vanban.org

Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/01/2015 Thay thế: 31/2014/QĐ-UBND · 26/12/2014
Đắk Nông Ban hành 31/12/2013 Hiệu lực 10/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 08/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 2019 · 31/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014 · 28/2013/QĐ-UBND
05/01/201531/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/01/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/01/2015 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28/2013/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 31 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc thống nhất bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014”.

Điều 2. Giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:

- Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ;

- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất;

- Tính giá đất phi nông nghiệp;

- Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước.

Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá khởi điểm do UBND tỉnh quy định riêng và không được thấp hơn mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2013.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng; được niêm yết công khai tại trụ sở UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Diễn

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 28/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhān dān tỉnh Đắk Nōng)

I. Giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: đồng/m2

TT Loại đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6
1 Đất trồng cây hàng năm - 12.000 10.000 5.000 4.000 2.500
2 Đất trồng lúa nước - 18.000 15.000 7.500 6.000 3.500
3 Đất trồng cây lâu năm 19.000 17.000 14.000 10.000 6.000 -
4 Đất rừng sản xuất 9.000 7.000 5.000 3.000 1.000 -
5 Đất nuôi trồng thủy sản - 12.000 10.000 5.000 4.000 2.500

Bảng giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản tại quy định nêu trên, được áp dụng cho các huyện và các xã thuộc thị xã Gia Nghĩa. Trừ đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị được quy định riêng dưới đây.

II. Giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư các phường thuộc thị xã Gia Nghĩa

Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên phường Tổ dân phố Đơn giá
1 Nghĩa Thành 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 25.000
  Nghĩa Tân 1, 2  
  Nghĩa Trung 2, 3  
  Nghĩa Đức 1, 2  
  Nghĩa Phú 5  
2 Nghĩa Thành 7, 8, 9 20.000
  Nghĩa Tân 3, 4, 6  
  Nghĩa Trung 1, 4, 5, 6  
  Nghĩa Phú 2, 3, 4, 6  
  Nghĩa Đức 4  
3 Các khu vực còn lại thuộc các phường 17.000

III. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Tính bằng 0,67 so với giá đất quy định tại mục IV bảng phụ lục này.

IV. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

IV. 1: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất năm 2014
Từ Đến
I Thị xã Gia Nghĩa
I. 1. Phường Nghĩa Tân
1 Đường Nguyễn Tất Thành Đường vào Bộ đội biên phòng Cây xăng Nam Tây Nguyên 1,700,000
Cây xăng Nam Tây Nguyên Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ 1,700,000
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ Hết đường đôi (cầu Đắk R'tih 2) 1,400,000
2 Đường Quốc lộ 14 Hết đường đôi (cầu Đắk R'tíh 2) Hết địa phận thị xã Gia Nghĩa 1,000,000
3 Đường 23/ 3 Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga) 1,500,000
Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga) Cầu Đắk Nông 2,800,000
4 Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) 850,000
5 Đường Quang Trung Đường 23/3 Đường 3/2 1,300,000
Đường 3/2 Đường Đinh Tiên Hoàng 1,000,000
6 Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'tih) 1,000,000
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'tih) Ngã 3 Nông trường 550,000
Ngã 3 Nông trường chè Hết đường 350,000
7 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghiã Tân) 1,000,000
8 Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thị xã Gia Nghĩa Đường Quang Trung Hết đường 3/2 1,000,000
9 Đường Phan Kế Bính Đường Lê Duẩn Hết Đường Phan Kế Bính 1,000,000
10 Đường Tô Hiến Thành Đường Trần Hưng Đạo Hết Đường Tô Hiến Thành 1,000,000
11 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Quang Trung Đường Tô Hiến Thành 750,000
Đường Tô Hiến Thành Đường Lê Duẩn 1,000,000
12 Đường Nguyễn Trung Trực Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 800,000
13 Đường Cao Bá Quát Nguyễn Trung Trực Trần Hưng Đạo 800,000
14 Võ Văn Tần Hết đường 800,000
15 Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) Nguyễn Tất Thành Hết đường nhựa 650,000
16 Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ) Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) 400,000
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã 3 thuỷ điện) Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) 400,000
17 Khu tái định cư Sùng Đức, phường Nghĩa Tân Nội các tuyến đường nhựa 700,000
18 Khu tái định cư Biên Phòng, phường Nghĩa Tân Nội các tuyến đường nhựa 300,000
19 Khu tái định cư Công An, phường Nghĩa Tân Nội các tuyến đường nhựa 700,000
20 Khu tái định cư Ngân hàng, phường Nghĩa Tân Nội các tuyến đường nhựa 650,000
21 Đất ở các khu dân cư còn lại  
21.1 Đất ở ven các đường nhựa, bê tông  
  Tổ dân phố 1, 2 350,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 350,000
21.2 Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu  
  Tổ dân phố 1, 2 250,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 250,000
21.3 Đất ở ven các đường đất cụt  
  Tổ dân phố 1, 2 200,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 200,000
I. 2. Phường Nghĩa Phú
1 Nguyễn Tất Thành Giáp ranh xã Quảng Thành Khách sạn Hồng Liên 750,000
Khách sạn Hồng Liên Đường Hai Bà Trưng 1,050,000
Đường Hai Bà Trưng Đường vào Bộ đội biên phòng 1,400,000
Đường vào Bộ đội biên phòng Cây xăng Nam Tây Nguyên 1,700,000
Cây xăng Nam Tây Nguyên Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ 1,700,000
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ Hết đường đôi (cầu Đắk R'tít 2) 1400000
2 Quốc lộ 14 Hết đường đôi (cầu Đắk R'tít 2) Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa 1,000,000
3 Lê Hồng Phong (Đường vào mỏ đá 739 cũ) Đường vòng cầu vượt Hết Công an phường Nghĩa Phú 700,000
Hết Công an phường Nghĩa Phú Hết đường 600,000
4 Đường vòng cầu vượt Cầu vượt Đường Nguyễn Tất Thành 700,000
5 An Dương Vương (Đường đi xã Đắk R’Moan) Tiếp giáp QL14 Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'moan 250,000
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'moan Giáp ranh giới xã Đắk R'moan 250,000
6 Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R'moan Bờ kè thuỷ điện Đắk R'tíh 250,000
7 Đường vành đai Tổ dân phố 1 Mỏ đá Giáp ranh giới xã Quảng Thành 800,000
8 Đường Tổ dân phố 2 Đường Nguyễn Tất Thành Hết Công an Tỉnh 500,000
Hết Công an Tỉnh Giáp ranh giới xã Đắk R'moan 250,000
9 Đường Tổ dân phố 3 Công an tỉnh Doanh trại cơ quan quân sự thị xã 350,000
10 Đường Tổ dân phố 4 Đường Nguyễn Tất Thành Hết hội trường tổ dân phố 4 350,000
Hết hội trường tổ dân phố 4 Đập nước (hết đường nhựa) 350,000
11 Đường Tổ dân phố 7 Đường Nguyễn Tất Thành (Cảnh sát cơ động) Cầu bê tông 350,000
Cầu bê tông Xã Đắk R'moan 450,000
12 Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư 500,000
13 Đất ở các khu dân cư còn lại  
13.1 Đất ở ven các đường nhựa, bê tông  
  Tổ dân phố 5 350,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 350,000
13.2 Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu  
  Tổ dân phố 5 250,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 250,000
13.3 Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)  
  Tổ dân phố 5 200,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 200,000
I. 3. Phường Nghĩa Đức
1 Đường 23/ 3 Cầu Đắk Nông Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư 2,300,000
Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) 2,300,000
2 Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) Đường 23/3 Đường Hùng Vương 1,800,000
3 N'Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Đường 23/3 Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ) 1,700,000
Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ) Cầu bà Thống 1,500,000
Cầu bà Thống Tượng đài N'Trang Lơng 1,200,000
Tượng đài N'Trang Lơng Hết đường 1,000,000
4 Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Đường N'Trang Lơng ( Ngã 3 nhà công vụ) Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) 1,000,000
Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới) 1,700,000
5 Đường sau nhà Công vụ Ngã 3 đường đi Cầu Bà Thống Hết đường nhựa 500,000
    Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ -Ngã 4 Tổ 1, Khối 5) Vào 50 m 550,000
Hết đường nhựa Đoạn đường đất còn lại 450,000
6 Đường bên hông nhà Công vụ Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Đường sau nhà Công vụ 450,000
7 Đường vào Địa chất cũ Tiếp giáp đường xuống Cầu Bà Thống Vào 200 m (vào trạm bơm) 400,000
8 Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 23/3 (Gần đường Nguyễn Văn Trỗi) Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai 750,000
9 Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố Cầu Bà Thống Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nur 450,000
Cầu Bà Thống Đi thẳng đến trụ sở Ban QLCDA tỉnh Đắk Nông 500,000
10 Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) Km 0 (Đường 23/3) Km 1 1,200,000
Km 1 Km 2 900,000
Km 2 Km 4 600,000
11 Đường Tỉnh lộ 4 Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) Km 6 (giáp ranh xã Đăk Ha) 400,000
12 Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) Đường 23/3 Hết đường nhựa 1,700,000
13 Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng Đường 23/3 Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) 1,600,000
14 Đường hẻm nối với đường Ama Jhao Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu 800,000
15 Đường Nguyễn Khuyến N'Trang Lơng Lương Thế Vinh 1,400,000
16 Đường Lương Thế Vinh N'Trang Lơng Hết đường Lương Thế Vinh 1,200,000
17 Đường Hàm Nghi Đường Hùng Vương Đường Tản Đà 1,200,000
18 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Hàm Nghi (Trục D1) Đường Y Jút (Trục N3) 1,200,000
19 Đường Tản Đà Đường Hàm Nghi Đường Y Jút (Trục N3) 1,200,000
20 Đường Trần Khánh Dư Đường Tản Đà Đường Nguyễn Thượng Hiền 1,000,000
21 Đường Hoàng Hoa Thám Đường Tản Đà Đường Nguyễn Thượng Hiền 1,000,000
22 Đường Trần Đại Nghĩa Đường Tản Đà Đường Nguyễn Thượng Hiền 900,000
23 Đường Y Jút Đường Nguyễn Thượng Hiền Giáp đường dây 500kV (hết đường) 1,100,000
24 Đường Nguyễn Trường Tộ Ngã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền Đường Hoàng Diệu 1,000,000
25 Đường Hoàng Diệu Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ Đường Y Jút (giáp đường dây 500KV) 1,000,000
26 Khu Tái định cư đồi Đắk Nur Nội các tuyến đường nhựa 850,000
27 Đất ở các khu dân cư còn lại  
27.1 Đất ở ven các đường nhựa, bê tông  
  Tổ dân phố 1, 2 350,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 350,000
27.2 Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu  
  Tổ dân phố 1, 2 250,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 250,000
27.3 Đất ở ven các đường đất cụt  
  Tổ dân phố 1, 2 200,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 200,000
I. 4. Phường Nghĩa Thành
1 Đường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh xã Quảng Thành Đường Phan Bội Châu 750,000
Đường Phan Bội Châu Đường Hai Bà Trưng 1,050,000
Đường Hai Bà Trưng Đường vào Bộ đội biên phòng 1,400,000
2 Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Tất Thành Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) 1,500,000
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) Đường 23/3 1,800,000
3 Đường 23/3 Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ Thiên Nga) 1,500,000
Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga) Cầu Đắk Nông 2,800,000
4 Đường Ngô Mây Đường Lý Tự Trọng Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình 720,000
Đường Tống Duy Tân Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình 1,000,000
5 Đường Tống Duy Tân Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ) Đường Tôn Đức Thắng 1,500,000
6 Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) Đường Chu Văn An Đường 23/3 1,800,000
7 Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ) Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ) 3,200,000
8 Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) Cổng trại giam công an huyện (cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) 2,500,000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) Hết chợ thị xã 3,800,000
Hết chợ thị xã Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) 1,000,000
9 Đường đi sân Bay cũ Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) 1,000,000
10 Đường Lý Tự Trọng Chu Văn An Đào Duy Từ 750,000
11 Đường Bà Triệu Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) Đường Tôn Đức Thắng 3,700,000
12 Đường Đào Duy Từ Đường Tôn Đức Thắng Đường Ngô Mây 500,000
13 Đường Chu Văn An Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Tri Phương 2,500,000
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Huỳnh Thúc Kháng 2,500,000
14 Đường Võ Thị Sáu Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ Đường Hai Bà Trưng (QL14 cũ) 800,000
15 Đường Quanh Chợ Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ) Đường Bà Triệu 3,800,000
16 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Tôn Đức Thắng Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 cũ) 700,000
17 Đường Mạc Thị Bưởi Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ) Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) 1,100,000
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) Hết Đường 900,000
18 Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh Đường Mạc Thị Bưởi Hết Đường nhựa 800,000
19 Đường Phan Bộ Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ) Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ) Hết Đường (1.310m) 450,000
20 Đường Vào Nghĩa Bình Ngã 3 Phan Bội Châu ( ngã 3 Nghĩa Tín cũ) Ngã 3 Nghĩa Bình 450,000
21 Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc – Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) Đường Phan Bội Châu Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)  
Tà luy dương 1,350,000
Tà luy âm 1,350,000
Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng) Ngã tư đường Ngô Mây 1,600,000
Ngã tư đường Ngô Mây Hết đường đôi 2,100,000
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) Ngã ba Đường lên Sân bay giao với đường Tôn Đức Thắng Võ Thị Sáu 2,100,000
Võ Thị Sáu Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3) 2,100,000
Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3) Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) 2,100,000
Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) Đường 23/3 2,500,000
22 Đường nhựa Đường Chu Văn An Đường Lý Tự Trọng 750,000
23 Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành 450,000
24 Đường nội thị Giáp đường Tôn Đức Thắng Trường THCS Trần Phú 350,000
Giáp đường Tôn Đức Thắng Nhà ông Cư 350,000
    Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân) Nhà ông Hào 350,000
Đường Ngô Mây (Trạm y tế) Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính 350,000
Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) Chùa Pháp Hoa 350,000
Nhà ông Dũng Tầm Nhà Thủy Lân 350,000
25 Đất ở các khu dân cư còn lại  
25.1 Đất ở ven các đường nhựa, bê tông  
  Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 350,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 350,000
25.2 Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu  
  Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 250,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 250,000
25.3 Đất ở ven các đường đất cụt  
  Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 200,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 200,000
I. 5. Phường Nghĩa Trung
1 Đường 23/3 Cầu Đắk Nông Ngân hàng đầu tư 2,800,000
Ngân hàng đầu tư Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) 2,300,000
2 Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) Đường 23/3 Đường Hùng Vương 1,800,000
3 Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) Đường 23/3 Đường Trần Hưng Đạo 750,000
Đường Trần Hưng Đạo Lê Thánh Tông 1,200,000
4 Đường Lê Lai Đường 23/3 (Vào Tỉnh uỷ) Ngã 3 Tỉnh uỷ (đường Trần Hưng Đạo) 1,500,000
5 Đường Điện Biên Phủ Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) Hết đường nhựa 800,000
Hết đường nhựa Cuối đường 600,000
6 Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) Lê Thị Hồng Gấm (Đường 23/3 cũ) Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng 800,000
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng) 300,000
7 Đường Lê Thánh Tông Đường 23/3 Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ 1,600,000
Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) 1,400,000
8 Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) Nghĩa địa 750,000
Nghĩa địa Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) 400,000
9 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) Ngã 3 Trần Phú – Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 tỉnh lộ 4 cũ) Hết Bệnh viện 1,500,000
Hết Bệnh viện Cầu lò gạch (hết đường đôi) 1,000,000
10 Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) Đường 23/3 Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) 1,600,000
11 Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) Ngã 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) 1,600,000
12 Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ) Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) Đường Điểu Ong 1,400,000
13 Trần Hưng Đạo Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) Ngã ba Tỉnh uỷ 1,600,000
14 Võ Văn Kiệt Đường Hùng Vương (QL 28 cũ) Hết đường nhựa 700,000
15 Khu đô thị mới Đắk Nia  
15.1 Đường Tản Đà (trục N1 cũ) Đường Hàm Nghi Đường Trần Khánh Dư 1,200,000
15.2 Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2 ) Đường Hàm Nghi (Trục D1) Đường Y Jút (Trục N3) 1,200,000
15.3 Đường Y Jút (trục N3) Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7) 1,100,000
15.4 Đường Kim Đồng Đường Hàm Nghi Đường Tôn Thất Tùng 1,200,000
Đường Tôn Thất Tùng Đường Phan Đình Phùng 1,000,000
15.5 Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Kim Đồng Đường Hoàng Diệu 1,000,000
15.6 Đường Trần Khánh Dư Đường Tản Đà Giao của đường Y Jút – Tôn Thất Tùng 1,000,000
15.7 Đường Hoàng Hoa Thám Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Y Jút 1,000,000
15.8 Đường Trần Đại Nghĩa Đường Tản Đà Đường Nguyễn Thượng Hiền 900,000
15.9 Đường Trần Nhật Duật Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền Đường Phan Đình Phùng 1,000,000
15.10 Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Thượng Hiền Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng 1,000,000
15.11 Đường Hàm Nghi Đường Hùng Vương Đường Tôn Thất Tùng 1,200,000
15.12 Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Hoàng Diệu Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu 1,000,000
15.13 Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Hàm Nghi Đường Tôn Thất Tùng 1,200,000
Đường Tôn Thất Tùng Đường Y Ngông Niê K’Đăm 1,200,000
15.14 Đường Tôn Thất Tùng Đường Hùng Vương Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư 1,200,000
15.15 Đường Phan Đình Phùng Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu Đường Y Ngông Niê K’Đăm 1,200,000
15.16 Đường Y Ngông Niê K’Đăm Đường Hùng Vương Đường Đường Phan Đình Phùng 1,200,000
15.17 Đường Phan Đình Giót Đường Tôn Thất Tùng Đường Y Nuê 1,000,000
15.18 Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Y Ngông Niê K’Đăm 1,000,000
15.19 Đường Y Nuê Đường Hoàng Văn Thụ Đường Y Ngông Niê K’Đăm 1,000,000
15.20 Đường Ngô Thì Nhậm Đường Y Nuê Đường Y Ngông Niê K’Đăm 1,000,000
15.21 Đường Trục N21 Đường Ngô Thì Nhậm Đường Phan Đình Phùng 1,000,000
15.22 Đường Ngô Tất Tố Đường Ngô Thì Nhậm Đường Y Ngông Niê K’Đăm 1,000,000
16 Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) Đường 23/3 Chân cầu Đắk Nông 650,000
17 Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) Suối Đắk Nông Cuối đường 1,500,000
18 Khu vực Tổ dân phố 1+3 Phường Nghĩa Trung Trường Dân tộc Nội trú N'Trang Lơng (theo đường vào khách sạn Logde) Đường Ybih Alêô 750,000
19 Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ) Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân 400,000
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) 400,000
20 Đường vào khu tái định cư 23 ha Đường Phan Đăng Lưu Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh) 1,300,000
21 Đất ở khu tái định cư 23 ha Nội các Tuyến đường nhựa 1,100,000
22 Đất ở các khu dân cư còn lại      
22.1 Đất ở ven các đường nhựa còn lại  
  Tổ dân phố 2, 3 350,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 350,000
22.2 Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu  
  Tổ dân phố 2, 3 250,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 250,000
21.3 Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)  
  Tổ dân phố 2, 3 200,000
  Các tổ dân phố còn lại của phường 200,000
II Huyện Đắk Song      
II. 1. Thị trấn Đức An
1 Quốc lộ 14 Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình Cổng huyện đội  
- Phía đông (trái) 450,000
- Phía tây (phải) 500,000
Cổng Huyện đội Dịch vụ công  
- Phía đông (trái) 900,000
- Phía tây (phải) 700,000
Dịch vụ công Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp  
- Phía đông (trái) 1,500,000
- Phía tây (phải) 800,000
Ngân hàng nông nghiệp Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) 1,300,000
Đường vào Thuận Hà (Kiểm lâm) Km 809 800,000
Km 809 Giáp ranh giới xã Nâm N'Jang 450,000
2 Đường xuống đập Đắk Rlong Km0 (ngã 3 bưu điện) Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m 400,000
Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m Xuống Đập Đắk Rlong 100,000
3 Đường hành chính Chi cục thuế (QL 14) QL14 (giáp Viện kiểm sát) 250,000
Huyện uỷ (QL14) Đường khu hành chính 900,000
Kho bạc (QL14) Đường khu hành chính 900,000
4 Đường đi thôn 10 (Đăk N'Drung) Từ QL 14 Ranh giới xã Đắk N'Drung 400,000
5 Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Km 0 (quốc lộ 14) Hết Bệnh viện 500,000
Bệnh viện Ranh giới xã Nam Bình 300,000
6 Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính Km 0 (quốc lộ 14) Km 0 + 150m 400,000
7 Khu tái định cư (sau huyện đội) các trục đường chính 400,000
8 Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An 300,000
9 Đường đi xã Thuận Hà Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) + 200m 250,000
10 Đường vào Đài phát thanh và truyền hình Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh Truyền hình) Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh và truyền hình) + 400 m 350,000
Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình 200,000
11 Khu dân cư phía nam sát UBND thị trấn Đức An 300,000
12 Đường vào khu nhà công vụ giáo viên Km0 QL 14 Km0 QL 14 + 600 m 300,000
13 Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình Km0 QL14 Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình 200,000
14 Ranh giới giữa Tổ 3 và Tổ 4 Km0 QL14 Ranh giới thị trấn 200,000
15 Đường nối Trường Tiểu học Chu Văn An Đường nối với đường xuống đập Đắk Rlong 300,000
16 Đất ở khu dân cư còn lại 100,000
III Huyện Krông Nô
III.1. Thị trấn Đắk Mâm
1 Đường tỉnh lộ 4 Cột mốc Km số 16 TL4 (cầu 1, giáp Xã Nam Đà) Ngã tư Bến xe 2,500,000
Ngã 4 Bến xe Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp 3,500,000
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) 2,500,000
2 Đường tỉnh lộ 3 Ngã Tư bến xe Ngã 3 tổ dân phố số 5 1,000,000
Ngã 3 tổ dân phố số 5 Đường dây 500 KV 800,000
Đường dây 500 KV Ngã 3 thôn Đắk Hà (nghĩa địa) 600,000
Đường dây 500 KV Ngã 3 buôn Dru 600,000
Ngã 3 buôn DRu Ngã 3 buôn Dốc Linh 500,000
Ngã 3 buôn Dốc Linh Hướng đi xã Nam Xuân + 300 m 400,000
Ngã 3 buôn Dốc Linh (Hướng đi xã Nam Xuân) + 300 m Cầu cháy 250,000
    Ngã 3 buôn Dốc Linh (Đường đi Tân Thành) Ngã 3 vào Nhà cộng đồng Buôn Broih 350,000
Ngã 3 vào Nhà cộng đồng Buôn Broih Đường đi vào Mỏ đá 250,000
Đường đi vào Mỏ đá Giáp ranh xã Tân Thành 200,000
3 Đường đi tổ dân phố 6 Ngã 3 tỉnh lộ 4 (Trường THPT) Ngã 3 tổ dân phố số 5 800,000
4 Đường đi tổ dân phố 3 Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp Ngã 3 tổ dân phố số 3 800,000
Ngã tư Bến xe Ngã 3 tổ dân phố số 3 800,000
5 Đường nhựa trung tâm thị trấn Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp Ngã 3 giáp tỉnh lộ 4 (qua trụ sở UBND huyện) 500,000
6 Đường đi tổ dân phố 3 Ngã 3 chợ huyện Tổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa) 1,000,000
7 Đường nhựa trung tâm thị trấn Ngã 3 huyện Ủy (đi qua hội trường tổ 2) Đến ngã 3 Công an huyện 450,000
8 Đường nhựa trung tâm thị trấn Ngã 3 tỉnh lộ 4 Đi đài truyền thanh huyện 450,000
9 Đường N4.1 Từ giáp đường N13(gần chợ) Đi tổ dân số 3 700,000
10 Đường N25 Từ giáp đường N13 (gần chợ) Giáp đường N7 (tỉnh lộ 3 nối dài) 700,000
11 Đất ở các trục đường nhựa khu trung tâm Thị trấn 450,000
12 Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn 200,000
13 Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm 350,000
14 Các tuyến đường bê tông ven trung tâm thị trấn Đắk Mâm 250,000
15 Đường đi khu bốn bìa (thôn Đắc Lập, xã Đắk Drô) Ngã 3 Nông-Lâm (giáp Tỉnh lộ 3) đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 3) 400,000
16 Đất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng 90,000
17 Đất ở các khu dân cư còn lại 150,000
IV Huyện Cư Jút
IV. 1. Thị trấn Ea T'ling
1 Đường Nguyễn Tất Thành  
1.1 Về phía Đăk Nông Cửa hàng xe máy Bảo Long Ngã 5 đường Ngô Quyền 1,800,000
1.2 Về phía Đắk Lắk Cửa hàng xe máy Bảo Long Hết cửa hàng xe máy Lai Hương 2,500,000
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi 2,000,000
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi Giáp ranh xã Tâm Thắng 1,500,000
2 Đường Trần Hưng Đạo Ngã 5 đường Ngô Quyền Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m) 1,800,000
Cống nhà ông Trị (Km0 + 110 m) Cổng phụ vào Nhà máy điều 1,400,000
Cổng phụ vào Nhà máy điều Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương 1,000,000
Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương Hết ranh giới Thị trấn (giáp Trúc Sơn) 450,000
3 Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4) 1,600,000
Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4) Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) 1,100,000
Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) Cống vào bãi cát 600,000
Cống vào bãi cát Hết ranh giới Thị trấn 300,000
4 Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) Km 0 (ngã 3 đường Hùng Vương) Km 0 + 800 m 500,000
Km 0 + 800m Cổng thác Trinh Nữ 300,000
5 Đường sinh thái Từ ngã 3 đường Nguyễn Du Giáp ranh xã Tâm Thắng 300,000
6 Đường Hai Bà Trưng (vào khối 6) Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng) 650,000
Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng) Ngã ba nhà ông Xế 450,000
Ngã ba nhà ông Xế Ngã ba đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) 350,000
7 Đường vào khối 7 Km 0 QL 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) Km 0 +130m 650,000
Km 0 +130m Hết nhà thờ từ đường họ Phạm 400,000
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng 300,000
Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng Ngã ba đường sinh thái 250,000
8 Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) Ngã 3 đường Lê Lợi 1,800,000
Ngã 3 đường Lê Lợi Hết trường tiểu học Trần Phú 1,200,000
Hết trường tiểu học Trần Phú Ngã 4 đường Phan Chu Trinh 800,000
9 Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) Km 0 QL 14 (Ngã tư Nguyễn Tất Thành) Cổng trường THPT Phan Chu Trinh 600,000
10 Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) Km 0 QL 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ) 1,800,000
Hết khu phố chợ (ngã 3 đường sau chợ) Ngã 3 dốc đá 1,000,000
Ngã 3 dốc đá Cống ngã 5 nhà ông Tòng 400,000
Ngã 3 dốc đá Ngã ba nhà ông Chế 350,000
Ngã 3 nhà ông Chế Cống ngã 5 nhà ông Tòng 300,000
11 Đường vào bến xe huyện Km 0 QL14 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành) Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ) 1,500,000
12 Đường phía sau chợ huyện Giáp đường vào bến xe Ngã ba đường Phạm Văn Đồng 1,200,000
13 Đường nhà ông Khoa Từ cổng văn hoá khối 7 Ngã ba đường vào khối 7 600,000
14 Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất Thành Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn 1,200,000
    Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn Ngã ba đường Lê Hồng Phong 700,000
15 Đường Lê Lợi (Đường Lê Lợi) Km0 Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh Ngã ba đường Nơ Trang Gưr 400,000
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr Ngã ba (Bảng quy hoạch) 300,000
16 Đường Lê Hồng Phong (Đường vành đai) Ngã ba (Bảng quy hoạch) Ngã ba Sao Ngàn phương 300,000
Ngã ba Sao Ngàn phương Giáp cầu 300,000
17 Đường vào nhà máy điều Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Nhà máy điều (Cổng chính) 300,000
Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Nhà máy điều (Cổng phụ) 200,000
18 Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) Ngã ba đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) Ngã tư giáp đường Y Ngông 600,000
19 Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) Ngã tư giáp đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Nơ Trang Gưr 600,000
20 Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) Ngã ba đường Y Ngông Ngã ba đường Lê Lợi 400,000
21 Đường N'Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) Km 0 QL 14 (Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành) Ngã ba nhà ông Quốc 1,000,000
Ngã ba nhà ông Quốc Hết trường Mẫu giáo EaTling 700,000
Hết trường Mẫu giáo EaTling Ngã ba đường Quang Trung 500,000
Ngã ba đường Quang Trung Ngã ba Phan Chu Trinh 400,000
22 Đường Bà Triệu (Đường vào khối 4) Km 0 Ngã ba đường Hùng Vương Km 0 + 150 m 400,000
Km 0 + 150 m Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh nhà ông Chính) 350,000
Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh nhà ông Chính) Ngã ba đường đội 7 250,000
23 Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) Km0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Ngã ba đường Lê Hồng Phong 700,000
24 Đường đội 7 Km 0 (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo) Km 0 + 500 m 250,000
25 Đường vào khu tập thể huyện Ngã ba đường Hai Bà Trưng Ngã ba đường vào khối 7 350,000
26 Đường Lê Duẩn Km 0 (Ngã ba Phan Chu Trinh) Ngã tư nhà ông Sự 350,000
27 Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) Ngã ba Nguyễn Văn Linh Ngã ba đường Lê Duẩn 350,000
28 Đường Quang Trung Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) Đập Hồ Trúc 300,000
Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu) 500,000
Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu) Ngã tư nhà ông Sự 350,000
Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) Km 0 + 300 m 600,000
Km 0 + 300m Giáp ranh Tâm Thắng 400,000
29 Đường vào Nhà rông Bon U3 (Cạnh trụ điện 500Kv) Km 0 Nguyễn Văn Linh Km0 + 700 m (Nhà rông Bon U3) 300,000
30 Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) Ngã ba trường DT nội trú Ngã ba nhà ông Vận 300,000
Ngã ba nhà ông Vận Đến đường Phan Chu Trinh 300,000
31 Đường vào khu đồng Chua Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành) Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng 400,000
32 Đường sau bệnh viện (cũ) Giáp đường sau chợ Giáp đường Quang Trung 400,000
33 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã ba Trần Hưng Đạo Giáp đường Lê Hồng Phong 300,000
Giáp đường Lê Hồng Phong Đập hồ Trúc 400,000
34 Đường Liên TDP 9 Giáp đường N'Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) Giáp đường Phan Chu Trinh 400,000
35 Đường nội tổ dân phố Ngã 3 bến xe Ngã 3 Quang Trung giáp Bệnh Viện 150,000
    Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp bệnh viện mới 150,000
36 Đất khu dân cư còn lại 13 tổ dân phố và 3 bon 150,000
V Huyện Đắk Mil
V. 1. Thị trấn Đắk Mil
1 Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14) Đường Nguyễn Chí Thanh Hết ngã 3 đường Trần Phú 2,400,000
Đường Trần Phú Hết Trường Nguyễn T. Thành 2,000,000
Trường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh xã Đắk Lao 1,500,000
2 Đường Trần Hưng Đạo (QL 14) Đường Nguyễn Chí Thanh Hết ngã 3 đường N'Trang Lơng 2,400,000
Hết Ngã 3 đường N'Trang Lơng Hết ngã 3 đường Hoàng Diệu 1,700,000
Ngã 3 đường Hoàng Diệu Hết Hạt Kiểm Lâm 1,200,000
Hết Hạt Kiểm Lâm Giáp ranh giới xã Đắk Lao 900,000
3 Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C) Đường Nguyễn Tất Thành Hết trường Nguyễn Chí Thanh 1,200,000
Trường Nguyễn Chí Thanh Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao 800,000
Trụ sở UBND xã Đắk Lao Giáp ranh giới xã Đắk Lao 500,000
4 Đường Lê Duẩn Đường Nguyễn Tất Thành Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng 1,400,000
Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng Hết ngã 3 Lê Duẩn -Hai Bà Trưng 1,100,000
Hết ngã 3 Lê Duẩn -Hai Bà Trưng Giáp ranh giới xã Đức Minh 900,000
5 Đường Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo Hết ngã 3 đường Nguyễn Khuyến 1,500,000
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến Hết ngã 3 đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn) 1,100,000
Hết ngã 3 đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn ) Hết ngã 3 đường Hùng Vương - Lê Duẩn 750,000
6 Đường Trần Phú Đường Nguyễn Tất Thành Hết cổng Trường Trần Phú 1,300,000
Hết cổng Trường Trần Phú Hết ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông 800,000
Hết ngã 3 đường Trần Phú- Trần Nhân Tông Đường Nguyễn Chí Thanh 500,000
7 Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lý Thường Kiệt 500,000
8 Đường Ngô Quyền Đường Trần Phú Hết ranh giới thị trấn 400,000
9 Đường Nguyễn Du Hùng Vương Ngã 4 nhà bà Trang 1,100,000
Ngã 4 nhà bà Trang Hết ranh giới thị trấn 1,000,000
10 Đường đấu nối với đường Nguyễn Du Km 0 (đường Nguyễn Du) Km0+100m (mỗi bên 100m) 400,000
11 Đường phân lô tái định cư TDP5 đấu nối với đường Nguyễn Du 500,000
12 Đường phân lô tái định cư TDP5 không đấu nối với đường Nguyễn Du 400,000
13 Đường N'Trang Lơng Đường Trần Hưng Đạo Hết nhà trẻ Họa Mi 1,000,000
Hết nhà trẻ Họa Mi Hết ngã 3 đường đi trường Nguyễn Chí Thanh 700,000
Hết ngã 3 đường đi trường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh 500,000
14 Đường tổ dân phố 11 Đường Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 đường N'Trang Lơng 400,000
15 Đường Lý Thái Tổ Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Lợi 450,000
16 Đường tổ dân TDP3 đi TDP 6 Đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) Đường Lê Lợi 450,000
17 Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lý Thường Kiệt 500,000
18 Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lý Thường Kiệt 500,000
19 Đường Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lý Thường Kiệt 550,000
20 Đường Quang Trung Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lý Thường Kiệt 800,000
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn 650,000
21 Đường chung cư 301 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo Km0(Đường Trần Hưng Đạo) Km0 + 200m 1,000,000
Km0 + 200m Đường bờ Hồ Tây 800,000
22 Các đường TDP 13 không đấu nối với Km0 đường Trần Hưng Đạo km 0 + 100 m 500,000
km 0 + 100 m Trên 100 m 400,000
23 Các đường tổ dân phố 13 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo 400,000
24 Đường Hoàng Diệu Đường Trần Hưng Đạo Hết hội trường TDP 16 700,000
Hết hội trường TDP 16 Hội trường TDP 16 + 300m 450,000
Hội trường TDP 16 + 300m Đường N'Trang Lơng 300,000
25 Đường từ hạt kiểm lâm đi Buôn Sa Ri Km0(Trần Hưng Đạo) Km0 +400m 400,000
26 Đất ở các đường còn lại của TDP 16 200,000
27 Đường Trần Nhân Tông Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Phú 1,100,000
28 Đường vào chợ Đắk Mil Ngã 3 Trần Nhân Tông (cổng chợ phía Tây) Đường Trần Phú 1,000,000
29 Đường vào TDP 15 Đường Nguyễn Tất Thành Hết trường mẫu giáo Hướng Dương 400,000
Đường Nguyễn Tất Thành Hết cơ quan huyện đội 400,000
30 Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn Đường Quang Trung 700,000
Đường Quang Trung Đường Lê Lợi  
+ Phía cao 700,000
+ Phía thấp 500,000
31 Đường Nguyễn Tri Phương Đường lê Duẩn Đường Hùng Vương 700,000
32 Đường Nguyễn Khuyến Đường lê Duẩn Đường Hùng Vương 700,000
33 Đất ở các đường còn lại tổ dân phố 7,8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng 500,000
34 Đất ở các đường còn lại của TDP 7,8 300,000
35 Đường Hai Bà Trưng Trọn Đường 600,000
36 Đường Võ Thị Sáu Trọn đường 600,000
37 Đường Đinh Tiên Hoàng Km 0 (Ngã 3 đường Lê Duẩn) Km 0 + 200 m 800,000
Km 0 + 200 m Km 0 + 450 m 600,000
Km 0 + 450 m Hết ranh giới thị trấn 500,000
38 Đường TDP 9 (Phía đông Bệnh viện) Nhà ông Tấn Hết bệnh viện (Nhà ông Nam) 500,000
39 Đường Phan Bội Châu Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Nguyễn Viết Xuân 600,000
    Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Lý Thường Kiệt 400,000  
40 Đường Nguyễn Trãi Trọn đường 400,000  
41 Đường Hoàng Văn Thụ Trọn đường 350,000  
42 Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường 300,000  
43 Đường tổ dân phố 1 Nhà ông Liêu Đường Quang Trung 500,000  
Đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) Nhà ông Chỉnh (hết trường nội trú) 500,000  
44 Đường tổ dân phố 1 đi tổ dân phố 9 Đường Quang Trung Ngã 3 Phan Bội Châu (nhà ông Sự) 400,000  
45 Đường tổ dân phố 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào mỗi bên 100m 400,000  
46 Đất ở các đường còn lại của Tổ dân phố 01 300,000  
47 Đất ở các đường tổ dân phố 12 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo vào 100 m 400,000  
48 Đường Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo 350,000  
49 Đường tổ dân phố 4 (nhà Bảy Mai) nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 200 m 400,000  
50 Đất ở các đường còn lại của TDP 3, TDP 6 400,000  
51 Đường còn lại của TDP 3, TDP 6 đấu nối với đường với đường Nguyễn Tất Thành vào 200m 400,000  
52 Đường vành đai hồ Tây (TDP 13) Hoa viên Ngã 3 đường Bà Triệu 1,000,000  
Ngã 3 đường bà Triệu Hết đường vành đai hồ Tây 700,000  
53 Đường vành đai hồ Tây (TDP5) Đường Nguyễn Du Km0+400m 500,000  
Km0+400m Hết đường vành đai 500,000  
54 Đường Nơ Trang Gưl 400,000  
55 Đất ở các khu dân cư còn lại 250000  
VI Huyện Đắk R'lấp  
VI. 1. Thị trấn Kiến Đức  
1 Đường Nguyễn Tất Thành Ranh giới xã Kiến Thành Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành 1,800,000  
Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành Ngã 3 đường Chu Văn An 2,500,000  
Ngã 3 đường Chu Văn An Ngã 3 đường Lê.H.Trác –N.T.Thành 3,000,000  
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành 2,500,000  
Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú) 1,800,000  
Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú -Nguyễn Tất Thành) Ranh giới xã Kiến Thành (Đường Nguyễn Tất Thành 1,500,000  
2 Đường Lê Thánh Tông Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông Đường vào lò mổ (tà dương) 1,500,000  
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông Đường vào lò mổ (tà âm) 800,000  
Km 0 (ngã 3 đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)    
Tà luy dương 2,000,000  
Tà luy âm 1,500,000  
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) Hết điểm quy hoạch (Giáp bờ kè sau chợ) 1,800,000  
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) Giáp QLộ 14    
Tà luy dương 2,000,000  
Tà luy âm 1,500,000  
3 Đường N'Trang Lơng (Bên phải) Km 0 (QLộ 14) Km0 + 150m 2,500,000  
Km0 + 150m Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng 2,000,000  
Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng Cầu Đắk BLao 1,500,000  
Đường N'Trang Lơng (bên trái) Km 0 (QLộ 14) Phía tà âm Km0 + 150m 2,500,000  
Phía bên trái đường    
Km 0+ 150m Km 0+ 300m 1,500,000  
Km 0+ 300m Km 1+ 110m 1,000,000  
Đường N'Trang Lơng Km 1+ 110m Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường Nơ.Tr Long) 1,000,000  
    Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường N'Trang Lơng) Km 2+450m (đường N'Trang Lơng) 800,000  
Km 2+450m Giáp ranh Quảng Tân (đường N'Trang Lơng)    
Tà luy dương 700,000  
Tà luy âm 500,000  
4 Đường Lê Hữu Trác Km 0+ 50m (QLộ14) Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác    
Tà luy dương 1,500,000  
Tà luy âm 1,000,000  
Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác    
Tà luy dương 900,000  
Tà luy âm 700,000  
Km 0 Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác)    
Tà luy dương 500,000  
Tà luy âm 300,000  
Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác) Hết đất nhà ông Vũ Mai Huy    
Tà luy dương 600,000  
Tà luy âm 400,000  
Từ đất nhà ông Vũ Mai Huy Giáp đường N'Trang Lơng    
Tà luy dương 300,000  
Tà luy âm 200,000  
5 Đường Trần Phú Ngã 3 đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành Giáp ranh giới xã Kiến Thành 1,000,000  
6 Đường Võ Thị Sáu Ngã 3 đường Võ Thị Sáu- Nguyễn Tất Thành Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu 500,000  
7 Đường Phan Chu Trinh Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Phan Chu Trinh Đập thuỷ điện Đắk Tăng (đường P.C.Trinh) 500,000  
8 Đường Chu Văn An Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Chu Văn An (Km 0) Giáp đường Nguyễn Khuyến    
Tà luy dương 1,000,000  
Tà luy âm 800,000  
9 Đường Nguyễn Du Đường N'Trang Lơng Đường Chu Văn An 1,000,000  
10 Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Khuyến 1,000,000  
11 Đường Nguyễn Du nối dài Ngã 3 Ng.Du – Chu Văn An Đường Nguyễn Tất Thành 1,000,000  
12 Đường Nguyễn Khuyến Đường N'Trang Lơng Sân vận động 1,000,000  
Sân vận động Hết tổ dân phố 2 giáp hồ thuỷ điện 500,000  
13 Đường Trần Hưng Đạo Ngã ba đường N'Trang Lơng- Trần Hưng Đạo Km 0+850 đường Trần Hưng Đạo 800,000  
Km 0+850 đườngTrần Hưng Đạo Giáp hồ thuỷ điện Đắk Tang đường Trần.H.Đạo 500,000  
14 Đường Phan Chu Trinh Km 0 (ngã 3 đường N'Trang Lơng- Phan.C.Trinh) Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh) 500,000  
Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh) Giáp ranh xã Kiến Thành Đường.P C.Trinh 200,000  
15 Đường Hai Bà Trưng Đường N'Trang Lơng (Đập nước Đăk BLao) TT Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác) 600,000  
16 Đường Hùng Vương Km 0 QLộ 14- Trụ sở UBND TT mới Km0 +200m (Đường Hùng Vương)    
Tà luy dương 1,000,000  
Tà luy âm 600,000  
Km0 +200m (Đường Hùng Vương) Ngã 3 đường Hùng Vương - Trần Phú 600,000  
17 Đường Ngô Quyền Điểm dân cư số 2 (Tà luy dương)   500,000  
18 Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) Tà luy dương 220,000  
    Tà luy âm 200,000  
19 Khu dân cư số 6 Khu tập thể TT Y tế Huyện 80,000  
20 Đường liên khu phố Km 0 ngã 3 đường trần Hưng Đạo Hội trường tổ 3, giáp đường Phan Chu Trinh 500,000  
Hội trường tổ 3 Trần Hưng Đạo 350,000  
21 Đường vào đồi thông tổ 7 Km0 (Qlộ 14) Km0 +400m    
Tà luy dương 400,000  
Tà luy âm 400,000  
Km0 + 400 m Hết đường 150,000  
22 Đường vào nhà máy nước đá Nhà ông Vinh Tổ 6 Giáp ranh giới Kiến Thành 400,000  
Nhà ông Sự Bờ kè chợ 180,000  
23 Đường vành đai bệnh viện Cổng bệnh viện giáp đường Lê Hữu Trác    
Tà luy dương 300,000  
Tà luy âm 200,000  
24 Đường vào Trường Dân tộc nội trú Ngã ba đường Phan Chu Trinh Hết Trường Dân tộc nội trú 200,000  
Hết Trường Dân tộc nội trú Hết đường 150,000  
25 Đường Xóm 4, Tổ 2 Từ nhà ông Kỳ Hết đường Xóm 4, Tổ 2    
Tà luy dương 500,000  
Tà luy âm 300,000  
26 Hẻm 6, Tổ 2 Đường Chu Văn An Nhà ông Nam 300,000  
27 Ngã 3 nhà ông Thu Đường Nguyễn Tất Thành ngã 3 nhà ông Thu Giáp đường Nguyễn Du nối dài 200,000  
28 Đất ở khu dân cư còn lại 80,000  

IV.2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Giá đất năm 2014
Từ Đến
I. Thị xã Gia Nghĩa
I. 1. Xã Quảng Thành
1 Đường Quốc lộ 14 Ranh giới huyện Đắk Song Đến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) 350,000
    Đầu đường đôi Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành 350,000
2 Đường liên thôn Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) Ngã 3 Trảng Tiến 200,000
Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) Ngã 3 Trảng Tiến 200,000
Quốc lộ 14 Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) 200,000
Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp Quốc lộ 14) 200,000
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) Giáp Đắk R'moan 200,000
3 Đường nội thôn Giáp phường Nghĩa Thành Cầu lò gạch 200,000
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) Cuối đường bê tông 150,000
Thôn Nghĩa Tín Thôn Nghĩa Hòa 150,000
Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu) 150,000
Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt) 100,000
4 Các tuyến đường bê tông nông thôn   200,000
I. 2. Xã Đắk Nia      
1 Đường Quốc lộ 28 Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 m Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) 500,000
Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến 500,000
Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu 500,000
Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã 500,000
Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9) 500,000
Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9) Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m 300,000
Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) 300,000
2 Các tuyến đường nhựa liên thôn    
2.1   Đường vào thôn Đồng Tiến  
-   Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với QL 28) Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng 200,000
-   Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng Hết đường (Ngã 3 cầu gãy) 200,000
2.2   Đường vào thôn Nghĩa Thuận (Giáp QL 28) Giáp địa phận phường Nghĩa Đức 200,000
2.3   Đường vào bon Fai col pru Đăng (Đấu nối với QL 28) Cổng chào nghĩa trang thị xã 200,000
2.4   Đường vào bon Bu sop, Njriêng Đấu nối với QL 28 200,000
2.5   Đường từ điện tử Lượng ra thôn Nghĩa Thuận 200,000
2.6   Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi Đến điện tử Lượng 200,000
2.7   Đường vào thôn Đắk Tân giáp ranh xã Đắk Ha 200,000
2.8   Đường từ ngã 3 thôn Đắk Tân Bon Srê Ú (Đấu nối với QL 28) 200,000
2.9   Đường vào thôn Phú Xuân Hết đường nhựa 200,000
2.10   Đường vào bon Srê Ú Hết đường nhựa 200,000
2.11   Đường thôn Nghĩa Hòa (Đấu nối với QL 28) Hết đường bê tông 200,000
3 Các tuyến đường nhựa, bê tông liên thôn còn lại   250,000
4 Đất ở tại các tuyến đường đất và các khu vực dân cư còn lại   150,000
I.3. Xã Đắk R'moan
1 Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan 250,000
2 Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã 200,000
3 Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu 150,000
4 Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) 100,000
II. Huyện Đắk Glong
II.1. Xã Quảng Khê      
1 Đường Quốc lộ 28 Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) về hướng TX Gia Nghĩa Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê 750,000
Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bon Phi Mur 550,000
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 m 450,000
Km 0 Ngã 5 Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê Ngã ba trục đường số 8 800,000
Ngã ba trục đường số 8 Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện 750,000
Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7) 700,000
Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7) Km 0 + 100 m 500,000
Km 0 + 100 m Ngã 3 đường vào tái định cư xã Ðăk P'lao 300,000
Ngã 3 đường vào TÐC xã Ðăk P'lao Suối cây Lim 200,000
Suối cây Lim Ngã ba Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 m) 150,000
Ngã 3 Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0) Hướng về 2 phía 400 m 200,000
Km 0 + 400 m Giáp ranh xã Đắk Som 150,000
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 m Km 0 + 200 m 200,000
Km 0 + 200 m Giáp ranh xã Đắk Nia 150,000
2 Đường đi Thôn 1 Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) Km 0 + 100 m 500,000
Km 0 + 100 m Ngã 3 giao nhau với đường số 2 (đường 33 m) 350,000
3 Đường số 2 (đường 45m, trọn đường) Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện Ngã ba giao nhau giữa đường số 2 và đường số 8 500,000
4 Đường số 8 (đường 33m, trọn đường) Ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường số 8 Ngã ba giao nhau giữa đường số 8 và đường số 2 500,000
5 Đường đi vào Thôn 7 (vào Bến xe) Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) Km 0 + 500 m 400,000
Km 0 + 500 m Km 1 250,000
6 Đường vào Đập Nao Kon Đơi Ngã 3 giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường rải nhựa vào Đập Nao Kon Đơi (Km 0) Km 0 + 100 m 300,000
Km 0 + 100 m Hết Đập tràn Nao Kon Đơi 200,000
7 Đường vào Trường PTCS Nguyễn Du Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) Hết đường rải nhựa (Hết Trường PTCS Nguyễn Du) 400,000
8 Đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0) 350,000
Km 0 Km 1 250,000
Km 1 Công trình Thuỷ điện Đồng Nai 4 200,000
9 Đường vào Bệnh viện huyện Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện Bệnh viện huyện 200,000
Bệnh viện huyện Ngã ba đường 135 150,000
10 Đường vào Thôn 4 Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) Km 0 + 200 m 250,000
Km 0 + 200 m Hết đường 220,000
11 Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0) Km 0 + 300 m 300,000
Km 0 + 300 m Bon Cây xoài 200,000
Bon Cây xoài Giáp ranh giới xã Đắk Plao 150,000
12 Khu định cư công nhân viên chức    
12.1 Đường D1 (Đường vào thuỷ điện Đồng Nai 4) Bên phải đường hướng đi thuỷ điện Đông nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 m Trọn đường 300,000
12.2 Đường D2 (mặt đường rộng 6 m) Trọn đường 200,000
12.3 Đường D3 (mặt đường rộng 6 m) Trọn đường 200,000
12.4 Đường D4 (mặt đường rộng 6 m) Trọn đường 200,000
12.5 Đường N1 (mặt đường rộng 14 m) Trọn đường 220,000
12.6 Đường N2 (mặt đường rộng 6 m) Trọn đường 200,000
12.7 Đường N3 (mặt đường rộng 6 m) Trọn đường 200,000
12.8 Đường N4 (mặt đường rộng 14 m) Trọn đường 220,000
12.9 Đường N5 (mặt đường rộng 6 m) Trọn đường 200,000
13 Khu tái định cư B    
13.1 Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 m) Trọn đường 250,000
13.2 Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 m) Trọn đường 250,000
13.3 Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) Trọn đường 220,000
13.4 Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) Trọn đường 220,000
13.5 Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) Trọn đường 220,000
13.6 Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m) Trọn đường 220,000
14 Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 m 200,000
15 Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m 150,000
16 Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >= 3,5 m 120,000
17 Các tuyến đường bê tông tại các thôn 150,000
18 Đất ở các khu dân cư còn lại   80,000
II.2. Xã Đắk Ha      
1 Đường Tỉnh lộ 4 Cột mốc số 067 Tỉnh lộ 4 (Giáp ranh giới Thị xã) Cột mốc số 9 Tỉnh lộ 4 300,000
Cột mốc số 9 Tỉnh lộ 4 Ngã ba đường vào trạm Y tế xã 200,000
Ngã ba đường vào trạm Y tế xã Cột mốc số 16 Tỉnh lộ 4 (Bờ hồ) 250,000
    Cột mốc số 16 Tỉnh lộ 4 (Bờ hồ) Ngã ba đường rải nhựa 135 500,000
Ngã ba đường rải nhựa 135 Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0) 400,000
Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0) Km 0 + 800 m (hướng về phía Quảng Sơn) 250,000
Km 0 + 800 m (hướng về phía Quảng Sơn) Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn) 200,000
Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn) Ranh giới xã Quảng Sơn 150,000
2 Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa, bê tông hóa 200,000
3 Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối >=3,5 m) 100,000
4 Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối >=3,5 m) 80,000
5 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000
II.3. Xã Quảng Sơn      
1 Đường Tỉnh lộ 4 Ranh giới xã Đắk Ha Đỉnh dốc 27 150,000
Đỉnh dốc 27 Đỉnh dốc 27 + 100 m 200,000
Đỉnh dốc 27 + 100 m Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 250,000
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 100 m 300,000
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 100m Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 200 m 350,000
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 200m Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) 400,000
Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) Km 0 + 100 m 450,000
Km 0 + 100 m Km 0 + 200 m 500,000
Km 0 + 200 m Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng 550,000
Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng hướng về Quảng Phú) + 500m 500,000
    Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) Km 0 + 100 m 450,000
Km 1 Km 1 + 100 m 400,000
Km 1 + 100 m Km 1 + 200 m 200,000
Km 1 + 200 m Ranh giới huyện Krông Nô -200 m 150,000
Ranh giới huyện Krông Nô - 200 m Ranh giới huyện Krông Nô 150,000
2 Ðường đi thôn 2 Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) 500,000
Ngã ba đường nhựa vào Thôn 2 (Km 0) Km 0 + 100 m hướng đường nhựa 400,000
Ngã ba đường cấp phối vào Thôn 2 Ngã tư Bưu điện xã 400,000
Ngã tư Bưu điện xã Ngã tư đường đi xã Ðăk R'măng (đường sau UBND xã và C.Ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) 500,000
Ngã tư Bưu điện xã Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) 350,000
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn 500,000
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng 500,000
3 Đường đi thôn 3A Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng (Km0) (Đồn Công an Quảng Sơn) Km 0 + 150 m 500,000
Km 0 + 150 m Km 0 + 250 m 450,000
Km 0 + 250 m Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 4 250,000
Ngã ba (Quán cà phê Thư Giãn) Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 4 250,000
4 Đường đi xã Đăk R'măng Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng Cộng 200m 550,000
Cộng 200m Ngã ba đường vào Thôn 1A 550,000
Ngã ba đường vào Thôn 1A Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 m (Hướng đường vào Thôn 1 C) 430,000
Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 m (Hướng đường vào Thôn 1 C) Đường vào Thôn 1C 280,000
Đường vào Thôn 1C Xưởng đũa cũ 240,000
Xưởng đũa cũ Xưởng đũa cũ + 100 m (Hướng về Đăk R'măng) 150,000
Xưởng đũa cũ + 100 m (Hướng về Đăk R'măng) Giáp ranh xã Đắk R'măng 100,000
5 Đất ở các đường rải nhựa, bê tông liên thôn 240,000
6 Đất ở các đường liên Thôn, Bon khác cấp phối >= 3,5 m (không rải nhựa) 100,000
7 Đất ở các khu dân cư còn lại 80,000
II.4. Xã Đắk Som      
1 Đường quốc lộ 28 Km 0 (cổng trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500m) 400,000
Km0 +500m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) Đường vào bon B'nơr 300,000
Đường vào bon B'nơr Hết đường rải nhựa Quốc lộ 28 250,000
Hết đường có rải nhựa Quốc Lộ 28 Hết đường rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som 150,000
Km 0+500m (Hướng về Quảng Khê) Ngã 3 đường vào bon B'Sréa 250,000
Ngã 3 đường vào bon B'Sréa Ngã 3 đường đi Đắk Nang 200,000
Ngã 3 đường đi Đắk Nang Giáp ranh xã Quảng Khê 150,000
2 Đường vào bon B'nơr Ngã 3 quốc lộ 28 đi vào bon B'nơr Hết đường rải nhựa 150,000
3 Đường vào bon B'Sréa Ngã 3 quốc lộ 28 đi bon B'Sréa (đầu bon) Chân đập bon bon B'Sréa 200,000
Chân đập bon bon B'Sréa Ngã 3 quốc lộ 28 đi bon B'Sréa (cuối bon) 100,000
4 Khu dân cư thôn 1 Đắk Nang 150,000
5 Khu dân cư thôn 2,3 Đắk Nang 100,000
6 Các trục đường nhựa khác ≥ 3,5 m còn lại 100,000
7 Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường ≥ 3,5m 80,000
8 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000
II.5. Xã Đắk R'Măng      
1 Từ trụ sở UBND xã về hai phía mỗi phía 500 m   120,000
2 Đường đi thôn 3 Ngã 3 đi Quảng Sơn (km 0) km 0 +500 m 100,000
km 0 +500 m Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) 70,000
3 Ngã 3 đèo Đắk R'măng về 3 phía 500 m 70,000
4 Đường nội thôn Đường UBND xã +500 m (phía đông) vào trong 1 km 70,000
Đường vào thôn 1 Hết đường nhựa (800 m) 70,000
5 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000
II.6. Xã Quảng Hòa      
1 Đường rải nhựa trung tâm xã Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 m 250,000
Km 0 + 500 m (về hướng tỉnh Lâm Đồng) Ngã ba đường đi Đăk Ting 200,000
Ngã ba đường đi Đăk Ting Hết đường rải nhựa 120,000
Km 0 + 500 m (về hướng xã Quảng Sơn) Ngã ba đường vào Thôn 6 150,000
Ngã ba đường vào Thôn 6 Ngã ba đường vào Thôn 6 + 200 m 180,000
Ngã ba đường vào Thôn 6+200m Giáp ranh xã Quảng Phú 80,000
2 Đường cấp phối >= 3,5 m 60,000
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000
II.7. Xã Đắk Plao      
1 Ðường vào tái định cư xã Ðắk P'lao Giáp ranh giới xã Quảng Khê Hết đường T10 150,000
Các trục đường từ T1 đến T10 (Trọn đường) 100,000
2 Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m 70,000
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000
III. Huyện Đắk R'lấp
III.1. Xã Kiến Thành      
1 Đường Quốc lộ 14      
1.1 Đường thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín Bên phải    
Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức Giáp nhà ông Lập 700,000
Nhà ông Lập Ranh xã Quảng Tín 650,000
Bên trái    
Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức Giáp ranh nhà Ô.Sơn 650,000
Giáp ranh nhà ông Sơn Giáp ranh xã Quảng Tín 700,000
1.2 Thị trấn Kiến Đức – Nhân Cơ Ranh giới Kiến Đức Ranh giới Kiến Đức +400 m  
Tà luy dương 1,200,000
Tà luy âm 1,000,000
Ranh thị trấn Kiến Đức +400 m Đến ngã ba hầm đá 700,000
Tà dương (phía cao) Đến ngã ba hầm đá 700,000
Tà âm (phía thấp) Đến ngã ba hầm đá 650,000
Ngã ba vào hầm đá Ranh giới xã Đắk Wer 800,000
2 Tỉnh lộ 5 Ranh giới Thị trấn Kiến Đức Nghĩa địa thôn 3 500,000
Nghĩa địa thôn 3 Nghĩa Địa thanh niên xung phong 300,000
Nghĩa Địa thanh niên xung phong Ranh giới xã Nghĩa Thắng 200,000
3 Đường thôn 7 Từ ranh giới kiến Đức (đường dây 500KV) Ranh giới xã Đắk Wer 300,000
Ngã 3 trường Phân hiệu Võ Thị Sáu Đăk Wer (Quốc lộ 14) 100,000
4 Đường đi thôn 5, thôn 8 Thuỷ điện Đắk Tang Nghĩa địa thôn 5 150,000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14 Đập thuỷ điện Đăk Tang 400,000
Từ nhà ông Thêu Ranh giới thị trấn Kiến Đức 200,000
5 Đường đi thôn 9 QLộ 14 ngã 3 trường 1 Nghĩa địa thôn 9 150,000
QL 14 nhà ông Chữ Khu quy hoạch xưởng cưa 150,000
Khu QH đất GV thôn 9   80,000
6 Đường vào cây đa Kiến Đức Giáp ranh Kiến Thành 600,000
7 Từ nhà ông Tạ Nắng Đến nhà ông Nguyễn Phương 250,000
8 Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) Ranh giới thị trấn Kiến Đức Hết đường nhựa 300,000
9 Ranh giới Thị trấn Kiến Đức Hết nhà ông Bình thôn 7 250,000
10 Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức Ranh thị trấn Kiến Đức Giáp ranh xã Đắk Sin 100,000
11 Đất khu dân cư còn lại 50,000
III.2. Xã Đắk Wer      
1 Đường Quốc lộ 14 Km 0 ngã 3 vào thôn 1 về 2 phía mỗi phía 200m 1,400,000
Km 0 + 200m Giáp ranh Kiến Thành 900,000
Km 0 +200 m Km 0 + 350 m hướng Nhân Cơ 1,000,000
Km 0 +350 m Giáp ranh Nhân Cơ 600,000
2 Đường liên xã Nhân Cơ Nhân Đạo, Nghĩa Thắng Km 0 ngã 3 (Pi nao II) Km 0 + 500m hướng Nghĩa Thắng 570,000
Km 0 +500 m Giáp xã Nghĩa Thắng 200,000
Km 0 ngã 3 Pi nao II hướng Nhân Cơ Km 0 + 500m 570,000
Km 0 + 500m Giáp ranh xã Nhân Cơ 250,000
3 Đường vào thôn 1 Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 +100 m 550,000
Km 0 + 100 m Cầu qua thôn 1 240,000
Cầu qua thôn 1 Cách ngã ba TT xã (+ 450m) 300,000
Km 0 ngã 3 TT xã Về 3 phía mỗi phía 250 m (hướng Nhân Cơ, Quảng Tân, thôn 1) 400,000
Km 0 + 250 m ngã 3 TT xã Km 250 +200 m về 3 phía 300,000
4 Đường vào Quảng Tân Km 0 +450 m Km 0 +850m 200,000
Km 0 +850 m Giáp ranh xã Quảng Tân 150,000
5 Đường vào thôn 6 Km 0 QLộ 14 Km 0 +200 m 300,000
Km 0 +200 m Hết đường thôn 6 giáp thôn 13 200,000
6 Đường vào thôn 13 Km 0 QLộ 14 Km 0 +200 m 150,000
Km 0 +200 m Hết đường 120,000
7 Đường liên thôn Cầu Tràn nhà ông Thanh Giáp châu Giang Kiến Thành 100,000
Cầu mới Ngã ba thôn 14 240,000
Ngã ba thôn 14 Ngã 3 trung tâm xã (+ 450m) 200,000
8 Thôn 1 đi thôn 16 Km0 ngã 3 TT xã (hướng cầu ông Trọng) Km0 + 100m 200,000
9 Thôn 13 Ngã 3 thôn 6 Ngã 3 nhà ông Vinh 150,000
Ngã 3 nhà ông Trung Quýt Ngã 3 Nhân Đạo 150,000
Nhà ông Mạc Thanh Hoá Về hướng Kiến Thành (hết đường) 180,000
Ngã 3 nhà ông Trần Quang Vinh Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh 180,000
    Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh Mỏ đá Phương Nam 100,000
10 Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với QLộ vào đến 200m 100,000
11 Đường vào bon Ngã 3 nhà ông Nắng Ngần Hết đường nhựa bon 100,000
12 Đất khu dân cư còn lại 50,000
III.3. Xã Nhân Cơ      
1 Đường Quốc lộ 14 Ranh giới xã Đắk Wer Hết trạm Y Tế xã Nhân Cơ 1,000,000
Trạm Y Tế xã Nhân Cơ Đầu trường Lê Đình Chinh 1,500,000
Đầu trường Lê Đình Chinh Ngã 3 đường vào xã Nhân Đạo 2,000,000
Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo UBND xã 1,500,000
UBND xã Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) 500,000
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (+200m) 700,000
Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m) 500,000
Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m) Qua ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (+200m) 800,000
Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m Cầu Đắk R’tíh -200 m 500,000
Cầu Đắk R’Tíh -200 m Cầu Đắk R’tíh 500,000
2 Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14    
2.1 Đường vào xã Nhân Đạo Km 0 Quốc lộ 14 Km 0 + 500m (Đến đập hồ Nhân Cơ) 700,000
Km 0 + 500m Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer 250,000
Từ trường mẫu giáo Hoa Mai Đến đất ông Bùi Văn Ngoan 300,000
Từ đất ông Huỳnh Minh Hoàng Đến đất ông Nguyễn Văn Hùng 300,000
2.2 Đường vào ngầm 18 Ngã 3 Quốc lộ 14 Hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 300,000
2.3 Đường vào Thác Diệu Thanh Ngã 3 (Quốc lộ 14) Ngã 3 (Quốc lộ 14) + 500m 400,000
2.4 Đường vào nghiã địa thôn 8 Km 0 (Quốc lộ 14) Km 1 200,000
2.5 Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới) Km 0 (Quốc lộ 14) Đến cổng chào bon Bù Dấp 250,000
2.6 Đường liên thôn Ngã 3 Pi Nao I Giáp mặt bằng nhà máy Alumin 250,000
2.7 Đường cạnh kho Loan Hiệp Kho Loan Hiệp Nhà bà Hồng 400,000
2.8 Đường vào bên cạnh ngân hàng Ngã 3 (Quốc lộ 14) Hết đất nhà ông Thắng 500,000
2.9 Đường vào bên cạnh chợ Ngã 3 (Quốc lộ 14) Giáp đất Nguyễn Văn Bạc 500,000
2.10 Đường vào sân bay Ngã ba Quốc lộ 14 Giáp sân bay nhân cơ 700,000
2.11 Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp Ngã 3 (Quốc lộ 14) Hết đất ông Vượng 300,000
2.12 Đường vào tổ 9 b thôn 3 Ngã 3 (Quốc lộ 14) Hết đường cả hai nhánh 300,000
2.13 Đường vào tổ 8 Ngã 3 Quốc lộ 14 Ngã 3 QLộ 14 + 500 m 200,000
Ngã 3 Quốc lộ 14 + 500 m Hồ Nhân cơ 100,000
2.14 Đường vào tổ 1 Km 0 (Quốc lộ 14) hết nhà Vinh Lệ 200,000
Đường cạnh nhà ông Duyên Km 0 (Quốc lộ 14) cạnh nhà ông Duyên Nhà Vinh Lệ 200,000
2.15 Đường vào nhà máy mì Quốc lộ 14 Ngã 3 nhà máy bê tông Din My Đắk Nông 200,000
2.16 Đường tổ 1 Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) Cầu mới 250,000
2.17 Đường vào Nghĩa địa thôn 8 Quốc lộ 14 + 1 km Giáp cụm Công nghiệp 100,000
2.18 Từ suối 1 Đến ngã 3 đường liên thôn 12 100,000
2.19 Đường vào bon Bù Dấp Từ ngã 3 vườn mía Đến nhà ông Tơi 150,000
2.20 Đường vào ngầm 18 Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đến ngầm 18 150,000
2.21 Đường đi xã Nhân Đạo Ngã 3 nhà ông Họa Đến hết đường vào mỏ đá 250,000
3 Từ Ngã ba nhà ông Toát Ngã 3 đường vào nhà ông Lương 200,000
4 Ngã 3 nhà ông Lương Hết nhà bà Huyền 100,000
5 Nhà ông Lương Hồ Nhân cơ 100,000
6 Khu công nghiệp Ngã 3 đường vào thôn 4 100,000
7 Ngã 3 hồ Nhân Cơ Hết đất bà Lan 250,000
8 Đường cạnh Hội trường thôn 5 Quốc lộ 14 Hết đất nhà bà Định 150,000
Nhà bà Định Hết đường 100,000
9 Đường cạnh nhà bà Vinh thôn 9 Ngã ba Quốc lộ 14 từ nhà chị Vịnh Hết đường 200,000
10 Đường từ QL14 vào nghĩa địa thôn 9 Ngã ba Quốc lộ 14 Nghĩa Địa 200,000
11 Đường cạnh nhà bà Viên Ngã ba Quốc lộ 14 Ngã ba vườn mía 200,000
12 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000
III.4. Xã Nhân Đạo      
1 Đường liên xã Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) Km0+500m (đi xã Nhân Cơ) 570,000
Km0+500m (đi xã Nhân Cơ) Ngã 3 Cùi chỏ 300,000
Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) Km0+500m (đi xã Nghĩa Thắng) 570,000
Km0+500m (đi xã Nghĩa Thắng) Cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng 220,000
Ngã 3 cùi chỏ Ráp ranh xã Nhân Cơ 250,000
2 Đường liên thôn Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) Km0 +500m (Đi bon PiNao) 450,000
Km0 +500m(Đi bon PiNao) Ngã 3 Mum 220,000
Ngã 3 mum đi đập Đắk Mur vào 500m 100,000
Ngã 3 Mum Trường Lê Văn Tám (phân hiệu) 120,000
Trường học Lê Văn Tám (Phân hiệu) Ngã tư Quốc tế 80,000
Ngã 3 Cùi chỏ Trường mẫu giáo thôn1 80,000
Ngã 3 vào suối đá Ngã 3 đập thôn 6 70,000
    Ngã 3 km 0 + 500m Đập Đắk Mur 50,000
Trường mẫu giáo thôn1 Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán 60,000
3 Ngã tư quốc tế Đi bon PiNao Đến hết nhà ông Hoa 70,000
4 Đường thôn 4 Trường Lê văn Tám Hết vườn nhà ông Võ Hữu Hậu 50,000
Ngã tư Quốc tế Hết đất vườn ông ông Dương Đình Lành 50,000
5 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000
III.5 Xã Đạo Nghĩa      
1 Tỉnh lộ 5 Từ UBND xã (hướng Đăk Sin) UBND xã + 200m 550,000
Cách UBND 200m Giáp Đăk Sin 280,000
Từ UBND xã (hướng Nghĩa Thắng) Cách UBND xã 300m 550,000
Cách UBND 300m Giáp Nghĩa Thắng 280,000
2 Đường liên thôn Từ cầu Quảng Phước Đập tràn Quảng Đạt 400,000
Đập tràn Quảng đạt Đến nhà ông Thọ 280,000
Từ nhà Ông Thọ Đến nhà ông Tư Tù 400,000
Từ nhà ông Tư Tù Đến hết đường nhựa (Mười nổ) 260,000
Từ nhà ông Tân Ngà Đến cửa rừng 180,000
Từ nhà ông Khư Đến cuối xóm Mít 140,000
Ngã tư Quản An Hết nhà bà Huệ 120,000
Từ Nhà bà Huệ Giáp xã Nghĩa Thắng 80,000
Nhà Ông Tuân Hết nhà ông Phú 120,000
Nhà bà Huệ Hết nhà ông Trần Dũng 80,000
Ngã 3 nhà ông Phước Trường Huỳnhh Thúc Kháng (phân hiệu) 80,000
Ngã tư Quản An Nhà ông Võ Văn Thảo 100,000
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000
III.6. Xã Hưng Bình      
1 Tỉnh lộ 5 Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Giáp ranh xã ĐắK Sin) Ngã ba nhà ông Trương Văn Thuỷ 160,000
    Giáp nhà ông Trương Văn Thuỷ Ngã ba nhà ông Vi Văn Hiện 120,000
Giáp nhà ông Vi văn Hiện đất nhà ông Liễu Văn Hiếu 160,000
Giáp nhà ông Liễu Văn Hiếu Đất nhà ông Nguyễn Văn Bài (Văn) 250,000
Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Bài (Văn) Chân dốc thác (giáp ranh thôn 1) 160,000
Chân dốc thác (Giáp ranh thôn 2) Cầu Tư 150,000
Cầu Tư Cầu ba (Giáp xã Đăk Ru) 100,000
2 Đường liên thôn 3, 5, 7 Ngã ba ông Trần văn Thích (Đất nhà ông Thích) Ngã ba nhà ông Vạn 100,000
3 Đường đi thôn 3 Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng) 250,000
Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng) Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thiều 160,000
4 Thôn 6 Đầu đập thôn 6 (đập C15) Ngã 3 thôn 4 200,000
Ngã 3 thôn 4 Hết đất nhà ông Khường 200,000
Hết đất nhà ông Khường Hết đất nhà ông Tính 200,000
5 Thôn 7 Cống ông Vạn (Giáp ranh thôn 6) Hết đất nhà ông Hoàn 100,000
6 Buôn Châu Mạ Đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7) Hết đất nhà bà Điểu Thị BRang 100,000
Giáp đất nhà bà Điểu Thị BRang Đến hết đất nhà ông Điểu Am 100,000
7 Đường liên thôn 4, 7 Đất nhà ông Quang (thôn 5) Ngã ba tỉnh lộ 5 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2) 60,000
8 Đất khu dân cư còn lại 50,000
III.7 Xã Đắk Ru      
1 Đường Quốc lộ 14 Ranh giới xã Quãng Tín Cột mốc 882 (QL14)+50m 400,000
Cột mốc 882 (QL14)+50m Cột mốc 883 (QL14)+500m 700,000
Cột mốc 883 (QL14)+500m Cột mốc 885 (QL14) 400,000
Cột mốc 885 (QL14) Cột mốc 886 (QL14)+400m 700,000
    Cột mốc 886 (QL14)+400m Ranh giới tỉnh Bình Phước 400,000
2 Các đường nhánh chính tiếp giáp với Qlộ 14  
2.1 Đường Tỉnh lộ 5 Ngã 3 QLộ 14 Ngã 3 cửa rừng +200m 350,000
Ngã 3 cửa rừng +200m Cầu số I 200,000
Cầu số I Cầu số 3(Giáp xã Hưng Bình) 100,000
2.2 Đường vào TT KTM Đắk Ru Ngã 3 QLộ 14 Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú 200,000
Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Binh, Tân Tiến, Tân Phú Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến 150,000
Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết 100,000
Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú Hết thôn Tân Phú 150,000
2.3 Đường vào E 720 Ngã 3 QLộ 14 Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu Srê I 250,000
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu SrêI Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi 150,000
Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi Giáp ranh xã Đăk Ngo 100,000
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu srê I Thuỷ điện Đắk Ru 100,000
2.4 Đường vào thôn Tân Lợi Km0 (QLộ14) Km0 + 500m 200,000
2.5 Đường vào thôn 8 Km0 (Cầu 2 ranh giới xa Quãng Tín) Km0 + 500m 150,000
Km0 + 500m Ngã 3 Quán chín 200,000
Ngã 3 Quán chín Giáp tỉnh lộ 5 100,000
Ngã 3 Quán chín Cầu Sập 100,000
2.6 Đường vào thôn Tân Lập Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quãng Tín) Km 1 100,000
Km 1 Km 2 + 500m 100,000
Km 2 + 500m Ranh giới xã Đắk Sin 100,000
2.7 Đường vào nhà thờ Ngã 3 QLộ 14 Giáp hồ thôn 6 200,000
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000
III.8 Xã Quảng Tín      
1 Quốc lộ 14 Ranh giới xã Kiến Thành Ngã ba hết trụ sở Cty cà phê Đắk Nông 600,000
Hết ngã ba Cty cà phê Đắk Nông Đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 500,000
Ngã ba vào tổ 1 thôn 3 Đến hết ngã ba bon Bu Dách  
  - Tà luy dương 300,000
  - Tà luy âm 200,000
Ngã ba vào đường bon Bù Đách Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo 800,000
Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5 Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 1,000,000
Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Đến giáp xã Đắk Ru 500,000
2 Các tuyến đường giáp Quốc lộ 14  
Đường xã Đắk Sin thôn 10 Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 +200m 400,000
Km 0+200m Km 0 +1000m 250,000
Km 0 +1000m Ranh giới hộ ông Trí Đến ngã 3 nhà ông An 200,000
Đường ngã 3 bon Bu Bia đi Đắk Ka Km 0 Quốc lộ 14 Cầu 1 200,000
Đường thôn 4 (bon Ol) Cầu sắt Sađacô Đến nhà ông Hoá thôn Sađacô 200,000
Đường bon Bu Dách Km 0 (Quốc lộ 14) Đến hết đường 200,000
Ngã ba Cty cà phê Đắk Nông đến hết đường Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 +300 (đến hết dốc nhà ông Âu) 200,000
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo Km 0 (Quốc lộ 14 ) Hội trường thôn 5 350,000
Hội trường thôn 5 đến suối Đắk R'lấp 200,000
Ngã ba vào đội lâm trường cũ Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 +200m 300,000
Đường vào tổ 4 thôn 2 Km 0 (Quốc lộ 14) Hết đường 200,000
  Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 Km 0 (Quốc lộ 14) Đường dây 500 kV 150,000  
Đường vào tổ 1 thôn 2 Km 0 (Quốc lộ 14) Hết đường 150,000  
Đường xã Đắk Sin thôn 10 Ngã 3 nhà ông An Đến giáp ranh giới xã Đắk Sin 100,000  
Đường ngã 3 bon bu bia đi Đắk Ka Cầu 1 Cầu 2 xã Đắk Ru 100,000  
Đường thôn 4 (bon Ol) Km 0 Quốc lộ 14 Đến cầu sắt Sađacô 150,000  
Đường thôn 4 (bon Ol) Nhà ông Hoá thôn Sađacô Trục đường đi dốc miếu. Trục đường đi hết thôn 9 100,000  
Ngã ba Cty cà phê Đắk Nông đến hết đường Km 0 (Quốc lộ 14) +300m đến hết đường 100,000  
3 Đường cạnh nhà Hùng Dương Km 0 (Quốc lộ 14) Km0 + 1500 m 150,000  
Km0 + 1500 m hết đường 100,000  
4 Đường cạnh Công ty Gia Mỹ Km 0 (Quốc lộ 14) Km0 + 1000 m 150,000  
Từ ngã 3 mộ Tám Của Ngã 3 đội lâm trường (cũ) 150,000  
5 Đường Thôn 1 Km 0 (Quốc lộ 14) Hội trường thôn 1 200,000  
Hội trường thôn 1 Đường đi Đắk Ka 150,000  
6 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000  
III.9 Xã Nghĩa Thắng        
1 Đường Tỉnh Lộ 5        
1.1 Hướng Kiến Thành Trạm xá xã Trường mẫu giáo Quảng Thuận 400,000  
Trường mẫu giáo Quảng Thuận Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh 400,000  
Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh 400,000  
Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh Đầu đập hồ Cầu Tư 200,000  
Đầu đập hồ Cầu Tư Giáp ranh xã Kiến Thành 100,000  
1.2 Hướng Đạo Nghĩa Trạm xá xã Ngã 3 chợ 1,200,000  
Ngã 3 chợ Ngã 3 nhà ông Tưởng 600,000  
Ngã 3 nhà ông Tưởng Ngã 3 nhà ông Thái 400,000  
Ngã 3 nhà ông Thái Giáp ranh xã Đạo Nghĩa 200,000  
2 Đường liên xã Giáp ranh xã Nhân Đạo Cách ngã 3 PiNao III - 200m 200,000  
Ngã 3 PINAO về 03 phía mỗi phía 200 m 400,000  
Qua Ngã 3 Pi Nao III + 200m Hết nhà ông Lý 300,000  
Hết nhà ông Lý Hết nhà ông Lâm 400,000  
Hết nhà ông Lâm Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh) 250,000  
Ngã 3 trường cấp III Cổng trường cấp III (đường trên) 200,000  
Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh) Ngã 3 Quảng Chánh 200,000  
Ngã 3 chợ Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa 300,000  
Ngã 3 nhà ông Lâm Trường cấp III (đường dưới) 300,000  
3 Đường liên thôn Ngã 3 PiNao III + 200m Ngã 3 đường Hai Bé 150,000  
Ngã 3 nhà ông Kế Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa 100,000  
Ngã 3 Quảng Chánh Hết nhà ông Mao 100,000  
Ngã 3 Quảng Tiến nhà ông Thái Cống nước nhà ông Hồng 100,000  
Ngã 3 Quảng Tiến nhà bà Minh Hết nhà ông Mầu 100,000  
Trường cấp III (đường dưới) Giáp ranh xã Đạo Nghĩa 100,000  
Ngã 3 nghĩa địa Quảng Chánh Đập Quảng Thuận (lò mổ) 100,000  
Ngã 3 nhà ông Kế Nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) 100,000  
4 Đường liên thôn thôn Ngã 3 nhà bà Tươi Ngã 3 trường Trần Quốc Toản 100,000  
Ngã 3 Bưu điện Ngã 3 trường Trần Quốc Toản 100,000  
Ngã 3 trường Trần Quốc Toản Nhà ông Tuấn (thôn Quảng Lợi) 100,000  
    Ngã 3 nhà ông Điểu Thơ Ngã 3 nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) 100,000  
5 Đường nội thôn Ngã 3 nhà bà Phúc Hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 100,000  
Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh Hết nhà ông Nghĩa 250,000  
6 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000  
III.10 Xã Đắk Sin        
1 Tỉnh lộ 5 Ngã ba Ngân hàng Ngã 3 cây xăng ông Hà 600,000  
Ngã 3 cây xăng ông Hà Cầu Vũ Phong 550,000  
Cầu Vũ Phong Hết Trường Trần Hưng Đạo 470,000  
Trần Hưng Đạo Giáp ranh Đạo Nghĩa 300,000  
Ngã 3 ngân hàng Km 0 + 150m (về hướng Hưng Bình) 550,000  
Km 0 + 150m Ngã 3 nhà ông Tự 380,000  
Ngã 3 nhà ông Tự Giáp ranh xã Hưng Bình 200,000  
2 Đường liên xã Ngã ba cây xăng ông Hà Hết đất nhà ông Sang 500,000  
Hết đất nhà ông Sang Hết đất nhà bà Tuyên 350,000  
Hết đất nhà bà Tuyên Ngã 3 đi thôn 7 và thôn 11 100,000  
3 Đường liên thôn Ngã ba Ngân Hàng Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) 500,000  
Trường Lê Hữu Trác Ngã ba cầu Tam Đa 300,000  
Cầu Tam Đa Hết thôn 5 150,000  
Ngã ba cầu Tam Đa Giáp ranh xã Hưng Bình 200,000  
Ngã ba ông Thái Giáp ranh xã Đắk Ru (Đường liên xã) 100,000  
Ngã ba ông Tự Ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) 100,000  
Ngã 3 tỉnh lộ 5 Hết nhà ông Thái Thôn 10 100,000  
4 Đường đi 208 Ngã 3 đi thôn 12, thôn 7 Hết đất nhà bà Bé Sáu 150,000  
Ngã 3 nhà ông Hùng Hết đất nhà ông Tự 150,000  
5   Nhà bé Sáu Giáp ranh Quảng Tín 100,000  
6 Khu dân cư còn lại khu vực thôn 1,2,3,4 50,000  
7 Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 5,7,10,11,12,13,16 50,000  
IV. Huyện Tuy Đức
IV.1. Xã Quảng Tân      
1 Đường Tỉnh lộ 1 - Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức Cộng 200m  
Tà luy dương 250000
Tà luy âm 200000
- Cộng 200m Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)  
Tà luy dương 250000
Tà luy âm 200000
- Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) Hết trường cấp I Phan Bội Châu  
Tà luy dương 300,000
Tà luy âm 220,000
Hết trường cấp I Phan Bội Châu Ngã 3 nhà ông Hà Xuân  
Tà luy dương 180,000
Tà luy âm 150,000
Ngã 3 nhà ông Hà Xuân Hết đất nhà bà Thuật  
Tà luy dương 250,000
Tà luy âm 180,000
Giáp đất nhà bà Thuật Ngã 3 cây xăng Ngọc My +200m 300,000
Ngã 3 cây xăng Ngọc My +200m Hết đất nhà ông Huy 200,000
Giáp đất nhà ông Huy Cầu Doãn Văn (giáp xã Đăk R'Tih)  
Tà luy dương 200,000
Tà luy âm 150,000
2 Đường liên xã Km 0 (ngã 3 trường 6) Giáp đất nhà ông Thuận 300,000
Giáp đất nhà ông Thuận Hết đất trung tâm trường 6 200,000
Khu trung tâm trường 6 Cống nước nhà bà Hường 150,000
Cống nước nhà bà Hường Hết đất nhà ông bảy Dỉnh 120,000
    Giáp đất nhà ông bảy Dỉnh Đến hết trường TH Nguyễn Văn Trỗi 100,000  
Km0 (ngã 3 cây xăng Ngọc My) Đến hết trường TH Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng 150,000  
Giáp đất nhà Loan Hùng Cầu Đăk R'Tih 100,000  
Khu trung tâm xã mới Khu trung tâm xã mới + 2km 200,000  
Khu trung tâm xã mới Giáp xã Đắk R'tíh 150,000  
Khu trung tâm xã mới Giáp xã Đắk Wer 200,000  
3 Các tuyến đường trong các thôn, bon Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A 90,000  
Các tuyến đường thuộc bon Jăng K'riêng 90,000  
Các tuyến đường thuộc bon Budrông B 90,000  
Các tuyến đường thuộc bon Me Ra 90,000  
Các tuyến đường thuộc bon Phum 90,000  
Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndong A 90,000  
Các tuyến đường thuộc thôn 1 90,000  
Các tuyến đường thuộc thôn 3 90,000  
Các tuyến đường thuộc thôn 4 90,000  
Các tuyến đường thuộc thôn 7 90,000  
Các tuyến đường thuộc thôn 8 90,000  
Các tuyến đường thuộc thôn 9 90,000  
Các tuyến đường thuộc thôn 10 90,000  
Các tuyến đường thuộc thôn 11 90,000  
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng 90,000  
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’tăng 90,000  
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê 90,000  
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Snon 90,000  
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk Krung 90,000  
IV.2 Xã Đắk R'tíh        
1 Đường Tỉnh lộ 1 Giáp xã Quảng Tân Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm 120,000  
    Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm Ngã 3 hồ Doãn Văn 200,000  
    Ngã 3 hồ Doãn Văn Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp 140,000  
    Giáp đất ông Phạm Hùng Hiệp Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhàn 120,000  
    Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhàn Giáp xã Quảng Tâm 170,000  
2 Đường liên xã Ngã 3 giáp Tỉnh lộ 1 Ngã 3 đi Quảng Tân (đất nhà ông Trần Văn Chương) 100,000  
    Ngã 3 đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền 120,000  
    Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền Ngã 3 (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) 80,000  
    Ngã 3 (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) Hết đất nhà ông Điểu An 100,000  
    Giáp đất nhà ông Điểu An Giáp Trạm Y tế mới của xã 120,000  
    Trạm Y tế mới của xã Hết đất nhà ông Lê Văn Nhân 200,000  
    Đất nhà ông Lê Văn Nhân Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) 120,000  
    Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) Ngã 3 tỉnh lộ 1 (Nhà máy Cao su) 100,000  
Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) Giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã 3 Tỉnh lộ 1) 80,000  
Ngã 3 trung tâm xã Cầu Đăk R'Tih (thôn 4) 200,000  
Cầu Đăk R'Tih (thôn 4) Giáp xã Quảng Tân 110,000  
Ngã 3 thôn 4 Đập Đăk Liêng 120,000  
3 Đường vào Trung tâm xã Tỉnh lộ 1 (giáp nhà máy đá) Ngã 3 thôn 4 (đối diện nhà Võ Thị Tuyết) 100,000  
4 Đường liên thôn Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB) Giáp khu B trường 5 (Trường 1) 100,000  
5 Các đường liên thôn còn lại 80,000  
6 Đất ở của các khu dân cư còn lại 60,000  
IV.3 Xã Đắk Ngo        
1 Đường Trung đoàn 720 Cầu Đăk R'lấp Ngã 3 cầu Đắk Ké 80,000  
Ngã 3 cầu Đắk Ké Ngã 3 720 đi NT cà phê Đắk Ngo 90,000  
Ngã 3 720 đi NT cà phê Đắk Ngo Cầu đội 3 - E 720 100,000  
Cầu đội 3 - E 720 Ngã 3 đội 8 - E 720 90,000  
Ngã 3 đội 8 - E 720 Trạm liên ngành (ngã 3 đi Đăk Nhau) 80,000  
Trạm liên ngành (ngã 3 đi Đăk Nhau) Đến nhà ông Hiếu 130,000  
Nhà ông Hiếu Hết Đồn công an 130,000  
Hết Đồn công an Hết đất Trụ sở 2 Công ty Lâm nghiệp Quảng Tín 130,000  
Giáp đất Trụ sở 2 Công ty Lâm nghiệp Quảng Tín Giáp xã Quảng Tâm 80,000  
2 Đường từ cầu Đăk Nguyên đến 3 bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) Cầu Đắk Nguyên Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) 80,000  
Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) Cầu Đắk Ngo 120,000  
    Cầu Đắk Ngo Cầu Đắk Loan 110,000  
Cầu Đắk Loan Ngã 3 bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) 90,000  
3 Đường 719 Ngã 3 đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) Ngã 4 (giáp nhà ông Thắng Sen) 80,000  
4 Đường Philte Ngã 3 Philte (giáp nhà ông Sự) Hết đất nhà ông Điểu Pách 70,000  
5 Đường thôn 7 Ngã 3 (giao với đường Philte) Cầu Đăk R'lấp 70,000  
Ngã 3 (giáp nhà ông Tung Danh) Ngã 3 gần nhà ông Rộng 80,000  
6 Đường vào đội 1 E-720 Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 Đi vào đội 1 (1 km) 70,000  
7 Đường vào đội 4 E-720 Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 Đi vào đội 4 E 720 (xóm người Mông) 70,000  
8 Đường vào đội 6 E-721 Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 Đi vào đội 6 E720 1 km 70,000  
9 Đường vào đội 8 E-721 Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 Đi vào đội 8 E 720 (đến trường học) 70,000  
10 Đường vào điểm dân cư số 1 (ĐB Mông) Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 Đi vào điểm dân cư số 1 (ĐB Mông) 70,000  
11 Đất ở của các các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 50,000  
12 Các đường liên thôn còn lại 60,000  
13 Đất ở của các khu dân cư còn lại 50,000  
IV.4 Xã Quảng Tâm        
1 Đường Tỉnh lộ 1 Giáp xã Đăk R'Tih (Nga ba PhiA) Giáp đất nhà ông Điểu Lơm 120,000  
Nhà ông Điểu Lơm Ngã 3 đi thôn Tày, Nùng 100,000  
Ngã 3 đi thôn Tày, Nùng Giáp đất xưởng cưa 120,000  
Đất xưởng cưa Ngã 3 vào bãi 2: (-150m) 170,000  
Ngã 3 vào bãi 2: (-150m) Ngã 3 vào bãi 2: (+150m) 250,000  
Ngã 3 vào bãi 2: (+150m) Ngã 3 Trung đoàn 726 (-100 m) 190,000  
Ngã 3 Trung đoàn 726 (-100m) Ngã 3 Trung đoàn 726 (+100m) 200,000  
    Ngã 3 Trung đoàn 726 (+100m) Hết đất nhà ông Cường 220,000  
Giáp đất nhà ông Cường Ngã 3 đường vào trường Tiểu học Lê Lợi    
Tà luy dương 230,000  
Tà luy âm 210,000  
Ngã 3 đường vào trường Tiểu học Lê Lợi Hết đất Hạt quản lý đường bộ    
Tà luy dương 250,000  
Tà luy âm 200,000  
Giáp đất Hạt quản lý đường bộ Giáp xã Đăk Buk So 270,000  
2 Đường liên xã Km 0 (Ngã 3 bãi 2) Km 0+200m (Đường đi Đăk Ngo) 140,000  
Km 0+200m (Đường đi xã Đăk Ngo) Ngã 3 thác Đăk Glung 120,000  
Ngã 3 thác Đăk Glung Ngã 3 thác Đăk Glung + 1Km 100,000  
Ngã 3 thác Đăk Glung + 1Km Giáp xã Đăk Ngo 80,000  
Ngã 3 Trung đoàn 726 Cầu mới (Đập đội 2) 120,000  
Cầu mới (Đập đội 2) Hết mỏ đá 90,000  
Giáp Mỏ đá Giáp xã Quảng Trực 70,000  
3 Khu dân cư chợ nông sản Tất cả các trục đường 250,000  
4 Tỉnh lộ 1 đi Thôn 5 100,000  
5 Các đường liên thôn còn lại 60,000  
6 Đất ở của các khu dân cư còn lại 50,000  
IV.5 Xã Đắk Búk So        
1 Đường Tỉnh lộ 1 - Giáp xã Quảng Tâm Hết đất nhà ông Đảm    
Tà luy dương 220,000  
Tà luy âm 180,000  
- Giáp đất nhà ông Đảm Hết đất bà Hậu    
Tà luy dương 200,000  
Tà luy âm 180,000  
    - Giáp đất bà Hậu Giáp đất Trung tâm Cao su    
Tà luy dương 450,000  
Tà luy âm 400,000  
- Đất trung tâm cao su Hết đất nhà ông Trung 280,000  
- Giáp đất nhà ông Trung Hết đất nhà ông Chính    
Tà luy dương 200,000  
Tà luy âm 150,000  
- Giáp đất nhà ông Chính Giáp huyện Đăk Song    
Tà luy dương 150,000  
Tà luy âm 120,000  
2 Đường Quốc lộ 14C - Ngã 3 đồn 9 Ngã 3 cây he 90,000  
- Ngã 3 tỉnh lộ 6 ngã 3 đường vào Trung tâm hành chính huyện    
Tà luy dương 90,000  
Tà luy âm 100,000  
- ngã 3 đường vào trung tâm hành chính huyện Giáp huyện Đăk Song    
Tà luy dương 110,000  
Tà luy âm 100,000  
3 Đường Tỉnh lộ 6 - Ngã 3 tỉnh lộ 1 (Nhà ông Cúc) Cống nước nhà ông Tú    
Tà luy dương 400,000  
Tà luy âm 400,000  
- Cống nước nhà ông Tú Hết đất nhà ông Quyền    
Tà luy dương 360,000  
Tà luy âm 260,000  
- Giáp đất nhà ông Quyền Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)    
Tà luy dương 250,000  
Tà luy âm 200,000  
- Giáp đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh    
Tà luy dương 150,000  
Tà luy âm 110,000  
- Giáp đất nhà ông Điểu Tỉnh Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (Thôn 8)    
Tà luy dương 140,000  
Tà luy âm 120,000  
- Hết đất nhà ông Hà Niệm Long Nhà ông Long thôn 6    
Tà luy dương 180,000  
Tà luy âm 160,000  
- Nhà ông Long thôn 6 Giáp xã Đăk N'Drung 120,000  
4 Đường liên xã - Ngã 3 cửa hàng miền núi Ngã 3 đường vào thôn 1 350,000  
Ngã 3 đường vào thôn 1 Hết đất ông Trìu    
Tà luy dương 220,000  
Tà luy âm 200,000  
Nhà ông Trìu Đập Đăk Blung    
Tà luy dương 170,000  
Tà luy âm 140,000  
Đập Đăk Blung Giáp xã Quảng Trực 100,000  
5 Đường vòng quanh sân bay Ngã 3 TLộ 1 (Nhà Nguyên Thương) Ngã 3 TLộ 1 (trước nhà ông Đảm) 120,000  
6 Đường nối tỉnh lộ 1 vào khu trung tâm hành chính Ngã 3 TLộ 1 (Nhà ông Cẩm) Đầu khu QH dân cư điểm 11 200,000  
Đầu khu QH dân cư điểm 11 Giáp đất nhà ông Phong    
Tà luy dương 140,000  
Tà luy âm 120,000  
Giáp đất nhà ông Phong Hết đất nhà ông Cường 150,000  
Đất nhà ông Cường Giáp ngã 3 QL 14 C 150,000  
Từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội huyện Đập Đắk Búk So 150,000  
7 Đường đi bệnh viện Ngã 3 QL 14C (UBND xã) Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ 180,000  
Đài tưởng niệm Liệt sĩ Giáp đất bệnh viện huyện 150,000  
Đất bệnh viện huyện Ngã 3 Quốc lộ14C (Trường TH La Văn Cầu) 180,000  
8 Đường liên thôn Ngã 3 Thác Đắk Buk So Hết đất nhà ông Nhậm    
Tà luy dương 150,000  
Tà luy âm 120,000  
Đất nhà ông Nhậm Cống nước nhà ông Hưởng 80,000  
Cống nước nhà ông Hưởng Giáp Đăk Song 100,000  
Đất nhà ông Khôi Hết đất nhà ông Mãi (Thôn 5) 130,000  
Nhà ông Khảm Hết nhà ông Điểu Tích 150,000  
Ngã 3 Tỉnh lộ 1 (QL14C) UBND xã (qua trường Hoa Pơ Lang 120,000  
9 Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 90,000  
10 Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Pu Boong, bon Pu Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 80,000  
IV.6 Xã Quảng Trực        
1 Đường Quốc lộ 14 C Ngã 3 cây He Ngã 3 đường vào Công ty LN Nam Tây Nguyên 80,000  
Ngã 3 đường vào Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên Ngã 3 trạm xá trung đoàn 726 130,000  
Ngã 3 đường vào xóm đạo Ngã 3 đường vào xưởng bà Phú 110,000  
Ngã 3 đường vào xưởng bà Phú Trạm cửa khẩu Bu Prăng 100,000  
Ngã 3 Lộc Ninh Ngã 4 nhà Điểu Kran 100,000  
Ngã 4 nhà Điểu Kran Giáp Bình Phước 100,000  
Ngã 3 Quốc lộ 14C mới Cầu bon Bu Gia 90,000  
Cầu bon Bu Gia Giáp xã Quảng Tâm 80,000  
Ngã 3 trạm xá trung đoàn 726 Ngã 3 đường vào xóm đạo (bưu điện) 150,000  
2 Đường liên xã Ngã 3 nhà ông Đỗ Ngọc Tâm Hết đất nhà ông Điểu Lý 80,000  
Hết đất nhà ông Điểu Lý hết đất Công ty Việt Bul 70,000  
hết đất Công ty Việt Bul Giáp Đắk Buk So 80,000  
3 Đường Liên Bon đất nhà ông Trường Nhà ông Chiên (giáp ngã 3 quốc lộ 14C mới) 60,000  
Trạm xá trung đoàn Ngã 3 nhà ông Điểu Lý 60,000  
Ngã 3 bon Bu Dăr (cây Xăng) Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát 150,000  
Ngã 3 đường đi Xóm đạo Ngã 3 Bưu điện 80,000  
Ngã 3 nhà ông Chiến Ngã 3 Trung đoàn726 150,000  
Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới) 90,000  
Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) giáp Quốc lộ 14C mới 80,000  
4 Đường vào đồn 10 Ngã 3 nhà bàn Ngân Hết đồn 10 80,000  
5 Đường vào Đắk Huýt Ngã 3 đi vào cánh đồng 2 Nhà ông Điểu Đê 80,000  
Nhà ông Điểu Đê Nhà ông Điểu Trum 100,000  
Nhà ông Điểu Trum Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh 80,000  
Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh Giáp ngã 3 quốc lộ 14C mới 70,000  
6 Đường nội bon Ngã 3 nhà ông Trịnh giáp Quốc lộ 14C mới 50,000  
ngã 3 nhà ông Điểu Khơn Ngã 3 nhà bà Phi Úc 50,000  
Ngã 3 nhà ông Khoa Suối Đắk Ken 50,000  
Ngã 3 nhà ông Điểu Lé BQL rừng phòng hộ Thác Mơ 50,000  
Ngã 3 nhà ông Hợp Ngã 3 nhà ông Phê 50,000  
Ngã 3 nhà ông Khá Đập Đắk Huýt 1 50,000  
Các tuyến đường nội bon Bu Lum 50,000  
Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt 50,000  
Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 50,000  
V Huyện Đắk Song  
V.1. Xã Nam Bình        
1 Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh giới xã Thuận Hạnh Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới) 300,000  
    Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới) Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ) 250,000  
Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ) Cây Xăng Đình Diệm 500,000  
Cây xăng Đình Diệm Hết trụ sở đoàn 505 800,000  
Hết trụ sở đoàn 505 Giáp ranh giới thị trấn Đức An 500,000  
2 Đường tỉnh lộ 2 Km 0 QL 14 (ngã 3 rừng lạnh) Km 0+ 300 m 300,000  
Km 0+ 300 m Ranh giới xã Đăk Hoà 200,000  
3 Quốc lộ 14 C Ngã 3 Đức An QL14C QL14C Km0+250m 300,000  
QL14C Km0+250m Cầu Thuận Hà 200,000  
4 Đường liên xã Ngã 3 đường nhà ông Tài Hết cây xăng Văn Diệp 500,000  
Hết cây xăng Văn Diệp Hết ranh giới xã Nam Bình 300,000  
Ngã 3 đi thôn 6 (Nhà ông Việt) Ranh giới Thị trấn Đức An 100,000  
Trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm y tế cũ) Cộng thêm 200 m 300,000  
Cộng thêm 200 m Đường đi thôn 6 80,000  
5 Các trục đường của khu dân cư Thôn 10 + Thôn 11 250,000  
6 Đất ở các khu dân cư còn lại     80,000  
V.2. Xã Thuận Hà        
1 Đường Quốc lộ 14C Ranh giới xã Nam Bình Cầu Đầm Giỏ 150,000  
Cầu Đầm Giỏ Trường Vừa A Dính 250,000  
Trường Vừa A Dính Ranh giới bản Đăk Thốt 200,000  
    Trường Vừa A Dính Giáp bản Đầm Giỏ 150,000  
Trường Vừa A Dính Trạm y tế + 200 m 200,000  
Trường Vừa A Dính Ranh giới xã Đắk Búk So 150,000  
2 Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 4, 5, 6, 7 và thôn 8 100,000  
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000  
V.3. Xã Nâm N'Jang        
1 Đường Quốc lộ 14 Ranh giới thị trấn Đức An Ranh giới thị trấn Đức An + 200 m 150,000  
Ranh giới thị trấn Đức An +200 m Cầu 20 + 100 m 150,000  
Cầu 20 + 100 m Ngã 4 cầu 20 +100m 250000  
Ngã 4 cầu 20 +100m Giáp ranh giới xã Trường Xuân 200,000  
2 Đường vào thủy điện km 0 Ngã 3 vào thủy điện km0 ngã 3 vào thủy điện +500m 200,000  
3 Đường tỉnh lộ 6 Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20) Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi 200,000  
Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi UBND xã 300,000  
UBND xã Chùa Hoa Quang 400,000  
Chùa Hoa Quang Hết trường mẫu giáo thôn 1 250,000  
Hết trường mẫu giáo thôn 1 Ngã 3 thôn 8 350,000  
Ngã 3 thôn 8 Đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) 150,000  
Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20) Lâm trường Đắk N'Tao 250,000  
Lâm trường Đắk N'Tao Trạm QLBVR (công ty lâm nghiệp Đắk N'Tao) 150,000  
4 Đường liên xã Nâm N'Jang - Đắk N'Drung Ngã 3 tỉnh lộ 6 đi thôn 5 Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung 200,000  
5 Đường liên xã Tỉnh lộ 6 (cầu Thác) Thôn 7 100,000  
6 Đường đi thôn 10 Ranh giới thị trấn Đức An Ranh giới xã Đắk N'Drung 200,000  
7 Đường liên thôn Tỉnh lộ 6 (cổng văn hóa thôn 3) Hết nhà mẫu giáo thôn 3 100,000  
8 Đất ở khu vực còn lại các thôn (15 thôn) 100,000  
V.4. Xã Thuận Hạnh        
1 Đường Quốc lộ 14 Ranh giới xã Nam Bình Vườn ươm công ty lâm nghiệp Thuận Tân 200,000  
Vườn ươm công ty lâm nghiệp Thuận Tân Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) 300,000  
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) Ranh giới huyện Đắk Mil 200,000  
2 Đường Quốc lộ 14C Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) +200 m 250,000  
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ)+200m Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành 250,000  
Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành Đường vào đồn 763 150,000  
3 Đường vào UBND xã Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành Ngã 3 cây xăng Thành Trọng 200,000  
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng Hết đất ông Trần Văn Diễn 150,000  
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng Ngã 3 cây xăng Thành Trọng +500m hướng đi thôn Thuận Bắc 150,000  
Ngã 3 Thuận Hưng về 3 hướng 150m 150,000  
Ngã 3 Thuận Hưng +150m Ranh giới xã Thuận Hà 150,000  
Ngã 3 Thuận Hưng +150m Ranh giới xã Nam Bình 150,000  
Ngã 3 Thuận Tình Đường liên xã đi Thuận Hà+300m 150,000  
Ngã 3 Thuận Tình Đi ngã 3 Thuận Hưng +100m 150,000  
Ngã 3 Thuận Tình Đi Ngã 4 Thuận Nghĩa +100m 150,000  
4 Đường liên thôn Ngã 4 Thuận Nghĩa Đường ngã 3 Thuận Tình 150,000  
Ngã 4 Thuận Nghĩa đi Thuận Bình +400m 150,000  
Ngã 4 Thuận Nghĩa Đi Thuận Trung +150m 150,000  
5 Điểm dân cư Thuận Lợi Lô A 200,000  
    Lô B 150,000  
    Lô C 100,000  
6 Đất ở ven trục đường chính khu dân cư thôn Thuận Nam 150,000  
7 Đất ở ven trục đường chính các thôn 150,000  
8 Đất ở khu dân cư còn lại 80,000  
V.5 Xã Trường Xuân        
1 Đường Quốc lộ 14 Ranh giới xã Nâm N’Jang Ngã 3 đường vào mỏ đá Trường Xuân (thôn 7) 100,000  
Ngã 3 đường vào mỏ đá Trường Xuân Ngã 3 đường vào thôn 4 300,000  
Ngã 3 đường vào thôn 4 Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa - 200 m 150,000  
Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa - 200 m Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa 150,000  
2 Các đường liên thôn có tiếp giáp QL 14 QL 14 Vào sâu 300 m 100,000  
QL 14 + 300 m Ngã 3 thôn 6 100,000  
3 Từ ngã ba đường vào mỏ đá tới nhà ông Lê Xuân Thọ 100,000  
4 Đất ở khu dân cư còn lại 50,000  
V.6 Xã Đắk Mol      
1 Đường Tỉnh lộ 2 Giáp huyện Đăk Mil Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 220,000  
Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 Ranh giới xã Đăk Hoà 280,000  
2 Đường liên thôn Ngã 3 tỉnh lộ 2 Hết đường vòng thôn Đăk Sơn 1 và giáp Đăk Sơn 2- Đắk Hoà 120,000  
Nhà bà Thái thôn 4 Nhà ông Sơn thôn 4 150,000  
Giáp ranh giới xã Đắk Hoà Hết thôn Hà Nam Ninh 100,000  
3 Đường đi E29 Ngã 3 tỉnh lộ 2 Cầu Bon Jary 150,000  
Cầu Bon Jary Cổng văn hóa thôn 1E 29 100,000  
Đoạn đường còn lại 80,000  
4 Đất ở khu dân cư còn lại 50,000  
V.7 Xã Đắk N'Drung      
1 Đường liên xã Đăk N’Drung - Nam Bình Ngã 3 tỉnh lộ 6 Hết trường Lý Thường Kiệt 300,000  
Trường Lý Thường Kiệt Ranh giới xã Nam Bình 100,000  
2 Đường liên xã Đăk N’Drung - Nâm N’Jang Ngã 3 tỉnh lộ 6 Trường cấp III + 500m 250,000  
Trường cấp III + 500m Ranh giới xã Nâm N’Jang 100,000  
3 Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà Ngã 3 Công ty cà phê Ngã 3 nhà ông Trọng 100,000  
Ngã 3 nhà ông Trọng Ranh giới xã Thuận Hà 100,000  
4 Đường tỉnh lộ 6 Ranh giới xã Nâm N’Jang Hết nhà thờ Bu Roá 100,000  
Hết nhà thờ Bu Róa Hội trường thôn 7 300,000  
Hội trường thôn 7 Hết bưu điện 300,000  
Hết bưu điện Ngã 3 Công ty cà phê Đăk Nông 300,000  
Ngã 3 công ty cà phê Đăk Nông Giáp xã Đăk Búk So 100,000  
5 Đường đi thôn 10 Ranh giới xã Nâm N’Jang Tỉnh lộ 6 100,000  
6 Đất ở khu dân cư còn lại 50,000  
V.8 Xã Đắk Hòa        
1 Đường Tỉnh lộ 2 Ranh giới xã Đăk Mol Đập nước Đăk Mol 300,000  
Km 0 (đập nước) Ranh giới thôn rừng lạnh 120,000  
Ranh giới thôn rừng lạnh Hết công ty lâm nghiệp Đắk Hòa 100,000  
Hết công ty lâm nghiệp Đắk Hòa Ranh giới xã Nam Bình 100,000  
2 Đường liên xã Ngã 3 Đăk Hoà (nhà bà Ngọc) Ranh giới xã Đăk Mol (thôn Hà Nam Ninh) 150,000  
Đường liên thôn Đắk Hoà 2 Ranh giới xã Đăk Mol (thôn Hà Nam Ninh) 100,000  
3 Đường liên thôn Đăk Sơn 2, Đắk Sơn 3 Giáp tỉnh lộ 2 100,000  
4 Đất ở khu dân cư còn lại 50,000  
VI Huyện Đắk Mil  
VI.1 Xã Đức Mạnh        
1 Đường Quốc lộ 14 Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m 650,000  
Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân) 650,000  
Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân) Đường vào trường Lê Quý Đôn 450,000  
Đường vào trường Lê Quý Đôn Hết HTX Mạnh Thắng 650,000  
HTX Mạnh Thắng Hết trường Phan Bội Châu 300,000  
Trường Phan Bội Châu Giáp ranh giới xã Đắk N'drót, xã Đắk R'la 170,000  
2 Đường Tỉnh lộ 2 Ngã 3 Đức Mạnh (km 0) Km 0+ 200m 450,000  
Km 0+ 200m Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) 450,000  
Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) Cầu Đức Lễ (cũ) 250,000  
Cầu Đức Lễ Ngã 3 Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) 400,000  
3 Đường vào Đức Lệ (Đường liên xã) Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 300m 200,000  
Km 0 + 300m Cầu Đức Lễ (mới) 170,000  
Cầu Đức Lễ (mới) Giáp ranh xã Đức Minh 250,000  
4 Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk Tỉnh lộ 2 Giáp ranh xã Đắk Sắk 200,000  
5 Đường đập Y Ren thôn Đức Nghĩa Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 300m 150,000  
6 Đường vào nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 300m 150,000  
7 Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức vinh Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 300m 150,000  
8 Đường vào nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 300m 150,000  
9 Đường vào trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 400m 150,000  
10 Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 500m 150,000  
11 Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 500m 150,000  
12 Đường thôn Đức Bình Quốc lộ 14 Hết nhà tang thôn Đức Bình 170,000  
13 Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 200m 130,000  
14 Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) Km 0 + 600m 150,000  
15 Đường thôn Đức Thắng (Đường Ông Lê) Km 0 + 700m 200,000  
16 Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) Km 0 + 500 m 130,000  
17 Đường thôn Đức Trung - Đức Ái Km 0 + 200m 130,000  
18 Đất ở các khu dân cư còn lại Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung 150,000  
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B 150,000  
Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An 150,000  
VI.2 Xã Đăk R'la        
1 Đường Quốc lộ 14 Ranh giới xã Đắk Gằn Trường Nguyễn Thị Minh Khai 300,000  
Trường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã 3 Đắk R'la - Long Sơn 450,000  
Ngã 3 Đắk R'la - Long Sơn Đường vào mỏ đá Đô Ry 300,000  
Đường vào mỏ đá Đô Ry Ngã 3 Đô Ry 300,000  
    Ngã 3 Đô Ry Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk Rót 150,000  
2 Tuyến liên thôn song song quốc lộ 14 Đấu nối với đường ngã 3 Đô Ry (thôn 2) thôn 3 150,000  
Trường Hoàng Diệu Đấu nối đường 312 150,000  
Đấu nối đường 312 Trường Nguyễn Thị Minh Khai 150,000  
Trường Nguyễn Thị Minh Khai Nhà ông Tho Nguyệt 110,000  
Chợ 312 Nhà ông Bảy ( thôn 11) 150,000  
3 Đường đấu nối Quốc lộ 14 Ngã 3 Đô Ry Giáp đất cao su 100,000  
Nhà ông Khuê Giáp đất cao su 100,000  
Ngã 3 trạm Y tế (thôn 3) Km 0+ 500 nhà ông Bằng 100,000  
Quốc lộ 14 Trường Hoàng Diệu 100,000  
Ngã 3 vào Long Sơn Hết đất nhà ông Hà 100,000  
Nhà ông Hà Giáp Long Sơn 100,000  
Đường 312 Nghĩa địa 150,000  
Nhà ông Nghệ Suối ông Công 100,000  
Nhà ông Lố Suối ông Công 100,000  
4 Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, 3, 5, 6, 11 120,000  
5 Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 5 Tầng, thôn 1, 4, 7, 8, 9, 10, 12 120,000  
VI.3 Xã Đắk N'Đrót        
1 Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh xã Đức Mạnh Giáp xã Đăk R'la 150,000  
2 Đường 304 Quốc lộ 14 Cầu suối Đăk Gôn 1 (đầu buôn Đăk Me) 100,000  
Cầu suối Đăk Gôn I Ngã ba UBND Đắk N'Đrót 100,000  
Ngã ba UBND xã mới Hết đập nước buôn Đăk R'la 120,000  
Ngã ba UBND xã mới Cuối dốc tấm tôn 100,000  
Cuối dốc Tấm Tôn Ngã 6 thôn 4 140,000  
Ngã 6 thôn 4 Ngã ba nhà ông Xuân Phương 110,000  
Ngã ba nhà ông Xuân Phương Cầu gỗ 100,000  
Cầu gỗ Ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn2) 100,000  
3 Đường vào buôn Đắk R'La Cầu Suối Đắk Gon II Ngã ba buôn Đăk R'la 120,000  
4 Đường thôn 1 Km0 (QL14) Km0 + 200m 120,000  
5 Đường Đắk N'DRót - Đồn 755 Trường Hoàng Hoa Thám Cầu cọp 90,000  
6 Đường vào khu dân cư 23 hộ Ngã 3 nhà ông Phí Văn Tính Hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) 100,000  
7 Đường thôn 5 đi thôn 6 Ngã 3 nhà bà Đinh Thị Huệ Ngã 3 làng đạo thôn 6 (nhựa) 100,000  
8 Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 Ngã 6 thôn 4 Ngã 3 làng đạo thôn 6 (nhựa) 100,000  
9 Đất ở các khu dân cư còn lại 80,000  
VI.4 Xã Đắk Lao        
1 Đường Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) Giáp Huyện đội Đắk Mil Trạm bảo vệ thực vật(hết đường đôi) 1,400,000  
Trạm bảo vệ thực vật(hết đường đôi) Giáp ranh xã Đức Mạnh 1,200,000  
2 Đường Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông) Giáp ranh thị trấn Giáp ranh thị trấn +200 m 700,000  
Giáp ranh thị trấn +200 m Giáp ranh xã Thuận An 700,000  
3 Đường Quốc lộ 14C Giáp đường Trường Trần Phú đi QL14 C Hết Lâm trường Đăk Mil (Công ty Đại Thành) 650,000  
Lâm trường Đăk Mil Đập 6B 300,000  
Đập 6B Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken 300,000  
Trạm Biên phòng Đắk Ken Trạm Biên phòng Đắk Ken + 500 m 200,000  
4 Đường liên xã Ngã ba trường tiểu học Trần Phú Giáp QL 14C 400,000  
Ngã ba trường tiểu học Trần Phú Hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh 350,000  
Nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh Nhà ông Thức 250,000  
    Ngã ba QL14 (XN Giao thông cũ) Ngã ba thôn 1 Đăk Lao 400,000  
Nhà ông Phạm Như Thức (thôn 6) ngã 3 nhà bà Đoàn Thị Nam 250,000  
Quốc lộ 14 Giáp đập đội 2 250,000  
5 Đường thôn 1 Giáp ranh TT. Đắk Mil (ngã 3 đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt) Giáp ranh xã Đức Mạnh 200,000  
6 Đường Thôn 2 Ngã 3 Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền) Hết nhà Mẫu giáo thôn 2 250,000  
Nhà Mẫu giáo thôn 2 Giáp xã Đức Mạnh 200,000  
7 Đường Thôn 3 Nhà ông Vũ Vy Hết nhà ông Lê Minh 200,000  
8 Đường vào thôn 4 Quốc lộ 14 Ngã 3 nhà ông Hợp 350,000  
9 Đường thôn 4 Giáp ranh giới xã Đức Mạnh Hết nhà ông Trung 300,000  
Nhà ông Trung Ngã 3 (nhà ông Lê Văn Đào) 200,000  
10 Đường thôn 4 (Lô 2 sau Bến xe) Nhà ông Bùi Văn Ri (thôn 4) Hết Cty Cà phê 2-9 300,000  
11 Đường thôn 8, thôn 9 Ngã 4 nhà Ba Đôn Đường Quốc lộ 14C (Ngục Đắk Mil) 200,000  
12 Đường Thôn 8 Ngã 3 Mẫu giáo Thôn 8 Giáp QL 14C (Cty. Đại Thành) 200,000  
13 Đường Liên Thôn 10A- 13 (Miếu cô) Quốc lộ 14 Nhà máy Cao su 200,000  
14 Đường Liên Thôn 10B - 11A Nhà ông Trần Văn Soa (Thôn 10B) Hết nhà ông Nguyễn Hữu Quán (thôn 11A) 200,000  
15 Đường thôn 11B Ngã 3 cây xăng Minh Tuấn (thôn 11B) Giáp đường liên xã Đắk Lao- Thuận An 200,000  
16 Đường thôn 7 Giáp ranh Thị trấn (đường Trần Phú) Ngã 4 nhà Ba Đôn 300,000  
Giáp nhà ông Bùi Quang Định (Thôn 6) Đi qua Nghĩa địa và ra nhà ông Ba Đôn 200,000  
17 Đường Liên thôn QL14 Đập 40 (thôn 12) 150,000  
18 Đường Thôn 12 Từ đập 40 (đường nhựa) Hết thôn 12 (đường nhựa) 150,000  
19 Đường nội thôn Ngã 3 nhà ông Lộc Trường Trần Phú 100,000  
Đường thôn 8, thôn 9A Nhà ông Thanh 100,000  
Nhà bà Hồng Nhà ông Anh 100,000  
Quốc lộ 14 Thôn 10A, 10B 100,000  
20 Đất ở các khu dân cư còn lại của 17 thôn 100,000  
VI.5 Xã thuận An        
1 Đường Quốc lộ 14 Giáp xã Đăk Lao Ngã ba đường vào Công ty cà phê Thuận An 340,000  
Ngã ba đường vào Công Ty cà phê Thuận An Ngã ba đường vào đồi chim 400,000  
Ngã ba đường vào đồi chim Hết khu dân cư Thôn Thuận Nam (Giáp cao su) 250,000  
Khu dân cư Thôn Thuận Nam (Giáp cao su) Hết địa phận xã Thuận An (giáp huyện Đắk Song) 120,000  
2 Đường từ QL14 đi bon Sa Pa QL14 (chợ xã Thuận An) Đập nhỏ 110,000  
Đập nhỏ Ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam) 100,000  
3 Đường từ QL14 đi Công ty Cà phê Thuận An QL 14 Ngã 3 hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà 140,000  
Ngã 3 giáp nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà Giáp đường Đông Nam 130,000  
Ngã 3 Đường Đông Nam Giáp ranh thị trấn Đăk Mil 350,000  
Ngã ba đường Đông Nam Đập núi lửa 100,000  
Đập núi lửa Giáp Quốc lộ 14 100,000  
4 Đường đi trạm Đăk Per Ngã ba QL14 (nghĩa địa) Ngã ba Đồng Đế 100,000  
Ngã ba Đồng Đế Trạm Đăk Per (cũ) 100,000  
5 Đường nội thôn Thuận Bắc Quốc lộ 14 Đập nước của thôn 100,000  
6 Đường Đắk Lao - Thuận An Ngã ba Quốc lộ 14 Đập đội 2, Thuận Hoà 150,000  
Đập đội 2 (Thuận Hoà) Giáp đường vành đai Đông Nam (Thuận Sơn) 150,000  
7 Đường nội thôn Thuận Hoà Ngã ba giáp ranh vành đai Đông Nam Giáp ranh Thôn 11B xã Đăk Lao 100,000  
Đập đội 2 Giáp vườn nhà ông Hoàng Văn Mến 100,000  
8 Đường nội thôn Thuận Sơn Nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh Hết nhà bà Mai Thị The 110,000  
Hết nhà bà Mai Thị The Giáp ranh thị trấn Đắk Mil 110,000  
9 Đường liên thôn Đức An - Đức Hoà Nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên Giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn 100,000  
10 Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1 Ngã ba nhà thờ Đường đi bon Sa Pa (Sau chợ xã) 110,000  
11 Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 2 Ngã 3 nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh) Ngã 3 nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An) 100,000  
12 Đường đi Đồi Chim Ngã ba QL 14 (Nhà ông Trác Nhơn Diệu) Đập Đắk Pơ 100,000  
13 Đất ở các khu dân cư còn lại 90,000  
VI.6 Xã Đức Minh        
1 Đường Nguyễn Du Giáp ranh giới Thị trấn Ngã 4 (giáp nhà ông Liên) 850,000  
2 Tuyến Tỉnh lộ 3 Giáp ranh thị trấn Trường Chu Văn An 400,000  
Trường Chu Văn An Hết Nhà Thờ Vinh Đức 400,000  
Nhà thờ Vinh Đức Đường vào Sân vận động Vinh Đức 350,000  
Đường vào Sân vận động Vinh Đức Giáp Ranh xã Đắk Sắk 400,000  
3 Tỉnh Lộ 2 Giáp xã Đức Mạnh Cầu trắng 450,000  
Cầu trắng Giáp ranh giới xã Đăk Mol 350,000  
4 Đường liên thôn Ngã 4 nhà thờ Vinh An Đầu cánh đồng Đăk Gô 350,000  
Đầu cánh đồng Đăk Gô Giáp xã Thuận An 200,000  
Đường nội bon Jun Júh 80,000  
Ngã 3 Jun Jhú (Cây xăng ông Đoài) Nhà thờ họ Thanh Lâm 200,000  
Nhà thờ họ Thanh Lâm Cầu máy giấy 150,000  
5 Đường liên xã Đức Minh - Đức Mạnh Tỉnh lộ 3 Đường đi Đức Lễ (giáp ranh giới xã Đức Mạnh) 200,000  
6 Đường liên thôn Đức Đoài (trừ tiếp giáp Tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại Cây xăng Đặng Văn Thư Mẫu giáo Phong Lan đến tiếp giáp đường ra nghĩa trang xã đoài 200,000  
7 Đường liên thôn Mỹ Yên, Mỹ Hòa (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại) Nhà ông Nguyễn Thanh Bảo Cổng trường Mầm non tư thục Tuổi Thơ 200,000  
8 Đường liên thôn Mỹ Yên, Kẻ Đọng (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại) Nhà ông Đồng Hết ngã ba ông Thi 150,000  
9 Đường liên thôn Vinh Đức, Xuân Phong (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 683 tính theo hệ số còn lại) Mẫu giáo Vinh Đức Nghĩa trang Vinh Đức đi ra trường tiểu học Bùi Thị Xuân - nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (tỉnh lộ 3) 200,000  
10 Đường liên thôn Xuân Trang - Thanh Lâm Từ nhà ông Phan Minh Châu (Xuân Trang) Đến giáp đường từ ngã cây xăng ông Đoài đến nhà thờ Thanh Lâm 150,000  
11 Đường liên thôn Thanh Lâm - Xuân Sơn Ngã ba nhà ông Luật thôn Thanh Lâm Đến hết Văn phòng HTX NN Đức Minh 150,000  
12 Đường liên thôn Kẻ Đọng (trừ tiếp giáp Tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại) Nhà ông Hằng ( Tỉnh lộ 3) Chợ Đức Minh 200,000  
Nhà Ông Tớn (Cây xăng Hoàng Diệu) Tỉnh lộ 3 Chợ Đức Minh 200,000  
Chợ Đức Minh Hết Hội trường thôn Kẻ Đọng 150,000  
13 Các đường nhánh đấu nối với tỉnh lộ 2 và 3 Km 0 Tỉnh lộ 2, Tỉnh lộ 3 Km 0 + 200m 130,000  
14 Đất ở các khu dân cư còn lại của các thôn trên địa bàn xã 100,000  
VI.7 Xã Đắk Sắk        
1 Tỉnh lộ 2 Ngã 3 Thọ Hoàng Cầu trắng 450,000  
Cầu trắng Giáp ranh giới xã Đắk Mol 350,000  
2 Đường tỉnh lộ 3 Từ ngã 4 giáp Tỉnh lộ 2 Hết Ngân Hàng NN&PTNT 400,000  
Ngân Hàng NN&PTNT Hết Trường Lê Hồng Phong 350,000  
Trường Lê Hồng Phong Đường Vào E29 300,000  
Đường vào E29 Hết Trụ sở Lâm trường Thanh Niên(cũ) 250,000  
Trụ sở Lâm trường Thanh Niên(cũ) Giáp ranh xã Long Sơn 200,000  
3 Đường nội xã Ngã 3 đầu thôn 1 Hết Trạm Điện T15 200,000  
Trạm Điện T15 Hết trường Lê Hồng Phong 180,000  
Trạm Điện T15 Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 3) 150,000  
4 Đường 3/2 Tỉnh lộ 3 Đường sân bay (cũ) 150,000  
5 Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh Tỉnh lộ 2 Ngã 3 đầu thôn Thọ Hoàng 1 200,000  
6 Đường liên thôn Đầu sân bay (liên thôn 1 - 2) Cuối thôn 2 (Đường song song với đường sân bay) 180,000  
Tỉnh lộ 3 Phân hiệu trường Nguyễn Văn Bé 150,000  
Phân hiệu trường Nguyễn Văn Bé Cầu Ông Quý 150,000  
Tỉnh Lộ 2 Ngã 3 giáp Đắk Mol 150,000  
Ngã 3 xã Đắk Mol Đến hết thôn Xuân Bình 120,000  
7 Đất ở các đường nhánh từ sân bay vào sâu đến 200m 150,000  
8 Đất ở các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 2, Tỉnh lộ 3 vào sâu 200m 150,000  
9 Đất ở các khu dân cư còn lại 90,000  
VI.8 Xã Long Sơn        
1 Đường tỉnh lộ 3 Giáp ranh giới xã Đắk Sắk Cầu suối 2 110,000  
Cầu suối 2 Giáp ranh giới huyện KrôngNô 120,000  
2 Đường thôn Nam Sơn Tỉnh lộ 3 Hết thôn Nam Sơn 90,000  
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 80,000  
VI.9 Xã Đắk Gằn        
1 Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh huyện Cư Jút Hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) 120,000  
    Dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) Ngã 3 trạm Y tế 140,000  
Ngã 3 trạm Y tế Hết trường Hoàng Văn Thụ 180,000  
Trường Hoàng Văn Thụ Giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh 170,000  
Nhà ông Hồ Ngọc Minh Giáp ranh giới xã Đăk R'la - 200 m 150,000  
Giáp ranh giới xã Đăk R'la - 200 m Giáp ranh giới xã Đăk R'la 150,000  
2 Đường nội bon Đắk Láp Nhà ông Phan Minh Cảnh Hết nhà ông Y Ten 100,000  
Nhà ông Phạm Văn Mãi Hết nhà ông Võ Tá Lộc 90,000  
Nhà ông Nguyễn Duy Biên Hết nhà ông Y Eng 90,000  
Các đường ngang của bon Đắk Láp 90,000  
3 Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn Trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang Hết Nhà ông Nguyễn Xuân Quang 100,000  
Nhà Văn Hóa cộng đồng 3 bon Hết nhà ông Mai Thái 90,000  
Trạm Y tế Hết nhà ông Y Sắt 90,000  
4 Đường ngang 3 bon     150,000  
5 Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung 100,000  
6 Đất ở các đường đấu nối với QL 14 Km0 (Quốc lộ14) Km0+300m 100,000  
7 Đất ở các đường đã trải nhựa 100,000  
8 Đất ở các khu dân cư còn lại 80,000  
VII Huyện Krông Nô  
VII.1 Xã Đắk Drô        
1 Đường tỉnh lộ 4 Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) + 200m 1,200,000  
Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) + 200m Ngã 3 vào TTGDTX 1,200,000  
Ngã 3 vào TTGDTX Nhà ông Lê Xuân Tĩnh 800,000  
Nhà ông Lê Xuân Tĩnh Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa 800,000  
Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa Trường Nguyễn Thị Minh Khai 800,000  
Trường Nguyễn Thị Minh Khai Cầu buôn 9 450,000  
Cầu buôn 9 Ngã 3 của Lâm Nghiệp 3 450,000  
Ngã 3 lâm nghiệp 3 Hết buôn 9 350,000  
Hết buôn 9 Ngã 3 Hàm Sỏi: -100 m 350,000  
Ngã 3 Hàm Sỏi: -100 m Ngã 3 Hàm Sỏi: +100 m 400,000  
Đoạn đường còn lại của tỉnh lộ 4   280,000  
2 Đường đi Buôn Choáh Km0 (Tỉnh lộ 4) Km0 + 100 m 320,000  
Km0 + 100 m Ngã 3 buôn Ol (đất ông Bá) + 100 m 200,000  
Ngã 3 buôn Ol (đất ông Bá) + 100 m Giáp ranh xã Buôn Choăh 100,000  
3 Ngã 3 xưởng cưa (giáp TL4) Ngã 3 xưởng cưa Hết đường vào đất ông Y Thịnh 200,000  
4 Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa (giáp tỉnh lộ 4)   100,000  
5 Đường đi Nâm Nung Ngã 3 Hầm Sỏi Đường dây 500 KV 200,000  
Đường dây 500 KV Giáp ranh xã Nâm Nung 170,000  
6 Đường đi Bon Jang Trum Ngã 3 tỉnh lộ 4 Ngã 3 Bon Jang Trum 330,000  
Ngã 3 Bon Jang Trum Đường dây 500 KV (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) 200,000  
Ngã 3 Bon Jang Trum Giáp ranh xã Tân Thành 200,000  
7 Đường thôn Đắk Hợp Ngã 3 tỉnh lộ 4 Hết sân vận động Đắk Mâm 350,000  
8 Ngã tư cầu bốn bìa (thôn Đăk Lập) Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đăk Mâm) Ngã tư + 300 m 200,000  
Ngã tư + 300 m Giáp ranh giới thị trấn Đăk Mâm 120,000  
9 Đường Ngang nối tỉnh lộ 4 với đường đi Buôn Choah Giáp Tỉnh lộ 4 Giáp đường đi Buôn Choah 150,000  
10 Đất ở các khu dân cư còn lại 70,000  
VII.2 Xã Nam Đà        
1 Đường tỉnh lộ 4 Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút) Ngã 5 xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m 1,450,000  
Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút) + 200 m Ngã 3 vào Nghĩa địa Nam Đà 1,200,000  
Ngã 3 vào Nghĩa địa Nam Đà Giáp ranh giới xã Đắk Sôr 460,000  
Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) +200 m 1,450,000  
Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) +200 m Ngã 3 trục 9 1,000,000  
Ngã 3 trục 9 Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) -200 m 1,200,000  
Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) -200 m Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) 1,200,000  
2 Đường trục chính Nam Đà Ngã 5 tỉnh lộ 4 Hết sân vận động 1,000,000  
Hết Sân vận động Cầu Ông Thải 550,000  
Cầu Ông Thải Hết đường nhựa 300,000  
Hết đường nhựa Cuối nhà ông Đích 200,000  
Cuối nhà ông Đích Xã Đắk Rô 160,000  
3 Đường nhựa trục 9 Tiếp giáp tỉnh lộ 4 Ngã tư nhà Ông Kha 450,000  
Ngã tư nhà Ông Kha Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) 320,000  
Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) Giáp cầu An Khê 210,000  
Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) Giáp cầu Đề Bô 100,000  
4 Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11   120,000  
5 Các khu dân cư trên các trục đường (1-8; 12)   120,000  
6 Đường đi trạm 35KV Tiếp giáp tỉnh lộ 4 Hết đập tràn Đắk Mâm 160,000  
7 Đường đi Nam Xuân Ngã 5 Nam Đà Hết đường nhựa 450,000  
Tiếp giáp đường nhựa Cầu Nam Xuân 240,000  
8 Đường Nam Tân Tiếp giáp cầu Đề Bô Hết đường 120,000  
9 Đường nhựa trục ngang Nhà ông Ngọc phế liệu Trường Phan Chu Trinh 80,000  
    Nhà thờ Quảng Đà Giáp đường tỉnh lộ 4 80,000  
10 Đất ở các khu dân cư còn lại 80,000  
VII.3 Xã Đắk Sôr        
1 Đường tỉnh lộ 4 Ngã 3 Gia Long (Hướng Cư Jút) Hết đất ông Nguyễn Thanh Bình 550,000  
Hết đất ông Nguyễn Thanh Bình Hết đất ông Mã Văn Chóng 400,000  
Hết đất ông Mã Văn Chóng Hết đất ông Dương Ngọc Dinh 450,000  
Ngã 3 Gia Long (Hướng đi thị trấn Đắk Mâm) Giáp ranh giới xã Nam Đà 550,000  
Đất ở các khu vực còn lại trên tỉnh lộ 4   300,000  
2 Đường Tỉnh lộ 3 nối với Tỉnh lộ 4 Ngã 3 Gia long Hết đất ông Phạm Văn Lâm 300,000  
Hết đất ông Phạm Văn Lâm Giáp ranh giới Xã Nam Xuân 250,000  
3 Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới 210,000  
4 Khu dân cư thôn Đức Lập Đầu đường bê tông Hết đất bà Bạch Thị Hiền 100,000  
5 Đất ở các khu dân cư còn lại 70,000  
VII.4 Xã Tân Thành        
1 Đường đi Nâm Nung Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) Ngã 3 Đắk Hoa (đi Đắk Drô) 320,000  
Ngã 3 Đắk Hoa Đắk Drô ( đi Nam Nung) 160,000  
2 Đường đi Thị trấn Đăk Mâm Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) Hướng đi Thị trấn Đăk Mâm + 200 m 250,000  
Các đọan còn lại trên đường nhựa   160,000  
3 Đường đi xã Đắk Drô Ngã 3 Đắk Hoa (đi Đắk Drô) Giáp ranh xã Đắk Drô 160,000  
4 Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) Km 0 +300 m 150,000  
Km 0 +300 m giáp ranh xã Đắk Săk 160,000  
5 Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đăk Rô 60,000  
VII.5 Xã Nâm N'Đir        
1 Đường tỉnh lộ 4 Ngã 4 Chợ Ngã 3 Ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã) 700,000  
Ngã 3 nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) Ngã 3 vào nhà ông Hưng 400,000  
Ngã 3 vào nhà ông Hưng Ngã 3 xuống sình( nhà ông Phong) 400,000  
Ngã 3 xuống sình( nhà ông Phong) Giáp Đắk Drô 400,000  
Ngã tư chợ Km0+500 m (về hướng Đ. Xuyên) 750,000  
Km0+500 m (về hướng Đ. Xuyên) Giáp Đức Xuyên 300,000  
2 Đường vào xã Nâm Nung Km0 (ngã 4 tỉnh lộ 4) đường vào bon Phê Prí 450,000  
đường vào bon Phê Prí Ranh giới xã Nâm Nung 300,000  
Từ UBND xã Ngã 3 nhà văn hóa Phê Prí 70,000  
Ngã 3 nhà ông Tuấn Nhà Y Khôn(thôn Nâm Tân) 70,000  
3 Dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh 70,000  
VII.6 Xã Quảng Phú        
1 Đường tỉnh lộ 4 Giáp ranh Xã Đăk Nang Trạm Kiểm lâm 480,000  
2 Đường vào thôn Phú Lợi Trạm Kiểm lâm Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn) 300,000  
3 Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung 140,000  
4 Đường nhà máy thuỷ điện Buôn Tua Srah Ngã 3 xưởng cưa Hải Sơn Bến nước Buôn K'tăk 160,000  
Ngã 3 đường vào thuỷ điện Hết nhà ông Bảo 320,000  
Ngã 3 đường vào thuỷ điện Cầu Nam Ka 320,000  
5 Đường vào khu tái định cư thuỷ điện Km 0 (Ngã 3 đường vào thuỷ điện) Km 0 + 100m (hướng bến nước Buôn K'tăh) 320,000  
Ngã ba Tỉnh lộ 4B Giáp xã Quảng Hoà 150,000  
6 Đất ở khu dân cư thôn Phú Lợi 70,000  
7 Đất ở các khu dân cư còn lại 70,000  
VII.7 Xã Đức Xuyên        
1 Đường tỉnh lộ 4 Cầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Ddirr) Ngã 4 Xuyên Hà 450,000  
Ngã 4 Xuyên Hà Mương thuỷ lợi (K.NT4a) 450,000  
Mương thuỷ lợi (K.NT4a) Ngã 3 vào trạm Y tế xã 700,000  
Ngã 3 vào trạm Y tế xã Ngã 4 Đắk Nang 450,000  
2 Đường vào trường Nguyễn Văn Bé Ngã 3 Ông Thạnh Kênh mương thủy lợi cấp I 200,000  
Kênh mương thủy lợi cấp I Nhà cộng đồng Bon Choih 70,000  
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 70,000  
VII.8 Xã buôn Choah        
1 Khu trạm y tế +100 m về hai phía 140,000  
2 Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã 3 đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía100m 130,000  
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 60,000  
VII.9 Xã Nâm Nung        
1 Đường trục chính xã Giáp ranh xã Nâm N'Đir Ngã 3 Công ty LN Nam Nung (- 200m) 200,000  
Ngã 3 Công ty Lâm nghiệp Nam Nung (- 200m) Ngã 3 Công ty Lâm nghiệp Nam Nung (+ 200m) 300,000  
Ngã 3 Công ty LN Nam Nung (+ 200m) Cầu Đăk Viên 250,000  
Cầu Đăk Viên Ngã 3 Nam Nung -200 m 300,000  
Ngã 3 Nam Nung - 200 m Ngã 3 Nam Nung + 200 m 350,000  
Ngã 3 Nam Nung + 200 m Giáp ranh giới xã Tân Thành 200,000  
2 Đường Hầm sỏi Ngã 3 UBND xã (Hướng Hầm sỏi) Giáp ranh xã Đắk Drô 200,000  
3 Đường Bon Ja Ráh Ngã 3 Nam Nung Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang 150,000  
4 Khu vực ba tầng Ngã 3 ông An (cộng + , trừ - 200 m)   100,000  
5 Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Tuyến D1 Tuyến N9 150,000  
Tuyến N1   150,000  
Tuyến N8   100,000  
Tuyến N9   100,000  
Tuyến D6 Tuyến N9 120,000  
Tuyến D10 Tuyến N9 100,000  
6 Đường trục chính thôn Đường nhựa (thôn Thanh Thái) Thôn Đrô (xã Tân Thành) 100,000  
Đường Nam Nung đi Nâm N'đir Hết đất nhà ông Đình 100,000  
Đường bon R'cập Ngã 3 nhà ông Trương Văn Thành 100,000  
7 Đất ở các khu dân cư còn lại 70,000  
VII.10 Xã Nam Xuân        
1 Đường nối tỉnh lộ 3 với tỉnh lộ 4 Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi Xã Đăk Sôr) Hướng đi xã Đắk Sôr +100 m 320,000  
Hướng đi xã Đắk Sôr +100 m Đến ranh giới xã Đắk Sôr 250,000  
2 Đường Tỉnh lộ 3 Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi TT Đắk Mâm ) Hướng đi TT. Đắk Mâm +100 m 320,000  
Hướng đi TT. Đắk Mâm + 100 m Ranh giới Thị trấn Đắk Mâm 250,000  
Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi Đăk Mil) Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200m 320,000  
Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200 m Giáp ranh Huyện Đắk Mil 180,000  
3 Đường đi Sơn Hà Km 0 (Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc) Km 0 + 200 m 160,000  
Km 0 + 200 m Ngã 3 nhà ông Sinh (thôn Nam Sơn) 100,000  
4 Đường đi Đắk Hợp Ngã 3 Tư Anh Ngã 3 thôn Đắk Hợp 90,000  
5 Đất ở các khu dân cư còn lại 70,000  
VII.11 Xã Đắk Nang        
1 Tỉnh lộ 4 Ngã 4 (giáp ranh xã Đức Xuyên) Cống thôn Phú Cường 450,000  
2 Đất ở các khu vực còn lại trên tỉnh lộ 4   300,000  
3 Đất ở các khu dân cư còn lại   70,000
VIII Huyện Cư Jút
VIII.1 Xã Đắk Drông      
1 Trục đường chính Giáp ranh Nam Dong Cầu thôn 2 200,000
Cầu thôn 2 Cách tim cổng chợ 200m 300,000
Cách tim cổng chợ về 2 phía, mỗi phía 200 m 600,000
Cách tim cổng chợ 200m Ranh giới thôn 5, thôn 6 300,000
Ranh giới thôn 5, thôn 6 cách cổng UBND xã 500m 200,000
Cổng UBND xã về 2 phía, mỗi phía 500m 300,000
Cách cổng UBND xã 500m Cách ngã tư thôn 14, 15 trừ 200m 200,000
Các ngã tư thôn 14, 15 về 3 phía, mỗi phía 200m 300,000
Cách ngã tư thôn 14, 15 cộng 200m Đường UBND xã đi Quán Lý 120,000
Cách ngã tư thôn 14, 15 cộng 200m Ngã 3 nhà ông Hòa 120,000
Ngã tư thôn 14, 15 Cầu thôn 15 200,000
Cầu thôn 15 Cầu Suối Kiều 150,000
2 Đường đi Quán Lý Km 0 (UBND xã) Km 0 + 200m 150,000
Km 0 + 200m Cách ngã ba Quán Lý trừ 100m 100,000
Từ trung tâm ngã ba Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m 150,000
Từ ngã ba Quán Lý + 100m Giáp ranh xã Đăk Wil 100,000
Từ ngã ba Quán Lý + 100m Giáp ranh xã Nam Dong 100,000
3 Đường đi CưKnia Ngã ba chợ (Nhà ông Thắng) Hết khu Kiốt chợ 200,000
hết Khu Kiốt chợ Hết khu Ki ốt chợ + 500m (Về phía cầu Cưknia) 100,000
Hết Khu ki ốt chợ + 500m Cầu Cư k'nia 80,000
4 Đường đi lòng hồ Ngã ba thôn 10 Cầu thôn 11 120,000
Cầu thôn 11 Bờ đập lòng hồ 100,000
Bờ đập lòng hồ Hết thôn 20 80,000
5 Đường đi thôn 17 Ngã hai thôn 16 (Nhà ông Lâm) Ngã ba nhà ông Đội (Thôn 17) 100,000
    Ngã ba nhà ông Đội (Thôn 17) Giáp ranh xã Đắk Wil 80,000  
6 Đường đi thôn 19 Ngã ba C4 (Nhà ông Định) Trường học thôn 19 100,000  
7 Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn 70,000  
8 Đất ở các khu vực khác còn lại 50,000  
VIII.2 Xã Tâm Thắng        
1 Quốc lộ 14 Ngã ba Tấn Hải (Giáp thị trấn) Cầu 14 1,000,000  
2 Đường đi Nam Dong Ngã ba QL 14 Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh 500,000  
Ngã tư Trường PTTH Phan Chu Trinh Ngã ba hết thôn 9 500,000  
Ngã ba hết thôn 9 Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong) 400,000  
3 Đường vào nhà máy đường Ngã ba QL 14 Suối Hương 300,000  
4 Đường vào Trường THCS Phan Đình Phùng Ngã ba QL 14 Trường THCS Phan Đình Phùng 300,000  
Trường THCS Phan Đình Phùng Ngã tư buôn EaPô 200,000  
5 Đường bê tông thôn 10 Ngã ba thôn 9 Ngã tư nhà ông Hải 300,000  
6 Liên thôn Từ ngã tư nhà ông Hải Đến ngã tư buôn Ea Pô 200,000  
7 Đường thôn 2 đi thôn 4,5 Ngã ba QL 14 Ngã ba nhà ông Đại (Giáp thị trấn) 300,000  
Ngã ba nhà ông Đại (Giáp thị trấn) Ngã ba hồ câu Đồng Xanh 300,000  
8 Đường sinh thái Ngã ba QL 14 Giáp Suối Hương (Khu bộ đội) 350,000  
Giáp Suối Hương (Khu bộ đội) Giáp ranh thị trấn Ea Tling 300,000  
9 Đường Buôn Nui Ngã ba QL 14 Ngã tư nhà ông Việt 300,000  
Ngã tư nhà ông Việt Nhà văn hóa cộng đồng 4 buôn 200,000  
10 Đường Tấn Hải đi Buôn Trum 200,000
11 Đất ở còn lại các trục đường nhánh (Đường bê tông, nhựa) của trục chính 100,000
12 Các tuyến đường còn lại 80,000
VIII.3 Xã Ea Pô      
1 Trục đường chính (đường nhựa) Ranh giới xã Nam Dong Nhà ông Lữ Xuân Điện 300,000
Nhà ông Lữ Xuân Điện Ngã ba Trạm xá xã 600,000
Ngã ba Trạm xá xã Ngã ba thôn 7 400,000
Ngã ba thôn 7 Ranh giới xã Đăk Wil 250,000
2 Trục đường chính (Đường đất, đường đi Buôn Nui) Ngã tư thôn 2 Ngã ba nhà ông Lộc 200,000
Ngã ba nhà ông Lộc Đường đi Buôn Nui (Ngã ba cây mít) 80,000
3 Đường trục chính đi thôn Buôn Nui (Nam Dong đi Buôn Nui) Ranh giới xã Nam Dong Mốc địa giới ba mặt bờ sông 60,000
4 Đường đi thôn Trung Sơn Ngã ba nhà ông Lộc Ngã tư thôn Trung Sơn 150,000
Ngã tư thôn Trung Sơn Ngã ba nhà ông Tuất 100,000
5 Đường đi thác Linda Ngã ba trạm y tế xã (Thôn 4) Ngã ba thôn Phú Sơn 150,000
6 Đường đi Suối Tre Ngã ba thôn 7 Ngã ba nhà ông Tuất 150,000
Ngã ba nhà ông Tuất Suối Tre 80,000
7 Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến Ngã ba Thanh Xuân (Km0 đường đi Đắk Win) Ngã tư Tân Tiến (Km0 đường đi Đắk Win) 100,000
8 Đường đi thôn Hợp Thành Ngã ba thôn Hợp Thành Hết nhà ông Nghiệp 100,000
9 Đường đi Ngã sáu Từ nhà ông Tài Hết Ngã 6 80,000
Hết Ngã 6 Đường vào khu ba tầng 60,000  
10 Đường đi thôn 6 Km 0 (Ngã tư thôn 2) Km 0 + 150m (Ngà ông Chất) 150,000  
Km 0 + 150m (Ngà ông Chất) Hết khu dân cư 100,000  
11 Đường đi thôn Phú Sơn Từ ngã tư Phú Sơn Ngã ba nhà ông đậu 200,000  
12 Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn 60,000  
13 Khu Tái định cư Cồn Dầu 50,000  
14 Khu Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pok3 50,000  
15 Các tuyến đường còn lại 50,000  
VIII.4 Xã Nam Dong        
1 Đường đi xã Ea Pô Cầu sắt (giáp ranh Tâm Thắng) Ngã ba nhà bà Chín 200,000  
Ngã ba nhà bà Chín Ngã ba nhà ông nghiệp 250,000  
Ngã ba nhà ông nghiệp Ngã ba Khánh Bạc 400,000  
Ngã ba Khánh Bạc Ngã ba thôn 5( nhà ông Khoán) 700,000  
Ngã ba thôn 5( nhà ông Khoán) Ngã ba thôn 3 (nhà ông Lai) 1,500,000  
Ngã ba thôn 3 (nhà ông Lai) Ngã tư Minh Ánh 800,000  
Ngã tư Minh Ánh Ngã ba hội trường thôn 1 600,000  
Ngã ba hội trường thôn 1 Giáp ranh xã Ea Pô 400,000  
2 Đường đi buôn Tia Ngã ba nhà bà Chín Ngã tư Đức Lợi 150,000  
3 Đường đi Đắk Drông (A) Km 0 (Ngã ba Khánh Bạc) Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6 500,000  
Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6 Trường THCS Nguyễn Chí Thanh 300,000  
Trường THCS Nguyễn Chí Thanh Giáp ranh xã Đắk Drông 250,000  
4 Đường đi Đắk Drông (B) Km 0 (Ngã ba nhà ông Khoán) Ngã ba tuyến 2 thôn 6 500,000  
Ngã ba tuyến 2 thôn 6 Hết khu dân cư thôn 5 200,000  
Hết khu dân cư thôn 5 Giáp ranh xã Đắk Drông 130,000  
5 Đường đi xã Tâm Thắng Ngã tư chợ Nam Dong Nhà ông Chiểu 700,000  
Nhà ông Chiểu Cổng vào chùa Phước Sơn 300,000  
6 Đường đi xã ĐắkWin Ngã tư chợ Nam Dong Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm 700,000  
Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm Ngã ba nhà ông Quýnh 500,000  
Ngã ba nhà ông Quýnh Hết khu dân cư thôn 4 300,000  
Hết khu dân cư thôn 4 Giáp ranh Đăk Wil 150,000  
7 Đường vào Trường Tiểu học Lương Thế Vinh Ngã ba thôn ba (Nhà ông Lai) Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh 200,000  
Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh Ngã ba nhà ông Sơn 130,000  
Ngã ba nhà ông Sơn Ngã ba nhà ông Chiến thôn 2 120,000  
Ngã ba nhà ông Sơn Nhà ông Hoè 100,000  
8 Đường đi Thác Drayling Ngã tư Minh Ánh Ngã ba nhà ông Nhạ 200,000  
Ngã ba nhà ông Nhạ Cầu ông Thái 130,000  
Cầu ông Thái Buôn Nui 100,000  
9 Đường đi thôn 16 Ngã ba ông Nhạ Ngã ba nhà ông Nhân 130,000  
Ngã ba nhà ông Nhân Ngã ba nhà ông Coóng 100,000  
10 Toàn bộ tuyến hai thôn 6 180,000  
11 Toàn bộ tuyến hai thôn 10 130,000  
12 Toàn bộ tuyến hai thôn 13 150,000  
13 Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (Sau UBND xã) 250,000  
14 Đường đi thôn 12 Cổng chùa Phước Sơn Ngã ba vườn điều 150,000  
Ngã ba vườn điều Giáp ranh xã Tâm Thắng 130,000  
Ngã ba vườn điều Ngã ba nhà ông Chiến 100,000  
15 Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh 130,000  
16 Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Cầu sắt Ngã ba nhà ông Nghiệp 100,000  
Ngã ba nhà ông Nghiệp Ngã ba Khánh Bạc 130,000  
Ngã ba Khánh Bạc Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai) 150,000  
Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai) Ngã tư Minh Ánh 140,000  
Ngã tư Minh Ánh Ngã ba phân trường thôn 1 130,000  
Ngã ba phân trường thôn 1 Giáp ranh xã Ea Pô 100,000  
Ngã ba Khánh Bạc Trường THCS Nguyễn Chí Thanh 130,000  
Trường THCS Nguyễn Chí Thanh Giáp ranh xã Đăk Drông 100,000  
17 Đất ở các khu dân cư còn lại 80,000  
VIII.5 Xã Trúc Sơn        
1 Quốc lộ 14 Ranh giới thị trấn Cổng Công ty Tân Phát 300,000  
Cổng Công ty Tân Phát Giáp xã Đăk Gằn 150,000  
2 Đường đi CưKnia Km 0 (QL 14) Km 0 + 300m 150,000  
Km 0 + 300m Chân dốc Cổng trời 120,000  
3 Đường Bê tông thôn 1 100,000  
4 Đất ở các khu dân cư còn lại 50,000  
VIII.6 Xã Cư K'nia        
1 Đường trục chính Giáp ranh xã Trúc Sơn Cổng Văn hoá thôn 1 120,000  
Cổng Văn hoá thôn 1 Nhà ông Tặng 100,000  
Nhà ông Tặng Hết đất nhà ông Tại 200,000  
Hết đất nhà ông Tại Cầu Đăk Drông 150,000  
2 Đường vào UBND xã Ngã ba nhà ông Thịnh Qua Ngã ba nhà ông Nhàn về hai phía + 100 m 150,000  
Cổng Văn hoá thôn 2 Trụ sở UBND xã 100,000  
Ngã ba nhà ông Nhàn + 100m Cầu Hoà An 80,000  
Cầu Hoà An Đường vào thôn 9, 10 60,000  
3 Đường vào thôn 5, thôn 6 Ngã ba nhà ông Nhàn + 100m Ngã ba công trình nước sạch 80,000  
Ngã ba công trình nước sạch Hết đường 60,000  
4 Đất ở khu dân cư còn lại 50,000  
VIII.7 Xã Đắk Wil        
    Km 0 (Cổng chợ Đăk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m 500,000  
1 Trục đường chính (Đường nhựa) Km 0 + 150m Trường Tiểu học Lê Quý Đôn 300,000  
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn Cách ngã ba (Nhà ông Dục - 50m) 150,000  
Cách ngã ba (Nhà ông Dục - 50m) Cách ngã ba nhà ông Dục + 50m 200,000  
Cách ngã ba nhà ông Dục + 50m Giáp ranh xã Ea Pô 150,000  
Ngã ba nhà ông Dục Hết ngã 6 80,000  
Km 0 + 150m Bưu điện Văn hoá xã 300,000  
Bưu điện Văn hoá xã Ngã ba nhà ông Thạch 200,000  
Ngã ba nhà ông Thạch Hết thôn 9 80,000  
Ngã ba chợ Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học 200,000  
Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học Giáp Đăk Drông 100,000  
2 Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn 60,000  
3 Đất ở khu dân cư còn lại 50,000  
        

V. Một số quy định khác:

1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn theo hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn theo quy định của pháp luật.

2. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phụ c vụ đời sống thuộc quy hoạch sử dụng đất để xây dựng nhà ở tại các thị trấn, phường theo hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại đô thị theo quy định của pháp luật.

3. Giá đất trong cùng một thửa đất, có mặt tiền ven các đường, trục đường giao thông tính theo chiều sâu, từ mốc giới hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng (giao thông, thủy lợi, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống xử lý chất thải) đến mét thứ 30 tính theo hệ số 1; từ trên 30 mét đến mét thứ 50 tính theo hệ số 0,7; từ trên 50 mét đến mét thứ 70 tính theo hệ số 0,5; từ trên 70 mét tính theo hệ số 0,3 (không áp dụng để tính tiền thuê đất).

4. Khi xác định điểm khởi đầu để xác định cự ly cho các trục đường giao nhau, thì điểm khởi đầu là điểm tiếp giáp mép đường (nếu không có vỉa hè), hay từ mép ngoài cùng của vỉa hè (nếu có vỉa hè). Trường hợp, đối với những tuyến đường đã có chỉ giới quy hoạch thì điểm khởi đầu là điểm tại chỉ giới quy hoạch tuyến đường.

5. Giá đất ở những thửa đất ở có 2 mặt tiền trở lên được tính như sau: Nếu sử dụng làm căn cứ để:

- Tính tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất thì được tính giá đất của đường mà thửa đất đó có giá cao nhất;

- Tính thuế, tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, thì được tính giá đất của đường mà thửa đất đó đăng ký địa chỉ cụ thể (số nhà, đường phố), nếu không có địa chỉ cụ thể, thì tính giá đất của đường có cổng chính ra vào.

6. Trường hợp trên một trục đường trong cùng xã, phường, thị trấn có hai đoạn nối tiếp nhau có mức giá chênh lệch tại điểm giao nhau lớn hơn 30% thì đoạn đường có mức giá thấp được nhân hệ số 1,2 trong phạm vi tối đa không quá 50 mét tính từ vị trí giao nhau.

7. Đối với các trục đường giao nhau, nếu trục đường giá thấp có mức giá nhỏ hơn 0,3 mức giá của trục đường giá cao thì được cộng thêm một tỉ lệ như sau:

- Từ điểm giao nhau đến mét thứ 30: Cộng thêm 0,5 mức giá của các trục đường có mức giá cao.

- Từ trên 30 mét đến mét thứ 50: Cộng thêm 0,35 mức giá của trục đường có mức giá cao.

- Từ trên 50 mét đến mét thứ 70: Cộng thêm 0,25 mức giá của trục đường có mức giá cao.

- Từ trên 70 mét đến mét thứ 100: Cộng thêm 0,15 mức giá của trục đường có mức giá cao.

8. Đối với những thửa đất có ngõ riêng đi vào ≤ 2 mét, thì phần diện tích đất bị che khuất được nhân hệ số 0,7 mức giá thửa đất che khuất tại vị trí tiếp giáp liền kề đã được tính hệ số theo chiều sâu của thửa đất (1; 0,7; 0,5; 0,3), hoặc, đối với những thửa đất có ngõ riêng đi vào > 2 mét, thì phần diện tích đất bị che khuất được tính như nêu ở điểm 3, mục V phụ lục này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều