vanban.org

Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế-kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi áp dụng cho các hoạt động nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/03/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/03/2026 Thay thế: 04/2026/QĐ-UBND · 25/02/2026
Cao Bằng Ban hành 27/08/2024 Hiệu lực 27/08/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 04/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế-kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi áp dụng cho các hoạt động nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 32/2024/QĐ-UBND
07/03/202604/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/08/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 07/03/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2024/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 27 tháng 8 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng,  vật nuôi áp dụng cho các hoạt động nông nghiệp và phát triển nông thôn

trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Thực hiện Quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

- Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi áp dụng cho các hoạt động nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Những nội dung không quy định trong văn bản này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

b) Các tổ chức, cá nhân liên quan hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Điều 2. Nội dung định mức: Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi áp dụng cho các hoạt động nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể:

1. Lĩnh vực Trồng trọt: 03 định mức kinh tế - kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục I).

2. Lĩnh vực Chăn nuôi: 01 định mức kinh tế - kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục II).

3. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 15 định mức kinh tế - kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục III).

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

2. Bãi bỏ định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cây Ớt tại Phục lục I Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt ban hành kèm theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan theo dõi, kiểm tra, thực hiện Quyết định này.

2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố: Có trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn theo đúng quy định. Đồng thời, chỉ đạo các cơ quan chuyên môn theo dõi việc áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn để tổng hợp, báo cáo đề xuất điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế.

3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. Phương pháp quy đổi phân bón

* Phân hữu cơ sinh học thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc các loại phân bón khác thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

* Nếu không bón phân hữu cơ hoai mục thì có thể thay thế bằng hữu cơ vi sinh với số lượng như sau: 5 – 10 kg hữu cơ hoai mục quy đổi thành 01 kg hữu cơ vi sinh.

* Nếu sử dụng phân bón tổng hợp NPK để thay thế các loại phân đơn (urê, supe lân, kaliclorua,…). Cách quy đổi như sau:

- 100 kg phân urê: có 46 kg đạm nguyên chất.

- 100 kg phân lân: có 16,5 kg lân nguyên chất.

- 100 kg phân kali: có 60 kg kali nguyên chất.

Như vậy:

01 kg đạm nguyên chất (1kg N) = 2,17 kg urê.

01 kg lân nguyên chất (1kg P2O5) = 6,06 kg phân lân.

01 kg kali nguyên chất (K2O) = 1,67 kg phân kaliclorua.

Các đơn vị tính (ĐVT), địa phương căn cứ vào nguyên tắc trên để quy đổi ra các loại phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng.

II. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng

1. Cây ớt thông thường: Quy mô: 01ha; mật độ: 28.000 – 30.000 cây.

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Gam 400  
2 Đạm urê Kg 300
3 Lân Supe Kg 300
4 Kaliclorua Kg 400
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 2.500
6 Vôi Kg 500
7 Thuốc bảo vệ thực vật Kg 8,25  
II Định mức công lao động      
1 Làm đất: Công    
  Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì Công 10  
Cày phay đất Công 20
Lên luống Công 20
2 Trồng cây Công 33
3 Chăm sóc: Công  
Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước Công 50
Phun thuốc bảo vệ thực vật Công 50
4 Thu hoạch Công 50

2. Cây ớt hữu cơ. Quy mô: 01ha, mật độ: 28.000 – 30.000 cây.

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Gam 400  
2 Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.500
Phân bón lá hữu cơ Nghìn đồng 1.000
3 Thuốc bảo vệ thực vật (sinh học) Kg 8,25
4 Vôi Kg 600
II Định mức công lao động      
1 Làm đất: Công    
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì Công 10
Cày phay đất Công 20
Lên luống Công 20
2 Trồng cây Công 33
3 Chăm sóc: Công  
Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước Công 50
Phun thuốc bảo vệ thực vật Công 50
4 Thu hoạch Công 50

3. Cây tỏi: Quy mô 01ha.

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Kg 1.000  
2 Đạm urê Kg 300
3 Lân Supe Kg 700
4 Kaliclorua Kg 280
5 Phân chuồng hoai mục Kg 20.000
6 Thuốc bảo vệ thực vật Kg 4,95
II Định mức công lao động      
1 Làm đất: Công    
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì Công 10
Cày phay đất Công 20
Lên luống Công 20
2 Trồng cây Công 33
3 Chăm sóc: Công  
Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước Công 30
Phun thuốc bảo vệ thực vật Công 30
4 Thu hoạch Công 25
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

STT Diễn giải nội dung ĐV tính Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
I Định mức giống    
  Con giống      
 

Trứng tằm ban đầu

(Nuôi tằm tập trung) và tằm con ban đầu (nuôi tằm lớn)

Vòng trứng/ha dâu 120 Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
II Định mức vật tư    
1 Nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha)
  Nong/khay nuôi tằm Cái 120  
  Máy thái dâu Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô nuôi
  Đũi tằm Cái 10
  Lò sưởi điện Cái 01
  Quạt bay hơi tăng ẩm Cái 01
  Bạt phủ lá dâu m2 20
  Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ Lít 04
  Thuốc xử lý mình tằm Kg 06
  Vôi bột Kg 20
2 Nuôi tằm lớn (tính cho 1 ha)  
  Tằm con Vòng/ha 120  
  Lá dâu Kg/vòng 200  
  Né đôi Né/vòng 02 Né gỗ, Kích thước: 1m x 1m
  Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ Lít 04  
  Thuốc xử lý mình tằm Kg 06  
  Vôi bột Kg 20  
III Định mức công lao động    
  Công lao động phổ thông Công   Người dân đối ứng
Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loài thuộc lĩnh vực lâm nghiệp ( định mức kinh tế - kỹ thuật một số loài thuộc lĩnh vực lâm nghiệp (

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. Phương pháp quy đổi phân bón

* Phân hữu cơ sinh học thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc các loại phân bón khác thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

* Nếu không bón phân hữu cơ hoai mục thì có thể thay thế bằng hữu cơ vi sinh với số lượng như sau: 5 – 10 kg hữu cơ hoai mục quy đổi thành 01 kg hữu cơ vi sinh.

* Nếu sử dụng phân bón tổng hợp NPK để thay thế các loại phân đơn (urê, supe lân, kaliclorua…). Cách quy đổi như sau:

- 100 kg phân urê: có 46 kg đạm nguyên chất.

- 100 kg phân lân có 16,5 kg lân nguyên chất.

- 100 kg phân kali: có 60 kg kali nguyên chất.

Như vậy:

01 kg đạm nguyên chất (1kg N) = 2,17 kg urê.

01 kg lân nguyên chất (1kg P2O5) = 6,06 kg phân lân.

01 kg kali nguyên chất (K2O) = 1,67 kg phân kaliclorua.

Các đơn vị tính (ĐVT), địa phương căn cứ vào nguyên tắc trên để quy đổi ra các loại phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng.

II. Định mức kinh tế - Kỹ thuật một số cây trồng

1. Cây Đương Quy: Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 125.000  
2 Đạm U rê Kg 275
3 Pupe Lân Kg 312
4 Kali clorua Kg 125
5 Phân hữu cơ vi sinh Tấn 5
6 Chế phẩm sinh học Triệu đồng 5
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14  
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

2. Cây Ba Kích: Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 1.000  
2 Giống trồng dặm (10%) Cây 100
3 Phân bón NPK 5:10:3    
3.1 Năm thứ nhất Kg 200
3.2 Năm thứ hai Kg 250
3.2 Năm thứ ba Kg 300
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54  
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

3. Cây Đinh Lăng: Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 25.000  
2 Giống trồng dặm (5%) Cây 1.250
3 Phân hữu cơ vi sinh: năm 1, năm 2, năm 3 Kg/năm 2.500
4 Phân Đạm U rê: năm 1, năm 2, năm 3 Kg/năm 217
5 Phân Supe Lân: năm 1, năm 2, năm 3 Kg/năm 606
6 Phân Kali clorua: năm 1, năm 2, năm 3 Kg 250,5
7

Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV

+ Trồng mới

+ Năm 2 và năm 3

Triệu đồng/năm

5

1

 
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

4. Cây Rau Sắng (Rau ngót rừng): Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 600  
2 Cây giống trồng dặm Cây 60
3 Phân bón    
3.1 Năm 1      
- Phân hữu cơ Kg 10.000
- Phân Lân Supe Kg 400
- Phân Đạm U rê Kg 350
- Phân Kaliclorua Kg 200
- Vôi bột Kg 250
- Thuốc BVTV Nghìn đồng 500
3.2 Năm 2    
- Phân hữu cơ Kg 10.000
- Phân Lân Supe Kg 400
- Phân Đạm U rê Kg 350
- Phân Kaliclorua Kg 200
- Vôi bột Kg 250
- Thuốc BVTV Nghìn đồng 500
3.3 Năm 3    
- Phân hữu cơ Kg 10.000
- Phân Lân Supe Kg 400
- Phân Đạm U rê Kg 350
- Phân Kaliclorua Kg 200
- Vôi bột Kg 250
- Thuốc BVTV Nghìn đồng 500
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76  
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

5. Cây Diêp Hạ Châu. Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 300.000  
2 Phân hữu cơ vi sinh Kg 1.500
3 Phân NPK (15:15:15) Kg 300
4 Đạm U rê Kg 100
5 Chế phẩm sinh học Triệu đồng 5
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76  
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

6. Cây Trúc sào: Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 500  
2 Cây giống trồng dặm Cây 50
3

Phân bón NPK (5:10:3) (0,2kg/cây)

+ Năm 1

+ Năm 2

+ Năm 3

Kg

Kg

Kg

100

100

100

II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng rừng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ rừng Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90  
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ rừng Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ rừng Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ rừng hàng năm Công/năm 7,28

7. Cây Bồ Công Anh (trồng thuần loài): Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 250.000  
2 Giống trồng dặm Cây 20.000  
3 Phân chuồng ủ hoai Kg 10.000
4 Lân Supe Kg 440
5 Đạm Urê Kg 180
6 Kaliclorua Kg 120
7 Thuốc BVTV Nghìn đồng 600
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21  
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

8. Cây Dạ Hiến (Cây Bò Khai): Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 6.000  
2 Giống trồng dặm Cây 600
3 Phân bón    
3.1 Năm thứ nhất    
- Phân chuồng hoai mục Kg 1.000
- Phân Lân Supe Kg 500
- Phân Đạm U rê Kg 200
- Phân Kaliclorua Kg 180
- Vôi bột Kg 500
- Thuốc BVTV Triệu đồng 1
3.2 Năm thứ hai    
- Phân Lân Supe Kg 450
- Phân Đạm U rê Kg 250
- Phân Kaliclorua Kg 250
4 Thuốc BVTV Triệu đồng 1
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76  
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

9. Cây Cà Gai Leo.

9.1. Trồng thuần: Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 50.000  
2 Giống trồng dặm Cây 5.000
3 Phân bón    
3.1 Năm thứ nhất    
- Phân chuồng hoai mục Kg 100.000
- Phân Lân Supe Kg 1.500
- Phân Đạm U rê Kg 1.000
- Phân Kaliclorua Kg 800
- Vôi bột Kg 200  
- Thuốc BVTV Nghìn đồng 5.000
3.2 Năm thứ hai    
- Phân chuồng hoai mục Kg 100.000
- Phân Lân Supe Kg 1.500
- Phân Đạm Urê Kg 1.500
- Phân Kaliclorua Kg 800
- Thuốc BVTV Nghìn đồng 5.000
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90  
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

9.2. Trồng xen: Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 15.000  
2 Giống trồng dặm Cây 1.000
3 Phân bón    
3.1 Năm thứ nhất    
- Phân chuồng ủ hoai Kg 30.000
- Phân Lân Supe Kg 450
- Phân Đạm Urê Kg 300
- Phân Kaliclorua Kg 240
- Thuốc BVTV Nghìn đồng 1.000
3.2 Năm thứ hai    
- Phân chuồng ủ hoai Kg 30.000
- Phân Lân Supe Kg 1.500
- Phân Đạm Urê Kg 1.500
- Phân Kaliclorua Kg 800
- Thuốc BVTV Nghìn đồng 1.000
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76  
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

10. Cây Bách Bộ: Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 50.000  
2 Phân đạm U rê Kg 650
3 Phân Supe lân Kg 1.250
4 Phân Kaliclorua Kg 334
5 Vôi bột Kg 300
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36  
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

11. Cây Hy Thiêm: Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 250.000  
2 Phân chuồng hoai mục Kg 10.000
3 Phân Đạm U rê Kg 450
4 Phân Supe lân Kg 400
5 Phân Kaliclorua Kg 170
6 Vôi bột Kg 500
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36  
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

12. Cây Hoàng Liên Chân Gà: Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 250.000  
2 Phân Đạm U rê Kg 650
3 Phân Lân Kg 1.250
4 Phân Kaliclorua Kg 334
5 Vôi bột Kg 300
6 Mùi núi Tấn 20
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36  
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

13. Cây Bạch Cập: Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 250.000  
2 Phân chuồng Tấn 27
3 Hoặc phân hữu cơ vi sinh, vi lượng Kg 1.380
4 Phân đạm U rê Kg 360
5 Phân Supe Lân Kg 1.800
6 Phân Kaliclorua Kg 180
7 Vôi bột Kg 600
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90  
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

14. Cây Sâm Lai Châu: Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Giống Cây 12.000  
2 Phân hữu cơ vi sinh tấn 7
3 Phân Supe lân Kg 210
4 Mùn núi Tấn 105
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36  
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ hàng năm Công/năm 7,28

15. Cây Giang lấy lá: Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Cây giống Cây 400  
2 Phân hữu cơ (Phân chuồng hoai hoặc phân xanh đã ủ kỹ) (30kg/cây)  
- Năm 1 Kg 12.000
- Năm 2 Kg 12.000
- Năm 3 Kg 12.000
3 Phân bón NPK 5:10:3 (0,3kg/cây)  
- Năm 1 Kg 120
- Năm 2 Kg 120
- Năm 3 Kg 120
II Định mức nhân công lao động Công 297,15  
1 Năm thứ nhất Công 128,63  
1.1 Trồng rừng Công 79,18
- Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94
- Cuốc hố Công 25,54
- Lấp hố Công 8,14
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Công 9,76
- Vận chuyển cây con và trồng Công 8,6
- Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,2
1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,44
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
  Bảo vệ rừng Công 7,28
2 Năm thứ hai Công 59,21
- Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76  
- Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ rừng Công 7,28
3 Năm thứ ba Công 58,36
- Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02
- Xới vun gốc lần 1 Công 7,90
- Vận chuyển và bón phân Công 9,76
- Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48
- Xới vun gốc lần 2 Công 7,90
- Bảo vệ rừng Công 7,28
4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ 10 (7 năm) Công 50,96
  Bảo vệ rừng hàng năm Công/năm 7,28
Mục lục Bấm để đi tới điều