vanban.org

Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 33/2025/QĐ-UBND · 17/04/2025
Hà Nam Ban hành 29/08/2022 Hiệu lực 10/09/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 28/2022/QĐ-UBND
01/05/202533/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/09/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/05/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28 /2022/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 29 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức;
nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam SỐ 70 PHÚP TỈNH HÀ NAM
CÔNG VĂN ĐẾN
Số: 1112
Ngày: 31.8.2022

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Thông tư số 06/2020/TT-BNV ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;

Căn cứ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phi tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam thực hiện theo Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2022.
2. Giao Sở Tài chính hướng dẫn đơn vị thu, chỉ đảm bảo các quy định pháp luật hiện hành.
3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 16/2022/NQ-HĐND

Hà Nam, ngày 04 tháng 8 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức;
nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam

PUBND TỈNH HÀ NAM
Số: ...
Ngày 04/8/2022...
Truyền: ...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHOÁ XIX, KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 47/2019/QH14;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 và Luật Viên chức số 58/2010/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 52/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Thông tư số 06/2020/TT-BNV ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;

Căn cứ Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;

Xét Tờ trình số 1907/TTr-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam Khóa XIX, Kỳ họp thứ tám (Kỳ họp thường lệ giữa năm 2022) thông qua ngày 04 tháng 8 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2022./.

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVBQPPL-BTP;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh; UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban, các Tổ, ĐB HĐND tỉnh;
- Các Sở: Tư pháp, Nội vụ; Tài chính, GD và ĐT; KBNN tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam

(Kèm theo Nghị quyết số 46 /2022/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Việc chi trả chế độ được tính theo thời gian thực tế thực hiện nhiệm vụ trong các kỳ thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức; thi hoặc xét nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.

2. Trường hợp các đối tượng nêu tại Điều 2 Quy định này thực hiện đồng thời nhiều nhiệm vụ trong cùng thời điểm, thì được hưởng 01 mức bồi dưỡng cao nhất.

3. Các khoản chi phát sinh theo thực tế phục vụ công tác tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức; thi hoặc xét nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam, không quy định mức chi tại văn bản này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo hóa đơn, chứng từ thực tế hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán được giao.

Điều 4. Nội dung, mức chi

STTNội dungMức chi (1.000đ)
1Chi biên soạn nội dung tài liệu và hướng dẫn ôn tập
Chi biên soạn nội dung tài liệu1.000/ngày/người
Chi bồi dưỡng cho giảng viên, báo cáo viên cấp tỉnh600/người/buổi
Chi bồi dưỡng cho giảng viên, báo cáo viên cấp huyện500/người/buổi
2Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
Xây dựng, phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả250/ngày/người
Tiền công soạn thảo câu hỏi thô40/câu
Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi25/câu
Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm15/câu
Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa5/câu
3Tiền công ra đề thi
Xây dựng, phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả250/ngày/người
Ra đề đề xuất với đề thi tự luận670/đề
Tiền công ra đề chính thức, dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm (theo ngày thực tế ra đề)560/ngày/người
4Tiền công chấm thi
Bài tự luận65/bài
Bài trắc nghiệm5/bài
5Chi tiền công Hội đồng
Chủ tịch Hội đồng370/ngày/người
Phó Chủ tịch Hội đồng290/ngày/người
Uỷ viên Hội đồng, thư ký230/ngày/người
6Chi tiền công Ban phách
Trưởng ban390/ngày/người
Thành viên, Thư ký260/ngày/người
7Chi tiền công Ban Giám sát
Trưởng ban310/ngày/người
Thành viên, Thư ký210/ngày/người
8Chi tiền công Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo
Trưởng ban310/ngày/người
Thành viên, thư ký210/ngày/người
9Chi tiền công Ban coi thi
Trưởng ban310/ngày/người
Phó Trưởng ban260/ngày/người
Thành viên, thư ký210/ngày/người
10Chi tiền công Ban Kiểm tra, sát hạch (để thực hiện phỏng vấn, thực hành)
Trưởng ban310/ngày/người
Thành viên, thư ký210/ngày/người
11Chi tiền công Ban Kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển; Ban Thẩm định hồ sơ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Trưởng ban310/ngày/người
Thành viên, thư ký210/ngày/người
12Chi tiền công Ban đề thi
Trưởng ban450/ngày/người
Thành viên, thư ký300/ngày/người
13Chi tiền công Tổ in sao đề thi
Tổ trưởng390/ngày/người
Thành viên260/ngày/người
14Chi tiền công các bộ phận phục vụ gián tiếp
Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng trong210/ngày/người
Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài; thành viên tổ thư ký giúp việc130/ngày/người

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Nguồn ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.
2. Nguồn thu phí dự tuyển được trích lại.
3. Các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật./.

Mục lục Bấm để đi tới điều