vanban.org

Quyết định số 30 /2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/02/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/02/2012 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 03/2012/QĐ-UBND · 23/02/2012
Cần Thơ Ban hành 28/07/2010 Hiệu lực 07/08/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 30 /2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ · 30 /2010/QĐ-UBND
23/02/201203/2012/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 07/08/2010Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 23/02/2012 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30 /2010/QĐ-UBND Cần Thơ, ngày 28 tháng 7 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

   Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 06 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 127/2008/TTLT/BTC-BVHTTDL ngày 24 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 25 tháng 06 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi Phụ lục 2 về chế độ bồi dưỡng trong hoạt động sự nghiệp thể dục, thể thao ban hành kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về chế độ chi nhuận bút, bồi dưỡng trong các hoạt động văn hóa thông tin và nghệ thuật; chế độ bồi dưỡng trong hoạt động sự nghiệp thể dục, thể thao (có Phụ lục kèm theo).

Nguồn kinh phí: thực hiện trong dự toán được giao hàng năm của thành phố và quận, huyện theo quy định hiện hành của Nhà nước về phân cấp ngân sách nhà nước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                                  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
                                                                                                             CHỦ TỊCH

                                                                                                          Trần Thanh Mẫn

Phụ lục

Chế độ bồi dưỡng trong hoạt động sự nghiệp thể dục thể thao

CHẾ ĐỘ BỒI DƯỠNG TRONG HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2010

 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT Vận động viên, Huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Đơn vị tính Mức dinh dưỡng Ghi chú
I Chế độ dinh dưỡng trong thời gian tập trung tập luyện ở trong nước      
1 Đội tuyển thành phố đồng / người/ ngày 90,000  
2 Đội tuyển trẻ thành phố đồng / người/ ngày 70,000  
3 Đội tuyển năng khiếu các cấp đồng / người/ ngày 50,000  
         
II Chế độ dinh dưỡng trong thời gian tập trung thi đấu ở trong nước      
1 Đội tuyển thành phố đồng / người/ ngày 120,000  
2 Đội tuyển trẻ thành phố đồng / người/ ngày 90,000  
3 Đội tuyển năng khiếu các cấp đồng / người/ ngày 90,000  
         
Mục lục Bấm để đi tới điều