vanban.org

Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện Quận 7

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hồ Chí Minh Ban hành 05/12/2007 Hiệu lực 12/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/06/2017 — Văn thư vanban.org

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30 /2007/QĐ-UBND

Quận 7, ngày 05 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động
của Bệnh viện quận 7.

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc Hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng Nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ quyết định số 75/2007QĐ-UBND ngày 15/05/2007 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thành lập Bệnh viện Quận 7 trực thuộc Ủy ban nhân dân quận 7;

Căn cứ công văn số 6330/SYT-TCCB ngày 25/10/2006 của Sở Y tế về Quy chế mẫu Phòng Y tế, Trung tâm y tế dự phòng, Phòng khám đa khoa và Bệnh viện quận – huyện;

Xét đề nghị của Trưởng Phòng Nội vụ quận,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện quận 7.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 07 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng Phòng Nội vụ quận, Giám đốc Bệnh viện quận, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND 10 phường chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;
- Sở Nội vụ, Sở Y tế, Sở Tư pháp TP. HCM;
- TTQU-HĐND-UBND quận;
- Trung tâm Y tế dự phòng quận;
- Phòng Tư pháp quận, Phòng Y tế quận;
- Lưu: C/QDBANHANHQUICHETC&HDCUA
BVQ7_05_11_07

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
CHỦ TỊCH

Võ Thị Kim Em

Địa chỉ: 1362 đường Huỳnh Tấn Phát, phường Phú Mỹ, Quận 7

Tel: 7851032

Fax: 7851615

Website: www.quran7.hochiminhcity.gov.vn

[{"box_2d": [0, 0, 999, 999], "label": "table", "caption": "<table><tr><td></td><td>1</td><td>2</td><td>3</td><td>4</td><td>5</td><td>6</td><td>7</td><td>8</td><td>9</td><td>10</td></tr><tr><td>1. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>2. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>3. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>4. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>5. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>6. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>7. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>8. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>9. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>10. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>11. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>12. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>13. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>14. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>15. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>16. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>17. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>18. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>19. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>20. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>21. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>22. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>23. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>24. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>25. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>26. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>27. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>28. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>29. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>30. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>31. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>32. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>33. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>34. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>35. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>36. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>37. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>38. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>39. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>40. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>41. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>42. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>43. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>44. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>45. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>46. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>47. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>48. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>49. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>50. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>51. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>52. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>53. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>54. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>55. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>56. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>57. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>58. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>59. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>60. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>61. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>62. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>63. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>64. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>65. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>66. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>67. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>68. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>69. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>70. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>71. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>72. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>73. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>74. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>75. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>76. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>77. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>78. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>79. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>80. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>81. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>82. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>83. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>84. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>85. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>86. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>87. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>88. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>89. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>90. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>91. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>92. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>93. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与前一交易日收盘价相比,涨幅为-0.97%。</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td><td>1.00</td></tr><tr><td>94. 2017年1月1日至2017年12月31日(含)的公司股票交易均价为4.56元/股,与

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Quận 7, ngày 05 tháng 12 năm 2007

QUY CHẾ

Tổ chức và hoạt động Bệnh viện quận 7

( Ban hành kèm theo Quyết định số: 30 /2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2007 của UBND quận 7 )

VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ

Điều 1. Vị trí, chức năng

1. Bệnh viện quận 7 là đơn vị sự nghiệp y tế thuộc Ủy ban nhân dân quận 7 chịu sự chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ của Sở y tế và chịu sự quản lý toàn diện của UBND quận 7.

2. Bệnh viện quận 7 có trụ sở và con dấu riêng, được mở tài khoản tại các kho bạc nhà nước.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

1. Cấp cứu – Khám bệnh - Chữa bệnh:

- Tiếp nhận tất cả các trường hợp người bệnh từ ngoài vào hoặc từ các cơ sở y tế chuyển đến để cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh nội trú hoặc ngoại trú;

- Tổ chức khám sức khoẻ và chứng nhận khám sức khoẻ theo quy định của Nhà nước;

- Có trách nhiệm giải quyết toàn bộ bệnh thông thường về nội khoa và các trường hợp sơ cấp cứu về ngoại khoa;

- Tổ chức giám định sức khoẻ, khám giám định pháp y khi hội đồng giám định y khoa thành phố hoặc cơ quan bảo vệ pháp luật trưng cầu.

- Tổ chức chuyển người bệnh lên tuyến trên khi vượt quá khả năng chuyên môn của đơn vị cũng như theo quy định của Sở Y tế.

2. Đào tạo cán bộ y tế:

- Bệnh viện là cơ sở thực hành cho các trường, lớp của ngành y tế;

- Tổ chức đào tạo liên tục cho các thành viên trong Bệnh viện và tập huấn bồi dưỡng cho cán bộ phường để nâng cao trình độ chuyên môn và kỹ năng quản lý chăm sóc sức khoẻ ban đầu.

3. Nghiên cứu khoa học về y học:

- Tham gia các công trình nghiên cứu về y tế cộng đồng và dịch tễ học trong công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu;

- Nghiên cứu áp dụng y học cổ truyền và phương pháp chữa bệnh không dùng thuốc.

4. Chỉ đạo tuyến dưới về chuyên môn kỹ thuật:

- Lập kế hoạch, giám sát thực hiện quy chế chuyên môn và chỉ đạo Trạm Y tế cơ sở thực hiện các phác đồ chẩn đoán và điều trị;

- Tổ chức chỉ đạo các phương thức thực hiện công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu và thực hiện các chương trình y tế ở địa phương;

- Triển khai khám chữa bệnh Bảo hiểm y tế tại Trạm Y tế phường.

5. Phòng bệnh, nâng cao sức khoẻ:

- Phối hợp với các cơ sở y tế dự phòng thường xuyên thực hiện nhiệm vụ phòng bệnh, phòng dịch

- Tuyên truyền, giáo dục sức khoẻ cho cộng đồng.

6. Hợp tác quốc tế:

- Tham gia các chương trình hợp tác với các tổ chức và cá nhân ngoài nước theo quy định của Nhà nước.

7. Quản lý kinh tế:

- Có kế hoạch sử dụng hiệu quả cao ngân sách Nhà nước cấp và các nguồn kinh phí;

- Tạo thêm nguồn kinh phí từ các dịch vụ y tế: Viện phí, bảo hiểm y tế, đầu tư của nước ngoài và các tổ chức kinh tế;

- Thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của Nhà nước về thu, chi ngân sách của bệnh viện;

- Từng bước thực hiện hoạch toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh;

- Từng bước đầu tư bằng nguồn vốn huy động của xã hội.

Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC

Điều 3. Tổ chức bộ máy

- Bệnh viện Quận 7 do Giám đốc phụ trách, có từ 01 đến 02 Phó giám đốc giúp việc giám đốc.

- Giám đốc, Phó Giám đốc Bệnh viện do Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 7 bổ nhiệm theo đề nghị của Trưởng Phòng Nội vụ Quận.

- Giám đốc Bệnh viện Quận 7 quyết định bổ nhiệm Trưởng, Phó các khoa, phòng trực thuộc Bệnh viện.

1. Các phòng chức năng gồm:

1.1 Phòng Tổ Chức – Hành Chính Quản Trị

- Quản lý công tác tổ chức cán bộ, thực hiện chế độ, chính sách, khen thưởng kỷ luật theo quy định của pháp luật

- Tổ chức thực hiện nhiệm vụ hành chính, quản trị, phục vụ cho hoạt động của bệnh viện.

1.2 Phòng Kế Hoạch Tổng Hợp và Vật tư - Thiết bị y tế

- Xây dựng kế hoạch tháng, quý, năm của bệnh viện, tổ chức theo dõi đôn đốc, đánh giá hiệu quả việc thực hiện kế hoạch, quy chế bệnh viện, tổ chức sơ tổng kết việc thực hiện kế hoạch.

- Tổng kết đánh giá công tác chuyên môn, triển khai công tác nghiên cứu khoa học trong bệnh viện, tổ chức điều hoà phối hợp công tác giữa các khoa, phòng trong bệnh viện, giữa bệnh viện với các cơ quan liên quan, hợp tác quốc tế nhằm nâng cao công tác khám chữa bệnh của bệnh viện.

- Thực hiện việc kiểm tra, thống kê tổng hợp, báo cáo các hoạt động của bệnh viện theo quy định.

- Lập dự trù, kế hoạch mua sắm, thay thế, sửa chữa, thanh lý tài sản, thiết bị y tế trong bệnh viện, tổ chức đấu thầu, mua sắm, sửa chữa và tổ chức thanh lý tài sản, thiết bị y tế theo quy định của pháp luật.

- Kiểm tra định kỳ và đột xuất việc sử dụng và bảo quản thiết bị y tế.

1.3 Phòng Tài Chính - Kế Toán

- Lập dự toán ngân sách, kế hoạch thu, chi của bệnh viện và tổ chức thực hiện khi kế hoạch được phê duyệt.

- Quản lý tài chính, tài sản của bệnh viện và chịu trách nhiệm thanh, quyết toán theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ thực hiện báo cáo quyết toán tổng kết tài sản, kiểm kê tài sản.

- Tổng hợp tình hình, số liệu cụ thể, phân tích kết quả hoạt động của bệnh viện.

1.4 Phòng Điều dưỡng

- Tổ chức chỉ đạo điều dưỡng, nữ hộ sinh, kỹ thuật viên, chăm sóc người bệnh toàn diện theo quy định.

- Kiểm tra điều dưỡng, nữ hộ sinh, kỹ thuật viên và Hộ lý để thực hiện đúng các qui định kỹ thuật bệnh viện và qui chế bệnh viện.

2. Các khoa :

2.1 Khoa khám bệnh

Khoa khám bệnh là khoa lâm sàng có nhiệm vụ :

- Tổ chức và tiếp nhận người bệnh đến cấp cứu.

- Khám bệnh, chọn lọc người bệnh vào điều trị nội trú; thực hiện công tác điều trị ngoại trú và hướng dẫn chăm sóc sức khoẻ ban đầu.

- Tổ chức khám sức khoẻ định kỳ, theo dõi tình hình bệnh tật trong vùng dân cư được phụ trách để có biện pháp ngăn ngừa bệnh tật.

- Tổ chức dây chuyền khám sức khoẻ theo nhiệm vụ được giao

Các trường khoa điều trị trong bệnh viện phải chịu trách nhiệm về chất lượng khám chuyên khoa, điều trị người bệnh ngoại trú tại khoa khám bệnh; cử cán bộ chuyên khoa có trình độ chuyên môn kỹ thuật thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa, luân phiên 3 đến 6 tháng ra công tác tại khoa khám bệnh.

Khoa khám bệnh được bố trí một chiều theo quy định, có đủ thiết bị y tế và biên chế phục vụ theo phân hạng của bệnh viện.

2.2 Khoa Hồi sức cấp cứu

Là khoa lâm sàng điều trị và chăm sóc tích cực những người bệnh nặng, có chức năng sống bị đe dọa cần phải hỗ trợ.

Giám đốc bệnh viện ưu tiên bố trí nhân lực, đào tạo chuyên khoa và hỗ trợ chuyên môn cho hệ thống hồi sức cấp cứu tại các khoa, đầu tư trang thiết bị và các điều kiện làm việc để đáp ứng công tác hồi sức cấp cứu.

Tổ chức dây chuyền cấp cứu, điều trị, chăm sóc tích cực người bệnh tại khoa trong bệnh viện hoặc tuyến dưới.

Các khoa trong bệnh viện phải sẵn sàng tiếp nhận người bệnh đã ổn định do khoa hồi sức cấp cứu chuyển đến.

2.3 Khoa Nội tổng hợp

Là khoa lâm sàng, thực hiện các phương pháp không phẫu thuật để chữa bệnh.

Trong khám bệnh, chữa bệnh phải kết hợp chặt chẽ lâm sàng, các kết quả xét nghiệm cận lâm sàng và kết hợp với các chuyên khoa.

Khoa nội là khoa trọng điểm, có liên quan đến nhiều chuyên khoa trong bệnh viện; khoa phải được bố trí ở trung tâm bệnh viện, thuận tiện cho công tác hồi sức cấp cứu người bệnh, làm các xét nghiệm cận lâm sàng.

Tham gia đào tạo, nghiên cứu khoa học và chỉ đạo tuyến dưới.

2.4 Khoa Ngoại tổng hợp

Khoa ngoại là khoa lâm sàng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chủ yếu bằng các thủ thuật và phẫu thuật.

Khoa ngoại được bố trí liên hoàn, thuận tiện cho công tác phẫu thuật, chăm sóc và vận chuyển người bệnh.

Các phương tiện và dụng cụ phẫu thuật phải đồng bộ, có chất lượng tốt.

Bảo đảm yêu cầu vô khuẩn :

- Các dụng cụ phẫu thuật, thủ thuật.

- Mọi thành viên khi vào buồng phẫu thuật phải thực hiện quy định kỹ thuật vô khuẩn.

- Không di chuyển người, dụng cụ từ nơi hữu khuẩn đến nơi vô khuẩn.

2.5 Khoa Nhi

Thực hiện công việc như khoa nội tổng hợp.

Một số công tác đặc thù của khoa nhi:

Khoa nhi là khoa lâm sàng điều trị các bệnh cho trẻ em dưới 15 tuổi.

Khoa được bố trí theo đơn nguyên, thiết kế riêng phù hợp với sinh lý bệnh và tâm sinh lý của từng lứa tuổi.

Có chế độ ăn thích hợp với bệnh lý và lứa tuổi của trẻ em.

2.6 Khoa Phụ Sản

Là khoa lâm sàng có nhiệm vụ đỡ đẻ chăm sóc sức khoẻ bà mẹ - trẻ sơ sinh và khám bệnh, chữa bệnh phụ khoa.

Khoa được bố trí liên hoàn, hợp lý để bảo đảm công tác chuyên môn.

Trang thiết bị y tế phải đồng độ, đúng chuyên khoa theo phân hạng bệnh viện.

Chỉ đạo tuyến dưới, đào tạo cán bộ chuyên khoa và tham gia tuyên truyền bảo vệ sức khoẻ bà mẹ và trẻ sơ sinh, dân số kế hoạch hoá gia đình.

2.7 Khoa Chẩn đoán hình ảnh

Là cơ sở thực hiện các kỹ thuật tạo ảnh y học để chẩn đoán bệnh và theo dõi kết quả điều trị, bằng các thiết bị X-quang, siêu âm, cộng hưởng từ...

Cơ sở hạ tầng của khoa phải bảo đảm tuyệt đối an toàn và kiểm soát bức xạ.

Việc quản lý các thiết bị của khoa phải chặt chẽ, theo đúng quy chế quản lý và sử dụng vật tư, thiết bị y tế, việc sử dụng thiết bị phải đạt hiệu quả kinh tế cao.

Trước khi sử dụng thiết bị mới, người vận hành phải được đào tạo.

2.8 Khoa Chống nhiễm khuẩn

Khoa chống nhiễm khuẩn có trách nhiệm chỉ đạo việc thực hiện quy chế chống nhiễm khuẩn bệnh viện.

Khoa có nhiệm vụ :

- Khử khuẩn, tiệt khuẩn dụng cụ y tế cho toàn bệnh viện.
- Giám sát việc xử lý chất thải cho toàn bệnh viện.
- Bảo đảm vệ sinh bệnh viện sạch đẹp.
- Giám sát mọi thành viên trong bệnh viện thực hiện kỹ thuật vô khuẩn, vệ sinh khoa phòng, vệ sinh an toàn thực phẩm.

2.9 Khoa Xét nghiệm

Là cơ sở thực hiện các kỹ thuật xét nghiệm về huyết học, hoá sinh, vi sinh, góp phần nâng cao chất lượng chẩn đoán bệnh và theo dõi kết quả điều trị.

Phải bảo đảm an toàn cho các thành viên trong khoa và môi trường xung quanh.

Việc quản lý trang thiết bị theo đúng quy chế quản lý và sử dụng vật tư, thiết bị y tế.

2.10 Khoa Dược

Lập kế hoạch, cung cấp và bảo đảm số lượng, chất lượng thuốc thông thường và thuốc chuyên khoa, hoá chất, vật dụng y tế tiêu hao: bông, băng, cồn, gạc cho điều trị nội trú và ngoại trú, đáp ứng yêu cầu điều trị hợp lý.

Pha chế một số thuốc dùng trong bệnh viện ( nếu có).

Kiểm tra, theo dõi việc sử dụng thuốc an toàn, hợp lý trong toàn bệnh viện. Trưởng khoa dược và dược sĩ dược ủy nhiệm có quyền thay thế thuốc cùng chủng loại.

Tham gia quản lý kinh phí thuốc, thực hiện tiết kiệm đạt hiệu quả cao trong phục vụ người bệnh.

Là cơ sở thực hành của các trường đại học y dược, khoa y trong các trường đại học và các trường trung học y tế.

Tham gia công tác nghiên cứu khoa học, thông tin về thuốc.

2.11 Liên Chuyên khoa Tai Mũi Họng, Răng Hàm Mặt, Mắt.

Về Tai-Mũi-Họng :

Là khoa lâm sàng, khám bệnh chữa bệnh bằng phương pháp nội khoa và ngoại khoa.

Khoa dược bố trí địa điểm liên hoàn, hợp lý từ khoa khám bệnh vào khoa điều trị.

Trang thiết bị y tế phải đồng bộ, đúng chuyên khoa theo phân hạng bệnh viện.

Chỉ đạo tuyến dưới, đào tạo cán bộ chuyên khoa và tham gia tuyên truyền, giáo dục sức khỏe phòng bệnh Tai-Mũi-Họng tại cộng đồng.

Về Răng-Hàm-Mặt :

Là khoa lâm sàng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp nội khoa và ngoại khoa, gồm có 2 bộ phận:

- Ngoại trú : Khám và điều trị các bệnh răng miệng, chữa răng, nhổ răng, làm răng giả, điều trị một số bệnh vùng hàm mặt.

- Nội trú : Phẫu thuật hàm mặt ( theo phân hạng bệnh viện).

Khoa Răng-Hàm-Mặt được bố trí liên hoàn, hợp lý thuận tiện cho công tác khám bệnh, chữa bệnh và vận chuyển người bệnh.

Trang thiết bị phải đồng bộ, đúng chuyên khoa theo phân hạng bệnh viện.

Chỉ đạo tuyến dưới và tham gia tuyên truyền giáo dục sức khỏe, chăm sóc răng miệng cộng đồng.

Về Mắt :

Là khoa lâm sàng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng phương pháp nội khoa, ngoại khoa phù hợp với nhiệm vụ của phân hạng bệnh viện.

Khoa được bố trí liên hoàn, hợp lý, buồng điều trị người bệnh sau phẫu thuật được xây dựng thoáng mát, không quá sáng.

Trang bị y tế phải đồng bộ, đúng chuyên khoa theo phân hạng bệnh viện.

Chỉ đạo tuyến dưới và tham gia tuyên truyền, giáo dục sức khỏe phòng chống bệnh mắt tại cộng đồng.

Điều 4. Biên chế

Về biên chế của bệnh viện Quận 7 theo định biên của Bộ Y tế và do Ủy ban nhân dân quận 7 giao trên cơ sở chỉ tiêu biên chế sự nghiệp y tế do Ủy ban nhân dân thành phố giao hàng năm.

Chương III MỐI QUAN HỆ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG

Điều 5. Đối với Sở Y tế thành phố

Bệnh viện quận 7 chịu sự hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh. Bệnh viện quận 7 có trách nhiệm thực hiện các hoạt động chuyên môn nghiệp vụ do Sở Y tế phân công, phân cấp.

Bệnh viện quận 7 có trách nhiệm báo cáo theo định kỳ tháng, quý, năm cho Sở Y tế các hoạt động chuyên môn của Bệnh viện quận 7 theo quy định.

Bệnh viện quận 7 có trách nhiệm tiếp nhận và tổ chức thực hiện các chỉ thị và nội dung công tác chuyên môn do Sở Y tế thành phố chỉ đạo.

Điều 6. Đối với Ủy ban nhân dân quận

Bệnh viện quận 7 chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của Ủy ban nhân dân quận.

Bệnh viện quận 7 có trách nhiệm báo cáo theo định kỳ tháng, quý, năm các hoạt động và phương hướng công tác của Bệnh viện quận 7. Kịp thời đề xuất, tham mưu cho Ủy ban nhân dân quận chỉ đạo các hoạt động thuộc chức năng, nhiệm vụ để bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cho nhân dân.

Điều 7. Đối với các phòng ban quản lý nhà nước

Bệnh viện quận 7 có mối quan hệ bình đẳng, chủ động phối hợp với các phòng ban có liên quan để thực hiện có hiệu quả công tác khám chữa bệnh cho nhân dân trên địa bàn.

Khi phối hợp giải quyết công việc nếu chưa đạt được sự nhất trí chung, Giám đốc Bệnh viện quận 7 có trách nhiệm báo cáo trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận có ý kiến chỉ đạo.

Điều 8. Đối với Ban Chỉ huy quân sự quận

Bệnh viện quận 7 phối hợp cùng Ban Chỉ huy Quân sự quận lập kế hoạch liên ngành để khám sức khỏe cho công dân được gọi nhập ngũ và chỉ đạo các khoa, phòng trực thuộc tham gia công tác khám sức khỏe cho công dân trong độ tuổi.

Phối hợp cùng Ban Chỉ huy Quân sự quận tổ chức sơ kết, tổng kết rút kinh nghiệm về công tác khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự và báo cáo cho Sở Y tế về kết quả công tác khám khỏe nghĩa vụ quân sự theo quy định.

Điều 9. Đối với Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể quận

Bệnh viện quận 7 hỗ trợ tạo điều kiện để Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể, các tổ chức xã hội, tổ chức từ thiện tham gia đóng góp vào sự nghiệp bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cho nhân dân đúng theo quy định của pháp luật và chủ trương của nhà nước về xã hội hóa y tế.

Điều 10. Đối với Trung tâm y tế Dự Phòng

Phối hợp với Trung tâm y tế Dự Phòng chỉ đạo tuyến (chuyên môn kỹ thuật) đối với Trạm Y tế phường trong hoạt động quản lý khám chữa bệnh thông thường, khám bảo hiểm y tế tại phường.

Phối hợp với Trung tâm y tế Dự Phòng Quận trong kế hoạch phát triển y tế và phòng chống dịch bệnh.

Điều 11. Đối với Phòng y tế

Hỗ trợ về công tác chuyên môn cho Phòng y tế trong hoạt động thanh kiểm tra hành nghề y dược tư nhân trên địa bàn, khám sức khỏe tuyến chọn thanh niên nhập ngũ tại Quận 7 hằng năm.

Điều 12. Đối với Ủy ban nhân dân phường

Phối hợp trong công tác khám chữa bệnh cho nhân dân trên địa bàn phường, hỗ trợ về công tác chuyên môn cho UBND phường làm tốt công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vực y tế.

Chương IV HIỆU LỰC THI HÀNH

Điều 13. Hiệu lực thi hành

Căn cứ vào quy chế tổ chức hoạt động của Bệnh viện quận, Giám đốc Bệnh viện quận chịu trách nhiệm sắp xếp và bố trí cán bộ phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ, đảm bảo phát huy được khả năng chuyên môn để thực hiện tốt công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực y tế trên địa bàn.

Điều 14. Tổ chức thực hiện

Thủ trưởng các đơn vị, phòng ban và Chủ tịch Ủy ban nhân dân 10 phường tùy theo chức năng nhiệm vụ của từng ngành có trách nhiệm thực hiện đúng theo các quy định trong quy chế này.

Trong quá trình thực hiện, căn cứ vào tình hình thực tế sẽ có những điều chỉnh, bổ sung thêm khi được Ủy ban nhân dân quận thông qua./.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Võ Thị Kim Em

Địa chỉ: 1362 đường Huỳnh Tấn Phát, phường Phú Mỹ, Quận 7, TP.HCM

Tel: (08)7851032

Fax: (08)7851615

Website: www.quran7.hochiminhcity.gov.vn

Mục lục Bấm để đi tới điều