vanban.org

Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/10/2014 Thay thế: 53/2014/QĐ-UBND · 14/10/2014
Quảng Ngãi Ban hành 12/10/2012 Hiệu lực 01/01/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý · 53/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 32/2012/QĐ-UBND
01/01/2013Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/10/2014 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

___________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 /11/ 2003;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT- BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà Nước;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc thông qua mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 405/TTr-SYT ngày 09/8/2012 về việc ban hành quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và lộ trình áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và trên cơ sở Báo cáo số 197/BC-STP ngày 20/9/2012 của Sở Tư Pháp thẩm định dự thảo Quyết định ban hành Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

1. Đối tượng nộp:

- Người bệnh đến khám bệnh, chữa bệnh, giám định thương tật; học sinh, sinh viên, người lao động đến khám, kiểm tra sức khỏe tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo quy định của Bộ Y tế.

- Hình thức thanh toán: Cá nhân thanh toán trực tiếp; thanh toán thông qua Bảo hiểm y tế; thanh toán thông qua hợp đồng khám, kiểm tra sức khỏe với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Đối tượng thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

3. Quản lý và sử dụng nguồn thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn thu đúng theo quy định hiện hành của Nhà nước.

4. Thời điểm và lộ trình áp dụng:

- Thời điểm áp dụng: Kể từ ngày 01/01/2013.

- Lộ trình áp dụng: Thực hiện theo Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định này.

5. Quy định chuyển tiếp: Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trước ngày 01/01/2013 thì vẫn áp dụng mức thu và thanh toán theo giá quy định tại các Quyết định sau đây cho đến khi ra khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:

- Quyết định số 1890/QĐ-UBND ngày 28/8/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định mức thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số 1191/QĐ-UBND ngày 15/7/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt mức giá khám, chữa bệnh và dịch vụ kỹ thuật thực hiện tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 15/7/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí tại Quyết định số 1890/QĐ-UBND ngày 28/8/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số 1666/QĐ-UBNĐ ngày 08/10/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc điều chỉnh và bãi bỏ một số dịch vụ kỹ thuật tại Quyết định số 1890/QĐ-UBND ngày 28/8/2007 và Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 15/7/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí áp dụng cho các cơ sở điều trị của tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Y tế có trách nhiệm xây dựng kế hoạch và phương án củng cố tổ chức, đầu tư trang thiết bị, nâng cao chất lượng các dịch vụ; chấn chỉnh, tăng cường trách nhiệm của đội ngũ y, bác sĩ trong khám bệnh, chăm sóc, điều trị bệnh nhân; công khai minh bạch phương án sử dụng nguồn thu, chi theo mức giá dịch vụ mới theo đúng quy định của pháp luật; tuyên truyền rộng rãi trong nhân dân chủ trương của Nhà nước về quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh... tạo sự tin cậy và đồng thuận của xã hội đối với các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh.

2. Sở Y tế có trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở khám, chữa bệnh thực hiện việc thu, quản lý và sử dụng nguồn thu nêu tại Quyết định này đảm bảo đúng theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

3. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải công khai bảng giá của các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan thẩm quyền phê duyệt tại địa điểm thu và ở vị trí thuận tiện để người bệnh, người thân của người bệnh biết thực hiện.

4. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Quyết định này thì Sở Y tế báo cáo UBND tỉnh để thống nhất và trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét và quyết định.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013.

2. Bãi bỏ Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 15/7/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí tại Quyết định số 1890/QĐ-UBND ngày 28/8/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi.

3. Đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh nằm ngoài danh mục dịch vụ đã được quy định ban hành kèm theo Quyết định này thì vẫn thực hiện theo các nội dung còn lại được quy định tại các Quyết định sau đây cho đến khi có hướng dẫn mới của Bộ Y tế và Bộ Tài chính:

- Quyết định số 1890/QĐ-UBND ngày 28/8/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định mức thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc tỉnh Quảng Ngãi,

- Quyết định số 1191/QĐ-UBND ngày 15/7/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt mức giá khám, chữa bệnh và dịch vụ kỹ thuật thực hiện tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số số 1666/QĐ-UBNĐ ngày 08/10/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc điều chỉnh và bãi bỏ một số dịch vụ kỹ thuật tại Quyết định số 1890/QĐ- UBND ngày 28/8/2007 và Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 15/7/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí áp dụng cho các cơ sở điều trị của tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông, Tư Pháp, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi, Giám đốc Bệnh viện đa khoa và Giám đốc Trung tâm Y tế dự phòng các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm y tế các huyện miền núi và huyện Lý Sơn; Thủ trưởng các sở, ngành và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH (Đã Ký)
Cao Khoa

QUY ĐỊNH

Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

(Kèm theo Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

_____________________

Đơn vị tính: Đồng

Số TT STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá Lộ trình áp dụng Ghi chú
Từ ngày 01/01/2013 đến ngày 31/12/2013 Từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014 Từ ngày 01/01/2015 trở đi
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
  PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE          
01 A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA         Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế
  1 Bệnh viện hạng II 9.500 5.000 7.000 9.500  
  2 Bệnh viện hạng III 7.000 4.000 5.000 7.000  
  3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, phòng khám đa khoa khu vực 5.500 3.500 4.500 5.500  
  4 Trạm y tế xã 4.000 2.000 3.000 4.000  
  A2 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 60.000 60.000 60.000 60.000  
  A3 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X- quang) 70.000 70.000 70.000 70.000  
  A4 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (Chưa tính chi phí cận lâm sàng) 180.000 126.000 180.000 180.000  
02 PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:         Giá ngày giường điều trị tại phần B phụ lục này tính cho 1/người/1ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 2 người/1 giường thì thu 50% mức giá; trường hợp nằm ghép 3 người thì thu 30% mức giá ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
  B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có. (Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II) 219.000 153.000 219.000 219.000  
  B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có).          
  1 Bệnh viện hạng II 65.000 26.000 32.500 65.000 Áp dụng cho khoa gây mê hồi sức và khoa cấp cứu
  2 Bệnh viện hạng III 45.500 18.000 23.000 45.500  
  3 Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng 32.500 19.500 23.000 32.500  
  B3 Ngày giường bệnh Nội khoa          
  B3.1 Loại 1: Các Khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết.          
  1 Bệnh viện hạng II 42.500 17.000 21.000 42.500  
  2 Bệnh viện hạng III 24.500 15.000 17.000 24.500  
  3 Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng 21.000 13.000 15.000 21.000  
  B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng-Hàm-Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.          
  1 Bệnh viện hạng II 33.000 13.000 16.500 33.000  
  2 Bệnh viện hạng III 26.000 10.000 13.000 26.000  
  3 Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng 16.000 10.000 11.000 16.000  
  B3.3 Loại 3: Các Khoa: Y học dân tộc, Phục hồi chức năng          
  1 Bệnh viện hạng II 23.000 9.000 11.500 23.000  
  2 Bệnh viện hạng III 18.500 7.000 9.000 18.500  
  3 Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng 14.000 8.000 10.000 14.000  
  B4 Loại 4: Ngày gường bệnh ngoại khoa, bỏng          
  B4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể          
  1 Bệnh viện hạng II 76.500 46.000 54.000 76.500  
  B4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;          
  1 Bệnh viện hạng II 51.000 20.000 25.500 51.000  
  2 Bệnh viện hạng III 38.000 15.000 19.000 38.000  
  B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể          
  1 Bệnh viện hạng II 48.000 19.000 24.000 48.000  
  2 Bệnh viện hạng III 32.000 13.000 16.000 32.000  
  B4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diên tích cơ thể          
  1 Bệnh viện hạng II 32.000 13.000 16.000 32.000  
  2 Bệnh viện hạng III 22.000 9.000 11.000 22.000  
  3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 18.000 11.000 13.000 18.000  
  B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 13.000 8.000 9.000 13.000  
  B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 7.500 5.000 7.500 7.500  
  PHẦN C KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:          
  C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH          
  C1.1 SIÊU ÂM:          
03 1 Siêu âm 2 D, đen trắng. ( Đầu dò tính tỷ lệ 1/10.000) 23.500 23.500 23.500 23.500  
04 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 222.000 222.000 222.000 222.000  
  C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG          
  Cl.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI          
05 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 30.000 18.000 21.000 30.000  
06 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 30.000 30.000 30.000 30.000  
07 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 37.500 26.000 37.500 37.500  
08 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 30.000 30.000 30.000 30.000  
09 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 37.500 26.000 37.500 37.500  
10 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 37.500 37.500 37.500 37.500  
11 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 37.500 26.000 37.500 37.500  
12 8 Khung chậu 37.500 37.500 37.500 37.500  
  C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU          
13 1 Xương sọ (một tư thế) 30.000 30.000 30.000 30.000  
14 2 Xương chũm, mỏm châm 30.000 30.000 30.000 30.000  
15 3 Xương đá (một tư thế) 30.000 30.000 30.000 30.000  
16 4 Khớp thái dương-hàm 30.000 30.000 30.000 30.000  
17 5 Chụp ổ răng 30.000 18.000 21.000 30.000  
  C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG          
18 1 Các đốt sống cổ 30.000 30.000 30.000 30.000  
19 2 Các đốt sống ngực 37.500 37.500 37.500 37.500  
20 3 Cột sống thắt lưng-cùng 37.500 37.500 37.500 37.500  
21 4 Cột sống cùng-cụt 37.500 37.500 37.500 37.500  
22 5 Chụp 2 đoạn liên tục 37.500 37.500 37.500 37.500  
23 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 30.000 30.000 30.000 30.000  
  C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC          
24 1 Tim phổi thẳng 37.500 37.500 37.500 37.500  
25 2 Tim phổi nghiêng 37.500 37.500 37.500 37.500  
26 3 Xương ức hoặc xương sườn 37.500 37.500 37.500 37.500  
  C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT          
27 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 37.500 37.500 37.500 37.500  
28 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 237.000 95.000 118.500 237.000  
29 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 231.000 92.000 115.500 231.000  
30 4 Chụp bụng không chuẩn bị 37.500 37.500 37.500 37.500  
31 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 78.000 78.000 78.000 78.000  
32 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 92.000 92.000 92.000 92.000  
33 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 128.000 77.000 90.000 128.000  
  C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC          
34 1 Chụp vòm mũi họng 37.500 37.500 37.500 37.500  
35 2 Chụp ống tai trong 37.500 37.500 37.500 37.500  
36 3 Chụp họng hoặc thanh quản 37.500 37.500 37.500 37.500  
37 4 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 300.000 210.000 300.000 300.000  
38 5 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 522.000 522.000 522.000 522.000  
39 6 Chụp X-quang số hóa 1 phim 52.000 36.000 52.000 52.000  
40 7 Chụp X-quang số hóa 2 phim 74.000 52.000 74.000 74.000  
41 8 Chụp X-quang số hóa 3 phim 96.000 67.000 96.000 96.000  
42 9 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 279.000 195.000 279.000 279.000  
43 10 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 252.000 176.000 252.000 252.000  
44 11 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 137.000 96.000 137.000 137.000  
45 12 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 137.000 96.000 137.000 137.000  
46 13 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 173.000 121.000 173.000 173.000  
47 14 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy.(Bao gồm cả thuốc cản quang) 1.278.000 895.000 1.278.000 1.278.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
  C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI          
48 1 Thông đái 41.500 17.000 21.000 41.500 Bao gồm cả sonde
49 2 Thụt tháo phân 26.000 16.000 18.000 26.000  
50 3 Chọc hút hạch hoặc u 38.000 23.000 27.000 38.000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
51 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 44.500 27.000 31.000 44.500  
52 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 63.000 25.000 31.500 63.000  
53 6 Chọc rửa màng phổi 85.000 85.000 85.000 85.000  
54 7 Chọc hút khí màng phổi 56.000 56.000 56.000 56.000  
55 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 35.000 24.500 35.000 35.000  
56 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 76.000 46.000 53.000 76.000  
57 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái. (bao gồm cả sonde) 94.000 38.000 47.000 94.000  
58 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser C02 (tính cho 1-5 thương tổn) 81.000 57.000 81.000 81.000  
59 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 400.000 400.000 400.000 400.000  
60 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 195.000 136.500 195.000 195.000  
61 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 444.000 311.000 444.000 444.000  
62 15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 237.000 237.000 237.000 237.000  
63 16 Sinh thiết da 52.000 31.000 36.000 52.000  
64 17 Sinh thiết hạch, u 84.500 34.000 42.000 84.500  
65 18 Sinh thiết màng phổi 201.000 80.000 100.500 201.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
66 19 Nội soi ổ bụng 345.000 138.000 172.500 345.000  
67 20 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 405.000 162.000 202.500 405.000 Bao gồm cả kim sinh thiết
68 21 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 96.000 67.000 96.000 96.000  
69 22 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 143.000 100.000 143.000 143.000  
70 23 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 120.000 72.000 84.000 120.000  
71 24 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 172.000 103.000 120.000 172.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
72 25 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 78.000 55.000 78.000 78.000  
73 26 Nội soi trực tràng có sinh thiết 127.000 89.000 127.000 127.000  
74 27 Nội soi bàng quang không sinh thiết 215.000 150.500 215.000 215.000  
75 28 Nội soi bàng quang có sinh thiết 246.000 172.000 246.000 246.000  
76 29 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục... 408.000 286.000 408.000 408.000 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
77 30 Dần lưu màng phổi tối thiểu 325.000 227.500 325.000 325.000 Bao gồm cả ống kendan
78 31 Mở khí quản 367.000 257.000 367.000 367.000 Bao gồm cả Canuyn
79 32 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 438.000 307.000 438.000 438.000 Bao gồm cả chi phí dây dần dùng nhiều lần
80 33 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 618.000 433.000 618.000 618.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
81 34 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 504.000 353.000 504.000 504.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
82 35 Thở máy (01 ngày điều trị) 350.000 350.000 350.000 350.000  
83 36 Đặt nội khí quản 270.000 189.000 270.000 270.000  
84 37 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 189.000 132.000 189.000 189.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
85 38 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dần của siêu âm 570.000 399.000 570.000 570.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
86 39 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dần của siêu âm 57.000 40.000 57.000 57.000  
87 40 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 68.000 48.000 68.000 68.000  
88 41 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 744.000 521.000 744.000 744.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
89 42 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 41.000 29.000 41.000 41.000 Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
90 43 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 282.000 197.000 282.000 282.000 Bao gồm cả kim hút tủy dùng nhiều lần
91 44 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 143.000 100.000 143.000 143.000  
92 45 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dần của siêu âm 52.000 36.000 52.000 52.000  
93 46 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 865.000 605.500 865.000 865.000  
    Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG          
94 47 Chôn chỉ (cấy chỉ) 75.000 45.000 52.500 75.000  
95 48 Châm (các phương pháp châm) 31.000 12.000 15.500 31.000  
96 49 Điện châm 33.000 20.000 23.000 33.000  
97 50 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 16.000 16.000 16.000 16.000  
98 51 Xoa bóp bấm huyệt 18.000 11.000 13.000 18.000  
99 52 Hồng ngoại 15.000 15.000 15.000 15.000  
100 53 Điện phân 16.000 10.000 11.000 16.000  
101 54 Sóng ngắn 18.000 10.000 13.000 18.000  
102 55 Laser châm 40.000 16.000 20.000 40.000  
103 56 Tử ngoại 18.000 11.000 13.000 18.000  
104 57 Điện xung 16.000 10.000 11.000 16.000  
105 58 Tập vận động toàn thân (30 phút) 15.000 15.000 15.000 15.000  
106 59 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 14.000 14.000 14.000 14.000  
107 60 Siêu âm điều trị 26.000 10.000 13.000 26.000  
108 61 Điện từ trường 16.000 10.000 11.000 16.000  
109 62 Bó Farafin 32.000 13.000 16.000 32.000  
110 63 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 18.000 18.000 18.000 18.000  
111 64 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 20.000 20.000 20.000 20.000  
  C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA          
  C3.1 NGOẠI KHOA          
112 1 Cắt chỉ 29.000 29.000 29.000 29.000  
113 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 39.000 27.000 39.000 39.000  
114 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 52.000 36.000 52.000 52.000  
115 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 68.000 48.000 68.000 68.000  
116 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 75.000 52.500 75.000 75.000  
117 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 104.000 73.000 104.000 104.000  
118 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 124.000 87.000 124.000 124.000  
119 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 29.000 20.000 29.000 29.000  
120 9 Tháo bột khác 25.000 25.000 25.000 25.000  
121 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm 101.000 61.000 71.000 101.000  
122 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm 130.000 78.000 91.000 130.000  
123 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm 137.000 82.000 96.000 137.000  
124 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm 150.000 90.000 105.000 150.000  
125 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 117.000 117.000 117.000 117.000  
126 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dần lưu 68.000 41.000 48.000 68.000  
127 16 Cắt phymosis 117.000 117.000 117.000 117.000  
128 17 Thắt các búi trĩ hậu môn 143.000 143.000 143.000 143.000  
129 18 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 37.000 26.000 37.000 37.000  
130 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 153.000 107.000 153.000 153.000  
131 20 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 46.000 32.000 46.000 46.000  
132 21 Nắn trật khớp vai (bột liền) 146.000 102.000 146.000 146.000  
133 22 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 42.000 29.000 42.000 42.000  
134 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 107.000 75.000 107.000 107.000  
135 24 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 117.000 82.000 117.000 117.000  
136 25 Nắn trật khớp háng (bột liền) 455.000 318.500 455.000 455.000  
137 26 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 117.000 82.000 117.000 117.000  
138 27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 358.000 251.000 358.000 358.000  
139 28 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 46.000 32.000 46.000 46.000  
140 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 107.000 75.000 107.000 107.000  
141 30 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 46.000 32.000 46.000 46.000  
142 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 107.000 75.000 107.000 107.000  
143 32 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 38.000 27.000 38.000 38.000  
144 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 107.000 75.000 107.000 107.000  
145 34 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 36.000 25.000 36.000 36.000  
146 35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 91.000 64.000 91.000 91.000  
147 36 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 91.000 64.000 91.000 91.000  
148 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 387.000 271.000 387.000 387.000  
149 38 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 202.000 121.000 141.000 202.000  
150 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 322.000 225.000 322.000 322.000  
  C3.2 SẢN PHỤ KHOA          
151 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 68.000 48.000 68.000 68.000  
152 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 159.000 111.000 159.000 159.000  
153 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 341.000 341.000 341.000 341.000  
154 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 377.000 377.000 377.000 377.000  
155 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 416.000 291.000 416.000 416.000  
156 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 345.000 241.500 345.000 345.000  
157 7 Chích apxe tuyến vú 78.000 78.000 78.000 78.000  
158 8 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 140.000 140.000 140.000 140.000  
159 9 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000  
160 10 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.350.000 1.350.000 1.350.000 1.350.000  
161 11 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 101.000 71.000 101.000 101.000  
162 12 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 280.000 196.000 280.000 280.000  
  C3.3 MẮT          
163 1 Đo nhãn áp 10.000 10.000 10.000 10.000  
164 2 Đo Javal 10.000 10.000 10.000 10.000  
165 3 Đo thị trường, ám điểm 9.000 9.000 9.000 9.000  
166 4 Thử kính loạn thị 7.000 7.000 7.000 7.000  
167 5 Soi đáy mắt 14.000 14.000 14.000 14.000  
168 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 11.000 11.000 11.000 11.000 Chưa tính thuốc tiêm
169 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 12.000 12.000 12.000 12.000 Chưa tính thuốc tiêm
170 8 Thông lệ đạo một mắt 22.000 22.000 22.000 22.000  
171 9 Thông lệ đạo hai mắt 38.000 38.000 38.000 38.000  
172 10 Chích chắp/ lẹo 29.000 29.000 29.000 29.000  
173 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 17.000 17.000 17.000 17.000  
174 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 20.000 20.000 20.000 20.000  
175 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 143.000 86.000 100.000 143.000  
176 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê (Chưa tính chi phí màng ối). 432.000 302.000 432.000 432.000 Các dịch vụ từ số thứ tự 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại
177 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 228.000 91.000 114.000 228.000  
178 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 328.000 131.000 164.000 328.000  
179 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 439.000 176.000 219.500 439.000  
180 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 514.000 206.000 257.000 514.000  
181 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 400.000 280.000 400.000 400.000  
182 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 748.000 524.000 748.000 748.000  
183 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 348.000 244.000 348.000 348.000  
184 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 683.000 478.000 683.000 683.000  
185 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 390.000 273.000 390.000 390.000  
186 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 468.000 328.000 468.000 468.000  
187 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 767.000 537.000 767.000 767.000 Chưa tính chi phí màng ối
188 26 Mổ quặm 1 mi - gây mê 566.000 396.000 566.000 566.000  
189 27 Mổ quặm 2 mi - gây mê 650.000 455.000 650.000 650.000  
190 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 754.000 528.000 754.000 754.000  
191 29 Mổ quặm 4 mi - gây mê 832.000 582.000 832.000 832.000  
  C3.4 TAI - MŨI - HỌNG          
192 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 85.000 85.000 85.000 85.000  
193 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 85.000 85.000 85.000 85.000  
194 3 Cắt Amiđan (gây tê) 101.000 101.000 101.000 101.000  
195 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 111.000 78.000 111.000 111.000  
196 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 117.000 82.000 117.000 117.000  
197 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 49.000 34.000 49.000 49.000  
198 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 93.000 65.000 93.000 93.000  
199 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 81.000 49.000 57.000 81.000  
200 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 345.000 138.000 172.500 345.000  
201 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 78.000 55.000 78.000 78.000  
202 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 105.000 73.500 105.000 105.000  
203 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 94.000 66.000 94.000 94.000  
204 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 138.000 97.000 138.000 138.000  
205 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 123.000 86.000 123.000 123.000  
206 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 254.000 178.000 254.000 254.000  
207 16 Nạo VA gây mê 315.000 220.500 315.000 315.000  
208 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 282.000 197.000 282.000 282.000  
209 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 294.000 206.000 294.000 294.000  
210 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 306.000 214.000 306.000 306.000  
211 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 237.000 166.000 237.000 237.000  
212 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 371.000 260.000 371.000 371.000  
213 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 371.000 260.000 371.000 371.000  
214 23 Cắt Amiđan (gây mê) 429.000 300.000 429.000 429.000  
215 24 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 318.000 223.000 318.000 318.000  
216 25 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 484.000 339.000 484.000 484.000  
  C3.5 RĂNG - HÀM - MẶT          
  C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng          
217 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 14.000 8.000 10.000 14.000  
218 2 Nhổ răng số 8 bình thường 68.000 41.000 48.000 68.000  
219 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 124.000 74.000 87.000 124.000  
220 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 33.000 33.000 33.000 33.000  
221 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 59.000 59.000 59.000 59.000  
222 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 20.000 20.000 20.000 20.000  
  C3.5.2 Răng giả tháo lắp          
223 1 Một răng 150.000 150.000 150.000 150.000 Từ 02 răng trở lên, mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
  C3.5.3 Răng giả cố định          
224 1 Răng chốt đơn giản 146.000 146.000 146.000 146.000  
225 2 Mũ chụp nhựa 168.000 127.000 168.000 168.000  
226 3 Mũ chụp kim loại 198.000 198.000 198.000 198.000  
  C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt          
227 1 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 94.000 94.000 94.000 94.000  
228 2 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 130.000 130.000 130.000 130.000  
229 3 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 124.000 124.000 124.000 124.000  
230 4 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 163.000 163.000 163.000 163.000  
  C4 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (THEO SỔ THỨ TỰ CỦA TT 04 TỪ: 270-277) (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)          
  C4.1 PHẪU THUẬT          
  C4.1.1 NGOẠI TỔNG HỢP          
231 1 Phẫu thuật tán sỏi niệu quản qua nội soi đường dưới (chưa tính Sonde JJ) 870.000 609.000 870.000 870.000  
232 2 Phẫu thuật tháo lồng ruột bằng hơi bằng gây mê nội khí quản 1.660.000 1.162.000 1.660.000 1.660.000  
233 3 Phẫu thuật viêm ruột thừa cấp (mổ nội soi) 2.060.000 2.060.000 2.060.000 2.060.000  
234 4 Phẫu thuật viêm phúc mạc do ruột thừa (mổ nội soi) 2.100.000 2.100.000 2.100.000 2.100.000  
235 5 Phẫu thuật sỏi túi mật (mổ hở) 2.250.000 2.250.000 2.250.000 2.250.000  
236 6 Phẫu thuật cắt túi mật nội soi do sỏi hoặc polyp 1.990.000 1.393.000 1.990.000 1.990.000  
237 7 Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng qua nội soi 1.990.000 1.393.000 1.990.000 1.990.000  
238 8 Phẫu thuật sỏi ống mật chủ (mổ hở) 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
239 9 Phẫu thuật sỏi ống mật chủ (mổ nội soi) 2.160.000 1.512.000 2.160.000 2.160.000  
240 10 Phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng dạ dày (mổ hở) 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
241 11 Phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng dạ dày (mổ nội soi) 2.110.000 2.110.000 2.110.000 2.110.000  
242 12 Phẫu thuật cắt dạ dày bán phần 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
243 13 Phẫu thuật cắt k vú 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
244 14 Phẫu thuật tắc ruột 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
245 15 Phẫu thuật lấy sỏi thận 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
246 16 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản sát thành bàng quang 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
247 17 Phẫu thuật cắt bàng quang bán phần 2.520.000 1.512.000 1.764.000 2.520.000  
248 18 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 2.520.000 1.512.000 1.764.000 2.520.000  
249 19 Phẫu thuật bóc bướu lành tiền liệt tuyến 2.490.000 2.490.000 2.490.000 2.490.000  
250 20 Phẫu thuật vỡ bàng quang 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000  
251 21 Phẫu thuật vỡ bàng quang qua nội soi 2.110.000 1.477.000 2.110.000 2.110.000  
252 22 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi hông lưng 2.110.000 1.477.000 2.110.000 2.110.000  
253 23 Phẫu thuật cắt thận, tuyến thượng thận qua nội soi 2.110.000 1.477.000 2.110.000 2.110.000  
254 24 Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi 2.110.000 1.477.000 2.110.000 2.110.000  
255 25 Phẫu thuật cắt thận 2.065.000 2.065.000 2.065.000 2.065.000  
256 26 Phẫu thuật vết thương thận, niệu quản 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
257 27 Phẫu thuật tạo hình niệu quản 2.520.000 1.512.000 1.764.000 2.520.000  
258 28 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước 1.370.000 959.000 1.370.000 1.370.000  
259 29 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
260 30 Phẫu thuật tinh hoàn ẩn 1 bên 2.520.000 1.512.000 1.764.000 2.520.000  
261 31 Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đk >10 (trẻ em) 2.460.000 1.722.000 2.460.000 2.460.000  
262 32 Phẫu thuật vết thương thấu bụng, chấn thương bụng kín ở trẻ em 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
263 33 Phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng đường tiêu hóa ở trẻ em 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
264 34 Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm ngực 1.910.000 1.910.000 1.910.000 1.910.000  
265 35 Phẫu thuật mở lồng ngực khâu phổi hoặc vết thương tim 2.160.000 1.512.000 2.160.000 2.160.000  
266 36 Phẫu thuật khâu lổ thủng dạ dày hoặc tá tràng (nội soi) 2.070.000 2.070.000 2.070.000 2.070.000  
267 37 Phẫu thuật khâu ruột non hoặc cắt đoạn ruột non 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
268 38 Phẫu thuật cắt đại tràng nối ngay 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
269 39 Phẫu thuật cắt chỏm nang gan hoặc nang thận (nội soi) 2.153.000 2.153.000 2.153.000 2.153.000  
270 40 Phẫu thuật vết thương thấu bụng ở người lớn 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
271 41 Phẫu thuật chấn thương bụng kín 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
272 42 Phẫu thuật khâu vỡ gan hoặc cắt gan không điển hình do chấn thương 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
273 43 Phẫu thuật cắt lách do chấn thương hoặc bệnh lý 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
274 44 Phẫu thuật nối nang tụy - hổng tràng hoặc túi mật - hổng tràng 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
275 45 Phẫu thuật Longo cải tiến 1.510.000 1.057.000 1.510.000 1.510.000  
276 46 Phẫu thuật hạ bóng trực tràng (Penax cải tiến) 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
277 47 Phẫu thuật viêm phúc mạc do ruột thừa (mổ hở) 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
278 48 Phẫu thuật viêm ruột thừa cấp (mổ hở) 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
279 49 Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc đùi (chưa kể lưới tái tạo) 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
280 50 Phẫu thuật cắt trĩ 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
281 51 Phẫu thuật bướu cổ 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
282 52 Rò hậu môn 1.280.000 1.280.000 1.280.000 1.280.000  
283 53 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn lưng hoặc chậu 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
284 54 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
285 55 Phẫu thuật tràn dịch tinh hoàn 1.400.000 980.000 1.400.000 1.400.000  
286 56 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 1.400.000 980.000 1.400.000 1.400.000  
287 57 Phẫu thuật vỡ vật hang 1.370.000 959.000 1.370.000 1.370.000  
288 58 Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc nang thừng tinh hoặc tinh mạc nước 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
289 59 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh 1.200.000 1.200.000 1.200.000 1.200.000  
290 60 Phẫu thuật tắc ruột các loại ở trẻ em 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
291 61 Phẫu thuật nang ống mật chủ 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
292 62 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh 1.200.000 840.000 1.200.000 1.200.000  
293 63 Phẫu thuật khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
294 64 Phẫu thuật cắt bao quy đầu trẻ em dưới gây mê 1.120.000 784.000 1.120.000 1.120.000  
  C4.1.2 NGOẠI CHẤN THƯƠNG          
295 65 Phẫu thuật nối lại bàn chân hoặc các ngón tay bị đứt lìa 3.000.000 2.100.000 3.000.000 3.000.000  
296 66 Phẫu thuật nối lại chi đứt lìa 3.000.000 2.100.000 3.000.000 3.000.000  
297 67 Phẫu thuật cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 3.500.000 2.450.000 3.500.000 3.500.000  
298 68 Phẫu thuật chuyển gân trong liệt thần kinh quay 3.000.000 2.100.000 3.000.000 3.000.000  
299 69 Phẫu thuật kết hợp xương không phải nẹp vít (không kể dụng cụ KHX) 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
300 70 Phẫu thuật nối gân gấp, gân duỗi, gân ACHILLES 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
301 71 Vi phẫu nối thần kinh hoặc mạch máu 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000  
302 72 Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000  
303 73 Kết hợp xương, néo ép xương bánh chè 2.520.000 1.512.000 1.764.000 2.520.000  
304 74 Phẫu thuật cắt u xương lành 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
305 75 Cắt lọc vết thương gãy hở, nắn chỉnh cố định tạm 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000  
306 76 Phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo khớp gối (chưa tính vít xốp) 2.340.000 1.404.000 1.638.000 2.340.000  
307 77 Phẫu thuật đục xương viêm tủy mạn 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
308 78 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
309 79 Phẫu thuật cắt u máu trong xương 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000  
310 80 Phẫu thuật u máu lan tỏa 6 - 10 cm 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
311 81 Phẫu thuật cắt u xơ cơ xâm lấn 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
312 82 Gỡ dính thần kinh hoặc gân 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
313 83 Phẫu thuật vết thương thấu khớp 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
314 84 Phẫu thuật cắt u xương sụn 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
315 85 Phẫu thuật cắt bỏ sụn chêm khớp gối 2.260.000 2.260.000 2.260.000 2.260.000  
316 86 Phẫu thuật mở khoang và giải phóng các mạch bị chèn ép ở các chi 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
317 87 Phẫu thuật điều trị trật khớp 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
318 88 Phẫu thuật tạo xương viêm và chuyển vạt da có cuống che phủ 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
319 89 Phẫu thuật ghép da mãnh diện tích < 5% 2.370.000 1.659.000 2.370.000 2.370.000  
320 90 Phẫu thuật ghép da mãnh diện tích từ 5% - 10% 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
321 91 Phẫu thuật ghép da mãnh diện tích > 10% 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
322 92 Phẫu thuật ghép da dày (tạo hình cắt sẹo) 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
323 93 Phẫu thuật chuyển vạt da không có mạch nuôi (tại chỗ) 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
324 94 Phẫu thuật chuyển vạt da có cuốn 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
325 95 Phẫu thuật cắt hoại tử bỏng < 5% 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
326 96 Phẫu thuật cắt hoại tử bỏng > 5% 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
327 97 Phẫu thuật kết hợp xương không phải nẹp vít loại 2 1.400.000 980.000 1.400.000 1.400.000  
328 98 Dẫn lưu mủ khớp không có sai khớp 1.080.000 648.000 756.000 1.080.000  
329 99 Dò mủ mô mềm ở bàn tay hoặc bàn chân do dị vât 1.090.000 763.000 1.090.000 1.090.000  
330 100 Phẫu thuật lấy dị vật ở các chi 1.110.000 777.000 1.110.000 1.110.000  
331 101 Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp 1.167.000 817.000 1.167.000 1.167.000  
332 102 Phẫu thuật sửa mỏm cụt các ngón tay, ngón chân 830.000 498.000 581.000 830.000  
333 103 Phẫu thuật cắt cục chai gan chân hoặc tay 930.000 651.000 930.000 930.000  
  C4.1.3 NGOẠI THẦN KINH          
334 104 Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên/ xoang TM bên/ xoang hơi tráng 3.000.000 2.100.000 3.000.000 3.000.000  
335 105 Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
336 106 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
337 107 Phẫu thuật lún sọ 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
338 108 Phẫu thuật hẹp hộp sọ 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
339 109 Phẫu thuật máu tụ dưới màn cứng 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
340 110 Phẫu thuật máu tụ trong não 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
341 111 Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng mãn tính 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
342 112 Phẫu thuật lấy u bán cầu đại não 2.160.000 1.512.000 2.160.000 2.160.000  
343 113 Phẫu thuật lấy u màng não vòm sọ 2.160.000 1.512.000 2.160.000 2.160.000  
344 114 Phẫu thuật lấy u hậu nhãn cầu 2.160.000 1.512.000 2.160.000 2.160.000  
345 115 Phẫu thuật apxe não 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
346 116 Phẫu thuật thoát vị não màng não 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
347 117 Phẫu thuật vá dò dịch não tủy qua mũi 2.160.000 1.512.000 2.160.000 2.160.000  
348 118 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
349 119 Phẫu thuật chèn ép tủy sống (chưa kể nẹp vít) 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
350 120 Phẫu thuật trượt thân sống (chưa kể nẹp vít) 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
351 121 Phẫu thuật kết hợp xương nẹp vít chấn thương cột sống (chưa kể nẹp vít) 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
352 122 Phẫu thuật lao cột sống (chưa kể nẹp vít) 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
353 123 Phẫu thuật vết thương tủy sống 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
354 124 Phẫu thuật cắt u tủy sống 2.160.000 1.512.000 2.160.000 2.160.000  
355 125 Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
356 126 Phẫu thuật u xương sọ 2.160.000 1.512.000 2.160.000 2.160.000  
357 127 Phẫu thuật cắt u thần kinh 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000  
358 128 Phẫu thuật dẫn lưu não thất 1.400.000 980.000 1.400.000 1.400.000  
359 129 Phẫu thuật tháo nẹp vít cột sống 1.400.000 980.000 1.400.000 1.400.000  
360 130 Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính > 5cm 1.121.000 785.000 1.121.000 1.121.000  
361 131 Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính < 5cm 677.000 474.000 677.000 677.000  
362 132 Phẫu thuật rạch máu tụ dưới da đầu 677.000 474.000 677.000 677.000  
363 133 Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em 652.000 456.000 652.000 652.000  
364 134 Phẫu thuật cắt u vùng cụt 770.000 539.000 770.000 770.000  
365 135 Phẫu thuật cắt dây thần kinh tam thoa 1.120.000 784.000 1.120.000 1.120.000  
366 136 Phẫu thuật giải ép thần kinh giữa (hội chứng ống cổ tay) 770.000 539.000 770.000 770.000  
  C4.1.4 MẮT          
367 137 Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt TTT nhân tạo (không tính TTT nhân tạo) 1.550.000 1.085.000 1.550.000 1.550.000  
368 138 Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt TTT nhân tạo + cắt bè cũng mạc + cắt mống chu biên 3.000.000 2.100.000 3.000.000 3.000.000  
369 139 Phẫu thuật cắt bè cũng mạc + cắt mống chu biên (1 mắt) 3.500.000 2.450.000 3.500.000 3.500.000  
370 140 Phẫu thuật mộng thịt tái phát phức tạp có vá kết mạc 1.460.000 1.022.000 1.460.000 1.460.000  
371 141 Phẫu thuật cắt mộng có vá kết mạc 1.252.000 876.000 1.252.000 1.252.000  
  C4.1.5 RĂNG - HÀM - MẶT          
372 142 Phẫu thuật điều trị gãy cũng tiếp - gò má (không nẹp vít) 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
373 143 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên - gò má (không nẹp vít) 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
374 144 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (gãy Leford 1, 2, 3) bằng chỉ thép 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
375 145 Phẫu thuật điều trị gãy cũng tiếp - gò má (có nẹp vít) 2.512.000 1.758.500 2.512.000 2.512.000  
376 146 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5cm 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
377 147 Phẫu thuật tháo nẹp vít xương vùng hàm mặt 1.318.000 922.500 1.318.000 1.318.000  
378 148 Mở xoang hàm (phẫu thuật Caldwell luc lấy chóp răng) 1.400.000 980.000 1.400.000 1.400.000  
379 149 Khâu bịt lấp lổ thông mũi - vòm miệng 1.126.000 788.000 1.126.000 1.126.000  
380 150 Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng 1.400.000 980.000 1.400.000 1.400.000  
381 151 Phẫu thuật chuyển vạt da điều trị khuyết hổng vùng mặt (do CT hoặc bệnh lý) 650.000 455.000 650.000 650.000  
382 152 Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ 520.000 364.000 520.000 520.000  
383 153 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (không có nẹp vít) 1.400.000 980.000 1.400.000 1.400.000  
384 154 Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng, cung hoặc chỉ thép 525.000 367.500 525.000 525.000  
385 155 Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc 1.277.000 894.000 1.277.000 1.277.000  
386 156 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng 1.241.000 869.000 1.241.000 1.241.000  
387 157 Cắt cuốn răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên 1.020.000 714.000 1.020.000 1.020.000  
388 158 Phẫu thuật rút chỉ thép KHX, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt 1.120.000 784.000 1.120.000 1.120.000  
389 159 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ từ 4 răng trở lên 1.120.000 784.000 1.120.000 1.120.000  
390 160 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ 802.000 561.000 802.000 802.000  
391 161 Cắt u lợi < 2cm 238.000 167.000 238.000 238.000  
392 162 Nạo túi viêm quanh răng, nhóm 1 Sextant 246.000 172.000 246.000 246.000  
393 163 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn 152.000 106.000 152.000 152.000  
394 164 Tháo cung , chỉ thép, máng cố định xương hàm 145.000 101.500 145.000 145.000  
  C4.1.6 TAI – MŨI - HỌNG          
395 165 Phẫu thuật nội soi vá màng nhĩ 2.160.000 1.512.000 2.160.000 2.160.000  
396 166 Phẫu thuật đặt Diabolo - Thông khí tai giữa 1.994.000 1.994.000 1.994.000 1.994.000  
397 167 Phẫu thuật điều mổ hở xoang hàm 2.036.000 1.425.000 2.036.000 2.036.000  
398 168 Phẫu thuật cắt vách ngăn mũi 2.100.000 1.470.000 2.100.000 2.100.000  
399 169 Phẫu thuật mổ hở xoang tráng 2.267.000 1.587.000 2.267.000 2.267.000  
  C4.1.7 SẢN KHOA          
400 170 Mổ đẻ cắt tử cung toàn phần 2.520.000 1.512.000 1.764.000 2.520.000  
401 171 Mổ đẻ + Triệt sản 1.406.000 984.000 1.406.000 1.406.000  
402 172 Mổ nội soi cắt tử cung 2.086.000 2.086.000 2.086.000 2.086.000  
403 173 Mổ nội soi ổ bụng chẩn đoán 2.068.000 2.068.000 2.068.000 2.068.000  
404 174 Tái tạo thành trước, thành sau âm đạo 2.520.000 1.512.000 1.764.000 2.520.000  
405 175 Cắt vết trắng âm hộ 2.520.000 1.512.000 1.764.000 2.520.000  
406 176 Xẻ máu tụ âm đạo - rách sâu 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
407 177 Bóc nhân xơ tử cung (mổ hở) 2.520.000 2.520.000 2.520.000 2.520.000  
408 178 Mổ đẻ buộc động mạch tử cung 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
409 179 Bóc nhau nhân tạo không thành công - cắt tử cung 2.520.000 1.764.000 2.520.000 2.520.000  
410 180 Mổ đẻ bóc nhân xơ tử cung 2.520.000 1.512.000 1.764.000 2.520.000  
411 181 Mổ đẻ bóc nang hoặc cắt u nang buồng trứng 1 hoăc 2 bên 2.520.000 1.512.000 1.764.000 2.520.000  
412 182 Xẻ tái tạo màng trinh bít + Dị dạng sinh dục 2.520.000 1.512.000 1.764.000 2.520.000  
413 183 Phẫu thuật Manchester 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
414 184 Phẫu thuật Crocsen 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
415 185 Mổ đẻ cắt tử cung bán phần 1.400.000 1.400.000 1.400.000 1.400.000  
416 186 Xẻ máu tụ âm hộ rách tiền đình 1.120.000 672.000 784.000 1.120.000  
  C4.2 THỦ THUẬT          
  C4.2.1 NGOẠI KHOA          
417 187 Nội soi bàng quang đặt Sonde JJ 840.000 588.000 840.000 840.000  
418 188 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 840.000 588.000 840.000 840.000  
419 189 Soi bàng quang (rút sonde, lấy dị vật, bóp sỏi) 570.000 399.000 570.000 570.000  
420 190 Nội soi lồng ngực 540.000 378.000 540.000 540.000  
421 191 Nội soi tiết niệu có gây mê 540.000 378.000 540.000 540.000  
422 192 Soi bàng quang chụp thận ngược dòng 280.000 196.000 280.000 280.000  
  C4.2.2 NỘI KHOA          
423 193 Siêu lọc máu liên tục 24 giờ có/ không thẩm tách (không bao gồm quả lọc và dây) 1.440.000 1.008.000 1.440.000 1.440.000  
424 194 Dẫn lưu dịch màng tim 406.000 406.000 406.000 406.000  
425 195 Dẫn lưu màng bụng 126.000 50.000 63.000 126.000  
426 196 Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi 148.000 104.000 148.000 148.000  
427 197 Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, đại tràng, trực tràng) 148.000 104.000 148.000 148.000  
428 198 Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản (chưa kể vòng thắt) 148.000 104.000 148.000 148.000  
429 199 Soi thực quản dạ dày gắp giun 131.000 92.000 131.000 131.000  
430 200 Soi dạ dày tiêm kẹp cầm máu 150.000 105.000 150.000 150.000  
431 201 Soi đại tràng tiêm kẹp cầm máu 150.000 105.000 150.000 150.000  
432 202 Đặt máy tạo nhịp tạm thời 393.000 275.000 393.000 393.000  
433 203 Laser CO2 đốt tàn nhang, nốt ruồi, mụn thịt, u hạt/nốt (nốt < 3mm) 100.000 70.000 100.000 100.000  
434 204 Laser CO2 đốt các nốt, u, Kyte (nốt < 3mm) 114.000 80.000 114.000 114.000  
435 205 Laser CO2 đốt vết sắc tố (nốt < 3mm) 114.000 80.000 114.000 114.000  
436 206 Laser CO2 đốt U sùi (nốt < 3mm) 114.000 80.000 114.000 114.000  
437 207 Laser CO2 đốt U nhú (nốt < 3mm) 114.000 80.000 114.000 114.000  
438 208 Laser CO2 đốt U bã (1-3mm) 114.000 80.000 114.000 114.000  
439 209 Laser CO2 đốt U máu, nốt giãn mạch (nốt < 3mm) 114.000 80.000 114.000 114.000  
440 210 Laser CO2 đốt mụn cóc, nốt chai chân < 3mm 114.000 80.000 114.000 114.000  
441 211 Laser CO2 đốt bớp xanh đen (nốt < 3mm) 114.000 80.000 114.000 114.000  
442 212 Laser CO2 đốt vết xăm da (nốt < 3mm) 150.000 105.000 150.000 150.000  
443 213 Laser CO2 đốt sùi mào gà < 3mm 150.000 105.000 150.000 150.000  
444 214 Thủ thuật đặt shunt động- tĩnh mạch 2 nòng 980.000 686.000 980.000 980.000  
445 215 Thủ thuật đốt những u nhỏ và tổ chức dưới da ĐK < lcm 92.000 64.000 92.000 92.000  
446 216 Chọc dò tủy sống 130.000 91.000 130.000 130.000  
447 217 Phong bế ngoài màng cứng 139.000 97.000 139.000 139.000  
  C4.2.3 MẮT          
448 218 Đếm tế bào nội mô giác mạc 120.000 84.000 120.000 120.000  
449 219 Tính công suất kính nội nhãn bằng IOL Master 280.000 196.000 280.000 280.000  
450 220 Mở bao sau bằng laser 400.000 280.000 400.000 400.000  
451 221 Chụp hình màu đáy mắt không thuốc 136.000 95.000 136.000 136.000  
452 222 Chụp đáy mắt có thuốc cản quang 548.000 384.000 548.000 548.000  
453 223 Chụp cắt lớp đáy mắt (OCT) 332.000 232.000 332.000 332.000  
454 224 Siêu âm bán phần trước 194.000 136.000 194.000 194.000  
455 225 Siêu âm bán phần sau 161.000 113.000 161.000 161.000  
456 226 Đo độ dày giác mạc 280.000 196.000 280.000 280.000  
457 227 Đo và chỉnh khúc xạ phức tạp (2 mắt) 119.000 83.000 119.000 119.000  
458 228 Đo nhãn áp bằng hơi 106.000 74.000 106.000 106.000  
459 229 Soi đáy mắt gián tiếp 280.000 196.000 280.000 280.000  
460 230 Chụp hình bán phần trước 96.000 67.000 96.000 96.000  
461 231 Nặn tuyến bờ mi 280.000 196.000 280.000 280.000  
462 232 Đốt lông xiêu 220.000 154.000 220.000 220.000  
463 233 Lấy sạn vôi kết mạc 136.000 95.000 136.000 136.000  
  C4.2.4 SẢN KHOA          
464 234 Kiểm tra rách cổ tử cung sau đẻ phức tạp 980.000 980.000 980.000 980.000  
465 235 Bóc nhau nhân tạo sau đẻ do nhau không bong, mất máu 980.000 686.000 980.000 980.000  
466 236 Đỡ đẻ ngôi mông 446.000 312.000 446.000 446.000  
467 237 Đặt túi nước (Kovac) 630.000 630.000 630.000 630.000  
468 238 Chọc phá thai bệnh lý (loại 2) 630.000 378.000 441.000 630.000  
469 239 Nạo nhau sau đẻ + May tầng sinh môn sau sinh 630.000 378.000 441.000 630.000  
470 240 Đặt Sonde Nelaton vào BTC 630.000 378.000 441.000 630.000  
471 241 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 195.000 136.500 195.000 195.000  
472 242 Nạo sót thai, sót nhau sau đẻ, sau sẩy 242.000 169.000 242.000 242.000  
473 243 Chích apxe tuyến vú 331.000 230.000 331.000 331.000  
474 244 Forcep hoặc giác hút sản khoa 630.000 441.000 630.000 630.000  
475 245 Xẻ màng trinh đơn giản 280.000 280.000 280.000 280.000  
  C4.2.5 THĂM DÒ CHỨC NĂNG - CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH          
476 246 Siêu âm qua trực tràng hoặc âm đạo 113.000 79.000 113.000 113.000  
477 247 Chụp động mạch vàng hoặc thông tim chụp buồng tim dưới ISA 240.000 168.000 240.000 240.000  
478 248 Chụp và can thiệp mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới ISA 840.000 588.000 840.000 840.000  
  C5 XÉT NGHIỆM          
  C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH          
479 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 37.000 26.000 37.000 37.000  
480 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 17.000 12.000 17.000 17.000  
481 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 21.000 15.000 21.000 21.000  
482 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 15.000 15.000 15.000 15.000  
483 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 10.000 10.000 10.000 10.000  
484 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 13.000 13.000 13.000 13.000  
485 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 21.000 21.000 21.000 21.000  
486 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 20.000 12.000 14.000 20.000  
487 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 22.000 15.000 22.000 22.000  
488 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 13.000 9.000 13.000 13.000  
489 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 12.000 8.500 12.000 12.000  
490 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động 21.000 15.000 21.000 21.000  
491 13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 38.000 27.000 38.000 38.000  
492 14 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu 23.000 16.000 23.000 23.000  
    (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương          
493 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 18.000 13.000 18.000 18.000  
494 16 Tìm tế bào Hargraves 36.000 36.000 36.000 36.000  
495 17 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 7.000 5.000 7.000 7.000  
496 18 Co cục máu đông 8.000 8.000 8.000 8.000  
497 19 Thời gian Howell 18.000 11.000 13.000 18.000  
498 20 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 32.000 22.500 32.000 32.000  
499 21 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 59.000 41.000 59.000 59.000  
500 22 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 31.000 22.000 31.000 31.000  
501 23 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 36.000 25.000 36.000 36.000  
502 24 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 83.000 58.000 83.000 83.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
503 25 Xét nghiệm tế bào hạch 27.000 19.000 27.000 27.000 Không bao gồm thủ thuật chọc hút hach
504 26 Nhuộm Peroxydase (MPO) 44.000 31.000 44.000 44.000  
505 27 Nhuộm sudan den 44.000 31.000 44.000 44.000  
506 28 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 52.000 36.500 52.000 52.000  
507 29 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 58.000 40.500 58.000 58.000  
508 30 Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 52.000 36.000 52.000 52.000  
509 31 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 25.000 17.500 25.000 25.000  
510 32 Định lượng Ca++ máu 12.000 8.500 12.000 12.000  
511 33 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,... (mỗi chất) 17.000 17.000 17.000 17.000  
512 34 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 27.000 19.000 27.000 27.000  
513 35 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... 16.000 11.000 16.000 16.000  
514 36 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 19.000 19.000 19.000 19.000  
515 37 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 16.000 11.000 16.000 16.000  
516 38 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) 16.000 11.000 16.000 16.000  
517 39 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 21.000 15.000 21.000 21.000  
518 40 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 60.000 42.000 60.000 60.000 Cho tất cả các thông số
519 41 Định lượng yếu tố VlIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) 156.000 109.000 156.000 156.000 Giá cho mỗi yếu tố
520 42 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 168.000 118.000 168.000 168.000 Giá cho mỗi yếu tố
521 43 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 130.000 91.000 130.000 130.000 Giá cho mỗi yếu tố
522 44 Định lượng yếu tố n/Xn/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 261.000 183.000 261.000 261.000 Giá cho mỗi yếu tố
523 45 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 594.000 416.000 594.000 594.000  
524 46 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen 62.000 62.000 62.000 62.000 Giá cho mỗi chất kích tập
525 47 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 125.000 87.500 125.000 125.000 Giá cho mỗi yếu tố
526 48 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 68.000 47.500 68.000 68.000  
527 49 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 64.000 45.000 64.000 64.000  
528 50 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 240.000 168.000 240.000 240.000  
529 51 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 52.000 37.000 52.000 52.000  
530 52 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 36.000 25.000 36.000 36.000  
    MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC          
531 1 Pro-calcitonin 195.000 136.500 195.000 195.000  
532 2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 247.000 173.000 247.000 247.000  
533 3 BNP (B - Type Natriuretic Peptide) 351.000 246.000 351.000 351.000  
534 4 SCC 124.000 87.000 124.000 124.000  
535 5 PRO-GRT 211.000 148.000 211.000 211.000  
536 6 Tacrolimus 438.000 306.000 438.000 438.000  
537 7 PLGF 442.000 309.500 442.000 442.000  
538 8 SFLT1 442.000 309.500 442.000 442.000  
539 9 Đường máu mao mạch 14.000 10.000 14.000 14.000  
540 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 45.000 31.500 45.000 45.000  
541 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 27.000 19.000 27.000 27.000  
542 12 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 195.000 136.500 195.000 195.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
    XÉT NGHIỆM HÓA SINH          
543 1 Testosteron 57.000 57.000 57.000 57.000  
544 2 HbAlC 61.000 43.000 61.000 61.000  
545 3 Điện di miễn dịch huyết thanh 569.000 398.000 569.000 569.000  
546 4 Điện di protein huyết thanh 192.000 134.500 192.000 192.000  
547 5 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 117.000 82.000 117.000 117.000  
548 6 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 208.000 145.500 208.000 208.000  
  C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU          
549 1 Catecholamin niệu (HPLC) 254.000 178.000 254.000 254.000  
550 2 Calci niệu 15.000 10.500 15.000 15.000  
551 3 Phospho niệu 12.000 8.000 12.000 12.000  
552 4 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 28.000 20.000 28.000 28.000  
553 5 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 8.000 6.000 8.000 8.000  
554 6 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 38.000 27.000 38.000 38.000  
555 7 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 13.000 9.000 13.000 13.000  
556 8 Amylase niệu 25.000 17.500 25.000 25.000  
557 9 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 4.000 3.000 4.000 4.000  
558 10 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch 17.000 12.000 17.000 17.000  
559 11 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 55.000 38.500 55.000 55.000  
560 12 Porphyrin: Định tính 29.000 20.000 29.000 29.000  
561 13 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 2.000 1.500 2.000 2.000  
562 14 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 3.000 2.000 3.000 3.000  
  C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN          
563 1 Tìm Bilirubin 4.000 3.000 4.000 4.000  
564 2 Xác định Canxi, Phospho 4.000 3.000 4.000 4.000  
565 3 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase 6.000 4.000 6.000 6.000  
566 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 21.000 15.000 21.000 21.000  
567 5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 4.000 3.000 4.000 4.000  
  C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo ...)          
    VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG          
568 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 23.000 16.000 23.000 23.000  
569 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 37.000 26.000 37.000 37.000  
570 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 101.000 71.000 101.000 101.000  
571 4 Kháng sinh đồ 107.000 75.000 107.000 107.000  
572 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 130.000 91.000 130.000 130.000  
573 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 130.000 91.000 130.000 130.000  
574 7 Định lượng HbsAg 273.000 191.000 273.000 273.000  
575 8 Anti-HBs định lượng 64.000 45.000 64.000 64.000  
576 9 PCR chẩn đoán CMV 436.000 305.000 436.000 436.000  
577 10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1.144.000 801.000 1.144.000 1.144.000  
578 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 488.000 340.000 488.000 488.000  
579 12 RPR định tính 21.000 15.000 21.000 21.000  
580 13 RPR định lượng 47.000 33.000 47.000 47.000  
581 14 TPHA định tính 29.000 20.000 29.000 29.000  
582 15 TPHA định lượng 98.000 69.000 98.000 98.000  
    XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:          
583 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp.) 37.000 26.000 37.000 37.000  
584 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp.) có đếm số lượng tế bào 55.000 38.500 55.000 55.000  
585 3 Công thức nhiễm sắc thể 312.000 218.000 312.000 312.000  
    XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ          
586 1 Protein dịch 8.000 6.000 8.000 8.000  
587 2 Glucose dịch 11.000 8.000 11.000 11.000  
588 3 Clo dịch 14.000 10.000 14.000 14.000  
589 4 Phản ứng Pandy 5.000 3.500 5.000 5.000  
590 5 Rivalta 5.000 3.500 5.000 5.000  
    XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BÊNH LÝ:          
591 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 133.000 93.000 133.000 133.000  
592 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 159.000 111.000 159.000 159.000  
593 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 114.000 80.000 114.000 114.000  
594 4 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 150.000 105.000 150.000 150.000  
595 5 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 111.000 78.000 111.000 111.000  
  C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG          
596 1 Điện tâm đồ 23.000 23.000 23.000 23.000  
597 2 Điện não đồ 39.000 27.000 39.000 39.000  
598 3 Lưu huyết não 20.000 14.000 20.000 20.000  
599 4 Đo chức năng hô hấp 69.000 48.000 69.000 69.000  
600 5 Test thanh thải Creatinine 36.000 25.000 36.000 36.000  
601 6 Test thanh thải Ure 36.000 25.000 36.000 36.000  
602 7 Test dung nạp Glucagon 23.000 16.000 23.000 23.000  
603 8 Thăm dò các dung tích phổi 120.000 84.000 120.000 120.000  
604 9 Đo dung tích phổi toàn phần với máy Pl ethysmography 224.000 157.000 224.000 224.000  

(Bảng Quy định này có 604 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh)

Mục lục Bấm để đi tới điều