vanban.org

Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2026
Đà Nẵng Ban hành 13/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 28/2022/QĐ-UBND
01/07/202686/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28/2022/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 13 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT VỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 4034/TTr-SLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 và kết quả biểu quyết tại phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố ngày 08 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 09 định mức kinh tế-kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp cho 09 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ lễ tân, chi tiết tại Phụ lục I.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ nhà hàng, chi tiết tại Phụ lục II.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ buồng, chi tiết tại Phụ lục III.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ Bartender, chi tiết tại Phụ lục IV.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn Âu, chi tiết tại Phụ lục V.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn Á, chi tiết tại Phụ lục VI.

7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến bánh và món ăn tráng miệng, chi tiết tại Phụ lục VII.

8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề An ninh khách sạn, chi tiết tại Phụ lục VIII.

9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kinh doanh vận tải đường bộ, chi tiết tại Phụ lục IX.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

Điều 3. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và đơn vị có liên quan xây dựng chi phí đào tạo cho từng nghề phù hợp với chương trình, thời gian đào tạo và điều kiện thực tế của thành phố để làm cơ sở thực hiện; tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu sửa đổi, bổ sung đối với định mức kinh tế - kỹ thuật không còn phù hợp.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Thị Kim Yến
Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghiệp vụ lễ tâ n định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghiệp vụ lễ tân

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ lễ tân

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ, MH Tên mô đun, môn học Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập Thi/ Kiểm tra
I Các môn học chung 4 90 28 58 4
DL01 Tổng quan du lịch 2 45 14 29 2
DL02 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 2 45 14 29 2
II Các mô đun, môn học chuyên môn nghề 11 330 28 292 10
NVLT03 Nghiệp vụ lễ tân (Phần 1) 4 105 14 87 4
NVLT04 Nghiệp vụ lễ tân (Phần 2) 5 135 14 116 5
NVLT05 Thực hành kỹ năng nghề * 2 90 0 89 1
  TỔNG CỘNG 15 420 56 350 14

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ)
I Định mức lao động trực tiếp 21.71
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1.71
2 Định mức giờ dạy thực hành 20.00
II Định mức lao động gián tiếp 2.61

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT  
1 Âm ly Phù hợp với công suất loa 3,72
2 Bảng kẹp giấy (flipchart) Loại có chân giá đỡ, kích thước mặt bảng tối thiểu; 60cm x 90cm, chiều cao khoảng 200cm. 2,52
3 Loa Công suất loa ≥20W 3,72
4 Máy chiếu (Projector) Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm 3,72
5 Máy vi tính Thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,72
6 Micro Không dây phù hợp với loa 3,72
7 Bảng Thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,72
II THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH  
1 Điện thoại bàn Thông số kỹ thuật tại thời điểm mua sắm 21,11
2 Đồng hồ treo tường Thông số kỹ thuật tại thời điểm mua sắm 10,33
3 Bình chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị phòng cháy chữa cháy 0
4 Quầy lễ tân Kích thước phù hợp với phòng thực hành lễ tân 0
5 Khóa cơ Có bảng gỗ (nhựa) đánh số buồng. 0
6 Khóa từ các loại Loại thông dụng và chuyên dùng trên thị trường 0
7 Két sắt nhiều ngăn Tối thiểu 12 ngăn 6,94
8 Tổng đài điện thoại Công suất phát loa lên đến 250W. 10,89
9 Máy nạp thẻ khóa khách sạn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 6,22
10 Máy kiểm tra tiền Có chức năng phát hiện các loại tiền giả (tiền giấy và tiền polymer, các loại ngoại tệ phổ biến). 10,17
11 Máy đếm tiền Tốc độ đếm tối thiểu: ≥ 1000 tờ/phút 10,17
12 Máy fax Loại khổ giấy A4 10,5
13 Máy in Loại khổ giấy A4 10,67
14 Máy photocopy Loại khổ giấy A4 10,67
15 Máy đánh giầy Tối thiểu có 3 chổi 10
16 Xe đẩy hành lý Thông số kỹ thuật phù hợp tại thời điểm mua sắm 0
17 Mẫu bảng giá ngoại tệ Kích thước tối thiểu: dài 60cm, rộng 40cm 0
18 Bộ con dấu. Kích cỡ thông dụng; khắc chữ nổi 0
19 Các bảng chỉ dẫn tại quầy lễ tân Kích thước phù hợp với quầy lễ tân. 0
20 Dụng cụ dập thời gian Có các chữ số từ 0 đến 9 0
21 Giá để dù (ô) Giá có kích thước tối thiểu: chiều cao 550cm, dài 840cm, rộng 550cm 0
22 Dù (ô) Loại có cán cầm tay dài 0
23 Giá để tờ rơi, tệp gấp, danh thiếp Kích thước tối thiểu khổ giấy A4 0
24 Bình hoa để quầy Loại phù hợp, phổ biến thị trường 0
25 Bộ bàn ghế sofa Loại phù hợp, phổ biến thị trường 0
26 Đèn chùm trang trí Loại phù hợp, phổ biến thị trường 10,22
27 Bảng tên chức danh Loại phù hợp, phổ biến thị trường 0
28 Giá để chìa khóa Tối thiểu để được 12 chìa khóa 0
29 Máy POS Loại phù hợp, phổ biến thị trường 10,39
30 Máy tính cá nhân Loại phù hợp, phổ biến thị trường 0
31 Giá đựng hồ sơ đặt phòng Loại phù hợp, phổ biến thị trường 0
32 Giá đựng thông tin của khách Loại phù hợp, phổ biến thị trường 0
33 Giá đựng các loại biểu mẫu, sổ sách Loại phù hợp, phổ biến thị trường 0
34 Giá đựng chìa khóa, tin nhắn, thư từ Loại phù hợp, phổ biến thị trường 0
35 Khay đựng hóa đơn, chứng từ thanh toán của khách Loại phù hợp, phổ biến thị trường 0
36 Phần mềm quản lý khách sạn Loại phù hợp (Smile, Ihotel, Opera,..) 10,89
37 Máy vi tính Loại phù hợp, phổ biến thị trường 10,89

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Bản đồ địa phương Cái Loại thông dụng, phù hợp 0,5
2 Bì đựng hồ sơ Cái Loại thông dụng, phù hợp 1
3 Bút bi chiếc Loại thông dụng, phù hợp 1
4 Bút chì chiếc Loại thông dụng, phù hợp 1
5 Bút viết bảng Chiếc Màu xanh, Màu đỏ, Màu đen 0,2
6 Bút xạ viết bảng (đỏ/xanh) chiếc Loại thông dụng, phù hợp 0,5
7 Giấy A4 Tờ Loại dùng in và viết 12
8 Giấy A0 Tờ

Màu trắng

Kích thước 1189x841mm

0,5
9 Giấy A4 Ram Loại dùng in và viết 1
10 Giấy thi Tờ A3 2
11 Kẹp lưu hồ sơ cái Kẹp khổ giấy A4 1
12 Phiếu ăn sáng tờ Theo mẫu thiết kế 5
13 Phiếu đăng ký khách sạn tờ Theo mẫu thiết kế 5
14 Phiếu đặt buồng tờ Theo mẫu thiết kế 5
15 Phiếu tin nhắn tờ Theo mẫu thiết kế 3
16 Sơ đồ phòng cái Theo mẫu thiết kế 1
17 Phiếu đổi tiền tờ Theo mẫu thiết kế 3
18 Phiếu báo thức tờ Theo mẫu thiết kế 2
19 Phiếu đặt dịch vụ tờ Theo mẫu thiết kế 2
20 Hóa đơn GTGT tờ Theo mẫu thiết kế 5
21 Hóa đơn dịch vụ tờ Theo mẫu thiết kế 6
22 Hóa đơn tổng hợp tờ Theo mẫu thiết kế 6
19 Biên nhận đặt cọc tờ Theo mẫu thiết kế 1
20 Phiếu xác nhận ĐB tờ Theo mẫu thiết kế 2
19 Thẻ buồng tờ Theo mẫu thiết kế 1
20 Tập gấp tờ Theo mẫu thiết kế 1
21 Bảng giá buồng tờ Theo mẫu thiết kế 1
22 Bì thư tờ Theo mẫu thiết kế 1
23 Thư chào đón tờ Theo mẫu thiết kế 1

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 2 60 120
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 4 360 1440
C Khu chức năng, hạ tầng khác      
I Thư viện 2 30 60
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghiệp vụ nhà hàng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghiệp vụ nhà hàng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ Nhà hàng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ, MH Tên mô đun, môn học Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập Thi/ Kiểm tra
I Các môn học chung 4 90 28 58 4
DL01 Tổng quan du lịch 2 45 14 29 2
DL02 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 2 45 14 29 2
II Các mô đun, môn học chuyên môn nghề 8 225 14 205 6
NVNH03 Nghiệp vụ Bàn 5 135 14 116 5
NVNH04 Thực hành nghề nghiệp* 3 90 0 89 1
  TỔNG CỘNG 12 315 42 263 10

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ)
I Định mức lao động trực tiếp 16.37
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1.2
2 Định mức giờ dạy thực hành 15.17
II Định mức lao động gián tiếp 1.96

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT  
1 Máy vi tính Thông dụng tại thời điểm mua sắm 2.86
2 Máy chiếu (Projector) Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm xl800mm 2.86
3 Âm ly Phù hợp với công suất loa 2.86
4 Micro Kết nối không dây 2.86
5 Loa Công suất loa ≥20W 2.86
II THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH  
1 Máy rửa bát, đĩa Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,89
2 Máy nướng bánh mỳ Công suất ≤ 2 KW 2,89
3 Tủ lạnh Dung tích ≥ 450 lít 2,89
4 Tủ ướp lạnh ly Công suất ≥ 110W 2,89
5 Tủ làm nóng đĩa Công suất: 300W÷315W 2,89
6 Bếp gas du lịch Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm 11,56
7 Bếp từ Công suất ≥ 1,8kW 5,78
8 Ấm đun nước Công suất: 1000W÷2000W 11,00
9 Xe phục vụ rượu Kích thước: - Cao: 50cm ÷ 75cm, Rộng: 50cm÷70cm 11,56
10 Xe phục vụ món ăn Chất liệu Inox: KT Dài: ≥ 90cm, Rộng: ≥ 50cm, Cao: ≥ 80cm 11,56
11 Tủ cất giữ dụng cụ phục vụ Dài 200cm ÷ 250cm, Rộng 150cm ÷ 200cm 24,00
12 Tủ bảo quản rượu vang Có khả năng cất trữ từ 30 chai rượu trở lên, công suất 200W ÷ 220W 2,89
13 Bàn chữ nhật Dài 140cm ÷ 150cm, Rộng 80cm ÷ 100cm, Cao 75cm ÷ 80cm 36,00
14 Bàn vuông Dài 1m, Rộng 1m, Cao 75cm ÷ 80cm 36,00
15 Bàn bán nguyệt Đường kính 80cm 12,00
16 Bàn tròn Đường kính 80cm 12,00
17 Ghế tựa (ngồi) Cao: ≥ 100cm, Rộng 45cm, dài 45cm 240,00
18 Đũa Gỗ 120,00
19 Xô ướp lạnh rượu Inox 20,33
20 Kẹp gắp thức ăn Inox 67,78
21 Xẻng xúc bánh Inox 13,56
22 Đục lõi trái cây Inox 20,33
23 Xô đựng đá Inox 20,33
24 Phin cà phê cá nhân Inox 20,33
25 Kẹp cua Inox 13,56
26 Muôi Inox 20,33
27 Dao ăn cỡ lớn Inox 180,00
28 Dao ăn cỡ trung Inox 180,00
29 Dao ăn bơ Inox 180,00
30 Dao ăn cá Inox 180,00
31 Dao ăn thịt Inox 180,00
32 Dao cắt phomat Inox 135,00
33 Dao cắt, thái, tỉa Inox 101,67
34 Dao cắt bánh Inox 135,00
35 Dao con Inox 101,67
36 Dao gọt hoa quả Inox 101,67
37 Dao cắt hoa quả Inox 101,67
38 Thìa ăn chính Inox 180,00
39 Thìa ăn khai vị Inox 180,00
40 Thìa súp tròn Inox 180,00
41 Thìa ăn tráng miệng Inox 180,00
42 Thìa cà phê Inox 180,00
43 Thìa sứ Inox 180,00
44 Thìa khuấy Inox 180,00
45 Thìa dĩa phục vụ (Service gear) Inox 135,00
46 Dĩa cỡ lớn Sứ trắng CK 180,00
47 Dĩa cỡ trung Sứ trắng CK 180,00
48 Dĩa ăn thịt Sứ trắng CK 180,00
49 Dĩa ăn cá Sứ trắng CK 180,00
50 Dĩa ăn tráng miệng Sứ trắng CK 180,00
51 Thố đường Sứ trắng CK 36,00
52 Thố sữa Sứ trắng CK 36,00
53 Lọ muối Sứ trắng CK 72,00
54 Lọ tiêu Sứ trắng CK 72,00
55 Lọ tăm Sứ trắng CK 72,00
56 Gạt tàn Sứ trắng CK 72,00
57 Lọ hoa Sứ trắng CK 72,00
58 Gối kê đũa, thìa Sứ trắng CK 120,00
59 Bình cắm hoa Sứ trắng CK 72,00
60 Bát hoa Sứ trắng CK 146,67
61 Khay đựng khăn lạnh Sứ trắng CK 97,78
62 Bát ăn cơm Sứ trắng CK 120,00
63 Bát ăn xúp Á Sứ trắng CK 67,78
64 Bát ăn xúp Âu có nắp Sứ trắng CK 67,78
65 Bát tô đựng canh Sứ trắng CK 33,89
66 Ấm trà Sứ trăng CK 20,33
67 Tách trà Sứ trắng CK 90,00
68 Dụng cụ lọc trà Sứ trắng CK 13,56
69 Hộp đựng trà Sứ trắng CK 13,56
70 Tách cà phê Capuchino Sứ trắng CK 67,78
71 Tách cà phê Espresso Sứ trắng CK 67,78
72 Thuyền đựng xốt Sứ trắng CK 33,89
73 Bình lọc rượu (decante) Thủy tinh 6,78
74 Bình thủy tinh (carafe) Thủy tinh 6,78
75 Bình thủy tinh không quai Thủy tinh 6,78
76 Bình inox có tay cầm Thủy tinh 6,78
77 Ly tròn cao (Highball) Thủy tinh 97,78
78 Ly nước (Water globet) Thủy tinh 97,78
79 Ly vang đỏ (Red wine glass) Thủy tinh 97,78
80 Ly vang trắng (White wine glass) Thủy tinh 97,78
81 Ly Champagne Flute Thủy tinh 97,78
82 Ly Champagne Saucer Thủy tinh 97,78
83 Khăn lót khay hình chữ nhật Cotton trắng, 40cm x 60cm 60,00
84 Khăn lót khay hình tròn Cotton trắng, 30cm 60,00
85 Khăn ăn Cotton trắng, 50cm x 50cm 180,00
86 Khăn phục vụ Cotton trắng 40cm x 60cm 180,00
87 Khăn trải bàn vuông Cotton trắng 160cm x 160cm 60,00
88 Khăn trải bàn chữ nhật Cotton trắng 160cm x 300cm 60,00
89 Khăn trải bàn tròn Cotton trắng 160cm 60,00
90 Khăn nỉ bọc mặt bàn vuông Cotton trắng 60,00
91 Khăn nỉ bọc mặt bàn chữ nhật Cotton trắng 60,00
92 Khăn nỉ bọc mặt bàn tròn Cotton trắng 60,00
93 Khăn trang trí Cotton trắng 60,00
94 Rèm buffet Cotton xanh 33,89
95 Khăn bàn boxing Cotton trắng 33,89
96 Bọc ghế có nơ Cotton trắng 180,00
97 Găng tay vải Cotton trắng 60,00
98 Giỏ đựng bánh mỳ Nhựa 33,89
99 Giỏ rượu vang Inox 16,94
100 Thớt Nhựa 16,94
101 Dụng cụ mài dao Inox 16,94
102 Khay tròn cỡ lớn Nhựa 60,00
103 Khay tròn cỡ trung Nhựa 60,00
104 Khay tròn cỡ nhỏ Nhựa 60,00
105 Khay chữ nhật cỡ lớn Nhựa 60,00
106 Khay chữ nhật cỡ trung Nhựa 60,00
107 Khay chữ nhật cỡ nhỏ Nhựa 60,00
108 Khay hình oval Nhựa 60,00
109 Đĩa bánh mỳ Sứ trắng CK 180,00
110 Đĩa kê Âu Sứ trắng CK 180,00
111 Đĩa súp sâu lòng Sứ trắng CK 180,00
112 Đĩa ăn món chính Sứ trắng CK 180,00
113 Đĩa ô van Sứ trắng CK 180,00
114 Đĩa sa lát Sứ trắng CK 180,00
115 Đĩa tráng miệng Sứ trắng CK 180,00
116 Đĩa kê Á Sứ trắng CK 180,00
117 Đĩa kê tách trà, cà phê Sứ trắng CK 180,00
118 Đĩa kê ấm trà Sứ trắng CK 180,00
119 Đĩa kê khăn lạnh Sứ trắng CK 180,00
120 Điện thoại bàn Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,17
121 Sổ nhận đặt bàn A4 ngang 7,22
122 Tập phiếu ghi yêu cầu Xanh 14,44
123 Thực đơn thức ăn Đầy đủ thông tin 21,67
124 Thực đơn thức uống Có đầy đủ các món ăn của nhà hàng 4,33

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Dấm Lít Loại phổ biến trên thị trường 0,11
2 Chanh kg Loại phổ biến trên thị trường 0,17
3 Nước lau sàn Lít Loại phổ biến trên thị trường 0,17
4 Nước lau kính Bình Loại phổ biến trên thị trường 0,28
5 Tiêu xay Lạng Đen 0,56
6 Muối Gói I ốt 0,56
7 Bút viết giấy Cây Xanh 2,22
8 Bút viết bảng Cây Xanh 0,56
9 Rượu vang trắng Đà Lạt Chai Đà Lạt, 750ml 0,83
10 Nước lọc Chai 500ml 1,67
11 Cà rốt Kg Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm 0,17
12 Khoai tây Kg Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm 0,17
13 Bánh mỳ Lốc Sanwich 0,50
14 Xà lách Kg Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm 0,17
15 Bí đao Kg Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm 0,17
16 Mứt Hộp nhỏ Vỉ 10 hộp 0,17
17 Bơ Hộp nhỏ Vỉ 10 hộp 0,17
18 Giấy A4 Ram Trắng 0,11
19 Bia lon Lon Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm 1,67
20 Rượu vang đỏ Đà Lạt Chai Đà Lạt, 750ml 0,83
21 Xà phòng giặt Kg Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm 0,11
22 Giấy A0 Tờ

Màu trắng

Kích thước 1189x841mm

0,25
23 Bút viết bảng Chiếc Màu xanh, Màu đỏ, Màu đen 0,10
24 Giấy thi Tờ A3 1,00

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 2 42 84
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 4 273 1092
C Khu chức năng, hạ tầng khác      
I Thư viện 2 30 60
Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghiệp vụ buồng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghiệp vụ buồng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ buồng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ, MH Tên mô đun, môn học Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập Thi/ Kiểm tra
I Các môn học chung 4 90 28 58 4
DL01 Tổng quan du lịch 2 45 14 29 2
DL02 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp 2 45 14 29 2
II Các mô đun, môn học chuyên môn nghề 8 240 28 205 7
NVLT03 Nghiệp vụ phục vụ buồng 6 150 28 116 6
NVLT04 Thực hành kỹ năng nghề nghiệp vụ khách sạn* 2 90 0 89 1
  TỔNG CỘNG 12 330 56 263 11

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ)
I Định mức lao động trực tiếp 16,77
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1.66
2 Định mức giờ dạy thực hành 15.11
II Định mức lao động gián tiếp 2,01

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
A ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ LÝ THUYẾT    
(1) (2) (3) (4)
1 Ti Vi Loại thông dụng trên thị trường, 60 inch 1,60
2 Bảng viết Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,60
3 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,60
4 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường. Có khả năng ghim và kẹp giấy 1,60
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH    
1 Ti Vi Loại thông dụng trên thị trường, 60 inch 4,50
2 Bảng viết Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,50
3 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,50
4 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường. Có khả năng ghim và kẹp giấy 4,50
5 Ti vi Loại thông dụng trên thị trường, 32 inch 5,50
6 Tủ lạnh mini Chủng loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ 5,50
7 Dụng cụ mở rượu, bia Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,00
8 Giá hành lý Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,50
9 Bàn, ghế làm việc Kích thước phù hợp diện tích buồng 5,50
10 Bàn, ghế trang điểm Kích thước phù hợp diện tích buồng, có gương soi 5,50
11 Điện thoại để bàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,78
12 Dép đi trong phòng Kích thước, chủng loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ 13,00
13 Tranh treo tường Kích thước phù hợp với diện tích buồng. 11,00
14 Máy điều hòa Loại thông dụng trên thị trường 6,00
15 Giường đôi Loại thông dụng trên thị trường 5,50
16 Giường đơn Loại thông dụng trên thị trường 5,50
17 Cũi cho em bé Kích thước, chủng loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ 5,50
18 Ga trải giường đơn Ga trắng, phù hợp với các cỡ giường. 13,00
19 Ga trải giường đôi Ga trắng, phù hợp với các cỡ giường. 12,00
20 Vỏ chăn giường đơn Ga trắng, phù hợp với các cỡ giường. 14,00
21 Chăn giường đôi Ga trắng, phù hợp với các cỡ giường. 13,44
22 Tấm bảo vệ nệm đơn Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ giường. 11,50
23 Tấm bảo vệ nệm đôi Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ giường. 6,00
24 Gối Loại chuyên dùng trong khách sạn 17,56
25 Vỏ gối Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ gối. 17,56
26 Gối trang trí Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ gối. 18,72
27 Dải trang trí giường đơn Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ giường. 11,50
28 Dải trang trí giường đôi Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ giường. 6,00
29 Tủ quần áo Loại chuyên dùng cho KS, kích cỡ phù hợp phòng 5,50
30 Mắc treo quần áo Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 22,00
31 Két an toàn cá nhân Loại mini, thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 5,50
32 Cây đeo giày Loại thông dụng trên thị trường 5,50
33 Rèm cửa sổ Gồm 2 lớp: 1 lớp mỏng và 1 lớp dầy. 5,50
34 Biển báo hai mặt Loại chuyên dùng trong khách sạn 5,50
35 Bảng chỉ dẫn thoát hiểm Loại chuyên dùng trong khách sạn 5,50
36 Chuông gọi cửa Loại chuyên dùng trong khách sạn 5,50
37 Bàn trà Phù hợp với kích thước của phòng 5,50
38 Ghế Phù hợp với kích thước bàn trà và phòng khách 11,00
39 Bộ ly tách Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,50
40 Gạt tàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,50
41 Đèn đọc sách Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,50
42 Đèn ngủ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,50
43 Đèn đứng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,50
44 Ấm đun nước siêu tốc Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,50
45 Cân sức khỏe Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,50
46 Máy sấy tóc Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,50
47 Lọ hoa Kích thước, chủng loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ 5,50
48 Thùng rác Có nắp đậy. Kích thước phù hợp với bố trí tại buồng ngủ KS. 5,50
49 Khăn tắm Khăn trắng, Chuyên dụng cho khách sạn 19,94
50 Khăn tay Khăn trắng, Chuyên dụng cho khách sạn 19,94
51 Khăn mặt Khăn trắng, Chuyên dụng cho khách sạn 19,94
52 Thảm chân Khăn trắng, Chuyên dụng cho khách sạn 12,00
53 Áo choàng tắm Chuyên dụng cho khách sạn 13,00
54 Xí bệt Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,50
55 Bồn tắm Chuyên dụng cho khách sạn tại thời điểm mua sắm 5,50
56 Chậu rửa mặt Phù hợp với kích thước của phòng 5,50
57 Gương soi Phù hợp với kích thước của phòng 5,50
58 Máy hút bụi Công suất: ≥1000 W, dung tích 101 trở lên, có chức năng hút khô và ướt 6,00
59 Xe đẩy phục vụ buồng Có 2 đến 3 ngăn chứa đồ cung cấp, có túi chứa rác và túi chứa đồ vải bẩn riêng biệt 6,00
60 Bộ amenitine Chuyên dụng cho khách sạn 12,00
61 Máy đánh sàn Cán dài: ≥ 1600 mm 9,94
62 Đèn pin Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,50
63 Thanh gạt gương Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 11,50
64 Bộ kim, chỉ... Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
65 Bộ đàm Loại dùng cho nhân viên khách sạn 6,00
66 Giỏ đựng đồ bẩn Loại chuyên dùng cho khách sạn 6,00
67 Mắt thần của cửa Loại chuyên dùng trong khách sạn 5,50
68 Dù Loại chuyên dùng cho khách sạn 5,50
69 Khay đựng cà phê, trà, sữa gói Loại chuyên dùng cho khách sạn 5,50
70 Tập thông tin khách sạn Loại chuyên dùng cho khách sạn 5,50
71 Giá treo khăn Phù hợp với kích thước của phòng 5,50
72 Xô đôi Loại chuyên dùng cho khách sạn 6,00
73 Cây hốt rác Loại chuyên dùng cho khách sạn 6,00
74 Thang 2 bước (step tool) Loại chuyên dùng cho khách sạn 6,00
75 Cây nối (cán nối) Loại chuyên dùng cho khách sạn 6,00
76 Bàn đầu giường Loại chuyên dùng cho khách sạn 5,50

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
1 Giấy A4 Tờ Loại dùng in và viết 2,00 0,00 2,00
2 Giấy A0 Tờ Màu trắng 0,20 0,00 0,20
3 Bút viết bảng Cây Màu xanh/đỏ/đen 0,20 0,00 0,20
4 Giấy nháp Tờ Loại thông dụng dùng để nháp 2,00 0,00 2,00
5 Giấy thi Tờ A3 2,00 0,00 2,00
6 Bộ khăn làm vệ sinh 5 màu Bộ Loại chuyên dùng cho khách sạn 0,28 0,00 0,28
7 Chổi quét sàn Cây Thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,11 0,00 0,11
8 Cây cọ bồn cầu Cây Nhựa, thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,11 0,00 0,11
9 Bảng lots and found Tờ Loại chuyên dùng cho khách sạn 0,22 0,00 0,22
10 Hóa đơn dịch vụ Tờ Loại chuyên dùng cho khách sạn 0,22 0,00 0,22
11 Chổi quét nước Cây Nhựa, thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,21 0,00 0,21
12 Bót chà phòng vs Cái Nhựa, thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,21 0,00 0,21
13 Cọ đồ sành sứ Cây Nhựa, thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,21 0,00 0,21
14 Nước lau sàn Chai Loại phổ biến trên thị trường, 450ml 0,12 0,00 0,12
15 Nước lau kính Chai Loại phố biển trên thị trường, 250ml 0,12 0,00 0,12
16 Nước tẩy bồn cầu Chai Loại phổ biến trên thị trường, 450ml 0,12 0,00 0,12
17 Nước rửa đồ sành xứ Chai Loại phổ biến trên thị trường, 22ml 0,12 0,00 0,12
18 Nước hoa xịt phòng Chai Loại phổ biến trên thị trường, 250ml 0,12 0,00 0,12
19 Nước xả Downy Gói Loại phổ biến trên thị trường, 250ml 0,12 0,00 0,12
20 Nước xịt côn trùng Chai Loại phổ biến trên thị trường, 250ml 0,12 0,00 0,12
21 Cây lau sàn Cây Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,12 0,00 0,12
22 Xà phòng giặt Chai Loại phổ biến trên thị trường, 22ml 0,12 0,00 0,12
23 Giấy vệ sinh Cuộn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,28 0,00 0,28
24 Bao tay vệ sinh Đôi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,28 0,00 0,28
25 Giấy viết thư, ý kiến Tờ Giấy viết thư 0,22 0,00 0,22
26 Bút dành cho khách Cây Bút bi thông dụng 0,28 0,00 0,28
27 Hóa chất tẩy vôi Gói Loại chuyên dùng cho khách sạn,100g 0,12 0,00 0,12
28 Tấm bọt biển Cái Thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,12 0,00 0,12
29 Khăn lau ly Cái Loại chuyên dùng cho khách sạn 0,28 0,00 0,28

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

TT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
1 Định mức phòng học lý thuyết 2 60 120
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 4 212 848
C Khu chức năng, hạ tầng khác      
1 Thư viện 2 30 60
Phụ lục IV

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghiệp vụ bartender định mức kinh tế - kỹ thuật nghề nghiệp vụ bartender

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ Bartender

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập Thi/ Kiểm tra
1 Các môn học chung 4 90 28 58 4
DL01 Tổng quan du lịch 2 45 14 29 2
DL02 Tâm lý và kỹ năng giao tiếp trong du lịch 2 45 14 29 2
2 Các môn học, mô đun chuyên môn 8 240 28 205 7
NVBAR03 Nghiệp vụ Bartender 5 150 28 116 6
NVBAR04 Thực hành nghề nghiệp* 3 90 0 89 1
Tổng cộng 12 330 56 263 11

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ)
I Định mức lao động trực tiếp 15.16
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1.60
2 Định mức giờ dạy thực hành 13.556
II Định mức lao động gián tiếp 1.82

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT  
1 Máy vi tính Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm 3.31
2 Ti vi

Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

Kích thước màn hình tối thiểu 65 inch

3.31
3 Âm ly Phù hợp với công suất loa 3.31
4 Micro

Không dây

Dải tần: 640-690 MHz

3.31
5 Loa Công suất loa ≥ 20W 3.31
6 Bảng kẹp giấy (flipchart) Loại có chân giá đỡ, kích thước mặt bảng tối thiểu: 60cm x 90cm, chiều cao khoảng 200cm. 1.66
II THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH  
1 Máy làm đá viên Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
2 Máy xay đá Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
3 Máy bào đá Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
4 Máy pha cà phê Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
5 Máy xay sinh tố Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
6 Máy vắt cam Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
7 Máy làm lạnh nước sinh tố Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
8 Máy ép nước trái cây Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
9 Máy sấy dụng cụ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
10 Tủ đông Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
11 Tủ lạnh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
12 Tủ bảo quản rượu vang Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
13 Tủ ướp lạnh ly Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
14 Tủ làm nóng đĩa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
15 Tủ cất giữ dụng cụ phục vụ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
16 Giá cất trữ dụng cụ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
17 Quầy bar Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 6.50
18 Tủ trưng bày Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 6.50
19 Giá treo ly Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
20 Ghế quầy bar Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
21 Thớt các loại Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
22 Dụng cụ mở rượu chuyên dùng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
23 Kéo Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
24 Dao cắt tỉa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
25 Gắp đá Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
26 Xúc đá Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
27 Khay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
28 Bộ pha chế đồ uống Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
29 Bộ ly đựng đồ uống Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
30 Lót ly Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
31 Cân điện tử Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
32 Dụng cụ mài dao Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
33 Rổ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
34 Bình lắc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
35 Chặn đá Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
36 Kèm vắt chanh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
37 Dụng cụ đong nguyên liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
38 Cây khuấy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
39 Dĩa sứ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
40 Thảm bar cao su Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.50
41 Bar caddy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
42 Garnish center Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
43 Glass rimmer Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78
44 Dụng cụ dằm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 18.78

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Giấy A4 Ram Loại dùng in và viết 0.56
2 Giấy A0 Tờ

Màu trắng

Kích thước 1189x841mm

2.78
3 Bút viết bảng Chiếc Màu xanh, Màu đỏ, Màu đen 1.94
4 Khăn vệ sinh Cái Loại thông dụng trên thị trường 1.00
5 Chổi quét sàn Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.11
6 Cây lau sàn Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.11
7 Bao tay cao su Đôi Loại thông dụng trên thị trường 0.11
8 Nước lau kính Chai Loại thông dụng trên thị trường 0.06
9 Nước lau sàn Chai Loại thông dụng trên thị trường 0.06
10 Khăn lau ly Cái Loại thông dụng trên thị trường 1.00
11 Khăn lau dụng cụ Cái Loại thông dụng trên thị trường 1.00
12 Cọ ly Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.11
13 Nước rửa chén Chai Loại thông dụng trên thị trường 0.06
14 Chanh tươi Kg Loại thông dụng trên thị trường 5.11
15 Cam tươi Kg Loại thông dụng trên thị trường 4.39
16 Thơm tươi Trái Loại thông dụng trên thị trường 2.06
17 Đường cát trắng Kg Loại thông dụng trên thị trường 1.17
18 Muối bột Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.33
19 Dâu tươi Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.56
20 Nước đào ép Hộp Hộp 1 lít 0.89
21 Rượu Brandy Chai Dung tích 700 ml - 750ml 0.11
22 Rượu Gin Chai Dung tích 700 ml - 750ml 0.11
23 Rượu Malibu Chai Dung tích 700 ml - 750ml 0.08
24 Rượu Bailey's Chai Dung tích 700 ml - 750ml 0.08
25 Sữa tươi không đường Hộp 1 lít Loại thông dụng trên thị trường 0.44
26 Trứng gà Quả Loại thông dụng trên thị trường 2.67
27 Kem tươi Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0.08
28 Grenadine (monin) Chai Loại thông dụng trên thị trường 0.14
29 Nước Soda Lon Loại thông dụng trên thị trường 2.61
30 Nước 7 up Lon Loại thông dụng trên thị trường 2.61
31 Quả sơri Chai Loại thông dụng trên thị trường 0.11
32 Nước ép thơm Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0.44
33 Rượu Triplesec Chai Dung tích 700 ml - 750ml 0.08
34 Rượu Rhum nâu Chai

Barcadi

Dung tích 700-750ml

0.08
35 Rượu Rhum trắng Chai

Barcadi

Dung tích 700-750ml

0.11
36 Nước cốt dừa Lon Loại thông dụng trên thị trường 0.33
37 Rượu Tequila Chai Jose Cuervo Dung tích 750ml 0.11
38 Rượu Cointreau Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
39 Rượu Blue Curacao Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
40 Rượu Vodka Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.11
41 Rượu Kahlua Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
42 Rượu Whisky Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.11
43 Rượu Midori Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
44 Rượu Amaretto Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
45 Creem de menth Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
46 Đường cát vàng Kg

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.33
47 Crème de cacao Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
48 Rượu Sambuca Chai

Loại thông dạng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
49 Champagne Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.11
50 Rượu Maraschino Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
51 Galliano Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
52 Rượu Crème Banana Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
53 Rượu Aricot Brandy Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
54 Rượu Cherry Brandy Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
55 Rượu Gold Rhum Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08
56 Bột cacao/socola Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.14
57 Rượu vang Chai Loại thông dụng trên thị trường 1.00

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 2 56 112
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 4 244 976
C Khu chức năng, hạ tầng khác      
I Thư viện 2 30 60
Phụ lục V

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật chế biến món ăn âu

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT

 CHẾ BIẾN MÓN ĂN ÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn Âu

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2

Thời gian đào tạo: 4.5 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính trên 1 học viên, lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, lớp học thực hành không quá 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Tổng số Lý thuyết Thực hành Thi/Kiểm tra
A MÔ ĐUN/MÔN HỌC CƠ SỞ NGÀNH
MĐ1 Tổng quan du lịch 2 45 23 17 5
MĐ2 Cung cấp dịch vụ an toàn và an ninh 1 30 8 18 4
MĐ3 Giao tiếp nơi làm việc 1 30 16 10 4
B MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH          
MĐ4 Chuẩn bị khu vực làm việc chuyên nghiệp và quản lý an toàn thực phẩm 1 30 21 5 4
MĐ5 Cắt thái củ quả và chuẩn bị chế biến rau củ quả 2 60 6 42 12
MĐ6 Chuẩn bị, chế biến và hoàn thiện món ăn Âu 2 60 7 45 8
MĐ7 Cắt tỉa nghệ thuật 2 60 7 47 6
MĐ8 Chế biến món ăn Âu nâng cao 2 60 6 42 12
MĐ9 Thực tập nghề nghiệp 4 180   180  
  Tổng cộng 17 555 94 406 55

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
-1 -2 -3 -4
I Định mức lao động trực tiếp 21,59  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 3,17  
2 Định mức giờ dạy thực hành 18,42  
II Định mức lao động gián tiếp 3,24  
  Tổng cộng 24,83  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT Tên thiết bị, CCĐC Thông số, đặc tính kỹ thuật Định mức thiết bị: giờ/1 học viên
I Phòng lý thuyết    
1 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,86
2 Hệ thống âm thanh: Âm ly, micro, loa Công suất: >= 50W 3,86
3 Ti vi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,86
II Phòng thực hành    
1 Chụp hút khói Công suất >=1000W 7,11
2 Bàn lạnh Công suất >=320W, dải nhiệt từ 1 ÷ 18 độ C 13,33
3 Lò hấp nướng đa năng - Công suất >=3500W (thay thế nồi cơm điện) 0,67
4 Lò vi sóng - Công suất: 800 ÷ 1000 W 0,39
5 Máy xay đa năng - Công suất >=600W 1,56
6 Máy xay sinh tố - Công suất <=750W 0,89
7 Tủ đông Dung tích: >=405 lít; công suất >=2,4Kw 6,67
8 Tủ mát Dung tích: >=300 lít; công suất >=600w 13,33
9 Bàn sơ chế (Kích thước: 1,580 x 750 x 850/950 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; Có bộ điều chỉnh cao; Vật liệu: inox 304, dày 1,0 mm), có giá ở dưới 53,33
10 Bàn trung gian - Chất liệu inox, kích thước >=1500x1200x800mm 13,33
11 Bếp gas 4 họng

- Loại sản phẩm: Bếp gas 4 họng

Hệ thống đánh lửa pin

Lượng gas tiêu thụ: 0,30 kg gas/h/lò

28,44
12 Bộ bâu

- Số lượng: 1 bộ 3 cái

- Vật liệu: inox

- Đường kính các thau từ 220mm, 260mm, 300mm

93,33
13 Bộ chảo

- Số lượng: 1 bộ 3 cái, chảo đáy bằng nhỏ 200-240mm, đáy bằng to 250-280mm, sâu lòng to 300450mm độ sâu 180-200mm

- Vật liệu: chống dính

35,78
14 Bộ dao

- Vật liệu: Inox cao cấp, yêu cầu mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

- Số lượng: 9 món/bộ

13,33
15 Bộ dụng cụ dụng cụ cầm tay Loại thông dụng được sử dụng tại các bếp của nhà hàng, theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH 135,11
16 Bộ khay

3 cái/1 bộ, gồm 3 cỡ 600x400mm, 400x300mm, 300x200mm

Bằng inox

45,89
17 Bộ rổ

- Số lượng: 1 bộ 3 rổ

- Vật liệu: inox

- Đường kính các rổ từ 240mm, 320mm, 640mm

93,33
18 Bộ thớt

- bộ thớt mã hóa 6 màu

- Hình dạng: Chữ nhật, 400x600mm

- Vật liệu: Nhựa PVC

93,33
19 Bộ trình bày, kiểm tra, đánh giá sản phẩm Bằng sứ hoặc thủy tinh, bao gồm 21 loại, số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH 253,33
20 Bộ xong nồi

- Số lượng: 1 bộ 29 cái

- Vật liệu Inox 304, dày 0,8 mm

- Nắp nồi có nắp đậy

- Dung tích 2-15 lít

6,44
21 Bồn rửa inox chậu đôi

Bàn chậu đôi, chất liệu inox

Kích thước: 1,500 x 750 x 850/950 mm; K/t chậu: 500 x 500 x300 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm;

53,33
22 Bồn rửa inox chậu đơn

- Chất liệu inox

- Kích thước: 900x750x800 mm

13,33
23 Cabin cá nhân

- Chất liệu: Inox

- Có 2 bếp, chậu rửa, giá để dao, giá để gia vị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ

46,66
24 Cân đồng hồ

- Mức cân từ 0,5kg -10kg

- Sai số tối đa +- 50g

- Sai số tối thiểu +- 25g

3,33
25 Giá để dụng cụ Giá để dụng cụ - 1 cái Loại 3 tầng, kích thước tối thiểu: D1200 x R 650 x C1550mm 13,33
26 Giá để thớt Kích thước tối thiểu: D1500 x R600 x C700mm 13,33
27 Giá để thực phẩm khô Kích thước phù hợp mặt bằng bếp 7,11
28 Khay nướng chống dính Kích thước tối thiểu: D600 x R400 x C25mm 6,22
29 Tủ đựng gia vị

- Chất liệu: Inox

- Kích thước: ≥ (1550 x 600 x 1600) mm, có nhiều ngăn

6,67
30 Găng tay sợi chống nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động 8,44
31 Bảng Flip chart Loại thông dụng trên thị trường 26,67

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Số lượng sử dụng Tiêu hao
I Phòng lý thuyết        
1 Giáo trình Quyển 1 giáo trình x 80 trang 1 1
2 Giấy A0 Tờ Giấy trắng, có độ dày trung bình 1 1
3 Giấy A4 Tờ Giấy trắng, có độ dày trung bình 5 5
4 Phấn viết bảng Viên Không bụi 1 1
II Phòng thực hành        
1 Bắp cải tím kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
2 Basil (húng tây) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại tươi 0,03 0,03
3 Bí đỏ hồ lô kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 3,5 3,5
4 Bí đỏ tròn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 6,5 6,5
5 Bí ngòi vàng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
6 Bí ngòi xanh Kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,22 0,22
7 Bơ (butter) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1,54 1,54
8 Bông cải xanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
9 Bông hẹ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,13 0,13
10 Bột bắp kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
11 Bột cà mỳ (Breadcrums) Kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,06 0,06
12 Bột chiên giòn Kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
13 Bột demiglace (bột xốt nâu) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,075 0,075
14 Bột mì đa dụng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc 0,65 0,65
15 Bột nếp kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc 0,1 0,1
16 Bột ngọt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
17 Bột ớt Cayenne kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,002 0,002
18 Bột semolina kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,050 0,050
19 Cá bơn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi 1,6 1,6
20 Cá chẽm Kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống 0,50 0,50
21 Cà chua kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg 2,65 2,65
22 Cà chua bi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,07 0,07
23 Cá cơm ngâm dầu (anchovy) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
24 Cá diêu hồng ka Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống 0,75 0,75
25 Cá Hồi phile kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới 0,2 0,2
26 Cá hồi xông khói kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
27 Cá ngừ đại dương phile kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi 0,2 0,2
28 Cà rốt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 4-5 củ/1kg 9,2 9,2
29 Cà rốt baby kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới 0,57 0,57
30 Cải bẹ muối dưa kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,5 0,5
31 Cải cay kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 1 1
32 Cải mầm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
33 Cải thảo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,5 0,5
34 Cam kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 3 quả/1kg 0,5 0,5
35 Cần tây kg Đạt tiêu chuẩn YSAT thực phẩm, cần tây có bẹ to 0,56 0,56
36 Chanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,54 0,54
37 Chanh dây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
38 Chanh vàng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,3 0,3
39 Cồi sò điệp kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
40 Cốt lết heo (nguyên khối) Kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,6 0,6
41 Củ cải trắng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 củ/1 kg 6,4 6,4
42 Củ dền đỏ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1,65 1,65
43 Dấm Âu (dấm trắng) lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,19 0,19
44 Dấm Balsamic lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,23 0,23
45 Dấm đỏ lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
46 Dầu ăn lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1,75 1,75
47 Đậu cove kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
48 Đậu hà lan kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,29 0,29
49 Dầu olive lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,60 0,60
50 Đậu phộng sống kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,1 0,1
51 Dưa bao tử ngâm dấm Kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,005 0,005
52 Dưa chuột kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,5 0,5
53 Dưa hấu kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 kg/1 quả 9,5 9,5
54 Dưa leo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg 1,05 1,05
55 Đường kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,65 0,65
56 Edam Cheese kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,050 0,050
57 Filet cá (cá thu) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,15 0,15
58 Gà tam hoàng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,4 0,4
59 Gạo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt 1 1
60 Gạo hạt dài (Jasmine) Kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt 0,075 0,075
61 Gạo ý kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt 0,08 0,08
62 Gừng tươi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,05 0,05
63 Hành lá kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,005 0,005
64 Hành tây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 3,87 3,87
65 Hành tây tím kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
66 Hành tím kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,29 0,29
67 Hạt olive đen kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,015 0,015
68 Hàu kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống 0,5 0,5
69 Hẹ lá kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,03 0,03
70 Hoa chuối kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,15 0,15
71 Hoa trang trí cho món âu (Edible flower) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,005 0,005
72

Kem béo

(Whipping Cream)

lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,6 0,6
73 Khoai tây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, không có mầm 4,4 4,4
74 Lá bayleaf (lá nguyệt quế) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại khô 0,17 0,17
75 Lá chuối kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
76 Lá hẹ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,005 0,005
77 Lá tarragon (ngải giấm) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại tươi 0,001 0,001
78 Lá thyme (cỏ xạ hương) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại tươi 0,054 0,054
79 Lê kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,1 0,1
80 Măng tây xanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,16 0,16
81 Mật ong Kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
82 Mè đen kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
83 Mù tạc vàng hũ Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,025 0,025
84 Mực ống kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 con/1 kg 0,1 0,1
85 Muối kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,3 0,3
86 muối sống kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,78 0,78
87 Mỳ fettucine kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
88 Mỳ lasagne kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,100 0,100
89 Mỳ penne kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
90 Mỳ spaghetty kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,11 0,11
91 Nấm lon lon Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
92 Nấm mỡ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại nấm tươi 0,11 0,11
93 Ngò kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
94 Nhục đậu khấu (Nut meg) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,008 0,008
95 Nụ bạch hoa (caper) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,0075 0,0075
96 Nụ đinh hương kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,004 0,004
97 Nước dùng bò lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,25 0,25
98 Nước dùng cá lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,75 0,75
99 Nước dùng gà lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 2,35 2,35
100 Nước dùng nâu lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,85 0,85
101 Nước dùng trắng lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,4 0,4
102 Nước ép Táo lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
103 Nước mắm lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,35 0,35
104 Ớt bột Hàn Quốc kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,15 0,15
105 Ớt đà lạt đỏ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,145 0,145
106 Ớt Đà Lạt vàng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
107 Ớt đà lạt xanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,145 0,145
108 Ớt hiểm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,165 0,165
109 Ớt paprika kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,006 0,006
110 Ớt sừng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,3 0,3
111 Parmesan Cheese Bột kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,070 0,070
112 Parmesan Cheese nguyên khối kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
113 Parsley (mùi tây) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại tươi 0,162 0,162
114 Phô Mai Kem (Cream Cheese) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
115 Phô mai Mozarella kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,20 0,20
116 Phô mai Parmesan bột kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,055 0,055
117 Quả bơ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
118 Rau húng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,11 0,11
119 Rau iceberg kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
120 Rau mùi tây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,08 0,08
121 Rosemary (hương thảo) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
122 Rượu brandy hoặc cognac lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
123 Rượu vang đỏ lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,4 0,4
124 Rượu vang trắng lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,44 0,44
125 Sauce Hollandaise (xốt Hà Lan) lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
126 Su hào kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,5 0,5
127 Sữa tươi lit Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,43 0,43
128 Sườn cừu kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, sườn nguyên tảng 0,35 0,35
129 Táo Kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,4 0,4
130 Thì là kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,006 0,006
131 Thịt ba chỉ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,1 0,1
132 Thịt ba chỉ xông khói kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,30 0,30
133 Thịt bò xay kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, thịt tươi, mới, không hôi, màu đỏ tươi 0,1 0,1
134 Thịt heo xay kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới, không hôi 0,05 0,05
135 Thịt thăn bò (Beef Tenderloin) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,66 0,66
136 Thịt thăn heo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,35 0,35
137 Tiêu đen kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,003 0,003
138 Tiêu hạt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt 0,02 0,02
139 Tiêu sọ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
140 Tiêu xanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
141 Tỏi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,6 0,6
1.42 Tỏi tây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,87 0,87
143 Tôm bạc kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 50 con/1kg 0,1 0,1
144 Tôm bạc kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, tươi 60 con/1kg 0,2 0,2
145 Tôm khô kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt 0,03 0,03
146 Tôm sú kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 30 con/1kg 0,33 0,33
147 Trứng cá Caviar kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,003 0,003
148 Trứng gà quả Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 29 29
149 Tương cà chua kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,510 0,510
150 Ức gà file tươi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,600 0,600
151 Vẹm xanh (tươi) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
152 Xà lách iceberg kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,3 0,3
153 Xà lách Romaine kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
154 Xoài kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,7 0,7
155 Xốt bechamel kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,25 0,25
156 Xốt Demi-glace kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
157 Xốt mayonnaise kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,18 0,18
158 Xốt nâu (xốt Espagnole) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,25 0,25
159 Xốt ớt đỏ Tabasco lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,005 0,005
160 Xốt worcestershire lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,04 0,04
161 Xương cá kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
162 Xương gà kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,65 0,65
163 Xương ống bò kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1,25 1,25
164 Bánh mì baguette ổ Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 3,50 3,50
165 Bánh mì gối ổ Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1,5 1,5
166 Bánh phồng tôm gói nhỏ Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,5 0,5
167 Chỉ trắng buộc thực phẩm m Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1,5 1,5
168 Que xiên trang trí cây Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 5 5
169 Bao tay nilong kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
170 Túi nặn lớn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
171 Túi nặn nhỏ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
172 Keo 502 hủ Loại thông thường 4 4
173 Mắt thú hạt Loại thông thường 6 6
174 Nến sáp hủ nhỏ cái Loại thông thường 1 1
  Vật tư vệ sinh        
1 Bao rác đen kg Bao rác đen, có quai, to, loai 20kg 0,05 0,05
2 Nước lau kính chai Loại thông dụng trên thị trường 0,05 0,05
3 Nước rửa tay lít Loại thông dụng trên thị trường 0,03 0,03
4 Nước lau sàn lít Loại thông dụng trên thị trường 0,1 0,1
5 Nước rửa chén lít Loại thông dụng trên thị trường 0,25 0,25
6 Màng bọc thực phẩm Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,1 0,1
7 Giấy nhà bếp Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,5 0,5
8 Miếng rửa chén Miếng Loại thông dụng trên thị trường 0,5 0,5
9 Miếng nhôm chùi xong nồi Miếng Loại thông dụng trên thị trường 0,5 0,5
10 Khăn lót thớt cái Loại thông dụng trên thị trường 1 1
11 Khăn lau bàn cái Loại thông dụng trên thị trường 1 1
12 Khăn lau bếp cái Loại thông dụng trên thị trường 1 1

Ghi chú: Định mức vật tư đã bao gồm định mức nguyên liệu kiểm tra, thi.

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dạng trung hình của 01 (một) người học

(m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học
(m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết 1,40 111 155,4
II Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm      
1 Phòng thực hành 4,00 264 1056
III Khu chức năng, hạ tầng khác      
  Tổng cộng     1211,4

(Đáp ứng theo tiêu chuẩn thiết kế, TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề)

Phụ lục VI

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật chế biến món ăn á

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT

CHẾ BIẾN MÓN ĂN Á
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn Á

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2

Thời gian đào tạo: 4.5 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính trên 01 học viên, lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, lớp học thực hành không quá 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MH/ MĐ Tên môn học/ mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Trong đó
Tổng số Lý thuyết Thực hành Thi/ Kiểm tra
A MÔ ĐUN, MÔN HỌC CƠ SỞ NGÀNH          
MĐ1 Tổng quan du lịch 2 45 23 17 5
MĐ2 Cung cấp dịch vụ an toàn và an ninh 1 30 8 18 4
MĐ3 Giao tiếp nơi làm việc 1 30 16 10 4
B MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH          
MĐ4 Chuẩn bị khu vực làm việc chuyên nghiệp và quản lý an toàn thực phẩm 1 30 21 5 4
MĐ5 Cắt thái củ quả và chuẩn bị chế biến rau củ quả 2 60 6 42 12
MĐ6 Chuẩn bị, chế biến và hoàn thiện món ăn Á 2 60 6 42 12
MĐ7 Cắt tỉa nghệ thuật 2 60 7 47 6
MĐ8 Chế biến món ăn Á nâng cao 2 60 6 42 12
MĐ9 Thực tập nghề nghiệp 4 180   180  
  Tổng 17 555 93 403 59

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
-1 -2 -3 -4
I Định mức lao động trực tiếp 21,62  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 3,14  
2 Định mức giờ dạy thực hành 18,47  
II Định mức lao động gián tiếp 3,24  
  Tổng cộng 24,86  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT Tên thiết bị, CCDC Thông số, đặc tính kỹ thuật Định mức thiết bị: giờ/1 học viên
I Phòng lý thuyết    
1 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm 3,86
2 Hệ thống âm thanh: Âm ly, micro, loa Công suất: >= 50W 3,86
3 Ti vi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,86
II Phòng thực hành    
1 Chụp hút khói Công suất >=1000W 7,11
2 Bàn sơ chế (Kích thước: 1,580 x 750 x 850/950 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; Có bộ điều chỉnh cao; Vật liệu: inox 304, dày 1,0 mm), có giá ở dưới 53,33
3 Bàn trung gian - Chất liệu inox, kích thước >=1500x1200x800mm 13,33
4 Bếp gas 4 họng

- Loại sản phẩm: Bếp gas 4 họng

Hệ thống đánh lửa pin

Lượng gas tiêu thụ: 0,30 kg gas/h/lò

28,44
5 Bép nướng than hoa Chất liệu thép không rỉ, đường kính >=50 cm 1,33
6 Bộ bâu

- Số lượng: 1 bộ 3 cái

- Vật liệu: inox

- Đường kính các thau từ 220mm, 260mm, 300mm

93,33
7 Bộ chảo

- Số lượng: 1 bộ 3 cái, chảo đáy bằng nhỏ 200-240mm, đáy bằng to 250-280mm, sâu lòng to 300450mm độ sâu 180-200mm

- Vật liệu: chống dính

42,00
8 Bộ dao

- Vật liệu: Inox cao cấp, yêu cầu mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

- Số lượng: 9 món/bộ

13,33
9 Bộ dụng cụ dụng cụ cầm tay Các loại dụng cụ và số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH 135,11
10 Bộ khay 3 cái/1 bộ, gồm 3 cỡ 600x400 mm, 400x300 mm, 300x200 mm Bằng inox 93,33
11 Bộ rổ

- Số lượng: 1 bộ 3 rổ

- Vật liệu: inox

- Đường kính các rổ từ 240, 320, 640mm

93,33
12 Bộ thớt

- Bộ thớt mã hóa 6 màu

- Hình dạng: Chữ nhật, 400x600mm

- Vật liệu: Nhựa PVC

93,33
13 Bộ trình bày, kiểm tra, đánh giá sản phẩm Bằng sứ hoặc thủy tinh, bao gồm 21 loại, số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH 253,33
14 Bộ xong nồi

- Số lượng: 1 bộ 29 cái

- Vật liệu Inox 304, dày 0,8 mm

- Nắp nồi có nắp đậy

- Dung tích 2-15 lít

(Theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH)

5,78
15 Bồn rửa inox chậu đôi

Bàn chậu đôi, chất liệu inox

Kích thước; 1,500 x 750 x 850/950 mm; K/t chậu; 500 x 500 x 300 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm;

53,33
16 Bồn rửa inox chậu đơn

- Chất liệu inox

- Kích thước: 900x750x800 ram

13.33
17 Cân đồng hồ

- Mức cân từ 0,5kg ÷10kg

- Sai số tối đa +- 50g

- Sai số tối thiểu +- 25g

3,33
18 Giá để dụng cụ Giá để dụng cụ - 1 cái Loại 3 tầng, kích thước tối thiểu: D1200 x R 650 x C1550mm 13,33
19 Giá để thớt Kích thước tối thiểu: D1500 x R600 x C700mm 13,33
20 Giá để thực phẩm khô Kích thước phù hợp mặt bằng bếp. 7,11
21 Khay nướng chống dính Kích thước tối thiểu: D600 x R400 x C25mm. 6,22
22 Lò hấp nướng đa năng - Công suất >=3500W (thay thế nồi cơm điện) 1,56
23 Lò vi sóng - Công suất: 800 - 1000W 1,67
24 Máy xay đa năng - Công suất >=600W 1,33
25 Máy xay sinh tố - Công suất <=750W 0,22
26 Nồi đất kho tộ

- Bề rộng miệng 210 mm

- Chiều cao nồi 85 mm

9,33
27 Nồi hấp 2 tầng

- Cấu tạo: 2 tầng

- Đường kính nồi: 280 mm

- Vật liệu: inox 304

3,11
28 Tủ mát Dung tích: >=300 lít; công suất >=600W 13,33
29 Bàn lạnh - Công suất >=320W, dải nhiệt từ 1÷18 độ C 13,33
30 Tủ đông Dung tích: >=405 lít; công suất >=2.4Kw 6,67
31 Tủ đựng gia vị

- Chất liệu: Inox

- Kích thước: > (1550 x 600 x 1600) mm, có nhiều ngăn

6,67
32 Vỉ nướng Kích thước Tối thiểu: 300 x 300mm 4,67
33 Cabin cá nhân

- Chất liệu: Inox

- Có 2 bếp, chậu rửa, giá để dao, giá để gia vị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ

46,67
34 Bảng Flip chart Loại thông dụng trên thị trường 26,67
35 Găng tay sợi chống nóng Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động 8,44

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Số lượng sử dụng Tiêu hao
I Phòng lý thuyết        
1 Giáo trình Quyển 1 giáo trình x 80 trang 1 1
2 Giấy A0 Tờ Giấy trắng, có độ dày trung bình 1 1
3 Giấy A4 Tờ Giấy trắng, có độ dày trung bình 5 5
4 Phấn viết bảng Viên Không bụi 1 1
II Phòng thực hành        
1 Giáo trình Quyển 1 giáo trình x 70 trang 2 2
2 Bút lông viết bảng tẩy được Cây

- Trọng lượng: 18g

- Dài: 150mm

- Bề rộng nét viết 2.5mm.

- Bơm được mực

1 1
3 Bắp su trắng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
4 Bầu non kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
5 Bí đỏ hồ lô kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 3,5 3,5
6 Bí đỏ tròn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 6,1 6,1
7 Bồ câu ra ràng, làm sạch, mổ moi con Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1 1
8 Bộ lòng mề gà bộ Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1 1
9 Bột bắp kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc 0,01 0,01
10 Bột chiên giòn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc 0,03 0,03
11 Bột Demiglace kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
12 Bột mỳ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc 0,03 0,03
13 Bột năng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,07 0,07
14 Bột nếp kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc 0,1 0,1
15 Bột ngọt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,29 0,29
16 Bột xù kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc 0,05 0,05
17 Bún tàu kơ Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,015 0,015
18 Bún tươi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1,6 1,6
19 Bún tươi sợi nhỏ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,25 0,25
20 Cà chua kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg 3,2 3,2
21 Cá cu kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi 0,05 0,05
22 Cá điêu hồng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống 0,3 0,3
23 Cá kèo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống 0,13 0,13
24 Cá lăng hoặc cá lóc kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống 0,2 0,2
25 Cá lóc kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống 0,55 0,55
26 Cà rốt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 4-5 củ/1kg 8,74 8,74
27 Cá thu trắng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi 0,25 0,25
28 Cải bẹ muối dưa kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,5 0,5
29 Cải cay kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 1 1
30 Cải con kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,06 0,06
31 Cải ngọt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,15 0,15
32 Cải thảo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,6 0,6
33 Cao lầu tươi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,4 0,4
34 Chân giò heo trước kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,35 0,35
35 Chanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1,01 1,01
36 Chuối xanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
37 Củ cải trắng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 4-5 củ/1kg 6,45 6,45
38 Củ dền đỏ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 1,65 1,65
39 Củ nén kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
40 Củ sắn dây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
41 Dấm Balsamic đen lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,05 0,05
42 Đẳng sâm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,005 0,005
43 Dầu ăn lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 2 2
44 Đậu bắp kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,06 0,06
45 Dầu hào kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,17 0,17
46 Dầu mè lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,004 0,004
47 Dầu phộng lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
48 Đậu phộng sống kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,26 0,26
49 Đậu phụ miếng Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1 1
50 Đinh hương kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,003 0,003
51 Đu đủ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
52 Đu đủ xanh bào sợi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
53 Dưa chuột kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,5 0,5
54 Dưa hấu dài kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 3kg/1 quả 9,5 9,5
55 Dưa leo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg 2,5 2,5
56 Dừa xiêm trái Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 2 2
57 Đường kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1,3 1,3
58 Đường phèn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,11 0,11
59 Gà ta làm sạch kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi mới 1 1
60 Gà tam hoàng làm sạch, nguyên con kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi mới 0,4 0,4
61 Gạo dẻo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu, mọt 2,2 2,2
62 Gạo tấm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu, mọt 0,2 0,2
63 Giá kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,4 0,4
64 Gia vị bò kho kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,005 0,005
65 Giấm gạo lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,35 0,35
66 Gừng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,42 0,42
67 Hành lá kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,7 0,7
68 Hành tây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,8 0,8
69 Hành tím kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,49 0,49
70 Hạt bo bo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
71 Hạt điều màu kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,18 0,18
72 Hạt mùi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
73 Hạt nêm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,36 0,36
74 Lá hẹ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,06 0,06
75 Hoa chuối kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,43 0,43
76 Hoa hồi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
77 Hoa trang trí cho món âu (Edible flower) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,005 0,005
78 Hoài sơn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
79 Huyết heo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
80 Kem béo lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,02 0,02
81 Khổ qua kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,07 0,07
82 Khoai tây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, không có mầm 0,5 0,5
83 Kỷ tử kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,005 0,005
84 Lá chanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,07 0,07
85 Lá chuối kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
86 Lá đinh lăng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
87 Lá giang kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
88 Lá lốt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
89 Lá tía tô kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,015 0,015
90 Lá xương sông kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
91 Lê kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,1 0,1
92 Lươn đồng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống, 5 con/ 1kg 0,15 0,15
93 Mạch nha kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,06 0,06
94 Mắm nêm lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
95 Mắm ruốc kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,04 0,04
96 Mắm tôm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,08 0,08
97 Măng tươi thái lát mỏng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
98 Mật ong lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,06 0,06
99 Mẻ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,13 0,13
100 Mè trắng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,015 0,015
101 Me vắt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
102 Mỡ chài kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới, không hôi 0,1 0,1
103 Mỡ khổ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới, không hôi 0,02 0,02
104 Mực ống kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, không hư hỏng, 4 - 5 con/kg 0,4 0,4
105 Muối kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,33 0,33
106 Muối sống kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,93 0,93
107 Mỳ vàng tươi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,15 0,15
108 Nấm kim châm bó Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,3 0,3
109 Nấm mèo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt. 0,015 0,015
110 Nấm rơm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
111 Nghệ bột kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
112 Nghệ tươi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,13 0,13
113 Nghêu kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi sống 0,05 0,05
114 Ngò kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
115 Ngò gai kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,07 0,07
116 Ngó sen kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
117 Ngũ vị hương kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,017 0,017
118 Nhãn nhục kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
119 Nước mắm lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,96 0,96
120 Ốc bươu đen lớn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống 0,2 0,2
121 Ớt bột Hàn Quốc 1 kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không bị ẩm, mốc 0,15 0,15
122 Ớt bột hạt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không bị ẩm, mốc 0,005 0,005
123 Ớt bột mịn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không bị ẩm, mốc 0,006 0,006
124 Ớt chuông đỏ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,05 0,05
125 Ớt chuông vàng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,05 0,05
126 Ớt hiểm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,46 0,46
127 Ớt khô kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không bị ẩm, mốc 0,011 0,011
128 Ớt sừng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,78 0,78
129 Ớt xanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,01 0,01
130 Quế khô kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
131 Rau cần kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
132 Rau đắng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,08 0,08
133 Rau húng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,23 0,23
134 Rau mồng tơi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
135 Rau mùi tây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,08 0,08
136 Rau muống kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,22 0,22
137 Rau ngổ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,10 0,10
138 Rau quế kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,07 0,07
139 Rau răm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,06 0,06
140 Rau sống kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,15 0,15
141 Rau thơm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
142 Riềng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,13 0,13
143 Rượu trắng lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,11 0,11
144 Sả kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,6 0,6
145 Sa tế tôm hủ Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
146 Su hào kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,5 0,5
147 Su su kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
148 Sữa tươi lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
149 Sườn cốt lết có xương kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới 0,13 0,13
150 Súp lơ xanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
151 Táo đỏ mỹ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,1 0,1
152 Táo tàu kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
153 Thảo quả kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
154 Thì là kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
155 Thịt bắp bò hoa/ thăn chuột kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi mới, không hôi 0,3 0,3
156 Thịt bò phile kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,16 0,16
157 Thịt gà thả vườn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,6 0,6
158 Thịt heo ba chỉ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,9 0,9
159 Thịt mông sấn heo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,3 0,3
160 Thịt nạc vai heo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
161 Thịt nạc xay heo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,08 0,08
162 Thơm trái Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1 1
163 Tía tô kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
164 Tiêu xay kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, không mốc 0,14 0,14
165 Tiêu đen nguyên hạt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt 0,02 0,02
166 Tiêu sọ trắng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,005 0,005
167 Tiêu xanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,005 0,005
168 Tinh dầu cà cuống lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,005 0,005
169 Tỏi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,5 0,5
170 Tôm bạc loại 90 con/1kg kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi sống 0,15 0,15
171 Tôm bạc loại 60 con/1kg kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi sống 0,38 0,38
172 Tôm khô kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt 0,05 0,05
173 Tôm sú loại 40 con/1kg kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn tươi sống 0,15 0,15
174 Trứng gà quả Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 2 2
175 Trứng vịt quả Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 4 4
176 Tương cà chua lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,06 0,06
177 Tương ớt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,08 0,08
178 Tương ớt hội an Kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,08 0,08
179 Vỏ hoành thánh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
180 Xà lách kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,94 0,94
181 Xì dầu lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
182 Xoài kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng 0,2 0,2
183 Xốt Mayonnaise kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
184 Xương heo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,55 0,55
185 Bạc hà kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,06 0,06
186 Bánh mỳ ổ Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, bánh tươi mới 3 3
187 Bánh phở thái kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,15 0,15
188 Bánh phồng tôm gói nhỏ Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1 1
189 Bánh tráng mỏng không nhúng nước kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,04 0,04
190 Bánh tráng nướng cái Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,5 0,5
191 Baking Soda kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,003 0,003
192 Bao tay ny lông kg Loại thông thường 0,13 0,13
193 Mắt thú hạt Loại thông thường 6 6
194 Nến sáp hủ nhỏ cái Loại thông thường 1 1
195 Keo 502 hủ Loại thông thường 4 4
  Vật tư vệ sinh        
1 Bao rác đen kg Bao rác đen, có quai, to, loại 20kg 0,05 0,05
2 Nước lau kính chai Loại thông dụng trên thị trường 0,05 0,05
3 Nước rửa tay lít Loại thông dụng trên thị trường 0,03 0,03
4 Nước lau sàn lít Loại thông dụng trên thị trường 0,1 0,1
5 Nước rửa chén lít Loại thông dụng trên thị trường 0,25 0,25
6 Màng bọc thực phẩm Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,1 0,1
7 Giấy nhà bếp Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,5 0,5
8 Miếng rửa chén Miếng Loại thông dụng trên thị trường 0,5 0,5
9 Miếng nhôm chùi xong nồi Miếng Loại thông dụng trên thị trường 0,5 0,5
10 Khăn lót thớt cái Loại thông dụng trên thị trường 1 1
11 Khăn lau bàn cái Loại thông dụng trên thị trường 1 1
12 Khăn lau bếp cái Loại thông dụng trên thị trường 1 1

Ghi chú: Định mức vật tư đã bao gồm định mức nguyên liệu kiểm tra, thi.

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học
(m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết 1,4 110 154
II Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm      
1 Phòng thực hành 4,0 265 1060
III Khu chức năng, hạ tầng khác      
  Tổng cộng     1214

Đáp ứng theo tiêu chuẩn thiết kế, TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề

Phụ lục VII

Đ ị nh mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật chế biến bánh & món ăn tráng miệng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật chế biến bánh & món ăn tráng miệng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật chế biến bánh & món ăn tráng miệng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề bậc 2

Thời gian đào tạo: 4 tháng

Định mức kinh tế-kỹ thuật được tính trên 01 học viên, lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, lớp học thực hành không quá 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐAO TẠO

Mã MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Trong đó
Tổng số Lý thuyết Thực hành Thi/ Kiểm tra
A MÔ ĐUN, MÔN HỌC CƠ SỞ NGÀNH          
MĐ1 Tổng quan du lịch 2 45 23 17 5
MĐ2 Cung cấp dịch vụ an toàn và an ninh 1 30 8 18 4
MĐ3 Giao tiếp nơi làm việc 1 30 16 10 4
B MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH          
MĐ4 Chuẩn bị khu vực làm việc chuyên nghiệp và quản lý an toàn thực phẩm 1 30 21 5 4
MĐ5 Cắt thái củ quả 1 30 3 19 8
MĐ6 Chuẩn bị, chế biến và hoàn thiện bánh và món ăn tráng miệng 3 90 8 60 22
MĐ7 Chế biến bánh và món ăn tráng miệng nâng cao 1 30 3 17 10
MĐ8 Chuẩn bị, chế biến và hoàn thiện một số loại bánh mỳ 1 30 3 19 8
MĐ9 Thực tập nghề nghiệp 4 180   180  
  Tổng 15 495 85 345 65

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức
(giờ)
Ghi chú
-1 -2 -3 -4
I Định mức lao động trực tiếp 18,50  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,91  
2 Định mức giờ dạy thực hành 15,58  
II Định mức lao động gián tiếp 2,77  
  Tổng cộng 21,27  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT Tên thiết bị, CCĐC Thông số, đặc tính kỹ thuật Định mức thiết bị: giờ/1 học viên
I Phòng lý thuyết    
1 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,86
2 Hệ thống âm thanh: Âm ly, micro, loa Công suất: >= 50W 3,86
3 Ti vi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,86
II Phòng thực hành    
1 Chụp hút khói Công suất: 7500W 1,67
2 Bàn lạnh - Công suất >-320W, dải nhiệt từ 1 ÷ 18 độ C 10
3 Tủ đông Dung tích: >=405 lít; công suất >-2,4Kw 8,33
4 Tủ ủ bột Công suất: ≥ 2000W 1,78
5 Bếp từ Công suất: ≥ 2000W 13,33
6 Lò hấp nướng đa năng Công suất >=3500W 5,56
7 Lò nướng bánh mỳ Công suất: 31 Kw 1,78
8 Lò vi sóng Công suất: 800 ÷ 1000 W 1,5
9 Máy đánh bột Công suất: ≥ 1500W 18,22
10 Máy đánh trứng cầm tay Công suất: ≥ 300W 16,33
11 Máy xay đa năng Công suất: ≥ 600W 0,44
12 Máy xay sinh tố Công suất: ≤ 750w 0,44
13 Bàn sơ chế (Kích thước: 1,580 x 750 x 850/950 im; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; Có bộ điều chỉnh cao; Vật liệu: inox 304, dày 1,0 mm), có giá ở dưới 40
14 Bàn trung gian - Chất liệu inox, kích thước >=1500 x 1200 x 800mm 10
15 Bồn rửa inox chậu đôi

Bàn chậu đôi, chất liệu inox

Kích thước: 1,500 x 750 x 850/950 mm; K/t chậu: 500 x 500 x300 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm;

40
16 Bồn rửa inox chậu đơn

- Chất liệu inox

- Kích thước: 900x750x800 mm

10
17 Giá để dụng cụ Giá để dụng cụ - 1 cái Loại 3 tầng, kích thước tối thiểu: D1200 x R650 x C1550mm 10
18 Giá để thớt Kích thước tối thiểu: D1500 x R600 x C700mm 10
19 Bếp gas 4 họng

Loại sản phẩm: Bếp gas 4 họng

Hệ thống đánh lửa pin

Lượng gas tiêu thụ: 0,30 kg gas/h/lò

3,33
20 Bộ âu inox

- Số lượng: 1 bộ 3 cái, đường kính từ 220, 260, 300mm

- Vật liệu: inox

52,11
21 Bộ dao - Vật liệu: Inox cao cấp, yêu cầu mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Số lượng: 9 món/bộ 3,22
22 Bộ rổ

- Số lượng: 1 bộ 3 rổ

- Vật liệu: inox

- Đường kính các rổ từ 240, 320, 640mm

- Vật liệu: inox

- Đường kính các rổ từ 240, 320, 640mm

17,11
23 Bộ thớt

- bộ thớt mã hóa 6 màu

- Hình dạng: Chữ nhật, 400x600mm

- Vật liệu: Nhựa PVC

19,44
24 Bộ xong nồi

- Số lượng: 1 bộ 29 cái

- Vật liệu Inox 304, dày 0,8 mm

- Nắp nồi có kính trong

- Dung tích 2-15 lít

6,11
25 Bộ chảo

- Số lượng: 1 bộ 3 cái, chảo đáy bằng nhỏ 200-240mm, đáy bằng to 250-280mm, sâu lòng to 300- 450mm độ sâu 180-200mm

- Vật liệu: chống dính

12,44
26 Bộ dụng cụ dụng cụ cầm tay Các loại dụng cụ và số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH 118,22
27 Bô khay 3 cái/1 bộ, gồm 3 cỡ 600x400, 400x300, 300x200mm Bằng inox 52,11
28 Bộ khuôn bánh ga tô Chất liệu: Inox chống dính, đế rời 5,44
29 Bộ khuôn bánh tart Chất liệu: Thép không rỉ, chống dính, có 4 kích cỡ khác nhau 3,11
30 Bộ khuôn dập hình

- Chất liệu: Thép không rỉ

- Kích thước (20-200) mm

3,11
31 Bộ tạo hình socola Chất liệu: Inox 16,33
32 Bộ tạo hình Mouse Chất liệu: Inox - Đường kính: (60-120) mm 8,56
33 Con lăn/ống cán bột - Chất liệu: Inox, dài trên 500mm 2
34 Đĩa xoay bánh ga tô

- Đường kính: ≥ 250mm

- Chất liệu: Bằng kính, để bằng nhựa hoặc inox

1,56
35 Bộ trình bày, kiểm tra đánh giá sản phẩm Bằng sứ hoặc thủy tinh, bao gồm 21 loại, số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH 141,44
36 Cabin cá nhân

- Chất liệu: Inox

- Có 2 bếp, chậu rửa, giá để dao, giá để gia vị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ

58,33
37 Cân điện tử

- Mức cân 1g đến 3000g

- Sai số: 0,1g

- Độ phân giải cao 1/30000-1/60000

29,56
38 Cân đồng hồ

- Mức cân từ 0,5kg -10kg

- Sai số tối đa +- 50g

- Sai số tối thiểu +- 25g

3,83
39 Đèn khò Loại thông dụng dùng gas 1,78
40 Đĩa xoay bánh ga tô

- Đường kính: ≥ 250mm

- Chất liệu: Bằng kính, để bằng nhựa hoặc inox

3,11
41 Dụng cụ trét kem và chà láng bề mặt

- Chất liệu: Inox

- Kích thước: ≥ (300 x30) mm

1,56
42 Khay nướng Kích thước: ≥ (600 x 400 x C150) mm 4,89
43 Khay nướng bánh mỳ Kích thước: ≥ (600 x 400 x C150) mm 4,44
44 Khuôn bánh Catka

- Chất liệu thép không rỉ

- Hình chữ nhật

3,11
45 Khuôn bánh muffin

- Chất liệu: Inox

- Kích thước: ≥ (420 x 305 x 20) mm

1,56
46 Khuôn bánh mỳ gối

- Chất liệu: Thép không rỉ

- Kích thước: ≥ (220 x 120 x 120) mm

1,56
47 Khuôn nướng hình chữ nhật

- Chất liệu: Inox

- Kích thước: ≥ (200 x 80 x 100)mm

3,11
48 Nhiệt kế Loại thông dụng trên thị trường 11,67
49 Nồi hấp 2 tầng

- Cấu tạo: 2 tầng

- Đường kính nồi: 280 mm

- Vật liệu: inox 304

4,67
50 Găng tay sợi chống nóng Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động 12,67
51 Bảng Flip chart Loại thông dụng trên thị trường 14,89

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Số lượng sử dụng Tiêu hao
I Phòng lý thuyết        
1 Giáo trình Quyển 1 giáo trình x 80 trang 1 1
2 Giấy A0 Tờ Giấy trắng, có độ dày trung bình 1 1
3 Giấy A4 Tờ Giấy trắng, có độ dày trung bình 5 5
4 Phấn viết bảng Viên Không bụi 1 1
II Phòng thực hành        
1 Giáo trình Quyển 1 giáo trình x 70 trang 2 2
2 Bút lông viết bảng tẩy được Cây

- Trọng lượng: 18g

- Dài: 150mm

- Bề rộng nét viết 2,5mm

- Bơm được mực

1 1
3 Bí đỏ tròn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1,1 1,1
4 Bơ đậu phộng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
5 Bơ làm bánh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 2,6 2,6
6 Bột bánh bao kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt 0,25 0,25
7 Bột bánh dẻo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt 0,06 0,06
8 Bột bánh ngọt - cake flour kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt 0,6 0,6
9 Bột bắp kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt 0,26 0,26
10 Bột chiên giòn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt 0,14 0,14
11 Bột custard kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt 0,23 0,23
12 Bột dừa trắng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
13 Bột gạo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,7 0,7
14 Bột gelatine kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
15 Bột kem custard trộn sẵn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
16 Bột mì kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt, hàm lượng protein từ 8-10% 3,9 3,9
17 Bột mì làm bánh mì kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt, hàm lượng protein từ 11-13% 2,5 2,5
18 Bột năng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt 0,1 0,1
19 Bột nếp kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt 0,2 0,2
20 Bột nghệ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,025 0,025
21 Bột ngọt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
22 Bột nở (baking powder) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm 0,09 0,09
23 Bột quế kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,06 0,06
24 Bột trà xanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,015 0,015
25 Cà Chua kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, cà chua tròn, 5-6 quả/1kg 1,5 1,5
26 Cà phê đen kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,04 0,04
27 Cà rốt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 củ/1 kg, thẳng 5,1 5,1
28 Chà bông (ruốc) kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
29 Chanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,4 0,4
30 Chanh dây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1,1 1,1
31 Cheese cream kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
32 Cherry kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
33 Chocolate chips kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,025 0,025
34 Chocolate đen kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1,4 1,4
35 Chocolate trắng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,4 0,4
36 Chuối chín kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
37 Cream of tarta kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,001 0,001
38 Củ cải trắng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 củ/1 kg, thẳng 4,3 4,3
39 Củ dền kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,25 0,25
40 Củ sắn dây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,3 0,3
41 Dầu ăn lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 2,33 2,33
42 Dầu hào kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
43 Dầu mè lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
44 Đậu phộng sống lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt 0,05 0,05
45 Dâu tây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,6 0,6
46 Đậu xanh mỡ, không vỏ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt 0,15 0,15
47 Đu đủ xanh kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1 1
48 Dưa chuột kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,5 0,5
49 Dưa hấu kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, dưa hấu dài, 3 trái/1kg 6,2 6,2
50 Đường kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 4,03 4,03
51 Đường ăn kiêng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
52 Đường màu trang trí kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,07 0,07
53 Đường mịn -icing sugar kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,5 0,5
54 Đường phèn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
55 Đường thốt nốt/đường bát kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
56 Gelatin lá kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 2g/1 lá 0,04 0,04
57 Giá kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,25 0,25
58 Giấm gạo Lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
59 Gừng củ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
60 Hành lá kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
61 Hạnh nhân lát kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,07 0,07
62 Hành tây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
63 Hành tím kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,25 0,25
64 Hạt điều rang chín giã vụn, kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
65 Hạt dưa nhân rang vàng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,12 0,12
66 Hạt màu điều kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,07 0,07
67 Hạt nêm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
68 Hạt óc chó kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,025 0,025
69 Hạt sen kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
70 Hoa đậu biếc khô kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
71 Kem béo lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 3,8 3,8
72 Lá chanh rửa sạch, bỏ gân cắt nhuyễn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
73 Lá chuối kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,45 0,45
74 Lá dứa kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
75 Lạp xưởng cây Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 2 2
76 Mạch nha kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,015 0,015
77 Mật ong lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
78 Màu thực phẩm đỏ ml Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 10 10
79 Màu thực phẩm vàng ml Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 10 10
80 màu thực phẩm wilton: xanh, đỏ, vàng, tím, đen lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
81 Màu thực phẩm xanh ml Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 10 10
82 Mè đen kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
83 Mè trắng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,09 0,09
84 Men nở kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,12 0,12
85 Mỡ đường kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
86 Muối kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,15 0,15
87 Muối sống kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,22 0,22
88 Mứt bí kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
89 Mứt chanh đỏ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
90 Mứt gừng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
91 Mứt hạt sen kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
92 Mứt trần bì kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,001 0,001
93 Nấm mèo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
94 Nhãn lồng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
95 Nho đen khô kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,15 0,15
96 Nước cốt dừa lon Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 2,2 2,2
97 Nước đường bánh nướng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,3 0,3
98 Nước hoa bưởi lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,002 0,002
99 Nước hoa cam lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,005 0,005
100 Nước mắm lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,3 0,3
101 Nước màu dừa lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,015 0,015
102 Nước tro tàu lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,001 0,001
103 Nước tương/xì dầu lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,008 0,008
104 Ớt hiểm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,14 0,14
105 Ớt sừng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,06 0,06
106 Phô mai bò cười kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,15 0,15
107 Phụ gia bánh mỳ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,14 0,14
108 Rau húng kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,16 0,16
109 Rau mùi tây kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,06 0,06
110 Rau sống kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,35 0,35
111 Rượu Mai Quế Lộ lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,02 0,02
112 Rượu trắng lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,025 0,025
113 Su hào kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 2 2
114 Sinh tố dâu lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
115 Sữa bột kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt 0,23 0,23
116 Sữa tươi lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 4,5 4 5
117 Táo đỏ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,5 0,5
118 Thanh long kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
119 Thịt ba chỉ kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,03 0,03
120 Thịt mông sấn kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,1 0,1
121 Thịt nạc băm kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,35 0,35
122 Thịt vai heo kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
123 Thịt heo xá xíu Kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,08 0,08
124 Tiêu hạt kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
125 Tiêu xay kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,04 0,04
126 Tỏi kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,08 0,08
127 Tôm bạc kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 90 con/1kg 0,2 0,2
128 Tôm đất kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống 0,2 0,2
129 Trứng cút quả Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 5 5
130 Trứng gà quả Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 113 113
131 Trứng vịt quả Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 4 4
132 Trứng vịt muối quả Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 3 3
133 Vani lít Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,05 0,05
134 Xà lách kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,3 0,3
135 Xoài chín kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,2 0,2
136 Baking soda kg Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 0,01 0,01
137 Bánh tráng mỏng safaco xấp Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm 1 1
138 Khuôn giấy nướng bánh cái Loại thông thường 10 10
139 Túi nặn kem/túi bắt kem kg Loại thông thường 0,3 0,3
140 Giấy lót để bánh bao chục Loại thông thường 1 1
141 Giấy nướng m Loại thông thường 1 1
142 Gói hút ẩm túi Loại thông thường 10 10
143 Keo 502 hủ Loại thông thường 1 1
144 Bao tay ni lon kg Loại thông thường 0,2 0,2
145 Bút nhủ cấy Loại thông thường 1 1
  Vật tư vệ sinh        
1 Bao rác đen kg Bao rác đen, có quai, to, loại 20kg 0,05 0,05
2 Nước lau kính chai Loại thông dụng trên thị trường 0,05 0,05
3 Nước rửa tay lít Loại thông dụng trên thị trường 0,03 0,03
4 Nước lau sàn lít Loại thông dụng trên thị trường 0,1 0,1
5 Nước rửa chén lít Loại thông dụng trên thị trường 0,25 0,25
6 Màng bọc thực phẩm Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,1 0,1
7 Giấy nhà bếp Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,5 0,5
8 Miếng rửa chén Miếng Loại thông dụng trên thị trường 0,5 0,5
9 Miếng nhôm chùi xong nồi Miếng Loại thông dụng trên thị trường 0,5 0,5
10 Khăn lót thớt cái Loại thông dụng trên thị trường 1 1
11 Khăn lau bàn cái Loại thông dụng trên thị trường 1 1
12 Khăn lau bếp cái Loại thông dụng trên thị trường 1 1

Ghi chú: Định mức vật tư đã bao gồm nguyên liệu thi, kiểm tra

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học
(m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết 1,40 102 142,8
II Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm      
1 Phòng thực hành 4,00 213 852
III Khu chức năng, hạ tầng khác      
  Tổng cộng     994,8

Đáp ứng theo tiêu chuẩn thiết kế, TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề

Phụ lục VIII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề an ninh khách sạn định mức kinh tế - kỹ thuật nghề an ninh khách sạn

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/ nghề: An ninh khách sạn

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2

Thời gian đào tạo: 4.5 tháng

Định mức kinh tế- kỹ thuật về đào tạo cho 1 người học nghề An ninh khách sạn trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

MàMĐ TÊN MÔ ĐUN Số tín chỉ Tổng số Lý thuyết Thực hành Thi/Kiểm tra
A MÔ ĐUN, MÔN HỌC CƠ SỞ NGÀNH          
MĐ1 Tổng quan du lịch 2 45 23 17 5
MĐ2 Tư vấn và chăm sóc khách hàng 2 30 15 11 4
MĐ3 Giao tiếp tại nơi làm việc 2 30 16 10 4
B MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH          
MĐ4 Chuẩn bị ca làm việc và Kết thúc ca làm việc 1 30 12 17 1
MĐ5 Tuần tra tại nơi làm việc 1 30 12 17 1
MĐ6 Sơ cứu cấp cứu tại nơi làm việc 2 60 12 46 2
MĐ7 Phòng cháy chữa cháy tại nơi làm việc 2 60 12 46 2
MĐ8 Kiểm soát an ninh an toàn tại khách sạn 3 90 20 65 5
MĐ9 Thực tập 4 180   180  
  Tổng cộng 19 555 122 409 24

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
-1 -2 -3 -4
I Định mức lao động trực tiếp 19,49  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 3,63  
2 Định mức giờ dạy thực hành 15,86  
II Định mức lao động gián tiếp 1,95  
  Tổng cộng 21,44  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT Tên thiết bị, CCDC Thông số, đặc tính kỹ thuật Định mức thiết bị: giờ/1 học viên/ khóa học
I Phòng lý thuyết    
1 Bàn ghế học sinh   7.63
  Bàn ghế giáo viên   7.63
3 Máy vi tính Dell Vostro 3670. Công suất: 450W 8.5
PU: Intel Core G5400 (3.7Ghz,: 4MB Cache, / 2 nhân, 4 luồng)
RAM: 4GB DDR4 2666MHz
Chip đồ họa: Intel HD Graphics
Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM
Ổ đĩa quang: Ổ đĩa DVD tiêu chuẩn
Mainboard: chuẩn Socket 1151. Chipset Intel H370
Cổng xuất hình: 1 x VGA, 1 HDMI
Màn hình 18,5 inch, độ phân giải 1366x768
Bộ bàn phím chuột chuẩn kết nối USB
4 Hệ thống âm thanh: Âm ly, micro, loa OBT-6060B. Công suất: 60W 8.53
5 Bảng viết   7.26
6 Ti vi Sony 55 Inch - 55W650D. Công suất: 144W. KT: Ngang 123.9 cm - Cao 72.2 cm - Dày 6.9 cm. Tổng công suất loa: 10 W (2 loa mỗi loa 5W). 8.53
7 Đèn tuýp Công suất: 20W. KT: 1,2m. 122.96
8 Quạt trần đảo Asia X16001. Công suất tiêu thụ: 55w. Đường kính quạt 40cm. 46.67
9 Điều hòa không khí Casper SC18TL32. Công suất làm lạnh: 18.000Btu/h, Môi chất lạnh Gas R32. 16.16
10 Bảng kẹp giấy( flipchart) Có chân giá đỡ, kích thước: 6.26
60cm x 90cm, chiều cao khoảng 200cm  
II Phòng thực hành dụng cụ sơ cấp cứu Theo tiêu chuẩn TCVN  
1 Nhiệt kế   0.7
2 Kéo y tế   0.7
3 Nhíp, kẹp   0.7
4 Bộ nẹp gỗ cố định: Bộ 2.7
Nẹp gỗ cố định 22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm  
Nẹp gỗ cố định 30(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm  
Nẹp gỗ cố định 35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm  
Nẹp gỗ cố định 40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm  
Nẹp gỗ cố định 45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm  
Nẹp gỗ cố định 50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm  
Nẹp gỗ cố định 60(Dài) x 6 (Rộng) x 1(Dày) cm  
Nẹp gỗ cố định 70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm  
Nẹp gỗ cố định 80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm  
Nẹp gỗ cố định 118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm  
5 Mô hình sơ cấp cứu nhựa toàn diện Chất liệu: nhựa PVC và cao su nhiệt dẻo có tuổi thọ cao. 5.3
- Chiều dài: 170cm  
- Tỷ lệ: 1:1 so với thực tế  
6 Túi chườm lạnh cấp tốc Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị y tế 2.0
7 Panh không mấu thẳng kích thước 16 - 18 cm 2.0
8 Panh không mấu cong kích thước 16 - 18 cm 2.0
Bộ dụng cụ phòng cháy chữa cháy Theo tiêu chuẩn TCVN về thiết bị phòng cháy chữa cháy  
1 Bình chữa cháy bột MFZ 4 Mã sản phẩm: MFZL4, bảo hành: 01 năm, xuất xứ: China, trọng lượng chất: 04 kg, trọng lượng tổng: 5.6 kg, chiều cao: 45 cm, đường kính: 13 cm 6.7
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 Model: MT3, khối lượng trong bình Capacity(kg): 3±0.15, thời gian phun (Efficient time)(s):≥8, khoảng cách phun xa (Efficient range)(m): ≥2.0 khối lượng khí trong bình: 3kg, tổng trọng lượng bình: ~10.5- 11 kg, working temperature(°C):-10 +60 • Fire rating(B): 34B.C, Xuất xứ: Trung Quốc 6.7
3 Cuộn dây chữa cháy và vòi Xuất xứ: Đức, đường kính: D50, chất liệu: Polyester Yam (Vải bên trong lớp tráng cao su), chiều dài: 20m, độ dày: 2mm  
4 Họng cấp nước Theo tiêu chuẩn 6.7
5 Bảng tiêu lệnh chữa cháy   6.7
6 Thùng phuy sắt - Đường kính: 572 mm; 6.7
- Chiều cao: 887 mm;
- Trọng lượng: 16.4 kg ± 0.2
7 Bảng hướng dẫn sử dụng thiết bị phòng cháy chữa cháy Chất liệu tôn cao cấp 6.7
8 Thiết bị báo cháy Cảm biến báo khói, báo nhiệt, đòn báo cháy chuông báo cháy 6.7
9 Mặt nạ phòng độc Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị y tế 6.7
10 chìa khóa trung tâm bộ chìa khóa cơ theo tiêu chuẩn 6.7
11 Đồ bảo hộ chống cháy Chống cháy, chịu nhiệt. Chịu được nhiệt độ 200-300 độ C. 6.7
17 Hệ thống camera quan sát   0.4
Camera IP 4Mp bán cầu hồng ngoại PowerHD. PowerHD HID42 X4H4V-2812 (Network camera). Powertech. XS: Hàn Quốc. 4M(2560X1440) OnVif, POE. Smart IR /3D DNR-DWDR/ P2P Tri-Stream technology, Hi- Power LED 4 pcs xa 30m, chống ngược sáng, vỏ hộp chống phản xạ hồng ngoại, 2.8- 12mm lens  
Đầu ghi hình NVR 16 kênh upto 8M, 16 poe, H.264, 2HDD, 4k Display. Tích hợp sẵn tên miền miễn phí, sẵn chức năng P2P, ứng dụng xem qua di động Mr Patrol  
Ổ cứng 8TB (lưu dữ liệu 30 ngày)  
Phần mềm quan sát camera View100 cài đặt trên máy tính theo dõi camera (key theo dõi 64 camera)  
Màn hình Dell E1916H. Công suất: 24w  
18 Máy bộ đàm Icom IC-V80. XS: Trung Quốc. Băng tần VHF, tần số: 136 - 174MHz 0.4
200 kênh nhớ, 1 kênh gọi và 6 kênh quét  
Màn hình LCD 5 ký tự và bàn phím đầy đủ  
Công suất lên đến 5,5W/4W, công suất âm thanh 750Mw  
Chống bụi chống nước đạt tiêu chuẩn IP54  
Chống va đập theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ MIL STD 810  

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Số lượng sử dụng Tiêu hao
I Văn phòng phẩm tài liệu học tập        
1 Giáo trình Trang 5 giáo trình x 80 trang 11 11
2 Phấn Hộp   0.03 0.03
3 Sổ tay giáo viên Quyển   0.03 0.03
4 Tài liệu tham khảo trang   6 6
VẬT TƯ LÝ THUYẾT
1 Giấy A0 Tờ Giấy trắng, có độ dày trung bình 1.62 1.62
2 Giấy A4 ram Giấy trắng, có độ dày trung bình 0.14 0.14
3 Bút lông Cây   1.17 1.11
4 Sổ giao ca Quyển Sổ ghi chép B3, bìa cứng 120 trang 0.06 0 06
5 Sổ tuần tra Quyển Sổ ghi chép B3, bìa cứng 120 trang 0.06 0.06
VẬT TƯ THỰC HÀNH
1 Bông gòn Gói   0.17 0.17
2 Găng tay y tế Đôi   2.00 2.00
3 Khẩu trang y tế Hộp   0.06 0.06
4 Thuốc sát trùng Chai   0.17 0.17
5 Cồn (70, 90 độ) Chai   0.17 0.17
6 Gạc y tế tiệt trùng gói   0.50 0.50
7 Băng cuộn y tế nhiều kích thước Cuộn   0.83 0.83
8 Natri clorid (nước muối sinh lý) lọ 500ml Chai   0.17 0.17
9 Povidine 20ml 10% Chai   0.17 0.17
10 Salonpas gói   0.17 0.17
11 Băng thun Cuộn   0.50 0.50
12 Pathenol trị bỏng hộp   0.17 0.17
13 Garo cao su cái cỡ 6 x 100 cm (cái) 0.50 0.50
14 Garo cao su cái su cỡ 4 x 100 cm (cái) 0.50 0.50
15 Cuộn băng hình tam giác Cuộn Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị y tế 0.50 0.50
16 Xăng lít Ron 95 hoặc Ron 92 0.50 0.50
17 Khí CO2 kg Khí CO2 -79° C 1.00 1.00
18 Bột chữa cháy kg MFZ 1.00 1.00
19 Nước chữa cháy M3   1.00 1.00
20 Chăn, mền cái - Trọng lượng 1kg, Kích thước: 1,6m x 2m, 100% sợi thủy tinh cách nhiệt, không độc hại 0.17 0.17
21 Đồ bảo hộ chống cháy bộ chống cháy, chịu nhiệt. Chịu được nhiệt độ 200-300 độ C. 18 18

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học
(m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết 1,40 135 189
II Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm      
1 Phòng thực hành 4,00 240 960,00
III Khu chức năng, hạ tầng khác      
1 Thư viện      
  Tổng cộng     1149
Phụ lục IX

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kinh doanh vận tải đường bộ định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kinh doanh vận tải đường bộ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Kinh doanh vận tải đường bộ

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/ sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/ sinh viên

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ Tên mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Bài tập, thực hành Thi/ Kiểm tra
MĐ 01 Quản lý hoạt động vận tải đường bộ 2 62 10 50 2
MĐ 02 Điều hành hoạt động vận tải đường bộ 3 93 15 75 3
MĐ 03 Tổ chức vận chuyển và xếp dỡ 2 62 10 50 2
MĐ 04 Quản trị logistics và Vận tải đa phương thức 3 93 15 75 3
MĐ 05 Thực hành nghề nghiệp 1 50 5 43 2
Tổng cộng 11 360 55 293 12

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ)
I Định mức lao động trực tiếp 18,52
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,57
2 Định mức giờ dạy thực hành 16,94
II Định mức lao động gián tiếp 2,78

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ) Nhiên liệu/ năng lượng
Số lượng Đơn vị tính
A Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 2,35 0,65 Điện/kWh
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng 2500ANSI Lumens

Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800mm

1,38 0,32 Điện/kWh
3 Máy in Loại thông dụng trên thị trường 7,97 0,59 Điện/kWh
4 Bảng di động Kích thước in tối thiểu khổ giấy A4 1,78 0,00  
5 Máy tính cầm tay Loại thông dụng trên thị trường 3,89 0,00  
B Thiết bị dạy thực hành    
1 Bộ Nghị định; thông tư, TCCS, định mức liên quan hoạt động kinh doanh vận tải Đang trong thời hạn áp dụng theo quy định 34,75 0,00  
2 Xe ô tô có lắp thiết bị giám sát hành trình và camera loại thông thường trên thị trường 1,11 5,93 xăng/lít
3 Camera lắp trên xe ô tô Loại thông dụng trên thị trường 1,50 0,00  
4 Thiết bị giám sát hành trình Phù hợp QCVN31:2014/BGTVT 8,22 0,48 Điện/kWh
5 Mẫu phương án kinh doanh VTHK theo tuyến cố định, xe buýt Theo quy định hiện hành 0,89 0,00  
6 Video, hình ảnh về tổ chức khai thác VTHK thực tế tại bến xe   0,00 0,00  
7 Video, hình ảnh thực tế vận hành xe buýt theo tuyển   0,00 0,00  
8 Lệnh vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,67 0,00  
9 Video, hình ảnh về VTHK bằng xe hợp đồng và xe du lịch Thu thập thông tin, dữ liệu 0,56 0,00  
10 Hộp đèn xe taxi Loại thông dụng trên thị trường 0,28 0,00  
11 Giấy phép người lái xe Theo quy định hiện hành 0,78 0,00  
12 Biên bản xác nhận tình trạng kỹ thuật xe Theo quy định hiện hành 0,39 0,00  
13 Biên bản giao xe Theo quy định hiện hành 0,39 0,00  
15 Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường Theo quy định hiện hành 0,39 0,00  
16 Giấy chứng nhận đăng ký xe Theo quy định hiện hành 0,39 0,00  
17 Mẫu đăng ký khai thác tuyến Theo quy định hiện hành 0,61 0,00  
18 Mẫu phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô Theo quy định hiện hành 0,00 0,00  
19 Tời điện Sức kéo 2 tấn 0,50 0,05 Điện/kWh
20 Tời tay Sức kéo ≥ 0,5 tấn 0,50 0,00  
21 Kích răng Sức nâng ≥ 10 Tấn 0,50 0,00  
22 Kích vít Sức nâng ≥ 10 Tấn 0,50 0,00  
23 Kích thủy lực Sức nâng ≥ 10 Tấn 0,50 0,00  
24 Palăng xích Sức nâng ≥ 3 Tấn 0,50 0,00  
25 Palăng điện Tải trọng nâng: 0,5 tấn ÷ 10 tấn 0,50 0,19 Điện/kWh
26 Xe nâng hàng Sức nâng 1,5 tấn 0,17 0,28 Diezel/lít
27 Bàn nâng hàng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 0,17 0,00  
28 Xe xúc lật Dung tích gàu 0,9m3 0,17 0,45 Diezel/lit
29 Cầu trục Sức nâng 30 tấn 0,17 0,38 Điện/kWh
30 Cổng trục Sức nâng 10 tấn 0,17 0,64 Điện/kWh
31 Cần trục bánh lốp Sức nâng 16 tấn 0,17 0,18 Diezel/lít
32 Cần trục bánh xích Sức nâng 16 tấn 0,17 0,25 Diezel/lít
33 Hệ thống băng chuyền Cao 620-900mm, dài 5m 0,86 1,84 Điện/kWh
34 Xe ô tô tải Theo TCVNhiện hành, dung tích thùng 7m3 0,22 0,00  
35 Xe container Theo TCVN hiện hành, 40 feet 0,22 0,00  
36 Tấm cao su lót sàn Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành 2,22 0,00  
37 Túi khí Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,11 0,00  
38 Dây chão Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành 0,22 0,00  
39 Dây thừng Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành 0,22 0,00  
40 Dây nilon Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành 0,22 0,00  
41 Dây đai bằng thép Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành 0,22 0,00  
42 Móc và khóa Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành 0,44 0,00  
43 Dây xích Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành 0,22 0,00  
44 Hệ thống kệ kho hàng bằng thép Thép sơn tĩnh. Số tầng: dưới 3 tầng 1,06 0,00  
45 Bảng chỉ dẫn kho Loại thông dụng trên thị trường 0,22 0,00  
46 Máy tính có cài đặt phần mềm quản lý kho chuyên dụng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 0,00 0,00  
47 Phần mềm quản lý kho hàng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 0,22 0,00  
48 Bãi xếp dỡ hàng hóa Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành 0,17 0,00  
49 Phần mềm văn phòng Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; Cài đặt được 19 máy vi tính 64,06 0,00  
50 Phần mềm Logistic tích hợp

Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm;

Cài đặt được 19 máy vi tính

13,33 0,00  
51 Bộ trang bị bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bhlđ 12,00 0,00  
53 Tủ đựng hồ sơ

Kích thước:

(1.000 x 450 x 1830) mm

0,67 0,00  
54 Thiết bị kiểm kho Loại thông dụng trên thị trường 0,67 0,00  
55 Xe nâng tay Tải trong nâng: ≥ 2.000 Kg 0,67 0,00  
56 Hệ thống báo động Loại thông số kỹ thuật dụng trên thị trường 0,67 1,20 Điện/kWh
57 Hệ thống camera giám sát Loại thông số kỹ thuật dụng trên thị trường 0,67 1,20 Điện/kWh
58 Bộ Nghị định, thông tư quy định an toàn lao động liên quan hoạt động kinh doanh vận tải Đang trong thời hạn áp dụng theo quy định 0,50 0,00  

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị Thông số kỹ thuật cơ bản Tiêu hao
1 Giấy in A4 Tờ Thông dụng tại thời điểm mua sắm 609,14
2 Bút dạ Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 1,66
3 Mực in Hộp Thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,46
4 Bó thép tròn Kg Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, D ≥ 6mm 5,56
5 Cát xây dựng m3 Loại thông dụng trên thị trường phù hợp với đường ống nước 0,01
6 Gạch Block bê tông Viên Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 0,25
7 Pallet gỗ Tấm Loại thông dụng trên thị trường 0,06
8 Dầu bôi trơn động cơ Lít Độ nhớt động hoc ở 100 đô C: 13 ÷ 16cSt 0,05
9 Mỡ bôi trơn động cơ Lít Mỡ công nghiệp 0,05
10 Dầu thủy lực LÍT Độ nhớt động học ơ 100 đô C:5 ÷ 10cSt 0,03
11 Dầu truyền động LÍT Độ nhớt động học ở 100 đô C: 28 ÷ 34cSt 0,03
12 Giẻ lau Kg Giẻ coston sạch 0,03
13 Đá hộc m3 Theo TCVN về xây dựng 0,01
14 Thùng carton Cái Kích thước 30x30x30; 20x15x30 0,27
15 Ống cống đk 0,5m, dài 1m Đốt Theo TCVN về xây dựng 0,03
16 Thùng phuy Chiếc Theo TCVN về xây dựng 0,11
17 Can nhựa Chiếc Theo TCVN về xây dựng 0,17
18 Giấy A0 Tờ Loại thông dụng trên thị trường 31,00
19 Bảng kẹp giấy Chiếc Kích thước: - Ngang: 60 cm - Cao: 100cm 0,12
20 Cây lau nhà Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,01
21 Chổi các loại Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,03
22 Còng lưu hồ Sữ Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,02
23 Dây chằng hàng khóa cam Sợi Loại thông dụng trên thị trường 0,02
24 Găng tay Đôi Loại thông dụng trên thị trường 2,00
25 Khẩu trang Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 45,00
26 Quần áo Bộ Loại thông dụng trên thị trường 1,00
27 Mũ bảo hộ Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 1,00
28 Giày bảo hộ Đôi Loại thông dụng trên thị trường 1,00

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người hoc (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết 1,7 55 94,29
  Phòng học lý thuyết 1,7 55 94,29
II Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm 5 305 1525
  Phòng thực hành, thực tập 5 305 1525
Mục lục Bấm để đi tới điều