UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
oOo
Số: 2943/1998/QĐ-UB
Thái Nguyên, ngày 26 tháng 10 năm 1998
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
V/v điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư năm 1998
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND.
- Căn cứ Kế hoạch đầu tư xây dựng đã giao tại quyết định số: 01/QĐ-UB ngày 2/1/1998 và quyết định số: 939/1998/QĐ-UB ngày 29/4/1998 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
- Căn cứ công văn số: 2.325TC/TCĐN ngày 27/6/1998 của Bộ Tài chính, về việc thông báo sử dụng quỹ đối ứng Thụy Sĩ.
- Căn cứ công văn số: 6.007BKH/TH ngày 28/8/1998 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, về việc bổ sung vốn đầu tư XDCB năm 1998.
- Xét đề nghị của Ông Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư năm 1998 của các Sở, Ban, Ngành, UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các chủ đầu tư (có biểu chi tiết kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành chỉ đạo, đôn đốc các đơn vị thực hiện theo kế hoạch được điều chỉnh, bổ sung.
Điều 3. Các Ông, Bà Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và các chủ đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Nơi nhận:
- TT. Tỉnh uỷ (B/c).
- TTHĐND tỉnh (B/c).
- Như điều 3 (T/hiện).
- Lưu VP, XDCB.
TM/UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH
PHÓ PHỤC TOÀN
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 1998
(Theo quyết định số 2943/1998/QĐ-UB, ngày 26 tháng 10 năm 1998 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị: Triệu đồng
| Danh mục công trình | KH giao đấu năm 1998 | KH điều chỉnh 1998 | ||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||
| XL | TB | XL | TB | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I. Vốn Ngân sách Trung ương | ||||||
| 1/ Lưới điện xã Ký phú Đại từ | 800 | 480 | 300 | 700 | 680 | - |
| Trong đó: Vốn OECF | 600 | 300 | 300 | 500 | 500 | - |
| 2/ Lưới điện xã Văn hán Đồng hỷ | 1.100 | 570 | 500 | 1.200 | 1.000 | 70 |
| Trong đó: Vốn OECF | 700 | 200 | 500 | 800 | 800 | - |
| 3/ Lưới điện xã Bình sơn Phổ yên | 800 | 470 | 300 | 500 | 470 | - |
| Trong đó: Vốn OECF | 500 | 200 | 300 | - | - | - |
| 4/ Hệ thống điện Khu ATK | 2.500 | 1.760 | 700 | 2.800 | 2.150 | 350 |
| Trong đó: Vốn OECF | 1.700 | 1.000 | 700 | 2.200 | 1.850 | 350 |
| 5+ Hệ thống điện Phú thượng Võ nhai | 800 | 580 | 200 | 1.300 | 1.150 | - |
| Trong đó: Vốn OECF | 500 | 300 | 200 | 500 | 500 | - |
| 6/ Hồ Cây si TP Thái Nguyên . | 500 | 450 | - | 2.000 | 1.700 | - |
| 7/ Cấp nước TP Thái Nguyên . | 28.680 | 2.000 | - | 31.680 | 1.000 | 26.680 |
| Trong đó: Vốn ODA. | 26.680 | - | 26.680 | 26.680 | - | 26.680 |
| 8/ Cấp nước T.trấn ốc sơn Phú bình. | 1.000 | 950 | - | 1.000 | 850 | - |
| 9/ Bệnh viện C. | 300 | 290 | - | 300 | 230 | - |
| - XD tiếp đường điện không XD nhà hồi sức cấp cứu. XD nhà khoa ngoại. | ||||||
| 10/ Bệnh viện Tâm thần. | 770 | 460 | 300 | 770 | 462 | 288 |
| 11/ Trạm quan trắc môi trường. | 400 | 400 | - | 700 | 700 | - |
| 12/ Trung tâm bảo trợ xã hội. | 280 | 120 | 160 | 280 | - | 280 |
| 13/ Trường PTTH Phú Bình. | 50 | - | 50 | 50 | - | 48 |
| 14/ Trường PTTH Ngô Quyền. | 500 | 480 | - | 500 | 480 | 20 |
| 15/ Trường PTTH Phổ Yên. | 700 | 500 | - | 700 | 520 | - |
| 16/ Trường PTTH Việt Bắc. | 400 | 380 | - | 1.000 | 980 | - |
| 17/ Trung tâm Y tế Võ nhai. | - | - | - | 2.000 | 1.800 | - |
| 18/ Đường Bảo linh - Bảo biên. | 300 | 290 | - | 105 | 87 | - |
| 19/ Đường Vũ chấn - Nghinh tường. | 700 | 680 | - | 900 | 870 | - |
| Danh mục công trình | KH giao đầu năm 1998 | KH điều chỉnh 1998 | ||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||
| XL | TB | XL | TB | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 20/ Đường Yên trạch Phú lương. | 300 | 290 | - | 300 | 280 | - |
| 21/ Đường nội thị TP Thái Nguyên. | 700 | 650 | - | 309 | 296 | - |
| - Có danh mục tại CV số 321/CV-UB ngày 6/5/98 của UBND tỉnh TN | ||||||
| 22/ Đường 253 | 250 | 220 | - | 641 | 541 | - |
| 23/ Đường Cách mạng tháng tám. | 3.000 | - | 3.000 | 3.000 | 3.000 | - |
| Trong đó: Vốn OECF. | 3.000 | - | 3.000 | 3.000 | 3.000 | - |
| 24/ Đường Phúc chu - Định biên. | 91 | 91 | - | 591 | 500 | - |
| 25/ Thiết bị công cộng TX Sông công. | 230 | - | 230 | - | - | - |
| 26/ Cải tạo lưới điện chiếu sáng TX SC | - | - | - | 230 | 228 | 2 |
| 27/ Hệ thống điện 3 xã miền núi Đ hoá | 1.000 | 950 | - | 2.000 | 1.920 | - |
| 28/ Nhà tập và thi đấu thể thao TN | - | - | - | 400 | 200 | - |
| 29/ Tr.tâm cụm xã Cúc đường Võ nhai | 900 | 800 | - | 900 | 800 | - |
| - Bổ sung: Xây dựng đường trục trung tâm cụm xã | ||||||
| 30/ Tr.tâm cụm xã Quy kỳ Định hoá. | 100 | - | - | 100 | - | - |
| - Bổ sung: Q.hoạch Trung tâm cụm xã | ||||||
| 31/ Hồ làng Hin Phú lương. | - | - | - | 1.500 | 1.400 | - |
| 32/ Thiết kế quy hoạch: | ||||||
| - QHoạch KT-XH 7 huyện, thị xã. | 200 | - | - | - | - | - |
| + QH KT-XH huyện Phổ yên đến 2010 | - | - | - | 25 | - | - |
| + QH KT-XH huyện Phú bình đến 2010 | - | - | - | 25 | - | - |
| + QH KT-XH TX Sông công đến 2010 | - | - | - | 15 | - | - |
| + QH KT-XH huyện Đại từ đến 2010 | - | - | - | 25 | - | - |
| + QH KTXH huyện Phú lương đến 2010 | - | - | - | 25 | - | - |
| + QH KTXH huyện Định hoá đến 2010 | - | - | - | 25 | - | - |
| - QH KT-XH huyện Đồng hỷ đến 2010. | - | - | - | 25 | - | - |
| 33/ Chuẩn bị đầu tư | ||||||
| - DA Đường Cách mạng tháng tám | 20 | - | - | 370 | - | - |
| - DA đường Hoà bình - Văn lăng | 15 | - | - | 2 | - | - |
| - DA đường Hoá thượng - Hoà bình | 25 | - | - | 38 | - | - |
| - DA đường 254, Km 29 -Km 35 | 30 | - | - | 41 | - | - |
| - DA cầu Đình cả Võ nhai | - | - | - | 20 | - | - |
| - DA điện Yên lạc Phú lương | - | - | - | 10 | - | - |
| - DA điện Đào xá Phú bình | 20 | - | - | 2 | - | - |
ph 13
| Danh mục công trình | KH giao đầu năm 1998 | KH điều chỉnh 1998 | ||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||
| XL | TB | XL | TB | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| - Các dự án khác | 3.163 | - | - | - | - | - |
| - DA PT KT-XH huyện nghèo Võ nhai | - | - | - | 100 | - | - |
| - DA điện chiếu sáng Thị trấn đình cả Võ nhai | - | - | - | 4 | - | - |
| - DA Bệnh viện C | - | - | - | 100 | - | - |
| 34/ Chuẩn bị xây dựng | - | - | - | - | - | - |
| - DA điện Đào xá Phú bình. | - | - | - | 15 | - | - |
| II/ Vốn ngân sách địa phương: | ||||||
| 1. Trụ sở Thanh tra tỉnh. | 370 | 259 | 100 | 286 | 186 | 100 |
| 2. Trụ sở Sở Tài chính vật giá. | 73 | 73 | - | 84 | 79 | - |
| 3. Hội trường huyện uỷ Định hoá. | 220 | 220 | - | 152 | - | - |
| 4. S/c phòng khách UBND huyện Định hoá. | 75 | 75 | - | 68 | - | - |
| 5. S/c nhà liên cơ quan TCCQ, TK, KHĐT. | 200 | 190 | - | 320 | 310 | - |
| 6. Sân vận động Thái Nguyên. | 180 | 180 | - | 150 | - | - |
| 7. Trung tâm quản lý tâm thần. | 300 | 280 | - | 300 | 280 | - |
| - Bổ sung: Xây dựng sân đường nội bộ, vườn hoa, cây cảnh, điện, nước. | ||||||
| 8. Trung tâm chính trị các huyện. | 300 | 280 | - | - | - | - |
| 9. Trung tâm chính trị T.xã Sông Công. | - | - | - | 150 | 120 | 20 |
| 10. Trung tâm chính trị huyện Phổ yên. | - | - | - | 150 | 120 | 11 |
| 11. Trường PTCS Dân tiến Võ nhai. | - | - | - | 100 | 100 | - |
| 12. Trụ sở huyện Uỷ Phổ yên. | 800 | 800 | - | 1.100 | 1.100 | - |
| 13. S/c nhà Tỉnh đoàn thanh niên. | 200 | 190 | - | 200 | 167 | 23 |
| 14. Hồ Đồng Xiên Phú lương. | 100 | 100 | - | 100 | - | - |
| 15. Cầu treo thị xã Sông Công. | 400 | 390 | - | 400 | 377 | 23 |
| 16. DA đập Pác Tác Võ nhai. | 12 | - | - | 12 | - | - |
| - Chuyển chủ đầu tư từ Sở NN và PTNT sang UBND huyện võ nhai. | ||||||
| 17. Hồ Gò miếu Đại từ. | 400 | - | - | 400 | - | - |
| - Chủ đầu tư mới là: UBND Đại từ. | ||||||
| 18. Trại lúa An khánh Đại từ. | 150 | - | 150 | 150 | - | 139 |
| 19. Vườn ươm nhân giống sinh dưỡng thực vật | 90 | 90 | - | 105 | 78 | - |
| 20. T.T đào tạo và chuyển giao kỹ thuật nông lâm nghiệp. | 300 | 280 | - | 300 | 240 | - |
| 21. Tu bổ đề địa phương: | 400 | - | - | 400 | 374 | - |
| - Trả nợ đắp cơ đê Chã năm 1996. | - | - | - | 12 | 10 | - |
| Danh mục công trình | KH giao đầu năm 1998 | KH điều chỉnh 1998 | ||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||
| XL | TB | XL | TB | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| - Trả nợ đắp cơ đê, điểm canh đê Hà châu năm 1997. | - | - | 165 | 150 | - | |
| - Đắp đê Gang thép. | - | - | 223 | 214 | - | |
| 22. Hỗ trợ công trình thuỷ lợi nhỏ. | 1.300 | 1.200 | 576 | 536 | - | |
| - Sở Tài chính - Vật giá quản lý, cấp phát vốn hỗ trợ theo chế độ quy định. | ||||||
| - Sở Kế hoạch và đầu tư thông báo danh mục công trình hỗ trợ. | ||||||
| 23. Kiên cố kênh N_{12-5-6} TX Sông Công | - | 350 | 300 | - | ||
| - UBND TX Sông Công là chủ đầu tư. | ||||||
| 24. S/c kênh N_{12-13} Đắc sơn Phổ yên. | - | 44 | - | - | ||
| - Trả nợ năm 1997. | ||||||
| 25. Xí nghiệp Đo đạc bản đồ. | ||||||
| - Mua thiết bị chuyên dùng. Trả nợ 1995 | - | 5 | 5 | - | ||
| * Chuẩn bị xây dựng: | - | 310 | - | - | ||
| 1. Kênh hồ Ghềnh Chè. | - | 150 | - | - | ||
| 2. Kiên cố kênh mương nội đồng. | - | 30 | - | - | ||
| 3. Hồ Hồ Cùng. | - | 80 | - | - | ||
| 4. Trạm bơm điện Đồng liên. | - | 50 | - | - | ||
| * Chuẩn bị đầu tư: | 148 | 148 | - | - | ||
| 1. DA hồ làng Hin. Trả nợ 1997. | - | 35 | - | - | ||
| 2. DA kênh N_{17-30} Núi Cốc. | - | 10 | - | - | ||
| - Chủ đầu tư: Sở NN và PTNT. | ||||||
| 3. DA sửa chữa kênh chính Núi Cốc. | - | 20 | - | - | ||
| - Chủ đầu tư: Sở NN và PTNT. | ||||||
| 4. DA trạm bơm điện Thu lỗ Phổ yên. | - | 20 | - | - | ||
| - Chủ đầu tư: Sở NN và PTNT. | ||||||
| 5. DA Kênh trại lúa An khánh. | - | 10 | - | - | ||
| - Chủ đầu tư: Sở NN và PTNT. | ||||||
| 6. DA trạm bơm điện Linh nham. Đồng hỷ. | - | 20 | - | - | ||
| - Chủ đầu tư: Sở NN và PTNT. | ||||||
| 7. DA đập La bằng Đại từ. | - | 20 | - | - | ||
| - Chủ đầu tư: Sở NN và PTNT. |
| Danh mục công trình | KH giao đầu năm 1998 | KH điều chỉnh 1998 | ||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||
| XL | TB | XL | TB | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 8. DA sửa chữa đập Khe dạt Phú lương - Chủ đầu tư: Sở NN và PTNT. | - | 13 | - | - | ||
| III/ Vốn cấp quyền sử dụng đất: | ||||||
| 1. UBND thị xã Sông Công: | ||||||
| - Rãnh thoát nước đường CM tháng 8. | 100 | 53 | 53 | - | ||
| - Xây dựng đài tưởng niệm. | 48 | 95 | 95 | - | ||
| 2. UBND thành phố Thái Nguyên. | ||||||
| - Đường Cách mạng tháng 8. | 1.350 | 1.350 | 1.000 | - | ||
| 3. UBND huyện Võ nhai. | ||||||
| - Xây dựng hàng rào bến xe Đình cả. | - | 70 | 70 | - | ||
| - Xây dựng chợ Đình cả. | - | 90 | 90 | - | ||
| - Đổ đất bến xe Đình cả. | 40 | 105 | 105 | - | ||
| IV/ Vốn sự nghiệp kinh tế: | ||||||
| 1. UBND thị xã Sông Công: | ||||||
| - S/c nhà làm việc xã phường, hội trường UBND thị xã. | 100 | 60 | 60 | - | ||
| - Xây dựng nhà khách UBND thị xã. | 150 | - | - | - | ||
| - S/c hội trường UBND thị xã. | - | 190 | 188 | 2 | ||
| - Hỗ trợ mua máy cày. | 30 | - | ||||
| - Câu lạc bộ nhà thiếu nhi thị xã. | - | 100 | 100 | - | ||
| - Chuẩn bị đầu tư. | 120 | 50 | - | - | ||
| 2/ UBND thành phố Thái Nguyên: | ||||||
| - Kênh xây phường Phú xã. | 80 | - | - | - | ||
| - Xây dựng hồ thuỷ lợi Phú xã. | - | 80 | 80 | - | ||
| - Chuẩn bị đầu tư. | 235 | - | - | |||
| - DA xử lý rác thải Thịnh đức. | - | 35 | - | - | ||
| - DA bể bơi thành phố Thái Nguyên. | - | 200 | - | - | ||
| V/ Vốn sửa chữa đường bộ: | ||||||
| 1. Rải đá nhựa mặt đoạn Km0-Km2 đường ĐT259 | 120 | 5 | - | - | ||
| - Thực hiện khảo sát TKKT thi công. | ||||||
| 2. Đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ TN xung phong | - | 115 | 115 | - |
m