vanban.org

Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/04/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/04/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2024/QĐ-UBND · 01/04/2024
Ninh Bình Ban hành 11/04/2023 Hiệu lực 20/04/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 29/2023/QĐ-UBND
05/04/202430/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 20/04/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/04/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 29/2023/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 11 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022

của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định định mức kinh tế

kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 77/TTr-SNN ngày 29/3/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

1. Sửa đổi số thứ tự 1 tại nội dung 1.1 khoản 1, nội dung 2.1 khoản 2, nội dung 4.1 khoản 4, nội dung 5.1 khoản 5, nội dung 6.1 khoản 6, nội dung 7.1 khoản 7 và nội dung 9.1 khoản 9 Phụ lục II như sau:

“

1GiốngCon ≥ 01 ngày tuổi

”.

2. Sửa đổi thứ tự 1 và thứ tự 2 tại nội dung 52.1 khoản 52 Phần I Phụ lục III như sau:

“

1GiốngCon/m2≤ 1Quy cỡ giống ≤ 500gr/con
2Thức ănFCR≤ 2Thức ăn CN hàm lượng Protein ≥ 25%

”.

3. Bổ sung một số nội dung vào các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND (chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

4. Thay thế cụm từ “Gà 01 ngày tuổi” bằng cụm từ “Giống ≥ 01 ngày tuổi” tại cột ghi chú của nội dung 3.1 khoản 3 Phụ lục II.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 4 năm 2023.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Bổ sung một số nội dung vào các phụ lục ban hành kèm theo quyết định số 14/2022/qđ-ubnd ngày 19/5/2022 của ủy ban nhân dân tỉnh ninh bình quy định định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh ninh bình

BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG VÀO CÁC PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2022/QĐ-UBND NGÀY 19/5/2022 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VỀ KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

I. BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG VÀO PHỤ LỤC I

1. Bổ sung từ khoản 19 đến khoản 34 vào sau khoản 18 Phụ lục 1.2 như sau: “19. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN LÁ (CẢI XANH ĂN LÁ, RAU RỀN, MÙNG TƠI, RAU MUỐNG, XÀ LÁCH, RAU DIẾP)

19.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống:   
-Cải xanh ăn láKg6
-Rau rềnKg15
-Mùng tơiKg25
-Rau muốngKg80
-Xà lách, rau diếpKg0,4
2Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại): 
-Phân hữu cơKg2.000
-Phân bón lá1.000đ2.000
-Đạm nguyên chất (N)Kg130 
-Lân nguyên chất (P2O5)Kg80 
-Kali nguyên chất (K2O)Kg70 
3Thuốc BVTV1.000đ1.000 

19.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng05 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 02 

20. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LẶC LÀY

20.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngKg2,8 
2Phân hữu cơKg2.000
3Đạm nguyên chất (N)Kg70
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg78
5Kali nguyên chất (K2O)Kg120
6Chất điều hòa sinh trưởng1.000đ2.000
7Thuốc BVTV vi sinh1.000đ4.000

20.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng05 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 02 

21. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CẢI CỦ

21.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngKg3 
2Đạm nguyên chất (N)Kg120
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg90
4Kali nguyên chất (K2O)Kg120
5Phân hữu cơKg2.000
6Phân bón lá1.000đ1.000
7Thuốc BVTV1.000đ1.000

21.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng04 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 02 

22. MÔ HÌNH TRỒNG TỎI TÍA

22.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Củ giốngKg1.000 
2Đạm nguyên chất (N)Kg120 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg82 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg270 
5Phân hữu cơKg3.000 
6Vôi bộtKg700 
7Thuốc BVTV1.000đ1.000 

22.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng05 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 02 

23. MÔ HÌNH TRỒNG HÀNH LÁ

23.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Hạt giốngKg6 
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg56 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg75 
5Phân hữu cơKg2.000 
6Phân bón lá1.000đ2.000 
7Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ2.000 

23.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng04 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 02 

24. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU COVE

24.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Hạt giốngKg40Tương đương 70.000 cây
2Đạm nguyên chất (N)Kg90 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg60 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg120 
5Phân hữu cơKg2.500 
6Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ2.000 
7Nilon phủ1.000đ1.500 

Định mức này có thể áp dụng cho mô hình sản xuất rau cải xanh ăn lá các loại theo VietGAP với điều kiện thuốc bảo vệ thực vật sinh học và bẫy bả sinh học. 24.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng05 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 02 

25. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU GIA VỊ (rau mùi, húng quế, thì là, tía tô)

25.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Hạt giống:   
-Rau mùiKg12 
-Rau húng quếKg0,8 
-Rau thì làKg15 
-Rau tía tôKg0,5 
2Đạm nguyên chất (N)Kg40 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg93 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg71 
5Phân hữu cơKg500 
6Nấm đối khángKg2,5 
7Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ2.000 

25.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng03 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 02 

26. MÔ HÌNH TRỒNG ỚT NGỌT

26.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Hạt giốngKg0,4Tương đương 25.000 cây (trồng dày)
2Đạm nguyên chất (N)Kg140 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg50 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg240 
5Phân hữu cơKg2.500 
6Phân bón lá1.000đ1.000 
7Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.500 

26.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng05 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 02 

27. MÔ HÌNH TRỒNG RAU CẦN

27.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngKg25Hoặc 550.000 - 650.000 cây
2Đạm nguyên chất (N)Kg100 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg100 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg75 
5Phân hữu cơKg1.500 
6Vôi bộtKg400 
7Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.500 
8Nấm đối khángKg2,5 

27.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng03 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0201 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 05 

28. MÔ HÌNH TRỒNG RAU RÚT

28.1. Phần vật tư:

Đơn vị tính cho 1.000 m2 mặt nước/vụ

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Hom giốngKg5Hoặc 800 – 1.000 cây
2Phân hữu cơKg1.000 
3Đạm nguyên chất (N)Kg4 
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg5 
5Vôi bộtKg50 
6Thuốc BVTV1.000đ1.500 

28.2. Phần triển khai:

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng05 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 05 

29. MÔ HÌNH TRỒNG KHOAI LẤY NGÓ

29.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCây45.000 
2Đạm nguyên chất (N)Kg150 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg100 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg180 
5Phân hữu cơKg2.000 
6Phân bón lá1.000đ1.000 
7Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.500 

29.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng05 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 02 

30. MÔ HÌNH TRỒNG CÀ TÍM, CÀ PHÁO

30.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngGram350Hoặc 30.000 cây
2Đạm nguyên chất (N)Kg115 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg96 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg180 
5Phân hữu cơKg2.000 
6Vôi bộtKg700 
7Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.500 
8Nấm đối khángKg2,5 

30.2. Phần triển khai:

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng05 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 05 

31. MÔ HÌNH TRỒNG RAU MÁ

31.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngKhóm200.000-350.0002 – 3 tép/khóm
2Đạm nguyên chất (N)Kg185 
5Lân nguyên chất (P2O5)Kg50 
4Phân DAP (18-46)Kg300 
5Phân hữu cơKg1.500 
6Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.500 

31.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng03 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 02 

32. MÔ HÌNH TRỒNG DƯA LÊ, DƯA LÊ VÀNG, DƯA BỞ

32.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Hạt giống:   
-Trồng bòKg1,2 
-Trồng giànKg01 
2Đạm nguyên chất (N)Kg80 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg250 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg110 
5Phân hữu cơKg2.000 
6Vôi bộtKg1.100 
7Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.500 

32.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng04 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 02 

33. MÔ HÌNH TRỒNG DƯA LƯỚI, DƯA VÀNG

33.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCây10.000Nếu trồng giàn từ 25.000-27.000 cây
2Đạm nguyên chất (N)Kg120 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg230 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg120 
5Phân hữu cơKg5.000 
6Vôi BộtKg1.000 
7Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ2.000 

33.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng04 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 02 

34. MÔ HÌNH TRỒNG DÂU TÂY

34.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống dâu trồng mớiCây40.000 
2Giống dâu trồng dặm (5%)Cây2.000 
3Đạm nguyên chất (N)Kg140 
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg100 
5Kali nguyên chất (K2O)Kg150 
6Phân hữu cơKg1.000 
7Vôi bộtKg1.000 
8Thuốc BVTV1.000đ2.000 

34.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

”.

2. Bổ sung từ khoản 16 đến khoản 19 vào sau khoản 15 Phụ lục 1.3 như sau: “16. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU ĐỎ

16.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngKg50 
2Đạm nguyên chất (N)Kg33 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg45 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg60 
5Phân hữu cơKg500 
6Vôi bộtKg280 
7Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.500 

16.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng03 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

17. MÔ HÌNH SẢN XUẤT DONG GIỀNG

17.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngKg2.300 
2Đạm nguyên chất (N)Kg230 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg108 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg216 
5Phân hữu cơKg3.000 
6Thuốc bảo vệ thực vật1.000 đ1.500 

Củ giống (tương đương 33.000 – 33.500 mầm củ giống); nếu năm tiếp theo triển khai tại địa điểm của năm trước thì không hỗ trợ giống.

17.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

18. MÔ HÌNH SẢN XUẤT THẠCH ĐEN

18.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCây1.500 
2Đạm nguyên chất (N)Kg35 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg30 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg60 
5Phân hữu cơKg3.500 
6Thuốc BVTV1.000đ500 

18.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng04 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

19. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY GAI XANH

19.1 Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐVTĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây28.000 
2Cây trồng dặm (10%)Cây2.800 
3Đạm nguyên chất (N)Kg780 
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg230 
5Kali nguyên chất (K2O)Kg430 
6Phân hữu cơKg3.000 
7Vôi bộtKg500 
8Thuốc BVTV1.000đ1.000 

19.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng08 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

”.

3. Bổ sung từ khoản 10 đến khoản 21 vào sau khoản 9 Phụ lục 1.4 như sau: “10. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY KHÔI TÍA

10.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây10.000 
2Cây giống trồng dặm (10%)Cây1.000 
3Phân hữu cơ:
- Trồng mới
- Năm 2 và năm 3
Kg Kg/năm2.000 2.400Theo TCVN 7185:2002
4Đạm nguyên chất (N):
- Trồng mới
- Năm 2 và năm 3
Kg Kg/năm100 100Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
5Lân nguyên chất (P2O5):
- Trồng mới
- Năm 2 và năm 3
Kg Kg/năm90 90
6Kali nguyên chất (K2O):
- Trồng mới
- Năm 2 và năm 3
Kg Kg/năm120 120
7Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV:
- Trồng mới
- Năm 2, năm 3
1.000đ 1.000đ/năm1.000 1.000 

10.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 06 

11. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY BA KÍCH

11.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây2.000Cây không sâu bệnh
2Cây giống trồng dặm (15%)Cây300
3Phân lân bón lót (0,2 kg/cây)Kg/năm400 
4Phân hữu cơ bón lót (1 kg/cây) năm thứ 1, năm 2, năm 3Kg/năm2.000
5Phân bón: NPK (15:15:15) hoặc (16:16:8) (0,3 kg/ cây) năm thứ 1, năm 2, năm 3Kg/năm600
6Thuốc BVTV sinh học1.000đ/năm2.000 

11.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 05 

12. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY ĐƯƠNG QUY

12.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây125.000Sạch sâu bệnh
2Đạm nguyên chất (N)Kg127Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg50
4Kali nguyên chất (K2O)Kg75
5Phân hữu cơTấn5
6Chế phẩm sinh học1.000đ5.000

12.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 06 

13. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY GIẢO CỔ LAM

13.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây250.000 
2Đạm nguyên chất (N)Kg250
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg65
4Kali nguyên chất (K2O)Kg150
5Chế phẩm sinh học1.000đ5.000

13.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 06 

14. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY SÂM BỐ CHÍNH

14.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCây333.000 
2Giống trồng dặm (5%)Cây16.650 
3Phân chuồngKg20.000 
4Phân NPK (5:10:3)Kg500 
5Đạm nguyên chất (N)Kg138 
6Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.500 

14.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 06 

15. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY HÀ THỦ Ô ĐỎ

15.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Cây giống trồng mớiCây20.000Cây không sâu bệnh
2Cây giống trồng dặm (10%)Cây2.000
3Phân lân nguyên chất (P2O5):
- Năm 1
- Năm 2
Kg Kg360 240 
4Phân đạm nguyên chất (N):
- Năm 1
- Năm 2
Kg Kg22 88
5Phân Kali nguyên chất (K2O):
- Năm 1
- Năm 2
Kg Kg32 48
6Chế phẩm sinh học Bokachi:
- Năm 1
- Năm 2
Kg Kg3 3 
7Phân hữu cơ năm 1Kg1.000 
8Thuốc BVTV năm 11.000đ1.000 

15.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 06 

16. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY KIM TIỀN THẢO

16.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTTên giống, vật tưĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Cây giống trồng mớiCây2.500Cây không sâu bệnh
Cây giống trồng dặm (10%)Cây250
2Phân bón NPK (5.10.3)
- Năm 1
Kg1.500 

16.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 06 

17. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY SA NHÂN TÍM

17.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây2.000Sạch sâu bệnh
2Cây giống trồng dặm (10%)Cây200
3Phân NPK (5:10:3) bón lótKg400Phân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó
4Phân hữu cơ:
- Trồng mới
- Chăm sóc năm 2
- Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg1.000 1.000 1.000

17.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng08 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 06 

18. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY THIÊN NIÊN KIỆN

18.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây hoặc hom giống40.000 
2Giống trồng dặm (10%)Cây hoặc hom giống4.000 
3Phân chuồng hoai mụcKg40.000 
4Phân NPK (5.10.3)Kg2.000 
5Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.500 

18.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng08 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 06 

19. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY ĐỊA HOÀNG

19.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Củ giốngKg500 
Củ giống trồng dặm (5%)Kg25 
2Phân đạm UrêKg415 
3Phân lân SupeKg416 
4Phân Kali cloruaKg280 
5Vôi bộtKg250 
6Chế phẩm sinh họcTriệu đồng5 

19.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần011 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần011 ngày/lần
4Tổng kếtLần011 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 06 

20. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY DIỆP HẠ CHÂU

20.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 1 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Cây giốngCây300.000 
2Phân hữu cơ vi sinhKg1.500 
3Phân NPK (15:15:15)Kg300 
4Đạm UrêKg100 
5Chế phẩm sinh họcTriệu đồng5 

20.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần011 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần011 ngày/lần
4Tổng kếtLần011 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 06 

21. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY BẠCH TRUẬT

21.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 1 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống:   
-Gieo hạtKg8 
-Trồng câyCây250.000 
2Phân vi sinhKg3000 
3Phân Đạm UrêKg348 
4Phân Supe lânKg750 
5Phân Kali cloruaKg234 

21.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng07 
2Tập huấn kỹ thuậtLần011 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần011 ngày/lần
4Tổng kếtLần011 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 06 

”.

4. Bổ sung từ khoản 14 đến khoản 18 vào sau khoản 13 Phụ lục 1.5 như sau: “14. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY SAO ĐEN

14.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây500Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
2Giống trồng dặm (10%)Cây50
3Phân bón NPK (5:10:3):
- Trồng mới
- Chăm sóc năm 2
- Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg100 100 100 

14.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng08 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 10 

15. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY XOAN ĐÀO

15.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây1.100Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
2Giống trồng dặm (10%)Cây110
3Phân bón NPK (5:10:3):
- Trồng mới
- Chăm sóc năm 2
- Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg330 330 330TCCS

15.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng08 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 10 

16. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY XOAN TA

16.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây1.650 
2Giống trồng dặm (10%)Cây165
3Phân bón NPK (5:10:3):
- Trồng mới
- Chăm sóc năm 2
- Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg330 330 330 

16.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng08 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 10 

17. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY BỜI LỜI ĐỎ

17.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây3.330Cây không sâu bệnh
2Cây giống trồng dặm (10%)Cây333
3Phân bón: NPK (5:10:3)Kg666 
4Thuốc chống mối1.000đ3.000 

17.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng08 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 10 

18. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY ĐÀN HƯƠNG

18.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mới
Giống trồng dặm (10%)
Cây Cây500 50Cây sinh trưởng phát triển tốt
2Phân bón trồng mới:
- Phân NPK (5.10.3)
- Phân hữu cơ
Kg Kg100 1.000 
3Phân bón chăm sóc năm 2:
- Phân NPK (5.10.3)
- Phân hữu cơ
Kg Kg100 1.000
4Phân bón chăm sóc năm 3:
- Phân NPK (5.10.3)
- Phân hữu cơ
Kg Kg100 1.000

18.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng08 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 10 

”.

5. Bổ sung từ khoản từ 13 đến khoản 21 vào sau khoản 12 Phụ lục 1.6 như sau: “13. MÔ HÌNH GHÉP CẢI TẠO NHÃN, VẢI

13.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Năm thứ nhất và năm thứ 2Mắt ghép (15 mắt/cây)Mắt6.000Mắt ghép, dây ghép hỗ trợ năm thứ nhất
Dây ghépCuộn4
Phân đạm nguyên chất (N)Kg70Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc
Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg48
Phân kali nguyên chất (K2O)Kg60
Phân hữu cơKg3.000
  Thuốc BVTV1.000đ1.500phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó
2Năm thứ 3Phân đạm nguyên chất (N)Kg92
Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg72
Phân kali nguyên chất (K2O)Kg90
Phân hữu cơKg3.000
Thuốc BVTV1.000đ2.000

13.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người/vụ≤ 05 

14. MÔ HÌNH THÂM CANH CÂY ĐU ĐỦ

14.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Cây giốngCây2.000 – 2.200 
2Phân đạm nguyên chất (N)Kg500 
3Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg250 
4Phân kali nguyên chất (K2O)Kg900 
5Phân hữu cơKg3.000 
6Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ2.000 

14.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạoHa/người/vụ≤ 01 

15. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH GIỐNG NHO MỚI THEO GAP

15.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

Thời kỳSTTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm thứ 2)1Giống trồng mớiCây2.000Mầm ghép ≥ 30 cm.
2Giống trồng dặm (5%)Cây100
3Cột bê tôngCột800
4Đạm nguyên chất (N)Kg220 
5Lân nguyên chất (P2O5)Kg160
6Kali nguyên chất (K2O)Kg300
7Phân hữu cơKg3.000
8Vôi bộtKg1.000
9Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ2.000
Năm thứ 31Đạm nguyên chất (N)Kg2.000 
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg276 
3Kali nguyên chất (K2O)Kg300 
4Phân hữu cơKg3.000 
5Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ2.000 

15.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 05 

16. MÔ HÌNH TRỒNG HỒNG XIÊM

16.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

Thời kỳSTTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
Năm 11Giống trồng mớiCây400Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2Cây trồng dặm (5%)Cây20
3Đạm nguyên chất (N)Kg152Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg96
5Kali nguyên chất (K2O)Kg198
6Phân hữu cơKg800
7Vôi bộtKg500
8Thuốc BVTV1.000đ900
9Thuốc mốiKg4
Năm 21Đạm nguyên chất (N)Kg138
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg48
3Kali nguyên chất (K2O)Kg180
4Phân hữu cơKg1.000
5Thuốc BVTV1.000đ1.100
Năm 31Đạm nguyên chất (N)Kg138
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg48
3Kali nguyên chất (K2O)Kg180
4Phân hữu cơKg1.200
5Thuốc BVTV1.000đ1.200

16.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 05 

17. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH VÚ SỮA

17.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây100 
2Cây trồng dặm (5%)Cây5 
3Đạm nguyên chất (N)Kg90 
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg80 
5Kali nguyên chất (K2O)Kg90 
6Phân hữu cơKg3.000 
7Vôi bộtKg200 
8Thuốc BVTV1.000đ1.500 

17.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

18. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH BƠ

18.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây200 
2Cây trồng dặm (5%)Cây10 
3Đạm nguyên chất (N)Kg50 
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg35 
5Kali nguyên chất (K2O)Kg40 
6Phân hữu cơKg2.000 
7Vôi bộtKg200 
8Thuốc BVTV1.000đ1.500 

18.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

19. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH HỒNG KHÔNG HẠT

19.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây600 
2Cây trồng dặm (5%)Cây30 
3Đạm nguyên chất (N)Kg92 
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg96 
5Kali nguyên chất (K2O)Kg120 
6Phân hữu cơKg3.000 
7Vôi bộtKg600 
8Thuốc BVTV1.000đ1.000 

19.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

20. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH LÊ GIỐNG MỚI

20.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây400 
2Cây trồng dặm (5%)Cây20 
3Đạm nguyên chất (N)Kg85 
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg80 
5Kali nguyên chất (K2O)Kg90 
6Phân hữu cơKg3.000 
7Vôi bộtKg200 
8Thuốc BVTV1.000đ1.500 

20.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

21. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CÂY CHANH

21.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống trồng mớiCây1.000 
2Đạm nguyên chất (N)Kg500 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg400 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg500 
5Phân hữu cơKg4.000 
6Thuốc BVTV1.000đ1.500 

21.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần01 
3Tham quan, hội thảoLần01 
4Tổng kếtLần01 
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

”.

6. Bổ sung từ khoản 12 đến khoản 16 vào sau khoản 11 Phụ lục 1.7 như sau: “12. MÔ HÌNH CÂY TRỒNG THẢM

12.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống:   
- Giống cỏ thân đứng (hom)Kg7.000 
- Giống cỏ thân bụi, thân bò (hom)Kg5.000
 - Giống có thân bụi, thân bò (hạt)Kg7-12 
2Phân bón   
aPhân bón cho cỏ thân đứng:   
 Đạm nguyên chất (N)Kg184 
Lân nguyên chất (P2O5)Kg48 
Kali nguyên chất (K2O)kg120 
bPhân bón cho cỏ thân bụi, thân bò:   
 Đạm nguyên chất (N)Kg161 
Lân nguyên chất (P2O5)Kg40 
Kali nguyên chất (K2O)Kg90 

12.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtNgày0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoNgày0101 ngày/lần
4Tổng kếtNgày0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 

13. MÔ HÌNH SẢN XUẤT HOA THƯỢC DƯỢC

13.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCây50.000 
2Đạm nguyên chất (N)Kg30 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg80 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg70 
5Phân hữu cơKg1.000 
6Vôi bộtKg300 
7Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.000 

13.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng06 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

14. MÔ HÌNH SẢN XUẤT HOA HUỆ

14.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCủ250.000 
2Đạm nguyên chất (N)Kg207 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg200 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg90 
5Phân hữu cơKg1.500 
6Vôi bộtKg500 
7Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.000 

14.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng06 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

15. MÔ HÌNH SẢN XUẤT HOA HƯỚNG DƯƠNG

15.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngKg6 
2Đạm nguyên chất (N)Kg60 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg45 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg50 
5Phân hữu cơKg1.500 
6Vôi bộtKg500 
7Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.000 

15.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng06 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo phụ tráchHa/người≤ 01 

16. MÔ HÌNH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO TRONG SẢN XUẤT LAN HỒ ĐIỆP 16.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 1.000 m2

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
IGiống và vật tư   
1GiốngCây50.000 
2Đạm nguyên chất (N)Kg15 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg25 
4Kali nguyên chất (K2O)Kg15 
5Phân bón lá + kích thích sinh trưởng1.000đ500 
6Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ500 
7Giá thể: Dớn trắng
- Giai đoạn mới trồng
- Giai đoạn thay chậu lần 1
- Giai đoạn thay chậu lần 2
Kg dớn/chậu0,015 0,02 0,03 
8Chậu trồng cây
- Chậu kích thước 5 cm x 5 cm
- Chậu kích thước 8,3 cm x 8,3 cm
- Chậu kích thước 12cm x 12cm
Cái500
500
500
 
IINhà màng và thiết bị:
1Nhà màngCái01- Chiều cao đến máng xối ≥ 2,5m, chiều cao tới đỉnh mái ≥ 1m.
- Móng, cột, khung sườn, kết cấu vòm, mái: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác.
- Mái che và phần chân vách: màng chuyên dùng.
- Vách và thống mái: Lưới che côn trùng.
- Cửa ra vào thiết bị điều tiết ánh sáng (lưới cắt nắng), nhiệt độ, độ ẩm, thông gió, tưới, khác.
2Hệ thống tưới nhỏ giọt:
 Bộ điều khiển trung tâmBộ01Tự động hoặc bán tự động
Máy bơmCái2 – 3Động cơ 1,5 – 2 HP
Bồn chứa nước, dinh dưỡngCái4Kim loại, nhựa, vật liệu khác tương đương
Ống nguồn, van khoá, khởi thuỷ, bút tưới và phụ kiện khácBộ1Nhựa và vật liệu khác tương đương, lắp đặt đồng bộ

16.2. Phần triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khai/vụTháng10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày
4Tổng kếtLần0101 ngày
5Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ tráchm2/người≤ 1.000 

Ghi chú: Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng.”.

II. BỔ SUNG TỪ KHOẢN 36 ĐẾN KHOẢN 51 VÀO SAU KHOẢN 35 PHỤ LỤC II NHƯ SAU:

“36. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HƯƠU SINH SẢN, NAI SINH SẢN

36.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống:   
-Hươu, nai cáiKg/con35Hươu, nai 15-18 tháng
-Hươu, nai đựcKg/con45Hươu, nai 18-24 tháng
2Thức ăn hỗn hợp cho hươu, nai:   
-Thức ăn hỗn hợp cho hươu, nai cáiKg/con30Bổ sung 0,5 kg/con/ngày trong 60 ngày chửa cuối
-Thức ăn hỗn hợp cho hươu, nai đựcKg/con48Bổ sung 0,8 kg/con/ngày trong 60 ngày từ khi mua về.
3Thuốc thú y, hóa chất sát trùngĐồng/con≤ 100.000 

36.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtNgười/điểm trình diễn01 

37. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HƯƠU LẤY NHUNG

37.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống:   
-Hươu đựcKg/con30 - 35Hươu giống tuổi 10-12 tháng
2Khẩu phần thức cho hươu   
-Thức ăn thô xanhKg/con/ngày10-15Duy trì lượng thức ăn trong toàn bộ quá trình nuôi
-Thức ăn củ quảKg/con/ngày1
-Thức ăn tinhKg/con/ngày0,5-1
3Thuốc thú y, hóa chất sát trùngĐồng/con≤ 100.000 

37.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtNgười/điểm trình diễn01 

38. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI DÚI THỊT

38.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống:  Cơ sở chăn nuôi được phép nuôi
-Dúi giốngKg/con1-1,5≥ 3 tháng tuổi
2Thức ăn hỗn hợpKg/con1,0 
3Thuốc thú y, hóa chất sát trùngĐồng/con≤ 15.000 

38.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng7 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtNgười/điểm trình diễn01 

39. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI NGỖNG THỊT

39.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon Ngỗng ≥ 01 ngày tuổi
2Thức ăn hỗ hợp từ 1-90 ngày tuổiKg/con4,5 
3Vắc-xinLiều/con03
4Hoá chất sát trùngLít/con0,5
5Chế phẩm sinh họcKg (Lít)/con0,05

39.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng05 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtNgười/điểm trình diễn01 

40. MÔ HÌNH NUÔI GIUN QUẾ (TRÙN QUẾ)

40.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giun sinh khốiKg/m230Tỷ lệ giun tinh ≥ 10% giun sinh khối
2Hệ thống phun sương tạo ẩm (máy bơm, dây dẫn, béc, phụ kiện khác)Hệ thống01Phù hợp qui mô chuồng nuôi
3Cảm biến độ ẩmCái01

40.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtNgười/điểm trình diễn01 

41. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ BẢN ĐỊA THƯƠNG PHẨM

41.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon Gà giống ≥ 01 ngày tuổi
2Thức ăn hỗn hợp:   
-Giai đoạn 1 – 21 ngày tuổiKg/con0,5 
-Giai đoạn 22 ngày tuổi – xuất chuồngKg/con4,4 
3Vắc- xinLiều/con07 
4Hoá chất sát trùngLít/con0,5 

41.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng05 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtCon/Người≤ 1.500 

42. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ BẢN ĐỊA SINH SẢN

42.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon Gà giống ≥ 01 ngày tuổi
2Thức ăn hỗn hợp:   
-Giai đoạn 1 – 56 ngày tuổiKg2,3 
-Giai đoạn 57 – 120 ngày tuổiKg8,5 
3Vắc- xinLiều/con14 
4Hoá chất sát trùngLít/con2,5 

42.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng05 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtCon/Người≤ 1.000 

43. MÔ HÌNH ẤP NỞ GIA CẦM

43.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Máy ấp trứngChiếc01 
2Máy nởChiếc01 
3Máy phát điệnChiếc01 
4Máy phun thuốc sát trùngChiếc01 
5Hoá chất sát trùngLít/cơ sở20 

43.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng09 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtNgười/cơ sở01 

44. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BÒ SỮA SINH SẢN

44.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngConMức hỗ trợ theo thực tiễn sản xuất 
2Tinh đông lạnhLiều/con04 
3Thức ăn:   
-Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửaKg/con540 
-Tảng đá liếmKg/con3 
-Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh:   
+Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắnKg/tấn30 
+Muối ănKg/tấn5 
+Bạt giải bể ủ hoặc hố ủM2/tấn8 
+Túi nilon ủTúi/tấn2 

44.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng12Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtCon/Người≤ 50 

45. CHĂN NUÔI NGỰA SINH SẢN

45.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống :Con  
-Con cáiKg/con≥ 150 
-Con đựcKg/con≥ 170 
2Thức ăn hỗn hợp:   
-Ngựa cái chửaKg/con1202,0kg/con/ngày
-Ngựa đực giốngKg/con5403,0kg/con/ngày
3Thuốc tẩy ký sinh trùngLiều/con9Nội, ngoại ký sinh trùng
4Thuốc Thú yĐồng/con≤ 150.000 
5Hoá chất sát trùngLít/con30 

45.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng12Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtCon/người≤ 20 

46. CHĂN NUÔI NGỰA VỖ BÉO

46.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Đối tượng vỗ béo  - Ngựa cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo; - Ngựa nuôi hướng thịt
2Thuốc tẩy ký sinh trùngLiều/con3,0Nội, ngoại ký sinh trùng
3Thức ăn hỗn hợpKg/con180 
4Hoá chất sát trùngLít/con15 

46.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng04 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Thăm quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtCon/Người≤ 50 

47. CHĂN NUÔI CHIM YẾN

47.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Diện tích mặt sàn 150-200 m2Cặp/m2≤ 54 
2Diện tích mặt sàn trên 500 m2Cặp/m2≤ 163 

47.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Thăm quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtNgười/điểm trình diễn01 

48. CHĂN NUÔI CẦY (HƯƠNG, VẰN, ĐỐM, MỐC, MỰC, GIỐNG)

48.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
Nuôi cứu hộNuôi sản xuất 
1GiốngCon Giống ≥ 1 tháng tuổiTheo quy mô thực tiễn sản xuất. Cơ sở chăn nuôi được phép nuôi
2Thức ăn (con/ngày):    
 - Thịt lợnKg0,050,10 
 - Giun đấtKg0,100,10 
 - Quả các loạiKg0,40,5 
 - MuốiKg0,010,01 
3Thuốc thú y 3% TĂ2% TĂ 

48.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Thăm quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtNgười/điểm trình diễn01 

49. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI NHÍM, DON THỊT

49.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống:   
-GiốngKg/con2-3≥ 3 tháng tuổi
2Thức ăn hỗn hợp (Củ, quả, rau, gạo, ngô)Kg/con54Bổ sung 0,3 kg/con/ngày, trong 180 ngày từ khi mua về
3Thuốc thú y, hóa chất sát trùngĐồng/con≤ 15.000 

49.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng07 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtNgười/điểm trình diễn01 

50. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI NHÍM SINH SẢN

50.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống:   
-Nhím cáiKg/con8-10≥ 8 tháng tuổi
-Nhím đựcKg/con10-12≥ 10 tháng tuổi
2Thức ăn hỗn hợp (Củ, quả, rau, gạo, ngô)Kg/con100 
3Thuốc thú y, hóa chất sát trùngĐồng/con≤ 30.000 

50.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtNgười/điểm trình diễn01 

51. CHĂN NUÔI CÁC LOẠI CHIM THUỘC HỌ TRĨ (Gồm: Trĩ, Công, Gà lôi, Gà tiền, Gà rừng, Gà gô)

51.1. Giống, vật tư, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngConGiống ≥ 01 ngày tuổiTheo quy mô thực tiễn sản xuất. Cơ sở chăn nuôi được phép nuôi
2Thức ăn hỗn hợp:   
-Giai đoạn 1 – 56 ngày tuổiKg/con2,3 
-Giai đoạn 57 – 120 ngày tuổiKg/con8,5 
3Vắc- xinLiều/con14 
4Hoá chất sát trùngLít/con2,5 

52.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng05 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtNgười/điểm trình diễn01 

”.

III. BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG VÀO PHỤ LỤC III

Bổ sung khoản 71 vào sau khoản 70 phần 1 như sau:

“

71. MÔ HÌNH LƯỚI RÊ ĐƠN (CÁ TRÍCH, CÁ MÒI):

71.1 Thiết bị, vật tư, máy móc, thiết bị hỗ trợ:

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Áo lướiKg2-2,5Áp dụng cho 01 tấm lưới (dài 50m)
2Giềng phaoKg2,5-3,5
3Giềng chìKg0,5
4PhaoCái140
5ChìViên247
6Phao ghanhCái4
7Máy thu lưới bằng thủy lựcChiếc1
8Bộ thiết bị lắp giápmô hình (ghim đan, dao, kéo, thiết bị căng và định hình tấm lưới)Bộ Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
9Sử dụng dịch vụ (vận chuyển vật tư, mặt bàng lắp giáp mô hình)  

71.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Thời gian triển khaiTháng06 
2Tập huấn kỹ thuậtLần0101 ngày/lần
3Tham quan, hội thảoLần0101 ngày/lần
4Tổng kếtLần0101 ngày/lần
5Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtNgười/MH01 

”.

2. Bổ sung phần III vào phụ lục III như sau:

“PHẦN III: MỘT SỐ LOÀI NUÔI KHÁC

1. MÔ HÌNH NUÔI VẸM (Perna viridis) THEO HÌNH THỨC GIÀN CỌC

1.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≤ 400100 con/dây;04 cọc/m2, 1 dây/cọc, cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2Thức ănThức ăn tự nhiên  
3Lưới cướcM2100Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
4CọcChiếc10.000 
5Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợtBộ01-02 

1.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-201 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần101 ngày/lần
3Tổng kếtLần101 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

2. MÔ HÌNH NUÔI VẸM (Perna viridis) THEO HÌNH THỨC GIÀN BÈ

2.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≤ 720300 con/dây;120 dây/50m2, cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2Thức ănThức ăn tự nhiên  

2.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần101 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần101 ngày/lần
3Tổng kếtLần101 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

3. MÔ HÌNH NUÔI CÁ NÂU THÂM CANH (Scatophagus argus)

3.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≤ 3Cỡ giống: 5-7 cm/con
2Thức ănFCR≤ 1,5Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein >42%
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh họcĐảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô  
5Bơm nướcBộ/MH01-02 
6Hệ thống quạt nướcBộ03-04 
7Máy phát điệnMH01-02 
8Máy cho ăn tự độngChiếc03-04 
9Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01-02 

3.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-201 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần101 ngày/lần
3Tổng kếtLần101 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

4. MÔ HÌNH CÁ NÂU XEN TÔM SÚ TRONG AO

4.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống:   
-Cá nâuCon/m2≤ 1Cá giống cỡ ≥ 7cm/con
-Tôm súCon/m2≤ 5Tôm giống P15
2Thức ăn công nghiệp:   
-Cá nâuFCR≤ 1,5Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein ≥ 42%
-Tôm súFCR≤ 1,5
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống quạt nướcBộ02-04
7Hệ thống sục khíBộ02-04
8Máy phát điệnMH01-02
9Máy cho ăn tự độngChiếc03-04
10Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậuBộ01 - 02
11Sử dụng dịch vụ khác: kéo lưới, nạo vét, gia cố bờ ao, thu cá  

4.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

5. MÔ HÌNH CÁ SONG (MÚ) SỬ DỤNG THỨC ĂN TƯƠI SỐNG

5.1. Phần vật tư

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≤ 1Cỡ giống: ≥ 10 cm/con
2Thức ănFCR≤ 5Thức ăn tươi sống: cá tạp
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống quạt nướcBộ03-04
7Máy phát điệnMH01-02
8Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01-02
9Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao  

5.2. Phần triển khai:

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-201 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần101 ngày/lần
3Tổng kếtLần101 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

6. MÔ HÌNH NUÔI CÁ VƯỢC SỬ DỤNG THỨC ĂN TƯƠI SỐNG

6.1. Phần vật tư

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≤ 1Cỡ giống: ≥ 12 cm/con
2Thức ănFCR≤ 5Thức ăn tươi sống: cá tạp
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống quạt nướcBộ03-04
7Máy phát điệnMH01-02
8Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01-02
9Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao  

6.2.Phần triển khai:

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-201 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần101 ngày/lần
3Tổng kếtLần101 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

7. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG HẦU CỬA SÔNG

7.1. Phần vật tư

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống hầu bố mẹkg/m23-5Chiều cao vỏ: ≥ 9 cm/con. Tuổi hầu bố mẹ 1-2 tuổi. Mổ đẻ
2Ương nuôi ấu trùngẤu trùng/ml10-15Thời gian ương: 20 -25 ngày
 Thức ănLượng tảo/ấu trùng/ngày3.000 - 5.000Đối với giai đoạn ấu trùng chữ D
Lượng tảo/ấu trùng/ngày60.000 - 80.000Đối với giai đoạn hậu ấu trùng
Lượng tảo/ấu trùng/ngày10.000 - 140.000Đối với giai đoạn Spat
3Ương lên con giống cấp 1ấu trùng/mảnh vật bám25-30Mỗi chùm giống 280 mảnh. Thời gian ương 10 -15 ngày. Cỡ giống đạt 3-5mm
4Thức ănLượng tảo/ấu trùng/ngày10.000 - 140.000Ngày cho ăn 2 lần với lượng 10.000 - 140.000 tế bào/ml. Hàng ngày thay 20-30% nước
5Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
6Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
7Bơm nướcBộ/MH01-02
8Hệ thống sục oxyBộ02-04
9Máy phát điệnMH01-02
10Kính hiển viMH01-02
11Thiết bị, dụng cụ: Xô, chậu, vợt, lưới  

7.2. Phần triển khai:

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-201 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần101 ngày/lần
3Tổng kếtLần101 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng4 

8. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG HẦU THÁI BÌNH DƯƠNG 8.1. Phần vật tư

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống hầu bố mẹkg/m23-5Chiều cao vỏ: ≥ 7 cm/con. Tuổi hầu bố mẹ 1-2 tuổi. Mổ đẻ
2Ương nuôi ấu trùngẤu trùng/ml10-15Thời gian ương: 20 -25 ngày
 Thức ănLượng tảo/ấu trùng/ngày3.000 - 5.000Đối với giai đoạn ấu trùng chữ D
Lượng tảo/ấu trùng/ngày60.000 - 80.000Đối với giai đoạn hậu ấu trùng
Lượng tảo/ấu trùng/ngày10.000 - 140.000Đối với giai đoạn Spat
3Ương lên con giống cấp 1ấu trùng/mảnh vật bám25-30Mỗi chùm giống 280 mảnh. Thời gian ương 10 -15 ngày. Cỡ giống đạt 3-5mm
4Thức ănLượng tảo/ấu trùng/ngày10.000 - 140.000Ngày cho ăn 2 lần với lượng 10.000 - 140.000 tế bào/ml. Hàng ngày thay 20-30% nước
5Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
6Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
7Bơm nướcBộ/MH01-02
8Hệ thống sục oxyBộ02-04
9Máy phát điệnMH01-02
10Kính hiển viMH01-02
11Thiết bị, dụng cụ: Xô, chậu, vợt, lưới   

8.2. Phần triển khai:

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-201 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần101 ngày/lần
3Tổng kếtLần101 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng4 

9. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT VÀ ƯƠNG GIỐNG SÒ HUYẾT

9.1. Phần vật tư

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống Sò huyết bố mẹkg/m21,5-3Quy cỡ bố/mẹ 40-60con/kg, thời gian 45- 60 ngày.
2Ương nuôi ấu trùngẤu trùng/ml2-3Thời gian ương: 30 -35 ngày
 Thức ăn (Tảo)Lượng tảo/ml nước3.000 - 5.000Đối với giai đoạn ấu trùng nổi cho ăn ngày 2 lần
3Ương lên con giống cấp 1Con/m26.000 - 8.000Thời gian ương 25 -30 ngày. Cỡ giống đạt 3-5mm
4Thức ăn (Tảo)Lượng tảo/ml nước10.000 - 140.000Ngày cho ăn 2 lần với lượng 10.000 - 140.000 tế bào/ml. Hàng ngày thay 40-60% nước
5Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
6Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
7Bơm nướcBộ/MH01-02
8Hệ thống sục oxyBộ02-04
9Máy phát điệnMH01-02
10Kính hiển viMH01-02
11Thiết bị, dụng cụ: Xô, chậu, vợt, lưới  

9.2. Phần triển khai:

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-201 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần101 ngày/lần
3Tổng kếtLần101 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng4 

10. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT VÀ ƯƠNG GIỐNG VẸM XANH

10.1. Phần vật tư

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống vẹm xanh bố mẹkg/m23-5Quy cỡ bố/mẹ 30- 40 con/kg, thời gian 45- 60 ngày.
2Ương nuôi ấu trùng Thức ăn (Tảo)Ấu trùng/ml Lượng tảo/ml nước2-3 3.000 - 5.000Thời gian ương: 25 -30 ngày Đối với giai đoạn ấu trùng nổi cho ăn ngày 2 lần
3Ương lên con giống cấp 1ấu trùng/mảnh vật bám hoặc dây bám25 -30Mỗi chùm giống 280 mảnh. Thời gian ương 20 -25 ngày. Cỡ giống đạt 3-5mm
4Thức ăn (Tảo)Lượng tảo/ml nước10.000 - 140.000Ngày cho ăn 2 lần với lượng 10.000 - 140.000 tế bào/ml. Hàng ngày thay 40-60% nước
5Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
6Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
7Bơm nướcBộ/MH01-02
8Hệ thống sục oxyBộ02-04
9Máy phát điệnMH01-02
10Kính hiển viMH01-02

10.2. Phần triển khai:

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-201 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần101 ngày/lần
3Tổng kếtLần101 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 4 

11. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT, ƯƠNG GIỐNG CUA BIỂN

11.1. Phần vật tư

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Giống cua mẹCon/m2≤ 2Cỡ giống: 250-400gr/con. Cua mẹ đã ôm trứng
2Thức ănThức ăn tươi sống: Ngày cho ăn 1-2 lần/ngày tùy vào tình hình cua mẹ  
3Ương ấu trùng cuaẤu trùng Zoeo/lít100-200 
4Thức ănG/m30,5-1Thức ăn tổng hợp Frippak, Lansy ngày cho ăn 3 lần.
5Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh họcĐảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
6Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô  
7Bơm nướcBộ/MH01-02 
8Hệ thống sục oxyBộ02-04 

11.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-201 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần101 ngày/lần
3Tổng kếtLần101 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 4 

12. MÔ HÌNH NUÔI CÁ THÁT LÁT TRONG AO/HỒ

12.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị:

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≤ 9Cá giống cỡ ≥ 2 cm/con
2Thức ănFCR≤ 3,5Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein > 25%
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống quạt nướcBộ03-04
7Hệ thống sục khíBộ03-04
8Máy phát điệnMH01-02
9Máy cho ăn tự độngChiếc03-04
10Dụng cụ: Thuyền, lưới,chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01 - 02
11Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao  

12.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 12Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

13. MÔ HÌNH NUÔI CÁ THÁT LÁT TRONG LỒNG BÈ (Quy mô: Áp dụng cho 500m3)

13.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m3≤ 50Cá giống cỡ ≥ 2 cm/con
2Thức ănFCR≤ 2,0Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein > 25%
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nước, xịt nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống sục khíBộ02-04
7Máy phát điệnMH01-02
8Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01 - 02
9Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

13.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtM3/người≤ 500 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 12Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

14. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BỐNG TƯỢNG TRONG AO/HỒ

14.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị:

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≤ 2Cá giống cỡ ≥ 10 cm/con
2Thức ăn:   
-Cá tạp ≤ 9Cá tạp đảm bảo chất lượng
-Thức ăn công nghiệpFCR≤ 3,0Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein ≥ 35%
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nướcBộ/MH01-02 
6Hệ thống quạt nướcBộ03-04
7Hệ thống sục khíBộ03-04
8Máy phát điệnMH01-02
9Máy cho ăn tự độngChiếc03-04
10Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01-02
11Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao  

14.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

15. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BỐNG TƯỢNG TRONG LỒNG BÈ (Quy mô: Áp dụng cho 500m3)

15.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị:

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m3≤ 30Cá giống cỡ ≥ 2 cm/con
2Thức ăn:   
-Cá tạp ≤ 9Cá tạp đảm bảo chất lượng
-Thức ăn công nghiệpFCR≤ 3,0Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein ≥ 35%
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nước, xịt nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống sục khíBộ02-04
7Máy phát điệnMH01-02
8Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01 - 02
9Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

15.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtM3/người≤ 500 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

16. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BỖNG TRONG LỒNG BÈ (Quy mô áp dụng cho 500m3) 16.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m3≤ 15Cá giống cỡ ≥ 6cm/con
2Thức ăn:FCR≤ 2,0Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein ≥ 32%
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nước, xịt nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống sục khíBộ02-04
7Máy phát điệnMH01-02
8Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01 - 02
9Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

16.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtM3/người≤ 500 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 12Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

17. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TẦM TRONG LỒNG BÈ (Quy mô: Áp dụng cho 500m3) 17.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m3≤ 5Cá giống cỡ ≥ 50g/con
2Thức ănFCR≤ 2,0Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein ≥ 35%
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nước, xịt nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống sục khíBộ02-04
7Máy phát điệnMH01-02
8Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01 - 02
9Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

17.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtM3/người≤ 500 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 12Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

18. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TẦM TRONG BỂ/AO (Quy mô: Áp dụng cho 500m2)

18.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≥ 8Cá giống cỡ ≥ 50g/con
2Thức ăn:FCR≤ 2,0Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein ≥ 35%
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống quạt nướcBộ03-04
7Hệ thống sục khíBộ03-04
8Máy phát điệnMH01-02
9Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01 - 02
10Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao  

18.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtM2/người≤ 500 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 12Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

19. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHÉP GIÒN TRONG LỒNG BÈ (Quy mô: Áp dụng cho 500m3)

19.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m3≤ 5Cá giống cỡ ≥ 1kg/con
2Thức ăn Đậu tằmFCR≤ 1,8Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nước, xịt nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống sục khíBộ02-04
7Máy phát điệnMH01-02
8Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01-02
9Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

19.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtM3/người≤ 500 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 06 

20. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHÉP GIÒN TRONG AO/HỒ

20.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≤ 3,0Cá giống cỡ ≥ 1kg/con
2Thức ăn Đậu tằmFCR≤ 1,8Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của cá
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống quạt nướcBộ03-04
7Hệ thống sục khíBộ03-04
8Máy phát điệnMH01-02
9Máy cho ăn tự độngChiếc03-04
10Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01 - 02
11Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao  

20.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 06 

21. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRẮM GIÒN TRONG LỒNG BÈ (Quy mô: Áp dụng cho 500m3)

21.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m3≤ 5Cá giống cỡ ≥ 1kg/con
2Thức ăn Đậu tằmFCR≤ 1,8Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của cá
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nước, xịt nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống sục khíBộ02-04
7Máy phát điệnMH01-02
8Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01 - 02
9Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

21.2. Triển khai

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 06 

22. MÔ HÌNH NUÔI CÁ NGHẠNH TRONG LỒNG BÈ (Quy mô: Áp dụng cho 500m3)

22.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m3≤ 10Cá giống cỡ ≥ 40g/con
2Thức ănFCR≤ 2,0Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein ≥40%
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nước, xịt nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống sục khíBộ02-04
7Máy phát điệnMH01-02
8Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01 - 02
9Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

22.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 12Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

23. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRẮM GIÒN TRONG AO/HỒ

23.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≤ 1Cá giống cỡ ≥ 1,5kg/con
2Thức ăn Đậu tằmFCR≤ 1,8Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của cá
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống quạt nướcBộ03-04
7Hệ thống sục khíBộ03-04
8Máy phát điệnMH01-02
9Máy cho ăn tự độngChiếc03-04
10Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01-02
11Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao  

23.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 6 

24. MÔ HÌNH NUÔI CÁ NGẠNH TRONG AO/HỒ

24.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≤ 3Cá giống cỡ ≥ 4cm/con
2Thức ănFCR≤ 2,6Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein ≥ 40%
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô
5Bơm nướcBộ/MH01-02
6Hệ thống quạt nướcBộ03-04
7Hệ thống sục khíBộ03-04
8Máy phát điệnMH01-02
9Máy cho ăn tự độngChiếc03-04 
10Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01 - 02
11Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao  

25.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 12Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

26. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRÀU TIẾN VUA

26.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≤ 6Cá giống cỡ ≥ 4 cm/con
2Thức ănFCR≤ 6Thức ăn cá tạp, tôm tép
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh họcĐảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô  
5Bơm nướcBộ/MH01-02 
6Máy phát điệnMH01-02 
7Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồng lướiBộ01-02 

26.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng≤ 10Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

27. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ TỔNG TRƯỜNG THƯƠNG PHẨM

27.1. Giống, vật tư, máy móc, thiết bị

STTNội dungĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1GiốngCon/m2≤ 50Quy cỡ giống ≥ 3 cm/con.
2Thức ănFCR≤ 2,0Thức ăn CN hàm lượng Protein ≥ 25%
3Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh họcĐảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường)Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô  
5Bơm nướcBộ/MH01-02 
6Hệ thống quạt nướcBộ02-04 
7Hệ thống sục khíBộ02-04 
8Máy phát điệnMH01-02 
9Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 
10Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậuBộ01-02 
11Dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao   

27.2. Triển khai

STTHạng mụcĐơn vị tínhĐịnh mứcGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hìnhLần1-21 ngày/lần
2Thăm quan, hội thảoLần011 ngày/lần
3Tổng kếtLần011 ngày/lần
4Cán bộ chỉ đạo kỹ thuậtHa/người≤ 01 
5Thời gian triển khaiTháng8 

”./.

Mục lục Bấm để đi tới điều