vanban.org

Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2006 cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2007
Quảng Trị Ban hành 09/03/2006 Hiệu lực 01/01/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2007 — Văn thư vanban.org

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 29/2006/QĐ-UBND

Đông Hà, ngày 09 tháng 3 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2006 cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Quyết định số 4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ Tài chính về giao dự toán, thu, chi NSNN năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số 6.3/2005/NĐ-HĐND ngày 15/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 6 về dự toán thu ngân sách trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2006;

Theo đề nghị của Chi cục thuế tỉnh Quảng Trị và Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu thu ngân sách Nhà nước năm 2006 cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh như biểu đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị chịu trách nhiệm thông báo chi tiết, hướng dẫn và kiểm tra các doanh nghiệp thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan và Giám đốc các doanh nghiệp tại Điều 1, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Lê Hữu Phúc

CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU NGÂN SÁCH NĂM 2006 CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 09/3/2006 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

SỐ TTTÊN ĐƠN VỊMÃ SỐ THUẾDỰ TOÁN NĂM 2006
A I 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20TỔNG CỘNG
DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
DNNN Trung ương

Công ty Xây dựng 384
Ngân hàng Nông nghiệp Quảng Trị
Khách sạn Ngân Hà
Ngân hàng Đầu tư Quảng Trị
CN Ngân hàng Công thương
Công ty Bảo hiểm Quảng Trị
Bảo Minh Quảng Trị
Công ty Bảo hiểm nhân thọ
CN Công ty bia rượu NGK Sài Gòn
Công ty XD và SX gỗ MDF COSECO
CN Công ty KDTC Xi măng
Công ty QL và sửa chữa ĐB Quảng Trị
Trạm đại lý vận tải ôtô 6
XN Cơ khí ôtô 500
XN Vận tải và Dịch vụ tổng hợp
Điện lực tỉnh Quảng Trị
XN Chế biến và Kinh doanh than BTT
Công ty CP Xây lắp điện 3.5
TTKH sản xuất lâm nghiệp BTBộ
CN Công ty CPDV Linh Đàm
3200042203
3200099986
3200099986-008
0100150619-034
0100111948-076
3200099961
0300446973-040
0100111761-109
0300583659-050
3200139131
3300101300-004
3200040693
0400101852-001
0400101852-003
0400101852-006
0400101394-002
0400101316-001
0400101450-012
3200040767
0100103231-002
161.401
119.728
86.044

2.500
250
100
250
50
2.000
550
100
1.500
404
2.656
1.150
100
30
50
2.500
70
700
2.201
100
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
II
1
2
3
4
5
CNVL Điện và Dụng cụ cơ khí
Công ty Xăng dầu Quảng Trị
Công ty Cao su Quảng Trị
Bưu điện Quảng Trị
Công ty CP Khách sạn Bưu điện
CN Tư vấn đầu tư và XD Quảng Trị
XN KDLT thị xã Quảng Trị
XN KDLT Hải Lăng
XN KDLT Đông Hà
XN KDLT Bến Hải
XN KDLT đường 9
CN Công ty TM Quảng Nam - Đà Nẵng
Công ty COSECO 9
Trung tâm GD điện thoại di động
Công ty Đầu tư cà phê DV đường 9
CN Công ty Đầu tư cà phê DV đường 9
Ga Đông Hà
Trạm TT sản phẩm AJINOMOTO
Xí nghiệp Sông Đà 10.4
CN Công ty XNK Đà Nẵng
Nhà máy Tinh bột sắn
CN Công ty XL điện Quảng Nam
XN Vận tải đa phương thức 2.2
CN Công ty XD GT TT Huế
Thu đơn vị ngoại tỉnh (3%)
DNNN Địa phương
Công ty Đông Trường Sơn
Công ty Cấp thoát nước
TT kỹ thuật tài nguyên môi trường
TT Đăng kiểm PTCG thuỷ bộ
Đoạn Quản lý đường bộ I
0100106634-005
3200041048
3200094610
3200092589
3200127489
0100349194-006
3300350378-022
3300350378-021
3300350378-023
3300350378-025
3300350378-026
0400100834-002
3200041915
0100686209-032
3200040809
3200040809-002
0101403767-015
3600244645-005
5600189357-004
0400100760-018
0400101588-016
4000286148-003
0400101901-008
3300101011-001


3200040982
3200041908
3200131728
3200099993
3200042161
90
24.307
32.000
5000
50
260
100
50
51
50
50
120
2.207
150
700
400
102
50
2.047
100
250
150
300
200
6.738
25.446
6.500
1.459
250
300
550
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
B
1
Đoạn Quản lý đường bộ II
Đoạn Quản lý đường sông
Cảng Cửa Việt
Chi cục Bảo vệ thực vật
Chi cục Thú y
Trung tâm Giống - cây trồng
Lâm trường Bến Hải
Lâm trường Hướng Hoá
Lâm trường Đường 9
Lâm trường Triệu Hải
TT Điều tra quy hoạch TK Nông Lâm
Công ty CPXDNN và PTNT Quảng Trị
Công ty KTCTTL Quảng Trị
Công ty Thương mại Quảng Trị
Công ty XNK Quảng Trị
CN Công ty TM TH miền núi Q.Trị
Công ty TM miền núi
Công ty KSDL Quảng Trị
Công ty In - PHS và TB trường học
Đài Phát Thanh - Truyền hình
Công ty Khách sạn Du lịch Hữu nghị
Quảng Trị
Khách sạn Du lịch Công đoàn
Nhà khách LĐLĐ tỉnh
Công ty TNHH KS-DL CĐ Cửa Tùng
Nhà khách Tỉnh uỷ
Nhà đón tiếp thân nhân liệt sỹ
Công ty Xổ số
Công ty Công trình Đô thị
DN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
CN Công ty TNHH Cao su Camel
3200042186
3200098326
3200101843
3200042267
3200042316
3200142046
3200042330
3200042362
3200042348
3200042355
3200042387
3200043404
3200042436
3200042556
3200042517
3200042524-001
3200042524
3200041739
3200135169
3200042595
3200152132
3200041094
3200041136
3200139205
3200041217
3200041295
3200040936
3200011389

3200176581-001
550
50
100
50
50
50
800
150
180
100
75
250
150
1.600
533
650
559
550
160
1.400
530
350
50
50
200
50
7.000
153
1.000
500

CN Công ty TNHH Cha Cha Ron Việt-

2
C
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
Thái
DN NGOÀI QUỐC DOANH
DN NQD do Cục thuế quản lý
Công ty TNHH XD số 1
Công ty TNHH miền Trung
Công ty TNHH XD An Phú
Công ty TNHH Xây lắp điện cơ Đông Hà
Công ty TNHH XD Thành An
Công ty TNHH Hương Linh
Công ty TNHH Thanh niên
Công ty TNHH Đông Giang
Công ty TNHH Vận tải Hiếu Giang
Công ty TNHH XD Đông Nam
Công ty TNHH XD Đồng Tâm
Công ty TNHH XD Hưng Nghiệp
Công ty TNHH Huy Hoàng
Công ty TNHH XD Quảng Trị
Công ty TNHH Đức Phương
Công ty TNHH XL điện Quang Minh
Công ty TNHH Thái Sơn
Công ty TNHH Sông Hiền
Công ty TNHH Tiến Lợi
Công ty TNHH Việt Tiến
Công ty TNHH XD Tín Tường
Công ty TNHH Tường Thọ
Công ty TNHH Phong Phú
Công ty TNHH Biển Đông
Công ty TNHH TV XD GT-TL Hưng
Thịnh
Công ty TNHH Quy hoạch kiến trúc XD
3200133838-001



3200011420
3200115109
3200011332
3200011396
3200114289
3200112468
3200114828
3200115405
3200010642
3200055890
3200056929
3200056460
3200131358
3200141397
3200011300
3200114024
3200126608
3200133411
3200133764
3200135183
3200115116
3200137367
3200139036
3200142134
3200146386
3200150505
500
40.673
29.652
600
3.500
550
300
330
250
100
300
100
50
87
82
100
160
400
100
200
50
150
35
65
50
100
50
50
50
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
Công ty TNHH Thành Sơn
Công ty TNHH Tiến Hưng
Công ty TNHH Bắc Trung Bộ
Công ty TNHH Bình Dương
Công ty TNHH Hợp Lực
Công ty TNHH An Hà
Công ty TNHH XD Quảng Hà
Công ty TNHH Thanh An
Công ty TNHH Phú Vinh
Công ty TNHH Mạnh Linh
Công ty TNHH Hoàng Phú
Công ty TNHH Nam Bến Hải
Công ty TNHH XD&PTNT Quảng Trị
Công ty TNHH Hiệp Lực
Công ty TNHH Trường Thịnh
Công ty TNHH Kim Sơn
Công ty TNHH Tuấn Tiến
Công ty TNHH Thành Nhân
Công ty TNHH Trường Hà
Công ty TNHH Thái Thắng
Công ty TNHH Phú Hoà
Công ty TNHH Nghĩa Hoà
Công ty TNHH Hải Triều
Công ty TNHH Cường Thịnh
Công ty TNHH Triệu Duy
Công ty TNHH Trung Dũng
Công ty TNHH TV ĐT Tiến Hà
Công ty TNHH Phước Hoà
Công ty TNHH Trường Tín
Công ty TNHH Phương Đông
Công ty TNHH thương mại số 1
3200128348
3200136684
3200133771
3200133203
3200133789
3200142173
3200132619
3200142374
3200146530
3200144075
3200146354
3200144685
3200136379
3200148626
3200149267
3200150858
3200142166
3200179021
3200179744
3200191854
3200192939
3200193241
3200193587
3200193989
3200194090
3200144646
3200219475
3200139195
3200228064
3200127619
3200102050
50
100
400
160
50
115
150
100
150
50
100
50
50
50
50
50
290
45
50
60
185
51
45
40
50
100
170
50
50
100
200
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
Công ty TNHH TM Trung Sơn
Công ty TNHH TM Trung Hoài
Công ty TNHH Quảng Nhật
Công ty TNHH Tâm Thơ
Công ty TNHH Hai Ba Bốn
CN Công ty SX và TM Thái Hoà
CN Công ty TNHH dịch vụ Hoa Hồng
Công ty TNHH Quốc Dung
Công ty TNHH SC TT Cửa Việt
Công ty TNHH Phi Yến
Công ty TNHH Thành Hưng
Công ty TNHH Nhật Tín
Công ty TNHH TM DV Dòng Hiền
Công ty TNHH Dược phẩm Lê Tăng
Công ty TNHH Thạc Thành
Công ty TNHH Đồng Tiến
Công ty TNHH CôTiCô
Công ty TNHH Phụng Hoàng
Công ty TNHH TM Thuận Tiến
Công ty TNHH Thăng Bình
Công ty TNHH Thiên Bình
Công ty TNHH Minh Anh
Công ty TNHH Lê Dũng
Công ty TNHH ĐT & PT CN Sao Việt
Công ty TNHH Đức Hưng
Công ty TNHH Hải Âu
Công ty TNHH Đăng Thảo
Công ty TNHH Lập Anh
Công ty TNHH Phương Nam
Công ty TNHH Minh Tân
Công ty TNHH Khánh Tâm
3200140539
3200144558
3200150103
3200146587
3200144371
0100367361-003
01010066342-004
3200150128
3200146097
3200133820
3200108729
3200114754
3200114867
3200111131
3200100487
3200133806
3200134510
3200150061
3200136405
3200178331
3200184984
3200193121
3200193273
3200197221
3200146562-001
3200193072
3200013185
3200199973
3200200001
3200215079
3200218295
70
50
50
50
100
250
50
100
50
50
100
100
100
50
700
50
350
173
100
100
55
50
100
50
50
100
50
100
50
50
50

Công ty TNHH XNK Mục Đa Hán - Việt

89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
Nam
Công ty TNHH CN-XL nước Sao Vàng
Công ty TNHH Thiên Sơn
Công ty TNHH Thanh Trường
Công ty TNHH di động Tường Vân
Công ty TNHH Đình Anh LP
Công ty TNHH VT&DV Dinh Hùng
Công ty TNHH Thanh Tâm
Công ty TNHH Anh Tuấn
Công ty TNHH Vĩnh Tiến
Công ty TNHH Minh Hưng
Công ty TNHH Việt Tân
Công ty TNHH Đức Nghĩa
Công ty TNHH CP Bốn Phương
Công ty TNHH CP TV & KĐ CT JMC
Công ty CP XD TH Quảng Trị
Công ty TNHH CP XD số 6
Công ty TNHH CP Kadico
Công ty CP Thiên Tân
Công ty CP Gạch ngói Quảng Trị
Công ty CP ĐT & CSHT Quảng Trị
Công ty CP TVĐT & XD Quảng Trị
Công ty CP TVGT & XD Quảng Trị
Công ty CP TV XD Quảng Trị
Công ty CP ĐT & XD Hùng Cường
Công ty CP Quốc Thái
Công ty CP Gốm XD Quảng Trị
Công ty CP Thành Quả
Công ty CP XD Giao Thông Quảng Trị
Công ty CP Ô tô số 1
3200222069
3200219147
3200221957
3200177426
3200228078
3200225687
3200152502
3200141500
3200179053
3200179984
3200100303
3200224884
3200228166
3200134983
3200193971
3200178437
3200197101
3200201291
3200193178
3200041376
3200193139
3200042429
3200042154
3200042041
3200011205
3200220840
3200222816
3200144607
3200042147
3200142328
50
50
50
170
50
50
50
250
50
100
750
50
51
100
50
500
250
20
800
1.800
1.101
250
850
950
450
50
102
210
297
100
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
Công ty CP DVVT Ô tô Quảng Trị
Công ty CP Dược vật tư y tế
Công ty CP Khoáng sản
Công ty CP Nông sản Tân Lâm
Công ty CP XD Á Đông
Công ty CP VTKT NN Quảng Trị
Công ty CP VINAFOR
XN KD Chế biến Lâm đặc sản Đông Hà
Công ty CP Nông lâm sản Quảng Trị
Công ty CP Ý Anh
Công ty CP Đức Tiến
Công ty CP Hoàng Lâm
Công ty CP TM Hiền Lương
Công ty CP TM & Dịch vụ Quảng Trị
Công ty CP Thái Bảo
Công ty CP Vận tải Việt Lào
Công ty CP Hạnh Nguyên
Công ty CP Tư vấn T&T
Công ty CP Gỗ MDF-GERCO
CN Công ty CPC & PTKCN
Công ty CP XNK Thượng Hải
DNTN Hương Thách
DNTN TM Minh Hoàng
DNTN Hoàng Ngọc
DNTN Nhân Hoà
DNTN Bê Phước
DNTN Hiền Minh
DNTN Cửa Tùng III
DNTN Hữu Nghị
DNTN Mai Yến
DNTN Tạ Tấn
3200144029
3200042637
3200042669
3200193146
3200193474
3200179127
3200040911
3200040911-003
3200192657
3200178370
3200183596
3200197567
3200163310
3200042531
3200222580
3200225447
3200225454
3200225486
3200228141
0400127191-003
320011445
3200125202
320010882
3200102149
3200010970
3200150897
3200140546
3200144727
3200163984
3200193266
3200199719
100
300
900
120
100
50
1.101
150
200
400
100
50
60
100
100
100
100
20
500
41
1.200
42
80
150
50
100
50
40
50
50
100
150
151
152
153
154
155
156
DNTN Hiệp Lợi
DNTN Tân Hoàng Lân
DNTN Chế biến gỗ Lạc Quan
DNTN Hiệp Thu
DNTN Thiện Mỹ
Quỹ TDND Trường Sơn
Quỹ TDND Năm Sao
3200010723
3200193097
3200010593
3200132425
3200134542
3200010716
3200010674
100
50
100
50
50
40
40
Mục lục Bấm để đi tới điều