vanban.org

Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/02/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 03/2023/QĐ-UBND · 14/02/2023
Tây Ninh Ban hành 24/08/2011 Hiệu lực 03/09/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh · 28/2011/QĐ-UBND
24/02/202303/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 03/09/2011Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/02/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015;

Căn cứ Quyết định số 288/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu và sử dụng học phí, xây dựng trường học, thu học phí học nghề, đào tạo năm học 2006 - 2007 và những năm tiếp theo;

Theo ý kiến của Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 17/HĐND ngày 22/7/2011 về việc không thông qua một số nội dung trình kỳ họp thứ 2, HĐND tỉnh khoá VIII;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo và của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh. Quy định này được áp dụng kể từ năm học 2011-2012 và những năm tiếp theo, cụ thể như sau:

A. Học phí:

I. Học phí các lớp ngoại ngữ:

1. Chương trình chứng chỉ A,B

STT Nội dung ĐVT Mức thu Ghi chú
Trình độ A Lớp 1 A Đồng/hs/khoá 160.000  
Lớp 2 A đến lớp 5 A Đồng/hs/khoá 160.000  
Luyện thi chứng chỉ A Đồng/hs/khoá 200.000  
Trình độ B Lớp 1 B đến lớp 6 B   270.000  
Luyện thi chứng chỉ B Đồng/hs/khoá 400.000  
Trình độ C Lớp 1 C đến lớp 5 C, luyện thi chứng chỉ C Đồng/hs/khoá 600.000  

2. Chương trình tiếng Anh Chứng chỉ quốc tế

Nội dung ĐVT Mức thu Ghi chú
Cấp Starters-S1   230.000  
Cấp lớp Starters-S2,3 Đồng/hs/khoá 230.000  
Cấp lớp Movers Đồng/hs/khoá 300.000  
Cấp lớp Flyers   300.000  
Cấp lớp KET (Key English Test) Đồng/hs/khoá 360.000  
Cấp lớp PET (Preliminary English Test) Đồng/hs/khoá 360.000  
Luyện thi cấp Starters, Movers , Flyers   135.000  
Luyện thi cấp KET Đồng/hs/khoá 200.000  
Luyện thi cấp PET Đồng/hs/khoá 360.000  

3. Chương trình chứng chỉ A,B Tiếng Pháp, Hoa, Khmer

Nội dung ĐVT Mức thu Ghi chú
Tiếng Pháp, Hoa (các lớp trình độ A) Luyện thi Chứng chỉ A Đồng/hs/khoá 240.000 200.000  
Tiếng Pháp, Hoa (các lớp trình độ B) Luyện thi Chứng chỉ B Đồng/hs/khoá 290.000 400.000  
Tiếng Khmer   290.000  

4. Chương trình tiếng Anh Chứng chỉ quốc tế

Nội dung ĐVT Mức thu Ghi chú
IELTS 5.0, 6.0, FCE (First Certificate English) và các lớp tương đương Đồng/hs/khoá 470.000  
TOEFL-30 và các lớp tương đương Đồng/hs/khoá 350.000  
TOEFL-45 và các lớp tương đương   470.000  

5. Các lớp khác

Nội dung ĐVT Mức thu Ghi chú
Cấp lớp Vỡ lòng,Căn bản Đồng/hs/khoá 230.000  
Anh văn giao tiếp Đồng/hs/khoá 400.000  
Tiếng Anh do người nước ngoài dạy      
Mỗi giờ dạy trả tiền giảng dạy cho người nước ngoài là 20USD/1 giờ (Quy đổi tiền đồng Việt Nam theo tỷ giá thời điểm thực tế)      

6. Phần chi

Nội dung chi Tỷ lệ chi
1 - Chi trả tiền giảng dạy cho giáo viên 60 %/Tổng thu
2 - Chi thưởng lớp trưởng 01%/Tổng thu
3 - Chi bồi hoàn CSVC, mua sắm thiết bị 10%/Tổng thu
4 - Chi lương hệ số, lương khoán 10%/Tổng thu
5 - Chi công tác quản lý, phục vụ ngoài giờ 13%/Tổng thu
6 - Chi khen thưởng thi đua và phúc lợi tập thể 06%/Tổng thu
7- Chi quản lý cơ quan chủ quản  
Tổng cộng 100%/Tổng thu

II. Học phí các lớp tin học

1. Phần thu

Nội dung ĐVT Mức thu Ghi chú
Điện toán căn bản Đồng/hs/khoá 230.000  
Tin học văn phòng Đồng/hs/khoá 230.000  
Access căn bản Đồng/hs/khoá 350.000  
Access Nâng cao Đồng/hs/khoá 390.000  
L/trình Pascal căn bản Đồng/hs/khoá 350.000  
L/trình Pascal nângcao Đồng/hs/khoá 390.000  
Bảo trì cài đặt Đồng/hs/khoá 480.000  
Vẽ Autcad Đồng/hs/khoá 450.000  
Photoshop Đồng/hs/khoá 450.000  
Sử dụng Internet Đồng/hs/khoá 140.000  
Quản trị mạng Đồng/hs/khoá 450.000  
CorelDraw Đồng/hs/khoá 450.000  
Tin học thiếu nhi Đồng/hs/khoá 230.000  
C/trìnhGDTX về ứng dụng CNTT-TT(phần kiến thức cơ sở) Đồng/hs/khoá 2.200.000  
C/trình GDTX về ứng dụng CNTT-TT(kiến thức chuyên ngành) Đồng/hs/khoá 2.500.000  
Luyện thi C/chỉ A Đồng/hs/khoá 150.000  
Luyện thi C/chỉ B Đồng/hs/khoá 215.000  

2. Phần chi

Nội dung chi Tỷ lệ chi
1- Chi tiền giảng dạy của giáo viên 45%/Tổng thu
2- Chi bồi hoàn CSVC, máy móc thiết bị  15%/Tổng thu
3- Sửa chữa, bảo trì, điện, văn phòng phẩm, quảng cáo, tài liệu  15%/Tổng thu
4- Chi lương CBCNV(Biên chế, hợp đồng, khoán)  16%/Tổng thu
5- Chi cho công tác quản lý phục vụ ngoài giờ  04%/Tổng thu
6- Chi quản lý cơ quan chủ quản  
7- Chi khen thưởng, phúc lợi tập thể 05%/Tổng thu
Tổng cộng 100%/Tổng thu

B. LỆ PHÍ

Nội dung Mức thu  
1. Lệ phí kiểm tra ngoại ngữ:    
- Kiểm tra chứng chỉ A 150.000 đ/thísinh  
- Kiểm tra chứng chỉ B 250.000 đ/thísinh  
2. Lệ phí kiểm tra chứng chỉ A, B tin học:    
- Kiểm tra chứng chỉ A 120.000 đ/thísinh  
- Kiểm tra chứng chỉ B 200.000 đ/thísinh  

* Lệ phí thi chứng chỉ Cambridge:

- Mức thu: Theo mức thông báo của Hội đồng Khảo thí Cambridge thuộc trường đại học Cambridge -Vương quốc Anh.

- Mức chi: Do Sở Giáo dục và Đào tạo (Trung tâm GD thường xuyên tỉnh) quy định chi tiết cụ thể mức chi theo từng kỳ thi, đủ trang trải kinh phí. Mức chi cho các giám thị của địa phương và các chi phí phục vụ kỳ thi bằng định mức chi các kỳ kiểm tra chứng chỉ khác của Trung tâm GD thường xuyên tỉnh đang thực hiện.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung đã ban hành trước đây tại Quyết định số 288/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh trái với Quyết định này được bãi bõ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều