vanban.org

Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2023
Thái Nguyên Ban hành 19/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31 /2022/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 19 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023
trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4700/TTr-STC ngày 23 tháng 11 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm:

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III);
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính:

a) Đối với trường hợp giá tài nguyên biến động lớn phải điều chỉnh ngoài Khung giá tính thuế tài nguyên, trong thời gian 30 ngày, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản trao đổi với Bộ Tài chính trước khi quyết định ban hành văn bản điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên;

b) Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản quy định bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này;

c) Cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và gửi văn bản về Bộ Tài chính để làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

2. Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên: Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2023.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

(Kèm theo Quyết định số: 51 /2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IKhoáng sản kim loại
I1Sắt
I101Sắt kim loạiTấn8.000.000
I102Quặng Manhetit (có từ tính)
I10201Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%Tấn250.000
I10202Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%Tấn350.000
I10203Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%Tấn450.000
I10204Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%Tấn700.000
I10205Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%Tấn1.000.000
I103Quặng Limonit (không từ tính)
I10301Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%Tấn150.000
I10302Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%Tấn210.000
I10303Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%Tấn340.000
I10304Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%Tấn420.000
I10305Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%Tấn600.000
I3Titan
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I301Quặng titan gốc (ilmenit)
I30101Quặng gốc titan có hàm lượng TiO_{2}≤10%Tấn110.000
I30102Quặng gốc titan có hàm lượng 10%Tấn150.000
I30103Quặng gốc titan có hàm lượng 15%Tấn210.000
I30104Quặng gốc titan có hàm lượng TiO_{2}>20%Tấn385.000
I302Quặng titan sa khoáng
I30201Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyến táchTấn1.000.000
I30202Quặng titan sa khoáng đã qua tuyến tách (tính quặng titan)
I3020201IlmenitTấn1.950.000
I4Vàng
I401Quặng vàng gốc
I40101Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấnTấn910.000
I40102Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấnTấn1.330.000
I40103Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấnTấn1.900.000
I40104Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấnTấn2.500.000
I40105Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấnTấn3.200.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I40106Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấnTấn3.800.000
I40107Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấnTấn4.500.000
I40108Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấnTấn5.100.000
I402Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoángKg1.000.000.000
I403Tinh quặng vàng
I40301Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au ≤240 gram/tấnTấn154.000.000
I40302Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấnTấn175.000.000
I6Bạch kim, bạc, thiếc
I603Thiếc
I60301Quặng thiếc gốc
I6030101Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO₂ ≤0,4%Tấn896.000
I6030102Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO₂≤0,6%Tấn1.280.000
I6030103Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO₂≤0,8%Tấn1.790.000
I6030104Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO₂ ≤1%Tấn2.300.000
I6030105Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO₂>1%Tấn2.810.000
I60302Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO₂≥70% (sa khoáng, quặng gốc)Tấn170.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I60303Thiếc kim loạiTấn255.000.000
I7Wolfram, Antimoan
I701Wolfram
I70101Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%Tấn1.300.000
I70102Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%Tấn1.940.000
I70103Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%Tấn2.910.000
I70104Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%Tấn4.150.000
I70105Quặng wolfram có hàm lượng WO_{3}>1%Tấn5.070.000
I702Antimoan
I70202Quặng Antimoan
I7020201Quặng antimon có hàm lượng Sb≤5%Tấn6.041.000
I7020202Quặng antimon có hàm lượng 5%Tấn10.080.000
I7020203Quặng antimon có hàm lượng 10%Tấn14.400.000
I7020204Quặng antimon có hàm lượng 15%Tấn20.130.000
I7020205Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%Tấn28.750.000
I8Chì, kẽm
I802Tinh quặng chì, kẽm
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I80201Tinh quặng chì
I8020101Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%Tấn11.550.000
I8020102Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%Tấn16.500.000
I80202Tinh quặng kẽm
I8020201Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%Tấn4.000.000
I8020202Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%Tấn5.000.000
I803Quặng chì, kẽm
I80301Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%Tấn560.000
I80302Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%Tấn1.330.000
I80303Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%Tấn1.870.000
I80304Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%Tấn2.244.000
I10Đồng
I1001Quặng đồng
I100101Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%Tấn485.000
I100102Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%Tấn960.000
I100103Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%Tấn1.610.000
I100104Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%Tấn2.290.000
I100105Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%Tấn3.210.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I100106Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%Tấn4.120.000
I100107Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%Tấn5.500.000
I1002Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%Tấn16.500.000
I1003Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)Tấn19.800.000
I13Khoáng sản kim loại khác
I1301Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%Tấn11.400.000
Phụ lục II

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Kèm theo Quyết định số: 31 /2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
II101Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}40.000
II102Cấp phối hỗn hợp chưa qua sàng tuyển (gồm: bùn đất, cát sạn, sỏi cuội ...) thuộc Dự án Nạo vét lòng hồ Núi Cốcm^{3}65.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20101Sạn trắngm^{3}400.000
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm^{3}150.000
II202Đá
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m^{3}70.000
II2020302Đá hộcm^{3}80.000
II2020303Đá cấp phốim^{3}80.000
II2020304Đá dăm các loạim^{3}168.000
II2020307Đá bụi, mạt đám^{3}60.000
II2020308Đá cát kết; Đá cát, bột kếtm^{3}70.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m³105.000Đá vôi làm nguyên liệu xi măng
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m³63.000Đá sét làm nguyên liệu xi măng
II30204Đá thải mỏ Khánh Hoà để cung cấp cho nhà máy xi măng Quán Triềum³105.000
II5Cát
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm³70.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm³245.000
II7Đất làm gạch, ngóim³120.000
II10Dolomite, quarzite
II1001Dolomite
II100101Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm³315.000
II100103Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệpm³140.000
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)Tấn210.000
II1105Sét cao lanh làm xương gạchTấn110.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II16Than antraxit hầm lò
II1601Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)Tấn1.306.000
II1602Than cục
II160201Than cục 1a, 1b, 1cTấn2.784.600
II160202Than cục 2a, 2bTấn3.281.000
II160203Than cục 3a, 3bTấn3.438.000
II160204Than cục 4a, 4bTấn3.404.520
II160205Than cục 5a, 5bTấn3.050.880
II160206Than cục don 6a, 6b, 6cTấn2.747.000
II160207Than cục don 7a, 7b, 7cTấn1.351.560
II160208Than cục don 8a, 8b, 8cTấn828.000
II1603Than cám
II160301Than cám 1Tấn2.606.000
II160302Than cám 2Tấn2.713.000
II160303Than cám 3a, 3b, 3cTấn2.237.760
II160304Than cám 4a, 4bTấn1.958.000
II160305Than cám 5a, 5bTấn1.390.000
II160306Than cám 6a, 6bTấn1.065.120
II160307Than cám 7a, 7b, 7cTấn803.040
II160308Than cám hỗn hợp (Núi Hồng + Khánh Hòa) phục vụ vận hành Nhà máy Nhiệt điện Cao NgạnTấn1.300.000
II17Than antraxit lộ thiên
II1701Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)tấn1.306.000
II1702Than cục
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II170201Than cục 1a, 1b, 1cTấn2.784.600Núi Hồng than cục xô 1C
II170202Than cục 2a, 2bTấn3.281.000
II170203Than cục 3a, 3bTấn3.438.000
II170204Than cục 4a, 4bTấn3.404.520
II170205Than cục 5a, 5bTấn3.050.880
II170206Than cục đơn 6a, 6b, 6cTấn2.747.000
II170207Than cục đơn 7a, 7b, 7cTấn1.351.560
II170208Than cục đơn 8a, 8b, 8cTấn828.000
II1703Than cám
II170301Than cám 1Tấn2.606.000
II170302Than cám 2Tấn2.713.000
II170303Than cám 3a, 3b, 3cTấn2.237.760Núi Hồng than cám 3B.3
II170304Than cám 4a, 4bTấn1.917.000Núi Hồng than cám 4A.3
II170305Than cám 5a, 5bTấn1.684.000Núi Hồng than cám 5A.5
II170306Than cám 6a, 6bTấn1.521.600
II170307Than cám 7a, 7b, 7cTấn1.116.000Núi Hồng than cám 7A
II170308Than cám hỗn hợp (Núi Hồng + Khánh Hòa) phục vụ vận hành Nhà máy Nhiệt điện Cao NgạnTấn1.300.000
II1705Than mỏ Cát NêTấn300.000
II18Than nâu, than mỡ
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II1801Than nâuTấn760.000
II1802Than mỡ
II180201Than mỡ có độ tro Ak ≤ 40%Tấn2.500.000
II180202Than mỡ có độ tro Ak > 40%Tấn1.750.000
II19Than khác
II1901Than bùnTấn280.000
II1903Than bã sàngTấn206.000
II1904Xít thải thanTấn192.000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2401Barit
II240101Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO₄ < 20%Tấn40.000
II240102Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO₄ < 40%Tấn110.000
II240103Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO₄ < 60%Tấn300.000
II240104Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO₄ < 70%Tấn600.000
II240105Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO₄ ≥ 70%Tấn800.000
II2402Fluorit
II240201Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF₂ < 20%Tấn150.000
II240202Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF₂ < 30%Tấn500.000
II240203Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF₂ < 50%Tấn2.500.000
II240204Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF₂ < 70%Tấn3.000.000
II240205Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF₂ < 90%Tấn3.500.000
Phụ lục III

Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

(Kèm theo Quyết định số: 31 /2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Cẩm lai, lát
III10101Đường kính (D) <25cmm³10.500.000
III1010225cm≤D<50cmm³21.300.000
III10103D≥50cmm³31.200.000
III102Cẩm liên (cà gần)m³5.110.000
III103Dáng hương (giáng hương)m³20.000.000
III104Du samm³18.000.000
III105Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501D<25cmm³5.200.000
III1050225cm≤D<50cmm³19.600.000
III10503D≥50 cmm³28.200.000
III106Gụ
III10601D<25cmm³4.800.000
III1060225cm≤D<50cmm³10.200.000
III10603D≥50 cmm³13.300.000
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm³3.300.000
III1070225cm≤D<50cmm³6.500.000
III10703D≥50 cmm³11.500.000
III108Hoàng đànm³35.000.000
III109Huế mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)m³2.800.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III110Huỳnh đườngm^{3}7.000.000
III111Hương
III11101D<25cmm^{3}5.600.000
III1110225cm≤D<50cmm^{3}13.900.000
III11103D≥50 cmm^{3}21.400.000
III112Hương tíam^{3}14.000.000
III113Látm^{3}9.500.000
III114Munm^{3}15.000.000
III115Muồng đenm^{3}4.620.000
III116Pơ mu
III11601D<25cmm^{3}6.552.000
III1160225cm≤D<50cmm^{3}12.600.000
III11603D≥50 cmm^{3}18.000.000
III117Sơn huyếtm^{3}7.000.000
III118Traim^{3}7.700.000
III119Trắc
III11901D<25cmm^{3}7.300.000
III1190225cm≤D<35cmm^{3}12.400.000
III1190335cm≤D<50cmm^{3}21.600.000
III1190450cm≤D<65cmm^{3}51.730.000
III11905D≥65cmm^{3}128.600.000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm^{3}4.200.000
III1200225cm≤D<35cmm^{3}7.600.000
III1200335cm≤D<50cmm^{3}10.600.000
III12004D≥50 cmm^{3}16.300.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III2Gỗ nhóm II
III201Cẩm xem³6.400.000
III202Đinh (đinh hương)
III20201D<25cmm³7.600.000
III2020225cm≤D<50cmm³11.400.000
III20203D≥50cmm³13.000.000
III203Lim xanh
III20301D<25cmm³6.700.000
III2030225cm≤D<50cmm³10.800.000
III20303D≥50cmm³14.000.000
III204Nghiến
III20401D<25cmm³3.800.000
III2040225cm≤D<50cmm³7.500.000
III20403D≥50cmm³10.200.000
III205Kiến kiến
III20501D<25cmm³4.200.000
III2050225cm≤D<50cmm³7.300.000
III20503D≥50cmm³13.300.000
III206Da đám³4.550.000
III207Sao xanhm³5.500.000
III208Sếnm³7.600.000
III209Sến mậtm³5.500.000
III210Sến mũm³3.700.000
III211Tàu mậtm³7.800.000
III212Trai lym³11.500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III213Xoay
III21301D<25cmm^{3}3.100.000
III2130225cm≤D<50cmm^{3}4.500.000
III21303D≥50cmm^{3}6.500.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm^{3}3.400.000
III2140225cm≤D<50cmm^{3}6.300.000
III21403D≥50cmm^{3}10.500.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm^{3}3.800.000
III302Cà chắc (cà chỉ)
III30201D<25cmm^{3}2.700.000
III3020225cm≤D<50cmm^{3}3.800.000
III30203D≥50cmm^{3}4.200.000
III303Cà ổim^{3}5.000.000
III304Chò chỉ
III30401D<25cmm^{3}2.900.000
III3040225cm≤D<50cmm^{3}4.100.000
III30403D≥50cmm^{3}9.000.000
III305Chò chaim^{3}5.000.000
III306Chua khétm^{3}5.400.000
III307Dạ hươngm^{3}6.000.000
III308Giỏi
III30801D<25cmm^{3}6.300.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III3080225cm≤D<50cmm³9.100.000
III30803D≥50cmm³13.000.000
III309Dầu gióm³4.000.000
III310Huỳnhm³5.000.000
III311Re mítm³4.300.000
III312Re hươngm³4.500.000
III313Săng lẻm³6.000.000
III314Sao đenm³4.300.000
III315Sao cátm³3.500.000
III316Trường mậtm³5.000.000
III317Trường chuam³5.000.000
III318Vên vênm³4.000.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm³1.700.000
III3190225cm≤D<35cmm³3.300.000
III3190335cm≤D<50cmm³5.600.000
III31904D≥50cmm³7.700.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bô bô
III40101Chiều dài <2mm³1.600.000
III40102Chiều dài ≥2mm³2.800.000
III402Chặc khếm³3.500.000
III403Cóc đám³2.100.000
III404Dầu các loạim³3.000.000
III405Re (De)m³6.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III406Gội tíam^{3}6.000.000
III407Mỡm^{3}1.100.000
III408Sến bo bom^{3}3.000.000
III409Lim sừngm^{3}3.000.000
III410Thôngm^{3}2.500.000
III411Thông lông gàm^{3}4.500.000
III412Thông ba lám^{3}2.900.000
III413Thông nàng
III41301D<35cmm^{3}1.800.000
III41302D≥35 cmm^{3}3.500.000
III414Vàng tâmm^{3}6.000.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm^{3}1.300.000
III4150225cm≤D<35cmm^{3}2.500.000
III4150335cm≤D<50cmm^{3}3.900.000
III41504D≥50cmm^{3}5.200.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm^{3}5.000.000
III50102Chò xótm^{3}2.300.000
III50103Dải ngựam^{3}3.400.000
III50104Dầum^{3}3.800.000
III50105Dầu đỏm^{3}3.400.000
III50106Dầu đồngm^{3}3.200.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50107Dầu nướcm^{3}3.000.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m^{3}4.500.000
III50109Muồng (Muồng cánh dán)m^{3}1.900.000
III50110Sa mộcm^{3}4.500.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m^{3}700.000
III50112Thông hai lám^{3}3.000.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm^{3}1.260.000
III501130225cm≤D<50cmm^{3}2.500.000
III5011303D≥50cmm^{3}4.400.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm^{3}2.000.000
III50202Cáng lòm^{3}3.000.000
III50203Chòm^{3}3.200.000
III50204Chò nâum^{3}4.000.000
III50205Keom^{3}2.000.000
III50206Kháo vàngm^{3}2.200.000
III50207Mận rừngm^{3}1.900.000
III50208Phaym^{3}1.900.000
III50209Trám hồngm^{3}2.400.000
III50210Xoan đàom^{3}3.100.000
III50211Sấum^{3}8.820.000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm^{3}910.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III502120225cm≤D<50cmm³2.000.000
III5021203D≥50cmm³3.500.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm³2.100.000
III50302Lồng múcm³2.800.000
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m³2.100.000
III50304Trám trắngm³2.300.000
III50305Vang trứngm³2.800.000
III50306Xoanm³1.400.000
III50307Các loại khác
III5030701D<25cmm³1.000.000
III503070225cm≤D<50cmm³2.000.000
III5030703D≥50cmm³3.500.000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm³1.100.000
III50402Bộp (đa xanh)m³4.100.000
III50403Trụ mỏm³840.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm³800.000
III5040402D≥25cmm³1.960.000
III505Các loại gỗ khácm³
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III601Cành, ngọnm^{3}Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm^{3}Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte = 0,7 m^{3}490.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
III801Tre
III80101D<5cmCây7.700
III801025cm≤D<6cmCây12.600
III801036cm≤D<10cmCây21.000
III80104D≥10cmCây30.000
III802TrúcCây7.000
III803Nứa
III80301D<7cmCây2.800
III80302D≥7cmCây5.600
III804Mai
III80401D<6cmCây12.600
III804026cm≤D<10cmCây21.000
III80403D≥10cmCây30.000
III805Vầu
III80501D<6cmCây7.700
III805026cm≤D<10cmCây14.700
III80503D≥10cmCây21.000
III807Giang
III80701D<6cmCây4.200
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III807026cm≤D<10cmCây7.000
III80703D≥10cmCây12.600
III808Lồ ô
III80801D<6cmCây5.600
III808026cm≤D<10cmCây10.500
III80803D≥10cmCây15.000
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
III90101Loại 1kg350.000.000
III90102Loại 2kg70.000.000
III90103Loại 3kg14.000.000
III902Kỳ nam
III90201Loại 1kg770.000.000
III90202Loại 2kg539.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg56.000
III110102Khôkg80.000
III1002Quế
III100201Tươikg25.000
III100202Khôkg90.000
III1003Sa nhân
III100301Tươikg105.000
III100302Khôkg210.000
III1004Thảo quả
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III100401Tươikg84.000
III100402Khôkg280.000
III11Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên
III1101Nấm hương khôkg400.000
III1102Măng nửa tươikg8.000
III1103Măng vầu tươikg9.000
III1104Măng khôkg120.000
III1105Củ bình vôikg3.500
Phụ lục IV

Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

(Kèm theo Quyết định số: 51 /2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m^{3}200.000
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m^{3}450.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm^{3}1.100.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m^{3}20.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (Đồng)Ghi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}100.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}500.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtm^{3}3.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m^{3}4.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám^{3}40.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm^{3}40.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựngm^{3}3.000
Mục lục Bấm để đi tới điều