vanban.org

Quyết định số 33/2002/QĐ-UB V/v Công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2000

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/07/2002 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 25/07/2002 Hiệu lực 25/07/2002 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 25/07/2002 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2002/QĐ-UB

Bình Phước, ngày 25 tháng 07 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v Công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2000

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/06/1994;

- Căn cứ Quyết định số 255/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách Nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp Nhà nước và các quỹ có nguồn thu nhập bằng các khoản đóng góp của nhân dân và Quyết định số 182/2001/QĐ-TTg ngày 20/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 255/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ;

- Căn cứ Thông tư số 01/2002/TT-BTC ngày 08/01/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quy chế tài chính về ngân sách Nhà nước;

- Căn cứ Nghị quyết số 121/2001/NQ-HĐ của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI- kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 19/07/2001 về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách Nhà nước của tỉnh năm 2000.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước của tỉnh năm 2000 (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã liên quan tổ chức thực hiện quyết định này.

  T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH  (Đã ký) NGUYỄN VĂN THỎA

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2000

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÊ CHUẨN

(Kèm theo Quyết định 33/2002/QĐ-UB ngày 25/07/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính : Triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán
A I 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 a b c d e 11 II 1 2 3 III IV B   1 2 3 4 5 6   Tổng số thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn : Thu nội địa Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Thu từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh Thuế sử dụng đất nông nghiệp Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao Lệ phí trước bạ Thu xổ số kiến thiết Thu phí xăng dầu Thu phí, lệ phí Các khoản thu về nhà, đất Thuế nhà, đất Thuế chuyển quyền sử dụng đất Thu tiền thuê đất Thu giao quyền sử dụng đất Thu bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước Thu khác ngân sách Thu từ Hải quan Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng nhập khẩu Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn) Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu Thu viện trợ không hoàn lại Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN Thu ngân sách Nhà nước Phần ngân sách địa phương được hưởng Trong đó bao gồm : Thu từ các khoản thu được hưởng 100% Thu từ các khoản thu theo tỷ lệ phân chia Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương Thu vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Thu kết dư ngân sách năm 2000 Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN 211.280 184.880 52.070 415 32.515 39.139 2.117 5.673 12.590 8.791 8.952 1.791 1.973 862 4.315 11 22.618 1.088 506 582     25.312 568.482 562.745 108.227 72.003 299.442 20.000 37.761 25.312


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2000

ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÊ CHUẨN

(Kèm theo Quyết định 33/2002/QĐ-UB ngày 25/07/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính : Triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán
  I 1   2 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 2.10 2.11 3 II TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I + II ) Tổng số chi NSĐP Chi đầu tư phát triển Trong đó : - Khối tỉnh                 - Khối huyện, thị Chi phát triển sự nghiệp kinh tế - xã hội Trong đó : Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo Chi sự nghiệp y tế Chi sự nghiệp khoa học công nghệ và môi trường Chi sự nghiệp văn hoá thông tin Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình Chi sự nghiệp thể dục thể thao Chi đảm bảo xã hội Chi sự nghiệp kinh tế Chi quản lý hành chính Chi an ninh quốc phòng địa phương Chi khác ngân sách Chi bổ sung quỹ dự trữ Các khoản chi bằng nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN Trong đó : - Khối tỉnh                 - Khối huyện, thị 525.355 500.043 221.752 198.998 22.754 267.491 84.271 21.268 4.265 4.123 3.031 1.389 11.948 23.962 90.153 5.470 17.611 10.800 25.312 10.654 14.658  

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2000 CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

THUỘC UBND TỈNH ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN TÀI CHÍNH THẨM ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định 33/2002/QĐ-UB ngày 25/07/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính : Triệu đồng

STT Tên cơ quan, đơn vị Dự toán chi Trong đó
Chi đầu tư XDCB Chi chương trình MTQG Chi phát triển sự nghiệp kinh tế-xã hội Trong đó :
Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo Chi sự nghiệp Y tế Chi sự nghiệp khoa học công nghệ và môi trường Chi sự nghiệp văn hoá thông tin Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình Chi sự nghiệp thể dục thể thao Chi đảm bảo xã hội Chi sự nghiệp kinh tế Chi quản lý hành chính Chi an ninh quốc phòng địa phuơng Chi khác ngân sách
  Cộng 173.665 0 0 173.665 81.268 16.900 4.304 3.460 2.140 878 2.590 14.980 32.523 2.572 12.050
01 Văn phòng HĐND 1.798     1.798     100           1.698    
02 Văn Phòng UBND 4.747     4.747     189           4.558    
03 Sở Nông nghiệp – PTNT 1.307     1.307               503 804    
04 Sở Kế hoạch và Đầu tư 707     707     200           507    
05 Sở Tư pháp 434     434                 434    
06 Sở Công nghiệp 696     696                 696    
07 Sở Khoa học CN & MT 3.810     3.810     3.315           495    
08 Sở Tài Chính - Vật giá 1.681     1.681     300           1.381    
09 Sở Xây dựng 515     515                 515    
10 Sở Thương mại - Du lịch 468     468                 468    
11 Sở Giao thông vận tải 361     361                 361    
12 Sở Giáo dục đào tạo 79.639     79.639 77.416               2.223    
13 Sở Y tế 18.493     18.493 978 16.059             1.456    
14 Sở Lao động – TBXH 2.478     2.478             1.760   718    
15 Sở Văn hóa thông tin 548     548                 548    
16 Ban Tổ chức chính quyền 902     902 405               497    
17 Thanh tra Nhà nước 492     492                 492    
18 Đài Phát thanh-Truyền hình 2.140     2.140         2.140            
19 Trường Chính trị 1.297     1.297 1.297                    
20 Trung tâm Chính trị huyện 1.172     1.172 1.172                    
21 Ban thi đua khen thưởng 560     560                 560    
22 Hội đồng liên minh các HT 133     133                 133    
23 Sở Địa chính 3.246     3.246               2.729 517    
24 Sở Thể dục - Thể thao 1.196     1.196           878     318    
25 Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng 199     199               199      
26 Nhà máy xi măng Tà Thiết 65     65                 65    
27 Ban Dân tộc – Tôn giáo 353     353                 353    
28 Uỷ ban Dân số, gia đình và trẻ em 988     988   841             147    
29 Ban Biên giới 280     280                 280    
30 Chi cục Quản lý thị trường 829     829                 829    
31 Văn phòng Tỉnh uỷ 9.144     9.144     200           8.944    
32 Uỷ ban MTTQ 495     495                 495    
33 Tỉnh Đoàn 627     627                 627    
34 Hội liên hiệp Phụ nữ 353     353                 353    
35 Hội Nông dân 364     364                 364    
36 Hội Cựu chiến binh 233     233                 233    
37 Ban Quản lý dự án thủy lợi 333     333               333      
38 Ban Quản lý rừng phòng hộ Bom Bo 712     712               712      
39 Ban Quản lý rừng phòng hộ Bù Gia Phúc 0     0                      
40 Ban Quản lý rừng phòng hộ Lộc Ninh 500     500               500      
41 Ban Quản lý rừng phòng hộ Đức Bổn 44     44               44      
42 Ban Quản lý rừng phòng hộ Suối Nhung 366     366               366      
43 Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Thiết 311     311               311      
44 Ban Quản lý rừng phòng hộ Thống Nhất 394     394               394      
45 Ban Quản lý rừng Tân Lập 579     579               579      
46 Ban Thanh tra giao thông 536     536               536      
47 Trạm đăng kiểm 128     128               128      
48 Chi cục Bảo vệ thực vật 904     904               904      
49 Chi cục Di dân – ĐCĐC 604     604               604      
50 Chi cục Kiểm lâm 1.969     1.969               1.969      
51 Chi cục Phát triển lâm nghiệp 253     253               253      
52 Chi cục Quản lý nước, phòng chống lụt bão 0     0                      
53 Chi cục Thú y 995     995               995      
54 Trung tâm khuyến nông 1.082     1.082               1.082      
55 Trung tâm Nước sinh hoạt 305     305               305      
56 Trung tâm giáo dục lao động-TVL Minh Lập 336     336             336        
57 Trung tâm Nuôi dưỡng người già-trẻ mồ côi 212     212             212        
58 Trung tâm Xúc tiến việclàm 82     82             82        
59 Hội Chữ thập đỏ 263     263                 263    
60 Hội Người mù 92     92                 92    
61 Hội Y học cổ truyền 99     99                 99    
62 Công an tỉnh 409     409                   409  
63 Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng 0     0                      
64 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh 2.163     2.163                   2.163  
65 Bảo tàng- Bảo tồn 373     373       373              
66 Nhà Văn hóa Thiếu nhi 235     235       235              
67 Thư viện 302     302       302              
68 Trung tâm Văn hóa thông tin 703     703       703              
69 Trung tâm PHP&CB 2.047     2.047       1.847     200        
70 Các khoản chi thường xuyên khác 13.584     13.584 0 0 0 0 0 0 0 1.534 0 0 12.050
a Chi BHYT cho đồng bào dân tộc nghèo 0     0                      
b Chi công tác xóa đói giảm nghèo 1.261     1.261               1.261      
c Chi sự nghiệp mang tính chất đầu tư lâm nghiệp 273     273               273      
d Chi khác (trích thưởng, trả lãi nợ vay, hỗ trợ tiền Tết cho các đơn vị ngành dọc…) 12.050     12.050                     12.050

Ghi chú : Chi đầu tư XDCB và chi Chương trình mục tiêu quốc gia chưa tính đến.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2000 CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ

 THUỘC TỈNH ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN TÀI CHÍNH THẨM ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định 33/2002/QĐ-UB ngày 25/07/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính : Triệu đồng

STT Tên các huyện, thị xã thuộc tỉnh Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện   Tổng chi ngân sách huyện Tổng các nguồn kinh phí ủy quyền từ ngân sách tỉnh
A B 1 2 3 4
1 2 3 4 5 6   Đồng Xoài Đồng Phú Bình Long Lộc Ninh Phước Long Bù Đăng 7.972 12.454 34.030 30.941 31.962 11.436 11.068 13.141 4.428 6.707 3.492 11.891   16.382 21.721 20.938 22.688 19.918 18.405  
  Cộng 128.795 50.727 120.097 0

Ghi chú :

- Chưa tính đến các khoản chi uỷ quyền của ngân sách tỉnh cho sự nghiệp giáo dục và sự nghiệp y tế của các huyện.

KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN CÔNG TRÌNH VAY KẾ HOẠCH NĂM 2002

(Kèm theo Quyết định 33/2002/QĐ-UB ngày 25/07/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)

ĐVT : Triệu đồng

STT Danh mục công trình KH bổ sung Ghi chú
1 2 3 4
* Tổng số 5.000  
I Thủy lợi 3.000  
1 HTTL Bàu Thôn 400  
2 HTTL Tân Lợi 1.500  
3 HTTL Thọ Sơn 650  
4 Kiên cố hoá kênh mương HTTL Bù Môn 450 Đã giao đợt 1 : 2.500 triệu
II Giao thông 2.000  
1 Nâng cấp mở rộng đường Sao Bộng-Đăng Hà 1.000 Đã giao đợt 1 : 2.500 triệu
2 Nâng cấp đường Tống Lê Chân 1.000 Đã giao đợt 1 : 1.000 triệu
Mục lục Bấm để đi tới điều