vanban.org

Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/09/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Sơn La Ban hành 16/08/2024 Hiệu lực 05/09/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 05/09/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 29/2024/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 16 tháng 8 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La  

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biên pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm phát luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm phát luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình s394./TTr-SNN ngày 09 tháng 8 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong hoạt động khuyến nông và cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong hoạt động khuyến nông và cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực thủy sản tại Phụ lục III.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực lâm nghiệp tại Phụ lục IV.

5. Định mức thời gian triển khai, tập huấn, thăm quan, tổng kết mô hình tại Phụ lục V.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2024.

2. Đối với đối với các dự án, mô hình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt, không áp dụng theo Quyết định này.

3. Đối với định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản chưa quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân áp dụng theo các định mức kinh tế - kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                            TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
                                                                            CHỦ TỊCH

                                                                          Hoàng Quốc Khánh

Phụ lục I

Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt

(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)

                                                                                                                        ĐVT: 01 ha

 TT Nội dung ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, kỹ thuật Ghi chú
I Dự án, mô hình cây lúa
A Định mức lao động        
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 10-15 ha/vụ/người
B Định mức máy móc, thiết bị        
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị  
2 Khâu gieo cấy      
 - Máy sạ hàng      
- Máy cấy kéo tay gắn động cơ      
- Máy cấy kéo tay không gắn động cơ      
- Máy trộn đất      
- Máy gieo hạt      
- Máy gieo mạ kéo tay      
3 Máy làm cỏ, sục bùn      
4 Máy phun thuốc BVTV      
5 Máy gặt đập liên hợp      
6 Khay làm mạ      
C Định mức vật tư        
1 Dự án, mô hình lúa thuần        
 - Giống lúa Kg 35 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
 - Đạm nguyên chất (N) Kg 90  
 - Lân nguyên chất (P2O5) Kg 70  
 - Ka li nguyên chất (K2O) Kg 70  
 - Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000  
 - Thuốc BVTV 1000 đ 1.000  
 - Vôi bột Kg 500  
2 Dự án, mô hình lúa lai        
 - Giống lúa Kg 30 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
 - Đạm nguyên chất (N) Kg 128  
 - Lân nguyên chất (P2O5) Kg 90  
 - Ka li nguyên chất (K2O) Kg 120  
 - Thuốc trừ cỏ 1.000 đ 300  
 - Thuốc BVTV 1.000đ 1.200  
 - Vôi bột Kg 500  
3 Dự án, mô hình lúa hữu cơ        
 - Giống lúa Kg  50  Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất lúa hữu cơ  
 - Phân hữu cơ sinh học Kg 1.000  
 - Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000  
 - Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học 1.000đ 600  
II Dự án, mô hình cây ngô        
A Định mức lao động        
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 10 ha/vụ/người
B Định mức máy móc, thiết bị        
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị  
2 Máy gieo hạt      
3 Máy phun thuốc BVTV      
C Định mức vật tư        
1 Dự án, mô hình ngô thương phẩm        
- Giống ngô lai  Kg 18 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Đạm nguyên chất (N)  Kg 160  
- Lân nguyên chất (P2O5)  Kg 80
- Kali nguyên chất (K2O)  Kg 85  
- Phân hữu cơ sinh học  Kg 1.000  
- Thuốc BVTV 1.000đ 600  
2 Dự án, mô hình ngô sinh khối        
- Giống ngô lai  Kg 25 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Đạm nguyên chất (N)  Kg 180  
- Lân nguyên chất (P2O5)  Kg 100  
- Kali nguyên chất (K2O)  Kg 100  
- Phân hữu cơ sinh học  Kg 1.200  
- Thuốc BVTV 1.000đ 1.000  
III Dự án, mô hình cây có củ (khoai lang, khoai tây, dong riềng)
A Định mức lao động        
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật        
 - Sản xuất cây khoai lang Tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 10 ha/vụ/người
- Sản xuất cây khoai tây Tháng 5 10 ha/vụ/người
- Sản xuất cây sắn bền vững Tháng 10 10 ha/vụ/người
- Sản xuất cây khoai sọ Tháng 6 10 ha/vụ/người
 - Sản xuất cây dong riềng Tháng 10 10 ha/vụ/người
B Định mức máy móc, thiết bị        
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị  
2 Máy lên luống      
3 Máy phun thuốc BVTV      
4 Máy thu hoạch      
5 Máy rạch hàng      
C Định mức vật tư        
1 Dự án, mô hình cây khoai lang  
- Hom giống  Kg 1.500 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Đạm nguyên chất (N)  Kg 90  
- Lân nguyên chất (P2O5)  Kg 60
       - Kali nguyên chất (K2O)  Kg 100  
- Phân hữu cơ vi sinh  Kg 1.000  
- Vôi bột Kg 500  
- Thuốc BVTV 1.000đ 700  
2 Dự án, mô hình cây khoai tây        
 - Giống  Kg 1.500 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
 - Đạm nguyên chất (N)  Kg 150  
 - Lân nguyên chất (P2O5)  Kg 150  
- Kali nguyên chất (K2O)  Kg 180  
- Phân hữu cơ vi sinh  Kg 2.000  
- Vôi bột Kg 1.000  
- Thuốc BVTV 1.000đ 3.000  
3 Dự án, mô hình sắn bền vững        
- Giống hom 14.000 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Đạm nguyên chất (N) Kg 120  
- Lân nguyên chất (P2O5) Kg 55  
- Kali nguyên chất (K2O) Kg 110  
- Thuốc BVTV 1.000đ 3.000  
4 Dự án, mô hình cây khoai sọ        
- Giống  Kg 1.400 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Đạm nguyên chất (N)  Kg 150  
- Lân nguyên chất (P2O5)  Kg 100  
- Kali nguyên chất (K2O)  Kg 180  
- Phân hữu cơ vi sinh  Kg 2.000  
- Vôi bột Kg 1.000  
- Thuốc BVTV 1.000đ 1.000  
5  Dự án, mô hình cây dong riềng    
- Giống  Kg 2.300 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Đạm nguyên chất (N)  Kg 230  
- Lân nguyên chất (P2O5)  Kg 108  
- Kali nguyên chất (K2O)  Kg 216  
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.000  
- Thuốc BVTV 1.000đ 1.500  
IV Dự án, mô hình cây đậu đỗ
A Định mức lao động        
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật        
- Sản xuất cây đậu xanh, vừng Tháng 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 10 ha/vụ/người
- Sản xuất đậu tương, lạc Tháng 4 10 ha/vụ/người
B Định mức máy móc, thiết bị        
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dựán, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị  
2 Máy phun thuốc BVTV      
3 Máy rạch hàng      
C Định mức vật tư        
1 Dự án, mô hình cây đậu xanh        
- Giống  Kg 30 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Đạm nguyên chất (N)  Kg 46  
- Lân nguyên chất (P2O5)  Kg 66
       - Kali nguyên chất (K2O)  Kg 72  
- Thuốc BVTV 1.000đ 2.000  
2 Dự án, mô hình cây đậu tương      
 - Giống  Kg 90 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
 - Đạm nguyên chất (N)  Kg 40  
 - Lân nguyên chất (P2O5)  Kg 90  
- Kali nguyên chất (K2O)  Kg 80  
- Thuốc BVTV sinh học 1.000đ 2.000  
3 Dự án, mô hình cây lạc        
- Giống  Kg 220 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Nilon che phủ  Kg 100  
- Đạm nguyên chất (N)  Kg 46  
- Lân nguyên chất (P2O5)  Kg 120  
- Kali nguyên chất (K2O) Kg 90  
- Phân hữu cơ sinh học Kg 1.000  
- Vôi bột Kg 500  
- Thuốc BVTV 1.000 đ 1.000  
4  Dự án, mô hình vừng        
- Giống  Kg 30 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Đạm nguyên chất (N)  Kg 46  
- Lân nguyên chất (P2O5)  Kg 80  
- Kali nguyên chất (K2O)  Kg 72  
- Vôi bột Kg 400  
- Thuốc BVTV 1.000đ 2.000  
V Dự án, mô hình cây mía
A Định mức lao động        
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 10 ha/vụ/người
B Định mức máy móc, thiết bị        
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị  
2 Máy phun thuốc BVTV      
3 Máy rạch hàng      
C Định mức vật tư        
- Giống Kg 10000 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
Hom 40000  
- Đạm nguyên chất (N) Kg 300  
- Lân nguyên chất (P2O5)  Kg 150
       - Kali nguyên chất (K2O)  Kg 260  
 - Phân hữu cơ vi sinh Kg 2000  
 - Vôi bột Kg 500  
- Thuốc BVTV 1.000đ 2.000  
VI Dự án, mô hình cây gai xanh AP1     
A Định mức lao động        
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 5 ha/vụ/người
B Định mức máy móc, thiết bị        
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị 1 vụ
2 Máy phun thuốc BVTV    
C Định mức vật tư        
  Cây giống Cây 25.000-28.000 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
  Phân hữu cơ vi sinh Tấn 3  
  NPK Kg 400  
- Đạm nguyên chất (N)  Kg 540  
- Lân nguyên chất (P2O5)  Kg 150  
       - Kali nguyên chất (K2O) Kg 450  
 - Vôi bột Kg 500  
VII Dự án, mô hình sản xuất rau
A Định mức lao động        
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật        
- Sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (Cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau rền,…) Tháng 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn 03 ha/vụ/người
- Sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (bắp cải, súp lơ, cải thảo,…) Tháng 4
- Sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (su hào, hành lá,…) Tháng 4
- Sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau) Tháng 5
- Sản xuất ớt Tháng 6
- Sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ) Tháng 4
- Sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ Tháng 9
B Định mức máy mọc thiết bị        
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị  
2 Máy phun thuốc BVTV      
3 Hệ thống tưới nước (máy bơm, ống nước, hệ thống tưới ẩm)      
C Định mức vật tư        
1 Dự án, mô hình nhóm rau ăn lá, TGST 60 - 75 ngày (cải xanh ăn lá, cải ăn lá các loại)
1.1 Sản xuất hữu cơ        
a Giống        
- Cải xanh ăn lá Kg 6 Giống cây theo quy chuẩn/tiêu chuẩn quy định  
- Rau rền Kg 15  
- Mùng tơi Kg 25  
b Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)        
- Phân hữu cơ sinh học Kg 1500 Phân bón theo quy chuẩn/tiêu chuẩn quy định  
- Phân bón lá hữu cơ Lít 3  
- Phân bón gốc hữu cơ Kg 250  
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 56  
- Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 18  
- Chất điều hòa sinh trưởng Kg 700  
c Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)        
- Trichoderma Kg 30 Thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo quy định  
- Chế phẩm sinh học BVTV Kg/lít 3  
- Bẫy Feromom Chiếc 20  
- Xử lý phế phụ phẩm 1000 đ 500  
1.2 Sản xuất an toàn theo VietGAP        
a Giống     Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định  
- Cải xanh ăn lá Kg 6  
- Rau rền Kg 15  
- Mùng tơi   25  
b Phân bón, thuốc BVTV Kg    
- Đạm nguyên chất (N) Kg 35  
- Lân nguyên chất (P2O5) Kg 25  
- Kali nguyên chất (K2O) Kg 45  
- Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500  
- Phân bón lá 1000 đ 500  
- Thuốc BVTV 1000 đ 500  
2 Dự án, mô hình nhóm rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)
2.1 Sản xuất hữu cơ     Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ  
a Giống      
- Bắp cải Kg 0.3  
- Súp lơ Kg 0.3  
- Cải thảo Kg 0.3  
b Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)      
- Phân hữu cơ sinh học Kg 2000  
- Phân bón lá hữu cơ Lít 5  
- Phân bón gốc hữu cơ Kg 550  
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 84  
- Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 48  
- Chất điều hòa sinh trưởng Kg 700  
c Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)      
- Trichoderma Kg 30  
- Chế phẩm sinh học BVTV Kg/lít 8  
- Bẫy Feromom Chiếc 20  
- Xử lý phế phụ phẩm 1000 đ 2000  
2.2 Sản xuất an toàn        
a Giống     Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định;Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Bắp cải Kg 0.3  
- Súp lơ Kg 0.3  
- Cải thảo Kg 0.3  
b Phân bón, thuốc BVTV      
- Đạm nguyên chất (N) Kg 120  
- Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60  
- Kali nguyên chất (K2O) Kg 20  
- Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500  
- Phân bón lá 1000 đ 1000  
- Thuốc BVTV 1000 đ 1000  
3 Dự án, mô hình nhóm rau ăn thân, lá TGST 90 - 100 ngày (su hào, hành lá…)
3.1 Sản xuất hữu cơ        
a Giống     Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ  
- Su hào Kg 0.7  
- Hành lá Kg 6  
b Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)      
- Phân hữu cơ sinh học Kg 1500  
- Phân bón lá hữu cơ lít 3  
- Phân bón gốc hữu cơ Kg 250  
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 56  
- Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 75  
- Chất điều hòa sinh trưởng Kg 300  
c Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)      
- Trichoderma Kg 30  
- Chế phẩm sinh học BVTV Kg/lít 5  
- Bẫy Feromom Chiếc 20  
- Xử lý phế phụ phẩm 1000đ 500  
3.2 Sản xuất an toàn        
a Giống     Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Su hào Kg 0.7  
- Hành lá Kg 6  
b Phân bón, thuốc Bảo vệ thực vật      
- Đạm nguyên chất (N) Kg 100  
- Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60  
- Kali nguyên chất (K2O) Kg 90  
- Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500  
- Thuốc BVTV 1000 đ 1000  
4 Dự án, mô hình nhóm rau ăn quả làm giàn (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, bí xanh, …)
4.1 Sản xuất hữu cơ        
a Giống     Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ  
- Cà chua Kg 0,25  
- Dưa chuột Kg 0,7  
- Mướp đắng Kg 2,5  
- Bí xanh Kg 1  
b Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)      
- Phân hữu cơ sinh học Kg 2000  
- Phân bón lá hữu cơ Lít 5  
- Phân bón gốc hữu cơ Kg 400  
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 78  
- Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 120  
- Chất điều hòa sinh trưởng Kg 700  
c Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)      
- Trichoderma Kg 30  
- Chế phẩm sinh học BVTV Kg/lít 8  
- Bẫy Feromom Chiếc 30  
- Xử lý phế phụ phẩm 1000 đ 2000  
4.2 Sản xuất an toàn        
a Giống     Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Cà chua Kg 0,25  
- Dưa chuột Kg 0,7  
- Mướp đắng Kg 2,5  
- Bí xanh Kg 1  
b Phân bón, thuốc Bảo vệ thực vật      
- Đạm nguyên chất (N) Kg 120  
- Lân nguyên chất (P2O5) Kg 90  
- Kali nguyên chất (K2O) Kg 120  
- Phân hữu cơ sinh học Kg 2000  
- Phân bón lá 1000 đ 1000  
- Thuốc BVTV 1000 đ 1000  
5 Dự án, mô hình nhóm rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)     
a Giống     Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Cà rốt Kg 3  
- Cải củ Kg 3  
b  Phân bón, thuốc BVTV      
- Đạm nguyên chất (N) Kg 120  
- Lân nguyên chất (P2O5) Kg 90  
- Kali nguyên chất (K2O) Kg 120  
- Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000  
- Phân bón lá 1.000đ 1.000  
- Thuốc BVTV 1.000đ 1.000  
6 Dự án, mô hình cây ớt        
- Giống Gam 300-400 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Urê Kg 300  
- Lân Supe Kg 300  
- Kali Clorua Kg 400  
- Phân hữu cơ SH Kg 2.500  
- Phân bón lá 1.000đ 500  
- Thuốc BVTV 1.000đ 1.000  
7 Dự án, mô hình măng tây theo hướng hữu cơ   
7.1 Năm thứ nhất        
- Giống Hạt 18.500 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ  
- Giống trồng dặm Hạt 3.500
- Vật tư làm giàn    
- Cọc Cây 1.200
- Sợi dây cước PE Kg 160
- Dây buộc (cước PE) Kg 30
- Đạm nguyên chất (N) Kg 345
- Lân nguyên chất (P2O5) Kg 288
- Kali nguyên chất (K2O) Kg 300
- Phân hữu cơ sinh học Kg 4.000
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 1.500
- Chế phẩm BVTV sinh học Kg 10
7.2 Năm thứ 2        
- Đạm nguyên chất (N) Kg 345 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ  
- Lân nguyên chất (P2O5) Kg 288  
- Kali nguyên chất (K2O) Kg 325  
- Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000  
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 750  
- Chế phẩm BVTV sinh học Kg 20  
VIII Dự án, mô hình hoa
A Định mức lao động        
1 Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật        
- Hoa Cúc Tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn
 phù hợp
01 ha/vụ/người
- Hoa Hồng Tháng 6
B Định mức máy móc thiết bị        
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự
án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm
việc của máy móc, thiết bị
 
2 Máy phun thuốc BVTV      
3 Hệ thống tưới nước (máy bơm, ống nước, hệ thống tưới ẩm)      
C Định mức vật tư        
1 Dự án, mô hình hoa cúc        
- Giống cúc Cây 400.000 Đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Đạm nguyên chất (N) Kg 140  
    - Lân nguyên chất (P2O5) Kg 175  
- Kali nguyên chất (K2O) Kg 150  
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000  
- Phân bón lá 1.000đ 3.000  
- Thuốc BVTV 1.000đ 3.000  
- Vôi bột Kg 800    
- Lưới đen che nắng  M2  1.000    
- Lưới đỡ cây Kg 30    
2 Dự án, mô hình hoa hồng        
- Giống Cây 50.000 Đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Đạm nguyên chất (N) Kg 460  
- Lân nguyên chất (P2O5) Kg 400  
- Kali nguyên chất (K2O) Kg 480  
- Phân hữu cơ sinh học Kg 5.000  
- Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng 1.000đ 5.000  
- Thuốc BVTV 1.000đ 5.000  
- Lưới đen che nắng  m2  1.200    
- Lưới đỡ cây Kg 30    
IX Dự án, mô hình cây ăn quả
A Định mức lao động        
1 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT        
 - Các loại cây ăn quả: Nhãn, vải, bưởi, cam, quýt, xoài, na, chanh leo, thanh long, chuối, hồng, mơ, mận, mít, bơ, dứa, lê. Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5 ha /người/năm
B Định mức máy móc, thiết bị        
1 Máy đào hố     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự
án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm
việc của máy móc, thiết bị
 
2 Máy phay đất    
3 Máy phát cỏ    
4 Máy bơm nước    
5 Máy phun thuốc BVTV    
6 Hệ thống tưới nước (tưới nhỏ giọt, phun mưa)    
C Định mức vật tư        
1. Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây nhãn, vải   
a Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 02)
- Giống trồng mới Cây 400 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Giống hỗ trợ năm thứ nhất
- Giống trồng dặm Cây 20
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 70 - Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 65
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 90
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Vôi bột Kg 400
- Thuốc BVTV 1.000đ 1500
b Năm thứ 3        
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 92 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 65  
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120  
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000  
- Thuốc BVTV 1.000đ 1500  
c Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)    
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 140 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100  
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 210  
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000  
- Thuốc BVTV 1.000đ 2000  
2. Dự án, mô hình canh tác nhãn hữu cơ   
2.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất, năm thứ 2, năm thứ 3) 
- Giống Cây 500 Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất hữu cơ - Giống sử dụng cho năm thứ nhất
- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm (trừ giống)
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
- Phân chuồng Kg 10.000
- Bột đậu tương Kg 1.000
- Bột ngô Kg 1.500
- Tro (từ xác thực vật) Kg 1.000
- Phân bón hữu cơ Kg 5.000
2.2 Thời kỳ kinh doanh  
- Chế phẩm nấm Trichodema Kg 20 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất hữu cơ
- Phân lân nung chảy Kg 2.500
- Bột đậu tương Kg 1.000
- Bột ngô Kg 1.500
- Tro đốt (từ xác thực vật) Kg 1.000
- Phân bón hữu cơ Kg 4.250
3. Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây bưởi 
3.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
- Giống trồng mới Cây 400 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Giống hỗ trợ năm thứ nhất
- Giống trồng dặm Cây 20
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90 - Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. (đậu tương, khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng)
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 70
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Vôi bột Kg 400
- Thuốc BVTV 1.000đ 1500
3.2 Năm thứ 3      
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 190 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 180
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Thuốc BVTV 1.000đ 2000
3.3 Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)  
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 190 Phân bón đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy địnhCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 300
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Đậu tương hoặc khô dầu Kg 1200
- Túi bao trái Túi 20000  
- Thuốc BVTV 1.000đ 2000  
4. Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây cam, quýt
4.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)  
- Giống trồng mới Cây 625 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Giống hỗ trợ năm thứ nhất
- Giống trồng dặm Cây 30
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 100 Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Vôi bột Kg 625
- Thuốc BVTV 1.000đ 1500
4.2 Năm thứ 3    
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 120 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 150
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Thuốc BVTV 1.000đ 1500
4.3 Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)  
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 140 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 120
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 180
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Thuốc BVTV 1.000đ 2000
5. Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây xoài   
5.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 02)  
- Giống trồng mới Cây 400 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Giống hỗ trợ năm thứ nhất
- Giống trồng dặm Cây 20
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90 Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 65
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 90
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Vôi bột Kg 400
- Thuốc BVTV 1.000đ 1500
5.2 Năm thứ 3    
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 120 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 80
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 240
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Thuốc BVTV 1.000đ 1500
5.3 Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)  
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 250 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 200
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Túi bao trái Cái 70000
- Thuốc BVTV 1.000đ 70000
6. Dự án, mô hình trồng thâm canh cây na   
6.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất)  
- Giống trồng mới Cây 1100 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Giống trồng dặm Cây 50 - Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 230
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120
- Phân hữu cơ sinh học Kg 2000
- Vôi bột Kg 1000
- Thuốc BVTV 1.000đ 1000
6.2 Năm thứ 2 + năm thứ 3  
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 230 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo quy chuẩn, tiêu chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 180
- Phân hữu cơ sinh học Kg 2000
- Thuốc BVTV 1.000đ 1000
6.3 Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)  
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 300 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo quy chuẩn, tiêu chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 240
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 360
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Thuốc BVTV 1.000đ 2000
7. Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây chanh leo (lạc tiên) 
7.1 Năm thứ nhất    
- Giống trồng mới Cây 1300 Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
- Giống trồng dặm Cây 60
- Cột bê tông Cột 500
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 70
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 360
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 3000
- Chế phẩm sinh học Kg 60
- Vôi bột Kg 1000
- Thuốc BVTV 1.000đ 3000
7.2 Năm thứ hai 
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 185 
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 660
- Chế phẩm sinh học Kg 80
- Thuốc BVTV 1.000đ 2000
8. Dự án, mô hình trồng thâm canh cây chuối 
8.1 Năm thứ nhất + năm 2        
- Giống trồng mới     Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Giống hỗ trợ năm thứ nhất
  Chuối tiêu Cây 2.000 - 2.500
  Chuối tây Cây 1.800 - 2.000
- Giống trồng dặm Cây 100
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 260 - Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 360
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Vôi bột Kg 1000
- Thuốc BVTV 1.000đ 2000
- Túi bao buồng Túi 2000 Cho năm thứ 2
9 Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây hồng, mận, mơ  
9.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)    
- Giống trồng mới Cây 500-800 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Giống hỗ trợ năm thứ nhất
- Giống trồng dặm Cây 25-40
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 80-150 Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 96 Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120
- Phân vi sinh Kg 7000
- Vôi bột Kg 600
- Thuốc BVTV Theo thực tế 
9.2 Năm thứ 3     
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 125
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 138
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 150
- Phân vi sinh Kg 7000
- Thuốc BVTV Theo thực tế 
9.3 TKKD (năm thứ 4 trở đi)     
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 138
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 300
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Thuốc BVTV Theo thực tế 
10 Dự án, mô hình trồng, thâm canh mít   
10.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) 
- Giống trồng mới Cây 400 Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Giống hỗ trợ năm thứ nhất
- Giống trồng dặm Cây 20
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 200  
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100 Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 100
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Vôi bột Kg 400
- Thuốc BVTV 1.000đ 1500
10.2 Năm thứ 3    
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 240
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 240
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 240
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Thuốc BVTV 1.000đ 1500
10.3 Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) 
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 280 
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 280
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 280
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Thuốc BVTV 1.000đ 2000
11 Dự án, mô hình cây dứa        
11.1 Năm thứ nhất        
- Chồi giống trồng mới Chồi 60000 Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Giống hỗ trợ năm thứ nhất
- Chồi giống trồng dặm Chồi 3000
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 460 Lượng vật tư sử dụng cho từng năm;
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 320
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 840
- Phân hữu cơ sinh học Kg 5000
- Vôi bột Kg 1000
- Thuốc BVTV 1.000đ 3000
11.2 Năm thứ 2      
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90  
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 180  
- Điều hoa bảo Lít 5  
- Thuốc BVTV 1.000đ 2000  
12 Dự án, mô hình cây lê        
12.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)   
- Giống trồng mới Cây 400 Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Giống hỗ trợ năm thứ nhất
- Giống trồng dặm Cây 20
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 85  
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 80 Lượng vật tư sử dụng cho từng năm; Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 90
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Vôi bột Kg 200
- Thuốc BVTV 1.000đ 1500
12.2 Năm thứ 3    
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 80
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Thuốc BVTV 1.000đ 1500
12.3 Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) 
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 120 
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 90
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 180
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Túi bao trái Túi 50000
- Thuốc BVTV 1.000đ 2000
13 Dự án, mô hình cây bơ        
13.1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)    
- Giống trồng mới Cây 200 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Giống hỗ trợ năm thứ nhất
- Giống trồng dặm Cây 10
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 50 Lượng vật tư sử dụng cho từng năm; Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 35
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 40
- Phân hữu cơ sinh học Kg 2000
- Vôi bột Kg 200
- Thuốc BVTV 1.000đ 1500
13.2 Năm thứ 3 trở đi    
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 70
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Thuốc BVTV 1.000đ 2500
14. Dự án, mô hình Cây thanh long 
14.1 Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất)   
- Giống trồng mới hom 5555 Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Giống, trụ bê tông hỗ trợ năm thứ nhất
- Trụ xi măng Trụ 1200
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 220 Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 300
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 150
- Phân hữu cơ sinh học Kg 3000
- Vôi bột Kg 550
- Thuốc BVTV 1.000đ 1000
14.2 Năm thứ 2    
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 440
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 440
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 300
- Phân hữu cơ sinh học Kg 6000
- Thuốc BVTV 1.000đ 2000
14.3 Thời kỳ KD (năm thứ 3 trở đi)  
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 660
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 660
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 450
- Phân hữu cơ sinh học Kg 9000
- Thuốc BVTV 1.000đ 2000
X Dự án, mô hình cây cà phê
A Định mức lao động        
- Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật        
+ Trồng mới, trồng tái canh, thâm canh  cây cà phê chè Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính  3-5 ha/vụ/người
B Định mức máy móc, thiết bị        
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự
án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm
việc của máy móc, thiết bị
 
2 Máy đào hố      
3 Máy phay đất (xới xáo đất).      
4 Máy  bơm nước      
5 Hệ thống tưới nước (tưới nhỏ giọt, phun mưa).      
6 Máy phun thuốc bảo vệ thực vật      
C Định mức vật tư        
1 Dự án, mô hình trồng mới, trồng tái canh cà phê chè  
1.1. Giống thấp cây        
a Giống, cây che bóng     Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Giống cà phê Bầu 4.600  
- Giống trồng dặm (5%) Bầu 230  
- Cây che bóng (nếu cây mắc ca là 111 cây) Cây 100  
b Vật tư      
- Năm thứ nhất      
  Đạm nguyên chất (N) Kg 40  
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 150  
  Ka li nguyên chất (K2O) Kg 30  
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 4.500  
  Vôi bột Kg 1.000  
  Thuốc xử lý mối, côn trùng Kg 20  
  Thuốc xử lý nấm Kg 10  
  Thuốc Bảo vệ thực vật 1.000đ 1.000  
- Năm thứ hai      
  Đạm nguyên chất (N) Kg 70  
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 80  
  Ka li nguyên chất (K2O) Kg 50  
  Thuốc Bảo vệ thực vật 1.000đ 1.500  
- Năm thứ ba     
  Đạm nguyên chất (N) Kg 10  
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 80  
  Ka li nguyên chất (K2O) Kg 180  
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.000  
  Thuốc Bảo vệ thực vật 1.000đ 2.000  
1.2. Giống cao cây        
a Giống, cây che bóng     Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Giống cà phê Bầu 3.400  
- Giống trồng dặm (5%) Bầu 170  
- Cây che bóng (nếu cây mắc ca là 111 cây) Cây 100  
b Vật tư      
- Năm thứ nhất      
  Đạm nguyên chất (N) Kg 40  
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 150  
  Ka li nguyên chất (K2O) Kg 30  
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 4.500  
  Vôi bột Kg 1.000  
  Thuốc xử lý mối, côn trùng Kg 20  
  Thuốc xử lý nấm Kg 10  
  Thuốc Bảo vệ thực vật 1.000đ 1.000  
- Chăm sóc năm thứ hai     
  Đạm nguyên chất (N) Kg 70  
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 80  
  Ka li nguyên chất (K2O) Kg 50  
  Thuốc Bảo vệ thực vật 1.000đ 1.500  
- Chăm sóc năm thứ ba     
  Đạm nguyên chất (N) Kg 10  
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 80  
  Ka li nguyên chất (K2O) Kg 180  
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.000  
  Thuốc Bảo vệ thực vật 1.000đ 2.000  
2 Dự án, mô hình thâm canh cà phê hữu cơ thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 trở đi    
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000 Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất hữu cơ  
- Phân lân nung chảy (nguyên chất P2O5) Kg 60  
- Ka li hữu cơ (nguyên chất K2O) Kg 55  
- Phân hữu cơ khoáng Kg 1.200  
- Phân bón lá hữu cơ Kg 2  
-  Vôi bột Kg 400  
- Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học 1.000 đ 3.000    
XI Dự án, mô hình cây chè        
A Định mức lao động        
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật        
- Trồng mới, thâm canh  cây cà phê chè Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính  3-5 ha/vụ/người
B Định mức máy móc, thiết bị        
1 Máy đào hố     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự
án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm
việc của máy móc, thiết bị
 
2 Máy phay đất      
3 Máy phát cỏ      
4 Máy bơm nước      
5 Máy phun thuốc BVTV      
6 Hệ thống tưới nước (tưới nhỏ giọt, phun mưa)      
7 Máy hái chè      
C Định mức vật tư        
1 Dự án, mô hình trồng mới, chăm sóc cây chè  
1.1. Giống Chè Shan        
a Giống, cây che bóng     Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Giống, cây che bóng      
- Giống chè Bầu 18.000  
- Giống trồng dặm (5%) Bầu 900  
- Cây che bóng Cây 200  
b Vật tư     
- Năm thứ nhất     
  Đạm nguyên chất (N) Kg 37  
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 96  
  Ka li nguyên chất (K2O) Kg 36  
  Phân hữu sinh học Lít 10  
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 5.500  
  Thuốc Bảo vệ thực vật 1.000đ 1.000  
- Chăm sóc năm thứ hai     
  Đạm nguyên chất (N) Kg 69  
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 96  
  Ka li nguyên chất (K2O) Kg 36  
  Phân hữu sinh học Lít 10  
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.500  
  Thuốc Bảo vệ thực vật 1.000đ 1.500  
- Chăm sóc năm thứ ba     
  Đạm nguyên chất (N) Kg 138  
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 160  
  Ka li nguyên chất (K2O) Kg 60  
  Phân hữu sinh học Lít 20  
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.000  
  Thuốc Bảo vệ thực vật 1.000đ 2.000  
1.2. Chè giống mới        
a Giống, cây che bóng     Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
- Giống chè Bầu 22.000  
- Giống trồng dặm (5%) Bầu 1.100  
- Cây che bóng Cây 200  
b Vật tư      
- Năm thứ nhất      
  Đạm nguyên chất (N) Kg 55  
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 160  
  Ka li nguyên chất (K2O) Kg 54  
  Phân hữu sinh học Lít 10  
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 7.000  
  Thuốc Bảo vệ thực vật 1.000đ 1.000  
- Chăm sóc năm thứ hai      
  Đạm nguyên chất (N) Kg 69  
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 160  
  Ka li nguyên chất (K2O) Kg 72  
  Phân hữu sinh học Lít 15  
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.000  
  Thuốc Bảo vệ thực vật 1.000đ 1.500  
- Chăm sóc năm thứ ba     
  Đạm nguyên chất (N) Kg 110  
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 160  
  Ka li nguyên chất (K2O) Kg 90  
  Phân hữu sinh học Lít 20  
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.500  
  Thuốc Bảo vệ thực vật 1.000đ 2.000  
2 Dự án, mô hình Trồng, thâm canh chè hữu cơ  
2.1. Giống Chè Shan     Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  
a Giống, cây che bóng      
- Giống chè Bầu 18.000  
- Giống trồng dặm (5%) Bầu 900  
- Cây che bóng Cây 200  
b Vật tư      
- Năm thứ nhất      
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 5.500  
  Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học 1.000đ 1.000  
- Chăm sóc năm thứ hai      
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.500  
  Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học 1.000đ 1.500  
- Chăm sóc năm thứ ba      
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.000  
  Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học 1.000đ 2.000  
- Từ năm thứ 4 trở đi      
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 9.000  
  Phân bón lá sinh học Lít 15  
  Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học 1.000đ 3.000  
2.2. Chè giống mới      
a Giống, cây che bóng     Giống cho năm thứ nhất
- Giống chè Bầu 22.000  
- Giống trồng dặm (5%) Bầu 1.100  
- Cây che bóng Cây 200  
b Vật tư      
- Năm thứ nhất      
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 7.000  
  Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học 1.000đ 1.000  
- Chăm sóc năm thứ hai      
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.000  
  Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học 1.000đ 1.500  
- Chăm sóc năm thứ ba      
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 3.500  
  Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học 1.000đ 2.000  
- Từ năm thứ 4 trở đi      
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 10.000  
  Phân bón lá sinh học Lít 20  
  Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học 1.000đ 3.000  
XI Dự án, mô hình cây mắc ca        
A Định mức lao động        
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20 Trung cấp trở lên, quy mô 3-6 ha/cán bộ Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng;
Năm 3: 5 tháng
B Định mức máy móc, thiết bị        
1 Máy đào hố     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dựán, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị  
3 Máy phát cỏ      
4 Máy bơm nước      
5 Máy phun thuốc BVTV      
C Định mức vật tư        
1 Dự án, mô hình trồng cây mắc ca theo phương thức trồng xen cây cà phê   
 - Giống cây mắc ca (cây ghép; khoảng cách 15 x 6 m) cây 111 Giống phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng Phân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó
 - Năm thứ nhất    
  Phân NPK Kg 55,5
  Vôi bột Kg 33
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 440
 - Chăm sóc năm thứ hai Kg  
  NPK Kg 11
  Vôi bột Kg 11
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 220
- Chăm sóc năm thứ ba Kg  
  NPK Kg 22
  Vôi bột Kg 11
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 220
- Chăm sóc năm thứ tư Kg  
  NPK Kg 33
  Vôi bột Kg 11
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 300
- Chăm sóc năm thứ 5 và 6 Kg  
  NPK Kg 44
  Vôi bột Kg 11
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 350
- Chăm sóc từ năm thứ 7 trở đi Kg  
  Đạm Ure Kg 44
  Lân Kg 133
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 500
2 Dự án, mô hình trồng cây mắc ca theo phương thức trồng thuần (trên đất nông nghiệp)   
 - Giống (bao gồm: trồng mới 280 cây; trồng dặm 28 cây) Cây 308 Cây ghép ≥6 tháng tuổi, Hvn chồi ghép đã hóa gỗ ≥20cn,
 Hvn cây ghép ≥50cm, Dgốc ≥1cm
Phân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó
 - Năm thứ nhất (trồng mới)     Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
  Phân bón NPK Kg 140
  Vôi bột Kg 84
 - Chăm sóc năm thứ 2 Kg  
  Phân bón NPK Kg 56
  Vôi bột Kg 28
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 560
 - Chăm sóc năm thứ 3 Kg  
  Phân bón NPK Kg 56
  Vôi bột Kg 28
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 560
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi

(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)

TT Nội dung ĐVT Định mức tối đa Tiêu chuẩn, kỹ thuật Ghi chú 
I. Dự án, mô hình chăn nuôi trâu bò cái sinh sản  
A. Định mức lao động       
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
 
Quy mô 10-20 con cái, 2-5 con đực 
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)   
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 1   
C. Định mức vật tư   
1 Giống     Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở   
  - Trâu cái giống  Kg/con 350 Giống đạt 24 tháng tuổi   
  - Bò cái giống Kg/con 220 Giống đạt 12 tháng tuổi   
2 Thức ăn         
  - Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa Kg/con 540 Bổ sung 2,0 kg/con/ngày   
 
- Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửa Kg/con 660 Bổ sung 2,0 kg/con/ngày   
 
  - Thức ăn thô xanh cho bò cái chửa Kg/con 11.200 40 kg/ngày x 280 ngày   
  - Thức ăn thô xanh cho trâu cái chửa Kg/con 13.200 40 kg/ngày x 330 ngày   
  - Tảng đá liếm Kg/con 3     
3 Vắc xin Liều/con 6 02 liều Lở mồm long móng, 02 liều Tụ huyết trùng, 01 liều Viêm da nổi cục, 01 liều Nhiệt thán   
II. Dự án, mô hình cải tạo trâu, bò bằng thụ tinh nhân tạo 
A. Định mức lao động     
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 50-70 con 
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)   
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 1   
C. Định mức vật tư     
  - Tinh đông lạnh (bò sữa, bò thịt) Liều/con 2 Chất lượng tinh đáp ứng TCVN 8925/TCVN:2012 - Tinh bò sữa, bò thịt đánh giá chất lượng    
  - Tinh đông lạnh (trâu) Liều/con 2 
  - Nitơ lỏng Lít/con 2     
  - Gang tay, ống gen Bộ/con 2     
  - Thức ăn thô xanh cho bò cái chửa Kg/con 11.200 40 kg/ngày x 280 ngày   
  - Thức ăn thô xanh cho trâu cái chửa Kg/con 13.200 40 kg/ngày x 330 ngày   
  - Súng bắn tinh Cái/huyện 06     
  - Bình đựng nitơ 3,5 - 3,7 lít Cái/huyện 02     
III. Dự án, mô hình chăn nuôi ngựa sinh sản 
A. Định mức lao động     
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
 
Quy mô 10-20 con cái, 2-5 con đực 
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)   
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 1   
C. Định mức vật tư     
1 Giống: Ngựa cái Kg/con 180 Giống đạt 24 tháng tuổi   
2 Thức ăn tinh hỗn hợp (bột ngô, cám gạo, bột sắn) cho ngựa chửa Kg/con 660 Bổ sung 2,0 kg tinh/con/ngày, 25 kg thức ăn xanh   
3 Thức ăn thô xanh Kg/con 8.250 Bổ sung 25 kg/con/ngày   
4 Vắc xin Liều/con 5 02 liều Tụ huyết trùng, 02 liều Viêm phổi - kháng Lép tô, 01 liều Nhiệt thán   
5 Thuốc trị Ký sinh trùng đường máu Liều/con 2     
IV. Dự án, mô hình vỗ béo trâu, bò     
A. Định mức lao động     
1

Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/người 5 Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp Quy mô 50-70 con 
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)   
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 1   
C. Định mức vật tư     
1 Giống Con   Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo Quyết định số 294, 295/QĐ-CN- MTCN ngày 23/09/2020 của Cục Chăn nuôi hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt   
2 Thuốc tẩy ngoại KST Liều/con 1     
3 Thuốc tẩy nội KST Liều/con 1     
4 Thức ăn hỗn hợp Kg/con 270 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án   
5 Thức ăn thô xanh Kg/con 3.600 Bổ sung 35-40 kg/con   
V. Dự án, mô hình chăn nuôi ngựa vỗ béo   
A. Định mức lao động      
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 5 Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp

Quy mô 50-70 con 

 
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)   
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 1   
C. Định mức vật tư       
1 Giống     - Ngựa cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo   
- Ngựa nuôi hướng thịt   
2 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều/con 3 Ký sinh trùng đường máu 01, tẩy giun 01, tẩy sán 01 lần   
3 Thức ăn hỗn hợp Kg/con 180 Thức ăn tinh đối với ngựa nội 2kg/con/ngày   
4 Thức ăn thô xanh Kg/con 2.250 Bổ sung 25kg/con/ngày   
VI. Dự án, mô hình chăn nuôi dê sinh sản        
A. Định mức lao động     
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 12 Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp  Quy mô 40-60 con 
B. Định mức vật tư     
1 Giống     Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở   
  - Dê cái giống ngoại Kg/con 23-27     
  - Dê cái giống nội Kg/con 13-17     
  - Dê cái lai Kg/con 18-22     
  - Dê đực giống ngoại Kg/con 30-34     
  - Dê đực giống lai Kg/con 28-32     
2 Thức ăn tinh (bột ngô, sắn, cám gạo)         
  - Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống Kg/con 115 Bổ sung 0,25 kg/con/ngày   
  - Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ Kg/con 115   
3 Thức ăn xanh         
  - Dê đực giống Kg/con/ngày 4 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án   
  - Dê cái từ hậu bị đến đẻ Kg/con/ngày 3,5   
4 Vắc xin Liều/con 8 (2) liều Tụ huyết trùng, (2) liều Viêm ruột hoại tử, (2) liều Lở mồm long móng, (2) liều Đậu   
5 Tảng đá liếm Kg/con 2     
VII. Dự án, mô hình chăn nuôi lợn sinh sản     
A. Định mức lao động     
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 110 con 
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)   
1 Thiết bị làm mát chuồng Bộ 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
2 Chuồng nuôi lợn nái chửa Lồng/con 1   
3 Chuồng nuôi lợn nái nuôi con Lồng/con 1   
4 Sàn nuôi lợn con sau cai sữa M2/con 0,6   
5 Hệ thống máng ăn tự động Bộ 2   
6 Hệ thống máng uống tự động Bộ 2   
C. Định mức vật tư     
1 Giống Con   Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở   
  - Giống hậu bị (giống ngoại) Kg/con 100   
  - Giống hậu bị (giống nội) Kg/con 22   
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh         
2,1 Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống ngoại Kg/con 534     
  - Thức ăn giai đoạn chờ phối (45 ngày) Kg/con 117 Bổ sung 2,6 kg/con/ngày   
  - Lợn nái có chửa (114 ngày) Kg/con 285 Bổ sung 2,5 kg/con/ngày   
  - Lợn nái nuôi con (25 ngày) Kg/con 132 Bổ sung 5,3 kg/con/ngày   
2,2 Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội Kg/con 482     
  - Lợn hậu bị chờ phối (60 ngày) Kg/con 108  Bổ sung 1,8 kg/con/ngày   
  - Lợn nái có chửa (114 ngày) Kg/con 262 Bổ sung 2,3 kg/con/ngày   
  - Lợn nái nuôi con (45 ngày) Kg/con 112 Bổ sung 2,5 kg/con/ngày   
3 Vắc xin Liều/con 12 (2) liều Dịch tả cổ điển, (2) liều Lở mồm long móng, (2) liều Tai xanh, (2) liều Tụ huyết trùng, (2) liều Phó thương hàn, (2) liều Đóng dấu lợn   
4 Hóa chất sát trùng Lít/con 40 Dung dịch pha loãng theo quy định   
5 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều 2 (02) liều tẩy giun sán   
6 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,2 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật   
VIII. Dự án, mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm 
A. Định mức lao động     
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp, Quy mô 150 con/người 
B. Định mức máy móc, thiết bị   
1 Hệ thống làm mát chuồng   1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
2 Hệ thống máng ăn   1   
3 Hệ thống máng uống   1   
4 Máy phát điện   1   
C. Định mức vật tư     
1 Giống Con   Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở   
  - Giống lợn ngoại Kg/con 10     
  - Giống lợn nội Kg/con 7     
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 225     
3 Vắc xin Liều/con 6 (1) liều Dịch tả cổ điển, (1) liều Lở mồm long móng, (1) liều Tai xanh, (1) liều Tụ huyết trùng, (1) liều Phó thương hàn, (1) liều Dịch tả lợn Châu Phi   
4 Hóa chất sát trùng Lít/con 20 Dung dịch pha loãng theo quy định   
5 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều/con 2 (02) liều tẩy giun sán   
6 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,1 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật   
IX. Dự án, mô hình chăn nuôi gà thương phẩm   
A. Định mức lao động     
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp, Quy mô 3.000 con/người 
B. Định mức máy móc, thiết bị   
1 Hệ thống làm mát chuồng   1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
2 Hệ thống máng ăn   1   
3 Hệ thống máng uống   1   
4 Máy phát điện   1   
C. Định mức vật tư     
1 Giống Con   - Gà 01 ngày tuổi.   
- Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở   
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 6     
  - Giai đoạn 1-21 ngày tuổi Kg/con 0,8     
  - Giai đoạn 22 ngày tuổi - xuất chuồng Kg/con 5,2     
3 Vắc xin Liều/con 8 (01) liều Marek, (2) liều Gumboro, (2) liều NI-IB (Newcastle và Viêm phế quản truyền nhiễm), (1) liều Newcastle, (1) liều Đậu, (1) liều Cúm gia cầm   
4 Hóa chất sát trùng Lít/con 0,5 Dung dịch pha loãng theo quy định   
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật   
X. Dự án, mô hình chăn nuôi gà sinh sản     
A. Định mức lao động     
 1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp, Quy mô 2.000 con/người 
B. Định mức máy móc, thiết bị   
1 Lồng tầng Con/m2 8-12 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
2 Sàn nhựa Con/m2 6-8   
3 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 1   
4 Hệ thống máng ăn Hệ thống 1   
5 Hệ thống máng uống Hệ thống 1   
6 Hệ thống thu trứng Hệ thống 1   
7 Hệ thống tải phân Hệ thống 1   
8 Máy phát điện Chiếc 1   
C. Định mức vật tư     
1 Giống Con   - Gà 01 ngày tuổi   
- Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở   
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 12,3     
  - Giai đoạn 1-56 ngày tuổi Kg/con 2,8     
  - Giai đoạn 57-140 ngày tuổi Kg/con 9,5     
3 Vắc xin Liều/con 15 (1) liều Marek; (3) liều Gumboro, (01) liều Đậu, (2) liều IB (Viêm phế quản truyền nhiễm), (2) liều Newcastle, (2) liều Tụ huyết trùng, (2) liều ILT (viêm thanh khí quản truyền nhiễm), (2) liều Cúm gia cầm   
4 Hóa chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định   
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật   
XI. Dự án, mô hình chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm   
A. Định mức lao động   
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp, Quy mô 3.000 con/người 
B. Định mức máy móc, thiết bị   
1 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
2 Hệ thống máng ăn Hệ thống 1   
3 Hệ thống máng uống Hệ thống 1   
4 Máy phát điện Chiếc 1   
C. Định mức vật tư     
1 Giống Con   - Ngan, Vịt 01 ngày tuổi   
- Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở   
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 9,4     
  - Giai đoạn 1-28 ngày tuổi Kg/con 1,4     
  - Giai đoạn 29 ngày - xuất chuồng Kg/con 8,0     
3 Vắc xin Liều/con 4 02 liều dịch tả, 01 liều viêm gan, 01 liều cúm gia cầm   
4 Hóa chất sát trùng Lít/con 0,5 Dung dịch pha loãng theo quy định   
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật   
XII. Dự án, mô hình chăn nuôi ngan, vịt sinh sản   
A. Định mức lao động     
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp, Quy mô 2.000 con/người 
B. Định mức máy móc, thiết bị   
1 Sàn nhựa Con/m2 3,5 - 4,0 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
2 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 1   
3 Hệ thống máng ăn Hệ thống 1   
4 Hệ thống máng uống Hệ thống 1   
C. Định mức vật tư     
1 Giống Con   - Ngan, Vịt 01 ngày tuổi   
- Giống được công nhận tiến bộ tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở   
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 30     
  - Giai đoạn 0-8 tuần tuổi Kg/con 5     
  - Giai đoạn 9-22 tuần tuổi Kg/con 25     
3 Vắc xin Liều/con 11 03 liều Viêm gan vịt, 03 liều dịch tả vịt, 03 liều cúm gia cầm, 02 liều tụ huyết trùng   
4 Hóa chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định   
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật   
XIII. Dự án, mô hình chăn nuôi chim cút sinh sản   
A. Định mức lao động     
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp, quy mô 4.000 con/người   
B. Định mức máy móc, thiết bị   
1 Máy ấp trứng chim cút Chiếc 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
2 Máy nở Chiếc 1 Công suất = 30% máy ấp   
3 Máy phát điện Chiếc 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 1 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị   
5 Hoá chất sát trùng Lít/cơ sở 20 Dung dịch pha loãng theo quy định   
C. Định mức vật tư     
1 Giống Con   - Chim cút 01 ngày tuổi   
- Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở   
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 0,7 Giai đoạn 1-43 ngày tuổi   
3 Vắc xin Liều/con 4 (02) liều Newcastle, (02) Cúm gia cầm   
4 Hóa chất sát trùng Lít/con 1 Dung dịch pha loãng theo quy định   
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,01 Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật   
XIV. Dự án, mô hình nuôi ong ngoại     
A. Định mức lao động     
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp, quy mô 100 đàn/người   
B. Định mức máy móc, thiết bị   
C. Định mức vật tư       
1 Ong giống Đàn/điểm cơ sở 100 - Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở   
- Cầu/đàn ≥ 6   
2 Thùng kế Thùng/điểm cơ sở 100 Áp dụng đối với mô hình có thùng kế   
3 Đường Kg/đàn 30     
4 Phấn hoa Kg/đàn 0,3     
5 Tầng chân Cái/đàn 10     
6 Máng cho ăn Cái/đàn 1     
7 Thùng quay mật Cái/hộ 1     
8 Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao dộng) Bộ/hộ 1     
XV. Dự án, mô hình nuôi ong nội     
A. Định mức lao động       
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp, Quy mô 100 đàn/người 
B. Định mức máy móc, thiết bị   
C. Định mức vật tư         
1 Ong giống Đàn/điểm cơ sở 50 - Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở   
- Cầu/đàn ≥ 3   
2 Thùng kế Thùng/điểm cơ sở 50 Áp dụng đối với mô hình có thùng kế   
3 Đường Kg/đàn 18     
4 Phấn hoa Kg/đàn 0,2     
5 Tầng chân Cái/đàn 4     
6 Máng cho ăn Cái/đàn 1     
7 Thùng quay mật Cái/hộ 1     
8 Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao dộng) Bộ/hộ 1     
XVI. Dự án, mô hình chăn nuôi dúi     
A. Định mức lao động     
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/người 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp, Quy mô 500 con/người 
B. Định mức máy móc, thiết bị   
C. Định mức vật tư       
  Chăn nuôi dúi thương phẩm         
1 Giống Con 1 - Khối lượng Dúi giống (3-4 tháng tuổi) con cái và đực đạt 0,4 - 0, 6 kg/con;
- Khối lượng dúi thương phẩm lúc 08 tháng tuổi ≥ 0,7kg/con;
  
 
2 Vật tư         
  Thức ăn hỗn hợp (120 ngày) Kg 1,8 Cho cả giai đoạn   
  Thức ăn thô (thân mía, tre...) Kg 36     
  Thuốc thú y Đồng 2000 Cho cả giai đoạn   
  Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 1     
  Chăn nuôi dúi sinh sản         
1 Giống Con 1 Khối lượng Dúi giống (6-8 tháng tuổi) con cái và đực đạt trên 0,7 kg/con;  
 
 
2 Vật tư         
  Thức ăn hỗn hợp (90 ngày) Kg 1,8 Cho cả giai đoạn mang thai, nuôi con   
  Thức ăn thô (thân mía, tre...) Kg 45 Cho cả giai đoạn mang thai, nuôi con   
  Thuốc thú y Đồng 2000 Thuốc thú y   
  Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 1 Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)   

Phụ lục III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày  16  tháng 8  năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
 

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
I. Dự án, mô hình nuôi tôm càng xanh bán thâm canh trong ao (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động    
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01  
4 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 02-04  
5 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao...      
C. Định mức giống, vật tư  
1 Giống con/m2 10 Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 2.2 Hàm lượng protein 23-35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.  
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
II. Dự án, mô hình nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động      
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 04-08  
3 Máy phát điện Mô hình 01  
4 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
5 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống con/m2 15-20 Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 2.5 Hàm lượng protein 23-35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.  
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
III. Dự án, mô hình nuôi luân canh tôm càng xanh - lúa (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
4 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ ao...      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống con/m2 ≤10 Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Hàm lượng protein 23-35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 Tháng.  
3

Thuốc, hóa chất, chế

phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
VI. Dự án, mô hình nuôi xen canh tôm càng xanh - lúa (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy… Bộ 01 - 02  
3 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo, vét cải tạo ruộng/ao...      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống con/m2 ≤ 4 Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 1.3 Hàm lượng protein 23-35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 Tháng.  
3

Thuốc, hóa chất, chế

phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
V. Dự án, mô hình nuôi cá trắm đen trong ao/hồ (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 03-04  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 - 02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống Con/m2 1 Quy cỡ giống cá: 200-500 gr/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤1.8 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.  
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
VI. Dự án, mô hình nuôi cá trắm đen trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02-03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.. Bộ 01-02  
6 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống Con/m3 10-15

Cá giống cỡ từ 0,8-1,0 kg/con; cá khỏe mạnh;

Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

1
2 Thức ăn FCR ≤ 3.0 Hàm lượng protein 38-45 % (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. 2
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành   
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
VII. Dự án, mô hình nuôi cá bỗng trong lồng/bè (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 24 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02-03

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu… Bộ 01-02  
6 Sử dụng dịch vụ khác: thu cá, vệ sinh lồng, sửa chữa bè ....      
7 Hệ thống lồng

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống Con/m3 10-15 Quy cỡ giống 6-10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng  
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành    
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
VIII. Dự án, mô hình nuôi cá lóc bông trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02-03

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống Con/m3 130 Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 4.0 Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng  
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành     
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
IX. Dự án, mô hình nuôi cá lóc bông trong ao/hồ (Áp dụng cho 01 ha(
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.. Bộ 01 - 02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống Con/m2 10 Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 4.0 Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng  
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành     
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
X. Dự án, mô hình nuôi cá rô đồng trong ao/ hồ (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 - 02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống Con/m2 50 Quy cỡ giống ≥ 5,1 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.  
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành     
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XI. Dự án, mô hình nuôi ba ba trong ao/bể (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu sản phẩm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống Con/m2 2 Quy cỡ giống ≥ 100 gr/con; Ba ba giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
2 Thức ăn FCR ≤ 10 Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.  
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành     
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XII. Dự án, mô hình nuôi ếch trong bể/ lồng bè (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: Xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống Con/m3 80 Quy cỡ giống ≥ 20 gr/con; Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2 Thức ăn FCR ≤ 1.8 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng  
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành     
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XIII. Dự án, mô hình nuôi trai nước ngọt lấy ngọc (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 24 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, panh, dao kéo cấy ngọc… Bộ 01 - 02  
6 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống Con/m2 2,5 Trai nguyên liệu đã được cấy ngọc cỡ ≥ 300 gr/con; chất lượng đảm bảo, khỏe mạnh, nguồn gốc rõ ràng Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên  
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành     
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XIV. Dự án, mô hình nuôi cá rô phi/ diêu hồng trong lồng (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 7 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm, xịt nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Rô phi/ Diêu hồng Con /m3 100

- Cỡ giống: ≥ 6 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.8

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XI. Dự án, mô hình nuôi cá rô phi/ diêu hồng thâm canh trong ao/hồ (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02  
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Rô phi/ Diêu hồng Con/m2 5-7

- Cỡ giống: ≥ 7 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.3

- Hàm lượng Protein ≥ 28%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XVI. Dự án, mô hình nuôi cá rô phi/ diêu hồng bán thâm canh trong ao/hồ (Áp dụng cho 1 ha)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02  
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Rô phi/ Diêu hồng Con/m2 2,5

- Cỡ giống: ≥ 5 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.5

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XVII. Dự án, mô hình nuôi ghép cá rô phi/ diêu hồng là chính trong ao/ hồ (Áp dụng cho 1 ha)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02  
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Tỷ lệ ghép cá Rô phi/ Diêu hồng ≥ 50% Con/m2 3

- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.5

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;

- Thời hạn sử dụng ≤3 tháng.

 
3

Thuốc, hóa chất, chế

phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XVIII. Dự án, mô hình nuôi cá trắm cỏ trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02  
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: cá Trắm cỏ Con/m3 20-30

- Cỡ giống: 300-500 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2 Thức ăn xanh FCR ≤ 45

- Đảm bảo chất lượng;

- Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện

hành.

 
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XIX. Dự án, mô hình nuôi ghép cá trắm cỏ là chính trong ao/hồ (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02  
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Tỷ lệ ghép cá Trắm cỏ ≥ 50% Con/m2 2,5

- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.2

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XX. Dự án, mô hình nuôi ghép cá chép là chính trong ao/hồ (Áp dụng cho 01 ha(
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02  
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Tỷ lệ ghép cá Chép ≥ 50% Con/m2 3

- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.5

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp &PTNT;

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXI. Dự án, mô hình nuôi cá chim trắng trong ao/hồ (Áp dụng cho 01 ha(
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02  
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: cá Chim trắng Con/m2 2-4

- Cỡ giống: ≥ 4 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.8

- Hàm lượng Protein ≥ 25%;

- Trong danh mục được phép SX kinh doanh của Bộ NN&PTNT;

- Thời hạn sử dụng ≤3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXII. Dự án, mô hình nuôi cá trê trong ao/hồ (Áp dụng cho 01 ha(
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02  
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: cá Trê Con/m2 20

- Cỡ giống: 3-5 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.8

- Hàm lượng Protein≥ 18%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXIII. Dự án, mô hình nuôi nheo mỹ trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Nheo mỹ Con/m3 10

- Cỡ giống: ≥ 10 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

1
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 2

- Hàm lượng Protein ≥ 30%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp &PTNT;

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

2
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXIV. Dự án, mô hình nuôi cá - lúa (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02  
3 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống cá: Chép, Rô phi, Trắm cỏ, Mè, Rô đồng, Diêu hồng... Con/m2 1,5-2

- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Rô đồng ≥ 5 g/con; Chép: ≥10 g/con; Trắm cỏ ≥ 150 g/con; Mè ≥ 100 g/con.

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.2

- Hàm lượng Protein ≥ 22%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nng nghẹ và phát triển nông thôn.

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXV. Dự án, mô hình nuôi cá lăng nha trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 11 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm, xịt nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Lăng nha Con/m3 20

- Cỡ giống: ≥ 15 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 2

- Hàm lượng Protein ≥ 35%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXVI. Dự án, mô hình nuôi cá lăng chấm trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 11 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Lăng chấm Con/m3 10

- Cỡ giống: 200-300 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 
2 Thức ăn: cá tạp và phối trộn FCR ≤ 4.5

- Đảm bảo chất lượng;

- Không pha trộn các các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;

- Được chế biến và bảo quản đúng quy định.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXVII. Dự án, mô hình nuôi cá lăng chấm trong ao/hồ (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02  
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Lăng chấm Con/m2 0,3-0,5

- Cỡ giống: 200-300 gr/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 
2 Thức ăn:        
  Thức ăn cá tạp và phối trộn FCR ≤ 4.5 - Đảm bảo chất lượng;  
  Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.7

- Hàm lượng Protein 28-35%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nng nghiệp và PTNT.

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXVIII. Dự án, mô hình nuôi cá chiên trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm, xịt nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: cá Chiên Con/m3 18-20

- Cỡ giống: ≥ 100 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 
2 Thức ăn: cá tạp và phối trộn FCR ≤ 4 - Đảm bảo chất lượng;  
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXIX. Dự án, mô hình nuôi lươn trong bể (Áp dụng cho 500 m2)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Hệ thống bể Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Lươn Con/m2 60

- Cỡ giống: ≥ 15 cm;

- Lươn khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 4

- Hàm lượng Protein ≥ 20%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
XXX. Dự án, mô hình nuôi cá chình nước ngọt trong bể (Áp dụng cho 500 m2)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: xô, chậu, lưới, vợt.. Bộ 01-02  
5 Hệ thống bể Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Chình nước ngọt Con/m2 10

- Cỡ giống: ≥ 100 g/con;

- Lươn khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 
2 Thức ăn cá tạp FCR ≤ 10

- Đảm bảo chất lượng;

- Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;

- Được chế biến và bảo quản đúng quy định.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXXI. Dự án, mô hình nuôi cá chình nước ngọt trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: Chình nước ngọt Con/m3 20

- Cỡ giống: ≥ 100 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 
2 Thức ăn: cá tạp và phối trộn FCR ≤ 10

- Đảm bảo chất lượng;

- Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;

- Được chế biến, bảo quản đúng quy định.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXXII. Dự án, mô hình nuôi cá tầm trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m3)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm, xịt nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: cá Tầm Con/m3 hoặc con/m2 ≥ 5 con/m3 tương đương ≥15 con/m2

- Cỡ giống: ≥ 50 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.8

- Hàm lượng Protein ≥ 35%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&TNT

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXXIII. Dự án, mô hình nuôi cá tầm trong bể/ao (Áp dụng cho 500 m2)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu… Bộ 01-02  
5 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: cá Tầm Con/m2 ≥ 8

- Cỡ giống: ≥ 50 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.8

- Hàm lượng Protein ≥ 35%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
XXXIV. Dự án, mô hình nuôi cá hồi trong bể/ao (Áp dụng cho 500 m2)
A. Định mức lao động
1 Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02

Bơm nước

Hệ thống sục khí

Máy phát điện

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…

 
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu… Bộ 01-02  
5 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bể/ao…    
C. Định mức giống, vật tư
1 Giống: cá Hồi Con/m2 20-30

- Cỡ giống: ≥ 10 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.3

- Hàm lượng Protein ≥ 35%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
                  
Phụ lục IV

Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực lâm nghiệp định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực lâm nghiệp

(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)

                                                                                                                        ĐVT: 01 ha

TT Nội dung ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, kỹ thuật Ghi chú
I Dự án, mô hình cây quế trồng thuần
A Phần vật tư        
1 Cây giống                 5.500    
 - Cây giống trồng chính 5.000 cây/ha Cây               5.000 Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong keo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại. Cây giống có độ tuổi 9 tháng đến dưới 18 tháng tuổi; Chiều cao vút ngọn (Hvn) ≥25cm; Đường kính cổ rễ Doo ≥0,4cm.  
 - Cây giống trồng dặm (10%) Cây                  500
2 Phân bón NPK5:10:3   1500    
 - Năm thứ nhất Kg 500 Phân bón được phép lưu hành tại Việt Nam Trường hợp sử dụng phân hữu cơ vi sinh định mức 0,5 - 1kg/gốc
 - Năm thứ hai Kg 500
 - Năm thứ 3 Kg 500
B Nhân công lao động   634,93    
1 Công lao động phổ thông   582,60    
1,1 Trồng rừng Công 180,12    
1,2 Năm thứ nhất Công 129,57
1,3 Năm thứ hai Công 129,57
1,4 Năm thứ ba Công 128,77
1,5 Năm thứ 4, 5 Công 14,56
2 Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm Công 52,33 Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  
 II Dự án, mô hình cây tre bát độ trồng thuần  
A Phần vật tư        
1 Cây giống                    550    
 - Cây giống trồng chính 500 cây/ha Cây                  500  Cây con được nuôi trong vườn ươm 3¸4 tháng.Cây con có bộ lá phát triển, mầu xanh tự nhiên, bộ rễ thứ cấp hoàn chỉnh. Cây con không bị sâu bệnh, dị tật thân, cành lá không dập nát.  
 - Cây giống trồng dặm (10%) Cây                    50
2 Phân bón NPK   450    
 - Năm thứ nhất Kg 150 TCCS  
 - Năm thứ hai Kg 150
 - Năm thứ ba Kg 150
B Nhân công lao động   236,78    
1 Công lao động phổ thông   212,79    
1,1 Trồng rừng Công 84,05    
1,2 Năm thứ nhất Công 43,18
1,3 Năm thứ hai Công 43,18
1,4 Năm thứ ba Công 42,38
2 Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm Công 23,99 Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  
III Dự án, mô hình cây thảo quả trồng thuần dưới tán rừng
A Phần vật tư        
  Cây giống                 1.826    
 - Cây giống trồng chính 1.660 cây/ha Cây               1.660 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp  
 - Cây giống trồng dặm (10%) Cây                  166
2 Phân bón NPK   996    
 - Năm thứ nhất Kg 332 TCCS  
 - Năm thứ hai Kg 332
 - Năm thứ ba Kg 332
B Nhân công lao động   221,50    
1 Công lao động phổ thông   199,25    
1,1 Trồng rừng Công 58,53    
1,2 Năm thứ nhất Công 47,08
1,3 Năm thứ hai Công 47,08
1,4 Năm thứ ba Công 46,55
2 Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm Công 22,25 Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  
III Dự án, mô hình cây sa nhân  
A Phần vật tư        
  Cây giống                 2.200    
 - Cây giống trồng chính 2.000 cây/ha Cây               2.000 Sạch sâu bệnh  
 - Cây giống trồng dặm (10%) Cây                  200
2 Phân bón NPK   3000    
 - Năm thứ nhất Kg 1000 TCCS  
 - Năm thứ hai Kg 1000
 - Năm thứ ba Kg 1000
B Nhân công lao động   238,84    
1 Công lao động phổ thông   215,29    
1,1 Trồng rừng Công 65,47    
1,2 Năm thứ nhất Công 50,10
1,3 Năm thứ hai Công 50,10
1,4 Năm thứ ba Công 49,62
2 Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm Công 23,55 Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  
V Dự án, mô hình cây tếch trồng thuần
A Phần vật tư        
1 Cây giống                 1.760    
 - Cây giống trồng chính 1.600 cây/ha Cây               1.600 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp  
 - Cây giống trồng dặm (10%) Cây                  160
2 Phân bón hữu cơ   1440    
 - Năm thứ nhất Kg 480 TCCS  
 - Năm thứ hai Kg 480
 - Năm thứ ba Kg 480
B Nhân công lao động   268,09    
1 Công lao động phổ thông   242,21    
1,1 Trồng rừng Công 66,80    
1,2 Năm thứ nhất Công 53,78
1,3 Năm thứ hai Công 53,78
1,4 Năm thứ ba Công 53,30
1,5 Năm thứ 4, 5 Công 14,56
2 Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm Công 25,87 Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  
VI Dự án, mô hình câu rau sắng
A Phần vật tư        
1 Cây giống                 2.750    
 - Cây giống trồng chính 2.500 cây/ha Cây               2.500 Cây không sâu bệnh  
 - Cây giống trồng dặm (10%) Cây                  250
2 Phân bón hữu cơ   1650    
 - Năm thứ nhất Kg 550 TCCS  
 - Năm thứ hai Kg 550
 - Năm thứ ba Kg 550
B Nhân công lao động   265,87    
1 Công lao động phổ thông   240,24    
1,1 Trồng rừng Công 77,95    
1,2 Năm thứ nhất Công 54,23
1,3 Năm thứ hai Công 54,23
1,4 Năm thứ ba Công 53,83
1,2 Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm Công 25,63 Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  
VII Dự án, mô hình cây rau bò khai
A Phần vật tư        
  Cây giống                 2.750    
 - Cây giống trồng chính 2.500 cây/ha Cây               2.500 Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong keo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại  
 - Cây giống trồng dặm (10%) Cây                  250
B Nhân công lao động   263,02    
1 Công lao động phổ thông   237,65    
1,1 Trồng rừng Công 75,36    
1,2 Năm thứ nhất Công 54,23
1,3 Năm thứ hai Công 54,23
1,4 Năm thứ ba Công 53,83
1,2 Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm Công 25,37 Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  
VIII Dự án, mô hình cây giổi ghép trồng thuần
A Phần vật tư        
  Cây giống                 1.760    
 - Cây giống trồng chính 1.600 cây/ha Cây               1.600 Chiều cao cây giống  từ 50 – 60cm,  trong đó, chiều dài của cành ghép ≥20cm  
 - Cây giống trồng dặm (10%) Cây                  160
2 Phân bón hữu cơ   1250    
 - Năm thứ nhất Kg 250 TCCS  
 - Năm thứ hai Kg 500
 - Năm thứ ba Kg 500
B Nhân công lao động   213,88    
1 Công lao động phổ thông   190,65    
1,1 Trồng rừng Công 61,91    
1,2 Năm thứ nhất Công 43,18
1,3 Năm thứ hai Công 43,18
1,4 Năm thứ ba Công 42,38
1,5 Năm thứ 4, 5 Công 14,56
1,2 Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm Công 23,23 Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  
IX Dự án, mô hình cây mắc ca trồng thuần
A Phần vật tư        
1 Cây giống              308   
 - Cây giống trồng chính 280cây/ha Cây                  280 Tiêu chuẩn cây ghép ≥ 6 tháng tuổi, Hvn chồi ghép đã hóa gỗ ≥20cm, Hvn cây ghép ≥50cm,     D gốc ≥1cm. Đối với cây Mắc ca trồng thuần trên đất trống thuộc quy hoạch rừng phòng hộ, đặc dụng bố trí phương thức trồng xen theo băng hoặc theo đám với cây trồng chính, đảm bảo mật độ trên 600 cây/ha được quy định tại Điều 19, Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 - Cây giống trồng dặm (10%) Cây                    28
2 Phân bón   1512    
2,1 Phân bón NPK   252 TCCS  
 - Trồng mới Kg            140
 - Năm thứ hai Kg             56
 - Năm thứ ba Kg              56
2,2 Phân hữu cơ vi sinh   1120
 - Năm thứ hai Kg            560
 - Năm thứ ba Kg            560
2,3 Vôi bột   140
 - Trồng mới Kg              84
 - Năm thứ hai Kg              28
 - Năm thứ ba Kg              28
B Nhân công lao động   195,12    
1 Công lao động phổ thông   174,53    
1,1 Trồng rừng Công 58,47    
1,2 Năm thứ nhất Công 38,96
1,3 Năm thứ hai Công 38,96
1,4 Năm thứ ba Công 38,16
2 Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm Công 20,59 Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  
Phụ lục V

Định mức thời gian triển khai, tập huấn, thăm quan, tổng kết mô hình

ĐỊNH MỨC THỜI GIAN TRIỂN KHAI, TẬP HUẤN, THĂM QUAN,

 TỔNG KẾT MÔ HÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày  16  tháng 8  năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
 

TT Mô hình Tập huấn (ngày) Thăm quan, hội thảo (lần) Sơ kết (lần/ năm) Tổng kết (lần)
1 Mô hình có thời gian triển khai ≤ 1 năm 1 ngày/ 1 mô hình 1   1
2 Mô hình có thời gian triển khai ≥ 1 năm 1 ngày/mô hình/ năm 1 1 1

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Hoàng Quốc Khánh

Mục lục Bấm để đi tới điều