vanban.org

Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Sở Y tế và các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/02/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/02/2026 Thay thế: 07/2026/QĐ-UBND · 26/01/2026
Đồng Nai Ban hành 12/07/2021 Hiệu lực 01/08/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý · 07/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Sở Y tế và các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý · 30/2021/QĐ-UBND
09/02/202607/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/08/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/02/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

SỐJỮ/2O21/QĐ-ƯBND

Đồng Nai, ngày Ạ^tháng 7 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Sở Y tế
và các cơ sỏ’ y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tẻ chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tô chức chính quyên địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 thảng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 15 Ỉ/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điểu của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về tiêu chuấn, định mức sử dụng xe ỏ tô;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BYT ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tê quy định chi tỉêt hướng dân về tiêu chuân, định mức sử dụng xe ỏ tó chuyên dùng trong lĩnh vực y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trĩnh số 4966/TTr-SYT ngày 25 tháng 6 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đôi tượng sử dụng, chủng loại, sô lượng, mức giá) của Sở Y tế và các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý.

  1. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng cho Sở Y tế và các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý.

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế

  1. Số lượng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế là 115 chiếc.
  2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế: Đôi tượng sử dụng, chủng loại, sô lượng, mức giá tối đa thực hiện theo quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Trách nhiệm thực hiện • • •

  1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tiêu chuẩn, định mức để thực hiện trang bị xe ô tô chuyên dùng và quản lý, sử dụng theo đúng quy định; kịp thời báo cáo Sở Y tê tham mưu Uy ban nhân dân tỉnh xem xét, điêu chỉnh chủng loại, sô lượng, mức giá khi có thay đôi cho phù hợp với thực tế, quy định có liên quan.
  2. Sở Y tế phối họp Sở Tài chính kiểm tra, giám sát việc mua sắm, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN^X-

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH ĐÒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

! ' MÍrÁ^ .4 PHV LVC

èhuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Sở Y tế

Ycác CO’ sở y tê thuộc ngành y tế tỉnh Đông Nai quản lý

Quyết định số 3 O /2021/QĐ-UBND ngày/(XỊháng 7 năm 2021 của Úy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTĐối tượng sử dụng/ Chủng loại xesố lượng định mức tối đaĐơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
ISỞYTÉ
Xe ô tô bán tải1922.147.000Phục vụ công tác thanh kiểm tra đối với hệ thống y tế trên địa bàn tỉnh, các cơ sở kinh doanh, sử dụng thuốc trên địa bàn tỉnh về lĩnh vực dược, mỹ phẩm, các hoạt động đăng ký sản xuất, lưu hành thuốc và vật tư y tế tiêu hao, các cơ sở hành nghề y, dược tư nhân; thẩm định các cơ sở y tế trong và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh theo quy định, các cơ sở đủ điều kiện hoạt động, kinh doanh, mua bán, sản xuất, trang thiết bị y tế...; công tác kiểm tra, giám sát phòng chống dịch; công tác phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn...
IICÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
1Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
Xe xét nghiệm lưu động1922.147.000Thực hiện xét nghiệm nhanh sản phẩm, thực phẩm phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát an toàn thực phẩm tại các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm, các chợ, siêu thị... (Xe thiết kế có kết cấu bán tải, không có trang thiết bị phục vụ xét nghiệm kèm theo)
STTĐối tượng sử dụng/ Chủng loại xesố lượng định mức tối đaĐon giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
Xe xét nghiệm lưu động15.500.000.000Phối hợp kiếm nghiệm của đoàn kiểm tra liên ngành an toàn thực phẩm của tỉnh và các đơn vị thuộc Sở Y tế, Sở NN&PTNT, Sở Công thương, Công an tỉnh, ƯBND các huyện, TP, trưng dụng phục vụ các đoàn kiểm tra liên ngành trung ương (Xe ô tô chuyên dùng xét nghiệm, thiết kế có khoang xét nghiệm, hệ thống bàn xét nghiệm, tủ đựng hóa chất, hệ thống điện và tích hợp các trang thiết bị chuyên dùng xét nghiệm)
2Bệnh viện đa khoa Đồng Nai
Xe ô tô cứu thương81.750.000.0001.000 giường bệnh
Xe ô tô chuyên dùng có gắn thiết bị chụp X-Quang18.149.204.361Phục vụ công tác khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Xe ô tô 29 chỗ ngồi1859.047.000Phục vụ chở đội ngũ bác sĩ và trang thiết bị y tế thực hiện công tác khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao1807.400.000Phục vụ cho công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trên địa bàn tỉnh (loại 05 chỗ ngồi)
Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao11.113.840.000Phục vụ cho công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trên địa bàn tỉnh (loại 16 chỗ ngồi)
3Bệnh viện Nhi đồng
STTĐối tượng sử dụng/ Chủng loại xesố lượng định mức tối đaĐơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
Xe ô tô cứu thương61.750.000.000740 giường bệnh
4Bệnh viện ĐK Thống Nhất
Xe ô tô cứu thương81.750.000.0001.000 giường bệnh
Xe chụp X-quang lưu động12.000.000.000Phục vụ công tác khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Xe ô tô 39 chỗ ngồi11.772.785.050Phục vụ chở đội ngũ bác sĩ và trang thiết bị y tế thực hiện công tác khám bệnh từ thiện và khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
5Bệnh viện ĐKKV Long Thành
Xe ô tô cứu thương51.750.000.000510 giường bệnh
6Bệnh viện ĐKKV Định Quán
Xe ô tô cứu thương51.750.000.000520 giường bệnh
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt15.000.000.000Phục vụ vận chuyển bệnh nặng lên tuyến trên đảm bảo an toàn (có trang thiết bị theo dõi nhịp tim, khử rung tim, bộ đặt nội khí quản, máy truyền dịch, truyền thuốc vận mạch, vali cấp cứu, máy theo dõi bệnh nhân, máy giúp thở xách tay...)
7Bệnh viện ĐKKV Long Khánh
Xe ô tô cứu thương81.750.000.0001.000 giường bệnh
8Bệnh viện Phổi Đồng Nai
Xe ô tô cứu thương41.750.000.000240 giường bệnh
STTĐối tượng sử dụng/ Chủng loại xeSố lượng định mức tối đaĐon giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
Xe chụp X-quang kỹ thuật số lưu dộng12.550.000.000Phục vụ công tác chụp X-quang phát hiện bệnh lao tại cộng đồng (tại giam Z30A, cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh, 6 huyện, TP trong tỉnh Đồng Nai: Long Thành, Xuân Lộc, Định Quán, Tân Phú, Vĩnh Cửu, Biên Hòa)
9Bệnh viện Da liễu
Xe ô tô cứu thương21.750.000.00080 giường bệnh
10Bệnh viện Y dược cổ truyền
Xe ô tô cứu thương31.750.000.000180 giường bệnh
11Trung tâm Kiêm soát bệnh tật
Xe vận chuyển người bệnh11.750.000.000

Nhu cầu thực tế gán với nhiệm vụ được giao, cụ thể:

- Vận chuyển người nghi mắc các bệnh truyền nhiễm từ người sang người từ cộng đồng vào khu cách ly y tế, và từ các khu cách ly y tế với nhau.

- Tập huấn thực hành sơ cấp cứu trên xe cứu thương cho các cơ quan, công ty, xí nghiệp.

Xe ô tô 29 chỗ ngồi11.280.000.000- Chở trang thiết bị và nhân viên y tế phục vụ công tác khám bệnh nghề nghiệp tại các cơ quan, công ty, xí nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. - Giám sát, hướng dẫn công tác vệ sinh lao động, phòng chống tai nạn thương tích, phòng chống dịch bệnh tại các nhà máy, xí nghiệp, các khu công nghiệp
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động2922.147.000Xe phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
STTĐối tượng sử dụng/ Chủng loại xeSố lượng định mửc tối đaĐơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
1299.000.000Xe phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô tải 81 Okg)
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc, (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực y tế1922.147.000Xe phục vụ công tác lấy mẫu máu, bệnh phẩm (Xe ô tô bán tải)
1922.147.000Xe phục vụ vận chuyển vắc xin, sinh phẩm (Xe ô tô bán tải)
Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm1922.147.000Xe phục vụ công tác Sức khỏe Môi trường - Y tế trường học (Xe ô tô bán tải)
1922.147.000Xe phục vụ công tác Kiểm dịch y tế quốc tế tại các cảng (Xe ô tô bán tải)
1922.147.000Xe phục vụ công tác phòng chống ký sinh trùng - côn trùng (Xe ô tô bán tải)
12Trung tâm Kiểm nghiệm
Xe ô tô vận chuyển mẫu thuốc, thực phẩm phục vụ công tác lấy mẫu11.500.000.000Phục vụ công tác lấy mẫu kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
13Trung tâm Pháp y
Xe vận chuyển tử thi1850.000.000Phục vụ vận chuyến tử thi tại hiện trường về trung tâm để khám nghiệm.
Xe ô tô giám định pháp y11.380.000.000Phục vụ công tác giám định pháp y chở tô giám định, dụng cụ hô trợ.
14Trung tâm Y tế TP Biên Hòa
Xe ô tô cứu thương31.750.000.000150 giường bệnh
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động1922.147.000Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
15Trung tâm y tế Huyện Long Thành
STTĐối tượng sử dụng/ Chủng loại xesố lưọng định mức tối đaĐơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động1922.147.000Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
16Trung tâm Y tế huyện Nhơn Trạch
Xe ô tô cứu thương41.750.000.000200 giường bệnh (Trung tâm có chủ trương xây mới với quy mô 300 giường bệnh)
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động1922.147.000Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
17Trung tâm Y te huyện Vĩnh Cửu
Xe ô tô cứu thương41.750.000.000280 giường bệnh (Cơ sở I: 180 giường, Cơ sở II: 100 giường)
Xe ô tô cứu thương11.750.000.000PKĐK KV Phú Lý 20 giường bệnh (đề án nâng cấp thành cơ sở III, 50 giường bệnh)
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động1922.147.000Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
18Trung tâm Y tế huyện Trảng Bom
Xe ô tô cứu thương41.750.000.000300 giường bệnh
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động1922.147.000Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
19Trung tâm Y tế huyện Thống Nhất
Xe ô tô cứu thương31.750.000.000155 giường bệnh
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động1922.147.000Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
20Trung tâm Y tế TP Long Khánh
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động1922.147.000Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ồ tô bán tải)
21

Trung tâm Y tế huyện

Xuân Lộc t

STTĐối tượng sử dụng/ Chủng loại xesố lưọng định mức tối đaĐơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
Xe ô tô cứu thương41.750.000.000300 giường bệnh
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động1922.147.000Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
22Trung tâm Y tế huyện Tân Phú
Xe ô tô cứu thương31.750.000.000190 giường bệnh
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động1922.147.000Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
23Trung tâm Y tế huyện cẳm Mỹ
Xe ô tồ cứu thương41.750.000.000220 giường bệnh (Có chủ trương^ mở rộng cơ sở, tăng thêm 50 giường5\ bệnh khoa Nhi). í'
Xe ô tô cứu thương11.750.000.000PKĐK KV Sông Ray 20 giường J bệnh (đề án nâng cấp thành cơ sở II, 50 giường bệnh)
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động1922.147.000Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
24Trung tâm Y tế huyện Định Quán
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động1922.147.000Phục vụ công tác phòng chống dịch (Xe ô tô bán tải)
Tổng cộng115
Mục lục Bấm để đi tới điều