vanban.org

Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung bảng giá xe gắn máy hai bánh và xe máy điện để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Ngãi Ban hành 08/07/2016 Hiệu lực 08/07/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/09/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2016/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 08 tháng 7 năm 2016

SỞ TƯ PHÁP QUẢN

ĐẾN Số: 2988
Ngày: 12.3.2016
Chuyển:
Lưu hồ sơ số:

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung bảng giá xe gắn máy hai bánh và xe máy điện để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20/11/2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26/11/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06/4/2016;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh về việc Quy định về giá tài sản tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1561/TTr-CT ngày 04/7/2016 về việc ban hành bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy hai bánh và xe máy điện áp dụng kể từ ngày 01/7/2016 và kết quả thẩm tra của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1598/STC-QLGCS ngày 29/6/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung bảng giá xe gắn máy hai bánh và xe máy điện để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi (theo Phụ lục đính kèm Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Đài PTTH, Báo Quảng Ngãi;
- VPUB: PCVP, các P.N/cứu, CBTH;
- Lưu: VT, KTTHptth194.

Trần Ngọc Căng

Phụ lục 2

Bổ sung bảng giá xe gắn máy hai bánh và xe máy điện để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh

Phụ lục số 2

Bổ sung bảng giá xe gắn máy hai bánh và xe máy điện để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Số TTNhãn hiệuNước sản xuấtGiá bán (đồng/chiếc)Ghi chú
I. XE GẮN MÁY HAI BÁNH
1Xe máy ESPERO 50Việt Nam6.600.000
2Xe máy ESPERO 100Việt Nam6.600.000
3Xe máy ESPERO 120Việt Nam7.150.000
4Xe máy KITAFU 110Việt Nam6.600.000
5Xe máy KITAFU 50Việt Nam6.600.000
II. XE MÁY ĐIỆN
1Xe máy điện ESPEROViệt Nam6.050.000
2Xe máy điện ESPERO không bình ắc quyViệt Nam5.500.000
3Xe máy điện KITAFUViệt Nam6.050.000
4Xe máy điện KITAFU không bình ắc quyViệt Nam5.500.000
5Xe máy điện DK MomenKentumTrung Quốc2.750.000
6Xe máy điện DK MumarTrung Quốc2.750.000
7Xe máy điện DK XManTrung Quốc2.750.000
8Xe máy điện Terra MotorViệt Nam9.240.000
9Hkbila Zinger ColorViệt Nam7.000.000
10Hkbila Cap AViệt Nam8.000.000
Mục lục Bấm để đi tới điều