vanban.org

Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/12/2025 Thay thế: 206/2025/QĐ-UBND · 08/11/2025
Hải Phòng Ban hành 03/06/2022 Hiệu lực 15/06/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 206/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng lĩnh vực y tế) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng · 206/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng · 30/2022/QĐ-UBND
01/12/2025206/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/06/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/12/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỐ: 30 /2022/QĐ-ƯBND Hải Phòng, ngàyồĩthángẽ năm 2022

QƯYÉT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng
cho các cơ quan, tô chức, đon vị thuộc phạm vi quản iý
của thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHÓ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bồ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; ỊỊ

Căn cứ Luật sửa đối, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 thảng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản ỉỷ, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 thảng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một so điều của Luật Quản ỉỷ, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định sổ 04/2019/NĐ-CP ngày 11 thảng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Thực hỉện ý kiến của Ban Thường vụ Thành ủy tại Thông bảo số 825- TB/TƯ ngày 19/4/2022 về việc ban hành quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng cho các cơ quan, tố chức, đơn vị thuộc phạm vỉ quản ỉỷ của thành phố;

Thực hiện ỷ kiên của Thường trực Hội đồng nhân dân thành pho tại Văn bản số 84/HĐND-CTHĐND ngày 20/5/2022 về việc tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vỉ quản ỉỷ của thành phô Hải Phòng;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại các Văn bản: số 30/TTr-STC ngày 31/3/2020, số 2710/STC-GCS ngày 08/9/2020; số 711/STC-GCS ngày 15/3/2022, sổ 907/STC-GCS ngày 29/3/2022 về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ó tô chuyên dùng ngoàỉ lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ

quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản ỉý của thành phố Hải Phòng; Bảo cáo thầm định sẻ 12/BCTĐ-STP ngày 31/3/2020 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

  1. Quyêt định này quy định về tiêu chuân, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng (trừ cơ quan, đơn vị thuộc lĩnh vực y tế).
  2. Những nội dung liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô (sau đây gọi là Nghị định số 04/2019/NĐ-CP) và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan.

Điều 2. Đối tưọng áp dụng

  1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng.
  2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng

  1. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho các cơ quan, tồ chức, đơn vị.
  1. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 17 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo.
  2. Giá mua xe ô tô chuyên dùng quy định tại Điểm a, Khoản 1 Điều này là giá mua tối đa, đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế thì phải tính đủ số thuế được miễn vào giá mua để xác định tiêu chuẩn, định mức.
  1. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, người đứng đầu đơn vị ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) tại đơn vị.

Điều 4. Trách nhiệm của các CO' quan, đon vị

  1. Sở Tài chính
  1. Kiểm tra và hướng dẫn việc thực hiện Quy định này để đảm bảo việc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng đúng đối tượng, đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.
  2. Chủ trì cùng các cơ quan, đơn vị rà soát, tổng họp, tham mưu cho ủy ban nhân dân thành phố thực hiện sắp xếp, bố trí lại số xe ô tô chuyên dùng hiện có của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý xe ô tô dôi dư theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các văn bản quy định chi tiết thi hành Luật.
  3. Tổng họp khó khăn, vướng mắc và kiến nghị đề xuất của các cơ quan, / tổ chức, đơn vị liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng, báo cáo ủy ban nhân dân thành phố xem xét, chỉ đạo.

- " .A ! , / . ’

  1. Các cơ quan, tô chức, đơn vị
  1. Quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo đúng tiêu chuẩn, định mức đã được phê duyệt và theo quy định của pháp luật về quản lý tài sản công.
  2. Lập phương án sắp xếp lại, xử lý xe ô tô chuyên dùng, gửi Sở Tài chính tổng họp, trình ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP của Chính phũ.
  3. Lập hồ sơ thanh lý xe ô tô chuyên dùng đủ điều kiện thanh lý gửi Sở Tài chính tổng hợp, trình ban hành Quyết định thanh lý theo thẩm quyền, làm cơ sở tổ chức thực hiện thanh lý theo đúng quy định pháp luật.
  4. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm cập nhật đầy đủ số liệu xe ô tô sau khi rà soát, xử lý vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo thời hạn quy định.
  5. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc kiến nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị đề xuất gửi Sở Tài chính tổng họp để kịp thời báo cáo ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, chỉ đạo.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2022.
  2. Bãi bỏ tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng tại các mục: 1, 2, 3, 4, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 Phụ lục kèm theo Quyết định số 27617QĐ-CT ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chú tịch ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định chế độ quản lý, sử dụng và chủng loại, số lượng xe chuyên dùng đối với các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố quản lý.

Điều 6. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục

Tiêu chuẩn, định mức

(Kèm theo Quyết định số: ỈO /2022/QĐ-UBND ngày oĩ) / Ẽ /2022 của ủy ban nhân dân thành phố thành phổ)

TTĐối tượng sử dụng, chủng loại xeSố lượng tối đa (xe)Giá tối đa (tr.đ/xe)
1Khối cơ quan Đảng thành phố
1Văn phòng Thành ủy Hải Phòng
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết11.100
2Ban Nội chính Thành ủy
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết11.100
3ủy ban kiếm tra Thành ủy
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết11.100
4Ban Tuyên giáo Thành ủy
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết11.100
5Ban Dân vận Thành ủy
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết11.100
6Ban Tổ chức Thành ủy
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết11.100
7Báo Hải Phòng
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
IIKhối Tổ chức Chính trị - Xã hội
1ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
2Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh thành phố
2.1Văn phòng Thành Đoàn
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
2.2Cơ sở cai nghiện ma túy Gia Minh
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết11.300
2.3Cung Văn hóa thiếu nhi thành phố
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe đưa đón học sinh)11.300
IIIKhối Sở, ban, ngành thành phố-• .Z- • • . « ' L
1Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)31.300
Xe ô tô 8 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)12.700
Xe ô tô 7 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
2Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)21.300
TTĐối tượng sử dụng, chủng loại xeSố lượng tối đa (xe)Giá tối đa (tr.đ/xe)
Xe ô tô 8 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)12.700
Xe ô tô 7 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
Xe ô tô 5 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)21.100
3Sở Kế hoạch và Đầu tư
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
4Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
4.1Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)31.100
4.2Ban Quản lý Cảng cá, bến cá
Xe ô tô tải gắn cẩu12.000
4.3Chi cục kiểm lâm
Xe ô tô bán tải hoặc xe có ô tô gắn thiết bị chuyên dùng2800
4.4Chi cục Thủy lọi và Phòng chống thiên tai
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê)11.100
4.5Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thủy sản
Xe ô tô bán tải1800
4.6Chi cục Chăn nuôi và Thú ý
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe phòng chống dịch)31.100
4.7Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Xe ô tô bán tải1800
5Sở Giao thông vận tải
5.1Văn phòng Sở Giao thông vận tải
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
5.2Thanh tra Sở Giao thông vận tải
Xe ô tô cứu hộ giao thông21.200
Xe ô tô bán tải6800
Xe ô tô 7 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe Thanh tra giao thông)11.100
Xe ô tô tải 2,5 tấn gắn cẩu11.200
Xe ô tô chở thiết bị cân lưu động11.310
5.3Cảng vụ Đường thủy nội địa Hải Phòng
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê)11.100
6Sở Khoa học và công nghệ
6.1Văn phòng Sở Khoa học và công nghệ
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng11.000
6.2Chi cục Tiêu chuẩn đo lường và chất lượng
Xe ô tô bán tải1800
6.3Trung tâm Thông tin, thống kê khoa học và công nghệ
Xe ô tô bán tài1800
TTĐối tượng sử dụng, chủng loại xeSố lượng tối đa (xe)Giá tối đa (tr.đ/xe)
7Sở Giáo dục và Đào tạo
7.1Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe phòng chống dịch)11.100
7.2Trường THPT Chuyên Trần Phú
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe đưa đón học sinh)11.300
8Sở Văn hóa và Thể thao
8.1Đoàn Chèo Hải Phòng
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (29 chỗ)11.300
Xe ô tô tải 3,5 tấn1650
8.2Đoàn Cải lương
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (29 chỗ)11.300
Xe ô tô tải 3,5 tấn1650
8.3Đoàn Nghệ thuật múa roi
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (29 chỗ)11.300
Xe ô tô tải 3,5 tấn1650
8.4Đoàn Kịch nói
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (29 chỗ)11.300
Xe ô tô tải 3,5 tấn1650
8.5Trung tâm Văn hóa thành phố
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (29 chỗ)11.300
8.6Đoàn Ca múa
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (45 chỗ)11.670
Xe ô tô tải 3,5 tấn1650
8.7Trung tâm Thông tin, Triển lãm và Điện ảnh
Xe ô tô 5 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe tuyên truyền cổ động)1650
Xe ô tô bán tải2800
8.8Thư viện Khoa học tong họp thành phố
Xe ô tô tải hoặc bán tải1800
8.9Trường Trung cấp văn hóa nghệ thuật và du lịch
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (29 chỗ)11.300
8.10Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (29 chỗ)11.300
8.11Bảo tàng Hải Phòng
Xe ô tô bán tải1800
9Sở Xây dựng
9.1Văn phòng Sở Xây dụng
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê)11.100
9.2Thanh tra Sở Xây dựng
Xe ô tô bán tải3800
TTĐối tượng sử dụng, chủng loại xeSố lượng tối đa (xe)Giá tối đa (tr.đ/xe)
10Sở Tài nguyên và Môi trường
10.1Văn phòng sỏ’ Tài nguyên và Môi trường
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê)11.100
10.2Chi cục Biển và Hải đảo
Xe ô tô bán tải1800
10.3Trung tâm Quan trắc môi trường
Xe ô tô 16 chỗ ngồi có gắn thiết bị chuyên dùng11.100
11Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
11.1Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe thu gom, tập trung người lang thang)11.300
11.2Cơ sở cai nghiên ma túy số 2
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chồ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe thu gom, tập trung người lang thang)11.300
Xe ô tô tải 3,5 tấn1650
11.3Quỹ bảo trợ trẻ em HP
Xe ô tô bán tải1800
11.4Làng nuôi dạy trẻ mồ côi Hoa phưọng
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chồ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe thu gom, tập trung trẻ lang thang)11.300
11.5Trường giáo dục lao động Thanh Xuân
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe thu gom, tập trung người lang thang)11.300
11.6Trung tâm điều dưỡng ngưòi có công
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe đưa đón người có công với cách mạng)11.300
11.7Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe phục vụ công tác phòng, chống mại dâm, ma túy)11.300
12Sở Tài chính
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
13Sở Công thương
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
14Sở Thông tin và Truyền thông
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chồ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
15Sờ Y tế
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
16Ban Quản lý khu kinh tế
TTĐối tượng sử dụng, chủng loại xeSố lượng tối đa (xe)Giá tối đa (tr.đ/xe)
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
17Ban An toàn giao thông thành phố
Xe ô tô 7 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe an toàn giao thông)11.100
18Quỹ Đầu tư phát triển Hải Phòng
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chồ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết11.300
19Thanh tra thành phố
Xe ô tô 16 chỗ ngồi hoặc trên 16 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết.11.300
20Vưò'n Quốc gia Cát Bà
Xe ô tô 7 chỗ ngồi, có gắn biển hiệu nhận biết (xe phòng cháy, chữa cháy rùng)11.100
21Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng
Xe ô tô từ 05 đến 16 chỗ phục vụ chuyên dùng (có gắn biển hiệu nhận biết)101.100
Xe ô tô có gắn thiết bị sản xuất chưong trình trực tiếp, lưu động (xe Phát thanh truyền hình)3Giá mua xe theo mức giá thị trường tại thời điểm đề xuất mua do ƯBND thành phố quyết định sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực
22Sở Ngoại vụ
Xe ô tô 07 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi (có gắn biển hiệu nhận biết)11.100
IVCác Công ty TNHH MTV
1Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lọi An Hải (Doanh nghiệp công ích)
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê)11.100
2Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Đa độ (Doanh nghiệp công ích)
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê)11.100
3Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lọi Tiên Lãng (Doanh nghiệp công ích)
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê)11.100
4Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lọi Vĩnh Bảo
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê)11.100
5Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lọi Thủy Nguyên (Doanh nghiệp công ích)
TT

Đối tượng sử dụng, chủng loại xe

Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê)

Số lượng tối đa (xe)

1

Giá tối đa (tr.đ/xe) 1.100
6Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hải Phòng (Doanh nghiệp công ích)
Xe ô tô phun (tưới) nước rửa đường122.200
Xe ô tô ép rác các loại1102.400
Xe ô tô kéo cont chở rác101.600
Xe ô tô quét đường82.400
Xe ô tô hút chất thải81.800
Xe ô tô tải 8,5 tấn81.400
Xe ô tô bảo ôn61.400
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (39 chỗ)21.800
Xe ô tô tải gắn cẩu tự hành32.400
VKhối trường Đại học, Cao đẳng
1Trường Đại học Hải Phòng
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (51 chỗ)11.900
2Trường Chính trị Tô hiệu
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (29 chỗ)11.300
3Trường Cao đẳng y tế
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (29 chỗ)11.300
4Trường Cao đẳng cộng đồng
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (29 chỗ)11.300
VIKhối quận, huyện
ATiêu chuẩn, định mức chung cho các quận
1Văn phòng Quận ủy - HĐND - UBND quận/Văn phòng HĐND - UBND
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chổng dịch)11.100
Xe ô tô bán tải1800
2UBND các phường thuộc Quận
Xe ô tô tải dưới 1 tấn (xe/phường)1250
BTiêu chuân, định mức cho các huyện
ICác huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo
1Văn phòng Huyện ủy - HĐND - UBND huyện/HĐND - UBND huyện
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
Xe ô tô bán tải1800
2Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện
Xe ô tô tải 3,5 tấn1650
Xe ô tô bán tải1800
3ƯBND các thị trấn thuộc Huyện
Xe ô tồ tải dưới 1 tấn (xe/thị trấn)1250
IIHuyện Cát Hải
1Văn phòng HĐND - UBND huyện Cát Hải
TT

Đối tượng sử dụng, chủng loại xe

Xe ô tô 7 chồ ngồi đen 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)

Số lưựng tối đa (xe)

1

Giá tối đa (tr.đ/xe)

1.100

Xe ô tô bán tài1800
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi (29 chỗ)11.300
2Ban quản lý các Vịnh thuộc Cát Bà huyện Cát Hải
Xe ô tô tải 3,5 tấn1650
3Công ty Quản lý Công trình công cộng và Dịch vụ đô thị Cát Hải
Xe ô tô ép rác42.200
Xe ô tô tải 3,5 tấn3650
Xe ô tô gắn cẩu có thùng (rọ) nâng người12.000
4UBND các thị trấn thuộc Huyện
Xe ô tô tải dưới 1 tấn (xe/thị trấn)1250
IIIHuyện Thủy Nguyên
1Văn phòng HĐND - UBND huyện Thủy Nguyên
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chống dịch)11.100
Xe ô tô bán tải (xe an toàn giao thông)1800
2Ban quản lý dự án Đầu tư xây dụng huyện Thủy Nguyên
Xe ô tô bán tải1800
Xe ô tô tải 3,5 tấn1650
Xe ô tô ép rác4Ĩ.5X
3UBND các thị trấn thuộc Huyện
Xe ô tô tài dưới 1 tấn (xe/thị trấn)1250
IVHuyện Bạch Long Vĩ
Văn phòng HĐND - UBND huyện Bạch Long Vĩ- .4
Xe ô tô 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi có gắn biển hiệu nhận biết (xe hộ đê, xe phòng chổng dịch)1000
Mục lục Bấm để đi tới điều