BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số : 301 TC/QĐ/TCCB | Hà nội ngày 14 tháng 4 năm 1995 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
VỀ VIỆC CHUYỂN XẾP LƯƠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC TỔNG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
- Căn cứ Nghị định số 25/CP ngày 23/05/1993 của Chính phủ qui định tạm thời chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp và lực lượng vũ trang;
- Căn cứ quyết định số 654/TTg ngày 08/11/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ cấp phát và cho vay ưu đãi vốn đầu tư phát triển của nhà nước tại Bộ Tài chính;
- Căn cứ công văn số 498 CB/TCCP ngày 19/10/1993 của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc phân cấp tạm thời thẩm quyền quyết định lương công chức-viên chức;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và Vụ trưởng Vụ Tổ chức - cán bộ và đào tạo;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. - Chuyển xếp lương cho 17 công chức, viên chức thuộc Cục Đầu tư phát triển Quảng Nam - Đà nẵng (theo danh sách đính kèm). Thời gian hưởng lương mới kể từ ngày 01/01/1995.
Điều 2: - Các đồng chí Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tài vụ- Quản trị, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và những Công chức, Viên chức có tên tạiđiều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Ban TCCBCP - Tổng cục ĐTPT - Vụ TVQT - Cá nhân (trích sao) - Lưu VP, TCCB, HCSN (trích sao) K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH | Thứ trưởng Lê Thị Băng Tâm DANH SÁCH CHUYỂN NGẠCH BẬC LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC KHU VỰC DOANH NGHIỆP CHUYỂN SANG CỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG (Kèm theo Quyết định số 301 TC/QĐ/TCCB ngày 14 tháng 04 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ) Số TT Họ và tên Chức danh chuyên môn nghiệp vụ hoặc chức vụ Lãnh đạo đang đảm nhiệm Mức lương theoNĐ 235/HĐBT Lương đã xếp theo NĐ26/CP Lương chuyển xếp lại theo NĐ25/CPGhi chú Chức danh Hệ số mức lương Mã số ngạchHệ số mức lương 1 2 3 4 5 6 789 1 Phạm Thị Khánh Hoà Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,26 01. 0032, 34 2 Vũ Thị Huyền Linh Cán Sự 290 Nhân viên CPTD 1,94 01. 0041,94 3 Trần Thị Cúc Chuyên viên 310 KTV cấp I 2,02 01. 0032,10 4 Ngô Thị Thanh Cán Sự NVCM-NV 1,94 01. 0041,94 5 Trần Xuân Trưởng phòng 474 KTV cấp II 3,54 01. 002 3,63 6 Nguyễn Thành Trung Chuyên viên KTV cấp I 85%-1,78 01. 00385%-1,86 7 Trần Duy Thọ Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,26 01. 0032,34 8 Ông ích Hoàng Chuyên viên chính 425 KTV cấp I 3,26 01. 0023,35 9 Nguyễn Tấn Viên chức kế toán 310 KTV cấp I 2,02 01. 0032,10 10 Võ Thị Kiều Nga Cán sự 290 NVCM -NV 1,82 01. 0041,82 11 Nguyễn Thế Xuân Chuyên viên 310 KTV cấp I 2.02 01. 0032,10 12 Phan Thị Phi Nga Chuyên viên 290 KTV cấp I 1,78 01. 0031,86 13 Mai Thị Hương Viên chức tín dụng 272 NVCM-NV 1,58 01. 0041,58 14 Nguyễn Thị Quang Viên chức tín dụng 310 NVCM-NV 2,18 01. 0042,18 15 Đinh Anh Tuấn Chuyên viên 310 KTV cấp I 2,02 01. 0032,10 16 Đặng Hoài Sơn Chuyên viên 333 KTV cấp I 2,26 01. 0032,34 17 Viên chức tổng hợp 290 NVCM-NV 1,82 01. 0041,82 Văn bản liên quan: |