vanban.org

Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/09/2025 Thay thế: 17/2025/QĐ-UBND · 09/09/2025
Quảng Bình Ban hành 27/06/2025 Hiệu lực 07/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 17/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 29/2025/QĐ-UBND
09/09/202517/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 07/07/2025Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/09/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 29/2025/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 27 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất
trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02
năm 2025
;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15
ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính
phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
480/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025;

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành Quyết định Quy định định mức
kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 7 năm 2025.

1. Đối với dự toán định giá đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện, không áp dụng quy
định tại Quyết định này.

2. Đối với dự toán định giá đất chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí cho các công việc sau:

a) Xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
b) Xác định giá đất cụ thể.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.
b) Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Cơ sở xây dựng định mức

Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;

Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

Quyết định số 2847/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

4. Quy định viết tắt

Nội dung viết tắtViết tắt
Địa chính viên hạng III bậc 2ĐCV.III2
Địa chính viên hạng III bậc 3ĐCV.III3
Địa chính viên hạng III bậc 4ĐCV.III4

5. Quy định về sử dụng định mức

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.

Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính.

5.1.2. Thành phần định mức lao động gồm:

a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.

b) Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện từng nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường và các quy định có liên quan.

c) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động nội nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.

5.1.3. Công lao động bao gồm: công đơn và công nhóm; thời gian lao động đối với một ngày công là 08 giờ làm việc đối với lao động bình thường.

a) Công đơn (công cá nhân): là công lao động xác định cho một lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm;

b) Công nhóm: là công lao động xác định cho một nhóm lao động trực tiếp thực hiện một sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm;

c) Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lượng đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn) được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm.

5.2. Định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện chuẩn.

Thời hạn sử dụng dụng cụ lao động để làm căn cứ xác định định mức sử dụng:

a) Dụng cụ lao động: danh mục và thời hạn sử dụng quy định của Bộ Tài chính;

b) Các loại bảo hộ lao động: thời hạn sử dụng của từng loại theo quy định pháp luật hiện hành;

c) Dụng cụ lao động khác (đồ thủy tinh, đồ sứ, đồ nhựa, đồ gỗ, đồ kim loại): thời hạn sử dụng từ 12 tháng đến 36 tháng.

5.3. Định mức tiêu hao vật liệu

Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm.

5.4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng số ca máy trực tiếp sử dụng để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.

Xác định thời hạn sử dụng máy móc, thiết bị: đối với máy móc, thiết bị là tài sản cố định, thời hạn sử dụng theo quy định của Bộ Tài chính.

5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Định mức tiêu hao năng lượng được xác định theo công suất máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ có sử dụng năng lượng và thời gian thực hiện để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm.

Đối với điện năng, được tính thêm hao phí đường dây là 5%.

Định mức tiêu hao năng lượng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:

Định mức tiêu hao năng lượng = Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca) x 8 (giờ/ca) x công suất (kW/giờ) x 1,05 (5% là lượng điện hao hụt trên đường dây).

5.6. Hệ số điều chỉnh chung

5.6.1. Định mức xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất cho tỉnh Quảng Bình trong tập định mức này (M_{bgtb}) áp dụng cho trường hợp thực hiện 6.150 phiếu thu thập thông tin về thửa đất (trong đó phiếu thu thập để xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí là 4.305 phiếu; phiếu thu thập để xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn là 1.845 phiếu). Khi tính cho mức cụ thể thì thực hiện như sau:

M_{bg} = M_{bgtb} \times P_{dt} / P_{tb}

Trong đó:

- M_{bg} là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; sử dụng máy móc, thiết bị; tiêu hao năng lượng) xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất thực tế.

- M_{bgtb} là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; sử dụng máy móc, thiết bị; tiêu hao năng lượng) trung bình khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất (thực hiện 6.150 phiếu thu thập thông tin về thửa đất).

- P_{dt} là số phiếu thu thập thông tin về thửa đất thực tế thực hiện.

- P_{tb} là số phiếu thu thập thông tin về thửa đất trung bình khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất (thực hiện 6.150 phiếu thu thập thông tin về thửa đất).

5.6.2. Định mức xác định giá đất cụ thể theo phương pháp so sánh, phương pháp thu nhập, phương pháp thặng dư, phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được tính cho thửa đất hoặc khu đất cần định giá trung bình có 01 thửa đất; 01 loại đất; tại địa bàn 01 xã không phải là phường, thị trấn; có diện tích 1,0 ha. Khi tính cho mức cụ thể thì thực hiện như sau:

M = M_{tb} \times K_{sx} \times K_{kv} \times K_{ld} \times K_{st} \times K_{dt}

Trong đó:

- M là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; sử dụng máy móc, thiết bị; tiêu hao năng lượng) tính cho thửa đất hoặc khu đất cần định giá cần tính.

- M_{tb} là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; sử dụng máy móc, thiết bị; tiêu hao năng lượng) cho thửa đất hoặc khu đất cần định giá trung bình.

- K_{sx} Là hệ số điều chỉnh theo số lượng địa bàn xã của thửa đất hoặc khu đất cần định giá. Công thức tính:

Bảng 1

TTSố lượng địa bàn xãHệ số ($K_{sx}$)Công thức tính hệ số $K_{sx}$ đối với trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá cụ thể
11 - 31,00 - 1,10$= 1,00+((1,10 - 1,00)/(3 - 1)) \times (\text{Số lượng địa bàn xã} - 1)$
2>3 - 61,11 - 1,15$= 1,11+((1,15 - 1,11)/(6 - 3)) \times (\text{Số lượng địa bàn xã} - 3)$
3>6 - 91,16 - 1,20$= 1,16+((1,20 - 1,16)/(9 - 6)) \times (\text{Số lượng địa bàn xã} - 6)$
4>9 - 121,21 - 1,25$= 1,21+((1,25 - 1,21)/(12 - 9)) \times (\text{Số lượng địa bàn xã} - 9)$
5>121,25

- K_{kv} là hệ số điều chỉnh theo khu vực địa bàn xã của thửa đất hoặc khu đất cần định giá. Cụ thể: Thửa đất hoặc khu đất cần định giá nằm trên các phường, thị trấn thì hệ số K_{kv} = 1,2; khu vực xã thì hệ số K_{kv} = 1,0. Trường hợp Thửa đất hoặc khu đất cần định giá nằm trên nhiều xã, phường, thị trấn thì được tính theo khu vực có diện tích lớn hơn; nếu diện tích bằng nhau thì được xác định theo khu vực phường, thị trấn.

- K_{ld} là hệ số điều chỉnh đối theo số lượng loại đất của thửa đất hoặc khu đất cần định giá. Công thức tính:

Bảng 2

TTSố lượng loại đấtHệ số ($K_{ld}$)Công thức tính hệ số $K_{ld}$ đối với trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá cụ thể
11 - 41,00 - 1,30$= 1,00+((1,30 - 1,00)/(4 - 1)) \times (\text{Số lượng loại đất} - 1)$
2>4 - 81,31 - 1,50$= 1,31+((1,50 - 1,31)/(8 - 4)) \times (\text{Số lượng loại đất} - 4)$
3>8 - 121,51 - 1,70$= 1,51+((1,70 - 1,51)/(12 - 8)) \times (\text{Số lượng loại đất} - 8)$
4>12 - 161,71 - 1,90$= 1,71+((1,90 - 1,71)/(16 - 12)) \times (\text{Số lượng loại đất} - 12)$
5>161,90

Trường hợp có loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp, hệ số Kld sẽ được cộng thêm 0,2.

- Kst là hệ số điều chỉnh đối theo số lượng thửa đất của thửa đất hoặc khu đất cần định giá. Công thức tính:

Bảng 3

TTSố lượng thửa đấtHệ số (Kst)Công thức tính hệ số Kst đối với trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá cụ thể
11 - 101,00 - 1,10= 1,00+((1,10 - 1,00)/(10 - 1)) x (Số lượng thửa đất - 1)
2>10 - 301,11 - 1,15= 1,11+((1,15 - 1,11)/(30 - 10)) x (Số lượng thửa đất - 10)
3>30 - 601,16 - 1,20= 1,16+((1,20 - 1,16)/(60 - 30)) x (Số lượng thửa đất - 30)
4>60 - 1001,21 - 1,25= 1,21+((1,25 - 1,21)/(100 - 60)) x (Số lượng thửa đất - 60)
5>100 - 1501,26 - 1,30= 1,26+((1,30 - 1,26)/(150 - 100)) x (Số lượng thửa đất - 100)
6>150 - 2101,31 - 1,35= 1,31+((1,35 - 1,31)/(210 - 150)) x (Số lượng thửa đất - 150)
7>210 - 2801,36 - 1,40= 1,36+((1,40 - 1,36)/(280 - 210)) x (Số lượng thửa đất - 210)
8>280 - 3601,41 - 1,45= 1,41+((1,45 - 1,41)/(360 - 280)) x (Số lượng thửa đất - 280)
9>360 - 4501,46 - 1,50= 1,46+((1,50 - 1,46)/(450 - 360)) x (Số lượng thửa đất - 360)
10>450 - 5501,51 - 1,55= 1,51+((1,55 - 1,51)/(550 - 450)) x (Số lượng thửa đất - 450)
11>550 - 6601,56 - 1,60= 1,56+((1,60 - 1,56)/(660 - 550)) x (Số lượng thửa đất - 550)
12>6601,60

- Kdt là hệ số điều chỉnh theo tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá. Công thức tính:

Bảng 4

TTTổng diện tích (ha)Hệ số (K_{dt})Công thức tính hệ số K_{dt} đối với trường hợp thừa đất hoặc khu đất cần định giá cụ thể
1<0,10,30
2>0,1 - 0,30,31 - 0,65= 0,31+((0,65 - 0,31)/(0,3 - 0,1)) x (Tổng diện tích của thừa đất hoặc khu đất cần định giá - 0,1)
3>0,3 - 0,50,66 - 0,80= 0,66+((0,80 - 0,66)/(0,5 - 0,3)) x (Tổng diện tích của thừa đất hoặc khu đất cần định giá - 0,3)
4>0,5 - 1,00,81 - 1,00= 0,81+((1,00 - 0,81)/(1,0 - 0,5)) x (Tổng diện tích của thừa đất hoặc khu đất cần định giá - 0,5)
5>1,0 - 3,01,01 - 1,20= 1,01+((1,20 - 1,01)/(3,0 - 1,0)) x (Tổng diện tích của thừa đất hoặc khu đất cần định giá - 1,0)
6>3,0 - 5,01,21 - 1,60= 1,21+((1,60 - 1,21)/(5,0 - 3,0)) x (Tổng diện tích của thừa đất hoặc khu đất cần định giá - 3,0)
7>5,0 - 10,01,61 - 2,00= 1,61+((2,00 - 1,61)/(10,0 - 5,0)) x (Tổng diện tích của thừa đất hoặc khu đất cần định giá - 5,0)
8>10,0 - 30,02,01 - 2,60= 2,01+((2,60 - 2,01)/(30,0 - 10,0)) x (Tổng diện tích của thừa đất hoặc khu đất cần định giá - 10,0)
9>6,0 - 50,02,61 - 3,20= 2,61+((3,20 - 2,61)/(50,0 - 6,0)) x (Tổng diện tích của thừa đất hoặc khu đất cần định giá - 6,0)
10>50,0 - 100,03,21 - 4,00= 3,21+((4,00 - 3,21)/(100,0 - 50,0)) x (Tổng diện tích của thừa đất hoặc khu đất cần định giá - 50,0)
11>100,0 - 300,04,01 - 4,80= 4,01+((4,80 - 4,01)/(300,0 - 100,0)) x (Tổng diện tích của thừa đất hoặc khu đất cần định giá - 100,0)
12>300,0 - 500,04,81 - 5,80= 4,81+((5,80 - 4,81)/(500,0 - 300,0)) x (Tổng diện tích của thừa đất hoặc khu đất cần định giá - 300,0)
13>500,05,8

Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẰNG GIÁ ĐẤT

Chương I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG BẰNG GIÁ ĐẤT

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc xây dựng Bảng giá đất được thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12, 14, 15 và từ Điều 18 đến Điều 29 Chương III Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

b) Định mức

Bảng 5

TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bịNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)5,0
2Xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí1.513,3762,0
2.1Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)5,0
2.2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin403,3762,0
2.2.1Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại cấp xã1ĐCV.III380,48,6
2.2.2Thu thập thông tin đầu vào theo quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 4 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP được hình thành trong thời gian 24 tháng tính từ thời điểm khảo sát trở về trước; Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất.Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)322,9753,4
TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
2.3Xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất30,00,0
2.3.1Đối với nhóm đất nông nghiệpNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)5,0
2.3.2Đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thịNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)15,0
2.3.3Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thônNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)10,0
2.4Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã574,00,0
2.4.1Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra và xác định mức giá của các vị trí đất sau khi thu thập thông tin giá đất1ĐCV.III3246,0
2.4.2Thống kê giá đất đầu vào tại cấp xã và xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại cấp xã1ĐCV.III382,0
2.4.3Hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại cấp xã1ĐCV.III3246,0
2.5Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành106,00,0
2.5.1Hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnhNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)82,0
TTNội dung công việcĐịnh biếnĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
2.5.2Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnhNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)16,0
2.5.3Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hànhNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)8,0
2.6Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất395,00,0
2.6.1Xây dựng dự thảo bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất375,00,0
2.6.1.1Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khácNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)5,0
2.6.1.2Đất trồng cây lâu nămNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)5,0
2.6.1.3Đất rừng sản xuấtNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)5,0
2.6.1.4Đất nuôi trồng thủy sảnNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)5,0
2.6.1.5Đất làm muốiNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)5,0
2.6.1.6Đất ở tại nông thônNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)60,0
2.6.1.7Đất ở tại đô thịNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)90,0
2.6.1.8Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệpNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)20,0
2.6.1.9Đất thương mại, dịch vụNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)75,0
2.6.1.10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)75,0
TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
2.6.1.11Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)10,0
2.6.1.12Các loại đất trong khu công nghệ caoNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)10,0
2.6.1.13Các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đaiNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)10,0
2.6.2Xây dựng Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị tríNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)20,0
3Xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn1.422,0461,3
3.1Xác định khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩnNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)10,0
3.2Điều tra, khảo sát, thu thập và tổng hợp thông tin787,2461,3
3.2.1Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn1ĐCV.III349,2
3.2.2Thu thập thông tin về đặc tính của tất cả các thửa đất tại khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn theo các tiêu chí về đặc tính thửa đất.1ĐCV.III3369,0
3.2.3Thu thập thông tin đầu vào để định giá đất theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 158 Luật Đất đaiNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)461,3
TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
3.2.4Tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn1ĐCV.III3369,0
3.3Thiết lập vùng giá trịNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)92,3
3.4Lựa chọn thửa đất chuẩn và xác định giá cho thửa đất chuẩnNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)92,3
3.5Lập bảng tỷ lệ so sánhNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)164,0
3.6Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất theo vùng giá trị, thửa đất chuẩn276,30,0
3.6.1Định giá các thửa đất cụ thể trong từng vùng giá trịNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)92,3
3.6.2Xây dựng dự thảo bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩnNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)164,0
3.6.3Xây dựng dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩnNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)20,0
4Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)15,0
5In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)5,0
Tổng cộng:2.960,21.223,3

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 6

TTDanh mục dụng cụCông suất (kW/h)Đơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái963.583,10
2Ghế văn phòngCái963.583,10
3Tủ để tài liệuCái96895,80
4Kéo cắt giấyCái989,60
5Bàn dập ghimCái24223,90
6Quần áo bảo hộ lao độngBộ181.950,40
7Giày bảo hộĐôi61.950,40
8TắtĐôi61.950,40
9Cặp đựng tài liệuCái241.950,40
10Mũ cứngCái121.950,40
11USB (16 GB)Cái123.583,10
12Lưu điệnCái601.433,20
13Quạt thông gió0,04Cái361.343,70
14Quần áo mưaBộ6585,10
15Bình đựng nước uốngCái61.950,40
16Ba lôCái241.950,40
17Thước nhựa 40 cmCái241.791,50
18Gọt bút chìCái9179,2097,50
19Đèn neon0,04Bộ303.583,10
20Đồng hồ treo tườngCái361.791,50
21Máy tính cầm tayCái362.239,40
22Máy hút bụi1,5Cái60644,90
23Máy hút ẩm2Cái60559,90
24Quạt trần0,1Cái36895,80

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động theo nội dung công việc xây dựng Bảng giá được xác định theo bảng sau:

Bảng 7

TTNội dung công việcCơ cấu
1Công tác chuẩn bị0,15%
2Bảng giá đất theo khu vực, vị trí56,53%
2.1Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất0,15%
2.2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin32,60%
2.3Xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất0,87%
2.4Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường, thị trấn8,35%
2.5Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành3,08%
2.6Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất11,49%
3Bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn43,32%
3.1Xác định khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn0,29%
3.2Điều tra, khảo sát, thu thập và tổng hợp thông tin24,86%
3.3Thiết lập vùng giá trị2,68%
3.4Lựa chọn thửa đất chuẩn và xác định giá cho thửa đất chuẩn2,68%
3.5Lập bảng tỷ lệ so sánh4,77%
3.6Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất theo vùng giá trị, thửa đất chuẩn8,03%
Tổng:100,0%

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 8

TTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Băng dính toCuộn137,00
2Bút dạ màuBộ41,008,00
3Bút chìChiếc127,0024,00
4Bút xóaChiếc137,00
TTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
5Bút nhớ dùngChiếc134,00
6Tẩy chìChiếc103,0011,00
7Mực in A3 LaserHộp11,00
8Mực phô tôHộp27,00
9Hồ dán khôHộp41,00
10Bút biChiếc131,0024,00
11Sổ ghi chépCuốn52,0016,00
12Cặp 3 dâyChiếc58,0016,00
13Giấy A4Gram137,007,00
14Giấy A3Gram34,00
15Ghim dậpHộp103,00
16Ghim vòngHộp86,00
17Túi đựng tài liệuChiếc16,00

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất khi tính mức cụ thể được điều chỉnh tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 7.

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 9

TTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,584,70
2Máy vi tínhCái0,4671,80
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,2335,90
4Máy chiếu (slide)Cái0,539,09
5Máy tính xách tayCái0,5134,40195,00
6Máy phô tôCái1,565,15
7Máy ảnhCái125,00

Ghi chú:

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất khi tính mức cụ thể được điều chỉnh tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 7.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 10

TTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao độngkWh19.939,94
2Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bịkWh11.188,97

Ghi chú:

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất khi tính mức cụ thể được điều chỉnh tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 7.

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẰNG GIÁ ĐẤT

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc xây dựng Bảng giá đất được thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12, 16 và từ Điều 18 đến Điều 29 Chương III Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

b) Định mức

Thực hiện theo điểm b khoản 1 Chương I Phần II và điểm 5.6 khoản 5 Phần I của Quy định này.

2. Định mức dụng cụ lao động

Thực hiện theo khoản 2 Chương I Phần II và điểm 5.6 khoản 5 Phần I của Quy định này.

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Thực hiện theo khoản 3 Chương I Phần II và điểm 5.6 khoản 5 Phần I của Quy định này.

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Thực hiện theo khoản 4 Chương I Phần II và điểm 5.6 khoản 5 Phần I của Quy định này.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Thực hiện theo khoản 5 Chương I Phần II và điểm 5.6 khoản 5 Phần I của Quy định này.

Phần III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ Chương I ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc định giá đất theo phương pháp so sánh được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Chương II Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

b) Định mức

Bảng 11

TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị7,00,0
1.1Xác định mục đích định giá đất cụ thể1ĐCV.III31,0
1.2Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá1ĐCV.III32,0
1.3Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá1ĐCV.III32,0
1.4Lập hồ sơ thửa đất, khu đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1ĐCV.III22,0
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường11,013,0
2.1Khảo sát, thu thập thông tin về thửa đất, khu đất cần định giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)3,0
2.2Khảo sát, thu thập thông tin đối với thửa đất so sánhNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)10,0
2.3Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều traNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)5,0
2.4Tổng hợp, phân tích, lựa chọn các thửa đất so sánhNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)6,0
TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
3Áp dụng phương pháp so sánh và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất26,00,0
3.1Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất và đặc điểm của thửa đất, khu đất cần định giá để điều chỉnh giá của các thửa đất so sánhNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)6,0
3.2Điều chỉnh giá đất của từng thửa đất so sánh để ước tính giá đất của thửa đất, khu đất cần định giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)10,0
3.3Xây dựng Dự thảo Chứng thư định giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)2,0
3.4Xây dựng Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)8,0
4Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)3,0
5In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất1ĐCV.III22,0
Tổng cộng:49,013,0

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 12

TTDanh mục dụng cụCông suất (kW/h)Đơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái9671,20
2Ghế văn phòngCái9671,20
3Tủ để tài liệuCái9617,80
4Bàn dập ghimCái2435,60
5Quần áo bảo hộ lao độngBộ184,50
TTDanh mục dụng cụCông suất (kW/h)Đơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
6Giày bảo hộĐôi620,80
7TắtĐôi620,80
8Cặp đựng tài liệuCái2420,80
9Mũ cứngCái1220,80
10USB (16 GB)Cái1220,80
11Lưu điệnCái6071,20
12Quạt thông gió0,04Cái3626,70
13Quần áo mưaBộ66,20
14Bình đựng nước uốngCái620,80
15Ba lôCái2420,80
16Thước nhựa 40cmCái2435,6010,40
17Gọt bút chìCái93,602,10
18Đèn neon0,04Bộ3071,20
19Máy tính cầm tayCái3644,505,20
20Quạt trần0,1Cái3635,60

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp so sánh được xác định theo bảng sau:

Bảng 13

TTNội dung công việcCơ cấu
1Công tác chuẩn bị6,09%
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường41,74%
3Áp dụng phương pháp so sánh và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất45,22%
4Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất5,22%
5In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất1,73%
Tổng:100,00%

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 14

TTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhĐịnh mức (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Băng dính toCuộn1,20
2Bút dạ màuBộ1,201,10
3Bút chìChiếc1,201,10
4Tẩy chìChiếc1,201,10
5Mực in A3 laserHộp0,10
6Mực phô tôHộp0,10
7Bút biChiếc2,401,10
8Sổ ghi chépCuốn1,201,10
9Cặp 3 dâyChiếc1,201,10
10Giấy A4Gram0,600,50
11Giấy A3Gram0,40
12Ghim dậpHộp0,60
13Ghim vòngHộp0,60
14Túi đựng tài liệuChiếc1,10

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 13.

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 15

TTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,55,80
2Máy vi tínhCái0,413,40
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,26,70
4Máy chiếu (slide)Cái0,52,70
5Máy tính xách tayCái2,705,20
6Máy phô tôCái1,54,50
7Máy ảnhCái6,50
8Máy quay phimCái6,50

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 13.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 16

TTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao độngkWh62,80
2Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bịkWh261,24

Ghi chú:

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 13.

Chương II ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP THU NHẬP

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc định giá đất theo phương pháp thu nhập được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Chương II Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

b) Định mức

Bảng 17

TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị7,00,0
1.1Xác định mục đích định giá đất cụ thể1ĐCV.III31,0
1.2Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá1ĐCV.III32,0
1.3Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá1ĐCV.III32,0
1.4Lập hồ sơ thửa đất, khu đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1ĐCV.III22,0
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường17,06,0
TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
2.1Khảo sát, thu thập thông tin về thửa đất, khu đất cần định giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)3,0
2.2Khảo sát, thu thập thông tin đối với các thửa đất, khu đất đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất mà người trúng đấu giá đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quyết định trúng đấu giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)3,0
2.3Tổng hợp, phân tích các thông tin đã thu thập để xác định không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh do đó lựa chọn phương pháp thu nhậpNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)2,0
2.4Khảo sát, thu thập thông tin về thu nhập của thửa đất, khu đất cần định giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)5,0
2.5Khảo sát, thu thập thông tin về chi phí của thửa đất, khu đất cần định giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)5,0
2.6Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều traNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)5,0
3Áp dụng phương pháp thu nhập và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất28,00,0
3.1Tổng hợp, xử lý thông tin về thu nhập của thửa đất, khu đất cần định giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)8,0
3.2Tổng hợp, xử lý thông tin về chi phí của thửa đất, khu đất cần định giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)8,0
3.3Tính thu nhập ròng, xác định giá đất của thửa đất cần định giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)2,0
3.4Xây dựng Dự thảo Chứng thư định giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)2,0
TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
3.5Xây dựng Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)8,0
4Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)3,0
5In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất1ĐCV.III22,0
Tổng cộng:57,06,0

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 18

TTDanh mục dụng cụCông suất (kW/h)Đơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái9684,00
2Ghế văn phòngCái9684,00
3Tủ để tài liệuCái9621,00
4Bàn dập ghimCái2442,00
5Quần áo bảo hộ lao độngBộ185,30
6Giày bảo hộĐôi69,60
7TắtĐôi69,60
8Cặp đựng tài liệuCái249,60
9Mũ cứngCái129,60
10USB (16 GB)Cái129,60
11Lưu điệnCái6084,00
12Quạt thông gió0,04Cái3631,50
13Quần áo mưaBộ62,90
14Bình đựng nước uốngCái69,60
15Ba lôCái249,60
TTDanh mục dụng cụCông suất (kW/h)Đơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
16Thước nhựa 40cmCái2442,004,80
17Gọt bút chìCái94,201,00
18Đèn neon0,04Bộ3084,00
19Máy tính cầm tayCái3652,502,40
20Quạt trần0,1Cái3642,00

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp thu nhập được xác định theo bảng sau:

Bảng 19

TTNội dung công việcCơ cấu
1Công tác chuẩn bị5,98%
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường39,32%
3Áp dụng phương pháp thu nhập và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất47,86%
4Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất5,13%
5In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất1,71%
Tổng:100,00%

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 20

TTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Băng dính toCuộn1,40
2Bút dạ màuBộ1,400,50
3Bút chìChiếc1,400,50
4Tẩy chìChiếc1,400,50
5Mực in A3 laserHộp0,10
6Mực phô tôHộp0,20
7Bút biChiếc2,800,50
TTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
8Số ghi chépCuốn1,400,50
9Cặp 3 dâyChiếc1,400,50
10Giấy A4Gram0,700,30
11Giấy A3Gram0,40
12Ghim dậpHộp0,70
13Ghim vòngHộp0,70
14Túi đựng tài liệuChiếc0,50

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 19.

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 21

TTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,56,80
2Máy vi tínhCái0,415,80
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,27,90
4Máy chiếu (slide)Cái0,53,20
5Máy tính xách tayCái3,202,40
6Máy phô tôCái1,55,30
7Máy ảnhCái3,00
8Máy quay phimCái3,00

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 19.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 22

TTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao độngkWh74,09
2Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bịkWh307,86

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 19.

ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP THẶNG DƯ

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc định giá đất theo phương pháp thặng dư được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Chương II Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

b) Định mức

Bảng 23

TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị7,00,0
1.1Xác định mục đích định giá đất cụ thể1ĐCV.III31,0
1.2Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá1ĐCV.III32,0
1.3Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá1ĐCV.III32,0
1.4Lập hồ sơ thửa đất, khu đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1ĐCV.III22,0
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường17,018,0
2.1Khảo sát, thu thập thông tin về thửa đất, khu đất cần định giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)8,0
2.2Khảo sát, thu thập thông tin đối với các thửa đất, khu đất đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất mà người trúng đấu giá đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quyết định trúng đấu giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)10,0
2.3Tổng hợp, phân tích các thông tin đã thu thập để xác định không đủ điều kiện áp dụng phương pháp soNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)2,0
TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
sánh do đó lựa chọn phương pháp thặng dư
2.4Khảo sát, thu thập các thông tin về quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc quy hoạch tổng mặt bằng, các hồ sơ, tài liệu theo quy định của pháp luật về xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt để xác định hiệu quả sử dụng đất cao nhất và các thông tin cần thiết khác phục vụ định giá đất theo phương pháp thặng dưNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)10,0
2.5Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều traNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)5,0
3Áp dụng phương pháp thặng dư và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất60,00,0
3.1Ước tính tổng doanh thu phát triển của thửa đất, khu đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)20,0
3.2Ước tính tổng chi phí phát triển của thửa đất, khu đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)15,0
3.3Thực hiện chiết khấu về giá trị hiện tại tại thời điểm định giá đất và xác định giá đất của thửa đất, khu đất cần định giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)5,0
3.4Xây dựng Dự thảo Chứng thư định giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)5,0
3.5Xây dựng Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)15,0
4Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)5,0
TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
5In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất1ĐCV.III24,0
Tổng cộng:93,018,0

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 24

TTDanh mục dụng cụCông suất (kW/h)Đơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái96147,50
2Ghế văn phòngCái96147,50
3Tủ để tài liệuCái9636,90
4Bàn dập ghimCái2473,70
5Quần áo bảo hộ lao độngBộ189,20
6Giày bảo hộĐôi631,20
7TắtĐôi631,20
8Cặp đựng tài liệuCái2431,20
9Mũ cứngCái1231,20
10USB (16 GB)Cái1231,20
11Lưu điệnCái60147,50
12Quạt thông gió0,04Cái3655,30
13Quần áo mưaBộ69,40
14Bình đựng nước uốngCái631,20
15Ba lôCái2431,20
16Thước nhựa 40cmCái2473,7015,60
17Gọt bút chìCái97,403,10
18Đèn neon0,04Bộ30147,50
19Máy tính cầm tayCái3692,207,80
20Quạt trần0,1Cái3673,70

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp thặng dư được xác định theo bảng sau:

Bảng 25

TTNội dung công việcCơ cấu
1Công tác chuẩn bị3,32%
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường33,18%
3Áp dụng phương pháp thặng dư và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất56,87%
4Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất4,74%
5In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất1,89%
Tổng:100,00%

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 26

TTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Băng dính toCuộn2,30
2Bút dạ màuBộ2,301,50
3Bút chìChiếc2,301,50
4Tẩy chìChiếc2,301,50
5Mực in A3 laserHộp0,20
6Mực phô tôHộp0,30
7Bút biChiếc4,701,50
8Sổ ghi chépCuốn2,301,50
9Cặp 3 dâyChiếc2,301,50
10Giấy A4Gram1,200,80
11Giấy A3Gram0,70
12Ghim dậpHộp1,20
13Ghim vòngHộp1,20
14Túi đựng tài liệuChiếc1,50

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 25.

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 27

TTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,512,00
2Máy vi tínhCái0,427,70
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,213,80
4Máy chiếu (slide)Cái0,55,50
5Máy tính xách tayCái5,507,80
6Máy phô tôCái1,59,20
7Máy ảnhCái9,80
8Máy quay phimCái9,80

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 25.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 28

TTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao độngkWh130,05
2Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bịkWh537,52

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 25.

Chương IV ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Chương II Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

b) Định mức

Bảng 29

TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị7,00,0
1.1Xác định mục đích định giá đất cụ thể1ĐCV.III31,0
1.2Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá1ĐCV.III32,0
1.3Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá1ĐCV.III32,0
1.4Lập hồ sơ thửa đất, khu đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1ĐCV.III22,0
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường16,06,0
2.1Khảo sát, thu thập thông tin về thửa đất, khu đất cần định giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)3,0
2.2Khảo sát, thu thập thông tin đối với các thửa đất, khu đất đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất mà người trúng đấu giá đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quyết định trúng đấu giáNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)3,0
2.3Tổng hợp, phân tích các thông tin đã thu thập để xác định không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh do đó lựa chọn phương pháp hệ số điều chỉnh giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)2,0
2.4Xác định thông tin của các thửa đất cần định giá theo vị trí đất, khu vực quy định trong bảng giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)3,0
2.5Khảo sát, thu thập thông tin về giá đất cho từng vị trí đất, khu vựcNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)8,0
TTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức (công nhóm)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
2.6Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều traNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)3,0
3Áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất16,00,0
3.1Xác định giá đất thị trường của từng vị trí đất, khu vựcNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)3,0
3.2Xác định hệ số điều chỉnh giá đất và giá đất của thửa đất cần định giá tại vị trí đất, khu vựcNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)3,0
3.3Xây dựng Dự thảo Chứng thư định giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)2,0
3.4Xây dựng Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)8,0
4Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đấtNhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)3,0
5In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất1ĐCV.III22,0
Tổng cộng:44,06,0

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 30

TTDanh mục dụng cụCông suất (kW/h)Đơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái9661,80
2Ghế văn phòngCái9661,80
TTDanh mục dụng cụCông suất (kW/h)Đơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
3Tủ để tài liệuCái9615,40
4Bàn dập ghimCái2430,90
5Quần áo bảo hộ lao độngBộ183,90
6Giày bảo hộĐôi69,90
7TấtĐôi69,90
8Cặp đựng tài liệuCái249,90
9Mũ cứngCái129,90
10USB (16 GB)Cái129,90
11Lưu điệnCái6061,80
12Quạt thông gió0,04Cái3623,20
13Quần áo mưaBộ63,00
14Bình đựng nước uốngCái69,90
15Ba lôCái249,90
16Thước nhựa 40 cmCái2430,904,90
17Gọt bút chìCái93,101,00
18Đèn neon0,04Bộ3061,80
19Máy tính cầm tayCái3638,602,50
20Quạt trần0,1Cái367,70

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo bảng sau:

Bảng 31

TTNội dung công việcCơ cấu
1Công tác chuẩn bị7,69%
TTNội dung công việcCơ cấu
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường48,35%
3Áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất35,16%
4Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất6,59%
5In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất2,21%
Tổng:100,00%

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 32

TTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Băng dính toCuộn0,90
2Bút dạ màuBộ0,900,50
3Bút chìChiếc0,900,50
4Tẩy chìChiếc0,900,50
5Mực in A3 LaserHộp0,10
6Mực photocopyHộp0,10
7Bút biChiếc1,800,50
8Sổ ghi chépCuốn0,900,50
9Cặp 3 dâyChiếc0,900,50
10Giấy A4Gram0,400,30
11Giấy A3Gram0,30
12Ghim dậpHộp0,40
13Ghim vòngHộp0,40
14Túi đựng tài liệuChiếc0,50

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 31.

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 33

TTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (ca)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,55,00
2Máy vi tínhCái0,411,60
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,25,80
4Máy chiếu (slide)Cái0,52,30
5Máy tính xách tayCái2,301,00
6Máy phô tôCái1,53,90
7Máy ảnhCái0,60
8Máy quay phimCái0,60

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 31.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 34

TTDanh mục năng lượngĐơn vị tínhĐịnh mức
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao độngkWh35,03
2Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bịkWh225,96

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 31.

Mục lục Bấm để đi tới điều