vanban.org

Quyết định số 283/QĐ-UB Về việc xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam - Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/06/2008 Thay thế: 22/2008/QĐ-UBND · 26/05/2008
Đắk Lắk Ban hành 16/02/2005 Hiệu lực 03/03/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam – Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk · 22/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 283/QĐ-UB Về việc xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam - Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk 2005 · 283/QĐ-UB
03/03/2005Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/06/2008 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xây dựng Hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới

Việt Nam – Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk

------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Biên giới Quốc gia được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 17/6/2003 (có hiệu lực từ ngày 01/01/2004);

Căn cứ Nghị định số 34/2000/NĐ-CP ngày 18/8/2000 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 216/QĐ-BQP ngày 12/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt dự án “Xác lập phạm vi khu vực biên giới, vành đai biên giới, vùng cấm trên tuyến biên giới đất liền”;

Theo đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh Đăk Lăk,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay tổ chức triển khai xây dựng hệ thống biển báo biên giới và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam-Căm pu chia thuộc tỉnh Đăk Lăk (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao cho Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh tiến hành xây dựng hệ thống bảng, biển báo biên giới và tổ chức triển khai thực hiện cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới, vùng cấm biên giới tại thực địa ở những vị trí nêu tại (phụ lục) điều 1.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

Phụ lục

Vị trí cắm các loại biển báo biên giới

VỊ TRÍ CẮM CÁC LOẠI BIỂN BÁO BIÊN GIỚI

(Kèm theo Quyết định số 283/QĐ-UB ngày 16 tháng 02 năm 2005

của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)

I. VỊ TRÍ CẮM BIỂN VÙNG CẤM

TT Loại biển báo Vị trí cắm (tọa độ) Ghi chú
1. Vùng cấm 82150 05800  
2. “ 81600 05500  
3. “ 80700 05000  
4. “ 79100 04700  
5. “ 78400 06000  
6. “ 79600 06300  
7. “ 82300 07500  
8. “ 82450 08700  
9. “ 81400 08250  
10. “ 76900 11600  
11. “ 76900 12500  
12. “ 75950 10900  
13. “ 75700 12100  
14. “ 66800 85900  
15. “ 67800 87800 Chất liệu thép phản quang
16. “ 54400 78700  
17. “ 53000 81400 Chất liệu thép phản quang
18. “ 42200 96500 “
19. “ 41300 00300 “
20. “ 51550 86800 “
21. “ 29200 05050 “
22. “ 30300 01400  
23. “ 28050 00650 Chất liệu thép phản quang
24. “ 28700 01300 “
25. “ 29400 03200  
26. “ 28700 03400  
27. “ 28600 02580 Chất liệu thép phản quang
28. “ 28600 04900 “
29. “ 28300 06900  
30. “ 28200 09300  
31. “ 28800 08900  
32. “ 28050 10500  
33. “ 28150 11600  
34. “ 29400 11050  
35. “ 28300 12000  
36. “ 48700 74750  
37. Vùng cấm 47100 74400  
38. “ 48200 75600  
39. “ 47200 76000  
40. “ 27400 03900  
41. “ 26700 03250  
42. “ 26500 04400  
43. “ 26600 05200 Chất liệu thép phản quang
44. “ 26250 02000 “
45. “ 22300 91050  
46. “ 21900 92400  
47. “ 20800 89800  
48. “ 20000 88100  
49. “ 19600 85900  
50. “ 21000 87100  
51. “ 21800 88750  
52. “ 41400 73300  
53. “ 40500 72900  
54. “ 42550 78200  
55. “ 30600 85600  
56. “ 65000 80200  
57. “ 63400 79300  
58. “ 48300 73300  
59. “ 46900 72800  

* 59 biển báo vùng cấm gồm:

- 47 biển báo thường.

- 12 biển báo phản quang.

II. VỊ TRÍ CẮM BIỂN BÁO VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI

TT Loại biển báo Vị trí cắm (tọa độ) Ghi chú
1 Vành đai biên giới 71900 83800  
2 “ 71200 83100  
3 “ 68700 82200  
4 “ 67800 81500  
5 “ 64200 80300  
6 “ 62400 79400  
7 “ 61200 79450  
8 “ 59700 79100  
9 “ 58600 79800  
10 “ 57500 78300  
11 “ 56400 77800  
12 “ 55699 76600  
13 “ 53800 76200  
14 “ 52000 75500  
15 “ 50500 75000  
16 “ 48800 74200  
17 “ 46750 73500  
18 “ 44900 72800  
19 “ 43500 72200  
20 “ 42100 71100  
21 “ 40000 71900  
22 “ 39200 71900  
23 “ 37400 72600  
24 “ 36000 72000  
25 “ 34300 72000  
26 “ 33300 71300  
27 “ 32200 72000  
28 “ 31200 72000  
29 “ 31100 72100  
30 “ 28700 72000  
31 “ 27300 72250  
32 “ 25400 72600  
33 “ 23800 74000  
34 “ 22100 75300  
35 “ 20900 76400  
36 “ 19300 77800  
37 “ 17400 78500  
38 “ 15800 79400  

* 38 biển thường

III. VỊ TRÍ CẮM BIỂN BÁO KHU VỰC BIÊN GIỚI

TT Loại biển báo Vị trí cắm (tọa độ) Ghi chú
1 Khu vực biên giới 78200 22700  
2 “ 74200 23200  
3 “ 72750 24000  
4 “ 72850 19800  
5 “ 69900 14150 Chất liệu thép phản quang
6 “ 60500 05400 “
7 “ 67100 17050  
8 “ 62300 03400  
9 “ 59000 02800  
10 “ 63700 99850  
11 “ 61700 00900  
12 “ 56600 04600  
13 “ 55300 06000  
14 “ 53400 06900  
15 “ 52450 07600  
16 “ 51300 08600  
17 “ 50700 09600  
18 “ 49600 11100 Chất liệu thép phản quang
19 “ 47800 11200  
20 “ 46200 10100  
21 “ 45200 06800  
22 “ 46250 94400 Chất liệu thép phản quang
23 “ 39400 98800  
24 “ 38100 07100 Chất liệu thép phản quang
25 “ 36500 11700  
26 “ 36050 16400  
27 “ 39300 22150  
28 “ 34300 21900  
29 “ 29100 18100  
30 “ 28100 13400  
31 “ 28100 10000  
32 “ 26350 07200  
33 “ 24700 05100 Chất liệu thép phản quang
34 “ 22800 06000 “
35 “ 19900 06100  

* 35 Biển báo gồm: 28 biển báo thường; 07 biển báo phản quang.

Mục lục Bấm để đi tới điều