vanban.org

Quyết định số 300/TC-NSNN Về việc ban hành Mục lục Ngân sách Nhà nước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/1988 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 03/10/1987 Hiệu lực 01/01/1988 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/1988 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 300-TC/NSNN

Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 1987

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 61/CP ngày 29-3-1974; Quyết định số 90/CP ngày 18-4-1978 của Hội đồng Chính phủ và Nghị định số 132/HĐBT ngày 13-8-1982 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành Điều lệ hoạt động và sửa đổi tổ chức bộ mày Bộ Tài chính.

Căn cứ Nghị định số 35/CP ngày 9-12-1981 của Hội đồng Chính phủ ban hành Điều lệ lập và chấp hành Ngân sách Nhà nước;

Xét đề nghị của đồng chí Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Mục lục Ngân sách Nhà nước mới để sử dụng cho công tác lập kế hoạch, chấp hành và báo cáo quyết toán thu, chi Ngân sách Nhà nước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 1988.

Những quy định và hướng dẫn trước đây về Mục lục Ngân sách Nhà nước trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Các đồng chí Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Các đồng chí Vụ trưởng Vụ ngân sách Nhà nước thuộc Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ quản lý quỹ Ngân sách Nhà nước thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Mục L ỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

A. PHẦN THU

            Mục 01 Mục 02   Mục 49

C

h

ư

ơ

n

g

L

o

ạ

i

K

h

o

ả

n

H

ạ

n

g

Tên gọi Tổng số thu Thu quốc doanh Trích nộp lợi nhuận   Thu do NS cấp dưới nộp lên
A B C D Đ 1 2 3 4 5
  01     Công nghiệp 1. Ghi toàn bộ các khoản thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân hoạt động sản xuất công nghiệp nộp vào ngân sách Nhà nước.
  01 01   Công nghiệp điện năng 2. Thu về sản xuất nhiệt điện, thuỷ điện, truyền dẫn điện...
  01 02   Công nghiệp nhiên liệu  
  01 02 1 Công nghiệp than, cốc 3. Thu về khai thác, tuyển chọn, đóng bánh than (trừ than bùn). Sản xuất cốc, nhựa đường và các sản phẩm khác từ luyện cốc.
  01 02 2 Công nghiệp dầu mỏ và khí đốt 4. Thu về sản xuất công nghiệp, khai thác chế biến dầu mỏ, gazolin khí thiên nhiên và khí đồng hành theo dầu.
  01 02 9 Công nghiệp nhiên liệu khác 5. Thu về khai thác, đóng bánh than bùn, khai thác bi-tum và khai thác nhiên liệu khác.
  01 03   Công nghiệp luyện kim đen 6. Thu về khai thác, tuyển chọn quặng, sản xuất luyện, cán, dát, gia công rèn, dập, ép kim loại đen và hợp kim của chúng.
  01 04   Công nghiệp luyện kim mầu 7. Thu về khai thác, tuyển chọn quặng; luyện, cán, dát gia công, rèn dập, ép từ kim loại mầu và hợp kim mầu.
  01 05   Công nghiệp sản xuất thiết bị máy móc 8. Thu về công nghiệp chế tạo và sửa chữa thiết bị máy móc dùng cho tất cả các ngành kinh tế quốc dân (trừ ngành điện và điện tử, ngành sản xuất công cụ cầm tay và các sản phẩm chạy điện dùng cho sinh hoạt và đời sống).
  01 06   Công nghiệp kỹ thuật điện và điện tử 9. Thu về công nghiệp sản xuất và sửa chữa thiết bị, máy móc, vật liệu kỹ thuật điện, điện tử, pin, ắc quy dùng cho sinh hoạt, thông tin liên lạc, tính toán tự động...
  01 07   Công nghiệp sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại 10. Thu về sản xuất và sửa chữa công cụ cầm tay, các cấu kiện kim loại, các sản phẩm tiêu dùng bằng kim loại; đinh, lưới, dao, búa, xẻng cuốc...
  01 08   Công nghiệp hoá chất, phân bón và cao su  
  01 08 1 Công nghiệp phân bón và hoá chất phục vụ nông nghiệp 11. Thu về sản xuất phân hoá học, thuốc trừ sâu và các chất kích thích sinh trưởng cây trồng, vật nuôi.
  01 08 2 Công nghiệp xà phòng, chất rửa và hương phẩm trang điểm  
  01 08 3 Công nghiệp dược phẩm 12. Thu về sản xuất thuốc chữa bệnh, thuốc bổ, rượu bổ và các dược phẩm từ cây cỏ.
  01 08 4 Công nghiệp xăm, lốp, vật phủ và các sản phẩm bằng cao su, amiăng  
  01 08 9 Công nghiệp hoá chất, phân bón và cao su khác  
  01 09   Công nghiệp vật liệu xây dựng  
  01 09 1 Công nghiệp khai thác nguyên liệu phi quặng 13. Thu về khai thác, tuyển chọn đá, cát, sỏi, đất sét, nguyên liệu chịu lửa cho xây dựng.
  01 09 2 Công nghiệp sản xuất xi măng và các vật liệu kết dính khác 14. Thu về sản xuất xi măng, vôi...
  01 09 3 Công nghiệp gạch ngói 15. Thu về sản xuất gạch ngói nung, không nung, ngói xi măng, gạch hoa hoặc bằng chất kết dính khác.
  01 09 9 Các vật liệu xây dựng khác 16. Thu về sản xuất cấu kiện bê-tông, vật liệu ngăn cách trong xây dựng, vật liệu chịu lửa.
  01 10   Công nghiệp khai thác, chế biến gỗ và lâm sản khác  
  01 10 1 Công nghiệp khai thác gỗ và lâm sản khác 17. Gồm cả thu về khai thác mủ cao su.
  01 10 2 Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản khác  
  01 11   Công nghiệp Xenlulô và giấy 18. Thu về sản xuất xenlulô, giấy viết, giấy in, giấy kỹ thuật, giấy bao gói, bìa các-tông và các sản phẩm bằng giấy, bìa và các-tông.
  01 12   Công nghiệp sành sứ và thuỷ tinh 19. Thu về công nghiệp sành sứ, thuỷ tinh cho mỹ thuật, xây dựng và dân dụng.
  01 13   Công nghiệp lương thực 20. Thu về công nghiệp xay xát, chế biến lương thực.
  01 14   Công nghiệp thực phẩm  
  01 14 1 Công nghiệp khai thác, chế biến cá và các loại thuỷ, hải sản khác 21. Thu về đánh bắt cá, tôm và khai thác thuỷ, hải sản khác; sản xuất đồ hộp; sản xuất nước mắm và các dạng chế biến thuỷ hải sản khác.
  01 14 2 Công nghiệp đường, sữa, bánh kẹo 22. Gồm cả thu về sản xuất ca cao
  01 14 3 Công nghiệp rượu, bia, nước ngọt 23. Gồm cả thu về sản xuất nước khoáng
  01 14 4 Công nghiệp chế biến chè, cà phê  
  01 14 5 Công nghiệp thuốc lá, thuốc lào  
  01 14 6 Công nghiệp muối 24. Gồm cả thu về sản xuất muối mỏ và muối biển.
  01 14 9 Các ngành công nghiệp thực phẩm khác 25. Bao gồm số thu của những ngành CNTP không ghi vào các hạng trên.
  01 15   Công nghiệp dệt 26. Gồm các ngành công nghiệp chế biến bông, sản xuất sợi, chỉ, len dệt nhuộm.
  01 16   Công nghiệp may  
  01 17   Công nghiệp thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da và da giả  
  01 18   Công nghiệp in  
  01 19   Các ngành công nghiệp khác  
  01 19 1 Công nghiệp chế biến thức ăn gia súc  
  01 19 2 Công nghiệp sản xuất và phân phối nước  
  01 19 9 Các dạng công nghiệp khác 27. Thu về công nghiệp sản xuất nhạc cụ, đồ dùng dạy học, đồ chơi trẻ em, đồ dùng văn phòng, nhân bản phim, ghi âm từ cho truyền thanh, truyền hình, đồ trang sức, mỹ nghệ, sản xuất than grapít và các dạng công nghiệp khác (kể cả sản xuất hương, nến...).
  02     Xây dựng 28. Ghi toàn bộ các khoản thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân hoạt động về xây dựng nộp vào ngân sách Nhà nước.
  02 01   Thi công xây lắp  
  02 02   thăm dò địa chất, khảo sát đo đạc và khoan sâu 29. Thu về hoạt động thăm dò địa chất, khoan, trắc địa, đồ bản, khoan khai thác, khoan thăm dò dầu khí... thuộc các công trình xây dựng nhất định.
  02 03   Khảo sát, thiết kế 30. Thu về hoạt động của các tổ chức khảo sát, thiết kế phục vụ cho tất cả các loại công trình xây dựng.
  03     Nông nghiệp 31. Ghi toàn bộ các khoản do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân thuộc hoạt động sản xuất nông nghiệp nộp vào ngân sách Nhà nước.
  03 01   Trồng trọt  
  03 02   Chăn nuôi 32. Kể cả thu về nuôi tôm, cá và các thuỷ sản khác (kể cả nước ngọt, nước lợ).
  03 03   Vận hành hệ thống tưới tiêu và cải tạo đất 33. Thu về hoạt động của các tổ chức thuỷ lợi trực tiếp phục vụ cho sản xuất nông nghiệp.
  03 04   Phục vụ nông nghiệp  
  03 04 1 Trạm máy kéo  
  03 04 2 Cơ sở lai tạo giống, bảo vệ thực vật, cơ sở thú y  
  03 04 3 Kinh tế mới  
  03 04 4 hoạt động định canh, định cư  
  03 04 9 Phục vụ nông nghiệp khác 34. Thu về hoạt động đo đạc, phân vùng, quản lý ruộng đất, thí nghiệm nông hoá thổ nhưỡng và phục vụ nông nghiệp khác.
  04     Lâm nghiệp  
  04 01   Trồng và nuôi rừng 35. Thu về hoạt động trồng rừng (sản xuất cây giống hàng loạt và trồng cây), chăm sóc, tu bổ cải tạo rừng.
  04 02   Lâm nghiệp khác 36. Thu về nghiên cứu, lai tạo giống mới, bảo vệ rừng, thu nhặt lâm sản (kể cả thu về vườn cây của xã).
  05     Giao thông vận tải 37. Ghi toàn bộ các khoản thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân kinh doanh vận tải nộp vào ngân sách Nhà nước.
  05 01   Vận tải đường sắt 38. Kể cả thu về hoạt động bảo dưỡng, thông tin liên lạc của đường sắt.
  05 02   Vận tải đường bộ 39. Kể cả hoạt động duy tu, bảo dưỡng cầu, đường bộ.
  05 03   Vận tải đường sông 40. Kể cả thu về hoạt động bảo đảm đường sông, thông tin, cứu tầu và nạo vét bến cảng, luồng lạch, thu lệ phí phà, đò...
  05 04   Vận tải đường biển 41. Kể cả thu về hoạt động bảo đảm đường biển, cung ứng và đại lý tàu biển, nạo vét bến cảng...
  05 05   Vận tải hàng không 42. Kể cả thu phí bay qua bầu trời, thu hoạt động cung ứng cho máy bay nước ngoài.
  05 06   Vận tải đường ống  
  05 09   Các hoạt động kho bãi và xếp dỡ 43. Kể cả thu về hoạt động của các bến cảng.
  06     Bưu điện, thông tin liên lạc 44. Ghi toàn bộ các khoản thu do hoạt động bưu điện, thông tin liên lạc nộp vào ngân sách Nhà nước.
  07     Thương nghiệp - cung ứng vật tư và thu mua 45. Gồm toàn bộ các khoản thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân kinh doanh thương nghiệp, kể cả ngoại thương, cung ứng vật tư và thu mua nộp vào ngân sách Nhà nước.
  07 01   Nội thương 46. Kể cả thu về kinh doanh lương thực, thuốc chữa bệnh, dụng cụ y tế, văn hoá phẩm...
  07 01 1 Thương nghiệp bán buôn 47. Kể cả thu thuế buôn chuyến.
  07 01 2 Thương nghiệp bán lẻ 48. Kể cả thu về các hiệu cầm đồ, mua bán đồ cũ, các HTX mua bán tiểu thương (đối với các HTX công-nông-thương-tín, nếu hoạt động nào là chủ yếu thì ghi vào Loại, Khoản, Hạng tương ứng).
  07 02   Ăn uống công cộng  
  07 03   Ngoại thương 49. Thu về các hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu, (khoản chênh lệch giá hàng hoá xuất, nhập khẩu sau khi bù trừ nếu còn thu thì ghi vào mục 3 bên phần thu của khoản ngoại thương. Ngược lại, nếu bị lỗ thì ghi bên phần chi của mục lục sẽ nói ở phần sau).
  07 04   Cung ứng vật tư  
  07 04 1 Cung ứng vật tư kỹ thuật  
  07 04 2 Dự trữ Nhà nước

50. Thu hồi vốn những vật tư dự trữ của Nhà nước đã đưa ra sử dụng (chỉ dùng cho Cục dự trữ vật tư Nhà nước).

51. Dự trữ ngành (nếu được Nhà nước cho phép) ghi vào mục “thu hồi vốn cũ” theo Chương, Loại, Khoản, Hạng tương ứng.

  07 05   Thu mua nông, lâm, hải sản  
  07 06   Thu mua khác 52. Thu về hoạt động thu mua kim loại vụn, phế liệu...
  08     Các ngành sản xuất vật chất khác 53. Ghi toàn bộ các khoản thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân hoạt động sản xuất vật chất khác nộp vào ngân sách Nhà nước.
  08 01   Thiết kế sản phẩm công nghiệp 54. Thu về hoạt động thiết kế phục vụ các ngành sản xuất vật chất.
  08 02   Xử lý số liệu thông tin bằng cơ khí hoá, tự động hoá 55. Thu về các trạm tính toán, xử lý số liệu
  08 03   Các hoạt động sản xuất vật chất khác 56. Thu về các nhà xuất bản, hãng thông tấn, các xưởng phim, xưởng ghi âm băng.
  09     Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh hoạt và du lịch 57. Ghi toàn bộ các khoản thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân thuộc ngành này nộp vào ngân sách Nhà nước.
  09 01   Sự nghiệp nhà ở 58. Thu về hoạt động của các tổ chức quản lý, phân phối nhà ở công cộng
  09 02   Khách sạn, nhà trọ  
  09 03   Phục vụ công cộng 59. Thu về hoạt động quản lý vệ sinh, chăm sóc công viên, cây trồng thành phố, mai táng nghĩa địa, chữa cháy, bảo dưỡng đường nội thành
  09 04   Phục vụ sinh hoạt 60. Thu về hoạt động cắt tóc, chụp ảnh, cho thuê...
  09 05   Du lịch  
  10     Khoa học 61. Ghi toàn bộ các khoản thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân hoạt động khoa học nộp vào ngân sách Nhà nước.
  10 01   Nghiên cứu khoa học 62. Thu về hoạt động nghiên cứu khoa học cơ bản và ứng dụng khoa học tự nhiên và xã hội.
  10 02   Các dạng nghiên cứu khoa học khác  
  10 02 1 Điều tra tài nguyên và điều kiện thiên nhiên 63. Thu về hoạt động thăm dò địa chất, điều tra khí tượng thuỷ văn đo đạc vẽ bản đồ (trừ khoản 02 của loại 02).
  10 02 2 Phục vụ khoa học 64. Thu về hoạt động thông tin khoa học, thư viện, bảo tàng và lưu trữ phục vụ khoa học (trừ Hạng 9, Khoản 01, Loại 12).
  10 02 9 Các hoạt động khoa học khác 65. Kể cả thu về công tác đo lường, xây dựng tiêu chuẩn...
  11     Giáo dục và đào tạo 66. Ghi toàn bộ các khoản thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân hoạt động giáo dục và đào tạo nộp vào ngân sách Nhà nước.
  11 01   Giáo dục trước khi đến trường 67. Thu về hoạt động mẫu giáo.
  11 02   Giáo dục phổ thông 68. Kể cả thu về các trường năng khiếu; trường thanh, thiếu niên dân tộc, trường chuyên dạy trẻ có tật (trường thuộc cấp học nào thì ghi vào Hạng tương ứng).
  11 02 1 Phổ thông cơ sở  
  11 02 2 Các trường trung học  
  11 02 9 Các dạng hoạt động giáo dục phổ thông khác 69. Kể cả thu về các trường bổ túc văn hoá.
  11 03   Dạy nghề 70. Kể cả thu về các trường sơ cấp
  11 04   Các trường trung cấp 71. Kể cả thu về các trường giáo viên dạy nghề.
  11 05   Các trường đại học và cao đẳng 72. Kể cả thu về đào tạotrên đại học và sau đại học.
  11 09   Các hoạt động giáo dục, đào tạo khác 73. Kể cả thu về các lớp huấn luyện, các trường lớp của các tổ chức Đảng, đoàn thể lưu học sinh và nghiên cứu sinh Việt Nam ở nước ngoài (trừ khoản ủng hộ sẽ ghi ở loại 14).
  12     Văn hoá - nghệ thuật  
  12 01   Văn hoá  
  12 01 1 Truyền thanh, truyền hình 74. Thu về hoạt động của đài phát thanh, truyền thanh, truyền hình.
  12 01 9 Các hoạt động văn hoá khác 75. Thu về hoạt động chiếu bóng, câu lạc bộ, nhà văn hoá, nhà thông tin, vườn bách thú, bách thảo... thư viện, bảo tàng (trừ Hạng 2, Khoản 02, Loại 10).
  12 02   Hoạt động nghệ thuật 76. Thu về hoạt động của các đội, đoàn văn công, xiếc...
  13     Y tế - bảo hiểm xã hội - thể dục thể thao 77. Ghi toàn bộ các khoản thu do các đơn vị kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể và tư nhân thuộc ngành này nộp vào ngân sách Nhà nước.
  13 01   Y tế  
  13 01 1 Phòng bệnh, phòng dịch  
  13 01 2 Khám và chữa bệnh  
  13 01 3 Các cơ sở điều dưỡng  
  13 01 4 Hoạt động kế hoạch hoá gia đình  
  13 01 5 Nhà trẻ  
  13 01 9 Các hoạt động khác về y tế  
  13 02   Bảo hiểm xã hội  
  13 02 1 Công tác xã hội  
  13 02 2 Cứu tế xã hội  
  13 02 3 Quỹ bảo hiểm xã hội 78. Chỉ dùng riêng cho NSTW
  13 03   Thể dục thể thao  
  14     Tài chính - tín dụng - bảo hiểm Nhà nước  
  14 01   Tài chính - Tín dụng  
  14 01 1 Các biện pháp tài chính 79. Ghi thu về công trái, xổ số kiến thiết, các khoản thu “Nhà nước và nhân dân cùng làm”, thu do các địa phương khác trong nước ủng hộ.
  14 01 2 Quan hệ giữa các cấp ngân sách 80. Thu do ngân sách cấp trên trợ cấp và do ngân sách cấp dưới nộp lên.
  14 01 3 Kết dư ngân sách năm trước  
  14 01 4 Quan hệ với các nước XHCN 81. Hạng 4, 5 và 6 ghi thu tiền vay, viện trợ, tiền ủng hộ của nước ngoài, thu về hợp tác lao động.
  14 01 5 Quan hệ với các nước ngoài XHCN  
  14 01 6 Quan hệ với các tổ chức quốc tế và nhân dân nước ngoài  
  14 01 7 Ngân hàng và các quỹ tín dụng  
  14 01 9 Các quan hệ tài chính khác 82. Thu hồi các khoản chi năm trước, tiền phạt, tiền bán hàng tịch thu...
  14 02   Bảo hiểm Nhà nước  
  15     Quản lý Nhà nước  
  15 00 1 Các cơ quan trong nước  
  15 00 2 Các cơ quan ngoài nước 83. Dùng cho Bộ Ngoại giao, các cơ quan Thương vụ, cơ quan đại diện của Việt Nam tại nước ngoài.
  16     Các ngành không sản xuất vật chất khác 84. Ghi các khoản thu của các tổ chức Đảng, đoàn thể, các hội và các tổ chức quần chúng nộp vào ngân sách Nhà nước.
  30     Quốc phòng - an ninh 85.
 

30

30

30

00

00

00

1

2

3

Quốc phòng

An ninh

Hải quan

86. Các khoản thu do lực lượng vũ trang làm kinh tế nộp vào ngân sách Nhà nước (nếu có) thuộc ngành nào, thì ghi vào các Chương, Loại, Khoản, Hạng tương ứng ở trên.

B- PHẦN CHI

            Mục 51 Mục 52   Mục 99

C

h

ư

ơ

n

g

L

o

ạ

i

K

h

o

ả

n

H

ạ

n

g

Tên gọi Tổng số chi Xây lắp Thiết bị   chi cho NS cấp dưới
A B C D Đ 1 2 3 4 5
  01     Công nghiệp  
  01 01   Công nghiệp điện năng  
  01 02   Công nghiệp nhiên liệu 87.      Loại, Khoản, Hạng dùng chung cả bên thu và bên chi, nội dung  kinh tế của các Loại, Khoản, Hạng đã được giải thích rõ ở phần thu của Mục lục ngân sách Nhà nước.
  01 02 1 Công nghiệp than, cốc  
  01 02 2 Công nghiệp dầu mỏ và khí đốt  
  01 02 9 Công nghiệp nhiên liệu khác 88.      Bộ, Sở, Phòng, Ban (chương), ngành nào có chi thì sử dụng theo đúng Loại, Khoản, Hạng của ngành đó.
  01 03   Công nghiệp luyện kim đen  
  01 04   Công nghiệp luyện kim màu 89.      Sau đây chỉ giải thích, bổ sung nội dung chi của một số Loại, Khoản, Hạng cần thiết.
  01 05   Công nghiệp sản xuất thiết bị máy móc  
  01 06   Công nghiệp kỹ thuật điện và điện tử  
  01 07   Công nghiệp sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại  
  01 08   Công nghiệp hoá chất, phân bón và cao su  
  01 08 1 Công nghiệp phân bón, hoá chất phục vụ nông nghiệp  
  01 08 2 Công nghiệp xà phòng, chất rửa và hương phẩm trang điểm  
  01 08 3 Công nghiệp dược phẩm  
  01 08 4 Công nghiệp xăm, lốp, vật phủ và các sản phẩm bằng cao su, amiăng  
  01 08 9 Công nghiệp hoá chất, phân bón và cao su khác  
  01 09   Công nghiệp vật liệu xây dựng  
  01 09 1 Công nghiệp khai thác nguyên liệu phi quặng  
  01 09 2 Công nghiệp sản xuất xi măng và các vật liệu kết dính khác  
  01 09 3 Công nghiệp gạch ngói  
  01 09 9 Các vật liệu xây dựng khác  
  01 10   Công nghiệp khai thác, chế biến gỗ và lâm sản khác  
  01 10 1 Công nghiệp khai thác gỗ và lâm sản khác  
  01 10 2 Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản khác 90.      Gồm cả thu về khai thác mủ cao su.
  01 11   Công nghiệp Xenlulô và giấy  
  01 12   Công nghiệp sành sứ và thuỷ tinh  
  01 13   Công nghiệp lương thực  
  01 14   Công nghiệp thực phẩm  
  01 14 1 Công nghiệp chế biến cá và các loại thuỷ, hải sản khác  
  01 14 2 Công nghiệp đường, sữa, bánh kẹo  
  01 14 3 Công nghiệp rượu, bia, nước ngọt  
  01 14 4 Công nghiệp chế biến chè, cà phê  
  01 14 5 Công nghiệp thuốc lá, thuốc lào  
  01 14 6 Công nghiệp muối  
  01 14 9 Các ngành công nghiệp thực phẩm khác  
  01 15   Công nghiệp dệt  
  01 16   Công nghiệp may  
  01 17   Công nghiệp thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da và da giả  
  01 18   Công nghiệp in  
  01 19   Các ngành công nghiệp khác  
  01 19 1 Công nghiệp chế biến thức ăn gia súc  
  01 19 2 Công nghiệp sản xuất và phân phối nước  
  01 19 9 Các dạng công nghiệp khác  
  02     Xây dựng  
  02 01   Thi công xây lắp  
  02 02   Thăm dò địa chất, khảo sát đo đạc và khoan sâu  
  02 03   Khảo sát, thiết kế  
  03     Nông nghiệp  
  03 01   Trồng trọt  
  03 02   Chăn nuôi  
  03 03   Vận hành hệ thống tưới tiêu và cải tạo đất  
  03 04   Phục vụ nông nghiệp  
  03 04 1 Trạm máy kéo  
  03 04 2 Cơ sở lai tạo giống, bảo vệ thực vật, cơ sở thú y 91.      Kể cả chi cho không thuốc thú y
  03 04 3 Kinh tế mới 92.      Chi cho XDCB, kinh phí đưa, đón dân đi xây dựng vùng kinh tế mới.
  03 04 4 hoạt động định canh, định cư 93.      Chi hỗ trợ cho kinh tế tập thể, nhân dân các dân tộc miền núi định canh, định cư.
  03 04 9 Phục vụ nông nghiệp khác 94.      Bao gồm cả các khoản chi đo đạc, phân loại và quản lý ruộng đất.
  04     Lâm nghiệp  
  04 01   Trồng và nuôi rừng  
  04 02   Lâm nghiệp khác  
  05     Giao thông vận tải  
  05 01   Vận tải đường sắt  
  05 02   Vận tải đường bộ 95.      Kể cả chi về duy tu, bảo dưỡng đường, các phương tiện vượt sông.
  05 03   Vận tải đường sông 96.      Kể cả chi về nạo vét luồng lạch
  05 04   Vận tải đường biển 97.      Kể cả chi cho bảo đảm đường biển, cung ứng tàu biển...
  05 05   Vận tải hàng không  
  05 06   Vận tải đường ống  
  05 09   Các hoạt động kho bãi và xếp dỡ 98.      Kể cả chi cho các cảng.
  06     Bưu điện, thông tin liên lạc  
  07     Thương nghiệp - cung ứng vật tư và thu mua  
  07 01   Nội thương  
  07 01 1 Thương nghiệp bán buôn  
  07 01 2 Thương nghiệp bán lẻ  
  07 02   Ăn uống công cộng  
  07 03   Ngoại thương 99.      Khoản chênh lệch giá hàng xuất, nhập khẩu sau khi đã bù trừ nếu còn lỗ thì ghi vào mục “bù lỗ” của khoản này.
  07 04   Cung ứng vật tư  
  07 04 1 Cung ứng vật tư kỹ thuật  
  07 04 2 Dự trữ Nhà nước 100.  Hạng này chỉ dùng cho Cục dự trữ vật tư Nhà nước.
  07 05   Thu mua nông, lâm, hải sản  
  07 06   Thu mua khác  
  08     Các ngành sản xuất vật chất khác  
  08 01   Thiết kế sản phẩm công nghiệp  
  08 02   Xử lý số liệu thông tin bằng cơ khí hoá, tự động hoá  
  08 03   Sản xuất khác 101.  Dùng cho các nhà xuất bản, hãng thông tấn, các xưởng phim, xương băng ghi âm, ghi hình...
  09     Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh hoạt và du lịch  
  09 01   Sự nghiệp nhà ở  
  09 02   Khách sạn, nhà trọ  
  09 03   Phục vụ công cộng  
  09 04   Phục vụ sinh hoạt  
  09 05   Du lịch  
  10     Khoa học  
  10 01   Nghiên cứu khoa học  
  10 02   Các dạng nghiên cứu khoa học khác  
  10 02 1 Điều tra tài nguyên và điều kiện thiên nhiên 102.  Trừ Khoản 02 của Loại 02
  10 02 2 Phục vụ khoa học 103.  Trừ Hạng 9, Khoản 01, Loại 02
  10 02 9 Các hoạt động khoa học khác 104.  Kể cả chi về công tác đo lường, xây dựng tiêu chuẩn...
  11     Giáo dục và đào tạo  
  11 01   Giáo dục trước khi đến trường 105.  Chi cho các trường mẫu giáo.
  11 02   Giáo dục phổ thông  
  11 02 1 Phổ thông cơ sở  
  11 02 2 Các trường phổ thông trung học  
  11 02 9 Giáo dục phổ thông khác 106.  Kể cả chi cho các trường bổ túc văn hoá.
  11 03   Các trường dạy nghề  
  11 04   Các trường trung cấp  
  11 05   Các trường đại học và cao đẳng  
  11 09   Các hoạt động giáo dục, đào tạo khác 107.  Gồm cả chi cho các lớp huấn luyện, các trường lớp của các tổ chức Đảng, đoàn thể, chi về lưu học sinh và nghiên cứu sinh Việt Nam ở nước ngoài.
  12     Văn hoá - nghệ thuật  
  12 01   Văn hoá  
  12 01 1 Truyền thanh, truyền hình  
  12 01 9 Các hoạt động văn hoá khác  
  12 02   Hoạt động nghệ thuật  
  13     Y tế - bảo hiểm xã hội - thể dục thể thao  
  13 01   Y tế  
  13 01 1 Phòng bệnh, phòng dịch  
  13 01 2 Khám và chữa bệnh  
  13 01 3 Các cơ sở điều dưỡng  
  13 01 4 Hoạt động kế hoạch hoá gia đình  
  13 01 5 Nhà trẻ  
  13 01 9 Các hoạt động khác về y tế 108.  Kể cả chi cho trạm y tế cơ sở, chi thuốc thông thường cho CBCNVC.
  13 02   Bảo hiểm xã hội  
  13 02 1 Công tác xã hội 109.  Gồm các khoản chi về nuôi dưỡng người già, thương binh, gia đình liệt sĩ, gia đình có công với cách mạng, trẻ mồ côi, người tàn tật; cơ sở nghỉ dưỡng sức, các  trại xã hội, trang phục cho CBCNVC công tác ở vùng biên giới, núi cao, hải đảo, trợ cấp cho gia đình cán bộ thuyên chuyển công tác, quân nhân phục viên chuyển ngành; chi quy tập mồ mả, xây dựng nghĩa trang...
  13 02 2 Cứu tế xã hội 110.  Gồm tất cả các khoản chi về cứu tế.
  13 02 3 Quỹ bảo hiểm xã hội 111.  Chi trợ cấp quỹ BHXH do Tổng công đoàn, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quản lý.
  13 03   Thể dục thể thao  
  14     Tài chính - tín dụng - bảo hiểm Nhà nước  
  14 01   Tài chính - Tín dụng  
  14 01 1 Các biện pháp tài chính 112.  Kể cả trả nợ công trái xây dựng Tổ quốc, các khoản tiền Nhà nước vay dân.
  14 01 2 Quan hệ giữa các cấp ngân sách 113.  Trợ cấp ngân sách cấp dưới, hoặc nộp lên ngân sách cấp trên.
  14 01 4 Quan hệ với các nước XHCN 114.  Hạng 4, 5 và 6 ghi chi trả nợ, cho vay, viện trợ cho nước ngoài và chi cho hợp tác lao động với nước ngoài.
  14 01 5 Quan hệ với các nước ngoài XHCN  
  14 01 6 Quan hệ với các tổ chức quốc tế và nhân dân nước ngoài  
  14 01 7 Ngân hàng và các quỹ tín dụng  
  14 01 9 Các quan hệ tài chính khác 115.  Chi trả tiền in bạc, chi cho nhà in tiền trả các khoản thu năm trước, chi phí đổi tiền...
  14 02   Bảo hiểm Nhà nước  
  15     Quản lý Nhà nước  
  15 00 1 Các cơ quan trong nước  
  15 00 2 Các cơ quan ngoài nước 116.  Chi cho Đại sứ quán, Thương vụ và các cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài.
  16     Các ngành không sản xuất vật chất khác 117.  Chi trợ cấp kinh phí cho các tổ chức Đảng, đoàn thể, các hội và các tổ chức quần chúng, chi cho Ban quản lý Lăng Hồ Chủ tịch; CP 84
  30     Quốc phòng - an ninh 118.  Loại 30 chỉ dùng để ghi chi hoạt động của quốc phòng và an ninh, còn chi cho lực lượng vũ trang làm kinh tế, nếu có quan hệ trực tiếp với ngân sách Nhà nước thuộc ngành nào thì ghi vào Loại, Khoản, Hạng tương ứng.
  30 00 1 Quốc phòng 119.  Kể cả chi cho dân quân tự vệ, tuyển quân.
  30 00 2 An ninh 120.  Kể cả chi đảm bảo trật tự trị an ở xã, phường
  30 00 3 Hải quan  

DANH MỤC CHƯƠNG CỦA MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

A. CHƯƠNG TRUNG ƯƠNG

Mã số Tên cơ quan
1 2
  Các cơ quan quyền lực của Nhà nước
01 Hội đồng Nhà nước
02 Toà án nhân dân tối cao
03 Viện kiểm sát nhân dân tối cao
  Các cơ quan thành viên của Hội đồng Bộ trưởng
04 Bộ Quốc phòng
05 Bộ Ngoại giao
06 Bộ Nội vụ
07 Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước
08 Uỷ ban Kinh tế đối ngoại
09 Uỷ ban Hợp tác kinh tế văn hoá với Lào và Cam-pu-chia
1. Uỷ ban Xây dựng cơ bản Nhà nước
2. Uỷ ban Khoa học kỹ thuật Nhà nước
3. Uỷ ban Thanh tra Nhà nước
4. Uỷ ban Vật giá Nhà nước
5. Ngân hàng Nhà nước
6. Bộ Tài chính
7. Bộ Vật tư
8. Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
9. Bộ Xây dựng
10. Bộ Giao thông Vận tải
11. Bộ Cơ khí và Luyện kim
12. Bộ Năng lượng
13. Bộ Công nghiệp nhẹ
14. Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
15. BộLâm nghiệp
16. Bộ Thuỷ lợi
17. Bộ Thuỷ sản
18. Bộ Nội thương
19. Bộ Ngoại thương
20. BộVăn hoá
21. Bộ Thông tin
22. Bộ Giáo dục
23. Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp
24. Bộ Tư pháp
25. Bộ Y tế
  Các cơ quan khác của Hội đồng Bộ trưởng
1. Văn phòng Hội đồng Bộ trưởng
2. Uỷ ban Khoa học và Xã hội Việt Nam
3. Viện Khoa học Việt Nam
4. Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế
5. Trọng tài Kinh tế Nhà nước
6. Tổng cục Thống kê
7. Tổng cục Bưu điện
8. Tổng cục Cao su
9. Tổng cục Dầu mỏ và Khí đốt
10. Tổng cục Du lịch
11. Tổng cục Điện tử và Kỹ thuật tin học
12. Tổng cục Hải quan
13. Tổng cục Hàng không dân dụng
14. Tổng cục Hoá chất
15. Tổng cục Khí tượng thuỷ văn
16. Tổng cục Mỏ và Địa chất
17. Tổng cục Quản lý ruộng đất
18. Tổng cục Thể dục thể thao
19. Liên hiệp xã Trung ương
  Các cơ quan giúp việc Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
1. Cục Đo đạc và Bản đồ Nhà nước
2. Cục Dự trữ vật tư Nhà nước
3. Cục Lưu trữ Nhà nước
4. Cục Chuyên gia
5. Đài Tiếng nói Việt Nam
6. Đài Truyền hình Trung ương
7. Thông tấn xã Việt Nam
8. Trường Hành chính Trung ương
9. Viện Bảo tàng Hồ Chí Minh
10. Viện Công nghệ quốc gia
11. Viện Huân chương
12. Viện Năng lượng nguyên tử quốc gia
13. Uỷ ban điều tra tội ác chiến tranh
14. Ban Hợp tác chuyên gia
15. Ban Tổ chức Chính phủ
16. Ban Việt kiều Trung ương
17. Ban Biên giới của Chính phủ
  Đảng, đoàn thể
1. Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
2. Trung ương Đảng Dân chủ Việt Nam
3. Trung ương Đảng Xã hội Việt Nam
4. Tổng Công đoàn Việt Nam
5. Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
6. Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
7. Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
96 Các đơn vị khác
97 Thuế thu từ kinh tế tập thể
98 Thuế thu từ kinh tế cá thể
99 Các quan hệ khác của Ngân sách Nhà nước

B. CHƯƠNG TỈNH, THÀNH PHỐ

Mã số Tên chương
1 2
01 Hội đồng nhân dân
02 Toà án nhân dân
03 Viện kiểm sát nhân dân
07 Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước
10 Uỷ ban Xây dựng cơ bản Nhà nước
11 Uỷ ban Khoa học Kỹ thuật Nhà nước
12 Uỷ ban Thanh tra Nhà nước
13 Uỷ ban Vật giá Nhà nước
15 Sở Tài chính
17 Sở Lao động
18 Sở Xây dựng
19 Sở Giao thông vận tải
20 Sở Thương binh xã hội
21 Sở Lương thực
22 Sở Công nghiệp
23 Sở Nông nghiệp
24 Sở Lâm nghiệp
25 Sở Thuỷ lợi
26 Sở Thuỷ sản
27 Sở Thương nghiệp
28 Sở Ngoại thương (Liên hiệp XNK)
29 Sở Văn hoá
31 Sở Giáo dục
32 Ban Giáo dục chuyên nghiệp
33 Sở Tư pháp
34 Sở Y tế
40 Văn phòng Uỷ ban nhân dân
44 Trọng tài Kinh tế
49 Công ty Du lịch
56 Ban quản lý ruộng đất
57 Sở thể dục thể thao
58 Liên hiệp xã
68 Đài Phát thanh
69 Đài Truyền hình
71 Trường Hành chính
78 Ban Tổ chức chính quyền
85 Tỉnh Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam
86 Tỉnh Đảng bộ Đảng Dân chủ Việt Nam
87 Tỉnh Đảng bộ Đảng Xã hội Việt Nam
88 Công đoàn
89 Hội Liên hiệp phụ nữ
90 Tỉnh Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
91 Mặt trận Tổ quốc
96 Các đơn vị khác
99 Các quan hệ khác của Ngân sách Nhà nước

C. Chương huyện, quận

Mã số Tên chương
1 2
01 Hội đồng nhân dân
02 Toà án nhân dân
07 Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước
12 Ban Thanh tra
15 Phòng Tài chính
17 Phòng Lao động
18 Phòng Xây dựng
19 Phòng Giao thông
20 Phòng Thương binh xã hội
21 Phòng Lương thực
22 Phòng Công nghiệp
23 Phòng Nông nghiệp
24 Phòng Lâm nghiệp
25 Phòng Thuỷ lợi
26 Phòng Thuỷ sản
27 Phòng Thương nghiệp
28 Công ty Ngoại thương
29 Phòng Văn hoá
31 Phòng Giáo dục
34 Phòng Y tế
40 Văn phòng Uỷ ban nhân dân
44 Trọng tài Kinh tế
49 Công ty Du lịch
57 Phòng thể dục thể thao
58 Liên hiệp xã
85 Huyện uỷ
88 Công đoàn
89 Hội Liên hiệp phụ nữ
90 Huyện đoàn
91 Mặt trận Tổ quốc
96 Các đơn vị khác
99 Các quan hệ khác của Ngân sách Nhà nước

A. CÁC MỤC THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Mã số Tên mục Giải thích nội dung
1 2 3
01 Thu quốc doanh 121.  Gồm các khoản thu quốc doanh theo mức ổn định và bổ sung
02 Trích nộp lợi nhuận 122.  Gồm thu lợi nhuận trích nộp của các hoạt động sản xuất, kinh doanh chính và phụ.
03 Chênh lệch giá 123.  Gồm thu chênh lệch giá phát sinh ở các ngành nội thương, vật tư, ngoại thương... chênh lệch giá do hoạt động liên doanh liên kết
04 Thuế xuất khẩu, nhập khẩu hàng mậu dịch 124.  Gồm các khoản thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu hàng mậu dịch do các đơn vị nộp ngân sách Nhà nước thông qua cơ quan Hải quan.
05 Thuế hàng hoá nhập khẩu mậu dịch 125.  Gồm các khoản thu thuế hàng hoá nhập khẩu mậu dịch do các đơn vị nộp ngân sách Nhà nước sau khi đã nộp thuế nhập khẩu mậu dịch.
08 Thu khấu hao cơ bản  
09 Thu hồi vốn cũ 126.  Gồm thu hồi vốn lưu động thừa (nếu có), thu tiền bán tài sản thải loại; thu nợ tín dụng đầu tư XDCB; thu hoàn vốn dự trữ Nhà nước (dùng cho Cục dự trữ vật tư Nhà nước); thu hoàn vốn dự trữ của các ngành khác (nếu có)
10 Thu quỹ phúc lợi của xí nghiệp quốc doanh  
11 Thu khác của xí nghiệp 127.  Gồm những khoản thu của xí nghiệp quốc doanh không được ghi vào các mục trên.
14 Thu sự nghiệp 128.  Gồm thu về hoạt động của các đơn vị không hạch toán kinh tế và các hoạt động sự nghiệp khác; thu tiền nuôi rừng...
16 Thuế môn bài  
17 Thuế hàng hoá gồm cả thuế muối  
18 Thuế doanh nghiệp  
19 Thuế lợi tức doanh nghiệp  
20 Trích lãi HTX mua bán và HTX tín dụng  
21 Thuế buôn chuyến  
22 Thuế sát sinh  
23 Thuế nhà đất  
24 Thuế trước bạ  
25 Thuế thu nhập  
30 Thu khác về thuế CTN 129.  Gồm thu tiền phạt của thuế, thu tiền bán hàng tịch thu và các thu khác của ngành thuế công thương nghiệp.
31 Phí giao thông  
32 Thuế xuất nhập khẩu phi mậu dịch  
34 Thuế nông nghiệp  
37 Thu công trái  
38 Thu xổ số kiến thiết  
39 Các khoản đóng góp của nhân dân và các tổ chức tập thể 130.  Gồm thu do nhân dân đóng góp theo phương châm “Nhà nước và nhân dân cùng làm”, thu tiền ủng hộ của các địa phương khác, thu từ các quỹ của các loại hình HTX đóng góp (nếu có)...
41 Thu tiền vay nước ngoài 131.  Gồm thu về tiền vay từ các tổ chức quốc tế, vay của chính phủ và tư nhân nước ngoài.
42 Thu viện trợ của nước ngoài 132.  Gồm thu viện trợ của chính phủ nước ngoài, của các tổ chức quốc tế.
43 Thu khác ngoài nước 133.  Gồm thu do cá nhân nước ngoài ủng hộ, thu do kiều bào ở nước ngoài đóng góp xây dựng Tổ quốc, thu do cán bộ và sinh viên công tác ở nước ngoài đóng góp xây dựng Tổ quốc...
46 Thu hợp tác lao động 134.  Thu do hợp tác lao động giữ Việt Nam và nước ngoài, tiền trích nộp ngân sách  của người đi hợp tác lao động ở nước ngoài
47 Thu khác 135.  Gồm những khoản không ghi được vào những mục trên.
48 Thu từ ngân sách cấp trên 136.  Thu do ngân sách cấp trên trợ cấp (dùng cho ngân sách tỉnh, huyện, xã).
49 Thu do ngân sách cấp dưới nộp lên 137.  Thu do ngân sách cấp dưới nộp lên (dùng cho ngân sách trung ương, tỉnh, huyện).

B. CÁC MỤC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1 2 3
51 Cấp phát về xây lắp  
52 Cấp phát về thiết bị  
53 Cấp phát xây dựng cơ bản khác  
54 Cấp phát chuẩn bị thiết bị xây dựng cơ bản

138.  Vốn cấp phát về thiết bị đã mua hoặc đã nhập trong năm kế hoạch sẽ lắp đặt vào các năm sau (bao gồm cả tiền vận chuyển bảo quản thiết bị).

139.  Đối với thiết bị đã lắp đặt hoặc không cần thiết lắp đặt (đã hoàn thành khối lượng đầu tư) thì không ghi vào mục này mà ghi vào Mục 52.

55 Vốn lưu động

140.  Vốn lưu động ngân sách cấp cho các xí nghiệp theo chế độ (kể cả cấp vốn lưu động do xử lý chênh lệch giá kiểm kê hàng tồn kho).

141.  Cấp vốn pháp định cho Ngân hàng.

56 Vốn dự trữ vật tư, thiết bị

142.  Dự trữ vật tư của Nhà nước.

143.  Dự trữ vật tư của các ngành.

144.  Mục này chỉ phản ánh phần chi tăng quỹ dự trữ vật tư thiết bị, còn chi cho bộ máy và công tác bảo quản thì ghi vào các mục thích hợp khác.

58 Bù lỗ

145.  Bù lỗ sản xuất kinh doanh (kể cả bù lỗ các mặt hàng chính sách xã hội, cấp cho các đơn vị có lỗ kế hoạch để lập các quỹ).

146.  Bù lỗ theo hiệp định với nước ngoài

147.  Bù lỗ tỷ giá kết toán nội bộ, tỷ giá phi mậu dịch, tỷ giá kiều hối.

148.  Chi bù chênh lệch xuất nhập khẩu (sau khi đã bù trừ giữa thu và bù chênh lệch hàng xuất, hàng nhập mà còn phải bù tiếp).

149.  Chi ưu đãi tiền gửi tiết kiệm.

59 Bù giá 150.  Bù giá các mặt hàng theo định lượng và giá ổn định của Nhà nước (kể cả bù qua ngành hàng và bù bằng tiền hay hiện vật).
63 Trợ cấp cho các đơn vị gán thu bù chi 151.  Chi cho các đơn vị kinh tế hoạt động theo hình thức gán thu bù chi, chi cho các đơn vị sự nghiệp hoạt động theo hình thức gán thu bù chi kể cả trợ cấp quỹ Bảo hiểm xã hội do Tổng Công đoàn và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quản lý : trợ cấp kinh phí hoạt động cho các tổ chức Đảng, đoàn thể, các hội...
64 Lương chính

152.  Lương cấp bậc

153.  Lương tập sự

154.  Lương hợp đồng phụ động, tạm tuyển

(Mục này gồm cả lương của những cán bộ xã, phường, thị trấn được hưởng lương)

65 Phụ cấp lương

155.  Phụ cấp khu vực

156.  Phụ cấp chức vụ

157.  Phụ cấp trách nhiệm

158.  Phụ cấp thâm niên

159.  Phụ cấp quân nhân chuyển ngành

160.  Phụ cấp chuyển vùng công tác

161.  Phụ cấp thôi việc

162.  Phụ cấp các nhà khoa học có tài năng

163.  Phụ cấp ngành nghề, độc hại...

164.  Phụ cấp lương tạm thời (kể cả trợ cấp cán bộ xã, phường, thị trấn không hưởng lương mà hưởng trợ cấp).

66 Học bổng học sinh, sinh viên

165.  Học bổng học sinh, sinh viên theo chế độ chung

166.  Học bổng học sinh các lớp năng khiếu, các lớp dạy trẻ có tật...

67 Sinh hoạt phí cán bộ đi học

167.  Sinh hoạt phí thống nhất và sinh hoạt phí theo tỉ lệ phần trăm (%) lương phụ cấp sinh hoạt phí tạm thời

168.  Chi cho lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài.

68 Bảo hiểm xã hội 169.  Tiền trích % quỹ lương và sinh hoạt phí chuyển cho quỹ Bảo hiểm xã hội do Tổng Công đoàn và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quản lý.
69 Các loại tiền thưởng

170.  Thưởng thi đua

171.  Thưởng cuối năm

172.  Các loại tiền thưởng khác (không kể tiền thưởng cho những người tố giác hối lộ đã ghi ở mục 97).

70 Phúc lợi tập thể

173.  Trợ cấp nhà ăn tập thể.

174.  Tiền tàu xe đi phép, tiền nhà, điện, nước, vệ sinh cho CBCNVC, học sinh, sinh viên, cán bộ đi học ở khu tập thể. Trợ cấp cho nhà trẻ (kể cả phụ cấp không gửi trẻ).

175.  Trợ cấp vé xe tháng.

176.  Trợ cấp khó khăn (kể cả khó khăn thường xuyên).

177.  Trang phục cho cán bộ, công nhân viên, giáo viên công tác ở vùng biên giới, núi cao, vùng xa xôi hẻo lánh và hải đảo.

178.  Trợ cấp cho gia đình theo cán bộ thuyên chuyển vùng công tác.

71 Y tế, vệ sinh

179.  Tiền thuốc chữa bệnh thông thường

180.  Tiền thuốc chữa bệnh mãn tính

181.  Tiền thuốc cho con cán bộ công nhân viên ở tập thể

182.  Tiền vệ sinh

183.  Tiền tàu xe đi khám và chữa bệnh (trường hợp cấp cứu)

72 Công tác phí

184.  Tiền tàu xe

185.  Phụ cấp đi đường

186.  Phụ cấp lưu trú, tạm trú

187.  Phụ cấp dùng xe riêng đi công tác (nếu có).

73 Hội nghị phí 188.  Chi cho hội nghị sơ kết, tổng kết; Hội nghị tập huấn nghiệp vụ; Hội nghị chuyên đề... (không kể các Hội nghị chuyên đề về khoa học đã dùng kinh phí nghiên cứu khoa học để chi).
74 Công vụ phí

189.  Chi in và mua sắm biểu mẫu in sẵn phục vụ cho công tác hành chính thường xuyên của đơn vị.

190.  Văn phòng phí (kể cả Văn phòng phí cho giáo viên)

191.  Tiền nhà, điện, nước, vệ sinh cơ quan, trường, lớp.

192.  Bưu phí trong nước.

193.  Bưu phí ra nước ngoài.

194.  Tiếp khách, họp mặt, kỷ niệm những ngày lễ lớn.

195.  Tiền xăng dầu ô tô.

196.  Mua sắm, sửa chữa vật rẻ tiền mau hỏng.

197.  Chi về nước uống cho cán bộ công nhân viên và học sinh sinh viên trong giờ làm việc.

198.  Các khoản chi linh tinh khác như : vận chuyển đồ đạc, hàng hoá.

75 Nghiệp vụ phí

199.  Gồm các khoản chi về nghiệp vụ chuyên môn riêng của từng ngành như :

1.         Chi khám chữa bệnh của ngành y tế.

2.         Chi phí tập luyện của các đoàn văn công, kịch, xiếc...

3.         Chi về thư viện và các tài liệu, vật liệu, mô hình, mẫu máy... phục vụ cho nghiên cứu thí nghiệm.

4.         Chi thăm dò khảo sát, thiết kế phục vụ lâu dài cho nền kinh tế quốc dân hay một ngành nào đó trong nền kinh tế quốc dân.

5.         Chi cho chuyên gia gồm: Tiền lương, thuê ô tô, thuê khách sạn, tiền ăn, chi phí đón tiếp, quà tặng.

6.         Chi cho công tác giảng dạy như : mua tài liệu giáo trình, sách giáo khoa, phấn viết, tham quan, thực tập, tuyển sinh, tốt nghiệp...

7.         Chi phí cho các lớp năng khiếu, lớp chuyên dạy trẻ có tật, chi cho các lớp dự bị, đào tạo tại chức, đào tạo sau đại học... (không kể tiền học bổng, sinh hoạt phí đã ghi ở mục 66, 67).

80 Đoàn ra

8.         Chi cho các phái đoàn Việt Nam ra nước ngoài (không kể chi phí cho lưu học sinh Việt Nam ở nước ngoài đã ghi ở mục (6).

9.         Chi đưa bệnh nhân ra nước ngoài điều trị.

81 Đoàn vào 10.      Chi phí cho các phái đoàn của nước ngoài vào Việt Nam như chi về ăn uống, thuê phòng ở, tàu xe đi lại, tham quan, chiêu đãi, quà tặng.
85 Mua sắm TSCĐ và coi như TSCĐ 11.      Chi mua sắm tài cố định dùng cho công tác chuyên môn như mua ô tô, bàn ghế, tủ, máy tính, máy chữ, đồ dùng văn phòng...
86 Sửa chữa lớn xây dựng các công trình phụ

12.      Sửa chữa lớn và thường xuyên nhà cửa, vật kiến trúc.

13.      Sửa chữa lớn và thường xuyên ô tô.

14.      Xây dựng các công trình phụ nhỏ không thuộc vốn xây dựng cơ bản.

90 Chi cho dân cư và các tổ chức kinh tế tập thể

15.      Chi giúp đỡ các loại hình hợp tác xã.

16.      Chi cho không thuốc thú y và các vật tư nông nghiệp khác.

17.      Chi bù thiệt hại thiên tai (riêng chi bù thiệt hại thiên tai, địch hoạ cho các cơ quan, đơn vị thuộc khu vực Nhà nước không ghi ở đây mà ghi ở mục 97).

18.      Chi cứu tế xã hội.

19.      Chi ưu đãi gia đình liệt sĩ và gia đình có công với cách mạng.

20.      Chi đón tiếp thương binh và bệnh binh.

21.      Chi trợ cấp quân nhân phục viên chuyển ngành.

22.      Trợ cấp cho bệnh binh.

23.      Trợ cấp thương tật tem thư cho thương binh.

24.      Chi phục hồi chức năng cho thương binh.

25.      Sinh hoạt phí thương binh các trại huấn luyện, học nghề, trại an dưỡng.

26.      Sinh hoạt phí trại viên các trại xã hội.

27.      Chi ủng hộ các địa phương và các đơn vị khác.

28.      Chi phí quy tập mồ mả, xây dựng nghĩa trang.

91 Chi trả nợ trong nước 29.      Gồm chi trả nợ gốc và lãi các loại công trái, công phiếu, tín phiếu.
92 Chi viện trợ

30.      Chi viện trợ cho chính phủ và nhân dân nước ngoài.

31.      Chi phí đào tạo lưu học sinh của nước ngoài tại Việt Nam.

93 Cho nước ngoài vay  
94 Chi trả nợ nước ngoài  
95 Chi về hợp tác lao động với nước ngoài

32.      Chi phí về quan hệ hợp tác lao động với nước ngoài.

33.      Chi cho công dân Việt Nam đi lao động ở nước ngoài.

97 Chi khác

34.      Bao gồm các khoản chi chưa ghi vào các mục trên như :

35.      Chi trưng mua và đền bù tài sản; chi phí đón tiếp Việt kiều, chi tiền thưởng cho những người tố giác hối lộ, chi vận động mua công trái, chi bù thiệt hại cho các cơ quan đơn vị thuộc khu vực Nhà nước do thiên tai địch hoạ gây nên, chi trả các khoản thu năm trước, tiền đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế...

98 Chi nộp lên ngân sách cấp trên 36.      Chi nộp lên ngân sách cấp trên (dùng cho ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã).
99 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 37.      Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới (dùng cho ngân sách TW ngân sách tỉnh và ngân sách huyện).

MỤC LỤC NGÂN SÁCH XÃ

PHẦN THU

L

o

ạ

i

K

h

o

ả

n

H

ạ

n

g

  Tổng số thu Mục Mục Mục Mục Mục 48
1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10.
01     Công nghiệp 38.      Gồm cả tiểu thủ công nghiệp.
  19   Ngành công nghiệp khác 39.       
    9 Các dạng công nghiệp 40.      Gồm thu từ các cơ sở, HTX và tư nhân hoạt động sản xuất công nghiệp của xã như : trạm thuỷ điện, phát điện, sản xuất gạch ngói, nông cụ, rèn đúc, khai thác mỏ, quặng, khai thác lâm sản, sản xuất muối, may đo, sản xuất đinh, lưới thép, thuyền... (bao gồm cả công nghiệp sản xuất và sửa chữa). Kể cả trích 15-20% quỹ phúc lợi của HTX tiểu thủ công nghiệp, lệ phí ngành.
02     Xây dựng  
  01   Thi công xây lắp 41.      Thu từ các hoạt động của tổ, đội và tư nhân chuyên làm nghề xây dựng, (như: thu thuế, thu lệ phí...).
03     Nông nghiệp  
  04   Phục vụ nông nghiệp  
    9 Phục vụ nông nghiệp khác 42.      Gồm thu từ HTX nông nghiệp, thu từ các tổ chức phục vụ nông nghiệp, nông dân như : thuế nông nghiệp, thuế hàng hoá nông sản lẻ tẻ, thu thuỷ lợi phí, công cày máy, thu từ các trạm trại lai tạo giống, thu từ các hoạt động giết mổ (thuế sát sinh). Trích 20% quỹ công ích HTX nông nghiệp, hoa lợi nông sản.
04     Lâm nghiệp 43.       
  02   Lâm nghiệp khác 44.      Gồm thu từ các hoạt động rồng cây, nuôi rừng, bảo vệ rừng thu nhặt lâm sản (thu nhặt hoa quả, cây, săn bắn...).
05     Giao thông 45.       
  02   Vận tải đường bộ 46.      Gồm thu từ các HTX tổ đội và tư nhân làm nghề vận tải và bốc xếp đường bộ như : thu thuế, thu lệ phí cầu đường...
  03   Vận tải đường sông 47.      Gồm thu từ các HTX, tổ đội và tư nhân làm nghề vận tải và bốc xếp đường sông như : Thu thuế, thu lệ phí đò phà, bến, bãi.
06     Bưu điện, thông tin liên lạc 48.      Thu cước khoán của ngành bưu điện.
07     Thương nghiệp, cung ứng vật tư và thu mua  
  01   Nội thương  
    1 Thương nghiệp bán buôn 49.      Gồm thu từ hoạt động gom hàng, làm đại lý thu mua hàng nông sản thực phẩm... thu thuế buôn chuyến.
    2 Thương nghiệp bán lẻ 50.      Gồm thu từ hoạt động của các tổ hợp tác xã và tư nhân bán lẻ các mặt hàng: lương thực, thực phẩm, công nghệ phẩm, thuốc chữa bệnh, dụng cụ y tế, sách báo văn hoá phẩm, vật liệu, tư liệu sản xuất, chất đốt và các mặt hàng linh tinh khác (gồm thu thuế, trích lãi HTX mua bán, thu hoa hồng...).
  02   Ăn uống công cộng 51.      Gồm thu thuế đối với các cửa hàng, cửa hiệu của hợp tác xã và tư nhân phục vụ ăn uống, quán giải khát, quán nước, thu lệ phí đối với các hoạt động trên (nếu có).
08     Sản xuất vật chất khác  
  03   Các hoạt động sản xuất vật chất khác 52.      Gồm thu từ các hoạt động sản xuất vật chất khác của tổ hợp tác và tư nhân chưa xếp ở trên.
09     Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh hoạt và du lịch  
  01   Sự nghiệp nhà ở 53.      Thu từ hoạt động quản lý và phân phối nhà ở như : Thuế trước bạ, thu tiền nhà.
  02   Khách sạn, nhà trọ 54.      Thu từ các tổ hợp tác và tư nhân kinh doanh nhà trọ.
  03   Phục vụ công cộng 55.      Gồm thu từ các hoạt động phục vụ công cộng như : thu lệ phí chợ, lệ phí trông coi xe đạp, xe máy, ô tô, thu tiền điện, nước...
10     Khoa học  
  02   Các dạng nghiên cứu khoa học khác  
    9 Nghiên cứu khoa học 56.      Thu từ các hoạt động nghiên cứu khoa học như thu về hợp đồng nghiên cứu tài nguyên, điều kiện tự nhiên, đo đạc, xây dựng định mức tiêu chuẩn, thu về ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật.
11     Giáo dục và đào tạo  
  01   Giáo dục trước khi đến trường 57.      Thu từ nhà mẫu giáo.
  02   Giáo dục phổ thông  
    1 Phổ thông cơ sở 58.      Thu từ hoạt động giáo dục phổ thông cơ sở như thu học phí, thu quỹ bảo trợ nhà trường...
    9 Giáo dục khác 59.      Thu lệ phí học bổ túc văn hoá.
  03   Dạy nghề  
12     Văn hoá - nghệ thuật  
  01   Văn hoá  
    9 Các hoạt động văn hoá khác 60.      Gồm thu từ các hoạt động văn hoá như : triển lãm, lệ phí thư viện, chiếu phim, truyền thanh, truyền hình.
  02   Nghệ thuật 61.      Thu từ các hoạt động văn nghệ như biểu diễn tuồng, chèo, cải lương, kịch, xiếc...
13     Y tế, bảo hiểm xã hội, thể dục, thể thao  
  01   Y tế  
    9 Các hoạt động y tế khác 62.      Gồm thu lệ phí trạm xá, lệ phí khám chữa bệnh, thu về dược liệu, trích 5% quỹ bảo hiểm y tế xã.
  03   Thể dục thể thao 63.      Thu từ các hoạt động thể dục thể thao như : thu bán vé các buổi thi đấu thể dục thể thao...
14     Tài chính, tín dụng bảo hiểm Nhà nước  
  01   Tài chính, tín dụng  
    2 Quan hệ giữa các cấp ngân sách 64.      Thu do ngân sách cấp trên chuyển về.
    3 Kết dư ngân sách 65.      Thu kết dư ngân sách năm trước chuyển sang.
    8 Các khoản thu điều tiết 66.      Thuế công thương nghiệp, thuế nông nghiệp, thuế sát sinh, thuế muối.
    9 Các quan hệ tài chính khác 67.      Gồm thu do nhân dân đóng góp theo phương châm “Nhà nước và nhân dân cùng làm”, thu xổ số, thu tiền phạt, thu bán các tài sản tịch thu, thu bán tài sản rải rác, thu các khoản vốn cũ do ngân sách xã cấp và các khoản thu linh tinh khác, thu do nhân dân địa phương khác ủng hộ.
15     Quản lý Nhà nước  
    1 Cơ quan trong nước 68.      Thu lệ phí giấy tờ hành chính.
16     Các ngành không SXVC khác 69.      Gồm thu từ hoạt động của các hội và các đoàn thể : Hội phụ lão, phụ nữ, đoàn thanh niên...

PHẦN CHI

L

o

ạ

i

K

h

o

ả

n

H

ạ

n

g

  Tổng số chi Mục Mục Mục Mục Mục
1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10.
01     Công nghiệp 70.      Gồm cả tiểu thủ công nghiệp.
  19   Ngành công nghiệp khác  
    9 Các dạng công nghiệp 71.      Gồm chi cho các cơ sở hoạt động sản xuất và sửa chữa công nghiệp như chi giúp đỡ các HTX, tổ đội sản xuất, kinh doanh.
02     Xây dựng  
  01   Thi công xây lắp 72.      Chi cho các cơ sở làm nghề xây dựng.
03     Nông nghiệp  
  04   Phục vụ nông nghiệp  
    9 Phục vụ nông nghiệp khác 73.      Gồm chi cho các hoạt động sản xuất: trồng trọt, chăn nuôi thuỷ sản..., chi làm mới và sửa chữa các công trình thuỷ lợi, thuỷ nông, chi phòng chống đê điều...
04     Lâm nghiệp  
  02   Lâm nghiệp khác 74.      Gồm chi xây dựng vườn ươm cây giống, trồng và bảo vệ cây trồng rừng và bảo vệ rừng
05     Giao thông  
  02   Vận tải đường bộ 75.      Gồm chi làm mới, bảo dưỡng và sửa chữa các công trình giao thông đường bộ xã như : đường xá, cầu cống, chi giúp đỡ các HTX vận tải đường bộ (nếu có).
  03   Vận tải đường sông 76.      Gồm chi xây dựng và sửa chữa quản lý bến đò, bến phà, chi giúp đỡ các HTX vận tải đường sông (nếu có).
06     Bưu điện, thông tin liên lạc 77.      Chi xây dựng mới, sửa chữa, quản lý trạm bưu điện, trạm phát thanh, truyền thanh xã.
07     Thương nghiệp, cung ứng vật tư và thu mua  
  01   Nội thương  
    2 Thương nghiệp bán lẻ 78.      Chi xây dựng, sửa chữa và quản lý cửa hàng dược, cửa hàng mua bán xã.
  02   Ăn uống công cộng 79.      Chi xây dựng, sửa chữa và quản lý các cửa hàng hợp tác ăn uống công cộng.
08     Sản xuất vật chất khác  
  03   Các hoạt động sản xuất vật chất khác 80.      Gồm chi cho các hoạt động sản xuất vật chất khác chưa xếp ở trên.
09     Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh hoạt và du lịch  
  03   Phục vụ công cộng 81.      Chi làm mới, sửa chữa và quản lý quán chợ và các công trình công cộng khác của xã.
10     Khoa học  
  02   Các dạng nghiên cứu khoa học khác  
    9 Nghiên cứu khoa học 82.      Gồm chi cho nghiên cứu khoa học, chi thực hiện các hợp đồng nghiên cứu, chi tuyên truyền phổ biến giống mới và áp dụng khoa học kỹ thuật.
11     Giáo dục và đào tạo  
  01   Giáo dục trước khi đến trường 83.      Gồm chi xây dựng mới, sửa chữa và quản lý nhà mẫu giáo, chi trợ cấp cho các lớp mẫu giáo,...
  02   Giáo dục phổ thông  
    1 Phổ thông cơ sở 84.      Gồm chi xây dựng mới, sửa chữa và quản lý các trường phổ thông cơ sở thuộc xã.
    9 Giáo dục khác 85.      Gồm chi xây dựng mới, sửa chữa và quản lý các lớp bổ túc văn hoá, bổ túc nghiệp vụ, chi trợ cấp giáo viên bổ túc văn hoá.
  09   Các dạng hoạt động giáo dục, đào tạo khác 86.      Gồm chi cho các hoạt động giáo dục khác chưa xếp ở trên như : chi gửi cán bộ đào tạo ở các trường chuyên nghiệp của Nhà nước, chi dạy nghề.
12     Văn hoá - nghệ thuật  
  01   Văn hoá  
    9 Các hoạt động văn hoá khác 87.      Gồm chi xây dựng mới, sửa chữa và quản lý câu lạc bộ, nhà truyền thống và các công trình văn hoá khác, chi mua sách báo.
  02   Nghệ thuật 88.      Chi cho các hoạt động tập luyện, biểu diễn nghệ thuật của xã
13     Y tế, bảo hiểm xã hội, thể dục, thể thao  
  01   Y tế  
    9 Các hoạt động y tế khác 89.      Chi xây dựng, sửa chữa và quản lý trạm xá, nhà hộ sinh, nhà trẻ, chi cho cán bộ y tế xã, cô nuôi dạy trẻ, chi trợ cấp cho các nhà trẻ, chi trợ cấp sinh đẻ cho cán bộ xã.
  02   Bảo hiểm xã hội  
    1 Công tác xã hội 90.      Gồm chi trợ cấp khó khăn cho cán bộ xã, trợ cấp cán bộ già yếu nghỉ việc, mai táng phí, tu sửa nghĩa trang liệt sĩ, chi ưu đãi đối với thương binh, gia đình liệt sĩ, gia đình có công với cách mạng, chi ủng hộ đồng bào bị thiên tai địch hoạ...
    2 Cứu tế xã hội 91.      Chi cứu tế cho nhân dân tại địa phương.
14     Tài chính, tín dụng bảo hiểm Nhà nước  
  01   Tài chính, tín dụng  
    2 Quan hệ giữa các cấp ngân sách 92.      Chi nộp lên ngân sách cấp trên.
    9 Các quan hệ tài chính khác 93.      Chi thưởng thi đua, chi cho tài vụ thuế CTN và thuế nông nghiệp, chi cho HTX tín dụng và các khoản chi tài chính khác.
15     Quản lý Nhà nước  
    1 Cơ quan trong nước 94.      Gồm chi xây dựng, sửa chữa trụ sở làm việc của UBND và HĐND xã, chi cho cán bộ quản lý hành chính ở xã, chi phí cho Văn phòng UBND và HĐND xã như : Văn phòng phí, hội nghị phí, công tác phí, khánh tiết, tiếp khách, trả bưu phí...
16     Các ngành không SXVC khác 95.      Gồm chi cho các hoạt động không sản xuất vật chất chưa xếp ở trên như : chi cho hoạt động của phụ nữ xã, chi cho đoàn thanh niên cộng sản, chi cho các tổ chức tôn giáo tín ngưỡng...
30     Quốc phòng và an ninh  
    1 Quốc phòng 96.      Gồm chi cho công tác dân quân tự vệ, chi nghĩa vụ quân sự.
    2 An ninh 97.      Chi bảo đảm trật tự an ninh ở xã.

DANH MỤC CÁC “MỤC” CỦA MỤC LỤC NGÂN SÁCH XÃ

Mã số Tên mục Nội dung
1 2 3
  Phần thu  
14 Thu sự nghiệp 98.      Gồm : thu về lâm sản, phụ thu về biểu diễn văn nghệ, chiếu phim, thu về phát thanh truyền thanh, thu hoa lợi công sản, thu sự nghiệp giáo dục, y tế, thu lệ phí đò, lệ phí chợ, lệ phí cầu phà và các khoản thu sự nghiệp khác.
17 Thuế hàng hoá 99.      Gồm : thuế muối, thuế hàng hoá nông sản lẻ tẻ.
18 Thuế doanh nghiệp  
19 Thuế lợi tức doanh nghiệp  
20 Trích lãi HTX mua bán và HTX tín dụng  
21 Thuế buôn chuyến  
22 Thuế sát sinh  
23 Thuế nhà đất  
24 Thuế trước bạ  
25 Thuế thu nhập  
30 Thu khác về thuế CTN  
31 Phí giao thông  
34 Thuế nông nghiệp  
39 Các khoản đóng góp của nhân dân 100.  Gồm thu các khoản đóng góp của nhân dân để xây dựng các công trình y tế, giáo dục đường sá và các công trình khác của xã, thu do nhân dân các địa phương khác ủng hộ.
47 Thu khác 101.  Bao gồm : Thu tiền phạt, thu lệ phí giấy tờ, thu bán tài sản, thu hồi các khoản chi năm trước, thu kết dư ngân sách năm trước, thu do các đơn vị khác thưởng cho xã và các khoản thu linh tinh khác.
48 Thu từ ngân sách cấp trên 102.  Thu do ngân sách cấp trên chuyển xuống như :  trợ cấp cân đối ngân sách, trợ cấp xây dựng cơ bản, trợ cấp sinh hoạt phí cán bộ.
  PHẦN CHI  
51 Xây lắp 103.  Bao gồm chi xây dựng mới nhà ở, trụ sở, nhà mẫu giáo, nhà trẻ, trường học, bệnh xá, nhà hộ sinh, hội trường, nhà truyền thống, trạm phát thanh, truyền thanh, thư viện, sân vận động, xây dựng các công trình giao thông và các công trình phúc lợi công cộng khác của xã, chi đầu tư xây dựng các cơ sở sản xuất của xã, bưu điện.
52 Thiết bị  
53 Cấp phát xây dựng cơ bản khác  
54 Cấp phát chuẩn bị xây dựng cơ bản  
64 Lương 104.  Chi lương cho các cán bộ ở xã được hưởng lương.
65 Phụ cấp lương 105.  Gồm chi phụ cấp lương cho cán bộ được hưởng lương và chi trả sinh hoạt phí cho cán bộ xã hưởng sinh hoạt phí.
69 Các loại tiền thưởng 106.  Gồm chi thưởng thi đua, thưởng hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, thưởng cuối năm cho các tổ chức và cá nhân có thành tích đóng góp cho xã.
72 Công tác phí 107.  Chi cho cán bộ xã đi công tác gồm tiền tàu xe, tiền lưu trú, tiền nghỉ trọ theo chế độ Nhà nước quy định.
73 Hội nghị phí 108.   
74 Công vụ phí 109.  Gồm : Văn phòng phí, bưu phí, khánh tiết, tiếp khách
85 Mua sắm TSCĐ và coi như TSCĐ 110.  Gồm mua sắm các tài sản của xã như bàn ghế làm việc, sách báo, thư viện, máy tính, máy chữ...
86 Sửa chữa lớn xây dựng những công trình phụ 111.  Gồm chi sửa chữa nhà ở trụ sở, nhà mẫu giáo, nhà trẻ, trường học, bệnh xá, nhà hộ sinh, hội trường, nhà truyền thống, bưu điện, trạm phát thanh, truyền thanh, thư viện, sân vận động, sửa chữa các công trình giao thông và các công trình phúc lợi không nằm ở mục 51 “xây lắp” (như xây hàng rào, nhà vệ sinh...).
90 Chi cho dân cư và các tổ chức tập thể 112.  Gồm : chi giúp đỡ các HTX (nếu có), chi trợ cấp khó khăn cho cán bộ xã, chi cứu tế nhân dân, trợ cấp cán bộ già yếu nghỉ việc, trợ cấp sinh đẻ cho cán bộ xã.
97 Chi khác 113.  Gồm những khoản chi không phản ánh ở các mục kê trên.
98 Chi nộp lên ngân sách cấp trên 114.   

DANH MỤC CHƯƠNG (XÃ, THỊ TRẤN, PHƯỜNG)

Mã số Tên chương
99 Các quan hệ khác của ngân sách Nhà nước.
Mục lục Bấm để đi tới điều