vanban.org

Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND quy định giá cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực đăng ký,cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hải Phòng Ban hành 03/06/2022 Hiệu lực 15/06/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHÓ HÃI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23 /2022/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày oĩ tháng 6 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực đăng ký, cấp Giấy
chửng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền vói đất

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHÔ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Tẻ chức Chỉnh phủ và ỊN Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019; ,

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đối, bô sung một sô điêu của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 thảng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giả ngày 20 thảng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 thảng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đỏi, bô sung một sô nghị định quy định chi tiêt thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định so 60/2021/NĐ-CP ngày 21 thảng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư sổ Ỉ4/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng kỷ đất đai, tài sản gắn liền với đẩt, lập hồ sơ địa chính, câp giây chứng nhận quyển sử dụng đât, quyên sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày 24 thảng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đât đai;

Căn cứ Thông tư sổ 136/2017/TT-BTC ngày 22 thảng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kỉnh phỉ chỉ hoạt động kinh tế đoi với các nhiệm vụ chỉ về tài nguyên và môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình so 95/TTr-STN&MT ngày 31/3/2022; Văn bản thẩm định số 4068/STC-GCS ngày 02/11/2021 của Sở Tài chính; Báo cáo thẩm định sổ 48/BC-STP ngày 30/3/2022 của Sở Tưpháp.Q

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

  1. Quyết định này ban hành giá cung cấp dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:
  1. Giá cung cấp dịch vụ trích lục hồ sơ địa chính (Phụ ỉục /).
  2. Giá cung cấp dịch vụ đo đạc thành lập bản đồ địa chính và trích đo địa chính thửa đất (Phụ lục 2).
  3. Giá cung cấp dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Phụ lục 3).
  4. Giá cung cấp dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính (Phụ lục 4).
  5. Giá cung cấp dịch vụ đo đạc tài sản gắn liền với đất (Phụ lục 5).
  1. Giá dịch vụ đo đạc tại Quyết định này sẽ không áp dụng đối với các trường họp đã được quy định tại Quyết định số 40/2018/QĐ-ƯBND ngày 20/12/2018 của ủy ban nhân dân thành phố về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường họp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. Văn phòng Đáng ký đất đai;
  2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có yêu cầu Văn Phòng Đăng ký đất đai cung cấp các dịch vụ tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này;
  3. Các cơ quan, tố chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Miễn thu giá dịch vụ

Hộ gia đình, cá nhân thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do tặng cho một phần diện tích của thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp để xây dựng, mở rộng các công trình nông thôn kiểu mẫu.

Điều 4. Điều khoản thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2022.
  2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối họp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này/j^_.
  3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.<2
Phụ lục

Giá cung cấp dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước trong
lĩnh vực đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên
địa bàn thành phố Hải Phòng

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ23 /2022/QĐ-ƯBND ngàyOĨ /6 /2022
của ủy ban nhân dân thành phổ)

Phụ lục 01

GIÁ CUNG CẤP DỊCH vụ TRÍCH LỤC HÒ sơ ĐỊA CHÍNH • • • • • •

số

TT

Tên sản phẩmĐơn vị •Đoti giá sản phẩm
IĐƠN GIÁ MỘT HÒ SƠ/THỬA
1Trích lục từ hồ sơ địa chính sốThửa70.000
2Trích sao từ hồ sơ địa chính giấyThửa92.000
IIĐƠN GIÁ MỌT HÒ Sơ NHIÊU THỬA ĐẤT (dưới 5 thửa đất)
1Trích lục từ hồ sơ địa chính sốThửa56.000
2Trích sao từ hồ sơ địa chính giấyThửa73.000
IIIĐON GIÁ MỘT HỒ Sơ NHIỀU THỬA ĐÁT (tù 5 thủa đến 10 thủa đất)
1Trích lục từ hồ sơ địa chính sốThửa45.000
2Trích sao từ hồ sơ địa chính giấyThửa60.000
IVĐON GIÁ MỘT HÒ Sơ NHIỀU THỬA ĐẤT (trên 10 thửa đất)
1Trích lục từ hồ sơ địa chính sốThửa30.000
2Trích sao từ hồ sơ địa chính giấyThửa39.000
Phụ lục 02

GIÁ CƯNG CẤP DỊCH vụ ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐÒ ĐỊA CHÍNH VÀ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

STTTên sản phẩmĐon vị tínhKhó khănGiá sản phẩm
IĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
1.1Ngoại nghiệpHa1 28.183.000
Ha2 32.925.000
Ha3 38.168.000
Ha4 44.137.000
1.2Nội nghiệp
Ha1 3.120.000
Ha2 3.345.000
Ha3 3.548.000
Ha4 3.903.000
2Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
2.1Ngoại nghiệp
Ha1 7.829.000
Ha2 9.151.000
Ha3 10.767.000
Ha4 12.716.000
Ha5 15.030.000
2.2Nội nghiệp
Ha1 1.342.000
Ha2 1.433.000
Ha3 1.519.000
Ha4 1.631.000
Ha5 1.767.000
3Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000
3.1Ngoại nghiệp
Ha1 2.445.000
Ha2 2.842.000
Ha33.595.000Á
STTTên sản phẩm

Đom vị

• tính

Khó khănGiá sản phẩm
Ha4 4.955.000
Ha5 6.148.000
3.2Nội nghiệp
Ha1 630.000
Ha2 671.000
Ha3 723.000
Ha4 788.000
Ha5 869.000
4Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
4.1Ngoại nghiệp
Ha1 1.047.000
Ha2 1.211.000
Ha3 1.430.000
Ha4 1.854.000
Ha5 2.405.000
4.2Nội nghiệp
Ha1 262.000
Ha2 281.000
Ha3 304.000
Ha4 277.000
Ha5 305.000
5Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
5.1Ngoại nghiệp
Ha1 394.000
Ha2 454.000
Ha3 525.000
Ha4 610.000
5.2Nội nghiệp
Ha1 37.000
Ha2 42.000
Ha3 49.000
Ha4 58.000.
STTTên sản phẩm

Đon vị

• tính

Khó khănGiá sản phẩm
6Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000
6.1Ngoại nghiệp
ha1 190.000
ha2 219.000
ha3 254.000
ha4 296.000
6.2Nội nghiệp
Ha1 11.000
Ha2 12.000
Ha3 15.000
Ha4 18.000
nĐo vẽ chi tiết địa hình (đo độ cao Bản đồ địa chính)
1Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
1.1Ngoại nghiệpHa1 1.444.000
Ha2 1.653.000
Ha3 1.996.000
Ha4 2.394.000
1.2Nội nghiệp -
Ha1 238.000
Ha2 279.000
Ha3 315.000
Ha4 379.000
2Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500-
2.1Ngoại nghiệpHa-
Ha1 288.000
Ha2 348.000
Ha3 430.000
Ha4 530.000
Ha5 647.000
2.2Nội nghiệp-
Ha166.000
Ha2 83.000,
STTTên sản phẩmĐon vị tínhKhó khănGiá sản phẩm
Ha3 96.000
Ha4 111.000
Ha5 129.000
3Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000 -
3.1Ngoại nghiệpHa -
Ha1 119.000
Ha2 142.000
Ha3 169.000
Ha4 217.000
Ha5 264.000
3.2Nội nghiệp -
Ha1 35.000
Ha2 42.000
Ha3 52.000
Ha4 64.000
Ha5 78.000
4Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 -
4.1Ngoại nghiệpHa -
Ha1 52.000
Ha2 62.000
Ha3 73.000
Ha4 96.000
Ha5 124.000
4.2Nội nghiệp-
Ha1 25.000
Ha2 31.000
Ha3 38.000
Ha4 41.000
Ha5 51.000
5Bản đồ địa chính tỷ lệ a
STTTên sản phấmĐon vị tínhKhó khănGiá sản phấm
1/5000
5.1Ngoại nghiệpHa-
Ha1 20.000
Ha2 24.000
Ha3 28.000
Ha4 33.000
5.2Nội nghiệp-
Ha1 3.000
Ha2 3.000
Ha3 5.000
Ha4 8.000
6Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000-
6.1Ngoại nghiệpHa-
Ha1 9.000
Ha2 11.000
Ha3 13.000
Ha4 15.000
6.2Nội nghiệp -
Ha1 1.000
Ha2 1.000
Ha3 2.000
Ha4 2.000
Ghi chú:
+ Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần đơn giá bảng trên
+ Trường họp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thúy lợi, công trình điện năng thì đơn giá Ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và Nội nghiệp được tính thêm 0,10 đon giá khoản mục nhân công và chi phí chung.
IIITRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (tính cho trường họp đo độc lập)
III.lTRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐÁT (< 100 m2 đến 10.000 m2) t
STTTên sản phẩmĐon vị • tínhKhó khănGiá sản phẩm
1Đất đô thị-
1.1Ngoại nghiệpThửa-
a<100 (m2)Thửa 1.764.000
b100-300 (m2)Thửa 2.093.000
c> 300-500 (m2)Thửa 2.221.000
d>500-1000 (m2)Thửa 2.717.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 3.727.000
e>3000-10000 (m2)Thửa 5.728.000
1.2Nội nghiệp-
a< 100 (m2)Thửa 329.000
b100-300 (m2)Thửa 391.000
c> 300-500 (m2)Thửa 411.000
d>500-1000 (m2)Thửa 507.0001
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 699.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa 1.069.000
2Đất ngoài khu vực đô thị
1.1Ngoại nghiệpThửa
a< 100 (in2)Thửa 1.177.000
b100-300 (m2)Thửa 1.398.000
c> 300-500 (m2)Thửa 1.490.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 1.812.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 2.483.000
e>3000-10000 (m2)Thửa 3.826.000
1.2Nội nghiệp-
a< 100 (m2)Thửa 221.000
b100-300 (m2)Thửa 263.000
c> 300-500 (m2)Thửa 276.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 338.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 463.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa 718.000
III.2TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (lớn hon 10.000 m2)
1Đất đô thị •..

~X-

STTTên sản phẩm Đom vị • tínhKhó khănGiá sản phẩm
1.1Ngoại nghiệpThửa
aTừ Olha đến 10 haThửa 6.874.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 7.446.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 8.019.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 9.165.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa10.310.000
1.2Nội nghiệp-
aTừ 01 ha đến 10 haThửa 1.283.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 1.390.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 1.497.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 1.711.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 1.925.000
2Đất ngoài khu vực đô thị
1.1Ngoại nghiệpThửa
aTừ Olha đến 10 haThửa 4.591.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 4.974.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 5.356.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 6.121.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 6.886.000
1.2Nội nghiệp-
aTừ Olha đến 10 haThửa862.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa934.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 1.006.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 1.150.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 1.293.000
Phụ lục 03

GIÁ CƯNG CÁP DỊCH vụ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐÒ ĐỊÂ CHÍNH

STTTên sản phẩmĐon vị •Khó khănGiá sản phẩm
INGOẠI NGHIỆP
1Tổng đơn giá tính theo mảnh
1.1Tỷ lệ 1/200Mảnh12.069.000
22.597.000
33.289.000
44.182.000
-
1.2Tỷ lệ 1/500Mảnh12.953.000
23.746.000
34.787.000
46.136.000
57.886.000
-
1.3Tỷ lệ 1/1000Mảnh14.282.000
25.477.000
37.029.000
49.053.000
511.681.000
-
1.4Tỷ lệ 1/2000Mảnh17.297.000
28.705.000
310.396.000
■ 412.431.000
514.870.000
-
1.5Tỷ lệ 1/5000Mảnh114.246.000
217.041.000
320.400.000
STTTên sản phẩmĐom vị •Khó khănGiá sản phẩm
424.412.000
-
1.6Tỷ lệ 1/10000Mảnh121.137.000
225.306.000
330.308.000
436.310.000
-
2Tổng đon giá tính theo thửa -
2.1Tỷ lệ 1/200Thửa1 476.000
2 573.000
3 694.000
4 833.000
-
2.2Tỷ lệ 1/500Thửa1 331.000
2 399.000
3 484.000
4 588.000
5 710.000
-
2.3Tỷ lệ 1/1000Thửa1 120.000
2 145.000
3 175.000
4 212.000
5 256.000
-
2.4Tỷ lệ 1/2000Thửa1 162.000
2 196.000
3 235.000
4 283.000
5 343.000
-
2.5Tỷ lệ 1/5000Thửa1 233.000
STTTên sản phẩmĐơn vị •Khó khănGiá sản phẩm
2 279.000
3 337.000
4 401.000
-
2.6Tỷ lệ 1/10000Thửa1 464.000
2 555.000
3 671.000
4 799.000
IINỘI NGHIỆP -
1Tổng đơn giá tính theo mảnh -
1.1Tỷ lệ 1/200Mảnh1 358.000
2 358.000
3 358.000
4 358.000
-
1.2Tỷ lệ 1/500Mảnh1 552.000
2 552.000
3 552.000
4 552.000
5 552.000
-
1.3Tỷ lệ 1/1000Mảnh1 661.000
2 661.000
3 661.000
4 661.000
5 661.000
-
1.4Tỷ lệ 1/2000Mảnh1 845.000
2 845.000
3 845.000
4 845.000
5 845.000^
STTTên sản phẩmĐon vị •Khó khănGiá sản phẩm
-
1.5Tỷ lệ 1/5000Mảnh11.101.000
21.101.000
31.101.000
41.101.000
-
1.6Tỷ lệ 1/10000Mảnh11.291.000
21.291.000
31.291.000
41.291.000
2Tổng đon giá tính theo thửa -
2.1Tỷ lệ 1/200Thửa1 47.000
2 53.000
3 58.000
4 64.000
-
2.2Tỷ lệ 1/500Thửa1 28.000
2 30.000
3 31.000
4 39.000
5 45.000
-
2.3Tỷ lệ 1/1000Thửa1 22.000
2 23.000
3 24.000
4 26.000
5 27.000
-
2.4Tỷ lệ 1/2000Thửa1 32.000
2 34.000
3 35.000
4 36.000
STTTên sản phẩmĐom vị •Khó khănGiá sản phẩm
5 39.000
-
2.5Tỷ lệ 1/5000Thửa1 27.000
2 28.000
3 31.000
4 32.000
-
2.6Tỷ lệ 1/10000Thửa1 28.000
2 29.000
3 32.000
4 33.000
Phụ lục 04

GIÁ CUNG CÁP DỊCH vụ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LY RIÊNG TỪNG THỬA ĐÁT CỦA BẢN ĐÒ ĐỊA CHÍNH

STT Tên sản phẩm Đon vị tính •Giá sản phẩm
IĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TÙNG THỬA ĐÁT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
LITrích đo địa chính thửa đất (< 100 m2 đến 10.000 m2)
1.1Ngoại nghiệpThửa-
a< 100 (m2)Thửa706.000
b100-300 (m2)Thửa838.000
c> 300-500 (m2)Thửa889.000
d> 500-1000 (m2)Thửa1.088.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa1.492.000
e>3000-10000 (m2)Thửa2.293.000
1.2Nội nghiệp-
a< 100 (m2)Thửa132.000
b100-300 (m2)Thửa157.000
c> 300-500 (m2)Thửa165.000
d> 500-1000 (m2)Thửa204.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa281.000
e>3000-10000 (m2)Thửa430.000
2Đất ngoài khu vực đô thị-
1.1Ngoại nghiệpThửa-
a<100(m2)Thửa471.000
b100-300 (m2)Thửa560.000
c> 300-500 (m2)Thửa597.000
d> 500-1000 (m2)Thửa726.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa994.000
e>3000-10000 (m2)Thửa1.532.000
1.2Nội nghiệp-
a< 100 (m2)Thửa

89.000

Ẩ

Đ VT: Đồng

STT Tên sản phẩm Đon vị tính •Giá sản phẩm
b100-300 (m2)Thửa106.000
c> 300-500 (m2)Thửa111.000
d>500-1000 (m2)Thửa136.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa186.000
e>3000-10000 (m2)Thửa289.000
1.2Trích đo địa chính thửa đất (1ÓT1 hon 10.000 m2)
1Đất đô thị •
1.1Ngoại nghiệpThửa
aTừ Olha đến 10 haThửa2.751.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa2.981.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa3.210.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa3.669.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa4.127.000
1.2Nội nghiệp-
aTừ Olha đến 10 haThửa516.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa558.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa601.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa687.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa773.000
2Đất ngoài khu vực đô thị
1.1Ngoại nghiệpThửa
aTừ Olha đến 10 haThửa1.839.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa1.992.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa2.145.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa2.451.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa2.758.000
1.2Nội nghiệp-
aTừ Olha đến 10 haThửa1.692.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa376.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa405.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa463.000
đTrến 500 ha đến 1000 haThửa

520.000 7

/7—n?

STTTên sản phẩmĐon vị tínhGiá sản phàm
nĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TÙNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐÒ ĐỊA CHÍNH (trường họp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp)
II.1Trích đo địa chính thửa đất (< 100 m2 đến 10.000 m2)
1.1Ngoại nghiệpThửa-
a< 100 (m2)Thửa353.000
b100-300 (m2)Thửa419.000
c> 300-500 (m2)Thửa445.000
d>500-1000 (m2)Thửa544.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa746.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa1.147.000
1.2Nội nghiệp-
a< 100 (m2)Thửa 66.000
b100-300 (m2)Thửa 79.000
c> 300-500 (m2)Thửa 83.000
d>500-1000 (m2)Thửa102.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa141.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa216.000
2Đất ngoài khu vực đô thị-
1.1Ngoại nghiệpThửa-
a< 100 (m2)Thửa236.000
b100-300 (m2)Thửa280.000
c> 300-500 (m2)Thửa299.000
d> 500-1000 (m2)Thửa363.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa498.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa767.000
1.2Nội nghiệp-
a< 100 (m2)Thửa 45.000
b100-300 (m2)Thửa 53.000
c> 300-500 (m2)Thửa 56.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 69.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 94.000 4
STT Tên sản phẩm Đon vị tính •Giá sản phẩm
e>3000-10000 (m2)Thửa145.000
IL2Trích đo địa chính thửa đất (lán hon 10.000 m2)
1Đất đô thị
1.1Ngoại nghiệpThửa
aTừ Olha đến 10 haThửa1.377.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa1.491.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa1.606.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa1.836.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa2.065.000
1.2Nội nghiệp-
aTừ Olha đến 10 haThửa259.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa280.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa1.479.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa1.690.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa1.902.000
2Đất ngoài khu vực đô thị
1.1Ngoại nghiệpThửa
aTừ Olha đến 10 haThửa920.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa997.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa1.074.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa1.227.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa1.381.000
1.2Nội nghiệp-
aTừ Olha đến 10 haThửa175.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa189.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa204.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa233.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa262.000
Phụ lục 05

GIÁ CƯNG CẤP DỊCH vụ ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

STT Tên sản phẩm Đoĩi vị tính •Giá sản phẩm
AĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC TÀI SẢN LÀ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DựNG KHÁC (Khi thục hiện đồng thòi vói trích đo địa chính thửa đất)
ITRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (< 100 m2 đến 10.000 m2)
1Đất đô thị
1.1Ngoại nghiệpThửa-
a< 100 (m2)Thửa 882.000
b100-300 (m2)Thửa 1.046.000
c> 300-500 (m2)Thửa 1.111.000
d>500-1000 (m2)Thửa 1.359.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 1.863.000
e>3000-10000 (m2)Thửa 2.864.000
1.2Nội nghiệp-
a<100 (m2)Thửa 165.000
b100-300 (m2)Thửa 195.000
c> 300-500 (m2)Thửa 206.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 254.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 350.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa 535.000
2Đất ngoài khu vực đô thị-
1.1Ngoại nghiệpThửa-
a<100(m2)Thửa 589.000
b100-300 (m2)Thửa 699.000
c> 300-500 (m2)Thửa 745.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 906.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 1.242.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa 1.913.000
1.2Nội nghiệp-
a< 100 (m2)Thửa 111.000,
STT Tên sản phẩm Đơn vị tính •Giá sản phẩm
b100-300 (m2)Thửa 131.000
c> 300-500 (m2)Thửa 138.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 169.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 231.000
e>3000-10000 (m2)Thửa 359.000
IITRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐÁT (lớn hơn 10.000 m2)
1Đất đô thị
1.1Ngoại nghiệpThửa
aTừ Olha đến 10 haThửa 3.437.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 3.723.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 4.010.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 4.582.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 5.155.000
1.2Nội nghiệp-
aTừ Olha đến 10 haThửa 642.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 695.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 749.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 856.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 962.000
2Đất ngoài khu vực đô thị
1.1Ngoại nghiệpThửa
aTừ Olha đến 10 haThửa 2.295.000
bTrên 10 ha đến 50 haThừa 2.487.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 2.678.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 3.061.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 3.443.000
1.2Nội nghiệp-
aTừ Olha đến 10 haThửa 431.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 467.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 503.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 575.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 647.000
STT Tên sản phẩm Đon vị tínhGiá sản phẩm
BGIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC TÀI SẢN KHÔNG PHẢI LÀ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DựNG KHÁC (Khi thực hiện đồng thòi với trích đo địa chính thửa đất)
ITRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (< 100 m2 đến 10.000 m2)
1.1Ngoại nghiệpThửa-
a< 100 (m2)Thửa 529.000
b100-300 (m2)Thửa 628.000
c> 300-500 (m2)Thửa 666.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 815.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa1.118.000
e>3000-10000 (m2)Thửa1.718.000
1.2Nội nghiệp-
a< 100 (m2)Thửa99.000
b100-300 (m2)Thửa 117.000
c> 300-500 (m2)Thửa 123.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 152.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 210.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa 321.000
2Đất ngoài khu vực đô thị-
1.1Ngoại nghiệpThửa-
a< 100 (m2)Thửa 353.000
b100-300 (m2)Thửa 419.000
c> 300-500 (m2)Thửa 447.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 544.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 745.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa1.148.000
1.2Nội nghiệp-
a< 100 (m2)Thửa 66.000
b100-300 (m2)Thửa 79.000
c> 300-500 (m2)Thửa 83.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 102.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 139.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa 216.000
STT Tên sản phẩm Đon vị tính •Giá sản phẩm
IITRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐÁT (lớn hon 10.000 m2)
1Đất đô thị •
1.1Ngoại nghiệpThửa
aTừ Olha đến 10 haThửa 2.062.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 2.234.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 2.406.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 2.749.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 3.093.000
1.2Nội nghiệp-
aTừ Olha đến 10 haThửa 385.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 417.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 449.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 513.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 577.000
2Đất ngoài khu vực đô thị
1.1Ngoại nghiệpThừa
aTừ 01 ha đến 10 haThửa 1.377.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 1.492.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 1.607.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 1.836.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 2.066.000
1.2Nội nghiệp-
aTừ Olha đến 10 haThửa 259.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 280.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 302.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 345.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 388.000
cGIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT LÀ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DựNG KHÁC (Trường họp đo đạc tài sản không đồng thòi vói trích đo địa chính thửa đất)
ITRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (< 100 m2 đến 10.000 m2)
1.1Ngoại nghiệpThửatì)
STT Tên sản phẩm Đon vị tính •Giá sản phẩm
a<100 (m2)Thửa 1.235.000
b100-300 (m2)Thửa 1.465.000
c> 300-500 (m2)Thửa 1.555.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 1.902.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 2.609.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa 4.010.000
1.2Nội nghiệp-
a< 100 (m2)Thửa 230.000
b100-300 (m2)Thửa 274.000
c> 300-500 (m2)Thửa 288.000
d>500-1000 (m2)Thửa 355.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 489.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa 749.000
2Đất ngoài khu vực đô thị-
1.1Ngoại nghiệpThửa-
a< 100 (m2)Thửa 824.000
b100-300 (m2)Thửa 979.000
c> 300-500 (m2)Thửa 1.043.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 1.268.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 1.738.00U
e> 3000-10000 (m2)Thửa 2.678.00$
1.2Nội nghiệpvẳ'
a< 100 (m2)Thửa 155.000
b100-300 (m2)Thửa 184.000'
c> 300-500 (m2)Thửa 193.000
d> 500-1000 (m2)Thửa 237.000
đ> 1000-3000 (m2)Thửa 324.000
e> 3000-10000 (m2)Thửa 503.000
IITRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT (lón hon 10.000 m2)
1Đất đô thị
1.1Ngoại nghiệpThửa
aTừ Olha đến 10 haThửa 4.812.000
STTTên sản phẩmĐon vị tính •Giá sản phẩm
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 5.212.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 5.613.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 6.415.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 7.217.000
1.2Nội nghiệp-
aTừ Olha đến 10 haThửa898.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa973.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 1.048.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 1.198.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThừa 1.347.000
2Đất ngoài khu vực đô thị
1.1Ngoại nghiệpThửa
aTừ Olha đến 10 haThửa 3.214.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 3.482.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 3.749.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 4.285.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa 4.821.000
1.2Nội nghiệp-
aTừ Olha đến 10 haThửa 603.000
bTrên 10 ha đến 50 haThửa 654.000
cTrên 50 ha đến 100 haThửa 704.000
dTrên 100 ha đến 500 haThửa 805.000
đTrên 500 ha đến 1000 haThửa905.000 ?
Mục lục Bấm để đi tới điều