vanban.org

Quyết định số 312/TTg Về việc phân bổ tiếp hạn ngạch xuất khẩu gạo năm 1997

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/03/1998
Thủ tướng Chính phủ Ban hành 10/05/1997 Hiệu lực 10/05/1997 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/03/1998 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Về việc phân bổ tiếp hạn ngạch xuất khẩu gạo năm 1997

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Xét báo cáo của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tình hình sản xuất và tiêu thụ lúa gạo trong các tháng đầu năm 1997,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung hạn ngạch xuất khẩu gạo trong năm 1997 với số lượng 1.000.000 tấn, trong đó 700.000 tấn được phân cho các tỉnh và doanh nghiệp; 300.000 tấn để dự phòng theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Các nguyên tắc điều hành xuất khẩu gạo thực hiện theo Quyết định số 141/TTg ngày 08 tháng 3 năm 1997.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

BỔ SUNG HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU GẠO NĂM 1997 Đơn vị: Tấn

(Kèm theo Quyết định số 312 ngày 10 tháng 5 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ)

BỔ SUNG HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU GẠO NĂM 1997

Đơn vị: Tấn


Số TT

Tỉnh, doanh nghiệp
Đã phân bổ trong quý I/1997
Bổ sung
Tổng
hạn
ngạch
1 An Giang 270.000 50.000 320.000
2 Cần Thơ 175.000 60.000 235.000
3 Đồng Tháp 230.000 80.000 310.000
4 Long An 155.000 60.000 215.000
5 Vĩnh Long 150.000 60.000 210.000
6 Kiên Giang 170.000 80.000 250.000
7 Tiền Giang 210.000 50.000 260.000
8 Trà Vinh 80.000 50.000 130.000
9 Sóc Trăng 150.000 20.000 170.000
10 TP Hồ Chí Minh 75.000 30.000 105.000
11 TCT Lương thực miền Nam 480.000 100.000 580.000
12 TCT Lương thực miền Bắc 180.000 60.000 240.000
13 Bạc Liêu 65.000 - 65.000
14 Cà Mau 20.000 - 20.000
15 Bến Tre 20.000 - 20.000
16 Thái Bình 30.000 - 30.000
17 Petech (Bộ Thương mại) 20.000 - 20.000
18 Gedosico (Bộ Thương mại) 20.000 - 20.000
19 Dự phòng     300.000
20 Tổng số 2.500.000 700.000 3.500.000
Mục lục Bấm để đi tới điều