vanban.org

Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/07/2020 Thay thế: 06/2020/QĐ-UBND · 01/07/2020
Bắc Kạn Ban hành 20/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 5 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 34/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Bổ sung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trênđịa bàn tỉnh BắcKạn kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020; Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn · 30/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 06/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 31/2019/QĐ-UBND
11/07/202006/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/07/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2019/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 20 tháng 12 năm 2019

Ký bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT - BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường Bắc Kạn tại Tờ trình số 399a/TTr - STNMT ngày 18 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn và những quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá đất (có Bảng giá đất và những quy định cụ thể khi áp dụng bảng giá đất kèm theo).

Điều 2. Bảng giá đất được áp dụng trong 05 năm, bắt đầu thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến 31 tháng 12 năm 2024, làm căn cứ trong các trường hợp pháp luật quy định để thực hiện quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

Điều 4. Chánh văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị sản xuất kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ ĐẤT
ĐỊNH KỲ/05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC

Đơn vị tính: Đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
1Giá đất các xã, phườngLUC70.000
HUYỆN CHỢ MỚI
1Giá đất thị trấn Chợ Mới, xã Yên Định và xã Thanh BìnhLUC65.000
2Giá đất các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông ThịnhLUC50.000
3Giá đất các xã: Mai Lạp, Như Cổ, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên HânLUC45.000
HUYỆN CHỢ ĐỒN
1Giá đất thị trấn Bằng LũngLUC65.000
2Giá đất các xã: Ngọc Phái, Phương ViênLUC60.000
3Giá đất các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sào, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên ThượngLUC50.000
HUYỆN NA RÌ
1Giá đất thị trấn Yến LạcLUC55.000
2Giá đất các xã: Kim Lư, Lương HạLUC45.000
3Giá đất các xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đồng Xá, Dương Sơn, Hào Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân DươngLUC40.000
STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
HUYỆN BẠCH THÔNG
1Giá đất thị trấn Phú ThôngLUC70.000
2Giá đất các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, Lục Bình, Vi HươngLUC60.000
3Giá đất các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương PhongLUC50.000
HUYỆN BA BẾ
1Giá đất thị trấn Chợ RãLUC60.000
2Giá đất các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc LộcLUC55.000
3Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng KhêLUC50.000
HUYỆN NGÂN SƠN
1Giá đất thị trấn Nà Phặc và xã Vân TùngLUC60.000
2Giá đất các xã: Bằng Vân, Lãng NgâmLUC50.000
3Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung HòaLUC45.000
HUYỆN PÁC NẰM
1Giá đất xã Bộc BốLUC55.000
2Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân LaLUC46.000
3Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công BằngLUC45.000

II. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

Đơn vị tính: Đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
1Giá đất các xã, phường
STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK60.000
- Đất trồng lúa nươngLUN30.000
1.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK70.000
1.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK30.000
HUYỆN CHỢ MỚI
1Giá đất thị trấn Chợ Mới, xã Yên Đĩnh và xã Thanh Bình
1.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK55.000
1.2- Đất trồng lúa nươngLUN20.000
1.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK55.000
1.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK20.000
2Giá đất các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh
2.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK45.000
2.2- Đất trồng lúa nươngLUN15.000
2.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK45.000
2.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK15.000
3Giá đất các xã: Mai Lạp, Như Cổ, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân
3.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK40.000
3.2- Đất trồng lúa nươngLUN15.000
3.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK40.000
3.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK15.000
HUYỆN CHỢ ĐỒN
1Giá đất thị trấn Bằng Lũng
1.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK55.000
1.2- Đất trồng lúa nươngLUN20.000
1.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK55.000
STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
1.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK20.000
2Giá đất các xã: Ngọc Phái, Phương Viên
2.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK45.000
2.2- Đất trồng lúa nươngLUN15.000
2.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK45.000
2.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK15.000
3Giá đất các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sào, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên Thượng
3.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK40.000
3.2- Đất trồng lúa nươngLUN12.000
3.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK40.000
3.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK12.000
HUYỆN NA RÌ
1Giá đất thị trấn Yến Lạc
1.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK50.000
1.2- Đất trồng lúa nươngLUN20.000
1.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK50.000
1.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK20.000
2Giá đất các xã: Kim Lư, Lương Hạ
2.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK43.000
2.2- Đất trồng lúa nươngLUN11.000
2.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK40.000
2.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK11.000
3Giá đất các xã: Ân Tinh, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đồng Xá, Dương Sơn, Hào Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học,
Tên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương
- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK35.000
3.2- Đất trồng lúa nươngLUN10.000
3.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK30.000
3.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK10.000
HUYỆN BẠCH THÔNG
1Giá đất thị trấn Phù Thông
1.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK55.000
1.2- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK55.000
2Giá đất các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trí, Hà Vị, Lục Bình, Vi Hương
2.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK50.000
2.2- Đất trồng lúa nươngLUN15.000
2.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK50.000
2.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK15.000
3Giá đất các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong
3.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK45.000
3.2- Đất trồng lúa nươngLUN15.000
3.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK45.000
3.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK15.000
HUYỆN BA BẾ
1Giá đất thị trấn Chợ Rã
1.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK55.000
1.2- Đất trồng lúa nươngLUN20.000
1.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK55.000
1.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK20.000
STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
2Giá đất các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc
2.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK50.000
2.2- Đất trồng lúa nươngLUN15.000
2.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK50.000
2.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK15.000
3Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê
3.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK45.000
3.2- Đất trồng lúa nươngLUN12.000
3.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK45.000
3.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK12.000
HUYỆN NGÂN SƠN
1Giá đất thị trấn Nà Phặc và xã Vân Tùng
1.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK55.000
1.2- Đất trồng lúa nươngLUN20.000
1.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK55.000
1.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK20.000
2Giá đất các xã: Bằng Vân, Lãng Ngâm
2.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK45.000
2.2- Đất trồng lúa nươngLUN15.000
2.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK45.000
2.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK15.000
3Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuận Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa
3.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK40.000
3.2- Đất trồng lúa nươngLUN12.000
3.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK40.000
STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
1.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK12.000
HUYỆN PÁC NẰM
1Giá đất xã Bộc Bố
1.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK43.000
1.2- Đất trồng lúa nươngLUN12.000
1.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK50.000
1.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK12.000
2Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La
2.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK40.000
2.2- Đất trồng lúa nươngLUN11.000
2.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK40.000
2.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK11.000
3Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng
3.1- Đất trồng lúa nước còn lạiLUK35.000
3.2- Đất trồng lúa nươngLUN10.000
3.3- Đất bằng trồng cây hằng năm khácBHK35.000
3.4- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khácNHK10.000

III. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: Đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
1Giá đất các xã, phườngCLN50.000
HUYỆN CHỢ MỚI
1Giá đất thị trấn Chợ Mới, xã Yên Định và xã Thanh BìnhCLN40.000
2Giá đất các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông ThịnhCLN35.000
STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
3Giá đất các xã: Mai Lạp, Như Cổ, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên HânCLN30.000
HUYỆN CHỢ ĐỒN
1Giá đất thị trấn Bằng LũngCLN40.000
2Giá đất các xã: Ngọc Phái, Phương ViênCLN35.000
3Giá đất các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sào, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên ThượngCLN30.000
HUYỆN NA RỈ
1Giá đất thị trấn Yến LạcCLN40.000
2Giá đất vùng 02 đối với các xã: Kim Lư, Lương HạCLN30.000
3Giá đất các xã: Ân Tinh, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đồng Xá, Dương Sơn, Hào Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân DươngCLN25.000
HUYỆN BẠCH THÔNG
1Giá đất thị trấn Phú ThôngCLN55.000
2Giá đất các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trí, Hà Vị, Lục Bình, Vi HươngCLN50.000
3Giá đất các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương PhongCLN40.000
HUYỆN BA BÊ
1Giá đất thị trấn Chợ RãCLN45.000
2Giá đất các xã: Bành Trạch, Cao Trí, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc LộcCLN40.000
3Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trí, Nam Mẫu, Quảng KhêCLN35.000
STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
HUYỆN NGÂN SƠN
Giá đất thị trấn Nà Phặc và xã Vân TùngCLN50.000
Giá đất các xã: Bằng Vân, Lãng NgâmCLN40.000
3Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuận Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung HòaCLN35.000
HUYỆN PÁC NẬM
1Giá đất xã Bộc BốCLN30.000
2Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân LaCLN20.000
3Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công BằngCLN15.000

IV. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

Đơn vị tính: Đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
1Giá đất các xã, phườngRSX15.000
HUYỆN CHỢ MỚI
1Giá đất thị trấn Chợ Mới, xã Yên Định và xã Thanh BìnhRSX10.000
2Giá đất các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông ThịnhRSX8.000
3Giá đất các xã: Mai Lạp, Như Cổ, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên HânRSX6.000
HUYỆN CHỢ ĐỒN
1Giá đất thị trấn Bằng LũngRSX10.000
2Giá đất các xã: Ngọc Phái, Phương ViênRSX8.000
3Giá đất các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sào, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên ThượngRSX6.000
HUYỆN NA RÌ
STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
1Giá đất thị trấn Yến LạcRSX10.000
2Giá đất các xã: Kim Lư, Lương HạRSX7.500
3Giá đất các xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đồng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân DươngRSX5.500
HUYỆN BẠCH THÔNG
1Giá đất thị trấn Phù ThôngRSX10.000
2Giá đất các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, Lục Bình, Vi HươngRSX9.000
3Giá đất các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương PhongRSX8.000
HUYỆN BA BẺ
1Giá đất thị trấn Chợ RãRSX12.000
2Giá đất các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc LộcRSX10.000
3Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Quảng KhêRSX8000
HUYỆN NGÂN SƠN
1Giá đất thị trấn Nà Phặc và xã Vân TùngRSX8.000
2Giá đất các xã: Bằng Vân, Lãng NgâmRSX6.000
3Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung HòaRSX5.000
HUYỆN PÁC NẰM
1Giá đất xã Bộc BốRSX7.000
2Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân LaRSX6.000
3Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công BằngRSX5.000

V. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: Đồng/m²

Tên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
1Giá đất các xã, phườngNTS50.000
HUYỆN CHỢ MỚI
1Giá đất thị trấn Chợ Mới, xã Yên Định và xã Thanh BìnhNTS40.000
2Giá đất các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông ThịnhNTS30.000
3Giá đất các xã: Mai Lạp, Như Cổ, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên HânNTS25.000
HUYỆN CHỢ ĐỒN
1Giá đất thị trấn Bằng LũngNTS55.000
2Giá đất các xã: Ngọc Phái, Phương ViênNTS45.000
3Giá đất các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sào, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên ThượngNTS40.000
HUYỆN NA RÌ
1Giá đất thị trấn Yến LạcNTS50.000
2Giá đất các xã: Kim Lư, Lương HạNTS30.000
3Giá đất các xã: Ân Tinh, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đồng Xá, Dương Sơn, Hào Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân DươngNTS25.000
HUYỆN BẠCH THÔNG
1Giá đất thị trấn Phù ThôngNTS55.000
2Giá đất các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, LụcNTS50.000
STTTên đơn vị hành chínhMã hiệuGiá đất
Bình, Vi Hương
3Giá đất các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương PhongNTS45.000
HUYỆN BA BẾ
1Giá đất thị trấn Chợ RãNTS55.000
2Giá đất các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc LộcNTS50.000
3Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng KhêNTS45.000
HUYỆN NGÂN SƠN
1Giá đất thị trấn Nà Phặc và xã Vân TùngNTS55.000
2Giá đất các xã: Bằng Vân, Lãng NgâmNTS45.000
3Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung HòaNTS40.000
HUYỆN PÁC NẶM
1Giá đất xã Bộc BốNTS35.000
2Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân LaNTS30.000
3Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công BằngNTS25.000

VI. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
PHƯỜNG ĐỨC XUÂN
IĐường Võ Nguyên Giáp
1Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến ngã tư Đường Hùng Vương20.000
2Từ ngã tư Đường Hùng Vương đến Cầu Bắc Kạn19.000
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nga đến cầu Thư viện tỉnh19.000
II. Đường Trường Chinh
Từ ngã ba Điện lực tỉnh đến ngã tư giao với Đường Nguyễn Văn Thoát22.000
IIIĐường Hùng Vương18.000
IVĐường Trần Hưng Đạo18.000
VĐường Kon Tum
1Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo đến hết Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn (đường rẽ N3)8.000
2Đoạn từ giáp Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn đến giao với Đường Hùng Vương7.000
3Đoạn từ giao với Đường Hùng Vương đến sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn6.000
4Đoạn từ sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn đến đầu Cầu Bắc Kạn 13.500
5Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận Phường Đức Xuân (giáp phường Phùng Chí Kiên)8.000
VICác trục đường phụ
1Đường rẽ đi Mỹ Thanh: Đoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m đến hết đất Tổ 1A2.000
2Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn
2.1Đoạn từ điểm cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m đến Ngầm Bắc Kạn3.000
2.2Từ Ngầm Bắc Kạn đến ngã ba Vịnh Ông Kiên (cách lộ giới đường Kon Tum là 20m)2.500
3Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12)
3.1Từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến ngã ba đường rẽ Đồi Xoan2.500
3.2Từ ngã ba đường rẽ Đồi Xoan đến đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy2.000
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
3.3Từ đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy đến ngã ba bãi rác (cũ)1.500
4Tuyến đường lên Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn: Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m đến cống Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn5.000
5Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh
5.1Từ cầu Thư viện tỉnh đến hết đất bà Nguyễn Thị Lương9.000
5.2Từ hết đất bà Nguyễn Thị Lương đến giáp lộ giới của Đường Trần Hưng Đạo2.500
5.3Từ nhà bà Trương Thị Mỹ đến gặp đường Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền)2.500
6Đường phố Đức Xuân: Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m đến cách lộ giới Đường Trường Chinh 20m7.000
7Ngõ 9, Đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa): Từ cách lộ giới của Đường Trường Chinh là 20m đến cách lộ giới đường Kon Tum là 20m5.000
8Đường song song với Đường Trường Chinh8.000
9Các tuyến dân cư Tổ 1B, 2, 31.500
10Đường vào khu tập thể các cơ quan tỉnh (tập thể Xưởng trúc cũ)1.700
11Tuyến đường Hầm thông tin: Từ nhà bà Hà Thị Minh đến Hầm thông tin (cách lộ giới Đường Trường Chinh là 20m)1.500
12Các tuyến đường trong Khu dân cư Đức Xuân I
12.1Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m4.500
12.2Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m5.000
12.3Ngõ 59, Đường Trường Chinh (trục đường N3) từ hết đất ông Bùi Văn Hưởng đến Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn7.000
12.4Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân6.000
13Các tuyến đường trong Khu dân cư Đức Xuân II
13.1Trục đường nội bộ có lộ giới 15m4.000
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
13Các trục đường nội bộ còn lại3.000
14Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ3.000
15Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III3.500
16Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận Phường Đức Xuân
16.1Đường Nguyễn Văn Thoát11.000
16.2Tuyến đường Dương Mạc Hiếu11.000
16.3Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m6.000
16.4Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên3.000
17Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ)5.000
18Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe6.000
19Đường xuống Bảo hiểm thành phố đến Nhà Văn hóa Tổ 7A3.500
20Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
20.1Riêng các vị trí thuộc địa phận Tổ 11B, Tổ 12700
20.2Tổ 4, Tổ 9A, Tổ 11C1.500
20.3Tổ 8A, Tổ 10A1.700
20.4Tổ 7A, Tổ 5, Tổ 62.000
20.5Khu dân cư Tổ 1A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn)1.500
20.6Các khu vực còn lại700
21Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2 (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn)1.700
22Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 63.500
PHƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
IĐường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ)
1Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường)19.000
2Từ hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) đến hết Đường Võ Nguyên17.000
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Giáp
IIĐường Phùng Chí Kiên
1Từ điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên đến đường lên Đài Truyền hình9.000
2Từ hết đất đường lên Đài Truyền hình đến hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 2448.000
3Từ hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 đến ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố7.000
IIIĐường Thái Nguyên
1Từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố đến đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)6.000
2Từ đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) đến hết đất Phường Phùng Chí Kiên5.000
IVĐường Trường Chinh
Từ ngã tư Đường Nguyễn Văn Thoát đến ngã tư 24422.000
VĐường Kon Tum
Tiếp từ ngã tư 244 đến tiếp giáp địa phận Phường Đức Xuân8.000
VIĐường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)5.000
VIIKhu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận Phường Phùng Chí Kiên
1Đường Nguyễn Văn Thoát11.000
2Đường Dương Mạc Hiếu (30A)11.000
3Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m6.000
4Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m6.000
5Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m8.000
6Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các3.000
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
(tuyến đường bao quanh)
THĐường Cứu quốc
1Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến hết quán Dũng Phượng5.000
2Từ hết đất quán Dũng Phượng đến hết địa phận Phường Phùng Chí Kiên1.500
IXĐường Nguyễn Văn Tổ5.000
XCác trục đường phụ
1Từ đường rẽ Bưu điện đến hết đất ông Hùng Thế Hoàng3.000
2Đường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh5.000
3Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tổ 20m (đường lên Tỉnh ủy) đến hết đất Phường Phùng Chí Kiên3.000
4Đường nhánh Tổ 2
4.1Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên800
4.2Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến hết đất ông Nguyễn Đắc Cần800
4.3Từ hết đất ông Nguyễn Đắc Cần đến hết nhà ông Phạm Văn Hùng600
5Đường nhánh Tổ 4: Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m đến hết đất khe Bà Nhị1.200
6Từ nhà ông Nguyễn Thế Thanh đến hết đất bà Hoàng Thị Xuân2.000
7Đường nhánh Tổ 5: Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất ông Nguyễn Việt Dũng
7.1Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất quán Lá Cọ2.000
7.2Từ nhà ông Triệu Quang Bảo đến hết nhà ông Đàm Văn Nghị2.000
7.3Từ hết đất ông Đàm Văn Nghị đến hết đất ông Bùi Quốc Vương600
8Đường nhánh Tổ 7
8.1Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên đến hết khe Thiên thần800
8.2Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất bà Hoàng800
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)
8.3Từ hết đất bà Hoàng Thị Son đến hết đất ông Hoàng Xuân Hử500
8.4Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất bà Hà Thị Yến600
9Đường nhánh Tổ 8A
9.1Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến cách lộ giới đường từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tổ đến ngã ba đường lên Tỉnh ủy 20m1.000
9.2Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Bình1.000
10Đường nhánh Tổ 8B
10.1Cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất Nguyễn Văn Tài1.700
10.2Từ hết đất Nguyễn Văn Tài đến giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy1.000
10.3Từ hết đất ông Nguyễn Văn Tài đến hết đất bà Phạm Thị Dung800
10.4Từ hết đất bà Phạm Thị Dung đến hết đất ông Hoàng Đình Thuấn và ông Nguyễn Thành Nam600
10.5Từ hết đất bà Hoàng Thị Phương Mai đến hết đất bà Bùi Thị Bích800
10.6Từ hết đất bà Bùi Thị Bích đến hết đất ông Lâm Ngọc Vĩnh600
10.7Từ đất ông Nông Văn Dũng đến hết đất bà Nguyễn Thanh Hòa600
10.8Từ hết đất ông Nông Văn Hưởng đến giáp đất ông Bùi Quốc Vương và đến giáp đất ông Nguyễn Văn Lực600
11Đường nhánh Tổ 9
11.1Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m đến hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)1.000
11.2Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m đến hết đất bà Hạ Thị Sự1.200
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
11.3Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất Bảo hiểm xã hội tỉnh1.200
11.4Từ hết đất ông Nguyễn Huy Hồng đến đất ông Triệu Huy Thực1.000
11.5Từ hết đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc600
11.6Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Mai Đồng Khanh1.200
11.7Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư600
11.8Từ nhà bà Ma Thị Thanh Huyền đến hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc1.000
11.9Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh1.000
11.10Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi600
11.11Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh700
12Đường nhánh Tổ 10
12.1Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Ba (vào sau Hạt Kiểm lâm thành phố)1.000
12.2Từ hết đất ông Nguyễn Văn Ba đến hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm600
12.3Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy600
12.4Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường1.400
12.5Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh600
12.6Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà600
12.7Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất ông Ma Doãn Hoàng1.300
12.8Từ hết đất ông Ma Doãn Hoàng đến giáp đất Trung tâm800
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Huấn luyện Công an tỉnh
12.9Từ hết đất ông Lưu Quý Ánh đến hết đất ông Lục Thanh Huân600
12.10Từ hết đất bà Trịnh Thị Yến đến hết đất ông Nguyễn Quang Trung600
12.11Từ hết đất ông Phạm Văn Phúc đến hết đất ông Chu Văn Sơn600
12.12Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất bà Bùi Thị Thắm1.100
12.13Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn1.000
13Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ)
13.1Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Trường1.300
13.2Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam600
13.3Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến hết địa phận Phường Phùng Chí Kiên800
13.4Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông Lê Như Vương600
14Đường nhánh Tổ 12
14.1Từ đất bà Phan Thị Hằng đến hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên500
14.2Từ đất ông Phạm Văn Đồng đến hết đất ông Đỗ Thanh Giang600
14.3Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Sánh1.500
14.4Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh đến hết đất ông Phạm Văn Điệt1.000
14.5Từ hết đất ông Bùi Viết Chung đến giáp địa phận xã Nông Thượng700
14.6Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh đến hết đất ông Bế Ngọc Phúc700
14.7Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa900
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
14.8Từ đất ông Nông Văn Huấn đến hết đất ông Hà Như Hợi700
14.9Các đường nhánh trong khu đất của ông Phạm Quyết Thắng, ông Nguyễn Văn Minh Đắc, bà Lê Thị Cậy (cũ)600
14.10Từ đất bà Nguyễn Thị Yến đến hết bà Vũ Thị Kim Oanh600
14.11Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Thành600
15Đường dọc hai bên suối Tổ 8A, Tổ 8B, Tổ 91.200
16Các khu vực còn lại400
PHƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ITrục đường chính
1Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)3.000
2Đường Nguyễn Thị Minh Khai
2.1Đường từ ngã ba Lương thực (cũ) đến Cầu Bắc Kạn14.000
2.2Từ ngã ba Lương thực (cũ) đến cầu Pá Danh12.000
2.3Đoạn từ cầu Pá Danh đến giáp ngã ba giáp đường Chiến thắng Phù Thông10.000
3Đường Chiến thắng Phù Thông
3.1Đoạn từ ngã ba đường Chiến thắng Phù Thông đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh9.000
3.2Từ cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh đến hết đất địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai7.000
4Đường Hoàng Văn Thụ
4.1Đoạn từ ngã ba Nam Cao đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai5.000
4.2Đoạn từ cầu Huyền Tụng đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai3.000
IICác trục đường nhánh
1Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 17.000
2Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 23.000
3Đoạn sau nhà ông Chu Minh Lê Tổ 11 đến hết đất Phường2.000
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Nguyễn Thị Minh Khai
4Đoạn từ nhà ông Hoàng Thanh Sơn (cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m) đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai2.000
5Đoạn cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m từ ngõ nhà ông Nguyễn Quốc Bích đến hết đất bà Nguyễn Thị Ái Vân1.500
6Từ cách lộ giới đường quốc lộ 3 20m đi dọc theo đường thoát úng của Bệnh viện Đa khoa cũ đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai1.500
7Từ đất ông Nguyễn Gia Trường đến hết đất ông Hà Phúc Trọng1.200
8Từ đất bà Nguyễn Thị Ái Vân đến giáp đất ông Vũ Khánh Toàn1.200
9Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến Ủy ban nhân dân phường + Khu dân cư Tổ 93.200
10Đường vào Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến khu dân cư Tổ 172.000
11Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m2.000
12Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m1.500
13Các vị trí còn lại của Tổ 4, Tổ 5700
14Bưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà Pèn
14.1Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến hết đất ông Hà Văn Đức1.500
14.2Từ giáp nhà ông Hà Văn Đức đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200
15Từ Công an thành phố (cũ) đến hết đất ông Hoàng Hữu Hùng2.000
16Từ hết đất ông Hoàng Hữu Hùng đến hết địa phận Tổ 17, Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.500
17Các vị trí còn lại của Tổ 15, 16, 17800
18Từ Công an thành phố (cũ) đến giáp đất ông Đặng Văn1.700
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
Toàn Tổ 15
19Đường trong khu dân cư Nà Cốc2.000
20Khu vực Tổ 2 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến hết đất ông Ngôn Văn Giai700
21Đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14 (cách đường Chiến thắng Phù Thông là 20m)600
22Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn2.000
23Các vị trí còn lại của Tổ 7, 8, 9700
24Đoạn đường Tổ 6 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến hết đất ông Nông Ngọc Tân1.500
25Khu vực còn lại Tổ 6750
26Các vị trí còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14600
27Đoạn từ nhà ông Triệu Văn Võ đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh3.000
28Đoạn đường vào khu dân cư sau Nhà Văn hóa Tổ 102.000
29Đoạn từ sau nhà ông Trần Văn Dần đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai2.000
30Đoạn đường từ sau nhà ông Bùi Văn Cường đến cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai2.500
31Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc
31.1Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m3.200
31.2Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m3.400
32Các khu vực còn lại700
PHƯỜNG SÔNG CẦU
IĐường Võ Nguyên Giáp
1Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến ngã tư Đường Hùng Vương20.000
2Ngã tư Đường Hùng Vương đến Cầu Bắc Kạn19.000
IIĐường Hùng Vương16.000
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
IIIĐường Đội Kỳ
1Từ ngã tư Đường Hùng Vương đến hết nhà bà Nguyễn Thị Loan13.000
2Từ đất ông Bùi Đình Nam đến ngã tư phố Quang Sơn9.000
3Từ ngã tư phố Quang Sơn đến gặp Đường Bàn Văn Hoan7.000
IVĐường Thanh niên
1Đoạn từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m đến giáp suối Nông Thượng8.000
2Từ suối Nông Thượng đến hết đất Tỉnh đoàn6.000
3Từ tiếp đất Tỉnh đoàn đến hết đường Thanh niên4.500
VĐường Hoàng Trường Minh
1Đoạn từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến hết đất bà Phạm Thị Thái5.000
2Từ hết đất bà Phạm Thị Thái đến giáp đất bà Đinh Thị Loan3.000
3Từ đất bà Đinh Thị Loan đến Cầu Đen5.000
VIĐường Nông Quốc Chấn
1Từ Cầu Đen đến hết đất Cửa hàng xăng dầu số 914.000
2Từ hết đất Cây xăng Thương nghiệp đến hết đất bà Đỗ Thị Thanh3.000
3Từ giáp đất bà Đỗ Thị Thanh đến đất ông Nguyễn Hồng Thái3.000
4Từ đất ông Nguyễn Hồng Thái đến giáp đất ông Vũ Đức Cảnh3.500
5Từ đất ông Vũ Đức Cảnh đến hết đất ông Vũ Văn Vinh1.500
6Từ giáp đất ông Vũ Văn Vinh đến hết đất phường Sông Cầu700
VIIĐường Nguyễn Văn Tố5.000
VIIICác trục đường phụ
1Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến cuối đường Thanh niên
1.1Từ ngã ba Đường Hoàng Trường Minh đến Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn6.000
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ giáp Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn đến cuối đường Thanh niên6.500
2Đường vào Trường Quân sự
2.1Từ ngã ba đường Thanh niên đến cầu Dương Quang3.000
2.2Từ cầu Dương Quang đến hết đất ông Nguyễn Duy Khánh1.500
2.3Từ giáp đất ông Nguyễn Duy Khánh đến hết địa phận phường Sông Cầu1.000
3Đường Bàn Văn Hoan5.000
4Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn3.000
5Đường Đội Kỳ cũ
5.1Đoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn đến Đầu Đội Kỳ4.000
5.2Từ Cầu Đội Kỳ đến gặp Đường Đội Kỳ3.000
6Đường từ ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên6.000
7Từ giáp đất Tỉnh đoàn đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ3.000
8Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú)800
9Đường vào Trường Nội trú: Tỉnh từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung đến hết đất bà Hà Thị Nha2.000
10Đường đi Nông Thượng cũ: Từ suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ đến điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tổ)1.500
11Đoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên đến giáp đất ông Vũ Văn Luân3.000
12Đoạn từ nhà bà Tống Thị Yến đến nhà ông Mùng Ngọc Tài2.000
13Đoạn từ nhà bà Sầm Thị Hương đến nhà bà Vũ Thị Mận2.000
14Đoạn từ nhà bà Tráng Thị Sỏi đến hết Nhà Văn hóa Tổ 22.500
15Đoạn từ nhà ông Tống Anh Sơn đến suối Nông Thượng3.500
16Từ hết đất ông Đào Xuân Lệ đến đất bà Nguyễn Thị Đào1.500
17Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ đến Đường Nguyễn Văn3.000
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Tổ hết đất phường Sông Cầu
18Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tổ 20m đến đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)2.500
19Khu dân cư Tổ 13
19.1Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường)1.200
19.2Các trục đường nhánh900
IXCác khu vực còn lại
1Khu vực còn lại của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 91.500
2Khu vực còn lại của Tổ 121.000
3Khu vực còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13700
4Khu vực còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 16, Tổ 17600
5Các khu vực còn lại Tổ 18, 19500
PHƯỜNG XUẤT HÓA
IDọc đường Thái Nguyên (QL3)
1Từ giáp đất Nông Thượng đến hết đất bà Đặng Thị Tiền3.000
2Từ giáp đất bà Đặng Thị Tiền đến cầu Nà Kiềng1.700
3Từ cầu Nà Kiềng đến cầu Xuất Hóa3.000
4Từ cầu Xuất Hóa đến cầu Suối Viền2.500
5Từ cầu Suối Viền đến hết đất Xuất Hóa1.000
6Từ giáp cầu Xuất Hóa đến hết đất Xuất Hóa (đường đi Na Rì - Quốc lộ 3B)500
7Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu học đến đầu đập tràn1.000
IICác tuyến đường nhánh
1Đường đi Tân Cư
1.1Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư đến hết đất bà Hoàng Thị Du400
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ giáp đất bà Hoàng Thị Du đến ngã ba trường học cũ300
2Đường Tân Cư đi Khuổi Pái
2.1Từ ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - phường Huyền Tụng200
2.2Từ ngã ba trường học cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Diệu250
3Khu vực bên kia suối của Tổ 1250
4Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cảnh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường250
5Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến cầu nhà ông Hà Quang Khải500
6Từ cầu nhà ông Hà Quang Khải đến nhà bà Nguyễn Thị Diệu400
7Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất khu Đôn Hìn400
8Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất ông Lường Văn Cập300
9Khu vực còn lại của Tổ 4200
10Từ nhà ông Hà Hữu Tung (Tổ 4) đến cầu ngầm Bản Pjat
10.1Khu vực từ nhà ông Hà Hữu Tung (Tổ 4) đến cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (Tổ 4) và khu nhà bà Triệu Thị Quyền300
10.2Từ cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (tổ 4) đến cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa400
10.3Từ cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa đến cầu ngầm Bản Pjat330
10.4Khu vực từ nhà ông Hà Đức Hòe sau Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa đến nhà ông Triệu Văn Quyền330
11Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo
11.1Từ cách lộ giới QL3 là 20m đến cầu Nà Bản1.000
11.2Từ cầu Nà Bản đến hết đất ông Hứa Văn Hội500
11.3Từ hết đất ông Hứa Văn Hội đến hết tổ Bản Rạo400
11.4Từ hết đất ông Nông Văn Quý đi đến thôn Khuổi Trang (Nông Thượng)250
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
11.5Từ cầu Nà Bản đến đất bà Lê Thị Thiền400
12Khu vực Nà Pén sau lô 1 Tổ 6400
13Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6450
14Tuyến đường đi Tân Sơn từ cách lộ giới (QL3B) 20m đến hết đất Xuất Hóa400
15Tuyến đường Khau Gia
15.1Từ cách lộ giới (QL3) 20m đến cầu Lũng Hoàn1.000
15.2Từ cầu Lũng Hoàn đến đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5)250
16Các khu vực còn lại200
PHƯỜNG HUYỀN TỤNG
1Đường Chiến Thắng Phù Thông
1.1Đoạn giáp ranh với Phường Nguyễn Thị Minh Khai đến Km1604.000
1.2Đoạn từ Km160 lên đến ngã ba tổ Khuổi Lặng2.500
1.3Từ ngã ba tổ Khuổi Lặng đến hết đất thành phố1.200
2Đường Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Huyền Tụng)3.000
3Tuyến đường đi Phiêng My
3.1Tuyến đường đi Chí Lèn (Từ trụ sở Ủy ban nhân dân phường Huyền Tụng cũ đến hết đất ông Hà Chí Hoàng)1.000
3.2Từ hết đất ông Hà Chí Hoàng đến hết đất tổ Bản Cậu700
3.3Từ hết đất tổ Bản Cậu đến hết đất tổ Chí Lèn500
3.4Từ hết đất tổ Chí Lèn đến hết đất tổ Phiêng My400
3.5Các vị trí còn lại tổ Bản Cậu450
3.6Các vị trí còn lại tổ Chí Lèn350
3.7Các vị trí còn lại tổ Phiêng My300
4Tổ Nà Pam400
5Tổ Khuổi Hèo300
6Tuyến đường đi Mỹ Thanh
6.1Từ giáp Phường Đức Xuân đến hết tổ Bản Vên ngoài700
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
6.2Các khu vực còn lại tổ Bản Vên ngoài500
6.3Từ hết đất tổ Bản Vên ngoài đến hết đất tổ Tổng Nêng500
6.4Các vị trí còn lại của tổ Tổng Nêng400
6.5Từ hết đất tổ Tổng Nêng đến hết địa giới phường Huyền Tụng300
6.6Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Pái200
7Các khu vực còn lại của tổ Bản Vên trong300
8Tổ Pá Danh
8.1Từ nhà ông La Văn Tiến đến hết đất bà Hà Thị Phúc1.000
8.2Các khu vực còn lại của tổ Pá Danh700
8.3Khu vực Phiêng Vinh (thuộc tổ Pá Danh)400
9Tổ Xây Dựng700
10Tổ Nà Pèn
10.1Đường Nà Pèn - Pá Danh700
10.2Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ Nà Pèn đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén700
10.3Khu tái định cư Khuổi Kén1.200
10.4Các vị trí còn lại400
11Tổ Đon Tuấn
11.1Từ giáp đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đất ông Cao Việt Thắng800
11.2Các vị trí còn lại tổ Đon Tuấn400
12Tổ Khuổi Dùm400
13Tổ Lâm trường
13.1Từ sau lộ giới QL3 20m đến hết đất ông Nông Văn Thị600
13.2Các vị trí còn lại của tổ Lâm trường350
14Tổ Giao Lâm700
15Tổ Nà Pái, tổ Khuổi Lặng400
16Tổ Khuổi Mật
16.1Đường đi tổ Khuổi Mật (đoạn từ cách lộ giới Đường Hoàng Văn Thụ là 20m đến hết đất bà Lý Thị Cói)1.000
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
16.2Từ nhà ông Đặng Văn Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Nga500
16.3Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Mật300
17Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Thuộm700
18Các khu vực còn lại chưa nêu ở trên200
HUYỆN CHỢ MỚI
IĐường phố loại 1
1Trục đường Quốc lộ 3 từ Cầu Ô gà đến hết địa phận thị trấn Chợ Mới2.000
IIĐường phố loại 2
1Từ cách lộ giới QL3 là 20m đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m)1.200
2Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)1.200
3Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn đến đường QH32m (cách lộ giới 20m)900
4Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành đến hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc750
5Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút850
6Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1)750
7Đường nội thị Tổ 6800
IIICác vị trí khác
1Đường nhánh đi Ba Luồng (cách lộ giới QL3 là 20m) đến hết đất thị trấn Chợ Mới550
2Đoạn từ cách lộ giới đường QH32m là 20m đến Sông Chu (đường nội thị Tổ 2)400
3Đường vào Trạm Y tế thị trấn500
4Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên350
5Đường nhánh Tổ 5 đoạn từ giáp đất nhà ông Mã Ngọc450
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Khánh đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú
Đoạn từ giáp đất nhà ông Tạ Duy Cường đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Biên550
7Đường nhánh Tổ 7 từ giáp đất Công an huyện (cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chân (bờ Sông Chu)800
8Đoạn đường nhánh từ Tòa án đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung450
9Đoạn đường nhánh Tổ 4 từ giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến đến hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)450
10Các vị trí đất khác chưa nêu ở trên350
HUYỆN CHỢ ĐỒN
ITuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường)
1Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết đến Khách sạn Đức Mạnh4.000
2Từ Khách sạn Đức Mạnh đến hết nhà ông Luân Sỹ Thi3.360
3Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi đến cống tiêu Cây xăng Tổ 92.400
4Từ Cây xăng Tổ 9 đến cống tràn Tổ 101.920
5Từ sau cống tràn Tổ 10 đến hết đất thị trấn1.760
IITuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường)
1Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết đến hết đất ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh)2.880
2Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) đến hết đỉnh đèo Kéo Càng (Trạm Cấp nước)1.920
3Từ đỉnh đèo Kéo Càng đến hết đất thị trấn1.000
4Từ Bưu điện đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuấn (ngã ba Bệnh viện)4.000
IIITuyến đi Định Hóa
1Từ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu đến hết nhà ông Hoàng Văn Lương3.360
2Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương đến hết đất ở nhà ông2.400
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Nông Văn Nguyện
3Từ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện đến hết đất thị trấn1.120
IVCác đường phụ (dọc hai bên đường)
1Từ đất nhà Dũng Cúc đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ2.720
2Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ)2.400
3Từ nhà bà Thập Đoạt đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng1.920
4Từ tiếp đất nhà Hiền Cung đến mỏ nước1.760
5Từ đất nhà bà Lục Thị Toán đến hết đất nhà ông La Văn Siu4.000
6Từ đất nhà Hiền Cung đến hết đất nhà ông Bàng Văn So2.400
7Tiếp đất nhà ông Bàng Văn So đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn1.600
8Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn đến hết đất thị trấn800
9Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non thị trấn1.920
10Từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm1.600
11Từ tiếp giáp ngã ba Ban Quản lý dự án huyện đến hết đất nhà ông Lý Văn Hất1.920
12Đoạn đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn đến hết nhà ông Nông Quốc Thái1.680
13Từ ngã ba tiếp đất nhà ông Nông Quốc Thái đến Trường Hoàng Văn Thụ1.120
14Đường từ ngã ba Phòng Giáo dục đến nhà Tùng Vàng1.920
15Từ đất nhà Tùng Vàng đến cổng Trường Mầm non thị trấn1.920
16Đường phía sau chợ Bằng Lũng từ nhà ông Vũ Ngọc Khánh (tổ 2A) đến hết đất nhà ông Mạch Văn Dũng (Tổ 11A)3.600
17Đường phía Nam chợ Bằng Lũng (Tổ 11B) từ nhà ông Nguyễn Tiến Vùng đến hết đất nhà ông Bùi Văn Chúc3.200
18Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 02m880
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
10Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 02m560
20Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ2.240
21Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng II1.120
22Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng đến hết đất thị trấn560
VCác vị trí khác chưa nêu ở trên400
HUYỆN NA RÌ
ITrục đường từ xã Lương Hạ đi xã Lam Sơn
1Từ giáp đất xã Lương Hạ đến đầu cầu Hát Deng phía Bắc (tuyến chính)2.100
2Từ nhà ông Sinh đến hết đất thị trấn (tuyến nhánh)1.200
3Từ đầu cầu Hát Deng phía Nam đến đầu Cầu Tranh phía Bắc2.100
4Từ Cầu Tranh phía Nam đến đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên)2.000
5Từ giáp đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên) đến hết đất nhà ông Sơn1.200
6Từ giáp đất nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Quang (Thu)2.000
7Từ giáp đất nhà ông Quang (Thu) đến hết tường rào xây nhà ông Việt1.200
8Từ tường rào xây nhà ông Việt đến hết đất thị trấn Yến Lạc1.000
IICác trục đường phố cổ
1Từ đất nhà bà Vui (ngõ ngã ba Huyện ủy) đến đường lên Sân Vận động Lương Hạ (phía Bắc)1.200
2Từ nhà bà Phày qua ngã ba đến cổng Trường Nội trú600
3Từ ngã tư phố cổ đến đầu cầu cứng Tà Pin1.200
4Từ tuyến chính đường nội thị đến cổng xây nhà bà An1.200
5Từ cổng xây nhà bà An đến hết đất thị trấn (giáp Kim Lư)800
6Từ cầu cứng Tà Pin đến đường rẽ đi động Nàng Tiên, Lương Hạ800
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
7Từ tuyến nhánh đường nội thị đến cổng Nhà Khách huyện1.200
8Từ tuyến chính nội thị đến hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng1.100
9Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách1.200
IIITrục đường vành đai
1Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện đến giáp khu dân cư chợ cũ1.200
2Từ ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ đến ngã ba đường đi ngầm1.200
3Từ ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội đến cổng ngã ba nhà ông Linh1.200
4Từ cổng ngã ba nhà ông Linh đến hết đất Nhà Hợp tổ nhân dân Pàn Châu500
5Từ giáp đất Nhà Hợp tổ nhân dân Pàn Châu đến hết đất thị trấn Yến Lạc1.200
6Từ ngã ba nhà ông Linh đến ngã ba đường rẽ Ủy ban nhân dân huyện1.200
7Từ cổng Ủy ban nhân dân huyện ra đường nội thị1.800
8Từ đường nội thị (nhà ông Hiệp Bang) đến cổng Trường Tiểu học Yến Lạc1.500
9Từ cổng Trường Tiểu học Yến Lạc qua Trạm Lâm nghiệp đến chân cầu Hát Deng600
10Từ đường nội thị vào Bản Pò đến hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường)800
11Từ hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường) đến hết đất nhà bà Hồng600
12Từ đường nội thị đến nhà ông Đài Bằng (đường đi Thôm Pục)500
13Đường tránh QL3B đoạn qua thị trấn Yến Lạc (phía Bắc)800
14Đường tránh QL3B đoạn qua thị trấn Yến Lạc (phía Nam)800
IVGiá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ lô số 10 đến lô số 19, lô số 30 đến lô số 37, lô số 72 đến lô số 79, lô số 90 đến lô số 94, lô số 100 đến lô số 1081.500
2Từ lô số 20 đến lô số 29, lô số 80 đến lô số 89, lô số 109 đến lô số 1131.600
3Từ lô số 48 đến lô số 55, lô số 65 đến lô số 71, lô số 119 đến lô số 1311.700
4Từ lô số 05 đến lô số 09, lô số 38 đến lô số 47, lô số 56 đến lô số 64, lô số 95 đến lô số 99, lô số 114 đến lô số 1181.800
5Từ lô số 01 đến lô số 041.900
6Từ lô số 132 đến lô số 145, và các lô số 57a, 59a, 60a2.100
VCác khu vực còn lại
1Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m400
2Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên300
HUYỆN BẠCH THÔNG
ITrục đường QL3
1Từ cống Nà Hái (giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông) về phía Bắc đến hết đất thị trấn Phú Thông4.500
2Từ cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phú Thông vào đến hết Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông (trừ đất của các hộ bám trục mặt đường QL3)1.800
3Bám trục đường QL3 đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Loan lên đến Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông (trừ đất của các hộ bám trục mặt đường QL3)1.800
4Bám trục đường QL3 đoạn đường từ cửa hàng xăng dầu - số 32 Phú Thông lên đến hết đất Trường Mầm non Phương Thông (trừ các hộ bám trục mặt đường QL3)1.800
5Từ cống Nà Hái (giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông) về phía Nam đến hết đất thị trấn Phú Thông (Km173 - QL3)3.000
6Từ cách lộ giới QL3 đường lên đến cổng Trường Trung học cơ sở Phú Thông đến hết đất thị trấn1.800
IITrục đường tỉnh lộ 258
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ ranh giới nhà ông Bùi Ngọc Dương và nhà ông Sái Văn Cường đến Cầu Đeng3.000
2Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông cách lộ giới đường 258 là 20m đến cổng Trường Trung học phổ thông Phủ Thông1.800
3Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà Giàng1.800
IIIĐất ở các khu vực khác trong địa bàn thị trấn Phủ Thông1.000
HUYỆN BA BỂ
ICác trục đường chính (dọc hai bên đường)
1Từ đường rẽ vào Lâm trường đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 31.900
2Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm đến hết đất thị trấn1.400
3Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện1.750
4Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện đến hết đất thị trấn1.400
5Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể đến cổng cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK42.300
6Từ tiếp cổng nhà ông Dương Văn Duy TK4 đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đàm TK42.400
7Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đàm TK4 đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2)2.550
8Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh)2.000
9Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đàm TK4 đến cổng Phja Sen2.550
10Từ tiếp cổng Phja Sen đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)2.450
11Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) đến đầu cầu Pác Co2.550
12Từ cầu Pác Co đến đầu cầu Tin Đồn2.550
13Từ cầu Pác Co đến ngã tư đường QL279 và đường 258A2.550
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
14Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A đến cống Loông Cại2.100
15Từ cống Loông Cại đến hết đất thị trấn1.700
16Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) đến ngã tư TK22.350
17Đường QL279 nối từ TK3 đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)1.400
18Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) đến đầu cầu Tà Nghè (TK2)2.100
19Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK11.700
20Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)1.400
21Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10)2.550
22Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) đến hết đất thị trấn1.700
II Các trục đường phụ
1Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể1.800
2Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK81.500
3Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8850
4Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8850
5Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục)1.200
6Từ nhà bà Hà Thị Viết đến đường QL279 dọc hai bên đường1.400
7Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) đến hết đất thị trấn900
8Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK41.800
9Từ nhà bà Vi Thị Thắm TK2 đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK21.000
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
10Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã (TK4)
10.1Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 22 đến lô 38 và từ lô 21 đến lô 39 và các lô 21, 39)2.450
10.2Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83)2.350
11Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khoi TK3 đến hết đất thị trấn850
IIICác vị trí còn lại chưa nêu ở trên650
HUYỆN NGÂN SƠN
IQL3 (đi về phía Lãng Ngâm)
1Đoạn từ nhà ông Bế Đình Thanh đến hết đất ông Ngọc Văn Trí1.500
2Tiếp hết đất nhà ông Ngọc Văn Trí đến hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn1.200
3Từ hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn đến hết cầu Nà Ha600
4Tiếp cầu Nà Ha đến hết đất thị trấn Nà Phặc500
5Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến hết đất thôn Bó Danh300
IIQL3 (đi về phía Vân Tùng)
1Từ hết đất ở ông Bế Đình Thanh đến hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn1.200
2Từ hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn đến cầu Bản Mạch500
3Từ cầu Bản Mạch đến hết đất thị trấn Nà Phặc400
4Đường từ (QL3) cách 20m vào đến Phòng khám Đa khoa Nà Phặc550
5Đường từ (QL3) vào đến cầu Nà Khoang250
IIIĐường đi Hà Hiệu (QL279)
1Từ ngã ba Nà Phặc cách lộ giới QL3 20m đến hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang)1.500
2Từ hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) đến hết đất nhà bà Lý Thị Gấm1.350
3Từ hết đất nhà bà Lý Thị Gấm đến nhà ông Đồng Văn Tuấn600
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
4Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Tuấn đến hết đất nhà bà Phạm Thị Sen500
5Từ hết đất nhà bà Phạm Thị Sen đến hết đất thị trấn Nà Phặc300
6Từ lộ giới đường QL279 cách 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tỉnh)250
7Từ lộ giới QL 279 cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m1.200
IVCác vị trí xung quanh chợ Nà Phặc có khoảng cách là 100m trở lại500
VCác vị trí đất còn lại thuộc thị trấn
1Các thôn vùng cao: Cốc Xà, Mây Van, Lũng Lịa, Phịa Trang, Phịa Đằng, Lũng Nhã100
2Các thôn vùng thấp còn lại120
3Đường Hồ Chí Minh đoạn Nà Phặc500

VII. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
PHƯỜNG ĐỨC XUÂN
IĐường Võ Nguyên Giáp
1Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến ngã tư Đường Hùng Vương16.000
2Từ ngã tư Đường Hùng Vương đến Cầu Bắc Kạn15.200
3Từ nhà bà Nguyễn Thị Nga đến cầu Thư viện tỉnh15.200
IIĐường Trường Chinh
Từ ngã ba Điện lực tỉnh đến ngã tư giao với Đường Nguyễn Văn Thoát17.600
IIIĐường Hùng Vương14.400
IVĐường Trần Hưng Đạo14.400
VĐường Kon Tum
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo đến hết Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn (đường rẽ N3)6.400
2Đoạn từ giáp Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn đến giao với Đường Hùng Vương5.600
3Đoạn từ giao với Đường Hùng Vương đến sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn4.800
4Đoạn từ sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn đến đầu Cầu Bắc Kạn 12.800
5Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận Phường Đức Xuân (giáp Phường Phùng Chí Kiên)6.400
VICác trục đường phụ
1Đường rẽ đi Mỹ Thanh: Đoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m đến hết đất Tổ 1A1.600
2Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn
2.1Đoạn từ điểm cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m đến Ngầm Bắc Kạn2.400
2.2Từ Ngầm Bắc Kạn đến Ngã ba Vịnh Ông Kiên (cách lộ giới đường Kon Tum là 20m)2.000
3Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12)
3.1Từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến ngã ba đường rẽ Đồi Xoan2.000
3.2Từ ngã ba đường rẽ Đồi Xoan đến đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy1.600
3.3Từ đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy đến ngã ba bãi rác (cũ)1.200
4Tuyến đường lên Ban Chỉ huy Quân sự thành phố: Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự thành phố4.000
5Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh
5.1Từ cầu Thư viện tỉnh đến hết đất bà Nguyễn Thị Lương7.200
5.2Từ hết đất bà Nguyễn Thị Lương đến giáp lộ giới của Đường Trần Hưng Đạo2.000
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
5Từ nhà bà Trương Thị Mỹ đến gặp đường Ban Chỉ huy Quân sự thành phố (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền)2.000
6Đường phố Đức Xuân: Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m đến cách lộ giới Đường Trường Chinh 20m5.600
7Ngõ 9 đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa): Từ cách lộ giới của Đường Trường Chinh là 20m đến cách lộ giới đường Kon Tum là 20m4.000
8Đường song song với đường Trường Chinh6.400
9Các tuyến dân cư Tổ 1B, 2, 31.200
10Đường vào khu tập thể các cơ quan tỉnh (tập thể Xưởng trúc cũ)1.360
11Tuyến đường Hầm thông tin: Từ nhà bà Hà Thị Minh đến Hầm thông tin (cách lộ giới Đường Trường Chinh là 20m)1.200
12Các tuyến đường trong Khu dân cư Đức Xuân I
12.1Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m3.600
12.2Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m4.000
12.3Ngõ 59, Đường Trường Chinh (trục đường N3) từ hết đất ông Bùi Văn Hưởng đến Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn5.600
12.4Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân4.800
13Các tuyến đường trong Khu dân cư Đức Xuân II
13.1Trục đường nội bộ có lộ giới 15m3.200
13.2Các trục đường nội bộ còn lại2.400
14Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ2.400
15Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III2.800
16Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận Phường Đức Xuân
16.1Đường Nguyễn Văn Thoát8.800
16.2Tuyến Đường Dương Mạc Hiếu8.800
16.3Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m4.800
16.4Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên2.400
17Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ)4.000
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
18Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe4.800
19Đường xuống Bảo hiểm thành phố đến Nhà Văn hóa Tổ 7A2.800
20Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
20.1Riêng các vị trí thuộc địa phận Tổ 11B, Tổ 12560
20.2Tổ 4, Tổ 9A, Tổ 11C1.200
20.3Tổ 8A, Tổ 10A1.360
20.4Tổ 7A, Tổ 5, Tổ 61.600
20.5Khu dân cư Tổ 1A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn)1.200
20.6Các khu vực còn lại560
21Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2 (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn)1.360
22Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 62.800
PHƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
IĐường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ)
1Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường)15.200
2Từ hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) đến hết đường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ)13.600
IIĐường Phùng Chí Kiên
1Từ điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên đến đường lên Đài Truyền hình7.200
2Từ hết đất đường lên Đài Truyền hình đến hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 2446.400
3Từ hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 đến ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố5.600
IIIĐường Thái Nguyên
1Từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố đến đất bà Vũ Thị Hương4.800
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
(thửa 52, tờ 47)
Từ đất bả Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) đến hết đất Phường Phùng Chí Kiên4.000
IVĐường Trường Chinh
Từ ngã tư Đường Nguyễn Văn Thoát đến ngã tư 24417.600
VĐường Kon Tum
Tiếp từ ngã tư 244 đến tiếp giáp địa phận Phường Đức Xuân6.400
VIĐường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)4.000
VIIKhu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận Phường Phùng Chí Kiên
1Đường Nguyễn Văn Thoát8.800
2Đường Dương Mạc Hiếu (30A)8.800
3Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m4.800
4Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m4.800
5Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m6.400
6Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh)2.400
VIIIĐường Cứu quốc
1Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến hết quán Dũng Phượng4.000
2Từ hết đất quán Dũng Phượng đến hết địa phận Phường Phùng Chí Kiên1.200
IXĐường Nguyễn Văn Tố4.000
XCác trục đường phụ
1Từ đường rẽ Bưu điện đến hết đất ông Hùng Thế Hoàng2.400
2Đường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh4.000
3Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m (đường lên Tỉnh ủy) đến hết đất Phường Phùng Chí Kiên2.400
4Đường nhánh Tố 2
4.1Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên640
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
4.2Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến hết đất ông Nguyễn Đức Cần640
4.3Từ hết đất ông Nguyễn Đức Cần đến hết nhà ông Phạm Văn Hùng480
5Đường nhánh Tổ 4: Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m đến hết đất khe Bà Nhị960
6Từ nhà ông Nguyễn Thế Thanh đến hết đất bà Hoàng Thị Xuân1.600
7Đường nhánh Tổ 5: Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất ông Nguyễn Việt Dũng
7.1Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất quán Lá Cọ1.600
7.2Từ nhà ông Triệu Quang Bảo đến hết nhà ông Đàm Văn Nghị1.600
7.3Từ hết đất ông Đàm Văn Nghị đến hết đất ông Bùi Quốc Vương480
8Đường nhánh Tổ 7
8.1Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên đến hết khe Thiên thần640
8.2Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)640
8.3Từ hết đất bà Hoàng Thị Son đến hết đất ông Hoàng Xuân Hử400
8.4Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất bà Hà Thị Yến480
9Đường nhánh Tổ 8A
9.1Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến cách lộ giới đường từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tổ đến ngã ba đường lên Tỉnh ủy 20m800
9.2Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Bình800
10Đường nhánh Tổ 8B
10.1Cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất Nguyễn Văn Tài1.360
10.2Từ hết đất Nguyễn Văn Tài đến giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy800
10.3Từ hết đất ông Nguyễn Văn Tài đến hết đất bà Phạm Thị Dung640
10.4Từ hết đất bà Phạm Thị Dung đến hết đất ông Hoàng Đình Thuận và ông Nguyễn Thành Nam480
10.5Từ hết đất bà Hoàng Thị Phương Mai đến hết đất bà Bùi Thị Bích640
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
10.6Từ hết đất bà Bùi Thị Bích đến hết đất ông Lâm Ngọc Vinh480
10.7Từ đất ông Nông Văn Dũng đến hết đất bà Nguyễn Thanh Hòa480
10.8Từ hết đất ông Nông Văn Hường đến giáp đất ông Bùi Quốc Vương và đến giáp đất ông Nguyễn Văn Lực480
11Đường nhánh Tổ 9
11.1Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m đến hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)800
11.2Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m đến hết đất bà Hạ Thị Sự960
11.3Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất Bảo hiểm xã hội tỉnh960
11.4Từ hết đất ông Nguyễn Huy Hồng đến đất ông Triệu Huy Thực800
11.5Từ hết đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc480
11.6Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Mai Đồng Khanh960
11.7Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư480
11.8Từ nhà bà Ma Thị Thanh Huyền đến hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc800
11.9Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tổ 20m đến giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh800
11.10Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tổ 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi480
11.11Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tổ 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh560
12Đường nhánh Tổ 10
12.1Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Ba (vào sau Hạt Kiểm lâm thành phố)800
12.2Từ hết đất ông Nguyễn Văn Ba đến hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm480
12.3Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy480
12.4Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường1.120
12.5Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh480
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
12.6Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà480
12.7Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất ông Ma Doãn Hoàng1.040
12.8Từ hết đất ông Ma Doãn Hoàng đến giáp đất Trung tâm Huấn luyện Công an tỉnh640
12.9Từ hết đất ông Lưu Quý Ánh đến hết đất ông Lục Thanh Huân480
12.10Từ hết đất bà Trịnh Thị Yến đến hết đất ông Nguyễn Quang Trung480
12.11Từ hết đất ông Phạm Văn Phúc đến hết đất ông Chu Văn Sơn480
12.12Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất bà Bùi Thị Thắm880
12.13Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm phát sóng Viễn thông Bắc Kạn800
13Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ)
13.1Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Trường1.040
13.2Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam480
13.3Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến hết địa phận Phường Phùng Chí Kiên640
13.4Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông Lê Như Vương480
14Đường nhánh Tổ 12
14.1Từ đất bà Phan Thị Hằng đến hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên400
14.2Từ đất ông Phạm Văn Đồng đến hết đất ông Đỗ Thanh Giang480
14.3Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Sánh1.200
14.4Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh đến hết đất ông Phạm Văn Điệt800
14.5Từ hết đất ông Bùi Viết Chung đến giáp địa phận xã Nông Thượng560
14.6Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh đến hết đất ông Bế Ngọc Phúc560
14.7Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa720
14.8Từ đất ông Nông Văn Huấn đến hết đất ông Hà Như Hợi560
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
14.10Các đường nhánh trong khu đất của ông Phạm Quyết Thắng, ông Nguyễn Văn Minh Đắc, bà Lê Thị Cậy (cũ)480
14.10Từ đất bà Nguyễn Thị Yến đến hết bà Vũ Thị Kim Oanh480
14.11Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Thành480
15Đường dọc hai bên suối Tổ 8A, Tổ 8B, Tổ 9960
16Các khu vực còn lại320
PHƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ITrục đường chính
1Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)2.400
2Đường Nguyễn Thị Minh Khai
2.1Đường từ ngã ba Lương thực (cũ) đến Cầu Bắc Kạn11.200
2.2Từ ngã ba Lương thực (cũ) đến cầu Pá Danh9.600
2.3Đoạn từ cầu Pá Danh đến giáp ngã ba giáp đường Chiến thắng Phù Thông8.000
3Đường Chiến thắng Phù Thông
3.1Đoạn từ ngã ba đường Chiến thắng Phù Thông đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh7.200
3.2Từ cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh đến hết đất địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai5.600
4Đường Hoàng Văn Thụ
4.1Đoạn từ ngã ba Nam Cao đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai4.000
4.2Đoạn từ cầu Huyền Tụng đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai2.400
IICác trục đường nhánh
1Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 15.600
2Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 22.400
3Đoạn sau nhà ông Chu Minh Lê Tổ 11 đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.600
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
4Đoạn từ nhà ông Hoàng Thanh Sơn (cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m) đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.600
5Đoạn cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m từ ngõ nhà ông Nguyễn Quốc Bích đến hết đất bà Nguyễn Thị Ái Vân1.200
6Từ cách lộ giới đường QL3 20m đi dọc theo đường thoát úng của Bệnh viện Đa khoa cũ đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200
7Từ đất ông Nguyễn Gia Trường để hết đất ông Hà Phúc Trọng960
8Từ đất bà Nguyễn Thị Ái Vân đến giáp đất ông Vũ Khánh Toàn960
9Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến Ủy ban nhân dân phường + Khu dân cư Tổ 92.560
10Đường vào Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến khu dân cư Tổ 171.600
11Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m1.600
12Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m1.200
13Các vị trí còn lại của Tổ 4, Tổ 5560
14Bưu điện Phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà Pèn
14.1Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến hết đất ông Hà Văn Đức1.200
14.2Từ giáp nhà ông Hà Văn Đức đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai960
15Từ Công an thành phố (cũ) đến hết đất ông Hoàng Hữu Hùng1.600
16Từ hết đất ông Hoàng Hữu Hùng đến hết địa phận Tổ 17, Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200
17Các vị trí còn lại của Tổ 15, 16, 17640
18Từ Công an thành phố (cũ) đến giáp đất ông Đặng Văn Toàn, Tổ 151.360
19Đường trong khu dân cư Nà Cốc1.600
20Khu vực Tổ 2 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến hết đất ông Ngôn Văn Giai560
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
21Đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14 (cách đường Chiến thắng Phù Thông là 20m)480
22Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn1.600
23Các vị trí còn lại của Tổ 7, 8, 9560
24Đoạn đường Tổ 6 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến hết đất ông Nông Ngọc Tân1.200
25Khu vực còn lại Tổ 6600
26Các vị trí còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14480
27Đoạn từ nhà ông Triệu Văn Võ đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh2.400
28Đoạn đường vào khu dân cư sau Nhà Văn hóa Tổ 101.600
29Đoạn từ sau nhà ông Trần Văn Dần đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai1.600
30Đoạn đường từ sau nhà ông Bùi Văn Cường đến cổng Trường Trường Tiểu học Minh Khai2.000
31Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc
31.1Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m2.560
31.2Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m2.720
32Các khu vực còn lại560
PHƯỜNG SÔNG CẦU
IĐường Võ Nguyên Giáp
1Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến ngã tư Đường Hùng Vương16.000
2Ngã tư Đường Hùng Vương đến Cầu Bắc Kạn15.200
IIĐường Hùng Vương12.800
IIIĐường Đội Kỳ
1Từ ngã tư đường Hùng Vương đến hết nhà bà Nguyễn Thị Loan10.400
2Từ đất ông Bùi Đình Nam đến ngã tư phố Quang Sơn7.200
3Từ ngã tư phố Quang Sơn đến gặp Đường Bàn Văn Hoan5.600
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
IVĐường Thanh niên
1Đoạn từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m đến giáp suối Nông Thượng6.400
2Từ suối Nông Thượng đến hết đất Tỉnh đoàn4.800
3Từ tiếp đất Tỉnh đoàn đến hết đường Thanh niên3.600
VĐường Hoàng Trường Minh
1Đoạn từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến hết đất bà Phạm Thị Thái4.000
2Từ hết đất bà Phạm Thị Thái đến giáp đất bà Đinh Thị Loan2.400
3Từ đất bà Đinh Thị Loan đến Cầu Đen4.000
VIĐường Nông Quốc Chấn
1Từ Cầu Đen đến hết đất Cửa hàng Xăng dầu số 913.200
2Từ hết đất Cây xăng Thương nghiệp đến hết đất bà Đỗ Thị Thanh2.400
3Từ giáp đất bà Đỗ Thị Thanh đến đất ông Nguyễn Hồng Thái2.400
4Từ đất ông Nguyễn Hồng Thái đến giáp đất ông Vũ Đức Cảnh2.800
5Từ đất ông Vũ Đức Cảnh đến hết đất ông Vũ Văn Vinh1.200
6Từ giáp đất ông Vũ Văn Vinh đến hết đất phường Sông Cầu560
VIIĐường Nguyễn Văn Tố4.000
VIIICác trục đường phụ
1Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến cuối đường Thanh niên
1.1Từ ngã ba Đường Hoàng Trường Minh đến Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn4.800
1.2Từ giáp Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn đến cuối đường Thanh niên5.200
2Đường vào Trường Quân sự
2.1Từ ngã ba đường Thanh niên đến cầu Dương Quang2.400
2.2Từ cầu Dương Quang đến hết đất ông Nguyễn Duy Khánh1.200
2.3Từ giáp đất ông Nguyễn Duy Khánh đến hết địa phận phường Sông Cầu800
3Đường Bàn Văn Hoan4.000
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
4Tuyên đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn2.400
5Đường Đội Kỳ cũ
5.1Đoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn đến Cầu Đội Kỳ3.200
5.2Từ Cầu Đội Kỳ đến gặp Đường Đội Kỳ2.400
6Đường từ ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh niên4.800
7Từ giáp đất Tỉnh đoàn đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ2.400
8Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao trường Nội trú)640
9Đường vào trường Nội trú: Tỉnh từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung đến hết đất bà Hà Thị Nha1.600
10Đường đi Nông Thượng cũ: Từ suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ đến điểm gặp đường Nguyễn Văn Tố)1.200
11Đoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên đến giáp đất ông Vũ Văn Luân2.400
12Đoạn từ nhà bà Tống Thị Yến đến nhà ông Mùng Ngọc Tài1.600
13Đoạn từ nhà bà Sầm Thị Hương đến nhà bà Vũ Thị Mận1.600
14Đoạn từ nhà bà Tráng Thị Sỏi đến hết Nhà Văn hóa Tổ 22.000
15Đoạn từ nhà ông Tống Anh Sơn đến suối Nông Thượng2.800
16Từ hết đất ông Đào Xuân Lệ đến đất bà Nguyễn Thị Đào1.200
17Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy đến Đường Nguyễn Văn Tố hết đất phường Sông Cầu2.400
18Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)2.000
19Khu dân cư Tổ 13
19.1Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường)960
19.2Các trục đường nhánh720
IXCác khu vực còn lại
1Khu vực còn lại của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6, Tổ 7,1.200
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Tổ 8, Tổ 9
2Khu vực còn lại của Tổ 12800
3Khu vực còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13560
4Khu vực còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 16, Tổ 17480
5Các khu vực còn lại Tổ 18, 19400
PHƯỜNG XUẤT HÓA
IDọc đường Thái Nguyên (QL3)
1Từ giáp đất Nông Thượng đến hết đất bà Đặng Thị Tiên2.400
2Từ giáp đất bà Đặng Thị Tiên đến cầu Nà Kiềng1.360
3Từ cầu Nà Kiềng đến cầu Xuất Hóa2.400
4Từ cầu Xuất Hóa đến cầu Suối Viền2.000
5Từ cầu Suối Viền đến hết đất Xuất Hóa800
6Từ giáp cầu Xuất Hóa đến hết đất Xuất Hóa (đường đi Na Rì - QL3B)400
7Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Trường Tiểu học đến đầu đập tràn800
IICác tuyến đường nhánh
1Đường đi Tân Cư
1.1Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư đến hết đất bà Hoàng Thị Du320
1.2Từ giáp đất bà Hoàng Thị Du đến ngã ba trường học cũ240
2Đường Tân Cư đi Khuổi Pái
2.1Từ ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - phường Huyền Tụng160
2.2Từ ngã ba trường học cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu200
3Khu vực bên kia suối của Tổ 1200
4Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cảnh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường200
5Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến cầu nhà ông Hà Quang Khải400
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
6Từ cầu nhà ông Hà Quang Khải đến nhà bà Nguyễn Thị Diệu320
7Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất khu Đôn Hín320
8Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất ông Lương Văn Cập240
9Khu vực còn lại của Tổ 4160
10Từ nhà ông Hà Hữu Tung (Tổ 4) đến cầu ngầm Bản Pjat
10.1Khu vực từ nhà ông Hà Hữu Tung (Tổ 4) đến cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (Tổ 4) và khu nhà bà Triệu Thị Quyền240
10.2Từ cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (Tổ 4) đến cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa320
10.3Từ cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa đến cầu ngầm Bản Pjat264
10.4Khu vực từ nhà ông Hà Đức Hòe sau Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa đến nhà ông Triệu Văn Quyền264
11Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo
11.1Từ cách lộ giới QL3 là 20m đến cầu Nà Bản800
11.2Từ cầu Nà Bản đến hết đất ông Hứa Văn Hội400
11.3Từ hết đất ông Hứa Văn Hội đến hết tổ Bản Rạo320
11.4Từ hết đất ông Nông Văn Quý đi đến thôn Khuổi Trang (Nông Thượng)200
11.5Từ cầu Nà Bản đến đất bà Lê Thị Thiền320
12Khu vực Nà Pén sau lô 1 Tổ 6320
13Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6360
14Tuyến đường đi Tân Sơn từ cách lộ giới (QL3B) 20m đến hết đất Xuất Hóa320
15Tuyến đường Khau Gia
15.1Từ cách lộ giới (QL3) 20m đến cầu Lũng Hoàn800
15.2Từ cầu Lũng Hoàn đến đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5)200
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
16Các khu vực còn lại160
PHƯỜNG HUYỀN TỤNG
1Đường Chiến thắng Phù Thông
1.1Đoạn giáp ranh với Phường Nguyễn Thị Minh Khai đến Km1603.200
1.2Đoạn từ Km160 lên đến ngã ba tổ Khuổi Lặng2.000
1.3Từ ngã ba tổ Khuổi Lặng đến hết đất thành phố960
2Đường Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Huyền Tụng)2.400
3Tuyến đường đi Phiêng My
3.1Tuyến đường đi Chí Lèn (Từ trụ sở Ủy ban nhân dân phường Huyền Tụng cũ đến hết đất ông Hà Chí Hoàng)800
3.2Từ hết đất ông Hà Chí Hoàng đến hết đất tổ Bản Cậu560
3.3Từ hết đất tổ Bản Cậu đến hết đất tổ Chí Lèn400
3.4Từ hết đất tổ Chí Lèn đến hết đất tổ Phiêng My320
3.5Các vị trí còn lại tổ Bản Cậu360
3.6Các vị trí còn lại tổ Chí Lèn280
3.7Các vị trí còn lại tổ Phiêng My240
4Tổ Nà Pam320
5Tổ Khuổi Hèo240
6Tuyến đường đi Mỹ Thanh
6.1Từ giáp Phường Đức Xuân đến hết tổ Bản Vên ngoài560
6.2Các khu vực còn lại tổ Bản Vên ngoài400
6.3Từ hết đất tổ Bản Vên ngoài đến hết đất tổ Tổng Nêng400
6.4Các vị trí còn lại của tổ Tổng Nêng320
6.5Từ hết đất tổ Tổng Nêng đến hết địa giới phường Huyền Tụng240
6.6Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Pái160
7Các khu vực còn lại của tổ Bản Vên trong240
8Tổ Pá Danh
8.1Từ nhà ông La Văn Tiến đến hết đất bà Hà Thị Phúc800
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
8.2Các khu vực còn lại của tổ Pá Danh560
8.3Khu vực Phiêng Vinh (thuộc tổ Pá Danh)320
9Tổ Xây Dựng560
10Tổ Nà Pèn
10.1Đường Nà Pèn - Pá Danh560
10.2Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ Nà Pèn đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén560
10.3Khu tái định cư Khuổi Kén960
10.4Các vị trí còn lại320
11Tổ Đon Tuấn
11.1Từ giáp đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đất ông Cao Việt Thắng640
11.2Các vị trí còn lại tổ Đon Tuấn320
12Tổ Khuổi Dùm320
13Tổ Lâm trường
13.1Từ sau lộ giới QL3 20m đến hết đất ông Nông Văn Thị480
13.2Các vị trí còn lại của tổ Lâm trường280
14Tổ Giao Lâm560
15Tổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng320
16Tổ Khuổi Mật
16.1Đường đi tổ Khuổi Mật (đoạn từ cách lộ giới Đường Hoàng Văn Thụ là 20m đến hết đất bà Lý Thị Cói)800
16.2Từ nhà ông Đặng Văn Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Nga400
16.3Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Mật240
17Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Thuộm560
18Các khu vực còn lại chưa nêu ở trên160
HUYỆN CHỢ MỚI
IĐường phố loại 1
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Trục đường quốc lộ 3 từ Cầu Ô gà đến hết địa phận thị trấn Chợ Mới1.600
IIĐường phố loại 2
1Từ cách lộ giới quốc lộ 3 là 20m đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (Đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m)960
2Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)960
3Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn đến đường QH32m (cách lộ giới 20m)720
4Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành đến hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc600
5Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút680
6Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1)600
7Đường nội thị Tổ 6640
IIICác vị trí khác
1Đường nhánh đi Ba Luồng (Cách lộ giới quốc lộ 3 là 20m) đến hết đất thị trấn Chợ Mới440
2Đoạn từ cách lộ giới đường QH32m là 20m đến Sông Chu (đường nội thị Tổ 2)320
3Đường vào Trạm Y tế thị trấn400
4Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên280
5Đường nhánh Tổ 5 đoạn từ giáp đất nhà ông Mã Ngọc Khanh đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú360
6Đoạn từ giáp đất nhà ông Tạ Duy Cường đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Biên440
7Đường nhánh Tổ 7 từ giáp đất Công an huyện (cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chân (bờ Sông Chu)640
8Đoạn đường nhánh từ Tòa án đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung360
9Đoạn đường nhánh Tổ 4 từ giáp đất nhà ông Đình Khắc Tiến360
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Đến hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)
10Các vị trí đất khác chưa nêu ở trên280
HUYỆN CHỢ ĐỒN
ITuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường)
1Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết đến Khách sạn Đức Mạnh3.200
2Từ Khách sạn Đức Mạnh đến hết nhà ông Luân Sỹ Thi2.688
3Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi đến cống tiêu Cây xăng Tổ 91.920
4Từ Cây xăng Tổ 9 đến cống tràn Tổ 101.536
5Từ sau cống tràn Tổ 10 đến hết đất thị trấn1.408
IITuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường)
1Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết đến hết đất ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh)2.304
2Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (Trạm Cấp nước)1.536
3Từ đỉnh đèo Kéo Cảng đến hết đất thị trấn800
4Từ Bưu điện đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuấn (ngã ba Bệnh viện)3.200
IIITuyến đi Định Hóa
1Từ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu đến hết nhà ông Hoàng Văn Lương2.688
2Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương đến hết đất ở nhà ông Nông Văn Nguyện1.920
3Từ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện đến hết đất thị trấn896
IVCác đường phụ (dọc hai bên đường)
1Từ đất nhà Dũng Cúc đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ2.176
2Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ)1.920
3Từ nhà bà Thập Đoạt đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng1.536
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
4Từ tiếp đất nhà Hiền Cung đến mỏ nước1.408
5Từ đất nhà bà Lục Thị Toán đến hết đất nhà ông La Văn Siu3.200
6Từ đất nhà Hiền Cung đến hết đất nhà ông Bàng Văn So1.920
7Tiếp đất nhà ông Bàng Văn So đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn1.280
8Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn đến hết đất thị trấn640
9Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non thị trấn1.536
10Từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm1.280
11Từ tiếp giáp ngã ba Ban Quản lý dự án huyện đến hết đất nhà ông Lý Văn Hất1.536
12Đoạn đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn đến hết nhà ông Nông Quốc Thái1.344
13Từ ngã ba tiếp đất nhà ông Nông Quốc Thái đến Trường Hoàng Văn Thụ896
14Đường từ ngã ba Phòng Giáo dục đến nhà Tùng Vàng1.536
15Từ đất nhà Tùng Vàng đến cổng Trường Mầm non thị trấn1.536
16Đường phía sau chợ Bằng Lũng từ nhà ông Vũ Ngọc Khánh (Tổ 2A) đến hết đất nhà ông Mạch Văn Dũng (Tổ 11A)2.880
17Đường phía Nam chợ Bằng Lũng (Tổ 11B) từ nhà ông Nguyễn Tiến Vùng đến hết đất nhà ông Bùi Văn Chúc2.560
18Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 02m704
19Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 02m448
20Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ1.792
21Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng II896
22Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng đến hết đất thị trấn448
VCác vị trí khác chưa nêu ở trên320
HUYỆN NA RÌ
ITrục đường từ xã Lương Hạ đi xã Lam Sơn
1Từ giáp đất xã Lương Hạ đến đầu cầu Hát Deng phía Bắc1.680
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ nhà ông Sinh đến hết đất thị trấn (tuyến nhánh)960
3Từ đầu cầu Hát Deng phía Nam đến đầu Cầu Tranh phía Bắc1.680
4Từ Cầu Tranh phía Nam đến đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên)1.600
5Từ giáp đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên) đến hết đất nhà ông Sơn960
6Từ giáp đất nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Quang (Thu)1.600
7Từ giáp đất nhà ông Quang (Thu) đến hết tường rào xây nhà ông Việt960
8Từ tường rào xây nhà ông Việt đến hết đất thị trấn Yến Lạc800
IICác trục đường phố cổ
1Từ đất nhà bà Vui (ngõ ngã ba Huyện ủy) đến đường lên Sân Vận động Lương Hạ (phía Bắc)960
2Từ nhà bà Phảy qua ngã ba đến cổng Trường Nội trú480
3Từ ngã tư phố cổ đến đầu cầu cứng Tà Pin960
4Từ tuyến chính đường nội thị đến cổng xây nhà bà An960
5Từ cổng xây nhà bà An đến hết đất thị trấn (giáp Kim Lư)640
6Từ cầu cứng Tà Pin đến đường rẽ đi động Nàng Tiên, Lương Hạ640
7Từ tuyến nhánh đường nội thị đến cổng Nhà Khách huyện960
8Từ tuyến chính nội thị đến hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng880
9Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách960
IIITrục đường vành đai
1Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện đến giáp khu dân cư chợ cũ960
2Từ ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ đến ngã ba đường đi ngầm960
3Từ ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội đến cổng ngã ba nhà ông Linh960
4Từ cổng ngã ba nhà ông Linh đến hết đất Nhà Hợp tổ nhân dân400
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Pàn Chầu
5Từ giáp đất Nhà Hợp tổ nhân dân Pàn Chầu đến hết đất thị trấn Yến Lạc960
6Từ ngã ba nhà ông Linh đến ngã ba đường rẽ Ủy ban nhân dân huyện960
7Từ cổng Ủy ban nhân dân huyện ra đường nội thị1.440
8Từ đường nội thị (nhà ông Hiệp Bang) đến cổng Trường Tiểu học Yến Lạc1.200
9Từ cổng Trường Tiểu học Yến Lạc qua Trạm Lâm nghiệp đến chân cầu Hát Deng480
10Từ đường nội thị vào Bản Pò đến hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường)640
11Từ hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường) đến hết đất nhà bà Hồng480
12Từ đường nội thị đến nhà ông Đài Bằng (đường đi Thôn Pục)400
13Đường tránh QL3B đoạn qua thị trấn Yến Lạc (phía Bắc)640
14Đường tránh QL3B đoạn qua thị trấn Yến Lạc (phía Nam)640
IVGiá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
1Từ lô số 10 đến lô số 19, lô số 30 đến lô số 37, lô số 72 đến lô số 79, lô số 90 đến lô số 94, lô số 100 đến lô số 1081.200
2Từ lô số 20 đến lô số 29, lô số 80 đến lô số 89, lô số 109 đến lô số 1131.280
3Từ lô số 48 đến lô số 55, lô số 65 đến lô số 71, lô số 119 đến lô số 1311.360
4Từ lô số 05 đến lô số 09, lô số 38 đến lô số 47, lô số 56 đến lô số 64, lô số 95 đến lô số 99, lô số 114 đến lô số 1181.440
5Từ lô số 01 đến lô số 041.520
6Từ lô số 132 đến lô số 145, và các lô số 57a, 59a, 60a1.680
VCác khu vực còn lại
1Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m320
2Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên240
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
HUYỆN BẠCH THÔNG
Trục đường QL3
1Từ cống Nà Hải (giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông) về phía Bắc đến hết đất thị trấn Phú Thông3.600
2Từ cống Nà Hải QL3 đoạn từ Điện lực Phú Thông vào đến hết Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông (trừ đất của các hộ bám trục mặt đường QL3)1.440
3Bám trục đường QL3 đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Loan lên đến Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông (trừ đất của các hộ bám trục mặt đường QL3)1.440
4Bám trục đường QL3 đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu - số 32 Phú Thông lên đến hết đất Trường Mầm non Phương Thông (trừ các hộ bám trục mặt đường QL3)1.440
5Từ cống Nà Hải (giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông) về phía Nam đến hết đất thị trấn Phú Thông (Km173-QL3)2.400
6Từ cách lộ giới QL3 đường lên đến cống Trường Trung học cơ sở Phú Thông đến hết đất thị trấn1.440
IITrục đường tỉnh lộ 258
1Từ ranh giới nhà ông Bùi Ngọc Dương và nhà ông Sái Văn Cường đến Cầu Đeng2.400
2Đường lên Trường Trung học phổ thông Phú Thông cách lộ giới đường 258 là 20m đến cống Trường Trung học phổ thông Phú Thông1.440
3Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà Giàng1.440
IIIĐất các khu vực khác trong địa bàn thị trấn Phú Thông800
HUYỆN BA BẾ
ICác trục đường chính (dọc hai bên đường)
1Từ đường rẽ vào Lâm trường đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 31.520
2Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm đến hết đất thị trấn1.120
3Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát đến hết đất nhà ông1.400
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Mông Văn Thiện
4Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện đến hết đất thị trấn1.120
5Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK41.840
6Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đàm TK41.920
7Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đàm TK4 đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2)2.040
8Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh)1.600
9Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đàm TK4 đến cống Phja Sen2.040
10Từ tiếp cống Phja Sen đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)1.960
11Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) đến đầu cầu Pác Co2.040
12Từ cầu Pác Co đến đầu cầu Tin Đồn2.040
13Từ cầu Pác Co đến ngã tư đường QL279 và đường 258A2.040
14Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A đến cống Loòng Cại1.680
15Từ cống Loòng Cại đến hết đất thị trấn1.360
16Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) đến ngã tư TK21.880
17Đường QL279 nối từ TK3 đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)1.120
18Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) đến đầu cầu Tà Nghè (TK2)1.680
19Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK11.360
20Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)1.120
21Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyên (TK10)2.040
22Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyên (TK10) đến hết đất thị trấn1.360
IICác trục đường phụ
STTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến trường Trung học phổ thông Ba Bể1.440
2Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK81.200
3Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8680
4Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8680
5Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục)960
6Từ nhà bà Hà Thị Viết đến đường QL279 dọc hai bên đường1.120
7Tiếp đường QL279 (đi Nà Sầm) đến hết đất thị trấn720
8Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK41.440
9Từ nhà bà Vi Thị Thắm TK2 đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2800
10Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã (TK4)
10.1Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 22 đến lô 38 và từ lô 21 đến lô 39 và các lô 21, 39)1.960
10.2Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã khu 2, khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83)1.880
11Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 đến hết đất thị trấn680
IIICác vị trí còn lại chưa nêu ở trên520
HUYỆN NGÂN SƠN
IQL3 (đi về phía Lãng Ngâm)
1Đoạn từ nhà ông Bế Đình Thanh đến hết đất ông Ngọc Văn Trí1.200
2Tiếp hết đất nhà ông Ngọc Văn Trí đến hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn960
3Từ hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn đến hết cầu Nà Ha480
4Tiếp cầu Nà Ha đến hết đất thị trấn Nà Phặc400
5Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến hết đất thôn Bó Danh240
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
IIQL3 (đi về phía Vân Tùng)
1Từ hết đất ở ông Bế Đình Thanh đến hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn960
2Từ hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn đến cầu Bản Mạch400
3Từ cầu Bản Mạch đến hết đất thị trấn Nà Phặc320
4Đường từ (QL3) cách 20m vào đến Phòng khám Đa khoa Nà Phặc440
5Đường từ (QL3) vào đến cầu Nà Khoang200
IIIĐường đi Hà Hiệu (QL279)
1Từ ngã ba Nà Phặc cách lộ giới QL3 20m đến hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang)1.200
2Từ hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) đến hết đất nhà bà Lý Thị Gấm1.080
3Từ hết đất nhà bà Lý Thị Gấm đến nhà ông Đồng Văn Tuấn480
4Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Tuấn đến hết đất nhà bà Phạm Thị Sen400
5Từ hết đất nhà bà Phạm Thị Sen đến hết đất thị trấn Nà Phặc240
6Từ lộ giới đường QL279 cách 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tỉnh)200
7Từ lộ giới QL279 cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m960
IVCác vị trí xung quanh chợ Nà Phặc có khoảng cách là 100m trở lại400
VCác vị trí đất còn lại thuộc thị trấn
1Các thôn vùng cao: Cốc Xá, Mây Van, Lũng Lịa, Phịa Trang, Phịa Đắng, Lũng Nhã80
2Các thôn vùng thấp còn lại96
3Đường Hồ Chí Minh đoạn Nà Phặc400

VỊA BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
PHƯỜNG ĐỨC XUÂN
IĐường Võ Nguyên Giáp
1Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến ngã tư Đường Hùng Vương12.000
2Từ ngã tư Đường Hùng Vương đến Cầu Bắc Kạn11.400
3Từ nhà bà Nguyễn Thị Nga đến cầu Thư viện tỉnh11.400
IIĐường Trường Chinh
Từ ngã ba Điện lực tỉnh đến ngã tư giao với Đường Nguyễn Văn Thoát13.200
IIIĐường Hùng Vương10.800
IVĐường Trần Hưng Đạo10.800
VĐường Kon Tum
1Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo đến hết Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn (đường rẽ N3)4.800
2Đoạn từ giáp Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn đến giao với Đường Hùng Vương4.200
3Đoạn từ giao với Đường Hùng Vương đến sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn3.600
4Đoạn từ sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn đến đầu Cầu Bắc Kạn 12.100
5Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận Phường Đức Xuân (giáp Phường Phùng Chí Kiên)4.800
VICác trục đường phụ
1Đường rẽ đi Mỹ Thanh: Đoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m đến hết đất Tổ 1A1.200
2Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn
2.1Đoạn từ điểm cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m1.800
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
đến Ngầm Bắc Kạn
2.2Từ Ngầm Bắc Kạn đến Ngã ba Vịnh ông Kiên (cách lộ giới đường Kon Tum là 20m)1.500
3Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12)
3.1Từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến ngã ba đường rẽ Đồi Xoan1.500
3.2Từ ngã ba đường rẽ Đồi Xoan đến đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy1.200
3.3Từ đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy đến ngã ba bãi rác (cũ)900
4Tuyến đường lên Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn: Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn3.000
5Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh
5.1Từ cầu Thư viện tỉnh đến hết đất bà Nguyễn Thị Lương5.400
5.2Từ hết đất bà Nguyễn Thị Lương đến giáp lộ giới của Đường Trần Hưng Đạo1.500
5.3Từ nhà bà Trương Thị Mỹ đến gặp đường Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền)1.500
6Đường phố Đức Xuân: Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m đến cách lộ giới Đường Trường Chinh 20m4.200
7Ngõ 9, Đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa): Từ cách lộ giới của Đường Trường Chinh là 20m đến cách lộ giới đường Kon Tum là 20m3.000
8Đường song song với Đường Trường Chinh4.800
9Các tuyến dân cư Tổ 1B, 2, 3900
10Đường vào khu tập thể các cơ quan tỉnh (tập thể Xưởng trúc cũ)1.020
11Tuyến đường Hầm thông tin: Từ nhà bà Hà Thị Minh đến Hầm thông tin (cách lộ giới Đường Trường Chinh là 20m)900
12Các tuyến đường trong Khu dân cư Đức Xuân I
12.1Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m2.700
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
12.2Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m3.000
12.3Ngõ 59 Đường Trường Chinh (trục đường N3) từ hết đất ông Bùi Văn Hưởng đến Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn4.200
12.4Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân3.600
13Các tuyến đường trong khu dân cư Đức Xuân II
13.1Trục đường nội bộ có lộ giới 15m2.400
13.2Các trục đường nội bộ còn lại1.800
14Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ1.800
15Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III2.100
16Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận Phường Đức Xuân
16.1Đường Nguyễn Văn Thoát6.600
16.2Tuyến đường Dương Mạc Hiếu6.600
16.3Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m3.600
16.4Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên1.800
17Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ)3.000
18Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe3.600
19Đường xuống Bảo hiểm thành phố đến Nhà Văn hóa Tổ 7A2.100
20Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
20.1Riêng các vị trí thuộc địa phận Tổ 11B, Tổ 12420
20.2Tổ 4, Tổ 9A, Tổ 11C900
20.3Tổ 8A, Tổ 10A1.020
20.4Tổ 7A, Tổ 5, Tổ 61.200
20.5Khu dân cư tổ 1A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn)900
20.6Các khu vực còn lại420
21Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2 (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty May)1.020
22Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 62.100
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
PHƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
IĐường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ)
1Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường)11.400
2Từ hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) đến hết Đường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ)10.200
IIĐường Phùng Chí Kiên
1Từ điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên đến đường lên Đài Truyền hình5.400
2Từ hết đất đường lên Đài Truyền hình đến hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 2444.800
3Từ hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 đến ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố4.200
IIIĐường Thái Nguyên
1Từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố đến đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)3.600
2Từ đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) đến hết đất Phường Phùng Chí Kiên3.000
IVĐường Trường Chinh
Từ ngã tư Đường Nguyễn Văn Thoát đến ngã tư 24413.200
VĐường Kon Tum
Tiếp từ ngã tư 244 đến tiếp giáp địa phận Phường Đức Xuân4.800
VIĐường nội bộ khu dân cư 244 (Khu A + khu B)3.000
VIIKhu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận Phường Phùng Chí Kiên
1Đường Nguyễn Văn Thoát6.600
2Đường Dương Mạc Hiếu (30A)6.600
3Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m3.600
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
1Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m3.600
5Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m4.800
6Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh)1.800
VIIIĐường Cứu quốc
1Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến hết quán Dũng Phượng3.000
2Từ hết đất quán Dũng Phượng đến hết địa phận Phường Phùng Chí Kiên900
IXĐường Nguyễn Văn Tổ3.000
XCác trục đường phụ
1Từ đường rẽ Bưu điện đến hết đất ông Hùng Thế Hoàng1.800
2Đường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh3.000
3Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tổ 20m (đường lên Tỉnh ủy) đến hết đất Phường Phùng Chí Kiên1.800
4Đường nhánh Tổ 2
4.1Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên480
4.2Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến hết đất ông Nguyễn Đắc Cần480
4.3Từ hết đất ông Nguyễn Đắc Cần đến hết nhà ông Phạm Văn Hùng360
5Đường nhánh Tổ 4: Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m đến hết đất khe Bà Nhị720
6Từ nhà ông Nguyễn Thế Thanh đến hết đất bà Hoàng Thị Xuân1.200
7Đường nhánh Tổ 5: Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất ông Nguyễn Việt Dũng
7.1Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất quán Lá Cọ1.200
7.2Từ nhà ông Triệu Quang Bảo đến hết nhà ông Đàm Văn Nghị1.200
7.3Từ hết đất ông Đàm Văn Nghị đến hết đất ông Bùi Quốc Vương360
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
8Đường nhánh Tổ 7
8.1Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên đến hết khe Thiên thần480
8.2Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)480
8.3Từ hết đất bà Hoàng Thị Son đến hết đất ông Hoàng Xuân Hừ300
8.4Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất bà Hà Thị Yến360
9Đường nhánh Tổ 8A
9.1Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến cách lộ giới đường từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tổ đến ngã ba đường lên Tỉnh ủy 20m600
9.2Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Bình600
10Đường nhánh Tổ 8B
10.1Cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất Nguyễn Văn Tài1.020
10.2Từ hết đất Nguyễn Văn Tài đến giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy600
10.3Từ hết đất ông Nguyễn Văn Tài đến hết đất bà Phạm Thị Dung480
10.4Từ hết đất bà Phạm Thị Dung đến hết đất ông Hoàng Đình Thuấn và ông Nguyễn Thành Nam360
10.5Từ hết đất bà Hoàng Thị Phương Mai đến hết đất bà Bùi Thị Bích480
10.6Từ hết đất bà Bùi Thị Bích đến hết đất ông Lâm Ngọc Vĩnh360
10.7Từ đất ông Nông Văn Dũng đến hết đất bà Nguyễn Thanh Hòa360
10.8Từ hết đất ông Nông Văn Hường đến giáp đất ông Bùi Quốc Vương và đến giáp đất ông Nguyễn Văn Lực360
11Đường nhánh Tổ 9
11.1Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m đến hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)600
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
11.2Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m đến hết đất bà Hạ Thị Sư720
11.3Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất Bảo hiểm xã hội tỉnh720
11.4Từ hết đất ông Nguyễn Huy Hồng đến đất ông Triệu Huy Thực600
11.5Từ hết đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc360
11.6Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Mai Đồng Khanh720
11.7Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư360
11.8Từ nhà bà Ma Thị Thanh Huyền đến hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc600
11.9Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh600
11.10Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi360
11.11Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết đất Nguyễn Văn Huỳnh420
12Đường nhánh Tổ 10
12.1Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Ba (vào sau Hạt Kiểm lâm thành phố)600
12.2Từ hết đất ông Nguyễn Văn Ba đến hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm360
12.3Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy360
12.4Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường840
12.5Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh360
12.6Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà360
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
12.7Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất ông Ma Doãn Hoàng780
12.8Từ hết đất ông Ma Doãn Hoàng đến giáp đất Trung tâm Huấn luyện Công an tỉnh480
12.9Từ hết đất ông Lưu Quý Ánh đến hết đất ông Lục Thanh Huân360
12.10Từ hết đất bà Trịnh Thị Yến đến hết đất ông Nguyễn Quang Trung360
12.11Từ hết đất ông Phạm Văn Phúc đến hết đất ông Chu Văn Sơn360
12.12Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất bà Bùi Thị Thắm660
12.13Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn600
13Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ)
13.1Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Trường780
13.2Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam360
13.3Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến hết địa phận Phường Phùng Chí Kiên480
13.4Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông Lê Như Vương360
14Đường nhánh Tổ 12
14.1Từ đất bà Phan Thị Hằng đến hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên300
14.2Từ đất ông Phạm Văn Đồng đến hết đất ông Đỗ Thanh Giang360
14.3Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Sánh900
14.4Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh đến hết đất ông Phạm Văn Điệt600
14.5Từ hết đất ông Bùi Viết Chung đến giáp địa phận xã Nông Thượng420
14.6Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh đến hết đất ông Bế Ngọc Phúc420
14.7Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m đến hết đất bà540
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Nguyễn Thị Nghĩa
14.8Từ đất ông Nông Văn Huấn đến hết đất ông Hà Như Hội420
14.9Các đường nhánh trong khu đất của ông Phạm Quyết Thắng, ông Nguyễn Văn Minh Đắc, bà Lê Thị Cậy (cũ)360
14.10Từ đất bà Nguyễn Thị Yến đến hết bà Vũ Thị Kim Oanh360
14.11Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m đến hết đất ông Nguyễn Văn Thành360
15Đường dọc hai bên suối Tổ 8A, Tổ 8B, Tổ 9720
16Các khu vực còn lại240
PHƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ITrục đường chính
1Từ cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)1.800
2Đường Nguyễn Thị Minh Khai
2.1Đường từ ngã ba Lương thực (cũ) đến Cầu Bắc Kạn8.400
2.2Từ ngã ba Lương thực (cũ) đến cầu Pá Danh7.200
2.3Đoạn từ cầu Pá Danh đến giáp ngã ba giáp đường Chiến thắng Phù Thông6.000
3Đường Chiến thắng Phù Thông
3.1Đoạn từ ngã ba đường Chiến thắng Phù Thông đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh5.400
3.2Từ cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh đến hết đất địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai4.200
4Đường Hoàng Văn Thụ
4.1Đoạn từ ngã ba Nam Cao đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai3.000
4.2Đoạn từ cầu Huyền Tụng đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.800
IICác trục đường nhánh
1Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 14.200
2Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 21.800
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
3Đoạn sau nhà ông Chu Minh Lê Tổ 11 đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200
4Đoạn từ nhà ông Hoàng Thanh Sơn (cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m) đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200
5Đoạn cách lộ giới đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m từ ngõ nhà ông Nguyễn Quốc Bích đến hết đất bà Nguyễn Thị Ái Vân900
6Từ cách lộ giới đường QL3 20m đi dọc theo đường thoát úng của Bệnh viện Đa khoa cũ đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai900
7Từ đất ông Nguyễn Gia Trường để hết đất ông Hà Phúc Trọng720
8Từ đất bà Nguyễn Thị Ái Vân đến giáp đất ông Vũ Khánh Toàn720
9Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến Ủy ban nhân dân phường + Khu dân cư Tổ 91.920
10Đường vào Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến khu dân cư Tổ 171.200
11Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m1.200
12Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m900
13Các vị trí còn lại của Tổ 4, Tổ 5420
14Bưu điện Minh Khai đi Nà Pèn
14.1Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến hết đất ông Hà Văn Đức900
14.2Từ giáp nhà ông Hà Văn Đức đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai720
15Từ Công an thành phố (cũ) đến hết đất ông Hoàng Hữu Hùng1.200
16Từ hết đất ông Hoàng Hữu Hùng đến hết địa phận Tổ 17, Phường Nguyễn Thị Minh Khai900
17Các vị trí còn lại của Tổ 15, 16, 17480
18Từ Công an thành phố (cũ) đến giáp đất ông Đặng Văn Toàn,1.020
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
19Tổ 15
20Đường trong khu dân cư Nà Cốc1.200
20Khu vực Tổ 2 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến hết đất ông Ngôn Văn Giai420
21Đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14 (cách đường Chiến thắng Phù Thông là 20m)360
22Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn1.200
23Các vị trí còn lại của Tổ 7, 8, 9420
24Đoạn đường Tổ 6 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m đến hết đất ông Nông Ngọc Tân900
25Khu vực còn lại Tổ 6450
26Các vị trí còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14360
27Đoạn từ nhà ông Triệu Văn Võ đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh1.800
28Đoạn đường vào khu dân cư sau Nhà Văn hóa Tổ 101.200
29Đoạn từ sau nhà ông Trần Văn Dần đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai1.200
30Đoạn đường từ sau nhà ông Bùi Văn Cường đến cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai1.500
31Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc
31.1Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m1.920
31.2Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m2.040
32Các khu vực còn lại420
PHƯỜNG SÔNG CẦU
IĐường Võ Nguyên Giáp
1Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến ngã tư Đường Hùng Vương12.000
2Ngã tư Đường Hùng Vương đến Cầu Bắc Kạn11.400
IIĐường Hùng Vương9.600
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
IIIĐường Đội Kỳ
1Từ ngã tư Đường Hùng Vương đến hết nhà bà Nguyễn Thị Loan7.800
2Từ đất ông Bùi Đình Nam đến ngã tư phố Quang Sơn5.400
3Từ ngã tư phố Quang Sơn đến gặp Đường Bàn Văn Hoan4.200
IVĐường Thanh niên
1Đoạn từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m đến giáp suối Nông Thượng4.800
2Từ suối Nông Thượng đến hết đất Tỉnh đoàn3.600
3Từ tiếp đất Tỉnh đoàn đến hết đường Thanh niên2.700
VĐường Hoàng Trường Minh
1Đoạn từ ngã tư Chợ Bắc Kạn đến hết đất bà Phạm Thị Thái3.000
2Từ hết đất bà Phạm Thị Thái đến giáp đất bà Đinh Thị Loan1.800
3Từ đất bà Đinh Thị Loan đến Cầu Đen3.000
VIĐường Nông Quốc Chấn
1Từ cầu Đen đến hết đất Cửa hàng Xăng dầu số 912.400
2Từ hết đất Cây xăng Thương nghiệp đến hết đất bà Đỗ Thị Thanh1.800
3Từ giáp đất bà Đỗ Thị Thanh đến đất ông Nguyễn Hồng Thái1.800
4Từ đất ông Nguyễn Hồng Thái đến giáp đất ông Vũ Đức Cảnh2.100
5Từ đất ông Vũ Đức Cảnh đến hết đất ông Vũ Văn Vinh900
6Từ giáp đất ông Vũ Văn Vinh đến hết đất phường Sông Cầu420
VIIĐường Nguyễn Văn Tố3.000
VIIICác trục đường phụ
1Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến cuối đường Thanh niên
1.1Từ ngã ba Đường Hoàng Trường Minh đến Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn3.600
1.2Từ giáp Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn đến cuối đường Thanh niên3.900
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Đường vào Trường Quân sự
2Từ ngã ba đường Thanh niên đến cầu Dương Quang1.800
2.2Từ cầu Dương Quang đến hết đất ông Nguyễn Duy Khánh900
2.3Từ giáp đất ông Nguyễn Duy Khánh đến hết địa phận phường Sông Cầu600
3Đường Bàn Văn Hoan3.000
4Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn1.800
5Đường Đội Kỳ cũ
5.1Đoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn đến Cầu Đội Kỳ2.400
5.2Từ Cầu Đội Kỳ đến gặp Đường Đội Kỳ1.800
6Đường từ ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh niên3.600
7Từ giáp đất tỉnh Đoàn đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ1.800
8Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú)480
9Đường vào Trường Nội trú: Tỉnh từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung đến hết đất bà Hà Thị Nha1.200
10Đường đi Nông Thượng cũ: Từ suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ đến điểm gặp đường Nguyễn Văn Tố)900
11Đoạn từ cổng sau chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên đến giáp đất ông Vũ Văn Luân1.800
12Đoạn từ nhà bà Tống Thị Yến đến nhà ông Mùng Ngọc Tài1.200
13Đoạn từ nhà bà Sầm Thị Hương đến nhà bà Vũ Thị Mận1.200
14Đoạn từ nhà bà Tráng Thị Sỏi đến hết Nhà Văn hóa Tổ 21.500
15Đoạn từ nhà ông Tống Anh Sơn đến suối Nông Thượng2.100
16Từ hết đất ông Đào Xuân Lệ đến đất bà Nguyễn Thị Đào900
17Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy đến Đường Nguyễn Văn Tố hết đất phường Sông Cầu1.800
18Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m đến đường từ ngã1.500
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)
19Khu dân cư Tổ 13
19.1Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường)720
19.2Các trục đường nhánh540
IXCác khu vực còn lại
1Khu vực còn lại của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9900
2Khu vực còn lại của Tổ 12600
3Khu vực còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13420
4Khu vực còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 16, Tổ 17360
5Các khu vực còn lại Tổ 18, 19300
PHƯỜNG XUẤT HÓA
IDọc đường Thái Nguyên (QL3)
1Từ giáp đất Nông Thượng đến hết đất bà Đặng Thị Tiền1.800
2Từ giáp đất bà Đặng Thị Tiền đến cầu Nà Kiềng1.020
3Từ cầu Nà Kiềng đến cầu Xuất Hóa1.800
4Từ cầu Xuất Hóa đến cầu Suối Viền1.500
5Từ cầu Suối Viền đến hết đất Xuất Hóa600
6Từ giáp cầu Xuất Hóa đến hết đất Xuất Hóa (đường đi Na Rì - QL3B)300
7Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Trường Tiểu học đến đầu đập tràn600
IICác tuyến đường nhánh
1Đường đi Tân Cư
1.1Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư đến hết đất bà Hoàng Thị Du240
1.2Từ giáp đất bà Hoàng Thị Du đến ngã ba trường học cũ180
2Đường Tân Cư đi Khuổi Pái
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - phường Huyền Tụng120
2Từ ngã ba trường học cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Diệu150
3Khu vực bên kia suối của Tổ 1150
4Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cảnh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường150
5Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến cầu nhà ông Hà Quang Khải300
6Từ cầu nhà ông Hà Quang Khải đến nhà bà Nguyễn Thị Diệu240
7Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất khu Đôn Hìn240
8Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất ông Lương Văn Cập180
9Khu vực còn lại của Tổ 4120
10Từ nhà ông Hà Hữu Tung (Tổ 4) đến cầu ngầm Bản Pjat
10.1Khu vực từ nhà ông Hà Hữu Tung (Tổ 4) đến cầu nhà ông Đình Văn Mạn, (Tổ 4) và khu nhà bà Triệu Thị Quyến180
10.2Từ cầu nhà ông Đình Văn Mạn, (Tổ 4) đến cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa240
10.3Từ cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa đến cầu ngầm Bản Pjat198
10.4Khu vực từ nhà ông Hà Đức Hòe sau Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa đến nhà ông Triệu Văn Quyến198
11Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo
11.1Từ cách lộ giới QL3 là 20m đến cầu Nà Bản600
11.2Từ cầu Nà Bản đến hết đất ông Hứa Văn Hội300
11.3Từ hết đất ông Hứa Văn Hội đến hết tổ Bản Rạo240
11.4Từ hết đất ông Nông Văn Quý đi đến thôn Khuổi Trang (Nông Thượng)150
11.5Từ cầu Nà Bản đến đất bà Lê Thị Thiền240
12Khu vực Nà Pên sau lô 1 Tổ 6240
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
13Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6270
14Tuyến đường đi Tân Sơn từ cách lộ giới (QL3B) 20m đến hết đất Xuất Hóa240
15Tuyến đường Khau Gia
15.1Từ cách lộ giới (QL3) 20m đến cầu Lũng Hoàn600
15.2Từ cầu Lũng Hoàn đến đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5)150
16Các khu vực còn lại120
PHƯỜNG HUYỀN TỤNG
1Đường Chiến thắng Phủ Thông
1.1Đoạn giáp ranh với Phường Nguyễn Thị Minh Khai đến Km1602.400
1.2Đoạn từ Km160 lên đến ngã ba tổ Khuổi Lặng1.500
1.3Từ ngã ba tổ Khuổi Lặng đến hết đất thành phố720
2Đường Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Huyền Tụng)1.800
3Tuyến đường đi Phiêng My
3.1Tuyến đường đi Chí Lèn (từ trụ sở Ủy ban nhân dân phường Huyền Tụng cũ đến hết đất ông Hà Chí Hoàng)600
3.2Từ hết đất ông Hà Chí Hoàng đến hết đất tổ Bản Cậu420
3.3Từ hết đất tổ Bản Cậu đến hết đất tổ Chí Lèn300
3.4Từ hết đất tổ Chí Lèn đến hết đất tổ Phiêng My240
3.5Các vị trí còn lại tổ Bản Cậu270
3.6Các vị trí còn lại tổ Chí Lèn210
3.7Các vị trí còn lại tổ Phiêng My180
4Tổ Nà Pam240
5Tổ Khuổi Hèo180
6Tuyến đường đi Mỹ Thanh
6.1Từ giáp Phường Đức Xuân đến hết tổ Bản Vên ngoài420
6.2Các khu vực còn lại tổ Bản Vên ngoài300
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
6.4Từ hết đất tổ Bản Vên ngoài đến hết đất tổ Tổng Nêng300
6.5Các vị trí còn lại của tổ Tổng Nêng240
6.5Từ hết đất tổ Tổng Nêng đến hết địa giới phường Huyền Tụng180
6.6Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Pái120
7Các khu vực còn lại của tổ Bản Vên trong180
8Tổ Pá Danh
8.1Từ nhà ông La Văn Tiến đến hết đất bà Hà Thị Phúc600
8.2Các khu vực còn lại của tổ Pá Danh420
8.3Khu vực Phiêng Vinh (thuộc tổ Pá Danh)240
9Tổ Xây Dựng420
10Tổ Nà Pèn
10.1Đường Nà Pèn - Pá Danh420
10.2Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ Nà Pèn đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén420
10.3Khu tái định cư Khuổi Kén720
10.4Các vị trí còn lại240
11Tổ Đon Tuấn
11.1Từ giáp đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đất ông Cao Việt Thắng480
11.2Các vị trí còn lại tổ Đon Tuấn240
12Tổ Khuổi Dùm240
13Tổ Lâm Trường
13.1Từ sau lộ giới QL3 20m đến hết đất ông Nông Văn Thị360
13.2Các vị trí còn lại của tổ Lâm trường210
14Tổ Giao Lâm420
15Tổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng240
16Tổ Khuổi Mật
16.1Đường đi tổ Khuổi Mật (đoạn từ cách lộ giới Đường Hoàng600
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Văn Thụ là 20m đến hết đất bà Lý Thị Côi)
16.2Từ nhà ông Đặng Văn Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Nga300
16.3Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Mật180
17Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Thuộm420
18Các khu vực còn lại chưa nêu ở trên120
HUYỆN CHỢ MỚI
IĐường phố loại 1
1Trục đường QL3 từ Cầu Ó gà đến hết địa phận thị trấn Chợ Mới1.200
IIĐường phố loại 2
1Từ cách lộ giới QL3 là 20m đến hết đất nhà ông Phan Bá Thuận (đầu đường QH32m đến cuối đường QH32m)720
2Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện đi qua chợ đến Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20 m)720
3Từ giáp đất nhà ông Hoàng Đình Hoàn đến đường QH32m (cách lộ giới 20m)540
4Đường nhánh Tổ 3 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành đến hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc450
5Đoạn từ cổng Ủy ban nhân dân cách lộ giới QL3 20m (bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút510
6Đoạn từ giáp đất nhà bà Tống Thị Liên đến lộ giới đường QH32m (đường nội thị Tổ 1)450
7Đường nội thị Tổ 6480
IIICác vị trí khác
1Đường nhánh đi Ba Luồng (cách lộ giới QL3 là 20m) đến hết đất thị trấn Chợ Mới330
2Đoạn từ cách lộ giới đường QH32m là 20m đến Sông Chu (đường nội thị Tổ 2)240
3Đường vào Trạm Y tế thị trấn300
4Từ hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên210
STTên đơn vị hành chínhGiá đất
5Đường nhánh Tổ 5 đoạn từ giáp đất nhà ông Mã Ngọc Khanh đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú270
6Đoạn từ giáp đất nhà ông Tạ Duy Cường đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Biên330
7Đường nhánh Tổ 7 từ giáp đất Công an huyện (cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chân (bờ Sông Chu)480
8Đoạn đường nhánh từ Tòa án đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trung270
9Đoạn đường nhánh Tổ 4 từ giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến đến hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)270
10Các vị trí đất khác chưa nêu ở trên210
HUYỆN CHỢ ĐỒN
ITuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường)
1Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết đến Khách sạn Đức Mạnh2.400
2Từ Khách sạn Đức Mạnh đến hết nhà ông Luân Sỹ Thi2.016
3Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi đến cống tiêu Cây xăng Tổ 91.440
4Từ Cây xăng Tổ 9 đến cống tràn Tổ 101.152
5Từ sau cống tràn Tổ 10 đến hết đất thị trấn1.056
IITuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường)
1Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết đến hết đất ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh)1.728
2Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn (karaoke Đức Mạnh) đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (Trạm cấp nước)1.152
3Từ đỉnh đèo Kéo Cảng đến hết đất thị trấn600
4Từ Bưu điện đến hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuấn (ngã ba Bệnh viện)2.400
IIITuyến đi Định Hóa
1Từ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu đến hết nhà ông Hoàng Văn Lương2.016
2Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương đến hết đất ở nhà ông1.440
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Nông Văn Nguyện
3Từ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện đến hết đất thị trấn672
IVCác đường phụ (dọc hai bên đường)
1Từ đất nhà Dũng Cúc đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ1.632
2Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ)1.440
3Từ nhà bà Thập Đoạt đến hết nhà ông Đỗ Đức Quảng1.152
4Từ tiếp đất nhà Hiền Cung đến mỏ nước1.056
5Từ đất nhà bà Lục Thị Toán đến hết đất nhà ông La Văn Siu2.400
6Từ đất nhà Hiền Cung đến hết đất nhà ông Bàng Văn So1.440
7Tiếp đất nhà ông Bàng Văn So đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn960
8Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn đến hết đất thị trấn480
9Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non thị trấn1.152
10Từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm960
11Từ tiếp giáp ngã ba Ban Quản lý dự án huyện đến hết đất nhà ông Lý Văn Hất1.152
12Đoạn đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn đến hết nhà ông Nông Quốc Thái1.008
13Từ ngã ba tiếp đất nhà ông Nông Quốc Thái đến Trường Hoàng Văn Thụ672
14Đường từ ngã ba Phòng Giáo dục đến nhà Tùng Vàng1.152
15Từ đất nhà Tùng Vàng đến cổng Trường mầm non Thị Trấn1.152
16Đường phía sau chợ Bằng Lũng từ nhà ông Vũ Ngọc Khánh (Tổ 2A) đến hết đất nhà ông Mạch Văn Dũng (Tổ 11A)2.160
17Đường phía Nam chợ Bằng Lũng (Tổ 11B) từ nhà ông Nguyễn Tiến Vùng đến hết đất nhà ông Bùi Văn Chúc1.920
18Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 02m528
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
19Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 02m336
20Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ1.344
21Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng II672
22Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng đến hết đất thị trấn336
VCác vị trí khác chưa nêu ở trên240
HUYỆN NA RÌ
ITrục đường từ xã Lương Hạ đi xã Lam Sơn
1Từ giáp đất xã Lương Hạ đến đầu cầu Hát Deng phía Bắc (tuyến chính)1.260
2Từ nhà ông Sinh đến hết đất thị trấn (tuyến nhánh)720
3Từ đầu cầu Hát Deng phía Nam đến đầu Cầu Tranh phía Bắc1.260
4Từ Cầu Tranh phía Nam đến đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên)1.200
5Từ giáp đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên) đến hết đất nhà ông Sơn720
6Từ giáp đất nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Quang (Thu)1.200
7Từ giáp đất nhà ông Quang (Thu) đến hết tường rào xây nhà ông Việt720
8Từ tường rào xây nhà ông Việt đến hết đất thị trấn Yến Lạc600
IICác trục đường phố cổ
1Từ đất nhà bà Vui (ngõ ngã ba Huyện ủy) đến đường lên Sân Vận động Lương Hạ (phía Bắc)720
2Từ nhà bà Phảy qua ngã ba đến cổng Trường Nội trú360
3Từ ngã tư phố cổ đến đầu cầu cứng Tà Pin720
4Từ tuyến chính đường nội thị đến cổng xây nhà bà An720
5Từ cổng xây nhà bà An đến hết đất thị trấn (giáp Kim Lư)480
6Từ cầu cứng Tà Pin đến đường rẽ đi động Nàng Tiên, Lương Hạ480
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
7Từ tuyến nhánh đường nội thị đến cổng Nhà Khách huyện720
8Từ tuyến chính nội thị đến hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng660
9Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách720
IIITrục đường vành đai
1Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện đến giáp khu dân cư chợ cũ720
2Từ ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ đến ngã ba đường đi ngầm720
3Từ ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội đến cổng ngã ba nhà ông Linh720
4Từ cổng ngã ba nhà ông Linh đến hết đất Nhà Hợp tổ nhân dân Pàn Châu300
5Từ giáp đất Nhà Hợp tổ nhân dân Pàn Châu đến hết đất thị trấn Yến Lạc720
6Từ ngã ba nhà ông Linh đến ngã ba đường rẽ Ủy ban nhân dân huyện720
7Từ cổng Ủy ban nhân dân huyện ra đường nội thị1.080
8Từ đường nội thị (nhà ông Hiệp Bang) đến cổng Trường Tiểu học Yến Lạc900
9Từ cổng Trường Tiểu học Yến Lạc qua Trạm Lâm nghiệp đến chân cầu Hát Deng360
10Từ đường nội thị vào Bản Pò đến hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường)480
11Từ hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường) đến hết đất nhà bà Hồng360
12Từ đường nội thị đến nhà ông Đài Bằng (đường đi Thôn Pục)300
13Đường tránh QL3B đoạn qua thị trấn Yến Lạc (phía Bắc)480
14Đường tránh QL3B đoạn qua thị trấn Yến Lạc (phía Nam)480
IVGiá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
1Từ lô số 10 đến lô số 19, lô số 30 đến lô số 37, lô số 72 đến lô900
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
2số 79, lô số 90 đến lô số 94, lô số 100 đến lô số 108
3Từ lô số 20 đến lô số 29, lô số 80 đến lô số 89, lô số 109 đến lô số 113960
3Từ lô số 48 đến lô số 55, lô số 65 đến lô số 71, lô số 119 đến lô số 1311.020
4Từ lô số 05 đến lô số 09, lô số 38 đến lô số 47, lô số 56 đến lô số 64, lô số 95 đến lô số 99, lô số 114 đến lô số 1181.080
5Từ lô số 01 đến lô số 041.140
6Từ lô số 132 đến lô số 145, và các lô số 57a, 59a, 60a1.260
VCác khu vực còn lại
1Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m240
2Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên180
BẠCH THÔNG
ITrục đường QL3
1Từ cống Nà Hái (giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông) về phía Bắc đến hết đất thị trấn Phù Thông2.700
2Từ cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phù Thông vào đến hết Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông (trừ đất của các hộ bám trục mặt đường QL3)1.080
3Bám trục đường QL3 đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Loan lên đến Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông (trừ đất của các hộ bám trục mặt đường QL3)1.080
4Bám trục đường QL3 đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu - số 32 Phù Thông lên đến hết đất Trường Mầm non Phương Thông (trừ các hộ bám trục mặt đường QL3)1.080
5Từ cống Nà Hái (giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Bạch Thông) về phía Nam đến hết đất thị trấn Phù Thông (Km173-QL3)1.800
6Từ cách lộ giới QL3 đường lên đến cổng trường Trung học cơ sở Phù Thông đến hết đất thị trấn1.080
IITrục đường tỉnh lộ 258
1Từ ranh giới nhà ông Bùi Ngọc Dương và nhà ông Sái Văn1.800
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Cường đến Cầu Đeng
2Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông cách lộ giới đường 258 là 20m đến cổng Trường Trung học phổ thông Phủ Thông1.080
3Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà Giàng1.080
IIIĐất các khu vực khác trong địa bàn thị trấn Phủ Thông600
HUYỆN BA BỀ
ICác trục đường chính (dọc hai bên đường)
1Từ đường rẽ vào Lâm trường đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 31.140
2Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm đến hết đất thị trấn840
3Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện1.050
4Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện đến hết đất thị trấn840
5Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK41.380
6Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đàm TK41.440
7Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đàm TK4 đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2)1.530
8Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh)1.200
9Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đàm TK4 đến cống Phja Sen1.530
10Từ tiếp cống Phja Sen đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)1.470
11Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) đến đầu cầu Pác Co1.530
12Từ cầu Pác Co đến đầu cầu Tin Đồn1.530
13Từ cầu Pác Co đến ngã tư đường QL279 và đường 258A1.530
14Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A đến cống Loòng Cại1.260
15Từ cống Loòng Cại đến hết đất thị trấn1.020
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
Từ công ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) đến ngã tư TK21.410
Đường QL279 nối từ TK3 đến công ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)840
18Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) đến đầu cầu Tà Nghè (TK2)1.260
19Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK11.020
20Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)840
21Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyên (TK10)1.530
22Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyên (TK10) đến hết đất thị trấn1.020
IICác trục đường phụ
1Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể1.080
2Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8900
3Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8510
4Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8510
5Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 đến hết đất thị trấn (đi Bàn Pục)720
6Từ nhà bà Hà Thị Viết đến đường QL279 dọc hai bên đường840
7Tiếp đường QL279 (đi Nà Sầm) đến hết đất thị trấn540
8Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK41.080
9Từ nhà bà Vi Thị Thâm TK2 đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2600
10Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã (TK4)
10.1Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 221.470
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
đến lô 38 và từ lô 21 đến lô 39 và các lô 21, 39)
10.2Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83)1.410
11Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 đến hết đất thị trấn510
IIICác vị trí còn lại chưa nêu ở trên390
HUYỆN NGÂN SƠN
IQL3 (đi về phía Lãng Ngâm)
1Đoạn từ nhà ông Bế Đình Thanh đến hết đất ông Ngọc Văn Trí900
2Tiếp hết đất nhà ông Ngọc Văn Trí đến hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn720
3Từ hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn đến hết cầu Nà Ha360
4Tiếp cầu Nà Ha đến hết đất thị trấn Nà Phặc300
5Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến hết đất thôn Bó Danh180
IIQL3 (đi về phía Văn Tùng)
1Từ hết đất ở ông Bế Đình Thanh đến hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn720
2Từ hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn đến cầu Bản Mạch300
3Từ cầu Bản Mạch đến hết đất thị trấn Nà Phặc240
4Đường từ (QL3) cách 20m vào đến Phòng khám Đa khoa Nà Phặc330
5Đường từ (QL3) vào đến cầu Nà Khoang150
IIIĐường đi Hà Hiệu (QL279)
1Từ ngã ba Nà Phặc cách lộ giới QL3 20m đến hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang)900
2Từ hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) đến hết đất nhà bà Lý Thị Gấm810
3Từ hết đất nhà bà Lý Thị Gấm đến nhà ông Đồng Văn Tuấn360
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Tuấn đến hết đất nhà bà Phạm Thị Sen300
5Từ hết đất nhà bà Phạm Thị Sen đến hết đất thị trấn Nà Phặc180
6Từ lộ giới đường QL279 cách 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tỉnh)150
7Từ lộ giới QL279 cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m720
IVCác vị trí xung quanh chợ Nà Phặc có khoảng cách là 100m trở lại300
VCác vị trí đất còn lại thuộc thị trấn
1Các thôn vùng cao: Cốc Xá, Mẩy Van, Lũng Lịa, Phịa Trang, Phịa Đắng, Lũng Nhã60
2Các thôn vùng thấp còn lại72
3Đường Hồ Chí Minh đoạn Nà Phặc300

IX. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
XÃ NÔNG THƯỢNG
ITuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
1Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tổ 20m đến cầu Nà Diễu2.500
2Từ hết cầu Nà Diễu đến cầu Cốc Muống1.100
3Từ hết cầu Cốc Muống đến cầu Nà Vịt900
4Từ cầu Nà Vịt đến hết đất ông Hoàng Văn Rận700
5Từ giáp đất ông Rận đến giáp đất Thanh Vận500
IITuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên
1Từ giáp đất ông Lộc Văn Lực đến hết đất ông Nông Văn Lực800
2Từ giáp đất ông Nông Văn Lực đến cầu Pác Cốp (thôn Khuổi500
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Cuồng)
3Từ cầu Pác Cốp đến hết đất bà Lường Thị Thời700
4Từ hết đất bà Lường Thị Thời đến cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m1.000
IIIĐường Thái Nguyên (QL3) đoạn từ giáp đất Phường Phùng Chí Kiên đến giáp đất Xuất Hóa4.000
IVĐường Nguyễn Văn Tố từ giáp đất phường Sông Cầu đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên5.000
VCác trục đường nhánh
1Từ nhà ông La Hữu Huân đến hết đất ông Đỗ Văn Song550
2Đường vào Kho K97
2.1Từ sau 20m đường Thái Nguyên (QL3) vào 100m Kho K972.000
2.2Từ sau 100m đường vào Kho K971.200
3Đường vào thôn Thôm Luông700
4Từ hết đất ông Mai Văn Độ vào thôn Nà Chuông500
5Từ giáp đất ông Phượng Tài Long đến giáp đất thôn Khuổi Chang400
6Từ giáp Trường Trung cấp Nghề đến hết đất ông Hà Đức Sơn, thôn Nà Bản500
7Từ hết nhà ông Hà Đức Sơn đến thôn Nà Bản400
8Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà ông Lộc Thị Bẹ500
9Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)400
10Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình) đến thôn Cốc Muồng400
11Các khu vực còn lại300
XÃ DƯƠNG QUANG
1Đường Bàn Văn Hoan (từ cầu Dương Quang đến hết đất ông Hoàng Văn Chính)3.000
2Từ nhà ông Hoàng Văn Chính đến đầu cánh đồng Nà Pài1.500
3Từ hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết đến đập tràn Hồ chứa nước300
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
Năm Cắt
4Các khu vực còn lại thôn Nà Ôi1.000
5Khu vực thôn Phặc Tràng
5.1Từ hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết3.500
5.2Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng1.000
5.3Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nậm Cắt1.200
5.4Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc
5.4.1Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m3.200
5.4.2Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m3.400
5.5Các khu vực còn lại1.000
6Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng400
7Khu trục đường liên thôn Nà Ôi - Quan Nưa500
8Khu trục đường liên thôn Nà Pài300
9Khu đường Nà Cườm
9.1Từ hết địa phận phường Sông Cầu đến hết Trường Quân sự tỉnh500
9.2Từ giáp Trường Quân sự tỉnh đến hết khu Nà Cườm300
10Từ ngã ba cầu Quan Nưa đến hết đất ông Đặng Phúc Tài250
11Trục đường Bản Cầu - Bản Trang300
12Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng300
13Các vị trí còn lại của thôn Quan Nưa, Nà Rì250
14Các khu vực còn lại200
HUYỆN CHỢ MỚI
IĐối với đất ở tại xã Yên Định
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Đoạn QL3 đi qua địa phận xã Yên Định2.000
2Đường Yên Định - Bình Văn
2.1Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện đến cầu Yên Định1.100
2.2Từ cầu Yên Định đến hết đất xã Yên Định550
3Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) đến cổng Bệnh viện850
4Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch cũ)430
5Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) đến đường cầu Yên Định600
6Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý đến cổng sau Bệnh viện500
7Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn): Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu đến giáp đất xã Thanh Bình550
8Đường liên xã thị trấn Chợ Mới đi Quảng Chu400
9Các vị trí đất khác trong khu quy hoạch Yên Định150
IIKhu vực các xã
1Trục đường QL3 (xã Thanh Bình, Nông Thịnh, Nông Hạ, Cao Kỳ, Hòa Mục)
1.1Xã Thanh Bình
-Từ hết địa giới hành chính xã Yên Định đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Rư350
-Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư đến hết đất nhà ông Hà Bảo Tám870
-Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám đến hết địa giới xã Thanh Bình360
-Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư đến hết đất nhà ông Trần Văn Lượng800
-Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở đây 1)560
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại)600
-Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình350
-Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn): Từ hết địa giới hành chính xã Yên Định đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình550
-Đất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Bình130
1.2Xã Nông Thịnh
-Từ giáp đất xã Thanh Bình đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn)360
-Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương560
-Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương đến giáp đất xã Nông Hạ450
1.3Xã Nông Hạ
-Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Nà Mẩy đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62950
-Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo đến giáp đất xã Cao Kỳ450
-Đường Nông Hạ - Thanh Vận: Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sừ, thôn Cao Thanh330
-Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ đến cầu Khe Thi600
1.4Xã Cao Kỳ
-Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ650
1.5Xã Hòa Mục
-Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm340
-Từ cách lộ giới QL3 là 20m đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang)310
-Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m500
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1.6Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên310
2Trục QL3B (xã Tân Sơn)250
3Đất ở các xã
3.1Xã Yên Cư
-Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoàng) đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoàng)320
-Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoàng) đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyên (thôn Phiêng Dương)220
-Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoàng) theo tỉnh lộ 256 đến hết đất xã Yên Cư130
-Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyên (thôn Phiêng Dương) đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư110
3.2Xã Yên Hân
-Từ giáp đất Yên Cư đến cầu Quan Đế800
-Từ giáp đất Yên Cư đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh Hai320
-Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh Hai đến cầu Thôn Châu280
3.3Xã Bình Văn
-Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố)320
3.4Xã Như Cố
-Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) đến hết đất nhà bà Lương Thị Thanh (cầu Khuổi Dân) và từ đất nhà ông Nguyễn Văn Viên đến hết đất nhà bà Hà Thị Thập (chân đèo Bắc Đạt)500
-Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố (giáp xã Yên Đĩnh) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng300
-Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256250
3.5Xã Quảng Chu
-Từ cầu treo đến đường QL3400
-Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yên Lạc, tỉnh Thái Nguyên550

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

3.6Xã Thanh Vân
-Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) đến hết đất nhà ông Phạm Văn Út (thôn Chúa Lại)550
3.7Xã Mai Lạp
-Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) đến hết đất nhà bà Lương Thị Chấm (thôn Khau Tổng)450
-Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng)350
-Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ350
-Từ đất nhà ông Hà Văn Dân đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng)350
-Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá)350
-Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rà)300
-Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc)350
-Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên đến hết đất nhà ông Lý Văn Bảo (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá)250
-Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pán Pá - Tổng Vụ)250
-Đất ở nông thôn còn lại150
3.8Xã Thanh Mai
-Từ đất nhà ông Lương Văn Khoa đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí900
3.9Xã Tân Sơn
-Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1)350
4Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên220
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(áp dụng cho tất cả các xã)
5Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã)110
6Đất ở nông thôn của các xã
6.1Đất ở nông thôn còn lại của thị trấn Chợ Mới, xã Yên Định và xã Thanh Bình120
6.2Đất ở nông thôn còn lại của các xã xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh110
6.3Đất ở nông thôn còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cổ, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân100
HUYỆN CHỢ ĐỒN
ITrục đường Quốc lộ 3B (qua các xã Đông Viên, Rã Bản, Phương Viên)
1Từ cổng chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Viên có khoảng cách 100m đi về hai phía500
2Ngã ba thôn Nà Tài xã Rã Bản có khoảng cách 100m đi về hai phía465
3Xung quanh chợ Phương Viên
3.1Từ nhà ông Nông Văn Khải đến ngã ba đường rẽ Bằng Phúc550
3.2Từ ngã ba đường rẽ Bằng Phúc đến nhà ông Phạm Văn Chức450
3.3Từ mẫu giáo thôn Nà Đao đến cổng tràn450
4Các vị trí khác của đường QL3B chưa nêu ở trên200
IITrục đường QL3C (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, Đồng Lạc, Nam Cường)
1Chợ Nam Cường: Từ đường lên Trạm Y tế xã Nam Cường đến hết đất nhà ông Ban Văn Thạch690
2Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 100m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía thị trấn Bằng Lũng 100m480
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
3Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung480
4Trung tâm Ủy ban nhân dân các xã không có chợ có khoảng cách từ 100m đi về hai phía350
5Từ ranh giới hết đất nhà ông Trần Văn Sinh Tổ 10 (Bằng Lũng), ranh giới đất Ngọc Phái đến khe Tát Ma600
6Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng250
7Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên300
IIITrục đường ĐT254B (đi qua các xã: Đông Viên, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Bình Trung)
1Đoạn chợ Yên Nhuận
1.1Từ nhà ông Hà Sỹ Quỳnh đến hết nhà bà Triệu Thị Cách450
1.2Từ nhà ông Ma Văn Thị đến hết nhà ông Lý Văn Tân375
2Từ quán nhà ông Ma Văn Tùng đến nhà ông Nguyễn Văn Hoàng300
3Đường Yên Mỹ đi Mai Lạp (259B)
3.1Từ ngã ba Yên Mỹ đến đường rẽ sang Trường Phổ thông cơ sở xã Yên Mỹ180
3.2Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên130
4Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên195
IVTrục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B
1Từ đường rẽ Ba Bồ đến đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường (xã Ngọc Phái)450
2Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng) đến Nhà Văn hóa thôn Bản Bây, xã Yên Thượng230
3Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh đến đầu cầu treo Bản Cầu350
4Từ ngã ba cầu tràn đến hết đất Yên Thịnh (đường vào Mỏ chì kẽm Chợ Điền)225
5Đường ĐT255B qua thôn Nà Mềm, Nà Nham, xã Yên Thượng150
6Từ ngã ba Bản Đồn đến Trạm Y tế xã Yên Thịnh250
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
7Từ cầu treo Bản Cụ đến hết đất Yên Thịnh200
8Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên250
9Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên (Yên Thượng)200
VThị tứ Bản Thi
1Từ địa phận giáp đất Yên Thịnh đến ngầm tràn đường rẽ Kéo Nàng200
2Từ ngầm tràn đường rẽ Kéo Nàng đến chân dốc đá Thâm Tàu250
VICác trục đường liên xã
1Đường liên xã từ Bản Bây xã Yên Thượng đến hết đất xã Yên Thượng150
2Đường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT257B
2.1Từ ngã ba ĐT257 đi Bằng Phúc đến hết nhà ông Ma Văn Hòa465
2.2Từ dãy nhà ông Phạm Văn Phung đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Ân375
2.3Từ dãy nhà ông Phạm Văn Phung đến hết đất nhà ông Vi Văn Hoàn375
2.4Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên có khoảng cách 100m về hai phía315
2.5Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc đến Đập Thủy điện300
2.6Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Bằng Phúc300
2.7Các vị trí khác chưa nêu ở trên130
3Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc
3.1Từ trụ sở cũ đến trường cấp 2130
3.2Từ khu hộ Tiểu Văn Tham đến khu Nà Lộc130
3.3Từ trụ sở cũ đến khu hộ Hà Văn Lư130
4Đường Quảng Bạch - Tân Lập130
5Đường Bằng Lũng - Đại Sảo130
6Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên105

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VII Các tuyến đường khác

1QL3C Bằng Lăng - Phong Huân - Yên Nhuận130
2QL3C Bình Trung - Phong Huân120
3QL3C Nghĩa Tá - Phong Huân130
4QL3C Bằng Lăng - Khu C130
5QL3C Bằng Lăng lên Bản Tàn đoạn qua Bản Lắc300
6QL3C Bằng Lăng đi Bản Nhì sang xã Phong Huân120
7Từ ngã ba QL3C đến từ ngã ba đường đi Búc Duộng300
8Từ ngã ba thôn Tham Thầu đến chợ Pác Be300
9Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Linh Phú, huyện Chiêm Hóa130

VIII Đất ở nông thôn còn lại

HUYỆN NA RÌ

A Khu vực giáp ranh với thị trấn

I Xã Lương Hạ

1Từ giáp đất nhà ông Làm đến hết đất nhà ông Hoan Hường900
2Từ giáp đất nhà ông Hoan đến ngã ba đường đi Sân Vận động1.600
3Từ ngã ba đường đi Sân Vận động đến ngã ba đi Văn Học (tuyến chính)1.500
4Từ giáp đất nhà bà Học Thu đến hết đất bà Lương Thị Thử600
5Từ ngã ba đường đi Văn Học đi xã Cường Lợi đến hết đất nhà ông Chương600
6Từ giáp đất nhà ông Chương đến khe suối sau nhà ông Hiền500
7Từ khe sau nhà ông Hiền đến hết đất nhà ông Cầm300
8Từ khe suối nhà ông Cầm đến Kéo Sliếc hết đất Lương Hạ240
9Ngã ba đường rẽ đi Văn Học đến đỉnh Kéo Hiền (Nà Khun)170
10Đỉnh Kéo Hiền đến Khau Trường hết đất Lương Hạ70
11Ngã ba Khưa Slen đến Sân Vận động xã Lương Hạ450
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
12Từ ngã ba ông Lú đến cầu treo ông Thành (Nà Hin) xã Lương Hạ và Trường Mầm non Lương Hạ120
13Ngã ba Ủy ban nhân dân xã đến Sân Vận động Lương Hạ150
14Ngã ba ông Trung đến hết nhà ông Trường (Đồn Tắm)110
15Đường vào động Nàng Tiên
15.1Ngã ba đường đi Pác Muồng đến hết đất nhà ông Mã Thiêm Quyến320
15.2Từ giáp đất nhà ông Mã Thiêm Quyến đến sân Động Nàng Tiên100
16Đường Kim Lư - Lương Thành
16.1Từ ngã ba đi Động Nàng Tiên đến cầu cứng Pác Muồng (địa phận xã Lương Hạ)290
16.2Từ cầu cứng Pác Muồng đến hết đất nhà ông Triệu Tiến Thanh xã Lương Hạ100
17Đường tránh QL3B đoạn qua xã Lương Hạ250
18Từ nhà ông Lương Thanh Luyện đến Trường Trung học cơ sở150
19Từ nhà ông Lý Văn Thanh và Nà Pằng đến nhà bà Hoàng Thị Chí thôn Nà Lạng100
20Các trục đường liên thôn còn lại có mặt đường ≤ 03m80
IIXã Kim Lư
1Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện đến hết đất nhà ông Kinh (QL3B)250
2Từ cầu cứng Kim Lư đến hết đất Kim Lư (hướng đi Bắc Kạn)600
3Từ nhà ông Ích Bản Cháng đến ngã ba đường Lùng Cào110
4Từ ngã ba đường Lùng Cào đến cống Pò Sâu (Phiêng Đốc)120
5Từ cống Pò Sâu (Phiêng Đốc) đến cống Slọ Trào (Phiêng Đốc)130
6Từ cống Slọ Trào (Phiêng Đốc) đến hết đường bê tông190
7Từ đầu cầu cứng Kim Lư đến hết đất Kim Lư (QL3B) đến Thôm Thia600
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
8Từ ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít đến cống mương Co Tào130
9Từ ngã ba cống phụ Bệnh viện đi Mò Lèng đến giáp QL3B150
10Các trục đường liên thôn còn lại trong xã70
IIIXã Lam Sơn
1Trục QL3B
1.1Tiếp đất thị trấn đến cầu Cốc Phát260
1.2Từ cầu Cốc Phát đến cầu Tà Pải180
1.3Từ cầu Tà Pải đến cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)450
1.4Từ cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) đến Kéo Cặp hết đất xã Lam Sơn120
1.5Ngã ba nhà ông Luật đi Kim Lư260
2Quốc lộ 279
2.1Từ ngã tư Lam Sơn đến Km13 (Lam Sơn đi Lương Thành)270
2.2Từ Km13 đến hết đất Lam Sơn70
2.3Từ ngã tư Lam Sơn (đi Khuổi Luông) đến hết nhà ông Tam180
3Các trục đường khác
3.1Ngã ba ông Luật đến cống đường rẽ nhà ông Hùng (đường đi Nà Nôm)170
3.2Tiếp từ cống nhà ông Thanh đến cầu Khuổi Diềm (thuộc tuyến Kim Lư - Lương Thành)90
3.3Tiếp từ cầu Khuổi Diềm đến hết đất Lam Sơn70
3.4Các trục đường liên thôn trong xã chưa nêu ở trên70
BCác trung tâm cụm xã
ITrung tâm xã Cường Lợi
1Từ Kéo Sliếc đến cống xây nhà ông Thảo170
2Cống xây nhà ông Thảo đến cống trường tiểu học270
3Từ cống trường tiểu học đến cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)270
4Từ cống Bó Nạc đến chân đập Pác Giáo (Nà Nưa)130
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
5Từ cổng trường tiểu học đến đường rẽ nhà ông Bằng (đường đi Khau Khem)120
6Từ ngã ba trung học cơ sở đến hết Trạm Y tế240
7Từ Trạm Y tế đến cổng Nà Lùng (Pò Nim)120
8Từ cổng Nà Lùng đến nhà bà Lã (Pò Nim)110
9Từ nhà bà Lã đến ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)100
10Từ ngã ba Nà Tăng đến cổng Thôm Bon (đường đi Vũ Loan)200
11Cổng Thôm Bon đến cầu Nà Khưa150
12Đoạn từ cầu Nà Khưa đến nhà ông Thường80
13Đoạn từ cầu Nà Khưa đến giáp ranh xã Vũ Loan80
14Từ Khau Khem đến đường rẽ nhà ông Bằng (Cường Lợi)60
15Từ chân đập Pác Giáo đi thôn Nậm Dấm hết đất xã Cường Lợi100
16Từ Nà Piat đến hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Kim Lư80
17Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên60
IITrung tâm xã Lạng San
1Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu70
2Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ đến hết nhà ông Lượng85
3Từ cầu Khuổi Slúng đến nhà Toàn Oanh (đi Lãng Ngâm)330
4Từ ngã ba QL279 đi xã Ân Tình đến hết tường rào trường Phổ thông cơ sở Lạng San220
5Từ QL279 đi Khau Lạ đến gốc Trám70
6Từ giáp đất Lương Thành đến cầu Khuổi Slúng (Lạng San)200
7Từ nhà Toàn Oanh đến hết đất Lạng San (đi Lãng Ngâm)280
8Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên60
IIITrung tâm xã Xuân Dương
1Từ cầu Cốc Càng đến hết nhà cửa hàng vật tư800
2Từ Cầu Cốc Càng đi xã Dương Sơn đến hết đất xã Xuân Dương200
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ cửa hàng vật tư đến giáp đất xã Liêm Thủy200
4Từ đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm đến hết đất thôn Nà Tuồng giáp đất thôn Nà Lũ, xã Thiện Long, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn200
5Từ đường tỉnh 256 thôn Khu Chợ đến hết đất thôn Bắc Sen, giáp đất thôn Khuổi Tây B, xã Liêm Thủy và thôn Nậm Giàng, xã Đồng Xá200
6Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên100
IVTrung tâm xã Cư Lễ
1Trục QL 3B
1.1Từ cống bi thủy lợi Pò Ri đến cầu Cư Lễ II320
1.2Từ cầu Cư Lễ II đến cầu Cư Lễ I150
1.3Từ Kéo Cặp đến cống Pò Ri (Cư Lễ)80
1.4Từ cầu Cư Lễ I đến hết địa phận Cư Lễ giáp xã Hữu Thác60
2Trục QL279
2.1Từ ngã ba QL3B đến cống Slọ Ngù (đường đi Lạng Sơn)320
2.2Từ cống Slọ Ngù đến cống của Vằng Héo150
2.3Từ cống của Vằng Héo đến hết đất Cư Lễ giáp Lạng Sơn60
3Các trục đường còn lại chưa nêu ở trên60
VTrung tâm xã Hảo Nghĩa
1Từ địa phận Hảo Nghĩa đến cầu Vằng Mười (Hảo Nghĩa)100
2Từ cầu Vằng Mười đến đầu cầu cứng (Hảo Nghĩa)450
3Từ đầu cầu cứng đến hết địa phận xã Hảo Nghĩa90
4Hai đầu cầu cứng Hảo Nghĩa xuống ngầm90
5Đường 256 đoạn từ cầu Pác A đến cống dưới nhà ông Cười, thôn Nà Chót90
6Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đầu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng đến cống dưới nhà ông Kiềm, thôn Nà Coòng80
7Từ đường 256 vào thôn Khuổi A đến đường rẽ vào nhà ông80
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Chấn
CCác trục đường liên xã
1Các đường liên xã trong huyện
1.1Từ ngã ba (QL3B) Cư Lễ đến cầu Pác Ban (Văn Minh)70
1.2Các đường liên xã còn lại60
2Các đường liên xã đi qua trung tâm các xã
2.1Xã Đồng Xá
-Từ đường rẽ đi Nà Vạng đến đập tràn dưới nhà ông Tuân80
-Từ đầu đập tràn dưới nhà ông Tuân đến đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã100
-Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã đến ngầm dưới nhà ông Đệ80
-Từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã đến cổng trường học70
2.2Xã Liêm Thủy
-Từ ngã ba Lũng Deng đến hết nhà ông Thật100
-Từ nhà ông Thật (Na Pi) đến giáp đất Yên Cư (Chợ Mới)80
-Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã đến Trạm Hạ thế Khuổi Dân100
-Từ ngã ba Lũng Deng đến giáp xã Xuân Dương100
2.3Xã Dương Sơn
-Từ cống cạnh nhà ông Trích đến cầu Nà Giàu100
-Từ nhà ông Trích đến giáp xã Xuân Dương70
-Từ cầu Nà Giàu đến giáp đất Hảo Nghĩa70
-Đường liên thôn Rảy Ôi - Khuổi Kheo60
2.4Xã Văn Minh
-Từ cầu treo Hát Sao đến cống cạnh nhà ông Hỷ70
-Từ giáp đất Lam Sơn đến giáp ranh xã Lương Thành70
2.5Xã Ân Tình
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
-Từ Bó Cốc Mười (Nà Lạng) đến ngã ba thôn Nà Đường70
2.6Xã Văn Học
-Từ cầu Nà Bưa đến Trạm Hạ thế số 0170
-Từ Trạm Hạ thế số 01 đến cầu Nà Tà70
2.7Xã Kim Hỷ
-Từ khe nước Khuổi Trà qua trụ sở Ủy ban nhân dân xã đến hết đất Nhà Văn hóa thôn Bản Vèn70
-Từ giáp đất Lương Thượng đến hết đất Kim Hỷ (QL279)70
2.8Xã Vũ Loan
-Từ ngầm Khuổi Khuông đến hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)100
-Từ ngầm Khuổi Khuông đi xã Cường Lợi đến hết đất xã Vũ Loan70
-Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) đến đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Chang Ngòa70
-Từ Chợ Vũ Loan đến cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc70
2.9Xã Lương Thành
-Từ ngã ba QL279 đến hết đất Lương Thành (đường Lương Thành - Kim Lư)60
-Từ giáp đất Văn Minh đến rọ kè đá Nà Khon, Lương Thành70
-Từ rọ kè đá Nà Khon, Lương Thành đến đường rẽ cầu treo (cửa nhà ông Thăng)100
-Từ đường rẽ cầu treo (cửa nhà ông Thăng) đến hết đất Lương Thành giáp xã Lạng San70
2.10Xã Côn Minh
-Từ ngã ba Chợ B đi xã Cao Sơn đến hết thôn Chợ B200
-Từ Nà Làng đến địa phận thôn Bản Cuôn100
-Từ địa phận thôn Bản Cuôn đến hết thôn Bản Cào80
-Từ địa phận xã Côn Minh đến cầu Khuổi Măng150
-Từ cầu Khuổi Măng đến đến cống bi (ao ông Đạo)300
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
-Từ cống bi (ao ông Đạo) đến hết đất Côn Minh giáp đất Chợ Mới100
2.11Xã Hữu Thác
-Từ QL 3B vào đến cống xây Quan Làng80
-Từ cống xây Quan Làng đến Suối Phai Cốc Lồm80
-Từ đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở đến hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hữu Thác80
-Từ địa phận Hữu Thác giáp Cư Lễ đến giáp xã Hào Nghĩa100
2.12Xã Quang Phong
-Từ QL3B đến hết địa phận Quang Phong, đi Đồng Xá90
-Từ địa phận Quang Phong đến cống Nà Lay (Quang Phong)100
-Từ cống Nà Lay đến cầu Khuổi Can (Quang Phong)120
-Từ cầu Khuổi Can đến hết địa phận Quang Phong giáp xã Côn Minh100
-Từ nhà ông Hoàng Văn Tướng thông Ka Đoóng đến cống ao ông Hoàng Hoa Lư (hết địa phận thôn Ka Đoóng)90
-Từ nhà bà Hằng, thôn Quan Làng đi thôn Nà Và đến cống Trường Mầm non xã Quang Phong90
-Từ cống Trường Mầm non đi thôn Nà Cà đến cống Khuổi Muồng80
-Từ cống Khuổi Muồng đi thôn Tham Không đến cầu bê tông Khuổi Thiền70
2.13Xã Lương Thượng
-Từ giáp đất xã Lạng San đến cầu Nà Làng80
-Từ cầu Nà Làng đến giáp đất xã Kim Hỷ60
DCác vị trí chưa nêu ở trên60
HUYỆN BẠCH THÔNG
AKhu vực các xã
1Từ tiếp giáp đất thị trấn Phù Thông đến cầu Nà Món (bám dọc2.800

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

2Từ cầu Nà Món đến Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 (bám dọc QL3)1.000
3Đoạn tiếp giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 đến Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (bám dọc QL3)500
4Đoạn từ hết đất Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) đến hết địa phận huyện Bạch Thông300
5Từ tiếp giáp đất thị trấn Phù Thông đến hết đất nhà ông Hà Văn Thập2.700
6Tiếp giáp từ nhà ông Hà Văn Thập đến cống Ba Phường, xã Cẩm Giàng (bám dọc QL3)1.500
7Đoạn từ Cầu Đeng đến đến hết đất xã Phương Linh (bám dọc đường 258)1.500
8Đoạn từ giáp ranh đất thành phố Bắc Kạn đến hết địa giới đất Quang Thuận (bám dọc đường QL3B)600
9Từ giáp ranh đất xã Quang Thuận đến hết địa phận xã Dương Phong (bám dọc đường QL3B)500
10Đoạn tiếp giáp từ đất xã Phương Linh bán dọc tỉnh lộ 258 đến hết đất xã Vi Hương300
11Đường trục chính liên xã Hà Vị, Lục Bình, Tú Trĩ, Vi Hương, Phương Linh giáp tỉnh lộ 258400
12Từ ngã ba Bưu điện Tú Trĩ ra QL3400
13Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lục Bình đến nhà ông Lao Văn Huấn500
14Từ cầu thôn Khau Mạ đến cầu Tà Liền thôn Nà Phà, xã Hà Vị500
15Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã (cũ, mới) có khoảng cách 100m500
16Các đường trục xã và liên xã còn lại300
17Đất ở nông thôn còn lại trong huyện100
BĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Đoạn từ cổng Ba Phường đến đường rẽ Nhà máy Gạch Tuynel Cẩm Giàng2.000
2Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng1.000
3Đoạn từ hết đường rẽ vào Nhà máy Gạch Tuynel đến giáp đất thành phố Bắc Kạn (bám dọc trục QL3)1.500
4Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cổng Trường Trung học cơ sở Cẩm Giàng (Trừ lô 2 khu chợ cũ)1.000
HUYỆN BA BỂ
Đất khu du lịch, đất ven các trục đường giao thông, các khu trung tâm Ủy ban nhân dân xã, trung tâm chợ, đất ở nông thôn
IĐất khu du lịch
1Từ tiếp đất xã Cao Trĩ đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nán, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường)1.100
2Từ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm đến hết thôn Nà Mầm xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258)1.000
3Từ đập tràn Bó Lù đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu900
4Khu vực Bến phà (bờ Bắc)900
5Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể2.000
6Từ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống bến phà (bờ Nam)900
7Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m650
8Từ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương)300
IIĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
1Từ tiếp đất thị trấn đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh1.000
2Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh500
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
3Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Vàng, xã Địa Linh đi về phía Phú Thông (dọc hai bên đường ĐT258) đến hết đất huyện Ba Bể350
4Từ tiếp đất thị trấn đến hết đất xã Cao Trĩ500
5Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương)300
IIIĐường QL279 (dọc hai bên đường)
1Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu350
2Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu470
3Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc)350
4Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch250
5Từ cầu treo Bản Hon đến tiếp giáp đất thị trấn320
6Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ500
7Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân400
8Tiếp đất xã Cao Trĩ đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang250
IVĐường ĐT253 (212)
1Từ ngã ba cầu Bản Mới đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu)350
2Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn đến hết đất xã Hà Hiệu250
3Từ tiếp đất xã Hà Hiệu đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến250
4Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam300
5Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La250
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VĐường ĐT258B
1Từ đầu cầu Tin Đồn đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nặm)800
2Từ cống Kéo Ngay đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché)580
3Từ nhà ông Hà Văn Thuận đến hết đất Ba Bể270
VICác trục đường phụ
1Tiếp đất thị trấn đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng)700
2Từ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục)800
3Từ đầu cầu Tin Đồn đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ800
4Từ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ400
5Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê270
6Đường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn300
7Từ giáp đất xã Quảng Khê đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ250
8Từ ngã ba đường 279 đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng300
9Từ tiếp đất Thị Trấn đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát450
10Từ ngã ba thôn Thiêng Điềm (Phúc Lộc) đến ngã ba đường 279 thôn Nà Khao200
VIICác trục đường khác chưa nêu ở trên120
HUYỆN NGÂN SƠN
AXã Lãng Ngâm
ITrục QL3 (về phía Bạch Thông)
1Từ cống Bó Lếch đến hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy
1.1Từ cống Bó Lếch đến hết đất nhà ông Vương500
1.2Từ hết đất nhà ông Vương đến hết đất nhà ông Tiến600
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ hết đất nhà ông Tiến đến hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy500
2Từ hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy đến hết đất Ngân Sơn (giáp huyện Bạch Thông)200
3Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu thôn Slam Pác120
4Từ cầu Slam Pác đến QL279100
5Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu thôn Bản Khét120
6Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Cùm Nhá120
IIĐi về phía thị trấn Nà Phặc
1Từ cống Bó Lếch đến hết đất Lãng Ngâm (giáp thị trấn Nà Phặc)400
IIITuyến QL279
1Từ ngã ba cách lộ giới (QL3) là 20m đến đường rẽ lên thôn Nà Toòng200
2Từ đường rẽ lên thôn Nà Toòng đến hết đất Lãng Ngâm100
3Từ cách lộ giới QL279 20m đến thôn Bó Tinh100
IVXung quanh chợ Lãng Ngâm (khoảng cách là 100m trở lại)350
BKhu vực xã Vân Tùng
ITrục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường
1Từ đường rẽ Lâm trường đến hết đất nhà ông Lương Văn Thành2.000
2Từ hết đất nhà ông Lương Văn Thành đến cổng Trường Tiểu học Vân Tùng1.300
3Từ hết Trường Tiểu học Vân Tùng đến nhà bà Hoàng Thị Quế
3.1Khu đấu giá quyền sử dụng đất2.600
3.2Các khu vực còn lại1.500
4Từ hết đất nhà Hoàng Thị Quế đến nhà bà Hoàng Thị Duyên (đường rẽ Lãng Đồn)600
5Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Duyên (Lãng Đồn) đến đường rẽ thôn Cốc Lùng300
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
6Từ đường rẽ thôn Cốc Lùng đến hết đất Cây xăng Đèo Gió350
7Từ hết đất Cây xăng Đèo Gió đến giáp đất thị trấn Nà Phặc700
IITrục QL3 (đi về phía Bắc dọc hai bên đường)
1Từ đường rẽ Lâm trường đến đường rẽ nhà ông Triệu Văn Ni1.500
2Từ hết đất nhà ông Triệu Văn Ni đến hết địa phận xã Vân Tùng (giáp đất xã Đức Vân)400
IIICác trục đường khác
1Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên trường nội trú750
2Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và trường Trung học phổ thông Ngân Sơn650
3Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường500
4Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m đến hết đất ông Hoàng Văn Cầm (khu I)1.600
5Từ hết đất ông Hoàng Văn Cầm đến hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II)1.500
6Từ hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II) đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Ni (cách lộ giới QL3 20m)1.150
7Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến thôn Nà Lạn200
8Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến đất nhà ông Dương650
9Từ đất nhà ông Dương đến cầu Nà Nghè400
10Từ cầu Nà Nghè đến chân dốc Khưa Cấp300
11Xung quanh chợ Ngân Sơn (cách chợ là 100m)700
12Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê500
13Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng350
CXã Đức Vân
1Từ địa phận xã Đức Vân (giáp đất xã Vân Tùng) đến hết đất nhà ông Lê Hữu Mười400
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ hết đất nhà ông Lê Hữu Mười đến đất nhà bà Nông Thị Chanh500
3Từ đất nhà Nông Thị Chanh đến hết đất Trường Tiểu học xã Đức Vân650
4Từ hai bên đường QL3 giáp đất Trường Tiểu học Đức Vân đến hết địa phận Đức Vân (giáp xã Bằng Vân)300
5Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Nái (ĐT252)300
6Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân)300
DKhu vực xã Bằng Vân
ITrục đường QL3 về phía Cao Bằng
1Từ ngã ba rẽ khu A, B đến đường rẽ đi xã Cốc Đán2.000
2Từ đường rẽ xã Cốc Đán đến đường rẽ mỏ đá (Pù Mò)1.500
3Từ đường rẽ mỏ đá đến của Bật Bông500
4Từ của Bật Bông đến hết đất Bằng Vân
4.1Từ của Bật Bông đến hết đất nhà ông Đặng Tuần Dương250
4.2Từ hết đất nhà ông Đặng Tuần Dương đến hết đất Bằng Vân200
5Từ ngã ba rẽ khu A, B đến thôn Bản Duồi (xã Đức Vân)300
6Đường từ (QL3) cách 20m đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Vân300
IITrục đường QL3 về phía Đức Vân
1Từ đường rẽ khu A, B đến hết đất nhà ông Ngô Văn Chung1.500
2Từ tiếp hết đất nhà ông Ngô Văn Chung đến hết đất xã Bằng Vân700
3Xung quanh chợ Bằng Vân (cách 200m)500
4Từ ngã ba rẽ đi Cốc Đán đến hết thôn Cốc Lài350
5Từ ngã ba cách lộ giới QL3 20m rẽ vào Đông Chót đến nhà ông Đỗ Văn Vinh300
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
ĐXã Hương Nê
1Đường QL279 đoạn từ nhà ông Đàm Văn Kiến, thôn Nậm Nầu đến đất nhà bà Long Thị Hương250
2Từ đất nhà bà Long Thị Hương đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2)600
3Từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến thôn Bản Cáu (đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m150
4Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2) đến nhà ông Hoàng Văn Tự thôn Nà Nạc 1250
EXã Thuần Mang
1Đường QL279 đoạn từ nhà ông Đình Thiện Út đến Cây xăng Sáng Thế1500
2Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường trung tâm nội bộ xã Thuần Mang700
3Từ Cây xăng Sáng Thế đến nhà ông Bé Đình Hùng (QL279) và đến cầu sắt Bản Giang (ĐT252)450
4Đường QL279 đoạn từ nhà ông Bé Đình Hùng đến cầu Nà Chúa300
5Đường QL279 đoạn từ nhà ông Đình Thiện Út đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỳ450
6Từ tiếp hết đất nhà ông Nông Văn Tỳ đến cầu sắt thôn Nà Mu (QL279)350
7Đường QL279 đoạn từ cầu sắt Nà Mu đến nhà ông Triệu Văn Tàn (Thôn Khuổi Tục)250
8Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đình Thiện Lạng đến nhà ông Đình Thiện Bình250
9Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ cầu Bản Băng đến nhà bà Đình Thị Xuyên (thôn Bản Băng)120
GKhu vực các xã còn lại
1Khu vực trung tâm các xã (gần trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ có khoảng cách 200m)220

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên120
Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m100
4Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên90
HUYỆN PÁC NẶM
IĐất ở tại trung tâm xã Bộc Bố
1Từ đầu cống Kha Mu đến cầu Bó Lục320
2Từ cầu Bó Lục đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Tiến1.250
3Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diêu)2.000
4Tiếp nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diêu) đến hết đất nhà ông Nông Văn Viết1.900
5Tiếp nhà ông Nông Văn Viết đến cống qua đường cạnh nhà bà Liên720
6Từ cống qua đường cạnh nhà bà Liên đến đầu cầu Pác Cốp đi Bằng Thành320
7Từ ngã ba Nà Diêu theo trục đường 258B đến hết nhà bà Dương Thị Hoa (đường lên trường tiểu học)2.000
8Từ ngã tư đường đi Nhạn Môn đến đầu đập tràn Nà SLa3.000
9Từ đập tràn Nà Sla (nhà ông Quách Văn Doanh) đến đường rẽ đi Khâu Đăng700
10Từ đường rẽ lên Khâu Đăng đến cống Cốc Lài (trục đường Bộc Bố - Nhạn Môn)320
11Từ ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối Nội chính đến đầu ngã ba (Nhà thi đấu đa năng)1.750
12Từ ngã ba bắt đầu từ cống qua cống trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện đến hết ngã tư chợ4.850
13Từ ngã ba Nà Diêu (đường giao thông nông thôn Đông Lèo) đến cống phụ Trường Tiểu học Bộc Bố1.250
14Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm huyện350
15Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố2.000
16Từ ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân1.500
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
dân huyện đến hết tường rào Huyện ủy (đường đi Khâu Vai)
17Từ tường rào Huyện ủy đến hết nhà ở ông Quách Văn Giai500
18Từ nhà ông Quách Văn Giai đến ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh110
19Từ ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) đến đất nhà ông Đỗ Đình Ba5.000
20Tiếp đất nhà ông Đỗ Đình Ba đến cổng Trường Nội trú3.500
21Từ cổng Trường Nội trú đến đầu cầu treo đường đi Nà Phầy875
22Từ đầu cầu treo đường đi Nà Phầy đến đập tràn Nậm Mây260
23Từ đường 258B đến khu dân cư Nà Lạng400
24Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện1.800
25Từ ngã ba đường rẽ Khâu Đắng đến cầu treo Tả Quang320
26Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m)2.400
27Đường từ Thẳm Én đến đầu cầu treo Tả Quang320
28Từ ngã ba Nậm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) đến hết nhà ông Dương Văn Dư150
IIĐất ở các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)255
1Xã Nghiên Loan
1.1Từ Trạm Kiểm lâm đến nhà ông Lý Văn Năm (thôn Khuổi Muống)150
1.2Từ nhà ông Hứa Văn Thánh (thôn Khuổi Muống) đến nhà ông Nông Văn Tới (thôn Nà Vài)255
1.3Từ nhà ông Lô Văn Lưu (thôn Nà Vài) đến đình Đèo Yêu (giáp đất xã Xuân La)150
2Xã Xuân La
2.1Từ đình Đèo Yêu (giáp đất xã Nghiên Loan) đến cổng Lông150
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
2.2Pạo (thôn Thôm Mèo)
2.2.1Từ công Lòng Pạo thôn Thôm Mèo đến đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khi255
2.3Từ ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khi đến đỉnh đèo Kéo Pjào (giá đất xã Bộc Bố)150
3Đất ở các xã còn lại255
IIICác trục đường liên xã
1Đất ở thuộc các trục đường liên xã100
2Từ cầu Pác Cốp đi Bằng Thành đến hết đất nhà ông Ma Văn Chấn (xã Bộc Bố)220
3Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)340
4Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)255
IVCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên
1Xã Bộc Bố100
2Xã Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La80
3Xã An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng60

X. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
XÃ NÔNG THƯỢNG
ITuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến cầu Nà Diều2.000
2Từ hết cầu Nà Diều đến cầu Cốc Muông880
3Từ hết cầu Cốc Muông đến cầu Nà Vịt720
4Từ cầu Nà Vịt đến hết đất ông Hoàng Văn Rận560
5Từ giáp đất ông Rận đến giáp đất Thanh Vận400
IITuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên
1Từ giáp đất ông Lộc Văn Lực đến hết đất ông Nông Văn Lực640
2Từ giáp đất ông Nông Văn Lực đến cầu Pác Cốp (thôn Khuổi Cuồng)400
3Từ cầu Pác Cốp đến hết đất bà Lường Thị Thời560
4Từ hết đất bà Lường Thị Thời đến cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m800
IIIĐường Thái Nguyên (QL3) đoạn từ giáp đất Phường Phùng Chí Kiên đến giáp đất Xuất Hóa3.200
IVĐường Nguyễn Văn Tố từ giáp đất phường Sông Cầu đến giáp đất Phường Phùng Chí Kiên4.000
VCác trục đường nhánh
1Từ nhà ông La Hữu Huân đến hết đất ông Đỗ Văn Song440
2Đường vào Kho K97
2.1Từ sau 20m đường Thái Nguyên (QL3) vào 100m Kho K971.600
2.2Từ sau 100m đường vào Kho K97960
3Đường vào thôn Thôm Luông560
4Từ hết đất ông Mai Văn Độ vào thôn Nà Chuông400
5Từ giáp đất ông Phượng Tài Long đến giáp đất thôn Khuổi Chang320
6Từ giáp Trường Trung cấp Nghè đến hết đất ông Hà Đức Sơn thôn Nà Bản400
7Từ hết nhà ông Hà Đức Sơn đến thôn Nà Bản320
8Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà ông Lộc Thị Bẹ400
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
10Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)320
10Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình) đến thôn Cốc Muống320
11Các khu vực còn lại240
XÃ DƯƠNG QUANG
1Đường Bàn Văn Hoan (từ cầu Dương Quang đến hết đất ông Hoàng Văn Chính)2.400
2Từ nhà ông Hoàng Văn Chính đến đầu cánh đồng Nà Pài1.200
3Từ hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết đến đập tràn Hồ chứa nước Nậm Cắt240
4Các khu vực còn lại thôn Nà Ôi800
5Khu vực thôn Phặc Tràng
5.1Từ hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết2.800
5.2Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng800
5.3Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nậm Cắt960
5.4Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc
5.4.1Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m2.560
5.4.2Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m2.720
5.5Các khu vực còn lại800
6Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng320
7Khu trục đường liên thôn Nà Ôi - Quan Nưa400
8Khu trục đường liên thôn Nà Pài240
9Khu đường Nà Cườm
9.1Từ hết địa phận phường Sông Cầu đến hết Trường Quân sự tỉnh400
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
9.2Từ giáp Trường Quân sự tỉnh đến hết khu Nà Cườm240
10Từ ngã ba cầu Quan Nưa đến hết đất ông Đặng Phúc Tài200
11Trục đường Bản Cầu - Bản Trang240
12Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng240
13Các vị trí còn lại của thôn Quan Nưa, Nà Ri200
14Các khu vực còn lại160
HUYỆN CHỢ MỚI
IĐối với đất ở tại xã Yên Đĩnh
1Đoạn QL3 đi qua địa phận xã Yên Đĩnh1.600
2Đường Yên Đĩnh - Bình Văn
2.1Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh Điện đến cầu Yên Đĩnh880
2.2Từ cầu Yên Đĩnh đến hết đất xã Yên Đĩnh440
3Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) đến cổng Bệnh viện680
4Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch cũ)344
5Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) đến đường cầu Yên Đĩnh480
6Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý đến cổng sau Bệnh viện400
7Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn): Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu đến giáp đất xã Thanh Bình440
8Đường liên xã thị trấn Chợ Mới đi Quảng Chu320
9Các vị trí đất khác trong khu quy hoạch Yên Đĩnh120
IIKhu vực các xã
1Trục đường QL3 (xã Thanh Bình, Nông Thịnh, Nông Hạ, Cao Kỳ, Hòa Mục)
1.1Xã Thanh Bình

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

-Từ hết địa giới hành chính xã Yên Định đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Rư280
-Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư đến hết đất nhà ông Hà Bảo Tám695
-Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám đến hết địa giới xã Thanh Bình288
-Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư đến hết đất nhà ông Trần Văn Lượng640
-Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1)448
-Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại)480
-Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình280
-Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn): Từ hết địa giới hành chính xã Yên Định đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình440
-Đất ở tại nông thôn thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Thanh Bình104
1.2Xã Nông Thịnh
-Từ giáp đất xã Thanh Bình đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn)288
-Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương448
-Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương đến giáp đất xã Nông Hạ360
1.3Xã Nông Hạ
-Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Nà Mẩy đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62760
-Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo đến giáp đất xã Cao Kỳ360
-Đường Nông Hạ - Thanh Vận: Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sử, thôn Cao Thanh264
-Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ đến cầu Khe Thi480
1.4Xã Cao Kỳ
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
-Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ520
1.5Xã Hòa Mục
-Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm272
-Từ cách lộ giới QL3 là 20m đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang)248
-Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m400
1.6Các vị trí còn lại của trục QL3 chưa nêu ở trên248
2Trục QL3B (xã Tân Sơn)200
3Đất ở các xã
3.1Xã Yên Cư
-Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoàng) đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoàng)256
-Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoàng) đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyên (thôn Phiêng Dường)176
-Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoàng) theo tỉnh lộ 256 đến hết đất xã Yên Cư104
-Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyên (thôn Phiêng Dường) đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư88
3.2Xã Yên Hân
-Từ giáp đất Yên Cư đến cầu Quan Đế640
-Từ giáp đất Yên Cư đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh Hai256
-Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh Hai đến cầu Thôn Châu224
3.3Xã Bình Văn
-Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) đến đỉnh đèo Kéo Kít (Nà Mố)256
3.4Xã Như Cố
-Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà400

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

-Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Viên đến hết đất nhà bà Hà Thị Thập (chân đèo Bắc Đạt)
-Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố (giáp xã Yên Định) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng240
-Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256200
3.5Xã Quảng Chu
-Từ cầu treo đến đường QL3320
-Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yến Lạc, tỉnh Thái Nguyên đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng Chu440
3.6Xã Thanh Vân
-Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) đến hết đất nhà ông Phạm Văn Út (thôn Chúa Lại)440
3.7Xã Mai Lạp
-Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) đến hết đất nhà bà Lương Thị Chấm (thôn Khau Tổng)360
-Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng)280
-Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ280
-Từ đất nhà ông Hà Văn Dân đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng)280
-Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá)280
-Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rà)240
-Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc)280
-Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên đến hết đất nhà ông Lý Văn Bảo (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá)200
-Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới đến hết đất nhà ông Trần200
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pán Pá - Tổng Vụ)
-Đất ở nông thôn còn lại120
3.8Xã Thanh Mai
-Từ đất nhà ông Lường Văn Khoa đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí720
3.9Xã Tân Sơn
-Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) đến hết đất nhà ông Bàn Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1)280
4Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã)176
5Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã)88
6Đất tại các xã
6.1Đất còn lại của thị trấn Chợ Mới, xã Yên Định và xã Thanh Bình96
6.2Đất còn lại của các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh88
6.3Đất còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cổ, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân80
HUYỆN CHỢ ĐỒN
ITrục đường Quốc lộ 3B (qua các xã Đông Viên, Rã Bản, Phương Viên)
1Từ cổng chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Viên có khoảng cách 100m đi về hai phía400
2Ngã ba thôn Nà Tài, xã Rã Bản có khoảng cách 100m đi về hai phía372
3Xung quanh chợ Phương Viên
3.1Từ nhà ông Nông Văn Khải đến ngã ba đường rẽ Bằng Phúc440
3.2Từ ngã ba đường rẽ Bằng Phúc đến nhà ông Phạm Văn Chức360
3.3Từ mẫu giáo thôn Nà Dao đến cổng tràn360
4Các vị trí khác của đường QL3B chưa nêu ở trên160

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

IITrục đường QL3C (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, Đồng Lạc, Nam Cường)
1Chợ Nam Cường: Từ đường lên Trạm Y tế xã Nam Cường đến hết đất nhà ông Ban Văn Thạch552
2Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 100m đi về hai phía; từ đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía thị trấn Bằng Lũng 100m384
3Khu tái định cư Trường Trung học phổ thông Bình Trung384
4Trung tâm Ủy ban nhân dân các xã không có chợ có khoảng cách từ 100m đi về hai phía280
5Từ ranh giới hết đất nhà ông Trần Văn Sinh, Tổ 10 (Bằng Lũng), ranh giới đất Ngọc Phái đến khe Tát Ma480
6Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng200
7Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên240
IIITrục đường ĐT254B (đi qua các xã: Đông Viên, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Bình Trung)
1Đoạn chợ Yên Nhuận
1.1Từ nhà ông Hà Sỹ Quỳnh đến hết nhà bà Triệu Thị Cách360
1.2Từ nhà ông Ma Văn Thị đến hết nhà ông Lý Văn Tân300
2Từ quán nhà ông Ma Văn Tùng đến nhà ông Nguyễn Văn Hoàng240
3Đường Yên Mỹ đi Mai Lạp (259B)
3.1Từ ngã ba Yên Mỹ đến đường rẽ sang Trường Phổ thông cơ sở xã Yên Mỹ144
3.2Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên104
4Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên156
IVTrục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B
1Từ đường rẽ Ba Bồ đến đất vườn rừng nhà ông Nông Văn360
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Trường (xã Ngọc Phái)
2Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng) đến Nhà Văn hóa thôn Bản Bây, xã Yên Thượng184
3Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh đến đầu cầu treo Bản Cầu280
4Từ ngã ba cầu tràn đến hết đất Yên Thịnh (đường vào Mỏ chì kẽm Chợ Điền)180
5Đường ĐT255B qua thôn Nà Mềm, Nà Nham, xã Yên Thượng120
6Từ ngã ba Bản Đồn đến Trạm Y tế xã Yên Thịnh200
7Từ cầu treo Bản Cầu đến hết đất Yên Thịnh160
8Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên200
9Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên (Yên Thượng)160
VThị tứ Bản Thi
1Từ địa phận giáp đất Yên Thịnh đến ngầm tràn đường rẽ Kéo Nàng160
2Từ ngầm tràn đường rẽ Kéo Nàng đến chân dốc đá Thâm Tàu200
VICác trục đường liên xã
1Đường liên xã từ Bản Bây xã Yên Thượng đến hết đất xã Yên Thượng120
2Đường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT257B
2.1Từ ngã ba ĐT257 đi Bằng Phúc đến hết nhà ông Ma Văn Hòa372
2.2Từ dãy nhà ông Phạm Văn Phung đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Ân300
2.3Từ dãy nhà ông Phạm Văn Phung đến hết đất nhà ông Vi Văn Hoàn300
2.4Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên có khoảng cách 100m về hai phía252
2.5Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc đến Đập Thủy điện240
2.6Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Bằng Phúc240
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
2.0Các vị trí khác chưa nêu ở trên104
3Đường Đông Lạc - Xuân Lạc
3.1Từ trụ sở cũ đến trường cấp 2104
3.2Từ khu hộ Tiểu Văn Tham đến khu Nà Lộc104
3.3Từ trụ sở cũ đến khu hộ Hà Văn Lư104
4Đường Quảng Bạch - Tân Lập104
5Đường Bằng Lũng - Đại Sảo104
6Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên84
VIICác tuyến đường khác
1QL3C Bằng Lãng - Phong Huân - Yên Nhuận104
2QL3C Bình Trung - Phong Huân96
3QL3C Nghĩa Tá - Phong Huân104
4QL3C Bằng Lãng - Khu C104
5QL3C Bằng Lãng lên Bản Tàn đoạn qua Bản Lắc240
6QL3C Bằng Lãng đi Bản Nhì sang xã Phong Huân96
7Từ ngã ba QL3C đến từ ngã ba đường đi Búc Duộng240
8Từ ngã ba Thôn Tham Thầu đến chợ Pác Be240
9Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Linh Phú, huyện Chiêm Hóa104
VIIIĐất còn lại72
HUYỆN NA RÌ
AKhu vực giáp ranh với thị trấn
IXã Lương Hạ
1Từ giáp đất nhà ông Làm đến hết đất nhà ông Hoan Hường720
2Từ giáp đất nhà ông Tô Viết Hoan đến ngã ba đường đi Sân Vận động1280
3Từ ngã ba đường đi Sân Vận động đến ngã ba đi Văn Học (tuyến chính)1200
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
4Từ giáp đất nhà bà Học Thu đến hết đất bà Lương Thị Thử480
5Từ ngã ba đường đi Văn Học đi xã Cường Lợi đến hết đất nhà ông Chương480
6Từ giáp đất nhà ông Chương đến khe suối sau nhà ông Hiền400
7Từ khe sau nhà ông Hiền đến hết đất nhà ông Cầm240
8Từ khe suối nhà ông Cầm đến Kéo Sliếc hết đất Lương Hạ192
9Ngã ba đường rẽ đi Văn Học đến đỉnh Kéo Hiền (Nà Khun)136
10Đỉnh Kéo Hiền đến Khau Trường hết đất Lương Hạ56
11Ngã ba Khưa Slen đến Sân Vận động xã Lương Hạ360
12Từ ngã ba ông Lú đến cầu treo ông Thành (Nà Hin) xã Lương Hạ và Trường Mầm non Lương Hạ96
13Ngã ba Ủy ban nhân dân xã đến Sân Vận động Lương Hạ120
14Ngã ba ông Trung đến hết nhà ông Trường (Đồn Tầm)88
15Đường vào động Nàng Tiên
15.1Ngã ba đường đi Pác Muồng đến hết đất nhà ông Mã Thiêm Quyến256
15.2Từ giáp đất nhà ông Mã Thiêm Quyến đến sân động Nàng Tiên80
16Đường Kim Lư - Lương Thành
16.1Từ ngã ba đi động Nàng Tiên đến cầu cứng Pác Muồng (địa phận xã Lương Hạ)232
16.2Từ cầu cứng Pác Muồng đến hết đất nhà ông Triệu Tiến Thanh, xã Lương Hạ80
17Đường tránh QL3B đoạn qua xã Lương Hạ200
18Từ nhà ông Lương Thanh Luyện đến Trường Trung học cơ sở120
19Từ nhà ông Lý Văn Thanh và Nà Pằng đến nhà bà Hoàng Thị Chí, thôn Nà Lẹng80
20Các trục đường liên thôn còn lại có mặt đường ≤ 03m64
IIXã Kim Lư
1Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện đến hết đất nhà ông Kinh200

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

2Từ cầu cứng Kim Lư đến hết đất Kim Lư (hướng đi Bắc Kạn)480
3Từ nhà ông Ích Bản Cháng đến ngã ba đường Lùng Cào88
4Từ ngã ba đường Lùng Cào đến cống Pò Sâu (Phiêng Đốc)96
5Từ cống Pò Sâu (Phiêng Đốc) đến cống Slọ Trào (Phiêng Đốc)104
6Từ cống Slọ Trào (Phiêng Đốc) đến hết đường bê tông152
7Từ đầu cầu cứng Kim Lư đến hết đất Kim Lư (QL3B) đến Thôm Thia480
8Từ ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít đến cống mương Co Tào104
9Từ ngã ba cống phụ Bệnh viện đi Mò Lèng đến giáp QL3B120
10Các trục đường liên thôn còn lại trong xã56
IIIXã Lam Sơn
1Trục QL3B
1.1Tiếp đất Thị trấn đến cầu Cốc Phát208
1.2Từ cầu Cốc Phát đến cầu Tà Pải144
1.3Từ cầu Tà Pải đến cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)360
1.4Từ cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) đến Kéo Cặp hết đất xã Lam Sơn96
1.5Ngã ba nhà ông Luật đi Kim Lư208
2Quốc lộ 279
2.1Từ ngã tư Lam Sơn đến Km13 (Lam Sơn đi Lương Thành)216
2.2Từ Km13 đến hết đất Lam Sơn56
2.3Từ ngã tư Lam Sơn (đi Khuổi Luông) đến hết nhà ông Tam144
3Các trục đường khác
3.1Ngã ba ông Luật đến cống đường rẽ nhà ông Hùng (đường đi Nà Nôm)136
3.2Tiếp từ cống nhà ông Thanh đến cầu Khuổi Diềm (thuộc tuyến Kim Lư - Lương Thành)72
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
3.3Tiếp từ cầu Khuổi Diềm đến hết đất Lam Sơn56
3.4Các trục đường liên thôn trong xã chưa nêu ở trên56
BCác trung tâm cụm xã
ITrung tâm xã Cường Lợi
1Từ Kéo Sliếc đến cống xây nhà ông Thảo136
2Cống xây nhà ông Thảo đến cống trường tiểu học216
3Từ cống trường tiểu học đến cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)216
4Từ cống Bó Nạc đến chân đập Pác Giáo (Nà Nưa)104
5Từ cống trường tiểu học đến đường rẽ nhà ông Bằng (đường đi Khau Khem)96
6Từ ngã ba trung học cơ sở đến hết Trạm Y tế192
7Từ Trạm Y tế đến cống Nà Lùng (Pò Nim)96
8Từ cống Nà Lùng đến nhà bà Lã (Pò Nim)88
9Từ nhà bà Lã đến ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)80
10Từ ngã ba Nà Tăng đến cống Thôm Bon (đường đi Vũ Loan)160
11Cống Thôm Bon đến cầu Nà Khưa120
12Đoạn từ cầu Nà Khưa đến nhà ông Thường64
13Đoạn từ cầu Nà Khưa đến giáp ranh xã Vũ Loan64
14Từ Khau Khem đến đường rẽ nhà ông Bằng (Cường Lợi)48
15Từ chân đập Pác Giáo đi thôn Nậm Dấm hết đất xã Cường Lợi80
16Từ Nà Piat đến hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Kim Lư64
17Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên48
IITrung tâm xã Lạng San
1Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu56
2Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ đến hết nhà ông Lượng68
3Từ cầu Khuổi Slúng đến nhà Toàn Oanh (đi Lăng Ngâm)264
4Từ ngã ba QL279 đi xã Ân Tình đến hết tường rào Trường Phổ176
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
Thông cơ sở Lạng San
Từ QL279 đi Khau Lạ đến gốc Trám56
6Từ giáp đất Lương Thành đến cầu Khuổi Slúng (Lạng San)160
7Từ nhà Toàn Oanh đến hết đất Lạng San (đi Lãng Ngâm)224
8Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên48
III Trung tâm xã Xuân Dương
1Từ cầu Cốc Càng đến hết nhà cửa hàng vật tư640
2Từ Cầu Cốc Càng đi xã Dương Sơn đến hết đất xã Xuân Dương160
3Từ cửa hàng vật tư đến giáp đất xã Liêm Thủy160
4Từ đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm đến hết đất thôn Nà Tuồng giáp đất thôn Nà Lũ, xã Thiện Long, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn160
5Từ đường tỉnh 256 thôn Khu Chợ đến hết đất thôn Bắc Sen, giáp đất thôn Khuổi Tây B, xã Liêm Thủy và thôn Nậm Giàng, xã Đồng Xá160
6Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên80
IV Trung tâm xã Cư Lễ
1Trục QL3B
1.1Từ cống bi thuỷ lợi Pò Ri đến cầu Cư Lễ II256
1.2Từ cầu Cư Lễ II đến cầu Cư Lễ I120
1.3Từ Kéo Cặp đến cống Pò Ri (Cư Lễ)64
1.4Từ cầu Cư Lễ I đến hết địa phận Cư Lễ giáp xã Hữu Thác48
2Trục QL279
2.1Từ ngã ba QL3B đến cống Slọ Ngù (đường đi Lạng Sơn)256
2.2Từ cống Slọ Ngù đến cống của Vàng Héo120
2.3Từ cống của Vàng Héo đến hết đất Cư Lễ giáp Lạng Sơn48
3Các trục đường còn lại chưa nêu ở trên48
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VTrung tâm xã Hảo Nghĩa
1Từ địa phận Hảo Nghĩa đến cầu Vằng Mười (Hảo Nghĩa)80
2Từ cầu Vằng Mười đến đầu cầu cứng (Hảo Nghĩa)360
3Từ đầu cầu cứng đến hết địa phận xã Hảo Nghĩa72
4Hai đầu cầu cứng Hảo Nghĩa xuống Ngầm72
5Đường 256 đoạn từ cầu Pác A đến cống dưới nhà ông Cười, thôn Nà Chót72
6Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đầu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng đến cống dưới nhà ông Kiềm, thôn Nà Coòng64
7Từ đường 256 vào thôn Khuổi A đến đường rẽ vào nhà ông Chấn64
CCác trục đường liên xã
1Các đường liên xã trong huyện
1.1Từ ngã ba (QL3B) Cư Lễ đến cầu Pác Ban (Văn Minh)56
1.2Các đường liên xã còn lại48
2Các đường liên xã đi qua trung tâm các xã
2.1Xã Đồng Xá
-Từ đường rẽ đi Nà Vạng đến đập tràn dưới nhà ông Tuân64
-Từ đầu đập tràn dưới nhà ông Tuân đến đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã80
-Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã đến ngầm dưới nhà ông Đệ64
-Từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã đến cổng trường học56
2.2Xã Liêm Thủy
-Từ ngã ba Lũng Deng đến hết nhà ông Thật80
-Từ nhà ông Thật (Na Pi) đến giáp đất Yên Cư (Chợ Mới)64
-Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã đến Trạm Hạ thế Khuổi Dân80
-Từ ngã ba Lũng Deng đến giáp xã Xuân Dương80

Tên đơn vị hành chính

Giá
đất

Xã Dương Sơn
Từ cổng cạnh nhà ông Trích đến cầu Nà Giàu80
-Từ nhà ông Trích đến giáp xã Xuân Dương56
-Từ cầu Nà Giàu đến giáp đất Hào Nghĩa56
-Đường liên thôn Rây Ôi - Khuổi Kheo48
2.4Xã Văn Minh
-Từ cầu treo Hát Sao đến cổng cạnh nhà ông Hỷ56
-Từ giáp đất Lam Sơn đến giáp ranh xã Lương Thành56
2.5Xã Ân Tình
-Từ Bó Cốc Mười (Nà Lạng) đến ngã ba thôn Nà Đường56
2.6Xã Văn Học
-Từ cầu Nà Bưa đến Trạm Hạ thế số 0156
-Từ Trạm Hạ thế số 01 đến cầu Nà Tà56
2.7Xã Kim Hỷ
-Từ khe nước Khuổi Trà qua trụ sở Ủy ban nhân dân xã đến hết đất Nhà Văn hóa thôn Bản Vèn56
-Từ giáp đất Lương Thượng đến hết đất Kim Hỷ (QL279)56
2.8Xã Vũ Loan
-Từ ngầm Khuổi Khuông đến hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)80
-Từ ngầm Khuổi Khuông đi xã Cường Lợi đến hết đất xã Vũ Loan56
-Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) đến đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Chang Ngòa56
-Từ Chợ Vũ Loan đến cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc56
2.9Xã Lương Thành
-Từ ngã ba QL279 đến hết đất Lương Thành (đường Lương Thành - Kim Lư)48
-Từ giáp đất Văn Minh đến rọ kè đá Nà Khon, Lương Thành56
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
-Từ rọ kè đá Nà Khon, Lương Thành đến đường rẽ cầu treo (cửa nhà ông Thăng)80
-Từ đường rẽ cầu treo (cửa nhà ông Thăng) đến hết đất Lương Thành giáp xã Lạng San56
2.10Xã Côn Minh
-Từ ngã ba Chợ B đi xã Cao Sơn đến hết thôn Chợ B160
-Từ Nà Làng đến địa phận thôn Bản Cuôn80
-Từ địa phận thôn Bản Cuôn đến hết thôn Bản Cào64
-Từ địa phận xã Côn Minh đến cầu Khuổi Măng120
-Từ cầu Khuổi Măng đến đến cống bi (ao ông Đạo)240
-Từ cống bi (ao ông Đạo) đến hết đất Côn Minh giáp đất Chợ Mới80
2.11Xã Hữu Thác
-Từ QL3B vào đến cống xây Quan Làng64
-Từ cống xây Quan Làng đến Suối Phai, Cốc Lồm64
-Từ đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở đến hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hữu Thác64
-Từ địa phận Hữu Thác giáp Cư Lễ đến giáp xã Hảo Nghĩa80
2.12Xã Quang Phong
-Từ QL3B đến hết địa phận Quang Phong đi Đồng Xá72
-Từ địa phận Quang Phong đến cống Nà Lay (Quang Phong)80
-Từ cống Nà Lay đến cầu Khuổi Can (Quang Phong)96
-Từ cầu Khuổi Can đến hết địa phận Quang Phong giáp xã Côn Minh80
-Từ nhà ông Hoàng Văn Tướng, thôn Ka Đoóng đến cống ao ông Hoàng Hoa Lư (hết địa phận thôn Ka Đoóng)72
-Từ nhà bà Hằng, thôn Quan Làng đi thôn Nà Và đến cống Trường Mầm non xã Quang Phong72
-Từ cống trường mầm non đi thôn Nà Cà đến cống Khuổi64
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
-Từ cổng Khuổi Muồng đi thôn Tham Không đến cầu bê tông Khuổi Thiền56
2.13Xã Lương Thượng
-Từ giáp đất xã Lạng San đến cầu Nà Làng64
-Từ cầu Nà Làng đến giáp đất xã Kim Hỷ48
DCác vị trí chưa nêu ở trên48
HUYỆN BẠCH THÔNG
AKhu vực các xã
1Từ tiếp giáp đất thị trấn Phù Thông đến cầu Nà Món (bám dọc QL3)2.240
2Từ cầu Nà Món đến Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 (bám dọc QL3)800
3Đoạn tiếp giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 đến Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (bám dọc QL3)400
4Đoạn từ hết đất Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) đến hết địa phận huyện Bạch Thông240
5Từ tiếp giáp đất thị trấn Phù Thông đến hết đất nhà ông Hà Văn Thập2.160
6Tiếp giáp từ nhà ông Hà Văn Thập đến cống Ba Phường, xã Cẩm Giàng (bám dọc QL3)1.200
7Đoạn từ Cầu Đeng đến hết đất xã Phương Linh (bám dọc đường 258)1.200
8Đoạn từ giáp ranh đất thành phố Bắc Kạn đến hết địa giới đất Quang Thuận (bám dọc đường QL3B)480
9Từ giáp ranh đất xã Quang Thuận đến hết địa phận xã Dương Phong (bám dọc đường QL3B)400
10Đoạn tiếp giáp từ đất xã Phương Linh bám dọc tỉnh lộ 258 đến hết đất xã Vi Hương240
11Đường trục chính liên xã Hà Vị, Lục Bình, Tú Trĩ, Vi Hương,320
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Muồng
-Từ cống Khuổi Muồng đi thôn Tham Không đến cầu bê tông Khuổi Thiền56
2.13Xã Lương Thượng
-Từ giáp đất xã Lạng San đến cầu Nà Làng64
-Từ cầu Nà Làng đến giáp đất xã Kim Hỷ48
DCác vị trí chưa nêu ở trên48
HUYỆN BẠCH THÔNG
AKhu vực các xã
1Từ tiếp giáp đất thị trấn Phù Thông đến cầu Nà Món (bám dọc QL3)2.240
2Từ cầu Nà Món đến Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 (bám dọc QL3)800
3Đoạn tiếp giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 đến Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (bám dọc QL3)400
4Đoạn từ hết đất Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) đến hết địa phận huyện Bạch Thông240
5Từ tiếp giáp đất thị trấn Phù Thông đến hết đất nhà ông Hà Văn Thập2.160
6Tiếp giáp từ nhà ông Hà Văn Thập đến cống Ba Phường, xã Cẩm Giàng (bám dọc QL3)1.200
7Đoạn từ Cầu Đeng đến đến hết đất xã Phương Linh (bám dọc đường 258)1.200
8Đoạn từ giáp ranh đất thành phố Bắc Kạn đến hết địa giới đất Quang Thuận (bám dọc đường QL3B)480
9Từ giáp ranh đất xã Quang Thuận đến hết địa phận xã Dương Phong (bám dọc đường QL3B)400
10Đoạn tiếp giáp từ đất xã Phương Linh bám dọc tỉnh lộ 258 đến hết đất xã Vi Hương240
11Đường trục chính liên xã Hà Vị, Lục Bình, Tú Trĩ, Vi Hương,320
SốTên đơn vị hành chínhGiá đất
12Thương Lĩnh giáp tỉnh lộ 258
12Từ ngã ba Bưu điện Tú Trĩ ra QL3320
13Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lục Bình đến nhà ông Lao Văn Huấn400
14Từ cầu thôn Khau Mạ đến cầu Tả Liên, thôn Nà Phả, xã Hà Vị400
15Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã (cũ, mới) có khoảng cách 100m400
16Các đường trục xã và liên xã còn lại240
17Đất ở nông thôn còn lại trong huyện80
BĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3
1Đoạn từ cống Ba Phường đến đường rẽ Nhà máy Gạch Tuynel Cẩm Giàng1.600
2Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu chợ cũ Cẩm Giàng800
3Đoạn từ hết đường rẽ vào Nhà máy Gạch Tuynel đến giáp đất thành phố Bắc Kạn (bám dọc trục QL3)1.200
4Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cống Trường Trung học cờ sở Cẩm Giàng (trừ lô 2 khu chợ cũ)800
HUYỆN BA BỀ
Đất khu du lịch, đất ven các trục đường giao thông, các khu trung tâm Ủy ban nhân dân xã, trung tâm chợ, đất ở nông thôn
IĐất khu du lịch
1Từ tiếp đất xã Cao Trĩ đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nán, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường)880
2Từ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm đến hết thôn Nà Mầm, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258)800
3Từ đập tràn Bó Lù đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu720
4Khu vực Bến phà (bờ Bắc)720
5Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể1.600
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
6Từ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống Bến phà (bờ Nam)720
7Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m520
8Từ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương)160
IIĐất dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
1Từ tiếp đất thị trấn đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh800
2Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh400
3Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phù Thông (dọc hai bên đường ĐT258) đến hết đất huyện Ba Bể280
4Từ tiếp đất thị trấn đến hết đất xã Cao Trĩ400
5Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương)240
IIIĐường QL279 (dọc hai bên đường)
1Từ nhà ông Lý Văn Kiệm, thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu280
2Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu376
3Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc)280
4Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch200
5Từ cầu treo Bản Hon đến tiếp giáp đất thị trấn256
6Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ400
7Từ cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân320
8Tiếp đất xã Cao Trĩ đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên200
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Quảng
IVĐường ĐT253 (212)
1Từ ngã ba cầu Bản Mới đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu)280
2Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn đến hết đất xã Hà Hiệu200
3Từ tiếp đất xã Hà Hiệu đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến200
4Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam240
5Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La200
VĐường ĐT258B
1Từ đầu cầu Tin Đồn đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nậm)640
2Từ cống Kéo Ngay đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché)464
3Từ nhà ông Hà Văn Thuận đến hết đất Ba Bể216
VICác trục đường phụ
1Tiếp đất thị trấn đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng)560
2Từ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn, thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục)640
3Từ đầu cầu Tin Đồn đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ640
4Từ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ320
5Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê216
6Đường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn240
7Từ giáp đất xã Quảng Khê đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ200
8Từ ngã ba đường 279 đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng240
9Từ tiếp đất thị trấn đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát360
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
10Từ ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) đến ngã ba đường 279, thôn Nà Khao160
VIICác trục đường khác chưa nêu ở trên96
HUYỆN NGÂN SƠN
AXã Lãng Ngâm
ITrục (QL3) (về phía Bạch Thông)
1Từ cống Bó Lếch đến hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy
1.1Từ cống Bó Lếch đến hết đất nhà ông Vương400
1.2Từ hết đất nhà ông Vương đến hết đất nhà ông Tiến480
1.3Từ hết đất nhà ông Tiến đến hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy400
2Từ hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy đến hết đất Ngân Sơn (giáp huyện Bạch Thông)160
3Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu thôn Slam Pác96
4Từ cầu Slam Pác đến QL27980
5Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu thôn Bản Khét96
6Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Cùm Nhá96
IIĐi về phía thị trấn Nà Phặc
1Từ cống Bó Lếch đến hết đất Lãng Ngâm (giáp thị trấn Nà Phặc)320
IIITuyến QL279
1Từ ngã ba cách lộ giới (QL3) là 20m đến đường rẽ lên thôn Nà Toòng160
2Từ đường rẽ lên thôn Nà Toòng đến hết đất Lãng Ngâm80
3Từ cách lộ giới QL279 20m đến thôn Bó Tinh80
IVXung quanh chợ Lãng Ngâm (khoảng cách là 100m trở lại)280
BKhu vực xã Vân Tùng
ITrục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường
1Từ đường rẽ Lâm trường đến hết đất nhà ông Lương Văn1.600
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
2Từ hết đất nhà ông Lương Văn Thành đến cổng Trường Tiểu học Văn Tùng1.040
3Từ hết Trường Tiểu học Văn Tùng đến nhà bà Hoàng Thị Quế
3.1Khu đấu giá quyền sử dụng đất2.080
3.2Các khu vực còn lại1.200
4Từ hết đất nhà Hoàng Thị Quế đến nhà bà Hoàng Thị Duyên (đường rẽ Lăng Đồn)480
5Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Duyên (Lăng Đồn) đến đường rẽ thôn Cốc Lùng240
6Từ đường rẽ thôn Cốc Lùng đến hết đất Cây xăng Đèo Gió280
7Từ hết đất Cây xăng Đèo Gió đến giáp đất thị trấn Nà Phặc560
IITrục QL3 (đi về phía Bắc dọc hai bên đường)
1Từ đường rẽ Lâm trường đến đường rẽ nhà ông Triệu Văn Ni1.200
2Từ hết đất nhà ông Triệu Văn Ni đến hết địa phận xã Văn Tùng (giáp đất xã Đức Văn)320
IIICác trục đường khác
1Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trường Nội trú600
2Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn520
3Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường400
4Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m đến hết đất ông Hoàng Văn Cầm (khu I)1.280
5Từ hết đất ông Hoàng Văn Cầm đến hết đất ông Hoàng Văn Chức (kô 69, khu II)1.200
6Từ hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II) đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Ni (cách lộ giới QL3 20m)920
7Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Văn Tùng - Cốc Đán) đến thôn Nà Lạn160
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
8Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến đất nhà ông Dương520
9Từ đất nhà ông Dương đến cầu Nà Nghè320
10Từ cầu Nà Nghè đến chân dốc Khưa Cấp240
11Xung quanh chợ Ngân Sơn (cách chợ là 100m)560
12Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê400
13Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng280
CXã Đức Vân
1Từ địa phận xã Đức Vân (giáp đất xã Vân Tùng) đến hết đất nhà ông Lê Hữu Mười320
2Từ hết đất nhà ông Lê Hữu Mười đến đất nhà bà Nông Thị Chanh400
3Từ đất nhà Nông Thị Chanh đến hết đất Trường Tiểu học xã Đức Vân520
4Từ hai bên đường QL3 giáp đất Trường Tiểu học Đức Vân đến hết địa phận Đức Vân (giáp xã Bằng Vân)240
5Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Nái (ĐT252)240
6Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân)240
DKhu vực xã Bằng Vân
ITrục đường QL3 về phía Cao Bằng
1Từ ngã ba rẽ khu A, B đến đường rẽ đi xã Cốc Đán1.600
2Từ đường rẽ xã Cốc Đán đến đường rẽ mỏ đá (Pù Mò)1.200
3Từ đường rẽ mỏ đá đến cua Bật Bông400
4Từ cua Bật Bông đến hết đất Bằng Vân
4.1Từ cua Bật Bông đến hết đất nhà ông Đặng Tuần Dương200
4.2Từ hết đất nhà ông Đặng Tuần Dương đến hết đất Bằng Vân160
5Từ ngã ba rẽ khu A, B đến thôn Bản Duồi (xã Đức Vân)240
SỐTên đơn vị hành chínhGiá đất
Đường QL3) cách 20m đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Vân240
IITrục đường QL3 về phía Đức Vân
1Từ đường rẽ khu A, B đến hết đất nhà ông Ngô Văn Chung1.200
2Từ tiếp hết đất nhà ông Ngô Văn Chung đến hết đất xã Bằng Vân560
3Xung quanh chợ Bằng Vân (cách 200m)400
4Từ ngã ba rẽ đi Cốc Đán đến hết thôn Cốc Lài280
5Từ ngã ba cách lộ giới QL3 20m rẽ vào Đông Chót đến nhà ông Đỗ Văn Vinh240
ĐXã Hương Nê
1Đường QL279 đoạn từ nhà ông Đàm Văn Kiến, thôn Nậm Nầu đến đất nhà bà Long Thị Hương200
2Từ đất nhà bà Long Thị Hương đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2)480
3Từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến thôn Bản Cáu (đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m120
4Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2) đến nhà ông Hoàng Văn Tự, thôn Nà Nạc 1200
EXã Thuần Mang
1Đường QL279 đoạn từ nhà ông Đình Thiện Út đến Cây xăng Sáng Thế1.200
2Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường trung tâm nội bộ xã Thuần Mang560
3Từ Cây xăng Sáng Thế đến nhà ông Bế Đình Hùng (QL279) và đến cầu sắt Bản Giang (ĐT252)360
4Đường QL279 đoạn từ nhà ông Bế Đình Hùng đến cầu Nà Chúa240
5Đường QL279 đoạn từ nhà ông Đình Thiện Út đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỳ360
6Từ tiếp hết đất nhà ông Nông Văn Tỳ đến cầu sắt thôn Nà Mu280
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(QL279)
7Đường QL279 đoạn từ cầu sắt Nà Mu đến nhà ông Triệu Văn Tàn (thôn Khuổi Tục)200
8Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Lạng đến nhà ông Đinh Thiện Bình200
9Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ cầu Bản Băng đến nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng)96
GKhu vực các xã còn lại
1Khu vực trung tâm các xã (gần trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ có khoảng cách 200m)176
2Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên96
3Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m80
4Đất tại các xã còn lại chưa nêu ở trên72
HUYỆN PÁC NẰM
IĐất ở tại trung tâm xã Bộc Bố
1Từ đầu cống Kha Mu đến cầu Bó Lục256
2Từ cầu Bó Lục đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Tiến1.000
3Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diều)1.600
4Tiếp nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diều) đến hết đất nhà ông Nông Văn Viết1.520
5Tiếp nhà ông Nông Văn Viết đến cống qua đường cạnh nhà bà Liên576
6Từ cống qua đường cạnh nhà bà Liên đến đầu cầu Pác Cốp đi Bằng Thành256
7Từ ngã ba Nà Diều theo trục đường 258B đến hết nhà bà Dương Thị Hoa (đường lên trường tiểu học)1.600
8Từ ngã tư đường đi Nhạn Môn đến đầu đập tràn Nà Sla2.400
9Từ đập tràn Nà Sla (nhà ông Quách Văn Doanh) đến đường rẽ đi Khâu Đăng560
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
10Từ đường rẽ lên Khâu Đắng đến cống Cốc Lài (trục đường Bộc Bố - Nhân Môn)256
11Từ ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối Nội chính đến đầu ngã ba (Nhà thi đấu đa năng)1.400
12Từ ngã ba bắt đầu từ cống qua cống trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện đến hết ngã tư chợ3.880
13Từ ngã ba Nà Diêu (đường giao thông nông thôn Đông Lèo) đến cống phụ Trường Tiểu học Bộc Bố1.000
14Đất vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm huyện280
15Đất lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố1.600
16Từ ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân huyện đến hết tường rào Huyện ủy (đường đi Khâu Vai)1.200
17Từ tường rào Huyện ủy đến hết nhà ở ông Quách Văn Giai400
18Từ nhà ông Quách Văn Giai đến ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh88
19Từ ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) đến đất nhà ông Đỗ Đình Ba4.000
20Tiếp đất nhà ông Đỗ Đình Ba đến cống Trường Nội trú2.800
21Từ cống Trường Nội trú đến đầu cầu treo đường đi Nà Phầy700
22Từ đầu cầu treo đường đi Nà Phầy đến đập tràn Năm Mây208
23Từ đường 258B đến khu dân cư Nà Lạng320
24Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện1.440
25Từ ngã ba đường rẽ Khâu Đắng đến cầu treo Tà Quang256
26Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m)1.920
27Đường từ Thẳm Én đến đầu cầu treo Tà Quang256
28Từ ngã ba Năm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) đến hết nhà ông Dương Văn Dư120
IIĐất tại vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất204
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)
1Xã Nghiên Loan
1.1Từ Trạm Kiểm lâm đến nhà ông Lý Văn Năm (thôn Khuổi Muống)120
1.2Từ nhà ông Hứa Văn Thánh (thôn Khuổi Muống) đến nhà ông Nông Văn Tới (thôn Nà Vài)204
1.3Từ nhà ông Lô Văn Lưu (thôn Nà Vài) đến đình Đèo Yêu (giáp đất xã Xuân La)120
2Xã Xuân La
2.1Từ đình Đèo Yêu (giáp đất xã Nghiên Loan) đến cống Lông Pạo (thôn Thôm Mèo)120
2.2Từ cống Lông Pạo, thôn Thôm Mèo đến đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khi204
2.3Từ ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khi đến đình đèo Kéo Pjào (giá đất xã Bộc Bố)120
3Đất ở các xã còn lại204
IIICác trục đường liên xã
1Đất thuộc các trục đường liên xã80
2Từ cầu Pác Cốp đi Bằng Thành đến hết đất nhà ông Ma Văn Chấn (xã Bộc Bố)176
3Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)272
4Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)204
IVCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên
1Xã Bộc Bố80
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
2Xã Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La64
3Xã An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng48

XI. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
XÃ NÔNG THƯỢNG
ITuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
1Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tổ 20m đến cầu Nà Diễu1.500
2Từ hết cầu Nà Diễu đến cầu Cốc Muồng660
3Từ hết cầu Cốc Muồng đến cầu Nà Vịt540
4Từ cầu Nà Vịt đến hết đất ông Hoàng Văn Rận420
5Từ giáp đất ông Rận đến giáp đất Thanh Vận300
IITuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên
1Từ giáp đất ông Lộc Văn Lực đến hết đất ông Nông Văn Lực480
2Từ giáp đất ông Nông Văn Lực đến cầu Pác Cốp (thôn Khuổi Cuồng)300
3Từ cầu Pác Cốp đến hết đất bà Lường Thị Thời420
4Từ hết đất bà Lường Thị Thời đến cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m600
IIIĐường Thái Nguyên (QL3) đoạn từ giáp đất Phường Phùng Chí Kiên đến giáp đất Xuất Hóa2.400
IVĐường Nguyễn Văn Tổ từ giáp đất phường Sông Cầu đến giáp đất Phường Phùng Chí Kiên3.000
VCác trục đường nhánh
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ nhà ông La Hữu Huân đến hết đất ông Đỗ Văn Song330
2Đường vào Kho K97
2.1Từ sau 20m đường Thái Nguyên (QL3) vào 100m Kho K971.200
2.2Từ sau 100m đường vào Kho K97720
3Đường vào thôn Thôm Luông420
4Từ hết đất ông Mai Văn Độ vào thôn Nà Chuông300
5Từ giáp đất ông Phượng Tài Long đến giáp đất thôn Khuổi Chang240
6Từ giáp Trường Trung cấp Nghề đến hết đất ông Hà Đức Sơn, thôn Nà Bản300
7Từ hết nhà ông Hà Đức Sơn đến thôn Nà Bản240
8Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà ông Lộc Thị Bẹ300
9Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)240
10Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình) đến thôn Cốc Muống240
11Các khu vực còn lại180
XÃ DƯƠNG QUANG
1Đường Bàn Văn Hoan (từ cầu Dương Quang đến hết đất ông Hoàng Văn Chính)1.800
2Từ nhà ông Hoàng Văn Chính đến đầu cánh đồng Nà Pài900
3Từ hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết đến đập tràn Hồ chứa nước Nậm Cắt180
4Các khu vực còn lại thôn Nà Ổi600
5Khu vực thôn Phặc Tràng
5.1Từ hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết2.100
STên đơn vị hành chínhGiá đất
5.2Các khu vực còn lại của thôn Phạc Tràng600
5.3Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nậm Cát720
5.4Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc
5.4.1Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m1.920
5.4.2Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m2.040
5.5Các khu vực còn lại600
6Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng240
7Khu trục đường liên thôn Nà Ôi - Quan Nưa300
8Khu trục đường liên thôn Nà Pài180
9Khu đường Nà Cườm
9.1Từ hết địa phận phường Sông Cầu đến hết Trường Quân sự tỉnh300
9.2Từ giáp Trường Quân sự tỉnh đến hết khu Nà Cườm180
10Từ ngã ba cầu Quan Nưa đến hết đất ông Đặng Phúc Tài150
11Trục đường Bản Cầu - Bản Trang180
12Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng180
13Các vị trí còn lại của thôn Quan Nưa, Nà Rì150
14Các khu vực còn lại120
HUYỆN CHỢ MỚI
IĐối với đất ở tại xã Yên Định
1Đoạn QL3 đi qua địa phận xã Yên Định1.200
2Đường Yên Định - Bình Văn
2.1Từ ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh Điện đến cầu Yên Định660
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
2.2Từ cầu Yên Đĩnh đến hết đất xã Yên Đĩnh330
3Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) đến cổng Bệnh viện510
4Đường dân sinh có chiều rộng mặt đường từ 02m trở lên (tại khu quy hoạch cũ)258
5Từ lộ giới QL3 là 20m (từ nhà ông Vũ Minh Phú) đến đường cầu Yên Đĩnh360
6Từ cách lộ giới QL3 là 20m từ nhà ông Phạm Văn Tý đến cổng sau Bệnh viện300
7Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn): Từ hết địa giới hành chính xã Quảng Chu đến giáp đất xã Thanh Bình330
9Đường liên xã thị trấn Chợ Mới đi Quảng Chu240
8Các vị trí đất khác trong khu quy hoạch Yên Đĩnh90
IIKhu vực các xã
1Trục đường QL3 (xã Thanh Bình, Nông Thịnh, Nông Hạ, Cao Kỳ, Hòa Mục)
1.1Xã Thanh Bình
-Từ hết địa giới hành chính xã Yên Đĩnh đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Rư210
-Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư đến hết đất nhà ông Hà Bảo Tám520
-Từ hết đất nhà ông Hà Bảo Tám đến hết địa giới xã Thanh Bình216
-Từ đất nhà bà Đinh Thị Rư đến hết đất nhà ông Trần Văn Lượng480
-Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở dãy 1)336
-Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (đất ở các dãy còn lại)360
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình210
-Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn): Từ hết địa giới hành chính xã Yên Định đến giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình330
-Đất thuộc các tuyến đường trục thôn, đường liên thôn; đất còn lại trên địa bàn xã Thanh Bình78
1.2Xã Nông Thịnh
-Từ giáp đất xã Thanh Bình đến giáp đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn)216
-Từ đất nhà ông Ngô La Nghiêm (mương Khe Còn) đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương336
-Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương đến giáp đất xã Nông Hạ270
1.3Xã Nông Hạ
-Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Nà Mẩy đến hết đất nhà ông Trần Đại Thảo, thôn 62570
-Từ hết đất nhà ông Trần Đại Thảo đến giáp đất xã Cao Kỳ270
-Đường Nông Hạ - Thanh Vận: Từ nhà ông Hà Văn Huấn, thôn Reo Dài đến hết đất nhà ông Phạm Văn Sừ, thôn Cao Thanh198
-Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ đến cầu Khe Thi360
1.4Xã Cao Kỳ
-Từ đất nhà ông Hoàng Văn Huế (thôn Nà Cà) đến hết đất Đội Thuế Cao Kỳ390
1.5Xã Hòa Mục
-Từ đất nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục) đến hết đất nhà ông Hoàng Hữu Lâm204
-Từ cách lộ giới QL3 là 20m đến hết đất nhà ông Hà Hữu Hùng (Bản Chang)186
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
-Từ giáp đất thành phố theo đường QL3 về phía Thái Nguyên 300m300
1.6Các vị trí còn lại của trục QL3 chưa nêu ở trên186
2Trục QL3B (xã Tân Sơn)150
3Đất ở các xã
3.1Xã Yên Cư
-Từ đất nhà ông Ma Văn Luân (thôn Nà Hoàng) đến hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoàng)192
-Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoàng) đến hết đất nhà ông Ma Văn Tuyên (thôn Phiêng Dương)132
-Từ hết đất nhà ông Ma Văn Hằng (thôn Nà Hoàng) theo tỉnh lộ 256 đến hết đất xã Yên Cư78
-Đoạn từ hết đất nhà ông Ma Văn Tuyên (thôn Phiêng Dương) đến hết đất thôn Bản Cháo, xã Yên Cư66
3.2Xã Yên Hân
-Từ giáp đất Yên Cư đến cầu Quan Đế480
-Từ giáp đất Yên Cư đến hết Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh Hai192
-Từ Nhà Văn hóa thôn Chợ Tinh Hai đến cầu Thôn Chầu168
3.3Xã Bình Văn
-Từ cống Thôm Lùng (Thôm Bó) đến đình đèo Kéo Kít (Nà Mố)192
3.4Xã Như Cố
-Trục tỉnh lộ 256 đoạn từ đất nhà ông Trịnh Viết Minh (thôn Nà Tào) đến hết đất nhà bà Lường Thị Thanh (cầu Khuổi Dân) và từ đất nhà ông Nguyễn Văn Viên đến hết đất nhà bà Hà Thị Thập (chân đèo Bắc Dạt)300
-Từ đất thuộc địa phận xã Như Cố (giáp xã Yên Đĩnh) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng180
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
-Các vị trí còn lại bám trục đường tỉnh lộ 256150
3.5Xã Quảng Chu
-Từ cầu treo đến đường QL3240
-Trục đường QL3 mới từ giáp xã Yến Lạc, tỉnh Thái Nguyên đến hết địa phận thôn Nà Choọng, xã Quảng Chu330
3.6Xã Thanh Vân
-Từ nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) đến hết đất nhà ông Phạm Văn Út (thôn Chúa Lại)330
3.7Xã Mai Lạp
-Từ đất nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) đến hết đất nhà bà Lương Thị Chấm (thôn Khau Tổng)270
-Từ đất nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng)210
-Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng đến hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên (thôn Khau Ràng) sau chợ210
-Từ đất nhà ông Hà Văn Dân đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng)210
-Từ đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới đến hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá)210
-Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rà)180
-Từ đất nhà ông Phạm Văn Đại đến đất nhà ông Phạm Văn Hậu (thôn Bản Ruộc)210
-Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên đến hết đất nhà ông Lý Văn Bảo (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá)150
-Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới đến hết đất nhà ông Trần Văn Hòa (thôn Bản Pá; đường Pán Pá - Tổng Vụ)150
-Đất còn lại90
3.8Xã Thanh Mai
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
-Từ đất nhà ông Lương Văn Khoa đến hết đất nhà ông Hà Đức Trí540
3.9Xã Tân Sơn
-Từ đất nhà bà Quý Mụi (Khuổi Đeng 2) đến hết đất nhà ông Bản Phúc Vạn (Khuổi Đeng 1)210
4Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã chưa nêu ở trên (áp dụng cho tất cả các xã)132
5Các trục đường liên thôn (áp dụng cho tất cả các xã)66
6Đất tại các xã
6.1Đất còn lại của thị trấn Chợ Mới, xã Yên Định và xã Thanh Bình72
6.2Đất còn lại của các xã Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh66
6.3Đất còn lại của các xã Mai Lạp, Như Cổ, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân80
HUYỆN CHỢ ĐỒN
ITrục đường Quốc lộ 3B (qua các xã Đông Viên, Rã Bản, Phương Viên)
1Từ cổng chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Viên có khoảng cách 100m đi về hai phía300
2Ngã ba thôn Nà Tài, xã Rã Bản có khoảng cách 100m đi về hai phía279
3Xung quanh chợ Phương Viên
3.1Từ nhà ông Nông Văn Khải đến ngã ba đường rẽ Bằng Phúc330
3.2Từ ngã ba đường rẽ Bằng Phúc đến nhà ông Phạm Văn Chức270
3.3Từ mẫu giáo thôn Nà Đao đến cổng tràn270
4Các vị trí khác của đường QL3B chưa nêu ở trên120
IITrục đường QL3C (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, Đồng Lạc, Nam Cường)
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Chợ Nam Cường: Từ đường lên Trạm Y tế xã Nam Cường đến hết đất nhà ông Ban Văn Thạch414
2Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 100m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía thị trấn Bằng Lũng 100m288
3Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung288
4Trung tâm Ủy ban nhân dân các xã không có chợ có khoảng cách từ 100m đi về hai phía210
5Từ ranh giới hết đất nhà ông Trần Văn Sinh, Tổ 10 (Bằng Lũng), ranh giới đất Ngọc Phái đến khe Tát Ma360
6Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng150
7Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên180
IIITrục đường ĐT254B (đi qua các xã: Đông Viên, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Bình Trung)
1Đoạn chợ Yên Nhuận
1.1Từ nhà ông Hà Sỹ Quỳnh đến hết nhà bà Triệu Thị Cách270
1.2Từ nhà ông Ma Văn Thị đến hết nhà ông Lý Văn Tân225
2Từ quán nhà ông Ma Văn Tùng đến nhà ông Nguyễn Văn Hoàng180
3Đường Yên Mỹ đi Mai Lạp (259B)
3.1Từ ngã ba Yên Mỹ đến đường rẽ sang Trường Phổ thông cơ sở xã Yên Mỹ108
3.2Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên78
4Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên117
IVTrục đường Quốc lộ 3B (đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B
1Từ đường rẽ Ba Bồ đến đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường (xã Ngọc Phái)270
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
2Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng) đến Nhà Văn hóa thôn Bản Bây, xã Yên Thượng138
3Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh đến đầu cầu treo Bản Cậu210
4Từ ngã ba cầu tràn đến hết đất Yên Thịnh (đường vào Mỏ chì kẽm Chợ Điền)135
5Đường ĐT255B qua thôn Nà Mềm, Nà Nham, xã Yên Thượng90
6Từ ngã ba Bản Đồn đến Trạm Y tế xã Yên Thịnh150
7Từ cầu treo Bản Cậu đến hết đất Yên Thịnh120
8Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên150
9Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên (Yên Thượng)120
VThị tứ Bản Thi
1Từ địa phận giáp đất Yên Thịnh đến ngầm tràn đường rẽ Kéo Nàng120
2Từ ngầm tràn đường rẽ Kéo Nàng đến chân dốc đá Thâm Tàu150
VICác trục đường liên xã
1Đường liên xã từ Bản Bây, xã Yên Thượng đến hết đất xã Yên Thượng90
2Đường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT257B
2.1Từ ngã ba ĐT257 đi Bằng Phúc đến hết nhà ông Ma Văn Hòa279
2.2Từ dãy nhà ông Phạm Văn Phung đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Ân225
2.3Từ dãy nhà ông Phạm Văn Phung đến hết đất nhà ông Vi Văn Hoàn225
2.4Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên có khoảng cách 100m về hai phía189
2.5Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc đến đập thủy điện180
2.6Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc đến đường rẽ vào180
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
1Trường Tiểu học xã Bằng Phúc
2.1Các vị trí khác chưa nêu ở trên78
3Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc
3.1Từ trụ sở cũ đến trường cấp 278
3.2Từ khu hộ Tiểu Văn Tham đến khu Nà Lộc78
3.3Từ trụ sở cũ đến khu hộ Hà Văn Lư78
4Đường Quảng Bạch - Tân Lập78
5Đường Bằng Lũng - Đại Sào78
6Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên63
VIICác tuyến đường khác
1QL3C Bằng Lãng - Phong Huân - Yên Nhuận78
2QL3C Bình Trung - Phong Huân72
3QL3C Nghĩa Tá - Phong Huân78
4QL3C Bằng Lãng - Khu C78
5QL3C Bằng Lãng lên Bản Tàn đoạn qua Bản Lắc180
6QL3C Bằng Lãng đi Bản Nhì sang xã Phong Huân72
7Từ ngã ba QL3C đến từ ngã ba đường đi Búc Duộng180
8Từ ngã ba thôn Tham Thầu đến chợ Pác Be180
9Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Linh Phú, huyện Chiêm Hóa78
VIIIĐất còn lại54
HUYỆN NA RÌ
AKhu vực giáp ranh với thị trấn
IXã Lương Hạ
1Từ giáp đất nhà ông Làm đến hết đất nhà ông Hoan Hường540
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
2Từ giáp đất nhà ông Hoan Hường đến ngã ba đường đi Sân Vận động960
3Từ ngã ba đường đi Sân Vận động đến ngã ba đi Văn Học (tuyển chính)900
4Từ giáp đất nhà bà Học Thu đến hết đất bà Lương Thị Thứ360
5Từ ngã ba đường đi Văn Học đi xã Cường Lợi đến hết đất nhà ông Chương360
6Từ giáp đất nhà ông Chương đến khe suối sau nhà ông Hiền300
7Từ khe sau nhà ông Hiền đến hết đất nhà ông Cầm180
8Từ khe suối nhà ông Cầm đến Kéo Sliếc hết đất Lương Hạ144
9Ngã ba đường rẽ đi Văn Học đến đỉnh Kéo Hiền (Nà Khun)102
10Đỉnh Kéo Hiền đến Khau Trường hết đất Lương Hạ42
11Ngã ba Khưa Slen đến Sân Vận động xã Lương Hạ270
12Từ ngã ba ông Lú đến cầu treo ông Thành (Nà Hin), xã Lương Hạ và Trường Mầm non Lương Hạ72
13Ngã ba Ủy ban nhân dân xã đến Sân Vận động Lương Hạ90
14Ngã ba ông Trung đến hết nhà ông Trường (Đồn Tầm)66
15Đường vào động Nàng Tiên
15.1Ngã ba đường đi Pác Muồng đến hết đất nhà ông Mã Thiêm Quyến192
15.2Từ giáp đất nhà ông Mã Thiêm Quyến đến sân động Nàng Tiên60
16Đường Kim Lư - Lương Thành
16.1Từ ngã ba đi động Nàng Tiên đến cầu cứng Pác Muồng (địa phận xã Lương Hạ)174
16.2Từ cầu cứng Pác Muồng đến hết đất nhà ông Triệu Tiến Thanh, xã Lương Hạ60
17Đường tránh QL3B đoạn qua xã Lương Hạ150
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
18Từ nhà ông Lương Thanh Luyện đến trường trung học cơ sở90
19Từ nhà ông Lý Văn Thanh và Nà Pằng đến nhà bà Hoàng Thị Chí, thôn Nà Lạng60
20Các trục đường liên thôn còn lại có mặt đường ≤ 03m48
IIXã Kim Lư
1Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện đến hết đất nhà ông Kinh (QL3B)150
2Từ cầu cứng Kim Lư đến hết đất Kim Lư (hướng đi Bắc Kạn)360
3Từ nhà ông Ích, Bàn Cháng đến ngã ba đường Lùng Cào66
4Từ ngã ba đường Lùng Cào đến cống Pò Sâu (Phiêng Đốc)72
5Từ cống Pò Sâu (Phiêng Đốc) đến cống Slọ Trào (Phiêng Đốc)78
6Từ cống Slọ Trào (Phiêng Đốc) đến hết đường bê tông114
7Từ đầu cầu cứng Kim Lư đến hết đất Kim Lư (QL3B) đến Thôm Thia360
8Từ ngã ba Pò Khiến đi Khuổi Ít đến cống mương Co Tào78
9Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng đến giáp QL3B90
10Các trục đường liên thôn còn lại trong xã42
IIIXã Lam Sơn
1Trục QL3B
1.1Tiếp đất thị trấn đến cầu Cốc Phát156
1.2Từ cầu Cốc Phát đến cầu Tà Pải108
1.3Từ cầu Tà Pải đến cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)270
1.4Từ cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) đến Kéo Cặp hết đất xã Lam Sơn72
1.5Ngã ba nhà ông Luật đi Kim Lư156
2Quốc lộ 279
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
2.1Từ ngã tư Lam Sơn đến Km13 (Lam Sơn đi Lương Thành)162
2.2Từ Km13 đến hết đất Lam Sơn42
2.3Từ ngã tư Lam Sơn (đi Khuổi Luông) đến hết nhà ông Tam108
3Các trục đường khác
3.1Ngã ba ông Luật đến cống đường rẽ nhà ông Hùng (đường đi Nà Nôm)102
3.2Tiếp từ cống nhà ông Thanh đến cầu Khuổi Diềm (thuộc tuyến Kim Lư - Lương Thành)54
3.3Tiếp từ cầu Khuổi Diềm đến hết đất Lam Sơn42
3.4Các trục đường liên thôn trong xã chưa nêu ở trên42
BCác trung tâm cụm xã
ITrung tâm xã Cường Lợi
1Từ Kéo Sliếc đến cống xây nhà ông Thảo102
2Cống xây nhà ông Thảo đến cống trường tiểu học162
3Từ cống trường tiểu học đến cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)162
4Từ cống Bó Nạc đến chân đập Pác Giáo (Nà Nưa)78
5Từ cống trường tiểu học đến đường rẽ nhà ông Bằng (đường đi Khau Khem)72
6Từ ngã ba trung học cơ sở đến hết Trạm Y tế144
7Từ Trạm Y tế đến cống Nà Lùng (Pò Nim)72
8Từ cống Nà Lùng đến nhà bà Lã (Pò Nim)66
9Từ nhà bà Lã đến ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)60
10Từ ngã ba Nà Tăng đến cống Thôm Bon (đường đi Vũ Loan)120
11Cống Thôm Bon đến cầu Nà Khưa90
12Đoạn từ cầu Nà Khưa đến nhà ông Thường48
13Đoạn từ cầu Nà Khưa đến giáp ranh xã Vũ Loan48
STTên đơn vị hành chínhGiá đất
14Từ Khâu Khóm đến đường rẽ nhà ông Bằng (Cường Lợi)36
15Từ chân đạp Pác Giáo đi thôn Nậm Dấm hết đất xã Cường Lợi60
16Từ Nà Piat đến hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Kim Lư48
17Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên36
IITrung tâm xã Lạng San
1Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu42
2Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ đến hết nhà ông Lượng51
3Từ cầu Khuổi Slúng đến nhà Toàn Oanh (đi Lăng Ngâm)198
4Từ ngã ba QL279 đi xã Ân Tình đến hết tường rào Trường Phổ thông cơ sở Lạng San132
5Từ QL279 đi Khau Lạ đến gốc Trám42
6Từ giáp đất Lương Thành đến cầu Khuổi Slúng (Lạng San)120
7Từ nhà Toàn Oanh đến hết đất Lạng San (đi Lăng Ngâm)168
8Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên36
IIITrung tâm xã Xuân Dương
1Từ cầu Cốc Càng đến hết nhà cửa hàng vật tư480
2Từ Cầu Cốc Càng đi xã Dương Sơn đến hết đất xã Xuân Dương120
3Từ cửa hàng vật tư đến giáp đất xã Liêm Thủy120
4Từ đường tỉnh 256 thôn Nà Dấm đến hết đất thôn Nà Tuồng giáp đất thôn Nà Lũ, xã Thiện Long, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn120
5Từ đường tỉnh 256 thôn Khu Chợ đến hết đất thôn Bắc Sen, giáp đất thôn Khuổi Tây B, xã Liêm Thủy và thôn Nậm Giàng, xã Đồng Xá120
6Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên60
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
IVTrung tâm xã Cư Lễ
1Trục QL3B
1.1Từ cổng bi thủy lợi Pò Rì đến cầu Cư Lễ II192
1.2Từ cầu Cư Lễ II đến cầu Cư Lễ I90
1.3Từ Kéo Cặp đến cổng Pò Rì (Cư Lễ)48
1.4Từ cầu Cư Lễ I đến hết địa phận Cư Lễ giáp xã Hữu Thác36
2Trục QL279
2.1Từ ngã ba QL3B đến cổng Slọ Ngù (đường đi Lạng Sơn)192
2.2Từ cổng Slọ Ngù đến cổng cua Vằng Héo90
2.3Từ cổng cua Vằng Héo đến hết đất Cư Lễ giáp Lạng Sơn36
3Các trục đường còn lại chưa nêu ở trên36
VTrung tâm xã Hảo Nghĩa
1Từ địa phận Hảo Nghĩa đến cầu Vằng Mười (Hảo Nghĩa)60
2Từ cầu Vằng Mười đến đầu cầu cứng (Hảo Nghĩa)270
3Từ đầu cầu cứng đến hết địa phận xã Hảo Nghĩa54
4Hai đầu cầu cứng Hảo Nghĩa xuống Ngầm54
5Đường 256 đoạn từ cầu Pác A đến cổng dưới nhà ông Cười, thôn Nà Chót54
6Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đầu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng đến cổng dưới nhà ông Kiềm, thôn Nà Coòng48
7Từ đường 256 vào thôn Khuổi A đến đường rẽ vào nhà ông Chấn48
CCác trục đường liên xã
1Các đường liên xã trong huyện
1.1Từ ngã ba (QL3B) Cư Lễ đến cầu Pác Ban (Văn Minh)42
1.2Các đường liên xã còn lại36

Tên đơn vị hành chính

Giá
đất

2.1 Các đường liên xã đi qua trung tâm các xã

2.1 Xã Đông Xá

-Từ đường rẽ đi Nà Vạng đến đập tràn dưới nhà ông Tuân48
-Từ đầu đập tràn dưới nhà ông Tuân đến đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã60
-Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã đến ngầm dưới nhà ông Đệ48
-Từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã đến cổng trường học42

2.2 Xã Liêm Thủy

-Từ ngã ba Lũng Deng đến hết nhà ông Thật60
-Từ nhà ông Thật (Na Pi) đến giáp đất Yên Cư (Chợ Mới)48
-Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã đến Trạm Hạ thế Khuổi Dân60
-Từ ngã ba Lũng Deng đến giáp xã Xuân Dương60

2.3 Xã Dương Sơn

-Từ cống cạnh nhà ông Trích đến cầu Nà Giàu60
-Từ nhà ông Trích đến giáp xã Xuân Dương42
-Từ cầu Nà Giàu đến giáp đất Hào Nghĩa42
-Đường liên thôn Rảy Ổi - Khuổi Kheo36

2.4 Xã Văn Minh

-Từ cầu treo Hát Sao đến cống cạnh nhà ông Hỷ42
-Từ giáp đất Lam Sơn đến giáp ranh xã Lương Thành42

2.5 Xã Ân Tình

-Từ Bó Cốc Mười (Nà Lạng) đến ngã ba thôn Nà Đường42

2.6 Xã Văn Học

-Từ cầu Nà Bưa đến Trạm Hạ thế số 0142
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
-Từ Trạm Hạ thế số 01 đến cầu Nà Tà42
2.7Xã Kim Hỷ
-Từ khe nước Khuổi Trà qua trụ sở Ủy ban nhân dân xã đến hết đất Nhà Văn hóa thôn Bản Vèn42
-Từ giáp đất Lương Thượng đến hết đất Kim Hỷ (QL279)42
2.8Xã Vũ Loan
-Từ ngầm Khuổi Khuông đến hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)60
-Từ ngầm Khuổi Khuông đi xã Cường Lợi đến hết đất xã Vũ Loan42
-Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) đến đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Chang Ngòa42
-Từ Chợ Vũ Loan đến cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc42
2.9Xã Lương Thành
-Từ ngã ba QL279 đến hết đất Lương Thành (đường Lương Thành - Kim Lư)36
-Từ giáp đất Văn Minh đến rọ kè đá Nà Khon, Lương Thành42
-Từ rọ kè đá Nà Khon, Lương Thành đến đường rẽ cầu treo (cửa nhà ông Thăng)60
-Từ đường rẽ cầu treo (cửa nhà ông Thăng) đến hết đất Lương Thành giáp xã Lạng San42
2.10Xã Côn Minh
-Từ ngã ba Chợ B đi xã Cao Sơn đến hết thôn Chợ B120
-Từ Nà Làng đến địa phận thôn Bản Cuôn60
-Từ địa phận thôn Bản Cuôn đến hết thôn Bản Cào48
-Từ địa phận xã Côn Minh đến cầu Khuổi Mắng90
-Từ cầu Khuổi Mắng đến cống bi (ao ông Đạo)180
-Từ cống bi (ao ông Đạo) đến hết đất Côn Minh giáp đất60
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
2.11Xã Hữu Thác
-Từ QL3B vào đến cổng xây Quan Làng48
-Từ cổng xây Quan Làng đến Suối Phai Cốc Lồm48
-Từ đường rẽ trường phổ thông cơ sở đến hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hữu Thác48
-Từ địa phận Hữu Thác giáp Cư Lễ đến giáp xã Hảo Nghĩa60
2.12Xã Quang Phong
-Từ QL3B đến hết địa phận Quang Phong đi Đồng Xá54
-Từ địa phận Quang Phong đến cổng Nà Lay (Quang Phong)60
-Từ cổng Nà Lay đến cầu Khuổi Can (Quang Phong)72
-Từ cầu Khuổi Can đến hết địa phận Quang Phong giáp xã Côn Minh60
-Từ nhà ông Hoàng Văn Tướng, thôn Ka Đoóng đến cổng ao ông Hoàng Hoa Lư (hết địa phận thôn Ka Đoóng)54
-Từ nhà bà Hằng, thôn Quan Làng đi thôn Nà Và đến cổng Trường Mầm non xã Quang Phong54
-Từ cổng trường mầm non đi thôn Nà Cà đến cổng Khuổi Muồng48
-Từ cổng Khuổi Muồng đi thôn Tham Không đến cầu bê tông Khuổi Thiến42
2.13Xã Lương Thượng
-Từ giáp đất xã Lạng San đến cầu Nà Làng48
-Từ cầu Nà Làng đến giáp đất xã Kim Hỷ36
DCác vị trí chưa nêu ở trên36
HUYỆN BẠCH THÔNG
AKhu vực các xã
1Từ tiếp giáp đất thị trấn Phù Thông đến cầu Nà Món (bám dọc1.680
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
QL3)
2Từ cầu Nà Món đến Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 (bám dọc QL3)600
3Đoạn tiếp giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 đến Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (bám dọc QL3)300
4Đoạn từ hết đất Nhà Bia tưởng niệm Đèo Giàng (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn) đến hết địa phận huyện Bạch Thông180
5Từ tiếp giáp đất thị trấn Phú Thông đến hết đất nhà ông Hà Văn Thập1.620
6Tiếp giáp từ nhà ông Hà Văn Thập đến cống Ba Phường, xã Cẩm Giàng (bám dọc QL3)900
7Đoạn từ Cầu Đeng đến đến hết đất xã Phương Linh (bám dọc đường 258)900
8Đoạn từ giáp ranh đất thành phố Bắc Kạn đến hết địa giới đất Quang Thuận (bám dọc đường QL3B)360
9Từ giáp ranh đất xã Quang Thuận đến hết địa phận xã Dương Phong (bám dọc đường QL3B)300
10Đoạn tiếp giáp từ đất xã Phương Linh bám dọc tỉnh lộ 258 đến hết đất xã Vi Hương180
11Đường trục chính liên xã Hà Vị, Lục Bình, Tú Trĩ, Vi Hương, Phương Linh giáp tỉnh lộ 258240
12Từ ngã ba Bưu điện Tú Trĩ ra QL3240
13Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lục Bình đến nhà ông Lao Văn Huấn300
14Từ cầu thôn Khau Mạ đến cầu Tả Liên, thôn Nà Phả, xã Hà Vị300
15Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã (cũ, mới) có khoảng cách 100m300
16Các đường trục xã và liên xã còn lại180
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
17Đất còn lại trong huyện60
BĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3
1Đoạn từ cống Ba Phường đến đường rẽ Nhà máy Gạch Tuynel Cẩm Giàng1.200
2Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu chợ cũ Cẩm Giàng600
3Đoạn từ hết đường rẽ vào Nhà máy Gạch Tuynel đến giáp đất thành phố Bắc Kạn (bám dọc trục QL3)900
4Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cống Trường Trung học cơ sở Cẩm Giàng (trừ lô 2 khu chợ cũ)600
HUYỆN BA BỂ
Đất khu du lịch, đất ven các trục đường giao thông, các khu trung tâm Ủy ban nhân dân xã, trung tâm chợ, đất ở nông thôn
IĐất khu du lịch
1Từ tiếp đất xã Cao Trĩ đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nàn, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường)660
2Từ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm đến hết thôn Nà Mầm, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258)600
3Từ đập tràn Bó Lù đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu540
4Khu vực Bến phà (bờ Bắc)540
5Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể1200
6Từ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống Bến phà (bờ Nam)540
7Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m390
8Từ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương)120
IIĐất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ tiếp đất thị trấn đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh600
2Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh300
3Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phù Thông (dọc hai bên đường ĐT258) đến hết đất huyện Ba Bể210
4Từ tiếp đất thị trấn đến hết đất xã Cao Trĩ300
5Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương)180
IIIĐường QL279 (dọc hai bên đường)
1Từ nhà ông Lý Văn Kiệm, thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu210
2Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu282
3Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc)210
4Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm, thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch150
5Từ cầu treo Bản Hon đến tiếp giáp đất thị trấn192
6Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chi, xã Thượng Giáo đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ300
7Từ cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân240
8Tiếp đất xã Cao Trĩ đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang150
IVĐường ĐT253 (212)
1Từ ngã ba cầu Bản Mới đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu)210
2Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn đến hết đất xã Hà Hiệu150
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
3Từ tiếp đất xã Hà Hiệu đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến150
4Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam180
5Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La150
VĐường ĐT258B
1Từ đầu cầu Tin Đồn đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nậm)480
2Từ cống Kéo Ngay đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché)348
3Từ nhà ông Hà Văn Thuận đến hết đất Ba Bể162
VICác trục đường phụ
1Tiếp đất thị trấn đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng)420
2Từ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn, thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục)480
3Từ đầu cầu Tin Đồn đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ480
4Từ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ240
5Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê162
6Đường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn180
7Từ giáp đất xã Quảng Khê đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ150
8Từ ngã ba đường 279 đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng180
9Từ tiếp đất thị trấn đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát270
10Từ ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) đến ngã ba đường 279 thôn Nà Khao120
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VIICác trục đường khác chưa nêu ở trên72
HUYỆN NGÂN SƠN
AXã Lãng Ngâm
ITrục (QL3) (về phía Bạch Thông)
1Từ cống Bó Lếch đến hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy
1.1Từ cống Bó Lếch đến hết đất nhà ông Vương300
1.2Từ hết đất nhà ông Vương đến hết đất nhà ông Tiến360
1.3Từ hết đất nhà ông Tiến đến hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy300
2Từ hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy đến hết đất Ngân Sơn (giáp huyện Bạch Thông)120
3Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu thôn Slam Pác72
4Từ cầu Slam Pác đến QL27960
5Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu thôn Bản Khét72
6Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Cùm Nhá72
IIĐi về phía thị trấn Nà Phặc
1Từ cống Bó Lếch đến hết đất Lãng Ngâm (giáp thị trấn Nà Phặc)240
IIITuyến QL279
1Từ ngã ba cách lộ giới (QL3) là 20m đến đường rẽ lên thôn Nà Toòng120
2Từ đường rẽ lên thôn Nà Toòng đến hết đất Lãng Ngâm60
3Từ cách lộ giới QL279 20m đến thôn Bó Tinh60
IVXung quanh chợ Lãng Ngâm (khoảng cách là 100m trở lại)210
BKhu vực xã Vân Tùng
ITrục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ đường rẽ Lâm trường đến hết đất nhà ông Lương Văn Thành1.200
2Từ hết đất nhà ông Lương Văn Thành đến cổng Trường Tiểu học Vân Tùng780
3Từ hết Trường Tiểu học Vân Tùng đến nhà bà Hoàng Thị Quế
3.1Khu đấu giá quyền sử dụng đất1.560
3.2Các khu vực còn lại900
4Từ hết đất nhà Hoàng Thị Quế đến nhà bà Hoàng Thị Duyên (đường rẽ Lãng Đồn)360
5Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Duyên (Lãng Đồn) đến đường rẽ thôn Cốc Lùng180
6Từ đường rẽ thôn Cốc Lùng đến hết đất Cây xăng Đèo Gió210
7Từ hết đất Cây xăng Đèo gió đến giáp đất thị trấn Nà Phặc420
IITrục QL3 (đi về phía Bắc dọc hai bên đường)
1Từ đường rẽ Lâm trường đến đường rẽ nhà ông Triệu Văn Ni900
2Từ hết đất nhà ông Triệu Văn Ni đến hết địa phận xã Vân Tùng (giáp đất xã Đức Vân)240
IIICác trục đường khác
1Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên trường nội trú450
2Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn390
3Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường300
4Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m đến hết đất ông Hoàng Văn Cầm (khu I)960
5Từ hết đất ông Hoàng Văn Cầm đến hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II)900
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
6Từ hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II) đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Ni (cách lộ giới QL3 20m)690
7Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến thôn Nà Lạn120
8Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến đất nhà ông Dương390
9Từ đất nhà ông Dương đến cầu Nà Nghè240
10Từ cầu Nà Nghè đến chân dốc Khưa Cấp180
11Xung quanh chợ Ngân Sơn (cách chợ là 100m)420
12Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyễn Đức Bê300
13Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng210
CXã Đức Vân
1Từ địa phận xã Đức Vân (giáp đất xã Vân Tùng) đến hết đất nhà ông Lê Hữu Mười240
2Từ hết đất nhà ông Lê Hữu Mười đến đất nhà bà Nông Thị Chanh300
3Từ đất nhà Nông Thị Chanh đến hết đất Trường Tiểu học xã Đức Vân390
4Từ hai bên đường QL3 giáp đất Trường Tiểu học Đức Vân đến hết địa phận Đức Vân (giáp xã Bằng Vân)180
5Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Nái (ĐT252)180
6Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân)180
DKhu vực xã Bằng Vân
ITrục đường QL3 về phía Cao Bằng
1Từ ngã ba rẽ khu A, B đến đường rẽ đi xã Cốc Đán1.200
2Từ đường rẽ xã Cốc Đán đến đường rẽ mỏ đá (Pù Mò)900
Tên đơn vị hành chínhGiá đất
1Từ đường rẽ mỏ đá đến cua Bật Bông300
4Từ cua Bật Bông đến hết đất Bằng Vân
4.1Từ cua Bật Bông đến hết đất nhà ông Đặng Tuần Dương150
4.2Từ hết đất nhà ông Đặng Tuần Dương đến hết đất Bằng Vân120
5Từ ngã ba rẽ khu A, B đến thôn Bản Duồi (xã Đức Vân)180
6Đường từ (QL3) cách 20m đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Vân180
IITrục đường QL3 về phía Đức Vân
1Từ đường rẽ khu A, B đến hết đất nhà ông Ngô Văn Chung900
2Từ tiếp hết đất nhà ông Ngô Văn Chung đến hết đất xã Bằng Vân420
3Xung quanh chợ Bằng Vân (cách 200m)300
4Từ ngã ba rẽ đi Cốc Đán đến hết thôn Cốc Lài210
5Từ ngã ba cách lộ giới QL3 20m rẽ vào Đông Chót đến nhà ông Đỗ Văn Vinh180
ĐXã Hương Nê
1Đường QL279 đoạn từ nhà ông Đàm Văn Kiến, thôn Nậm Nầu đến đất nhà bà Long Thị Hương150
2Từ đất nhà bà Long Thị Hương đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2)360
3Từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến thôn Bản Cáu (đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m90
4Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2) đến nhà ông Hoàng Văn Tự, thôn Nà Nạc 1150
EXã Thuần Mang
1Đường QL279 đoạn từ nhà ông Đình Thiện Út đến Cây xăng Sáng Thế900
2Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường trung tâm nội420
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
bộ xã Thuần Mang
3Từ Cây xăng Sáng Thế đến nhà ông Bế Đình Hùng (QL279) và đến cầu sắt Bản Giang (ĐT252)270
4Đường QL279 đoạn từ nhà ông Bế Đình Hùng đến cầu Nà Chúa180
5Đường QL279 đoạn từ nhà ông Đình Thiện Út đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỳ270
6Từ tiếp hết đất nhà ông Nông Văn Tỳ đến cầu sắt thôn Nà Mu (QL279)210
7Đường QL279 đoạn từ cầu sắt Nà Mu đến nhà ông Triệu Văn Tàn (thôn Khuổi Tục)150
8Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đình Thiện Lạng đến nhà ông Đình Thiện Bình150
9Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ cầu Bản Băng đến nhà bà Đình Thị Xuyên (thôn Bản Băng)72
GKhu vực các xã còn lại
1Khu vực trung tâm các xã (gần trụ sở Ủy ban nhân dân xã và Chợ có khoảng cách 200m)132
2Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên72
3Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m60
4Đất các xã còn lại chưa nêu ở trên54
HUYỆN PÁC NẶM
IĐất tại trung tâm xã Bộc Bố
1Từ đầu cống Kha Mu đến cầu Bó Lục192
2Từ cầu Bó Lục đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Tiến750
3Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diều)1.200
4Tiếp nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diều) đến hết đất nhà ông Nông Văn Viết1.140
SỐTên đơn vị hành chínhGiá đất
5Tiếp nhà ông Nông Văn Viết đến cống qua đường cạnh nhà bà Liên432
6Từ cống qua đường cạnh nhà bà Liên đến đầu cầu Pác Cốp đi Bằng Thành192
7Từ ngã ba Nà Diêu theo trục đường 258B đến hết nhà bà Dương Thị Hoa (đường lên trường tiểu học)1.200
8Từ ngã tư đường đi Nhạn Môn đến đầu đập tràn Nà SLa1.800
9Từ đập tràn Nà SLa (nhà ông Quách Văn Doanh) đến đường rẽ đi Khâu Đắng420
10Từ đường rẽ lên Khâu Đắng đến cống Cốc Lài (trục đường Bộc Bố - Nhạn Môn)192
11Từ ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối Nội chính đến đầu ngã ba (Nhà thi đấu đa năng)1.050
12Từ ngã ba bắt đầu từ cống qua cống trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện đến hết ngã tư chợ2.910
13Từ ngã ba Nà Diêu (đường giao thông nông thôn Đông Lèo) đến cống phụ Trường Tiểu học Bộc Bố750
14Đất tại vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm huyện210
15Đất tại lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố1.200
16Từ ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân huyện đến hết tường rào Huyện ủy (đường đi Khâu Vai)900
17Từ tường rào Huyện ủy đến hết nhà ở ông Quách Văn Giai300
18Từ nhà ông Quách Văn Giai đến ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh66
19Từ ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) đến đất nhà ông Đỗ Đình Ba3.000
20Tiếp đất nhà ông Đỗ Đình Ba đến cống Trường Nội trú2.100
21Từ cống trường Nội trú đến đầu cầu treo đường đi Nà Phầy525
22Từ đầu cầu treo đường đi Nà Phầy đến đập tràn Nậm Mây156
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
23Từ đường 258B đến khu dân cư Nà Lẹng240
24Đất tại các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện1.080
25Từ ngã ba đường rẽ Khâu Đắng đến cầu treo Tả Quang192
26Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m)1.440
27Đường từ Thẳm Én đến đầu cầu treo Tả Quang192
28Từ ngã ba Nậm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) đến hết nhà ông Dương Văn Dư90
IIĐất tại các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)153
1Xã Nghiên Loan
1.1Từ Trạm Kiểm lâm đến nhà ông Lý Văn Năm (thôn Khuổi Muống)90
1.2Từ nhà ông Hứa Văn Thánh (thôn Khuổi Muống) đến nhà ông Nông Văn Tới (thôn Nà Vài)153
1.3Từ nhà ông Lô Văn Lưu (thôn Nà Vài) đến đình Đèo Yêu (giáp đất xã Xuân La)90
2Xã Xuân La
2.1Từ đình Đèo Yêu (giáp đất xã Nghiên Loan) đến cống Lông Pạo (thôn Thôm Mèo)90
2.2Từ cống Lông Pạo, thôn Thôm Mèo đến đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khi153
2.3Từ ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khi đến đình đèo Kéo Pjảo (giá đất xã Bộc Bố)90
3Đất tại các xã còn lại153
IIICác trục đường liên xã
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Đất thuộc các trục đường liên xã60
2Tư cấu Pác Cốp đi Bằng Thành đến hết đất nhà ông Ma Văn Chấn (xã Bộc Bố)132
3Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)204
4Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)153
IVCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên
1Xã Bộc Bố60
2Xã Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La48
3Xã An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng36

XII. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ KHI ÁP DỤNG BẰNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

1. Những nguyên tắc khi áp dụng giá đất

1.1. Khi áp dụng giá đất cần xác định rõ nguồn gốc sử dụng đất, thời điểm sử dụng đất, chủ sử dụng của từng thửa đất để sử dụng Bảng giá đất một cách chính xác, không được tự ý thay đổi đơn giá so với vị trí khu đất được quy định trong bảng giá.

1.2. Khi áp dụng giá đất cần xác định đúng loại đất, vùng đất, vị trí đất, loại đường phố và xác định chính xác độ chênh cao thấp của vị trí đất so với mặt đường phố, mặt đường trong khu dân cư hoặc cốt nền trong quy hoạch.

1.3. Trong thời gian thực hiện Bảng giá đất khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất và giá đất phổ biến trên thị trường có biến động hoặc cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các tên đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất hiện hành nhưng không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định số

44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ giá đất trong Bảng giá đất hiện hành để quy định bổ sung giá đất trong Bảng giá đất và trình Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua trước khi Quyết định ban hành.

1.4. Việc xác định loại đất tại thực địa khi áp dụng Bảng giá đất phải căn cứ vào Điều 11 của Luật Đất đai năm 2013, Điều 3 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai và Mục 2 - Khái niệm loại đất, kèm theo bản quy định cụ thể này.

2. Khái niệm loại đất

2.1. Đất nông nghiệp - NNP: Là đất sử dụng vào mục đích sản xuất, nghiên cứu, thí nghiệm về nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối và mục đích bảo vệ, phát triển rừng; bao gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác (kể cả đất làm bờ lô, bờ thửa nằm trong khu đất của một đối tượng sử dụng đất để phục vụ cho mục đích nông nghiệp của đối tượng đó).

2.1.1. Đất chuyên trồng lúa nước - LUC: Là ruộng trồng lúa nước (gồm cả ruộng bậc thang), hằng năm cây trồng từ hai vụ lúa trở lên, kể cả trường hợp có luân canh, xen canh với cây hằng năm khác hoặc có khó khăn đột xuất mà chỉ trồng cây được một vụ hoặc không sử dụng trong thời gian không quá một năm.

2.1.2. Đất trồng lúa nước còn lại - LUK: Là ruộng trồng lúa nước (gồm cả ruộng bậc thang), hằng năm chỉ trồng được một vụ lúa, kể cả trường hợp trong năm có thuận lợi mà trồng thêm một vụ lúa hoặc trồng thêm cây hằng năm khác hoặc do khó khăn đột xuất mà không sử dụng trong thời gian không quá một năm.

2.1.3. Đất trồng lúa nương - LUN: Là đất chuyên trồng lúa trên sườn đồi, núi dốc từ một vụ trở lên, kể cả trường hợp trồng lúa không thường xuyên theo chu kỳ và trường hợp có luân canh, xen canh với cây hằng năm khác.

2.1.4. Đất trồng cây hằng năm khác - HNK: Là đất trồng các cây hằng năm không phải là trồng lúa, như các loại cây rau, màu; kể cả cây dược liệu, mía, đay, gai, cói, sả, dâu tằm và đất trồng cỏ hoặc cỏ tự nhiên có cải tạo để chăn nuôi gia súc.

- Đất bằng trồng cây hằng năm khác - BHK: Là đất bằng phẳng ở đồng bằng, thung lũng, cao nguyên để trồng cây hằng năm khác.

- Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác - NHK: Là đất trồng cây hằng năm khác trên sườn đồi, núi dốc, kể cả trường hợp trồng cây hằng năm khác không thường xuyên nhưng theo chu kỳ.

2.1.5. Đất trồng cây lâu năm - CLN: Là đất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm được trồng một lần, sinh trưởng và cho thu hoạch trong nhiều năm theo quy định tại Thông tư liên tịch số 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu, bao gồm:

- Cây công nghiệp lâu năm: Là cây lâu năm cho sản phẩm dùng làm nguyên liệu để sản xuất công nghiệp hoặc phải qua chế biến mới sử dụng được như cây cao su, ca cao, cà phê, chè, điều, hồ tiêu, dừa, v.v;

- Cây ăn quả lâu năm: Là cây lâu năm cho sản phẩm là quả để ăn tươi hoặc kết hợp chế biến như cây bưởi, cam, chôm chôm, mận, mơ, măng cụt, nhãn, sầu riêng, vải, xoài, v.v;

- Cây dược liệu lâu năm là cây lâu năm cho sản phẩm làm dược liệu như hồi, quế, đỗ trọng, long não, sâm, v.v;

- Các loại cây lâu năm khác là các loại cây lâu năm để lấy gỗ, làm bóng mát, tạo cảnh quan (như cây xoan, bạch đàn, xà cừ, keo, hoa sữa, bụt mọc, lộc vừng, v.v); kể cả trường hợp trồng hỗn hợp nhiều loại cây lâu năm khác nhau hoặc có xen lẫn cây lâu năm và cây hằng năm.

Trường hợp đất trồng cây lâu năm có kết hợp nuôi trồng thủy sản, kinh doanh dịch vụ thì ngoài việc thống kê theo mục đích trồng cây lâu năm còn phải thống kê thêm theo các mục đích khác là nuôi trồng thủy sản, sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trường hợp sử dụng đồng thời vào cả hai mục đích khác thì thống kê theo cả hai mục đích đó).

2.1.6. Đất lâm nghiệp

- Đất rừng sản xuất - RSX: Là đất sử dụng vào mục đích cung cấp lâm sản; sản xuất, kinh doanh lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp; du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; cung ứng dịch vụ môi trường rừng.

- Đất rừng phòng hộ - RPH: Là đất để sử dụng vào mục đích bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, sạt lở, lũ quét, lũ ống, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, góp phần bảo vệ môi trường, quốc phòng, an ninh, kết hợp du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; cung ứng dịch vụ môi trường rừng.

- Đất rừng đặc dụng - RDD: Là đất để sử dụng vào mục đích bảo tồn hệ sinh thái rừng tự nhiên, nguồn gen sinh vật rừng, nghiên cứu khoa học, bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa, tín ngưỡng, danh lam thắng cảnh kết hợp du lịch sinh thái; nghỉ dưỡng, giải trí trừ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng; cung ứng dịch vụ môi trường rừng (như vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên;

khu bảo tồn loài - sinh cảnh; khu bảo vệ cảnh quan bao gồm rừng bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; rừng tín ngưỡng; rừng bảo vệ môi trường đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cây; khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học; vườn thực vật quốc gia; rừng giống quốc gia).

2.1.7. Đất nuôi trồng thủy sản - NTS: Là đất được sử dụng chuyên vào mục đích nuôi, trồng thủy sản nước lợ, nước mặn và nước ngọt.

2.1.8. Đất nông nghiệp khác - NKH: Gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng, trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, kể cả các loại nhà khác gắn liền với khu vực chuồng trại để phục vụ cho chăn nuôi; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.

2.2. Đất ở - OTC

- Là đất để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ cho đời sống và vườn, ao gắn liền với nhà ở đã được công nhận là đất ở. Trường hợp thừa đất có vườn ao gắn liền với nhà ở mà chưa được công nhận quyền sử dụng đất thì diện tích đất ở được xác định tạm thời bằng hạn mức giao đất ở mới theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị.

2.2.1. Đất ở tại nông thôn - ONT: Là đất ở thuộc phạm vi địa giới hành chính các xã, trừ đất ở tại khu đô thị mới đã thực hiện theo quy hoạch phát triển các quận, thành phố, thị xã, thị trấn nhưng hiện tại vẫn thuộc xã quản lý.

2.2.2 Đất ở tại đô thị - ODT: Là đất ở thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường, thị trấn, kể cả đất ở tại các khu đô thị mới đã thực hiện theo quy hoạch phát triển các quận, thành phố, thị xã, thị trấn nhưng hiện tại vẫn do xã quản lý.

2.3. Đất chuyên dùng - CDG: Bao gồm đất trụ sở cơ quan nhà nước; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng; đất an ninh; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng.

2.3.1. Đất xây dựng trụ sở cơ quan - TSC: Là đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở hoặc văn phòng làm việc của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.

2.3.2. Đất xây dựng công trình sự nghiệp - DSN: Là đất xây dựng các công trình sự nghiệp công lập, ngoài công lập thuộc các ngành và lĩnh vực về kinh tế, văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, ngoại giao và các công trình sự nghiệp khác.

2.4. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp - CSK: Là đất làm mặt bằng để xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (kể cả trụ sở, văn phòng đại diện, sân kho và nhà kho của tổ chức kinh tế); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm.

2.4.1. Đất thương mại, dịch vụ - TMD: Là đất sử dụng xây dựng các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, thương mại và các công trình khác phục vụ cho kinh doanh, dịch vụ, thương mại (kể cả trụ sở; văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế; đất làm kho, bãi để hàng hóa của tổ chức kinh tế không thuộc khu vực sản xuất; bãi tắm).

2.4.2. Đất cho hoạt động khoáng sản - SKS: Là đất để thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản gắn liền với khu vực khai thác khoáng sản, đất xây dựng các công trình phục vụ cho hoạt động khoáng sản (kể cả trụ sở, nhà nghỉ giữa ca và các công trình khác phục vụ cho người lao động gắn liền với khu vực khai thác khoáng sản) và hành lang an toàn trong hoạt động khoáng sản; trừ khoáng sản là đất, đá, cát, sỏi sử dụng để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm, sứ, thủy tinh.

2.4.3. Đất sản xuất vật liệu xây dựng - SKX: Là đất để khai thác nguyên liệu đất, đá, cát, sỏi và đất làm mặt bằng chế biến, sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm, sứ, thủy tinh gắn liền với khu vực khai thác.

2.5. Đất sử dụng vào mục đích công cộng - CCC: Là đất sử dụng vào các mục đích giao thông; thủy lợi; đất có di tích lịch sử - văn hóa; đất danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng; đất khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và công trình công cộng khác.

2.6. Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng - NTD: Là đất để làm nơi mai táng tập trung, đất có công trình làm nhà tang lễ và công trình để hỏa táng.

2.7. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối - SON: Là đất có mặt nước của các đối tượng thủy văn dạng tuyến không có ranh giới khép kín để tạo thành thửa đất được hình thành tự nhiên hoặc nhân tạo phục vụ cho mục đích thoát nước, dẫn nước.

2.8. Đất có mặt nước chuyên dùng - MNC: Là đất có mặt nước của các đối tượng thủy văn dạng ao, hồ, đầm có ranh giới khép kín để hình thành thửa đất, thuộc phạm vi các đô thị và các khu dân cư nông thôn hoặc ngoài khu đô thị, khu dân cư nông thôn nhưng không sử dụng chuyên vào mục đích chuyên nuôi trồng thủy sản, thủy điện, thủy lợi.

2.9. Đất phi nông nghiệp khác - PNK: Gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở.

2.10. Đất chưa sử dụng - CSD: Là đất chưa được đưa vào sử dụng cho các mục đích theo quy định của Luật Đất đai, bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây.

3. Quy định vị trí xác định giá đất

3.1. Đối với đất ở: Chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ được phân chia thành các vị trí để tính giá như sau:

- Vị trí 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến 20m, tính bằng 100% mức giá quy định.

- Vị trí 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ từ trên 20m đến 40m tính bằng 70% mức giá của vị trí 1.

- Vị trí 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc ngõ đến trên 40m trở lên tính bằng 40% mức giá của vị trí 1.

(Riêng đối với đất chuyên dùng đơn giá được tính chung cho toàn bộ phần diện tích đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất).

3.2. Giá đất của thửa đất có độ chênh cao, thấp khác nhau:

- Trường hợp có độ chênh lệch độ cao nhưng cao hơn mặt đường hiện tại:

+ Cao hơn mặt đường từ 01m đến nhỏ hơn 02m giảm giá 10%

+ Cao hơn mặt đường từ 02m đến nhỏ hơn 04m giảm giá 20%

+ Cao hơn mặt đường từ 04m đến nhỏ hơn 06m giảm giá 30%

+ Cao hơn mặt đường từ 06m trở lên giảm giá 40%

- Trường hợp có độ chênh lệch nhưng thấp hơn mặt đường hiện tại:

+ Thấp hơn mặt đường từ 01m đến nhỏ hơn 02m giảm giá 10%

+ Thấp hơn mặt đường từ 02m đến nhỏ hơn 04m giảm giá 20%

+ Thấp hơn mặt đường từ 04m đến nhỏ hơn 06m giảm giá 30%

+ Thấp hơn mặt đường từ 6m trở lên giảm giá 40%

3.3. Đối với các vị trí giáp ranh của các mức giá trên cùng trục đường: Được tính theo giá bình quân giữa hai mức giá, điểm xác định tối đa không quá 30% về hai phía cùng trục đường.

3.4. Đơn giá của thửa đất bám hai mặt đường phố: Được tính cho đơn giá cao nhất của một trong hai mặt đường phố đó.

4. Quy định cụ thể mức giá một số loại đất

4.1. Giá đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường được tính bằng 1,2 lần mức giá đất nông nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất.

4.2. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Được tính bằng 100% giá đất rừng sản xuất có vị trí liền kề hoặc tại vùng lân cận gần nhất.

4.3. Giá đất nông nghiệp khác: Được tính bằng 100% giá đất nông nghiệp liền kề cao nhất đã quy định trong bảng giá. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất nông nghiệp khác nhau thì giá được tính bằng cách lấy bình quân số học của các mức giá đất tại vị trí liền kề.

4.4. Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: Được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có vị trí liền kề cao nhất.

4.5. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp: Được tính bằng 100% giá đất ở tại vị trí liền kề cao nhất.

4.6. Giá đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác: Được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận.

4.7. Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

- Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: Được tính bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản tại địa phương.

- Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản: Được tính bằng 50% giá đất phi nông nghiệp cùng mục đích sử dụng liền kề cao nhất.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc khi áp dụng bảng giá đất thì đề nghị Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các chủ đầu tư công trình liên hệ với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh xem xét, giải quyết hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định./.

Mục lục Bấm để đi tới điều