vanban.org

Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025) của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 20/04/2026 Hiệu lực 01/05/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/05/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /2026/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày tháng năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá

trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số

65/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi, bổ sung tại

Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025)

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Số 28/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 Quy định về trình tự, thủ tục kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá; số 29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định về công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường; số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 vê ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; số 44/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định về công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3310/TTr-STC ngày 31 tháng 3 năm 2026, Báo cáo thẩm định số 286/BC-STP ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Sở Tư pháp;

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025) của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025) của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

1. Thay thế cụm từ “thanh tra chuyên ngành về giá” tại Điều 1, khoản 1 Điều 14 và tên Chương V bằng cụm từ “thanh tra trong lĩnh vực giá”.

2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025) theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2026.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, tổ chức, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục 01

Phân công thực hiện định giá đối với danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá

PHÂN CÔNG THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐỐI VỚI DANH MỤC

HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC THẨM QUYỀN ĐỊNH GIÁ

CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Hình thức định giá Cơ quan, đơn vị chủ trì tham mưu lựa chọn tổ chức lập phương án giá, thẩm định phương án giá và trình ban hành văn bản định giá
I Danh mục hàng hóa, dịch vụ do một cấp định giá
1 Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý Giá tối đa Sở Xây dựng
2 Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý Khung giá
3 Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý Giá tối đa
4 Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa; cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý Giá tối đa
5 Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô Giá tối đa
6 Dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt trên kết cấu hạ tầng đường sắt địa phương do mình đầu tư Giá tối đa
7 Dịch vụ vận chuyển hành khách trên đường sắt địa phương Giá cụ thể
8 Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá cụ thể
9 Dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá cụ thể
10 Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (trừ giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp, cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước) Giá cụ thể
11 Dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước Giá cụ thể Sở Xây dựng
12 Dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng Giá tối đa Sở Tư pháp
13 Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý, đặt hàng của địa phương Giá cụ thể Sở Nông nghiệp và Môi trường
14 Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý của địa phương Giá cụ thể
15 Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương Khung giá
16 Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ Giá cụ thể
17 Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Định giá tối đa đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu)
18 Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ UBND tỉnh theo lĩnh vực định giá khung giá, giá tối đa, giá cụ thể tùy dịch vụ Sở quản lý ngành, lĩnh vực
19 Sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên và thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở địa phương Giá cụ thể
19.1 Trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh và không thuộc trường hợp tại mục 19.3 Sở quản lý ngành, lĩnh vực
19.2 Trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước cấp xã Ủy ban nhân dân cấp xã
19.3 Trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh, đặt hàng cho đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã cung cấp Cơ quan quản lý cấp trên của đơn vị sự nghiệp công lập được đặt hàng
20 Dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu)

Giá cụ thể

Sở Y tế
Dịch vụ điều trị nghiện bằng thuốc thay thế tại các đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu)
21 Máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn Giá cụ thể
22 Dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) Giá cụ thể
23 Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao và cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá cụ thể

- Ban quản lý khu kinh tế: đối với khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao

- Sở Công Thương: đối với cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước

II Danh mục hàng hóa, dịch vụ do hai cấp định giá
24 Nước sạch - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể (trên cơ sở khung giá do Bộ Tài chính quy định)  Ủy ban nhân dân tỉnh phân công đối với từng trường hợp cụ thể (Sở Xây dựng hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường)
24.1 Nước sạch đô thị
24.2 Nước sạch nông thôn
III Danh mục hàng hóa, dịch vụ Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp định giá cụ thể
25 Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ thể đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp xã
26 Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ thể Theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp xã
Mục lục Bấm để đi tới điều