vanban.org

Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020 Thay thế: 40/2019/QĐ-UBND · 20/12/2019
Hưng Yên Ban hành 20/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 · 40/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015 · 31/2017/QĐ-UBND
01/01/202040/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2018Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

UB tỉnh Hưng Yên
VT: Vũ Thị Thu Cúc
Giờ ký: 15/01/2018
13:34:58
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2017/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 20 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 126/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh Hưng Yên về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2015, cụ thể như sau:

1. Giữ nguyên giá đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản; giá đất trồng cây lâu năm; chi tiết theo Bảng số 01, Bảng số 02 đính kèm.

2. Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất ở nông thôn và đất ở đô thị; chi tiết theo Bảng số 03, Bảng số 04 đính kèm.

3. Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; chi tiết theo Bảng số 05, Bảng số 06 đính kèm.

4. Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; chi tiết theo Bảng số 07, Bảng số 08 đính kèm.

5. Giữ nguyên giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu, cụm công nghiệp; chi tiết theo Bảng số 09 đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Trong thời gian thực hiện bảng giá đất, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá đất tối thiểu hoặc khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Các trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm đang áp dụng giá đất theo quy định tại Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh tiếp tục thực hiện theo đơn giá và và đồng đã ký cho đến hết chu kỳ ổn định giá thuê (05 năm) mà không bị điều chỉnh bởi Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi thành từ 01/01/2018 đến 31/12/2019. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Bảng số 02

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
(1.000 đồng/m2)
I Thành phố Hưng Yên
1Các xã, phường: Hiền Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiếu85
2Các xã còn lại79
II Huyện Văn Giang
1Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cừu Cao và thị trấn Văn Giang91
2Các xã còn lại85
III Huyện Văn Lâm
1Xã Tân Quang và thị trấn Như Quỳnh91
2Các xã: Đình Dù, Lạc Hồng, Trung Trắc, Minh Hải, Chí Đạo, Lạc Đạo, Đại Đồng85
3Các xã: Việt Hưng, Lương Tài79
IV Huyện Mỹ Hào
1Các xã: Nhân Hòa, Dị Sừ, Phan Đình Phùng và thị trấn Bản Yên Nhân85
2Các xã: Bạch Sam, Phùng Chí Kiên, Minh Đức, Xuân Dục, Ngọc Lâm79
3Các xã còn lại73
V Huyện Khoái Châu
1Các xã: Tân Dân, Dân Tiến, Đông Tảo, Bình Minh, An Vĩ và thị trấn Khoái Châu85
2Các xã còn lại73
VI Huyện Yên Mỹ
1Các xã: Giai Phạm, Việt Cường, Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Tân Lập, Trung Hưng, Minh Châu, Yên Hòa, Yên Phú, Hoàn Long, Ngọc Long, Đồng Than, Thanh Long và thị trấn Yên Mỹ85
2Các xã còn lại79
VII Huyện Ân Thi
Các xã, thị trấn73
VIII Huyện Tiên Lữ
1Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo, thị trấn Vương73
2Các xã còn lại67
IX Huyện Kim Động
Các xã, thị trấn73
X Huyện Phù Cừ
1Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao73
2Các xã còn lại67

Bảng số 03

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STTTên đơn vị hành chính, đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiGiá đất
(1.000 đồng/m2)
1Thành phố Hưng Yên
1Xã Hồng Nam
1.1Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)3.000
1.2Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Phố HiếnUBND xã3.000
1.3Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)2.500
1.4Đường huyện 72 (đường 61 cũ)UBND xãGiáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ2.700
1.5Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m2.000
1.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5 đến dưới 3,5m1.500
1.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
2Xã Trung Nghĩa
2.1Quốc lộ 38Giáp phường An TàoCây xăng quân đội6.000
2.2Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)3.000
2.3Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)2.500
2.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m2.000
2.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
2.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
3Xã Liên Phương
3.1Quốc lộ 39ALê Đình KiênGiáp xã PhươngChiểu7.000
3.2Đường DựngQuốc lộ 39AĐường Bãi6.000
3.3Đường MaQuốc lộ 39AĐường vào UBND xã Liên Phương4.000
3.4Đường BãiĐường DựngĐường đô thị qua khu đại học Phố Hiến4.000
3.5Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến6.000
3.6Đường Ma (đoạn còn lại)3.500
3.7Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)4.000
3.8Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)3.000
3.9Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A)4.000
3.10Đường Đầm Sen BTô HiệuGiáp xã Hồng Nam2.000
3.11Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m2.000
3.12Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
3.13Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
4Xã Bảo Khê
4.1Quốc lộ 39ATừ Dốc SuốiHết địa phận xã Bảo Khê6.000
4.2Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)3.000
4.3Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)2.500
4.4Đường Mạc Đĩnh Chi3.000
4.5Đường 39 cũVườn hoa chéoTrần Hưng Đạo2.500
4.6Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Quốc lộ 39AHết địa phận xã Bảo Khê2.500
4.7Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.800
4.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
4.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
5Xã Phương Chiếu
5.1Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà4.000
5.2Quốc lộ 39AGiáp xã Liên PhươngGiáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ7.000
5.3Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)3.500
5.4Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)3.000
5.5Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m2.500
5.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
5.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
6Xã Quảng Châu
6.1Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)3.000
6.2Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)2.500
6.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
6.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
7Xã Tân Hưng
7.1Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)3.000
7.2Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)2.500
7.3Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà3.000
7.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.200
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
7.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
8Xã Phú Cường
8.1Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)3.000
8.2Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)2.500
8.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.200
8.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
8.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
9Xã Hùng Cường
9.1Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)3.000
9.2Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)2.500
9.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.200
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
9.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
10Xã Hoàng Hanh
10.1Đường quy hoạch ≥15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)3.000
10.2Đường quy hoạch <15m (thuộc khu dân cư mới và đấu giá)2.500
10.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.200
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
10.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
IIHuyện Văn Giang
1Xã Xuân Quan
1.1Đường tỉnh 179Đường tỉnh 378Giáp huyện Gia Lâm - Hà Nội6.000
1.2Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên4.000
1.3Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m3.000
1.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m2.000
1.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.500
1.6Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m6.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m4.000
2Xã Phụng Công
2.1Đường tỉnh 179 trong đêGiáp thị trấn Văn GiangĐường tỉnh 37810.000
2.2Đường 179 tỉnh ngoài đêĐường tỉnh 378Giáp xã Xuân Quan7.000
2.3Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên4.000
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m3.500
2.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m2.000
2.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
2.7Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m6.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m4.000
3Xã Cửu Cao
3.1Đường tính 179Giáp thị trấn Văn GiangGiáp huyện Gia Lâm - Hà Nội12.000
3.2Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên4.000
3.3Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m3.500
3.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m2.000
3.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
3.6Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m6.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m4.000
4Xã Liên Nghĩa
4.1Đường huyện 263.500
4.2Đường tính 377 (đường tính 205 cũ)Giáp thị trấn Văn GiangGiáp xã Tân Tiến4.500
4.3Đường huyện 25 (Đường 199B cũ)Đường tính 378Giáp xã Mễ Sở3.500
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên2.500
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m1.800
4.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
4.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
4.8Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
5Xã Thắng Lợi
5.1Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên3.000
5.2Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.200
5.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
5.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
5.5Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
6Xã Mễ Sở
6.1Đường huyện 25 (đường 199B cũ)Đoạn còn lại10.000
6.2Đường huyện 25 đoạn còn lại (đường 199B cũ)Giáp xã Liên NghĩaCổng Sông đồng quê6.500
6.3Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên4.000
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5 đến dưới 5m3.000
6.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
6.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.200
6.7Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m6.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m4.000
7Xã Long Hưng
7.1Đường huyện 23 (đường 207A cũ)Giao đường 179Giáp xã Tân Tiến4.500
7.2Đường huyện 12 (đường 207B cũ)Giao đường huyện 23Giáp xã Nghĩa Trụ4.500
7.3Đường huyện 24 (đường 205B cũ)Giáp thị trấn Văn GiangGiáp xã Tân Tiến4.000
7.4Đường huyện 264.000
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên2.500
7.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m1.800
7.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
7.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
7.9Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m6.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m4.000
8Xã Tân Tiến
8.1Đường huyện 23 (Đường 207A cũ)Giáp xã Long HưngGiáp xã Hoàn Long4.000
8.2Đường tỉnh 377 (đường tỉnh 205 cũ)Giáp xã Liên NghĩaGiáp xã Đông Tào3.500
8.3Đường huyện 24 (đường 205B cũ)Giáp xã Long HưngGiao đường tỉnh 3773.500
8.4Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ)Giao đường huyện 23Giáp xã Vĩnh Khúc3.000
8.5Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên2500
8.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.000
8.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
8.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.300
8.9Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
9Xã Nghĩa Trụ
9.1Đường huyện 17 (đường 207B cũ)Giáp xã Long HưngGiáp xã Trưng Trắc - Văn Lâm4.500
9.2Đường huyện 20 (đường 180 cũ)Giáp xã Vĩnh KhúcGiáp xã Tân Quang - Văn Lâm2.500
9.3Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên2.500
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.000
9.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
9.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
9.7Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
10Xã Vĩnh Khúc
10.1Đường huyện 20 (đường 180 cũ)Giáp xã Nghĩa TrụGiáp xã Đồng Than - Yên Mỹ4.000
10.2Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ)Giáp xã Tân TiếnGiao đường tỉnh 3763.000
10.3Các trục đường có mặt cắt từ 5m trở lên2.500
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m2.000
10.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
10.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
10.7Đường để sông Bắc Hưng Hải4.000
10.8Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
IIIHuyện Văn Lâm
1Xã Tân Quang
1.1Quốc lộ 5AThuộc địa phận xã Tân Quang8.000
1.2Đường vào UBND xã Tân Quang (Phố Dầu)Giáp thị trấn Như QuỳnhUBND xã Tân Quang10.000
1.3Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang)Đường huyện 10Cổng trường7.000
1.4Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)Giao đường tỉnh 385Về phía xã Trung Trắc 250m6.000
1.5Đường tỉnh 385 phía đường tàu (Quốc lộ 5A cũ)Thuộc địa phận xã Tân QuangGiáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội6.000
1.6Đường Khu CN Tân QuangUBND xã Tân QuangGiáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội3.500
1.7Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)Đoạn còn lại3.000
1.8Đường huyện 20 (đường 180 cũ)Thuộc địa phận xã Tân Quang2.000
1.9Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên2.000
1.10Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
1.11Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
1.12Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m5.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m4.000
- Đường <7m3.000
2.14Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)2.000
2Xã Trung Trắc
2.1Quốc lộ 5AThuộc địa phận xã Trung Trắc8.000
2.2Đường huyện 17 (đường 207B cũ)Quốc lộ 5ACầu Nghĩa Trụ5.000
2.3Đường tỉnh 376 (Đường 200 cũ)Quốc lộ 5ACầu Lác4.000
2.4Đường huyện 13 (đường 206 cũ)Thuộc địa phận xã Trung Trắc4.000
2.5Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trung Trắc)Quốc lộ 5ACổng trường4.000
2.6Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)Giáp xã Tân QuangGiáp xã Lạc Hồng3.000
2.7Đường vào UBND xãTừ trụ sở UBND xãVề các phía 500m4.000
2.8Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên2.000
2.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
2.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
2.11Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m5.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m4.000
- Đường <7m3.000
2.12Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)2.000
3Xã Đình Dù
3.1Quốc lộ 5AThuộc địa phận xã Đình Dù8.000
3.2Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)Thuộc địa phận xã Đình Dù6.000
3.3Đường huyện 13 (đường 206 cũ)Thuộc địa phận xã Đình Dù3.500
3.4Đường vào UBND xãTừ Quốc lộ 5AĐến đường tỉnh 385 (ĐH.19 cũ)2.500
3.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên (trừ thôn Đồng Xá)2.000
3.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên (thuộc thôn Đồng Xá)1000
3.7Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá)600
3.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1000
3.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
3.10Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.500
- Đường <7m2.000
3.11Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)2.000
4Xã Lạc Hồng
4.1Quốc lộ 5AThuộc địa phận xã Lạc Hồng7.500
4.2Đường vào UBND xãTừ trụ sở UBND xãVề các phía 500m2.500
4.3Đường huyện 13 (đường 206 cũ)Thuộc địa phận xã Lạc Hồng3.000
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên2.000
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
4.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
4.7Đường huyện 112.500
4.8Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
- Đường <7m2.000
4.10Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)1.800
5Xã Lạc Đạo
5.1Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)Thuộc địa phận xã Lạc Đạo6.000
5.2Đường vào chợ ĐậuTừ đường ĐT.385Đường huyện194.500
5.3Đường huyện 193.000
5.4Đường huyện 13 (đường 206 cũ)Thuộc địa phận xã Lạc Đạo3.000
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên (trừ thôn Đồng Xá)2.000
5.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên (thuộc thôn Đồng Xá)1000
5.7Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá)600
5.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1000
5.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
5.10Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m4.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m4.000
- Đường <7m3.000
6Xã Chi Đạo
6.1Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)Thuộc địa phận xã Chi Đạo4.000
6.2Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)Thuộc địa phận xã Chi Đạo2.500
6.3Đường huyện 15 (đường 196B cũ)Thuộc địa phận xã Chi Đạo2.000
6.4Đường huyện 192.500
6.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.500
6.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
6.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
6.8Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2500
- Đường <7m2000
7Xã Minh Hải
7.1Đường tỉnh 380 (đường huyện 196 cũ)Thuộc địa phận xã Minh Hải3.000
7.2Đường huyện 13 (đường 206 cũ)Thuộc địa phận xã Minh Hải3.000
7.3Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.500
7.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
7.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
7.6Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
- Đường <7m1.500
8Xã Đại Đồng
8.1Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)Thuộc địa phận xã Đại Đồng2.500
8.2Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)Thuộc địa phận xã Đại Đồng2.500
8.3Đường huyện 15 (đường 196B cũ)Thuộc địa phận xã Đại Đồng2.000
8.4Đường trục kinh tế bắc nam3.000
8.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.500
8.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
8.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
8.7Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
- Đường <7m1.000
9.1Xã Việt Hưng
9.1Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)Thuộc địa phận xã Việt Hưng2.500
9.2Đường huyện 15 (đường 196B cũ)Thuộc địa phận xã Việt Hưng2.000
9.3Đường huyện 161.500
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.500
9.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
9.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
9.7Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
- Đường <7m1.200
10Xã Lương Tài
10.1Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)Thuộc địa phận xã Lương Tài2500
10.2Đường huyện 15 (đường 196B cũ)Thuộc địa phận xã Lương Tài2000
10.3Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên, đường liên thôn1.500
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
10.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
10.6Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.000
- Đường <7m500
IVHuyện Mỹ Hào
1Xã Nhân Hòa
1.1Quốc lộ 5AGiáp TT Bần Yên NhânGiáp xã Dị Sứ5.000
1.2Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)Đường vào UBND xã Nhân HòaGiáp xã Phan Đình Phùng4.000
1.3Đường trục trung tâm huyệnGiáp TT Bần Yên NhânGiáp xã Dị Sứ4.000
1.4Đường huyện 33 (đường 215 cũ)Giáp xã Dị SứGiáp xã Cẩm Xá2.500
1.5Đường vào UBND xã Nhân HòaĐường tỉnh 380Đường huyện 332.500
1.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên2.000
1.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
1.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
1.9Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m5.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m4.000
- Đường <7m3.000
2Xã Dị Sứ
2.1Quốc lộ 5AGiáp xã Nhân HòaGiáp xã Phùng Chí Kiên4.000
2.2Quốc lộ 5A cũ (Phố chợ Thừa)Quốc lộ 5AGiáp xã Phùng Chí Kiên3.000
2.3Đường trục trung tâm huyện2.500
2.4Đường huyện 33 (đường 215 cũ)Quốc lộ 5AGiáp xã Nhân Hòa2.500
2.5Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)Quốc lộ 5AHết địa phận xã Dị Sừ3.000
2.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên2.000
2.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
2.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
2.9Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
- Đường <7m2.000
3Xã Phùng Chí Kiên
3.1Quốc lộ 5AGiáp xã Dị SừGiáp xã Bạch Sam4.000
3.2Quốc lộ 5A cũ (Phố chợ Thừa)Giáp xã Dị SừQuốc lộ 5A4.000
3.3Đường trục trung tâm huyện2.500
3.4Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)Quốc lộ 5AHết địa phận xã Phùng Chí Kiên3.000
3.5Đường tỉnh 387 (đường huyện 210 cũ)Quốc lộ 5AGiáp xã Xuân Dục2.500
3.6Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên2.000
3.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
3.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
3.9Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
4Xã Bạch Sam
4.1Quốc lộ 5AGiáp xã Phùng Chí KiênGiáp xã Minh Đức4.000
4.2Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)Giáp xã Phùng Chí KiênGiáp xã Dương Quang2.500
4.3Đường dẫn Cầu vượt Bạch Sam2.000
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.500
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
4.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
4.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
5Xã Minh Đức
5.1Quốc lộ 5AGiáp xã Bạch SamHết địa phận xã Minh Đức3.500
5.2Quốc lộ 38AQuốc lộ 5ACầu Sặt4.500
5.3Đường huyện 32 (đường huyện 198B cũ)Quốc lộ 5AGiáp xã Dương Quang2.500
5.4Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ)Quốc lộ 5AGiáp xã Hòa Phong2.000
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.500
5.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
5.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
5.8Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
6Xã Hòa Phong
6.1Đường huyện 30 (đường 197 cũ)Giáp xã Dương QuangHết địa phận xã Hòa Phong1500
6.2Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ)Giáp xã Minh ĐứcGiao đường huyện 302.000
6.3Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.500
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
6.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
6.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.500
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m2.000
7Xã Dương Quang
7.1Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)Giáp xã Bạch SamGiáp xã Lương Tài - Văn Lâm2.000
7.2Đường huyện 32 (đường huyện 198B cũ)Giáp xã Minh ĐứcGiao đường tỉnh 3872.000
7.3Đường huyện 30 (đường 197 cũ)Giáp xã Cẩm xáGiáp xã Hòa Phong2.000
7.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.500
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
7.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
7.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.500
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
8Xã Cẩm Xá
8.1Đường huyện 33 (đường 215 cũ)Giáp xã Nhân HòaHết địa phận xã Cẩm Xá2.500
8.2Đường huyện 30 (đường 197 cũ)Giáp xã Phan Đình PhùngGiáp xã Dương Quang2.000
8.3Đường 387 (đường 198 cũ)Giáp xã Phùng Chí KiênHết địa phận xã Cẩm Xá2.000
8.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.500
8.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
8.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
8.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m2.000
9Xã Phan Đình Phùng
9.1Đường tính 380 (đường 196 cũ)Giáp xã Nhân HòaGiáp xã Minh Hải - Văn Lâm4.000
9.2Đường huyện 30 (đường 197 cũ)Giáp xã Minh Hải - Văn LâmGiáp xã Cẩm Xá2.500
9.3Đường huyện 33 (đường 215 cũ)Giáp xã Cẩm XáHết địa phận xã Phan Đình Phùng2.500
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.800
9.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
9.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
9.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
10Xã Xuân Dục
10.1Đường tính 387 (đường 210 cũ)Giáp xã Phùng Chí KiênGiáp xã Hưng Long2.000
10.2Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.500
10.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
10.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
10.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m1.500
11Xã Hưng Long
11.1Đường tính 387 (đường 210 cũ)Giáp xã Xuân DụcCầu Thuận Xuyên2.000
11.2Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.500
11.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
11.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
11.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
12Xã Ngọc Lâm
12.1Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m trở lên1.500
12.2Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
12.3Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
12.4Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
VHuyện Khoái Châu
1Xã Tân Dân
1.1Đường tỉnh 379 (đường tỉnh 206 cũ)Giáp xã Dân TiếnGiáp xã Yên Hòa - Yên Mỹ4.000
1.2Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Giáp xã Ông ĐìnhGiáp huyện Yên Mỹ2.500
1.3Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Ông ĐìnhGiáp xã Dạ Trạch2.500
1.4Đường huyện 574.500
1.5Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
1.6Các trục đường có mặt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
1.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
1.8Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
2Xã Bình Kiều
2.1Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Giáp xã Đông KếtGiáp thị trấn Khoái Châu2.500
2.2Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)Giáp xã Liên KhêGiáp xã Phùng Hưng2.500
2.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
2.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
2.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
3Xã Liên Khê
3.1Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)Đốc KênhGiáp đất xã Bình Kiều2.500
3.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.800
3.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
3.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
3.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
4Xã An Vĩ
4.1Đường huyện 57Giao đường tỉnh 383Giáp xã Tân Dân4.500
4.2Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp TT Khoái ChâuNgã tư Công ty may Chiến Thắng3.500
4.3Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Đoạn còn lại2.500
4.4Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Giáp TT Khoái ChâuChợ nông sản Khoái Châu3.000
4.5Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Đoạn còn lại2.500
4.6Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
4.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
4.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
4.9Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
5Xã Ông Đình
5.1Đường tính 383 (đường tính 209 cũ)Giáp xã An VĩGiáp xã Tân Dân2.500
5.2Đường tính 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Tân DânGiáp xã An Vĩ2.500
5.3Đường tính 377B (đường 205C cũ)Giao đường tính 377Giáp xã Dạ Trạch2.500
5.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.200
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
5.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
5.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m1.800
6Xã Dạ Trạch
6.1Đường tính 377B (đường 205C cũ)Giáp xã Ông ĐìnhĐốc Vĩnh2.000
6.2Đường tính 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Tân DânGiáp xã Đông Tảo2.000
6.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1500
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
6.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
6.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m1.800
7Xã Bình Minh
7.1Đường huyện 25 (đường 199B cũ)Đường tính 382Giáp xã Mễ Sở - Văn Giang4.000
7.2Đường tính 382 (đường 199 cũ)Đốc Thiết TrụGiáp xã Đông Tảo2.500
7.3Đường huyện 50 (đường 199C cũ)Đốc Thiết TrụĐốc Đa Hoà2.000
7.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
7.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
7.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.500
8Xã Hàm Tử
8.1Đường huyện 542.000
8.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
8.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
8.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
8.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
9Xã Đông Tào
9.1Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)Giáp xã Bình MinhGiao đường tỉnh 3774.500
9.2Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)Giao đường tỉnh 377Giáp xã Yên Phú - Yên Mỹ2.000
9.3Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Tân Tiến - Văn GiangGiáp xã Dạ Trạch2.000
9.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
9.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
9.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
9.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.500
10Xã Đông Ninh
10.1Đường huyện 56 (đường 209 cũ)Bến đò Đông NinhHết địa phận xã Đông Ninh2.000
10.2Đường huyện 51 (đường 205D cũ)Giáp Cty Sông HồngGiáp xã Tân Châu1.000
10.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.200
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
10.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
10.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
11Xã Đông Kết
11.1Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Bưu điện xã Đông KếtHết trạm xã xã Đông Kết5.000
11.2Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Trạm xã xã Đông KếtĐi dốc đê 200m4.500
11.3Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Bưu điện xã Đông KếtĐi Bình Kiều 200m4.000
11.4Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Đoạn còn lại3.000
11.5Đường huyện 56 (đường 209 cũ)Dốc BáiGiáp xã Tân Châu2.500
11.6Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
11.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
11.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
11.9Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
12Xã Tứ Dân
12.1Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.800
12.2Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
12.3Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
12.4Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
13Xã Đại Tập
13.1Đường huyện 551.800
13.2Đường huyện 511.800
13.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
13.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
13.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
13.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
14Xã Tân Châu
14.1Đường huyện 56 (đường 209 cũ)Giáp xã Đông NinhGiáp xã Đông Kết2.500
14.2Đường huyện 52 (đường 209B cũ)Giao đường huyện 56Bến đò Tân Châu2.500
14.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
14.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
14.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
14.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
-Đường quy hoạch từ 7 đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
15Xã Dân Tiến
15.1Quốc lộ 39AGiáp huyện Yên MỹCầu Đào Viên5.500
15.2Đường 379 (đường 206 cũ)Ngã ba Tô HiệuGiáp xã Tân Dân4.500
15.3Đường huyện 57 (đường công nghiệp)Quốc lộ 39AHết địa phận xã Dân Tiến4500
15.4Đường tỉnh 384 (đường huyện 204 cũ)Giáp xã Phùng HưngGiáp xã Hồng Tiến3.500
15.5Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
15.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
15.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
15.8Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
16Xã Phùng Hưng
16.1Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp TT KCCầu Khé4.000
16.2Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Cầu KhéGiáp Đại Hưng3.500
16.3Đường tỉnh 384 (đường 204 cũ)Giáp xã Bình KiềuGiáp xã Dân Tiến3.000
16.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
16.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
16.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
16.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
17Xã Hồng Tiến
17.1Đường Quốc lộ 39AGiáp xã Việt HoàGiáp xã Đồng Tiến5.500
17.2Đường tỉnh lộ ĐT.384 (Đường 204 cũ)Ngã tư Bô ThờiUBND xã Hồng Tiến4.500
17.3Đường tỉnh lộ ĐT.384 (Đường 204 cũ)Ngã tư Bô ThờiGiáp xã Dân Tiến4.500
17.4Đường tỉnh lộ ĐT.384 (Đường 204 cũ)UBND xã Hồng TiếnGiáp xã Xuân Trúc huyện Ân Thi3.500
17.5Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.800
17.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
17.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
17.8Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
18Xã Việt Hòa
18.1Đường huyện 581.500
18.2Đường Quốc lộ 39AGiáp xã Hồng TiếnGiáp huyện Kim Động4.000
18.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
18.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
18.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
18.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
19Xã Đồng Tiến
19.1Đường Quốc lộ 39AGiáp xã Dân TiếnGiáp xã Hồng Tiến5.000
19.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
19.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m900
19.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
19.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
20Xã Thành Công
20.1Đường huyện 53 (đường 208C cũ)Giáp xã Thuận HưngGiáp xã Nhuế Dương4.000
20.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
20.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
20.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m700
20.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
21Xã Đại Hưng
21.1Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Phùng HưngGiáp xã Thuận Hưng3.500
21.2Đường huyện 51 (đường 205D cũ)Giao đường tỉnh 377Giáp xã Chí Tân3.500
21.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.800
21.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
21.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
21.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m1.800
22Xã Thuận Hưng
22.1Đường huyện 53 (đường 208C cũ)Giao đường tỉnh 377Giáp xã Thành Công4.000
22.2Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Đại HưngGiao đường huyện 533.000
22.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.800
22.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
22.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m900
22.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m1.800
23Xã Nhuế Dương
23.1Đường huyện 53 (đường 208C cũ)Giáp xã Thành CôngGiáp huyện Kim Động3.000
23.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
23.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
23.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
23.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
24Xã Chí Tân
24.1Đường huyện 51 (đường 205D cũ)Giáp xã Đại HưngDốc đê3.500
24.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
24.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
24.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
24.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
VIHuyện Yên Mỹ
1Xã Hoàn Long
1.1Đường huyện 23 (đường 207 cũ)Giáp xã Yên PhúGiáp huyện Văn Giang3.500
1.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m2.200
1.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.800
1.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
1.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
2Xã Tân Việt
2.1Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)3.500
2.2Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)Giao với đường tỉnh 376Giáp huyện Ân Thi2.500
2.3Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)Giáp xã Lý Thường KiệtGiao với đường tỉnh 3763.000
2.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.700
2.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.100
2.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
2.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
3Xã Lý Thường Kiệt
3.1Đường dẫn cầu Lục Điền (Quốc lộ 39 mới)4.000
3.2Đường huyện 62 (204B)1.800
3.3Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)Cống Âu ThuyềnTiếp giáp xã Tân Việt3.000
3.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.700
3.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.100
3.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
3.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.500
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m1.800
4Xã Trung Hưng
4.1Đường dẫn cầu Lực Điền (Quốc lộ 39 mới)4.000
4.2Quốc lộ 39A4.500
4.3Đường huyện 40 (đường 39 cũ)4.000
4.3Đường huyện 433.000
4.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.900
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
4.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
4.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
5Xã Liêu Xá
5.1Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)Giáp xã Nghĩa HiệpGiáp xã Tân Lập5.500
5.2Quốc lộ 39AGiáp xã Tân LậpGiáp huyện Mỹ Hào5.500
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m2.500
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.800
5.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
5.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.500
-Đường <7m2.500
6Xã Ngọc Long
6.1Đường huyện 422.000
6.2Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)Giáp xã Giai PhạmGiáp xã Tân Lập2.500
6.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.700
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.100
6.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
6.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
7Xã Trung Hoà
7.1Đường huyện 433.000
7.2Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)Giáp TT Yên MỹCầu Hầu4.500
7.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m2.000
7.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
7.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
7.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
8Xã Tân Lập
8.1Đường tính 380 (đường tính 196 cũ)Giáp xã Liêu XáNgã 5 Yên Mỹ5.000
8.2Quốc lộ 39ANgã 5 Yên MỹGiáp xã Liêu Xá5.000
8.3Đường huyện 40 (đường 39 cũ)Giao đường tỉnh 380Giáp TT Yên Mỹ5.000
8.4Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)Giáp xã Ngọc LongGiao Đường huyện 404.000
8.5Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)Giao Đường huyện 40Ngã 5 Yên Mỹ5.000
8.6Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m2.200
8.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
88Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
8.9Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
9Xã Nghĩa Hiệp
9.1Đường huyện 344.000
9.2Đường huyện 424.000
9.3Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)Giáp huyện Mỹ HàoVề Nghĩa Hiệp 500m6.500
9.4Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)Đoạn còn lại của xã Nghĩa Hiệp5.500
9.5Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m3.000
9.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m2.000
9.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.500
9.8Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
10Xã Đồng Than
10.1Đường tỉnh 381 (đường tỉnh 206 cũ)Giáp xã Giai PhạmGiáp xã Hoàn Long2.500
10.2Đường huyện 20 (đường 180 cũ)Giao đường tỉnh 381Giáp huyện Văn Giang2.000
10.3Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)Giao đường tỉnh 381Giáp xã Thanh Long1.800
10.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.400
10.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
10.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
10.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
11Xã Thanh Long
11.1Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ cả tuyến)Giáp TT Yên MỹGiáp xã Đồng Than3.000
11.2Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)Giáp xã Việt CườngGiáp xã Minh Châu2.500
11.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.900
11.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
11.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
11.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m2.000
12Xã Việt Cường
12.1Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)Giáp xã Yên PhúGiáp xã Thanh Long2.500
12.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.400
12.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
12.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
12.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
13Xã Giai Phạm
13.1Đường quốc lộ 5AThuộc địa phận xã Giai Phạm4.500
13.2Đường tỉnh 381 (đường tỉnh 206 cũ)Giao Quốc lộ 5UBND xã Giai Phạm4.500
13.3Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)3.000
13.4Đường tỉnh 381 (đường tỉnh 206 cũ)UBND xã Giai PhạmGiáp xã Đồng Than3.000
13.5Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m3.000
13.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m2.000
13.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.500
13.8Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.500
-Đường <7m2.500
14Xã Yên Hoà
14.1Đường tỉnh lộ 379Đường tỉnh 381Giáp huyện Khoái Châu4.000
14.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.600
14.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
14.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
14.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m1.800
15Xã Yên Phú
15.1Đường tỉnh 381 (đường tỉnh 206 cũ)Giáp xã Đồng ThanGiao đường tỉnh 3823.000
15.2Đường tỉnh 381 (đường tỉnh 206 cũ)Giao đường tỉnh 382Yên Hòa4.000
15.3Đường huyện 23 (đường huyện 207 cũ)Giao đường tỉnh 382Giáp xã Hoàn Long3.000
15.4Đường tính 382 (đường tính 199 cũ)Giáp huyện Khoái ChâuGiáp xã Việt Cường2.500
15.5Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.900
15.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.500
15.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m1.000
15.8Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m4.000
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m3.000
-Đường <7m2.000
16Xã Minh Châu
16.1Đường quốc lộ 39A4.500
16.2Đường tính 383 (đường tính 209 cũ)Giao Quốc lộ 39AGiáp huyện Khoái Châu2.500
16.3Đường tính 382 (đường tính 199 cũ)3.000
16.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.700
16.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.100
16.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m800
16.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.500
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m1.800
VIIHuyện Ân Thi
1Xã Hồng Quang
1.1Đường tính 376 (đường 200 cũ)Giao đường tính 377Giáp xã Hồng Vân2.500
1.2Đường tính 376 (đường 200 cũ)Giao đường tính 377Giáp huyện Tiên Lữ2.000
1.3Đường tính 377 (đường 205 cũ)Giao đường tính 376Giáp huyện Kim Động1.500
1.4Đường huyện 63 (đường 200C cũ)Giao đường tính 376Giáp địa phận xã Hồng Vân750
1.5Đường huyện 64 (đường 205B cũ)Giao đường tính 376Giáp xã Hạ Lễ700
1.6Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
1.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
1.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
1.9Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.300
2Xã Hạ Lễ
2.1Đường huyện 64 (đường 205B cũ)Giáp xã Hồng QuangGiáp huyện Phù Cừ1.200
2.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m800
2.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
2.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
2.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
3Xã Hồng Vân
Đường tính 3762.000
3.1Đường tính 376 (đường 200 cũ)Giao đường huyện 63Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng Vân2.000
3.2Đường tính 376 (đường 200 cũ)Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng VânGiáp xã Hồ Tùng Mậu900
3.3Đường huyện 63 (đường 200C cũ)Giao đường tỉnh 376Giáp xã Tiền Phong750
3.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
3.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
3.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
3.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
4Xã Tiền Phong
4.1Đường huyện 63 (đường 200C cũ)Trạm Bom thôn Bích TràngNghĩa trang liệt sỹ1.000
4.2Đường huyện 63 (đường 200C cũ)Đoạn còn lại giáp xã Hồng Vân và giáp xã Đa Lộc800
4.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
4.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
4.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m1.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.200
-Đường <7m1.000
5Xã Đa Lộc
5.1Đường tính 386 (đường 200C và 202 cũ)Giáp huyện Phù CừGiáp xã Văn Nhuệ1.500
5.2Đường huyện 63 (đường 200C cũ)Giáp xã Tiền PhongGiao đường tỉnh 3861.500
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
5.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
5.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
6Xã Hồ Tùng Mậu
6.1Đường tính 376 (đường 200 cũ)Chùa Gạo BắcNgã ba vào thôn Mão Cầu2.000
6.2Đường tính 376 (đường 200 cũ)Đoạn còn lại1.500
6.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
6.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
6.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
7Xã Văn Nhuệ
7.1Đường tỉnh lộ 386Giáp xã Đa LộcGiáp đất Hoàng Hoa Thám1.000
7.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
7.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
7.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
7.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
8Xã Hoàng Hoa Thám
8.1Đường huyện 61 (đường 200B cũ)Giáp xã Tân PhúcGiáp tỉnh Hải Dương700
8.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
8.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
8.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
8.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
9Xã Xuân Trúc
9.1Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)Giáp huyện Khoái ChâuGiáp xã Vân Du1.000
9.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
9.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
9.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
9.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m1.500
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.200
-Đường <7m1.000
10Xã Văn Du
10.1Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giáp huyện Yên MỹGiáp xã Quang Vinh2.000
10.2Đường tỉnh lộ 384 (đường 204 cũ)Giáp xã Xuân TrúcGiáp xã Đào Dương1.000
10.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
10.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
10.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.200
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.700
-Đường <7m1.200
11Xã Đặng Lễ
11.1Quốc lộ 38Giáp thị trấn Ân Thi (Cầu Địa)Giáp xã Quảng Lãng2.000
11.2Đường huyện 60 (đường 38B cũ)Giáp thị trấn Ân Thi (Phố Địa)Ngã ba về xã Cẩm Ninh (thôn Đặng Đình)1.500
11.3Đường huyện 60 (đường 38B cũ)Ngã ba về xã Cẩm Ninh (thôn Đặng Đình)Giáp huyện Kim Động1.200
11.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
11.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
11.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
11.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
12Xã Quảng Lãng
12.1Quốc lộ 38Giáp địa phận xã Đặng LễGiáp huyện Kim Động1.500
12.2Đường huyện 62 (đường 204B cũ)Quốc lộ 38Giáp xã Xuân Trúc900
12.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
12.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
12.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
12.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
13Xã Đào Dương
13.1Đường tỉnh 384 (đường 204 cũ)Giáp xã Vân DuGiáp xã Tân Phúc1000
13.2Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)Giáp huyện Yên MỹGiáp xã Bắc Sơn1000
13.3Đường huyện 61 (đường 200B cũ)Giao đường 382Giáp xã Bắc Sơn800
13.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
13.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
13.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
13.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.200
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.700
-Đường <7m1.200
14Xã Cẩm Ninh
14.1Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m750
14.2Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
14.3Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
14.4Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m1.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.200
- Đường <7m1.000
15Xã Nguyễn Trãi
15.1Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Từ cổng Ông Cò (Ông Lô)Cổng điều tiết giáp thôn Nhân Vũ1.500
15.2Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Đoạn còn lại1.200
15.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
15.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
15.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
15.6Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m1.800
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
- Đường <7m1.200
16Xã Tân Phúc
16.1Quốc lộ 38Giáp xã Bãi SậyGiáp xã Quang Vinh3.000
16.2Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)Giáp xã Đào DươngQuốc lộ 381.800
16.3Đường huyện 61 (đường 200B cũ)Giáp xã Bắc SơnHết địa phận xã Tân Phúc1.200
16.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
16.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
16.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
16.7Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
- Đường <7m1.000
17Xã Bãi Sậy
17.1Quốc lộ 38Giáp xã Tân PhúcGiáp xã Phù Ứng3.000
17.2Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)Giáp xã Bắc SơnCầu Cây1.800
17.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.200
17.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
17.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
17.6Các khu dân cư mới và đấu giá
- Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
- Đường <7m1.000
18Xã Phù Ứng
18.1Quốc lộ 38Giáp xã Bãi SậyGiáp tỉnh Hải Dương2.500
18.2Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)Giáp xã Bắc SơnGiáp tỉnh Hải Dương1.200
18.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
18.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
18.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
18.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
19Xã Quang Vinh
19.1Quốc lộ 38Giáp TT Ân ThiGiáp xã Tân Phúc1.500
19.2Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giáp xã Vân DuGiáp TT Ân Thi850
19.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
19.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m550
19.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
19.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
20Xã Bắc Sơn
20.1Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)Giáp xã Đào DươngGiáp xã Phù Ủng1.200
20.2Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)Cầu Thuận XuyênGiáp xã Bảy Sậy1.100
20.3Đường huyện 61 (đường 200B cũ)Giáp xã Đào DươngGiáp xã Tân Phúc900
20.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m800
20.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
20.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
20.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
VIIIHuyện Tiên Lữ
1Xã Đức Thắng
Đường huyện 92850
1.1Đường huyện 90 (đường 203C cũ)Trụ sở UBND xã Đức ThắngTrạm xã xã Đức Thắng1.000
1.2Đường huyện 90 (đường 203C cũ)Đoạn còn lại850
1.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
1.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
1.5Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
1.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m1.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.200
-Đường <7m1.000
2Xã Lệ Xá
2.1Đường ĐH.91Từ UBND xãThôn Phi Xá900
2.2Đường ĐH.91Đoạn còn lại800
2.3Đường huyện 82 (đường 203B cũ)Cách trụ sở UBND xã Lệ Xá 150 m về phía Dốc LệCách chợ Nhài 150 về phía Cầu Cáp900
2.4Đường huyện 82 (đường 203B cũ)Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Lệ Xá850
2.5Các trục đường có mặt cắt ≥3,5m700
2.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
2.7Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
2.8Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m1.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.200
-Đường <7m1.000
3Xã Thụy Lôi
3.1Đường tỉnh 378 (đường 195 cũ)Giáp xã Đức ThắngGiáp xã Cương Chính2.000
3.2Đường huyện 83 (đường 203A cũ)Đốc XuôiTrường Tiểu học Thụy Lôi1.500
3.3Đường huyện 83 (đường 203A cũ)Đoạn còn lại1.000
3.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m820
3.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
3.6Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
3.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.200
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.800
-Đường <7m1.200
4Xã Minh Phương
4.1Đường huyện 801.000
4.2Đường huyện 92820
4.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m820
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
4.5Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
4.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m1.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.200
-Đường <7m1.000
5Xã Ngô Quyền
5.1Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giáp TT VươngGiáp xã Hưng Đạo2.500
5.2Đường bờ sông Hoà Bình (ĐH.95)Giáp xã Dị ChếGiáp xã Nhật Tân3.000
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
5.5Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
5.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
6Xã Trung Dũng
Đường huyện 921.000
6.1Đường huyện 83 (đường 203A cũ)Trụ sở UBND xã Trung DũngVề hai phía 200m1.500
6.2Đường huyện 83 (đường 203A cũ)Đoạn còn lại1.000
6.3Đường huyện 82 (đường 203B cũ)Giáp xã Thụy LôiGiáp xã Lệ Xá1.000
6.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
6.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
6.6Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
6.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
7Xã Hải Triều
7.1Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giáp xã Dị ChếĐốc Hới2.500
7.2Đường mớiGiao đường tỉnh 376Giáp xã Thiện Phiên3.000
7.3Đường huyện 90 (đường 203C cũ)Thuộc địa phận xã Hải Triều1.000
7.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
7.6Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
7.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
8Xã Thiện Phiên
8.1Quốc lộ 39Nghĩa trang liệt sỹCổng trường THPT Trần Hưng Đạo3.500
8.2Đường tỉnh 3763.000
8.3Quốc lộ 39Cổng trường THPT Trần Hưng ĐạoCầu Triều Dương3.500
8.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
8.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
8.6Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
8.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.200
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.800
-Đường <7m1.200
9Xã Cương Chính
9.1Đường huyện 991.000
9.2Đường huyện 921.000
9.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m820
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
9.5Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
9.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m1.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.200
-Đường <7m1.000
10Xã Hưng Đạo
10.1Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giáp xã Ngô QuyềnGiáp huyện Ân Thi2.000
10.2Đường huyện 94 (đường 61B cũ)Giao đường tỉnh 376Giáp xã Nhật Tân1.000
10.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m820
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
10.5Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
10.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m1.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.200
-Đường <7m1.000
11Xã An Viên
Đường huyện 921.500
11.1Quốc lộ 38BGiao đường huyện 72Hết địa phận xã An Viên5.000
11.2Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Giao Quốc lộ 38BHết trường Đại học Thủy Lợi3.000
11.3Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Đoạn còn lại2.000
11.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
11.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
11.6Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
11.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.800
-Đường <7m1.300
12Xã Thủ Sỹ
12.1Quốc lộ 39Giáp xã Thiện PhiênGiáp thành phố Hưng Yên3.500
12.2Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Ngã tư Ba HàngVề hai phía 150m3.000
12.3Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Đoạn còn lại2.000
12.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
12.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
12.6Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
12.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.800
-Đường <7m1.300
13Xã Nhật Tân
13.1Quốc lộ 38BThuộc địa phận xã Nhật Tân5.000
13.2Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Thuộc địa phận xã Nhật Tân2.000
13.3Đường bờ sông Hoà Bình (ĐH.95)Giáp thành phố Hưng YênGiáp xã Ngô Quyền2.500
13.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
13.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
13.6Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m500
13.7Đường nối 2 đường cao tốc2.000
13.8Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m2.000
14Xã Dị Chế
14.1Đường tính 376 (đường 200 cũ)Giáp thị trấn VươngTrụ sở UBND xã Dị Chế4.000
14.2Quốc lộ 38BGiáp xã Nhật TânGiáp thị trấn Vương4.000
14.3Đường nội thị khu dân cư số 023.500
14.4Đường tính 376 (đường 200 cũ)Đoạn còn lại2.500
14.5Đường bờ sông Hoà Bình (ĐH.95)Giáp thị trấn VươngGiáp xã Ngô Quyền3.500
14.6Đường huyện 911.000
14.7Đường huyện 90 (đường 203C cũ)Giáp thị trấn VươngGiáp xã Đức Thắng2.000
14.8Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
14.9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5 đến dưới 3,5m600
14.10Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5 m500
14.11Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.500
-Đường <7m1.800
IXHuyện Kim Động
1Xã Thọ Vinh
1.1Đường huyện 53 (đường 208C cũ)Giáp xã Phú ThịnhGiáp huyện Khoái Châu2.000
1.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
1.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
1.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
1.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
2Xã Phú Thịnh
2.1Đường huyện 53 (đường 208C cũ)Đường huyện 71Giáp xã Thọ Vinh2.000
2.2Đường huyện 71 (đường 208 cũ)Giao đường tỉnh 378Giáp xã Đức Hợp2.000
2.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
2.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
2.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
3Xã Mai Động
3.1Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
3.2Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
3.3Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
3.4Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
4Xã Đức Hợp
4.1Đường huyện 71 (đường 208 cũ)Giáp xã Phú ThịnhGiáp xã Hùng An1.200
4.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5mTừ trạm xá xã hướng đi qua trung tâm chợNgã tư thôn Tam Đa1.200
4.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5mĐoạn còn lại800
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
4.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
4.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.800
-Đường <7m1.200
5Xã Hùng An
5.1Đường huyện 71 (đường 208 cũ)Giáp xã Đức HợpGiáp xã Song Mai1.200
5.2Đường huyện 73 (đường 208B cũ)Giáp xã Đồng ThanhĐường tỉnh 3781.200
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m800
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
5.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
5.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
6Xã Ngọc Thanh
6.1Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Đường tỉnh 378Giáp xã Hiệp Cường2.000
6.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
6.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
6.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
6.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
-Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
7Xã Hiệp Cường
7.1Quốc lộ 39AGiáp TT Lương BằngGiáp TP Hưng Yên4.500
7.2Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Giáp xã Ngọc ThanhGiáp huyện Tiên Lữ2.000
7.3Các trục đường có mặt cắt \geq 3,5m1.000
7.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
7.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
7.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch \geq 15m2.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.800
-Đường <7m1.200
8Xã Song Mai
8.1Đường tính 377 (đường 205 cũ)Giáp thị trấn
Lương Bằng
Giáp xã Đồng
Thanh
2.000
8.2Đường huyện 71 (đường 208 cũ)Giáp xã Hùng
An
Cầu Mai Xá2.000
8.3Các trục đường có mặt cắt \geq 3,5m800
8.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
8.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
8.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch \geq 15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
9Xã Đồng Thanh
9.1Đường tính 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Song
Mai
Giáp huyện
Khoái Châu
1.200
9.2Đường huyện 73 (đường 208B cũ)Giáp xã Hùng
An
Giáp xã Phạm
Ngũ Lão
1.000
9.3Các trục đường có mặt cắt \geq 3,5m800
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
9.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
9.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch \geq 15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
10Xã Toàn Thắng
10.1Quốc lộ 39ABưu điện Trương
Xá
Hạt Quản lý
đường bộ
4.500
10.3Quốc lộ 38Quốc lộ 39AGiáp xã Nghĩa
Dân
3.000
10.2Quốc lộ 39AĐoạn còn lại3.500
10.4Đường huyện 74Quốc lộ 39AGiáp xã Vĩnh Xá1.500
10.5Đường huyện 73 (đường 208B cũ)Giáp xã Phạm
Ngũ Lão
Quốc lộ 39A1.000
10.6Các trục đường có mặt cắt \geq 3,5m1.000
10.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
10.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
10.9Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch \geq 15m3.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m2.000
-Đường <7m1.500
11Xã Vĩnh Xá
11.1Đường huyện 74Giáp xã Toàn ThắngGiao đường huyện 731.500
11.2Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
11.3Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m800
11.4Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
11.5Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
12Xã Nghĩa Dân
12.1Quốc lộ 39ABưu điện Trương XáTiếp giáp xã Toàn Thắng4.500
12.2Quốc lộ 38Giáp xã Toàn ThắngGiáp huyện Ân Thi3.000
12.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
12.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
12.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
12.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
13Xã Phạm Ngũ Lão
13.1Quốc lộ 39AGiáp xã Chính NghĩaGiáp xã Toàn Thắng4.000
13.2Đường huyện 73 (đường 208B cũ)Giáp xã Đồng ThanhGiáp xã Toàn Thắng1.000
13.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m800
13.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
13.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
13.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.800
-Đường <7m1.200
14Xã Nhân La
14.1Đường huyện 60 (đường 38B cũ)Giáp xã Chính NghĩaGiáp huyện Ân Thi2.000
14.2Đường huyện 70 (đường 38C cũ)Giáp xã Chính NghĩaGiáp xã Vũ Xá1.200
14.3Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
14.4Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
14.5Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
14.6Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
15Xã Chính Nghĩa
15.1Đường nối 2 đường cao tốc2.500
15.2Quốc lộ 39AGiáp xã Phạm Ngũ LãoGiáp TT Lương Bằng3.000
15.3Đường huyện 60 (đường 38B cũ)Giáp TT Lương BằngGiáp xã Nhân La2.000
15.4Đường huyện 70 (đường 38C cũ)Giao đường huyện 60Giáp xã Nhân La1.500
15.5Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
15.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
15.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
15.8Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.500
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.800
-Đường <7m1.200
16Xã Vũ Xá
16.1Đường nối 2 đường cao tốc2.500
16.2Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp TT Lương BằngGiáp huyện Ân Thi2.300
16.3Đường huyện 70 (đường 38C cũ)Đường tỉnh 377Giáp xã Nhân La1.200
16.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
16.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
16.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
16.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
XHuyện Phù Cừ
1Xã Đoàn Đào
1.1Quốc lộ 38BCầu Quán ĐỏGiáp thị trấn Trần Cao2.500
1.2Đường huyện 86800
1.3Đường huyện 81 (đường 202B cũ)Giáp xã Đình CaoGiáp xã Phan Sào Nam1.000
1.4Đường huyện 82 (đường 203B cũ)Từ nhà ông KhangGiáp Quốc lộ 38B1.500
1.5Đường huyện 82 (đường 203B cũ)Đoạn còn lại1.000
1.6Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m1.400
1.7Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
1.8Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m600
1.9Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
2Xã Quang Hưng
2.1Đường huyện 64Từ Minh TânQuốc lộ 38800
2.2Quốc lộ 38BGiáp thị trấn Trần CaoCầu Tràng2.500
2.3Đường huyện 64 (đường 201 cũ)Quốc lộ 38BCống thôn Thọ Lão1.000
2.4Đường huyện 64 (đường 201 cũ)Cổng thôn Thọ LãoGiáp xã Tống Phan800
2.5Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
2.6Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
2.7Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
2.8Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
3Xã Đình Cao
3.1Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)Giáp xã Tống PhanGiáp xã Tiên Tiến2.000
3.2Đường cạnh Trung tâm y tế huyện cũĐường huyện 83 (ngã 5 chợ Đình Cao)Đường tỉnh 3861.800
3.3Đường huyện 83 (đường 203 cũ)Đường tỉnh 386Giao đường huyện 811.500
3.4Đường huyện 83 (đường 203 cũ)Giao đường huyện 81Giáp huyện Tiên Lữ1.000
3.5Đường huyện 81 (đường 202B cũ)Đường huyện 83Giáp xã Đoàn Đào1.000
3.6Đường huyện 80 (đường 201 cũ)Đường tỉnh 386Giáp xã Minh Tiến1.000
3.7Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
3.8Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
3.9Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
3.10Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
4Xã Tiên Tiến
4.1Đường ĐH.85800
4.2Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)Giáp xã Đình CaoHết đất nhà ông Sông2.000
4.3Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)Từ ĐH.85 (đoạn nhà ông Bàng bà Nhâm)Giáp xã Tam Đa1.500
4.4Các trục đường có mặt cắt ≥ 3,5m700
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m600
4.6Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m500
4.7Các khu dân cư mới và đấu giá
-Đường quy hoạch ≥15m2.000
- Đường quy hoạch từ 7m đến dưới 15m1.500
-Đường <7m1.000
5Xã Tống Phan
5.1Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)Giáp thị trấn Trần CaoGiao đường qua khu dân cư Trung tâm Giống cây trồng Hưng Yên2.500
5.2Đường huyện 87800
38Đường Trung TrắcĐiện BiênBãi Sậy6.000
39Đường Nguyễn Lương BằngChu Mạnh TrinhĐịnh Điền9.000
40Đường Bùi Thị CúcPhạm Ngũ LãoBắc Thành5.000
41Đường Hoàng Hoa ThámNguyễn Văn LinhNgô Gia Tự5.000
42Đường Phó Đức ChínhNguyễn Thiện ThuậtĐường cạnh Hội Chữ
Thập Đỏ
5.000
43Đường Dương Quảng HàmBà TriệuĐông Thành5.000
44Đường Hoàng Văn ThụNguyễn Quốc ÂnBắc Thành5.000
45Đường Bà TriệuNguyễn Thiện ThuậtĐông Thành5.000
46Đường Kim ĐồngBắc ThànhBùi Thị Cúc5.000
47Đường Nguyễn Quốc ÂnĐông ThànhTrung tâm Giáo dục
thường xuyên
5.000
48Đường Trần Quang KhảiPhạm Bạch HồNguyễn Phong Sắc9.000
49Đường Trần Quang KhảiNguyễn Phong SắcTriệu Quang Phục5.500
50Phố Trương ĐịnhLê Văn LươngHoàng Hoa Thám9.000
51Đường Phạm Huy ThôngNgô 44, Nguyễn
Thiện Thuật
Vũ Trọng Phụng5.000
52Đường từ Nguyễn Thiện
Thuật - Nguyễn Công Hoan
(ngô 44)
Nguyễn Thiện ThuậtNguyễn Công Hoan5.000
53Đường Nguyễn Thiện ThuậtBãi SậyPhan Đình Phùng6.000
54Đường từ Nguyễn Trãi - Bà
Triệu (Ngô 190)
Nguyễn TrãiBà Triệu3.500
55Đường Bắc ThànhTây ThànhĐông Thành4.500
56Đường Tây ThànhBắc ThànhNam Thành4.500
57Đường Nam ThànhTây ThànhĐông Thành4.500
58Phố Phùng Chí KiênTriệu Quang PhụcNguyễn Văn Linh6.000
59Phố Sơn NamNguyễn Văn LinhPhạm Bạch Hồ4.500
60Phố Tôn Thất TùngTriệu Quang PhụcNguyễn Văn Linh5.000
61Phố Ngô Tất TốTuệ TĩnhNguyễn Văn Linh5.000
62Đường quy hoạch ≥15mThuộc các phường4.500
63Phố Ngô Gia TựPhùng Chí KiênHoàng Hoa Thám7.000
64Phố Nguyễn Phong SắcPhùng Chí KiênTrần Quang Khải6.000
65Phố Nguyễn Đức CảnhPhùng Chí KiênTrần Quang Khải6.000
66Phố Huỳnh Thúc KhángĐịnh ĐiềnNguyễn Lương Bằng5.000
67Phố Tô ChấnNguyễn Lương
Bằng
Lương Ngọc Quyến6.000
68Phố Lương Văn CanNguyễn Lương
Bằng
Lương Ngọc Quyến6.000
69Phố Đình Gia QuếĐịnh ĐiềnLê Thanh Nghị7.000
70Phố Lương Ngọc QuyếnĐình Gia QuếTrần Quang Khải6.000
71Phố Nguyễn Hữu HuânTrần Quang KhảiSơn Nam5.000
72Phố Lương Định CủaTriệu Quang PhụcTuệ Tĩnh4.500
73Phố Tạ Quang BửuHồ Đắc DiPhạm Ngọc Thạch4.500
74Phố Hồ Đắc DiLương Định CủaHải Thượng Lân Ông4.500
75Phố Phạm Ngọc ThạchTriệu Quang PhụcLương Định Của4.500
76Phố Đặng Văn NgữTriệu Quang PhụcLương Định Của4.500
77Phố Nguyễn Văn HuyềnNgô Tất TốTôn Thất Tùng4.500
78Phố Đặng Thái MaiNguyễn Văn HuyềnNguyễn Khuyến4.500
79Phố Nguyễn Huy TườngNguyễn Văn HuyềnNguyễn Khuyến4.500
80Phố Nguyễn KhuyếnNgô Tất TốTôn Thất Tùng4.500
81Phố Đào TấnSơn NamNam Cao4.500
82Phố Xuân DiệuĐào TấnNguyễn Lương Bằng4.500
83Phố Nam CaoSơn NamLê Thanh Nghị4.500
84Phố Nguyễn Văn TrỗiLê Thanh NghịNguyễn Lương Bằng4.500
85Phố Nguyễn Việt XuânLê Thanh NghịNguyễn Văn Trỗi4.500
86Phố Lý Từ TrọngNguyễn Lương BằngHải Thượng Lân Ông4.500
87Phố Nguyễn Thái HọcTriệu Quang PhụcNguyễn Thiện Kế4.500
88Phố Cao Bá QuátNguyễn Thái HọcĐinh Công Tráng4.500
89Phố Tống Duy TânCao Bá QuátNguyễn Thiện Kế4.500
90Phố Đinh Công TrángTriệu Quang PhụcNguyễn Thiện Kế4.500
91Phố Nguyễn Thiện KếHải Thượng Lân ÔngAn Vũ4.500
92Phố Phạm Hồng TháiHải Thượng Lân ÔngAn Vũ4.500
93Phố Nguyễn Bình KhiêmHải Thượng Lân ÔngAn Vũ4.500
94Phố Hoàng DiệuNhân DụcChu Mạnh Trinh4.500
95Phố Mạc Thị BưởiNhân DụcTrần Thị Tý4.500
96Phố Bùi Thị XuânNguyễn Chí ThanhTrần Thị Tý4.500
97Phố Trần Thị TýChu Mạnh TrinhNhân Dục4.500
98Phố Trần Nhật DuậtĐoàn NỗNguyễn Biểu4.500
99Phố Đoàn NỗTriệu Quang PhụcChùa Đông4.500
100Phố Nguyễn Cảnh ChânĐoàn NỗTriệu Quang Phục4.500
101Phố Trần Khánh DưChu Mạnh TrinhNguyễn Biểu4.500
102Phố Trần Khát ChânTriệu Quang PhụcChùa Đông4.500
103Phố Nguyễn Gia ThiềuTrần Nhật DuậtNguyễn Biểu4.500
104Phố Dã TượngTrần Nhật DuậtTrần Khánh Dư4.500
105Phố Nguyễn BiểuTriệu Quang PhụcChùa Đông4.500
106Đường Chùa ĐôngAn VũTô Hiệu5.000
107Đường quy hoạch < 15mThuộc các phường3.500
108Đường Trần Bình TrọngPhạm Ngũ LãoNguyễn Du4.500
109Đường Trung TrắcĐề sông HồngBãi Sậy4.500
110Đường Phan Đình PhùngBạch ĐằngĐề sông Hồng4.500
111Đường 266Bạch ĐằngĐề sông Hồng4.500
112Đường Lê Đình KiênTô HiệuPhương Độ4.500
113Phố Mạc Đình ChiTriệu Quang PhụcNguyễn Văn Linh4.500
114Đường từ Phạm Ngũ Lão - Khu TT may (Ngõ 120)Phạm Ngũ LãoKhu TT may4.500
115Đường Trương Hán SiêuChùa ĐôngTrần Nhật Duật4.500
116Đường Phan Chu TrinhLê Thanh NghịSơn Nam4.500
117Đường Lý Thường KiệtSơn NamĐinh Điền4.500
118Đường Nguyễn An NinhNguyễn Lương BằngLý Thường Kiệt4.500
119Đường Phan Bội ChâuNguyễn Lương BằngPhạm Bạch Hồ4.500
120Đường Trần Quý CápNguyễn Lương BằngLý Thường Kiệt4.500
121Phố Tô Hiến ThànhNguyễn Văn LinhNguyễn Chí Thanh4.000
122Phố Lê Trọng TấnHải Thượng Lân ÔngTô Hiến Thành4.000
123Phố Sơn NamPhạm Bạch HồĐề Sông Hồng4.000
124Đường Bạch ĐằngBãi SậyCửa Khẩu5.000
125Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐề sông HồngPhan Đình Phùng3.000
126Phố Bạch Thái BưởiNguyễn Văn LinhTô Ngọc Vân3.000
127Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)Lê Văn LươngNghĩa trang3.500
128Đường Tống TrầnĐông ThànhTây Thành4.000
129Phố An TảoNguyễn Văn LinhBờ sông Điện Biên3.000
130Đường Dương Hữu MiênĐê Sông HồngNgã ba bến đò Nê3.000
131Đường Hoàng Hoa ThámNgô Gia TựTriệu Quang Phục4.000
132Phố Nguyễn Tri PhươngPhố Chùa DiềuPhố An Tảo3.500
133Phố Nguyễn Trung TrựcTô Ngọc VânMai Hắc Đế3.000
134Phố Nguyễn Chí ThanhHải Thượng Lân ÔngKĐT Phúc Hưng3.000
135Đường Nguyễn Chí Thanh (thuộc KĐT Phúc Hưng)4.500
136Đường Đỗ NhânAn VũChu Mạnh Trinh3.000
137Đường vào Khu Nông LâmPhường Minh Khai2.000
138Đường Phương CáiPhương ĐộPhố Hiến3.000
139Phố Nhân DụcNguyễn Văn LinhPhạm Bạch Hồ4.500
140Đường từ Nguyễn Thiện Thuật – Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)Nguyễn Thiện ThuậtDân cư Lê Lợi3.000
141Đường Hoàng NgânLê Văn LươngBờ sông Điện Biên3.000
142Đường từ Trung Nhị - Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 12)Trung NhịTrường PTCS Lê Lợi3.000
143Đường từ Lê Văn Lương – Dân cư (Ngõ 19)Lê Văn LươngDân cư3.000
144Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)Phường An Tảo3.000
145Đường từ Trung Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)Trung NhịDân cư2.000
146Đường từ Nguyễn Thiện Thuật – Phạm Huy Thông (Ngõ 56)Nguyễn Thiện ThuậtPhạm Huy Thông3.000
147Đường từ Điện Biên – Khu dân cư (Ngõ 178)Điện BiênDân cư3.000
148Phố Tân NhânTrung TrắcBạch Đằng3.000
149Phố Chi LăngNguyễn Thiện ThuậtTrung Trắc3.000
150Phố Chùa DiềuNguyễn Văn LinhBờ sông Điện Biên3.000
151Đường bờ sông Điện BiênLê Văn LươngTô Hiệu3.500
152Phố Trần Nguyên HânĐê Sông HồngTam Đằng3.000
153Đường từ Nguyễn Thiện Thuật-Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 83)Nguyễn Thiện ThuậtTrường PTCS Lê Lợi3.000
154Đường giao thông bê tông trong đê có mặt cắt từ 2,5m trở lênThuộc các phường2.500
155Đường Hải Thượng Lân ÔngPhạm Bạch HồMai Hắc Đế3.000
156Ngõ 109 từ đường Điện Biên – Nguyễn TrãiĐiện BiênNguyễn Trãi3.000
157Ngõ 171 từ đường Điện Biên – Nguyễn TrãiĐiện BiênNguyễn Trãi3.000
158Đường Mậu DươngĐiện BiênPhố Hiến2.500
159Đường Hàn LâmĐiện BiênNguyễn Đình Nghị2.500
160Ngõ 46 từ đường Trung Trắc
– Trung Nhị
Trung NhịTrung Trắc3.000
161Ngõ 27 từ chợ cổ Điện Biên –
Phạm Ngũ Lão
Điện BiênPhạm Ngũ Lão3.000
162Đường Phương ĐộXã Hồng NamMậu Dương3.000
163Đường Nam ĐiệnBạch ĐằngXã Quảng Châu3.000
164Ngõ 241 từ đường Điện Biên
– Chợ Phố Hiến
Điện BiênChợ Phố Hiến3.000
165Ngõ 259 từ đường Điện Biên
– Chợ Phố Hiến
Điện BiênChợ Phố Hiến3.000
166Đường từ Điện Biên – Khu
dân cư (Ngõ 200)
Điện BiênKhu dân cư3.000
167Đường từ Điện Biên – Bãi
Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)
Điện BiênBãi Sậy3.000
168Đường từ Điện Biên – Bãi
Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)
Điện BiênBãi Sậy3.000
169Đường từ Tây Thành - Dân
cư (Ngõ 2) đường Tây Thành
Tây ThànhDân cư3.000
170Ngõ 1 đường Tây Thành3.000
171Phố Vọng CungBãi SậyNguyễn Du3.000
172Phố Mai Hắc ĐếĐê Sông HồngHải Thượng Lãn Ông3.000
173Phố Tô Ngọc VânTam ĐằngĐê sông Hồng3.000
174Phố Văn MiếuChùa ChuôngĐê sông Hồng3.000
175Phố Cao XáNguyễn Văn LinhĐê sông Hồng3.000
176Đường Đằng GiangBạch ĐằngĐê sông Hồng2.500
177Phố Tân ThịChi LăngĐê sông Hồng2.500
178Phố Tam ĐằngĐình ĐiềnĐê sông Hồng3.000
179Đường Bạch ĐằngCửa KhẩuBến phà cũ (bờ sông)3.000
180Phố Lê Quý ĐônPhạm Bạch HồĐê sông Hồng3.000
181Đường Lương ĐiềnHàn LâmPhương Độ2.500
182Đường giao thông bê tông
trong đê có mặt cắt dưới 2,5m
Thuộc các phường1.500
183Đường GT và Bê tông ngoài
đê Sông Hồng
Thuộc các phường: Lam Sơn, Minh Khai,
Hiến Nam, Hồng Châu
1.200
184Khu đô thị Phúc HưngĐường có mặt cắt <15m4.500
185Đường gom chợ GạoPhường An Tào6.000
186Trục đường xóm Bắc phường
Minh Khai
Nhà văn hoáCuối xóm Bắc1.200
187Đường Hoàng Quốc ViệtNguyễn Lương
Bằng
Phạm Bạch Hồ5.000
188Đường Trần Hưng ĐạoĐình ĐiềnĐốc Suối6.000
189Khu đô thị Tân SángMặt đường Nguyễn Lương Bằng9.000
> 24m7.000
15m - 24m6.000
< 15m5.000
190Khu đô thị Sơn Nam PlazaMặt đường Phạm Ngũ Lão9.000
> 24m7.000
15m - 24m6.000
< 15m5.000
191Khu đô thị Tân Phố Hiến> 24m8.000
15m - 24m6.000
< 15m5.000
IIThị trấn Văn Giang và các khu đô thị mớiV
1Đường 179Đường tỉnh 378Giáp xã Cửu Cao14.000
2Đường 379 (Từ nút giao với đường 179 về phía Hà Nội)12.000
3Đường 379 (Từ nút giao với đường 179 về phía Hưng Yên)10.000
4Đường tỉnh 377 (đường 205A cũ)Giao đường 179Giáp xã Liên Nghĩa8.000
5Đường huyện 24 (đường 205B cũ)Đường tỉnh 377Giáp xã Hưng Long6.500
6Đường trong khu dân cư có mặt cắt ≥ 3,5mĐường huyện 24Giáp xã Cửu Cao4.000
7Đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m3.000
8Đường trong khu dân cư có mặt cắt <2,5m1.800
9Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang12.000
10Khu đô thị Hưng Thịnh9.000
11Đường Thanh NiênĐH.24Đường 1796.000
12Khu đô thị Hải Long Trang7.000
13Khu dân cư mới 4,3ha10.000
14Khu TDC đường tỉnh 37910.000
15Các khu dân cư mới
Đường ≥ 15m7.000
Đường từ 7m đến dưới 15m5.500
Đường <7m4.000
IIIThị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mớiV
1Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)Cầu Như QuỳnhBưu Điện10.000
2Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)Bưu ĐiệnCầu vượt Như Quỳnh8.000
3Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)Quốc lộ 5 ACầu Như Quỳnh8.000
4Quốc lộ 5AGiáp thành phố Hà NộiCầu vượt Như Quỳnh8.000
5Đường tỉnh 385 phía đường tàu (Quốc lộ 5A cũ)Thuộc địa phận TT Như Quỳnh6.000
6Khu dân cư mới thị trấn Như QuỳnhThuộc địa phận TT Như Quỳnh6.500
7Đường 385 (đường 19 cũ)Thuộc địa phận TT Như Quỳnh6.000
8Đường vào UBND thị trấn Như QuỳnhQuốc lộ 5 AUBND thị trấn Như Quỳnh4.500
9Khu dân cư phía đường tàu thôn Minh Khai4.000
10Đường ĐH.114.000
11Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh7.000
12ĐH.193.000
13Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt ≥ 3,5m2.000
14Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.000
15Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m700
16Trung tâm thương mại và nhà ở Như Quỳnh4.500
17Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà4.500
18Các khu dân cư mới
Đường ≥ 15m7.000
Đường từ 7m đến dưới 15m5.500
Đường <7m3.000
IVThị trấn Bản Yên Nhân và các khu đô thị mớiV
1Quốc lộ 5AGiao đường tỉnh 381 (đi Từ Hồ)Giáp địa phận xã Nhân Hòa7.000
2Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)Đường vào UBND xã Nhân HòaGiáp xã Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ8.000
3Đường trục trung tâmĐường tỉnh 380Giáp xã Nhân Hòa6.000
4Đường huyện 36 (Quốc lộ 5A cũ qua phố Bản)Giao Quốc lộ 5Giao Quốc lộ 59.000
5Đường huyện 37 (đường qua bệnh viện Đa khoa cũ)Đường tỉnh 380Bệnh viện Đa Khoa phố Nối6.500
6Đường huyện 37 (đường qua bệnh viện Đa khoa cũ)Bệnh viện Đa Khoa phố NốiGiao Quốc lộ 56.000
7Đường huyện 35 (Đường gom cũ)Đường tỉnh 380 (UBND huyện)Giao đường huyện 365.000
8Khu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK Phố Nối)Mặt cắt đường từ 15m trở lên6.500
Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m5.000
9Đường huyện 34Quốc lộ 5 (tại ngã tư Bản)Giáp huyện Yên Mỹ4.000
10Đường vào thôn Phú ĐaGiao đường huyện 35Vào thôn Phú Đa 300m5.000
11Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt ≥ 3,5m2.500
12Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.800
13Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m1.200
14Khu chung cư đô thị Phố NốiMặt cắt đường từ 15m trở lên6.500
Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m5.500
15Khu nhà ở Vạn Thuận PhátMặt cắt đường từ 15m trở lên6.500
Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m5.000
16Khu dân cư chính trang đô thị thôn Văn NhuếMặt cắt đường từ 15m trở lên7.000
Mặt cắt đường từ 7m đến 15m4.000
Mặt cắt đường dưới 7m3.000
17Khu dân cư chợ bao bìMặt cắt đường từ 15m trở lên7.000
Mặt cắt đường từ 7m đến 15m5.500
Mặt cắt đường dưới 7m3.500
18Khu nhà ở Phúc ThànhMặt cắt đường từ 15m trở lên6.000
Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m5.000
19Khu nhà ở Bến xã Mỹ HàoMặt cắt đường từ 15m trở lên5.500
Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m5.000
20Khu nhà ở công nhân thuộc
Dự án Lạc Hồng Phúc
Mặt cắt đường từ 15m trở lên6.000
Mặt cắt đường từ 7m đến 15m5.000
Mặt cắt đường dưới 7m
21Các khu dân cư mới
Đường ≥ 15m7.000
Đường từ 7m đến dưới 15m5.500
Đường <7m3.500
VThị trấn Khoái ChâuV
1Đường tính 383 (đường 209 cũ)Giáp xã An vỹHết đất ở cũ Thôn
Vinh Quang
2Đường tính 383 (đường 209 cũ)Đoạn còn lại5.500
3Đường tính 377 (đường 205 cũ)Giáp xã An vỹUBND thị trấn
4Đường tính 377 (đường 205 cũ)UBND thị trấnGiáp xã Phùng Hưng
5Các trục đường trong khu dân
cư có mặt cắt ≥ 3,5m
4.500
6Các trục đường trong khu dân
cư có mặt cắt từ 2,5m đến
dưới 3,5m
4.000
7Các trục đường trong khu dân
cư có mặt cắt < 2,5m
1.500
8Các khu dân cư mới
Đường ≥ 15m900
Đường từ 7m đến dưới 15m700
Đường <7m4.000
VIThị trấn Yên Mỹ và các khu
đô thị mới
V3.000
ĐH.44 (Đường công vụ)2.000
1Đường huyện 40 (đường 39 cũ)Giáp xã Tân LậpGiáp xã Trung Hưng
2Đường huyện 45 (đường
huyện 206B cũ)
Đường huyện 40Giáp xã Thanh Long
3Các trục đường trong khu dân
cư có mặt cắt ≥ 3,5m
4.000
4Các trục đường trong khu dân
cư có mặt cắt từ 2,5m đến
dưới 3,5m
3.500
5Các trục đường trong khu dân
cư có mặt cắt < 2,5m
2.500
6Khu đô thị mới Yên MỹĐường từ QL39 mới vào thị trấn Yên Mỹ2.000
Các vị trí còn lại6.000
7Khu chợ và khu nhà ở thương
mại Yên Mỹ
Mặt ĐH. 40 và đường nối từ QL39 đến ĐH. 405.000
Các vị trí còn lại6.000
8Khu bất động sản Thăng
Long
Mặt cắt đường >24m5.500
Mặt cắt đường từ 15 - 24m6.000
Mặt cắt đường <15m5.000
9Các khu dân cư mới4.000
Đường ≥ 15m6.500
Đường từ 7m đến dưới 15m5.000
Đường <7m4.000
VIIThị trấn Ấn ThiV
1Quốc lộ 38Cổng làng thôn Thổ HoàngGiáp xã Quang Vinh4.000
2Quốc lộ 38Cổng làng thôn Thổ HoàngPhố Phạm Huy Thông3.000
3Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giáp xã Quang VinhGiao đường tỉnh 3863.500
4Quốc lộ 38Phố Phạm Huy ThôngCầu Địa2.500
5Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giao đường tỉnh 386Giáp xã Nguyễn Trãi2.200
6Đường tỉnh lộ 386Giao cắt đường 376Giáp xã Nguyễn Trãi2.200
7Đường Đỗ Sỹ Hoa, Hoàng Văn Thụ2.200
8Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt ≥ 3,5m1.500
9Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m1.200
10Các trục đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m500
11Các khu dân cư mới
Đường ≥ 15m4.500
Đường từ 7m đến dưới 15m3.500
Đường <7m2.500
VIIIThị trấn VươngV
1Quốc lộ 38BGiáp địa phận xã Dị ChếGiao đường huyện 906.000
2Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Sân vận động huyệnChi nhánh Điện Tiên Lữ6.000
3Quốc lộ 38BGiao đường huyện 90Trung tâm Y tế huyện4.500
4Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Chi nhánh Điện Tiên LữGiáp địa phận xã Dị Chế5.000
5Đường bờ sông Hòa Bình (ĐH.95)Cầu Phố GiácUBND thị trấn4.000
6Đường nội thị khu Âu BomQuốc lộ 38BĐường nội thị 15.000
7Đường nội thị 1Đường tỉnh 376Giao đường huyện 904.000
8Quốc lộ 38BTT Y tế huyệnCầu Quán Đỏ3.000
9Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Sân vận động huyệnGiáp địa phận xã Ngô Quyền3.000
10Đường bờ sông Hòa Bình (ĐH.95)Cầu Phố GiácGiáp địa phận xã Dị Chế4.000
11Đường nội thị 2Đường tỉnh 376Giao đường huyện 904.000
12Đường nội thị khu tái định cư số 3Đường nội thị 1Đường nội thị 24.000
13Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (gần Toà án)Quốc lộ 38BĐường nội thị 23.000
14Đường vào khu tái định cư số 2Đường tỉnh 376Khu dân cư số 2 xã Dị Chế3.500
15Đường bờ sông Hòa Bình (ĐH.95)UBND thị trấnCầu Quán Đỏ2.000
16Đường huyện 90 (đường 203C cũ)Quốc lộ 38BGiáp địa phận xã Dị Chế2.500
17Đường trong khu dân cư có mặt cắt ≥3,5m1.000
18Đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m750
19Đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5 m600
20Đường ĐH.912.000
21Các khu dân cư mới
Đường ≥15m3.000
Đường từ 7m đến dưới 15m2.500
Đường <7m1.800
IXThị trấn Lương BằngV
1Quốc lộ 39AGiao đường huyện 71Giao đường huyện 605.000
2Quốc lộ 39AGiao đường huyện 60Giáp xã Hiệp Cường5.000
3Quốc lộ 39AGiao đường huyện 60Giáp xã Chính Nghĩa4.500
4Đường huyện 71 (đường 208 cũ)Quốc lộ 39ACầu Mai Xá4.500
5Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Cầu Mai ViênCầu Động Xá4.000
6Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Cầu Động XáGiáp xã Vũ Xá3.500
7Đường huyện 60 (đường 38B cũ)Quốc lộ 39AGiáp xã Chính Nghĩa3.000
8Các trục đường có mặt cắt ≥3,5m1.200
9Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m900
10Các trục đường có mặt cắt < 2,5m700
11Các khu dân cư mới
Đường ≥15m5.000
Đường 7 đến dưới 15m3.500
Đường <7m2500
XThị trấn Trần CaoV
1Quốc lộ 38BGiáp địa phận xã Đoàn ĐàoGiao đường khu dân cư số 015.500
2Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt ≥ 15mQuốc lộ 38BChợ Trần Cao4.000
3Đường 386 (đường 202 cũ)Nhà máy nước Trần CaoCầu qua sông Hòa Bình5.000
4Đường 386 (đường 202 cũ)Khách sạn Phúc HưngNhà máy nước Trần Cao4.500
5Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt < 15m3.000
6Đường bờ sông Hòa BìnhGiáp địa phận xã Đoàn ĐàoCầu vào Trung tâm Y tế huyện2.500
7Đường khu dân cư số 023.000
8Quốc lộ 38BGiao đường khu dân cư số 01Giáp địa phận xã Quang Hưng4.500
9Quốc lộ 38BUBND thị trấnGiáp địa phận xã Quang Hưng3.000
10Đường 386 (đường 202 cũ)Đoạn còn lại3.000
11Đường bờ sông Hòa BìnhCầu vào trung tâm y tếTrung tâm giống cây trồng Hưng Yên2.000
12Đường bờ sông Hòa BìnhGiáp địa phận xã Quang HưngCầu vào thôn Cao Xá1.500
13Từ cầu thôn Cao Xá đến ĐT.3861.700
14Đường qua khu dân cư Trung tâm giống cây trồng Hưng YênTrung tâm giống cây trồng Hưng YênGiáp địa phận xã Tổng Phan2.000
15Đường trong khu dân cư có mặt cắt ≥ 3,5m1.000
16Đường trong khu dân cư có mặt cắt < 2,5m500
17Đường trong khu dân cư có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m700
18Các khu dân cư mới
Đường ≥15m4.500
Đường từ 7m đến dưới 15m3.000
Đường <7m2.500

Bảng 05

GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

(Tính cho thời gian 70 năm)

(Kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STTTên đơn vị hành chính, đườngĐiểm đầuĐiểm cuốiGiá đất
(1.000 đồng/m2)
1Thành phố Hưng Yên
1Xã Hồng Nam
1.1Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Phố HiếnUBND xã1.200
1.2Đường huyện 72 (đường 61 cũ)UBND xãGiáp xã Thủ Sỹ
- H. Tiên Lữ
1.000
1.3Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà1.500
1.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
1.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
1.6Các vị trí còn lại700
2Xã Trung Nghĩa
2.1Quốc lộ 38Giáp phường An TảoCây xăng quân đội2.200
2.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
2.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
2.4Các vị trí còn lại800
3Xã Liên Phương
3.1Quốc lộ 39ALê Đình KiênGiáp xã Phương Chiểu2.200
3.2Đường DựngTô HiệuĐường Bãi1.400
3.3Đường MaQuốc lộ 39AĐường vào UBND xã Liên Phương1.200
3.4Đường BãiĐường DựngXóm bãi An Chiểu1.200
3.5Đường Đầm Sen BTô HiệuGiáp xã Hồng Nam1.000
3.6Đường đô thị qua khu đại học Phố HiếnQuốc lộ 39AHướng đi Quốc lộ 38 (giáp phường An Tảo)1.800
3.7Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
3.8Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
3.9Các vị trí còn lại800
4Xã Bảo Khê
4.1Quốc lộ 39ATừ Đốc SuốiHết địa phận xã Bảo Khê1.800
4.2Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Quốc lộ 39AHết địa phận xã Bảo Khê1.000
4.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
4.5Các vị trí còn lại800
5Xã Phương Chiểu
5.1Quốc lộ 39AGiáp xã Liên PhươngGiáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ1.500
5.2Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà1.500
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
5.5Các vị trí còn lại800
6Xã Quảng Châu
6.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
6.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
6.3Các vị trí còn lại700
7Xã Tân Hưng
7.1Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà1.500
7.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
7.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
7.4Các vị trí còn lại700
8Xã Phú Cường
8.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
8.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
8.3Các vị trí còn lại700
9Xã Hùng Cường
9.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
9.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
9.3Các vị trí còn lại700
10Xã Hoàng Hanh
10.1Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà1.500
10.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
10.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
10.4Các vị trí còn lại700
11Huyện Văn Giang
1Xã Xuân Quan
1.1Đường tỉnh 179Đường tỉnh 378Giáp huyện Gia Lâm - Hà Nội2.400
1.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.500
1.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
1.4Các vị trí còn lại1.000
2Xã Phụng Công
2.1Đường tính 179 trong đêGiáp thị trấn Văn GiangĐường tính 3783.100
2.2Đường 179 thời ngoài đêĐường tính 378Giáp xã Xuân Quan2.400
2.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.000
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.600
2.5Các vị trí còn lại1.000
3Xã Cửu Cao
3.1Đường tính 179Giáp thị trấn Văn GiangGiáp huyện Gia Lâm - Hà Nội3.100
3.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.000
3.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.600
3.4Các vị trí còn lại1.000
4Xã Liên Nghĩa
4.1Đường tính 377 (đường tính 205 cũ)Giáp thị trấn Văn GiangGiáp xã Tân Tiến1.600
4.2Đường huyện 25 (Đường 199B cũ)Đường tính 378Giáp xã Mễ Sở1.400
4.3Đường huyện 261.400
4.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.400
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
4.6Các vị trí còn lại1.000
5Xã Thắng Lợi
5.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.600
5.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
5.3Các vị trí còn lại1.000
6Xã Mễ Sở
6.1Đường huyện 25 (đường 199B cũ)Trung tâm chợ MễCách 100m về 2 bên3.100
6.2Đường huyện 25 đoạn còn lại (đường 199B cũ)Giáp xã Liên NghĩaGiáp xã Bình Minh2.400
6.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m2.000
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.600
6.5Các vị trí còn lại1.200
7Xã Long Hưng
7.1Đường huyện 23 (đường 207A cũ)Giao đường 179Giáp xã Tân Tiến2.000
7.2Đường huyện 17 (đường 207B cũ)Giao đường huyện 23Giáp xã Nghĩa Trụ1.800
7.3Đường huyện 24 (đường 205B cũ)Giáp thị trấn Văn GiangGiáp xã Tân Tiến1.200
7.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.600
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.300
7.6Các vị trí còn lại1.000
8Xã Tân Tiến
8.1Đường huyện 23 (Đường 207A cũ)Giáp xã Long HưngGiáp xã Hoàn Long1.400
8.2Đường tỉnh 377 (đường tỉnh 205 cũ)Giáp xã Liên NghĩaGiáp xã Đông Tào1.400
8.3Đường huyện 24 (đường 205B cũ)Giáp xã Long HưngGiao đường tỉnh 3771.200
8.4Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ)Giao đường huyện 23Giáp xã Vĩnh Khúc1.200
8.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.400
8.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
8.7Các vị trí còn lại1.000
9Xã Nghĩa Trụ
9.1Đường huyện 17 (đường 207B cũ)Giáp xã Long HưngGiáp xã Trung Trắc - Văn Lâm1.800
9.2Đường huyện 20 (đường 180 cũ)Giáp xã Vĩnh KhúcGiáp xã Tân Quang - Văn Lâm1.200
9.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.600
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
9.5Các vị trí còn lại1.000
10Xã Vĩnh Khúc
10.1Đường huyện 20 (đường 180 cũ)Giáp xã Nghĩa TrụGiáp xã Đồng Than - Yên Mỹ1.400
10.2Đường huyện 22 (đường huyện 207C cũ)Giáp xã Tân TiếnGiao đường tỉnh 3761.200
10.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.400
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
10.5Các vị trí còn lại1.000
IIIHuyện Văn Lâm
1Xã Tân Quang
1.1Quốc lộ 5AThuộc địa phận xã Tân Quang2.600
1.2Đường vào UBND xã Tân Quang (Phố Dầu)Giáp thị trấn Như QuỳnhUBND xã Tân Quang2.400
1.3Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang)Đường huyện 10Cổng trường2.400
1.4Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)Giao đường tỉnh 385Về phía xã Trung Trắc 250m2.000
1.5Đường tỉnh 385 phía đường tàu (Quốc lộ 5A cũ)Thuộc địa phận xã Tân QuangGiáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội2.000
1.6Đường Khu CN Tân QuangUBND xã Tân QuangGiáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội1.400
1.7Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)Đoạn còn lại1.000
1.8Đường huyện 20 (đường 180 cũ)Thuộc địa phận xã Tân Quang1.000
1.9Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.400
1.10Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
1.11Các vị trí còn lại1.000
2Xã Trung Trắc
2.1Quốc lộ 5AThuộc địa phận xã Trung Trắc2.600
2.2Đường huyện 17 (đường 207B cũ)Quốc lộ 5ACầu Nghĩa Trụ1.600
2.3Đường tỉnh 376 (Đường 200 cũ)Quốc lộ 5ACầu Lác1.600
2.4Đường huyện 13 (đường 206 cũ)Thuộc địa phận xã Trung Trắc1.600
2.5Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trung Trắc)Đường huyện 10Cổng trường1.400
2.6Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)Giáp xã Tân QuangGiáp xã Lạc Hồng1.000
2.8Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.400
2.9Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
2.10Các vị trí còn lại1.000
3Xã Đình Dù
3.1Quốc lộ 5AThuộc địa phận xã Đình Dù2.600
3.2Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)Thuộc địa phận xã Đình Dù2.000
3.3Đường huyện 13 (đường 206 cũ)Thuộc địa phận xã Đình Dù1.400
3.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.400
3.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
3.6Các vị trí còn lại1.000
4Xã Lạc Hồng
4.1Quốc lộ 5AThuộc địa phận xã Lạc Hồng2.600
4.2Đường huyện 13 (đường 206 cũ)Thuộc địa phận xã Lạc Hồng1.400
4.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.400
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
4.5Các vị trí còn lại1.000
5Xã Lạc Đạo
5.1Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)Thuộc địa phận xã Lạc Đạo1.400
5.2Đường vào chợ ĐậuTừ đường ĐT.385Đường huyện 191.200
5.3Đường huyện 191.200
5.4Đường huyện 13 (đường 206 cũ)Thuộc địa phận xã Lạc Đạo1.400
5.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
5.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
5.7Các vị trí còn lại900
6Xã Chi Đạo
6.1Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)Thuộc địa phận xã Chi Đạo1.200
6.2Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)Thuộc địa phận xã Chi Đạo1.200
6.3Đường huyện 15 (đường 196B cũ)Thuộc địa phận xã Chi Đạo1.000
6.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
6.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
6.6Các vị trí còn lại700
7Xã Minh Hải
7.1Đường tỉnh 380 (đường huyện 196 cũ)Thuộc địa phận xã Minh Hải1.200
7.2Đường huyện 13 (đường 206 cũ)Thuộc địa phận xã Minh Hải1.400
7.3Đường trục kinh tế Bắc - Nam1.000
7.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
7.6Các vị trí còn lại700
8Xã Đại Đồng
8.1Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)Thuộc địa phận xã Đại Đồng1.000
8.2Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)Thuộc địa phận xã Đại Đồng1.000
8.3Đường trục kinh tế Bắc - Nam1.000
8.4Đường huyện 15 (đường 196B cũ)Thuộc địa phận xã Đại Đồng900
8.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
8.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
8.6Các vị trí còn lại700
9Xã Việt Hưng
9.1Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)Thuộc địa phận xã Việt Hưng1.000
9.2Đường huyện 15 (đường 196B cũ)Thuộc địa phận xã Việt Hưng850
9.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m850
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
9.5Các vị trí còn lại700
10Xã Lương Tài
10.1Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)Thuộc địa phận xã Lương Tài1.000
10.2Đường huyện 15 (đường 196B cũ)Thuộc địa phận xã Lương Tài850
10.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m850
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
10.5Các vị trí còn lại700
IVHuyện Mỹ Hào
1Xã Nhân Hòa
1.1Quốc lộ 5AGiáp TT Bần Yên NhânGiáp xã Dị Sừ2.000
1.2Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)Đường vào UBND xã Nhân HòaGiáp xã Phan Đình Phùng1.800
1.3Đường trục trung tâm huyệnGiáp Bần Yên NhânGiáp xã Dị Sừ2.000
1.4Đường trục kinh tế Bắc - Nam1.600
1.5Đường huyện 33 (đường 215 cũ)Giáp xã Dị SừGiáp xã Cẩm Xá1.000
1.6Đường vào UBND xã Nhân HòaĐường tỉnh 380Đường huyện 331.000
1.7Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.400
1.8Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
1.9Các vị trí còn lại1.000
2Xã Dị Sử
2.1Quốc lộ 5AGiáp xã Nhân HòaGiáp xã Phùng Chí Kiên1.800
2.2Đường trực trung tâm huyệnGiáp xã Nhân HòaGiáp xã Phùng Chí Kiên1.600
2.3Quốc lộ 5A cũ (Phố chợ Thừa)Quốc lộ 5AGiáp xã Phùng Chí Kiên1.800
2.4Đường huyện 33 (đường 215 cũ)Quốc lộ 5AGiáp xã Nhân Hòa1.000
2.5Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)Quốc lộ 5AHết địa phận xã Dị Sử1.000
2.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.400
2.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.200
2.8Các vị trí còn lại1.000
3Xã Phùng Chí Kiên
3.1Quốc lộ 5AGiáp xã Dị SửGiáp xã Bạch Sam1.400
3.2Quốc lộ 5A cũ (Phố chợ Thừa)Giáp xã Dị SửQuốc lộ 5A1.400
3.3Đường trục trung tâm huyệnGiáp xã Dị SửHết địa phận xã Phùng Chí Kiên1.000
3.4Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)Quốc lộ 5AHết địa phận xã Phùng Chí Kiên1.000
3.5Đường tỉnh 387 (đường huyện 210 cũ)Quốc lộ 5AGiáp xã Xuân Dục1.000
3.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
3.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
3.8Các vị trí còn lại900
4Xã Bạch Sam
4.1Quốc lộ 5AGiáp xã Phùng Chí KiênGiáp xã Minh Đức1.400
4.2Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)Giáp xã Phùng Chí KiênGiáp xã Dương Quang1.000
4.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
4.5Các vị trí còn lại900
5Xã Minh Đức
5.1Quốc lộ 5AGiáp xã Bạch SamHết địa phận xã Minh Đức1.400
5.2Quốc lộ 38AQuốc lộ 5ACầu Sặt1.200
5.3Đường huyện 32 (đường huyện 198B cũ)Quốc lộ 5AGiáp xã Dương Quang1.000
5.4Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ)Quốc lộ 5AGiáp xã Hòa Phong1.000
5.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.100
5.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
5.7Các vị trí còn lại900
6Xã Hòa Phong
6.1Đường huyện 30 (đường 197 cũ)Giáp xã Dương QuangHết địa phận xã Hòa Phong1.000
6.2Đường huyện 31 (đường vào xã Hòa Phong cũ)Giáp xã Minh ĐứcGiao đường huyện 30900
6.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m850
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
6.5Các vị trí còn lại700
7Xã Dương Quang
7.1Đường tỉnh 387 (đường huyện 198 cũ)Giáp xã Bạch SamGiáp xã Lương Tài - Văn Lâm1.000
7.2Đường huyện 32 (đường huyện 198B cũ)Giáp xã Minh ĐứcGiao đường tỉnh 387900
7.3Đường huyện 30 (đường 197 cũ)Giáp xã Cẩm XáGiáp xã Hòa Phong900
7.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
7.6Các vị trí còn lại700
8Xã Cẩm Xá
8.1Đường huyện 33 (đường 215 cũ)Giáp xã Nhân HòaHết địa phận xã Cẩm Xá1.000
8.2Đường huyện 30 (đường 197 cũ)Giáp xã Phan Đình PhùngGiáp xã Dương Quang1.000
8.3Đường 387 (đường 198 cũ)Giáp xã Phùng Chí KiênHết địa phận xã Cẩm Xá1.000
8.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
8.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
8.6Các vị trí còn lại700
9Xã Phan Đình Phùng
9.1Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)Giáp xã Nhân HòaGiáp xã Minh Hải - Văn Lâm1.500
9.2Đường trục kinh tế Bắc - Nam1.200
9.3Đường huyện 30 (đường 197 cũ)Giáp xã Minh Hải - Văn LâmGiáp xã Cẩm Xá1.000
9.4Đường huyện 33 (đường 215 cũ)Giáp xã Cẩm XáHết địa phận xã Phan Đình Phùng1.000
9.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
9.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
9.7Các vị trí còn lại700
10Xã Xuân Dục
10.1Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)Giáp xã Phùng Chí KiênGiáp xã Hưng Long1.000
10.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
10.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
10.4Các vị trí còn lại700
11Xã Hưng Long
11.1Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)Giáp xã Xuân DụcCầu Thuần Xuyên1.000
11.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
11.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
11.4Các vị trí còn lại700
12Xã Ngọc Lâm
12.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
12.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
12.3Các vị trí còn lại700
VHuyện Khoái Châu
1Xã Tân Dân
1.1Đường tỉnh 379 (đường tỉnh 206 cũ)Giáp xã Dân TiếnGiáp xã Yên Hòa - Yên Mỹ1.500
1.2Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Giáp xã Ông ĐìnhGiáp huyện Yên Mỹ1.000
1.3Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Ông ĐìnhGiáp xã Dạ Trạch1.000
1.4Đường huyện 571.600
1.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
1.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
1.7Các vị trí còn lại700
2Xã Bình Kiều
2.1Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Giáp xã Đông KếtGiáp thị trấn Khoái Châu1.000
2.2Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)Giáp xã Liên KhêGiáp xã Phùng Hưng900
2.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
2.5Các vị trí còn lại700
3Xã Liên Khê
3.1Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)Dốc KênhGiáp đất xã Bình Kiều1.000
3.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
3.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
3.4Các vị trí còn lại700
4Xã An Vĩ
4.1Đường huyện 57Giao đường tỉnh 383Giáp xã Tân Dân1.600
4.2Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp TT Khoái ChâuHết địa phận xã An Vĩ1.200
4.3Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Giáp TT Khoái ChâuGiáp xã Ông Đình1.000
4.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến850
dưới 15m
4.6Các vị trí còn lại700
5Xã Ông Đình
5.1Đường tính 383 (đường tính 209 cũ)Giáp xã An VĩGiáp xã Tân Dân1.000
5.2Đường tính 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Tân DânGiáp xã An Vĩ900
5.3Đường tính 377B (đường 205C cũ)Giao đường tính 377Giáp xã Dạ Trạch900
5.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
5.6Các vị trí còn lại700
6Xã Dạ Trạch
6.1Đường tính 377B (đường 205C cũ)Giáp xã Ông ĐìnhDốc Vĩnh1.000
6.2Đường tính 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Tân DânGiáp xã Đông Tảo1.000
6.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
6.5Các vị trí còn lại700
7Xã Bình Minh
7.1Đường huyện 25 (đường 199B cũ)Đường tính 382Giáp xã Mễ Sở - Văn Giang1.400
7.2Đường tính 382 (đường 199 cũ)Dốc Thiết TrụGiáp xã Đông Tảo1.200
7.3Đường huyện 50 (đường 199C cũ)Dốc Thiết TrụDốc Đa Hoà900
7.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
7.6Các vị trí còn lại700
8Xã Hàm Tử
8.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
8.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
8.3Các vị trí còn lại700
9Xã Đông Tảo
9.1Đường tính 382 (đường 199 cũ)Giáp xã Bình MinhGiao đường tính 3771.500
9.2Đường tính 382 (đường 199 cũ)Giao đường tính 377Giáp xã Yên Phú - Yên Mỹ1.200
9.3Đường tính 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Tân Tiến - Văn GiangGiáp xã Dạ Trạch1.200
9.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
9.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
9.6Các vị trí còn lại700
10Xã Đông Ninh
10.1Đường huyện 56 (đường 209 cũ)Bến đò Đông NinhHết địa phận xã Đông Ninh1.000
10.2Đường huyện 51 (đường 205D cũ)Giáp Cty Sông HồngGiáp xã Tân Châu800
10.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
10.5Các vị trí còn lại700
11Xã Đông Kết
11.1Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Bưu điện xã Đông KếtHết trạm xá xã Đông Kết2.000
11.2Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Trạm xá xã Đông KếtĐi dốc đê 200m1.800
11.3Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Bưu điện xã Đông KếtĐi Bình Kiều 200m1.600
11.4Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Đoạn còn lại1.200
11.5Đường huyện 56 (đường 209 cũ)Dốc BáiGiáp xã Tân Châu1.000
11.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
11.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
11.8Các vị trí còn lại700
12Xã Tứ Dân
12.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
12.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
12.3Các vị trí còn lại700
13Xã Đại Tập
13.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
13.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
13.3Các vị trí còn lại700
14Xã Tân Châu
14.1Đường huyện 56 (đường 209 cũ)Giáp xã Đông NinhGiáp xã Đông Kết1.000
14.2Đường huyện 52 (đường 209B cũ)Giao đường huyện 56Bến đò Tân Châu1.000
14.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
14.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
14.5Các vị trí còn lại700
15Xã Dân Tiến
15.1Quốc lộ 39AGiáp huyện Yên MỹCầu Đào Viên2.200
15.2Đường 379 (đường 206 cũ)Ngã ba Tô HiệuGiáp xã Tân Dân2.200
15.3Đường huyện 57 (đường công nghiệp)Quốc lộ 39AHết địa phận xã Dân Tiến2.000
15.4Đường tỉnh 384 (đường huyện 204 cũ)Giáp xã Phùng HưngGiáp xã Hồng Tiến1.400
15.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
15.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
15.7Các vị trí còn lại800
16Xã Phùng Hưng
16.1Đường tính 377 (đường 205 cũ)Giáp thị trấn Khoái ChâuGiáp xã Đại Hưng1.200
16.2Đường tính 384 (đường 204 cũ)Giáp xã Bình KiềuGiáp xã Dân Tiến1.200
16.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
16.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
16.5Các vị trí còn lại700
17Xã Hồng Tiến
17.1Đường Quốc lộ 39AGiáp xã Việt HoàGiáp xã Đồng Tiến2.200
17.2Đường tính lộ ĐT.384 (Đường 204 cũ)Ngã tư Bô ThờiUBND xã Hồng Tiến1.800
17.3Đường tính lộ ĐT.384 (Đường 204 cũ)Ngã tư Bô ThờiGiáp xã Dân Tiến1.800
17.4Đường tính lộ ĐT.384 (Đường 204 cũ)UBND xã Hồng TiếnGiáp xã Xuân Trúc huyện Ân Thi1.200
17.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
17.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
17.7Các vị trí còn lại700
18Xã Việt Hòa
18.1Đường Quốc lộ 39AGiáp xã Hồng TiếnGiáp huyện Kim Động1.400
18.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
18.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
18.4Các vị trí còn lại700
19Xã Đồng Tiến
19.1Đường Quốc lộ 39AGiáp xã Dân TiếnGiáp xã Hồng Tiến2.200
19.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
19.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
19.3Các vị trí còn lại700
20Xã Thành Công
20.1Đường huyện 53 (đường 208C cũ)Giáp xã Thuần HưngGiáp xã Nhuế Dương1.300
20.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
20.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
20.4Các vị trí còn lại700
21Xã Đại Hưng
21.1Đường tính 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Phùng HưngGiáp xã Thuần Hưng1.000
21.2Đường huyện 51 (đường 205D cũ)Giao đường tỉnh 377Giáp xã Chí Tân1.000
21.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
21.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
21.5Các vị trí còn lại700
22Xã Thuận Đông
22.1Đường huyện 53 (đường 208C cũ)Giao đường tỉnh 377Giáp xã Thành Công1.300
22.2Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Đại HưngGiao đường huyện 531.000
22.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
22.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
22.5Các vị trí còn lại700
23Xã Nhuế Dương
23.1Đường huyện 53 (đường 208C cũ)Giáp xã Thành CôngGiáp huyện Kim Động1.000
23.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
23.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
23.4Các vị trí còn lại700
24Xã Chí Tân
24.1Đường huyện 51 (đường 205D cũ)Giáp xã Đại HưngĐốc đê1.000
24.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
24.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
24.4Các vị trí còn lại700
VIHuyện Yên Mỹ
1Xã Hoàn Long
1.1Đường tỉnh lộ 379
1.2Đường huyện 23 (đường 207 cũ)Giáp xã Yên PhúGiáp huyện Văn Giang1.200
1.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
1.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
1.5Các vị trí còn lại700
2Xã Tân Việt
2.1Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)Cầu HầuGiáp huyện Ân Thi1.400
2.2Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)1.200
2.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
2.5Các vị trí còn lại700
3Xã Lý Thường Kiệt
3.1Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)Công Âu ThuyềnTiếp giáp xã Tân Việt1.000
3.2Đường dẫn cầu Lực Điền (Quốc lộ 39 mới)1.600
3.3Đường huyện 62 (204B)1.000
3.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
3.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
3.6Các vị trí còn lại700
4Xã Trung Hưng
4.1Quốc lộ 39AGiáp TT Yên MỹCầu Lực Điền1.800
4.2Đường dẫn cầu Lực Điền (Quốc lộ 39 mới)1.600
4.3Đường huyện 40 (đường 39 cũ)Quốc lộ 39AGiáp thị trấn Yên Mỹ1.400
4.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
4.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
4.6Các vị trí còn lại800
5Xã Liêu Xá
5.1Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)Giáp xã Nghĩa HiệpGiáp xã Tân Lập2.200
5.2Quốc lộ 39AGiáp xã Tân LậpGiáp huyện Mỹ Hào1.800
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
5.5Các vị trí còn lại800
6Xã Ngọc Long
6.1Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)Giáp xã Giai PhạmGiáp xã Tân Lập1.200
6.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
6.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m900
6.4Các vị trí còn lại700
7Xã Trung Hoà
7.1Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)Giáp TT Yên MỹCầu Hầu1.400
7.23Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
7.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
7.4Các vị trí còn lại700
8Xã Tân Lập
8.1Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)Giáp xã Liêu XáNgã 5 Yên Mỹ2.200
8.2Quốc lộ 39ANgã 5 Yên MỹGiáp xã Liêu Xá1.800
8.3Đường huyện 40 (đường 39 cũ)Giao đường tỉnh 380Giáp TT Yên Mỹ2.000
8.4Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)Giáp xã Ngọc LongNgã 5 Yên Mỹ1.600
8.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
8.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
8.7Các vị trí còn lại800
9Xã Nghĩa Hiệp
9.1Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)Giáp huyện Mỹ HàoVề Nghĩa Hiệp 500m2.400
9.2Đường tỉnh 380 (đường tỉnh 196 cũ)Đoạn còn lại của xã Nghĩa Hiệp2.200
9.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
9.5Các vị trí còn lại800
10Xã Đồng Than
10.1Đường tỉnh 381 (đường tỉnh 206 cũ)Giáp xã Giai PhạmGiáp xã Hoàn Long1.200
10.2Đường huyện 20 (đường 180 cũ)Giao đường tỉnh 381Giáp huyện Văn Giang1.000
10.3Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)Giao đường tỉnh 381Giáp xã Thanh Long1.000
10.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
10.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
10.6Các vị trí còn lại700
11Xã Thanh Long
11.1Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)Giáp TT Yên MỹNgã 3 Lò Rèn1.200
11.2Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)Ngã 3 Lò RènGiáp xã Đồng Than1.200
11.3Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)Giáp xã Việt CườngGiáp xã Minh Châu1.200
11.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
11.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
11.6Các vị trí còn lại700
12Xã Việt Cường
12.1Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)Giáp xã Yên PhúGiáp xã Thanh Long1.200
12.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
12.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
12.4Các vị trí còn lại700
13Xã Giai Phạm
13.1Đường quốc lộ 5AThuộc địa phận xã Giai Phạm2.200
13.2Đường tỉnh 381 (đường tỉnh 206 cũ)Giao Quốc lộ 5UBND xã Giai Phạm1.500
13.3Đường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ)Giao đường tỉnh 381Giáp xã Ngọc Long1.200
13.4Đường tỉnh 381 (đường tỉnh 206 cũ)UBND xã Giai PhạmGiáp xã Đồng Than1.200
13.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
13.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
13.7Các vị trí còn lại800
14Xã Yên Hoà
14.1Đường tỉnh lộ 3791.600
14.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
14.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
14.4Các vị trí còn lại700
15Xã Yên Phú
15.1Đường tỉnh lộ 379
15.2Đường tỉnh 381 (đường tỉnh 206 cũ)Giáp xã Hoàn LongGiao đường tỉnh 3791.600
15.3Đường huyện 23 (đường huyện 207 cũ)Giao đường tỉnh 382Giáp xã Hoàn Long1.000
15.4Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)Giáp huyện Khoái ChâuGiáp xã Việt Cường1.000
15.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.200
15.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m1.000
15.7Các vị trí còn lại800
16Xã Minh Châu
16.1Đường quốc lộ 39ACầu Lực ĐiềnGiáp huyện Khoái Châu1.600
16.2Đường tỉnh 383 (đường tỉnh 209 cũ)Giao Quốc lộ 39AGiáp huyện Khoái Châu1200
16.3Đường Dẫn đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (đường 39 mới)1600
16.4Đường tỉnh 382 (đường tỉnh 199 cũ)Cống Âu ThuyềnGiáp xã Thanh Long1.200
16.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m1.000
16.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m850
16.7Các vị trí còn lại700
VIIHuyện Ân Thi
1Xã Hồng Quang
1.1Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)1.200
1.3Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)1.000
1.4Đường huyện 63 (đường 200C cũ)Giao đường tỉnh 376Giáp địa phận xã Hồng Vân800
1.5Đường huyện 64 (đường 205B cũ)Giao đường tỉnh 376Giáp xã Hạ Lễ800
1.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
1.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m700
1.8Các vị trí còn lại700
2Xã Hạ Lễ
2.1Đường huyện 64 (đường 205B cũ)Giáp xã Hồng QuangGiáp huyện Phù Cừ900
2.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
2.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
2.4Các vị trí còn lại700
3Xã Hồng Vân
3.1Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)1.200
3.2Đường huyện 63 (đường 200C cũ)Giao đường tỉnh 376Giáp xã Tiền Phong900
3.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
3.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
3.5Các vị trí còn lại700
4Xã Tiền Phong
4.1Đường huyện 63 (đường 200C cũ)Trạm Bom
thôn Bích
Tràng
Nghĩa trang liệt
sỹ
900
4.2Đường huyện 63 (đường 200C cũ)Đoạn còn lại giáp xã Hồng Vân
và giáp xã Đa Lộc
850
4.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
4.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
4.5Các vị trí còn lại700
5Xã Đa Lộc
5.1Đường tỉnh 386 (đường 200C và 202 cũ)Giáp huyện
Phù Cừ
Giáp xã Văn
Nhuệ
1.000
5.2Đường huyện 63 (đường 200C cũ)Giáp xã Tiền
Phong
Giao đường tỉnh
386
900
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
5.5Các vị trí còn lại700
6Xã Hồ Tùng Mậu
6.1Đường tỉnh 3761.000
6.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m850
6.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
6.4Các vị trí còn lại700
7Xã Văn Nhuệ
7.1Đường tỉnh lộ 386Giáp xã Đa
Lộc
Giáp đất Hoàng
Hoa Thám
1.000
7.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
7.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
7.4Các vị trí còn lại700
8Xã Hoàng Hoa Thám
8.1Đường huyện 61 (đường 200B cũ)Giáp xã Tân
Phúc
Giáp tỉnh Hải
Dương
900
8.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
8.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
8.4Các vị trí còn lại700
9Xã Xuân Trúc
9.1Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ)Giáp huyện
Khoái Châu
Giáp xã Văn Du1.000
9.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
9.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
9.4Các vị trí còn lại700
10Xã Văn Du
10.1Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giáp huyện
Yên Mỹ
Giáp xã Quang
Vinh
1.200
10.2Đường tỉnh lộ 384 (đường 204 cũ)Giáp xã Xuân
Trúc
Giáp xã Đào
Dương
1.000
10.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m850
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
10.5Các vị trí còn lại700
11Xã Đặng Lễ
11.1Quốc lộ 38Giáp thị trấn
Ân Thi (Cầu
Địa)
Giáp xã Quảng
Lăng
1.200
11.2Đường huyện 60 (đường 38B cũ)900
11.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
11.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
11.5Các vị trí còn lại700
12Xã Quảng Lăng
12.1Quốc lộ 38Giáp địa
phận xã Đặng
Lễ
Giáp huyện Kim
Động
1.200
12.2Đường huyện 62 (đường 204B cũ)Quốc lộ 38Giáp xã Xuân
Trúc
900
12.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
12.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
12.5Các vị trí còn lại700
13Xã Đào Dương
13.1Đường tỉnh 384 (đường 204 cũ)Giáp xã Văn DuGiáp xã Tân Phúc1.000
13.2Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)Giáp huyện
Yên Mỹ
Giáp xã Bắc
Sơn
1.000
13.3Đường huyện 61 (đường 200B cũ)Giao đường
382
Giáp xã Bắc
Sơn
900
13.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
13.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
13.6Các vị trí còn lại700
14Xã Cẩm Ninh
14.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
14.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
14.3Các vị trí còn lại700
15Xã Nguyễn Trãi
15.1Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Cổng điều
tiết giáp thôn
Nhân Vũ
Cổng trạm bơm
qua đường 376
1.000
15.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
15.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
15.5Các vị trí còn lại700
16Xã Tân Phúc
16.1Quốc lộ 38Giáp xã Bãi SậyGiáp xã Quang Vinh1.200
16.2Đường tỉnh 384 (đường 204 cũ)Giáp xã Đào DươngQuốc lộ 381.000
16.3Đường huyện 61 (đường 200B cũ)Giáp xã Bắc SơnHết địa phận xã Tân Phúc900
16.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
16.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
16.6Các vị trí còn lại700
17Xã Bãi Sậy
17.1Quốc lộ 38Giáp xã Tân PhúcGiáp xã Phù Ứng1.200
17.2Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)Giáp xã Bắc SơnCầu Cây1.000
17.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
17.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
17.5Các vị trí còn lại700
18Xã Phù Ứng
18.1Quốc lộ 38Giáp xã Bãi SậyGiáp tỉnh Hải Dương1.200
18.2Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)Giáp xã Bắc SơnGiáp tỉnh Hải Dương1.000
18.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
18.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
18.5Các vị trí còn lại700
19Xã Quang Vinh
19.1Quốc lộ 38Giáp TT Ân ThiGiáp xã Tân Phúc1.200
19.2Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giáp xã Vân DuGiáp TT Ân Thi1.000
19.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
19.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
19.5Các vị trí còn lại700
20Xã Bắc Sơn
20.1Đường tỉnh 382 (đường 199 cũ)Giáp xã Đào DươngGiáp xã Phù Ứng1.000
20.2Đường tỉnh 387 (đường 210 cũ)Cầu Thuần XuyênGiáp xã Bảy Sậy1.000
20.3Đường huyện 61 (đường 200B cũ)Giáp xã Đào DươngGiáp xã Tân Phúc900
20.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
20.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
20.6Các vị trí còn lại700
VIIIHuyện Tiên Lữ
1Xã Đức Thắng
1.1Đường huyện 90 (đường 203C cũ)Trụ sở
UBND xã
Đức Thắng
Trường Tiểu
học Đức Thắng
900
1.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
1.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
1.4Các vị trí còn lại700
2Xã Lệ Xá
2.1Đường huyện 82 (đường 203B cũ)900
2.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
2.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
2.4Các vị trí còn lại700
3Xã Thụy Lôi
3.1Đường tỉnh 378 (đường 195 cũ)Giáp xã Đức
Thắng
Giáp xã Cương
Chính
1.000
3.2Đường huyện 83 (đường 203A cũ)900
3.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
3.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
3.5Các vị trí còn lại700
4Xã Minh Phương
4.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
4.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
4.3Các vị trí còn lại700
5Xã Ngô Quyền
5.1Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giáp TT
Vương
Giáp xã Hưng
Đạo
1.000
5.2Đường bờ sông Hoà BìnhGiáp xã Dị
Chế
Giáp xã Nhật
Tân
1.000
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
5.5Các vị trí còn lại700
6Xã Trung Dũng
6.1Đường huyện 83 (đường 203A cũ)900
6.2Đường huyện 82 (đường 203B cũ)Giáp xã Thụy
Lôi
Giáp xã Lệ Xá900
6.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
6.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
6.5Các vị trí còn lại700
7Xã Hải Triều
7.1Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giáp xã Dị
Chế
Đốc Hới1.000
7.2Đường mớiGiao đường
tỉnh 376
Giáp xã Thiện
Phiến
1.000
7.3Đường huyện 90 (đường 203C cũ)Thuộc địa phận xã Hải Triều900
7.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
7.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
7.6Các vị trí còn lại700
8Xã Thiện Phiến
8.1Quốc lộ 39Nghĩa trang liệt sỹCổng trường THPT Trần Hưng Đạo1.400
8.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
8.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
8.4Các vị trí còn lại700
9Xã Cương Chính
9.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
9.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
9.3Các vị trí còn lại700
10Xã Hưng Đạo
10.1Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giáp xã Ngô QuyềnGiáp huyện Ân Thi1.000
10.2Đường huyện 94 (đường 61B cũ)Giao đường tỉnh 376Giáp xã Nhật Tân900
10.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
10.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
10.5Các vị trí còn lại700
11Xã An Viên
11.1Quốc lộ 38BGiao đường huyện 72Hết địa phận xã An Viên1.600
11.2Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Giao Quốc lộ 38BGiáp xã Thủ Sỹ1.000
11.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
11.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
11.5Các vị trí còn lại700
12Xã Thủ Sỹ
12.1Quốc lộ 39Giáp xã Thiện PhiếnGiáp thành phố Hưng Yên1.400
12.2Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Ngã tư Ba HàngVề hai phía 150m1.200
12.3Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Đoạn còn lại900
12.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
12.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
12.6Các vị trí còn lại700
13Xã Nhật Tân
13.1Quốc lộ 38BThuộc địa phận xã Nhật Tân1.600
13.2Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Thuộc địa phận xã Nhật Tân1.000
13.3Đường bờ sông Hoà Bình (Đường huyện 95)Giáp thành phố Hưng YênGiáp xã Ngô Quyền1.200
13.4Đường huyện 94 (đường 61B cũ)Đường huyện 72Giáp xã Hưng Đạo900
13.5Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
13.6Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
13.7Các vị trí còn lại700
14Xã Dị Chế
14.1Đường tĩnh 376 (đường 200 cũ)Giáp thị trấn VươngQua cổng chợ Chế 150m1.600
14.2Quốc lộ 38BGiáp xã Nhật TânGiáp thị trấn Vương1.600
14.3Đường nội thị khu dân cư số 021.200
14.4Đường tĩnh 376 (đường 200 cũ)Qua cổng chợ Chế 150mTrường mầm non xã Dị Chế1.200
14.5Đường tĩnh 376 (đường 200 cũ)Trường mầm non Dị ChếTrường THCS Dị Chế1.000
14.6Đường tĩnh 376 (đường 200 cũ)Đoạn còn lại800
14.7Đường bờ sông Hoà Bình (Đường huyện 95)Giáp thị trấn VươngGiáp xã Ngô Quyền1.000
14.8Đường huyện 90 (đường 203C cũ)Giáp thị trấn VươngGiáp xã Đức Thắng900
14.9Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
14.10Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
14.11Các vị trí còn lại700
IXHuyện Kim Động
1Xã Thọ Vinh
1.1Đường huyện 53 (đường 208C cũ)Giáp xã Phú ThịnhGiáp huyện Khoái Châu900
1.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
1.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
1.4Các vị trí còn lại700
2Xã Phú Thịnh
2.1Đường huyện 53 (đường 208C cũ)Đường huyện 71Giáp xã Thọ Vinh900
2.2Đường huyện 71 (đường 208 cũ)Giao đường tĩnh 378Giáp xã Đức Hợp900
2.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
2.5Các vị trí còn lại700
3Xã Mai Động
3.1Các trục đường có mặt cắt ≥15m850
3.2Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
3.3Các vị trí còn lại700
4Xã Đức Hợp
4.1Đường huyện 71 (đường 208 cũ)Giáp xã Phú ThịnhGiáp xã Hùng An900
4.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
4.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
4.4Các vị trí còn lại700
5Xã Hùng An
5.1Đường huyện 71 (đường 208 cũ)Giáp xã Đức HợpGiáp xã Song Mai900
5.2Đường huyện 73 (đường 208B cũ)Giáp xã Đồng ThanhĐường tỉnh 378900
5.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
5.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
5.5Các vị trí còn lại700
6Xã Ngọc Thanh
6.1Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Đường tỉnh 378Giáp xã Hiệp Cường900
6.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
6.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
6.4Các vị trí còn lại700
7Xã Hiệp Cường
7.1Quốc lộ 39AGiáp TT Lương BằngGiáp TP Hưng Yên1.500
7.2Đường huyện 72 (đường 61 cũ)Giáp xã Ngọc ThanhGiáp huyện Tiên Lữ900
7.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
7.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
7.5Các vị trí còn lại700
8Xã Song Mai
8.1Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp thị trấn Lương BằngGiáp xã Đồng Thanh1.000
8.2Đường huyện 71 (đường 208 cũ)Giáp xã Hùng AnCầu Mai Xá900
8.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
8.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
8.5Các vị trí còn lại700
9Xã Đồng Thanh
9.1Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp xã Song MaiGiáp huyện Khoái Châu1.000
9.2Đường huyện 73 (đường 208B cũ)Giáp xã Hùng AnGiáp xã Phạm Ngũ Lão900
9.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
9.5Các vị trí còn lại700
10Xã Toàn Thắng
10.1Quốc lộ 39ABưu điện Trương XáHạt Quản lý đường bộ2.000
10.3Quốc lộ 38Quốc lộ 39AGiáp xã Nghĩa Dân1.600
10.2Quốc lộ 39AĐoạn còn lại1.600
10.4Đường huyện 74Quốc lộ 39AGiáp xã Vĩnh Xá900
10.5Đường huyện 73 (đường 208B cũ)Giáp xã Phạm Ngũ LãoQuốc lộ 39A900
10.6Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
10.7Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
10.8Các vị trí còn lại700
11Xã Vĩnh Xá
11.1Đường huyện 74Giáp xã Toàn ThắngGiao đường huyện 73900
11.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
11.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
11.4Các vị trí còn lại700
12Xã Nghĩa Dân
12.1Quốc lộ 39ABưu điện Trương XáTiếp giáp xã Toàn Thắng1.800
12.2Quốc lộ 38Giáp xã Toàn ThắngGiáp huyện Ân Thi1.600
12.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m900
12.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m800
12.5Các vị trí còn lại700
13Xã Phạm Ngũ Lão
13.1Quốc lộ 39AGiáp xã Chính NghĩaGiáp xã Toàn Thắng1.600
13.2Đường huyện 73 (đường 208B cũ)Giáp xã Đồng ThanhGiáp xã Toàn Thắng900
13.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
13.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
13.5Các vị trí còn lại700
14Xã Nhân La
14.1Đường huyện 60 (đường 38B cũ)Giáp xã Chính NghĩaGiáp huyện Ân Thi900
14.2Đường huyện 70 (đường 38C cũ)Giáp xã Chính NghĩaGiáp xã Vũ Xá900
14.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
14.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
14.5Các vị trí còn lại700
15Xã Chính Nghĩa
15.1Quốc lộ 39AGiáp xã Phạm Ngũ LãoGiáp TT Lương Bằng1.600
15.2Đường huyện 60 (đường 38B cũ)Giáp TT Lương BằngGiáp xã Nhân La900
15.3Đường huyện 70 (đường 38C cũ)Giao đường huyện 60Giáp xã Nhân La900
15.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
15.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m750
15.6Các vị trí còn lại700
16Xã Vũ Xá
16.1Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp TT
Lương Bằng
Giáp huyện Ân
Thi
900
16.2Đường huyện 70 (đường 38C cũ)Đường tỉnh
377
Giáp xã Nhân
La
900
16.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
16.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
16.5Các vị trí còn lại700
XHuyện Phù Cừ
1Xã Đoàn Đào
1.1Quốc lộ 38BCầu Quán ĐỏGiáp thị trấn
Trần Cao
1.200
1.2Đường huyện 81 (đường 202B cũ)Giáp xã Đình
Cao
Giáp xã Phan
Sào Nam
900
1.3Đường huyện 82 (đường 203B cũ)Giáp xã Minh
Hoàng
Giáp huyện Tiên
Lữ
900
1.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
1.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
1.6Các vị trí còn lại700
2Xã Quang Hưng
2.1Quốc lộ 38BGiáp thị trấn
Trần Cao
Cầu Tràng1.200
2.2Đường huyện 80 (đường 201 cũ)Quốc lộ 38BCổng thôn Thọ
Lão
900
2.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
2.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
2.5Các vị trí còn lại700
3Xã Đình Cao
3.1Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)Giáp xã Tống
Phan
Giáp xã Tiên
Tiến
1.000
3.2Đường cạnh Trung tâm y tế huyệnĐường huyện
83 (ngã 5 chợ
Đình Cao)
Đường tỉnh 386900
3.3Đường huyện 83 (đường 203 cũ)900
3.5Đường huyện 81 (đường 202B cũ)Đường huyện
83
Giáp xã Đoàn
Đào
900
3.6Đường huyện 80 (đường 201 cũ)Đường tỉnh
386
Giáp xã Minh
Tiến
900
3.7Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
3.8Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
3.9Các vị trí còn lại700
4Xã Tiên Tiến
4.1Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)1.000
4.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
4.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
4.4Các vị trí còn lại700
5Xã Tống Phan
5.1Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)1.200
5.2Đường qua khu dân cư Công ty giống cây trồng Hưng YênGiáp thị trấn
Trần Cao
Đường tỉnh 3861.000
5.3Đường huyện 80 (đường 201 cũ)Giáp xã Nhật
Quang
Giáp xã Quang
Hưng
900
5.4Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
5.5Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
5.6Các vị trí còn lại700
6Xã Tam Đa
6.1Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)Giáp xã Tiên
Tiến
Giáp xã Nguyên
Hòa
1.000
6.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
6.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
6.4Các vị trí còn lại700
7Xã Minh Hoàng
7.1Đường huyện 82 (đường 203B cũ)Giáp huyện
Ân Thi
Giáp xã Đoàn
Đào
900
7.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
7.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
7.4Các vị trí còn lại700
8Xã Minh Tiến
8.1Đường huyện 80 (đường 201 cũ)Giáp xã Đình
Cao
Giáp huyện Tiên
Lữ
900
8.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
8.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
8.4Các vị trí còn lại700
9Xã Minh Tân
9.1Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)1.000
9.2Đường huyện 81 (đường 202B cũ)Giáp xã Phan
Sào Nam
Đường tỉnh 386900
9.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
9.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
9.5Các vị trí còn lại700
10Xã Nhật Quang
10.1Đường huyện 80 (đường 201 cũ)900
10.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
10.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
10.4Các vị trí còn lại700
11Xã Nguyên Hòa
11.1Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)1.000
11.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
11.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
11.4Các vị trí còn lại700
12Xã Tổng Trấn
12.1Đường huyện 80 (đường 201 cũ)Giáp huyện
Tiên Lữ
Đường tỉnh 378900
12.2Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
12.3Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
12.4Các vị trí còn lại700
13Xã Phan Sào Nam
13.1Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)Giáp xã Minh
Tân
Giáp thị trấn
Trấn Cao
1.000
13.2Đường huyện 81 (đường 202B cũ)Giáp xã Minh
Tân
Giáp xã Đoàn
Đào
900
13.3Các trục đường có mặt cắt ≥15m800
13.4Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến
dưới 15m
750
13.5Các vị trí còn lại700

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Bảng 06

GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

(Tính cho thời hạn 70 năm)

(Kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STTTên đơn vị hành chính, đường, phốLoại đô thịĐoạn đường, phốGiá đất (1.000 đồng/m3)
Điểm đầuĐiểm cuối
IThành phố Hưng YênIII
1Đường Điện BiênTô HiệuPhạm Ngũ Lão8.800
2Đường Nguyễn Văn LinhTô HiệuLê Văn Lương6.800
3Đường Nguyễn Văn LinhLê Văn LươngTrường Trung cấp nghề GTVT4.800
4Đường Điện BiênPhạm Ngũ LãoPhó Hiến4.800
5Đường Nguyễn Thiện ThuậtNgã ba Hồ Xuân HươngBãi Sậy6.000
6Đường Nguyễn TrãiTô HiệuChợ Phó Hiến4.800
7Đường Chùa ChuôngĐiện BiênBãi Sậy4.800
8Đường Tô HiệuNguyễn Văn LinhLê Đình Kiên4.800
9Đường Triệu Quang PhụcLê Văn LươngTô Hiệu4.000
10Đường từ Điện Biên - Chợ Phó Hiến (Ngõ 213)Điện BiênChợ Phó Hiến4.000
11Đường Lê Văn LươngNguyễn Văn LinhChân cầu An Tảo4.000
12Đường Phạm Ngũ LãoBãi SậyLê Đình Kiên4.000
13Đường Nguyễn Thiện ThuậtNgã ba Hồ Xuân HươngNguyễn Đình Nghị4.000
14Đường Lê LaiNguyễn Công HoanChùa Chuông3.600
15Đường Nguyễn Công HoanLê LaiVũ Trọng Phụng3.600
16Đường Hải Thượng Lãn ÔngTriệu Quang PhụcPhạm Bạch Hồ3.600
17Đường Lê Văn LươngChân cầu An TảoGiáp xã Trung Nghĩa2.800
18Đường Đoàn Thị ĐiểmLê LaiVũ Trọng Phụng3.200
19Đường Hồ Xuân HươngNguyễn HuệNguyễn Thiện Thuật4.000
20Đường Nguyễn HuệNguyễn TrãiCông Cửa Gần3.200
21Đường Chu Mạnh TrinhPhạm Bạch HồTriệu Quang Phục3.600
22Đường Vũ Trọng PhụngNguyễn Công HoanChùa Chuông3.200
23Đường Nguyễn Văn LinhTrường Trung cấp nghề GTVTĐốc Suối (phía Đông)3.200
24Đường Phạm Bạch HồChùa ChuôngĐình Điền2.800
25Đường Đình ĐiềnNgã tư Chợ GạoPhạm Bạch Hồ3.600
26Phố Tuệ TĩnhAn VũTrần Quang Khải3.600
27Đường Nguyễn Đình NghịNguyễn Thiện ThuậtPhạm Ngũ Lão2.400
28Đường An VũNguyễn Văn LinhTriệu Quang Phục2.800
29Đường Đông ThànhNguyễn Thiện ThuậtNam Thành2.400
30Đường Nguyễn DuĐiện BiênBãi Sậy2.400
31Đường Phố HiếnĐiện BiênPhương Cái2.400
32Đường Nguyễn Đình NghịPhạm Ngũ LãoPhương Độ1.400
33Đường Lê Thanh NghịNguyễn Văn LinhPhạm Bạch Hổ2.800
34Đường Trung NhịĐiện BiênBãi Sậy2.400
35Đường Bãi SậyChùa ChuôngPhố Hiến2.000
36Đường Trần Quốc ToànNguyễn DuTrung Trắc2.400
37Đường Trung TrắcĐiện BiênBãi Sậy2.400
38Đường Nguyễn Lương BằngChu Mạnh TrinhĐình Điền2.800
39Đường Bùi Thị CúcPhạm Ngũ LãoBắc Thành2.000
40Đường Hoàng Hoa ThámNguyễn Văn LinhNgô Gia Tự2.000
41Đường Phố Đức ChínhNguyễn Thiện ThuậtĐường cạnh Hội Chữ Thập Đỏ2.000
42Đường Dương Quảng HàmBà TriệuĐông Thành2.000
43Đường Hoàng Văn ThụNguyễn Quốc ÂnBắc Thành2.000
44Đường Bà TriệuNguyễn Thiện ThuậtĐông Thành2.000
45Đường Kim ĐồngBắc ThànhBùi Thị Cúc2.000
46Đường Nguyễn Quốc ÂnĐông ThànhTrung tâm Giáo dục thường xuyên2.000
47Đường Trần Quang KhảiPhạm Bạch HổTriệu Quang Phục2.000
48Phố Trương ĐịnhLê Văn LươngHoàng Hoa Thám2.000
49Đường Phạm Huy ThôngNgô 44, Nguyễn Thiện ThuậtVũ Trọng Phụng2.000
50Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Công Hoan (ngô 44)Nguyễn Thiện ThuậtNguyễn Công Hoan2.000
51Đường Nguyễn Thiện ThuậtBãi SậyPhan Đình Phùng2.000
52Đường từ Nguyễn Trãi - Bà Triệu (Ngô 190)Nguyễn TrãiBà Triệu1.400
53Đường Bắc ThànhTây ThànhĐông Thành1.800
54Đường Tây ThànhBắc ThànhNam Thành1.800
55Đường Nam ThànhTây ThànhĐông Thành1.800
56Phố Phùng Chí KiênTriệu Quang PhụcNguyễn Văn Linh1.800
57Phố Sơn NamNguyễn Văn LinhPhạm Bạch Hổ1.800
58Phố Tôn Thất TùngTriệu Quang PhụcNguyễn Văn Linh2.000
59Phó Ngô Tất TốTuệ TĩnhNguyễn Văn Linh2.000
60Quảng quỳ hoạch ≥15mThuộc các phường2.000
61Phó Ngô Gia TựPhùng Chí KiênHoàng Hoa Thám2.000
62Phó Nguyễn Phong SắcPhùng Chí KiênTrần Quang Khải2.000
63Phó Nguyễn Đức CảnhPhùng Chí KiênTrần Quang Khải2.000
64Phó Huỳnh Thúc KhángĐinh ĐiềnNguyễn Lương Bằng2.000
65Phó Tô ChấnNguyễn Lương BằngLương Ngọc Quyến2.000
66Phó Lương Văn CanNguyễn Lương BằngLương Ngọc Quyến2.000
67Phó Đinh Gia QuếĐinh ĐiềnLê Thanh Nghị2.000
68Phó Lương Ngọc QuyếnĐinh Gia QuếTrần Quang Khải2.000
69Phó Nguyễn Hữu HuânTrần Quang KhảiSơn Nam2.000
70Phó Lương Định CủaTriệu Quang PhụcTuệ Tĩnh1.800
71Phó Tạ Quang BửuHồ Đắc DiPhạm Ngọc Thạch1.800
72Phó Hồ Đắc DiLương Định CủaHải Thượng Lân Ông1.800
73Phó Phạm Ngọc ThạchTriệu Quang PhụcLương Định Của1.800
74Phó Đặng Văn NgữTriệu Quang PhụcLương Định Của1.800
75Phó Nguyễn Văn HuyềnNgô Tất TốTôn Thất Tùng1.800
76Phó Đặng Thái MaiNguyễn Văn HuyềnNguyễn Khuyển1.800
77Phó Nguyễn Huy TườngNguyễn Văn HuyềnNguyễn Khuyển1.800
78Phó Nguyễn KhuyểnNgô Tất TốTôn Thất Tùng1.800
79Phó Đào TấnSơn NamNam Cao1.800
80Phó Xuân DiệuĐào TấnNguyễn Lương Bằng1.800
81Phó Nam CaoSơn NamLê Thanh Nghị1.800
82Phó Nguyễn Văn TrỗiLê Thanh NghịNguyễn Lương Bằng1.800
83Phó Nguyễn Việt XuânLê Thanh NghịNguyễn Văn Trỗi1.800
84Phó Lý Tự TrọngNguyễn Lương BằngHải Thượng Lân Ông1.800
85Phó Nguyễn Thái HọcTriệu Quang PhụcNguyễn Thiện Kế1.800
86Phó Cao Bá QuátNguyễn Thái HọcĐinh Công Tráng1.800
87Phó Tống Duy TânCao Bá QuátNguyễn Thiện Kế1.800
88Phó Đinh Công TrángTriệu Quang PhụcNguyễn Thiện Kế1.800
89Phó Nguyễn Thiện KếHải Thượng Lân ÔngAn Vũ1.800
90Phố Phạm Hồng TháiHải Thượng
Lân Ông
An Vũ1.800
91Phố Nguyễn Bình KhiêmHải Thượng
Lân Ông
An Vũ1.800
92Phố Hoàng DiệuNhân DụcChu Mạnh Trinh1.800
93Phố Mạc Thị BưởiNhân DụcTrần Thị Tý1.800
94Phố Bùi Thị XuânNguyễn Chí
Thanh
Trần Thị Tý1.800
95Phố Trần Thị TýChu Mạnh
Trinh
Nhân Dục1.800
96Phố Trần Nhật DuậtĐoàn NỗNguyễn Biểu1.800
97Phố Đoàn NỗTriệu Quang
Phục
Chùa Đông1.800
98Phố Nguyễn Cảnh ChânĐoàn NỗTriệu Quang
Phục
1.800
99Phố Trần Khánh DưChu Mạnh
Trinh
Nguyễn Biểu1.800
100Phố Trần Khát ChânTriệu Quang
Phục
Chùa Đông1.800
101Phố Nguyễn Gia ThiềuTrần Nhật
Duật
Nguyễn Biểu1.800
102Phố Đà TượngTrần Nhật
Duật
Trần Khánh Dư1.800
103Phố Nguyễn BiểuTriệu Quang
Phục
Chùa Đông1.800
104Đường Chùa ĐôngAn VũTô Hiệu2.000
105Đường quy hoạch < 15mThuộc các phường1.500
106Đường Trần Bình TrọngPhạm Ngũ LãoNguyễn Du1.800
107Đường Trung TrácĐề sông HồngBãi Sậy1.800
108Đường Phan Đình PhùngBạch ĐằngĐề sông Hồng1.800
109Đường 266Bạch ĐằngĐề sông Hồng1.800
110Đường Lê Đình KiênTô HiệuPhương Độ1.800
111Phố Mạc Đình ChiTriệu Quang
Phục
Nguyễn Văn
Linh
1.800
112Đường từ Phạm Ngũ Lão -
Khu TT may (Ngõ 120)
Phạm Ngũ LãoKhu TT may1.800
113Đường Trương Hán SiêuChùa ĐôngTrần Nhật Duật1.800
114Đường Phan Chu TrinhLê Thanh NghịSơn Nam1.800
115Đường Lý Thường KiệtSơn NamĐình Điền1.800
116Đường Nguyễn An NinhNguyễn Lương
Bằng
Lý Thường Kiệt1.800
117Đường Phan Bội ChâuNguyễn Lương
Bằng
Phạm Bạch Hồ1.800
118Đường Trần Quý CápNguyễn Lương
Bằng
Lý Thường Kiệt1.800
119Phố Tô Hiến ThànhNguyễn Văn
Linh
Nguyễn Chí
Thanh
1.000
120Phố Lê Trọng TấnHải Thượng
Lân Ông
Tô Hiến Thành1.600
121Phố Sơn NamPhạm Bạch HồĐề Sông Hồng1.600
122Đường Bạch ĐằngBãi SậyCửa Khẩu2.000
123Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐề sông HồngPhan Đình Phùng1.200
124Phố Bạch Thái BưởiNguyễn Văn LinhTô Ngọc Vân1.200
125Phố Yết Kiều (Đường nghĩa trang)Lê Văn LươngNghĩa trang1.400
126Đường Tống TrầnĐông ThànhTây Thành1.600
127Phố An TảoNguyễn Văn LinhBờ sông Điện Biên1.400
128Đường Dương Hữu MiênĐề Sông HồngNgã ba bến đò Nè1.200
129Đường Hoàng Hoa ThámNgô Gia TựTriệu Quang Phục1.600
130Phố Nguyễn Tri PhươngPhố Chùa DiềuPhố An Tảo1.400
131Phố Nguyễn Trung TrựcTô Ngọc VânMai Hắc Đế1.200
132Phố Nguyễn Chí ThanhHải Thượng Lãn ÔngChu Mạnh Trinh1.200
133Đường Nguyễn Chí Thanh (thuộc khu đô thị Phúc Hưng)1.800
134Đường Đỗ NhânAn VũChu Mạnh Trinh1.400
135Đường vào Khu Nông LâmPhường Minh Khai800
136Đường Phương CáiPhương ĐộPhố Hiến1.200
137Phố Nhân DụcNguyễn Văn LinhPhạm Bạch Hổ1.800
138Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)Nguyễn Thiện ThuậtDân cư Lê Lợi1.200
139Đường Hoàng NgânLê Văn LươngBờ sông Điện Biên1.200
140Đường từ Trung Nhị - Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 12)Trung NhịTrường PTCS Lê Lợi1.200
141Đường từ Lê Văn Lương - Dân cư (Ngõ 19)Lê Văn LươngDân cư1.200
142Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)Phường An Tảo1.200
143Đường từ Trung Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)Trung NhịDân cư1.200
144Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Huy Thông (Ngõ 56)Nguyễn Thiện ThuậtPhạm Huy Thông1.200
145Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)Điện BiênDân cư1.200
146Phố Tân NhânTrung TrắcBạch Đằng1.200
147Phố Chí LãngNguyễn Thiện ThuậtTrung Trắc1.200
148Phố Chùa DiềuNguyễn Văn LinhBờ sông Điện Biên1.200
149Đường bờ sông Điện BiênLê Văn LươngTô Hiệu1.200
150Phố Trần Nguyên HânĐề Sông HồngTam Đằng1.200
151Đường từ Nguyễn Thiện Thuật-Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 83)Nguyễn Thiện ThuậtTrường PTCS Lê Lợi1.200
152Đường giao thông bê tông trong đê có mặt cắt từ 2,5m trở lênThuộc các phường1.000
153Đường Hải Thượng Lân ÔngPhạm Bạch HồMai Hắc Đế1.200
154Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Nguyễn TrãiĐiện BiênNguyễn Trãi1.200
155Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Nguyễn TrãiĐiện BiênNguyễn Trãi1.200
156Đường Mậu DươngĐiện BiênPhó Hiến1.000
157Đường Hàn LâmĐiện BiênNguyễn Đình Nghị1.200
158Ngõ 46 từ đường Trung Trắc - Trung NhịTrung NhịTrung Trắc1.200
159Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Phạm Ngũ LãoĐiện BiênPhạm Ngũ Lão1.200
160Đường Phương ĐộXã Hồng NamMậu Dương1.200
161Đường Nam TiếnBạch ĐằngXã Quảng Châu1.200
162Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phó HiếnĐiện BiênChợ Phó Hiến1.200
163Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phó HiếnĐiện BiênChợ Phó Hiến1.200
164Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)Điện BiênKhu dân cư1.200
165Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)Điện BiênBãi Sậy1.200
166Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)Điện BiênBãi Sậy1.200
167Đường từ Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2)Tây ThànhDân cư1.200
168Phố Vọng CungBãi SậyNguyễn Du1.200
169Phố Mai Hắc ĐếĐê Sông HồngHải Thượng Lân Ông1.200
170Phố Tô Ngọc VânTam ĐằngĐê sông Hồng1.200
171Phố Văn MiếuChùa ChuôngĐê sông Hồng1.200
172Phố Cao XáNguyễn Văn LinhĐê sông Hồng1.200
173Đường Đằng GiangBạch ĐằngĐê sông Hồng1.000
174Phố Tân ThịChí LăngĐê sông Hồng1.000
175Phố Tam ĐằngĐình ĐiềnĐê sông Hồng1.200
176Đường Bạch ĐằngCửa KhẩuBến phà cũ (bờ sông)1.200
177Phố Lê Quý ĐônPhạm Bạch HồĐê sông Hồng1.200
178Đường Lương ĐiềnHàn LâmPhương Độ1.000
179Đường giao thông bê tông trong đê có mặt cắt dưới 2,5mThuộc các phường700
180Đường GT và Bê tông ngoài đê Sông HồngThuộc các phường: Lam Sơn, Minh Khai, Hiến Nam, Hồng Châu700
181Trục đường xóm Bắc
phường Minh Khai
Nhà văn hoáCuối xóm Bắc700
182Khu đô Phúc HưngĐường có mặt cắt < 15m2.800
183Đường gom Chợ GạoPhường An Tảo3.600
184Đường hoàng Quốc ViệtNguyễn Lương
Bằng
Phạm Bạch Hổ2.000
185Đường Trần Hưng ĐạoĐinh ĐiềnĐốc Suối2.400
186Khu đô thị Tân SángMặt đường Nguyễn Lương Bằng2.400
> 24m2.200
15m - 24m2.000
< 15m1.800
187Khu đô thị Sơn Nam PlazaMặt đường Phạm Ngũ Lão2.700
> 24m2.200
15m - 24m2.000
< 15m1.800
188Khu đô thị Tân Phố Hiến> 24m2.000
15m - 24m1.800
< 15m1.600
IIThị trấn Văn Giang và
các khu đô thị mới
V
1Đường 179Đường tính 378Giáp xã Cừu Cao4.200
2Đường 379Từ nút giao 179Hà Nội4.000
3Đường 379Từ nút giao 179về phía Hưng Yên3.600
4Đường tính 377 (đường
205A cũ)
Giao đường
179
Giáp xã Liên
Nghĩa
3.200
5Đường huyện 24 (đường
205B cũ)
Đường tính
377
Giáp xã Hưng
Long
2.700
6Khu đô thị dịch vụ thương
mại và du lịch Văn Giang
4.000
7Khu đô thị Hưng Thịnh3.200
8Đường Thanh NiênĐH 24Đường 1792.000
9Khu đô thị Hải Long Trang2.800
10Khu TDC đường tính 3792.000
11Khu dân cư mới 4,3 ha2.800
12Các trục đường QH có mặt
cắt >15m
2.000
13Các vị trí còn lại1.000
IIIThị trấn Như Quỳnh và
các khu đô thị mới
V
1Đường tính 385 bên phía
chợ (Quốc lộ 5A cũ)
Cầu Như
Quỳnh
Bưu Điện4.000
2Đường tính 385 bên phía
chợ (Quốc lộ 5A cũ)
Bưu ĐiệnCầu vượt Như
Quỳnh
3.200
3Đường tính 385 bên phía
chợ (Quốc lộ 5A cũ)
Quốc lộ 5 ACầu Như Quỳnh3.200
4Quốc lộ 5AGiáp thành phố
Hà Nội
Cầu vượt Như
Quỳnh
3.200
5Đường tính 385 phía đường
tầu (Quốc lộ 5A cũ)
Thuộc địa phận TT Như Quỳnh1.800
6Khu dân cư mới thị trấn
Như Quỳnh
Thuộc địa phận TT Như Quỳnh1.600
7Đường 385 (đường 19 cũ)Đoạn còn lại Thuộc địa phận TT Như Quỳnh1.800
8Đường vào UBND thị trấn Như QuỳnhQuốc lộ 5 A UBND thị trấn Như Quỳnh1.800
9Khu dân cư phía đường Tàu thôn Minh Khai1.600
10Đường huyện 112.000
11Đường trục trung tâm huyện2.000
12Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh2.400
13Đường từ Quốc lộ 5A vào thôn Ngọc Quỳnh1.200
14Đường huyện 191.200
15Trung tâm thương mại và nhà ở Như Quỳnh1.800
16Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà1.800
17Các trục đường QH có mặt cắt >15m1.800
18Các vị trí còn lại1.000
IVThị trấn Bản Yên Nhân và các khu đô thị mớiV
1Quốc lộ 5AGiao đường tỉnh 381 (đi Từ Hồ)Giáp địa phận xã Nhân Hòa 2.800
2Đường tỉnh 380 (đường 196 cũ)Đường vào UBND xã Nhân HòaGiáp xã Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ 3.200
3Đường huyện 36 (Quốc lộ 5A cũ qua phố Bản)Giao Quốc lộ 5Giao Quốc lộ 5 3.200
4Đường huyện 37 (đường qua bệnh viện Đa khoa)Đường tỉnh 380Giao Quốc lộ 5 2.600
5Đường huyện 35 (Đường gom cũ)Đường tỉnh 380 (UBND huyện)Giao đường huyện 36 1.800
6Đường trục trung tâm huyện (đường dẫn cầu vượt)2.400
7Khu tái định cư Phố Nối (cạnh bệnh viện ĐK Phố Nối)Mặt cắt đường từ 15m trở lên1.600
Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m1.400
8Đường huyện 34Quốc lộ 5 (tại ngã tư Bản)Giáp huyện Yên Mỹ 1.400
9Đường vào thôn Phú ĐaGiao đường huyện 35Vào thôn Phú Đa 300m 1.400
10Khu chung cư đô thị Phố NốiMặt cắt đường từ 15m trở lên2.400
Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m2.000
11Khu nhà ở Vạn Thuận PhátMặt cắt đường từ 15m trở lên2.000
Mặt cắt đường nhỏ hơn 15m1.600
12Các trục đường QH có mặt cắt >15m1.800
13Các vị trí còn lại1.000
VThị trấn Khoái ChâuV
1Đường tỉnh 383 (đường 209 cũ)Giáp xã An VĩGiáp xã Bình Kiều2.000
2Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Giáp xã An VĩUBND thị trấn2.000
3Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)UBND thị trấnGiáp xã Phùng Hưng1.400
4Các trục đường QH có mặt cắt >15m1.400
5Các vị trí còn lại1.000
VIThị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mớiV
1Quốc lộ 392.200
2Đường huyện 44 (đường công vụ)1.400
3Đường huyện 40 (đường 39 cũ)Giáp xã Tân LậpGiáp xã Trung Hưng2.400
4Đường huyện 45 (đường huyện 206B cũ)Đường huyện 40Giáp xã Thanh Long1.400
5Khu đô thị mới Yên MỹĐường từ QL39 mới vào thị trấn Yên Mỹ2.400
Các vị trí còn lại1.600
6Khu chợ và khu nhà ở thương mại Yên MỹMặt ĐH. 40 và đường nối từ QL39 đến ĐH. 402.400
Các vị trí còn lại2.000
7Khu bất động sản Thăng LongMặt cắt đường >24m2.400
Mặt cắt đường từ 15 - 24m2.000
Mặt cắt đường <15m1.600
8Các trục đường QH có mặt cắt >15m1.600
9Các vị trí còn lại1.000
VIIThị trấn Ân ThiV
1Quốc lộ 381.500
2Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Giáp xã Quang VinhGiao đường tỉnh 3861.200
3Đường tỉnh lộ 386Giao cắt đường 376Giáp xã Nguyễn Trãi2.200
4Đường Đỗ Sỹ Hoa, Hoàng Văn Thụ1.000
5Các trục đường QH có mặt cắt >15m1.000
6Các vị trí còn lại800
VIIIThị trấn VươngV
1Quốc lộ 38BGiáp địa phận xã Dị ChếGiao đường huyện 902.200
2Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Sân vận động huyệnChi nhánh Điện Tiên Lữ2.200
3Quốc lộ 38BGiao đường huyện 90Trung tâm Y tế huyện1.800
4Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Chi nhánh Điện Tiên LữGiáp địa phận xã Dị Chế2.000
5Đường bờ sông Hòa Bình
(Đường huyện 95)
Cầu Phố GiácUBND thị trấn1.600
6Đường nội thị khu Âu BomQuốc lộ 38BĐường nội thị 11.600
7Đường nội thị 1Đường tỉnh 376Giao đường huyện 901.280
8Quốc lộ 38BTT Y tế huyệnCầu Quán Đỏ1.400
9Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ)Sân vận động huyệnGiáp địa phận xã Ngô Quyền1.200
10Đường bờ sông Hòa Bình
(Đường huyện 95)
Cầu Phố GiácGiáp địa phận xã Dị Chế1.200
11Đường nội thị 2Đường tỉnh 376Giao đường huyện 901.200
12Đường nội thị khu tái định cư số 3Đường nội thị 1Đường nội thị 21.200
13Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (gần Toà án)Quốc lộ 38BĐường nội thị 21.200
14Đường vào khu tái định cư số 2Đường tỉnh 376Khu dân cư số 2 xã Dị Chế1.200
15Đường bờ sông Hòa Bình
(Đường huyện 95)
UBND thị trấnCầu Quán Đỏ1.000
16Đường huyện 90 (đường 203C cũ)Quốc lộ 38BGiáp địa phận xã Dị Chế1.000
17Các trục đường QH có mặt cắt >15m1.400
18Các vị trí còn lại800
IXThị trấn Lương BằngV
1Quốc lộ 39AGiao đường huyện 71Giao đường huyện 602.000
2Quốc lộ 39AGiao đường huyện 60Giáp xã Hiệp Cường2.000
3Quốc lộ 39AGiao đường huyện 60Giáp xã Chính Nghĩa1.800
4Đường huyện 71 (đường 208 cũ)Quốc lộ 39ACầu Mai Xá1.600
5Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Cầu Mai ViênCầu Động Xá1.400
6Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)Cầu Động XáGiáp xã Vũ Xá1.000
7Đường huyện 60 (đường 38B cũ)Quốc lộ 39AGiáp xã Chính Nghĩa1.000
8Các trục đường QH có mặt cắt >15m1.200
9Các vị trí còn lại800
XThị trấn Trần CaoV
1Quốc lộ 38BGiáp địa phận xã Đoàn ĐàoGiao đường khu dân cư số 012.000
2Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt ≥ 15mQuốc lộ 38BChợ Trần Cao1.200
3Đường 386 (đường 202 cũ)Nhà máy nước Trần CaoCầu qua sông Hòa Bình1.800
4Đường 386 (đường 202 cũ)Khách sạn Phúc HưngNhà máy nước Trần cao1.600
5Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt <15m1.000
6Đường bờ sông Hòa BìnhGiáp địa phận xã Đoàn ĐàoSân vận động huyện1.000
7Đường khu dân cư số 021.000
8Quốc lộ 38BGiao đường khu dân cư số 01Giáp địa phận xã Quang Hưng1.600
9Quốc lộ 38BUBND thị trấnGiáp địa phận xã Quang Hưng1.200
10Đường 386 (đường 202 cũ)Đoạn còn lại1.200
11Đường bờ sông Hòa BìnhCầu vào trung tâm y tếCông ty Giống cây trồng Hưng Yên900
12Đường bờ sông Hòa BìnhGiáp địa phận xã Quang HưngCầu vào thôn Cao Xá900
13Các trục đường QH có mặt cắt >15m1.000
14Các vị trí còn lại800

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Bảng số 07

GIÁ ĐẮT KỲ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Tính cho thời hạn 70 năm)

(Kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STTTên đơn vị hành chính và vị tríGiá đất
(1.000 đồng/m2)
IThành phố Hưng Yên
1Ven quốc lộ1.500
2Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình; ven đường tỉnh và các trục đường có mặt cắt >15m1.200
3Ven đường huyện1.000
4Các vị trí còn lại800
IIHuyện Văn Giang
1Ven quốc lộ; đường tỉnh 3791.500
2Ven đường tỉnh và đường gom cao tốc Hà Nội – Hải phòng1.200
3Ven đường huyện và các trục đường có mặt cắt >15m1.000
4Các vị trí còn lại900
IIIHuyện Văn Lâm
1Ven quốc lộ1.500
2Đường trục kinh tế Bắc Nam; ven đường tỉnh thuộc các xã: Tân Quang, Đình Dù, Trung Trắc, Lạc Đạo, Chi Đạo, Lạc Hồng, Minh Hải1.200
3Ven đường tỉnh thuộc các xã còn lại; ven đường huyện tại các xã: Tân Quang, Đình Dù, Trung Trắc, Lạc Đạo, Chi Đạo, Lạc Hồng, Minh Hải và các trục đường có mặt cắt >15m1.000
4Ven đường huyện thuộc các xã còn lại900
5Các vị trí còn lại700
IVHuyện Mỹ Hào
1Ven quốc lộ1.500
2Đường trục trung tâm huyện1.400
3Đường trục kinh tế Bắc Nam; đường quy hoạch 69m; ven đường tỉnh thuộc các xã: Nhân Hòa, Dị Sứ, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Phan Đình Phùng, Minh Đức1.200
4Ven đường tỉnh thuộc các xã còn lại1.000
5Ven đường huyện tại các xã: Nhân Hòa, Dị Sứ, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Phan Đình Phùng, Minh Đức và các trục đường có mặt cắt >15m900
6Ven đường huyện tại các xã còn lại800
7Các vị trí còn lại700
VHuyện Yên Mỹ
1Ven Quốc lộ; đường dẫn vào đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng1.500
2Đường tỉnh 379; đường nối hai đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình; đường quy hoạch 69m; ven đường tỉnh thuộc các xã Tân Lập, Nghĩa Hiệp, Giai Phạm, Trung Hưng, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Ngọc Long, Trung Hòa1.200
3Ven đường tỉnh thuộc các xã còn lại và đường gom cao tốc Hà Nội – Hải phòng1.000
4Ven đường huyện tại các xã: Tân Lập, Nghĩa Hiệp, Giai Phạm, Trung Hưng, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Ngọc Long, Trung Hòa và các trục đường có mặt cắt >15m900
5Ven đường huyện thuộc các xã còn lại800
6Các vị trí còn lại700
VIHuyện Khoái Châu
1Ven quốc lộ; đường dẫn vào đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng; đường nối hai đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình; đường tỉnh 3791.200
2Đường huyện 57; ven đường tỉnh1.000
3Ven đường huyện800
4Các vị trí còn lại700
VIIHuyện Kim Động
1Ven quốc lộ; đường nối hai đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình1.200
2Ven đường tỉnh1.000
3Ven đường huyện và các đường có mặt cắt >15m800
4Các vị trí còn lại700
VIIIHuyện Ân Thi
1Ven quốc lộ; đường nối hai đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình1.200
2Ven đường tỉnh và đường gom cao tốc Hà Nội – Hải phòng1.000
3Ven đường huyện và các đường có mặt cắt >15m800
4Các vị trí còn lại700
IXHuyện Tiên Lữ
1Ven quốc lộ; đường nối hai đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình1.200
2Ven đường tỉnh1.000
3Ven đường huyện và các đường có mặt cắt >15m800
4Các vị trí còn lại700
XHuyện Phù Cừ
1Ven quốc lộ1.200
2Ven đường tỉnh1.000
3Ven đường huyện và các đường có mặt cắt >15m800
4Các vị trí còn lại700

Bảng số 08

GIA ĐẤT SƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Tính cho thời hạn 70 năm)

(Kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STTTên đơn vị hành chính và đường, phốĐoạn đườngGiá đất
(1.000 đồng/m3)
Điểm đầuĐiểm cuối
IThành phố Hưng Yên
1Đường Điện BiênTô HiệuPhạm Ngũ Lão4.500
2Đường Nguyễn Văn LinhTô HiệuLê Văn Lương4.000
3Đường Tô HiệuNguyễn Văn LinhLê Đình Kiên4.000
4Đường Lê Văn LươngNguyễn Văn LinhCầu An Tào4.000
5Đường Triệu Quang PhụcTô HiệuLê Văn Lương3.000
6Đường Điện BiênPhạm Ngũ LãoPhổ Hiến3.000
7Đường Nguyễn Văn LinhLê Văn LươngGiáp xã Bảo Khê3.000
8Đường Lê Văn LươngCầu An TàoGiáp xã Trung Nghĩa2.500
9Đường Nguyễn Thiện ThuậtBãi SậyNguyễn Đình Nghị2.500
10Đường Phạm Ngũ LãoBãi SậyLê Đình Kiên2.500
11Đường Chu Mạnh TrinhPhạm Bạch HồTriệu Quang Phục2.500
12Đường Phạm Bạch HồChùa ChuôngĐình Điền2.500
13Đường Bãi SậyChùa ChuôngPhổ Hiến2.500
14Đường Đình ĐiềnNgã tư Chợ GạoPhạm Bạch Hồ2.500
15Đường Trần Hưng ĐạoĐình ĐiềnĐốc Suối2.200
16Các trục đường khác có mặt cắt ≥ 15mThuộc các phường2.000
17Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15mThuộc các phường1.500
18Các vị trí còn lại1.000
IIHuyện Văn Giang
1Ven quốc lộ2.000
2Ven đường tỉnh1.500
3Ven đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m1.200
4Các vị trí còn lại1.000
IIIHuyện Văn Lâm
1Ven quốc lộ2.000
2Ven đường tỉnh1.500
3Ven đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m1.200
4Các vị trí còn lại1.000
IVHuyện Mỹ Hào
1Ven Quốc lộ2.000
2Ven đường tỉnh1.500
3Ven đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m1.200
4Các vị trí còn lại1.000
VHuyện Yên Mỹ
1Ven quốc lộ2.000
2Ven đường tỉnh1.500
3Ven đường huyện và các trục đường
rộng ≥ 15m
1.200
4Các vị trí còn lại1.000
VIHuyện Khoái Châu
1Ven quốc lộ1.500
2Ven đường tỉnh1.200
3Ven đường huyện và các trục đường
rộng ≥ 15m
1.000
4Các vị trí còn lại800
VIIHuyện Kim Động
1Ven quốc lộ1.500
2Ven đường tỉnh1.200
3Ven đường huyện và các trục đường
rộng ≥ 15m
1.000
4Các vị trí còn lại800
VIIIHuyện Ân Thi
1Ven quốc lộ1.500
2Ven đường tỉnh1.200
3Ven đường huyện và các trục đường
rộng ≥ 15m
1.000
4Các vị trí còn lại800
IXHuyện Tiên Lữ
1Ven quốc lộ1.500
2Ven đường tỉnh1.200
3Ven đường huyện và các trục đường
rộng ≥ 15m
1.000
4Các vị trí còn lại800
XHuyện Phù Cừ
1Ven quốc lộ1.500
2Ven đường tỉnh1.200
3Ven đường huyện và các trục đường
rộng ≥ 15m
1.000
4Các vị trí còn lại800

Bảng 09

GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Tính cho thời hạn 70 năm)

(Kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STTĐịa bànMức giá (1.000 đồng/m2)
1Thành phố Hưng Yên700
2Huyện Văn Giang1.000
3Huyện Văn Lâm1.000
4Huyện Mỹ Hào1.000
5Huyện Yên Mỹ1.000
6Huyện Khoái Châu700
7Huyện Kim Động700
8Huyện Ân Thi700
9Huyện Tiên Lữ700
10Huyện Phù Cừ700
Mục lục Bấm để đi tới điều