vanban.org

Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Sửa đổi, bổ sung: 031/2025/QĐ-UBND · 26/09/2025 Sửa đổi, bổ sung: 023/2025/QĐ-UBND · 31/08/2025
Bạc Liêu Ban hành 26/07/2021 Hiệu lực 04/08/2021 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024. · 28/2021/QĐ-UBND
26/09/2025031/2025/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 11/09/2025023/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 04/08/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28/2021/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 26 tháng 7 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024.

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12  năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 288 ngày 06 tháng 7 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024 (chi tiết từ phụ lục 01 đến phục 07 đính kèm).

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025
Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

5. Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

6. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan, tổ chức và đối tượng có liên quan đến việc định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau và người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025
Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

1. Đường phố là các đường giao thông trong đô thị có tên trong bảng giá đất.

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

2. Đường hẻm là đường hoặc lối đi công cộng khác không có tên trong bảng giá đất; có nhiều cấp độ hẻm khác nhau gồm: hẻm chính (là hẻm của đường phố); hẻm phụ (là hẻm không tiếp giáp đường phố).

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

3. Thửa đất tại vị trí mặt tiền là thửa đất tiếp giáp đường phố hoặc tiếp giáp thửa mặt tiền nhưng cùng chủ sử dụng đất với thửa đất có mặt tiền.

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

4. Thửa đất có mặt tiền là thửa đất có ít nhất 01 cạnh tiếp giáp với trục giao thông đường bộ hoặc đường thủy.

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

5. Đất tiếp giáp là đất thuộc thửa đất có ít nhất 01 cạnh tiếp giáp hoặc thuộc thửa đất tiếp giáp với thửa đất có 01 cạnh tiếp giáp nhưng phải cùng chủ sử dụng đất với thửa đất có 01 cạnh tiếp giáp.

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

6. Đất liền kề là đất thuộc thửa đất có một cạnh tiếp giáp, có điều kiện tự nhiên và kết cấu hạ tầng như nhau.

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

7. Độ rộng mặt đường của các loại đường nhựa, đường bê tông là bề rộng được trải nhựa, lót đan, hay tráng bê tông (không bao gồm lề đường).

Sửa đổi bởi 023/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 11/09/2025

8. Độ rộng của đường hẻm là mặt cắt ngang nơi nhỏ nhất phải đi qua để đến thửa đất.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Cao Xuân Thu Vân

Mục lục Bấm để đi tới điều