vanban.org

Quyết định số 306/1999/QĐ-UB V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch năm 1999

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thái Nguyên Ban hành 27/01/1999 Hiệu lực 27/01/1999 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

-H1-
UỶ BAN NHÂN DÂN
Tỉnh Thái Nguyên
oOo

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 306 /1999/QĐ-UB

Thái Nguyên, ngày 27 tháng 1 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v giao chỉ tiêu kế hoạch năm 1999

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND.
- Căn cứ quyết định số: 868/1998/QĐ-BKH ngày 29/12/1998 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 1999.
- Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng Nhân dân tỉnh khoá IX kỳ họp thứ 4.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Giao chỉ tiêu kế hoạch Kinh tế - Xã hội năm 1999 cho UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành, các doanh nghiệp Nhà nước và các Chủ đầu tư. Trong đó có kế hoạch đầu tư xây dựng đợt I năm 1999 (Có biểu chi tiết kèm theo).

- Căn cứ quyết định này, Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo chỉ tiêu vốn đầu tư cho các Sở, Ban, Ngành, UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các Chủ đầu tư.

Điều 2. Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố, Thị xã, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc các đơn vị thực hiện theo phương hướng, mục tiêu của kế hoạch Kinh tế - Xã hội năm 1999.

Điều 3. Các Ông, Bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã, Giám đốc Sở, Ban, Ngành và các Chủ đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- VP Chính phủ (b/c).
- Bộ KH và ĐT (b/c).
- Bộ tài chính (b/c).
- TT Tỉnh uỷ (b/c).
- TT HĐND tỉnh (b/c).
- Như điều 3 (thực hiện).
- Lưu VP, TH, XDCB.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

BĐ

TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 1999 TỈNH THÁI NGUYÊN

Hạng mụcĐơn vị tínhKH năm 1999Ghi chú
1. Tăng trưởng kinh tế (GDP)%4,5
2. Tổng sản lượng thực quy thócTấn280.000
- ThócTấn224.000
- Mẫu quy thócTấn56.000
3. Diện tích trồng rừng mớiHa2.000
4. Diện tích trồng cây CN và cây ăn quả:Ha2.000
- Trồng chè mớiHa500
- Trồng cây ăn quảHa1.500
5. Giá trị SX công nghiệp trên địa bàn (giá CĐ 94).Tỷ đồng2.100
Tr. đó: Giá trị Công nghiệp địa phươngTỷ đồng320
6. Giá trị hàng xuất khẩu trên địa bàn:Triệu USD24
Tr. đó: Xuất khẩu địa phươngTriệu USD12
7. Giảm tỷ suất sinh thô%00,8
8. Ngân sách NN được phân cấp thu trên địa bàn.Tr. đồng170.000
9. Chi ngân sách địa phương:Tr. đồng360.375
Tr. đó: Chi XDCB tập trungTr. đồng74.310

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 1999

Giao cho các huyện - Thành phố - Thị xã

(Theo quyết định số: 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

CHỈ TIÊUĐơn vị tínhTổng sốChia ra các Huyện - Thành phố - Thị xã
Võ NhaiĐịnh hoáPhú lươngĐại từĐồng hỷPhổ yênPhú bìnhTPhố Thái NguyênThị xã Sông công
123456789101112
A - Sản xuất Nông lâm nghiệp:
I. Trồng trọt:
1, Sản phẩm chủ yếu:
- Lương thực quy thócTấn280.00017.30029.30027.80047.70024.10044.10056.20023.30010.200
Tr. đỏ: Riêng thócTấn224.00013.30025.00022.00042.00018.80034.50043.00018.0007.400
- Lạc vỏTấn7.2003002502507007002.0001.800700500
- Đỗ tươngTấn3.20087050230200370550550240140
- Mía câyTấn46.00029.0002.2505.8506.0002.040430--430
- Chè búp tươiTấn32.0003204.3508.20010.0002.6003.650-2.250430
2, Diện tích trồng mới
- Trồng rừngHa
- Trồng chèHa625-2001205010035-10020
- Trồng cây ăn quảHa1.530100200150200203200302(2)15025
123456789101112
- Chè cải tạoHa1.000-450200350-----
II. Chăn nuôi:
- Đàn trâu cuối kỳCon137.50016.50015.10015.90024.20018.0008.30015.30010.0004.100
- Đàn bò cuối kỳCon22.2007001.5005001.5001.5006.2008.0001.500800
- Đàn lợn cuối kỳCon346.80023.50037.00034.50052.00039.00050.00055.30044.00011.500
- Sản lượng thịt hơiCon17.6007501.5001.9002.4001.8002.8003.2002.600650
III. Thuỷ sản:
- Diện tích nuôi cáHa6.8401188604472.873^{(3)}2623001.52738073
- Sản lượngTấn2.00095329224291^{(4)}16820749314944
IV. Gà giống thả vườn:Con1.25010050100100200200200200100
- Sản phẩm gà con (QD3546/QĐ-UB nagý 12/12/98 của UBND tỉnh TN)Con125.00010.0005.00010.00010.00020.00020.00020.00020.00010.000
V. Cung ứng vật tư (trợ cước,trợ giá)
1. Phân bónTấn11.000
- Quốc doanhTấn100
- Khối huyệnTấn10.9006501.5001.2501.7801.1501.3501.7501.050420
+ Đạm + KaliTấn5.9503508007001.000630750900600220
+ Lân (lâm tha0 + văn điền)Tấn4.950300700550780520600850450200
2. Giống cây trồng
- Lúa laiTấn355105555-
- Lúa thuầnTấn2055202045303510355
123456789101112
- Ngô laiTấn150552025202030-10
- LạcTấn85----44427-10
- Cây ăn quả(5) Tấn--
3. Trợ giá giống lương thực cho các xã vùng caoTr. đồng6060-------
B. Sản xuất tiểu thủ công nghiệp:Tr. đồng210.8003.7003.50011.00061.60018.50013.00013.50080.0006.000
1. Một số sản phẩm chủ yếu
- Gạch đất nungTr. viên170141425407253096
- Vôi xây dựngTấn10.8507508006007.0001.200---500
- Khai thác đá xây dựngm3182.00011.0006.000--165.000----
- Khai thác cát, sỏim3190.0005003.6001.00071.00065.00020.00025.000-4.000
- Khai thác quặngTấn32.000---32.000-----
- Than sạchTấn19.000--10.0009.000-----
- Công cụ cầm tay1000 sp75-15-20--25-15
- Đổ mộc thành phẩmm379595100-300----300
- Đá xẻm31.000-200800------
- May mặc sẵn1000sp1.3851060-100-50-1.15015
- Sản xuất thépTấn900-------900-
- Sản xuất bia hơi1000lit800-------800-
C. Văn hoá - xã hội:
1. Dân số trung bìnhNgười1.099.00059.95069.360109.300163.920111.960143.820136.260239.70037.730
23456789101112
2, Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên%1,781,731,31,951,561,781,631,441,41,15
3, Mức giảm tỷ suất sinh thô%0,81,00,90,90,80,80,90,80,50,5
4, Số giường bệnh việnGiường4855070408040601003015
5, Số phòng khám đa khoaP.khám17211322321
- Số giường phòng khámGiường92105515101015202
6, Tổng số trường học
a, Hệ mầm non2.2013323620654425419422143479
- Nhà + nhóm trẻnhà (nhóm)787297760162120332524437
Tr. đó: Bán công4502550361394924238321
- Mẫu giáo (lớp)Lớp1.414415914638213416119619042
Tr. đó: Bán côngLớp861-127135204271491931511
b, Hệ phổ thông348284428504037446611
- Cấp 1Trường15617191020171822276
- Cấp 2Trường116618318141021224
- Cấp 1 - 2Trường5545141177-7-
Tr. đó: Bán côngTrường2-------2-
- Cấp 2 - 3Trường3-1--11---
- Cấp 3Trường181111111101
Tr. đó: Bán côngTrường3-------3-
7, Tổng số học sinhH.sinh
a, Hệ mầm non:Cháu32.4667452.9792.5275.1824.4383.8253.9127.5491.309

14T

123456789101112
- Số cháu nhà trẻCháu6.2812393763178061.3063261552.484272
- Số cháu mẫu giáoCháu26.1855062.6032.2104.3763.1323.4993.7575.0561.037
b, Hệ phổ thôngH.sinh251.99216.17224.50924.62539.14926.43232.16832.25348.1468.538
- Học sinh cấp 1H.sinh136.29010.66512.98714.22122.68615.42617.97818.25720.1153.955
- Học sinh cấp 2H.sinh90.6694.5659.8159.8159.14014.2829.19311.33711.71517.2663.356
Tr. đó: Bản côngH.sinh270-------270-
- Học sinh cấp 3H.sinh25.0339421.7071.2642.1811.8132.8532.28110.7651.227
Tr. đó: Bản côngH.sinh8.6291184624467325898827724.137491

Ghi chú: (1) và (2) có trại Tân thái 3 ha và trại Tân kim 3 ha

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Các đơn vị thuộc Sở NN và Phát triển nông thôn.

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
1. CTy Quản lý và Khai thác các công trình thuỷ lợi -Thái Nguyên.
- Tưới vụ Đông xuânHa22.220
- Tưới vụ mùaHa33.500
- Tưới Ngô đôngHa4.000
- Tưới rau màuHa11.000
- Tưới chè đôngHa2.000
- Tiêu ủng Cống táoHa910
- Nộp ngân sáchTr. đồng30
2. Cty xây dựng nông nghiệp và PTNT
- Giá tại xây lắpTr. đồng8.100
- Nộp ngân sáchTr. đồng115
3. CTy Tư vấn xây dựng NNvà PTNT.
- Giá trị sản lượngTr. đồng2.100
- Nộp ngân sáchTr. đồng50
4. CTy vật tư nông lâm nghiệp thuỷ lợi
a. Cung ứng mặt hàng trợ cước, trợ giá.
- Phân bónTấn11.000
+ Đạm + KaliTấn6.000
+ Lân (Lâm thao + Văn điểm).Tấn5.000
- Giống cây trồng
+ Lúa laiTấn35
+ Lúa thuầnTấn205
(CR203, Bao thai lùn C70, C71, Q4, DT10, DT13, kim cương 90, khang dân 18)
+ Ngô^{(1)}, (ưu tiên các giống ngô lai LVN4, LVN10, LVN17, P3012, P11, P60)(1), (2), (3), cung ứng theo nhu cầu các huyện, Thành, Thị đồng ký
+ Lạc^{(2)}, (Sen lai Nghệ an)Tấn85
1234
+ Cây ăn quả (3)Tr. đồng100
b. Nhiệm vụ dự trữ
- Đạm UrêTấn200
- LânTấn100
- Ka liTấn100
- Thuốc thú yTr. đồng50
- Giống cây lương thựcTấn50
c. Kinh doanh
- Phân bónTấn5.000Giá bán bằng
+ Đạm + KaliTấn2.500giá được trợ
+ LânTấn2.500cước, trợ giá
- Cung ứng thuốc trừ sâuTấn100
- Cung ứng thuốc thú yTr. con600
- Cung ứng thức ăn chăn nuôiTấn1.500
- Sản xuất cá bộtTr. con110
- Sản xuất cá thịtTấn30
d. Nộp ngân sáchTr. đồng95
5. CTy Lâm sản Bắc Thái
- Sản phẩm chủ yếu
+ Gỗ xẻ xây dựng cơ bảnm31.000
+ Gỗ thành phẩm mộcm3100
+ Kinh doanh gỗ xẻm31.000
- Nộp ngân sáchTr. đồng45
6. Lâm trường Võ Nhai
- Doanh thuTr. đồng170
- Nộp ngân sáchTr. đồng10
7. Lâm trường Định hoá
- Doanh thuTr. đồng2.790
- Nộp ngân sáchTr. đồng35
8. Lâm trường Đại từ
- Doanh thuTr. đồng650
- Nộp ngân sáchTr. đồng15
9. Lâm trường Phú bình
234
- Doanh thuTr. đồng870
- Nộp ngân sáchTr. đồng20
10. Nông trường Phú lương
- Sản xuất lương thực quy thócTấn93
- Sản xuất chè búp tươiTấn97
- Sản lượng cá thịtTấn10
11. TT khuyến nông giống và Kỹ thuật NLN
- Thóc giốngTấn103,0
+ Thóc giống nguyên chủngTấn96,0
+ Thóc giống siêu nguyên chủngTấn1,0
+ Thóc giống khảo nghiệmTấn6,0
- Lạc giốngTấn1,0
- Cây Lâm nghiệpVạn cây15
- Cây ăn quảVạn cây2
- Nái sinh sản ngoạiCon50
- Nái hậu bị móng cáiCon35
- Đực làm việcCon38
- Đực hậu bịCon18
- Sản xuất tiêu thụ con giốngCon850
- Tinh lợn sản xuấtLiều95.000
- Tinh lợn tiêu thụLiều85.000
- Thụ tinh nhân tạo bòCon800
- Gà giống bố, mẹCon250
- Sản xuất tiêu thụ gà con giốngCon21.700
- Sản xuất cá giống
+ Cá bột truyền thốngTr. con4,0
+ Cá bột chép laiTr. con3,4
+ Cá hương truyền thốngTr. con2,5
+ Cá hương chép laiTr. con1,15
- Khảo nghiệm tôm càng xanhTấn0,2
12. Chi cục thú y tỉnh
a, Tiêm phòng
+ Tiêm phòng trâu, bòCon100.700
1234
+ Tiêm phòng lợnCon117.600
+ Tiêm phòng chóCon80.000
+ Tiêm phòng gia cầm10001.150
b. Kiểm dịch
- Kiểm soát giết mổ:
+ Trâu, bò, ngựa, dêCon2.600
+ LợnCon124.250
+ Kiểm tra vệ sinh thú yBàn21.500
13. Chi cục Bảo vệ thực vật
- Triển khai mô hình trừ chuộtĐịa điểmThành phố
Đại từ
Phổ yên
- Tập huấn kỹ thuật BVTV trên cây ăn quả và cây lâm nghiệpĐịa điểm9 huyện thành
- Dự trữ ^{(1)}Tấn5(1)(2)(3) trạm
- Kinh doanh ^{(2)}Tấnvật tư BVTV
+ Thuốc trừ sâuTấn125thực hiện
+ Thuốc trừ bệnhTấn8
+ Thuốc trừ cỏTấn15
- Nộp ngân sách ^{(3)}Tr. đồng15

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NĂM 1999
TỈNH THÁI NGUYÊN

Hạng mụcĐơn vị tínhKH năm 1999Ghi chú
I. Giá trị sản xuất công nghiệp địa phương (giá CĐ94)Tr. đồng320.000
1, Quốc doanh:Tr. đồng160.000
- Sở Công nghiệpTr. đồng110.000
- Sở xây dựngTr. đồng29.657
- CTy xây dựng Thái NguyênTr. đồng10.800
- Sở nông nghiệp và PTNTTr. đồng1.800
- Sở Y tếTr. đồng1.700
- Sở Văn hoá TT - TTTr. đồng3.500
- Ngành khácTr. đồng2.543
2, Ngoài quốc doanh.Tr. đồng160.000
II. Sản phẩm sản xuất chủ yếu:
1, Thiếc thỏiTấn500
2, Áo Jácét1000 sp400
3, Giấy đếTấn1.800
4, Bao bì các loại1000 cái10.000
5, Tơ tằmTấn6
6, Bia hơi địa phương:1000 lít2.500
Tr. đó: Quốc doanh1000 lít1.700
7, Cột điện ly tâmCột3.100
8, Xi măngTấn25.000
9, Đá nguyên liệu khai thác1000 m3225,6
Tr. đó: Quốc doanh1000 m343,6
10, Gạch nung1000 viên170.000
Tr. đó: Quốc doanh1000 viên24
11, Đá đô lô mítm310.000
12, Đá hoa ốp látm29.000
13, Nước máy1000 m33.500
14, Than sạch:Tấn38.000
Tr. đó: Quốc doanhTấn19.000
15, Tấm lợp fibrô xi măngTấm420.000
16, Cát sỏi khai thác:1000 m3191,5
Tr. đó: Quốc doanh.1,5

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NĂM 1999

Sở Công nghiệp tỉnh Thái Nguyên.

(Theo quyết định số: 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

CHỈ TIÊUĐơn vị tỉnhTổng sốDoanh nghiệp thuộc Sở Công nghiệp
Cty Khoáng sảnCty Cơ khí 3-2Cty SXDV tổng hợpXN chế biến thực phẩmCty Dầu tắm tơCty May Thái NguyênCty may LĐ Việt TháiCty Giấy XKCty XL Điện Bắc Thái
123456789101112
I - Giá trị SX công nghiệp (Giá CĐ 94)Tr.đồng110.00016.2403.0008.9605.10011.20029.00017.50013.0006.000
II - Sản phẩm chủ yếu
1. Thiếc thỏi 99,75Tấn50029050160------
2. áo Jacket1000 SP400-----250150--
3. Giấy đếTấn1.800-------1.800-
4. Bao bì các loại1000 Cái10.000----10.000----
5. Tơ tằmTấn6----6----
6. Bia hơi1000 Lít1.700---1.700-----
7. Cột điện ly tâmCột3.100--------3.100
III - Nộp ngân sáchTr.đồng2.4745535941.630100105-10445
IV - Chi quản lý HC Sở CNTr.đồng285---------

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC SỞ XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN

(Theo quyết định số: 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

CHỈ TIÊUĐơn vị tỉnhTổng sốTrong đó
NMXM Cao ngạnCông ty đá ổ lát&VLXDXN-VLXD số ICông ty cấp nướcCTy Tư vấn xây dựngCty XD hạ tầng&VLXDMỏ than Bá sơn
12345678910
I. Giá trị sản xuất kinh doanhTriệu đồng35.65717.4101.4871.6806.2503.0002.6003.230
- Xây lắpTriệu đồng4.000---1.0001.0002.000-
- Tư vấn KSTKQH xây dựngTriệu đồng2.000----2.000--
- Sản xuất công nghiệp (giá CĐ 1994)Triệu đồng29.65717.4101.4871.6805.250-6003.230
II. Sản phẩm chủ yếu sản xuất.
1- Xi măngTấn25.00025.000
2- Đá nguyên liệu xi măngm325.00025.000
3- Gạch nung (220 x 110 x 60)1008.0008.000
4- Đá Đolo mítm310.00010.000
5- Đá hoa ốp látm29.0009.000
6- Nước máy1000m33.5003.500
7- Than sạchTấn19.00019.000
III. Thu ngân sáchTriệu đồng1.260400608040014060120
IV. Chi QL hành chính Sở xây dựngTriệu đồng417
- Quản lý hành chínhTriệu đồng357
- Sự nghiệp khácTriệu đồng60

TỔNG HỢP CHI TIẾT KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH NGÀNH THƯƠNG MẠI - DU LỊCH NĂM 1999

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999

của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhToàn ngànhCTy Thương nghiệp ICTy Thương nghiệp IICTy dịch vụ KS TNCTy Du lịchXN muối iodeCTy Nông sản Thực phẩmGhi chú
1. Tổng doanh thu bán raTr. đồng107.00030.00055.0008.0007.0002.3004.000
Trong đó: Bán buônTr. đồng33.00021.900-3.9003.5001.2002.500
Kinh doanh Du lịchTr. đồng2.000--1.000500-500
- Mặt hàng bán ra chủ yếu
+ Muối ănTấn5.8001.0003.0001.200600(1)
Tr. đó: Muối iode chính sáchTấn2.0253021.723---
+ Dầu hoảTấn2.0006001.200----(2)
Tr. đó: Dầu hoả chính sáchTấn1.3203201.000----
+ Giấy viết vở học sinhTấn15010050--
2. Kinh doanh du lịch khách sạn
- Số ngày kháchNgày21.700--17.5004.200
- Số lượt kháchLượt người18.00015.0003.000
- Số giườnggiường16514025
- Số phòngphòng11313
3. Mặt hàng sản xuất:
- Muối iode tinhTấn2.6252.025600
4. Nộp ngân sách:Tr. đồng5581051021012058
Ghi chú: (1)(2): CTy Thương nghiệp II lấy chỉ tiêu của Thành phố bán ra cho 5 xã phía Tây TPTN
5. Chỉ NS QLHC Sở TM-DLTr. đồng295

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Tổng hợp kế hoạch kinh doanh hàng hoá xuất nhập khẩu năm 1999 tỉnh Thái Nguyên

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Trong đó
CTy XNKNgành CN
12345
1. Tổng giá trị XK trên địa bàn1000 USD24.000
Tr. đó: Địa phương1000 USD12.0005.0007.000
2. Mặt hàng chủ yếu của địa phương
- Thiếc tinhTấn1.000500500
- Giấy để xuất khẩuTấn1.800-1.800
- Sản phẩm may xuất khẩu1000 sp200-200
- Chè các loạiTấn700700
- Lạc nhânTấn1.5001.500
3. Tổng giá trị nhập khẩu địa phương:1000 USD4.5004.500
- Tư liệu sản xuất1000 USD1.5001.500
- Tư liệu tiêu dùng1000 USD3.0003.000
4. Chỉ tiêu sản xuất
Chè các loạiTấn300300

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Thái Nguyên.

(Theo quyết định số: 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

CHỈ TIÊUĐơn vị tỉnhTổng sốCác doanh nghiệp thuộc Sở Giao thông Vận tải
Cty tư vấn XD giao thôngCty công trình giao thông ICty công trình giao thông IICty Cổ phần vận tải TNCty Quản lý và SC đường bộBến xe khách Thái Nguyên
123456789
I - Vận tải hàng hoá và hành kháchTriệu tấn/Km17,5---17,5--
II - Nộp Ngân sáchTriệu đồng1.4051055002004808040
III - Chi Ngân sáchTriệu đồng3.557----2.995-
Trong đó:
1. Quản lý HC (Văn phòng Sở)Triệu đồng322------
2. Ban Thanh tra sởTriệu đồng140------
3. Uỷ ban Nhân dân TX Sông Công Phần SCTX thuộc đường nội thị do UBND thị xã quản lýTriệu đồng100------

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Cty Quản lý và sửa chữa đường bộ Thái Nguyên.

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
Tổng sốTr.đồng2.995Phần SNKT KTế trong tổng 3.235
I - Trả nợ khối lượng năm 98:Tr.đồng323
1. Đường vào ga Quản TriềuTr.đồng54
2. Đường vào đài liệt sỹ thanh niên xung phong (phần do cty QLSC đường bộ làm)Tr.đồng56
3. Sửa chữa thường xuyênTr.đồng154
4. Cống thoát nước dọc đường 259Tr.đồng50
5. Sửa chữa nhà hạt và cung đường 259Tr.đồng9
II - Sửa chữa thường xuyên:Tr.đồng1.750
1. Đường 253 dài 17 KmTr.đồng204
2. Đường 254 dài 35 KmTr.đồng420
3. Đường 259 dài 27 KmTr.đồng361
4. Đường 260 dài 22,5 KmTr.đồng225
5. Đg Phúc Xuân - Nhà nghỉ Núi Cốc dài 4 KmTr.đồng40
6. Đường ô vuông Thành phố dài 43 KmTr.đồng500Mới nhận thêm đoạn Z115 dài 3km
III - Sửa chữa vừa:Tr.đồng780
1. Chống lún và cân vênh mặt đường 260 đoạn Km 0 đến Km 15Tr.đồng120
2. Sửa chữa nhà hạt 7 đường 260Tr.đồng40
3. Sửa chữa, cân vênh mặt đường đoạn Km 0 - Km 17 đường ĐT254Tr.đồng80
4. Đặt 1 cống thoát nước ngang tại Km18+100 đường 254Tr.đồng40
Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
5. Đặt cống thoát nước tại Km 18 + 100 đường 259Tr.đồng14
6. Đặt cống thoát nước Km 24+500 đường 259Tr.đồng20
7. Chống lún, vá láng nhựa, cân vênh mặt đường, đặt cống và xây rãnh thoát nước Km 04 - Km 5 đường 253.Tr.đồng298
8. Sửa chữa mặt đường và cống thoát nước đoạn cống thành đội Thái Nguyên đường CM tháng 8Tr.đồng22
9. Sửa chữa mặt đường, hạ lề đường, đào rãnh và đặt cống thoát nước đường Z115 (đoạn từ km 2 đường 253 đoạn ngã 3 - đến Z115)Tr.đồng146
IV - Đội thanh tra giao thông (do Cty quản lý)Tr.đồng140

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Sở Địa chính tỉnh Thái Nguyên.

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
1. Đo vẽ bản đồ địa chínhHa3.000
Trong đó:
- Đo đất chèHa1.000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtHa10.000
3. Chi ngân sáchTr. đồng
Tr. đó:2.350
- Quản lý hành chínhTr. đồng430
- Sự nghiệp kinh tếTr. đồng1.920

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Sở lao động Thương binh xã hội

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
I. Kế hoạch sự nghiệp:
1. Nuôi dưỡng xã hội:Người150
Tr. đó: - Người có côngNgười50
- Đối tượng xã hộiNgười100
2. Điều trị bệnh:
- Tâm thầnBệnh nhân120
- Ma tuýBệnh nhân800
Tr. đó: Tại Trung tâmBệnh nhân1503- 12 tháng
- Mại dâm tại TT 05 - 06Bệnh nhân203- 12 tháng
3. Dạy nghề:Học sinh7004 tháng
Tr. đó: Được miễn phíHọc sinh2004 tháng
4. Thu hút giải quyết việc làm theo NQ 120 và Tiệp.Người5.000
5. Dịch vụ giới thiệu việc làm:Người1.000
Tr. đó: Lao động nước ngoàiNgười100
II. Chi ngân sách:Tr. đồng3.320
- Quản lý Nhàn nướcTr. đồng395
- Sự nghiệp văn xãTr. đồng2.925
III. Một số chỉ tiêu tổng hợp khác:
1. Số người trong độ tuổi lao độngNgười602.500
- Số lao động được giải quyết việc làm.Người7.000
- Số lao động chưa có việc làm.Người5.000
2. Tỷ lệ số hộ đói nghèo.%10

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN VIỆN TRỢ ODA NĂM 1999 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

Số TTTên dự ánChủ dự án / đơn vị thực hiện dự ánThời gian thực hiện dự ánNguồn tài trợGiá trị dự án được duyệt (1000 Đô la mỹ)Kế hoạch năm 1999 (tr. đồng)Ghi chú
Tổng sốTr. đó Vốn nước ngoàiTổng sốTr. đó Vốn nước ngoài
1Dự án cấp nước Thái NguyênSở Xây dựng97-2000ADB14.11911.92523.35017.350
2Dự án xây dựng đường giao thông nông thônSở GT-VT97WB1.9961.9968.8248.824Vốn qua bộ
3Dự án xây dựng Trung tâm chỉnh hình và phục hồi chức năng.Sở LĐ-TBXH97CP séc2.0271.6053.3603.360Vốn qua bộ
4Dự án dân số - Sức khoẻ gia đình.UBDS-KHHGD97WE, ADS1.4531.3358.9657.675Vốn qua bộ
5Dự án nâng cao năng lực quản lý và điều trị Bệnh viện A (giai đoạn II)Sở Y tế97CP Thái lan6256252.0002.000
6Dự án phát triển cộng đồng xã Tràng xá huyện Võ nhai (giai đoạn II)Chi Cục ĐCĐC1999UNDP82601.066780
7Dự án phát triển giáo dục Trung họcSở GD-ĐT1999ADB12.6899.892Vốn qua bộ
8Dự án ngành cơ sở hạ tầng nông thônSở NN&PTNT1999ADB3.5002.80018.89715.117Vốn qua bộ
9Dự án cải tạo nâng cấp mạng điện TPTNCTy điện lực I1999SIDA Thụy điển123.46059.092Vốn qua bộ
10Chương trình cấp nước sạch nông thônTT nước sạch1999UNICEF435435Vốn qua bộ
11Các dự án viện trợ phi Chính phủ:4.0004.000
Tr. đó: 1, DA khuyến nông 4 huyện miền núi (V-509)Sở NN&PTNT97-99CIDSE4304301.3591.359
2, DA khuyến nông 2 huyện Đại từ, Phổ yênSở NN&PTNT97-99SNV Hà Lan9898300300
3, DA phòng trừ dịch hại tổng hợp (V-204)Chi cục BVTV99-2001CIDSE223223643,5643,5
4, DA chăm sóc sức khoẻ ban đầu huyện Phú LươngUBND huyện97CIDSE306233709709
5, DA kinh tế hộ gia đình trại phong Phú BìnhHội chữ thập đỏ tỉnh97-99HC - Thụy điển15152525
6, DA XD phòng khám nhân đạo Cúc đườngHội chữ thập đỏ tỉnh97-99HC - Thụy điển3333100100
7, DA hỗ trợ DN nhỏ sản xuất chè sạch (giai đoạn II).Sở NN&PTNT99-2002CECI4545186150
8, DA nuôi ong hộ gia đình 2 huyện Võ nhai, Đồng hỷHội làm vườn tỉnh98-99ĐSQ Đan mạch7,57,51818
9, DA Trung tâm tư vấn Doanh nghiệpVP - UBND tỉnh98-2001SNV Hà lan521,59521,598787
10, DA nâng cấp trang thiết bị Y tế Thành phố Thái NguyênSở Y tế98-99Adoption Together Mỹ140,1100,1100100
11, DA phát triển kinh tế cộng đồng Bản khe cạn - Đồng hỷChi cục ĐCĐC98-99CECI15,515,5100100
Tổng số:207.046128.525

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI FDI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 1999

Số TTTên Doanh nghiệpTổng vốn đầu tư đăng ký (USD)Kế hoạch năm 1999Ghi chú
Vốn đầu tư thực hiện (USD)Sản phẩm sản xuấtNộp ngân sách tỉnh (1000 ĐVN)
1CTy TNHH Natsteel Vi na21.756.000300.00075.000 Tấn thép5.600.000
2CTy TNHH Mani - MeinFa2.000.000100.00028 triệu kim y tế40.000
3CTy TNHH Cốt pha thép Việt Trung634.472-800 tấn cốp pha240.000
4CTy TNHH Nghĩa Đức Sơn12.000.000500.000--
5CTy Liên doanh nước khoáng TN.700.000600.0007 triệu chai 0,5l-
6CTy TNHH ngành đường đài đường TN - VN14.545.000---Xin tạm hoãn triển khai
7CTy TNHH kẽm Việt - Thái11.200.000600.000--Phần vốn ĐT trên địa bàn tỉnh TN
8CTy Công nghệ nhà kiểu Mỹ3.000.0001.000.000--DA do tỉnh cấp giấy phép
9CTy TNHH trồng rừng và chế biến dăm bột giấy3.779.500---Chưa triển khai
10CTy TNHH Đồi mua hè3.054.500---
Tổng cộng72.669.4723.100.0006.102.000

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Sở Y tế Thái Nguyên.

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
Tổng số cơ sởCơ sở60
Tổng số đường bệnhgiường1.517Không kể đường trại viên phong
Chia ra:Tấn
I. Tuyến tỉnh
Tổng số cơ sởCơ sở16
Tổng số đường bệnhgiường940Không kể đường trại viên phong
Trong đó:
1. Bệnh viện Agiường300
2. Bệnh viện Cgiường200
3. Khu điều trị phong (TTDLCP)giường30
4. Bệnh viện laogiường150
5. Bệnh viện Y học dân tộcgiường100
6. Bệnh viện tâm thầngiường80
7. Bệnh viện điều dưỡnggiường80
- Đường trại viên phonggiường170
- Trung tâm + Phòng + Trạm CKCơ sở9
II. Tuyến huyện
Tổng số cơ sởCơ sở44
Tổng số đường bệnhgiường577
Trong đó:
+ Đường bệnhgiường485
+ Đường phòng khámgiường92
- Đội vệ sinh phòng dịch + SĐKHCơ sở18
III. Chi ngân sách.Tr. đồng26.997
Trong đó:
- Quản lý hành chínhTr. đồng417
- Sự nghiệp văn xãTr. đồng26.580

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Trung tâm y tế Huyện-Thành phố - thị xã Thái Nguyên.

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
1, Tổng số cơ sởCơ sở44Tr. đó: giường phòng khám đa khoa
2, Tổng số giường bệnhGiường57792
Trong đó:
- Thành phố Thái NguyênGiường5020
- Trung tâm Y tế Phú bìnhGiường11515
- Trung tâm Y tế Phổ yênGiường7010
- Trung tâm Y tế Võ NhaiGiường6010
- Trung tâm Y tế Đồng hỷGiường5010
Trung tâm Y tế Đại từGiường9515
- Trung tâm Y tế Phú lươngGiường455
- Trung tâm Y tế Định hoáGiường755
- Trung tâm Y tế Sông côngGiường172

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Uỷ ban dân số - Kế hoạch hoá gia đình Thái Nguyên.

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
1. Dân số trung bìnhNgười1.099.000
2. Tỷ suất sinh thô%023,6
3. Tỷ lệ tăng tự nhiên%01,76
4. tỷ lệ giảm sinh%00,8
- Thành phố Thái Nguyên%00,5
- Thị xã Sông công%00,5
- Huyện Định hoá%00,9
- Huyện Phú lương%00,9
- Huyện Võ Nhai%01,0
- Huyện Đại từ%00,9
- Huyện Đồng hỷ%00,8
- Huyện Phú bình%00,8
- Huyện Phổ yên%00,9
5. Biện pháp tránh thai%0
- Dụng cụ tử cungNgười20.000
- Thuốc tránh thaiNgười11.000
- Bao cao suNgười12.000
- Đình sảnNgười1.800
6. Chi ngân sách (sự nghiệp văn xã)Tr. đồng350Địa phương hỗ trợ

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Công ty Dược tỉnh Thái Nguyên.

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
1. Sản xuất công nghiệp
- Giá trị tổng sản lượngTr. đồng1.400
2. Lưu thông hàng hoá
- Mua vàoTr. đồng12.000
- Bán raTr. đồng14.000
3. Nộp ngân sáchTr. đồng120

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Trường trung học Y tế tỉnh Thái Nguyên.

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
I. Kế hoạch đào tạo bồi dưỡng
- Số học sinh có mặt 1 - 1 - 1999Học sinh68
- Tuyển mới trong nămHọc sinh30
- Số học sinh có mặt trong nămHọc sinh85
- Đào tạo lại cán bộ Y tế xã (50hs x 10 tháng học/ năm)Học sinh50
- Đào tạo cán bộ y tế thôn bảnHọc sinh1.000Tuyển học
- Đào tạo được cho Y tế xã (177 xã x 6 tháng học)Học sinh177viên tại thôn bản

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
I. Kế hoạch sự nghiệp Giáo dục
A. Mầm non:
1. Tổng số trường mầm nonTrường158
a. Tổng nhóm trẻNhóm850
Trong đó: Công lậpNhóm320
Dân lậpNhóm530
b. Tổng số cháuCháu7.000
Trong đó: Công lậpCháu4.000
Dân lậpCháu3.000
Tỷ lệ huy động trẻ 0-2 tuổi đi nhà trẻ%8,9
2. Mẫu giáo:
a. Tổng số lớp mẫu giáoLớp1.340
Trong đó: Công lậpLớp400
Dân lập940
b. Tổng số cháuCháu29.000
Trong đó: Công lập10.000
Dân lập19.000
Tỷ lệ huy động trẻ 3-5 tuổi đi mẫu giáo%32,5
B. Giáo dục phổ thông
1. Tổng số trườngTrường393
- Trường tiểu học (cấp 1)Trường199
- Trường trung học cơ sở (cấp 1, 2)Trường15
- Trường phổ thông cơ sở (cấp 2).Trường158
- Trường PTTH (cấp 2, 3)Trường2
- Trường PTTHTrường19
2. Tổng số lớp:Lớp7.630
- Lớp cấp 1Lớp4.600
124
- Lớp cấp 2Lớp2.450
- Lớp cấp 3Lớp580
3. Tổng số học sinh:Học sinh254.500
- Học sinh cấp 1Học sinh131.500
- Học sinh cấp 2Học sinh96.500
- Học sinh cấp 3Học sinh26.500
Trong đó: Học sinh công lậpHọc sinh17.500
Học sinh hệ khácHọc sinh9.000
4. Tổng số học sinh tuyển mới:Học sinh58.700
- Học sinh lớp 1Học sinh20.100
- Học sinh lớp 6Học sinh28.500
- Học sinh lớp 10Học sinh10.100
Trong đó: Học sinh công lậpHọc sinh5.900
Học sinh hệ khácHọc sinh4.200
5. Trường DTNT Thái Nguyên:Học sinh
Tổng số học sinhHọc sinh280
Trong đó: Học sinh cấp 2Học sinh200
Học sinh cấp 3Học sinh80
Tuyển mới: Cấp 2Học sinh30
Cấp 3Học sinh55
6. Các TTHN-DN và GDTX:Học sinh
- TTHN-DN tỉnh: Tổng số học sinhHọc sinh4.100
+ Học sinh học nghề cấp 2Học sinh600
+ Học sinh học nghề cấp 3Học sinh3.500
- TTGDTX huyện: Tổng số học sinhHọc sinh1.500
+ Bổ túc văn hoá cấp 3Học sinh1.500
7. Xoá mủ phổ cấp giáo dụcHọc sinh
- Xoá mủ chữHọc sinh2.500
- Huy động thất học trở lại lớp phổ cậpHọc sinh800
- Số xã phổ cập cấp 2xã30
II. Kế hoạch đào tạo bồi dưỡng:Học sinh
1. Trường cao đẳng sư phạm Thái NguyênHọc sinh
Tổng số học sinhHọc sinh1.170
1234
Tuyển mới đào tạoHọc sinh240
a, Tổng số học sinh hệ tập trungHọc sinh
- Hệ cao đẳngHọc sinh200
Cấp 2 K3; Hệ AHọc sinh92
Cấp 2 K3; Hệ BHọc sinh223
Cấp 2 K4Học sinh96
Tuyển mới cấp 2 K5Học sinh100
Cao đẳng tiểu học K1Học sinh89
Tuyển mới giáo viên tiểu học đi học K2 (bồi dưỡng giáo viên cấp 1 đi học)Học sinh100GV trong biên chế đi học
- Hệ trung học:Học sinh
K9Học sinh24
Tuyển mới giáo viên mầm non TH - K1Học sinh40
Giáo viên nhạc K2 - Hệ AHọc sinh15
Giáo viên nhạc K2 - Hệ BHọc sinh72
K3Học sinh19
b, Bồi dưỡng giáo viên:Người800
Giáo viên tiểu học lên cao đẳngNgười200
Giáo viên 10+2 (C2) lên cao đẳngNgười500
Chuẩn hoá giáo viên mầm nonNgười100
2. Trường Trung học kinh tế tỉnh Thái NguyênHọc sinh
a, Hệ tập trung: Tổng số học sinhHọc sinh871
Trong đó: Xuất học bổngHọc sinh160
Chia ra (K18) + Tin học kinh tếHọc sinh36
+ Kế toán TH và TC tiền tệ.Học sinh226
Tuyển mới: KTTH và TCTT (K19).Học sinh309
Trong đó: Xuất học bổngHọc sinh80
Tuyển mới KTTH và TCTT (K20).Học sinh300
Trong đó: Xuất học bổngHọc sinh80
b, Tổng số học sinh hệ tại chứcHọc sinh
- Trung học chuyên nghiệpHọc sinh760
Trong đó: Kế toán TH (K4)Học sinh200
Tuyển mới: KTQLNS (K10)Học sinh210
1234
KTQLNS (K11)Học sinh350
- Đại học tại chứcHọc sinh1.064
Trong đó: Tổng sốHọc sinh544
Tuyển mới K1Học sinh360
Tuyển mới K2Học sinh160
- Bồi dưỡng ngắn hạnHọc sinh1.100Từ 1-3 tháng
3. Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnhNgười2.500
a. Đi học theo nhu cầu ngànhNgười1.670
- Đào tạo tập trungNgười1.088
+ Ngoại ngữNgười805
Anh văn K4Người190
Trong đó: Xuất học bổngNgười100
Chia ra: Hệ ĐH K1Người190
Anh văn K5Người155
Trong đó: Xuất học bổngNgười100
Chia ra: Hệ Đại học K2Người75
Hệ Cao đẳng K5Người80
Anh văn K6Người160
Chia ra: Hệ Đại học K3Người40
Hệ Đại học sau CNgười120
Anh văn khoá 7Người300
Chia ra: Hệ Đại học K4Người200
Hệ Đại học sau cao đẳngNgười100
- Tin họcNgười283
Đại học tin K1 (4 năm)Người133
Đại học tin K2Người150
Trong đó: Hệ 2 năm (bằng 2)Người50
Hệ 4 năm100
- Đào tạo tại chứcNgười282
+ Đại học cấp 1 - K2Người142
+ Đại học cấp 1 - K3Người70
+ Đại học mầm non - K2Người70
+ Đại học cấp 2 - K1Người300
1234
- Đào tạo từ xaNgười200
+ Đại học Tiếng anh K1Người80
+ Đại học Tiếng anh K2Người20
+ Đại học Tiếng anh K3Người100
4. Bồi dưỡng cán bộ QL GDNgười100
- Bồi dưỡng cán bộ QL tiểu học K25 và K26Người100
a. Đào tạo theo nhu cầu các ngành trong tỉnh TNNgười650
Đại học quản trị DN K3Người90
Đại học quản trị DN K4Người100
Đại học kế toán DN K3Người160
Đại học kế toán DN K4Người100
Kỹ thuật viên tin học trung học K1Người100
Đại học luật K2Người100
b. Đào tạo theo nhu cầu xã hộiNgười180
Bổ túc văn hoá (PTTH) K1Người30
Bổ túc văn hoá (PTTH) K2Người150
III. Chi ngân sáchTr. đồng116.115
Trong đó: Quản lý hành chínhTr. đồng2.215
Sự nghiệp văn xãTr. đồng113.900

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Trường chính trị tỉnh Thái Nguyên

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
1. Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng
a, Đào tạo:
- Năm trước chuyển sangNgười311
+ Lớp trung cấp lý luận tại chứcNg/lớp183 người/2 lớp10 ngày
+ Lớp Đại học chính trịNg/lớp128
- Tuyển trong năm các lớp đào tạo hệ trung cấp
+ Lớp trung cấp chính trị tại chức (CBộ thoát-ly)Ng/lớp10012 tháng
+ Lớp trung cấp chính trị tại chức (CB xã phường)Ng/lớp8015 tháng
+ Lớp trung cấp chính trị tại chức (CB xã phường)Ng/lớp8012 tháng
b, Bồi dưỡng:
- Lớp bồi dưỡng kiến trúc cơ bản cho CB chủ chốt cơ sở xã (hệ tập trung)5 lớp x 150 ng/lớp750 người75 ngày
- Các lớp bồi dưỡng cho ngành, đoàn thể
+ Lớp đoàn TNCS HCMNgười10015 ngày
+ Lớp bồi dưỡng công tác hội phụ nữNgười10015 ngày
+ Lớp bồi dưỡng Hội nông dân là CB xãNgười10010 ngày
+ Lớp mặt trận là cán bộ xã phườngNgười10010 ngày
+ Lớp cựu chiến binh là CB xã phườngNgười10010 ngày
+ Lớp bồi dưỡng kiến thức-QLNN ngạch chuyên viênNg/lớp160/2 lớp
2. Chi ngân sáchTr. đồng1.450
- Sự nghiệp văn xãTr. đồng1.450

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Sở văn hoá thông tin tỉnh Thái Nguyên

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1-234
1. Nhà văn hoá Thái Nguyên
- Đêm biểu diễn tại rạpBuổi100
- Doanh thuTr. đồng50
2. Tổ chức hội diễn nghệ thuật quần chúng và thông tin cơ sởSở + Nhà VH
- Cấp tỉnhCuộc6Sở + Nhà VH
- Cấp khu vựcCuộc3Sở + Nhà VH
- Đăng cai toàn quốcCuộc3Sở + Nhà VH
- Tham gia toàn quốcCuộc-Sở + Nhà VH
3. Nghiên cứu thể nghiệm
- Mô hìnhMô hình3Nhà VH
- Mẫu hìnhmẫu hình3Nhà VH
4. Nghiên cứu biên soạn phát hành và tài liệu nghiệp vụ theo chuyên đềChuyên đề8Sở + Nhà VH
5. Tổ chức hội nghị, hội thảo
- Hội nghịCuộc6Sở + Nhà VH
- Hội thảoCuộc3Sở + Nhà VH
6. Lập hồ sơ di tíchHồ sơ20
- Hồ sơ khoa họcHồ sơ14
- Đề nghị xếp hạngHồ sơ6
7. Chống xuống cấp di tích LS-VHDi tích2Uỷ quyền 90 triệu
8. Mục tiêu phát triển văn hoá vùng sâu, vùng xaTr. đồng329Uỷ quyền tr/đ đặc biệt khó khăn 68tr
9. Sưu tầm phát huy vốn văn hoá dân tộc phi vật thểTr. đồng45Vốn uỷ quyền
10. Ba đoàn nghệ thuật CN.
- XD và khôi phục vở diễnVở6
- Biểu diễn phục vụ vùng cao, chính trịBuổi120
- Doanh thu biểu diễn180
11. Chi ngân sáchTr. đồng4.021
Tr. đó: + Quản lý hành chínhTr. đồng230
+ Sự nghiệp văn xãTr. đồng3.480
+ Sự nghiệp khácTr. đồng311

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Doanh nghiệp và TT Điện ảnh Sở văn hoá TT - Thái Nguyên

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
I. Trung tâm điện ảnh Thái Nguyên
- Buổi chiếu phim phục vụ vùng cao và đối tượng chính trị được tài trợ theo Thông tư Liên bộ số 25 LBTC/VHBuổi chiếu800
- Nộp ngân sáchTr. đồng5
II. Xí nghiệp in:
- Trang in tiêu chuẩnTr. trang700
- Doanh thuTr. đồng6.000
- Nộp ngân sáchTr. đồng120
III. Công ty vật phẩm văn hoá
- Doanh thuTr. đồng1.650
- Nộp ngân sáchTr. đồng45
IV. Công ty phát hành sách
- Doanh thuTr. đồng1.400
- Sách phục vụ vùng caobản sách7.000
- Văn hoá phẩm phục vụ vùng caoCái1.500
- Trợ giá sách, văn hoá phẩm cho vùng caoTr. đồng100
- Nộp ngân sáchTr. đồng10

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Sở thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1-234
1. Đào tạo năng khiếu tập trungTại TT - TDTT
- Số lớpLớp8
- Số học sinhNgười60
2. Đào tạo năng khiếu bán tập trung
- Số lớpLớp12
- Số học sinhNgười110
3. Vận động viên cấp I quốc giaNgười18
4. Vận động viên kiện tường Quốc giaNgười3
5. Tổ chức giải tỉnhGiải9
6. Tổ chức giải phong tràoGiải25Phối hợp
7. Đăng cai giải toàn quốc khu vựcGiải3
8. Tham gia giải toàn quốc, khu vựcGiải14
9. Chi ngân sáchTr. đồng1.710
Tr. đó:
+ Quản lý hành chínhTr. đồng205
+ Sự nghiệp văn xãTr. đồng1.505

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Đài phát thanh truyền hình tỉnh Thái Nguyên

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999

của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
1. Số đài phát thanh truyền hình tỉnhĐài2
2. Số đài truyền hình cấp huyện và khu vựcĐài4
3. Số đài phát thanh phát sóng FMĐài6
4. Số giờ phát sóng truyền hìnhGiờ5.475
Tr. đó: - Địa phươngGiờ864
- Tiếp sóng TWGiờ4.611
5. Phát thanh địa phươngTr. đồng1.460
6. Nộp ngân sáchTr. đồng175
7. Thu để lại cho đầu tư XDCB theo NQPHTr. đồng330Phí quảng cáo TH
8. Chi ngân sáchTr. đồng2.260Sự nghiệp văn xã
9. Vốn uỷ quyềnTr. đồng
- CT phủ sóng THTr. đồng559Tr. đó: đặc biệt khó khăn 99 tr.
- CT phủ sóng phát thanhTr. đồng486Tr. đó: ĐB khó khăn 162 triệu

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999

Đơn vị: Hội văn học nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKế hoạch 1999Ghi chú
1234
I. Xuất bản:
1. Bảo văn nghệ:Số12
Tr. đó: Số đặc biệtSố2
II. Trại sáng tác và cuộc thi
1. Trại sáng tác văn học, nghệ thuật tổng hợpTrại2Đi thực tế
2. Tổng kết thi truyện ngắn báo văn nghệCuộc1
III. Thơ, nhạc truyền hình:Chương trình1
IV. Tham dự triển lãm ảnh họaCuộc2Khu vực
V. Chi ngân sách:Tr. đồng183

TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 1999 TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo quyết định số 306/1999/QĐ-UB, ngày 27/01/1999 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng.

Số TTChỉ tiêuTổng sốKhối tỉnh thuKhối huyện thuTrong đó
TP Thái NguyênPhổ yênPhú binhĐồng hỷSông côngĐại từPhú lươngVõ NhaiĐịnh hoá
ITổng số (A+B)170000936707633032510667555106035272512040471028753250
AThu ngân sách Nhà nước15758093670639102971050253860493521359540383023252550
1Thu XNQD Trung ương5372053720
2Thu XNQD Địa phương91309130
3Thu xí nghiệp vốn ĐTNN58305830
4Thu CTN (NQD)2627036002267011860145050014505104450985900565
5Lệ phí trước bạ1100010275725500305803030202010
6Thuế sử dụng đất NN13795137951300190025001350365265018006001330
Tr.đó: Thuế lúa nước12930129301260180025001175365238515856001260
7Thuế nhà đất37253725207021518024013044023070150
8Thuế thu nhập10001000
9Thu Xổ Số KT855800552530
10Thu phí và lệ phí100003315668528006855008002301100220100250
11Thuế chuyển QSD đất20352035150060152208050504020
12Tiền cấp QSD đất830083006500300100200400200200300100
13Thu cho thuê đất3500350026808510245200145951525
14Thu tiền thuê nhà100100100
15Thu khác ngân sách8320600023205003005035090450200280100
BThu đóng góp XD124201242028001650165011005902500880550700
IITrợ cấp ngân sách huyện231852075323024302.565340270545155325

TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NGÂN SÁCH NĂM 1999 CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

(Kèm theo quyết định số 306/1999/QĐ-UB, ngày 27/01/1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT : Tr.đồng

STTTên đơn vịDự toán năm 1999Ghi chú
AB12
TỔNG SỐ (A+B+C+D)69.645
AThu từ XNQĐ TW53.720
IBộ NN và PTNT61
1CT chè Sông cầu1
2CT chè Quần chu60
IIBộ công nghiệp2.955
1Công ty luyện kim màu750
2NM ĐI ê zen Sông công1.070
3NM cơ khí Phổ yên335
4NM phụ tùng máy n/nghiệp670
5Đoàn địa chất 54 Phổ yên30
6Liên đoàn địa chất mỏ100
IIIBộ tài chính650
1Công ty bảo hiểm Bắc Thái650
IVBộ thương mại1.440
1Công ty xăng dầu Bắc Thái1.350
2CN vật tư Thái nguyên90
VBộ giao thông vận tải540
1CT vận tải ô tô số 10540
VIBộ y tế1.720
1Nhà máy y cụ II1.720
VIITổng cục bưu điện1.105
1Bưu điện tỉnh Bắc thái1.105
XIIITCT vàng bạc đá quý VN50
AB12
1Công ty Đá quý và vàng Việt bắc
2Công ty vàng bạc đá quý50
IXTổng Công Ty than Việt nam6 340
1Mỏ than Khánh hoà1 405
2Mỏ than Núi hồng1 500
3CN công ty hoá chất mỏ130
4NM xi măng la hiên2 810
5XN XD dân dụng Bắc thái315
6Nhà máy cơ khí mỏ165
7Công ty than Thái nguyên15
XTổng công ty điện lực VN13 040
1Sở điện lực Bắc thái13 040
XITổng công ty thép VN23 115
1CT gang thép Thái nguyên17 880
2Công ty xây lắp và SXCN4 660
3TT nghiên cứu thực nghiệm SX95
4Công ty kim khí Bắc thái480
XIITổng công ty giấy VN610
1NM giấy Hoàng Văn Thụ610
XIIITổng công ty xi măng VN50
1CN xi măng Hoàng Thạch50
XIVNgân hàng Nhà nước230
1Ngân hàng đầu tư10
2Ngân hàng công thương85
3Ngân hàng nông nghiệp135
XVBộ quốc phòng1 540
1Tổng kho T 602
2Nhà nổi sen hố
3Công ty vật liệu nổ 31200
AB12
4NM Z 139 *150
5NM điện cơ hoá chất 15250
6NM cơ khí phụ tùng 27350
7Công ty Việt bắc350
8Công ty xây dựng 472240
XVTổng công ty lương thực MB251
-Văn phòng Công ty lương thực tỉnh TN147
-Cửa hàng lương thực 1 TP15
-Cửa hàng lương thực 2 TP10
-Cửa hàng lương thực 3 TP20
-Cửa hàng lương thực Phú bình3
-Cửa hàng lương thực Sông công2
-Cửa hàng lương thực Định hoá15
-Cửa hàng lương thực Phổ yên20
-Cửa hàng lương thực Đại từ10
-Cửa hàng lương thực Đồng hỷ2
-Cửa hàng lương thực Phú lương7
XVICác đơn vị khác23
1Nhà máy chè Định hoá2
2Xí nghiệp chè Bắc sơn10
3Xí nghiệp giống gia cầm11
4Một số đơn vị khác
BXN có vốn ĐT nước ngoài5 900
1CT TNHH Nastellvina5 600
2Chi nhánh Ajinomoto20
3CT thép Việt trung240
4CT Manmai Fai40
CXN Q.Doanh địa phương9 170
ISở nông nghiệp và PTNT520
AB12
1CT vật tư nông, lâm, thuỷ lợi185
2Công ty lâm sản Bắc thái45
3CT XDNN & PTNT115
4CT QL khai thác các CT thuỷ lợi30
5Lâm trường Võ nhai10
6Lâm trường Định hoá35
7Lâm trường Phú bình20
8Lâm trường Đại từ15
9Chi cục BVệ thực vật15
10Công ty TV KS TKQHNN& PTNT50
IISở Công nghiệp2 474
1XN chế biến thực phẩm1 630
2Công ty Dầu tằm tơ thái nguyên100
3Công ty may Thái nguyên105
4Công ty Giấy xuất khẩu10
5Công ty cơ khí 3/235
6Công ty khoáng sản55
7CT SX-DV tổng hợp TN94
10CT xây lắp điện Bắc Thái445
IIISở xây dựng1 260
1Mỏ than Bá sơn120
2Công ty XD hạ tầng & SXVL xây dựng60
3NM xi măng Cao Ngạn (XMBT)400
4XN VLXD số 1 (Tân long)80
5Công ty đá ốp lát & VLXD TN60
6Công ty cấp nước Thái nguyên400
7Công ty Tư vấn Xây dựng Thái Nguyên140
IVSở thương mại766
1Công ty XNK tỉnh120
AB12
2Công ty thương nghiệp 1150
3CT thương nghiệp 2153
4CT khách sạn du lịch120
5Công ty nông sản thực phẩm8
6Xí nghiệp muối I ốt5
7Công ty dịch vụ khách sạn TN210
VSở giao thông925
1Công ty tư vấn XD giao thông TN105
2Công ty công trình giao thông 1500
3Công ty công trình giao thông 2200
4Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ80
5Bến xe khách Thái nguyên40
VISở Giáo dục và đào tạo50
1Công ty sách thiết bị trường học50
VIISở y tế120
1Xí nghiệp liên hợp dược Thái Nguyên120
VIIISở văn hoá180
1Công ty Điện ảnh5
2Công ty phát hành sách10
3Công ty vật phẩm văn hoá45
4Xí nghiệp in120
IXCác ngành khác470
1Khách sạn du lịch CĐ Hồ núi cốc250
2XN nước khoáng và giải khát
3Khách sạn Cao bắc45
4Đài phát thanh & truyền hình175
XCác đơn vị khác2 405
1Công Ty cổ phần vận tải Thái Nguyên480
2Công Ty xây dựng Thái Nguyên1 925
DCông ty xổ số kiến thiết Thái Nguyên8552

Chỉ chú: Dự toán thu trên không bao gồm:

- Số nộp cho tỉnh ngoài.
- Số nộp về tiền thuê đất, thuế nhà đất, thuế SD đất nông nghiệp, lệ phí trước bạ công sản, lao động công ích.

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 1999.

(Kèm theo Quyết định số 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của

Đơn vị: Triệu đồng.

Nội dung chi ngân sáchDự toán ĐP giao 1999Trong đó
NS TỉnhNS Huyện
1234
Tổng số360.375289.36571.010
1- Chi XDCB tập trung58.05058.050-
a- Vốn trong nước35.00035.000-
b- Vốn ngoài nước23.05023.050-
2- Chi từ các nguồn để lại21.96021.960-
3- Chi hỗ trợ các DNCI+ dự án1.0001.000-
4- Chi trợ giá chính sách560560-
5- Chi sự nghiệp kinh tế23.03713.5379.500
+ Chi SN nông-lâm-thủy lợi9.2377.2372.000
+ Chi SN giao thông+ NĐ365.3453.4451.900
+ Chi SN K.Thiết thị chính5.000-5.000
+ Chi sự nghiệp khác3.4552.855600
6- Chi SN giáo dục-đào tạo119.700119.700-
+ Chi sự nghiệp giáo dục111.800111.800-
+ Chi sự nghiệp đào tạo7.9007.900-
7- Chi S. N y tế+ ban BVSK26.60026.600-
8- Chi SN KH công nghệ1.9001.900-
9- Chi SN VH thông tin4.6923.732960
10- Chi SN PT truyền hình3.4002.4001.000
11- Chi SN thể dục- thể thao2.3501.630720
12- Chi đảm bảo xã hội5.3003.3002.000
13- Chi quản lý hành chính45.06523.39021.675
+ Chi quản lý nhà nước28.47015.17013.300
+ Chi ngân sách đảng11.5606.2005.360
+ Chi hỗ trợ hội, đoàn thể5.0352.0203.015
14- Chi quốc phòng, an ninh3.1901.4301.760
+ Chi quốc phòng Đ. phương2.4151.2301.185
+ Chi an ninh, trật tự xã hội775200575
15- Chi cho ngân sách xã29.325-29.325
16- Chi khác của ngân sách2.8061.1611.645
17- Chi bổ sung quỹ DTTC620620-
18- Dự bị phí10.8208.3952.425

KẾ HOẠCH CHI NGÂN SÁCH KHỐI TỈNH QUẢN LÝ

(Kèm theo quyết định 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTĐơn vịTổng số chi năm 1999Trong đó
QLHCSNVXSNKTSN khác
1234567
Tổng số199.51521.364156.47211.33510.344
AKhối Quản lý nhà nước175.79813.729150.17510.0551.839
1UBND Tỉnh2.3052.305
2HĐND Tỉnh265265
3Ban tổ chức chính quyền tỉnh682232450
4Thanh tra tỉnh34025783
5Sở Tài chính- Vật giá585585
6Sở Tư pháp257257
7Sở Kế hoạch và Đầu tư52044080
8Sở KH - CN và MT1.8282231.605
9Chi cục đo lường234134100
10Sở Giao thông vận tải3.5573223.235
11Sở Xây dựng41735760
12Sở Văn hoá thông tin4.0212303.480311
13Sở Thể thao1.7102051.505
14Sở Thương mại du lịch295295
15Sở Lao động TB và xã hội2.7703952.375
16Sở Công nghiệp285285
17Sở Nông nghiệp và PTNT4.7476273.870250
18Sở Địa chính2.3504301.920
19Sở Y tế + Bảo vệ sức khoẻ26.99741726.580
20Hội Liên minh hợp tác xã128128
21Uỷ Ban chăm sóc trẻ em365185180
22Sở Giáo dục Đào tạo116.1152.215113.900
23Chi Cục thú y550450100
24Chi Cục bảo vệ thực vật423423
25Chi Cục kiểm lâm2.9151.8851.030

S

1234567
26Chi Cục quản lý thị trường1.137182955
BHội đoàn thể1.8951.785110
1Mặt trận tổ quốc28625630
2Hội Liên hiệp Phụ nữ283283
3Hội Cựu chiến binh115115
4Hội Nông dân tập thể230230
5Hội Y học dân tộc100100
6Hội Chữ thập đỏ183183
7Hội Văn học nghệ thuật183183
8Hội Nhà báo4545
9Tỉnh Đoàn thanh niên44536480
10Hội làm vườn2525
CKhối Đảng5.8505.850
DCác đơn vị khác7.5776.2971.280
1Đài phát thanh truyền hình tỉnh2.2602.260
2Trường Chính trị Tỉnh1.4501.450
3UBDSKHH Gia đình350350
4Bộ chỉ huy quân sự tỉnh1.1071.107
5Chỉ công tác an ninh180180
7Trung tâm chính trị huyện950950
8Các đơn vị khác1.2801.280
ĐChỉ từ nguồn quỹ dự bị phí8.3958.395
1Kinh phí chống hạn vụ chiếm xuân950950
2Trả tiền vượt thu năm 98 cấp huyện1.7001.700
3Trả tiền cấp quyền SD đất năm 98 của các huyện5.7455.745

* Chi Cục Kiểm lâm, Quản lý thị trường tỉnh, Đài phát thanh: Kế hoạch chi trên bao gồm cả chỉ từ nguồn thu của đơn vị.

* Chỉ SN giao thông bao gồm cả chỉ từ nguồn thu phạt theo Nghị định 36/CP

* Dự bị phí ngân sách tỉnh 8.395 triệu đồng.

KẾ HOẠCH CHI NGÂN SÁCH NĂM 1999
GIÁO CHO CÁC HUYỆN - THÀNH PHỐ - THỊ XÃ

(Kèm theo quyết định số: 306/QĐ-UB ngày 27 tháng 1 năm 1999 của
Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

S TTNội dung chiTổng sốTP Th.NguyênThị xã S.CôngPhú BìnhPhố YênĐồng HỷĐại TừĐịnh HoáPhú LươngVõ Nhai
123456789101112
Tổng số chi83 43019 1004 6908 6308 3658 02012 0108 4507 0907 075
IChi NS Huyện71 01016 3004 1006 9806 7156 9209 5107 7506 2106 525
1Chi SN KT-KT9 5003 800910665660625785660650745
2Chi SN VH-TT9604007070707070507090
3Chi SN Thể thao8203005060607070508080
4Chi SN phát thanh TH90020070707010010090100100
5Chi đảm bảo XH2 00040095240190205240190190250
6Chi QLHC21 6754 2001 6402 0152 0152 2252 7502 2102 2302 390
- Quản lý NS
Đảng
Đoàn thể
7Chi AN - QP1 76029095190190195240190190180
8Chi Ngân sách xã29 3256 0109503 2653 0452 9904 6453 8402 3252 255
9Chi khác1 64520080160190190285190150200
10Dự bị phí2 425500140245225250325280225235
IICác khoản đóng góp XD12 4202 8005901 6501 6501 1002 500700880550

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẬP TRUNG NĂM 1999

Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương cấp

(Theo quyết định số: 306/QĐ-UB ngày 27/1/1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đợt I

Đơn vị: Triệu đồng.

Danh mục công trìnhThời gian khởi công và hoàn thànhNăng lực thiết kếKế hoạch đầu tư 1999Chủ đầu tư
Tổng sốTrong đó
XLTB
Tổng số50.01520.57017.910
I - Công nghiệp2.5001.180495
1. Lưới điện xã Kỳ phú Đại từ97-20009,5 Km300140130UBND huyện Đại từ
2. Lưới điện xã Văn hàn Đồng hỷ97-200026,8 Km300200-UBND huyện Đồng hỷ
3. Lưới điện xã Bình sơn Phổ yên98-200050044035UBND huyện Phổ yên
4. Hệ thống điện khu ATK Định hoá96-200254,1 Km500100260Sở Công nghiệp
5. Hệ thống điện xã Phú thượng Võ nhai98-200010,6 Km40030070UBND huyện Võ nhai
6. Đối ứng đưa điện về các xã99500
II - Nông nghiệp:200017800
1. Hồ Làng Him Phú lương98-99Tưới 80 Ha15401320Sở NN và PTNT
2. Hồ Cây si TP Thái Nguyên97-2000Tưới 65 Ha460460UBND TP Thái Nguyên
III - Trung tâm cụm xã200015800
1. Hệ thống điện 3 xã miền núi Định hoá97-991000950UBND Định hoá
2. Trung tâm cụm xã Cúc đường98-20021000630UBND Võ nhai
- Xong nhà chợ và đường trung tâm
IV - Giao thông vận tải700047480
1. Đường Đá bay - Thanh xuã(trả nợ 98)95-986,7 Km427400Sở GT - Vận tải
2. Đường Vũ chấn-Nghinh tường(trả nợ 98)94-9820 Km580570Sở GT - Vận tải
3. Đường Nghinh tường - Sảng mộc98-200210 Km400380Sở GT - Vận tải
- Trả nợ 1998
4. Đường 254, Km 19 - Km 3596-9916 Km360350Sở GT - Vận tải
- Trả nợ 1998
5. Đường 25398-200011,5 Km400360Sở GT - Vận tải
- Rải nhựa 1 km mặt đường
6. Đường Cách mạng tháng 898-20027,1 Km35002000Sở GT - Vận tải
- Xong đoạn cầu Gia bảy-chi nhánh điện
7. Đường Yên trạch Phú lương92-9913 Km, 4 cầu200190UBND huyện Phú lương
- Làm 2 đường ngầm
8. Đường Hoà bình - Vân lăng97-996,1 Km400370UBND huyện Đồng hỷ
- Trả nợ 1998
9. Thoát nước dọc đường LNQ TPTN95-992 Km10095Sở Giao thông Vận tải
10. Thoát nước đường sắt - Ngã 3 Bắc nam98-993333Sở Giao thông Vận tải
- Trả nợ 1998, Xong công trình
11. Vốn đồi ứng cho dự án ADB99600Sở GT - Vận tải
V - Công cộng đô thị:65065
+ Thiết bị công cộng TPTN19986565Cty quản lý đô thị
- Trả nợ 1998
VI - Cấp nước:24350195017350
1. Cấp nước TPTN97-200030.000 m³/ngày23350100017350Cty cấp nước
Trong đó: Vốn ODA1735017350
2. Cấp nước ức son Phú bình98-20001.000 m³/ngày1000950UBND huyện Phú bình
VII - Văn hoá thông tin:150013800
1. Công trình văn hoá khu ATK96-2002500480Sở văn hoá thông tin
- Trả nợ 1998, XD di tích Tín Keo
2. Cột anten và nhà đặt máy phát hình99Cao 125 m1000900Đài phát thanh THTN
VIII - Y tế xã hội:39003095.60
1. Bệnh viện C98-2002200 giường700620Bệnh viện C
- Trả nợ 1998. Hoàn thành nhà khoa ngoại
2. Bệnh viện Tâm thần96-99100 giường300200Bệnh viện tâm thần
- Trả nợ 1998. Sửa điện, nước, vệ sinh
3. Khu điều trị phong Phú bình98-2002200180TT da liễu chống phong
- XD nhà hội trường
4. Trung tâm y tế dự phòng91-99190170Sở y tế
- Trả nợ 1998
5. Trung tâm da liễu chống phong95-975045.6Sở y tế
- Trả nợ khối lượng 1997
6. Trung tâm phòng chống mù loà99-200018001700Sở y tế
- XD nhà điều trị, khám bệnh, làm việc
7. Công ty dược Thái Nguyên (Trả nợ)99341Cty dược
8. Bệnh viện y học dân tộc (Trả nợ 98)96-98121Sở y tế
9. Bệnh viện điều dưỡng99198180Bệnh viện điều dưỡng
- Nhà điều trị, y vụ, nhà bếp
IX - Giáo dục Đào tạo:4.0002477
1. Trường PTTH Ngô Quyền97-20001.200 học sinh300220Sở Giáo dục đào tạo
- Trả nợ 1998
2. Trường PTTH Đại từ98-20021.800 học sinh500450Trường PTTH Đại từ
- Trả nợ 1998. Xong nhà lớp học
3. Trường PTTH Sông Công98-20001.200 học sinh200198Trường PTTH Sông công
- Trả nợ 1998. Xong nhà học số 1
4. Trường PTTH Đồng Hỷ98-20001.600 học sinh350330Trường PTTH Đồng hỷ
- Trả nợ 1998. Xong nhà học
5. Trường PTTH Phổ Yên98-20002.000 học sinh400396Trường PTTH Phổ yên
- Trả nợ 1998. Xong nhà học
6. Trường PTTH Năng khiếu98-20001.100 m^{2}400393Trường PTTH Năng khiếu
- Trả nợ 1998. Xong nhà học
7. Trường trung học kinh tế98-991.300 m^{2}100100Trường trung học kinh tế
- Trả nợ 1998. Xong nhà giảng đường
8. Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên99400390Trường Chính trị tỉnh
- Trả nợ 1998, xong nhà học
9. Vốn đối ứng dự án ADB991300Sở Giáo dục và Đào tạo
10. Chuẩn bị đầu tư9950

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 1999

Nguồn vốn: Ngân sách địa phương

(Theo quyết định số: 306/QĐ-UB, ngày 27/1/1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục công trìnhThời gian Khởi công hoàn thànhNăng lực thiết kếKế hoạch đầu tư 1999Chủ đầu tư
Tổng sốTrong đó
Xây lắpThiết bị
1234567
TỔNG SỐ17.7858.746321
I. CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VÀ NÔNG NGHIỆP.7.0004.100265
- Vốn sử dụng đất nông nghiệp
1, Nhà làm việc chuyên gia96-98100100-Sở NN&PTNT
2, Cấp nước sinh hoạt vùng cao99400360-Sở NN&PTNT
3, Sửa chữa kênh cấp I Núi Cốc97-99300250-CTy QLKT Công trình thuỷ lợi
4, Hồ Hồ cùng Phú bình99-2000Tưới 140 ha700600-UBND Phú bình
5, Hồ Cây si Thành phố Thái Nguyên97-2000Tưới 65 ha540500-UBND TP Thái Nguyên
6, Hồ Gềnh chè Phổ Yên98-99Tưới 17 ha350330-Sở NN&PTNT
7, Xây kênh N12 -5+698-99200200-UBND TX Sông Công
8, Vốn đối ứng xây dựng Hồ Gò Miếu Đại từ99600--UBND Đại từ
9, Trung tâm chuyển giao kỹ thuật khuyến nông.98-2000300290-Trung tâm khuyến nông
10, Kênh trại giống lúa An khánh99Tưới 25 ha200180-Sở NN&PTNT
11, Sửa chữa các trạm bơm điện99300-250Sở NN&PTNT
12, Sửa chữa Hồ Phú xuyên Đại từ.99500470-Sở NN&PTNT
13, Trạm bơm Gốc Sảng Đồng hỷ99Tưới 31 ha20017015UBND Đồng hỷ
14, Tu bổ đê địa phương99650600-Sở NN&PTNT
15, Vốn đối ứng dự án ADB991.300-Sở NN&PTNT
1234567
16, Sửa chữa khu vệ sinh Sở NN&PTNT995050-Sở NN&PTNT
17, Chuẩn bị đầu tư99310-
II. HỖ TRỢ XÂY DỰNG HẠ TẦNG NÔNG THÔN.996.000UBND các huyện
- Vốn sử dụng đất nông nghiệp
1, Sở Kế hoạch và Đầu tư cùng các sở có liên quan làm việc với các huyện để thống nhất danh mục công trình hỗ trợ.
2, Sở Tài chính Vật giá quản lý và thanh toán nguồn vốn này theo chế độ quy định
III. CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC.4.7854.64656
A, Vốn xổ số kiến thiết:855835
1/ S/c Trung tâm quản lý Tâm thần98-99185180-TT quản lý tâm thần
2/ Xây dựng hiệu sảnh các huyện99170155Công ty phát hành sách
3/ Trường PTTH Lương Ngọc Quyến99500500-Trường PTTH LNQuyến
B. Vốn cho thuê đất, thuê nhà:3.6003.48156
1/ S/c Bảo tàng tỉnh Thái Nguyên98116100Bảo tàng tỉnh
2/ Thiết bị điện ảnh98993456Công ty Điện ảnh
3/ S/c nhà Mặt trận tổ quốc98130125-Mặt trận Tổ quốc tỉnh
4/ Sân đường, nhà xe Văn phòng UBND tỉnh985050-Văn phòng UBND tỉnh
5/ Lưới điện xã Yên ninh Phú lương98-99390385-UBND Phú lương
6/ Lưới điện xã Cát nên Đại từ98-99250245-Sở Công nghiệp
7/ Lưới điện xã Tân thành Phú bình98-99256250-UBND Phú bình
8/ S/c nhà TCCQ, Thống kê, Kế hoạch và Đầu tư981111-Sở Kế hoạch và Đầu tư
9/ S/c nhà Tỉnh đoàn Thái Nguyên985454-Tỉnh đoàn Thanh niên
10/ S/c mái nhà Văn phòng Tỉnh uỷ98130130-Văn phòng Tỉnh uỷ
11/ Trụ sở UBND huyện Phú bình972826-UBND Phú bình
12/ Trụ sở huyện uỷ Phổ yên97170155-Huyện uỷ Phổ yên
1234567
13/ Lưới điện xã Cây thị.977070-UBND Đồng hỷ
14/ Sửa chữa xí nghiệp muối I ốt.983030-Sở TM-DLịch
15/ Cầu treo Thị xã Sông công97-99250250-UBND thị xã Sông công
16/ Hàng rào Văn phòng Tỉnh uỷ98-99260260-Văn phòng Tỉnh uỷ
17/ Trụ sở tỉnh hội phụ nữ97-99300300-Tỉnh hội phụ nữ
18/ Nhà khách UBND tỉnh Thái Nguyên98-99300300-VP UBND tỉnh
19/ Trụ sở Huyện uỷ Định hoá96-99150150-Huyện uỷ Định hoá
20/ Điện chiếu sáng thị trấn Định cả98-99123123-UBND huyện Võ nhai
21/ Trạm quan trắc môi trường97-99150150-Sở KHCN-MT
22/ Trung tâm chính trị Sông công98-999090-TT Chính trị Sông công
23/ Trung tâm Chính trị Phổ yên98-999393-TT Chính trị Phổ yên
24/ Trung tâm giáo dục trẻ em thiệt thòi98-99100100-TT giáo dục trẻ em thiệt thòi
C, Vốn Xổ số kiến thiết.330330
- Ăng ten Đài truyền hình tỉnh Thái Nguyên99330330-Đài truyền hình tỉnh
XI - Quốc phòng5004800
+ Trường quân sự tỉnh97-2000500480Trường quân sự
- Trả nợ 1998. Xong nhà ăn
XII - Quản lý Nhà nước200019000
+ Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai99-200020001900Huyện uỷ Võ Nhai
- Xong nhà làm việc.
XIII. Chuẩn bị đầu tư200
- DA hạ tầng khu công nghiệp Sông Công99200Công ty Công trình Giao thông I

(3) và (4): Có Hồ núi cốc 2.500 ha và 90 tấn cá thịt

(5): Các huyện có nhu cầu đăng ký với CTy vật tư NLN thuỷ lợi

Mục lục Bấm để đi tới điều