UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 308 /QĐ-UBND Phú Thọ, ngày 07 tháng 02 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023, gồm 04 danh mục và Tập hệ thống hóa văn bản QPPL như sau:
1. Danh mục văn bản QPPL hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023, gồm 68 văn bản (trong đó: 37 Nghị quyết; 30 Quyết định; 01 Chỉ thị);
2. Danh mục văn bản QPPL hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023, gồm 01 văn bản (01 Quyết định);
3. Danh mục văn bản QPPL còn hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023, gồm 336 văn bản (trong đó: 114 Nghị quyết; 222 Quyết định);
4. Danh mục văn bản QPPL cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023, gồm 27 văn bản (trong đó: 06 Nghị quyết; 21 Quyết định).
5. Tập hệ thống hóa văn bản QPPL còn hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023, gồm 336 văn bản (trong đó: 114 Nghị quyết; 222 Quyết định);
Điều 2.
1. Kết quả hệ thống hóa văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 được đăng tải trên Cổng giao tiếp điện tử tỉnh Phú Thọ.
2. Danh mục văn bản quy định tại Điều 1 Quyết định này được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản quy phạm pháp luật.
3. Các sở, ban, ngành tiến hành đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 do đơn vị mình tham mưu giúp UBND tỉnh rà soát, công bố trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị. Đề xuất việc bổ sung các văn bản cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới theo quy định.
4. Sở Tư pháp đề xuất phát hành Tập hệ thống hóa văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 còn hiệu lực.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch HĐND, UBND huyện, thành, thị và các cơ quan, tổ chức có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH; VPCP;
- Website Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT HĐND, UBMTTQ, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VKSND, TAND, Cục THADS tỉnh;
- Cổng GTĐT, Công báo tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS ( b).
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Quang
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ | |||||
| DANH MỤC | |||||
| VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC | |||||
| CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ | |||||
| TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023 | |||||
| (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ) | |||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (Gồm 16 văn bản: 10 Nghị quyết; 06 Quyết định) | |||||
| 1 | Nghị quyết | 41/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Quy hoạch xây dựng thành phố Việt Trì trở thành Thành phố lễ hội về với cội nguồn dân tộc Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 22/12/2011 | |
| 2 | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 | 18/12/2021 | |
| 3 | Nghị quyết | 25/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 | Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm C | 01/01/2022 | |
| 4 | Nghị quyết | 26/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 | Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2022 | |
| 5 | Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 | Quyết định kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 06/06/2022 | |
| 6 | Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/07/2022 | |
| 7 | Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/07/2022 | |
| 8 | Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/07/2022 | |
| 9 | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 20/07/2023 | Bổ sung lĩnh vực y tế vào Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Phú Thọ quy định một số chính sách khuyến khích xã hội trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 08/01/2023 | |
| 10 | Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 | Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 22/12/2023 | |
| 11 | Quyết định | 20/2012/QĐ-UBND ngày 13/11/2012 | Quyết định phê duyệt quy hoạch phát triển Trường Đại học Hùng Vương giai đoạn 2012 - 2020, định hướng đến năm 2030 | 23/11/2012 | |
| 12 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 07/03/2016 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ | 17/3/2016 | |
| 13 | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 | Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 09/07/2016 | |
| 14 | Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 13/9/2019 | Bãi bỏ Khoản 1 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành cơ chế đặc thù thu hút đầu tư tại Khu Công nghiệp Phú Hà, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ | 10/01/2019 | |
| 15 | Quyết định | 18/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 23/4/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn hỗ trợ ngân sách từ cấp trên | 28/11/2021 | |
| 16 | Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 3 Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ | 17/01/2022 | |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (Gồm 93 văn bản: 49 Nghị quyết; 45 Quyết định) | |||||
| 17 | Nghị quyết | 12/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 | Quy định mức tiền ăn đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và mức tiền ăn, bồi dưỡng cho các thành viên tham gia tổ chức giải thi đấu thể thao của tỉnh Phú Thọ | 05/08/2012 | |
| 18 | Nghị quyết | 13/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 | Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm và mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 05/08/2012 | |
| 19 | Nghị quyết | 18/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 | Về việc phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách địa phương năm 2010 | 24/12/2012 | |
| 20 | Nghị quyết | 22/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị phản ánh trên địa bàn tỉnh | 24/12/2012 | |
| 21 | Nghị quyết | 01/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác cải cách thủ tục hành chính nhà nước và kiểm soát thủ tục hành chính của tỉnh Phú Thọ | 25/07/2013 | |
| 22 | Nghị quyết | 05/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 | Về việc kết quả giám sát việc thu, quản lý, sử dụng một số loại quỹ xã hội, nhân đạo, từ thiện và một số khoản huy động của các tổ chức, nhân dân đóng góp hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/07/2013 | |
| 23 | Nghị quyết | 07/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 | Về phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách địa phương 2011 | 23/12/2013 | |
| 24 | Nghị quyết | 08/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 | Về phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách địa phương 2012 | 23/12/2013 | |
| 25 | Nghị quyết | 06/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện và hỗ trợ kinh phí hoạt động của Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 26/07/2014 | |
| 26 | Nghị quyết | 10/2014/NQ-HĐND 15/12/2014 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 | 25/12/2014 | |
| 27 | Nghị quyết | 10/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 | 24/12/2015 | |
| 28 | Nghị quyết | 01/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 của HĐND tỉnh về quy định mức thu, tỉ lệ điều tiết phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản; mức thu phí tham gia đấu giá tài sản quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/08/2017 | |
| 29 | Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định mức trích trên tổng số tiền đã thực nộp ngân sách nhà nước đối với thanh tra tỉnh; thanh tra các Sở, các huyện, thành, thị của tỉnh Phú Thọ | 01/08/2017 | |
| 30 | Nghị quyết | 06/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Phú Thọ | 01/08/2017 | |
| 31 | Nghị quyết | 07/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định các mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý | 01/08/2017 | |
| 32 | Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Bãi bỏ Nghị quyết số 35/2002/NQ-HĐND-KXV ngày 03 tháng 7 năm 2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh về lập quỹ Quốc phòng - An ninh và Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung đối tượng, mức đóng góp quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2018 | |
| 33 | Nghị quyết | 14/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy định mức chi đảm bảo cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2018 | |
| 34 | Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm và mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2018 | |
| 35 | Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Quy định tỷ lệ phân bổ, nội dung chi và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/08/2018 | |
| 36 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Ban hành quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ | 01/08/2018 | |
| 37 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định các mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh | 01/01/2019 | |
| 38 | Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 | Quy định nội dung, mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 22/7/2019 | |
| 39 | Nghị quyết | 04/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 | Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Phú Thọ, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Phú Thọ và chế độ tiếp khách trong nước | 22/7/2019 | |
| 40 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 | Quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 22/7/2019 | |
| 41 | Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 | Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2025 | 01/01/2020 | |
| 42 | Nghị quyết | 16/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 | Bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ. | 01/01/2020 | |
| 43 | Nghị quyết | 03/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 | Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và mức chi hỗ trợ nạn nhân của hành vi mua bán người trên địa bàn tỉnh | 01/01/2021 | |
| 44 | Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 | Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh | 08/01/2020 | |
| 45 | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 | Quy định nội dung, mức chi thực hiện hỗ trợ các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh | 01/01/2021 | |
| 46 | Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 | Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí % để lại cho tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh. | 08/01/2020 | |
| 47 | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 68/2004/NQ-HĐND ngày 13/01/2014 của HĐND tỉnh quy định thời gian gửi báo cáo dự toán, phương án phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương của UBND các cấp đến HĐND cùng cấp, thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của HĐND các cấp. | 08/01/2020 | |
| 48 | Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 19/12/2020 | Về kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2021-2025 | 01/01/2021 | |
| 49 | Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND ngày 19/12/2020 | Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 19/12/2020 | |
| 50 | Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 19/12/2020 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách và thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2021 | |
| 51 | Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 | Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 tỉnh Phú Thọ | 25/4/2021 | |
| 52 | Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 | Quy định mức chi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở và quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 09/01/2021 | |
| 53 | Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với lưu học sinh Lào diện thỏa thuận hợp tác đào tạo tại các trường cao đẳng, đại học thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý | 09/01/2021 | |
| 54 | Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 | Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Phú Thọ | 09/01/2021 | |
| 55 | Nghị quyết | 13/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 186/2009/NQ-HĐND ngày 24/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về tiêu chuẩn chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnh | 01/01/2022 | |
| 56 | Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 | Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2022 | |
| 57 | Nghị quyết | 17/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 | Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2022 | |
| 58 | Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/07/2022 | |
| 59 | Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND ngày 07/04/2023 | Bãi bỏ điểm a khoản 4 Điều 1 và Phụ lục số 03 quy định về lệ phí đăng ký cư trú ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ | 07/04/2023 | |
| 60 | Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 07/04/2023 | Ban hành Quy định một số nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2021 – 2025 | 07/04/2023 | |
| 61 | Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 | Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người t ừ 9 chỗ ngồi trở xuống trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 29/7/2023 | |
| 62 | Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Nghị quyết quy định một số mức chi liên quan công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 24/7/2023 | |
| 63 | Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 24/7/2023 | |
| 64 | Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 | Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 22/12/2023 | |
| 65 | Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 | Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 22/12/2023 | |
| 66 | Quyết định | 1936/2003/QĐ-UBND ngày 01/7/2003 | Quy định chế độ sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động | 11/07/2003 | |
| 67 | Quyết định | 3170/2003/QĐ-UBND ngày 24/9/2003 | Về việc sửa đổi, bổ sung đối tượng sử dụng điện thoại di động | 09/10/2003 | |
| 68 | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô và bằng đường sông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 30/11/2014 | |
| 69 | Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 08/5/2015 | Về việc quy định tỉ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, thuê đất có mặt nước, thuê đất xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 18/5/2015 | |
| 70 | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 | Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | 01/08/2015 | |
| 71 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 | Ban hành quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 28/01/2016 | |
| 72 | Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 | Duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 23/6/2016 | |
| 73 | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 | Sửa đổi bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 11/07/2016 | |
| 74 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 | Về việc duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Đoan Hùng | 29/7/2016 | |
| 75 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 | Về việc quy định giá một số loại dịch vụ tại Khu di tích lịch sử Đền Hùng | 25/01/2017 | |
| 76 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 | Về việc quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/02/2017 | |
| 77 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/02/2017 | |
| 78 | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/02/2017 | |
| 79 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 | Ban hành cơ chế đặc thù thu hút đầu tư tại Khu Công nghiệp Phú Hà, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ | 01/05/2017 | |
| 80 | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 | Về việc Quy định đơn giá xử lý rác thải sinh hoạt cho Công ty Cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ | 01/05/2017 | |
| 81 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | Quy định nội dung và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất và Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh Phú Thọ | 03/11/2017 | |
| 82 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/12/2017 | |
| 83 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 | Ban hành quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2018 | |
| 84 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 | Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ | 14/4/2018 | |
| 85 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 2429/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ | 01/11/2018 | |
| 86 | Quyết định | 43/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 | Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Phú Thọ | 10/01/2019 | |
| 87 | Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 1279/2001/QĐ-UBND ngày 11/5/2001 của UBND tỉnh Phú Thọ | 22/7/2019 | |
| 88 | Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND ngày 04/02/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi trả phụ cấp thường trực, chi phí chi trả phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật tính vào giá dịch vụ y tế tại cơ sở khám chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý. | 28/01/2020 | |
| 89 | Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND ngày 04/02/2020 | Về việc Bãi bỏ Quyết định 2427/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND tỉnh quy định đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Phú Thọ, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 28/01/2020 | |
| 90 | Quyết định | 04/2020/QĐ-UBND ngày 04/3/2020 | Quy định tài sản có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ. | 15/3/2020 | |
| 91 | Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND ngày 27/4/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Phú Thọ | 05/05/2020 | |
| 92 | Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 | Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải, giá thuê hạ tầng, giá dịch vụ công cộng tại khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà, cụm công nghiệp Bạch Hạc | 15/7/2020 | |
| 93 | Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 24/7/2020 | Quy định mức chi thù lao cho ông Từ tại các Đền thuộc khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 08/10/2020 | |
| 94 | Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 | Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ | 16/12/2020 | |
| 95 | Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/12/2020 | |
| 96 | Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 3/3/2021 | Quy định cụ thể thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 15/3/2021 | |
| 97 | Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 | Quy định nội dung và mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 30/3/2021 | |
| 98 | Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 6/4/2021 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Phú Thọ; tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh | 20/4/2021 | |
| 99 | Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. | 06/01/2021 | |
| 100 | Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 7/7/2021 | Quy định bổ sung định mức, hình thức quản lý và khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ. | 20/7/2021 | |
| 101 | Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 | Quy định cơ chế quản lý tài chính Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 01/01/2022 | |
| 102 | Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND ngày 27/06/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ | 12/07/2022 | |
| 103 | Quyết định | 45/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 10/01/2023 | |
| 104 | Quyết định | 46/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng công trình sự nghiệp công lập đối với trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 10/01/2023 | |
| 105 | Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 14/04/2023 | Quy định thời hạn lập, gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương các cấp; Trình tự xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công thuộc cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 14/04/2023 | |
| 106 | Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 | Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, giai đoạn 2021-2025 | 07/09/2023 | |
| 107 | Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 18/7/2023 | Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà. | 28/7/2023 | |
| 108 | Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 | Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ | 26/10/2023 | |
| 109 | Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 | Ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024 | 01/01/2024 | |
| 110 | Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 | Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2024 | |
| III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Gồm 31 văn bản: 11 Nghị quyết; 20 Quyết định) | |||||
| 111 | Nghị quyết | 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 | Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024). | 01/01/2020 | |
| 112 | Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 | Thông qua danh mục các dự án quốc phòng, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực | 25/4/2021 | |
| 113 | Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 | Thông qua danh mục các dự án quốc phòng, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận | 09/01/2021 | |
| 114 | Nghị quyết | 23/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 | Thông qua danh mục các dự án quốc phòng- an ninh, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận | 18/12/2021 | |
| 115 | Nghị quyết | 24/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) | 01/01/2022 | |
| 116 | Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 | Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; danh mục các dự án xin chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐNĐ ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ | 10/06/2022 | |
| 117 | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 | Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa phải chuyển mục đích thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận | 25/07/2022 | |
| 118 | Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại các Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019, Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận | 20/12/2022 | |
| 119 | Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND ngày 07/04/2023 | Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 04/3/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận. | 07/04/2023 | |
| 120 | Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 | Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận | 08/01/2023 | |
| 121 | Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 | Nghị quyết thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích trồng lúa thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ chấp thuận. | 22/12/2023 | |
| 122 | Quyết định | 3486/2007/QĐ-UBND ngày 25/12/2007 | Ban hành Quy chế phối hợp về hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác công trình khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh | 05/01/2008 | |
| 123 | Quyết định | 08/2012/QĐ- UBND ngày 2/03/2013 | Về việc quy định hạn mức giao đất ở làm căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh | 12/03/2013 | |
| 124 | Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 | Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/9/2014 | |
| 125 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 | Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê hạ tầng tại khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà và cụm công nghiệp Bạch Hạc | 28/01/2016 | |
| 126 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | Ban hành Bộ đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh | 16/7/2018 | |
| 127 | Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 | Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm(2020-2024) | 01/01/2020 | |
| 128 | Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 | Ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 07/10/2020 | |
| 129 | Quyết định | 14/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 | Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai | 20/7/2020 | |
| 130 | Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 15/7/2020 | |
| 131 | Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 15/3/2012 của UBND tỉnh quy định về quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 12/10/2020 | |
| 132 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 | Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai | 09/02/2021 | |
| 133 | Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 | Ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 09/10/2021 | |
| 134 | Quyết định | 22/2021/QĐ- BND ngày 10/12/2021 | Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/12/2021 | |
| 135 | Quyết định | 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020 - 2024) | 01/01/2022 | |
| 136 | Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ | 01/10/2022 | |
| 137 | Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND ngày 09/03/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ | 19/03/2022 | |
| 138 | Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 10/03/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ | 20/03/2022 | |
| 139 | Quyết định | 41/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 | Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2023 | |
| 140 | Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND ngày 13/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định cụ thể về quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 23/7/2023 | |
| 141 | Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 25/02/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định trách nhiệm các ngành, các cấp, các tổ chức, cá nhân trong hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 17/11/2023 | |
| IV. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (Gồm 04 văn bản: 04 Quyết định) | |||||
| 142 | Quyết định | 2046/2006/QĐ-UBND ngày 19/7/2006 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an ninh trong lĩnh vực giao thông vận tải | 29/7/2006 | |
| 143 | Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 | Phân cấp thẩm quyền thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố, công bố lại, gia hạn hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/8/2021 | |
| 144 | Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 | Phân cấp thẩm quyền đăng ký phương tiện và quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước được miễn đăng ký trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 27/5/2023 | |
| 145 | Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 | Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh | 26/11/2023 | |
| V. LĨNH VỰC XÂY DỰNG (Gồm 32 văn bản: 05 Nghị quyết; 27 Quyết định) | |||||
| 146 | Nghị quyết | 01/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 26/7/2014 | |
| 147 | Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND ngày 09/3/2020 | Bổ sung 1 số nội dung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến 2030 | 19/3/2020 | |
| 148 | Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 | Bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh đến năm 2020, định hướng đến 2030. | 25/7/2020 | |
| 149 | Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 19/12/2020 | |
| 150 | Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Thông qua giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2023 | |
| 151 | Quyết định | 2112/2003/QĐ-CT ngày 16/7/2003 | Về việc duyệt ban hành thiết kế nhà lớp học áp dụng trên địa bàn tỉnh | 26/7/2003 | |
| 152 | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 | Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến 2030 | 27/9/2015 | |
| 153 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 17/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định về hỗ trợ, khuyến khích đầu tư nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị; nguyên tắc lựa chọn đối tượng được mua, được thuê, thuê mua nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/06/2017 | |
| 154 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 | Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 28/10/2017 | |
| 155 | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 21/5/2018 | Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh đến 2020, định hướng đến 2030 | 1/6/2018 | |
| 156 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 | Bổ sung Điều 1 Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 21/5/2018 Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh đến 2020, định hướng đến 2030 | 1/8/2018 | |
| 157 | Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND ngày 21/01/2019 | Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến 2030. | 1/2/2019 | |
| 158 | Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 | Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. | 7/7/2019 | |
| 159 | Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. | 20/8/2019 | |
| 160 | Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 | Ban hành quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. | 09/05/2019 | |
| 161 | Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 05/3/2020 | Quy định giá thuê nhà ở sinh viên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. | 20/3/2020 | |
| 162 | Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND ngày 13/5/2020 | Về việc bổ sung một số nội dung Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 23/5/2020 | |
| 163 | Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 | Về việc phê duyệt bổ sung một số nội dung Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 25/8/2014 của UBND tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến 2020, định hướng đến 2030 | 23/8/2020 | |
| 164 | Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 | Về việc phê duyệt bổ sung một số nội dung Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 25/8/2014 của UBND tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 2/1/2021 | |
| 165 | Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 | Phân cấp một số nội dung quản lý hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh | 26/7/2021 | |
| 166 | Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 | Quy định về một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 10/05/2021 | |
| 167 | Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 | Phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2022 | |
| 168 | Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND ngày 13/12/2021 | Phân cấp lập quy chế quản lý kiến trúc; phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh | 01/01/2022 | |
| 169 | Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 11/05/2022 | Phân cấp công bố các thông tin về giá xây dựng trên địa bàn tỉnh | 01/06/2022 | |
| 170 | Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND ngày 05/08/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 15/08/2022 | |
| 171 | Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND ngày 27/09/2022 | Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 10/10/2022 | |
| 172 | Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 | Ban hành Bộ đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị; duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì hệ thống thoát nước đô thị; quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và sản phẩm dịch vụ công ích đô thị tỉnh Phú Thọ | 10/12/2022 | |
| 173 | Quyết định | 42/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 | Quy định giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/12/2022 | |
| 174 | Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND ngày 07/04/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ | 07/04/2023 | |
| 175 | Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND ngày 14/04/2023 | Ban hành Quy định về bồi thường nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất; bồi thường di chuyển mồ mả và chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 14/04/2023 | |
| 176 | Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND ngày 04/05/2023 | Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư quản lý dự án đối với dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2021 – 2025 | 14/5/2023 | |
| 177 | Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND ngày 20/9/2023 | Ban hành quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đối với dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, giai đoạn 2021 - 2025 | 10/01/2023 | |
| VI. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (Gồm 11 văn bản: 11 Quyết định) | |||||
| 178 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 25/8/2014 | Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 5/9/2014 | |
| 179 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 04/5/2016 | Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 14/5/2016 | |
| 180 | Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 25/5/2016 | Ban hành quy định xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Phú Thọ. | 06/05/2016 | |
| 181 | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 | Bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 18/11/2016 | |
| 182 | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 20/4/2017 | |
| 183 | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | ban hành quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 01/01/2019 | |
| 184 | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 01/01/2019 | |
| 185 | Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. | 28/12/2020 | |
| 186 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Thọ | 07/03/2021 | |
| 187 | Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 07/06/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ | 20/06/2022 | |
| 188 | Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ | 11/01/2023 | |
| VII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT (Gồm 25 văn bản: 05 Nghị quyết; 20 Quyết định) | |||||
| 189 | Nghị quyết | 18/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 | Về việc phê duyệt mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh | 28/8/2011 | |
| 190 | Nghị quyết | 22/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 | Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2022 | |
| 191 | Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 | Quy định chính sách thưởng trong xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 -2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/07/2022 | |
| 192 | Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 20/07/2023 | Quy định một số nội dung, mức hỗ trợ thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định 590/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2023 - 2025 | 08/01/2023 | |
| 193 | Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 20/07/2023 | Quy định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ, nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 – 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 08/01/2023 | |
| 194 | Quyết định | 2500/2001/QĐ-UBND ngày 06/08/2001 | Ban hành quy định một số điểm trong việc thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh | 16/08/2001 | |
| 195 | Quyết định | 15/2011/QĐ-UBND ngày 30/8/2011 | Về việc ban hành mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh | 10/09/2011 | |
| 196 | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Ban hành về mức khuyến nông cơ sở, mức phân cấp, nguồn chi trả phụ cấp đối với người làm công tác khuyến nông | 02/01/2016 | |
| 197 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ | 01/06/2018 | |
| 198 | Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND ngày 14/11/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 2213/2006/QĐ-UBND ngày 04/8/2006 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành quy định xử lý thực bì bằng phương pháp đốt. | 15/12/2919 | |
| 199 | Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Ban hành quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 15/01/2020 | |
| 200 | Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Ban hành quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 15/01/2020 | |
| 201 | Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 8/6/2021 | Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 30/6/2021 | |
| 202 | Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ | 20/01/2022 | |
| 203 | Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND ngày 27/09/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ | 10/10/2022 | |
| 204 | Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND ngày 27/09/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ | 10/10/2022 | |
| 205 | Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND ngày 27/09/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ | 10/10/2022 | |
| 206 | Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND ngày 27/09/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ | 10/10/2022 | |
| 207 | Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND ngày 27/09/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ | 10/10/2022 | |
| 208 | Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND ngày 27/09/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ | 10/10/2022 | |
| 209 | Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND ngày 27/09/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ | 10/10/2022 | |
| 210 | Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 | Ban hành Quy định về bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 15/11/2022 | |
| 211 | Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 | Ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/12/2022 | |
| 212 | Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 | Ban hành quy định tiêu chí đảm bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc quyền sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 12/01/2022 | |
| 213 | Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 06/9/2023 | Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Phú Thọ | 16/9/2023 | |
| VIII. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Gồm 12 văn bản: 01 Nghị quyết; 11 Quyết định) | |||||
| 214 | Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nhỏ và vừa đầu tư đổi mới, hiện đại hóa công nghệ trong các lĩnh vực ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/1/2019 | |
| 215 | Quyết định | 277/2009/QĐ-UBND ngày 09/02/2009 | Ban hành Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Phú Thọ | 19/2/2009 | |
| 216 | Quyết định | 3651/2010/QĐ-UBND ngày 11/11/2010 | Về việc ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Hùng Vương về Khoa học và công nghệ | 21/11/2010 | |
| 217 | Quyết định | 14/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 | Ban hành Quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các Sở, ngành, UBND các cấp trong quản lý nhà nước về chất lượng, sản phẩm hàng hoá | 9/9/2011 | |
| 218 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 | Về việc ban hành quy định cụ thể về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ. | 9/7/2015 | |
| 219 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 | Ban hành quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Phú Thọ | 9/11/2016 | |
| 220 | Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND ngày14/11/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành quy định cụ thể về quản lý nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ. | 1/12/2019 | |
| 221 | Quyết định | 01/2021/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 | Ban hành Quy định hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nhỏ và vừa đầu tư đổi mới, hiện đại hóa công nghệ trong các lĩnh vực ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 5/3/2021 | |
| 222 | Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Phú Thọ | 1/14/2022 | |
| 223 | Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/03/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | 4/5/2022 | |
| 224 | Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 2/3/2023 | |
| 225 | Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 | Ban hành quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh | 28/12/2023 | |
| IX. LĨNH VỰC BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP (Gồm 02 văn bản: 02 Quyết định) | |||||
| 208 | Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ | 8/8/2023 | |
| 209 | Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 14/12/2023 | |
| X. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (Gồm 09 văn bản: 09 Quyết định) | |||||
| 210 | Quyết định | 3013/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 | Về việc Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Phú Thọ | 04/10/2010 | |
| 211 | Quyết định | 3793/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 | Về việc ban hành Đề án tổ chức Giải báo chí tỉnh Phú Thọ | 02/12/2010 | |
| 212 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 | Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của đại lý, điểm truy cập Internet công cộng và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh | 26/10/2014 | |
| 213 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh | 04/12/2016 | |
| 214 | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 | Sửa đổi, bổ sung Đề án và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Đề án Giải báo chí tỉnh Phú Thọ | 10/06/2018 | |
| 215 | Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND ngày 5/11/2019 | Ban hành quy chế hoạt động của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Phú Thọ | 15/11/2019 | |
| 216 | Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 | Về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. | 15/01/2020 | |
| 217 | Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Phú Thọ | 01/10/2021 | |
| 218 | Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | 20/06/2023 | |
| XI. LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH (Gồm 05 văn bản: 02 Nghị quyết; 03 Quyết định) | |||||
| 219 | Nghị quyết | 146/2008/NQ-HĐND ngày 22/7/2008 | Về việc đổi, đặt tên đường và ngân hàng tên để sử dụng vào việc đổi, đặt tên đường của thành phố Việt Trì | 22/7/2008 | |
| 220 | Nghị quyết | 16/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 | Nghị quyết về việc đặt tên đường, phố, ngân hàng tên để sử dụng vào việc đặt tên đường, phố của thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ | 13/12/2013 | |
| 221 | Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ | 20/01/2022 | |
| 222 | Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 05/07/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 3111/2006/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Thư viện tỉnh Phú Thọ | 15/07/2022 | |
| 223 | Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Thọ về ủy quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/12/2022 | |
| XII. LĨNH VỰC Y TẾ (Gồm 08 văn bản: 04 Nghị quyết; 04 Quyết định) | |||||
| 224 | Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 | Quy định mức bồi dưỡng đối với nhân viên y tế tại khu dân cư thuộc phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 09/01/2021 | |
| 225 | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 | Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế áp dụng cho các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý | 10/06/2022 | |
| 226 | Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 9/12/2022 | Quy định chính sách thu hút, đào tạo nguồn nhân lực y tế làm việc tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý | 20/12/2022 | |
| 227 | Nghị quyết | 19/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 | Nghị quyết quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý | 22/12/2023 | |
| 228 | Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 03/03/2022 | Quy định việc sắp xếp lại tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ | 13/03/2022 | |
| 229 | Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 12/05/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Phú Thọ | 25/05/2022 | |
| 230 | Quyết định | 47/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế | 10/01/2023 | |
| 231 | Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 05/01/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ | 05/01/2023 | |
| XIII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Gồm 06 văn bản: 04 Nghị quyết; 02 Quyết định) | |||||
| 232 | Nghị quyết | 12/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú và trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 18/12/2016 | |
| 233 | Nghị quyết | 14/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 | Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 19/12/2021 | |
| 234 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 19/12/2021 | |
| 235 | Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 20/07/2023 | Quy định mức thu học phí năm học 2023 – 2024 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 08/01/2023 | |
| 236 | Quyết định | 08/2019/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ quy định cụ thể một số điểm về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh | 20/8/2020 | |
| 237 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ | 14/01/2022 | |
| XIV. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Gồm 06 văn bản: 02 Nghị quyết; 04 Quyết định) | |||||
| 238 | Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 | Quy định mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo trên địa bàn tỉnh. | 25/07/2020 | |
| 239 | Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 22/8/2021 | |
| 240 | Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/5/2021 | |
| 241 | Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 29/03/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Thọ | 09/04/2022 | |
| 242 | Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 13/05/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Thọ | 25/05/2022 | |
| 243 | Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 | Quy định tổ chức dịch vụ chi trả; phương thức chi trả; mức chi cho tổ chức dịch vụ chi trả và mức chi cho công tác quản lý các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/06/2022 | |
| XV. LĨNH VỰC NỘI VỤ (Gồm 31 văn bản: 15 Nghị quyết; 16 Quyết định) | |||||
| 244 | Nghị quyết | 128/2007/NQ-HĐND ngày 12/12/2007 | Về việc phân loại hành chính tỉnh Phú Thọ | 22/12/2007 | |
| 245 | Nghị quyết | 134/2008/NQ-HĐND ngày 28/3/2008 | Quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của các sở, ban, ngành; UBND huyện, thành, thị; UBND xã, phường, thị trấn | 28/3/2008 | |
| 246 | Nghị quyết | 201/2009/NQ-HĐND ngày 26/12/2009 | Về việc thành lập các phường Minh Phương, Minh Nông, Vân Phú | 26/12/2009 | |
| 247 | Nghị quyết | 220/2010/NQ-HĐND ngày 12/7/2010 | Về việc công nhận xã La Phù, huyện Thanh Thủy đạt tiêu chuẩn đô thị loại V | 12/07/2010 | |
| 248 | Nghị quyết | 221/2010/NQ-HĐND ngày 12/7/2010 | Về việc đề nghị thành lập thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ | 12/07/2010 | |
| 249 | Nghị quyết | 42/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Về việc thông qua đề án công nhận thành phố Việt Trì là đô thị loại 1 trực thuộc tỉnh | 12/12/2011 | |
| 250 | Nghị quyết | 45/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Về phê chuẩn việc thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc UBND các huyện: Thanh Sơn, Yên Lập, Tân Sơn | 12/12/2011 | |
| 251 | Nghị quyết | 14/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 | Về việc thành lập phường Thanh Vinh, Thị xã Phú Thọ | 25/7/2012 | |
| 252 | Nghị quyết | 17/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 | Về việc thông qua đề án nâng cấp thị xã Phú Thọ trở thành thành phố trực thuộc tỉnh Phú Thọ vào năm 2016 | 13/12/2013 | |
| 253 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND Ngày 20/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định ưu đãi thu hút người có trình độ cao về tỉnh công tác | 01/08/1018 | |
| 254 | Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do HĐND bầu | 01/01/2019 | |
| 255 | Nghị quyết | 02/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 | Thông qua Đề án sắp xếp, sáp nhập khu dân cư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 22/7/2019 | |
| 256 | Nghị quyết | 20/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 | Sắp xếp, sáp nhập và đổi tên khu dân cư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. | 24/12/2020 | |
| 257 | Nghị quyết | 13/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2022 | Bãi bỏ Nghị quyết số 186/2009/NQ-HĐND ngày 24/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về tiêu chuẩn chính quyền cơ sở trong sạch, vững mạnh | 01/01/2020 | |
| 258 | Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 | Nghị quyết Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, khu dân cư; khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2024 | |
| 259 | Quyết định | 1025/2008/QĐ-UBND ngày 14/4/2008 | Về việc thành lập Ban Dân tộc | 24/4/2008 | |
| 260 | Quyết định | 2381/2009/QĐ-UBND ngày 20/8/2009 | Về việc thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Phú Thọ | 30/8/2009 | |
| 261 | Quyết định | 2959/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 | Về việc ban hành quy định chế độ trách nhiệm trong thi hành nhiệm vụ, công vụ đối với người đứng đầu cơ quan, đơn vị của Nhà nước tại tỉnh Phú Thọ | 09/10/2009 | |
| 262 | Quyết định | 3824/2009/QĐ-UBND ngày 11/11/2009 | Về việc thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Phú Thọ | 21/11/2009 | |
| 263 | Quyết định | 155/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ | 26/1/2014 | |
| 264 | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 | Việc ban hành Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương Hùng Vương | 18/4/2016 | |
| 265 | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 17/8/2016 | Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Phú Thọ | 27/8/2016 | |
| 266 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Sửa đổi Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Phú Thọ | 01/11/2018 | |
| 267 | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 | Ban hành quy định về công tác thi đua khen thưởng của tỉnh Phú Thọ | 10/12/2018 | |
| 268 | Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Phú Thọ | 01/05/2022 | |
| 269 | Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 29/03/2022 | Giải thể Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Phú Thọ | 09/04/2022 | |
| 270 | Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 29/03/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Phú Thọ | 09/04/2022 | |
| 271 | Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND ngày 29/03/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo tỉnh Phú Thọ | 20/05/2022 | |
| 272 | Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 03/06/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Đại học Hùng Vương | 15/06/2022 | |
| 273 | Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 08/07/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Phú Thọ | 20/07/2022 | |
| 274 | Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 21/02/2023 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện; trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 21/02/2023 | |
| XVI. LĨNH VỰC TƯ PHÁP (Gồm 22 văn bản: 03 Nghị quyết; 19 Quyết định) | |||||
| 275 | Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 | Ban hành Quy chế Hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026 | 09/01/2021 | |
| 276 | Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ | 01/01/2022 | |
| 277 | Nghị quyết | 19/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 | Quy định một số chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Thọ | 01/01/2022 | |
| 278 | Quyết định | 2651/2008/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 | Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến hết ngày 30/6/2008 đã hết hiệu lực pháp luật | 25/9/2008 | |
| 279 | Quyết định | 219/2009/QĐ-UBND ngày 30/01/2009 | Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến hết ngày 31/12/2008 đã hết hiệu lực pháp luật | 10/02/2009 | |
| 280 | Quyết định | 3437/2009/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 | Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến hết ngày 30/6/2009 đã hết hiệu lực pháp luật | 31/10/2009 | |
| 281 | Quyết định | 933/2011/QĐ-UBND ngày 24/03/2011 | Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân tỉnh ban hành đến ngày 31/12/2010 đã hết hiệu lực pháp luật | 04/04/2011 | |
| 282 | Quyết định | 12/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 | Về việc công bố danh mục văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến ngày 30/6/2011 đã hết hiệu lực pháp luật | 14/8/2011 | |
| 283 | Quyết định | 06/2012/QĐ-UBND ngày 15/02/2012 | Về việc Công bố danh mục văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến ngày 31/12/2011 đã hết hiệu lực pháp luật | 25/2/2012 | |
| 284 | Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 08/8/2012 | Về việc công bố danh mục văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến ngày 30/6/2012 đã hết hiệu lực pháp luật | 18/8/2012 | |
| 285 | Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND ngày 06/3/2013 | Về việc công bố danh mục văn bản QPPL do HĐND-UBND tỉnh ban hành đến ngày 31/12/2012 đã hết hiệu lực pháp luật | 16/3/2013 | |
| 286 | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng và phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 06/08/2016 | |
| 287 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 11/08/2016 | |
| 288 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 11/08/2016 | |
| 289 | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | Bãi bỏ Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 về thực hiện hợp đồng công chứng, giao dịch, văn bản về bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 05/11/2016 | |
| 290 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 20/4/2018 | Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, lưu trữ cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/05/2018 | |
| 291 | Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND ngày 27/01/2019 | Ban hành quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 03/10/2019 | |
| 292 | Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 | Sửa đổi khoản 1 Điều 10 Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, lưu trữ cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 20/4/2018 của UBND tỉnh. | 30/7/2019 | |
| 293 | Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 | Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế cháp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên dịa bàn tỉnh | 08/10/2020 | |
| 294 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND ngày 8/12/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ | 01/01/2022 | |
| 295 | Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 | Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 05/12/2022 | |
| 296 | Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 09/01/2023 | |
| XVII. LĨNH VỰC CÔNG AN (Gồm 07 văn bản: 02 Nghị quyết; 05 Quyết định) | |||||
| 297 | Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 | Quy định biện pháp xử lý các cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực | 25/07/2022 | |
| 298 | Nghị quyết | 18/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 | Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/01/2024 | |
| 299 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/10/2017 | |
| 300 | Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của các tổ chức tự quản về an ninh, trật tự tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 04/06/2020 | |
| 301 | Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 | Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của các tổ chức tự quản về an ninh, trật tự trong cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 12/01/2020 | |
| 302 | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước đối với người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/11/2022 | |
| 303 | Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 | Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người, phương tiện giao thông và tổ chức thực hiện việc đặt biển báo trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 16/01/2023 | |
| XVIII. CỤC THỐNG KÊ (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 304 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 | Ban hành quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 01/04/2018 | |
| XIX. KHU DI TÍCH LỊCH SỬ ĐỀN HÙNG (Gồm 04 văn bản: 01 Nghị quyết; 03 Quyết định) | |||||
| 305 | Nghị quyết | 11/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 | Về thông qua quy hoạch bảo tồn và phát huy giá trị Khu Di tích lịch sử Đền Hùng tỉnh Phú Thọ đến năm 2025 | 1/1/2016 | |
| 306 | Quyết định | 1522/2005/QĐ-UB ngày 9/6/2005 | Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 19/6/2005 | |
| 307 | Quyết định | 547/2007/QĐ-UBND ngày 13/3/2007 | Ban hành quy định một số điểm về quản lý hoạt động tại Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 23/3/2007 | |
| 308 | Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 9/5/2019 | Về việc sửa đổi Quyết định số 1522/2005/QĐ-UBND ngày 09/6/2005 của UBND tỉnh Phú Thọ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 20/5/2019 | |
| XX. VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (Gồm 06 văn bản: 06 Quyết định) | |||||
| 309 | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 24/7/2015 | Về việc ban hành quy chế phối hợp tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Phú Thọ | 03/08/2015 | |
| 310 | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND 05/6/2017 | Ban hành quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao | 15/6/2017 | |
| 311 | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Văn phòng UBND tỉnh Phú Thọ | 01/11/2018 | |
| 312 | Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 | Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. | 20/12/2019 | |
| 313 | Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 | Quy chế làm việc của UBND tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2021-2026 | 10/03/2021 | |
| 314 | Quyết định | 19/2021/QĐ-UBND Ngày 8/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ | 20/12/2021 | |
| XXI. LĨNH VỰC DÂN TỘC (Gồm 03 văn bản: 03 Quyết định) | |||||
| 315 | Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 07/07/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Phú Thọ | 20/07/2022 | |
| 316 | Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 | Quy định định mức giao đất ở, định mức bình quân đất sản xuất để thực hiện Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ | 30/12/2022 | |
| 317 | Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 25/9/2023 | Ban hành quy định cơ chế quay vòng một phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 10/05/2023 | |
| XXII. UBND THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 318 | Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Việt Trì | 1/1/2021 | |
| Tổng số: 336 văn bản (114 Nghị quyết; 222 Quyết định) | |||||
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ | |||||
| DANH MỤC | |||||
| VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ | |||||
| TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023 | |||||
| (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ) | |||||
| STT | Tên loại | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (Gồm 02 văn bản: 01 Nghị quyết; 01 Quyết định) | |||||
| 1 | Nghị quyết | 97/2007/NQ-HĐND ngày 31/5/2007 | Về quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050) | 05/12/2023 |
| 2 | Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 | Phân cấp cho UBND các huyện, thành, thị thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư tư nhân | Thực hiện theo quy định tại Điều 32 Luật Đầu tư | 31/12/2023 |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (Gồm 04 văn bản: 02 Nghị quyết; 02 Quyết định) | |||||
| 3 | Nghị quyết | 21/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý và sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản QPPL và hoàn thiện hệ thống pháp luật và Thông tư số 09/2023/TT-BTC ngày 08/02/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL. | 1/4/2023 |
| 4 | Nghị quyết | 05/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý và sử dụng, quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | 6/10/2023 |
| 5 | Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 | Quy định mức khoán chi phí bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Luật Đấu giá tài sản năm 2016; Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản; Thông tư số 48/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản và Thông tư số 108/2020/TT-BTC ngày 21/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản. | 31/12/2023 |
| 6 | Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 | Về việc quy định giá bơm tiêu thoát nước vùng nội thị thuộc thành phố Việt Trì và Thị xã Phú Thọ. | Hết thời gian thực hiện quy định tại văn bản | 1/1/2021 |
| III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Gồm 07 văn bản: 06 Nghị quyết; 01 Quyết định) | |||||
| 7 | Nghị quyết | 05/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 05/12/2023 |
| 8 | Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 05/12/2023 |
| 9 | Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Thông qua quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 05/12/2023 |
| 10 | Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 | Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 05/12/2023 |
| 11 | Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 | Điều chỉnh quy mô, địa điểm cụm công nghiệp tại địa bàn huyện Thanh Ba trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ. | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 05/12/2023 |
| 12 | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND ngày 09/3/2020 | Thông qua danh mục bổ sung các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; danh mục các dự án đề nghị điều chỉnh, bổ sung diện tích thực hiện trong năm 2020 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; Danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận | Hết thời gian thực hiện theo quy định của Luật Đất đai | 16/7/2023 |
| 13 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 09/2/2018 | Về việc phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 05/12/2023 |
| IV. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (Gồm 03 văn bản: 03 Nghị quyết) | |||||
| 14 | Nghị quyết | 14/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 | Về quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 - 2020 và định hướng đến năm 2030 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 15 | Nghị quyết | 17/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 - 2020 và định hướng đến năm 2030 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 16 | Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 - 2020 và định hướng đến năm 2030 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| V. LĨNH VỰC XÂY DỰNG (Gồm 03 văn bản: 02 Nghị quyết; 01 Quyết định) | |||||
| 17 | Nghị quyết | 65/2006/NQ-HĐND ngày 17/5/2006 | Về việc qui hoạch tổng thể, phát triển hệ thống đô thị điểm dân cư nông thôn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 18 | Nghị quyết | 02/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 19 | Quyết định | 1024/2006/QĐ-UBND ngày 11/4/2006 | Về việc ban hành đơn giá dịch vụ công ích đô thị | Nội dung văn bản không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. Đơn giá dịch vụ công ích đô thị thực hiện theo Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 và Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh | 1/1/2023 |
| VI. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (Gồm 18 văn bản: 10 Nghị quyết; 08 Quyết định) | |||||
| 20 | Nghị quyết | 102/2007/NQ-HĐND ngày 31/5/2007 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 21 | Nghị quyết | 154/2008/NQ-HĐND ngày 13/10/2008 | Về điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 22 | Nghị quyết | 197/2009/NQ-HĐND ngày 16/12/2009 | Về Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 23 | Nghị quyết | 39/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Nghị quyết về quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2030 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 24 | Nghị quyết | 07/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục vị trí khu, cụm công nghiệp tại Nghị quyết số 154/2008/NQ-HĐND ngày 13/10/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 25 | Nghị quyết | 22/2014/NQ-HĐND ngày 15/12/2014 | Về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 154/2008/NQ-HĐND ngày 13/10/2008 của HĐND tỉnh về điều chỉnh, bố sung quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cum công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 26 | Nghị quyết | 06/2015/NQ-HĐND Ngày 14/12/2015 | Về quy hoạch phát triển điện lực Phú Thọ giai đoạn 2016 – 2025 có xét đến năm 2035 (hợp phần 1: quy hoạch phát triển hệ thống điện 110 KV) | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | |
| 27 | Nghị quyết | 19/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 28 | Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 | Kéo dài thời hạn quy hoạch và điều chỉnh, bổ sung 04 cụm công nghiệp vào quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 29 | Nghị̣ quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 07/04/2023 | Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 – 2010 và định hướng đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 30 | Quyết định | 2484/2007/QĐ-UBND ngày 01/10/2007 | Về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 31 | Quyết định | 4801/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 | Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 32 | Quyết định | 25/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2030 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 33 | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND ngày 11/6/2013 | Về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Được thay thế bằng Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh | 1/1/2019 |
| 34 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Phú Thọ | Được thay thế bởi Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Phú Thọ | 17/6/2022 |
| 35 | Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 | Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 – 2010 và định hướng đến năm 2020. | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 36 | Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 20/6/2022 | Kéo dài thời hạn quy hoạch và điều chỉnh, bổ sung 04 cụm công nghiệp vào quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 37 | Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 | Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 – 2010 và định hướng đến năm 2020. | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| VII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Gồm 15 văn bản: 08 Nghị quyết; 07 Quyết định) | |||||
| 38 | Nghị quyết | 111/2007/NQ-HĐND ngày 16/07/2006 | Về quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| 39 | Nghị quyết | 126/2007/NQ-HĐND ngày 12/12/2007 | Về quy hoạch tổng thể phát triển thủy lợi tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2015 và định hướng đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| 40 | Nghị quyết | 196/2009/NQ-HĐND ngày 16/12/2009 | Về quy hoạch phát triển nông thôn mới tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| 41 | Nghị quyết | 230/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 | Về quy hoạch phòng chống lũ của các tuyến sông có đê trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| 42 | Nghị quyết | 16/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 | Về quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| 43 | Nghị quyết | 03/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển thuỷ lợi tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| 44 | Nghị quyết | 14/2014/NQ- HĐND ngày 15/12/2014 | Về việc quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn xã thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Thọ | Tất cả các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực như: Luật Ngân sách nhà nước năm 2002; Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010; Thông tư số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC; Thông tư số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC | 31/12/2023 |
| 45 | Nghị quyết | 12/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 | Về quy hoạch phát triển nông, lâm nghiệp, thuỷ sản tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| 46 | Quyết định | 1441/2007/QĐ-UBND ngày 18/6/2007 | Ban hành quy định về quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn | Căn cứ pháp lý trực tiếp là Quyết định số 277/2006/QĐ-TTg ngày 11/12/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006-2010 không còn phù hợp | 31/12/2023 |
| 47 | Quyết định | 439/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 | Về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển thủy lợi tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2015 và định hướng đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| 48 | Quyết định | 4646/2009/QĐ-UBND ngày 24/12/2009 | Về việc duyệt quy hoạch phát triển nông thôn mới tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| 49 | Quyết định | 4423/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 | Về việc duyệt quy hoạch phòng chống lũ các tuyến sông có đê trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| 50 | Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 30/8/2011 | Về việc duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| 51 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 | Về việc duyệt điều chỉnh phương án quy hoạch trạm bơm tiêu Đoan Hạ (huyện Thanh Thủy) và trạm bơm tiêu Dậu Dương (huyện Tam Nông) | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| 52 | Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 | Về việc duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng thể thuỷ lợi tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2025 tầm nhìn đến năm 2050 | 5/12/2023 |
| VIII. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Gồm 01 văn bản: 01 Nghị quyết) | |||||
| 53 | Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 | Quy định chế độ hỗ trợ và mức đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở điều trị nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. | Thực hiện theo Thông tư số 62/2022/TT-BTC ngày 05/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc, công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy | 31/12/2023 |
| IX. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (Gồm 04 văn bản: 04 Quyết định) | |||||
| 54 | Quyết định | 4607/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 | Về việc đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh | Thực hiện theo Luật Bưu chính năm 2010; Luật Viễn thông năm 2009; Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của chính phủ về bảo đảm an toàn thông tin và hệ thống thông tin theo cấp độ; Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BTTTT-BCA ngày 28/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ trưởng Bộ Công an về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. | 31/12/2023 |
| 55 | Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND ngày 25/5/2012 | Về việc sửa đổi khoản 10 Mục II phần thứ hai của Đề án tổ chức Giải báo chí tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 3793/2010/QĐ-UBND, ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Đề án và các Quyết định sửa đổi, bổ sung đề án Giải Báo chí tỉnh Phú Thọ | 11/6/2018 |
| 56 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 | Về việc điều chỉnh mức thưởng Giải Báo chí tỉnh Phú Thọ. | Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Đề án và các Quyết định sửa đổi, bổ sung đề án Giải Báo chí tỉnh Phú Thọ | 11/6/2018 |
| 57 | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 | Về việc ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của UBND tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh | 15/01/2020 |
| X. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (Gồm 01 văn bản: 01 Nghị quyết) | |||||
| 58 | Nghị quyết | 30/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 | Nghị quyết về Quy hoạch phát triển du lịch tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020, định hướng đến 2030 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| XI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Gồm 02 văn bản: 01 Nghị quyết; 01 Quyết định) | |||||
| 59 | Nghị quyết | 35/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| 60 | Quyết định | 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 | Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020 | Thực hiện theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 05/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2020-2030, tầm nhìn đến 2050. | 5/12/2023 |
| XII. LĨNH VỰC NỘI VỤ (Gồm 02 văn bản: 01 Nghị quyết; 01 Quyết định) | |||||
| 61 | Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019 | Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và khu dân cư dôi dư do sắp xếp lại tổ chức. | Hết thời gian thực hiện quy định tại văn bản | 1/1/2022 |
| 62 | Quyết định | 32/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 | Về ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn. | Thực hiện theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức | 1/12/2020 |
| XIII. LĨNH VỰC TƯ PHÁP (Gồm 01 văn bản: 01 Nghị quyết) | |||||
| 63 | Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc quy định một số mức chi cụ thể thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý và sử dụng, quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | 18/8/2023 |
| XIV. KHU DI TÍCH LỊCH SỬ ĐỀN HÙNG (Gồm 02 văn bản: 02 Quyết định) | |||||
| 64 | Quyết định | 943/2008/QĐ-UBND ngày 08/4/2008 | Ban hành quy định một số điểm về quản lý, hoạt động xây dựng trong Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | Thực hiện theo Văn bản số 3238/QĐ-UBND ngày 01/12/2017 của UBND tỉnh về điều lệ quản lý quy hoạch bảo tồn và phát huy giá trị Khu Di tích lịch sử Đền Hùng và Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND tỉnh về Quy chế quản lý các hoạt động xây dựng theo Quy hoạch bảo tồn và phát huy giá trị Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 1/1/2019 |
| 65 | Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/1/2014 | Về việc ban hành quy định về tiếp nhận, quản lý, sử dụng các nguồn công đức tu bổ, xây dựng khu Di tích lịch sử Đền Hùng | Được thay thế bằng Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh của UBND tỉnh về cơ chế quản lý tài chính tại Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 1/1/2022 |
| XV. VĂN PHÒNG UBND TỈNH (Gồm 03 văn bản: 02 Quyết định; 01 Chỉ thị) | |||||
| 66 | Quyết định | 1537/2010/QĐ-UBND ngày 01/06/2010 | Ban hành quy chế hoạt động của Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Nghị định số 100/2010/NĐ-CP ngày 28/9/2010 của Chính phủ về Công báo và Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản QPPL. | 31/12/2023 |
| 67 | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Văn phòng UBND tỉnh Phú Thọ | 1/11/2018 |
| 68 | Chỉ thị | 10/2010/CT-UBND ngày 14/7/2010 | Về việc tăng cường chỉ đạo, thực hiện công tác giáo dục quốc phòng - an ninh năm 2010 và những năm tiếp theo | Nghị định số 116/2007/NĐ-CP ngày 10/7/2007 của Chính phủ về giáo dục quốc phòng an ninh đã hết hiệu lực, do Nghị định số 05/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ. Đồng thời, hiện nay công tác giáo dục quốc phòng an ninh thực hiện theo Luật Giáo dục quốc phòng an ninh năm 2013 và Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục quốc phòng an ninh | 31/12/2023 |
| Tổng số: 68 văn bản (37 Nghị quyết; 30 Quyết định; 01 Chỉ thị) | |||||
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ | |||||
| DANH MỤC | |||||
| VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ | |||||
| TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023 | |||||
| (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ) | |||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. KHU DI TÍCH LỊCH SỬ ĐỀN HÙNG (gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 1 | Quyết định | 547/2007/QĐ-UBND ngày 13/3/2007 của UBND tỉnh Ban hành quy định một số điểm về quản lý hoạt động tại Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | Điều 14 Chương II | Thực hiện theo Điều 3 Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 21/12/2021 về cơ chế quản lý tài chính tại Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 1/1/2022 |
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ | |||||||
| DANH MỤC | |||||||
| VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CẦN ĐÌNH CHỈ VIỆC THI HÀNH, NGƯNG HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ HOẶC BAN HÀNH MỚI | |||||||
| CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019-2023 | |||||||
| (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ) | |||||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/Lý do kiến nghị | Cơ quan/ Đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/ Tình hình xây dựng |
| I. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (gồm 08 văn bản: 05 Nghị quyết; 03 Quyết định) | |||||||
| 1 | Nghị quyết | 13/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 | Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm và mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Việc hỗ trợ tiền ăn cho dân quân (Điều 1) đã không còn phù hợp, được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ năm 2019 về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ | Sở Tài chính | 2024 |
| 2 | Nghị quyết | 22/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị phản ánh trên địa bàn tỉnh | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Thông tư liên tịch số 46/2012/TTLT-BTC-TTCP ngày 16/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính- Tổng Thanh tra Chính phủ quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đã hết hiệu lực, được thay thế bằng Thông tư số 320/2016/TT-BTC ngày 14/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. Đối tượng áp dụng và mức chi tại Nghị quyết đã không còn phù hợp. | Sở Tài chính | 2024 |
| 3 | Nghị quyết | 01/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác cải cách thủ tục hành chính nhà nước và kiểm soát thủ tục hành chính của tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Thông tư số 172/2012/TT-BTC ngày 22/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước đã hết hiệu lực, được thay thế bằng Thông tư số 26/2019/TT-BTC ngày 10/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước, trong đó một số nội dung chi và mức chi cho công tác cải cách hành chính nhà nước đã thay đổi. | Sở Tài chính | 2024 |
| 4 | Nghị quyết | 05/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 | Về việc kết quả giám sát việc thu, quản lý, sử dụng một số loại quỹ xã hội, nhân đạo, từ thiện và một số khoản huy động của các tổ chức, nhân dân đóng góp hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện đã hết hiệu lực, được thay thế bằng Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ quy định tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. Do đó, trình tự và thủ tục thành lập quỹ đã có sự thay đổi. | Sở Tài chính | 2024 |
| 5 | Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm và mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Mức trợ cấp ngày công lao động cho dân quân (Điều 1) đã không còn phù hợp, được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ năm 2019 về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 6 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | Quy định nội dung và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất và Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Nội dung chi làm thêm giờ: Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ tài chính đã không còn phù hợp (thực hiện theo Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ hướng dẫn Bộ Luật lao động về tiền lương) | Sở Tài chính | 2024 |
| 7 | Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 | Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô hết hiệu lực, được thay thế bằng Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 8 | Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 7/7/2021 | Quy định bổ sung định mức, hình thức quản lý và khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ. | Ban hành văn bản mới thay thế | Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô hết hiệu lực, được thay thế bằng Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô | Sở Tài chính | 2024 |
| II. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||||
| 9 | Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 | Ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Điều 5,6,7 Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND dẫn chiếu đến Điều 5,6,7,8 Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT tuy nhiên Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT đã thay thế Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT | Sở Tài nguyên và Môi trường | 2024 |
| III. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Gồm 05 văn bản: 05 Quyết định) | |||||||
| 10 | Quyết định | 3651/2010/QĐ-UBND ngày 11/11/2010 | Về việc ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Hùng Vương về Khoa học và công nghệ | Ban hành văn bản mới thay thế | Các căn cứ pháp lý ban hành văn bản đã hết hiệu lực: Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003; Luật Khoa học và Công nghệ năm 2000… | Liên hiệp hội KHKT | 2024 |
| 11 | Quyết định | 14/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 | Ban hành Quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các Sở, ngành, UBND các cấp trong quản lý nhà nước về chất lượng, sản phẩm hàng hoá | Ban hành văn bản mới thay thế | Một số nội dung như: xử phạm về chất lượng sản phẩm trong sản xuất, chất lượng hàng hóa nhập khẩu và hàng hóa lưu thông trên thị trường; trách nhiệm của các bộ, ngành…được sửa đổi, bổ sung thay thế tại các Nghị định số 74/2018/NĐ-CP; Nghị định số 13/2022/NĐ-CP và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP | Sở Khoa học và công nghệ | 2025 |
| 12 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 | Về việc ban hành quy định cụ thể về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ. | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung quy định cụ thể về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước được hướng dẫn thi hành, quy định quản lý đã không còn phù hợp với điều kiện hiện nay. | Sở Khoa học và công nghệ | 2025 |
| 13 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 | Ban hành quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Các căn cứ pháp lý ban hành văn bản đã hết hiệu lực: Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003; Luật Khoa học và Công nghệ năm 2000… | Liên hiệp hội KHKT | 2024 |
| 14 | Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND ngày14/11/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành quy định cụ thể về quản lý nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ. | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung quy định cụ thể về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước được hướng dẫn thi hành, quy định quản lý đã không còn phù hợp với điều kiện hiện nay. | Sở Khoa học và công nghệ | 2024 |
| IV. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (gồm 03 văn bản: 03 Quyết định) | |||||||
| 15 | Quyết định | 3013/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 | Về việc Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản mới thay thế | Một số nội dung văn bản chưa phù hợp cần sửa đổi, đặc biệt là các nội dung mang tính hành chính nội bộ chưa quy định đầy đủ yếu tố của một thủ tục hành chính như: thời gian, cách thức thực hiện. | Sở Thông tin và Truyền thông | 2024 |
| 16 | Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND ngày 5/11/2019 | Ban hành quy chế hoạt động của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản mới thay thế | Nghị định số 42/2022/NĐ-CP đã có một số quy định mới về chế độ nhuận bút, mở rộng đối tượng cung cấp thông tin; đầu mối tích hợp các thông tin chính thống trên mạng xã hội của cơ quan, tổ chức, tích hợp cơ sở dữ liệu… | Sở Thông tin và Truyền thông | 2024 |
| 17 | Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Nghị định số 42/2022/NĐ-CP đã có một số quy định mới: hệ thống thông tin giải quyết TTHC được hợp nhất trên cơ sở Cổng dịch vụ công trực tuyến và hệ thống thông tin một cửa điện tử; mức độ cung cấp dịch vụ công (toàn trình và một phần…) | Sở Thông tin và Truyền thông | 2024 |
| V. LĨNH VỰC Y TẾ (gồm 01 văn bản: 01 Nghị quyết) | |||||||
| 18 | Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 | Quy định mức bồi dưỡng đối với nhân viên y tế tại khu dân cư thuộc phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số căn cứ pháp lý ban hành văn bản đã hết hiệu lực: Nghị định số 34/2019/NĐ-CP đã hết hiệu lực, được thay thế bằng Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố... | Sở Y tế | 2024 |
| VI. LĨNH VỰC NỘI VỤ (gồm 02 văn bản: 02 Quyết định) | |||||||
| 19 | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 17/8/2016 | Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Một số căn cứ pháp lý trực tiếp ban hành văn bản đã hết hiệu lực. Nhiều nội dung tại Quyết định không còn phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương | Sở Nội vụ | 2024 |
| 20 | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 | Ban hành quy định về công tác thi đua khen thưởng của tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Năm 2022, Luật thi đua khen thưởng được ban hành; Ngày 31/12/2023. Chính phủ ban hành Nghị định số 98/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua khen thưởng | Sở Nội vụ | 2024 |
| VII. LĨNH VỰC TƯ PHÁP (gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||||
| 21 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành của Luật Xử lý vi phạm hành chính đã hết hiệu lực, được thay thế bằng Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành của Luật Xử lý vi phạm hành chính | Sở Tư pháp | 2024 |
| VIII. LĨNH VỰC CÔNG AN ( gồm 02 văn bản: 02 Quyết định) | |||||||
| 22 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung tại Quyết định không còn phù hợp với nghị định số 56/2023/NĐ-CP. | Công an tỉnh | 2024 |
| 23 | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước đối với người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung tại Quyết định không phù hợp với Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ | Hiện nay, Công an tỉnh đang tham mưu trình UBND tỉnh ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung. | 2024 |
| IX. KHU DI TÍCH LỊCH SỬ ĐỀN HÙNG ( gồm 03 văn bản: 03 Quyết định) | |||||||
| 24 | Quyết định | 1522/2005/QĐ-UB ngày 9/6/2005 | Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | Ban hành văn bản mới thay thế | Một số nội dung tại Quyết định không còn phù hợp với tình hình thực tế. Hiện nay, Khu Di tích lịch sử Đền Hùng đã tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới thay thế (chưa phát hành) | Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 2024 |
| 25 | Quyết định | 547/2007/QĐ-UBND ngày 13/3/2007 | Ban hành quy định một số điểm về quản lý hoạt động tại Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | Ban hành văn bản mới thay thế | Một số nội dung tại Quyết định không còn phù hợp với tình hình thực tế. | Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 2024 |
| 26 | Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 9/5/2019 | Về việc sửa đổi Quyết định số 1522/2005/QĐ-UBND ngày 09/6/2005 của UBND tỉnh Phú Thọ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản mới thay thế | Một số nội dung tại Quyết định không còn phù hợp với tình hình thực tế. Hiện nay, Khu Di tích lịch sử Đền Hùng đã tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới thay thế (chưa phát hành) | Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 2024 |
| X. UBND THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ (gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||||
| 27 | Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Việt Trì | Ban hành văn bản mới thay thế | Các căn cứ pháp lý ban hành văn bản đã hết hiệu lực: Luật bảo vệ môi trường năm 2014 hết hiệu lực, được thay thế bằng Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; Nghị định số 201/2013/NĐ- CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước hết hiệu lực, được thay thế bằng Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật bảo vệ môi trường... | UBND thành phố Việt Trì | 2024 |
| Tổng số: 27 văn bản (06 Nghị quyết; 21 Quyết định) | |||||||