QUYẾT ĐỊNH
Dự toán chi ngân sách năm 2005 từ nguồn tăng thu ngân sách __________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước số 0 l/2002/QH 11 ngày 16/12/2002.
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/06/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ công văn số 290/CV-TTr.HĐND ngày 20/12/2005 của Thường trực HĐND tỉnh về việc sử dụng nguồn tăng thu năm 2005,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung dự toán chi ngân sách năm 2005 từ nguồn tăng thu ngân sách năm 2005 là: 279,8 tỷ (theo danh mục đính kèm).
Điều 2. Giao cho Sở Tài chính thực hiện cấp phát và thanh toán cho các đơn vị theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Trần Minh Sanh
DỰ TOÁN CHI NĂM 2005
Nguồn tăng thu ngân sách
(Ban hành kèm theo Quyết định số 303/2006/QĐ-UBND ngày 23/01/2006
của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)
__________
ĐVT: triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Số tiền |
| Tổng cộng | 279.800 | |
I II | Viện kiểm sát Nhân dân tỉnh | 1.081 |
| Bộ Chỉ huy Biên phòng | 550 | |
| III | Phòng thi hành án | 1.286 |
| 1 | KP đền bù xây dựng trụ sở Đội | 900 |
| Thi hành án TPVT | ||
| 2 | Hỗ trợ đầu tư xây dự trụ sở Đội Thi hành án Thị xã BR | 356 |
| 3 | Sửa chữa mua sắm máy Photocopy và máy vi tính | 30 |
IV 1 | Tòa án nhân dân tỉnh Hỗ mua sắm trang thiết bị cho | 2.420 |
| TAND Các Huyện, Thị, TP | 1.506 | |
| 2 | Hỗ mua sắm trang thiết bị cho | |
| TAND Các Huyện. Thị, TP | 914 | |
| V | Bộ chỉ huy quân sự | 3.220 |
| 1 | Hỗ vốn đầu tư s/c, nâng cấp các | |
| công trình quân sự | 2.360 | |
| 2 | Mua xe chở quân | 860 |
| VI | Công an tỉnh | 2.215 |
| 1 | Mua thiết bị phân tích ma túy, dược phẩm | 1.975 |
| 2 | Hỗ trợ tiền thuê nhà ở cho CB.CS công an | |
| tỉnh di dời xây dựng Chung cư Trần Nguyên Hãn | 240 | |
| VII | Cục thuế tỉnh | 8.228 |
| 1 | Thưởng vượt thu | 5.000 |
| 2 | Hỗ trợ KP tinh giảm biên chế của Ngành thuế | 1.500 |
| 3 | Hỗ trợ ủy nhiệm thu | 1.728 |
| VIII | Tăng chi đầu tư XDCB | 98.000 |
| IX | Các công trình sự nghiệp phục vu Pestival biển | 36.500 |
| X | Dự phòng ngân sách | 31.800 |
| XI | Chuyển nguồn thực hiện tiền lương | 94.500 |