vanban.org

Quyết định số 2962/1999/QĐ-UB V/v Bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư năm 1999

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thái Nguyên Ban hành 30/09/1999 Hiệu lực 30/09/1999 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
Tỉnh Thái Nguyên

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2962/1999/QĐ-UB

oOo

Thái Nguyên, ngày 30 tháng 9 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư năm 1999

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND.
- Căn cứ kế hoạch đầu tư đã giao tại quyết định số 306/1999/QĐ-UB ngày 27/1/1999 và quyết định số: 1753/1999/QĐ-UB ngày 25/6/1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
- Căn cứ công văn số: 75BKH/TH ngày 27/8/1999 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, về việc bổ sung vốn đầu tư XDCB thuộc ngân sách Nhà nước năm 1999.
- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 632/CV-KH ngày 27/9/1999, về việc bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư năm 1999.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư năm 1999 của các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, Thành phố, Thị xã và các Chủ đầu tư. (có biểu chi tiết kèm theo)

- Chỉ tiêu vốn bổ sung được thanh toán đến ngày 31/12/1999.

Điều 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố, Thị xã có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc các Chủ đầu tư thực hiện hoàn thành kế hoạch được giao.

Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố, Thị xã, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 3 (T/hiện).
- Bộ KH&ĐT (B/cáo).
- Bộ Tài chính (B/cáo).
- T.T Tỉnh uỷ (B/cáo).
- T.T HĐND tỉnh (B/cáo).
- Lưu VP, XDCB.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

CHỦ TỊCH
MẠI PHÚC TOÀN

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 1999

(Theo quyết định số: 2962 /1999/QĐ-UB ngày 30/9/1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị: Triệu đồng.

CÁC CÔNG TRÌNHKH giao đầu năm 1999KH điều chỉnh 1999
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
XLTBXLTB
1234567
I. Vốn ngân sách TW
1/ Trường PTTH Đồng hỷ350330
2/ Trường PTTH Thị xã Sông Công200198
3/ Trường PTTH Đại từ500450
4/ Trường PTTH Phổ yên400396950940
5/ Trường PTTH Ngô Quyền300220800720
6/ Bệnh viện Tâm thần300200
7/ Bệnh viện A150150
8/ Bệnh viện Lao150150
9/ Đường Yên trạch Phú Lương200190200180
10/ Trụ sở huyện uỷ Võ Nhai - Chi khác: 135 triệu (CBĐT 11, CBXD 94 triệu, khác 30 triệu). - Chuyển chủ đầu tư từ huyện uỷ Võ nhai cho UBND huyện Võ nhai2.0001.9002.0001.865
11/ TT cụm xã Cúc đường Võ nhai - Chi khác 200 triệu gồm: Đền bù 145 triệu, thẩm định DA 3 triệu, chi khác 52 triệu.1.0006301.000800
12/ QHKT-XH huyện Phú bình đến 20107575
13/ QHKT-XH huyện Phổ yên đến 20107575
14/ QHKT-XH TX Sông công đến 20104545
15/ QHKT-XH huyện Đồng hỷ đến 20107575
16/ QHKT-XH huyện Đại từ đến 20105050
17/ QHKT-XH huyện Phú lương đến 20107575
18/ QHKT-XH huyện Định hoá đến 20107575
1234567
* Vốn xây dựng QHKT-XH của các huyện, Thị xã, giao cho Sở Tài chính Vật giá quản lý thanh toán theo chế độ quy định.
19/ Hệ thống điện xã Văn hán Đồng hỷ300200300260
20/ Chuẩn bị đầu tư:
- DA hệ thống điện xã Phú thượng VN32
- DA hệ thống điện TT cụm xã Quy kỳ - ĐH36
21/ Chuẩn bị xây dựng:
- DA hệ thống điện xã Phú thượng VN15
- DA hệ thống điện chiếu sáng T.trần Đìnhcả25
- DA hệ thống điện xã Tân thành Phú bình27
- DA hệ thống điện xã Tân kim Phú bình31
- DA hệ thống điện xã Tân khánh Phú bình34
II. Vốn ngân sách địa phương.
1/ Lưới điện xã Yên trạch Phú lương390385390375
2/ T.Tâm Chính trị Thị xã Sông Công9090906321
3/ Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ691691
- Sở Tài chính Vật giá cân đối bổ sung thêm nguồn vốn này.
4/ Chuẩn bị đầu tư:
- DA đập La bằng1919
Chuyển chủ đầu tư từ UBND Đại từ cho Sở nông nghiệp và PTNT.
- DA S/c Trạm bơm điện Linh Nham chuyển chủ đầu tư từ UBND Đồng hỷ cho Sở nông nghiệp và PTNT.2020
- DA kênh trại lúa An khánh chuyển chủ đầu tư từ UBND cho Sở nông nghiệp và PTNT1515
- DA kiên cố kênh mương tuyến N4, N6 chuyển chủ đầu tư từ UBND TX Sông công cho UBND Thành phố Thái Nguyên.2525
1234567
III. Vốn cấp quyền sử dụng đất.
* UBND huyện Đồng hỷ:
- QH và xây dựng Chợ Chùa hang116
- Sửa chữa cầu cấp Cao Ngạn100
- Xây dựng Trạm phát sóng FM, trạm T.T Cây thị - Văn Hán55
- Dự phòng11
IV. Vốn sự nghiệp kinh tế:
* UBND huyện Phú Bình
- Xây dựng Hội trường xã Kha Sơn28
- Hỗ trợ xây dựng đập Ba Cống xã Bàn đạt15
- Sửa chữa các công trình khác17
- Xây dựng trụ sở xã Kha Sơn60

CÁC CÔNG TRÌNH BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ NĂM 1999

Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương

(Theo công văn số: 2962 /CV-KH, ngày 29/9/1999 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị: Triệu đồng.

Các công trìnhBổ sung năm 1999Chủ đầu tư
Tổng sốXLTB
Tổng số20.53318.713570
1/ Đường Hoà bình - Văn Lăng1.0001.000UBND huyện Đồng hỷ
2/ Đường Nước Hai - Thần sa3.0002.850Sở Giao thông - Vận tải
3/ Trường PTTH TX Sông công2.0002.000Trường PTTH TX S.công
4/ Trường PTTH Đại từ3.2002.800Trường PTTH Đại từ
5/ Trường PTTH Đồng hỷ1.8001.800Trường PTTH Đồng hỷ
6/ Bệnh viện Tâm thần2.5001.780570Bệnh viện Tâm thần
7/ Trung tâm cụm xã3.0002.550
- Chợ TT cụm xã Lam vĩ550500UBND huyện Định hoá
- Chợ TT cụm xã Quy kỳ550500UBND huyện Định hoá
- Chợ TT cụm xã Cúc đường550550UBND huyện Võ nhai
- Chợ TT cụm xã Tràng xá550500UBND huyện Võ nhai
- Chợ TT cụm xã Hoà bình550500UBND huyện Đồng hỷ
- Chuẩn bị đầu tư250
+ DA TT cụm xã Tràng xá83
+ DA TT cụm xã Hoà bình87
+ DA TT cụm xã Phú đô80
8/ Hồ Hồ cùng Phú bình800800UBND huyện Phú bình
9/ Hồ Cây Si TPTN750750UBND TP Thái Nguyên
10/ Hồ Phú Xuyên Đại từ350350Sở N.nghiệp và PT NN
11/ Kiên cố kênh tây cấp I Hồ Núi cốc1.6001.500Sở N.nghiệp và PT NN
12/ CT Quốc gia nước sạch và VSMT nông thôn533533T.T nước sạch VSMT
- DA cấp nước xóm Cao chùa Mỹ yên Đại từ5050
- DA cấp nước sinh hoạt xã Tràng xá Võ Nhai483483

CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NĂM 1999
CÁC ĐƠN VỊ CỦA SỞ CÔNG NGHIỆP TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo quyết định số: 29.62 1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 9 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

CHỈ TIÊUĐơn vị tínhKế hoạch 1999Điều chỉnh KH 1999DOANH NGHIỆP THUỘC SỞ CÔNG NGHIỆP
CTy khoáng sảnCTy Cơ khí 3/2CTy SXDN tổng hợpXN chế biến thực phẩmCTy Dầu tằm tơCTy May Thái NguyênCTy May LD Việt TháiCTY Giấy XKCTY XL Điện Bắc Thái
I. Giá trị sản xuất Công nghiệp (giá CĐ 1994)Triệu đồng110.00097.30011.2003.0005.6004.8007.20029.00017.50013.0006.000
II. Sản phẩm sản xuất chủ yếu
1/ Thiếc thỏiTấn50035020050100
2/ áo Jacket1000 SP400---250150
3/ Giấy đếTấn1.800---1.800
4/ Bao bì các loại1000 cái10.0005.5005.500
5/ Tơ tằmTấn65--5
6/ Bia hơi1000 lít1.7001.600--1.600
7/ Cột điện ly tâmCột3.100---3.100

Ghi chú: Chỉ tiêu thu - chi ngân sách nguyên quyết định số 306/1999/QĐ-UB ngày 27/1/1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên.

CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NĂM 1999
CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ XÂY DỰNG THÁI NGUYÊN

(Kèm theo quyết định số: 2962/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 9 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

CHỈ TIÊUĐơn vị tỉnhKế hoạch 1999Điều chỉnh KH 1999DOANH NGHIỆP THUỘC SỞ XÂY DỰNG
NM Xi măng Cao NgạnCTY đá ốp lát và VLXDXN vật liệu xây dựng số ICTy Cấp nướcCTy Tư vấn xây dựngCTy XD hạt tầng và VLXDMỏ than Bá SơnBan QL các dự án
I. Giá trị sản xuất kinh doanhTriệu đồng35.65736.16517.4101.9151.2606.2503.0002.6003.230500
- Xây lắpTriệu đồng4.0004.4001.0001.0002.400
- Tư vấn KXTK QHXDTriệu đồng2.0002.5002.000500
- Giá trị sản xuất công nghiệp (giá CĐ 94)Triệu đồng29.65729.26517.4101.9151.2605.2502003.230
II. Sản phẩm sản xuất chủ yếu
1/ Xi măngTấn25.00025.000
2/ Đá nguyên liệu Xi măngm^{3}25.00045.00045.000
3/ Gạch nung1000 viên8.0006.0006.000
4/ Đá đô lô mítm^{3}10.0002.0002.000
5/ Đá hoa ốp látm^{2}9.0005.0005.000
6/ Nước máy1000 m^{3}3.5003.500
7/ Than sạchTấn19.00019.000

Ghi chú: Chỉ tiêu thu - chỉ ngân sách nguyên quyết định số 306/1999/QĐ-UB ngày 27/1/1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên.

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG NĂM
1999 CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo quyết định số: 2962/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 9 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêuKH giao đấu năm 1999Kế hoạch điều chỉnh năm 1999
Tổng sốTrong đó
Ngân sách cấpNguồn thu phạt theo NĐ36/CP
12345
Tổng số3.2353.2652.619616
I. Trả nợ khối lượng năm 98323323323
1/ Đường vào ga Quán triều545454
2/ Đường vào đất liệt sĩ TNXP565656
3/ Sửa chữa thường xuyên154154154
4/ Cống thoát nước dọc đường 259505050
5/ Sửa chữa nhà hạt và cung đường 259999
II. Sửa chữa thường xuyên1.8501.8201.820
1/ Đường 253 dài 17 Km204204204
2/ Đường 254 dài 35Km420420420
3/ Đường 259 dài 27 Km361361361
4/ Đường 260 dài 22 Km_{5}225225225
5/ Đường Phúc xuân-Nhà nghỉ Núi cốc dài 4Km404040
6/ Đường ô vuông TPTN dài 43 Km500500500
7/ Đường nội thị Thị xã Sông công (do UBND TX làm chủ đầu tư)1007070
III. Sửa chữa vừa.780211211
1/ Chống lún và cân vênh mặt bằng đường 260 đoạn Km0-Km151206565
2/ Sửa chữa nhà hạt 7 đường 260404040
3/ Sửa chữa kênh vênh mặt đường đoạn Km0-Km17 đường 254 (chưa cân đối được vốn 99)80--
4/ Đặt 1 cống thoát nước ngang tại Km18+100 đường 254 (năm 99 chưa cân đối được vốn phải vay năm 2000)40--
5/ Đặt cống thoát nước tại Km18+100 đường 259141414
6/ Đặt cống thoát nước tại Km24+500 đường 259.202525
12345
7/ Chống lún, vá láng nhựa cân vênh mặt đường, đặt cống, xây rãnh thoát nước Km4-Km5 đường 253 (năm 99 chưa cân đối được vốn phải chuyển sang 2000).298
8/ Sửa chữa mặt đường và cống thoát nước đoạn ngã 3 Âm hồn đường CMT8222222
9/ Sửa chữa mặt đường, hạ lề đường, đào rãnh, đặt cống thoát nước đường Z1151464545
IV. Thanh tra giao thông.280265265
1/ Đội thanh tra giao thông do CTy QL và sửa chữa đường bộ quản lý.140125125
2/ Ban thanh tra, giao thông do Sở quản lý140140140
V. Sửa chữa, xây dựng công trình phục vụ ATGT (Trả nợ khối lượng 98)616-616
1/ Xây dựng mẫu điều khiển ngã tư Minh Cầu-Hoàng Văn Thụ.62-62
2/ Sửa chữa cải tạo đảo trò Chùa hang Đồng hỷ13-13
3/ Công trình ATGT đường Hoàng Văn Thụ221-221
4/ Xây rãnh dọc đường ngã tư Đồng quang - Ga Thái Nguyên58-58
5/ Lát hè, cống bến xe khách Thái Nguyên35-35
6/ Sơn, kẻ lại 8 Pano tuyên truyền ATGT13-13
7/ Sửa chữa cải tạo đường ngang Km50+ 800 đường sắt Đông anh - Quán triều14-14
8/ Rải đá râm nhựa đoạn Quốc lộ 3 đi ga Phổ yên(hỗ trợ UBND Phổ yên theo QĐ số 1868/QĐ-UB ngày 15/7/98 của UBND tỉnh)200-200
Mục lục Bấm để đi tới điều