vanban.org

Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội và các đơn vị trực thuộc

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 04/08/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nội Ban hành 25/07/2022 Hiệu lực 04/08/2022 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 04/08/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2022/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội và các đơn vị trực thuộc

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Thực hiện Công văn số 218/HĐND-KTNS ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị tại Tờ trình số 2487/TTrLS:TC-GDĐT ngày 11 tháng 5 năm 2022 của Liên Sở: Tài chính - Giáo dục và Đào tạo; Công văn số 1075/SGDĐT-KHTC ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 96/BC-STP ngày 28 tháng 4 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của khối Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội và các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng áp dụng:

Khối Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo.

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng:

Đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng được quy định chi tiết tại Phụ lục 01, 02 và 03 kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Giáo dục và Đào tạo:

a. Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các thông tin, hồ sơ, chủng loại, số lượng và thuyết minh, giải trình khi đề xuất tiêu chuẩn, định mức đối với các danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng, đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng thực tế, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.

b. Đảm bảo nguồn lực về tài chính và nhân lực để đầu tư, mua sắm, thuê, quản lý, sử dụng hiệu quả máy móc, thiết bị chuyên dùng được trang bị theo tiêu chuẩn, định mức.

c. Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức, triển khai thực hiện đầu tư, mua sắm, thuê, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng theo tiêu chuẩn, định mức được phê duyệt, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

d. Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc tuân thủ tiêu chuẩn, định mức trong đầu tư, mua sắm, thuê, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý; xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.

2. Sở Tài chính:

Hướng dẫn hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền hướng dẫn, xử lý khó khăn, vướng mắc trong công tác quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng theo quy định của pháp luật quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật liên quan.

3. Kho bạc Nhà nước Hà Nội:

Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đã được phê duyệt để thực hiện kiểm soát chi ngân sách Nhà nước theo quy định.

Điều 4. Hiệu lực thi hành:

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 8 năm 2022.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của khối văn phòng sở giáo dục và đào tạo hà nội

(Kèm theo Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của UBND Thành phố)

Stt Danh mục Đơn vị tính Số lượng (tối đa) Ghi chú
1 2 3 4 5
  TỔNG CỘNG   116  
A. Bộ phận Văn phòng Sở      
1 Máy photocopy chuyên dùng chiếc 2  
2 Máy phối trang, sắp xếp tài liệu chiếc 1  
B. Phục vụ thi, tuyển sinh và quản lý văn bằng      
I. Phục vụ Hội đồng in sao đề thi      
1 Máy tính xách tay phục vụ ra đề các môn thi chiếc 20  
2 Máy tính xách tay phục vụ trộn mã đề thi chiếc 2  
3 Máy in siêu tốc phục vụ in sao đề thi chiếc 9  
4 Máy photocopy phục vụ in sao đề thi chiếc 2  
5 Máy phối trang, sắp xếp tài liệu, đề thi chiếc 9  
II. Phục vụ tuyển sinh đầu cấp: mầm non; lớp 1; lớp 6; lớp 10      
1 Máy tính để bàn phục vụ tuyển sinh trực tuyến đầu cấp bộ 2  
2 Máy tính để bàn phục vụ chấm thi trắc nghiệm bộ 18  
3 Máy quét bài thi trắc nghiệm chiếc 8  
4 Máy chủ phục vụ quản lý phần mềm chấm thi trắc nghiệm chiếc 1  
III. Phục vụ thi tốt nghiệp THPT      
1 Máy tính xách tay chuyên dùng phục vụ gieo phách chiếc 2  
2 Máy chủ quản lý phần mềm chấm thi trắc nghiệm chiếc 1  
3 Máy tính để bàn phục vụ chấm bài thi trắc nghiệm bộ 24  
4 Máy quét bài thi trắc nghiệm chiếc 12  
IV. Phục vụ quản lý văn bằng      
1 Bộ máy tính để bàn và máy in màu phục vụ quản lý văn bằng, chứng chỉ bộ 1  
2 Bộ máy tính để bàn và máy in màu phục vụ in bằng tốt nghiệp THPT bộ 2  
Phụ lục 02

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI (CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT) Chủng loại: Thiết bị có trong danh mục thiết bị dạy học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Stt Danh mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
1 2 3 4 5
1 Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 bộ

Trang bị theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong đó phải đảm bảo các điều kiện:

- Đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định theo quy định của chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

- Chỉ trang bị máy móc, thiết bị thuộc trách nhiệm mua sắm, trang bị của cơ sở giáo dục (cho trường, lớp và giáo viên), không bao gồm tài sản thuộc trách nhiệm mua sắm, trang bị của phụ huynh học sinh.

 
2 Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 11 bộ
3 Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 12 bộ
Phụ lục 03

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI (CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT) Chủ ng loại: Thiết bị không có trong danh mục thiết bị dạy học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

(Kèm theo Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của UBND Thành phố)

Stt Danh mục Đơn vị tính Số lượng (tối đa) Ghi chú
1 2 3 4 5
I Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh      
  Khu nhà bếp, nhà ăn (tính cho bếp 500 suất ăn)      
1 Hệ thống cấp nước sạch (bao gồm cả máy lọc nước) hệ thống 1  
2 Hệ thống hút mùi bếp hệ thống 1  
  * Loại bếp lò hơi:      
3 Hệ thống nồi nấu canh hai vỏ hệ thống 1  
4 Hệ thống chảo xào hai vỏ hệ thống 1  
5 Hệ thống tủ cơm công nghiệp 24 khay hệ thống 2  
6 Hệ thống đun nước nóng V = 500 lít Inox, phía trong có ruột gà gia nhiệt hệ thống 1  
7 Hệ thống đường ống + phụ kiện từ nồi hơi đến chảo, nồi nấu cơm, nấu canh hệ thống 1  
8 Bộ van giảm áp bypass bộ 1  
  * Loại bếp khác (bếp dùng ga, bếp từ, bếp hồng ngoại...)      
9 Bếp nấu bộ 3  
10 Tủ cơm ga hay điện (100 kg) chiếc 2  
  * Thiết bị nhà bếp khác:      
11 Máy xay thịt công nghiệp chiếc 2  
12 Máy thái củ quả chiếc 2  
13 Máy sấy bát chiếc 4  
14 Máy giặt, sấy khăn ăn chiếc 1  
15 Tủ, giá kệ để bát và xoong nồi chiếc 10  
16 Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm chiếc 1  
17 Tủ đông chiếc 1  
II Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng (tính cho 01 trường)      
1 Máy in siêu tốc bộ 1  
2 Máy chấm thi trắc nghiệm bộ 1  
III Máy tính, phương tiện kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học, các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt trong các phòng học và các phòng chức năng      
1 Phòng học thông thường (tính cho 01 phòng)      
1 Bảng viết chống lóa bao gồm hệ thống (nếu cần) bộ 1  
  * Phòng ứng dụng công nghệ dạy học đa năng:      
2 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) bộ 1  
3 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
4 Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) bộ 1  
  * Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):      
5 Bảng tương tác thông minh bộ 1  
6 Máy chiếu vật thể bộ 1  
2 Phòng họp (tính cho 01 phòng)      
1 Hệ thống bảng hội trường bộ 1  
2 Máy chiếu, màn chiếu cấu hình cao bộ 1  
3 Ti vi chiếc 1  
 4 Thiết bị âm thanh (loa, âm Iy, mic) bộ 1  
5 Ổn áp chiếc 1  
3 Phòng sinh hoạt tổ chuyên môn (tính cho 01 phòng)      
1 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
4 Phòng học bộ môn      
4.1 Phòng bộ môn Âm nhạc (tính cho 01 phòng)      
1 Bộ nhạc cụ (đàn piano, đàn organ, bộ ghi ta thùng, hệ thống bộ gõ...) bộ 1  
2 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
3 Hệ thống âm thanh bộ 1  
4 Hệ thống cách âm bộ 1  
5 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) bộ 1  
4.2 Phòng bộ môn Mỹ thuật (tính cho 01 phòng)      
1 Bục, bệ bày mẫu vẽ bộ 1  
2 Mẫu vẽ các loại bộ 1  
3 Thiết bị, dụng cụ mỹ thuật bộ 1  
4 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) chiếc 1  
5 Máy tính xách tay bộ 1  
6 Máy chiếu vật thể bộ 1  
7 Thiết bị âm thanh bộ 1  
4.3 Phòng Khoa học - Công nghệ (tính cho 01 phòng)      
1 Bàn học công nghệ của học sinh (4 chỗ) bộ 12  
2 Hệ thống tủ điều khiển trung tâm bộ 1  
3 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) bộ 1  
4 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
5 Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) bộ 1  
  * Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):      
6 Bảng tương tác thông minh bộ 1  
7 Máy chiếu vật thể bộ 1  
8 Máy in chi tiết 3D chuyên dụng bộ 1  
4.4 Phòng Tin học (tính cho 01 phòng)      
1 Máy tính để bàn cho học sinh bộ 45  
2 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
3 Hệ thống tủ điều khiển trung tâm bộ 1  
4 Bảng viết chống lóa bao gồm hệ thống (nếu cần) bộ 1  
5 Ổn áp (dùng cho phòng) chiếc 1  
6 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) bộ 1  
  * Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):      
7 Bảng tương tác thông minh bộ 1  
8 Máy chiếu vật thể bộ 1  
4.5 Phòng Ngoại ngữ (tính cho 01 phòng)      
1 Bảng viết chống lóa bao gồm hệ thống (nếu có) bộ 1  
2 Bảng tương tác thông minh bộ 1  
3 Máy chiếu cự ly gần bộ 1  
4 Máy chiếu vật thể bộ 1  
5 Máy tính xách tay chiếc 1  
6 Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro..) bộ 1  
4.6 Phòng học bộ môn Vật lý (tính cho 01 phòng)      
1 Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống điện và công lắp đặt) chiếc 12  
2 Bảng viết chống lóa bao gồm hệ thống (nếu cần) bộ 1  
3 Hệ thống tủ điều khiển trung tâm bộ 1  
4 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) bộ 1  
5 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
6 Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) bộ 1  
  * Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):      
7 Bảng tương tác thông minh bộ 1  
8 Máy chiếu vật thể bộ 1  
4.7 Phòng học bộ môn Hoá học (tính cho 01 phòng)      
1 Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống) chiếc 12  
2 Bảng viết chống lóa bao gồm hệ thống (nếu cần) bộ 1  
3 Hệ thống tủ điều khiển trung tâm bộ 1  
4 Tủ làm thí nghiệm chiếc 1  
5 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) bộ 1  
6 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
7 Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) bộ 1  
  * Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):      
8 Bảng tương tác thông minh bộ 1  
9 Máy chiếu vật thể bộ 1  
  * Phòng chuẩn bị:      
10 Tủ đựng hóa chất có hút mùi chiếc 2  
11 Tủ đựng hóa chất chuyên dụng hút mùi, khử khí độc chiếc 2  
12 Tủ sấy chiếc    
4.8 Phòng học bộ môn Sinh học (tính cho 01 phòng)      
1 Bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ, gồm hệ thống) chiếc 12  
2 Bảng viết chống lóa bao gồm hệ thống (nếu cần) bộ 1  
3 Hệ thống tủ điều khiển trung tâm bộ 1  
4 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) bộ 1  
5 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
6 Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) bộ 1  
  * Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):      
7 Bảng tương tác thông minh bộ 1  
8 Máy chiếu vật thể bộ 1  
  * Phòng chuẩn bị:      
9 Tủ đựng hóa chất hút mùi chiếc 2  
10 Tủ sấy chiếc 1  
4.9 Phòng học bộ môn Khoa học xã hội (tính cho 01 phòng)      
1 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
2 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) bộ 1  
5 Thư viện      
1 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
  * Phòng đọc của giáo viên:      
2 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 5  
  * Phòng thư viện học sinh:      
3 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 5  
6 Phòng đa chức năng (tính cho 01 phòng)      
1 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
2 Bảng viết chống lóa bao gồm hệ thống (nếu có) bộ 1  
3 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) bộ 1  
4 Máy chiếu vật thể bộ 1  
5 Thiết bị âm thanh (hệ thống loa, amly, mic...) bộ 1  
7 Phòng hoạt động Đoàn đội (tính cho 01 phòng)      
1 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
8 Phòng Truyền thống (tính cho 01 phòng)      
1 Sa bàn chiếc 1  
2 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) bộ 1  
9 Phòng Tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập (tính cho 01 phòng)      
1 Bàn ghế khách (bộ 6 người) bộ 1  
2 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
IV Thiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học (tính cho 01 phòng y tế)      
1 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) phục vụ phòng y tế bộ 1  
2 Tủ thuốc chuyên dụng y tế chiếc 1  
3 Tủ lạnh đựng thuốc chiếc 1  
4 Thiết bị đo thị lực (gồm bảng, kính thử hoặc máy đo) bộ 1  
5 Thiết bị y tế khám bệnh bộ 1  
  * Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (bổ sung):      
6 Giường gấp chuyên dụng chiếc 2  
7 Tủ sấy hấp dụng cụ y tế chiếc 1  
V Thiết bị, dụng cụ hoạt động thể dục thể thao trường học      
1 Sân chơi, bãi tập (tính cho 01 trường)      
1 Xà đơn chiếc 4  
2 Xà kép chiếc 4  
3 Máy tập lưng bụng chiếc 3  
4 Thang cầu vồng chiếc 3  
5 Gôn bóng đá bộ 2  
6 Trụ cột Bóng rổ di động bộ 2  
7 Hệ thống chậu rửa tay hệ thống 1  
2 Nhà tập đa năng (tính cho 01 nhà)      
1 Thiết bị âm thanh bộ 1  
2 Thiết bị cho môn bóng bàn chiếc 2  
2 Thiết bị cho môn cầu lông chiếc 3  
4 Thiết bị cho môn học khác chiếc 5  
5 Trang trí pano, tranh ảnh bộ 1  
6 Sân khấu di động bộ 1  
VI Thiết bị phục vụ cho các trường chuyên biệt      
1 Dùng cho trường chuyên (tính cho 01 trường)      
  * Hội trường lớn (dùng cho trường chuyên và các đơn vị có hội trường lớn) - tính cho 01 Hội trường:      
1 Hệ Thống âm Thanh hệ thống 1  
2 Hệ thống ánh sáng hệ thống 1  
3 Hệ thống màn hình led hệ thống 1  
4 Bộ Máy chiếu màn chiếu (chuyên dùng) bộ 2  
5 Máy tính xách tay cấu hình cao chiếc 1  
2 Dùng cho trường chất lượng cao, hội nhập quốc tế (tính cho 01 phòng)      
  * Phòng Robocon:      
1 Bàn ghế (bao gồm hệ thống) bộ 7  
2 EV3 bộ cơ bản bộ 7  
3 Thử thách không gian bộ 2  
4 Thành Phố Xanh bộ 2  
5 Bộ Kỹ Sư Cơ Khí bộ 7  
6 Bộ Tái Tạo Năng Lượng bộ 7  
7 Sàn đấu bộ 1  
8 Phần mềm giảng dạy bộ 1  
  * Phòng thí nghiệm Vật lý:      
9 Bàn thí nghiệm lý học sinh chiếc 6  
10 Bàn giáo viên chiếc 1  
11 Hệ thống bảng viết điều chỉnh lên xuống bộ 1  
12 Thiết bị do vận tốc, gia tốc, động lực... bộ 2  
13 Máy dò chuyển động. bộ 2  
14 Bệ phóng và đo thời gian hạ cánh. bộ 1  
15 Máy đo tốc độ falsh chiếc 1  
16 Bàn lực. chiếc 2  
17 Súng dò vận tốc chiếc 1  
18 Dụng cụ thí nghiệm quay quán tính. bộ 2  
19 Bánh xe quay chiếc 1  
20 Dụng cụ phân tích quang phổ bộ 1  
21 Thiết bị thí nghiệm khúc xạ và phản xạ bộ 1  
22 Gương lớn. chiếc 1  
23 Công cụ phân tích nhiễu xạ bộ 1  
24 Dụng cụ đo sóng âm bộ 2  
25 Hộp cộng hưởng và thiết bị điều chỉnh tần số. bộ 1  
26 Bộ thí nghiệm âm thanh và sóng âm bộ 1  
27 Bộ thí nghiệm gây nhiễu âm thanh và sóng âm. bộ 1  
28 Máy phát điện. chiếc 1  
29 Thiết bị cầm tay biến áp. bộ 1  
30 Bộ thí nghiệm tổng quan. bộ 2  
31 Bộ hiển thị dòng điện bộ 1  
32 Bộ thí nghiệm từ trường của Louis bộ 1  
33 Lõi dây đồng cuộn 1  
34 Bộ thí nghiệm luật GAS bộ 1  
35 Máy bơm hút chân không điện. chiếc 1  
36 Bộ thí nghiệm khám phá năng lượng. bộ 1  
37 Bộ thí nghiệm tái tạo năng lượng. bộ 1  
38 Đĩa khái niệm vật lý bộ 1  
39 Cân điện tử chiếc 2  
40 Máy hẹn giờ tạo tia lửa điện. bộ 2  
41 Máy cắt, tạo lỗ bộ 1  
42 Bảng hiển thị sóng âm. bộ 2  
43 Bộ thiết bị hỗ trợ điều chỉnh điện áp. bộ 1  
  * Phòng thí nghiệm Hóa, Sinh:      
44 Bàn ghế giáo viên chuyên dụng chiếc 1  
45 Hệ thống bảng viết điều chỉnh lên xuống bộ 1  
46 Hệ thống ga bộ 1  
47 Cân bằng Kỹ thuật số của Adam Equipment - CQT 202 chiếc 3  
48 Cân chính xác PGL 203 chiếc 1  
49 Máy chưng cất, 500ml chiếc 1  
50 Phân tích Tần số lớp học Kít chiếc 1  
51 Máy trộn từ tính / Thanh khuấy chiếc 6  
52 Bơm chân không điện chiếc 1  
53 Tủ đựng hóa chất chuyên dụng chiếc 2  
54 Cảm biến áp suất và nhiệt độ chiếc 1  
55 Kính hiển vi điện tử chiếc 1  
  * Thiết bị khác:      
56 Máy in 3D chiếc 1  
57 Khắc cắt kim loại lẫn phi kim chiếc 1  
58 Thiết bị phòng thu âm, thu hình bộ 1  
3 Trường chuyên biệt đặc thù      
3.1 Trường PTCS Xã Đàn      
1 Máy đo nhĩ lượng bộ 1  
2 Máy đo thính lực đơn âm bộ 1  
3 Cabin đo thính lực bộ 1  
3.2 Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu      
1 Máy in chữ nổi bộ 1  
2 Máy in nhiệt chiếc 1  
3 Máy phóng to chữ chiếc 1  
VII Thiết bị khác phục vụ cho các hoạt động dạy và học      
1 Phòng thiết bị giáo dục (tính cho 01 phòng)      
1 Máy tính (để bàn hoặc xách tay) cho giáo viên bộ 1  
2 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) bộ 2  
3 Máy chiếu vật thể bộ 1  
2 Nhà văn hóa (tính cho 01 nhà nếu có)     Chỉ áp dụng cho Trường phổ thông dân tộc nội trú
1 Thiết bị âm thanh bộ 1  
2 Bộ nhạc cụ (trống, đàn ghi ta, piano) bộ 1 Trường hợp đã trang bị phục vụ sinh hoạt tập thể, hoạt động chung của Nhà trường thì không trang bị tại nhà văn hóa
3 Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) bộ 1  
4 Ti vi bộ 1  
3 Máy móc, thiết bị phục vụ sinh hoạt tập thể, hoạt động chung của Nhà trường      
1 Thiết bị âm thanh bộ 1  
2 Máy quay bộ 2  
3 Máy tính xách tay chiếc 2  
4 Bộ nhạc cụ (trống, đàn ghi ta...) bộ 1 Trường hợp đã trang bị phục vụ Nhà văn hóa thì không trang bị phục vụ sinh hoạt tập thể, hoạt động chung của Nhà trường
5 Máy phát điện bộ 1  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Chủ Xuân Dũng

Mục lục Bấm để đi tới điều