vanban.org

Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sủa dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2023 Sửa đổi, bổ sung: 06/2021/QĐ-UBND · 10/05/2021
Yên Bái Ban hành 31/12/2019 Hiệu lực 15/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sủa dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 32/2019/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2019/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 31 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối vói các đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu
chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế
đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực
trên địa bàn tỉnh Yên Bái

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Cẩn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định sổ 34/2016/NĐ-CP ngày 14 thảng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định sổ 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điểu của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định sổ 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 thảng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chỉnh phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 05 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng mảy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;

Căn cứ Văn bản số 342/TT.HĐND ngày 31 thảng 12 năm 2019 của Hội đông nhân dần tỉnh Yên Bảỉ về việc cho ý kiến ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tể tại Tờ trình sổ 275/TTr-SYT ngày 29 tháng 11 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế.

Điều 2. Phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Ỵên Bái.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giảm đốc Sở Y tế; Gỉám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trường các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thỉ hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(đã ký)

Dương Văn Tiến

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế
và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức
sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối vói trạm y tể
xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ 32 /2019/QĐ-UBND ngày 31 /12/20ỉ9
của Úy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

2. Những nội dung liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị không quy định tại Quy định này thực hiện theo Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/ 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị; Thông tư 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 của Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế và các quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế, các trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư).

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quy định này được thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Điều 4 của Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ và Điều 4 của Thông tư 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 của Bộ Y tế.

2. Số lượng máy móc, thiết bị quy định tại Quyết định này là mức tối đa. Cơ quan, đơn vị, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, mua sắm căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng để quyết định số lượng mua cụ thể cho phù hợp, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

3. Không sử dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị làm căn cứ để tính toán mức thanh toán chi phí cụ thể giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở y tế.

Chương II TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị tuyến tỉnh, huyện

1. Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái có 25 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 285 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

2. Bệnh viện Đa khu vực Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái có 22 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 164 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

3. Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái có 15 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 46 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).

4. Bệnh viện Tâm thần tỉnh Yên Bái có 07 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 14 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).

5. Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Yên Bái có 09 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 28 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục V kèm theo).

6. Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái có 16 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 40 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo).

7. Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Yên Bái có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 82 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo).

8. Trung tâm Y tế huyện Văn Yên có 23 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 198 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo).

9. Trung tâm Y tế huyện Lục Yên có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 92 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục IX kèm theo).

10. Trung tâm Y tế huyện Yên Bình có 20 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 118 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục X kèm theo).

11. Trung tâm Y tế huyện Văn Chấn có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 79 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo).

12. Trung tâm Y tế huyện Trạm Tấu có 15 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 58 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XII kèm theo).

13. Trung tâm Y tế huyện Mù Cang Chải có 14 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 72 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XIII kèm theo).

14. Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 110 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XIV kèm theo).

15. Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 87 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XV kèm theo).

16. Trung tâm Y tế thị xã Nghĩa Lộ có 02 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 20 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XVI kèm theo).

17. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái có 06 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 131 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XVII kèm theo).

18. Trung tâm Pháp Y tỉnh Yên Bái có 01 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù; 02 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XVIII kèm theo).

19. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái có 86 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XIX kèm theo).

Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực

Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Sở Y tế chủ trì tham mưu hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này; để đảm bảo việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng, đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. Chịu trách nhiệm xây dựng, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này; hiện trạng máy móc, thiết bị và nhu cầu sử dụng thực tế; khả năng cân đối kinh phí của cơ quan, đơn vị, địa phương để tổ chức mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chuyên môn theo đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

3. Trong quá hình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có kiến nghị đề xuất, các ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Y tế để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Phụ lục I

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện đa khoa tỉnh yên bái tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện đa khoa tỉnh yên bái

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
a) Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 5 4 Nhu cầu trung bình của đơn vị là từ 6500-7000 ca chụp/1 tháng
b) Máy Xquang di động Máy 2 2 Phục vụ chụp tại giường cho khoa Hồi sức tích cực - chống độc (40 giường), khoa cấp cứu (30 giường)
c) Máy Xquang C Arm Máy 2 1 Thiết bị phụ trợ phẫu thuật, phục vụ cho 10 phòng mổ của bệnh viện.
2 Hệ thống CT Scanner:        
a) Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay Hệ thống 2 1 Nhu cầu trung bình của đơn vị là 600-750 ca chụp/tháng
b) Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay Hệ thống 2 1 Nhu cầu trung bình của đơn vị là khoảng 600 đến 650 ca chụp/tháng
3 Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Testla Hệ thống 2 1 Nhu cầu sử dụng trung bình từ 400 đến 450 ca chụp/tháng
4 Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) Hệ thống 1 0 Triển khai kỹ thuật tim mạch can thiệp, ước tính nhu cầu sử dụng trung bình từ 40 đến 45 ca chụp/tháng
5 Siêu âm        
a) Máy siêu âm chuyên tim mạch Máy 2 1 Nhu cầu sử dụng trung bình 710-800 ca siêu âm/tháng
b) Máy siêu âm tổng quát Máy 19 18 Ước tính đến năm 2022, nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị từ 6000 đến 12800 ca siêu âm/tháng, Bệnh viện có 01 khoa hồi sức tích cực, 01 khoa cấp cứu
6 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 5 4 Nhu cầu sử dụng trung bình khoảng 1500-1800 test/ngày. Thiết bị có tổng công suất 680 test/giờ
7 Máy xét nghiệm miễn dịch các loại Hệ thống 3 3 Trung bình khoảng 40 test/ngày. Thiết bị có tổng công suất 70 test/giờ
8 Máy thận nhân tạo Máy 22 17 Trung bình có 44 bệnh nhân chạy thận /ngày
9 Máy thở Máy 88 38

Bệnh viện có 40 giường Hồi sức,

30 giường cấp cứu,

05 giường hồi tỉnh (sau phẫu thuật),

13 máy dự phòng (tiêu chuẩn dự phòng: 01 máy/ 06 máy)

10 Máy gây mê Máy 12 10 Đơn vị có 12 bàn mổ
11 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 95 50

Đơn vị có 12 bàn mổ,

40 giường Hồi sức,

30 giường cấp cứu,

05 giường hồi tỉnh (sau phẫu thuật), 13 giường chăm sóc BN nặng

12 Bơm tiêm điện Cái 365 154

Có 12 bàn mổ,

40 giường Hồi sức,

30 giường cấp cứu,

05 giường hồi tỉnh (sau phẫu thuật),

13 giường chăm sóc bệnh nhân nặng,

32 giường điều trị ngoại trú chuyên khoa nhi, ung bướu.

13 Máy truyền dịch Máy 365 127 Tương đương với số bơm tiêm điện
14 Dao mổ        
a) Dao mổ điện cao tần Cái 12 7 Bệnh viện có 12 bàn mổ
b) Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô Cái 10 0 Bệnh viện có 10 phòng mổ
15 Máy phá rung tim Máy 13 11 Bệnh viện có 10 phòng mổ, 01 khoa hồi sức tích cực, 01 khoa cấp cứu.
16 Máy tim phổi nhân tạo Máy 1 0 Bệnh viện triển khai kỹ thuật phẫu thuật tim, bệnh viện có 01 phòng mổ tim hở
17 Hệ thống phẫu thuật nội soi Hệ thống 7 3 Bệnh viện có 07 phòng mổ có mổ nội soi, bệnh viện triển khai kỹ thuật mới: phẫu thuật nội soi cắt đại tràng, dạ dày; cắt khối tá tụy; cắt trĩ Longo
18 Đèn mổ treo trần Bộ 12 10 Bệnh viện có 12 bàn mổ
19 Đèn mổ di động Bộ 5 5 Bệnh viện có 01 khoa hồi sức tích cực, 01 khoa cấp cứu, 03 phòng tiểu phẫu
20 Bàn mổ Cái 12 10 Bệnh viện có 10 phòng mổ. Tiến tới triển khai mổ sản tại khoa Sản
21 Máy điện tim Máy 26 26 Dự án ODA Hàn Quốc + (Phòng khám, quản lý sức khỏe cán bộ tỉnh, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh sáp nhập). Ước tính trong 3 năm tới số giường điều trị tăng trên 500 giường và trên 4200 bệnh nhân khám ngoại trú
22 Máy điện não Máy 2 2 Bệnh viện có thực hiện kỹ thuật chuyên khoa thăm dò chức năng
23 Hệ thống khám nội soi:        
a) Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) Hệ thống 4 2 Trung bình 650 ca nội soi/tháng
b) Hệ thống nội soi khí quản, phế quản Hệ thống 1 0 Nhu cầu sử dụng 100 ca nội soi/tháng
c) Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống 6 6 Dự án ODA Hàn Quốc + (Phòng khám, quản lý sức khỏe cán bộ tỉnh, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh sáp nhập). Ước tính đến năm 2022, nhu cầu sử dụng trung bình từ 1800 - 2000 ca nội soi/tháng. Bệnh viện có 03 bàn khám và điều trị tai mũi họng
d) Hệ thống nội soi tiết niệu Hệ thống 1 1 Trung bình 50 ca nội soi/tháng
24 Máy soi cổ tử cung Máy 2 1 Phòng khám sản của bệnh viện có 02 bàn khám phụ khoa
25 Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng Máy 6 1 Bệnh viện có 03 bàn đẻ, 03 giường theo dõi sản khoa
II Trang thiết bị chuyên dùng khác        
1 Hệ thống khí y tế Hệ thống 1 1  
2 Hệ thống tán sỏi Hệ thống 3 2  
3 Hệ thống phẫu thuật mắt Phaco Hệ thống 3 2  
4 Máy ghi điện cơ Máy 2 2  
5 Hệ thống điện tim gắng sức bằng máy tính (PC) Hệ thống 3 3  
6 Hệ thống nội soi khớp Hệ thống 1 1  
7 Hệ thống bơm và kiểm soát dịch dùng trong nội soi buồng tử cung dùng cho chẩn đoán Hệ thống 1 1  
8 Hệ thống theo dõi huyết động Hệ thống 1 0  
9 Hệ thống Real time PCR Hệ thống 1 0  
10 Hệ thống tiệt trùng nội soi Hệ thống 2 2  
11 Hệ thống điều khiển màn hình trung tâm Hệ thống 4 4  
12 Hệ thống xử lý nước RO cho các máy chạy thận Hệ thống 2 2  
13 Hệ thống kiểm soát holter Hệ thống 1 1  
14 Hệ thống Rửa tay phẫu thuật loại 2 người Hệ thống 7 7  
15 Hệ thống kéo giãn cột sống Hệ thống 3 3  
16 Hệ thống cắt xoang và nạo Hệ thống 3 2  
17 Hệ thống Emo: thở o xy màng tế bào Hệ thống 1 0  
18 Hệ thống nhận diện thương hiệu Hệ thống 1 0  
19 Hệ thống truyền và lưu trữ hình ảnh y tế (PACS) Hệ thống 1 0  
20 Hệ thống Telemedicin Hệ thống 1 0  
21 Hệ thống khử khuẩn không khí Hệ thống 3 3  
22 Bồn rửa quả lọc thận Hệ thống 1 0  
23 Dàn elisa + máy ủ và rửa tự động Hệ thống 2 1  
24 Hệ thống ủ gia nhiệt Hệ thống 1 1  
25 Hệ thống rửa siêu âm Hệ thống 6 6  
26 Máy X-quang tăng sáng truyền hình Máy 1 1  
27 Máy điện giải Máy 2 2  
28 Máy đo thị trường Máy 1 0  
29 Máy xét nghiệm đông máu tự động Máy 5 5  
30 Máy xét nghiệm huyết học Máy 6 5  
31 Máy phân tích huyết học Máy 1 0  
32 Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao Máy 1 1  
33 Máy làm nghiệm pháp coombs (thử nghiệm miễn dịch huyết học) tự động Máy 1 1  
34 Máy nhuộm tiêu bản Máy 2 2  
35 Tủ sấy tiêu bản Cái 2 2  
36 Tủ lạnh bảo quản trữ máu, tủ lạnh sâu Cái 9 6  
37 Máy cấy máu Máy 1 1  
38 Máy phân tích khí máu Máy 3 1  
39 Máy đo ngưng tập tiểu cầu (kết dính tiểu cầu) Máy 1 0  
40 Máy cắt đốt dùng trong can thiệp nội soi cầm máu bằng Argon Plasma Máy 1 0  
41 Máy khoan phẫu thuật thần kinh (Khoan xương sọ) Cái 2 1  
42 Khoan xương điện (Dùng trong phẫu thuật xương chi) Cái 5 5  
43 Máy lọc máu liên tục Máy 5 1  
44 Máy sấy khô đồ vải Máy 3 2  
45 Máy đo độ loãng xương Máy 2 2  
46 Máy điều trị suy giãn tĩnh mạch bằng laser Máy 1 0  
47 Máy điều trị bằng Laser (Dùng trong điều trị bệnh da liễu) Máy 3 3  
48 Máy khử trùng bằng hơi Máy 14 13  
49 Máy ngâm rửa tiệt trùng ống nội soi Máy 4 2  
50 Tủ sấy dụng cụ nội soi Cái 1 0  
51 Máy SCAN mạch không xâm lấn Máy 1 0  
52 Kính hiển vi phẫu thuật Tai-mũi-họng (Bao gồm Camera và thị kính phụ) Cái 2 1  
53 Kính hiển vi phẫu thuật mắt Cái 3 3  
54 Kính hiển vi phẫu thuật thần kinh có camera tích hợp Cái 1 0  
55 Kính hiển vi Cái 10 10  
56 Máy cắt lạnh kín có chân đứng Máy 1 0  
57 Máy dò thần kinh Máy 1 0  
58 Giường hồi sức cấp cứu Cái 120 120  
59 Giường bệnh nhân sơ sinh Cái 4 4  
60 Máy nuôi cấy khuẩn lạc kháng sinh đồ Máy 1 1  
61 Máy định danh vi khuẩn Máy 1 1  
62 Cân phân tích Cái 6 6  
63 Thính lực kế Cái 5 5  
64 Buồng đo thính lực Cái 1 1  
65 Máy cắt & niêm phong tự động Máy 3 1  
66 Máy rửa film bằng hóa chất, máy in film khô Máy 8 8  
67 Bàn khám nghiệm tử thi Cái 2 2  
68 Máy đo bilirubin Máy 2 2  
69 Monitor theo dõi huyết áp Máy 4 1  
70 Laser CO2 Máy 1 1  
71 Bàn đẻ Cái 3 3  
72 Máy X-quang răng Máy 2 2  
73 Máy chụp phim Panorama 2 hàm Máy 1 1  
74 Tủ sấy Cái 24 24  
75 Máy kích thích thần kinh cơ (điện xung trị liệu) Máy 4 4  
76 Máy điều trị điện - Từ trường Máy 4 2  
77 Bảng đo thị lực điện tử Cái 3 2  
78 Máy điện di Máy 4 3  
79 Tủ nuôi cấy yếm khí Cái 1 1  
80 Máy theo dõi tim thai Máy 5 5  
81 Bàn khám sản khoa Cái 2 2  
82 Máy ly tâm đa năng Máy 8 8  
83 Máy ghi holter Máy 10 10  
84 Tủ ấm Co2 Cái 3 3  
85 Lồng ấp trẻ sơ sinh Cái 10 10  
86 Máy làm ấm trẻ sơ sinh Máy 5 3  
87 Hốt vô trùng (tủ dòng Laminar) Cái 2 2  
88 Máy đo tròng kính tự động Máy 2 2  
89 Máy đóng gói thuốc bột Máy 1 1  
90 Tủ nuôi cấy vi sinh Cái 1 1  
91 Máy cắt lát vi thể Máy 1 1  
92 Máy điều trị bằng sóng ngắn (vi sóng) xung và liên tục Máy 3 3  
93 Máy tạo oxy di động Máy 18 18  
94 Máy tẩy trắng răng Chiếc 1 1  
95 Ghế răng đa năng Cái 6 6  
96 Xe đẩy cấp cứu đa năng Cái 12 6  
97 Máy tập đa năng Máy 9 9  
98 Máy đo nhãn áp không tiếp xúc Máy 3 3  
99 Ghế khám mắt Cái 2 1  
100 Kính soi mắt không trực tiếp Cái 2 2  
101 Bể nóng chảy Parafin Cái 3 3  
102 Máy đo pH Cái 5 5  
103 Đèn chiếu vàng da Cái 6 6  
104 Máy lắc Máy 7 7  
105 Máy đo tật khúc xạ tự động Máy 2 2  
106 Máy niêm phong Máy 1 1  
107 Đèn khe Cái 2 1  
108 Máy quang phổ kế định lượng men G6PD Máy 1 1  
109 Phế dung kế Cái 6 4  
110 Bàn tiểu phẫu Cái 7 7  
111 Máy tạo nhịp tim ngoài Máy 4 4  
112 Máy tạo nhịp tim tạm thời một buồng Máy 2 2  
113 Tủ hút hơi khí độc Cái 1 1  
114 Máy đo lưu huyết não Máy 3 3  
115 Máy điện châm Máy 6 6  
116 Máy chạy bộ băng chuyền Máy 2 1  
117 Máy rung siêu âm điều trị Máy 8 8  
118

Bàn chỉnh lên/xuống

(Dùng cho máy sinh hiển vi mắt)

Cái 4 2  
119 Máy phân tích nước tiểu Máy 2 1  
120 Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS Máy 2 2  
121 Máy giặt đồ vải Máy 4 2  
122 Máy cất nước Máy 8 8  
123 Máy X-quang chụp nhũ ảnh Máy 1 1  
124 Máy in màu dùng cho chẩn đoán hình ảnh Máy 13 13  
125 Tủ bảo quản dây nội soi Cái 3 3  
126 Tấm nhận kỹ thuật số X-quang Cái 2 2  
127 Xịt rửa tai mũi dạng đứng Cái 1 1  
128 Máy trị liệu tia hồng ngoại loại treo tường cho hai người Máy 2 2  
129 Máy chụp ảnh huỳnh quang Máy 1 1  
130 Máy đo độ cong giác mạc Máy 1 1  
131 Máy laser Q-Switch Nd:YAG (Dùng trong chuyên khoa da liễu) Máy 2 1  
132 Máy Laser YAG (Dùng cho chuyên khoa mắt) Máy 2 1  
133 Máy sinh hiển vi phẫu thuật mắt Máy 2 2  
134 Máy bấm mã code Máy 1 1  
135 Máy xông điều trị loại đứng cho 3 người Máy 2 2  
136 Máy đo độ rò rỉ Máy 3 3  
137 Máy rửa tiệt trùng dây nội soi bằng tay bằng Cydex Máy 3 3  
138 Holter huyết áp Cái 5 5  
139 Máy holter điện tim 24h Digitrak Máy 1 1  
140 Hollers điện tim và huyết áp (4 đầu ghi) Cái 1 1  
141 Máy hàn dây máu Máy 1 1  
142 Bể ấm 37°C Cái 1 1  
143 Máy khoan răng Máy 2 1  
144 Kìm cắt ngược Cái 1 0  
145 Máy sinh hiển vi khám bệnh Máy 3 3  
146 Máy cắt tiêu bản Máy 1 1  
147 Máy siêu âm xuyên sọ Máy 1 1  
148 Máy nạo hút mũi xoang Máy 1 1  
149 Bồn ngâm rửa dụng cụ Inox Cái 2 2  
150 Máy sắc thuốc Máy 2 2  
151 Máy hút khói khử mùi Máy 1 1  
152 Máy phẫu thuật cắt đốt Plasma Máy 1 1  
153 Máy cắt đốt VA và Amidal công nghệ Plasma Máy 2 0  
154 Tủ pha hóa chất phân lập cách ly Cái 1 1  
155 Máy đọc HIV Máy 1 1  
156 Máy cắt băng gạc Máy 1 1  
157 Máy cắt bông dây Máy 1 1  
158 Bơm tiêm điện chức năng PCA-TCI Cái 5 2  
159 Thiết bị hỗ trợ đặt nội soi khí quản có camera quan sát Cái 3 3  
160 Máy sưởi ấm bệnh nhân Máy 1 1  
161 Máy soi ven Máy 4 2  
162

Máy PIEZOTOME

(Dùng trong chuyên khoa Răng hàm mặt)

Máy 1 1  
163 Giường tập bệnh boath Cái 3 3  
164 Máy Massage tay chân (tuần hoàn khí) Máy 3 3  
165 Máy điện xung, điện phân phục hồi chức năng Máy 1 1  
166 Máy siêu âm Doopler mạch nội soi Eclat Máy 1 0  
167 Máy xét nghiệm HbA1C Máy 3 2  
168 Bộ làm ấm (CO2) Bộ 1 1  
169 Máy rửa dây nội soi (Dùng ozon) Máy 2 0  
170 Máy tiệt khuẩn bằng Hydrogen peroxide Plasma (nhiệt độ thấp) Cái 4 0  
171 Tủ tiệt trùng ống nội soi bằng tia cực tím Cái 2 0  
172 Máy rửa quả lọc thận Máy 2 1  
173 Máy đo áp lực nội sọ Máy 2 0  
174 Máy in phim khô nhiều khay Máy 2 0  
175 Máy xử lý mô tự động dạng đứng và khép kín Máy 1 0  
176 Máy hút ẩm Máy 50 0  
177 Nguồn cắt đốt cao tần Cái 2 0  
178 Máy nhuộm tế bào tự động Máy 1 0  
179 Máy bào da Máy 1 0  
180 Máy triệt lông công nghệ diode laser Máy 1 0  
181 Máy đo khúc xạ kỹ thuật số Máy 1 1  
182 Máy làm ấm dịch truyền, máu Máy 20 4  
183 Thiết bị soi ối Cái 2 2  
184 Nồi cách thủy Cái 1 1  
185 Máy cắt băng bột Máy 2 2  
186 Đèn quang trùng hợp Cái 3 3  
187 Ròng rọc (dùng trong Phục hồi chức năng) Cái 1 1  
188 Máy hút dịch Cái 27 27  
189 Nồi hơi điện Cái 4 4  
190 Máy chiếu đo thị lực điện từ Máy 1 1  
191 Cưa xương điện Cái 2 1  
192 Lực kế tay Cái 2 1  
193 Đèn khám bệnh treo trán Cái 15 15  
194 Cân bệnh nhân có thước đo Cái 25 25  
195 Tỷ trọng kế Cái 1 1  
196 Đèn khám bệnh nhân di động Cái 41 41  
197 Đèn tiệt trùng cực tím Cái 2 2  
198 Tủ lạnh chứa xác Cái 1 1  
199 Bàn kéo nắn, bó bột đa năng Cái 2 2  
200 Khuôn đúc Parafin Cái 1 1  
201 Máy ép Plasma tự động Máy 2 1  
202 Khúc xạ kế Cái 2 1  
203 Máy đo tốc độ lắng máu Máy 1 1  
204 Cân kỹ thuật Cái 2 2  
205 Bộ kính thử mắt và gọng kính Bộ 3 3  
206 Cáng vận chuyển bệnh nhân 3 khúc Cái 1 1  
207 Máy khử trùng UV Máy 31 31  
208 Hộp đựng phim Xquang, tấm chắn bảo vệ Cái 4 4  
209 Hệ thống rửa phim X-quang CR (có hỗ trợ của máy tính Computer Radiography) Hệ thống 1 1  
210 Đèn đọc phim X-Quang 4 tấm Cái 13 13  
211 Hộp kính thử thị lực Cái 2 2  
212 Bàn dụng cụ Cái 10 10  
213 Tấm kính chì di động Cái 2 2  
214 Máy nén khí không dầu Máy 6 6  
215 Máy rửa khử khuẩn đa năng 220 lít Máy 2 0  
216 Xe đẩy tiện ích Cái 75 70  
217 Máy là quần áo Máy 5 5  
218 Máy đốt lạnh dùng trong điều trị đau Máy 1 0  
219 Máy làm hạ thân nhiệt Máy 1 0  
220 Máy đốt u bằng sóng Viba Máy 1 0  
221 Bộ dụng cụ nội soi tiết niệu lưỡng cực Bộ 1 0  
222 Bộ phẫu thuật nội soi tiết niệu Bộ 2 0  
223 Bộ kiểm tra thu gom máu Bộ 1 1  
224 Bộ dụng cụ phá thai Bộ 5 5  
225 Bộ soi dị vật phế quản Bộ 1 1  
226 Bộ soi thực quản ống cứng Bộ 1 1  
227 Bộ dụng cụ nâng tử cung và nội soi cắt tử cung Bộ 1 1  
228 Labo răng giả Bộ 1 1  
229 Bộ dụng cụ nội soi tiêu hóa (cắt dạ dày, đại tràng nội soi) Bộ 1 0  
230 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bụng Bộ 3 2  
231 Bộ dụng cụ buồng tử cung Bộ 3 3  
232 Bộ ống soi mềm dùng cho đặt nội khí quản khó và thông khí một phổi Bộ 1 0  
233 Bộ rửa MultiWash Bộ 1 1  
234 Bộ dụng cụ cắt mộng Bộ 1 1  
235 Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh (cột sống, sọ não...) Bộ 2 1  
236 Bộ dụng cụ nhổ răng Bộ 4 4  
237 Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa Bộ 2 1  
238 Bộ dụng cụ khám và điều trị tai mũi họng Bộ 4 4  
239 Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng Bộ 2 2  
240 Bộ dụng cụ phẫu thuật Glocom Bộ 2 2  
241 Bộ dụng cụ phẫu thuật Implan Bộ 1 1  
242 Bộ dụng cụ nha Bộ 29 29  
243 Bộ dụng cụ khám mắt Bộ 3 3  
244 Bộ ống thông tuyến lệ Bộ 1 1  
245 Thiết bị lưu điện ≥100 KVA Bộ 3 3  
246 Bộ dụng cụ triệt sản nam Bộ 2 2  
247 Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa Bộ 5 5  
248 Bộ dụng cụ mổ lấy thai và cắt tử cung Bộ 1 1  
249 Bộ dụng cụ chỉnh nha Bộ 1 1  
250 Bộ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Bộ 2 2  
251 Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa Bộ 2 2  
252 Bộ mổ mắt phaco Bộ 6 5  
253 Tay dao máy phaco Cái 1 0  
254 Bộ dụng cụ mổ quặm Bộ 2 2  
255 Bộ dụng cụ phẫu thuật lác Bộ 3 3  
256 Bộ đại phẫu Bộ 3 3  
257 Bộ phẫu thuật lồng ngực Bộ 1 1  
258 Bộ phẫu thuật cắt tuyến giáp Bộ 1 1  
259 Bộ cắt AMIDAN các loại Bộ 2 2  
260 Bộ dụng cụ phẫu thuật thẩm mỹ Bộ 2 2  
261 Bộ mổ trung phẫu Bộ 2 1  
262 Bộ phẫu thuật thủy tinh thể Bộ 1 1  
263 Bộ dụng cụ phụ khoa đầy đủ Bộ 1 0  
264 Bộ dụng cụ đóng đinh nội tủy có chốt ngang (DHS) Bộ 1 1  
265 Bộ dụng cụ đóng đinh SIGN xương đùi Bộ 1 1  
266 Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tay Bộ 1 1  
267 Bộ dụng cụ phẫu thuật DHS Bộ 3 2  
268 Bộ dụng cụ phẫu thuật thay khớp háng Bộ 1 1  
269 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tai mũi họng (Cắt Amidal) Bộ 1 1  
270 Bộ dụng cụ cắt u sơ tiền liệt tuyến Bộ 2 1  
271 Bộ dụng cụ nội soi bàng quang Bộ 1 1  
272 Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống Bộ 1 1  
273 Bộ phẫu thuật sọ não Bộ 2 1  
274 Bộ dụng cụ phẫu thuật tai Bộ 1 1  
275 Bộ phẫu thuật thanh quản + Bộ treo thanh quản Bộ 1 1  
276 Bộ rửa dạ dày Bộ 11 11  
277 Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng Bộ 2 1  
278 Bộ dụng cụ phẫu thuật xương Bộ 2 2  
279 Máy siêu âm mắt Mod A, Mod A-B Máy 3 3  
280 Máy siêu âm Logiq P9 (phát hiện ung thư sớm) Máy 1 0  
281 Máy đo chức năng hô hấp Máy 4 1  
282 Máy đếm khuẩn lạc Máy 3 3  
283 Máy khuấy từ Máy 4 4  
284 Hệ thống Monitor trung tâm 10 trạm Hệ thống 1 0  
285 Hệ thống Monitor trung tâm 5 trạm Hệ thống 2 0  
Phụ lục II

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện đa khoa khu vực nghĩa lộ tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện đa khoa khu vực nghĩa lộ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
a) Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 3 2 Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là khoảng 3000 - 3900 ca chụp/tháng
b) Máy Xquang di động Máy 1 0 Phục vụ chụp di động tại khoa hồi sức tích cực
c) Máy Xquang C Arm Máy 1 1 Hiện tại bệnh viện có 05 phòng mổ
2 Hệ thống CT Scanner:        
a) Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay Hệ thống 1 1 Nhu cầu trung bình của bệnh viện khoảng 280 ca chụp/tháng)
b) Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay Hệ thống 1 0 Bệnh viện đã có bác sỹ được đào tạo và cấp chứng chỉ chụp CT Scanner. Nhu cầu của đơn vị triển khai kỹ thuật về tim mạch trong 3 năm tới dự kiến khoảng 300 - 400 ca chụp/tháng.
3 Siêu âm        
a) Máy siêu âm chuyên tim mạch Máy 1 0 Đơn vị đã cử bác sỹ đi học chuyên khoa về tim mạch, dự kiến chụp dưới 300 ca siêu âm/tháng
b) Máy siêu âm tổng quát Máy 5 5 Hiện tại bệnh viện có nhu cầu khoảng 2000 - 2400 ca siêu âm/tháng; Bệnh viện có 01 khoa hồi sức tích cực, 01 khoa cấp cứu
4 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 1 1 Hiện tại nhu cầu sử dụng trung bình 1000 - 1200 test/ngày
5 Máy xét nghiệm miễn dịch các loại Hệ thống 1 1 Hiện tại nhu cầu sử dụng trung bình 80-120 test/ngày
6 Máy thận nhân tạo Máy 25 11 Hiện tại có 50 bệnh nhân chạy thận nhân tạo
7 Máy thở Máy 25 9 Hiện tại đơn vị có 25 giường hồi sức tích cực.
8 Máy gây mê Máy 6 5 Hiện tại đơn vị có 06 bàn mổ
9 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 45 20 Hiện tại đơn vị có 25 giường hồi sức tích cực và 20 giường cấp cứu tại các khoa
10 Bơm tiêm điện Cái 45 20 Hiện tại đơn vị có 25 giường hồi sức tích cực và 20 giường cấp cứu tại các khoa
11 Máy truyền dịch Máy 45 20 Hiện tại đơn vị có 25 giường hồi sức tích cực và 20 giường cấp cứu tại các khoa
12 Dao mổ        
a) Dao mổ điện cao tần Cái 6 5 Hiện tại đơn vị có 06 bàn mổ
b) Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô Cái 5 0 Hiện tại đơn vị có 05 phòng mổ
13 Máy phá rung tim Máy 6 1 Hiện tại đơn vị có 05 phòng mổ, 01 đơn nguyên tim mạch
14 Hệ thống phẫu thuật nội soi Hệ thống 5 5 Hiện tại bệnh viện có 5 phòng mổ có mổ nội soi
15 Đèn mổ treo trần Bộ 6 4 Bệnh viện có 06 bàn mổ
16 Đèn mổ di động Bộ 3 0 Phục vụ cho phòng tiểu phẫu, khoa hồi sức tích cực, khoa cấp cứu
17 Bàn mổ Cái 6 3 Hiện tại bệnh viện có 05 phòng mổ,
18 Máy điện tim Máy 6 4 Hiện bệnh viện có khoảng 480 giường bệnh thực kê; khám ngoại trú 450 bệnh nhân/ngày
19 Máy điện não Máy 1 1 Bệnh viện có thực hiện kỹ thuật chuyên khoa về thăm dò chức năng/thần kinh/tâm thần.
20 Hệ thống khám nội soi        
a) Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) Hệ thống 4 2 Dự kiến trong 3 năm tới khám trung bình khoảng 750 - 800 ca nội soi/tháng
b) Hệ thống nội soi khí quản, phế quản Hệ thống 1 1 Dự kiến trong 3 năm tới khám trung bình khoảng 80 - 95 ca nội soi/tháng)
c) Hệ thống nội soi Tai mũi họng Hệ thống 2 1 Dự kiến trong 3 năm tới khám trung bình 600-800 ca nội soi/tháng)
d) Hệ thống nội soi tiết niệu Hệ thống 1 0 Dự kiến trong 3 năm tới trung bình từ 50-95 ca nội soi/tháng
21 Máy soi cổ tử cung Máy 2 2 Bệnh viện có 02 bàn khám phụ khoa
22 Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng Máy 6 4 Bệnh viện hiện có 03 bàn đẻ; 03 giường theo dõi sản khoa
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Máy đo độ loãng xương đa vị trí Máy 1 0  
2 Máy in phim Xquang Máy 3 3  
3 Máy in phim CT - Scanner Máy 1 1  
4 Thiết bị soi buồng tử cung Cái 1 1  
5 Bàn đẻ Cái 4 4  
6 Bàn kéo nắn bó bột Cái 1 1  
7 Bàn kéo nắn chỉnh hình đa năng dùng cho bó bột Cái 1 1  
8 Bàn kéo nắn xương inox Cái 1 1  
9 Bộ cấp cứu mạch máu Bộ 1 1  
10 Bộ dụng cụ chấn thương chỉnh hình Bộ 1 1  
11 Bộ dụng cụ đại phẫu trẻ em (cỡ nhỏ) Bộ 2 1  
12 Bộ dụng cụ đỡ đẻ Bộ 2 1  
13 Bộ dụng cụ nội soi tán sỏi niệu quản Laser Bộ 1 1  
14 Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống Bộ 2 1  
15 Bộ dụng cụ phẫu thuật Chấn thương chỉnh hình Bộ 1 1  
16 Bộ dụng cụ phẫu thuật nẹp DHS (cổ xương đùi) Bộ 1 1  
17 Bộ dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa Bộ 1 1  
18 Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng Bộ 2 2  
19 Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa Bộ 1 1  
20 Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt Bộ 1 1  
21 Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu Bộ 1 1  
22 Bộ dụng cụ Phẫu thuật thay khớp gối Bộ 1 1  
23 Bộ dụng cụ phẫu thuật thay khớp háng Bộ 2 1  
24 Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh Bộ 3 2  
25 Bộ dụng cụ vi phẫu thuật tai Bộ 1 1  
26 Bộ đại phẫu mắt Cái 1 1  
27 Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp Bộ 2 1  
28 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bụng Bộ 7 5  
29 Bộ dụng cụ trung phẫu Bộ 5 3  
30 Bộ dụng cụ phẫu thuật lấy thai Bộ 10 4  
31 Bộ dụng cụ phẫu thuật chửa ngoài tử cung Bộ 5 2  
32 Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đòn Bộ 4 2  
33 Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đùi Bộ 4 2  
34 Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tử cung Bộ 3 1  
35 Bộ định vị xương chày Bộ 1 1  
36 Bộ định vị xương đùi Bộ 1 1  
37 Bộ nội soi bàng quang điều trị can thiệp Bộ 1 1  
38 Bộ phẫu thuật mắt Cái 1 1  
39 Bộ phẫu thuật thủy tinh thể Bộ 1 1  
40 Bộ phẫu thuật thủy tinh thể phaco Bộ 1 0  
41 Bồn rửa tay phẫu thuật viên 2 người Cái 4 4  
42 Dao mổ điện Loop dùng cho sản phụ khoa Cái 1 1  
43 Đèn tiểu phẫu di động Cái 3 1  
44 Hệ thống phẫu thuật PHACO Hệ thống 1 1  
45 Máy khoan xương (sử dụng pin sạc) Máy 2 2  
46 Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đốt ngón (bàn tay, bàn chân) Bộ 2 0  
47 Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản soi treo Bộ 2 1  
48 Kẹp phẫu tích không tổn thương KELLY có đốt điện Cái 1 1  
49 Kìm gắp sonde niệu đạo Cái 1 1  
50 Kìm kẹp kim PASWEUER Cái 1 1  
51 Kính hiển vi phẫu thuật Tai mũi họng Cái 1 1  
52 Máy tán sỏi bằng laser trong cơ thể Máy 1 1  
53 Máy khoan sọ não (sử dụng pin sạc) Máy 2 1  
54 Máy khoan răng hàm mặt Máy 2 1  
55 Bộ đặt nội khí quản sơ sinh Bộ 2 1  
56 Bộ đặt nội khí quản trẻ em Bộ 2 1  
57 Bộ đặt nội khí quản người lớn Bộ 20 10  
58 Bộ đặt nội khí quản có Camera Bộ 2 0  
59 Bơm cho bệnh nhân ăn tự động Cái 4 4  
60 Giường Hồi sức cấp cứu điều khiển bằng thủy lực Cái 10 4  
61 Giường Hồi sức cấp cứu điều khiển chạy điện Cái 50 30  
62 Máy đo nồng độ bão hòa ôxy Máy 10 1  
63 Máy đo SP02 và huyết áp để bàn Máy 2 2  
64 Máy hút dịch 2 bình Máy 2 2  
65 Máy hút dịch áp lực thấp Máy 6 6  
66 Máy đo áp lực nội sọ Máy 1 0  
67 Hệ thống xử lý nước RO (dùng cho máy chạy thận nhân tạo) Hệ thống 2 2  
68 Máy quay rửa quả lọc bằng tay Máy 1 1  
69 Máy bơm hóa chất bảo quản quả lọc Máy 1 0  
70 Đèn chiếu điều trị vàng da Cái 6 6  
71 Đèn soi ven Cái 2 1  
72 Giường sưởi Sơ sinh Cái 3 3  
73 Lồng ấp trẻ sơ sinh Cái 6 6  
74 Máy thở CPAP sơ sinh Máy 6 3  
75 Bồn tắm bé Cái 1 1  
76 Máy đốt điện cổ tử cung bằng sóng cao tần Máy 1 1  
77 Máy đo độ cong giác mạc Máy 1 1  
78 Máy đo khúc xạ kế tự động Máy 1 1  
79 Máy đo nhãn áp không tiếp xúc, loại xách tay Máy 2 2  
80 Máy kiểm tra thị lực Máy 1 1  
81 Máy sinh hiển vi khám bệnh Máy 1 1  
82 Máy Sinh hiển vi khám mắt kèm bộ đo nhãn áp Máy 2 2  
83 Máy sinh hiển vi phẫu thuật Máy 1 1  
84 Đèn soi đáy mắt Cái 1 1  
85 Đèn soi đáy mắt gián tiếp Cái 1 1  
86 Ghế khám điều trị răng kèm máy nén khí, máy hút, ghế bác sỹ Cái 2 1  
87 Máy bơm hơi vòi trứng (ống) Máy 1 1  
88 Tủ an toàn sinh học cấp II Cái 1 1  
89 Tủ ẩm CO2 có đèn UV Cái 1 1  
90 Tủ sấy Cái 1 0  
91 Tủ trữ máu 300l, 70 túi Cái 1 1  
92 Tủ âm sâu -86°C Cái 1 0  
93 Máy cấy máu Máy 1 0  
94 Máy định danh vi khuẩn và kiểm tra độ nhạy tự động Máy 1 1  
95 Hệ thống định nhóm máu Gel card Hệ thống 1 0  
96 Tủ bảo quản tiểu cầu kèm máy lắc Cái 1 0  
97 Máy xét nghiệm đông máu tự động Máy 1 1  
98 Máy ly tâm để bàn tốc độ chậm 6000rpm 4000g Máy 3 2  
99 Máy xét nghiệm huyết học Máy 1 1  
100 Máy phân tích huyết học Máy 1 1  
101 Hệ thống máy phân tích sinh hóa miễn dịch Hệ thống 1 0  
102 Máy đo tốc độ máu lắng tự động Máy 2 1  
103 Máy đọc/rửa Elisa Máy 1 1  
104 Máy xét nghiệm HBA1C kiểm soát đường huyết Máy 1 0  
105 Dàn nhuộm tiêu bản mô bệnh học tự động Hệ thống 1 0  
106 Máy cắt tiêu bản Máy 1 0  
107 Máy cắt lát vi thể đông lạnh Máy 1 0  
108 Máy cắt tiêu bản tay quay Máy 1 0  
109 Máy cắt lát mỏng mẫu quay tự động Máy 1 0  
110 Máy xử lý mô tự động Máy 1 0  
111 Máy scan lam Máy 1 0  
112 Máy dán lamen Máy 1 0  
113 Máy trộn lắc/cân máu Máy 1 1  
114 Kính hiển vi có camera Cái 1 1  
115 Kính hiển vi 2 mắt Cái 4 4  
116 Máy khí máu không điện giải Máy 1 1  
117 Máy soi/phân tích cặn lắng nước tiểu Máy 1 0  
118 Tủ trữ huyết tương Cái 1 0  
119 Hệ thống nuôi sinh vật kỵ khí Hệ thống 1 0  
120 Máy điện di huyết sắc tố Máy 1 0  
121 Máy định lượng CTA Máy 1 1  
122 Honter điện tim (4 đầu ghi điện tim và 4 đầu ghi huyết áp) Cái 2 1  
123 Máy đo chức năng hô hấp Máy 1 1  
124 Ống nội soi dạ dày video Cái 2 1  
125 Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm Máy 2 2  
126 Bộ dụng cụ thắt tĩnh mạch thực quản qua nội soi dạ dày Bộ 1 1  
127 Vitue nội soi Cái 1 1  
128 Máy laser CO2 Máy 1 0  
129 Máy Laser điều trị nội tĩnh mạch Máy 1 0  
130 Máy laser điều trị phục hồi chức năng Máy 1 1  
131 Máy thở BiPAP Máy 4 0  
132 Máy đo lưu huyết não Máy 1 0  
133 Máy điều trị sóng ngắn Máy 1 0  
134 Máy điện từ trường điều trị Máy 1 1  
135 Máy điều trị bằng sóng siêu âm Máy 1 1  
136 Máy điều trị xung điện Máy 1 1  
137 Máy casino tập đi bộ Máy 1 0  
138 Tủ sấy parafin Cái 1 0  
139 Ghế tập mạnh cơ tứ đầu Cái 1 0  
140 Giường phục hồi chức năng (theo tiêu chuẩn mofat) Cái 1 0  
141 Máy kéo giãn cột sống cổ Máy 2 1  
142 Bộ cấy chỉ Bộ 1 0  
143 Bồn thủy trị liệu Cái 4 4  
144 Nồi hấp tiệt trùng Cái 7 7  
145 Nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma Cái 1 1  
146 Máy sấy đồ vải Máy 2 2  
147 Máy cắt bông dây Máy 1 1  
148 Máy giặt đồ vải Máy 3 3  
149 Máy nén khí không dầu, Giảm âm có vòi xịt dùng trong y tế Máy 1 0  
150 Hệ thống lọc nước uống sạch Hệ thống 2 1  
151 Phần mềm quản lý bệnh viện HIS Hệ thống 1 1  
152 Hệ thống lưu trữ và truyền hình ảnh PACS Hệ thống 1 0  
153 Hệ thống Telemedicine Hệ thống 1 0  
154 Bộ dụng cụ sửa chữa máy Bộ 1 1  
155 Hệ thống khí oxy y tế trung tâm Hệ thống 1 1  
156 Hệ thống khí nén trung tâm Hệ thống 1 0  
157 Hệ thống hút trung tâm Hệ thống 1 1  
158 Máy chụp X quang răng toàn cảnh Máy 1 1  
159 Máy chụp X quang răng kỹ thuật số Máy 1 0  
160 Máy chụp X quang vú kỹ thuật số Máy 1 0  
161 Máy Siêu âm Doppler xuyên sọ Máy 1 0  
162 Máy siêu âm mắt Mod A, Mod A-B Máy 2 2  
163 Máy lọc máu liên tục Máy 1 0  
164 Máy GeneXpert Máy 1 0  
Phụ lục III

Tiêu chuẩn định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện y học cổ truyền tiêu chuẩn định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện y học cổ truyền

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
  Máy Xquang Kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 1 1 Nhu cầu sử dụng trung bình: 180 ca chụp/1 tháng
2 Siêu âm        
  Máy siêu âm tổng quát Máy 1 1 Nhu cầu sử dụng trung bình: 314 ca siêu âm/1 tháng; Bệnh viện có 01 đơn vị hồi sức cấp cứu
3 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 1 1 Nhu cầu sử dụng trung bình: 50 test/ngày
4 Máy thở Máy 1 0 Phục vụ cho 01 giường hồi sức cấp cứu
5 Máy gây mê Máy 1 0 Đơn vị có 01 bàn mổ
6 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 4 1

01 máy cho 01 bàn mổ;

01 máy cho 01 giường hồi sức cấp cứu;

02 máy cho 02 giường chăm sóc bệnh nhân nặng.

7 Bơm tiêm điện Cái 5 0

01 cái cho 01 bàn mổ;

02 cái cho 01 giường Hồi sức cấp cứu;

02 cái cho 02 giường chăm sóc bệnh nhân nặng.

8 Máy truyền dịch Máy 5 0

01 cái cho 01 bàn mổ;

02 cái cho 01 giường Hồi sức cấp cứu;

02 cái cho 02 giường chăm sóc bệnh nhân nặng.

9 Dao mổ        
  Dao mổ điện cao tần Cái 1 1 Hiện tại đơn vị có 01 bàn mổ
10 Đèn mổ treo trần Bộ 1 1 Hiện tại đơn vị có 01 bàn mổ
11 Đèn mổ di động Bộ 1 1 Hiện tại đơn vị có 01 bàn tiểu phẫu
12 Bàn mổ Cái 1 1 Hiện tại đơn vị có 01 phòng mổ
13 Máy điện tim Máy 2 1 Số giường bệnh thực kê tại đơn vị: 240. Thực hiện 237 bệnh nhân khám/01 tháng
14 Máy điện não Máy 1 0 Bệnh viện phát triển thực hiện kỹ thuật chuyên khoa về thăm dò chức năng/ thần kinh/ tâm thần.
15 Hệ thống khám nội soi        
a) Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) Hệ thống 1 0 Phát triển kỹ thuật mới, ước tính nhu cầu sử dụng trung bình dưới 100 ca nội soi/tháng
b) Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống 1 1 Ước tính nhu cầu sử dụng trung bình 100 ca nội soi/tháng
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm huyết học Máy 1 1  
2 Máy phân tích nước tiểu Máy 1 1  
3 Máy xét nghiệm HbA1C kiểm soát đường huyết Máy 1 1  
4 Máy Doppler xuyên sọ Máy 1 1  
5 Máy đo lưu huyết não Máy 1 1  
6 Máy Laze nội mạch Máy 9 9  
7 Máy Laze ngoại mạch Máy 5 2  
8 Máy Laser điều trị Máy 1 1  
9 Máy Laze châm Máy 8 1  
10 Thiết bị điều trị Uxơ tiền liệt tuyến Máy 2 2  
11 Máy siêu âm điều trị Máy 8 5  
12 Máy điều trị bằng sóng xung kích Máy 4 2  
13 Máy vi sóng trị liệu Máy 3 1  
14 Máy nén ép trị liệu dùng trong y tế Máy 8 8  
15 Máy sóng ngắn trị liệu Máy 6 2  
16 Máy ứng dụng sóng xung kích dùng trong vật lý trị liệu Máy 4 1  
17 Máy vật lý trị liệu đa năng Máy 20 20  
18 Máy từ trường trị liệu 2 kênh Máy 1 1  
19 Máy từ trường siêu dẫn Máy 3 1  
20 Máy kéo giãn cột sống Máy 8 8  
21 Cầu thang tập đi Máy 4 3  
22 Thanh song song tập đi Cái 4 3  
23 Thiết bị tập phục hồi cơ chân Cái 4 3  
24 Thiết bị đào tạo chức năng tay Cái 4 3  
25 Hệ thống tập chi trên, chi dưới Hệ thống 2 2  
26 Máy hút dịch Máy 3 2  
27 Máy soi hậu môn trực tràng Máy 1 1  
28 Máy ly tâm Máy 1 0  
29 Máy dán túi nilon Máy 1 1  
30 Máy bao viên Máy 2 1  
31 Máy sắc thuốc đóng túi Máy 8 8  
32 Hệ thống sắc thuốc thang Hệ thống 4 1  
33 Thiết bị nung chảy Parafin Cái 4 3  
34 Máy điện xung, điện phân Máy 8 8  
35 Tay khoan nhanh Cái 2 2  
36 Bàn tiểu phẫu Cái 1 1  
37 Giường hồi sức cấp cứu đa năng chỉnh điện Cái 3 0  
38 Máy khí dung Máy 6 1  
39 Máy ghi điện cơ Máy 1 0  
40 Máy vi tính chuyên dùng xử lý kết quả xét nghiệm Bộ 4 4  
41 Máy in màu chuyên dùng xử lý kết quả xét nghiệm Cái 3 2  
42 Nồi hấp tiệt trùng Cái 2 2  
43 Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm Máy 1 0  
44 Máy giặt đồ vải Máy 2 2  
45 Máy là đồ vải Máy 1 0  
46 Máy sấy đồ vải Máy 1 0  
Phụ lục IV

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện tâm thần tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện tâm thần

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Siêu âm        
  Máy siêu âm tổng quát Máy 1 1 Đơn vị đưa máy vào sử dụng từ ngày 20/8/2019. Ước tính nhu cầu sử dụng trung bình khoảng 300 ca siêu âm/ tháng; Bệnh viện có 01 phòng hồi sức cấp cứu
2 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 2 2 Từ ngày 15/8/2019 đơn vị ngừng khai thác máy sinh hóa bán tự động, hiện tại chỉ sử dụng máy tự động. Công suất sử dụng khoảng 60-70 test/ngày. Tổng công suất dưới 1200 test/giờ
3 Máy thở Máy 2 1 Đơn vị có 02 giường hồi sức cấp cứu
4 Bơm tiêm điện Cái 2 1 Đơn vị có 02 giường hồi sức cấp cứu
5 Máy truyền dịch Máy 2 1 Đơn vị có 02 giường hồi sức cấp cứu
6 Máy điện tim Máy 1 1 Đơn vị có 60 giường điều trị, và khoảng 80 - 90 bệnh nhân khám và điều trị ngoại trú/ngày
7 Máy điện não (vi tính) Máy 2 1 Đơn vị có thực hiện kỹ thuật chuyển khoa về thăm dò chức năng/ thần kinh/ tâm thần. Công suất trung bình khoảng 60-65 ca/ ngày.
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm huyết học Máy 2 2  
2 Máy phân tích nước tiểu Máy 1 1  
3 Máy siêu âm não (Doppler) Máy 1 1  
4 Máy đo lưu huyết não Máy 2 2  
5 Máy ghi điện cơ Máy 1 1  
6 Máy hút dịch Máy 2 2  
7 Máy khí dung Máy 2 2  
8 Máy ly tâm Máy 2 2  
9 Kính hiển vi 2 mắt Cái 3 3  
10 Bình oxy Cái 2 2  
11 Tủ sấy Cái 2 2  
12 Nồi hấp tiệt trùng Cái 1 1  
13 Hệ thống giặt là tập trung Hệ thống 1 0  
14 Máy sấy đồ vải Cái 1 0  
Phụ lục V

Tiêu chuẩn định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện lao và bệnh phổi tiêu chuẩn định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện lao và bệnh phổi

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-Quang        
  Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 1 1 Nhu cầu sử dụng của đơn vị trung bình là 250 ca chụp/ tháng
2 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Máy 1 1 Nhu cầu sử dụng trung bình là 20 test/ngày.
3 Siêu âm        
  Máy siêu âm tổng quát Máy 1 1 Nhu cầu sử dụng trung bình là 250 ca siêu âm/tháng
4 Máy thở Máy 5 1 Số giường hồi sức cấp cứu của đơn vị: 08
5 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 8 3

Số bàn mổ: 0, Số giường hồi sức cấp cứu: 08,

Số giường chăm sóc bệnh nhân nặng: 08

6 Bơm tiêm điện Cái 8 0

Số bàn mổ: 0, Số giường hồi sức cấp cứu: 08,

Số giường chăm sóc bệnh nhân nặng: 08

7 Máy truyền dịch Máy 8 0

Số bàn mổ: 0, số giường hồi sức cấp cứu: 08,

Số giường chăm sóc bệnh nhân nặng: 08

8 Máy điện tim Máy 1 1

Số giường điều trị: 60,

Số bệnh nhân ngoại trú: 30

9 Hệ thống khám nội soi        
a) Hệ thống nội soi khí phế quản Hê thống 1 1 Nhu cầu trung bình là 15 ca nội soi/tháng
b) Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống 1 1 Nhu cầu trung bình là 100 ca nội soi/ tháng, bệnh viện có 01 bàn khám tai mũi họng
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm huyết học Máy 2 2  
2 Máy phân tích nước tiểu Máy 2 2  
3 Máy xét nghiệm máu lắng tự động Máy 1 1  
4 Máy điện giải đồ Máy 2 1  
5 Máy đo chức năng hô hấp Máy 2 2  
6 Máy đo nồng độ oxy trong máu để bàn Máy 2 2  
7 Máy Gene Xpert MTB/RIF (QTC) Máy 1 1  
8 Modul dùng cho máy Gene Xpert (QTC) Cái 1 1  
9 Bộ lưu điện UPS Hyundai (QTC) Cái 1 1  
10 Máy hút dịch màng phổi áp lực thấp Máy 4 2  
11 Máy hút dịch Máy 5 5  
12 Máy hút khí màng phổi Máy 2 2  
13 Máy ly tâm đờm Máy 1 1  
14 Máy ly tâm máu Máy 1 1  
15 Bộ bàn ghế khám tai mũi họng Bộ 1 1  
16 Giường hồi sức cấp cứu đa năng Cái 8 2  
17 Hệ thống chuông báo đầu giường 10 đầu Bộ 10 5  
18 Hệ thống oxy cục bộ cho các khoa (8 đầu ra) Hệ thống 2 1  
19 Máy tạo oxy di động Cái 4 4  
20 Kính hiển vi Cái 11 11  
21 Máy cất nước Cái 1 1  
22 Tủ ấm Cái 1 1  
23 Tủ an toàn sinh học cấp I Cái 2 2  
24 Tủ an toàn sinh học cấp II Cái 2 2  
25 Hốt vô trùng Cái 1 1  
26 Nồi hấp tiệt trùng Cái 1 1  
27 Tủ sấy Cái 4 4  
28 Máy giặt đồ vải Cái 2 0  
Phụ lục VI

Tiêu chuẩn định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện nội tiết tiêu chuẩn định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện nội tiết

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
  Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 1 0 Ước tính trong 3 năm tới nhu cầu sử dụng dưới 300 ca chụp/ tháng)
2 Siêu âm        
a) Máy siêu âm chuyên tim mạch Máy 1 0 Ước tính trong 3 năm tới nhu cầu sử dụng dưới 300 ca siêu âm/ tháng
b) Máy siêu âm tổng quát Máy 3 3 Ước tính trong 3 năm tới nhu cầu sử dụng trung bình từ 800 - 850 ca siêu âm/ tháng; 01 máy phục vụ cho phòng hồi sức sau phẫu thuật.
3. Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 2 2 Tại thời điểm hiện tại đơn vị thực hiện dưới 1200 test/ ngày, Ước tính trong 3 năm tới thực hiện từ 1200-1500 test/ ngày.
4 Máy xét nghiệm miễn dịch các loại Hệ thống 2 2 Tại thời điểm hiện tại đơn vị thực hiện 200 test/ ngày, Ước tính trong 3 năm tới thực hiện 100-300 test/ ngày
5 Máy thở Máy 1 1 Đơn vị có 1 giường hồi sức sau phẫu thuật
6 Máy gây mê (Gây mê kèm thở) Máy 1 0 Tại thời điểm hiện tại đơn vị có 1 máy gây mê nhưng sử dụng khí NO, hiện tại không sử dụng được chức năng mê. Ước tính trong 3 năm tới duy trì 1 bàn mổ và bổ sung 1 máy gây mê kèm thở.
7 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 4 2

Ước tính trong 3 năm tới bệnh viện có

1 bàn mổ,

1 giường hồi tỉnh,

2 giường chăm sóc bệnh nhân nặng

8 Bơm tiêm điện Cái 5 1

Tại thời điểm hiện tại đơn vị có 1 bàn mổ,

1 giường hồi tỉnh, Ước tính trong 3 năm tới có 1 bàn mổ,

1 giường hồi tỉnh,

2 giường chăm sóc bệnh nhân nặng,

1 giường điều trị bệnh nhân ngoại trú chuyên khoa nhi, ung bướu.

9 Máy truyền dịch Máy 5 0 Tương đương số lượng bơm tiêm điện
10 Dao mổ        
a) Dao mổ điện cao tần Cái 1 1 Tại thời điểm hiện tại đơn vị có 1 bàn mổ, Ước tính trong 3 năm tới duy trì 1 bàn mổ
b) Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô Cái 1 0 Tại thời điểm hiện tại đơn vị có 1 phòng mổ, Ước tính trong 3 năm tới duy trì 1 phòng mổ
11 Hệ thống phẫu thuật nội soi Hệ thống 1 0 Ước tính trong 3 năm tới có 1 bàn mổ có mổ nội soi
12 Đèn mổ treo trần Bộ 1 1 Tại thời điểm hiện tại đơn vị có 1 bàn mổ, Ước tính trong 3 năm tới duy trì 1 bàn mổ
13 Bàn mổ Cái 1 1 Tại thời điểm hiện tại đơn vị có 1 phòng mổ, Ước tính trong 3 năm tới có 1 phòng mổ
14 Máy điện tim Máy 4 2 Ước tính trong 3 năm tới có 100 giường điều trị nội trú, 600 bệnh nhân khám ngoại trú
15 Máy điện não Máy 1 0 Ước tính trong 3 năm tới bệnh viện có thực hiện thăm dò chức năng/thần kinh/tâm thần
16 Hệ thống khám nội soi        
  Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống 1 0 Ước tính trong 3 năm tới bệnh viện thực hiện trung bình dưới 200 ca nội soi/tháng
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp Bộ 3 3  
2 Bộ phẫu thuật nội soi tuyến giáp Bộ 1 0  
3 Máy phân tích nước tiểu Máy 5 4  
4 Máy xét nghiệm hóa sinh nội tiết tố Cái 1 1  
5 Máy xét nghiệm điện giải đồ cái 2 0  
6 Máy đo tốc độ máu lắng Cái 1 1  
7 Máy xét nghiệm HbA1C kiểm soát đường huyết Máy 1 0  
8 Hệ thống chuyển mẫu xét nghiệm tự động Hệ thống 1 0  
9 Máy chụp xạ hình tuyến giáp Máy 1 0  
10 Máy đo lưu huyết não Máy 1 0  
11 Máy đo mật độ xương Máy 2 1  
12 Máy ghi điện cơ Máy 1 0  
13 Máy đo độ tập trung I ốt phóng xạ 131 Máy 1 0  
14 Máy siêu âm màu đàn hồi mô Máy 1 0  
15 Máy soi chụp võng mạc Máy 1 0  
16 Hệ thống chẩn đoán bệnh động mạch ngoại biên ABI-100 Hệ thống 1 0  
17 Máy xét nghiệm huyết học Máy 2 2  
18 Máy phân tích huyết học Máy 1 0  
19 Máy hút dịch Máy 1 1  
20 Máy ly tâm Máy 5 3  
21 Hệ thống xử lý chất thải lỏng Hệ thống 1 1  
22 Hệ thống xử lý chất thải rắn Hệ thống 1 1  
23 Máy phát điện Máy 1 1  
24 Hệ thống oxy trung tâm Hệ thống 1 0  
25 Máy tạo oxy di động Máy 1 1  
26 Moniter theo dõi trung tâm (16 đầu ra ) Bộ 1 0  
27 Đèn cực tím di động Cái 2 0  
28 Giường hồi sức đa năng Cái 5 0  
29 Hệ thống chuông báo đầu giường Hệ thống 5 0  
30 Tủ an toàn sinh học cấp II Cái 1 0  
31 Dàn nhuộm tiêu bản mô bệnh học tự động Hệ thống 1 0  
32 Máy xử lý mô tự động dạng đứng và khép kín Cái 1 0  
33 Kính hiển vi 2 mắt Cái 3 1  
34 Máy Holter điện tim 24h Máy 1 0  
35 Bể rửa siêu âm Cái 1 1  
36 Máy diệt khuẩn dụng cụ Máy 1 0  
37 Nồi hấp tiệt trùng Cái 2 1  
38 Máy giặt đồ vải Cái 2 2  
39 Máy là đồ vải Cái 1 1  
40 Máy sấy đồ vải Cái 1 1  
Phụ lục VII

Tiêu chuẩn định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện sản nhi tiêu chuẩn định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của bệnh viện sản nhi

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang
a) Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 2 0 Nhu cầu sử dụng trung bình là khoảng 1200-1400 ca chụp/tháng
b) Máy X quang di động Máy 1 0 Phục vụ cho 01 khoa hồi sức cấp cứu
2 Hệ thống CT - Scanner
a) Hệ thống chụp cắt lớp vi tính CT- Scanner <64 lát cắt/ 1 vòng quay Hệ thống 1 1 Nhu cầu sử dụng trung bình khoảng 150 ca chụp/tháng
b) Hệ thống chụp cắt lớp vi tính CT- Scanner 64- 128 lát cắt/ 1 vòng quay Hệ thống 1 0 Nhu cầu sử dụng trung bình khoảng 150 ca chụp/tháng
3 Siêu âm
a) Máy siêu âm chuyên tim mạch Máy 2 1 Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 là từ 300 - 350 ca siêu âm/tháng
b) Máy siêu âm tổng quát Máy 6 4 Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 của đơn vị là từ 4000 - 4500 ca siêu âm/ tháng; Bệnh viện có 01 khoa hồi sức cấp cứu
4 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 2 1 Nhu cầu sử dụng là 80 test/1 ngày, tổng công suất 02 máy là 800 test/giờ
5 Máy xét nghiệm miễn dịch các loại Hệ thống 1 0 Nhu cầu sử dụng của đơn vị là 20 test/1 ngày
6 Máy thở Máy 15 4 Đơn vị có 15 giường hồi sức cấp cứu
7 Máy gây mê Máy 4 2 Đơn vị có 04 bàn mổ
8 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 30 15

Đơn vị có 15 giường Hồi sức cấp cứu,

05 giường Hồi tỉnh,

06 giường theo dõi bệnh nhân nặng,

04 bàn mổ.

9 Bơm tiêm điện Cái 45 20

Đơn vị có 04 bàn mổ,

15 giường Hồi sức cấp cứu,

05 giường Hồi tỉnh,

06 giường theo dõi bệnh nhân nặng

10 Máy truyền dịch Máy 45 20 Tương đương với số bơm tiêm điện
11 Dao mổ        
  Dao mổ điện cao tần Cái 4 4 Bệnh viện có 04 bàn mổ
12 Máy phá rung tim Máy 4 1 Đơn vị có 04 phòng mổ
13 Hệ thống phẫu thuật nội soi Hệ thống 2 2 Đơn vị có 02 bàn mổ có mổ nội soi
14 Đèn mổ treo trần Bộ 4 4 Đơn vị có 04 bàn mổ
15 Đèn mổ di động Bộ 4 0 Phục vụ 03 phòng tiểu phẫu, 01 khoa hồi sức cấp cứu
16 Bàn mổ Cái 4 4 tối thiểu 01 bàn mổ / phòng mổ, Đơn vị có 04 phòng mổ
17 Máy điện tim Máy 2 1 Bệnh viện có khoảng 200 giường điều trị và 50 bệnh nhân ngoại trú
18 Máy điện não Máy 1 0 Đơn vị có thực hiện kỹ thuật chuyên khoa về thăm dò chức năng/thần kinh/tâm thần
19 Hệ thống khám nội soi        
  Hệ thống khám nội soi tai mũi họng Hệ thống 2 2 Nhu cầu sử dụng trung bình từ 200-250 ca nội soi/tháng, Bệnh viện có 02 bàn khám tai mũi họng
20 Máy soi cổ tử cung Máy 3 2 Bệnh viện có 03 bàn khám phụ khoa
21 Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng Máy 7 4 Đơn vị có 03 bàn đẻ và 04 giường theo dõi sản khoa
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm HBA1C kiểm soát đường huyết Máy 1 0  
2 Máy đo tốc độ máu lắng Máy 1 1  
3 Máy định nhóm máu tự động Gel card Máy 1 0  
4 Máy xét nghiệm đông máu tự động Cái 1 1  
5 Hệ thống máy phân tích sinh hóa miễn dịch Hệ thống 1 0  
6 Máy cấy máu Máy 1 0  
7 Máy xét nghiệm huyết học Máy 1 1  
8 Máy phân tích huyết học Máy 1 0  
9 Máy chụp X quang vú kỹ thuật số Máy 1 0  
10 Máy in phim X quang Máy 1 0  
11 Máy in phim CT Máy 1 1  
12 Máy đo độ loãng xương đa vị trí Máy 1 0  
13 Máy đo lưu huyết não Máy 1 0  
14 Máy đo chức năng hô hấp Máy 1 0  
15 Máy khí máu không điện giải Máy 1 0  
16 Máy soi/phân tích cặn lắng nước tiểu Máy 1 0  
17 Holter điện tim (4 đầu ghi điện tim và 4 đầu ghi huyết áp) Cái 2 0  
18 Máy laser CO2 (Trị liệu) Máy 1 0  
19 Máy bơm hơi vòi trứng (ống) Máy 2 0  
20 Máy đốt điện cổ tử cung bằng sóng cao tần Máy 1 1  
21 Máy hút dịch Máy 22 8  
22 Máy hút dịch áp lực thấp Máy 6 2  
23 Máy đo nồng độ bão hòa ôxy Máy 5 2  
24 Bộ dụng cụ đại phẫu trẻ em (cỡ nhỏ) Bộ 2 0  
25 Bộ dụng cụ đỡ đẻ Bộ 4 4  
26 Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng (mở) Bộ 2 2  
27 Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa Bộ 2 1  
28 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bụng Bộ 2 2  
29 Bộ dụng cụ trung phẫu Bộ 2 1  
30 Bộ dụng cụ phẫu thuật lấy thai Bộ 10 4  
31 Bộ dụng cụ phẫu thuật chửa ngoài tử cung Bộ 5 2  
32 Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tử cung Bộ 3 1  
33 Bộ đặt nội khí quản sơ sinh Bộ 2 0  
34 Bộ đặt nội khí quản trẻ em Bộ 2 1  
35 Bộ đặt nội khí quản người lớn Bộ 10 5  
36 Bộ đặt nội khí quản có Camera Bộ 2 0  
37 Bồn rửa tay phẫu thuật viên 2 người Cái 4 4  
38 Dao mổ điện Loop dùng cho sản phụ khoa Cái 1 0  
39 Đèn tiểu phẫu di động Cái 6 4  
40 Đèn soi ven Cái 6 0  
41 Đèn chiếu điều trị vàng da Cái 10 6  
42 Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm Máy 1 0  
43 Bơm cho bệnh nhân ăn tự động Cái 4 0  
44 Giường Hồi sức cấp cứu điều khiển bằng thủy lực Cái 10 4  
45 Giường Hồi sức cấp cứu điều khiển chạy điện Cái 30 2  
46 Giường sưởi Sơ sinh Cái 8 4  
47 Lồng ấp trẻ sơ sinh Cái 6 2  
48 Máy thở CPAP sơ sinh Máy 10 6  
49 Máy Dopler đo nhịp tim thai Máy 4 3  
50 Bồn tắm bé Cái 2 1  
51 Máy kiểm tra thị lực Máy 1 0  
52 Đèn soi đáy mắt gián tiếp Cái 1 0  
53 Ghế khám điều trị răng kèm máy nén khí, máy hút, ghế bác sỹ Cái 2 0  
54 Buồng, máy đo thính lực Buồng 1 0  
55 Tủ an toàn sinh học cấp II Cái 1 1  
56 Tủ ấm CO2 có đèn UV Cái 2 1  
57 Tủ sấy khô dụng cụ Cái 1 0  
58 Tủ trữ máu Cái 1 1  
59 Tủ âm sâu -86°C Cái 1 0  
60 Tủ bảo quản tiểu cầu kèm máy lắc Cái 1 0  
61 Tủ trữ huyết tương Cái 1 0  
62 Máy ly tâm để bàn tốc độ chậm 6000rpm 4000g Máy 1 1  
63 Máy ly tâm đa năng Máy 2 1  
64 Dàn nhuộm tiêu bản mô bệnh học tự động Hệ thống 1 0  
65 Kính hiển vi có camera Cái 2 0  
66 Kính hiển vi 2 mắt Cái 4 4  
67 Kính hiển vi phẫu thuật Tai mũi họng Cái 1 0  
68 Nồi hấp dụng cụ tiểu phẫu Cái 1 0  
69 Nồi hấp tiệt trùng (Hấp dụng cụ, đồ vải) Cái 1 1  
70 Nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma Cái 1 0  
71 Bàn đẻ Máy 6 4  
72 Máy hàn mép túi liên tục Máy 1 0  
73 Máy cắt bông dây Máy 1 0  
74 Hệ thống lọc nước sạch Hệ thống 1 1  
75 Hệ thống lưu trữ và truyền hình ảnh PACS Hệ thống 1 0  
76 Hệ thống khí oxy y tế trung tâm Hệ thống 1 1  
77 Máy nén khí không dầu, Giảm âm có vòi xịt dùng trong y tế Máy 3 0  
78 Hệ thống khí nén trung tâm Hệ thống 1 1  
79 Hệ thống hút trung tâm Hệ thống 1 1  
80 Bộ dụng cụ sửa chữa máy Bộ 1 1  
81 Máy sấy đồ vải Máy 2 1  
82 Máy giặt đồ vải Máy 2 2  
Phụ lục VIII

Tiêu chuẩn định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế huyện văn yên tiêu chuẩn định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế huyện văn yên

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
a) Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 3 2 Nhu cầu trung bình của đơn vị là từ 2600-3000 ca chụp/ tháng nên đề nghị bổ sung thêm 01 máy, định mức tối đa là 03 máy
b) Máy Xquang di động Máy 2 1 Phục vụ cho 01 khoa hồi sức tích cực và 01 khoa cấp cứu
2 Hệ thống CT Scanner <64 lát cắt/vòng quay Hệ thống 1 0 Phát triển kỹ thuật mới, nâng cao chất lượng khám và điều trị, ước trong 3 năm tới nhu cầu sử dụng của đơn vị là dưới 300 ca chụp/tháng
3 Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Testla Hệ thống 1 0 Nhu cầu sử dụng trung bình 200 ca chụp/tháng
4 Siêu âm        
a) Máy siêu âm chuyên tim mạch Máy 1 0 Nhu cầu sử dụng trung bình 200 ca siêu âm/tháng
b) Máy siêu âm tổng quát Máy 7 3 Nhu cầu trung bình của đơn vị khoảng 4500-4800 ca siêu âm/ tháng. Đơn vị có 01 khoa hồi sức tích cực và 01 khoa cấp cứu
5 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 4 2 Nhu cầu sử dụng của đơn vị khoảng 1200 test/ngày và 4 máy làm việc với tổng công suất là 400 test/h
6 Máy xét nghiệm miễn dịch các loại Hệ thống 1 0 Phát triển kỹ thuật mới, nâng cao chất lượng khám và điều trị. Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 là <100 test/ngày
7 Máy thận nhân tạo Máy 15 6 Nhu cầu trung bình của đơn vị là khoảng 30 ca chạy thận/ ngày
8 Máy thở Máy 8 5 Đơn vị có 08 giường hồi sức sau phẫu thuật, hồi sức tích cực, cấp cứu
9 Máy gây mê Máy 3 2 Đơn vị có 03 bàn mổ
10 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 25 6

Đơn vị có 03 bàn mổ;

08 giường hồi tỉnh, hồi sức, cấp cứu; 14 giường chăm sóc bệnh nhân nặng

11 Bơm tiêm điện Cái 25 5

Đơn vị có 03 bàn mổ;

08 giường hồi tỉnh, hồi sức, cấp cứu; 14 giường chăm sóc bệnh nhân nặng

12 Máy truyền dịch Máy 25 5 Tương đương với số bơm tiêm điện
13 Dao mổ        
  Dao mổ điện cao tần Cái 3 2 Số lượng bàn mổ của đơn vị là 03
14 Máy phá rung tim Máy 3 1 Đơn vị có 03 Phòng mổ;
15 Hệ thống phẫu thuật nội soi Hệ thống 3 1 Đơn vị có 03 bàn mổ có mổ nội soi
a) Hệ thống phẫu thuật nội soi tiết niệu Hệ thống 1 0  
b) Hệ thống phẫu thuật nội soi lồng ngực Hệ thống 1 0  
c) Hệ thống Phẫu thuật nội soi phụ khoa và ổ bụng Hệ thống 1 1  
16 Đèn mổ treo trần Bộ 3 2 Số lượng bàn mổ của đơn vị là 03
17 Đèn mổ di động Bộ 5 2 Phục vụ cho 03 phòng tiểu phẫu, 01 khoa hồi sức tích cực, 01 khoa cấp cứu
18 Bàn mổ Cái 3 3 Đơn vị có 03 phòng mổ
19 Máy điện tim Máy 8 6 Ước tính đến năm 2022 số giường bệnh của đơn vị là 300 giường bệnh và bệnh nhân điều trị ngoại trú khoảng 1400 bệnh nhân
20 Máy điện não Máy 1 1 Đơn vị thực hiện thêm kỹ thuật chuyên khoa thăm dò chức năng/ thần kinh/ tâm thần
21 Hệ thống khám nội soi        
a) Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) Hệ thống 3 2 Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 là khoảng 600 ca nội soi/ tháng
b) Hệ thống nội soi khí quản, phế quản Hệ thống 1 0 Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 khoảng dưới 100 ca nội soi/ tháng
c) Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống 3 2 Ước tính nhu cầu sử dụng thiết bị trung bình 2700 ca nội soi/tháng
d) Hệ thống nội soi tiết niệu Hệ thống 1 0 Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 dưới 100 ca nội soi/ tháng
22 Máy soi cổ tử cung Máy 5 1 Đơn vị có 05 bàn khám phụ khoa
23 Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng Máy 5 2 Đơn vị có 03 bàn đẻ và 02 giường theo dõi sản khoa
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm huyết học tự động Máy 4 2  
2 Máy phân tích nước tiểu Cái 4 2  
3 Xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết Máy 1 0  
4 Máy đo đường huyết cầm tay Cái 2 0  
5 Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải) Cái 1 0  
6 Máy xét nghiệm đông máu tự động Chiếc 1 1  
7 Máy đo độ đông máu cầm tay Cái 1 0  
8 Máy đo điện giải N+, K+, CL- điện cực chọn lọc Ion Cái 2 1  
9 Máy định danh vi khuẩn và kiểm tra độ nhạy tự động Cái 1 1  
10 Máy khí máu không có điện giải Máy 1 1  
11 Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS Máy 2 1  
12 Kính hiển vi 2 mắt Cái 5 4  
13 Bộ Pipetman Bộ 3 1  
14 Máy ly tâm Cái 4 2  
15 Tủ ấm Cái 2 1  
16 Tủ bảo quản dụng cụ, đồ vải, bông, gạc bằng tia UV Chiếc 2 0  
17 Tủ đựng hóa chất phòng xét nghiệm Cái 3 2  
18 Tủ lạnh bảo quản trữ máu, tủ lạnh sâu Cái 2 0  
19 Tủ âm - 20 độ C Cái 1 0  
20 Máy làm coombs tự động Chiếc 1 0  
21 Máy giữ ấm máu Chiếc 1 0  
22 Máy cấy máu Chiếc 1 0  
23 Tủ ấm Co2 Chiếc 1 0  
24 Ổn áp lớn cho Labo Bộ 1 0  
25 Tủ sấy Cái 10 4  
26 Hệ thống lọc nước uống Nusa Hệ thống 2 1  
27 Hệ thống lọc nước cho 6 máy thận Hệ thống 2 1  
28 Bồn rửa quả lọc thận Hệ thống 2 2  
29 Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm Cái 2 1  
30 Bồn ngâm rửa dụng cụ Cái 2 1  
31 Hệ thống rửa tay 02 phẫu thuật viên Hệ thống 4 2  
32 Đèn tia UV khử khuẩn Cái 8 0  
33 Hệ thống khử khuẩn không khí Hệ thống 1 0  
34 Tủ hút hơi khí độc Chiếc 1 0  
35 Máy cắt & niêm phong tự động bằng plastic Cái 1 0  
36 Hệ thống tiệt trùng nội soi Hệ thống 3 0  
37 Chậu rửa dây nội soi Cái 1 0  
38 Tủ bảo quản dây nội soi Cái 1 0  
39 Máy kéo giãn cột sống Cái 2 1  
40 Máy sóng ngắn điều trị Cái 1 1  
41 Máy điều trị xung điện kết hợp siêu âm và dò huyệt Cái 2 1  
42 Máy bó thuốc y học cổ truyền bộ phận Hệ thống 1 0  
43 Máy tập mạnh cơ tứ đầu đùi Bộ 1 0  
44 Máy nén ép trị liệu dùng trong y tế Zam Máy 1 0  
45 Hệ thống tập chi trên, chi dưới Hệ thống 1 0  
46 Máy tập khớp vai Máy 1 0  
47 Thiết bị tập phục hồi chức năng cơ chân Cái 1 0  
48 Thiết bị tập phục hồi chức năng cơ tay Cái 1 0  
49 Máy sắc thuốc và đóng túi Máy 1 0  
50 Hệ thống sắc thuốc 32 giỏ chạy bằng điện Hệ thống 1 1  
51 Ghế tập phục hồi chức năng đa năng Cái 2 0  
52 Giường tập phục hồi đa chức năng và kéo giãn cột sống Cái 2 1  
53 Đệm massage Cái 5 0  
54 Máy xoa bóp toàn thân (Ghế massage) Máy 5 2  
55 Máy laser điều trị Cái 1 1  
56 Máy điện từ trường điều trị Cái 2 1  
57 Máy điều trị xung điện Cái 3 2  
58 Máy Siêu âm điều trị Cái 2 0  
59 Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại Cái 13 0  
60 Thiết bị đun Farafin tự động trị liệu Cái 1 1  
61 Hệ thống khí y tế trung tâm Hệ thống 1 1  
62 Hệ thống rửa dạ dày Hệ thống 1 1  
63 Máy hút dịch Cái 3 3  
64 Máy dò ven Cái 1 0  
65 Máy làm hạ thân nhiệt Cái 1 0  
66 Máy sưởi ấm bệnh nhân Cái 6 0  
67 Bộ mở khí quản người lớn và trẻ em Bộ 2 0  
68 Giường hồi sức cấp cứu Cái 42 21  
69 Bộ đặt nội khí quản có Camera Bộ 1 0  
70 Máy làm ấm dịch truyền Cái 5 3  
71 Máy SPO2 theo dõi bệnh nhân Cái 10 3  
72 Máy lọc máu liên tục Cái 2 0  
73 Bộ dụng cụ tháo van đinh nội tủy Bộ 2 1  
74 Cưa xương điện Cái 2 1  
75 Khoan xương điện đa năng Cái 4 2  
76 Máy tháo lồng ruột Cái 1 1  
77 Bàn kéo nắn chỉnh hình đa năng dùng trong bó bột Cái 1 1  
78 Bộ dụng cụ phẫu thuật, tạo hình thẩm mỹ Bộ 2 0  
79 Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu Bộ 1 0  
80 Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa Bộ 1 0  
81 Bộ phẫu thuật lồng ngực Bộ 1 0  
82 Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp Bộ 1 0  
83 Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đùi Bộ 2 0  
84 Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đốt ngón (bàn tay, bàn chân) Bộ 1 1  
85 Bộ dụng cụ phẫu thuật thay khớp háng Bộ 2 1  
86 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bụng Bộ 4 2  
87 Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa Bộ 2 1  
88 Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày Bộ 1 1  
89 Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng (mở) Bộ 2 2  
90 Bộ dụng cụ mổ tử thi Bộ 2 1  
91 Bộ dụng cụ phẫu thuật đóng đinh nội tủy có chốt ngang Bộ 1 1  
92 Bàn gây mê Cái 4 2  
93 Bàn tiểu phẫu Cái 4 2  
94 Máy dò thần kinh Máy 1 0  
95 Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Bộ 1 1  
96 Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tay Bộ 1 1  
97 Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não Bộ 1 0  
98 Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu Chiếc 1 0  
99 Bộ thông niệu đạo nam và nữ Bộ 2 0  
100 Bộ dụng cụ mổ quặm mắt Bộ 1 0  
101 Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ túi mật Bộ 1 0  
102 Bộ dụng cụ phẫu thuật Tai-mũi-họng Bộ 1 0  
103 Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản Bộ 1 0  
104 Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu, trung phẫu Bộ 1 0  
105 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang Bộ 1 0  
106 Bộ dụng cụ thẩm mỹ Bộ 1 0  
107 Bộ mổ đục thủy tinh thể Bộ 1 0  
108 Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến Bộ 1 0  
109 Máy DOPPLER tim thai Máy 5 3  
110 Máy áp lạnh Máy 2 2  
111 Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa Bộ 5 1  
112 Bộ khám phụ khoa Bộ 5 3  
113 Bàn đẻ Inoc Cái 5 4  
114 Thiết bị soi ối Cái 1 0  
115 Máy cắt, đốt cổ tử cung Cái 5 3  
116 Bàn khám phụ khoa Cái 3 2  
117 Bộ dụng cụ sản khoa Bộ 4 1  
118 Máy In phim khô Máy 6 2  
119 Tấm nhận kỹ thuật số phẳng CR Chiếc 10 6  
120 Lưới lọc tia X Cái 2 1  
121 Máy đo loãng xương đa điểm bằng tia X.quang Máy 1 1  
122 Máy chụp X Quang mammo tuyến vú Máy 1 0  
123 Máy X-quang răng Chiếc 1 0  
124 Tủ an toàn sinh học cấp 2 Cái 1 0  
125 Hệ thống chụp mạch một bình diện Hệ thống 1 0  
126 Máy soi khí phế quản Cái 1 0  
127 Bộ ghế răng kèm bộ dụng cụ khám răng Cái 2 1  
128 Bộ dụng cụ nhổ răng Bộ 5 1  
129 Máy lấy cao răng siêu âm Cái 2 1  
130 Bộ dụng cụ khám và điều trị Tai-mũi-họng Bộ 10 1  
131 Máy đo thị lực Máy 6 1  
132 Máy đo nhãn áp không tiếp xúc, loại xách tay Cái 1 1  
133 Bộ khám mắt Bộ 10 1  
134 Đèn soi đáy mắt trực tiếp Cái 1 0  
135 Máy đo khúc xạ kế tự động Cái 1 0  
136 Máy đo chức năng hô hấp Cái 1 0  
137 Máy lưu huyết não Cái 1 0  
138 Máy soi da Máy 1 0  
139 Máy laser CO2 Cái 1 1  
140 Máy Plasma điều trị Cái 1 0  
141 Tủ bảo quản vắc xin Cái 3 2  
142 Tủ đá Cái 1 1  
143 Hòm lạnh bảo quản vắc xin Cái 7 7  
144 Máy đo tiếng ồn Cái 1 0  
145 Máy đo độ rung Cái 1 0  
146 Tủ bảo quản mẫu Cái 2 0  
147 Tủ bảo ôn Cái 1 0  
148 Máy đo nhanh thực phẩm Cái 1 1  
149 Máy xét nghiệm nước Hanna Cái 1 1  
150 Giường y tế đa năng Cái 110 23  
151 Xe đẩy cấp cứu nâng đầu, có hệ thống lắp bình oxy Cái 2 2  
152 Bàn dụng cụ Cái 5 5  
153 Máy chiếu (phục vụ công tác chuyên môn) Cái 4 2  
154 Hệ thống nhận diện thương hiệu Hệ thống 1 0  
155 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 130 60  
156 Hệ thống xử lý nước thải Hệ thống 1 1  
157 Hệ thống xử lý chất thải rắn Hệ thống 1 0  
158 Xe đẩy cấp phát thuốc Cái 5 0  
159 Bàn khám nghiệm tử thi Cái 1 0  
160 Bộ dụng cụ điều tra côn trùng Bộ 1 0  
161 Máy đo pH Cái 1 0  
162 Máy đo độ đục Cái 1 0  
163 Máy phân tích khí máu Cái 1 0  
164 Máy cất nước Cái 2 0  
165 Tủ ấm Cái 2 0  
166 Bộ đo độ cồn (Cồn kế + nhiệt kế) Bộ 1 0  
167 Bộ dụng cụ chuẩn độ phòng thí nghiệm Bộ 1 0  
168 Máy tạo ô xy di động Cái 1 0  
169 Máy thở trẻ em + máy nén khí Cái 1 0  
170 Máy thở CPAP (không xâm nhập, chạy điện) Cái 1 0  
171 Máy khuấy từ Cái 2 0  
172 Cầu thang tập đi Cái 1 0  
173 Thanh song song tập đi Cái 1 0  
174 Máy cắt băng bột Cái 1 0  
175 Máy rửa phim để bàn Cái 1 0  
176 Máy đo lưu lượng đỉnh Cái 15 0  
177 Bình phun tay Cái 4 0  
178 Máy phun hóa chất Cái 3 0  
179 Máy phun chống dịch ULV Bộ 4 0  
180 Cân kỹ thuật 0,1 mg (max ≥ 600g) Cái 1 0  
181 Cân kỹ thuật 0,01g Cái 1 0  
182 Cân phân tích 0,1 mg tải trọng khoảng từ 160-210g Cái 1 0  
183 Máy lắc Cái 1 0  
184 Máy tính chuyên dùng trong khám chữa bệnh Bộ 50 50  
185 Máy chủ Cái 6 3  
186 Hệ thống giao ban trực tuyến Hệ thống 1 1  
187 Hệ thống truyền và lưu trữ hình ảnh y tế (PACS) Bộ 1 0  
188 Hệ thống Telemedicin Hệ thống 1 0  
189 Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm Bộ 2 0  
190 Máy khuấy từ Cái 2 0  
191 Bộ trang thiết bị truyền thông Bộ 2 0  
192 Nồi hấp tiệt trùng (Tiệt trùng đồ vải & dụng cụ y tế) Cái 6 3  
193 Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ tiểu phẫu Cái 1 0  
194 Máy tiệt trùng hấp đồ vải Máy 2 0  
195 Máy diệt khuẩn dụng cụ Máy 1 0  
196 Máy sấy công nghiệp Máy 2 1  
197 Máy giặt công nghiệp Máy 2 1  
198 Máy là công nghiệp Máy 1 1  
Phụ lục IX

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế huyện lục yên tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế huyện lục yên

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
a) Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 2 1 Nhu cầu trung bình của đơn vị ước tính đến năm 2022 là từ 1300-1500 ca chụp/tháng. Cần bổ sung thêm 01 máy (Tổng số là 02 máy).
b) Máy Xquang di động Máy 2 1 Tổng số 02 máy: 01 máy cho khoa hồi sức cấp cứu; 01 máy cho khoa chẩn đoán hình ảnh. Ước tính trong 3 năm tới có 200 giường nội trú.
2 Hệ thống CT - Scanner        
  Hệ thống CT - Scanner <64 lát cắt/vòng quay Hệ thống 1 0 Trung tâm đã có bác sỹ được đào tạo và cấp chứng chỉ về chụp CT Scanner, nhu cầu trung bình của đơn vị ước tính trong 3 năm tới dưới 400 ca chụp/tháng.
3 Siêu âm        
  Máy siêu âm tổng quát Máy 2 1 Nhu cầu trung bình của đơn vị ước tính trong 3 năm tới là 1200 ca siêu âm/tháng; Trung tâm có 01 khoa hồi sức cấp cứu.
4 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 1 1 Ước tính nhu cầu sử dụng trong 3 năm tới của đơn vị khoảng 300 test /ngày
5 Máy xét nghiệm miễn dịch các loại Hệ thống 1 0 Ước tính nhu cầu sử dụng trong 3 năm tới là dưới 100 test/ngày
6 Máy thở Máy 13 4 Trung tâm y tế có 13 giường cấp cứu (trong đó có 7 giường cấp cứu chung và 6 giường cấp cứu sơ sinh)
7 Máy gây mê Máy 3 2 Đơn vị có 03 bàn mổ
8 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 25 7

Đơn vị có 03 bàn mổ,

13 giường của khoa cấp cứu,

09 giường chăm sóc bệnh nhân năng.

9 Bơm tiêm điện Cái 25 4

Đơn vị có 03 bàn mổ,

13 giường của khoa cấp cứu,

09 giường cấp cứu bệnh nhân nặng

10 Máy truyền dịch Máy 25 2 Tương đương với số bơm tiêm điện
11 Dao mổ        
a) Dao mổ điện cao tần Cái 3 1 Trung tâm Y tế có 03 bàn mổ
b) Dao mổ siêu âm Cái 3 0 Trung tâm Y tế có 03 phòng mổ
12 Máy phá rung tim Máy 3 1 Phục vụ cho 03 phòng mổ
13 Hệ thống phẫu thuật nội soi Hệ thống 1 1 Trung tâm có 01 bàn mổ có mổ nội soi
14 Đèn mổ treo trần Bộ 3 2 Trung tâm có 03 bàn mổ
15 Đèn mổ di động Bộ 3 1 Phục vụ cho 01 khoa cấp cứu hồi sức và 02 phòng tiểu phẫu.
16 Bàn mổ Cái 3 2 Trung tâm Y tế có 03 phòng mổ
17 Máy điện tim Máy 2 1 Nhu cầu trong 3 năm tới có 200 giường điều trị nội trú
18 Máy điện não Máy 2 1 Đơn vị có thực hiện kỹ thuật thăm dò chức năng, thần kinh, tâm thần (theo TT08/BYT tiêu chuẩn có từ 1-3 cái)
19 Hệ thống khám nội soi        
a) Hệ thống nội soi tiêu hóa (Dạ dày, đại tràng) Hệ thống 1 1 Nhu cầu trung bình của đơn vị ước tính trong 3 năm tới là 100 ca nội soi/tháng
b) Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống 2 1 Nhu cầu trung bình của đơn vị ước tính trong 3 năm tới là 1000 ca nội soi/tháng
20 Máy soi cổ tử cung Máy 1 1 Trung tâm có 01 bàn khám phụ khoa
21 Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng Máy 2 1 Phục vụ công tác chăm sóc người bệnh khoa Phụ sản - Chăm sóc sức khỏe sinh sản, hiện có 02 bàn đẻ.
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm huyết học tự động Máy 1 1  
2 Máy phân tích nước tiểu Máy 1 1  
3 Máy đo điện giải N+, K+, CL- điện cực chọn lọc Ion Máy 1 1  
4 Máy định nhóm máu tự động Gel card Máy 1 0  
5 Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải) Máy 1 0  
6 Xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết Máy 1 0  
7 Máy đo đường huyết cầm tay Máy 3 1  
8 Máy phân tích khí máu Máy 1 1  
9 Máy xét nghiệm đông máu tự động Máy 1 0  
10 Máy đo độ đông máu cầm tay Máy 1 0  
11 Máy định danh vi khuẩn Máy 1 0  
12 Máy làm khuẩn làm kháng sinh đồ Máy 1 0  
13 Máy đếm khuẩn lạc Máy 1 0  
14 Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS Máy 1 1  
15 Máy đo lưu huyết não Máy 1 1  
16 Máy đo chức năng hô hấp Máy 1 0  
17 Hệ thống máy chụp Răng Panorama Hệ thống 1 0  
18 Máy X-quang chụp vú Máy 1 0  
19 Máy siêu âm màu số hóa, Dopple các loại Máy 2 0  
20 Hệ thống chụp mạch 1 bình diện Máy 1 0  
21 Máy điều trị siêu cao tần Máy 1 0  
22 Máy điều trị tần số cao Máy 1 0  
23 Máy điều trị tần số thấp Máy 1 0  
24 Máy điều trị xương khớp bằng sóng xung kích điện từ Máy 2 0  
25 Máy đo pH Máy 1 0  
26 Máy đo độ đục Máy 1 0  
27 Máy khuấy từ Máy 2 0  
28 Máy ly tâm Máy 3 2  
29 Máy nghiền mẫu ướt Máy 1 0  
30 Máy xay mẫu khô Máy 1 0  
31 Bộ dụng cụ Đại phẫu, trung phẫu Bộ 3 3  
32 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang Bộ 1 0  
33 Bộ dụng cụ phẫu thuật xương Bộ 3 1  
34 Bàn kéo nắn chỉnh hình đa năng dùng trong bó bột Cái 1 0  
35 Khoan xương điện Cái 1 0  
36 Cưa xương điện Cái 1 0  
37 Bộ dụng cụ tháo van đinh nội tủy Bộ 1 0  
38 Máy cắt tiêu bản lạnh Máy 2 0  
39 Máy cắt bệnh phẩm qua nội soi Máy 2 0  
40 Máy đo độ loãng xương Máy 1 1  
41 Tủ pha hóa chất Cái 1 0  
42 Hệ thống tấm cảm biến số hóa X quang Hệ thống 4 4  
43 Hệ thống đầu đọc X quang Hệ thống 1 1  
44 Máy rửa phim X- quang tự động Máy 1 1  
45 Máy phát điện dự phòng Máy 1 1  
46 Lồng ấp trẻ sơ sinh Cái 2 2  
47 Máy hút bụi di động Máy 1 0  
48 Máy sinh hiển vi khám mắt Máy 1 0  
49 Máy lắc Máy 1 0  
50 Máy hút dịch Máy 2 0  
51 Máy áp lạnh Máy 2 1  
52 Monitor theo dõi nồng độ khí mê Máy 1 0  
53 Máy Laser CO2 Máy 1 0  
54 Đèn mổ treo trần 2 nhánh có camera + Monitor theo dõi Hệ thống 1 0  
55 Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại Máy 2 0  
56 Bình phun tay Cái 4 4  
57 Máy phun chống dịch ULV Cái 3 3  
58 Kính hiển vi 2 mắt Cái 2 2  
59 Kính hiển vi huỳnh quang Cái 2 0  
60 Bộ trang thiết bị truyền thông Bộ 2 1  
61 Máy tính chuyên dùng trong công tác khám chữa bệnh Bộ 41 41  
62 Ổn áp lớn cho labo Cái 1 0  
63 Cân kỹ thuật 0,1 g (max ≥600g) Cái 1 0  
64 Cân phân tích 0,1 mg tải trọng từ 160-210g Cái 1 0  
65 Cân kỹ thuật 0,01g Cái 1 0  
66 Tủ lạnh bảo quản mẫu Cái 2 2  
67 Tủ bảo quản vắc xin Cái 1 1  
68 Tủ đựng hóa chất phòng xét nghiệm Cái 2 0  
69 Tủ âm -20 độ C Cái 1 0  
70 Tủ sấy Cái 2 2  
71 Tủ hút hơi khí độc Cái 1 0  
72 Tủ an toàn sinh học cấp 2 Cái 1 1  
73 Tủ ấm Cái 2 1  
74 Tủ bảo ôn Cái 1 0  
75 Bộ Pipetman Bộ 2 1  
76 Bộ đo độ cồn (Cồn kế + nhiệt kế) Bộ 1 0  
77 Bộ dụng cụ chuẩn độ phòng thí nghiệm Bộ 1 0  
78 Máy tạo ô xy di động Máy 1 0  
79 Giàn ô xy khí bình Cái 1 1  
80 Giường hồi sức cấp cứu Cái 2 2  
81 Bộ điều tra côn trùng Bộ 1 0  
82 Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm Bộ 2 0  
83 Máy cất nước Cái 2 0  
84 Máy chủ Cái 2 2  
85 Hệ thống giao ban trực tuyến Hệ thống 1 0  
86 Đèn tia UV khử khuẩn Cái 6 0  
87 Nồi hấp tiệt trùng Cái 3 2  
88 Máy diệt khuẩn dụng cụ Máy 1 0  
89 Máy tiệt trùng hấp đồ vải Máy 1 0  
90 Máy sấy công nghiệp Máy 2 1  
91 Máy giặt công nghiệp Máy 2 1  
92 Máy giặt vắt tự động 8 Kg Máy 1 1  
Phụ lục X

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế huyện yên bình tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế huyện yên bình

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Đơn vị/Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
a) Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 2 1 Nhu cầu sử dụng trung bình là 700 ca chụp/tháng
b) Máy X quang di động Máy 1 0 Phục vụ 01 khoa hồi sức tích cực
2 Hệ thống CT Scanner        
  Hệ thống chụp cắt lớp vi tính CT Scanner <64 lát cắt/vòng quay Hệ thống 1 0 Đơn vị hiện có bác sỹ được đào tạo và cấp chứng chỉ về chụp cắt lớp vi tính, và ước nhu cầu sử dụng trong 3 năm tới là 200 ca chụp/tháng (<400ca chụp/ tháng định mức 01 hệ thống)
3 Siêu âm        
  Máy Siêu âm tổng quát Máy 1 1 Nhu cầu sử dụng trung bình là 50 ca/tháng. Trung tâm có 01 khoa hồi sức tích cực
4 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 1 1 Nhu cầu sử dụng trung bình là 600 test/ngày
5 Máy xét nghiệm miễn dịch các loại Hệ thống 1 0 Nhu cầu sử dụng trung bình là 100 test/ngày
6 Máy thở Máy 8 2 Đơn vị có 02 giường hồi sức sau phẫu thuật, 06 giường hồi sức tích cực, hồi sức cấp cứu
7 Máy gây mê Máy 2 2 Số bàn mổ của đơn vị là 02 bàn mổ
8 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 10 3

Đơn vị có 02 bàn mổ,

02 giường hồi sức sau phẫu thuật,

06 giường Hồi sức tích cực, Hồi sức cấp cứu

9 Bơm tiêm điện Cái 12 2

Đơn vị có 02 bàn mổ,

02 giường hồi sức sau phẫu thuật,

06 giường hồi sức tích cực, Hồi sức cấp cứu, 02 giường điều trị bệnh nhân ngoại trú chuyên khoa Nhi, Ung bướu

10 Máy truyền dịch Máy 12 1 Tương đương số bơm tiêm điện
11 Dao mổ        
a) Dao mổ điện cao tần Cái 2 2 Đơn vị có 02 bàn mổ
b) Dao mổ siêu âm Cái 2 0 Số phòng mổ của đơn vị là 02
12 Máy phá rung tim Máy 2 2 Số phòng mổ của đơn vị là 02
13 Hệ thống phẫu thuật nội soi Hệ thống 1 1 Số bàn mổ có mổ nội soi 01
14 Đèn mổ treo trần Bộ 2 2 Đơn vị có 02 bàn mổ
15 Đèn mổ di động Bộ 2 0 Đơn vị có 01 số phòng tiểu phẫu, 01 khoa hồi sức cấp cứu.
16 Máy điện tim Máy 3 3 Số giường điều trị 105 giường và số bệnh nhân điều trị ngoại trú là 400 bệnh nhân/ ngày
17 Máy điện não Máy 1 1 Đơn vị có thực hiện các kỹ thuật thăm dò chức năng/thần kinh/ tâm thần
18 Hệ thống khám nội soi        
a) Hệ thống nội soi tiêu hóa Hệ thống 1 1 Nhu cầu sử dụng của đơn vị trung bình dưới 100ca nội soi/ tháng
b) Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống 1 1 Đơn vị có 01 bàn khám tai mũi họng, nhu cầu sử dụng của đơn vị trung bình dưới 200 ca nội soi/ tháng
19 Máy soi cổ tử cung Máy 1 1 Đơn vị có 01 bàn khám phụ khoa
20 Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng Máy 2 1 Đơn vị có 02 bàn đẻ
B Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm huyết học tự động Máy 2 2  
2 Máy phân tích nước tiểu Máy 1 1  
3 Máy định nhóm máu tự động Gel card Máy 1 0  
4 Máy xét nghiệm đông máu tự động Máy 2 0  
5 Máy đo độ đông máu cầm tay Máy 1 0  
6 Máy đo điện giải N+, K+, CL- điện cực chọn lọc Ion Máy 1 0  
7 Máy đo HbA1C kiểm soát đường huyết Máy 2 1  
8 Máy đo đường huyết cầm tay Máy 2 0  
9 Máy đo tốc độ máu lắng tự động Máy 1 1  
10 Máy định danh vi khuẩn Máy 1 0  
11 Máy làm khuẩn làm kháng sinh đồ Máy 1 0  
12 Máy đếm khuẩn lạc Máy 1 0  
13 Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải) Máy 1 1  
14 Máy phân tích khí máu Máy 1 0  
15 Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS Máy 1 1  
16 Máy xét nghiệm nước sinh hoạt Máy 1 1  
17 Máy xét nghiệm thực phẩm Máy 1 0  
18 Máy soi/phân tích cặn lắng nước tiểu Cái 1 0  
19 Máy X-quang chụp vú Cái 1 0  
20 Hệ thống máy chụp Răng Panorama Hệ thống 1 0  
21 Hệ thống nội soi ổ bụng Hệ thống 1 1  
22 Máy siêu âm màu số hoá, Dopple các loại Cái 1 0  
23 Máy đo lưu huyết não Cái 1 0  
24 Hệ thống đầu đọc X quang Hệ thống 1 0  
25 Hệ thống tấm cảm biến số hóa X quang Hệ thống 1 0  
26 Máy rửa phim X- quang tự động Máy 1 0  
27 Monitor theo dõi nồng độ khí mê Cái 1 0  
28 Máy đo loãng xương toàn thân bằng tia X Máy 1 0  
29 Máy đo mật độ loãng xương Máy 1 1  
30 Máy đo nồng độ cồn Máy 1 0  
31 Máy đo chức năng hô hấp Máy 1 0  
32 Máy áp lạnh Máy 2 0  
33 Máy xay mẫu khô Máy 1 0  
34 Máy nghiền mẫu ướt Máy 1 0  
35 Máy cắt bệnh phẩm qua nội soi Máy 1 0  
36 Máy lắc Cái 2 0  
37 Bàn hồi sức sơ sinh Cái 2 1  
38 Bộ dụng cụ Đại phẫu, trung phẫu Bộ 1 0  
39 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang Bộ 1 0  
40 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu Bộ 1 0  
41 Bộ dụng cụ phẫu thuật xương Bộ 1 0  
42 Lồng ấp trẻ sơ sinh Cái 1 1  
43 Đèn chiếu vàng da di động, dùng cho trẻ sơ sinh Cái 1 1  
44 Máy làm ấm trẻ sơ sinh di động Máy 1 1  
45 Bộ kính thử thị lực Bộ 1 1  
46 Đèn soi đáy mắt Cái 1 1  
47 Máy đo nhãn áp không tiếp xúc, loại xách tay Máy 1 1  
48 Sinh hiển vi khám mắt kèm bàn và ghế Bộ 1 1  
49 Máy điện từ trường điều trị Máy 2 1  
50 Máy điều trị siêu cao tần Máy 1 1  
51 Máy điều trị tần số cao Máy 1 0  
52 Máy điều trị tần số thấp Máy 1 0  
53 Máy điều trị xung điện Máy 1 1  
54 Máy điều trị xương khớp bằng sóng xung kích điện từ Máy 1 1  
55 Xe đạp tập phục hồi chức năng Cái 2 2  
56 Máy kéo giãn cột sống kèm giường Máy 1 1  
57 Máy điều trị vật lý trị liệu đa năng Máy 1 0  
58 Máy siêu âm điều trị Máy 1 1  
59 Máy sóng ngắn điều trị Máy 1 1  
60 Máy laser điều trị Máy 1 1  
61 Máy massage Máy 2 2  
62 Máy đo nồng độ Oxy bão hòa trong máu Máy 4 2  
63 Ghế + máy lấy cao răng bằng siêu âm Cái 1 1  
64 Máy tạo Oxy di động Máy 4 3  
65 Máy làm ấm dịch truyền Máy 2 1  
66 Máy phẫu thuật Laser CO2 Máy 1 0  
67 Máy phát điện dự phòng Máy 1 1  
68 Máy phun phòng chống dịch Máy 5 2  
69 Máy đo ánh sáng Máy 1 1  
70 Tủ bảo quản vắc xin Cái 2 2  
71 Tủ lạnh bảo quản thuốc Cái 7 2  
72 Tủ lạnh bảo quản mẫu Cái 2 0  
73 Tủ an toàn sinh học cấp 1 Cái 1 0  
74 Tủ pha hóa chất Cái 1 0  
75 Máy rửa siêu âm Máy 1 1  
76 Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại Máy 2 0  
77 Bình phun tay Cái 4 2  
78 Máy phun chống dịch ULV Cái 3 1  
79 Bộ dụng cụ điều tra côn trùng Bộ 1 0  
80 Kính hiển vi 2 mắt Cái 2 0  
81 Kính hiển vi huỳnh quang Cái 1 0  
82 Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm Bộ 2 0  
83 Bộ trang thiết bị truyền thông Bộ 1 0  
84 Máy tính Chuyên dùng xử lý kết quả xét nghiệm, lưu trữ hồ sơ bệnh án điện tử Bộ 4 1  
85 Máy đo pH Cái 1 0  
86 Máy đo độ đục Cái 1 0  
87 Máy khuấy từ Cái 2 0  
88 Máy ly tâm Cái 3 1  
89 Ổn áp lớn cho labo Cái 1 0  
90 Máy cất nước Cái 1 0  
91 Cân kỹ thuật 0,1 g (max ≥600g) Cái 1 0  
92 Cân phân tích 0,1 mg tải trọng khoảng từ 160 - 210g Cái 1 0  
93 Cân kỹ thuật 0,01g Cái 1 0  
94 Tủ đựng hóa chất phòng xét nghiệm Cái 2 0  
95 Tủ âm -20 độ C Cái 1 0  
96 Tủ hút hơi khí độc Cái 1 0  
97 Tủ an toàn sinh học cấp 2 Cái 1 0  
98 Tủ ấm Cái 2 0  
99 Tủ bảo ôn Cái 1 0  
100 Bộ Pipetman Bộ 2 1  
101 Bộ đo độ cồn (Cồn kế + nhiệt kế) Bộ 1 0  
102 Bộ dụng cụ chuẩn độ phòng thí nghiệm Bộ 1 0  
103 Máy tạo O xy di động Máy 1 1  
104 Giàn ô xy khí bình Cái 1 0  
105 Máy thở CPAP (không xâm nhập chạy điện) Cái 1 0  
106 Máy thở trẻ em + máy nén khí Cái 1 0  
107 Máy hút dịch Cái 2 0  
108 Giường hồi sức cấp cứu Cái 2 0  
109 Honter điện tim (4 đầu ghi điện tim và 4 đầu ghi huyết áp) Cái 2 0  
110 Máy tiệt trùng hấp đồ vải Cái 1 1  
111 Nồi hấp tiệt trùng Cái 4 2  
112 Đèn tia UV khử khuẩn Cái 6 0  
113 Máy diệt khuẩn dụng cụ Cái 1 0  
114 Tủ sấy Cái 3 1  
115 Tủ sấy Mini Cái 2 0  
116 Máy sấy công nghiệp Cái 1 0  
117 Máy giặt công nghiệp Cái 1 1  
118 Máy giặt vắt tự động 9kg Cái 1 1  
Phụ lục XI

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế huyện văn chấn tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế huyện văn chấn

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
a) Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 2 1 Nhu cầu sử dụng trung bình là từ 1300 - 1500 ca chụp/ tháng
b) Máy Xquang di động Máy 2 1 Phục vụ cho phòng hồi sức sau phẫu thuật, khoa hồi sức cấp cứu (đang xây dựng)
2 Hệ thống CT - Scanner        
  Hệ thống CT Scanner <64 lát cắt/vòng quay Hệ thống 1 0 Phục vụ công tác chuyên môn, nhu cầu sử dụng trung bình 200 ca chụp/tháng
3 Siêu âm        
a) Máy siêu âm chuyên tim mạch Máy 1 0 Điều trị các bệnh về tim mạch, nhu cầu sử dụng trung bình là 200 ca siêu âm/ tháng
b) Máy siêu âm tổng quát Máy 2 2 Nhu cầu sử dụng trung bình là 1600 ca siêu âm/ tháng, Trung tâm có khoa hồi sức cấp cứu (đang xây dựng)
4 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 1 1 Nhu cầu sử dụng trung bình là 600 test/ ngày, và hệ thống có công suất 1200 test/giờ
5 Máy xét nghiệm miễn dịch các loại Hệ thống 1 0 Ước tính nhu cầu sử dụng trung bình là dưới 100 test/ngày, và hệ thống có công suất 100 test/giờ
6 Máy thở Máy 10 1 Đơn vị có 02 giường hồi sức sau phẫu thuật; 08 giường hồi sức cấp cứu, hồi sức tích cực
7 Máy gây mê Máy 3 2 Đơn vị có 03 bàn mổ
8 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 13 0

Đơn vị có 03 bàn mổ,

02 giường hồi sức sau phẫu thuật và 08 giường hồi sức cấp cứu, hồi sức tích cực

9 Bơm tiêm điện Cái 18 0

Đơn vị có 03 bàn mổ;

08 giường hồi sức cấp cứu, hồi sức tích cực; 02 giường hồi sức sau phẫu thuật

10 Máy truyền dịch Máy 18 0 Tương đương số bơm tiêm điện
11 Dao mổ        
a) Dao mổ điện cao tần Cái 3 2 Đơn vị có 03 bàn mổ
b) Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô Cái 1 0 Đơn vị có 03 phòng mổ
12 Máy phá rung tim Máy 3 0 Đơn vị có 03 phòng mổ
13 Hệ thống phẫu thuật nội soi Hệ thống 2 1 Đơn vị có 02 bàn mổ nội soi
14 Đèn mổ treo trần Bộ 3 3 Đơn vị có 03 bàn mổ
15 Đèn mổ di động Bộ 3 1

Đơn vị có 02 phòng tiểu phẫu,

01 khoa hồi sức cấp cứu (đang xây dựng)

16 Bàn mổ Cái 3 3 Đơn vị có 03 phòng mổ
17 Máy điện tim Máy 3 2 Đơn vị có 200 bệnh nhân điều trị nội trú, 200 bệnh nhân khám bệnh/ngày
18 Máy điện não Máy 2 1 thần kinh/tâm thần, trung bình 100 ca điện não/tháng
19 Hệ thống khám nội soi        
a) Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) Hệ thống 3 1 Nhu cầu sử dụng trung bình 650 ca nội soi/tháng
b) Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống 2 1 Nhu cầu sử dụng trung bình 450 ca nội soi/tháng
c) Hệ thống nội soi tiết niệu Hệ thống 2 0 Nhu cầu sử dụng trung bình 120 ca nội soi/tháng
20 Máy soi cổ tử cung Máy 2 1 Đơn vị có 02 bàn khám phụ khoa
21 Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng Máy 4 0 Đơn vị có 02 bàn đẻ và 02 giường theo dõi sản khoa
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm huyết học tự động Máy 1 1  
2 Máy phân tích nước tiểu tự động Máy 1 0  
3 Máy xét nghiệm đông máu tự động Máy 1 0  
4 Máy đo độ đông máu cầm tay Máy 1 0  
5 Máy đo điện giải N+, K+, CL- điện cực chọn lọc Ion Máy 1 0  
6 Máy định nhóm máu tự động Máy 1 0  
7 Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải) Máy 1 0  
8 Xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết Máy 2 0  
9 Máy đo đường huyết cầm tay Máy 2 0  
10 Máy định danh vi khuẩn Máy 2 0  
11 Máy đếm khuẩn lạc Máy 1 0  
12 Máy phân tích khí máu Máy 1 0  
13 Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS Máy 1 0  
14 Hệ thống máy chụp Răng Panorama Hệ thống 1 0  
15 Máy đo lưu huyết não Máy 2 0  
16 Máy đo chức năng hô hấp Máy 1 0  
17 Máy đo độ loãng xương Máy 1 1  
18 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang Bộ 5 0  
19 Monitor theo dõi nồng độ khí mê Cái 1 0  
20 Máy phẫu thuật Laser CO2 Máy 1 0  
21 Máy điều trị siêu cao tần Máy 1 0  
22 Máy điều trị tần số cao Máy 1 0  
23 Máy điều trị tần số thấp Máy 2 2  
24 Máy thở CPAP (không xâm nhập chạy điện) Máy 1 0  
25 Máy thở trẻ em + máy nén khí Máy 1 0  
26 Máy nghiền mẫu ướt Máy 1 0  
27 Máy xay mẫu khô Máy 1 0  
28 Bộ dụng cụ đại phẫu, trung phẫu Bộ 1 0  
29 Máy điều trị xương khớp bằng sóng xung kích điện từ Máy 1 1  
30 Bộ dụng cụ phẫu thuật xương Bộ 1 0  
31 Máy cắt tiêu bản lạnh Máy 1 0  
32 Máy cắt bệnh phẩm qua nội soi Máy 1 0  
33 Tủ pha hóa chất Cái 1 0  
34 Hệ thống tấm cảm biến số hóa, đầu đọc Xquang Cái 1 0  
35 Máy rửa phim X- quang tự động Máy 1 1  
36 Máy phát điện dự phòng Máy 1 1  
37 Lồng ấp trẻ sơ sinh Cái 1 1  
38 Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại Máy 2 0  
39 Máy phun chống dịch ULV Máy 4 0  
40 Máy tính chuyên dùng xử lý kết quả xét nghiệm Bộ 4 0  
41 Máy đo pH Máy 1 0  
42 Máy đo độ đục Máy 1 0  
43 Máy khuấy từ Máy 2 0  
44 Máy lắc Máy 1 0  
45 Máy ly tâm Máy 3 2  
46 Ổn áp lớn cho labo Cái 1 0  
47 Máy cất nước Máy 2 0  
48 Cân kỹ thuật 0,1 g (max ≥ 600g) Cái 1 0  
49 Cân phân tích 0,1 mg tải trọng khoảng từ 160 - 210g Cái 1 0  
50 Cân kỹ thuật 0,01g Cái 1 0  
51 Tủ lạnh bảo quản mẫu Cái 2 1  
52 Tủ bảo quản vắc xin Cái 1 1  
53 Tủ bảo ôn Cái 1 0  
54 Tủ âm -20°C Cái 1 0  
55 Tủ đựng hóa chất phòng xét nghiệm Cái 2 0  
56 Tủ hút hơi khí độc Cái 1 0  
57 Tủ an toàn sinh học cấp 2 Cái 1 0  
58 Tủ âm Cái 2 0  
59 Máy tạo ô xy di động Máy 1 0  
60 Giàn ô xy khí bình Cái 1 1  
61 Giường hồi sức cấp cứu Cái 2 0  
62 Bình phun tay Cái 4 0  
63 Kính hiển vi huỳnh quang Cái 1 0  
64 Kính hiển vi 2 mắt Cái 2 2  
65 Bộ Pipetman Bộ 2 1  
66 Bộ đo độ cồn (Cồn kế + nhiệt kế) Bộ 1 0  
67 Bộ dụng cụ chuẩn độ phòng thí nghiệm Bộ 1 0  
68 Bộ dụng cụ điều tra côn trùng Bộ 1 0  
69 Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm Bộ 2 0  
70 Bộ trang thiết bị truyền thông Bộ 1 0  
71 Máy hút dịch Máy 2 0  
72 Máy áp lạnh Máy 2 0  
73 Đèn tia UV khử khuẩn Cái 6 0  
74 Tủ sấy Cái 2 0  
75 Máy diệt khuẩn dụng cụ Máy 1 0  
76 Nồi hấp tiệt trùng Cái 4 2  
77 Máy tiệt trùng hấp đồ vải Máy 2 1  
78 Máy giặt công nghiệp Máy 2 2  
79 Máy sấy công nghiệp Máy 2 1  
Phụ lục XII

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế huyện trạm tấu tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế huyện trạm tấu

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
  Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 1 1 Ước tính đến năm 2022, nhu cầu sử dụng của đơn vị là dưới 300 ca chụp/tháng
2 Siêu âm        
  Máy siêu âm tổng quát Máy 2 2 Ước tính đến năm 2022, nhu cầu sử dụng từ 600-800 ca siêu âm/tháng; Trung tâm có 01 khoa hồi sức cấp cứu
3 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 1 1 Nhu cầu sử dụng dưới 100 test/ngày
4 Máy xét nghiệm miễn dịch các loại Hệ thống 1 1 Nhu cầu sử dụng dưới 100 test/ngày
5 Máy thở Máy 10 2

Trung tâm có:

02 giường hồi sức sau phẫu thuật,

02 giường hồi sức tích cực,

06 giường hồi sức cấp cứu.

6 Máy gây mê Máy 2 2 Đến năm 2022 Trung tâm có 02 bàn mổ
7 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 20 6

Đến năm 2022, đơn vị có

02 bàn mổ,

02 giường hồi tỉnh,

06 giường hồi sức cấp cứu,

02 giường hồi sức tích cực,

08 giường bệnh nhân nặng.

8 Bơm tiêm điện Cái 20 2

Đến năm 2022, Trung tâm có

02 bàn mổ,

02 giường hồi tỉnh,

06 giường hồi sức cấp cứu,

02 giường hồi sức tích cực,

08 giường bệnh nhân nặng.

9 Máy truyền dịch Máy 20 3 Tương đương với lượng bơm tiêm điện
10 Dao mổ        
  Dao mổ điện cao tần Cái 2 2 Trung tâm có 02 bàn mổ
11 Đèn mổ treo trần Bộ 2 1 Trung tâm có 02 bàn mổ
12 Đèn mổ di động Bộ 2 2

Trung tâm có:

01 phòng tiểu phẫu,

01 khoa cấp cứu

13 Bàn mổ Cái 2 2 Trung tâm có 02 phòng phẫu thuật
14 Máy điện tim Máy 2 2 Ước tính đến năm 2022, Trung tâm có 100 giường điều trị và 200 bệnh nhân khám ngoại trú
15 Máy soi cổ tử cung Máy 2 0 Đơn vị có 02 bàn khám phụ khoa
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm huyết học tự động Máy 1 1  
2 Máy phân tích nước tiểu Máy 1 0  
3 Máy đo điện giải N+, K+, CL- điện cực chọn lọc Ion Máy 1 0  
4 Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải) Máy 1 0  
5 Máy xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết Máy 1 0  
6 Máy đo đường huyết cầm tay Máy 2 0  
7 Máy đo độ đông máu cầm tay Máy 1 0  
8 Máy phân tích khí máu Máy 1 0  
9 Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS Máy 2 1  
10 Máy đo chức năng hô hấp Máy 1 0  
11 Máy áp lạnh Máy 2 0  
12 Máy hút dịch Máy 5 3  
13 Đèn chiếu vàng da Cái 1 1  
14 Máy thở CPAP (không xâm nhập, chạy điện) Máy 1 1  
15 Máy thở trẻ em + máy nén khí Máy 1 0  
16 Máy điện châm Máy 2 2  
17 Máy ly tâm Máy 5 4  
18 Máy khuấy từ Máy 2 0  
19 Máy phun chống dịch ULV Máy 3 2  
20 Bình phun tay Cái 4 2  
21 Tủ an toàn sinh học cấp 2 Cái 1 0  
22 Bộ phẫu thuật ngoại sản Bộ 2 2  
23 Bàn tiểu phẫu Cái 1 1  
24 Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại Máy 2 2  
25 Kính hiển vi 2 mắt Cái 4 4  
26 Máy tính chuyên dùng xử lý kết quả xét nghiệm Bộ 3 3  
27 Tủ lạnh bảo quản mẫu Cái 2 2  
28 Tủ đựng hóa chất phòng xét nghiệm Cái 2 2  
29 Bộ Pipetman Bộ 2 1  
30 Máy lắc Máy 1 0  
31 Ổn áp lớn cho labo Cái 1 1  
32 Máy cất nước Máy 1 1  
33 Cân kỹ thuật 0,1 gram (max ≥600g) Cái 1 0  
34 Cân phân tích 0,1 mg tải trọng khoảng từ 160 - 210g Cái 1 0  
35 Cân kỹ thuật 0,01g Cái 1 0  
36 Tủ bảo quản vắc xin Cái 1 1  
37 Tủ âm -20 độ C Cái 1 0  
38 Tủ ấm Cái 2 0  
39 Tủ bảo ổn Cái 1 0  
40 Đèn tia UV khử khuẩn Cái 8 4  
41 Máy đo pH Máy 1 0  
42 Máy đo độ đục Máy 1 0  
43 Bộ đo độ cồn (Cồn kế + nhiệt kế) Bộ 1 0  
44 Bộ dụng cụ chuẩn độ phòng thí nghiệm Bộ 1 0  
45 Bộ lấy mẫu bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm Bộ 2 2  
46 Máy tạo ô xy di động Máy 1 0  
47 Giường hồi sức cấp cứu Cái 1 0  
48 Giường sưởi Cái 2 0  
49 Bộ dụng cụ điều tra côn trùng Bộ 1 0  
50 Bộ trang thiết bị truyền thông Bộ 1 0  
51 Tủ hút hơi khí độc Cái 1 0  
52 Tủ sấy Cái 2 2  
53 Nồi hấp tiệt trùng Cái 4 1  
54 Máy tiệt trùng hấp đồ vải Cái 2 0  
55 Máy diệt khuẩn dụng cụ Cái 1 1  
56 Máy sấy công nghiệp Cái 1 1  
57 Máy giặt công nghiệp Cái 1 0  
58 Máy giặt vắt tự động Cái 1 1  
Phụ lục XIII

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế huyện mù cang chải tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế huyện mù cang chải

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
  Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 2 1 Nhu cầu sử dụng trung bình từ 400-600 ca chụp/ 1 tháng
2 Siêu âm        
  Máy siêu âm tổng quát Máy 2 2 Ước tính nhu cầu sử dụng trong 3 năm tới là 800- 850 ca siêu âm/tháng; Trung tâm có 01 khoa hồi sức cấp cứu
3 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ Thống 1 1 Nhu cầu sử dụng trung bình 118 test/ngày
4 Máy thở Máy 5 1 Đơn vị có 05 giường cấp cứu
5 Máy gây mê Máy 2 1 Đơn vị có 02 bàn mổ
6 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 8 3 Đơn vị có 02 bàn mổ, 05 giường cấp cứu
7 Bơm tiêm điện Cái 8 2

Đơn vị có 02 bàn mổ,

05 giường cấp cứu,

01 giường chăm sóc bệnh nhân nặng

8 Máy truyền dịch Máy 8 2

Đơn vị có 02 bàn mổ,

05 giường cấp cứu,

01 giường chăm sóc bệnh nhân nặng

9 Bàn mổ Cái 2 2 Hiện đơn vị có 02 phòng mổ
10 Dao mổ        
  Dao mổ điện cao tần Cái 2 1 Đơn vị có 02 bàn mổ
11 Đèn mổ treo trần Bộ 2 1 Đơn vị có 02 bàn mổ
12 Đèn mổ di động Bộ 2 1 Đơn vị có 01 phòng tiểu phẫu, 01 phòng hồi sức cấp cứu
13 Máy soi cổ tử cung Máy 2 1 Đơn vị có 02 bàn khám phụ khoa
14 Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng Máy 2 1 Đơn vị có 01 bàn đẻ, có 01 giường theo dõi sản khoa
II Trang thiết bị chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm huyết học tự động Máy 1 1  
2 Máy phân tích nước tiểu Máy 1 1  
3 Máy đo điện giải N+,K+, CL - điện cực chọn lọc Ion Máy 1 0  
4 Máy phân tích đông máu tự động Máy 1 0  
5 Máy đo độ đông máu cầm tay Máy 1 0  
6 Xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết Máy 1 1  
7 Máy đo đường huyết cầm tay Máy 2 0  
8 Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải) Máy 1 0  
9 Máy phân tích khí máu Máy 1 0  
10 Máy định danh vi khuẩn Máy 1 0  
11 Máy đếm khuẩn lạc Máy 2 0  
12 Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS Máy 1 1  
13 Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại Máy 2 0  
14 Kính hiển vi 2 mắt Cái 2 2  
15 Máy đo pH Máy 1 0  
16 Máy cất nước Máy 1 0  
17 Tủ sấy Cái 2 0  
18 Tủ âm -20 độ C Cái 1 0  
19 Tủ hút hơi khí độc Cái 1 0  
20 Tủ ấm Cái 2 0  
21 Tủ bảo ôn Cái 1 0  
22 Tủ bảo quản vắc xin Cái 2 0  
23 Tủ lạnh làm đá viên Cái 2 0  
24 Tủ lạnh bảo quản mẫu Cái 2 0  
25 Tủ an toàn sinh học cấp 2 Cái 1 0  
26 Tủ đựng hóa chất phòng xét nghiệm Cái 2 0  
27 Máy đo độ đục Máy 1 0  
28 Máy rửa phim X- quang tự động Máy 1 0  
29 Máy rửa phim X-Quang Khô Máy 1 0  
30 Monitor theo dõi nồng độ khí mê Cái 1 0  
31 Máy điều trị xương khớp bằng sóng xung kích điện từ Máy 2 0  
32 Giàn ôxy khí bình Cái 1 1  
33 Máy tạo oxy di động Máy 5 5  
34 Máy đo độ loãng xương Máy 2 0  
35 Máy đo huyết áp tự động để bàn Máy 7 0  
36 Máy đo chức năng hô hấp Máy 1 0  
37 Lồng ấp trẻ sơ sinh Cái 2 1  
38 Cưa xương điện Cái 1 1  
39 Khoan xương điện Cái 1 1  
40 Giường hồi sức cấp cứu Cái 1 0  
41 Bình phun tay Cái 4 3  
42 Máy phun chống dịch ULV Máy 3 3  
43 Máy tính chuyên dùng xử lý kết quả xét nghiệm Bộ 4 0  
44 Máy khuấy từ Máy 2 0  
45 Máy lắc Máy 1 0  
46 Máy ly tâm Máy 3 0  
47 Ổn áp lớn cho labo Cái 1 0  
48 Cân kỹ thuật 0.1 gram (max ≥ 600g) Cái 1 0  
49 Cân phân tích 0.1 mg tải trọng khoảng từ 160-210g Cái 1 0  
50 Cân kỹ thuật 0,01g Cái 1 0  
51 Bộ đo độ cồn (Cồn kế + nhiệt kế) Bộ 1 0  
52 Bộ dụng cụ chuẩn độ phòng thí nghiệm Bộ 1 0  
53 Bộ dụng cụ đại phẫu, trung phẫu Bộ 2 1  
54 Bộ Pipetman Bộ 2 0  
55 Máy áp lạnh Máy 2 0  
56 Máy điện châm Máy 2 0  
57 Máy điện xung Máy 2 0  
58 Máy khí dung Máy 5 0  
59 Máy thở CPAP (không xâm nhập, chạy điện) Máy 1 0  
60 Máy thở trẻ em + máy nén khí Máy 1 0  
61 Máy hút dịch Máy 2 0  
62 Bộ dụng cụ điều tra côn trùng Bộ 1 0  
63 Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm Bộ 2 0  
64 Bộ trang thiết bị truyền thông Bộ 1 0  
65 Xe tiêm đẩy thuốc dùng trong cấp cứu Cái 4 0  
66 Đèn UV Khử khuẩn Cái 2 0  
67 Nồi hấp tiệt trùng Cái 7 2  
68 Máy tiệt trùng hấp đồ vải Máy 1 0  
69 Máy diệt khuẩn dụng cụ Máy 1 0  
70 Máy sấy công nghiệp Máy 1 0  
71 Máy giặt công nghiệp Máy 1 0  
72 Máy giặt vắt tự động Máy 1 1  
Phụ lục XIV

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của ttyt huyện trấn yên tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của ttyt huyện trấn yên

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
a) Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 2 1 Nhu cầu trung bình của đơn vị là 773 - 1200 ca chụp/tháng.
b) Máy Xquang di động Máy 1 0 Trung tâm có 1 khoa Hồi sức cấp cứu
2 Hệ thống CT - Scanner        
  Hệ thống CT - Scanner <64 lát cắt/vòng quay Hệ thống 1 0 Ước tính nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là dưới 200 ca chụp/ tháng
3 Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Testla Hệ thống 1 0 Ước tính nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là dưới 400 ca chụp/ tháng
4 Siêu âm        
  Máy siêu âm tổng quát Máy 3 2 Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là 834-1300 ca siêu âm/tháng; 01 máy phục vụ 01 khoa Hồi sức cấp cứu
5 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 3 2 Nhu cầu của đơn vị là 300-600 test/ngày. Tổng công suất máy xét nghiệm sinh hóa là 250 test/ giờ.
6 Máy xét nghiệm miễn dịch các loại Hệ thống 1 0 Ước tính nhu cầu sử dụng của đơn vị <100 test/ngày, máy có công suất 100 test/giờ
7 Máy thở Máy 3 2 Đơn vị có 3 giường hồi sức cấp cứu
8 Máy gây mê Máy 2 1 Đơn vị có 2 bàn mổ
9 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 5 2 Đơn vị có 2 bàn mổ và 3 giường hồi sức cấp cứu
10 Bơm tiêm điện Cái 8 1

Đơn vị có 2 bàn mổ,

3 giường hồi sức cấp cứu

11 Máy truyền dịch Máy 8 1 Tương đương với số bơm tiêm điện
12 Dao mổ        
  Dao mổ điện cao tần Cái 2 1 Đơn vị có 2 bàn mổ
13 Máy phá rung tim Máy 2 1 Đơn vị có 1 phòng mổ, 1 khoa hồi sức cấp cứu
14 Hệ thống phẫu thuật nội soi Hệ thống 1 0 Bác sỹ đã được đào tạo và có chứng chỉ, tiến tới phòng mổ có mổ nội soi
15 Đèn mổ treo trần Bộ 2 1 Đơn vị có 2 bàn mổ
16 Đèn mổ di động Bộ 2 1 Đơn vị có 1 phòng tiểu phẫu, 1 khoa hồi sức cấp cứu
17 Bàn mổ Cái 2 1 Đơn vị có 1 phòng mổ (tối thiểu 1 cái/ phòng mổ)
18 Máy điện tim Máy 7 5 Đơn vị có 194 giường bệnh và hơn 1.200 Bệnh nhân khám ngoại trú/ tháng.
19 Hệ thống khám nội soi        
a) Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) Hệ thống 1 0 Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị dưới 100 ca nội soi/tháng
b) Hệ thống nội soi khí quản, phế quản Hệ thống 1 0 Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị dưới 100 ca nội soi/tháng
c) Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống 2 1 Đơn vị có nhu cầu sử dụng 220 ca nội soi/ tháng
d) Hệ thống nội soi tiết niệu Hệ thống 1 0 Đơn vị đã có kế hoạch đào tạo về nội soi tiết niệu, ước tính nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị dưới 20 ca nội soi/tháng
20 Máy soi cổ tử cung Máy 2 1 Đơn vị có 2 bàn khám phụ khoa
21 Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng Máy 4 0 Đơn vị có 2 bàn đẻ và 2 giường theo dõi sản khoa
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm huyết học tự động Máy 4 1  
2 Máy phân tích nước tiểu Máy 1 0  
3 Máy đo điện giải N+,K+, CL - điện cực chọn lọc Ion Máy 2 0  
4 Máy sinh hóa tự động (bao gồm điện giải) Máy 1 0  
5 Máy xét nghiệm HbA1C kiểm soát đường huyết Máy 2 1  
6 Máy đo đường huyết cầm tay Máy 6 1  
7 Máy định nhóm máu tự động Máy 1 0  
8 Máy đo tốc độ máu lắng Máy 2 1  
9 Máy phân tích đông máu tự động Máy 2 0  
10 Máy đo độ đông máu cầm tay Máy 1 0  
11 Máy định danh vi khuẩn Máy 1 0  
12 Máy làm khuẩn làm kháng sinh đồ Máy 1 0  
13 Máy đếm khuẩn lạc Máy 1 0  
14 Máy phân tích khí máu Máy 1 0  
15 Máy đo lưu huyết não Máy 2 1  
16 Máy đo chức năng hô hấp Máy 1 0  
17 Máy đo độ loãng xương Máy 1 0  
18 Hệ thống máy chụp Răng Panorama Hệ thống 1 0  
19 Máy X-quang chụp vú Máy 1 0  
20 Hệ thống chụp mạch 1 bình diện Hệ thống 1 0  
21 Máy quang phổ phân tích nước Máy 3 1  
22 Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VTS Máy 1 0  
23 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi mũi xoang Bộ 1 0  
24 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu Bộ 1 0  
25 Bộ dụng cụ đại phẫu, trung phẫu Bộ 3 2  
26 Bộ dụng cụ phẫu thuật xương Bộ 1 0  
27 Bộ phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn mũi Bộ 1 0  
28 Bộ thông lệ đạo Bộ 2 0  
29 Bộ phẫu thuật tổng hợp Bộ 3 1  
30 Bộ phẫu thuật tử cung Bộ 2 1  
31 Bộ đại phẫu Bộ 2 1  
32 Máy điều trị siêu cao tần Máy 1 0  
33 Máy điều trị tần số cao Máy 1 0  
34 Máy điều trị tần số thấp Máy 1 0  
35 Máy điều trị xương khớp bằng sóng xung kích điện từ Máy 1 0  
36 Kính hiển vi 2 mắt Cái 2 0  
37 Máy nghiền mẫu ướt Máy 1 0  
38 Máy xay mẫu khô Máy 1 0  
39 Máy cắt tiêu bản lạnh Máy 1 0  
40 Máy cắt bệnh phẩm qua nội soi Máy 1 0  
41 Hệ thống tấm cảm biến số hóa X quang Hệ thống 1 0  
42 Hệ thống đầu đọc X quang Hệ thống 2 1  
43 Máy rửa phim X- quang tự động Máy 1 0  
44 Lồng ấp trẻ sơ sinh Cái 3 1  
45 Máy vật lý trị liệu đa năng 6 tác nhân vật lý để tác động đồng thời vào các huyệt 40W Máy 14 7  
46 Ghế tập vận động đa năng Cái 2 1  
47 Ghế máy răng Cái 2 1  
48 Ghế massage Cái 3 2  
49 Máy monitor nghe tim thai Máy 3 1  
50 Máy khí dung Máy 10 8  
51 Máy nội soi tai mũi họng Máy 3 2  
52 Máy đấm trị liệu Máy 3 2  
53 Máy siêu âm trị liệu Máy 4 3  
54 Thiết bị kiểm tra nhanh an toàn vệ sinh thực phẩm Bộ 1 0  
55 Máy ly tâm Máy 5 0  
56 Máy lắc Máy 2 0  
57 Máy khuấy từ Máy 2 0  
58 Máy cất nước Máy 1 0  
59 Đèn mổ treo trần 2 nhánh có camera + Monitor theo dõi Hệ thống 1 0  
60 Tủ bảo quản vắc xin Cái 6 1  
61 Tủ lạnh bảo quản mẫu Cái 7 2  
62 Tủ bảo ôn Cái 1 0  
63 Tủ đông Cái 6 0  
64 Tủ ấm Cái 5 2  
65 Hòm lạnh Cái 4 0  
66 Xe đẩy người bệnh Cái 5 0  
67 Máy phun đa năng Máy 4 3  
68 Máy phun thuốc, xạ phân dạng bột, phun vôi Máy 5 4  
69 Máy phun chống dịch ULV Máy 4 3  
70 Bình phun tay Cái 4 0  
71 Tủ âm -20 độ C Cái 1 0  
72 Tủ an toàn sinh học cấp 2 Cái 1 0  
73 Máy tạo ô xy di động Máy 1 0  
74 Giàn ô xy khí bình Cái 2 1  
75 Tủ pha hóa chất Cái 1 0  
76 Máy phát điện dự phòng Máy 2 1  
77 Bàn mổ tiểu phẫu (VN) Cái 2 0  
78 Máy đo oxy máu Cái 1 0  
79 Bàn khám phụ khoa Cái 1 0  
80 Máy tính chuyên dùng xử lý kết quả thí nghiệm Bộ 4 0  
81 Máy đo thân nhiệt cầm tay bằng tia hồng ngoại Máy 2 0  
82 Máy đo pH Máy 1 0  
83 Máy đo độ đục Máy 1 0  
84 Ổn áp lớn cho labo Cái 1 0  
85 Cân điện tử đo cân nặng 100kg Cái 1 0  
86 Cân kỹ thuật 0,1 g (max ≥600g) Cái 1 0  
87 Cân kỹ thuật 0,01g Cái 2 0  
88 Cân phân tích 0,1 mg tải trọng khoảng từ 160 - 210g Cái 1 0  
89 Tủ đựng hóa chất phòng xét nghiệm Cái 2 0  
90 Tủ hút hơi khí độc Cái 1 0  
91 Bộ Pipetman Bộ 2 0  
92 Bộ đo độ cồn (Cồn kế + nhiệt kế) Bộ 1 0  
93 Bộ dụng cụ chuẩn độ phòng thí nghiệm Bộ 1 0  
94 Máy hút dịch Máy 2 0  
95 Máy thở CPAP (không xâm nhập, chạy điện) Máy 1 0  
96 Máy thở trẻ em + máy nén khí Máy 1 0  
97 Giường hồi sức cấp cứu Cái 8 3  
98 Máy áp lạnh Máy 2 0  
99 Bộ dụng cụ điều tra côn trùng Bộ 1 0  
100 Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm Bộ 2 0  
101 Bộ trang thiết bị truyền thông Bộ 1 0  
102 Máy diệt khuẩn dụng cụ Cái 1 0  
103 Đèn tia UV khử khuẩn Cái 6 0  
104 Máy hút ẩm Máy 2 0  
105 Máy hút bụi di động Máy 2 0  
106 Tủ sấy Cái 22 11  
107 Nồi hấp tiệt trùng Cái 7 5  
108 Máy tiệt trùng hấp đồ vải Máy 1 0  
109 Máy giặt công nghiệp Máy 3 1  
110 Máy sấy công nghiệp Máy 2 0  
Phụ lục XV

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế thành phố yên bái tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế thành phố yên bái

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
  Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X - Quang        
a) Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 2 2 Nhu cầu chụp Xquang trung bình tại đơn vị khoảng 1900 ca chụp/tháng
b) Máy Xquang di động Máy 1 0 Phục vụ chụp tại giường cho khoa Hồi sức cấp cứu
c) Máy Xquang C Arm Máy 1 1 Thiết bị phụ trợ phẫu thuật, phục vụ cho 02 phòng mổ của Trung tâm.
2 Hệ thống CT - Scanner        
  Hệ thống CT - Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay Hệ thống 1 0 Đơn vị đã có bác sỹ được đào tạo và cấp chứng chỉ về chụp cắt lớp, ước tính nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là dưới 400 ca chụp/tháng
3 Siêu âm        
  Máy siêu âm tổng quát Máy 5 3 Ước tính nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị trong 3 năm tới khoảng 4000 ca siêu âm/tháng; Đơn vị có 01 đơn nguyên
4 Máy xét nghiệm sinh hóa máu các loại Hệ thống 2 2 Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là khoảng 1200 test/ngày và 02 máy làm việc với tổng công suất 800 Test/giờ
5 Máy xét nghiệm miễn dịch các loại Hệ thống 1 1 Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là 100-150 test/ngày
6 Máy thận nhân tạo Máy 15 9 Hiện đơn vị có 30 bệnh nhân chạy thận nhân tạo
7 Máy thở Máy 10 5 Đơn vị có 4 giường hồi sức sau phẫu thuật, 9 giường hồi sức cấp cứu
8 Máy gây mê Máy 2 1 Đơn vị có 02 bàn mổ
9 Máy theo dõi bệnh nhân Máy 21 6

Đơn vị có 03 bàn mổ,

04 giường hồi sức sau phẫu thuật,

09 hồi sức cấp cứu và

05 giường chăm sóc bệnh nhân nặng

10 Bơm tiêm điện Cái 21 3

Đơn vị có 03 bàn mổ,

04 giường hồi sức sau phẫu thuật;

09 giường hồi sức cấp cứu;

05 giường chăm sóc BN nặng.

11 Máy truyền dịch Máy 21 2 Tương đương số bơm tiêm điện
12 Dao mổ        
  Dao mổ điện cao tần Cái 3 1 Đơn vị có 02 bàn mổ, dự kiến đến năm 2022 tăng thêm 01 bàn mổ, tổng 03 bàn mổ
13 Máy phá rung tim Máy 1 1 Đơn vị có 01 đơn nguyên Hồi sức cấp cứu
14 Hệ thống phẫu thuật nội soi Hệ thống 2 1  
15 Đèn mổ treo trần Bộ 3 2 Dự kiến đến năm 2022, đơn vị có 03 bàn mổ
16 Bàn mổ Cái 3 2 Đơn vị có 02 Phòng mổ
17 Máy điện tim Máy 8 4 Đơn vị có 195 giường thực kê và khoảng 1600 lượt bệnh nhân khám ngoại trú/tháng
  Máy điện tim + Hoter Bộ 1 1  
18 Máy điện não Máy 1 1 Đơn vị có thực hiện các dịch vụ kỹ thuật về thăm dò chức năng thần kinh/tâm thần
19 Hệ thống khám nội soi Hệ thống      
a) Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) Hệ thống 2 1 Nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là 100 - 400 ca nội soi/ tháng
b) Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống 2 1 Đơn vị có 02 bàn khám Tai mũi họng; nhu cầu sử dụng trung bình của đơn vị là 450 -500 ca nội soi/tháng
20 Máy soi cổ tử cung Máy 2 2 Đơn vị có 02 bàn khám phụ khoa
21 Máy theo sản khoa 02 chức năng Máy 3 0 Đơn vị có 03 bàn đẻ và giường theo dõi sản khoa
II Trang thiết bị chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm huyết học tự động Máy 2 2  
2 Máy phân tích huyết học Máy 1 0  
3 Máy xét nghiệm đông máu tự động Máy 1 0  
4 Máy đo tốc độ máu lắng tự động Máy 2 1  
5 Máy điện giải đồ Máy 2 1  
6 Xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết Máy 1 0  
7 Máy định danh vi khuẩn Máy 1 0  
8 Máy cấy máu Máy 1 0  
9 Máy đo loãng xương toàn thân Máy 1 1  
10 Máy đo lưu huyết não Máy 2 1  
11 Máy đo chức năng hô hấp Máy 3 1  
12 Máy ly tâm Máy 3 3  
13 Máy ghi điện cơ Máy 1 1  
14 Máy cắt lát tiêu bản Máy 1 0  
15 Kính hiển vi Cái 4 4  
16 Hệ thống chuyển đổi ảnh X quang kỹ thuật số CR Hệ thống 2 0  
17 Hệ thống tạo ảnh, In phim kỹ thuật số Hệ thống 2 0  
18 Thiết bị khoan xương Bộ 1 1  
19 Bộ dụng cụ tiểu phẫu Bộ 3 0  
20 Bộ dụng cụ phẫu thuật đinh chốt ngang Bộ 1 1  
21 Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tay Bộ 1 1  
22 Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống Bộ 1 1  
23 Bộ dụng cụ phẫu thuật thay khớp háng Bộ 1 1  
24 Bộ dụng cụ tháo van định nội tủy Bộ 1 1  
25 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản khoa Bộ 2 2  
26 Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa Bộ 1 1  
27 Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa Bộ 1 1  
28 Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng Bộ 1 1  
29 Máy dò thần kinh Máy 1 0  
30 Máy trợ thở Máy 3 0  
31 Máy hút dịch Máy 9 0  
32 Máy khí dung Máy 15 0  
33 Máy tạo ô xy di động Máy 3 1  
34 Sinh hiển vi khám mắt Slit Lamp Cái 1 1  
35 Máy đo nhãn áp không tiếp xúc, loại xách tay Máy 1 0  
36 Máy đo thị lực Máy 1 0  
37 Đèn soi bóng đồng tử Cái 1 0  
38 Máy đo khúc xạ Máy 1 0  
39 Máy siêu âm mắt Máy 2 0  
40 Máy đo thính lực đa âm Máy 1 1  
41 Máy đo thính lực (thường) Máy 1 1  
42 Ghế máy nha khoa Cái 3 2  
43 Hệ thống lọc nước RO Hệ thống 2 1  
44 Máy lọc máu HDF Onlie Dialog Máy 1 1  
45 Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh Cái 2 1  
46 Đèn chiếu vàng da Cái 2 2  
47 Máy hút thai Máy 1 0  
48 Máy đốt tử cung cao tần Máy 1 1  
49 Lồng ấp sơ sinh Cái 2 2  
50 Bồn tắm bé Cái 2 1  
51 Máy kéo giãn cột sống cổ lưng Máy 4 3  
52 Bàn vật lý trị liệu Cái 1 1  
53 Máy điện xung, điện phân, siêu âm trị liệu Máy 3 0  
54 Máy từ trường trị liệu Máy 3 1  
55 Máy sóng ngắn trị liệu Máy 2 1  
56 Máy nén ép trị liệu dùng trong y tế Máy 2 0  
57 Máy bó thuốc y học cổ truyền bộ phận Máy 2 0  
58 Bồn (chậu) ngâm chân trị liệu Cái 2 0  
59 Máy tập mạnh cơ tứ đầu đùi Máy 2 0  
60 Hệ thống tập chi trên, chi dưới Hệ thống 2 0  
61 Máy tập khớp vai Máy 2 0  
62 Thiết bị tập phục hồi chức năng cơ chân Cái 2 0  
63 Thiết bị tập phục hồi chức năng cơ tay Cái 2 0  
64 Thiết bị tập chi trên và cơ thân mình Cái 1 0  
65 Máy tập cổ và bàn tay Máy 3 0  
66 Ghế tập phục hồi chức năng đa năng Cái 2 0  
67 Xe đạp tập gắng sức Cái 1 0  
68 Cầu thang tập đi Cái 2 0  
69 Thanh song song tập đi Cái 2 0  
70 Ròng rọc tập khớp vai Cái 2 0  
71 Máy Lase nội mạch Máy 1 0  
72 Máy Lase châm Máy 1 0  
73 Máy xung kích điều trị Máy 1 0  
74 Bình xạ phân 2 thì Cái 5 0  
75 Máy áp lạnh Máy 2 0  
76 Tủ bảo quản mẫu Cái 6 0  
77 Tủ bảo quản vắc xin Cái 1 0  
78 Tủ Ấm Cái 2 0  
79 Tủ An toàn sinh học cấp II Cái 3 0  
80 Tủ sấy Parfin khí nóng Cái 1 1  
81 Tủ sấy Cái 8 0  
82 Nồi hấp tiệt trùng Cái 6 3  
83 Hệ thống tiệt trùng nhiệt độ thấp Hệ thống 2 0  
84 Bồn rửa tay phòng mổ Cái 2 1  
85 Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm Máy 3 0  
86 Máy giặt công nghiệp Máy 2 2  
87 Máy sấy công nghiệp Máy 2 2  
Phụ lục XVI

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế thị xã nghĩa lộ tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm y tế thị xã nghĩa lộ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
  Máy siêu âm tổng quát Máy 1 0 Dự kiến nhu cầu sử dụng trung bình trong 3 năm tới là 60 ca siêu âm/tháng.
2 Máy soi cổ tử cung Máy 1 0 Khoa chăm sóc sức khỏe sinh sản của Trung tâm Y tế có 01 bàn khám phụ khoa.
II Trang thiết bị chuyên dùng khác        
1 Máy phân tích nước tiểu Máy 1 1  
2 Xét nghiệm HbA1c kiểm soát đường huyết Máy 1 0  
3 Máy đo nhanh NO3 (Nitrat) thực phẩm Máy 1 1  
4 Máy đo chức năng hô hấp Máy 1 1  
5 Máy xét nghiệm nhanh độ nhiễm khuẩn bề mặt thực phẩm Máy 1 1  
6 Máy đo cường độ ánh sáng Máy 1 1  
7 Máy áp lạnh Máy 2 0  
8 Máy ly tâm Máy 3 3  
9 Kính hiển vi 2 mắt Cái 2 2  
10 Hòm lạnh Cái 1 1  
11 Tủ lạnh bảo quản mẫu Cái 2 2  
12 Tủ bảo quản Vắc xin Cái 2 2  
13 Tủ sấy dụng cụ Cái 1 1  
14 Tủ ấm Cái 1 1  
15 Máy phun đa năng Máy 2 2  
16 Bình phun tay Cái 2 2  
17 Bàn đẻ Cái 1 1  
18 Bàn khám phụ khoa Cái 1 1  
19 Máy Scan (Máy chụp văn bản) Máy 1 1  
20 Máy chiếu (phục vụ tập huấn, hội nghị) Máy 1 1  
Phụ lục XVII

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm kiểm soát bệnh tật tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm kiểm soát bệnh tật

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị chuyên dùng đặc thù        
1 Hệ thống X-quang        
a) Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 1 0 Nhu cầu sử dụng của đơn vị dưới 300 ca chụp/ tháng
b) Máy Xquang di động Máy 1 1 Phục vụ công tác khám sức khỏe định kỳ cho người lao động tại các nhà máy - xí nghiệp
2 Siêu âm        
  Máy siêu âm tổng quát Máy 2 1 Phục vụ công tác khám sức khỏe định kỳ cho người lao động tại các nhà máy - xí nghiệp, nhu cầu trung bình từ 600-1600 ca chụp/tháng
3 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 2 2 01 máy tại khoa xét nghiệm thực hiện trung bình là 50 test/ngày, 01 máy phục vụ công tác khám sức khỏe định kỳ cho người lao động tại các nhà máy - xí nghiệp
4 Máy xét nghiệm miễn dịch các loại Hệ thống 1 0 Ước tính nhu cầu sử dụng đến năm 2022 là dưới 100 test/ngày
5 Máy điện tim Máy 2 1 Phục vụ công tác khám sức khỏe định kỳ cho người lao động tại các nhà máy - xí nghiệp, nhu cầu trung bình 400 ca điện tim/tháng
6 Hệ thống khám nội soi        
  Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống 1 0 Phục vụ công tác khám sức khỏe định kỳ cho người lao động tại các nhà máy - xí nghiệp, nhu cầu trung bình khoảng 200 ca nội soi/tháng
II Trang thiết bị chuyên dùng khác        
1 Máy xét nghiệm huyết học tự động Máy 2 2  
2 Máy phân tích nước tiểu Máy 2 1  
3 Bộ cất đạm Bộ 1 1  
4 Bộ cô quay chân không Bộ 1 1  
5 Bộ lấy mẫu không khí Bộ 3 3  
6 Bộ phá mẫu COD Bộ 1 1  
7 Bơm lấy mẫu khí Cái 3 3  
8 Cân kỹ thuật Cái 3 3  
9 Cân phân tích Cái 3 2  
10 Dàn ELISA Bộ 3 3  
11 Đèn UV/VIS 254-366 nm Cái 2 2  
12 Lò nung Cái 1 1  
13 Lò vi sóng phá mẫu Cái 2 1  
14 Máy đo độ đục Máy 1 1  
15 Máy đo nhu cầu BOD Máy 1 1  
16 Máy đo pH Máy 4 2  
17 Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV/VIS Máy 2 2  
18 Máy xét nghiệm nước Palintest Máy 1 1  
19 Máy phân tích nước U-10 Máy 1 1  
20 Máy quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) Máy 2 1  
21 Máy real-time PCR Máy 2 1  
22 Máy PCR (Biorad) Máy 1 1  
23 Máy sắc ký khí (GC) Máy 1 1  
24 Máy sắc ký lỏng (HPLC) Máy 1 1  
25 Nồi đun cách dầu Cái 1 1  
26 Nồi đun cách thủy Cái 2 2  
27 Nồi hấp tiệt trùng Cái 3 3  
28 Máy đếm tế bào CD4 Máy 1 1  
29 Máy sắc ký khí khối phổ (GCMS) Máy 1 1  
30 Bể rung siêu âm Cái 2 1  
31 Bộ cất cồn Cái 1 1  
32 Hệ Thống màng lọc (Xét nghiệm nước) Cái 2 1  
33 Kính hiển vi Cái 9 9  
34 Lò vi sóng Cái 2 2  
35 Máy Ly tâm Máy 7 5  
36 Máy cất nước Máy 4 3  
37 Máy dập mẫu Máy 1 1  
38 Máy đếm khuẩn lạc Máy 1 1  
39 Máy điện di Máy 3 3  
40 Máy đo độ sạch Hy - Lite 2 Máy 1 1  
41 Máy hút ẩm Máy 24 7  
42 Máy hút chân không loại nhỏ Máy 2 2  
43 Máy khuấy từ gia nhiệt Máy 3 2  
44 Máy lắc ngang Máy 2 2  
45 Máy Vortex Máy 2 2  
46 Máy vortex Mini Centrifuge Máy 2 1  
47 Máy làm đá vẩy Máy 1 1  
48 Máy lọc nước siêu tinh khiết (dùng cho phòng xét nghiệm) Máy 2 1  
49 Máy nghiền mẫu khô Máy 2 1  
50 Máy nghiền mẫu ướt Máy 2 1  
51 Thiết bị lấy mẫu nước, chất lỏng Cái 1 1  
52 Tủ hốt khí độc Cái 4 2  
53 Vòi rửa mắt khẩn cấp Cái 7 7  
54 Vòi tắm khẩn cấp Cái 6 6  
55 Máy sắc ký lỏng khối phổ Máy 1 0  
56 Đèn cực tím di động Cái 5 0  
57 Máy làm không khí tươi Máy 5 0  
58 Tủ đựng hóa chất Cái 5 2  
59 Bàn để cân phân tích Cái 2 1  
60 Máy sắc ký ion Máy 1 0  
61 Đèn catot phân tích kim loại Cái 16 8  
62 Bộ chiết pha rắn lỏng Bộ 2 1  
63 Máy quang phổ phát xạ nguyên tử ICP Máy 1 0  
64 Máy chuẩn độ điện thế Máy 1 0  
65 Bộ chụp ảnh Gel Bộ 2 2  
66 Bốc cấy vô trùng Cái 2 2  
67 Máy cấy máu Máy 1 0  
68 Máy định danh vi khuẩn Máy 1 0  
69 Máy tách chiết tự động PCR Máy 1 1  
70 Hệ thống phân phối môi trường bán tự động Hệ thống 1 1  
71 Mô hình người Cái 1 0  
72 Máy đo chức năng hô hấp Máy 2 1  
73 Máy đo độ loãng xương Máy 1 0  
74 Ghế nha khoa Cái 1 0  
75 Máy đốt điện Cái 1 0  
76 Máy Laze trị liệu Máy 1 0  
77 Máy soi da Máy 1 0  
78 Máy sinh hiển vi khám mắt Máy 2 1  
79 Máy đo khúc xạ Máy 3 1  
80 Bộ đo nhãn áp Malacop Bộ 1 0  
81 Bộ thông lệ đạo Bộ 1 0  
82 Bộ chích chắp lẹo Bộ 1 0  
83 Hộp thử kính chuyên dụng (Phục vụ công tác khám mắt) Cái 2 1  
84 Máy sinh hiển vi khám mắt - (cầm tay) Máy 2 1  
85 Bếp kèm tủ sấy dụng cụ Cái 2 1  
86 Máy đo độ ồn dải tần Máy 2 0  
87 Máy đo trọng lượng bụi Máy 1 0  
88 Máy đo bức xạ Máy 1 0  
89 Bộ đàm Kenwood Bộ 1 1  
90 Máy định vị toàn cầu Máy 1 1  
91 Đèn đọc X-Quang Cái 1 1  
92 Máy in thẻ Máy 2 2  
93 Đầu đọc mã vạch Cái 3 3  
94 Camera hồng ngoại Cái 1 1  
95 Buồng đo thính lực Cái 1 0  
96 Máy sinh hiển vi khám mắt (nhật) (Máy lớn) Máy 1 0  
97 Kính Von (Dùng soi đáy mắt) Cái 1 0  
98 Kính Von ba mặt gương (Dùng soi góc tiền phòng) Cái 1 0  
99 Máy đo bụi tổng số, bụi hô hấp Máy 2 1  
100 Máy đo tia X-Quang Máy 1 0  
101 Máy đo cường độ ánh sáng Máy 2 1  
102 Máy đo rung Máy 2 1  
103 Giường khám phục vụ siêu âm Cái 2 1  
104 Giường khám bệnh nghề nghiệp Cái 10 5  
105 Bình oxy Cái 2 1  
106 Tủ cấp cứu Cái 10 5  
107 Máy đo điếc Máy 2 1  
108 Máy đo sắc giác Máy 2 1  
109 Máy đo điện từ trường Máy 2 1  
110 Máy phun hóa chất cỡ lớn Máy 6 4  
111 Tủ sấy dụng cụ Cái 5 5  
112 Tủ an toàn sinh học cấp 2 Cái 4 3  
113 Tủ âm Cái 6 3  
114 Tủ bảo ôn Cái 3 2  
115 Tủ bảo quản vắc xin Cái 8 8  
116 Hòm lạnh bảo quản vận chuyển vắc xin Cái 6 6  
117 Tủ lạnh bảo quản mẫu, bảo quản môi trường Cái 9 5  
118 Tủ lạnh bảo quản thuốc Cái 18 14  
119 Tủ lạnh âm sâu -80 độ C Cái 2 2  
120 Tủ lạnh -30 Cái 4 3  
121 Tủ đá Cái 1 1  
122 Máy tính chuyên dụng xử lý kết quả xét nghiệm Bộ 2 2  
123 Máy in chuyên dụng trả kết quả xét nghiệm Máy 2 2  
124 Máy Scan Máy 4 3  
125 Máy chiếu cố định Máy 2 2  
126 Máy chiếu di động Máy 2 1  
127 Điều hòa nhiệt độ Cái 85 50  
128 Máy quay phim chuyên dụng đời mới phục vụ công tác truyền thông Máy 4 3  
129 Bộ dựng phi tuyến cao cấp phục vụ công tác truyền thông Máy 1 1  
130 Máy ảnh Canon đời mới phục vụ công tác truyền thông Máy 5 4  
131 Tủ chống ẩm bảo quản máy quay, máy ảnh phục vụ công tác truyền thông Máy 2 2  
Phụ lục XVIII

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm pháp y tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm pháp y

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Đơn vị/Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
I Trang thiết bị chuyên dùng đặc thù        
1 Máy xét nghiệm sinh hóa các loại Hệ thống 1 1 Ước tính nhu cầu sử dụng khoảng 50 test/ngày
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Máy khoan cắt sọ Máy 2 2  
2 Kính hiển vi có nối Camera Cái 1 1  
Phụ lục XIX

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Số lượng hiện có Ghi chú
  Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác        
1 Tủ sấy Menmet Cái 3 2  
2 Tủ sấy chân không Cái 1 1  
3 Lò nung 24 lít Cái 1 1  
4 Tủ ấm Cái 2 2  
5 Tủ ấm lạnh Cái 2 1  
6 Tủ vi khí hậu Cái 1 1  
7 Tủ cấy vi sinh (ATSH cấp I) Cái 2 2  
8 Tủ cấy vi sinh (ATSH cấp II) Cái 1 1  
9 Tủ lạnh sâu -30 → -24 °C Cái 1 1  
10 Tủ bảo quản hóa chất, chất chuẩn Cái 3 3  
11 Cân phân tích 10-5g Cái 2 2  
12 Cân phân tích 210g/10-4g Cái 4 2  
13 Cân kỹ thuật điện tử Cái 4 2  
14 Cân thủy phần Cái 1 1  
15 Máy quang phổ UV-Vis Máy 2 2  
16 Máy quang phổ tử ngoại khả kiến có điều nhiệt Máy 1 1  
17 Máy quang phổ hồng ngoại Máy 1 0  
18 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) Máy 1 0  
19 Hệ thống sắc ký khí Ion hóa ngọn lửa Hệ thống 1 1  
20 Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao bơm mẫu tự động Hệ thống 3 2  
21 Máy rửa cột HPLC Máy 2 0  
22 Hệ thống cắt quay chân không Hệ thống 1 1  
23 Kính hiển vi sinh học Cái 1 1  
24 Kính hiển vi kết nối Camera Cái 1 1  
25 Hệ thống phân cực kế tự động Hệ thống 1 1  
26 Thiết bị chụp ảnh gen Cái 1 0  
27 Máy đếm tiểu phân kiểm tra thuốc tiêm, tiêm truyền Máy 1 0  
28 Dụng cụ xác định tiểu phân bằng mắt thường Cái 1 0  
29 Máy chuẩn độ điện thế tự động Máy 2 1  
30 Máy đo tỷ trọng Máy 1 0  
31 Máy thử độ hòa tan 8 lỗ Máy 1 1  
32 Máy thử độ hòa tan 8 lỗ lấy mẫu tự động, có đĩa lưới Inox Máy 1 0  
33 Máy đo độ cứng của viên thuốc Máy 1 1  
34 Máy đo độ tan rã viên thuốc Máy 1 1  
35 Máy đo pH Máy 2 1  
36 Máy đo độ dẫn để bán Máy 1 1  
37 Máy thử độ mài mòn Máy 1 0  
38 Thiết bị đo điểm chảy Cái 1 0  
39 Máy đo khúc xạ Máy 1 0  
40 Máy đo độ nhớt Máy 1 0  
41 Máy đếm khuẩn lạc Máy 1 1  
42 Máy đo vòng vô khuẩn Máy 1 1  
43 Máy định danh vi khuẩn Máy 1 0  
44 Hệ thống phòng sạch phục vụ cho công tác kiểm nghiệm Vi sinh Hệ thống 1 1  
45 Hệ thống sắc ký lớp mỏng tự động Hệ thống 1 1  
46 Bộ làm sắc ký lớp mỏng Bộ 1    
47 Hệ thống lọc nước RO phòng thí nghiệm công suất 30 l/h Hệ thống 1 1  
48 Hệ thống lọc nước dùng cho HPLC Hệ thống 1 0  
49 Bộ cân chuẩn E2 Bộ 10 quả: 2g, 5g, 10g, 20g, 50g, 1mg, 10mg, 20mg, 50mg, 100mg Bộ 1 1  
50 Bộ cất đạm vi lượng 1 lít Bộ 1 1  
51 Bộ cất hồi lưu Bộ 2 1  
52 Máy Micro Kjeldahl 6 vị trí Máy 1 1  
53 Bếp cách thủy có kiểm soát nhiệt độ hiển thị thời gian thực Cái 4 3  
54 Bình kỵ khí Cái 1 1  
55 Nồi hấp tiệt trùng Cái 2 2  
56 Bộ màng lọc vi sinh Milipore - Bộ 3 cái Bộ 1 1  
57 Bể lắc siêu âm Cái 2 1  
58 Bể rửa dụng cụ bằng siêu âm Cái 1 1  
59 Máy lắc siêu âm Máy 3 1  
60 Máy li tâm 4 vị trí, 50ml Máy 1 0  
61 Thiết bị thẩm định nhiệt độ Bộ 1 1  
62 Dụng cụ xác định khả năng tạo bọt của thuốc bọt y tế Cái 1 0  
63 Thiết bị thử độ rã của thuốc đạn và thuốc trứng Cái 1 0  
64 Thiết bị thử độ rã của viên nén đặt âm đạo Cái 1 0  
65 Dụng cụ cất tinh dầu Cái 2 0  
66 Rây xác định độ mịn các cỡ Bộ 1 1  
67 Hệ thống cấp cứu phòng thí nghiệm Hệ thống 2 2  
68 Thiết bị rửa mắt và cấp cứu toàn thân Cái 4 3  
69 Bộ lưu điện UPS ONLINE 6KVA Bộ 3 2  
70 Máy hút ẩm Máy 3 1  
71 Điều hòa nhiệt độ (9000 - 24000 BTU) Cái 8 8  
72 Máy điều hòa trung tâm AHU cấp khí phòng sạch Máy 1 0  
73 Máy tính chuyên dụng để xử lý kết quả thí nghiệm Bộ 4 4  
74 Máy in sử dụng cho cân phân tích Cái 5 4  
75 Bàn thí nghiệm sát tường Cái 10 10  
76 Bàn thí nghiệm trung tâm Cái 3 2  
77 Bàn thí nghiệm để thiết bị Cái 11 7  
78 Bàn thí nghiệm thao tác, bàn chống rung Cái 1 1  
79 Bàn thí nghiệm áp tường có chậu và vòi rửa Cái 1 1  
80 Bàn cân chống rung Cái 6 3  
81 Giá để dụng cụ thí nghiệm 2 tầng trên mặt bàn Cái 2 2  
82 Tủ hút khí độc Cái 4 2  
83 Tủ đựng hóa chất có quạt hút Cái 10 3  
84 Tủ INOX kính 5 tầng để dụng cụ Cái 2 2  
85 Máy vi tính xách tay chuyên dụng để xử lý kết quả thí nghiệm Cái 1 1  
86 Tủ mát bảo quản mẫu thử nghiệm và môi trường vi sinh Cái 3 0  
Mục lục Bấm để đi tới điều