vanban.org

Quyết định số 3064/2000/QĐ-UB Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe gắn máy

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2002
Bến Tre Ban hành 13/09/2000 Hiệu lực 13/09/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/05/2002 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe gắn máy

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

          - Căn cứ Quyết định số 93/TC-QĐ/TCT ngày 21 tháng 10 năm 1997 của Bộ Tài chính “Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy” và Công văn số 119/TC/TCT ngày 17/01/1998 của Bộ Tài chính “Về việc điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ”.

          - Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bến Tre tại Công văn số 369 CV-CT ngày 31 tháng 8 năm 2000.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe gắn máy cho phù hợp giá cả thực tế trên thị trường tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Các loại xe khác không có điều chỉnh, bổ sung giá theo quyết định này thì thực hiện theo bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe gắn máy theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 và Quyết định số 691/QĐ-UB ngày 20/3/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

Các văn bản và quyết định trước đây có nội dung trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

                                                                        TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

                                                                                      KT. CHỦ TỊCH

                                                                                      PHÓ CHỦ TỊCH

                                                                                                (Đã ký)

                                                                                      Trần Văn Cồn

BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU

TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE GẮN MÁY

(Kèm theo QĐ số 3064/QĐ/UB ngày 13/9/2000 của

Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT:1.000đ/xe

TT Loại xe Giá đang thực hiện Giá điều chỉnh
A I 1   2 ĐIỀU CHỈNH XE DO THÁI LAN SẢN XUẤT Wave 110 - Loại thắng dĩa - Loại thắng bố Dream II (CKD)       34.000 34.000 35.000       31.000 30.000 33.000
II 1 2 3 4 5 6 7 XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT Super Siva Hado Siva Cen ti Ama (dạng Dream cao) Ama (dạng Dream lùn) Union Các loại xe 100 do Hàn Quốc sản xuất khác   21.500 20.000 22.000 22.000 19.000 20.000   20.000 19.000 20.000 20.000 18.000 18.000 19.000
III 1 2 XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT Loại 100 Loại 110 Riêng: Dayang 100   16.000     16.500   12.000 13.000   15.000
IV 1 XE DO VMEP SẢN XUẤT SYM Power 19.000 19.000 17.500 17.500
B I 1 2 3 4 BỔ SUNG XE DO THÁI LAN SẢN XUẤT Dame 100 Dona 100 Damsel 100 Dash 100       24.000 24.000 26.000 25.000
II 1 2 XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT Loại 125 CPI       25.000 17.000
III 1 2 3 XE DO HÃNG VMEP LẮP RÁP Moto STAR M3G thắng đĩa Moto STAR M3H thắng đĩa New Magic M3C     24.000 23.000 18.500
IV 1 XE DO XƯỞNG TÂY ĐÔ LẮP RÁP Loại TD 100w (dạng Citi)       19.500
Mục lục Bấm để đi tới điều