vanban.org

Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/02/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/02/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 07/2025/QĐ-UBND · 14/02/2025
Quảng Ngãi Ban hành 13/07/2015 Hiệu lực 23/07/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 30/2015/QĐ-UBND
24/02/202507/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 23/07/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/02/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Công chứng ngày 20/6/2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 68/TTr-STP  ngày 06/7/2015 và Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1545/STC-TCHCSN ngày 18/6/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng trong việc soạn thảo hợp đồng, văn bản và các thù lao công chứng khác theo quy định của Luật Công chứng năm 2014 đối với người yêu cầu công chứng và các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (chi tiết kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

1. Thù lao công chứng được quy định tại Quyết định này là khoản chi phí người yêu cầu công chứng trả công cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh. Căn cứ vào mức trần thù lao được quy định tại Quyết định này, các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh quy định mức thù lao công chứng phù hợp nhưng không được vượt quá mức trần thù lao được quy định tại Quyết định này; đồng thời, niêm yết công khai trong quá trình thực hiện.

2. Việc đăng ký thuế, sử dụng hóa đơn và nộp thuế thực hiện theo quy định của pháp luật.

3. Việc thu, nộp tiền thù lao công chứng bằng tiền đồng Việt Nam (VNĐ); mức thu được quy định tại Quyết định này không bao gồm phí công chứng theo quy định hiện hành.

Điều 3. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    TM. UỶ BAN NHÂN DÂN  KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Quang Thích

QUY ĐỊNH

Mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

(Kèm theo Quyết định số  30/2015/QĐ-UBND ngày  13   /7/2015

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

___________________

STT NỘI DUNG MỨC THÙ LAO
I SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN Đồng/ trường hợp
01 Cầm cố tài sản 100.000
02 Thế chấp tài sản 100.000
03 Bảo lãnh tài sản 100.000
04 Mua bán, tặng cho tài sản là động sản 100.000
05 Mua bán, tặng cho xe mô tô, xe gắn máy 50.000
06 Đặt cọc tài sản 100.000
07 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 150.000
08 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 150.000
09 Tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 150.000
10 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp 100.000
11 Thuê, mượn tài sản (bất động sản và động sản) 150.000
12 Cam kết về tài sản 100.000
13 Thỏa thuận về tài sản của vợ chồng 100.000
14 Hợp đồng ủy quyền liên quan đến bất động sản 150.000
15 Các hợp đồng, văn bản khác (trừ hợp đồng, văn bản có tính chất phức tạp quy định tại mục II) 150.000
16 Di chúc, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế, khai nhận thừa kế, từ chối quyền nhận di sản và các văn bản khác có liên quan đến phân chia di sản thừa kế 200.000
II SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN CÓ TÍNH CHẤT PHỨC TẠP NGOÀI NHỮNG HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN ĐƯỢC NÊU TẠI MỤC I: - Hợp đồng kinh doanh, thương mại, đầu tư, xây dựng, vận tải; - Hợp đồng, giao dịch có tài sản ở 02 địa phương cấp huyện trên địa bàn tỉnh trở lên; - Hợp đồng có người làm chứng, người phiên dịch; -Hợp đồng, giao dịch có yếu tố nước ngoài; - Các Hợp đồng, văn bản có tính chất phức tạp khác. 300.000 đồng/ trường hợp
III SOẠN THẢO CÁC VĂN BẢN KHÁC Đồng/ trường hợp
01 Sửa đổi hợp đồng, bổ sung phụ lục hợp đồng 50.000
02 Hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng giao dịch 100.000
03 Giấy ủy quyền, cam đoan 50.000
04 Hợp đồng vay, mượn tiền  50.000
05 Văn bản thỏa thuận khác 50.000
IV CÁC THÙ LAO CÔNG CHỨNG KHÁC Đồng/ trường hợp
01 Kiểm tra, chỉnh sửa văn bản do khách hàng tự soạn thảo (trừ hợp đồng thế chấp) 50.000
02 Công bố di chúc 100.000
03 Công chứng ngoài trụ sở Tổ chức hành nghề Công chứng:  
- Phạm vi dưới 10 km 150.000
- Phạm vi từ 10 km đến 20 km 300.000
- Phạm vi trên 20 km đến 50 km 500.000
- Phạm vi trên 50 km, ngoài tỉnh Theo thỏa thuận
- Tại các nhà tạm giữ, trại tạm giam trong tỉnh 500.000
04 Tra cứu, sao lục hồ sơ công chứng 30.000
05 Dịch văn bản, giấy tờ và các tài liệu khác:  
- Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EU sang Tiếng Việt 120.000 đồng/trang (350 từ)
- Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EU 150.000 đồng/trang (350 từ)
- Đối với một số ngôn ngữ không phổ thông Mức chi biên dịch được phép tăng tối đa 30% so với mức chi biên dịch từ Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EU sang Tiếng Việt hoặc từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EU
06 Chi phí xác minh, giám định theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân có nhu cầu công chứng hoặc các dịch vụ khác./. Theo thỏa thuận
Mục lục Bấm để đi tới điều