vanban.org

Quyết định số 317/TC/TCT/QĐ Về việc điều chỉnh hiệu lực thi hành các Quyết định143TC/TCT/QĐ; số 114 TC/TCT/QĐ; số 234 TC/TCT/QĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/04/1995 Thay thế: 121/1999/QÐ-BTC · 30/09/1999
Bộ Tài chính Ban hành 15/04/1995 Hiệu lực 15/04/1995 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/04/1995 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 317/TC/TCT/QĐ

Hà Nội, Ngày 15 tháng 4 năm 1995

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH HIỆU LỰC THI HÀNH CÁC QUYẾT ĐỊNH SỐ 143

TC/TCT/QĐ; SỐ 144 TC/TCT/QĐ;  SỐ 234 TC/TCT/QĐ

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP;

Căn cứ vào Quyết định của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 251/KTTH ngày 17/1/1995 về việc điều hành giá cả trong dịp Tết Nguyên đán 1995;

Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3, Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. - Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP của Thủ tướng Chính phủ và một số nhóm, mặt hàng quy định tại Danh mục số II ban hành kèm theo Quyết định số 1138 ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số Nhóm, mặt hàng Mức thuế suất %
170100 Đường mía, đường củ cải và đường sacaro ở dạng tinh thể.  
  Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:  
170111 - Đường thô từ mía 10
170112 - Đường thô từ đường củ cải 10
  Các loại khác:  
170191 - Có pha thêm hương liệu hoặc chất màu 20
177199 - Loại khác 20
271000 Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.  
27100010 Xăng các loại 70
27100020 Diezel các loại 30
271000 Mazout 10
27100040 Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 30
27100050 Dầu hoả thông dụng 20
27100060 Naphtha, Reforade component và các chế phẩm khác để pha chế xăng 70  
27100090 Loại khác 7

Điều 2. Mức thuế suất, thuế nhập khẩu của các nhóm, mặt hàng có ghi tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1995 cho tất cả các tờ khai hàng hoá đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/1995 trở đi. Những trường hợp đã nộp thuế nhập khẩu cho các mặt hàng trên theo mức thuế nhập khẩu cũ sẽ được trừ số nộp thừa và số phải nộp kỳ sau của đơn vị.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 13/TC-TCT-QĐ ngày 6 tháng 1 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất, thuế nhập khẩu nhóm mặt hàng xăng dầu các loại thuộc nhóm mã số 271000.

Vũ Mộng Giao (Đã ký)
Mục lục Bấm để đi tới điều