vanban.org

Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/05/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 18/05/2021 Hiệu lực 28/05/2021 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 28/05/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2021/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 18 tháng 5 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ _____

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc yêu cầu cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đề xuất, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Bình

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Chương 1 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH

I. Bản tin thời sự (13.01.00.00.00)

1. Bản tin thời sự trực tiếp (13.01.00.01.00)

1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút (13.01.00.01.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
13.01.00.01.02 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,238 0,1955 0,1445 0,0935 0,034
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,204 0,17 0,136 0,102 0,068
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,051 0,051 0,034 0,0255 0,017
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,051 0,051 0,051 0,051 0,051
  Đạo diễn 6/9 Công 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595
  Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,0595 0,051 0,034 0,0255 0,0085
  Kỹ thuật viên 9/12 Công 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,017 0,0085 0,0085 0,0085 0,0026
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,085 0,085 0,085 0,085 0,085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,7625 2,21 1,6575 1,105 0,4165
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng   Giờ 1,2325 1,0115 0,799 0,578 0,306
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 0,4675 0,374 0,2805 0,187 0,068
  Hệ thống phòng truyền âm   Giờ 0,493 0,493 0,493 0,493 0,493
  Máy ghi âm   Giờ 15,368 12,2995 9,2225 6,1455 2,3035
  Máy in   Giờ 0,034 0,034 0,0255 0,0255 0,0255
  Máy tính   Giờ 6,851 5,576 4,2925 3,009 1,411
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy A4 Ram 0,051 0,051 0,051 0,051 0,051
  Mực in   Hộp 0,017 0,017 0,017 0,017 0,017
  1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự  
Thời lượng phát sóng 10 phút  
Tin trong nước 5  
Phóng sự ngắn trong nước 1  
Tin quốc tế 4  
                   

1.2. Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút (13.01.00.01.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
13.01.00.01.03 Nhân công (Chức danh-cấp bậc)            
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,238 0,1955 0,1445 0,0935 0,034
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,3485 0,306 0,2635 0,2125 0,1615
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0765 0,0680 0,051 0,034 0,0255
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,1955 0,1955 0,1955 0,1955 0,1955
  Đạo diễn 6/9 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,1105 0,085 0,068 0,0425 0,017
  Kỹ thuật viên 9/12 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0255 0,017 0,017 0,0085 0,0043
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,2125 0,2125 0,2125 0,2125 0,2125
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,199 3,3575 2,516 1,683 0,629
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng   Giờ 2,193 1,8445 1,4875 1,1305 0,6885
  Hệ thống phòng thu dụng   Giờ 0,8585 0,6885 0,5100 0,34 0,1275
  Hệ thống phòng truyền âm   Giờ 0,85 0,85 0,85 0,85 0,85
  Máy ghi âm   Giờ 22,525 18,02 13,515 9,01 3,383
  Máy in   Giờ 0,051 0,0425 0,0425 0,0425 0,034
  Máy tính   Giờ 10,387 8,619 6,8425 5,0745 2,856
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy A4 Ram 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765
  Mực in   Hộp 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự  
Thời lượng phát sóng 15 phút  
Tin trong nước 6  
Phóng sự ngắn trong nước 2  
Tin quốc tế 5  
                     

2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau (13.01.00.02.00)

2.1. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút (13.01.00.02.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
13.01.00.02.02 Nhân công (Chức danh-cấp bậc)            
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,238 0,1955 0,1445 0,0935 0,034
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,204 0,17 0,136 0,102 0,068
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0595 0,051 0,034 0,0255 0,017
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595
  Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,0935 0,085 0,0765 0,068 0,051
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,051 0,051 0,0425 0,0425 0,0425
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,7625 2,21 1,6575 1,105 0,4165
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng   Giờ 1,105 0,884 0,663 0,442 0,1615
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 0,731 0,6545 0,5865 0,51 0,4165
  Máy ghi âm   Giờ 15,368 12,2995 9,2225 6,1455 2,3035
  Máy in   Giờ 0,034 0,034 0,034 0,0255 0,0255
  Máy tính   Giờ 6,851 5,5760 4,2925 3,009 1,411
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy A4 Ram 0,051 0,051 0,051 0,051 0,051
  Mực in   Hộp 0,017 0,017 0,017 0,017 0,017
  1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự  
Thời lượng phát sóng 10 phút  
Tin trong nước 5  
Phóng sự ngắn trong nước 1  
Tin quốc tế 4  
                     

2.2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút (13.01.00.02.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
13.01.00.02.03 Nhân công (Chức danh - cấp bậc)            
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,238 0,1955 0,1445 0,0935 0,034
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,289 0,2465 0,1955 0,153 0,0935
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0765 0,0595 0,051 0,034 0,017
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,17 0,153 0,136 0,119 0,0935
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,085 0,0765 0,0765 0,068 0,068
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,1905 3,349 2,516 1,6745 0,629
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng   Giờ 1,7935 1,4365 1,0795 0,714 0,272
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 1,36 1,2155 1,071 0,9265 0,7395
  Máy ghi âm   Giờ 22,525 18,02 13,515 9,01 3,383
  Máy in   Giờ 0,034 0,0255 0,0255 0,017 0,017
  Máy tính   Giờ 9,6305 7,8625 6,0945 4,318 2,108
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy A4 Ram 0,051 0,051 0,051 0,051 0,051
  Mực in   Hộp 0,017 0,017 0,017 0,017 0,017
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự  
Thời lượng phát sóng 15 phút  
Tin trong nước 6  
Phóng sự ngắn trong nước 2  
Tin quốc tế 5  
                     

II. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau (13.02.00.00.00)

1. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút (13.02.00.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1, Mục 13.02.00.00.00 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
13.02.00.00.02 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,1785 0,1445 0,1105 0,0765 0,0425
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0425 0,034 0,0255 0,017 0,0085
  Biên tập viên 3/9 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
  Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,1105 0,0935 0,085 0,068 0,051
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0595 0,051 0,051 0,0425 0,0425
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,434 2,7455 2,057 1,377 0,5185
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng   Giờ 1,3515 1,0795 0,8075 0,5440 0,204
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 0,799 0,7140 0,6205 0,5355 0,425
  Máy ghi âm   Giờ 19,482 15,5805 11,6875 7,7945 2,924
  Máy in   Giờ 0,017 0,017 0,0085 0,0085 0,0085
  Máy tính   Giờ 5,5505 4,4455 3,3490 2,244 0,8755
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy A4 Ram 0,034 0,034 0,034 0,034 0,034
  Mực in   Hộp 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự  
Thời lượng phát sóng 10 phút  
Tin 7  
Phóng sự ngắn 1  
                   

III. Chương trình thời sự tổng hợp (13.04.00.00.00)

1. Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp (13.04.00.01.00)

1.1. Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút (13.04.00.01.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.04.00.01.00 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
13.04.00.01.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,2975 0,238 0,1785 0,119 0,0425
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,343 1,0965 0,8585 0,612 0,306
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1105 0,0935 0,0765 0,051 0,0255
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,1955 0,1955 0,1955 0,1955 0,1955
  Đạo diễn 6/9 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,187 0,153 0,1105 0,0765 0,0255
  Kỹ thuật viên 9/12 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,034 0,0255 0,0255 0,017 0,0085
  Phát thanh viên hạng III 2/8 Công 0,255 0,2465 0,238 0,2295 0,221
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,627 4,505 3,3745 2,2525 0,8415
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng   Giờ 3,8675 3,179 2,4905 1,802 0,9435
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 0,5015 0,3995 0,2975 0,204 0,0765
  Hệ thống phòng truyền âm   Giờ 0,85 0,85 0,85 0,85 0,85
  Máy ghi âm   Giờ 29,682 23,7405 17,8075 11,8745 4,454
  Máy in   Giờ 0,102 0,0935 0,085 0,085 0,0765
  Máy tính   Giờ 19,822 16,1585 12,5035 8,8485 4,2755
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy A4 Ram 0,136 0,136 0,136 0,136 0,136
  Mực in   Hộp 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, bài  
Thời lượng phát sóng 30 phút  
Tin trong nước 7  
Phóng sự ngắn trong nước 3  
Tin quốc tế 5  
Bài bình luận 1  
                     

2. Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau (13.04.00.02.00)

2.1. Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.04.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.04.00.02.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
13.04.00.02.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,2975 0,238 0,1785 0,119 0,0425
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,3005 1,0625 0,8245 0,5865 0,2805
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1275 0,1105 0,085 0,0595 0,034
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,187 0,187 0,187 0,187 0,187
  Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,289 0,255 0,221 0,1785 0,136
  Phát thanh viên 5/10 Công 0,034 0,0255 0,0255 0,017 0,0085
  Phát thanh viên chính hạng II 1/8 Công 0,0935 0,085 0,0765 0,068 0,0595
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,627 4,505 3,3745 2,2525 0,8415
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng   Giờ 3,4 2,72 2,04 1,36 0,51
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 1,377 1,275 1,1815 1,0795 0,952
  Máy ghi âm   Giờ 29,682 23,7405 17,8075 11,8745 4,454
  Máy in   Giờ 0,1105 0,1105 0,102 0,0935 0,085
  Máy tính   Giờ 19,7625 16,099 12,444 8,7805 4,216
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy A4 Ram 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445
  Mực in   Hộp 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin bài  
Thời lượng phát sóng 30 phút  
Tin trong nước 7  
Phóng sự ngắn trong nước 3  
Tin quốc tế 5  
Bài bình luận 1  
                   

IV. Chương trình tư vấn (13.07.00.00.00)

1. Chương trình tư vấn trực tiếp (13.07.00.01.00)

1.1. Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút (13.07.00.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.07.00.01.00 Chương trình tư vấn trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút

 Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
13.07.00.00.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 2,975
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,663
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1955
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,2125
  Đạo diễn 6/9 Công 0,136
  Kỹ thuật viên 9/12 Công 0,136
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,051
  Phát thanh viên 5/10 Công 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,0625
  Phóng viên hạng III 2/9 Công 0,4335
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng   Giờ 2,3375
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 0,068
  Hệ thống phòng truyền âm   Giờ 1,0625
  Máy ghi âm   Giờ 7,3695
  Máy in   Giờ 0,0085
  Máy tính   Giờ 26,4945
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy A4 Ram 0,017
  Mực in   Hộp 0,0085
  1

2. Chương trình tư vấn phát sau (13.07.00.02.00)

2.1. Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút (13.07.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
07.00.02.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 1,0115
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,323
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,034
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,323
  Đạo diễn 6/9 Công 0,051
  Kỹ thuật viên 3/9 Công 0,1615
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng   Giờ 0,85
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 0,425
  Máy in   Giờ 0,017
  Máy tính   Giờ 11,1945
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy A4 Ram 0,017
  Mực in   Hộp 0,0085
        1

2.2. Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút (13.07.00.02.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
13.07.00.02.02 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 2,499
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,7565
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0935
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,2125
  Đạo diễn 6/9 Công 0,1105
  Kỹ thuật viên 3/9 Công 0,4675
  Phóng viên 3/9 Công 0,4165
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng   Giờ 3,9355
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 0,85
  Máy ghi âm   Giờ 2,2695
  Máy in   Giờ 0,0255
  Máy tính   Giờ 22,95
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy A4 Ram 0,034
  Mực in   Hộp 0,0085
  1

V. Chương trình tọa đàm (13.08.00.00.00)

1. Chương trình tọa đàm trực tiếp (13.08.00.01.00)

1.1. Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút (13.08.00.01.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút

 Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30%
13.08.00.01.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 3,315 3,315
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,289 0,204
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1445 0,1105
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,0765 0,0765
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,2125 0,2125
  Đạo diễn 6/9 Công 0,136 0,136
  Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,1955 0,0765
  Kỹ thuật viên 9/12 Công 0,136 0,136
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,034 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,1875 0,476
  Phóng viên hạng III 2/9 Công 0,1105 0,051
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng   Giờ 2,652 0,3995
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 1,53 0,629
  Hệ thống phòng truyền âm   Giờ 1,0625 1,0625
  Máy ghi âm   Giờ 15,3 2,55
  Máy in   Giờ 0,0425 0,0425
  Máy tính   Giờ 29,7245 25,432
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy A4 Ram 0,051 0,051
  Mực in   Hộp 0,017 0,017
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện    
Thời lượng phát sóng 30 phút  
Phóng sự linh kiện 3  
               

1.2. Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút (13.08.00.01.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút

 Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30%
13.08.00.01.03 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)        
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 1,0625 1,0625
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 3,6975 3,6125
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,17 0,136
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,0765 0,0765
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,323 0,323
  Đạo diễn 6/9 Công 0,187 0,187
  Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,1955 0,0765
  Kỹ thuật viên 9/12 Công 0,187 0,187
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,034 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,1875 0,476
  Phóng viên hạng III 2/9 Công 0,1105 0,051
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng   Giờ 2,652 0,3995
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 1,53 0,629
  Hệ thống phòng truyền âm   Giờ 1,4875 1,4875
  Máy ghi âm   Giờ 15,3 2,55
  Máy in   Giờ 0,068 0,0595
  Máy tính   Giờ 38,9725 34,68
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy A4 Ram 0,085 0,085
  Mực in   Hộp 0,0255 0,0255
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
Thời lượng phát sóng 60 phút  
Phóng sự linh kiện 3  
               

2. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau (13.08.00.02.00)

2.1. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.08.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30%
13.08.00.02.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,408 0,323
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1785 0,1445
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,0765 0,0765
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 3,1705 3,1705
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,2465 0,238
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,085 0,085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,0855 0,459
  Phóng viên hạng III 2/9 Công 0,1105 0,051
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng   Giờ 2,652 0,3995
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 0,4675 0,4675
  Hệ thống phòng truyền âm   Giờ 1,445 1,445
  Máy ghi âm   Giờ 15,3 2,55
  Máy in   Giờ 0,0425 0,0425
  Máy tính   Giờ 29,7245 25,432
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy A4 Ram 0,051 0,051
  Mực in   Hộp 0,017 0,017
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
Thời lượng phát sóng 30 phút  
Phóng sự linh kiện 3  
             

2.2. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút (13.08.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30%
13.08.00.02.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,4675 0,391
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,221 0,187
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,0765 0,0765
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 3,6635 3,6635
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,2975 0,289
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,085 0,085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,0855 0,459
  Phóng viên hạng III 2/9 Công 0,1105 0,051
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng   Giờ 2,652 0,3995
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 0,4675 0,4675
  Hệ thống phòng truyền âm   Giờ 1,8615 1,8615
  Máy ghi âm   Giờ 15,3 2,55
  Máy in   Giờ 0,051 0,051
  Máy tính   Giờ 33,762 29,4695
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy A4 Ram 0,0595 0,0595
  Mực in   Hộp 0,017 0,017
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
Thời lượng phát sóng 45 phút  
Phóng sự linh kiện 3  
               

VI. Chương trình tạp chí

1. Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút (13.09.00.02.04)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.09.00.00.00 Chương trình tạp chí, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
13.09.00.02.04

Nhân công

Chức danh - Cấp bậc

           
  Biên tập viên 2/9 Công 0,051 0,0425 0,034 0,0255 0,0085
  Biên tập viên 3/9 Công 3,145 3,145 3,145 3,145 3,145
  Biên tập viên 6/9 Công 0,493 0,476 0,459 0,4505 0,425
  Biên tập viên 8/9 Công 0,2295 0,221 0,2125 0,2125 0,208
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,2635 0,2635 0,255 0,255 0,255
  Phát thanh viên 5/10 Công 0,1785 0,1785 0,1785 0,1785 0,1785
  Phóng viên 2/9 Công 0,1105 0,255 0,1955 0,1275 0,051
  Phóng viên 3/9 Công 3,4 2,992 2,584 2,1675 1,6575
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng Giờ 3,4935 2,4 2,159 1,921 1,751
  Hệ thống phòng thu dựng Giờ 2,150 2,150 2,150 2,150 2,150
  Máy in Giờ 0,0595 0,051 0,051 0,051 0,0595
  Máy tính Giờ 35,139 34,391 33,634 32,88 31,94
  Máy ghi âm Giờ 12,75 10,71 8,67 6,63 4,33
  Vật liệu xây dựng            
  Giấy A4 Ram 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765
  Mực in   Hộp 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng linh kiện  
Thời lượng phát sóng 30 phút  
Phóng sự linh kiện 2  
Box thông tin 1  
Chùm ý kiến khán giả 1  
                     

VII. Chương trình điểm báo (13.10.00.00.00)

1. Chương trình điểm báo trong nước phát sau (13.10.00.02.00)

1.1. Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 10 phút (13.10.00.02.00)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.10.00.02.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình điểm báo thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
13.10.00.02.01

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

   
  Biên dịch viên hạng III 3/9 Công 0,1785
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,017
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0085
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0.0255
  Máy sử dụng    
  Hệ thống dựng Giờ 0,0085
  Hệ thống phòng thu Giờ 0,017
  Máy in Giờ 0,00255
  Máy tính Giờ 0,1785
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy A4 Ram 0,0034
  Mực in   Hộp 0,00085
  1

VIII. Phóng sự (13.11.00.00.00)

1. Phóng sự chính luận (13.11.01.00.00)

1.1. Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút (13.11.01.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
13.11.01.00.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)              
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,153 0,153 0,153 0,153 0,153
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,034 0,034 0,034 0,034 0,034
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,3545 2,1165 1,8785 1,649 1,3515
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng   Giờ 2,125 1,955 1,785 1,615 1,4025
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 0,51 0,4675 0,4675 0,4675 0,4675
  Máy ghi âm   Giờ 8,5 6,8 5,1 3,4 1,275
  Máy in   Giờ 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
  Máy tính   Giờ 8,3215 8,3215 8,3215 8,3215 8,3215
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy A4 Ram 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
  Mực in   Hộp 0,0026 0,0026 0,0026 0,0026 0,0026
  1 2 3 4 5

1.2. Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút (13.11.01.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
11.01.00.02 Nhân công (Chức danh-cấp bậc)            
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,204 0,204 0,204 0,204 0,204
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0935 0,0935 0,0935 0,0935 0,0935
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,0935 0,0935 0,0935 0,0935 0,0935
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,068 0,068 0,068 0,068 0,068
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,468 3,1195 2,737 2,363 1,938
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng   Giờ 3,4 1,36 1,02 0,68 0,255
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 1,037 0,476 0,476 0,476 0,476
  Máy ghi âm   Giờ 12,4695 9,9705 7,48 4,9895 1,87
  Máy in   Giờ 0,0085 0,0026 0,0026 0,0026 0,0026
  Máy tính   Giờ 13,243 7,395 7,395 7,395 7,395
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy A4 Ram 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
  Mực in   Hộp 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
  1 2 3 4 5

2. Phóng sự chân dung (13.11.02.00.00)

2.1. Phóng sự chân dung thời lượng 5 phút (13.11.02.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
13.11.02.00.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)              
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,102 0,102 0,102 0,102 0,102
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,051 0,051 0,051 0,051 0,051
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,034 0,034 0,034 0,034 0,034
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,8275 1,615 1,411 1,207 0,952
  Máy sử dụng              
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 0,5185 0,5185 0,5185 0,5185 0,5185
  Máy ghi âm   Giờ 6,8 5,44 4,08 2,72 1,02
  Máy in   Giờ 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
  Máy tính   Giờ 6,5025 6,222 5,933 5,6525 5,2955
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy A4 Ram 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
  Mực in   Hộp 0,0017 0,0017 0,0017 0,0017 0,0017
  1 2 3 4 5

2.2. Phóng sự chân dung thời lượng 10 phút (13.11.02.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
13.11.02.00.02 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)              
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,119 0,119 0,119 0,119 0,119
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,1615 0,1615 0,1615 0,1615 0,1615
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,0935 0,0935 0,0935 0,0935 0,0935
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,068 0,068 0,068 0,068 0,068
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,0855 2,771 2,448 2,1335 1,734
  Máy sử dụng              
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 1,037 1,037 1,037 1,037 1,037
  Máy ghi âm   Giờ 10,2 8,16 6,12 4,08 1,53
  Máy in   Giờ 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
  Máy tính   Giờ 12,087 11,577 11,067 10,557 9,9195
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy A4 Ram 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
  Mực in   Hộp 0,0026 0,0026 0,0026 0,0026 0,0026
  1 2 3 4 5

IX. Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh (13.12.00.00.00)

1. Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 90 phút (13.12.00.00.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 90 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
13.12.00.00.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 4,9980
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,2125
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,374
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,374
  Đạo diễn 8/9 Công 0,374
  Đạo diễn 3/9 Công 0,374
  Kỹ sư 6/9 Công 0,901
  Kỹ thuật viên 8/12 Công 7,973
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,2805
  Xe phát thanh lưu động   Giờ 6,375
  Máy tính   Giờ 28,05
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy A4 Ram 0,34
  Mực in   Hộp 0,1105
  1

2. Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 120 phút (13.12.00.00.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 120 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
13.12.00.00.02 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 5,2105
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,323
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,425
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,425
  Đạo diễn 8/9 Công 0,425
  Đạo diễn 3/9 Công 0,425
  Kỹ sư 6/9 Công 0,9605
  Kỹ thuật viên 8/12 Công 8,2875
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,374
  Xe phát thanh lưu động   Giờ 6,8
  Máy tính   Giờ 36,55
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy A4 Ram 0,4505
  Mực in   Hộp 0,153
        1

3. Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 180 phút (13.12.00.00.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 180 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
13.12.00.00.03 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 7,973
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,425
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,5355
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,5355
  Đạo diễn 8/9 Công 0,5355
  Đạo diễn 3/9 Công 0,425
  Kỹ sư 6/9 Công 0,5355
  Kỹ thuật viên 8/12 Công 6,375
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,561
  Xe phát thanh lưu động   Giờ 7,65
  Máy tính   Giờ 45,05
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy A4 Ram 0,68
  Mực in   Hộp 0,221
  1

X. Chương trình giao lưu (13.13.00.00.00)

1. Chương trình giao lưu trực tiếp (13.13.00.01.00)

1.1. Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút (13.13.00.01.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30%
13.13.00.01.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,2125 0,2125
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 3,774 3,774
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,3655 0,2975
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,085 0,051
  Đạo diễn 6/9 Công 0,136 0,136
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,1875 0,476
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0255 0,0085
  Kỹ thuật viên 8/12 Công 0,272 0,153
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng   Giờ 1,7935 0,272
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 1,0625 0,1615
  Hệ thống phòng truyền âm   Giờ 1,921 1,921
  Máy ghi âm   Giờ 15,3 2,295
  Máy in   Giờ 0,085 0,0765
  Máy tính   Giờ 33,524 29,2315
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy A4 Ram 0,0935 0,0935
  Mực in   Hộp 0,034 0,034
  1 2
Ghi chú: Số lượng linh kiện  
Thời lượng phát sóng 30 phút  
Phóng sự linh kiện 3  
               

1.2. Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút (13.13.00.01.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30%
13.13.00.01.02 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,2635 0,2635
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 4,5390 4,5390
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,4760 0,4080
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1360 0,1020
  Đạo diễn 6/9 Công 0,1615 0,1615
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,1875 0,4760
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0255 0,0085
  Kỹ thuật viên 8/12 Công 0,2975 0,1870
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng   Giờ 1,7935 0,2720
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 1,0625 0,1615
  Hệ thống phòng truyền âm   Giờ 2,1250 2,1250
  Máy ghi âm   Giờ 15,3 2,2950
  Máy in   Giờ 0,1020 0,0935
  Máy tính   Giờ 41,1740 35,36
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy A4 Ram 0,1190 0,1190
  Mực in   Hộp 0,0425 0,0425
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
Thời lượng phát sóng 45 phút  
Phóng sự linh kiện 3  
               

1.3. Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút (13.13.00.01.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30%
13.13.00.01.03 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,3230 0,3230
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 4,9980 4,9980
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,5185 0,4505
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1445 0,1105
  Đạo diễn 6/9 Công 0,1870 0,1870
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,1875 0,4760
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0255 0,0085
  Kỹ thuật viên 8/12 Công 0,3230 0,2125
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng   Giờ 1,7935 0,2720
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 1,0625 0,1615
  Hệ thống phòng truyền âm   Giờ 2,3375 2,3375
  Máy ghi âm   Giờ 15,3 2,2950
  Máy in   Giờ 0,1190 0,1105
  Máy tính   Giờ 37,9185 31,96
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy A4 Ram 0,1445 0,1445
  Mực in   Hộp 0,0425 0,0425
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
Thời lượng phát sóng 55 phút  
Phóng sự linh kiện 3  
               

2. Chương trình giao lưu ghi âm phát sau (13.13.00.02.00)

2.1. Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.13.00.02.01)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
 
13.13.00.02.01 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)        
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 3,9015 3,9015
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,4165 0,3570
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1530 0,1275
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,1875 0,4760
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0255 0,0085
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,3230 0,2125
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng   Giờ 1,7935 0,2720
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 2,5670 1,6575
  Máy ghi âm   Giờ 15,3 2,2950
  Máy in   Giờ 0,0765 0,0765
  Máy tính   Giờ 35,6490 31,3565
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy A4 Ram 0,0850 0,0850
  Mực in   Hộp 0,0255 0,0255
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
Thời lượng phát sóng 30 phút  
Phóng sự linh kiện 2  
               

2.2. Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút (13.13.00.02.02)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
 
13.13.00.02.02 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 4,3860 4,3860
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,51 0,4420
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,2295 0,1955
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,1875 0,4760
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0255 0,0085
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,3825 0,2635
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng   Giờ 1,7935 0,2720
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 3,0005 2,0910
  Máy ghi âm   Giờ 15,3 2,2950
  Máy in   Giờ 0,0765 0,0765
  Máy tính   Giờ 40,6470 36,3545
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy A4 Ram 0,0935 0,0935
  Mực in   Hộp 0,0340 0,0340
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
Thời lượng phát sóng 45 phút  
Phóng sự linh kiện 2  
               

2.3. Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút (13.13.00.02.03)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
 
13.13.00.02.03 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)        
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 4,8110 4,8110
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,5100 0,4420
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,2380 0,2040
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,1875 0,4760
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0255 0,0085
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,4590 0,3485
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng   Giờ 1,7935 0,2720
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 3,5785 2,7540
  Máy ghi âm   Giờ 15,3 2,2950
  Máy in   Giờ 0,1190 0,1105
  Máy tính   Giờ 38,9045 34,6120
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy A4 Ram 0,1445 0,1445
  Mực in   Hộp 0,0510 0,0510
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
Thời lượng phát sóng 55 phút  
Phóng sự linh kiện 3  
               

XI. Game show (13.17.00.00.00)

1. Game show phát trực tiếp (13.17.00.10.00)

1.1. Game show phát trực tiếp thời lượng 55 phút (13.17.00.10.00)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.17.00.10.00 Game show phát trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất game show thời lượng 55 phút

Đơn vị tính: 01 game show

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
13.17.00.10.01

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

   
  Biên tập viên 4/9 Công 1,9125
  Biên tập viên 6/9 Công 0,085
  Biên tập viên 8/9 Công 0,051
  Biên tập viên 2/9 Công 0,187
  Kỹ thuật viên 8/12 Công 0,204
  Máy sử dụng    
  Phòng truyền âm Giờ 1,487
  Máy in Giờ 0,051
  Máy tính Giờ 12,325
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy A4 Ram 0,0595
  Mực in   Hộp 0,0196
        1

XII. Biên tập kịch truyền thanh (13.18.00.00.00)

1. Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút (13.18.00.00.02)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.18.00.00.00 Biên tập kịch truyền thanh, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
13.18.00.00.02

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

   
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 6,919
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,255
  Kỹ thuật viên 8/12 Công 0,3315
  Máy sử dụng    
  Hệ thống phòng thu dựng kịch Giờ 2,669
  Hệ thống dựng Giờ 13,6
  Máy in Giờ 0,153
  Máy tính Giờ 26,138
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy A4 Ram 0,1785
  Mực in   Hộp 0,0595
  1

XIII. Thu tác phẩm mới (13.20.20.00.00)

1. Thu thơ, thu nhạc (13.20.20.00.00)

1.1. Thu thơ, thu nhạc thời lượng 05 phút (13.20.20.00.01)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.20.20.00.00 Thu tác phẩm mới, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất Chương trình thu thơ, thu nhạc thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
13.20.20.00.01

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

   
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 0,765
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,034
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0255
  Kỹ thuật viên 8/12 Công 0,0765
  Máy sử dụng    
  Hệ thống phòng thu dựng Giờ 0,5865
  Máy in Giờ 0,0085
  Máy tính Giờ 5,2445
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy A4 Ram 0,0085
  Mực in   Hộp 0,0034
  1

IVX. Phát thanh văn học (13.22.00.00.00)

1. Phát thanh văn học thời lượng 30 phút (13.22.00.00.02)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.22.00.00.02 Phát thanh văn học thời lượng 30 phút, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
13.22.00.00.02

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

   
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 2,8135
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,2295
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,119
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,1305
  Phát thanh viên hạng III 2/8 Công 0,5355
  Kỹ thuật viên 8/12 Công 0,2635
  Máy sử dụng      
  Hệ thống phòng thu dựng Giờ   1,7
  Hệ thống dựng Giờ   1,088
  Máy in Giờ   0,0595
  Máy tính Giờ   27,685
  Máy ghi âm Giờ   2,55
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy A4 Ram 0,068
  Mực in   Hộp 0,0255
        1

VX. Bình truyện (13.23.00.00.00)

1. Bình truyện thời lượng 30 phút (13.23.00.00.01)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.23.00.00.00 Bình truyện, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất Chương trình bình truyện thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
13.23.00.00.01

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

   
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 3,0005
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,187
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1105
  Phát thanh viên hạng III 1/8 Công 0,408
  Kỹ thuật viên 8/12 Công 0,204
  Máy sử dụng    
  Hệ thống phòng thu dựng Giờ 1,5045
  Máy in Giờ 0,068
  Máy tính Giờ 23,375
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy A4 Ram 0,0765
  Mực in   Hộp 0,0255
  1

VIX. Chương trình phổ biến kiến thức (13.25.00.00.00)

1. Chương trình dạy Tiếng Việt (13.25.10.00.00)

a) Thành phần công việc:

Theo quy định tại điểm a, Mục 13.25.10.00.00, Chương trình dạy Tiếng Việt, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

b) Định mức sản xuất Chương trình dạy Tiếng Việt thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
13.25.10.00.01

Nhân công

Chức danh - cấp bậc

   
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,68
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,153
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0085
  Kỹ thuật viên 7/12 Công 0,1445
  Máy sử dụng    
  Hệ thống phòng thu dựng Giờ 0,918
  Máy in Giờ 0,0085
  Máy tính Giờ 4,607
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy A4 Ram 0,0085
  Mực in   Hộp 0,0034
  1

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH

I. Bản tin truyền hình (01.03.01.00.00)

1. Bản tin truyền hình ngắn (01.03.01.10.00)

1.1. Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút (01.03.01.10.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.01.10.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,2550 0,2210 0,1785 0,1445 0,0935
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0510 0,0425 0,0340 0,0255 0,0170
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,1020 0,0850 0,0680 0,0510 0,0340
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0170 0,0170 0,0170 0,0170 0,0170
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0255 0,0255 0,0170 0,0085 0,0085
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,0850 0,0850 0,0850 0,0850 0,0850
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,0825 1,6660 1,2495 0,8330 0,3145
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,6830 1,3515 1,0200 0,6885 0,2805
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 2,6860 2,2610 1,8360 1,4110 0,8840
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,2125 0,1700 0,1275 0,0850 0,0340
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,2550 0,2550 0,2550 0,2550 0,2550
  Máy in   Giờ 0,0255 0,0255 0,0255 0,0170 0,0170
  Máy quay phim   Giờ 12,7500 10,2 7,65 5,1 1,9125
  Máy tính   Giờ 5,3890 4,5305 3,6635 2,8050 1,7255
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0340 0,0340 0,0255 0,0255 0,0255
  Mực in   Hộp 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin trong một bản tin ngắn
Thời lượng phát sóng 05 phút
Tin trong nước 5

2. Bản tin truyền hình trong nước (01.03.01.20.00)

2.1. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau (01.03.01.22.00)

2.1.1. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 10 phút (01.03.01.22.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.01.22.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,1870 0,1870 0,1870 0,1870 0,1870
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,4335 0,3570 0,2805 0,1955 0,1020
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1020 0,0765 0,0595 0,0425 0,0255
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,2210 0,1870 0,1445 0,1105 0,0680
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0595 0,0510 0,0340 0,0255 0,0085
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1020 0,1020 0,1020 0,102 0,1020
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,3350 3,4680 2,6010 1,734 0,6545
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,2215 2,5840 1,9465 1,309 0,5100
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,034 0,0340
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 5,7800 4,7600 3,7400 2,7285 1,4535
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,4760 0,3825 0,2890 0,187 0,0680
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,2805 0,2805 0,2805 0,2805 0,2805
  Máy in   Giờ 0,0510 0,0425 0,0425 0,0340 0,0255
  Máy quay phim   Giờ 24,65 19,72 14,79 9,86 3,6975
  Máy tính   Giờ 11,4410 9,4435 7,4460 5,44 2,9410
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0595 0,0510 0,0510 0,0425 0,0340
  Mực in   Hộp 0,0170 0,0170 0,0170 0,0170 0,0085
        1 2 3 4 5
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin  
  Thời lượng phát sóng 10 phút  
  Tin trong nước 8  
  Phóng sự trong nước 1  
                       

2.1.2. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 15 phút (01.03.01.22.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.01.22.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,2550 0,2465 0,2380 0,2295 0,2125
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,5270 0,4335 0,3400 0,2380 0,1190
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1190 0,1020 0,0765 0,0510 0,0255
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,2805 0,2380 0,1955 0,1530 0,1020
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0765 0,0595 0,0425 0,0340 0,0085
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1190 0,1190 0,1190 0,1190 0,1190
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,3380 4,2755 3,2045 2,1335 0,7990
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,7740 3,0260 2,2780 1,5300 0,5950
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 7,8795 6,5195 5,1680 3,8165 2,2015
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,6120 0,4930 0,3655 0,2465 0,0935
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,3145 0,3145 0,3145 0,3145 0,3145
  Máy in   Giờ 0,0680 0,0595 0,0510 0,0510 0,0425
  Máy quay phim   Giờ 28,9 23,12 17,34 11,56 4,335
  Máy tính   Giờ 14,9005 12,1975 9,4945 6,7915 3,4510
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0765 0,0680 0,0680 0,0595 0,0510
  Mực in   Hộp 0,0255 0,0255 0,0255 0,0170 0,0170
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
Thời lượng phát sóng 15 phút
Tin trong nước 8
Phóng sự trong nước 2

2.1.3. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời Iượng 20 phút (01.03.01.22.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.01.22.30 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,3230 0,3230 0,3230 0,3230 0,3230
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,6290 0,5185 0,4080 0,2975 0,1530
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1360 0,1105 0,0850 0,0595 0,0255
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,3400 0,2890 0,2380 0,1870 0,1275
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0425 0,3060 0,2380 0,1785 0,0935
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0935 0,0765 0,0595 0,0340 0,0170
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 6,3495 5,0830 3,8080 2,5415 0,9520
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,3265 3,4680 2,6095 1,7595 0,6885
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 10,0215 8,3300 6,6385 4,9385 2,8305
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,7480 0,5950 0,4505 0,2975 0,1105
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,3570 0,3570 0,3570 0,3570 0,3570
  Máy in   Giờ 0,0850 0,0765 0,0680 0,0595 0,0510
  Máy quay phim   Giờ 33,15 26,52 19,89 13,26 4,9725
  Máy tính   Giờ 18,496 15,2575 12,0105 8,772 4,7175
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,1020 0,0935 0,0850 0,0765 0,0680
  Mực in   Hộp 0,0340 0,0340 0,0255 0,0255 0,0255
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình  
Thời lượng phát sóng 20 phút  
Tin trong nước 8  
Phóng sự trong nước 3  
                     

2.1.4. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 30 phút (01.03.01.22.40)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.01.22.40 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,9095 0,7480 0,5865 0,4335 0,2295
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,2125 0,1785 0,1445 0,1020 0,0595
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,4930 0,4165 0,3485 0,2805 0,1870
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,5270 0,4335 0,3400 0,2465 0,1360
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,1360 0,1020 0,0765 0,0510 0,0170
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1785 0,1785 0,1785 0,1785 0,1785
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 9,0185 7,2165 5,4145 3,6040 1,3515
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 6,1965 4,9725 3,7400 2,5075 0,9775
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 14,0675 11,696 9,3245 6,9530 3,9950
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 1,0540 0,8415 0,6290 0,4250 0,1615
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,425 0,4250 0,4250 0,4250 0,4250
  Máy in   Giờ 0,119 0,1105 0,1020 0,0935 0,0765
  Máy quay phim   Giờ 47,6 38,08 28,56 19,04 7,14
  Máy tính   Giờ 26,3585 21,811 17,255 12,699 7,0125
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,1445 0,1190 0,1190 0,1105 0,1105
  Mực in   Hộp 0,0510 0,0425 0,0425 0,034 0,034
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
Thời lượng phát sóng 30 phút
Tin trong nước 12
Phóng sự trong nước 4

3. Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch (01.03.01.30.00)

3.1. Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời Iượng 15 phút (01.03.01.30.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.01.30.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Ảm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0425
  Biên dịch viên hạng III 3/9 Công 0,3145
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,7055
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,0765
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0255
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,1445
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0255
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0425
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0425
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0425
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,0935
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,0425
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 2,0910
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,3570
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,7395
  Máy in   Giờ 0,0085
  Máy tính   Giờ 7,14
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,0085
  Mực in   Hộp 0,0026
        1
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 15 phút  
  Tin 7  
  Phóng sự 2  
               

3.2. Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 30 phút (01.03.01.30.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.01.30.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0510
  Biên dịch viên hạng III 3/9 Công 0,4930
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 1,3090
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,1360
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0510
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,3060
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0510
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0510
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0510
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,1105
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1105
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,0510
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 5,0320
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,85
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,85
  Máy in   Giờ 0,0170
  Máy tính   Giờ 11,5175
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,0255
  Mực in   Hộp 0,0085
  1
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình  
Thời lượng phát sóng 30 phút  
Tin 10  
Phóng sự 4  
             

4. Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch (01.03.01.50.00)

4.1. Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch thời lượng 10 phút (01.03.01.50.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.50.00 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức bản tin truyền hình quốc tế biên dịch thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.01.50.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0340
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,8415
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,0680
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,2975
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0085
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0340
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,1360
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0340
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0425
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1020
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,0340
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0255
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 2,6350
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,3060
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,2805
  Máy in   Giờ 0,0425
  Máy tính   Giờ 7,5310
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,0510
  Mực in   Hộp 0,0170
        1
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 10 phút  
  Tin quốc tế 8  
               

5. Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài (01.03.01.60.00)

5.1. Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 15 phút (01.03.01.60.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.01.60.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0425
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 1,87
  Biên dịch viên hạng III 5/9 Công 0,2550
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,4250
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0085
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,1955
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0425
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,1275
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1445
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,0425
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0255
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0425
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 4,7430
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,9945
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,3145
  Máy in   Giờ 0,1105
  Máy tính   Giờ 15,7930
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,1870
  Mực in   Hộp 0,0595
        1
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 15 phút  
  Tin trong nước 8  
  Phóng sự trong nước 3  
               

6. Bản tin truyền hình thời tiết (01.03.01.70.00)

6.1. Bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 5 phút (01.03.01.70.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin thời tiết

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.01.70.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0765
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,4505
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,0340
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0765
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,2890
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0765
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1360
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,0765
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 2,1250
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,6375
  Máy in   Giờ 0,0170
  Máy tính   Giờ 1,2325
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,0170
  Mực in   Hộp 0,0085
        1

II. Chương trình thời sự tổng hợp (01.03.02.00.00)

1. Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp (01.03.02.01.00)

1.1. Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút (01.03.02.01.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.01.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,1275 0,1275 0,1275 0,1275 0,1275
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,1785 0,1445 0,1105 0,0680 0,0255
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,0595 0,0425 0,0340 0,0255 0,0085
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,2635 0,2635 0,2635 0,2635 0,2635
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,5355 0,4675 0,3910 0,3230 0,2295
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0935 0,0765 0,0595 0,0425 0,0255
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,1275 0,1275 0,1275 0,1275 0,1275
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,4335 0,3995 0,3570 0,3230 0,2720
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,1275 0,1275 0,1275 0,1275 0,1275
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0680 0,0595 0,0425 0,0255 0,0085
  Phát thanh viên hạng II 2/8 Công 0,2210 0,2210 0,2210 0,2210 0,2210
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,0970 3,2725 2,4565 1,6405 0,6120
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,9920 2,4395 1,8955 1,3430 0,6630
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
  Kỹ sư 3/9 Công 0,1275 0,1275 0,1275 0,1275 0,1275
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 6,1795 4,9810 3,7910 2,6010 1,1050
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,5610 0,4505 0,3400 0,2210 0,0850
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,9945 0,9945 0,9945 0,9945 0,9945
  Máy in   Giờ 0,0765 0,0680 0,0595 0,0595 0,0510
  Máy quay phim   Giờ 21,2500 17 12,750 8,5 3,1875
  Máy tính   Giờ 13,6510 11,2540 8,8570 6,4600 3,4680
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0850 0,0850 0,0765 0,0680 0,0595
  Mực in   Hộp 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0170
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình
Thời lượng phát sóng 10 phút
Tin trong nước 5
Phóng sự trong nước 2
Tin quốc tế 2

1.2. Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút (01.03.02.01.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.01.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,3570 0,2890 0,2125 0,1445 0,0510
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,1105 0,0935 0,0680 0,0425 0,0170
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,3230 0,3230 0,3230 0,3230 0,3230
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,6800 0,5865 0,4845 0,3910 0,2890
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1190 0,1020 0,0765 0,0510 0,0340
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,5270 0,4760 0,4165 0,3655 0,3145
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0935 0,0765 0,0595 0,0425 0,0170
  Phát thanh viên hạng II 2/8 Công 0,2380 0,2380 0,2380 0,2380 0,2380
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,3380 4,2755 3,2045 2,1335 1,0030
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,9950 3,2555 2,5075 1,7595 0,9350
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
  Kỹ sư 3/9 Công 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 8,1260 6,5875 5,0490 3,5020 1,5810
  Hệ thống phòng dọc   Giờ 0,7650 0,6120 0,4590 0,3060 0,1190
  Hệ thống trường quay   Giờ 1,0625 1,0625 1,0625 1,0625 1,0625
  Máy in   Giờ 0,1105 0,1020 0,0935 0,0850 0,0850
  Máy quay phim   Giờ 28,9 23,12 17,34 11,56 4,3350
  Máy tính   Giờ 18,1135 14,9005 11,6960 8,4915 4,4795
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,1275 0,1275 0,1105 0,1020 0,0935
  Mực in   Hộp 0,0425 0,0425 0,0340 0,0340 0,0340
        1 2 3 4 5
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 15 phút  
  Tin trong nước 8  
  Phóng sự trong nước 2  
  Tin quốc tế 4  
                     

1.3. Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút (01.03.02.01.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.01.30 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,3570 0,2890 0,2125 0,1445 0,0510
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,1105 0,0935 0,0680 0,0425 0,0170
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,3910 0,3910 0,3910 0,3910 0,3910
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,8670 0,7480 0,6290 0,5100 0,3570
  Biên tập viên hạng IIl 8/9 Công 0,1445 0,1190 0,0935 0,0595 0,0255
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,7395 0,6800 0,6120 0,5525 0,4760
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,1190 0,0935 0,0680 0,0510 0,0170
  Phát thanh viên hạng II 2/8 Công 0,4590 0,4590 0,4590 0,4590 0,4590
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,3570 0,2890 0,2125 0,1445 0,0510
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 6,7660 5,4145 4,0630 2,7030 1,0115
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 5,032 4,114 3,1875 2,2695 1,1135
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,017 0,017 0,017 0,017 0,017
  Kỹ sư 3/9 Công 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445 0,1445
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 10,4040 8,4405 6,4770 4,5645 2,1250
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,9435 0,7565 0,5695 0,3740 0,1445
  Hệ thống trường quay   Giờ 1,1305 1,1305 1,1305 1,1305 1,1305
  Máy in   Giờ 0,1445 0,0935 0,1190 0,1105 0,1105
  Máy quay phim   Giờ 35,7 28,56 21,42 14,28 5,355
  Máy tính   Giờ 23,001 18,9975 14,994 10,999 5,9925
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,17 0,1615 0,1275 0,136 0,119
  Mực in   Hộp 0,0595 0,051 0,0425 0,0425 0,0425
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình
Thời lượng phát sóng 20 phút
Tin trong nước 9
Phóng sự trong nước 3
Tin quốc tế 4

2. Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau (01.03.02.02.00)

2.1. Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 10 phút (01.03.02.02.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.02.00 chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.02.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)          
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,1785 0,1445 0,1105 0,0680 0,0255
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,0595 0,0425 0,0340 0,0255 0,0085
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,1870 0,1870 0,1870 0,1870 0,1870
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,3995 0,3230 0,2550 0,1870 0,0935
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0935 0,0765 0,0595 0,0425 0,0255
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,2295 0,1955 0,1530 0,1190 0,0680
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0680 0,0595 0,0425 0,0255 0,0085
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1020 0,1020 0,1020 0,1020 0,1020
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,0970 3,2725 2,4565 1,6405 0,6120
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,7795 2,2270 1,6830 1,1305 0,4505
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 6,3750 5,2445 4,1055 2,9665 1,5470
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,5185 0,4080 0,3060 0,2040 0,0765
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,2805 0,2805 0,2805 0,2805 0,2805
  Máy in   Giờ 0,0510 0,0510 0,0425 0,0340 0,0255
  Máy quay phim   Giờ 21,2500 17,0 12,7500 8,5 3,1875
  Máy tính   Giờ 11,3475 9,3670 7,3865 5,3975 2,9240
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0595 0,0595 0,0510 0,0425 0,0340
  Mực in   Hộp 0,0170 0,0170 0,0170 0,0170 0,0085
        1 2 3 4 5
                   
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình
Thời lượng phát sóng 10 phút
Tin trong nước 5
Phóng sự trong nước 2
Tin quốc tế 2

2.2. Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 15 phút (01.03.02.02.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.02.00 chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.02.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,3570 0,2890 0,2125 0,1445 0,0510
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,1105 0,0935 0,0680 0,0425 0,0170
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,2550 0,2550 0,2550 0,2550 0,2550
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,5355 0,4420 0,3400 0,2465 0,1275
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1190 0,1020 0,0765 0,0510 0,0255
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,3230 0,2720 0,2210 0,1700 0,1020
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0935 0,0765 0,0595 0,0425 0,0170
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1190 0,1190 0,1190 0,1190 0,1190
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,3380 4,2755 3,2045 2,1335 0,7990
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,7740 3,0260 2,2780 1,53 0,5950
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 8,8060 7,2675 5,7290 4,1820 2,2610
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,7650 0,6120 0,4590 0,3060 0,1190
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,3145 0,3145 0,3145 0,3145 0,3145
  Máy in   Giờ 0,0765 0,0680 0,0595 0,0510 0,0425
  Máy quay phim   Giờ 28,9 23,12 17,34 11,56 4,335
  Máy tính   Giờ 17,8755 14,6625 11,4580 8,2535 4,2415
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0935 0,0850 0,0765 0,0595 0,0510
  Mực in   Hộp 0,0340 0,0255 0,0255 0,0170 0,0170
        1 2 3 4 5
  Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự tin trong 01 chương trình truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 15 phút  
  Tin trong nước 8  
  Phóng sự trong nước 2  
  Tin quốc tế 4  
                   

2.3. Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 20 phút (01.03.02.02.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.02.00 chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.02.30 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,3570 0,2890 0,2125 0,1445 0,0510
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,1105 0,0935 0,0680 0,0425 0,0170
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,3230 0,3230 0,3230 0,3230 0,3230
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,6715 0,5525 0,4335 0,3060 0,1615
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0.1445 0,1190 0,0935 0,0595 0,0255
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,3995 0,3400 0,2805 0,2125 0,1360
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,1190 0,0935 0,0680 0,0510 0,0170
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1190 0,1190 0,1190 0,1190 0,1190
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 6,7660 5,4145 4,0630 2,7030 1,0115
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,6495 3,7315 2,8050 1,8870 0,7395
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 11,373 9,4095 7,4460 5,4825 3,0345
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,9435 0,7565 0,5695 0,3740 0,1445
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,3570 0,3570 0,3570 0,3570 0,3570
  Máy in   Giờ 0,1020 0,0850 0,0765 0,0680 0,0595
  Máy quay phim   Giờ 35,7 28,56 21,42 14,28 5,355
  Máy tính   Giờ 22,287 18,292 14,2885 10,285 5,287
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,1190 0,1020 0,0935 0,0850 0,0680
  Mực in   Hộp 0,0425 0,0340 0,0340 0,0255 0,0255
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình
Thời lượng phát sóng 20 phút
Tin trong nước 9
Phóng sự trong nước 3
Tin quốc tế 4

2.4. Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 30 phút (01.03.02.02.40)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.02.02.00 chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Đến 30% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.02.02.40 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,4505 0,3570 0,2720 0,1785 0,0680
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,1445 0,1105 0,0850 0,0595 0,0170
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,9180 0,7565 0,5950 0,4420 0,2380
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,2125 0,1785 0,1445 0,1020 0,0595
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,5525 0,4675 0,3825 0,2975 0,1955
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,1530 0,1275 0,0935 0,0595 0,0255
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1785 0,1785 0,1785 0,1785 0,1785
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 9,0185 7,2165 5,4145 3,6040 1,3515
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 6,1965 4,9725 3,7400 2,5075 0,9775
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 15,2235 12,6225 10,0215 7,4205 4,1735
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 1,2495 0,9945 0,7480 0,5015 0,1870
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,4250 0,4250 0,4250 0,4250 0,4250
  Máy in   Giờ 0,1360 0,1190 0,1105 0,0935 0,0765
  Máy quay phim   Giờ 47,6 38,0800 28,56 19,04 7,14
  Máy tính   Giờ 30,09 24,8115 19,5245 14,2375 7,6330
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,1615 0,1445 0,1275 0,1105 0,0935
  Mực in   Hộp 0,0510 0,0510 0,0425 0,0340 0,0340
        1 2 3 4 5
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình
Thời lượng phát sóng 30 phút
Tin trong nước 12
Phóng sự trong nước 4
Tin quốc tế 5

III. Phóng sự (01.03.03.00.00)

1. Phóng sự chính luận (01.03.03.10.00)

1.1. Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút (01.03.03.10.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức phóng sự chính luận thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.10.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 2,6690 2,6435 2,6180 2,6010 2,5670
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,3060 0,3060 0,3060 0,3060 0,3060
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,1360 0,1105 0,0935 0,0680 0,0340
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0170 0,0170 0,0170 0,0170 0,0170
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,3375 1,9975 1,6575 1,3175 0,8925
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,5980 1,2750 0,9605 0,6375 0,2380
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 3,9355 3,2385 2,5415 1,8445 0,9775
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,1615 0,1615 0,1615 0,1615 0,1615
  Máy in   Giờ 0,017 0,017 0,017 0,017 0,017
  Máy quay phim   Giờ 11,05 8,84 6,63 4,42 1,6575
  Máy tính   Giờ 29,750 29,41 29,07 28,73 28,305
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
  Mực in   Hộp 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
        1 2 3 4 5

1.2. Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút (01.03.03.10.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức phóng sự chính luận thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
        Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.10.20 Nhân công (Chức danh - cấp bậc)            
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 2,9750 2,9325 2,8900 2,8475 2,7965
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,4250 0,4250 0,4250 0,4250 0,4250
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,2210 0,1785 0,1360 0,0935 0,0425
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,6125 3,06 2,5075 1,9550 1,2665
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,4480 1,9550 1,4705 0,9775 0,3655
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 7,48 6,12 4,76 3,4 1,7
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,2125 0,2125 0,2125 0,2125 0,2125
  Máy in   Giờ 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340
  Máy quay phim   Giờ 17,0 13,6 10,2 6,8 2,55
  Máy tính   Giờ 34,918 34,408 33,898 33,388 32,7505
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Mực in   Hộp 0,0170 0,0170 0,0170 0,0170 0,0170
        1 2 3 4 5

1.3. Phóng sự chính luận thời lượng 15 phút (01.03.03.10.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức phóng sự chính luận thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương tính không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.10.30 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
Biên tập viên hạng III 3/9 Công 3,3490 3,2810 3,2215 3,1535 3,0770
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,5015 0,5015 0,5015 0,5015 0,5015
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,3400 0,2720 0,2125 0,1445 0,0680
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,8875 4,1225 3,3575 2,5925 1,6405
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,1365 2,5075 1,8785 1,2580 0,4675
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 12,2145 10,0045 7,7945 5,5845 2,8220
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,272 0,272 0,272 0,272 0,272
  Máy in   Giờ 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Máy quay phim   Giờ 22,1 17,68 13,26 8,84 3,315
  Máy tính   Giờ 39,576 38,981 38,386 37,791 37,0515
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,051 0,051 0,051 0,051 0,051
  Mực in   Hộp 0,017 0,017 0,017 0,017 0,017
  1 2 3 4 5

1.4. Phóng sự chính luận thời lượng 20 phút (01.03.03.10.40)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức phóng sự chính luận thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.10.40 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,4795 4,3775 4,2755 4,1735 4,0375
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,612 0,612 0,612 0,612 0,612
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0935 0,0935 0,0935 0,0935 0,0935
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,5355 0,4335 0,3315 0,2295 0,102
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,7375 4,8450 3,9525 3,06 1,9465
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,6125 2,89 2,1675 1,4450 0,544
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 15,5125 12,648 9,7835 6,9190 3,3405
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,3825 0,3825 0,3825 0,3825 0,3825
  Máy in   Giờ 0,068 0,068 0,068 0,068 0,068
  Máy quay phim   Giờ 25,5 20,4 15,3 10,2 3,825
  Máy tính   Giờ 50,218 49,538 48,858 48,178 47,328
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765
  Mực in   Hộp 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
        1 2 3 4 5

2. Phóng sự đồng hành (01.03.03.30.00)

2.1. Phóng sự đồng hành thời lượng 15 phút (01.03.03.30.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.03.30.00 Phóng sự đồng hành, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức phóng sự đồng hành thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.30.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 1,9125 1,87 1,8275 1,785 1,734
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,2465 0,2465 0,2465 0,2465 0,2465
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,2295 0,187 0,1445 0,102 0,051
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,051 0,051 0,051 0,051 0,051
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,4625 3,655 2,8475 2,04 1,0285
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,2385 2,5925 1,9465 1,3005 0,4845
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 9,7495 8,0495 6,3495 4,6495 2,5245
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17
  Máy in   Giờ 0,051 0,051 0,051 0,051 0,051
  Máy quay phim   Giờ 25,5 20,4 15,3 10,2 3,825
  Máy tính   Giờ 19,21 19,125 19,04 18,955 18,853
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595
  Mực in   Hộp 0,017 0,017 0,017 0,017 0,017
        1 2 3 4 5

3. Phóng sự chân dung (01.03.03.40.00)

3.1. Phóng sự chân dung thời lượng 5 phút (01.03.03.40.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.03.40.00 Phóng sự chân dung, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức phóng sự chân dung thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.40.10 Nhân công (Chức danh - cấp bậc)            
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 1,1730 1,1560 1,1305 1,1135 1,0880
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,1785 0,1785 0,1785 0,1785 0,1785
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,034 0,034 0,034 0,034 0,034
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,136 0,1105 0,0935 0,068 0,0425
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,7 1,445 1,19 0,935 0,6205
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,8585 0,6885 0,5185 0,3485 0,1275
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 4,9385 4,0885 3,2385 2,3885 1,326
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17
  Máy in   Giờ 0,017 0,017 0,017 0,017 0,017
  Máy quay phim   Giờ 6,8 5,44 4,08 2,72 1,02
  Máy tính   Giờ 13,4215 13,4045 13,3875 13,362 13,345
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
  Mực in   Hộp 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085 0,0085
        1 2 3 4 5

3.2. Phóng sự chân dung thời lượng 15 phút (01.03.03.40.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.03.40.00 Phóng sự chân dung, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức phóng sự chân dung thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.40.20 Nhân công (Chức danh - cấp bậc)            
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 2,0740 2,0230 1,9635 1,9125 1,8445
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,2720 0,2720 0,2720 0,2720 0,2720
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,2805 0,2295 0,1785 0,1275 0,0595
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,8250 3,2300 2,6350 2,0400 1,3005
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,1420 1,7170 1,2835 0,8585 0,3230
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 10,1320 8,3470 6,5620 4,7770 2,5415
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,4250 0,4250 0,4250 0,4250 0,4250
  Máy in   Giờ 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,051
  Máy quay phim   Giờ 17,0 13,6 10,2 6,8 2,55
  Máy tính   Giờ 23,307 23,273 23,2475 23,222 23,1795
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595 0,0595
  Mực in   Hộp 0,0170 0,0170 0,0170 0,0170 0,0170
        1 2 3 4 5

3.3. Phóng sự chân dung thời lượng 20 phút (01.03.03.40.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.03.40.00 Phóng sự chân dung, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức phóng sự chân dung thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.40.30 Nhân công (Chức danh - cấp bậc)            
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 2,6010 2,5415 2,4735 2,4140 2,3290
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0850 0,0850 0,0850 0,0850 0,0850
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,3400 0,2720 0,2125 0,1445 0,0680
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,7855 4,0205 3,2555 2,4905 1,5300
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,8135 2,2525 1,6915 1,1305 0,4250
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 13,1750 10,9650 8,7550 6,5450 3,7825
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,6375 0,6375 0,6375 0,6375 0,6375
  Máy in   Giờ 0,0680 0,0680 0,0680 0,0680 0,0680
  Máy quay phim   Giờ 22,1 17,68 13,26 8,84 3,3150
  Máy tính   Giờ 29,7500 29,6650 29,5800 29,4950 29,3930
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765
  Mực in   Hộp 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255
        1 2 3 4 5

IV. Phim tài liệu (01.03.05.00.00)

1. Phim tài liệu - sản xuất (01.03.05.10.00)

1.1. Phim tài liệu - sản xuất thời lượng 20 phút (01.03.05.10.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.05.10.00 Phim tài liệu - sản xuất, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức phim tài liệu - sản xuất thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.05.10.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 4/9 Công 0,6375 0,6375 0,6375 0,6375 0,6375
  Biên kịch 6/9 Công 3,8250 3,8250 3,8250 3,8250 3,8250
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 9,9195 8,3470 6,7745 5,2020 3,2300
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,0795 1,0795 1,0795 1,0795 1,0795
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,7990 0,7990 0,7990 0,7990 0,7990
  Chuyên viên 2/9 Công 1,9125 1,6830 1,4620 1,2325 0,9520
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 11,0160 9,4860 7,9560 6,4260 4,5135
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 4,5135 3,9185 3,3235 2,7285 1,9890
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 3,1875 2,55 1,9125 1,2750 0,4760
  Phát thanh viên hạng II 3/8 Công 0,0935 0,0935 0,0935 0,0935 0,0935
  Quay phim viên hạng III 6/9 Công 8,5 7,1825 5,8650 4,5475 2,8985
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 44,9225 38,1225 31,3225 24,5225 16,0225
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,7480 0,7480 0,7480 0,7480 0,7480
  Máy in   Giờ 0,1275 0,1275 0,1275 0,1275 0,1275
  Máy quay phim   Giờ 25,5 20,4 15,3 10,2 3,8250
  Máy tính   Giờ 80,75 79,39 78,03 76,67 74,97
  Phòng duyệt phim   Giờ 1,4195 1,4195 1,4195 1,4195 1,4195
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,1530 0,1530 0,1530 0,1530 0,1530
  Mực in   Hộp 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
        1 2 3 4 5

1.2. Phim tài liệu - sản xuất thời lượng 30 phút (01.03.05.10.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.05.10.00 Phim tài liệu - sản xuất, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức phim tài liệu - sản xuất thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.05.10.30 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 4/9 Công 1,2750 1,2750 1,2750 1,2750 1,2750
  Biên kịch 6/9 Công 7,2250 7,2250 7,2250 7,2250 7,2250
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 13,7445 11,6195 9,4945 7,3695 4,7090
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,8615 1,8615 1,8615 1,8615 1,8615
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 1,2240 1,2240 1,2240 1,2240 1,2240
  Chuyên viên 2/9 Công 2,4055 2,1250 1,8445 1,5555 1,2070
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 16,3795 14,3395 12,2995 10,2595 7,7095
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 7,1145 6,2645 5,4145 4,5645 3,5020
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 4,2500 3,4 2,5500 1,7 0,6375
  Phát thanh viên hạng II 3/8 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Quay phim viên hạng III 6/9 Công 12,1125 10,37 8,6275 6,8850 4,7090
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 65,2715 56,4315 47,5915 38,7515 27,7015
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,85 0,85 0,85 0,85 0,85
  Máy in   Giờ 0,1870 0,1870 0,1870 0,1870 0,1870
  Máy quay phim   Giờ 68 54,4 40,8 27,2 10,2
  Máy tính   Giờ 145,4945 141,0745 136,6545 132,2345 126,7095
  Phòng duyệt phim   Giờ 1,7850 1,7850 1,7850 1,7850 1,7850
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,2210 0,2210 0,2210 0,2210 0,2210
  Mực in   Hộp 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765
        1 2 3 4 5

V. Tạp chí (01.03.06.00.00)

1. Tạp chí thời lượng 15 phút (01.03.06.00.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.06.00.00 Tạp chí, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tạp chí thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.06.00.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 2,8135 2,8135 2,8135 2,8135 2,8135
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,4250 0,3995 0,3740 0,3400 0,3145
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0680 0,0680 0,0680 0,0680 0,0680
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,6035 0,5695 0,5440 0,5185 0,4845
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340 0,0340
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0340 0,0255 0,0170 0,0170 0,0085
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 4,0630 3,3490 2,6265 1,9125 1,0200
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,0345 2,4990 1,9635 1,4195 0,7480
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 10,9565 9,8260 8,6870 7,5480 6,2135
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,2635 0,2125 0,1615 0,1020 0,0510
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,4250 0,4250 0,4250 0,4250 0,4250
  Máy in   Giờ 0,0595 0,0595 0,0595 0,0510 0,0510
  Máy quay phim   Giờ 22,9500 18,7850 14,6200 10,4550 5,2530
  Máy tính   Giờ 25,9250 25,1430 24,3525 23,5705 22,5845
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0765 0,0680 0,0680 0,0680 0,0595
  Mực in   Hộp 0,0255 0,0255 0,0255 0,0255 0,0170
        1 2 3 4 5

2. Tạp chí thời lượng 20 phút (01.03.06.00.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.06.00.00 Tạp chí, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tạp chí thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.06.00.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0765 0,1105 0,0765 0,0765 0,0765
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 3,6890 3,6890 3,6890 3,6890 3,6890
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,6715 0,6205 0,5780 0,5355 0,4760
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,0765 0,1105 0,0765 0,0765 0,0765
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,7990 0,7735 0,6885 0,6375 0,5780
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510
  Kỹ sư 3/9 Công 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0510 0,0425 0,0340 0,0170 0,0085
  Phát thạnh viên hạng III 5/10 Công 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360 0,1360
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 5,6525 4,5220 3,3915 2,2610 0,8500
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 4,0800 3,2810 2,4820 1,6830 0,6800
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 15,0450 11,3645 8,3555 5,3465 7,9475
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,4165 0,34 0,2550 0,17 0,0595
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,6375 0,4505 0,3230 0,1955 0,6375
  Máy in   Giờ 0,0765 0,0595 0,0425 0,0255 0,0680
  Máy quay phim   Giờ 31,0250 24,8200 18,6150 12,4100 4,6580
  Máy tính   Giờ 35,7850 32,2745 29,4780 26,6900 30,0645
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,0935 0,0935 0,0850 0,0850 0,0850
  Mực in   Hộp 0,0340 0,0340 0,0255 0,0255 0,0255
        1 2 3 4 5

3. Tạp chí thời lượng 30 phút (01.03.06.00.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.06.00.00 Tạp chí, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tạp chí thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.06.00.30 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)            
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 5,78 5,78 5,78 5,78 5,78
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,8585 0,7905 0,7225 0,6545 0,5610
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1870 0,1870 0,1870 0,1870 0,1870
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,1560 1,0880 1,0115 0,9435 0,8500
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765 0,0765
  Kỹ sư 3/9 Công 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105 0,1105
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0765 0,0680 0,0510 0,0340 0,0085
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,1615 0,1615 0,1615 0,1615 0,1615
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 7,6925 6,1540 4,6155 3,0770 1,1560
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 5,4230 4,3605 3,2980 2,2355 0,9010
  Máy sử dụng              
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 22,0575 19,0910 16,1245 13,1580 9,4520
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,6375 0,5100 0,3825 0,2550 0,0935
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,85 0,85 0,85 0,85 0,85
  Máy in   Giờ 0,1105 0,1105 0,1020 0,1020 0,0935
  Máy quay phim   Giờ 41,2250 32,9800 24,7350 16,4900 6,1880
  Máy tính   Giờ 54,06 52,1475 50,2350 48,3140 45,9255
  Vật liệu sử dụng              
  Giấy   Ram 0,1275 0,1275 0,1275 0,1190 0,1190
  Mực in   Hộp 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425 0,0425
        1 2 3 4 5

VI. Tọa đàm (01.03.07.00.00)

1. Tọa đàm trường quay trực tiếp (01.03.07.11.00)

1.1. Tọa đàm trường quay trực tiếp thời lượng 15 phút (01.03.07.11.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.07.11.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tọa đàm trường quay trực tiếp thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
01.03.07.11.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,2125 0,2125
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,2125 0,2125
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 3,6295 3,5870
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,3995 0,3485
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0340 0,0340
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,2125 0,2125
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,2125 0,2125
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,4760 0,4335
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,2125 0,2125
  Kỹ sư 3/9 Công 0,4250 0,4250
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0255 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,0115 0,1530
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,0880 0,5270
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 2,2270 0,3315
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,1700 0,0255
  Hệ thống trường quay   Giờ 1,7 1,7
  Máy in   Giờ 0,1190 0,0935
  Máy quay phim   Giờ 5,1 0,7650
  Máy tính   Giờ 28,4070 27,1405
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,1360 0,1105
  Mực in   Hộp 0,0425 0,0340
        1 2
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
  Thời lượng phát sóng 15 phút  
  Phóng sự 1  
                 

1.2. Tọa đàm trường quay trực tiếp thời lượng 30 phút (01.03.07.11.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.07.11.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tọa đàm trường quay trực tiếp thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
01.03.07.11.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)        
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,2635 0,2635
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,2635 0,2635
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 6,0350 5,8565
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,9265 0,7055
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0680 0,0680
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,2635 0,2635
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,2635 0,2635
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,7480 0,5610
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,2635 0,2635
  Kỹ sư 3/9 Công 0,5355 0,5355
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0510 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,2980 0,4930
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,7625 1,0880
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 8,8400 1,3260
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,4250 0,0680
  Hệ thống trường quay   Giờ 2,1250 2,1250
  Máy in   Giờ 0,2295 0,1530
  Máy quay phim   Giờ 15,3 2,2950
  Máy tính   Giờ 50,7450 46,7755
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,2805 0,1870
  Mực in   Hộp 0,0935 0,0595
        1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng 30 phút
Phóng sự 3

1.3. Tọa đàm trường quay trực tiếp thời lượng 45 phút (01.03.07.11.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.07.11.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tọa đàm trường quay trực tiếp thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%
01.03.07.11.30 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,3230 0,3230
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,3230 0,3230
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 7,1995 6,9275
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,0880 0,7735
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1105 0,1105
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,3230 0,3230
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,3230 0,3230
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,9605 0,6885
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,3230 0,3230
  Kỹ sư 3/9 Công 0,6375 0,6375
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0680 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,6125 0,544
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,9665 1,2580
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 11,4750 1,7255
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,51 0,0765
  Hệ thống trường quay   Giờ 2,55 2,55
  Máy in   Giờ 0,3145 0,2040
  Máy quay phim   Giờ 15,3 2,2950
  Máy tính   Giờ 60,2650 55,2840
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,3740 0,2465
  Mực in   Hộp 0,1275 0,0850
        1 2
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
  Thời lượng phát sóng 45 phút  
  Phóng sự 3  
                 

2. Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau (01.03.07.12.00)

2.1. Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 15 phút (01.03.07.12.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.07.12.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,153 0,153
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,153 0,153
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 3,451 3,451
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,459 0,3485
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,068 0,068
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,153 0,153
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,153 0,153
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,459 0,391
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,034 0,034
  Kỹ sư 3/9 Công 0,153 0,153
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,034 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,19 0,1785
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,139 0,578
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 7,2675 4,267
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,255 0,0425
  Hệ thống trường quay   Giờ 1,19 1,19
  Máy in   Giờ 0,0765 0,068
  Máy quay phim   Giờ 5,1 0,765
  Máy tính   Giờ 28,56 27,285
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,0935 0,0765
  Mực in   Hộp 0,034 0,0255
        1 2
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện trong  
  Thời lượng phát sóng 15 phút  
  Phóng sự 2  
                 

2.2. Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 20 phút (01.03.07.12.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.07.12.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,1615 0,1615
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,1615 0,1615
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 3,5785 3,5785
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,6120 0,4420
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0935 0,0935
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,1615 0,1615
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,1615 0,1615
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,5525 0,4675
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0425 0,0425
  Kỹ sư 3/9 Công 0,1615 0,1615
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0425 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,4480 0,3655
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,9975 0,8755
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 10,7525 5,7630
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,34 0,0510
  Hệ thống trường quay   Giờ 1,2750 1,2750
  Máy in   Giờ 0,1445 0,0935
  Máy quay phim   Giờ 10,2 1,53
  Máy tính   Giờ 32,3595 27,6590
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,1785 0,1190
  Mực in   Hộp 0,0595 0,0425
        1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng 20 phút
Phóng sự 3

2.3. Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 30 phút (01.03.07.12.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.07.12.30 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,1785 0,1785
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,1785 0,1785
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 5,6525 5,6525
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,8585 0,6375
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1190 0,1190
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,1785 0,1785
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,1785 0,1785
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,8670 0,6800
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0510 0,0510
  Kỹ sư 3/9 Công 0,1785 0,1785
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0510 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,5105 0,5270
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,7540 1,0625
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 16,6175 8,5255
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,4250 0,0680
  Hệ thống trường quay   Giờ 1,4450 1,4450
  Máy in   Giờ 0,2210 0,1445
  Máy quay phim   Giờ 15,3 2,2950
  Máy tính   Giờ 49,0450 43,9875
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,2635 0,1785
  Mực in   Hộp 0,0850 0,0595
  1 2
             
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng 30 phút
Phóng sự 3

2.3. Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 40 phút (01.03.07.12.40)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 40 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.07.12.40 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,2125 0,2125
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,2125 0,2125
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 6,5365 6,5365
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,1900 0,8585
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1955 0,1955
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,2125 0,2125
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,2125 0,2125
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,1135 0,8415
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,1105 0,1105
  Kỹ sư 3/9 Công 0,2125 0,2125
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0680 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,8250 0,5780
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,9155 1,2070
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 21,7600 11,9340
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,5100 0,0765
  Hệ thống trường quay   Giờ 1,7 1,7
  Máy in   Giờ 0,3060 0,1955
  Máy quay phim   Giờ 15,3 2,2950
  Máy tính   Giờ 57,2050 50,7025
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,3655 0,2380
  Mực in   Hộp 0,1190 0,0765
        1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng 40 phút
Phóng sự 3

3. Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau (01.03.07.22.00)

3.1. Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 15 phút (01.03.07.22.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.07.22.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.07.22.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,17 0,17
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,17 0,17
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 5,6525 5,6525
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,5865 0,5185
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0595 0,0595
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,17 0,17
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,17 0,17
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,8415 0,7480
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0425 0,0425
  Kỹ sư 3/9 Công 0,17 0,17
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0085 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,1135 0,17
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,0795 0,4930
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 12,6650 10,2510
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,0340 0,0085
  Máy in   Giờ 0,0765 0,0680
  Máy quay phim   Giờ 7,7860 3,4510
  Máy tính   Giờ 41,1825 39,3805
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,0935 0,0850
  Mực in   Hộp 0,0340 0,0085
        1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng 15 phút
Phóng sự 1

3.2. Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 20 phút (01.03.07.22.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.07.22.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.07.22.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,2635 0,2635
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,2635 0,2635
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 7,3355 7,3355
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,8160 0,68
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0765 0,0765
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,2635 0,2635
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,2635 0,2635
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,1730 0,9860
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0510 0,0510
  Kỹ sư 3/9 Công 0,2635 0,2635
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0085 0,0017
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,2355 0,3315
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,9890 0,8330
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 18,19 13,4980
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,0680 0,0085
  Máy in   Giờ 0,1105 0,0935
  Máy quay phim   Giờ 14,45 5,78
  Máy tính   Giờ 54,8250 51,3570
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,1275 0,1190
  Mực in   Hộp 0,0425 0,0425
        1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng 20 phút
Phóng sự 3

3.3. Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 30 phút (01.03.07.22.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.07.22.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.07.22.30 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,2890 0,2890
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,2890 0,2890
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 8,84 8,84
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,1900 0,9945
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1360 0,1360
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,2890 0,2890
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,2890 0,2890
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,5130 1,2410
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,1105 0,1105
  Kỹ sư 3/9 Công 0,2890 0,2890
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0170 0,0017
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,4 0,51
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,7030 0,9860
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 27,37 20,3660
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,1020 0,0170
  Máy in   Giờ 0,1530 0,1445
  Máy quay phim   Giờ 19,89 6,8850
  Máy tính   Giờ 65,8750 60,4605
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,1785 0,1700
  Mực in   Hộp 0,0595 0,0595
        1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng 30 phút
Phóng sự 3

VII. Giao lưu (01.03.08.00.00)

1. Giao lưu trường quay trực tiếp (01.03.08.11.00)

1.1. Giao lưu trường quay trực tiếp thời lượng 30 phút (01.03.08.11.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.08.11.00 Giao lưu trường quay trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức giao lưu trường quay trực tiếp thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.08.11.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,4760 0,4760
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,4760 0,4760
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 12,6990 12,6990
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 2,0655 1,9040
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,5185 0,5185
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,6885 0,6885
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,4760 0,4760
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 2,6010 2,6010
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,6375 0,5015
  Họa sỹ 3/9 Công 0,4250 0,4250
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,4760 0,4760
  Kỹ sư 3/9 Công 0,4760 0,4760
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,0170 0,0017
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,2470 0,4845
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,9355 2,2185
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 6,6045 0,9945
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,1020 0,0170
  Hệ thống trường quay   Giờ 3,8250 3,8250
  Máy in   Giờ 0,1020 0,0935
  Máy quay phim   Giờ 15,3 2,2950
  Máy tính   Giờ 122,8930 117,4785
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,1190 0,1105
  Mực in   Hộp 0,0425 0,0340
        1 2

2. Giao lưu trường quay ghi hình phát sau (01.03.08.12.00)

2.1. Giao lưu trường quay ghi hình phát sau thời lượng 30 phút (01.03.08.12.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.08.12.00 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức giao lưu trường quay ghi hình phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.08.12.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,3230 0,3230
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,3230 0,3230
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 7,8625 7,8625
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,4535 1,2750
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1275 0,1275
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,3230 0,3230
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,3230 0,3230
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,1305 0,9945
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0510 0,0510
  Họa sỹ 3/9 Công 0,3230 0,3230
  Kỹ sư 3/9 Công 0,3230 0,3230
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0170 0,0017
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,2470 0,4845
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,4 1,6830
  Máy thực hiện        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 15,8440 10,0470
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,1020 0,0170
  Hệ thống trường quay   Giờ 2,5500 2,5500
  Máy in   Giờ 0,0510 0,0510
  Máy quay phim   Giờ 15,3 2,2950
  Máy tính   Giờ 69,0625 64,0645
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,0680 0,0595
  Mực in   Hộp 0,0255 0,0170
        1 2

3. Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp (01.03.08.21.00)

3.1. Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp thời lượng 30 phút (01.03.08.21.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.08.21.00 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức giao lưu ngoại cảnh trực tiếp thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu trực tiếp

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.08.21.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,5865 0,5865
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,5865 0,5865
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 9,1715 9,1460
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,8445 1,7680
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1360 0,1360
  Đạo diễn truyền hình hạng IlI 1/9 Công 0,5865 0,5865
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,5865 0,4760
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 2,4990 2,4990
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,7480 0,6120
  Họa sĩ 3/9 Công 0,4250 0,4250
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 1,1730 1,1730
  Kỹ sư 3/9 Công 0,5865 0,5865
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0340 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,1250 0,3145
  Quay phim viên 3/9 Công 3,9780 2,5840
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 2,0910 0,3145
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,2890 0,0425
  Máy in   Giờ 0,1020 0,0935
  Máy quay phim   Giờ 31,45 20,6125
  Máy tính   Giờ 93,2195 90,2020
  Xe màu   Giờ 4,6750 4,6750
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,1190 0,0085
  Mực in   Hộp 0,0425 0,0026
        1 2

4. Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau (01.03.08.22.00)

4.1. Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 30 phút (01.03.08.22.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.08.22.00 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
01.03.08.22.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,4250 0,4250
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,4250 0,4250
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 9,5625 9,5625
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,8785 1,7765
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,1870 0,1870
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,4250 0,4250
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,4250 0,4250
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,2410 1,0965
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0510 0,0510
  Họa sỹ 3/9 Công 0,4250 0,4250
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,4250 0,4250
  Kỹ sư 3/9 Công 0,2125 0,2125
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0340 0,0085
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,1250 0,3145
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 3,3660 1,9720
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 8,7805 7,0040
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,2890 0,0425
  Máy in   Giờ 0,1020 0,0935
  Máy quay phim   Giờ 26,3500 15,5125
  Máy tính   Giờ 80,4695 77,4520
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy   Ram 0,1190 0,1105
  Mực in   Hộp 0,0425 0,0340
        1 2

VIII. Tư vấn qua truyền hình (01.03.09.00.00)

1. Tư vấn qua truyền hình thời lượng 30 phút (01.03.09.00.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.09.00.00 Tư vấn qua truyền hình, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tư vấn qua truyền hình thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.09.00.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 10,2
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,9265
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,187
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,476
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0935
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 2,55
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,7115
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 19,5925
  Máy in   Giờ 0,0935
  Máy quay   Giờ 20,4
  Máy tính   Giờ 52,955
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,119
  Mực in   Hộp 0,0425
  1

IX. Tường thuật trực tiếp (01.03.10.01.00)

1. Tường thuật trực tiếp thời lượng 45 phút (01.03.10.01.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tường thuật trực tiếp thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.10.01.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 1,462
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,012
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 4,3605
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 1,564
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 5,389
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 4,6495
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 8,7635
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 11,6875
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,221
  Máy quay phim   Giờ 59,5
  Máy tính   Giờ 25,5
  Xe màu   Giờ 6,5875
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,2635
  Mực in   Hộp 0,085
  1

2. Tường thuật trực tiếp thời lượng 60 phút (01.03.10.01.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tường thuật trực tiếp thời lượng 60 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.10.01.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 1,4875
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,0375
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 4,3605
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 1,598
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 5,423
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 4,675
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 8,925
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 11,9
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,2465
  Máy quay phim   Giờ 61,2
  Máy tính   Giờ 25,5
  Xe màu   Giờ 7,65
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,2975
  Mực in   Hộp 0,102
  1

3. Tường thuật trực tiếp thời lượng 90 phút (01.03.10.01.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tường thuật trực tiếp thời lượng 90 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.10.01.30 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 1,5385
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,0885
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 4,3605
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 1,649
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 5,474
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 4,726
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 9,248
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 12,325
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,2465
  Máy quay phim   Giờ 64,6
  Máy tính   Giờ 25,5
  Xe màu   Giờ 8,925
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,2975
  Mực in   Hộp 0,102
        1

4. Tường thuật trực tiếp thời lượng 120 phút (01.03.10.01.40)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tường thuật trực tiếp thời lượng 120 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.10.01.40 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 1,598
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,148
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 4,3605
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 1,7
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 5,525
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 4,7855
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 9,5625
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 12,75
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,3145
  Máy quay phim   Giờ 68
  Máy tính   Giờ 25,5
  Xe màu   Giờ 9,35
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,374
  Mực in   Hộp 0,1275
        1

5. Tường thuật trực tiếp thời lượng 150 phút (01.03.10.01.50)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tường thuật trực tiếp thời lượng 150 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.10.01.50 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 1,649
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,199
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 4,3605
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 1,751
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 5,576
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 4,8365
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 9,8855
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 13,175
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,4165
  Máy quay phim   Giờ 71,4
  Máy tính   Giờ 25,5
  Xe màu   Giờ 9,775
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,5015
  Mực in   Hộp 0,17
        1

6. Tường thuật trực tiếp thời lượng 180 phút (01.03.10.01.60)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tường thuật trực tiếp thời lượng 180 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.10.01.60 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 1,7
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 4,25
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 4,3605
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 1,8105
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 5,6355
  Đạo diễn truyền hình hạng III 6/9 Công 4,8875
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 10,0555
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 13,6
  Máy sử dụng      
  Máy in   Giờ 0,4165
  Máy quay phim   Giờ 74,8
  Máy tính   Giờ 25,5
  Xe màu   Giờ 10,2
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,5015
  Mực in   Hộp 0,17
        1

X. Hình hiệu, trailer (01.03.11.00.00)

1. Trailer cổ động (01.03.11.10.00)

1.1. Trailer cổ động thời lượng 1 phút (01.03.11.10.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.11.10.00 Trailer cổ động, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Trailer cổ động thời lượng 1 phút

Đơn vị tính: 01 trailer

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.11.10.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 1,0625
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,357
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0425
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 4/9 Công 0,4505
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,034
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0085
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 4,794
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,068
  Máy in   Giờ 0,00255
  Máy tính   Giờ 7,3695
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,0034
  Mực in   Hộp 0,00085
        1

1.2. Trailer cổ động thời lượng 1 phút 30 giây (01.03.11.10.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.11.10.00 Trailer cổ động, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Trailer cổ động thời lượng 1 phút 30 giây

Đơn vị tính: 01 trailer

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.11.10.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 1,19
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,476
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,051
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 4/9 Công 0,5015
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,0425
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,0085
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 5,3125
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,068
  Máy in   Giờ 0,00255
  Máy tính   Giờ 8,6445
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,0034
  Mực in   Hộp 0,00085
  1

1.3. Trailer cổ động thời lượng 2 phút 20 giây (01.03.11.10.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.11.10.00 Trailer cổ động, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Trailer cổ động thời lượng 2 phút 20 giây

Đơn vị tính: 01 trailer

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.11.10.30 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 1,5385
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,697
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0595
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 4/9 Công 0,7735
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,051
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,017
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng đồ họa   Giờ 7,8625
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,1105
  Máy in   Giờ 0,00255
  Máy tính   Giờ 10,7695
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,0034
  Mực in   Hộp 0,00085
  1

XI. Trả lời khán giả (01.03.13.00.00)

1. Trả lời khán giả ghi hình phát sau (01.03.13.02.00)

1.1. Dạng trả lời đơn thư thời lượng 15 phút (01.03.13.02.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Dạng trả lời đơn thư, Mục 01.03.13.02.00 Trả lời khán giả ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức trả lời khán giả ghi hình phát sau (dạng trả lời đơn thư thời lượng 15 phút)

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình 15 phút
01.03.13.02.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,051
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,85
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 6,953
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,5185
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,0765
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,561
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,051
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,051
  Kỹ sư 3/9 Công 0,051
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,017
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,1105
  Phóng viên hạng III 4/9 Công 4,0545
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,6605
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 5,6695
  Hệ thống phòng đọc   Giờ 0,1445
  Hệ thống trường quay   Giờ 0,425
  Máy in   Giờ 0,017
  Máy quay phim   Giờ 20,4
  Máy tính   Giờ 60,1375
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy   Ram 0,0425
  Mực in   Hộp 0,017
        1

XII. Chương trình truyền hình trên mạng Internet (01.03.14.00.00)

1. Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút (01.03.14.00.10)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.14.00.00 Chương trình truyền hình trên mạng Internet, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.14.00.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,034
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,017
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,051
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 0,51
  Máy tính   Giờ 0,442
  1

2. Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút (01.03.14.00.20)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.14.00.00 Chương trình truyền hình trên mạng Internet, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.14.00.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,051
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,017
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,0765
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 0,68
  Máy tính   Giờ 0,5525
        1

3. Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút (01.03.14.00.30)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.14.00.00 Chương trình truyền hình trên mạng Internet, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.14.00.30 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,0935
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,017
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,0935
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 0,8075
  Máy tính   Giờ 0,7225
  1

4. Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút (01.03.14.00.40)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.14.00.00 Chương trình truyền hình trên mạng Internet, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.14.00.40 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)      
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,0935
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,017
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,119
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 0,9945
  Máy tính   Giờ 0,8925
  1

5. Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút (01.03.14.00.50)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.14.00.00 Chương trình truyền hình trên mạng Internet, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.14.00.50 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,1785
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,017
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,1445
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 1,207
  Máy tính   Giờ 1,5725
  1

6. Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút (01.03.14.00.60)

a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.14.00.00 Chươrng trình truyền hình trên mạng Internet, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.14.00.60 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)    
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,1785
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,017
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,1785
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến   Giờ 1,513
  Máy tính   Giờ 1,5725
  1

DANH MỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

STT TÊN CHƯƠNG TRÌNH MÃ HIỆU
  CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH  
I Bản tin thời sự 13.01.00.00.00
1 Bản tin thời sự trực tiếp 13.01.00.01.00
1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút 13.01.00.01.02
1.2 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút 13.01.00.01.03
2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau 13.01.00.02.00
2.1 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút 13.01.00.02.02
2.2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút 13.01.00.02.03
II BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ GHI ÂM PHÁT SAU 13.02.00.00.00
1 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút 13.02 00.00.02
III Chương trình thời sự tổng hợp 13.04.00.00.00
1 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp 13.04.00.01.00
1.1 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút 13.04.00.01.01
2 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau 13.04.00.02.00
2.1 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.04.00.02.01
IV Chương trình tư vấn 13.07.00.00.00
1 Chương trình tư vấn trực tiếp 13.07.00.01.00
1.1 Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút 13.07.00.00.01
2 Chương trình tư vấn phát sau 13.07.00.02.00
2.1 Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút 13.07.00.02.01
2.2 Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút 13.07.00.02.02
V Chương trình tọa đàm 13.08.00.00.00
1 Chương trình tọa đàm trực tiếp 13.08.00.01.00
1.1 Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút 13.08.00.01.01
1.2 Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút 13.08.00.01.03
2 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau 13.08.00.02.00
2.1 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.08.00.02.01
2.2 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút 13.08.00.02.02
VI Chương trình tạp chí 13.09.00.00.00
1 Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút 13.09.00.02.04
VII Chương trình điểm báo 13.10.00.00.00
1 Chương trình điểm báo trong nước phát sau 13.10.00.02.00
1.1 Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 5 phút 13.10.00.02.01
VIII Phóng sự 13.11.00.00.00
1 Phóng sự chính luận 13.11.01.00.00
1.1 Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút 13.11.01.00.01
1.2 Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút 13.11.01.00.02
2 Phóng sự chân dung 13.11.02.00.00
2.1 Phóng sự chân dung thời lượng 5 phút 13.11.02.00.01
2.2 Phóng sự chân dung thời lượng 10 phút 13.11.02.00.02
IX Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh 13.12.00.00.00
1 Tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 90 phút 13.12.00.00.01
2 Tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 120 phút 13.12.00.00.02
3 Tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 180 phút 13.12.00.00.03
X Chương trình giao lưu 13.13.00.00.00
1 Chương trình giao lưu trực tiếp 13.13.00.01.00
1.1 Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút 13.13.00.01.01
1.2 Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút 13.13.00.01.02
1.3 Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút 13.13.00.01.03
2 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau 13.13.00.02.00
2.1 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.13.00.02.01
2.2 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút 13.00.02.02
2.3 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút 13.13.00.02.03
XI Game show 13.17.00.00.00
1 Game show phát trực tiếp 13.17.00.10.00
1.1 Game show phát trực tiếp thời lượng 55 phút 13.17.00.10.01
XII Biên tập kịch truyền thanh 13.18.00.00.00
1 Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút 13.18.00.00.02
XIII Thu tác phẩm mới 13.20.00.00.00
1 Thu thơ, thu nhạc 13.20.20.00.00
1.1 Thu thơ, thu nhạc thời lượng 5 phút 13.20.20.00.01
IVX Phát thanh văn học 13.22.00.00.00
1 Phát thanh văn học thời lượng 30 phút 13.22.00.00.02
VX Bình truyện 13.23.00.00.00
1 Bình truyện thời lượng 30 phút 13.23.00.00.01
VIX Chương trình phổ biến kiến thức 13.25.00.00.00
1 Chương trình dạy tiếng Việt thời lượng 15 phút 13.25.10.00.01
  CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH  
I Bản tin truyền hình 01.03.01.00.00
1 Bản tin truyền hình ngắn 01.03.01.10.00
1.1 Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút 01.03.01.10.10
2 Bản tin truyền hình trong nước 01.03.01.20.00
2.1 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau 01.03.01.22.00
2.1.1 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 10 phút 01.03.01.22.10
2.1.2 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 15 phút 01.03.01.22.20
2.1.3 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 20 phút 01.03.01.22.30
2.1.4 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.01.22.40
3 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch 01.03.01.30.00
3.1 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 15 phút 01.03.01.30.10
3.2 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 30 phút 01.03.01.30.20
4 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch 01.03.01.50.00
4.1 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch thời lượng 10 phút 01.03.01.50.10
5 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài 01.03.01.60.00
5.1 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 15 phút 01.03.01.60.10
6 Bản tin truyền hình thời tiết 01.03.01.70.00
6.1 Bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 5 phút 01.03.01.70.10
II Chương trình thời sự tổng hợp 01.03.02.00.00
1 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp 01.03.02.01.00
1.1 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút 01.03.02.01.10
1.2 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút 01.03.02.01.20
1.3 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút 01.03.02.01.30
2 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau 01.03.02.02.00
2.1 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 10 phút 01.03.02.02.10
2.2 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 15 phút 01.03.02.02.20
2.3 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 20 phút 01.03.02.02.30
2.4 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.02.02.40
III Phóng sự 01.03.03.00.00
1 Phóng sự chính luận 01.03.03.10.00
1.1 Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút 01.03.03.10.10
1.2 Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút 01.03.03.10.20
1.3 Phóng sự chính luận thời lượng 15 phút 01.03.03.10.30
1.4 Phóng sự chính luận thời lượng 20 phút 01.03.03.10.40
2 Phóng sự đồng hành 01.03.03.30.00
2.1 Phóng sự đồng hành thời lượng 15 phút 01.03.03.30.10
3 Phóng sự chân dung 01.03.03.40.00
3.1 Phóng sự chân dung thời lượng 5 phút 01.03.03.40.10
3.2 Phóng sự chân dung thời lượng 15 phút 01.03.03.40.20
3.3 Phóng sự chân dung thời lượng 20 phút 01.03.03.40.30
IV Phim tài liệu 01.03.05.00.00
1 Phim tài liệu - sản xuất 01.03.05.10.00
1.1 Phim tài liệu - sản xuất thời lượng 20 phút 01.03.05.10.20
1.2 Phim tài liệu - sản xuất thời lượng 30 phút 01.03.05.10.30
V Tạp chí 01.03.06.00.00
1 Tạp chí thời lượng 15 phút 01.03.06.00.10
2 Tạp chí thời lượng 20 phút 01.03.06.00.20
3 Tạp chí thời lượng 30 phút 01.03.06.00.30
VI Tọa đàm 01.03.07.00.00
1 Tọa đàm trường quay trực tiếp 01.03.07.11.00
1.1 Tọa đàm trường quay trực tiếp thời lượng 15 phút 01.03.07.11.10
1.2 Tọa đàm trường quay trực tiếp thời lượng 30 phút 01.03.07.11.20
1.3 Tọa đàm trường quay trực tiếp thời lượng 45 phút 01.03.07.11.30
2 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau 01.03.07.12.00
2.1 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 15 phút 01.03.07.12.10
2.2 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 20 phút 01.03.07.12.20
2.3 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.07.12.30
2.4 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 40 phút 01.03.07.12.40
3 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau 01.03.07.22.00
3.1 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 15 phút 01.03.07.22.10
3.2 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 20 phút 01.03.07.22.20
3.3 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.07.22.30
VII Giao lưu 01.03.08.00.00
1 Giao lưu trường quay trực tiếp 01.03.08.11.00
1.1 Giao lưu trường quay trực tiếp thời lượng 30 phút 01.03.08.11.10
2 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau 01.03.08.12.00
2.1 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.08.12.10
3 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp 01.03.08.21.00
3.1 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp thời lượng 30 phút 01.03.08.21.10
4 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau 01.03.08.22.00
4.1 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.08.22.10
VIII Tư vấn qua truyền hình 01.03.09.00.00
1 Tư vấn qua truyền hình thời lượng 30 phút 01.03.09.00.10
IX Tường thuật trực tiếp 01.03.10.01.00
1 Tường thuật trực tiếp thời lượng 45 phút 01.03.10.01.10
2 Tường thuật trực tiếp thời lượng 60 phút 01.03.10.01.20
3 Tường thuật trực tiếp thời lượng 90 phút 01.03.10.01.30
4 Tường thuật trực tiếp thời lượng 120 phút 01.03.10.01.40
5 Tường thuật trực tiếp thời lượng 150 phút 01.03.10.01.50
6 Tường thuật trực tiếp thời lượng 180 phút 01.03.10.01.60
X Hình hiệu, trailer 01.03.11.00.00
1 Trailer cổ động 01.03.11.10.00
1.1 Trailer cổ động thời lượng 1 phút 01.03.11.10.10
1.2 Trailer cổ động thời lượng 1 phút 30 giây 01.03.11.10.20
1.3 Trailer cổ động thời lượng 2 phút 20 giây 01.03.11.10.30
XI Trả lời khán giả 01.03.13.00.00
1 Trả lời khán giả ghi hình phát sau 01.03.13.02.00
1.1 Dạng trả lời đơn thư thời lượng 15 phút 01.03.13.02.10
XII Chương trình truyền hình trên mạng Internet 01.03.14.00.00
1 Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút 01.03.14.00.10
2 Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút 01.03.14.00.20
3 Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút 01.03.14.00.30
4 Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút 01.03.14.00.40
5 Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút 01.03.14.00.50
6 Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút 01.03.14.00.60
Mục lục Bấm để đi tới điều