-H1- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 306 /1999/QĐ-UB | Thái Nguyên, ngày 27 tháng 1 năm 1999 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v giao chỉ tiêu kế hoạch năm 1999
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND.
- Căn cứ quyết định số: 868/1998/QĐ-BKH ngày 29/12/1998 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 1999.
- Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng Nhân dân tỉnh khoá IX kỳ họp thứ 4.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Giao chỉ tiêu kế hoạch Kinh tế - Xã hội năm 1999 cho UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành, các doanh nghiệp Nhà nước và các Chủ đầu tư. Trong đó có kế hoạch đầu tư xây dựng đợt I năm 1999 (Có biểu chi tiết kèm theo).
- Căn cứ quyết định này, Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo chỉ tiêu vốn đầu tư cho các Sở, Ban, Ngành, UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các Chủ đầu tư.
Điều 2. Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố, Thị xã, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc các đơn vị thực hiện theo phương hướng, mục tiêu của kế hoạch Kinh tế - Xã hội năm 1999.
Điều 3. Các Ông, Bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã, Giám đốc Sở, Ban, Ngành và các Chủ đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- VP Chính phủ (b/c).
- Bộ KH và ĐT (b/c).
- Bộ tài chính (b/c).
- TT Tỉnh uỷ (b/c).
- TT HĐND tỉnh (b/c).
- Như điều 3 (thực hiện).
- Lưu VP, TH, XDCB.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
BĐ
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 1999 TỈNH THÁI NGUYÊN
| Hạng mục | Đơn vị tính | KH năm 1999 | Ghi chú |
| 1. Tăng trưởng kinh tế (GDP) | % | 4,5 | |
| 2. Tổng sản lượng thực quy thóc | Tấn | 280.000 | |
| - Thóc | Tấn | 224.000 | |
| - Mẫu quy thóc | Tấn | 56.000 | |
| 3. Diện tích trồng rừng mới | Ha | 2.000 | |
| 4. Diện tích trồng cây CN và cây ăn quả: | Ha | 2.000 | |
| - Trồng chè mới | Ha | 500 | |
| - Trồng cây ăn quả | Ha | 1.500 | |
| 5. Giá trị SX công nghiệp trên địa bàn (giá CĐ 94). | Tỷ đồng | 2.100 | |
| Tr. đó: Giá trị Công nghiệp địa phương | Tỷ đồng | 320 | |
| 6. Giá trị hàng xuất khẩu trên địa bàn: | Triệu USD | 24 | |
| Tr. đó: Xuất khẩu địa phương | Triệu USD | 12 | |
| 7. Giảm tỷ suất sinh thô | %0 | 0,8 | |
| 8. Ngân sách NN được phân cấp thu trên địa bàn. | Tr. đồng | 170.000 | |
| 9. Chi ngân sách địa phương: | Tr. đồng | 360.375 | |
| Tr. đó: Chi XDCB tập trung | Tr. đồng | 74.310 |
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 1999
Giao cho các huyện - Thành phố - Thị xã
(Theo quyết định số: 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| CHỈ TIÊU | Đơn vị tính | Tổng số | Chia ra các Huyện - Thành phố - Thị xã | ||||||||
| Võ Nhai | Định hoá | Phú lương | Đại từ | Đồng hỷ | Phổ yên | Phú bình | TPhố Thái Nguyên | Thị xã Sông công | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| A - Sản xuất Nông lâm nghiệp: | |||||||||||
| I. Trồng trọt: | |||||||||||
| 1, Sản phẩm chủ yếu: | |||||||||||
| - Lương thực quy thóc | Tấn | 280.000 | 17.300 | 29.300 | 27.800 | 47.700 | 24.100 | 44.100 | 56.200 | 23.300 | 10.200 |
| Tr. đỏ: Riêng thóc | Tấn | 224.000 | 13.300 | 25.000 | 22.000 | 42.000 | 18.800 | 34.500 | 43.000 | 18.000 | 7.400 |
| - Lạc vỏ | Tấn | 7.200 | 300 | 250 | 250 | 700 | 700 | 2.000 | 1.800 | 700 | 500 |
| - Đỗ tương | Tấn | 3.200 | 870 | 50 | 230 | 200 | 370 | 550 | 550 | 240 | 140 |
| - Mía cây | Tấn | 46.000 | 29.000 | 2.250 | 5.850 | 6.000 | 2.040 | 430 | - | - | 430 |
| - Chè búp tươi | Tấn | 32.000 | 320 | 4.350 | 8.200 | 10.000 | 2.600 | 3.650 | - | 2.250 | 430 |
| 2, Diện tích trồng mới | |||||||||||
| - Trồng rừng | Ha | ||||||||||
| - Trồng chè | Ha | 625 | - | 200 | 120 | 50 | 100 | 35 | - | 100 | 20 |
| - Trồng cây ăn quả | Ha | 1.530 | 100 | 200 | 150 | 200 | 203 | 200 | 302(2) | 150 | 25 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| - Chè cải tạo | Ha | 1.000 | - | 450 | 200 | 350 | - | - | - | - | - |
| II. Chăn nuôi: | |||||||||||
| - Đàn trâu cuối kỳ | Con | 137.500 | 16.500 | 15.100 | 15.900 | 24.200 | 18.000 | 8.300 | 15.300 | 10.000 | 4.100 |
| - Đàn bò cuối kỳ | Con | 22.200 | 700 | 1.500 | 500 | 1.500 | 1.500 | 6.200 | 8.000 | 1.500 | 800 |
| - Đàn lợn cuối kỳ | Con | 346.800 | 23.500 | 37.000 | 34.500 | 52.000 | 39.000 | 50.000 | 55.300 | 44.000 | 11.500 |
| - Sản lượng thịt hơi | Con | 17.600 | 750 | 1.500 | 1.900 | 2.400 | 1.800 | 2.800 | 3.200 | 2.600 | 650 |
| III. Thuỷ sản: | |||||||||||
| - Diện tích nuôi cá | Ha | 6.840 | 118 | 860 | 447 | 2.873^{(3)} | 262 | 300 | 1.527 | 380 | 73 |
| - Sản lượng | Tấn | 2.000 | 95 | 329 | 224 | 291^{(4)} | 168 | 207 | 493 | 149 | 44 |
| IV. Gà giống thả vườn: | Con | 1.250 | 100 | 50 | 100 | 100 | 200 | 200 | 200 | 200 | 100 |
| - Sản phẩm gà con (QD3546/QĐ-UB nagý 12/12/98 của UBND tỉnh TN) | Con | 125.000 | 10.000 | 5.000 | 10.000 | 10.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 10.000 |
| V. Cung ứng vật tư (trợ cước,trợ giá) | |||||||||||
| 1. Phân bón | Tấn | 11.000 | |||||||||
| - Quốc doanh | Tấn | 100 | |||||||||
| - Khối huyện | Tấn | 10.900 | 650 | 1.500 | 1.250 | 1.780 | 1.150 | 1.350 | 1.750 | 1.050 | 420 |
| + Đạm + Kali | Tấn | 5.950 | 350 | 800 | 700 | 1.000 | 630 | 750 | 900 | 600 | 220 |
| + Lân (lâm tha0 + văn điền) | Tấn | 4.950 | 300 | 700 | 550 | 780 | 520 | 600 | 850 | 450 | 200 |
| 2. Giống cây trồng | |||||||||||
| - Lúa lai | Tấn | 35 | 5 | 10 | 5 | 5 | 5 | 5 | - | ||
| - Lúa thuần | Tấn | 205 | 5 | 20 | 20 | 45 | 30 | 35 | 10 | 35 | 5 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| - Ngô lai | Tấn | 150 | 5 | 5 | 20 | 25 | 20 | 20 | 30 | - | 10 |
| - Lạc | Tấn | 85 | - | - | - | - | 4 | 44 | 27 | - | 10 |
| - Cây ăn quả | (5) Tấn | - | - | ||||||||
| 3. Trợ giá giống lương thực cho các xã vùng cao | Tr. đồng | 60 | 60 | - | - | - | - | - | - | - | |
| B. Sản xuất tiểu thủ công nghiệp: | Tr. đồng | 210.800 | 3.700 | 3.500 | 11.000 | 61.600 | 18.500 | 13.000 | 13.500 | 80.000 | 6.000 |
| 1. Một số sản phẩm chủ yếu | |||||||||||
| - Gạch đất nung | Tr. viên | 170 | 14 | 14 | 25 | 40 | 7 | 25 | 30 | 9 | 6 |
| - Vôi xây dựng | Tấn | 10.850 | 750 | 800 | 600 | 7.000 | 1.200 | - | - | - | 500 |
| - Khai thác đá xây dựng | m3 | 182.000 | 11.000 | 6.000 | - | - | 165.000 | - | - | - | - |
| - Khai thác cát, sỏi | m3 | 190.000 | 500 | 3.600 | 1.000 | 71.000 | 65.000 | 20.000 | 25.000 | - | 4.000 |
| - Khai thác quặng | Tấn | 32.000 | - | - | - | 32.000 | - | - | - | - | - |
| - Than sạch | Tấn | 19.000 | - | - | 10.000 | 9.000 | - | - | - | - | - |
| - Công cụ cầm tay | 1000 sp | 75 | - | 15 | - | 20 | - | - | 25 | - | 15 |
| - Đổ mộc thành phẩm | m3 | 795 | 95 | 100 | - | 300 | - | - | - | - | 300 |
| - Đá xẻ | m3 | 1.000 | - | 200 | 800 | - | - | - | - | - | - |
| - May mặc sẵn | 1000sp | 1.385 | 10 | 60 | - | 100 | - | 50 | - | 1.150 | 15 |
| - Sản xuất thép | Tấn | 900 | - | - | - | - | - | - | - | 900 | - |
| - Sản xuất bia hơi | 1000lit | 800 | - | - | - | - | - | - | - | 800 | - |
| C. Văn hoá - xã hội: | |||||||||||
| 1. Dân số trung bình | Người | 1.099.000 | 59.950 | 69.360 | 109.300 | 163.920 | 111.960 | 143.820 | 136.260 | 239.700 | 37.730 |
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| 2, Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên | % | 1,78 | 1,73 | 1,3 | 1,95 | 1,56 | 1,78 | 1,63 | 1,44 | 1,4 | 1,15 |
| 3, Mức giảm tỷ suất sinh thô | % | 0,8 | 1,0 | 0,9 | 0,9 | 0,8 | 0,8 | 0,9 | 0,8 | 0,5 | 0,5 |
| 4, Số giường bệnh viện | Giường | 485 | 50 | 70 | 40 | 80 | 40 | 60 | 100 | 30 | 15 |
| 5, Số phòng khám đa khoa | P.khám | 17 | 2 | 1 | 1 | 3 | 2 | 2 | 3 | 2 | 1 |
| - Số giường phòng khám | Giường | 92 | 10 | 5 | 5 | 15 | 10 | 10 | 15 | 20 | 2 |
| 6, Tổng số trường học | |||||||||||
| a, Hệ mầm non | 2.201 | 33 | 236 | 206 | 544 | 254 | 194 | 221 | 434 | 79 | |
| - Nhà + nhóm trẻ | nhà (nhóm) | 787 | 29 | 77 | 60 | 162 | 120 | 33 | 25 | 244 | 37 |
| Tr. đó: Bán công | 450 | 25 | 50 | 36 | 139 | 49 | 24 | 23 | 83 | 21 | |
| - Mẫu giáo (lớp) | Lớp | 1.414 | 4 | 159 | 146 | 382 | 134 | 161 | 196 | 190 | 42 |
| Tr. đó: Bán công | Lớp | 861 | - | 127 | 135 | 204 | 27 | 149 | 193 | 15 | 11 |
| b, Hệ phổ thông | 348 | 28 | 44 | 28 | 50 | 40 | 37 | 44 | 66 | 11 | |
| - Cấp 1 | Trường | 156 | 17 | 19 | 10 | 20 | 17 | 18 | 22 | 27 | 6 |
| - Cấp 2 | Trường | 116 | 6 | 18 | 3 | 18 | 14 | 10 | 21 | 22 | 4 |
| - Cấp 1 - 2 | Trường | 55 | 4 | 5 | 14 | 11 | 7 | 7 | - | 7 | - |
| Tr. đó: Bán công | Trường | 2 | - | - | - | - | - | - | - | 2 | - |
| - Cấp 2 - 3 | Trường | 3 | - | 1 | - | - | 1 | 1 | - | - | - |
| - Cấp 3 | Trường | 18 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 10 | 1 |
| Tr. đó: Bán công | Trường | 3 | - | - | - | - | - | - | - | 3 | - |
| 7, Tổng số học sinh | H.sinh | ||||||||||
| a, Hệ mầm non: | Cháu | 32.466 | 745 | 2.979 | 2.527 | 5.182 | 4.438 | 3.825 | 3.912 | 7.549 | 1.309 |
14T
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| - Số cháu nhà trẻ | Cháu | 6.281 | 239 | 376 | 317 | 806 | 1.306 | 326 | 155 | 2.484 | 272 |
| - Số cháu mẫu giáo | Cháu | 26.185 | 506 | 2.603 | 2.210 | 4.376 | 3.132 | 3.499 | 3.757 | 5.056 | 1.037 |
| b, Hệ phổ thông | H.sinh | 251.992 | 16.172 | 24.509 | 24.625 | 39.149 | 26.432 | 32.168 | 32.253 | 48.146 | 8.538 |
| - Học sinh cấp 1 | H.sinh | 136.290 | 10.665 | 12.987 | 14.221 | 22.686 | 15.426 | 17.978 | 18.257 | 20.115 | 3.955 |
| - Học sinh cấp 2 | H.sinh | 90.669 | 4.565 | 9.8159.815 | 9.140 | 14.282 | 9.193 | 11.337 | 11.715 | 17.266 | 3.356 |
| Tr. đó: Bản công | H.sinh | 270 | - | - | - | - | - | - | - | 270 | - |
| - Học sinh cấp 3 | H.sinh | 25.033 | 942 | 1.707 | 1.264 | 2.181 | 1.813 | 2.853 | 2.281 | 10.765 | 1.227 |
| Tr. đó: Bản công | H.sinh | 8.629 | 118 | 462 | 446 | 732 | 589 | 882 | 772 | 4.137 | 491 |
Ghi chú: (1) và (2) có trại Tân thái 3 ha và trại Tân kim 3 ha
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Các đơn vị thuộc Sở NN và Phát triển nông thôn.
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1. CTy Quản lý và Khai thác các công trình thuỷ lợi -Thái Nguyên. | |||
| - Tưới vụ Đông xuân | Ha | 22.220 | |
| - Tưới vụ mùa | Ha | 33.500 | |
| - Tưới Ngô đông | Ha | 4.000 | |
| - Tưới rau màu | Ha | 11.000 | |
| - Tưới chè đông | Ha | 2.000 | |
| - Tiêu ủng Cống táo | Ha | 910 | |
| - Nộp ngân sách | Tr. đồng | 30 | |
| 2. Cty xây dựng nông nghiệp và PTNT | |||
| - Giá tại xây lắp | Tr. đồng | 8.100 | |
| - Nộp ngân sách | Tr. đồng | 115 | |
| 3. CTy Tư vấn xây dựng NNvà PTNT. | |||
| - Giá trị sản lượng | Tr. đồng | 2.100 | |
| - Nộp ngân sách | Tr. đồng | 50 | |
| 4. CTy vật tư nông lâm nghiệp thuỷ lợi | |||
| a. Cung ứng mặt hàng trợ cước, trợ giá. | |||
| - Phân bón | Tấn | 11.000 | |
| + Đạm + Kali | Tấn | 6.000 | |
| + Lân (Lâm thao + Văn điểm). | Tấn | 5.000 | |
| - Giống cây trồng | |||
| + Lúa lai | Tấn | 35 | |
| + Lúa thuần | Tấn | 205 | |
| (CR203, Bao thai lùn C70, C71, Q4, DT10, DT13, kim cương 90, khang dân 18) | |||
| + Ngô^{(1)}, (ưu tiên các giống ngô lai LVN4, LVN10, LVN17, P3012, P11, P60) | (1), (2), (3), cung ứng theo nhu cầu các huyện, Thành, Thị đồng ký | ||
| + Lạc^{(2)}, (Sen lai Nghệ an) | Tấn | 85 |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| + Cây ăn quả (3) | Tr. đồng | 100 | |
| b. Nhiệm vụ dự trữ | |||
| - Đạm Urê | Tấn | 200 | |
| - Lân | Tấn | 100 | |
| - Ka li | Tấn | 100 | |
| - Thuốc thú y | Tr. đồng | 50 | |
| - Giống cây lương thực | Tấn | 50 | |
| c. Kinh doanh | |||
| - Phân bón | Tấn | 5.000 | Giá bán bằng |
| + Đạm + Kali | Tấn | 2.500 | giá được trợ |
| + Lân | Tấn | 2.500 | cước, trợ giá |
| - Cung ứng thuốc trừ sâu | Tấn | 100 | |
| - Cung ứng thuốc thú y | Tr. con | 600 | |
| - Cung ứng thức ăn chăn nuôi | Tấn | 1.500 | |
| - Sản xuất cá bột | Tr. con | 110 | |
| - Sản xuất cá thịt | Tấn | 30 | |
| d. Nộp ngân sách | Tr. đồng | 95 | |
| 5. CTy Lâm sản Bắc Thái | |||
| - Sản phẩm chủ yếu | |||
| + Gỗ xẻ xây dựng cơ bản | m3 | 1.000 | |
| + Gỗ thành phẩm mộc | m3 | 100 | |
| + Kinh doanh gỗ xẻ | m3 | 1.000 | |
| - Nộp ngân sách | Tr. đồng | 45 | |
| 6. Lâm trường Võ Nhai | |||
| - Doanh thu | Tr. đồng | 170 | |
| - Nộp ngân sách | Tr. đồng | 10 | |
| 7. Lâm trường Định hoá | |||
| - Doanh thu | Tr. đồng | 2.790 | |
| - Nộp ngân sách | Tr. đồng | 35 | |
| 8. Lâm trường Đại từ | |||
| - Doanh thu | Tr. đồng | 650 | |
| - Nộp ngân sách | Tr. đồng | 15 | |
| 9. Lâm trường Phú bình |
| 2 | 3 | 4 | |
| - Doanh thu | Tr. đồng | 870 | |
| - Nộp ngân sách | Tr. đồng | 20 | |
| 10. Nông trường Phú lương | |||
| - Sản xuất lương thực quy thóc | Tấn | 93 | |
| - Sản xuất chè búp tươi | Tấn | 97 | |
| - Sản lượng cá thịt | Tấn | 10 | |
| 11. TT khuyến nông giống và Kỹ thuật NLN | |||
| - Thóc giống | Tấn | 103,0 | |
| + Thóc giống nguyên chủng | Tấn | 96,0 | |
| + Thóc giống siêu nguyên chủng | Tấn | 1,0 | |
| + Thóc giống khảo nghiệm | Tấn | 6,0 | |
| - Lạc giống | Tấn | 1,0 | |
| - Cây Lâm nghiệp | Vạn cây | 15 | |
| - Cây ăn quả | Vạn cây | 2 | |
| - Nái sinh sản ngoại | Con | 50 | |
| - Nái hậu bị móng cái | Con | 35 | |
| - Đực làm việc | Con | 38 | |
| - Đực hậu bị | Con | 18 | |
| - Sản xuất tiêu thụ con giống | Con | 850 | |
| - Tinh lợn sản xuất | Liều | 95.000 | |
| - Tinh lợn tiêu thụ | Liều | 85.000 | |
| - Thụ tinh nhân tạo bò | Con | 800 | |
| - Gà giống bố, mẹ | Con | 250 | |
| - Sản xuất tiêu thụ gà con giống | Con | 21.700 | |
| - Sản xuất cá giống | |||
| + Cá bột truyền thống | Tr. con | 4,0 | |
| + Cá bột chép lai | Tr. con | 3,4 | |
| + Cá hương truyền thống | Tr. con | 2,5 | |
| + Cá hương chép lai | Tr. con | 1,15 | |
| - Khảo nghiệm tôm càng xanh | Tấn | 0,2 | |
| 12. Chi cục thú y tỉnh | |||
| a, Tiêm phòng | |||
| + Tiêm phòng trâu, bò | Con | 100.700 |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| + Tiêm phòng lợn | Con | 117.600 | |
| + Tiêm phòng chó | Con | 80.000 | |
| + Tiêm phòng gia cầm | 1000 | 1.150 | |
| b. Kiểm dịch | |||
| - Kiểm soát giết mổ: | |||
| + Trâu, bò, ngựa, dê | Con | 2.600 | |
| + Lợn | Con | 124.250 | |
| + Kiểm tra vệ sinh thú y | Bàn | 21.500 | |
| 13. Chi cục Bảo vệ thực vật | |||
| - Triển khai mô hình trừ chuột | Địa điểm | Thành phố | |
| Đại từ | |||
| Phổ yên | |||
| - Tập huấn kỹ thuật BVTV trên cây ăn quả và cây lâm nghiệp | Địa điểm | 9 huyện thành | |
| - Dự trữ ^{(1)} | Tấn | 5 | (1)(2)(3) trạm |
| - Kinh doanh ^{(2)} | Tấn | vật tư BVTV | |
| + Thuốc trừ sâu | Tấn | 125 | thực hiện |
| + Thuốc trừ bệnh | Tấn | 8 | |
| + Thuốc trừ cỏ | Tấn | 15 | |
| - Nộp ngân sách ^{(3)} | Tr. đồng | 15 | |
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NĂM 1999
TỈNH THÁI NGUYÊN
| Hạng mục | Đơn vị tính | KH năm 1999 | Ghi chú |
| I. Giá trị sản xuất công nghiệp địa phương (giá CĐ94) | Tr. đồng | 320.000 | |
| 1, Quốc doanh: | Tr. đồng | 160.000 | |
| - Sở Công nghiệp | Tr. đồng | 110.000 | |
| - Sở xây dựng | Tr. đồng | 29.657 | |
| - CTy xây dựng Thái Nguyên | Tr. đồng | 10.800 | |
| - Sở nông nghiệp và PTNT | Tr. đồng | 1.800 | |
| - Sở Y tế | Tr. đồng | 1.700 | |
| - Sở Văn hoá TT - TT | Tr. đồng | 3.500 | |
| - Ngành khác | Tr. đồng | 2.543 | |
| 2, Ngoài quốc doanh. | Tr. đồng | 160.000 | |
| II. Sản phẩm sản xuất chủ yếu: | |||
| 1, Thiếc thỏi | Tấn | 500 | |
| 2, Áo Jácét | 1000 sp | 400 | |
| 3, Giấy đế | Tấn | 1.800 | |
| 4, Bao bì các loại | 1000 cái | 10.000 | |
| 5, Tơ tằm | Tấn | 6 | |
| 6, Bia hơi địa phương: | 1000 lít | 2.500 | |
| Tr. đó: Quốc doanh | 1000 lít | 1.700 | |
| 7, Cột điện ly tâm | Cột | 3.100 | |
| 8, Xi măng | Tấn | 25.000 | |
| 9, Đá nguyên liệu khai thác | 1000 m3 | 225,6 | |
| Tr. đó: Quốc doanh | 1000 m3 | 43,6 | |
| 10, Gạch nung | 1000 viên | 170.000 | |
| Tr. đó: Quốc doanh | 1000 viên | 24 | |
| 11, Đá đô lô mít | m3 | 10.000 | |
| 12, Đá hoa ốp lát | m2 | 9.000 | |
| 13, Nước máy | 1000 m3 | 3.500 | |
| 14, Than sạch: | Tấn | 38.000 | |
| Tr. đó: Quốc doanh | Tấn | 19.000 | |
| 15, Tấm lợp fibrô xi măng | Tấm | 420.000 | |
| 16, Cát sỏi khai thác: | 1000 m3 | 191,5 | |
| Tr. đó: Quốc doanh. | 1,5 |
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NĂM 1999
Sở Công nghiệp tỉnh Thái Nguyên.
(Theo quyết định số: 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| CHỈ TIÊU | Đơn vị tỉnh | Tổng số | Doanh nghiệp thuộc Sở Công nghiệp | ||||||||
| Cty Khoáng sản | Cty Cơ khí 3-2 | Cty SXDV tổng hợp | XN chế biến thực phẩm | Cty Dầu tắm tơ | Cty May Thái Nguyên | Cty may LĐ Việt Thái | Cty Giấy XK | Cty XL Điện Bắc Thái | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| I - Giá trị SX công nghiệp (Giá CĐ 94) | Tr.đồng | 110.000 | 16.240 | 3.000 | 8.960 | 5.100 | 11.200 | 29.000 | 17.500 | 13.000 | 6.000 |
| II - Sản phẩm chủ yếu | |||||||||||
| 1. Thiếc thỏi 99,75 | Tấn | 500 | 290 | 50 | 160 | - | - | - | - | - | - |
| 2. áo Jacket | 1000 SP | 400 | - | - | - | - | - | 250 | 150 | - | - |
| 3. Giấy đế | Tấn | 1.800 | - | - | - | - | - | - | - | 1.800 | - |
| 4. Bao bì các loại | 1000 Cái | 10.000 | - | - | - | - | 10.000 | - | - | - | - |
| 5. Tơ tằm | Tấn | 6 | - | - | - | - | 6 | - | - | - | - |
| 6. Bia hơi | 1000 Lít | 1.700 | - | - | - | 1.700 | - | - | - | - | - |
| 7. Cột điện ly tâm | Cột | 3.100 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3.100 |
| III - Nộp ngân sách | Tr.đồng | 2.474 | 55 | 35 | 94 | 1.630 | 100 | 105 | - | 10 | 445 |
| IV - Chi quản lý HC Sở CN | Tr.đồng | 285 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC SỞ XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Theo quyết định số: 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| CHỈ TIÊU | Đơn vị tỉnh | Tổng số | Trong đó | ||||||
| NMXM Cao ngạn | Công ty đá ổ lát&VLXD | XN-VLXD số I | Công ty cấp nước | CTy Tư vấn xây dựng | Cty XD hạ tầng&VLXD | Mỏ than Bá sơn | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I. Giá trị sản xuất kinh doanh | Triệu đồng | 35.657 | 17.410 | 1.487 | 1.680 | 6.250 | 3.000 | 2.600 | 3.230 |
| - Xây lắp | Triệu đồng | 4.000 | - | - | - | 1.000 | 1.000 | 2.000 | - |
| - Tư vấn KSTKQH xây dựng | Triệu đồng | 2.000 | - | - | - | - | 2.000 | - | - |
| - Sản xuất công nghiệp (giá CĐ 1994) | Triệu đồng | 29.657 | 17.410 | 1.487 | 1.680 | 5.250 | - | 600 | 3.230 |
| II. Sản phẩm chủ yếu sản xuất. | |||||||||
| 1- Xi măng | Tấn | 25.000 | 25.000 | ||||||
| 2- Đá nguyên liệu xi măng | m3 | 25.000 | 25.000 | ||||||
| 3- Gạch nung (220 x 110 x 60) | 100 | 8.000 | 8.000 | ||||||
| 4- Đá Đolo mít | m3 | 10.000 | 10.000 | ||||||
| 5- Đá hoa ốp lát | m2 | 9.000 | 9.000 | ||||||
| 6- Nước máy | 1000m3 | 3.500 | 3.500 | ||||||
| 7- Than sạch | Tấn | 19.000 | 19.000 | ||||||
| III. Thu ngân sách | Triệu đồng | 1.260 | 400 | 60 | 80 | 400 | 140 | 60 | 120 |
| IV. Chi QL hành chính Sở xây dựng | Triệu đồng | 417 | |||||||
| - Quản lý hành chính | Triệu đồng | 357 | |||||||
| - Sự nghiệp khác | Triệu đồng | 60 |
TỔNG HỢP CHI TIẾT KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH NGÀNH THƯƠNG MẠI - DU LỊCH NĂM 1999
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999
của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Toàn ngành | CTy Thương nghiệp I | CTy Thương nghiệp II | CTy dịch vụ KS TN | CTy Du lịch | XN muối iode | CTy Nông sản Thực phẩm | Ghi chú |
| 1. Tổng doanh thu bán ra | Tr. đồng | 107.000 | 30.000 | 55.000 | 8.000 | 7.000 | 2.300 | 4.000 | |
| Trong đó: Bán buôn | Tr. đồng | 33.000 | 21.900 | - | 3.900 | 3.500 | 1.200 | 2.500 | |
| Kinh doanh Du lịch | Tr. đồng | 2.000 | - | - | 1.000 | 500 | - | 500 | |
| - Mặt hàng bán ra chủ yếu | |||||||||
| + Muối ăn | Tấn | 5.800 | 1.000 | 3.000 | 1.200 | 600 | (1) | ||
| Tr. đó: Muối iode chính sách | Tấn | 2.025 | 302 | 1.723 | - | - | - | ||
| + Dầu hoả | Tấn | 2.000 | 600 | 1.200 | - | - | - | - | (2) |
| Tr. đó: Dầu hoả chính sách | Tấn | 1.320 | 320 | 1.000 | - | - | - | - | |
| + Giấy viết vở học sinh | Tấn | 150 | 100 | 50 | - | - | |||
| 2. Kinh doanh du lịch khách sạn | |||||||||
| - Số ngày khách | Ngày | 21.700 | - | - | 17.500 | 4.200 | |||
| - Số lượt khách | Lượt người | 18.000 | 15.000 | 3.000 | |||||
| - Số giường | giường | 165 | 140 | 25 | |||||
| - Số phòng | phòng | 113 | 13 | ||||||
| 3. Mặt hàng sản xuất: | |||||||||
| - Muối iode tinh | Tấn | 2.625 | 2.025 | 600 | |||||
| 4. Nộp ngân sách: | Tr. đồng | 558 | 105 | 10 | 210 | 120 | 5 | 8 | |
| Ghi chú: (1)(2): CTy Thương nghiệp II lấy chỉ tiêu của Thành phố bán ra cho 5 xã phía Tây TPTN | |||||||||
| 5. Chỉ NS QLHC Sở TM-DL | Tr. đồng | 295 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Tổng hợp kế hoạch kinh doanh hàng hoá xuất nhập khẩu năm 1999 tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Trong đó | |
| CTy XNK | Ngành CN | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1. Tổng giá trị XK trên địa bàn | 1000 USD | 24.000 | ||
| Tr. đó: Địa phương | 1000 USD | 12.000 | 5.000 | 7.000 |
| 2. Mặt hàng chủ yếu của địa phương | ||||
| - Thiếc tinh | Tấn | 1.000 | 500 | 500 |
| - Giấy để xuất khẩu | Tấn | 1.800 | - | 1.800 |
| - Sản phẩm may xuất khẩu | 1000 sp | 200 | - | 200 |
| - Chè các loại | Tấn | 700 | 700 | |
| - Lạc nhân | Tấn | 1.500 | 1.500 | |
| 3. Tổng giá trị nhập khẩu địa phương: | 1000 USD | 4.500 | 4.500 | |
| - Tư liệu sản xuất | 1000 USD | 1.500 | 1.500 | |
| - Tư liệu tiêu dùng | 1000 USD | 3.000 | 3.000 | |
| 4. Chỉ tiêu sản xuất | ||||
| Chè các loại | Tấn | 300 | 300 | |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Thái Nguyên.
(Theo quyết định số: 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| CHỈ TIÊU | Đơn vị tỉnh | Tổng số | Các doanh nghiệp thuộc Sở Giao thông Vận tải | |||||
| Cty tư vấn XD giao thông | Cty công trình giao thông I | Cty công trình giao thông II | Cty Cổ phần vận tải TN | Cty Quản lý và SC đường bộ | Bến xe khách Thái Nguyên | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| I - Vận tải hàng hoá và hành khách | Triệu tấn/Km | 17,5 | - | - | - | 17,5 | - | - |
| II - Nộp Ngân sách | Triệu đồng | 1.405 | 105 | 500 | 200 | 480 | 80 | 40 |
| III - Chi Ngân sách | Triệu đồng | 3.557 | - | - | - | - | 2.995 | - |
| Trong đó: | ||||||||
| 1. Quản lý HC (Văn phòng Sở) | Triệu đồng | 322 | - | - | - | - | - | - |
| 2. Ban Thanh tra sở | Triệu đồng | 140 | - | - | - | - | - | - |
| 3. Uỷ ban Nhân dân TX Sông Công Phần SCTX thuộc đường nội thị do UBND thị xã quản lý | Triệu đồng | 100 | - | - | - | - | - | - |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Cty Quản lý và sửa chữa đường bộ Thái Nguyên.
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số | Tr.đồng | 2.995 | Phần SNKT KTế trong tổng 3.235 |
| I - Trả nợ khối lượng năm 98: | Tr.đồng | 323 | |
| 1. Đường vào ga Quản Triều | Tr.đồng | 54 | |
| 2. Đường vào đài liệt sỹ thanh niên xung phong (phần do cty QLSC đường bộ làm) | Tr.đồng | 56 | |
| 3. Sửa chữa thường xuyên | Tr.đồng | 154 | |
| 4. Cống thoát nước dọc đường 259 | Tr.đồng | 50 | |
| 5. Sửa chữa nhà hạt và cung đường 259 | Tr.đồng | 9 | |
| II - Sửa chữa thường xuyên: | Tr.đồng | 1.750 | |
| 1. Đường 253 dài 17 Km | Tr.đồng | 204 | |
| 2. Đường 254 dài 35 Km | Tr.đồng | 420 | |
| 3. Đường 259 dài 27 Km | Tr.đồng | 361 | |
| 4. Đường 260 dài 22,5 Km | Tr.đồng | 225 | |
| 5. Đg Phúc Xuân - Nhà nghỉ Núi Cốc dài 4 Km | Tr.đồng | 40 | |
| 6. Đường ô vuông Thành phố dài 43 Km | Tr.đồng | 500 | Mới nhận thêm đoạn Z115 dài 3km |
| III - Sửa chữa vừa: | Tr.đồng | 780 | |
| 1. Chống lún và cân vênh mặt đường 260 đoạn Km 0 đến Km 15 | Tr.đồng | 120 | |
| 2. Sửa chữa nhà hạt 7 đường 260 | Tr.đồng | 40 | |
| 3. Sửa chữa, cân vênh mặt đường đoạn Km 0 - Km 17 đường ĐT254 | Tr.đồng | 80 | |
| 4. Đặt 1 cống thoát nước ngang tại Km18+100 đường 254 | Tr.đồng | 40 |
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 5. Đặt cống thoát nước tại Km 18 + 100 đường 259 | Tr.đồng | 14 | |
| 6. Đặt cống thoát nước Km 24+500 đường 259 | Tr.đồng | 20 | |
| 7. Chống lún, vá láng nhựa, cân vênh mặt đường, đặt cống và xây rãnh thoát nước Km 04 - Km 5 đường 253. | Tr.đồng | 298 | |
| 8. Sửa chữa mặt đường và cống thoát nước đoạn cống thành đội Thái Nguyên đường CM tháng 8 | Tr.đồng | 22 | |
| 9. Sửa chữa mặt đường, hạ lề đường, đào rãnh và đặt cống thoát nước đường Z115 (đoạn từ km 2 đường 253 đoạn ngã 3 - đến Z115) | Tr.đồng | 146 | |
| IV - Đội thanh tra giao thông (do Cty quản lý) | Tr.đồng | 140 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Sở Địa chính tỉnh Thái Nguyên.
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1. Đo vẽ bản đồ địa chính | Ha | 3.000 | |
| Trong đó: | |||
| - Đo đất chè | Ha | 1.000 | |
| 2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Ha | 10.000 | |
| 3. Chi ngân sách | Tr. đồng | ||
| Tr. đó: | 2.350 | ||
| - Quản lý hành chính | Tr. đồng | 430 | |
| - Sự nghiệp kinh tế | Tr. đồng | 1.920 | |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Sở lao động Thương binh xã hội
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I. Kế hoạch sự nghiệp: | |||
| 1. Nuôi dưỡng xã hội: | Người | 150 | |
| Tr. đó: - Người có công | Người | 50 | |
| - Đối tượng xã hội | Người | 100 | |
| 2. Điều trị bệnh: | |||
| - Tâm thần | Bệnh nhân | 120 | |
| - Ma tuý | Bệnh nhân | 800 | |
| Tr. đó: Tại Trung tâm | Bệnh nhân | 150 | 3- 12 tháng |
| - Mại dâm tại TT 05 - 06 | Bệnh nhân | 20 | 3- 12 tháng |
| 3. Dạy nghề: | Học sinh | 700 | 4 tháng |
| Tr. đó: Được miễn phí | Học sinh | 200 | 4 tháng |
| 4. Thu hút giải quyết việc làm theo NQ 120 và Tiệp. | Người | 5.000 | |
| 5. Dịch vụ giới thiệu việc làm: | Người | 1.000 | |
| Tr. đó: Lao động nước ngoài | Người | 100 | |
| II. Chi ngân sách: | Tr. đồng | 3.320 | |
| - Quản lý Nhàn nước | Tr. đồng | 395 | |
| - Sự nghiệp văn xã | Tr. đồng | 2.925 | |
| III. Một số chỉ tiêu tổng hợp khác: | |||
| 1. Số người trong độ tuổi lao động | Người | 602.500 | |
| - Số lao động được giải quyết việc làm. | Người | 7.000 | |
| - Số lao động chưa có việc làm. | Người | 5.000 | |
| 2. Tỷ lệ số hộ đói nghèo. | % | 10 |
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN VIỆN TRỢ ODA NĂM 1999 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
| Số TT | Tên dự án | Chủ dự án / đơn vị thực hiện dự án | Thời gian thực hiện dự án | Nguồn tài trợ | Giá trị dự án được duyệt (1000 Đô la mỹ) | Kế hoạch năm 1999 (tr. đồng) | Ghi chú | ||
| Tổng số | Tr. đó Vốn nước ngoài | Tổng số | Tr. đó Vốn nước ngoài | ||||||
| 1 | Dự án cấp nước Thái Nguyên | Sở Xây dựng | 97-2000 | ADB | 14.119 | 11.925 | 23.350 | 17.350 | |
| 2 | Dự án xây dựng đường giao thông nông thôn | Sở GT-VT | 97 | WB | 1.996 | 1.996 | 8.824 | 8.824 | Vốn qua bộ |
| 3 | Dự án xây dựng Trung tâm chỉnh hình và phục hồi chức năng. | Sở LĐ-TBXH | 97 | CP séc | 2.027 | 1.605 | 3.360 | 3.360 | Vốn qua bộ |
| 4 | Dự án dân số - Sức khoẻ gia đình. | UBDS-KHHGD | 97 | WE, ADS | 1.453 | 1.335 | 8.965 | 7.675 | Vốn qua bộ |
| 5 | Dự án nâng cao năng lực quản lý và điều trị Bệnh viện A (giai đoạn II) | Sở Y tế | 97 | CP Thái lan | 625 | 625 | 2.000 | 2.000 | |
| 6 | Dự án phát triển cộng đồng xã Tràng xá huyện Võ nhai (giai đoạn II) | Chi Cục ĐCĐC | 1999 | UNDP | 82 | 60 | 1.066 | 780 | |
| 7 | Dự án phát triển giáo dục Trung học | Sở GD-ĐT | 1999 | ADB | 12.689 | 9.892 | Vốn qua bộ | ||
| 8 | Dự án ngành cơ sở hạ tầng nông thôn | Sở NN&PTNT | 1999 | ADB | 3.500 | 2.800 | 18.897 | 15.117 | Vốn qua bộ |
| 9 | Dự án cải tạo nâng cấp mạng điện TPTN | CTy điện lực I | 1999 | SIDA Thụy điển | 123.460 | 59.092 | Vốn qua bộ | ||
| 10 | Chương trình cấp nước sạch nông thôn | TT nước sạch | 1999 | UNICEF | 435 | 435 | Vốn qua bộ | ||
| 11 | Các dự án viện trợ phi Chính phủ: | 4.000 | 4.000 | ||||||
| Tr. đó: 1, DA khuyến nông 4 huyện miền núi (V-509) | Sở NN&PTNT | 97-99 | CIDSE | 430 | 430 | 1.359 | 1.359 | ||
| 2, DA khuyến nông 2 huyện Đại từ, Phổ yên | Sở NN&PTNT | 97-99 | SNV Hà Lan | 98 | 98 | 300 | 300 | ||
| 3, DA phòng trừ dịch hại tổng hợp (V-204) | Chi cục BVTV | 99-2001 | CIDSE | 223 | 223 | 643,5 | 643,5 |
| 4, DA chăm sóc sức khoẻ ban đầu huyện Phú Lương | UBND huyện | 97 | CIDSE | 306 | 233 | 709 | 709 | |
| 5, DA kinh tế hộ gia đình trại phong Phú Bình | Hội chữ thập đỏ tỉnh | 97-99 | HC - Thụy điển | 15 | 15 | 25 | 25 | |
| 6, DA XD phòng khám nhân đạo Cúc đường | Hội chữ thập đỏ tỉnh | 97-99 | HC - Thụy điển | 33 | 33 | 100 | 100 | |
| 7, DA hỗ trợ DN nhỏ sản xuất chè sạch (giai đoạn II). | Sở NN&PTNT | 99-2002 | CECI | 45 | 45 | 186 | 150 | |
| 8, DA nuôi ong hộ gia đình 2 huyện Võ nhai, Đồng hỷ | Hội làm vườn tỉnh | 98-99 | ĐSQ Đan mạch | 7,5 | 7,5 | 18 | 18 | |
| 9, DA Trung tâm tư vấn Doanh nghiệp | VP - UBND tỉnh | 98-2001 | SNV Hà lan | 521,59 | 521,59 | 87 | 87 | |
| 10, DA nâng cấp trang thiết bị Y tế Thành phố Thái Nguyên | Sở Y tế | 98-99 | Adoption Together Mỹ | 140,1 | 100,1 | 100 | 100 | |
| 11, DA phát triển kinh tế cộng đồng Bản khe cạn - Đồng hỷ | Chi cục ĐCĐC | 98-99 | CECI | 15,5 | 15,5 | 100 | 100 | |
| Tổng số: | 207.046 | 128.525 |
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI FDI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 1999
| Số TT | Tên Doanh nghiệp | Tổng vốn đầu tư đăng ký (USD) | Kế hoạch năm 1999 | Ghi chú | ||
| Vốn đầu tư thực hiện (USD) | Sản phẩm sản xuất | Nộp ngân sách tỉnh (1000 ĐVN) | ||||
| 1 | CTy TNHH Natsteel Vi na | 21.756.000 | 300.000 | 75.000 Tấn thép | 5.600.000 | |
| 2 | CTy TNHH Mani - MeinFa | 2.000.000 | 100.000 | 28 triệu kim y tế | 40.000 | |
| 3 | CTy TNHH Cốt pha thép Việt Trung | 634.472 | - | 800 tấn cốp pha | 240.000 | |
| 4 | CTy TNHH Nghĩa Đức Sơn | 12.000.000 | 500.000 | - | - | |
| 5 | CTy Liên doanh nước khoáng TN. | 700.000 | 600.000 | 7 triệu chai 0,5l | - | |
| 6 | CTy TNHH ngành đường đài đường TN - VN | 14.545.000 | - | - | - | Xin tạm hoãn triển khai |
| 7 | CTy TNHH kẽm Việt - Thái | 11.200.000 | 600.000 | - | - | Phần vốn ĐT trên địa bàn tỉnh TN |
| 8 | CTy Công nghệ nhà kiểu Mỹ | 3.000.000 | 1.000.000 | - | - | DA do tỉnh cấp giấy phép |
| 9 | CTy TNHH trồng rừng và chế biến dăm bột giấy | 3.779.500 | - | - | - | Chưa triển khai |
| 10 | CTy TNHH Đồi mua hè | 3.054.500 | - | - | - | |
| Tổng cộng | 72.669.472 | 3.100.000 | 6.102.000 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Sở Y tế Thái Nguyên.
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số cơ sở | Cơ sở | 60 | |
| Tổng số đường bệnh | giường | 1.517 | Không kể đường trại viên phong |
| Chia ra: | Tấn | ||
| I. Tuyến tỉnh | |||
| Tổng số cơ sở | Cơ sở | 16 | |
| Tổng số đường bệnh | giường | 940 | Không kể đường trại viên phong |
| Trong đó: | |||
| 1. Bệnh viện A | giường | 300 | |
| 2. Bệnh viện C | giường | 200 | |
| 3. Khu điều trị phong (TTDLCP) | giường | 30 | |
| 4. Bệnh viện lao | giường | 150 | |
| 5. Bệnh viện Y học dân tộc | giường | 100 | |
| 6. Bệnh viện tâm thần | giường | 80 | |
| 7. Bệnh viện điều dưỡng | giường | 80 | |
| - Đường trại viên phong | giường | 170 | |
| - Trung tâm + Phòng + Trạm CK | Cơ sở | 9 | |
| II. Tuyến huyện | |||
| Tổng số cơ sở | Cơ sở | 44 | |
| Tổng số đường bệnh | giường | 577 | |
| Trong đó: | |||
| + Đường bệnh | giường | 485 | |
| + Đường phòng khám | giường | 92 | |
| - Đội vệ sinh phòng dịch + SĐKH | Cơ sở | 18 | |
| III. Chi ngân sách. | Tr. đồng | 26.997 | |
| Trong đó: | |||
| - Quản lý hành chính | Tr. đồng | 417 | |
| - Sự nghiệp văn xã | Tr. đồng | 26.580 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Trung tâm y tế Huyện-Thành phố - thị xã Thái Nguyên.
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1, Tổng số cơ sở | Cơ sở | 44 | Tr. đó: giường phòng khám đa khoa |
| 2, Tổng số giường bệnh | Giường | 577 | 92 |
| Trong đó: | |||
| - Thành phố Thái Nguyên | Giường | 50 | 20 |
| - Trung tâm Y tế Phú bình | Giường | 115 | 15 |
| - Trung tâm Y tế Phổ yên | Giường | 70 | 10 |
| - Trung tâm Y tế Võ Nhai | Giường | 60 | 10 |
| - Trung tâm Y tế Đồng hỷ | Giường | 50 | 10 |
| Trung tâm Y tế Đại từ | Giường | 95 | 15 |
| - Trung tâm Y tế Phú lương | Giường | 45 | 5 |
| - Trung tâm Y tế Định hoá | Giường | 75 | 5 |
| - Trung tâm Y tế Sông công | Giường | 17 | 2 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Uỷ ban dân số - Kế hoạch hoá gia đình Thái Nguyên.
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1. Dân số trung bình | Người | 1.099.000 | |
| 2. Tỷ suất sinh thô | %0 | 23,6 | |
| 3. Tỷ lệ tăng tự nhiên | %0 | 1,76 | |
| 4. tỷ lệ giảm sinh | %0 | 0,8 | |
| - Thành phố Thái Nguyên | %0 | 0,5 | |
| - Thị xã Sông công | %0 | 0,5 | |
| - Huyện Định hoá | %0 | 0,9 | |
| - Huyện Phú lương | %0 | 0,9 | |
| - Huyện Võ Nhai | %0 | 1,0 | |
| - Huyện Đại từ | %0 | 0,9 | |
| - Huyện Đồng hỷ | %0 | 0,8 | |
| - Huyện Phú bình | %0 | 0,8 | |
| - Huyện Phổ yên | %0 | 0,9 | |
| 5. Biện pháp tránh thai | %0 | ||
| - Dụng cụ tử cung | Người | 20.000 | |
| - Thuốc tránh thai | Người | 11.000 | |
| - Bao cao su | Người | 12.000 | |
| - Đình sản | Người | 1.800 | |
| 6. Chi ngân sách (sự nghiệp văn xã) | Tr. đồng | 350 | Địa phương hỗ trợ |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Công ty Dược tỉnh Thái Nguyên.
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1. Sản xuất công nghiệp | |||
| - Giá trị tổng sản lượng | Tr. đồng | 1.400 | |
| 2. Lưu thông hàng hoá | |||
| - Mua vào | Tr. đồng | 12.000 | |
| - Bán ra | Tr. đồng | 14.000 | |
| 3. Nộp ngân sách | Tr. đồng | 120 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Trường trung học Y tế tỉnh Thái Nguyên.
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I. Kế hoạch đào tạo bồi dưỡng | |||
| - Số học sinh có mặt 1 - 1 - 1999 | Học sinh | 68 | |
| - Tuyển mới trong năm | Học sinh | 30 | |
| - Số học sinh có mặt trong năm | Học sinh | 85 | |
| - Đào tạo lại cán bộ Y tế xã (50hs x 10 tháng học/ năm) | Học sinh | 50 | |
| - Đào tạo cán bộ y tế thôn bản | Học sinh | 1.000 | Tuyển học |
| - Đào tạo được cho Y tế xã (177 xã x 6 tháng học) | Học sinh | 177 | viên tại thôn bản |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I. Kế hoạch sự nghiệp Giáo dục | |||
| A. Mầm non: | |||
| 1. Tổng số trường mầm non | Trường | 158 | |
| a. Tổng nhóm trẻ | Nhóm | 850 | |
| Trong đó: Công lập | Nhóm | 320 | |
| Dân lập | Nhóm | 530 | |
| b. Tổng số cháu | Cháu | 7.000 | |
| Trong đó: Công lập | Cháu | 4.000 | |
| Dân lập | Cháu | 3.000 | |
| Tỷ lệ huy động trẻ 0-2 tuổi đi nhà trẻ | % | 8,9 | |
| 2. Mẫu giáo: | |||
| a. Tổng số lớp mẫu giáo | Lớp | 1.340 | |
| Trong đó: Công lập | Lớp | 400 | |
| Dân lập | 940 | ||
| b. Tổng số cháu | Cháu | 29.000 | |
| Trong đó: Công lập | 10.000 | ||
| Dân lập | 19.000 | ||
| Tỷ lệ huy động trẻ 3-5 tuổi đi mẫu giáo | % | 32,5 | |
| B. Giáo dục phổ thông | |||
| 1. Tổng số trường | Trường | 393 | |
| - Trường tiểu học (cấp 1) | Trường | 199 | |
| - Trường trung học cơ sở (cấp 1, 2) | Trường | 15 | |
| - Trường phổ thông cơ sở (cấp 2). | Trường | 158 | |
| - Trường PTTH (cấp 2, 3) | Trường | 2 | |
| - Trường PTTH | Trường | 19 | |
| 2. Tổng số lớp: | Lớp | 7.630 | |
| - Lớp cấp 1 | Lớp | 4.600 |
| 1 | 2 | 4 | |
| - Lớp cấp 2 | Lớp | 2.450 | |
| - Lớp cấp 3 | Lớp | 580 | |
| 3. Tổng số học sinh: | Học sinh | 254.500 | |
| - Học sinh cấp 1 | Học sinh | 131.500 | |
| - Học sinh cấp 2 | Học sinh | 96.500 | |
| - Học sinh cấp 3 | Học sinh | 26.500 | |
| Trong đó: Học sinh công lập | Học sinh | 17.500 | |
| Học sinh hệ khác | Học sinh | 9.000 | |
| 4. Tổng số học sinh tuyển mới: | Học sinh | 58.700 | |
| - Học sinh lớp 1 | Học sinh | 20.100 | |
| - Học sinh lớp 6 | Học sinh | 28.500 | |
| - Học sinh lớp 10 | Học sinh | 10.100 | |
| Trong đó: Học sinh công lập | Học sinh | 5.900 | |
| Học sinh hệ khác | Học sinh | 4.200 | |
| 5. Trường DTNT Thái Nguyên: | Học sinh | ||
| Tổng số học sinh | Học sinh | 280 | |
| Trong đó: Học sinh cấp 2 | Học sinh | 200 | |
| Học sinh cấp 3 | Học sinh | 80 | |
| Tuyển mới: Cấp 2 | Học sinh | 30 | |
| Cấp 3 | Học sinh | 55 | |
| 6. Các TTHN-DN và GDTX: | Học sinh | ||
| - TTHN-DN tỉnh: Tổng số học sinh | Học sinh | 4.100 | |
| + Học sinh học nghề cấp 2 | Học sinh | 600 | |
| + Học sinh học nghề cấp 3 | Học sinh | 3.500 | |
| - TTGDTX huyện: Tổng số học sinh | Học sinh | 1.500 | |
| + Bổ túc văn hoá cấp 3 | Học sinh | 1.500 | |
| 7. Xoá mủ phổ cấp giáo dục | Học sinh | ||
| - Xoá mủ chữ | Học sinh | 2.500 | |
| - Huy động thất học trở lại lớp phổ cập | Học sinh | 800 | |
| - Số xã phổ cập cấp 2 | xã | 30 | |
| II. Kế hoạch đào tạo bồi dưỡng: | Học sinh | ||
| 1. Trường cao đẳng sư phạm Thái Nguyên | Học sinh | ||
| Tổng số học sinh | Học sinh | 1.170 |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tuyển mới đào tạo | Học sinh | 240 | |
| a, Tổng số học sinh hệ tập trung | Học sinh | ||
| - Hệ cao đẳng | Học sinh | 200 | |
| Cấp 2 K3; Hệ A | Học sinh | 92 | |
| Cấp 2 K3; Hệ B | Học sinh | 223 | |
| Cấp 2 K4 | Học sinh | 96 | |
| Tuyển mới cấp 2 K5 | Học sinh | 100 | |
| Cao đẳng tiểu học K1 | Học sinh | 89 | |
| Tuyển mới giáo viên tiểu học đi học K2 (bồi dưỡng giáo viên cấp 1 đi học) | Học sinh | 100 | GV trong biên chế đi học |
| - Hệ trung học: | Học sinh | ||
| K9 | Học sinh | 24 | |
| Tuyển mới giáo viên mầm non TH - K1 | Học sinh | 40 | |
| Giáo viên nhạc K2 - Hệ A | Học sinh | 15 | |
| Giáo viên nhạc K2 - Hệ B | Học sinh | 72 | |
| K3 | Học sinh | 19 | |
| b, Bồi dưỡng giáo viên: | Người | 800 | |
| Giáo viên tiểu học lên cao đẳng | Người | 200 | |
| Giáo viên 10+2 (C2) lên cao đẳng | Người | 500 | |
| Chuẩn hoá giáo viên mầm non | Người | 100 | |
| 2. Trường Trung học kinh tế tỉnh Thái Nguyên | Học sinh | ||
| a, Hệ tập trung: Tổng số học sinh | Học sinh | 871 | |
| Trong đó: Xuất học bổng | Học sinh | 160 | |
| Chia ra (K18) + Tin học kinh tế | Học sinh | 36 | |
| + Kế toán TH và TC tiền tệ. | Học sinh | 226 | |
| Tuyển mới: KTTH và TCTT (K19). | Học sinh | 309 | |
| Trong đó: Xuất học bổng | Học sinh | 80 | |
| Tuyển mới KTTH và TCTT (K20). | Học sinh | 300 | |
| Trong đó: Xuất học bổng | Học sinh | 80 | |
| b, Tổng số học sinh hệ tại chức | Học sinh | ||
| - Trung học chuyên nghiệp | Học sinh | 760 | |
| Trong đó: Kế toán TH (K4) | Học sinh | 200 | |
| Tuyển mới: KTQLNS (K10) | Học sinh | 210 |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| KTQLNS (K11) | Học sinh | 350 | |
| - Đại học tại chức | Học sinh | 1.064 | |
| Trong đó: Tổng số | Học sinh | 544 | |
| Tuyển mới K1 | Học sinh | 360 | |
| Tuyển mới K2 | Học sinh | 160 | |
| - Bồi dưỡng ngắn hạn | Học sinh | 1.100 | Từ 1-3 tháng |
| 3. Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh | Người | 2.500 | |
| a. Đi học theo nhu cầu ngành | Người | 1.670 | |
| - Đào tạo tập trung | Người | 1.088 | |
| + Ngoại ngữ | Người | 805 | |
| Anh văn K4 | Người | 190 | |
| Trong đó: Xuất học bổng | Người | 100 | |
| Chia ra: Hệ ĐH K1 | Người | 190 | |
| Anh văn K5 | Người | 155 | |
| Trong đó: Xuất học bổng | Người | 100 | |
| Chia ra: Hệ Đại học K2 | Người | 75 | |
| Hệ Cao đẳng K5 | Người | 80 | |
| Anh văn K6 | Người | 160 | |
| Chia ra: Hệ Đại học K3 | Người | 40 | |
| Hệ Đại học sau C | Người | 120 | |
| Anh văn khoá 7 | Người | 300 | |
| Chia ra: Hệ Đại học K4 | Người | 200 | |
| Hệ Đại học sau cao đẳng | Người | 100 | |
| - Tin học | Người | 283 | |
| Đại học tin K1 (4 năm) | Người | 133 | |
| Đại học tin K2 | Người | 150 | |
| Trong đó: Hệ 2 năm (bằng 2) | Người | 50 | |
| Hệ 4 năm | 100 | ||
| - Đào tạo tại chức | Người | 282 | |
| + Đại học cấp 1 - K2 | Người | 142 | |
| + Đại học cấp 1 - K3 | Người | 70 | |
| + Đại học mầm non - K2 | Người | 70 | |
| + Đại học cấp 2 - K1 | Người | 300 |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| - Đào tạo từ xa | Người | 200 | |
| + Đại học Tiếng anh K1 | Người | 80 | |
| + Đại học Tiếng anh K2 | Người | 20 | |
| + Đại học Tiếng anh K3 | Người | 100 | |
| 4. Bồi dưỡng cán bộ QL GD | Người | 100 | |
| - Bồi dưỡng cán bộ QL tiểu học K25 và K26 | Người | 100 | |
| a. Đào tạo theo nhu cầu các ngành trong tỉnh TN | Người | 650 | |
| Đại học quản trị DN K3 | Người | 90 | |
| Đại học quản trị DN K4 | Người | 100 | |
| Đại học kế toán DN K3 | Người | 160 | |
| Đại học kế toán DN K4 | Người | 100 | |
| Kỹ thuật viên tin học trung học K1 | Người | 100 | |
| Đại học luật K2 | Người | 100 | |
| b. Đào tạo theo nhu cầu xã hội | Người | 180 | |
| Bổ túc văn hoá (PTTH) K1 | Người | 30 | |
| Bổ túc văn hoá (PTTH) K2 | Người | 150 | |
| III. Chi ngân sách | Tr. đồng | 116.115 | |
| Trong đó: Quản lý hành chính | Tr. đồng | 2.215 | |
| Sự nghiệp văn xã | Tr. đồng | 113.900 | |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Trường chính trị tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1. Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng | |||
| a, Đào tạo: | |||
| - Năm trước chuyển sang | Người | 311 | |
| + Lớp trung cấp lý luận tại chức | Ng/lớp | 183 người/2 lớp | 10 ngày |
| + Lớp Đại học chính trị | Ng/lớp | 128 | |
| - Tuyển trong năm các lớp đào tạo hệ trung cấp | |||
| + Lớp trung cấp chính trị tại chức (CBộ thoát-ly) | Ng/lớp | 100 | 12 tháng |
| + Lớp trung cấp chính trị tại chức (CB xã phường) | Ng/lớp | 80 | 15 tháng |
| + Lớp trung cấp chính trị tại chức (CB xã phường) | Ng/lớp | 80 | 12 tháng |
| b, Bồi dưỡng: | |||
| - Lớp bồi dưỡng kiến trúc cơ bản cho CB chủ chốt cơ sở xã (hệ tập trung) | 5 lớp x 150 ng/lớp | 750 người | 75 ngày |
| - Các lớp bồi dưỡng cho ngành, đoàn thể | |||
| + Lớp đoàn TNCS HCM | Người | 100 | 15 ngày |
| + Lớp bồi dưỡng công tác hội phụ nữ | Người | 100 | 15 ngày |
| + Lớp bồi dưỡng Hội nông dân là CB xã | Người | 100 | 10 ngày |
| + Lớp mặt trận là cán bộ xã phường | Người | 100 | 10 ngày |
| + Lớp cựu chiến binh là CB xã phường | Người | 100 | 10 ngày |
| + Lớp bồi dưỡng kiến thức-QLNN ngạch chuyên viên | Ng/lớp | 160/2 lớp | |
| 2. Chi ngân sách | Tr. đồng | 1.450 | |
| - Sự nghiệp văn xã | Tr. đồng | 1.450 | |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Sở văn hoá thông tin tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1- | 2 | 3 | 4 |
| 1. Nhà văn hoá Thái Nguyên | |||
| - Đêm biểu diễn tại rạp | Buổi | 100 | |
| - Doanh thu | Tr. đồng | 50 | |
| 2. Tổ chức hội diễn nghệ thuật quần chúng và thông tin cơ sở | Sở + Nhà VH | ||
| - Cấp tỉnh | Cuộc | 6 | Sở + Nhà VH |
| - Cấp khu vực | Cuộc | 3 | Sở + Nhà VH |
| - Đăng cai toàn quốc | Cuộc | 3 | Sở + Nhà VH |
| - Tham gia toàn quốc | Cuộc | - | Sở + Nhà VH |
| 3. Nghiên cứu thể nghiệm | |||
| - Mô hình | Mô hình | 3 | Nhà VH |
| - Mẫu hình | mẫu hình | 3 | Nhà VH |
| 4. Nghiên cứu biên soạn phát hành và tài liệu nghiệp vụ theo chuyên đề | Chuyên đề | 8 | Sở + Nhà VH |
| 5. Tổ chức hội nghị, hội thảo | |||
| - Hội nghị | Cuộc | 6 | Sở + Nhà VH |
| - Hội thảo | Cuộc | 3 | Sở + Nhà VH |
| 6. Lập hồ sơ di tích | Hồ sơ | 20 | |
| - Hồ sơ khoa học | Hồ sơ | 14 | |
| - Đề nghị xếp hạng | Hồ sơ | 6 | |
| 7. Chống xuống cấp di tích LS-VH | Di tích | 2 | Uỷ quyền 90 triệu |
| 8. Mục tiêu phát triển văn hoá vùng sâu, vùng xa | Tr. đồng | 329 | Uỷ quyền tr/đ đặc biệt khó khăn 68tr |
| 9. Sưu tầm phát huy vốn văn hoá dân tộc phi vật thể | Tr. đồng | 45 | Vốn uỷ quyền |
| 10. Ba đoàn nghệ thuật CN. | |||
| - XD và khôi phục vở diễn | Vở | 6 | |
| - Biểu diễn phục vụ vùng cao, chính trị | Buổi | 120 | |
| - Doanh thu biểu diễn | 180 | ||
| 11. Chi ngân sách | Tr. đồng | 4.021 | |
| Tr. đó: + Quản lý hành chính | Tr. đồng | 230 | |
| + Sự nghiệp văn xã | Tr. đồng | 3.480 | |
| + Sự nghiệp khác | Tr. đồng | 311 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Doanh nghiệp và TT Điện ảnh Sở văn hoá TT - Thái Nguyên
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I. Trung tâm điện ảnh Thái Nguyên | |||
| - Buổi chiếu phim phục vụ vùng cao và đối tượng chính trị được tài trợ theo Thông tư Liên bộ số 25 LBTC/VH | Buổi chiếu | 800 | |
| - Nộp ngân sách | Tr. đồng | 5 | |
| II. Xí nghiệp in: | |||
| - Trang in tiêu chuẩn | Tr. trang | 700 | |
| - Doanh thu | Tr. đồng | 6.000 | |
| - Nộp ngân sách | Tr. đồng | 120 | |
| III. Công ty vật phẩm văn hoá | |||
| - Doanh thu | Tr. đồng | 1.650 | |
| - Nộp ngân sách | Tr. đồng | 45 | |
| IV. Công ty phát hành sách | |||
| - Doanh thu | Tr. đồng | 1.400 | |
| - Sách phục vụ vùng cao | bản sách | 7.000 | |
| - Văn hoá phẩm phục vụ vùng cao | Cái | 1.500 | |
| - Trợ giá sách, văn hoá phẩm cho vùng cao | Tr. đồng | 100 | |
| - Nộp ngân sách | Tr. đồng | 10 | |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Sở thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1- | 2 | 3 | 4 |
| 1. Đào tạo năng khiếu tập trung | Tại TT - TDTT | ||
| - Số lớp | Lớp | 8 | |
| - Số học sinh | Người | 60 | |
| 2. Đào tạo năng khiếu bán tập trung | |||
| - Số lớp | Lớp | 12 | |
| - Số học sinh | Người | 110 | |
| 3. Vận động viên cấp I quốc gia | Người | 18 | |
| 4. Vận động viên kiện tường Quốc gia | Người | 3 | |
| 5. Tổ chức giải tỉnh | Giải | 9 | |
| 6. Tổ chức giải phong trào | Giải | 25 | Phối hợp |
| 7. Đăng cai giải toàn quốc khu vực | Giải | 3 | |
| 8. Tham gia giải toàn quốc, khu vực | Giải | 14 | |
| 9. Chi ngân sách | Tr. đồng | 1.710 | |
| Tr. đó: | |||
| + Quản lý hành chính | Tr. đồng | 205 | |
| + Sự nghiệp văn xã | Tr. đồng | 1.505 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Đài phát thanh truyền hình tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999
của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1. Số đài phát thanh truyền hình tỉnh | Đài | 2 | |
| 2. Số đài truyền hình cấp huyện và khu vực | Đài | 4 | |
| 3. Số đài phát thanh phát sóng FM | Đài | 6 | |
| 4. Số giờ phát sóng truyền hình | Giờ | 5.475 | |
| Tr. đó: - Địa phương | Giờ | 864 | |
| - Tiếp sóng TW | Giờ | 4.611 | |
| 5. Phát thanh địa phương | Tr. đồng | 1.460 | |
| 6. Nộp ngân sách | Tr. đồng | 175 | |
| 7. Thu để lại cho đầu tư XDCB theo NQPH | Tr. đồng | 330 | Phí quảng cáo TH |
| 8. Chi ngân sách | Tr. đồng | 2.260 | Sự nghiệp văn xã |
| 9. Vốn uỷ quyền | Tr. đồng | ||
| - CT phủ sóng TH | Tr. đồng | 559 | Tr. đó: đặc biệt khó khăn 99 tr. |
| - CT phủ sóng phát thanh | Tr. đồng | 486 | Tr. đó: ĐB khó khăn 162 triệu |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999
Đơn vị: Hội văn học nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch 1999 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I. Xuất bản: | |||
| 1. Bảo văn nghệ: | Số | 12 | |
| Tr. đó: Số đặc biệt | Số | 2 | |
| II. Trại sáng tác và cuộc thi | |||
| 1. Trại sáng tác văn học, nghệ thuật tổng hợp | Trại | 2 | Đi thực tế |
| 2. Tổng kết thi truyện ngắn báo văn nghệ | Cuộc | 1 | |
| III. Thơ, nhạc truyền hình: | Chương trình | 1 | |
| IV. Tham dự triển lãm ảnh họa | Cuộc | 2 | Khu vực |
| V. Chi ngân sách: | Tr. đồng | 183 | |
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 1999 TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo quyết định số 306/1999/QĐ-UB, ngày 27/01/1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị: Triệu đồng.
| Số TT | Chỉ tiêu | Tổng số | Khối tỉnh thu | Khối huyện thu | Trong đó | ||||||||
| TP Thái Nguyên | Phổ yên | Phú binh | Đồng hỷ | Sông công | Đại từ | Phú lương | Võ Nhai | Định hoá | |||||
| I | Tổng số (A+B) | 170000 | 93670 | 76330 | 32510 | 6675 | 5510 | 6035 | 2725 | 12040 | 4710 | 2875 | 3250 |
| A | Thu ngân sách Nhà nước | 157580 | 93670 | 63910 | 29710 | 5025 | 3860 | 4935 | 2135 | 9540 | 3830 | 2325 | 2550 |
| 1 | Thu XNQD Trung ương | 53720 | 53720 | ||||||||||
| 2 | Thu XNQD Địa phương | 9130 | 9130 | ||||||||||
| 3 | Thu xí nghiệp vốn ĐTNN | 5830 | 5830 | ||||||||||
| 4 | Thu CTN (NQD) | 26270 | 3600 | 22670 | 11860 | 1450 | 500 | 1450 | 510 | 4450 | 985 | 900 | 565 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 11000 | 10275 | 725 | 500 | 30 | 5 | 80 | 30 | 30 | 20 | 20 | 10 |
| 6 | Thuế sử dụng đất NN | 13795 | 13795 | 1300 | 1900 | 2500 | 1350 | 365 | 2650 | 1800 | 600 | 1330 | |
| Tr.đó: Thuế lúa nước | 12930 | 12930 | 1260 | 1800 | 2500 | 1175 | 365 | 2385 | 1585 | 600 | 1260 | ||
| 7 | Thuế nhà đất | 3725 | 3725 | 2070 | 215 | 180 | 240 | 130 | 440 | 230 | 70 | 150 | |
| 8 | Thuế thu nhập | 1000 | 1000 | ||||||||||
| 9 | Thu Xổ Số KT | 855 | 800 | 55 | 25 | 30 | |||||||
| 10 | Thu phí và lệ phí | 10000 | 3315 | 6685 | 2800 | 685 | 500 | 800 | 230 | 1100 | 220 | 100 | 250 |
| 11 | Thuế chuyển QSD đất | 2035 | 2035 | 1500 | 60 | 15 | 220 | 80 | 50 | 50 | 40 | 20 | |
| 12 | Tiền cấp QSD đất | 8300 | 8300 | 6500 | 300 | 100 | 200 | 400 | 200 | 200 | 300 | 100 | |
| 13 | Thu cho thuê đất | 3500 | 3500 | 2680 | 85 | 10 | 245 | 200 | 145 | 95 | 15 | 25 | |
| 14 | Thu tiền thuê nhà | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| 15 | Thu khác ngân sách | 8320 | 6000 | 2320 | 500 | 300 | 50 | 350 | 90 | 450 | 200 | 280 | 100 |
| B | Thu đóng góp XD | 12420 | 12420 | 2800 | 1650 | 1650 | 1100 | 590 | 2500 | 880 | 550 | 700 | |
| II | Trợ cấp ngân sách huyện | 23185 | 2075 | 3230 | 2430 | 2.565 | 340 | 2705 | 4515 | 5325 |
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NGÂN SÁCH NĂM 1999 CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
(Kèm theo quyết định số 306/1999/QĐ-UB, ngày 27/01/1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT : Tr.đồng
| STT | Tên đơn vị | Dự toán năm 1999 | Ghi chú |
| A | B | 1 | 2 |
| TỔNG SỐ (A+B+C+D) | 69.645 | ||
| A | Thu từ XNQĐ TW | 53.720 | |
| I | Bộ NN và PTNT | 61 | |
| 1 | CT chè Sông cầu | 1 | |
| 2 | CT chè Quần chu | 60 | |
| II | Bộ công nghiệp | 2.955 | |
| 1 | Công ty luyện kim màu | 750 | |
| 2 | NM ĐI ê zen Sông công | 1.070 | |
| 3 | NM cơ khí Phổ yên | 335 | |
| 4 | NM phụ tùng máy n/nghiệp | 670 | |
| 5 | Đoàn địa chất 54 Phổ yên | 30 | |
| 6 | Liên đoàn địa chất mỏ | 100 | |
| III | Bộ tài chính | 650 | |
| 1 | Công ty bảo hiểm Bắc Thái | 650 | |
| IV | Bộ thương mại | 1.440 | |
| 1 | Công ty xăng dầu Bắc Thái | 1.350 | |
| 2 | CN vật tư Thái nguyên | 90 | |
| V | Bộ giao thông vận tải | 540 | |
| 1 | CT vận tải ô tô số 10 | 540 | |
| VI | Bộ y tế | 1.720 | |
| 1 | Nhà máy y cụ II | 1.720 | |
| VII | Tổng cục bưu điện | 1.105 | |
| 1 | Bưu điện tỉnh Bắc thái | 1.105 | |
| XIII | TCT vàng bạc đá quý VN | 50 |
| A | B | 1 | 2 |
| 1 | Công ty Đá quý và vàng Việt bắc | ||
| 2 | Công ty vàng bạc đá quý | 50 | |
| IX | Tổng Công Ty than Việt nam | 6 340 | |
| 1 | Mỏ than Khánh hoà | 1 405 | |
| 2 | Mỏ than Núi hồng | 1 500 | |
| 3 | CN công ty hoá chất mỏ | 130 | |
| 4 | NM xi măng la hiên | 2 810 | |
| 5 | XN XD dân dụng Bắc thái | 315 | |
| 6 | Nhà máy cơ khí mỏ | 165 | |
| 7 | Công ty than Thái nguyên | 15 | |
| X | Tổng công ty điện lực VN | 13 040 | |
| 1 | Sở điện lực Bắc thái | 13 040 | |
| XI | Tổng công ty thép VN | 23 115 | |
| 1 | CT gang thép Thái nguyên | 17 880 | |
| 2 | Công ty xây lắp và SXCN | 4 660 | |
| 3 | TT nghiên cứu thực nghiệm SX | 95 | |
| 4 | Công ty kim khí Bắc thái | 480 | |
| XII | Tổng công ty giấy VN | 610 | |
| 1 | NM giấy Hoàng Văn Thụ | 610 | |
| XIII | Tổng công ty xi măng VN | 50 | |
| 1 | CN xi măng Hoàng Thạch | 50 | |
| XIV | Ngân hàng Nhà nước | 230 | |
| 1 | Ngân hàng đầu tư | 10 | |
| 2 | Ngân hàng công thương | 85 | |
| 3 | Ngân hàng nông nghiệp | 135 | |
| XV | Bộ quốc phòng | 1 540 | |
| 1 | Tổng kho T 602 | ||
| 2 | Nhà nổi sen hố | ||
| 3 | Công ty vật liệu nổ 31 | 200 |
| A | B | 1 | 2 |
| 4 | NM Z 139 * | 150 | |
| 5 | NM điện cơ hoá chất 15 | 250 | |
| 6 | NM cơ khí phụ tùng 27 | 350 | |
| 7 | Công ty Việt bắc | 350 | |
| 8 | Công ty xây dựng 472 | 240 | |
| XV | Tổng công ty lương thực MB | 251 | |
| - | Văn phòng Công ty lương thực tỉnh TN | 147 | |
| - | Cửa hàng lương thực 1 TP | 15 | |
| - | Cửa hàng lương thực 2 TP | 10 | |
| - | Cửa hàng lương thực 3 TP | 20 | |
| - | Cửa hàng lương thực Phú bình | 3 | |
| - | Cửa hàng lương thực Sông công | 2 | |
| - | Cửa hàng lương thực Định hoá | 15 | |
| - | Cửa hàng lương thực Phổ yên | 20 | |
| - | Cửa hàng lương thực Đại từ | 10 | |
| - | Cửa hàng lương thực Đồng hỷ | 2 | |
| - | Cửa hàng lương thực Phú lương | 7 | |
| XVI | Các đơn vị khác | 23 | |
| 1 | Nhà máy chè Định hoá | 2 | |
| 2 | Xí nghiệp chè Bắc sơn | 10 | |
| 3 | Xí nghiệp giống gia cầm | 11 | |
| 4 | Một số đơn vị khác | ||
| B | XN có vốn ĐT nước ngoài | 5 900 | |
| 1 | CT TNHH Nastellvina | 5 600 | |
| 2 | Chi nhánh Ajinomoto | 20 | |
| 3 | CT thép Việt trung | 240 | |
| 4 | CT Manmai Fai | 40 | |
| C | XN Q.Doanh địa phương | 9 170 | |
| I | Sở nông nghiệp và PTNT | 520 |
| A | B | 1 | 2 |
| 1 | CT vật tư nông, lâm, thuỷ lợi | 185 | |
| 2 | Công ty lâm sản Bắc thái | 45 | |
| 3 | CT XDNN & PTNT | 115 | |
| 4 | CT QL khai thác các CT thuỷ lợi | 30 | |
| 5 | Lâm trường Võ nhai | 10 | |
| 6 | Lâm trường Định hoá | 35 | |
| 7 | Lâm trường Phú bình | 20 | |
| 8 | Lâm trường Đại từ | 15 | |
| 9 | Chi cục BVệ thực vật | 15 | |
| 10 | Công ty TV KS TKQHNN& PTNT | 50 | |
| II | Sở Công nghiệp | 2 474 | |
| 1 | XN chế biến thực phẩm | 1 630 | |
| 2 | Công ty Dầu tằm tơ thái nguyên | 100 | |
| 3 | Công ty may Thái nguyên | 105 | |
| 4 | Công ty Giấy xuất khẩu | 10 | |
| 5 | Công ty cơ khí 3/2 | 35 | |
| 6 | Công ty khoáng sản | 55 | |
| 7 | CT SX-DV tổng hợp TN | 94 | |
| 10 | CT xây lắp điện Bắc Thái | 445 | |
| III | Sở xây dựng | 1 260 | |
| 1 | Mỏ than Bá sơn | 120 | |
| 2 | Công ty XD hạ tầng & SXVL xây dựng | 60 | |
| 3 | NM xi măng Cao Ngạn (XMBT) | 400 | |
| 4 | XN VLXD số 1 (Tân long) | 80 | |
| 5 | Công ty đá ốp lát & VLXD TN | 60 | |
| 6 | Công ty cấp nước Thái nguyên | 400 | |
| 7 | Công ty Tư vấn Xây dựng Thái Nguyên | 140 | |
| IV | Sở thương mại | 766 | |
| 1 | Công ty XNK tỉnh | 120 |
| A | B | 1 | 2 |
| 2 | Công ty thương nghiệp 1 | 150 | |
| 3 | CT thương nghiệp 2 | 153 | |
| 4 | CT khách sạn du lịch | 120 | |
| 5 | Công ty nông sản thực phẩm | 8 | |
| 6 | Xí nghiệp muối I ốt | 5 | |
| 7 | Công ty dịch vụ khách sạn TN | 210 | |
| V | Sở giao thông | 925 | |
| 1 | Công ty tư vấn XD giao thông TN | 105 | |
| 2 | Công ty công trình giao thông 1 | 500 | |
| 3 | Công ty công trình giao thông 2 | 200 | |
| 4 | Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ | 80 | |
| 5 | Bến xe khách Thái nguyên | 40 | |
| VI | Sở Giáo dục và đào tạo | 50 | |
| 1 | Công ty sách thiết bị trường học | 50 | |
| VII | Sở y tế | 120 | |
| 1 | Xí nghiệp liên hợp dược Thái Nguyên | 120 | |
| VIII | Sở văn hoá | 180 | |
| 1 | Công ty Điện ảnh | 5 | |
| 2 | Công ty phát hành sách | 10 | |
| 3 | Công ty vật phẩm văn hoá | 45 | |
| 4 | Xí nghiệp in | 120 | |
| IX | Các ngành khác | 470 | |
| 1 | Khách sạn du lịch CĐ Hồ núi cốc | 250 | |
| 2 | XN nước khoáng và giải khát | ||
| 3 | Khách sạn Cao bắc | 45 | |
| 4 | Đài phát thanh & truyền hình | 175 | |
| X | Các đơn vị khác | 2 405 | |
| 1 | Công Ty cổ phần vận tải Thái Nguyên | 480 | |
| 2 | Công Ty xây dựng Thái Nguyên | 1 925 | |
| D | Công ty xổ số kiến thiết Thái Nguyên | 855 | 2 |
Chỉ chú: Dự toán thu trên không bao gồm:
- Số nộp cho tỉnh ngoài.
- Số nộp về tiền thuê đất, thuế nhà đất, thuế SD đất nông nghiệp, lệ phí trước bạ công sản, lao động công ích.
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 1999.
(Kèm theo Quyết định số 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của
Đơn vị: Triệu đồng.
| Nội dung chi ngân sách | Dự toán ĐP giao 1999 | Trong đó | |
| NS Tỉnh | NS Huyện | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng số | 360.375 | 289.365 | 71.010 |
| 1- Chi XDCB tập trung | 58.050 | 58.050 | - |
| a- Vốn trong nước | 35.000 | 35.000 | - |
| b- Vốn ngoài nước | 23.050 | 23.050 | - |
| 2- Chi từ các nguồn để lại | 21.960 | 21.960 | - |
| 3- Chi hỗ trợ các DNCI+ dự án | 1.000 | 1.000 | - |
| 4- Chi trợ giá chính sách | 560 | 560 | - |
| 5- Chi sự nghiệp kinh tế | 23.037 | 13.537 | 9.500 |
| + Chi SN nông-lâm-thủy lợi | 9.237 | 7.237 | 2.000 |
| + Chi SN giao thông+ NĐ36 | 5.345 | 3.445 | 1.900 |
| + Chi SN K.Thiết thị chính | 5.000 | - | 5.000 |
| + Chi sự nghiệp khác | 3.455 | 2.855 | 600 |
| 6- Chi SN giáo dục-đào tạo | 119.700 | 119.700 | - |
| + Chi sự nghiệp giáo dục | 111.800 | 111.800 | - |
| + Chi sự nghiệp đào tạo | 7.900 | 7.900 | - |
| 7- Chi S. N y tế+ ban BVSK | 26.600 | 26.600 | - |
| 8- Chi SN KH công nghệ | 1.900 | 1.900 | - |
| 9- Chi SN VH thông tin | 4.692 | 3.732 | 960 |
| 10- Chi SN PT truyền hình | 3.400 | 2.400 | 1.000 |
| 11- Chi SN thể dục- thể thao | 2.350 | 1.630 | 720 |
| 12- Chi đảm bảo xã hội | 5.300 | 3.300 | 2.000 |
| 13- Chi quản lý hành chính | 45.065 | 23.390 | 21.675 |
| + Chi quản lý nhà nước | 28.470 | 15.170 | 13.300 |
| + Chi ngân sách đảng | 11.560 | 6.200 | 5.360 |
| + Chi hỗ trợ hội, đoàn thể | 5.035 | 2.020 | 3.015 |
| 14- Chi quốc phòng, an ninh | 3.190 | 1.430 | 1.760 |
| + Chi quốc phòng Đ. phương | 2.415 | 1.230 | 1.185 |
| + Chi an ninh, trật tự xã hội | 775 | 200 | 575 |
| 15- Chi cho ngân sách xã | 29.325 | - | 29.325 |
| 16- Chi khác của ngân sách | 2.806 | 1.161 | 1.645 |
| 17- Chi bổ sung quỹ DTTC | 620 | 620 | - |
| 18- Dự bị phí | 10.820 | 8.395 | 2.425 |
KẾ HOẠCH CHI NGÂN SÁCH KHỐI TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo quyết định 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Đơn vị | Tổng số chi năm 1999 | Trong đó | |||
| QLHC | SNVX | SNKT | SN khác | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng số | 199.515 | 21.364 | 156.472 | 11.335 | 10.344 | |
| A | Khối Quản lý nhà nước | 175.798 | 13.729 | 150.175 | 10.055 | 1.839 |
| 1 | UBND Tỉnh | 2.305 | 2.305 | |||
| 2 | HĐND Tỉnh | 265 | 265 | |||
| 3 | Ban tổ chức chính quyền tỉnh | 682 | 232 | 450 | ||
| 4 | Thanh tra tỉnh | 340 | 257 | 83 | ||
| 5 | Sở Tài chính- Vật giá | 585 | 585 | |||
| 6 | Sở Tư pháp | 257 | 257 | |||
| 7 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 520 | 440 | 80 | ||
| 8 | Sở KH - CN và MT | 1.828 | 223 | 1.605 | ||
| 9 | Chi cục đo lường | 234 | 134 | 100 | ||
| 10 | Sở Giao thông vận tải | 3.557 | 322 | 3.235 | ||
| 11 | Sở Xây dựng | 417 | 357 | 60 | ||
| 12 | Sở Văn hoá thông tin | 4.021 | 230 | 3.480 | 311 | |
| 13 | Sở Thể thao | 1.710 | 205 | 1.505 | ||
| 14 | Sở Thương mại du lịch | 295 | 295 | |||
| 15 | Sở Lao động TB và xã hội | 2.770 | 395 | 2.375 | ||
| 16 | Sở Công nghiệp | 285 | 285 | |||
| 17 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 4.747 | 627 | 3.870 | 250 | |
| 18 | Sở Địa chính | 2.350 | 430 | 1.920 | ||
| 19 | Sở Y tế + Bảo vệ sức khoẻ | 26.997 | 417 | 26.580 | ||
| 20 | Hội Liên minh hợp tác xã | 128 | 128 | |||
| 21 | Uỷ Ban chăm sóc trẻ em | 365 | 185 | 180 | ||
| 22 | Sở Giáo dục Đào tạo | 116.115 | 2.215 | 113.900 | ||
| 23 | Chi Cục thú y | 550 | 450 | 100 | ||
| 24 | Chi Cục bảo vệ thực vật | 423 | 423 | |||
| 25 | Chi Cục kiểm lâm | 2.915 | 1.885 | 1.030 |
S
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 26 | Chi Cục quản lý thị trường | 1.137 | 182 | 955 | ||
| B | Hội đoàn thể | 1.895 | 1.785 | 110 | ||
| 1 | Mặt trận tổ quốc | 286 | 256 | 30 | ||
| 2 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 283 | 283 | |||
| 3 | Hội Cựu chiến binh | 115 | 115 | |||
| 4 | Hội Nông dân tập thể | 230 | 230 | |||
| 5 | Hội Y học dân tộc | 100 | 100 | |||
| 6 | Hội Chữ thập đỏ | 183 | 183 | |||
| 7 | Hội Văn học nghệ thuật | 183 | 183 | |||
| 8 | Hội Nhà báo | 45 | 45 | |||
| 9 | Tỉnh Đoàn thanh niên | 445 | 364 | 80 | ||
| 10 | Hội làm vườn | 25 | 25 | |||
| C | Khối Đảng | 5.850 | 5.850 | |||
| D | Các đơn vị khác | 7.577 | 6.297 | 1.280 | ||
| 1 | Đài phát thanh truyền hình tỉnh | 2.260 | 2.260 | |||
| 2 | Trường Chính trị Tỉnh | 1.450 | 1.450 | |||
| 3 | UBDSKHH Gia đình | 350 | 350 | |||
| 4 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | 1.107 | 1.107 | |||
| 5 | Chỉ công tác an ninh | 180 | 180 | |||
| 7 | Trung tâm chính trị huyện | 950 | 950 | |||
| 8 | Các đơn vị khác | 1.280 | 1.280 | |||
| Đ | Chỉ từ nguồn quỹ dự bị phí | 8.395 | 8.395 | |||
| 1 | Kinh phí chống hạn vụ chiếm xuân | 950 | 950 | |||
| 2 | Trả tiền vượt thu năm 98 cấp huyện | 1.700 | 1.700 | |||
| 3 | Trả tiền cấp quyền SD đất năm 98 của các huyện | 5.745 | 5.745 | |||
* Chi Cục Kiểm lâm, Quản lý thị trường tỉnh, Đài phát thanh: Kế hoạch chi trên bao gồm cả chỉ từ nguồn thu của đơn vị.
* Chỉ SN giao thông bao gồm cả chỉ từ nguồn thu phạt theo Nghị định 36/CP
* Dự bị phí ngân sách tỉnh 8.395 triệu đồng.
KẾ HOẠCH CHI NGÂN SÁCH NĂM 1999
GIÁO CHO CÁC HUYỆN - THÀNH PHỐ - THỊ XÃ
(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của
Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| S TT | Nội dung chi | Tổng số | TP Th.Nguyên | Thị xã S.Công | Phú Bình | Phố Yên | Đồng Hỷ | Đại Từ | Định Hoá | Phú Lương | Võ Nhai |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Tổng số chi | 83 430 | 19 100 | 4 690 | 8 630 | 8 365 | 8 020 | 12 010 | 8 450 | 7 090 | 7 075 | |
| I | Chi NS Huyện | 71 010 | 16 300 | 4 100 | 6 980 | 6 715 | 6 920 | 9 510 | 7 750 | 6 210 | 6 525 |
| 1 | Chi SN KT-KT | 9 500 | 3 800 | 910 | 665 | 660 | 625 | 785 | 660 | 650 | 745 |
| 2 | Chi SN VH-TT | 960 | 400 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 50 | 70 | 90 |
| 3 | Chi SN Thể thao | 820 | 300 | 50 | 60 | 60 | 70 | 70 | 50 | 80 | 80 |
| 4 | Chi SN phát thanh TH | 900 | 200 | 70 | 70 | 70 | 100 | 100 | 90 | 100 | 100 |
| 5 | Chi đảm bảo XH | 2 000 | 400 | 95 | 240 | 190 | 205 | 240 | 190 | 190 | 250 |
| 6 | Chi QLHC | 21 675 | 4 200 | 1 640 | 2 015 | 2 015 | 2 225 | 2 750 | 2 210 | 2 230 | 2 390 |
| - Quản lý NS | |||||||||||
| Đảng | |||||||||||
| Đoàn thể | |||||||||||
| 7 | Chi AN - QP | 1 760 | 290 | 95 | 190 | 190 | 195 | 240 | 190 | 190 | 180 |
| 8 | Chi Ngân sách xã | 29 325 | 6 010 | 950 | 3 265 | 3 045 | 2 990 | 4 645 | 3 840 | 2 325 | 2 255 |
| 9 | Chi khác | 1 645 | 200 | 80 | 160 | 190 | 190 | 285 | 190 | 150 | 200 |
| 10 | Dự bị phí | 2 425 | 500 | 140 | 245 | 225 | 250 | 325 | 280 | 225 | 235 |
| II | Các khoản đóng góp XD | 12 420 | 2 800 | 590 | 1 650 | 1 650 | 1 100 | 2 500 | 700 | 880 | 550 |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẬP TRUNG NĂM 1999
Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương cấp
(Theo quyết định số: 306/QĐ-UB ngày 27/1/1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đợt I
Đơn vị: Triệu đồng.
| Danh mục công trình | Thời gian khởi công và hoàn thành | Năng lực thiết kế | Kế hoạch đầu tư 1999 | Chủ đầu tư | ||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| XL | TB | |||||
| Tổng số | 50.015 | 20.570 | 17.910 | |||
| I - Công nghiệp | 2.500 | 1.180 | 495 | |||
| 1. Lưới điện xã Kỳ phú Đại từ | 97-2000 | 9,5 Km | 300 | 140 | 130 | UBND huyện Đại từ |
| 2. Lưới điện xã Văn hàn Đồng hỷ | 97-2000 | 26,8 Km | 300 | 200 | - | UBND huyện Đồng hỷ |
| 3. Lưới điện xã Bình sơn Phổ yên | 98-2000 | 500 | 440 | 35 | UBND huyện Phổ yên | |
| 4. Hệ thống điện khu ATK Định hoá | 96-2002 | 54,1 Km | 500 | 100 | 260 | Sở Công nghiệp |
| 5. Hệ thống điện xã Phú thượng Võ nhai | 98-2000 | 10,6 Km | 400 | 300 | 70 | UBND huyện Võ nhai |
| 6. Đối ứng đưa điện về các xã | 99 | 500 | ||||
| II - Nông nghiệp: | 2000 | 1780 | 0 | |||
| 1. Hồ Làng Him Phú lương | 98-99 | Tưới 80 Ha | 1540 | 1320 | Sở NN và PTNT | |
| 2. Hồ Cây si TP Thái Nguyên | 97-2000 | Tưới 65 Ha | 460 | 460 | UBND TP Thái Nguyên | |
| III - Trung tâm cụm xã | 2000 | 1580 | 0 | |||
| 1. Hệ thống điện 3 xã miền núi Định hoá | 97-99 | 1000 | 950 | UBND Định hoá | ||
| 2. Trung tâm cụm xã Cúc đường | 98-2002 | 1000 | 630 | UBND Võ nhai | ||
| - Xong nhà chợ và đường trung tâm |
| IV - Giao thông vận tải | 7000 | 4748 | 0 | |||
| 1. Đường Đá bay - Thanh xuã(trả nợ 98) | 95-98 | 6,7 Km | 427 | 400 | Sở GT - Vận tải | |
| 2. Đường Vũ chấn-Nghinh tường(trả nợ 98) | 94-98 | 20 Km | 580 | 570 | Sở GT - Vận tải | |
| 3. Đường Nghinh tường - Sảng mộc | 98-2002 | 10 Km | 400 | 380 | Sở GT - Vận tải | |
| - Trả nợ 1998 | ||||||
| 4. Đường 254, Km 19 - Km 35 | 96-99 | 16 Km | 360 | 350 | Sở GT - Vận tải | |
| - Trả nợ 1998 | ||||||
| 5. Đường 253 | 98-2000 | 11,5 Km | 400 | 360 | Sở GT - Vận tải | |
| - Rải nhựa 1 km mặt đường | ||||||
| 6. Đường Cách mạng tháng 8 | 98-2002 | 7,1 Km | 3500 | 2000 | Sở GT - Vận tải | |
| - Xong đoạn cầu Gia bảy-chi nhánh điện | ||||||
| 7. Đường Yên trạch Phú lương | 92-99 | 13 Km, 4 cầu | 200 | 190 | UBND huyện Phú lương | |
| - Làm 2 đường ngầm | ||||||
| 8. Đường Hoà bình - Vân lăng | 97-99 | 6,1 Km | 400 | 370 | UBND huyện Đồng hỷ | |
| - Trả nợ 1998 | ||||||
| 9. Thoát nước dọc đường LNQ TPTN | 95-99 | 2 Km | 100 | 95 | Sở Giao thông Vận tải | |
| 10. Thoát nước đường sắt - Ngã 3 Bắc nam | 98-99 | 33 | 33 | Sở Giao thông Vận tải | ||
| - Trả nợ 1998, Xong công trình | ||||||
| 11. Vốn đồi ứng cho dự án ADB | 99 | 600 | Sở GT - Vận tải | |||
| V - Công cộng đô thị: | 65 | 0 | 65 | |||
| + Thiết bị công cộng TPTN | 1998 | 65 | 65 | Cty quản lý đô thị | ||
| - Trả nợ 1998 |
| VI - Cấp nước: | 24350 | 1950 | 17350 | |||
| 1. Cấp nước TPTN | 97-2000 | 30.000 m³/ngày | 23350 | 1000 | 17350 | Cty cấp nước |
| Trong đó: Vốn ODA | 17350 | 17350 | ||||
| 2. Cấp nước ức son Phú bình | 98-2000 | 1.000 m³/ngày | 1000 | 950 | UBND huyện Phú bình | |
| VII - Văn hoá thông tin: | 1500 | 1380 | 0 | |||
| 1. Công trình văn hoá khu ATK | 96-2002 | 500 | 480 | Sở văn hoá thông tin | ||
| - Trả nợ 1998, XD di tích Tín Keo | ||||||
| 2. Cột anten và nhà đặt máy phát hình | 99 | Cao 125 m | 1000 | 900 | Đài phát thanh THTN | |
| VIII - Y tế xã hội: | 3900 | 3095.6 | 0 | |||
| 1. Bệnh viện C | 98-2002 | 200 giường | 700 | 620 | Bệnh viện C | |
| - Trả nợ 1998. Hoàn thành nhà khoa ngoại | ||||||
| 2. Bệnh viện Tâm thần | 96-99 | 100 giường | 300 | 200 | Bệnh viện tâm thần | |
| - Trả nợ 1998. Sửa điện, nước, vệ sinh | ||||||
| 3. Khu điều trị phong Phú bình | 98-2002 | 200 | 180 | TT da liễu chống phong | ||
| - XD nhà hội trường | ||||||
| 4. Trung tâm y tế dự phòng | 91-99 | 190 | 170 | Sở y tế | ||
| - Trả nợ 1998 | ||||||
| 5. Trung tâm da liễu chống phong | 95-97 | 50 | 45.6 | Sở y tế | ||
| - Trả nợ khối lượng 1997 | ||||||
| 6. Trung tâm phòng chống mù loà | 99-2000 | 1800 | 1700 | Sở y tế | ||
| - XD nhà điều trị, khám bệnh, làm việc | ||||||
| 7. Công ty dược Thái Nguyên (Trả nợ) | 99 | 341 | Cty dược |
| 8. Bệnh viện y học dân tộc (Trả nợ 98) | 96-98 | 121 | Sở y tế | |||
| 9. Bệnh viện điều dưỡng | 99 | 198 | 180 | Bệnh viện điều dưỡng | ||
| - Nhà điều trị, y vụ, nhà bếp | ||||||
| IX - Giáo dục Đào tạo: | 4.000 | 2477 | ||||
| 1. Trường PTTH Ngô Quyền | 97-2000 | 1.200 học sinh | 300 | 220 | Sở Giáo dục đào tạo | |
| - Trả nợ 1998 | ||||||
| 2. Trường PTTH Đại từ | 98-2002 | 1.800 học sinh | 500 | 450 | Trường PTTH Đại từ | |
| - Trả nợ 1998. Xong nhà lớp học | ||||||
| 3. Trường PTTH Sông Công | 98-2000 | 1.200 học sinh | 200 | 198 | Trường PTTH Sông công | |
| - Trả nợ 1998. Xong nhà học số 1 | ||||||
| 4. Trường PTTH Đồng Hỷ | 98-2000 | 1.600 học sinh | 350 | 330 | Trường PTTH Đồng hỷ | |
| - Trả nợ 1998. Xong nhà học | ||||||
| 5. Trường PTTH Phổ Yên | 98-2000 | 2.000 học sinh | 400 | 396 | Trường PTTH Phổ yên | |
| - Trả nợ 1998. Xong nhà học | ||||||
| 6. Trường PTTH Năng khiếu | 98-2000 | 1.100 m^{2} | 400 | 393 | Trường PTTH Năng khiếu | |
| - Trả nợ 1998. Xong nhà học | ||||||
| 7. Trường trung học kinh tế | 98-99 | 1.300 m^{2} | 100 | 100 | Trường trung học kinh tế | |
| - Trả nợ 1998. Xong nhà giảng đường | ||||||
| 8. Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên | 99 | 400 | 390 | Trường Chính trị tỉnh | ||
| - Trả nợ 1998, xong nhà học | ||||||
| 9. Vốn đối ứng dự án ADB | 99 | 1300 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |||
| 10. Chuẩn bị đầu tư | 99 | 50 |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 1999
Nguồn vốn: Ngân sách địa phương
(Theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27/1/1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị: Triệu đồng
| Danh mục công trình | Thời gian Khởi công hoàn thành | Năng lực thiết kế | Kế hoạch đầu tư 1999 | Chủ đầu tư | ||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Xây lắp | Thiết bị | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG SỐ | 17.785 | 8.746 | 321 | |||
| I. CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VÀ NÔNG NGHIỆP. | 7.000 | 4.100 | 265 | |||
| - Vốn sử dụng đất nông nghiệp | ||||||
| 1, Nhà làm việc chuyên gia | 96-98 | 100 | 100 | - | Sở NN&PTNT | |
| 2, Cấp nước sinh hoạt vùng cao | 99 | 400 | 360 | - | Sở NN&PTNT | |
| 3, Sửa chữa kênh cấp I Núi Cốc | 97-99 | 300 | 250 | - | CTy QLKT Công trình thuỷ lợi | |
| 4, Hồ Hồ cùng Phú bình | 99-2000 | Tưới 140 ha | 700 | 600 | - | UBND Phú bình |
| 5, Hồ Cây si Thành phố Thái Nguyên | 97-2000 | Tưới 65 ha | 540 | 500 | - | UBND TP Thái Nguyên |
| 6, Hồ Gềnh chè Phổ Yên | 98-99 | Tưới 17 ha | 350 | 330 | - | Sở NN&PTNT |
| 7, Xây kênh N12 -5+6 | 98-99 | 200 | 200 | - | UBND TX Sông Công | |
| 8, Vốn đối ứng xây dựng Hồ Gò Miếu Đại từ | 99 | 600 | - | - | UBND Đại từ | |
| 9, Trung tâm chuyển giao kỹ thuật khuyến nông. | 98-2000 | 300 | 290 | - | Trung tâm khuyến nông | |
| 10, Kênh trại giống lúa An khánh | 99 | Tưới 25 ha | 200 | 180 | - | Sở NN&PTNT |
| 11, Sửa chữa các trạm bơm điện | 99 | 300 | - | 250 | Sở NN&PTNT | |
| 12, Sửa chữa Hồ Phú xuyên Đại từ. | 99 | 500 | 470 | - | Sở NN&PTNT | |
| 13, Trạm bơm Gốc Sảng Đồng hỷ | 99 | Tưới 31 ha | 200 | 170 | 15 | UBND Đồng hỷ |
| 14, Tu bổ đê địa phương | 99 | 650 | 600 | - | Sở NN&PTNT | |
| 15, Vốn đối ứng dự án ADB | 99 | 1.300 | - | Sở NN&PTNT |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 16, Sửa chữa khu vệ sinh Sở NN&PTNT | 99 | 50 | 50 | - | Sở NN&PTNT | |
| 17, Chuẩn bị đầu tư | 99 | 310 | - | |||
| II. HỖ TRỢ XÂY DỰNG HẠ TẦNG NÔNG THÔN. | 99 | 6.000 | UBND các huyện | |||
| - Vốn sử dụng đất nông nghiệp | ||||||
| 1, Sở Kế hoạch và Đầu tư cùng các sở có liên quan làm việc với các huyện để thống nhất danh mục công trình hỗ trợ. | ||||||
| 2, Sở Tài chính Vật giá quản lý và thanh toán nguồn vốn này theo chế độ quy định | ||||||
| III. CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC. | 4.785 | 4.646 | 56 | |||
| A, Vốn xổ số kiến thiết: | 855 | 835 | ||||
| 1/ S/c Trung tâm quản lý Tâm thần | 98-99 | 185 | 180 | - | TT quản lý tâm thần | |
| 2/ Xây dựng hiệu sảnh các huyện | 99 | 170 | 155 | Công ty phát hành sách | ||
| 3/ Trường PTTH Lương Ngọc Quyến | 99 | 500 | 500 | - | Trường PTTH LNQuyến | |
| B. Vốn cho thuê đất, thuê nhà: | 3.600 | 3.481 | 56 | |||
| 1/ S/c Bảo tàng tỉnh Thái Nguyên | 98 | 116 | 100 | Bảo tàng tỉnh | ||
| 2/ Thiết bị điện ảnh | 98 | 99 | 34 | 56 | Công ty Điện ảnh | |
| 3/ S/c nhà Mặt trận tổ quốc | 98 | 130 | 125 | - | Mặt trận Tổ quốc tỉnh | |
| 4/ Sân đường, nhà xe Văn phòng UBND tỉnh | 98 | 50 | 50 | - | Văn phòng UBND tỉnh | |
| 5/ Lưới điện xã Yên ninh Phú lương | 98-99 | 390 | 385 | - | UBND Phú lương | |
| 6/ Lưới điện xã Cát nên Đại từ | 98-99 | 250 | 245 | - | Sở Công nghiệp | |
| 7/ Lưới điện xã Tân thành Phú bình | 98-99 | 256 | 250 | - | UBND Phú bình | |
| 8/ S/c nhà TCCQ, Thống kê, Kế hoạch và Đầu tư | 98 | 11 | 11 | - | Sở Kế hoạch và Đầu tư | |
| 9/ S/c nhà Tỉnh đoàn Thái Nguyên | 98 | 54 | 54 | - | Tỉnh đoàn Thanh niên | |
| 10/ S/c mái nhà Văn phòng Tỉnh uỷ | 98 | 130 | 130 | - | Văn phòng Tỉnh uỷ | |
| 11/ Trụ sở UBND huyện Phú bình | 97 | 28 | 26 | - | UBND Phú bình | |
| 12/ Trụ sở huyện uỷ Phổ yên | 97 | 170 | 155 | - | Huyện uỷ Phổ yên |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 13/ Lưới điện xã Cây thị. | 97 | 70 | 70 | - | UBND Đồng hỷ | |
| 14/ Sửa chữa xí nghiệp muối I ốt. | 98 | 30 | 30 | - | Sở TM-DLịch | |
| 15/ Cầu treo Thị xã Sông công | 97-99 | 250 | 250 | - | UBND thị xã Sông công | |
| 16/ Hàng rào Văn phòng Tỉnh uỷ | 98-99 | 260 | 260 | - | Văn phòng Tỉnh uỷ | |
| 17/ Trụ sở tỉnh hội phụ nữ | 97-99 | 300 | 300 | - | Tỉnh hội phụ nữ | |
| 18/ Nhà khách UBND tỉnh Thái Nguyên | 98-99 | 300 | 300 | - | VP UBND tỉnh | |
| 19/ Trụ sở Huyện uỷ Định hoá | 96-99 | 150 | 150 | - | Huyện uỷ Định hoá | |
| 20/ Điện chiếu sáng thị trấn Định cả | 98-99 | 123 | 123 | - | UBND huyện Võ nhai | |
| 21/ Trạm quan trắc môi trường | 97-99 | 150 | 150 | - | Sở KHCN-MT | |
| 22/ Trung tâm chính trị Sông công | 98-99 | 90 | 90 | - | TT Chính trị Sông công | |
| 23/ Trung tâm Chính trị Phổ yên | 98-99 | 93 | 93 | - | TT Chính trị Phổ yên | |
| 24/ Trung tâm giáo dục trẻ em thiệt thòi | 98-99 | 100 | 100 | - | TT giáo dục trẻ em thiệt thòi | |
| C, Vốn Xổ số kiến thiết. | 330 | 330 | ||||
| - Ăng ten Đài truyền hình tỉnh Thái Nguyên | 99 | 330 | 330 | - | Đài truyền hình tỉnh |
| XI - Quốc phòng | 500 | 480 | 0 | |||
| + Trường quân sự tỉnh | 97-2000 | 500 | 480 | Trường quân sự | ||
| - Trả nợ 1998. Xong nhà ăn | ||||||
| XII - Quản lý Nhà nước | 2000 | 1900 | 0 | |||
| + Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai | 99-2000 | 2000 | 1900 | Huyện uỷ Võ Nhai | ||
| - Xong nhà làm việc. | ||||||
| XIII. Chuẩn bị đầu tư | 200 | |||||
| - DA hạ tầng khu công nghiệp Sông Công | 99 | 200 | Công ty Công trình Giao thông I |
(3) và (4): Có Hồ núi cốc 2.500 ha và 90 tấn cá thịt
(5): Các huyện có nhu cầu đăng ký với CTy vật tư NLN thuỷ lợi