vanban.org

Quyết định số 2915/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá nhà ở xây dựng mới.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/01/2008
Bến Tre Ban hành 20/10/2003 Hiệu lực 20/10/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 21/01/2008 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Về việc ban hành bảng giá nhà ở xây dựng mới

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ Nghị định số: 22/1998/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng;

- Căn cứ Nghị định số: 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở;

- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá và Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình liên ngành số: 61/TT-LN ngày 14 tháng 10 năm 2003,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá nhà ở xây dựng mới các loại để làm cơ sở cho việc: tính giá bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, bán đấu giá nhà, bàn giao nhà, bồi thường thiệt hại giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất có nhà ở để phục vụ cho lợi ích an ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, tính thuế trước bạ nhà và quản lý các hoạt động kinh doanh mua bán nhà tại tỉnh Bến Tre.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số: 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995, Quyết định số: 282/QĐ-UB ngày 29 tháng 02 năm 1996, Quyết định số: 1075/QĐ-UB ngày 04 tháng 7 năm 1997 và mục 2 “mức đền bù thiệt hại về tài sản” trong bảng hướng dẫn thực hiện Nghị định số: 22/1998/NĐ-CP kèm theo Quyết định số: 1397/QĐ-UB ngày 28 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

               CHỦ TỊCH

              (Đã ký)

                 Cao Tấn Khổng

BẢNG GIÁ NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2915 ngày 20 tháng 10 năm 2003

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre).

Số TT LOẠI NHÀ VÀ KẾT CẤU CHÍNH ĐV TÍNH

ĐƠN GIÁ

1 2 3 4
I

NHÀ Ở 1 TẦNG

Móng, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép

Đ/m2          XD

 
1 Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông “ 1.560.800
2 Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói “ 1.144.400
3 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói “ 1.025.300
4 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm “ 1.001.400
5 Riêng nền lát gạch ceramic, mái Fbrôximăng “ 971.300
6 Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá “ 927.800
7 Riêng nền lát gạch bông, mái bê tông “ 1.535.800
8 Riêng nền lát gạch bông, mái ngói “ 1.119.400
9 Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói “ 1.000.300
10 Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm “ 976.400
11 Riêng nền lát gạch bông, mái Fbrôximăng “ 946.300
12 Riêng nền lát gạch bông, mái lá “ 902.800
13 Riêng nền láng xi măng, mái bê tông “ 1.525.800
14 Riêng nền láng xi măng, mái ngói “ 1.109.400
15 Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói “ 990.300
16 Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm “ 966.400
17 Riêng nền láng xi măng, mái Fbrôximăng “ 936.300
18 Riêng nền láng xi măng, mái lá “ 892.800
19 Riêng nền lát gạch tàu, mái bê tông “ 1.510.800
20 Riêng nền lát gạch tàu, mái ngói “ 1.094.400
21 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói “ 975.300
22 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm “ 951.400
23 Riêng nền lát gạch tàu, mái Fbrôximăng “ 921.300
24 Riêng nền lát gạch tàu, mái lá “ 877.800
25 Riêng nền đất hoặc cát, mái bê tông “ 1.180.800
26 Riêng nền đất hoặc cát, mái ngói “ 1.064.400
27 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói “ 945.300
28 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm “ 921.400
29 Riêng nền đất hoặc cát, mái Fbrôximăng   891.300
30 Riêng nền đất hoặc cát, mái lá “ 847.800
  Móng, khung bê tông cốt thép, không xây tường, khung cột quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép Đ/m2 XD  
31 Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông “ 1.014.500
32 Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói “ 598.100
33 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói “ 479.000
34 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm “ 455.100
35 Riêng nền lát gạch ceramic, mái Fbrôximăng “ 425.000
36 Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá “ 381.500
37 Riêng nền lát gạch bông, mái bê tông “ 989.500
38 Riêng nền lát gạch bông, mái ngói “ 573.100
39 Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói “ 454.000
40 Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm “ 430.100
41 Riêng nền lát gạch bông, mái Fbrôximăng “ 400.000
42 Riêng nền lát gạch bông, mái lá “ 356.500
43 Riêng nền láng xi măng, mái bê tông “ 979.500
44 Riêng nền láng xi măng, mái ngói “ 563.100
45 Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói “ 444.000
46 Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm “ 420.000
47 Riêng nền láng xi măng, mái Fbrôximăng “ 390.000
48 Riêng nền láng xi măng, mái lá “ 346.500
49 Riêng nền lát gạch tàu, mái bê tông “ 964.500
50 Riêng nền lát gạch tàu, mái ngói “ 548.100
51 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói “ 429.000
52 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm “ 405.100
53 Riêng nền lát gạch tàu, mái Fbrôximăng “ 375.000
54 Riêng nền lát gạch tàu, mái lá “ 331.500
55 Riêng nền đất hoặc cát, mái bê tông “ 934.500
56 Riêng nền đất hoặc cát, mái ngói “ 518.100
57 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói “ 399.000
58 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm “ 375.100
59 Riêng nền đất hoặc cát, mái fibrôximăng “ 345.000
60 Riêng nền đất hoặc cát, mái lá “ 301.500
  Móng, khung bê tông cốt thép, có tường bao che xung quanh dày 100, không có tường ngăn phòng, tường quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép

Đ/m2

XD

 
61 Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông “ 1.326.600
62 Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói “ 910.300
63 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói “ 791.200
64 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm “ 767.200
65 Riêng nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng “ 737.200
66 Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá “ 693.700
67 Riêng nền lát gạch bông, mái bê tông “ 1.301.600
68 Riêng nền lát gạch bông, mái ngói “ 885.300
69 Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói “ 766.200
70 Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm “ 712.200
71 Riêng nền lát gạch bông, mái fibrôximăng “ 742.200
72 Riêng nền lát gạch bông, mái lá “ 668.700
73 Riêng nền láng xi măng, mái bê tông “ 1.291.600
74 Riêng nền láng xi măng, mái ngói “ 875.300
75 Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói “ 756.200
76 Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm “ 732.200
77 Riêng nền láng xi măng, mái fbrôximăng “ 702.200
78 Riêng nền láng xi măng, mái lá “ 658.700
79 Riêng nền lát gạch tàu, mái bê tông “ 1.276.600
80 Riêng nền lát gạch tàu, mái ngói “ 860.300
81 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói “ 736.200
82 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm “ 717.200
83 Riêng nền lát gạch tàu, mái fbrôximăng “ 687.200
84 Riêng nền lát gạch tàu, mái lá “ 643.700
85 Riêng nền đất hoặc cát, mái bê tông “ 1.246.600
86 Riêng nền đất hoặc cát, mái ngói “ 830.300
87 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói “ 706.200
88 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm “ 687.200
89 Riêng nền đất hoặc cát, mái fbrôximăng “ 657.200
90 Riêng nền đất hoặc cát, mái lá “ 613.700
  Móng, cột gạch, tường xây gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép           Đ/m2 XD  
91 Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói “ 801.100
92 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói “ 681.900
93 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm “ 658.000
94 Riêng nền lát gạch ceramic, mái fôximăng “ 628.000
95 Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá “ 584.500
96 Riêng nền lát gạch bông, mái ngói “ 776.100
97 Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói “ 656.900
98 Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm “ 633.000
99 Riêng nền lát gạch bông, mái fbrôximăng “ 603.000
100 Riêng nền lát gạch bông, mái lá “ 559.500
101 Riêng nền láng xi măng, mái ngói “ 766.100
102 Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói “ 646.900
103 Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm “ 623.000
104 Riêng nền láng xi măng, mái fbrôximăng “ 593.000
105 Riêng nền láng xi măng, mái lá “ 549.500
106 Riêng nền lát gạch tàu, mái ngói “ 751.100
107 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói “ 631.900
108 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm “ 608.000
109 Riêng nền lát gạch tàu, mái fbrôximăng “ 578.000
110 Riêng nền lát gạch tàu, mái lá “ 534.500
111 Riêng nền đất hoặc cát, mái ngói “ 721.100
112 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói “ 601.900
113 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm “ 578.000
114 Riêng nền đất hoặc cát, mái fbrôximăng “ 548.000
115 Riêng nền đất hoặc cát, mái lá “ 504.500
II NHÀ Ở 2 TẦNG    
  Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép

Đ/m2

SD

 
1 Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông “ 1.872.900
2 Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói “ 1.456.600
3 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói “ 1.337.400
4 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm “ 1.313.500
5 Riêng nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng “ 1.283.500
6 Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá “ 1.240.000
7 Riêng nền lát gạch bông, mái bê tông “ 1.847.900
8 Riêng nền lát gạch bông, mái ngói “ 1.421.600
9 Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói “ 1.312.400
10 Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm “ 1.288.500
11 Riêng nền lát gạch bông, mái fbrôximăng “ 1.258.500
12     Riêng nền lát gạch bông, mái lá “ 1.215.000
13 Riêng nền lát xi măng, mái bê tông “ 1.837.900
14 Riêng nền lát xi măng, mái ngói “ 1.421.600
15 Riêng nền lát xi măng, mái tol giả ngói “ 1.302.400
16 Riêng nền lát xi măng, mái tol tráng kẽm “ 1.278.500
17 Riêng nền lát xi măng, mái fbrôximăng “ 1.248.500
18 Riêng nền lát xi măng, mái lá         “ 1.205.500
19 Riêng nền lát gạch tàu, mái bê tông “ 1.822.900
20 Riêng nền lát gạch tàu, mái ngói “ 1.421.600
21 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói “ 1.287.400
22 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm “ 1.263.500
23 Riêng nền lát gạch tàu, mái fbrôximăng “ 1.233.500
24 Riêng nền lát gạch tàu, mái lá “ 1.190.000
III NHÀ Ở 3 TẦNG    
  Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép Đ/m2  SD  
1 Riêng nền lát gạch ceramit, mái bê tông “ 1.779.300
2 Riêng nền lát gạch ceramit, mái ngói “ 1.362.900
3 Riêng nền lát gạch ceramit, mái tol giả ngói “ 1.243.800
4 Riêng nền lát gạch ceramit, mái tol tráng kẽm “ 1.219.900
5 Riêng nền lát gạch ceramit, mái fbrôximăng “ 1.189.800
6 Riêng nền lát gạch bông, mái bê tông “ 1.754.300
7 Riêng nền lát gạch bông, mái ngói “ 1.337.900
8 Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói “ 1.218.800
9 Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm “ 1.194.900
10 Riêng nền lát gạch bông, mái fbrôximăng “ 1.164.800
11 Riêng nền láng xi măng, mái bê tông “ 1.744.300
12 Riêng nền láng xi măng, mái ngói “ 1.327.900
13 Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói “ 1.208.800
14 Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm “ 1.184.900
15 Riêng nền láng xi măng, mái fbrôximăng “ 1.154.800
16 Riêng nền lót gạch tàu, mái bê tông “ 1.729.300
17 Riêng nền lót gạch tàu, mái ngói “ 1.312.900
18 Riêng nền lót gạch tàu, mái tol giả ngói “ 1.193.800
19 Riêng nền lót gạch tàu, mái tol tráng kẽm “ 1.169.900
20 Riêng nền lót gạch tàu, mái fbrôximăng “ 1.139.800
IV NHÀ Ở 4 TẦNG    
 

Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây

gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép

Cách tính: lấy đơn giá m2 sử dụng của nhà 3 tầng kết cấu cùng loại nhân với hệ số 0.9

Đ/m2

SD

 
V NHÀ Ở 5 TẦNG    
 

Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép

Cách tính: lấy đơn giá m2 sử dụng của nhà 3 tầng kết cấu cùng loại nhân với hệ số 0.8

Đ/m2 SD  
VI NHÀ Ở 1 TẦNG (DẠNG BIỆT THỰ CAO CẤP)    
 

Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây

gạch dày 100 sơn nước, trần thạch cao

Đ/m2

XD

 
1 Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông “ 2.341.200
2 Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói “ 1.924.800
3 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói “ 1.805.700
4 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm “ 1.781.800
VII NHÀ Ở 2 TẦNG (DẠNG BIỆT THỰ CAO CẤP)    
 

Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây

gạch dày 100 sơn nước, trần thạch cao

Đ/m2

SD

 
1 Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông “ 2.575.300
2 Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói “ 2.158.900
3 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói “ 2.039.800
4 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm “ 2.015.900
VIII NHÀ Ở 1 TẦNG (NHÀ GỖ & NHÀ CỘT BÊ TÔNG ĐÚC SẴN)    
 

Khung, cột gỗ, vách ván gỗ, tol, lá, ván ép…

Cột bê tông các loại đúc sẵn, vách gỗ, tol, lá…

Đ/m2

XD

 
1 Riêng nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói “ 471.900
2 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói “ 352.800
3 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm “ 328.800
4 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol fbrôximăng “ 298.800
5 Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá “ 255.300
6 Riêng nền lát gạch bông, mái lợp ngói “ 446.900
7 Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói “ 327.800
8 Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm “ 303.800
9 Riêng nền lát gạch bông, mái tol fbrôximăng “ 273.800
10 Riêng nền lát gạch bông, mái lá “ 230.300
11 Riêng nền láng xi măng, mái lợp ngói “ 436.900
12          Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói “ 317.800
13 Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm “ 293.800
14 Riêng nền láng xi măng, mái tol fbrôximăng “ 263.800
15 Riêng nền láng xi măng, mái lá “ 220.300
16 Riêng nền lót gạch tàu, mái lợp ngói “ 421.900
17 Riêng nền lót gạch tàu, mái tol giả ngói “ 302.800
18 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm “ 278.800
19 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol fbrôximăng “ 248.800
20 Riêng nền lát gạch tàu, mái lá “ 205.300
21 Riêng nền đất hoặc cát, mái lợp ngói “ 391.900
22 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói “ 272.800
23 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm “ 248.800
24 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol fbrôximăng “ 218.800
25 Riêng nền đất hoặc cát, mái lá “ 175.300
26 Mái che tol hoặc lá “ 50.000
  Đối với nhà khung, cột gỗ, tường xây gạch, trần ván ép, tấm nhựa    

Đ/m2

XD

 
27 Riêng nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói “ 590.000
28 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm “ 446.900
29 Riêng nền láng xi măng, mái lợp ngói “ 555.000
30 Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm “ 412.000
IX DẠNG NHÀ TIỀN CHẾ        
  Móng bê tông, khung cột thép, vách tol, trần ván ép, tấm nhựa

Đ/m2

XD

 
1 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói “ 537.500
2 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm “ 513.500
3 Riêng nền lát gạch ceramic, mái fibrôximăng “ 483.500
4 Riêng nền lát gạch ceramic, mái lợp lá “ 440.000
5 Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói “ 512.500
6 Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm “ 488.500
7 Riêng nền lát gạch bông, mái fibrôximăng “ 458.500
8 Riêng nền lát gạch bông, mái lợp lá “ 415.000
9 Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói “ 502.500
10 Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm “ 478.500
11 Riêng nền láng xi măng, mái fibrôximăng “ 448.500
12 Riêng nền láng xi măng, mái lợp lá “ 405.000
13 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói “ 487.500
14 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm “ 463.500
15 Riêng nền lát gạch tàu, mái fibrôximăng “ 433.500
16 Riêng nền lát gạch tàu, mái lợp lá “ 390.000
17 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói “ 457.500
18 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm “ 433.500
19 Riêng nền đất hoặc cát, mái fibrôximăng “ 403.500
20 Riêng nền đất hoặc cát, mái lợp lá “ 360.000
  Móng bê tông, khung cột thép, không vách, trần ván ép, tấm nhựa    

Đ/m2

XD

 
21 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói “ 385.000
22 Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm “ 361.000
23 Riêng nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng “ 361.000
24 Riêng nền lát gạch ceramic, mái lợp lá “ 285.500
25 Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói “ 360.000
26 Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm “ 336.000
27 Riêng nền lát gạch bông, mái fibrôximăng “ 306.000
28 Riêng nền lát gạch bông, mái lợp lá “ 260.500
29 Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói “ 350.000
30 Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm “ 326.000
31 Riêng nền láng xi măng, mái fibrôximăng “ 296.000
32 Riêng nền láng xi măng, mái lợp lá “ 250.500
33 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói “ 335.000
34 Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm “ 311.000
35 Riêng nền lát gạch tàu, mái fibrôximăng “ 281.000
36 Riêng nền lát gạch tàu, mái lợp lá “ 185.500
37 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói “ 305.000
38 Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm “ 281.000
39 Riêng nền đất hoặc cát, mái fibrôximăng “ 251.000
40 Riêng nền đất hoặc cát, mái lợp lá “ 155.500
X TƯỜNG RÀO    
1 Tường rào khung cột, đà kiềng bê tông, tường xây lửng cao < 0.8m, phía trên tường lắp khung thép hình

Đ/m2

XD

190.000
2 Tường rào khung cột bê tông, tường xây gạch dày 100, tường quét vôi “ 115.000
3 Tường rào khung cột, đà kiềng bê tông, tường xây lửng cao < 0.8m, phía trên tường lắp khung lưới B40 “ 95.000
4 Tường rào khung cột, đà kiềng bê tông, tường xây lửng cao < 0.8m, phía trên tường lắp dây chì gai            “ 60.000
5 Trụ bê tông chôn chèn bê tông, kéo lưới B40 “ 35.000
6 Trụ bê tông chôn chèn bê tông, kéo dây chì gai “ 10.000
XI HỒ NƯỚC, HẦM NƯỚC ĐÁ    
1 Hồ nước khung trụ bê tông, thành, nắp, đan bê tông cốt thép

Đ/m2

XD

750.000
2 Hồ nước khung trụ bê tông, thành xây gạch dày 200, nắp, đan bê tông cốt thép “ 550.000
3 Hồ nước khung trụ bê tông, thành xây gạch dày 100, nắp, đan bê tông cốt thép “ 400.000
XII SÂN NỀN, ĐAN    
1 Sân nền hoặc đan bê tông cốt thép Đ/m3 XD 95.000
2 Sân nền bê tông không cốt thép “ 45.000
3 Sân nền lát gạch ceramic “ 80.000
4 Sân nền lát gạch bông “ 55.000
5 Sân nền lát gạch tàu “ 35.000
6 Trụ, đà, giằng hoặc những cấu kiện bê tông thành phẩm khác “ 1.900.000
  PHẦN CỘNG THÊM VÀ TRỪ ĐI    
A PHẦN CỘNG THÊM    
1 Tường sơn nước Đ/m2 XD 50.000
2 Tường ốp đá chẻ Đ/m2 55.000
3 Tường, cột có ốp gạch men “ 75.000
4 Gác gỗ “ 200.000
5  Gác lửng bê tông ct, nền lát gạch ceramic “ 385.000
6 Gác lửng bê tông ct, nền lát gạch bông “ 350.000
7 Gác lửng bê tông ct, nền láng xi măng “ 300.000
8 Đối với nhà 1 tầng chiều cao > 6m “ 152.000
9 Nhà WC nền láng xi măng, tường trát xi măng “ 850.000
10 Nhà WC nền lát gạch bông, tường trát xi măng “ 900.000
11 Nhà WC nền lát gạch ceramic, tường trát xi măng “ 935.000
12 Nhà WC nền lát gạch ceramic, tường ốp gạch “ 1.125.000
B PHẦN TRỪ ĐI Đ/m2  
1 Trần nhựa hoặc ván ép “ 60.000
2 Trần thạch cao “ 110.000
3 Tường sử dụng chung dày 100 “ 38.000
4 Tường sử dụng chung dày 200 “ 76.000

* Riêng đối với công tác bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất có nhà ở để xây dựng các công trình trong tỉnh thì được thực hiện cụ thể như sau:

- Đối với nhà kiên cố từ mục I đến mục VII khi bồi thường tính giá trị sử dụng còn lại nhưng mức thấp nhất không dưới 60%.

- Đối với nhà cột gỗ, cột bê tông đúc sẵn mục VIII bồi thường chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và chi phí hao hụt vật tư trong quá trình vận chuyển được tính bằng 70% theo bảng giá.

- Đối với nhà tiền chế mục IX bồi thường chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và chi phí hao hụt vật tư trong quá trình vận chuyển được tính bằng 30% theo bảng giá.

- Đối với tường rào, hồ nước mục X và XI khi bồi thường tính giá trị sử dụng còn lại nhưng mức thấp nhất không dưới 60%.

- Đối với đan bê tông cốt thép đổ rời từng tấm mục VIII bồi thường chi phí di dời 10%.

- Đối với hàng rào có trụ bê tông kéo lưới B40 hoặc kéo chì gai bồi thường chi phí di dời 10.000 đồng/trụ, lưới B40 và dây chì gai 3.000 đồng/md (chiều cao cấu kiện lớn hơn 1 mét).

- Đối với kè đá bê tông cốt thép, gạch, đà chống sạt lở đất, sạt lở nhà ở ven sông, rạch không tính chi phí bồi thường vì chi phí này đã hình thành để tính giá đất ở ven sông, rạch.

- Đối với những công trình, vật kiến trúc không có trong bảng giá này thì được Hội đồng tính theo đơn giá qui định hiện hành.

- Đối với các phương án bồi thường đã thông qua Hội đồng bồi thường của các huyện, thị xã và đang thông qua Hội đồng thẩm định tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt thì được thực hiện theo phương án đang trình.

                                                                               TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

                                                                                CHỦ TỊCH

                                                                                                         (Đã ký)

                                                                                                Cao Tấn Khổng

Mục lục Bấm để đi tới điều