ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số:28/2007/QĐ-UBND Đông Hà, ngày 25 tháng 12 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2008
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 1569/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2008; Quyết định số 187/QĐ-BKH ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2008;
Căn cứ Nghị quyết số 32/2007/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2007 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 11 về việc Thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 và phê duyệt danh mục công trình trọng điểm;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2008 cho các chương trình, dự án như các biểu đính kèm Quyết định này.
Điều 2. Ủy quyền Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo hạng mục công trình và cơ cấu vốn đầu tư cho các chương trình, dự án được bố trí kế hoạch; Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng liên quan và UBND các huyện, thị xã hướng dẫn kiểm tra việc tổ chức thực hiện quyết định này theo đúng quy định về quản lý đầu tư và xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các chủ đầu tư có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2008
NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA CHƯƠNG TRÌNH 135, CHƯƠNG TRÌNH 5 TRIỆU HA RỪNG
(Kèm theo Quyết định số:28/2007/QĐ-UBND ngày 25/12/2007 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên chương trình mục tiêu | Chủ đầu tư | KH năm 2008 | Ghi chú | ||
| Tổng số | Trong đó: | |||||
| ĐTPT | SN | |||||
| TỔNG SỐ | 119.644 | 52.570 | 67.074 | |||
| A | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | 81.465 | 18.400 | 63.065 | ||
| I | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO | 10.439 | 8.400 | 2.039 | ||
| 1 | Chương trình 257 (DA hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo) | 8.400 | 8.400 | |||
| - Huyện Hải Lăng (2 xã: Hải An, Hải Khê) | UBND huyện Hải Lăng | 1.400 | 1.400 | |||
| - Huyện Triệu Phong (3 xã: Triệu An, Triệu Vân, Triệu Lăng) | UBND huyện Triệu Phong | 2.100 | 2.100 | |||
| - Huyện Vĩnh Linh (4 xã: Vĩnh Thái, Vĩnh Kim, Vĩnh Thạch, Vĩnh Quang) | UBND huyện Vĩnh Linh | 2.800 | 2.800 | |||
| - Huyện Gio Linh (3 xã: Trung Giang, Gio Hải, Gio Việt) | UBND huyện Gio Linh | 2.100 | 2.100 | |||
| 2 | Dự án hướng dẫn người nghèo cách làm ăn, khuyến nông- lâm- ngư và hỗ trợ phát triển sản xuất | 1.000 | 1000 | |||
| - Khuyến nông- khuyến lâm | TTKN-KL tỉnh | 300 | 300 | |||
| - Hỗ trợ phát triển sản xuất và ngành nghề | Sở NN&PTNT | 700 | 700 | |||
| 3 | Dự án dạy nghề cho người nghèo | Sở LĐ-TB&XH | 580 | 580 | ||
| 4 | Dự án nâng cao năng lực giảm nghèo | Sở LĐ-TB&XH | 277 | 277 | ||
| 5 | Trợ giúp pháp lý | TT Trợ giúp pháp lý nhà nước | 120 | 120 | ||
| 6 | Hoạt động giám sát đánh giá | Sở LĐ-TB&XH | 62 | 62 | ||
| II | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VIỆC LÀM | 1.820 | 1.500 | 320 | ||
| 1 | DA. Hỗ trợ phát triển thị trường lao động | 1.700 | 1.500 | 200 | ||
| - Xây dựng Sàn Giao dịch việc làm và Trung tâm Đào tạo nguồn nhân lực lao động | Trung tâm giới thiệu việc làm | 1.500 | 1.500 | |||
| - Đào tạo nguồn nhân lực lao động | Trung tâm giới thiệu việc làm | 200 | 200 | |||
| 2 | Hoạt động nâng cao năng lực quản lý lao động việc làm | Sở LĐ-TB&XH | 70 | 70 | ||
| 3 | Hoạt động giám sát đánh giá | Các ngành liên quan | 50 | 50 | ||
| III | CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG MA TÚY | Công an tỉnh | 800 | 800 | ||
| IV | CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM | Công an tỉnh | 670 | 670 | ||
| V | CHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ- KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH | 4.342 | 4.342 | |||
| 1 | DA. Truyền thông- Giáo dục thay đổi hành vi | UBDS GĐ&TE tỉnh | 1.000 | 1.000 | ||
| 2 | DA. Tăng cường chiến dịch lồng ghép tuyên truyền, vận động, tư vấn và cung cấp dịch vụ CSSKSS/ KHHGĐ cho vùng nghèo, vùng khó khăn, vùng sâu, vùng xa | UBDS GĐ&TE tỉnh | 457 | 457 | ||
| 3 | DA. Chăm sóc sức khỏe sinh sản/ Kế hoạch hóa gia đình | UBDS GĐ&TE tỉnh | 790 | 790 | ||
| 4 | DA. Nâng cao năng lực quản lý | UBDS GĐ&TE tỉnh | 1.580 | 1.580 | ||
| 5 | DA. Nâng cao chất lượng thông tin chuyên ngành | UBDS GĐ&TE tỉnh | 350 | 350 | ||
| 6 | DA. Nâng cao chất lượng dân số | UBDS GĐ&TE tỉnh | 165 | 165 | ||
| VI | CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG MỘT SỐ BỆNH XÃ HỘI, BỆNH DỊCH NGUY HIỂM VÀ HIV/AIDS | 3.300 | 3.300 | |||
| 1 | DA. Phòng, chống sốt rét | Sở Y tế | 417 | 417 | ||
| 2 | DA. Phòng, chống phong | Sở Y tế | 115 | 115 | ||
| 3 | DA. Phòng, chống lao | Sở Y tế | 232 | 232 | ||
| 4 | DA. Tiêm chủng mở rộng | Sở Y tế | 250 | 250 | ||
| 5 | DA. Phòng, chống suy dinh dưỡng trẻ em | Sở Y tế | 1.050 | 1.050 | ||
| 6 | DA. Sức khỏe tâm thần cộng đồng | Sở Y tế | 460 | 460 | ||
| 7 | DA. Phòng, chống HIV/AIDS | Sở Y tế | 716 | 716 | ||
| 8 | Quân dân y kết hợp | Sở Y tế | 60 | 60 | ||
| VII | CHƯƠNG TRÌNH VĂN HÓA | 6.920 | 4.000 | 2.920 | ||
| 1 | DA. Chống xuống cấp và tôn tạo các di tích lịch sử | 5.100 | 4.000 | 1.100 | ||
| - Khu Di tích trụ sở Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam | TT Bảo tồn DT&DT | 1.500 | 1.500 | |||
| - Cầu treo Bến Tắt | TT Bảo tồn DT&DT | 2.500 | 2.500 | |||
| - Bảo tồn các điểm di tích lịch sử | 1.100 | 1.100 | ||||
| - Đình làng Hà Thượng, Gio Linh | UBND huyện Gio linh | 300 | 300 | |||
| - Đình làng Nghĩa An, TX Đông Hà | UBND huyện Đông Hà | 200 | 200 | |||
| - Đình làng Cầu Nhi, huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 600 | 600 | |||
| 2 | DA. Sưu tầm, bảo tồn và phát triển giá trị các di sản văn hoá phi vật thể của các dân tộc | Sở VH-TT | 150 | 150 | ||
| 3 | DA. Xây dựng xã điển hình triển khai hiệu quả phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá | Sở VH-TT | 240 | 240 | ||
| 4 | DA. Tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hoá thông tin cơ sở vùng sâu, vùng xa | Sở VH-TT | 490 | 490 | ||
| 5 | DA. Củng cố và phát triển hệ thống thư viện cộng đồng | Sở VH-TT | 230 | 230 | ||
| 6 | DA. Cấp các trang thiết bị và sản phẩm VHTT cho đồng bào dân tộc thiểu số, tuyến biên giới và hải đảo | Sở VH-TT | 10 | 10 | ||
| 7 | DA. Nâng cao năng lực phổ biến phim; đào tạo nâng cao trình độ sử dụng công nghệ hiện đại trong sản phẩm và phổ biến phim ở vùng sâu, vùng xa | TT Phát hành phim và chiếu bóng Quảng Trị | 700 | 700 | Cấp bằng hiện vật | |
| VII I | CHƯƠNG TRÌNH VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM | Sở Y tế | 704 | 704 | ||
| 1 | DA. Nâng cao quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | Sở Y tế | 239 | 239 | ||
| 2 | DA. Thông tin giáo dục truyền thông bảo đảm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | Sở Y tế | 160 | 160 | ||
| 3 | DA. Tăng cường năng lực kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm; xây dựng hệ thống giám sát ngộ độc thực phẩm, các bệnh truyền qua đường thực phẩm | Sở Y tế | 175 | 175 | ||
| 4 | DA đảm bảo an toàn dịch bệnh, an toàn môi trường và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ nuôi trồng | Sở Y tế | 70 | 70 | ||
| 5 | DA. đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thức ăn đường phố | Sở Y tế | 60 | 60 | ||
| IX | CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SINH HOẠT VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN | TT nước SH &VSMTNT | 4.850 | 4.500 | 350 | |
| 1 | Huyện Triệu Phong | TT nước SH &VSMTNT | 722,717 | 722,717 | ||
| - Hệ thống cấp nước Triệu Trung | TT nước SH &VSMTNT | 81,605 | 81,605 | HT | ||
| - Hệ thống cấp nước Triệu Giang | TT nước SH &VSMTNT | 641,112 | 641,112 | HT | ||
| 2 | Huyện Hải Lăng | TT nước SH &VSMTNT | 1.145,462 | 1.145,46 2 | ||
| - Hệ thống cấp nước Văn Trị (Hải Tân) | TT nước SH &VSMTNT | 511,013 | 511,013 | HT | ||
| - Hệ thống cấp nước thôn Trung Đơn, xã Hải Thành | TT nước SH &VSMTNT | 34,449 | 34,449 | HT | ||
| - Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Văn Vận, xã Hải Quy | TT nước SH &VSMTNT | 600 | 600 | |||
| 3 | Huyện Vĩnh Linh | TT nước SH &VSMTNT | 779,846 | 779,846 | ||
| - Hệ thống cấp nước Lê Xá, Vĩnh Sơn | TT nước SH &VSMTNT | 179,846 | 179,846 | HT | ||
| - Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Hiền Lương, xã Vĩnh Thành | TT nước SH &VSMTNT | 600 | 600 | |||
| 4 | Huyện Gio Linh | TT nước SH &VSMTNT | 1.148,838 | 1 .148,838 | ||
| - Hệ thống cấp nước Hải Thái | TT nước SH &VSMTNT | 548,838 | 548,838 | HT | ||
| - Hệ thống cấp nước SH thôn Xuân Hòa, Hải Chữ, Trung Hải | TT nước SH &VSMTNT | 600 | 600 | |||
| 5 | Huyện Cam Lộ - Hệ thống cấp nước sinh hoạt một trong ba thôn thuộc xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ | TT nước SH &VSMTNT TT nước SH &VSMTNT | 600 600 | 600 600 | ||
| 6 | Chuẩn bị đầu tư | TT nước SH &VSMTNT | 83,137 | 83,137 | ||
| 7 | Hỗ trợ giếng khoan Hội Người mù | TT nước SH &VSMTNT | 20 | 20 | ||
| 8 | Các mô hình hố xí hợp vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh và tập huấn sử dụng CT nước | TT nước SH &VSMTNT | 350 | 350 | ||
| X | CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO | 47.620 | 0 | 47.620 | ||
| 1 | DA. Đổi mới chương trình, nội dung sách giáo khoa | Sở GD&ĐT | 4.280 | 4.280 | ||
| 2 | DA. Củng cố và phát huy kết quả phổ cập giáo dục tiểu học và xóa mù chữ, thực hiện phổ cập giáo dục THCS | Sở GD&ĐT | 2.500 | 2.500 | ||
| 3 | DA. Đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trường | Sở GD&ĐT | 2.300 | 2.300 | ||
| 4 | DA. Đào tạo bồi dưỡng giáo viên, tăng cường cơ sở vật chất các trường Sư phạm | Trường CĐSP Quảng Trị | 7.500 | 7.500 | ||
| 5 | DA. Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn | Sở GDĐT | 11.000 | 11.000 | ||
| 6 | DA. Tăng cường cơ sở vật chất các trường học, các Trung tâm KTTH- HN, xây dựng một số trường trọng điểm | Sở GD&ĐT | 10.000 | 10.000 | ||
| 7 | DA. Tăng cường năng lực đào tạo nghề | Sở LĐ-TB&XH | 10.040 | 10.040 | ||
| - Năng lực đào tạo nghề | 8.040 | 8.040 | ||||
| - Dạy nghề cho nông dân, người tàn tật | 2.000 | 2.000 | ||||
| B | CHƯƠNG TRÌNH 135 | 24.259 | 20.250 | 4.009 | ||
| 1 | Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng | 18.900 | 18.900 | |||
| - Huyện Gio Linh (2 xã) | UBND huyện Gio Linh | 1.400 | 1.400 | |||
| - Huyện Vĩnh Linh (2 xã) | UBND huyện Vĩnh Linh | 1.400 | 1.400 | |||
| - Huyện Hướng Hóa (13 xã) | UBND huyện Hướng Hoá | 9.100 | 9.100 | |||
| - Huyện Đakrông (10 xã) | UBND huyện Đakrông | 7.000 | 7.000 | |||
| 2 | Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất | 3.510 | 1.350 | 2.160 | ||
| - Huyện Gio Linh (2 xã) - Huyện Vĩnh Linh (2 xã) | UBND huyện Gio Linh UBND huyện Vĩnh Linh | 260 260 | 100 100 | 160 160 | ||
| - Huyện Hướng Hóa (13 xã) | UBND huyện Hướng Hoá | 1.690 | 650 | 1.040 | ||
| - Huyện Đakrông (10 xã) | UBND huyện Đakrông | 1.300 | 500 | 800 | ||
| 3 | Dự án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ cơ sở và cộng đồng | Ban Dân tộc | 1.620 | 1.620 | ||
| 4 | Dự án hỗ trợ các dịch vụ cải thiện và trợ giúp pháp lý | UBND các huyện | 108 | 108 | Có QĐ riêng | |
| 5 | Hỗ trợ kinh phí quản lý Chương trình 135 | BCĐ tỉnh | 121 | 121 | ||
| C | TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG | Các BQL DA trồng mới 5 triệu ha rừng | 13.920 | 13.920 | Có QĐ riêng | |
Ghi chú:
“Biểu 1: Bố trí nguồn vốn đầu tư XDCB từ ngân sách Trung ương hỗ trợ kế hoạch năm 2008”. Đã có tại Nghị quyết số 32/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư XDCB năm 2008 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh từ trang số 38 đến trang số 45.