vanban.org

Quyết định số 2706/QĐ-BTC Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 29/12/2017 Hiệu lực 01/05/2017 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/05/2017 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2706 /QĐ-BTC

Hà nội, ngày 29 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 ngày 03/06/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13 ngày 19/6/2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01/10/2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết;

Căn cứ Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01/10/2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014, Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014, Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 110/2015/TT-BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và Chánh Văn phòng Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này hai (02) thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế trong lĩnh vực Quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính ( Phụ lục kèm theo ).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2017 và sửa đổi, thay thế thủ tục hành chính tại Quyết định số 1500/QĐ-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê Tài chính và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM^{}[] ^{}[] Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, THAY THẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2706.../QĐ-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Phần I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

STTSố hồ sơ TTHCTên thủ tục hành chínhTên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, thay thếLĩnh vựcCơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp Tổng cục Thuế
...
B. Thủ tục hành chính cấp Cục Thuế
1Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệpNghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ.ThuếCục Thuế
C. Thủ tục hành chính cấp Chi cục Thuế
1Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệpNghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ.ThuếChi cục Thuế

\* Lưu ý:

Các thủ tục trên sửa đổi, thay thế các thủ tục đã được Bộ Tài chính công bố tại Quyết định số 1500/QĐ-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

1. Thủ tục số 1 cấp Cục Thuế sửa đổi, thay thế thủ tục số 50 Mục II, Phần I Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1500/QĐ-BTC;

2. Thủ tục số 1 cấp Chi cục Thuế sửa đổi, thay thế thủ tục số 41 Mục III, Phần I Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1500/QĐ-BTC.

Phần II NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH

A. Thủ tục hành chính cấp Tổng cục Thuế.

...

B. Thủ tục hành chính cấp Cục Thuế.

I. Thủ tục hành chính mới.

...

II. Thủ tục hành chính sửa đổi, thay thế.

1. Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1. Người nộp thuế thuộc diện khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, lập hồ sơ và gửi đến cơ quan thuế chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi), kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính đối với trường hợp khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm; chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm), kể từ ngày có quyết định về việc doanh nghiệp thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động.

+ Bước 2. Cơ quan thuế tiếp nhận:

++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

- Cách thức thực hiện:

+ Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế;

+ Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

+ Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ gồm:

- Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo mẫu số 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC;

- Báo cáo tài chính năm hoặc Báo cáo tài chính đến thời điểm có quyết định về việc doanh nghiệp thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động;

- Một hoặc một số phụ lục kèm theo tờ khai (tuỳ theo thực tế phát sinh của người nộp thuế):

+ Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo mẫu số 03-1A/TNDN, mẫu số 03-1B/TNDN, mẫu số 03-1C/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC

+ Phụ lục chuyển lỗ theo mẫu số 03-2/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Các Phụ lục về ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC:

++ Mẫu số 03-3A/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3B/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (đầu tư mở rộng) ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3C/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục số thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế theo mẫu số 03-4/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo mẫu số 03-5/TNDN ban hành kèm theo TT 151/2014/TT-BTC.

+ Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ (nếu có) theo mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết theo: mẫu số 01, mẫu số 02, mẫu số 03, mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định 20/2017/NĐ-CP ngày 24/2/2017 của Chính phủ và nộp cùng tờ khai quyết toán thuế TNDN. Trong đó:

++ Mẫu số 01: Tất cả người nộp thuế thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định 20/2017/NĐ-CP.

++ Mẫu số 02, mẫu số 03: Tất cả người nộp thuế thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định 20/2017/NĐ-CP (trừ người nộp thuế thuộc đối tượng được miễn trừ nghĩa vụ theo quy định tại Điều 11 Nghị định 20/2017/NĐ-CP). Hồ sơ, tài liệu kèm theo mẫu số 02 và mẫu số 03, người nộp thuế lập và lưu tại Doanh nghiệp

++ Mẫu số 04: người nộp thuế thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định 20/2017/NĐ-CP và là công ty mẹ tối cao của tập đoàn, có doanh thu hợp nhất toàn cầu trong kỳ tính thuế từ 18.000 tỷ đồng trở lên. Trường hợp công ty mẹ tối cao ở nước ngoài thì người nộp thuế nộp bản sao Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia theo mẫu quy định của nước sở tại hoặc theo mẫu số Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định 20/2017/NĐ-CP. Trường hợp người nộp thuế không cung cấp được Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia, người nộp thuế phải có văn bản giải thích lý do, căn cứ pháp lý và trích dẫn quy định pháp luật cụ thể của nước đối tác về việc không cho phép người nộp thuế cung cấp Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia.

Các trường hợp người nộp thuế được miễn kê khai, miễn lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết quy định tại Điều 11 Nghị định 20/2017/NĐ-CP:

(1). Người nộp thuế được miễn kê khai xác định giá giao dịch liên kết tại mục III, mục IV Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này trong trường hợp chỉ phát sinh giao dịch với các bên liên kết là đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tại Việt Nam, áp dụng cùng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp với người nộp thuế và không bên nào được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ tính thuế, nhưng phải kê khai căn cứ miễn trừ tại mục I, mục II tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

(2). Người nộp thuế có trách nhiệm kê khai xác định giá giao dịch liên kết theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này nhưng được miễn lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết trong các trường hợp sau:

(2.1) Người nộp thuế có phát sinh giao dịch liên kết nhưng tổng doanh thu phát sinh của kỳ tính thuế dưới 50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các giao dịch liên kết phát sinh trong kỳ tính thuế dưới 30 tỷ đồng;

(2.2) Người nộp thuế đã ký kết Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá thực hiện nộp Báo cáo thường niên theo quy định pháp luật về Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá. Các giao dịch liên kết không thuộc phạm vi áp dụng Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá, người nộp thuế có trách nhiệm kê khai xác định giá giao dịch liên kết theo quy định tại Điều 10 Nghị định này;

(2.3) Người nộp thuế thực hiện kinh doanh với chức năng đơn giản, không phát sinh doanh thu, chi phí từ hoạt động khai thác, sử dụng tài sản vô hình, có doanh thu dưới 200 tỷ đồng, áp dụng tỷ suất lợi nhuận thuần trước lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp trên doanh thu, bao gồm các lĩnh vực như sau:

- Phân phối: Từ 5% trở lên;
- Sản xuất: Từ 10% trở lên;
- Gia công: Từ 15% trở lên.

Trường hợp người nộp thuế không áp dụng theo mức tỷ suất lợi nhuận thuần quy định tại điểm này thì phải lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết theo quy định.

+ Phụ lục tính nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các đơn vị sản xuất hạch toán phụ thuộc ở tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính (nếu có) theo mẫu số 03-8/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Trường hợp doanh nghiệp có dự án đầu tư ở nước ngoài, ngoài các hồ sơ nêu trên, doanh nghiệp phải bổ sung các hồ sơ, tài liệu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về thuế thu nhập doanh nghiệp. Hồ sơ đính kèm khi kê khai và nộp thuế của doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đối với khoản thu nhập từ dự án đầu tư tại nước ngoài bao gồm:

+ Bản chụp Tờ khai thuế thu nhập ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế;

+ Bản chụp chứng từ nộp thuế ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế hoặc bản gốc xác nhận của cơ quan thuế nước ngoài về số thuế đã nộp hoặc bản chụp chứng từ có giá trị tương đương có xác nhận của người nộp thuế.

- Trường hợp doanh nghiệp có chi phí liên quan đến phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường, doanh nghiệp lập hồ sơ (Hồ sơ này được lưu tại doanh nghiệp và xuất trình với cơ quan thuế khi cơ quan thuế yêu cầu), cụ thể:

+ Hồ sơ đối với tài sản, hàng hoá bị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn được tính vào chi phí được trừ như sau:

++ Biên bản kiểm kê giá trị tài sản, hàng hoá bị tổn thất do doanh nghiệp lập.

Biên bản kiểm kê giá trị tài sản, hàng hoá tổn thất phải xác định rõ giá trị tài sản, hàng hoá bị tổn thất, nguyên nhân tổn thất, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về những tổn thất; chủng loại, số lượng, giá trị tài sản, hàng hoá có thể thu hồi được (nếu có); bảng kê xuất nhập tồn hàng hoá bị tổn thất có xác nhận do đại diện hợp pháp của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

++ Hồ sơ bồi thường thiệt hại được cơ quan bảo hiểm chấp nhận bồi thường (nếu có).

++ Hồ sơ quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phải bồi thường (nếu có).

+ Hồ sơ đối với hàng hoá bị hư hỏng do hết hạn sử dụng, bị hư hỏng do thay đổi quá trình sinh hoá tự nhiên được tính vào chi phí được trừ như sau:

++ Biên bản kiểm kê giá trị hàng hoá bị hư hỏng do doanh nghiệp lập.

Biên bản kiểm kê giá trị hàng hoá hư hỏng phải xác định rõ giá trị hàng hoá bị hư hỏng, nguyên nhân hư hỏng; chủng loại, số lượng, giá trị hàng hoá có thể thu hồi được (nếu có) kèm theo bảng kê xuất nhập tồn hàng hoá bị hư hỏng có xác nhận do đại diện hợp pháp của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

++ Hồ sơ bồi thường thiệt hại được cơ quan bảo hiểm chấp nhận bồi thường (nếu có).

- Trường hợp doanh nghiệp thuê tài sản của cá nhân thì hồ sơ để xác định chi phí được trừ là:

+ Hợp đồng thuê tài sản
+ Chứng từ trả tiền thuê tài sản.
+ Chứng từ nộp thuế thay cho cá nhân

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Thuế.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến Cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

- Lệ phí (nếu có): Không có

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :

+ Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo mẫu số 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC;

+ Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo mẫu số 03-1A/TNDN, mẫu số 03-1B/TNDN, mẫu số 03-1C/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC;

+ Phụ lục chuyển lỗ theo mẫu số 03-2/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Các Phụ lục về ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC:

++ Mẫu số 03-3A/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3B/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (đầu tư mở rộng) ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3C/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục số thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế theo mẫu số 03-4/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo mẫu số 03-5/TNDN ban hành kèm theo TT 151/2014/TT-BTC.

+ Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ (nếu có) theo mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết theo: Mẫu số 01, mẫu số 02, mẫu số 03, mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết:

++ Mẫu số 01: Thông tin về quan hệ liên kết và giao dịch liên kết ban hành kèm theo Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ;

++ Mẫu số 02: Danh mục các thông tin, tài liệu cần cung cấp tại hồ sơ quốc gia ban hành kèm theo Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ;

++ Mẫu số 03: Danh mục các thông tin, tài liệu cần cung cấp tại hồ sơ toàn cầu ban hành kèm theo Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ;

++ Mẫu số 04: Kê khai thông tin báo cáo lợi nhuận biên quốc gia ban hành kèm theo Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ.

+ Phụ lục tính nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các đơn vị sản xuất hạch toán phụ thuộc ở tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính (nếu có) theo mẫu số 03-8/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

+ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

+ Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế;

+ Điều 10, điều 11 Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết.

+ Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

+Điểm 2.1 Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày

26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.

+ Điều 16, Điều 23 Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01/10/2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế.

+ Điều 1, Điều 4 Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014, Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014, Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính.

+ Điều 4 Thông tư số 41/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/2/2017 của Chính phủ.

+ Thông tư số 110/2015/TT-BTC ngày 28/07/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm

TK 03-TNDN QT thue
TNDN.xls
Phu luc 03-1A-TNDN
Ket qua HDSXKD.doc
Phu luc 03-1B-TNDN
Ket qua HDSXKD.doc
Phu luc 03-1C-TNDN
Ket qua HDSXKD.xls
Phu luc 03-2-TNDN
chuyen lo.doc
Phu luc
03-3A.TNDN.doc
Phu luc 03-3B-TNDN
uu dai dau tu mo rong
13. Phu luc
03.3C-TNDN uu dai d
PL 03-6_Bao cao
trich lap quy KHCN.dc
PL03-8-TNDN cua DN
co cssx hach toan ph
5. PL 03 - 5-TNDN dv
chuyen nhuong BDS_
Phu luc 03-4-TNDN
Thue TNDN thue nop
mau 01 - ND20.docmau 02 - ND20.docmau 03 - ND20.docmau 04 - ND20.doc

* Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.

Mẫu số: 03/TNDN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 151/2014/TT-
BTC
ngày 10/10/2014
của Bộ Tài chính)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

[01] Kỳ tính thuế: ... từ ...đến...

[02] Lần đầu ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ☐

☐ Doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ

☐ Doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc

☐ Doanh nghiệp thuộc đối tượng kê khai thông tin giao dịch liên kết

[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: ...,

[05] Tỷ lệ (%): ... %

[06] Tên người nộp thuế :...

[07] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

[08] Địa chỉ: ...

[09] Quận/huyện: ... [10] Tỉnh/Thành phố: ...

[11] Điện thoại: ... [12] Fax: ...[13] Email: ...

[14] Tên đại lý thuế (nếu có):...

[15] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

[16] Địa chỉ:...

[17] Quận/huyện:...[18] Tỉnh/Thành phố:...

[19] Điện thoại:...[20] Fax:...[21] Email:...

[22] Hợp đồng đại lý thuế: số:...ngày:...

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT
(1)
Chỉ tiêu
(2)
Mã chỉ tiêu
(3)
Số tiền
(4)
AKết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chínhA
1Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệpA1
BXác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệpB
1Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
(B1= B2+B3+B4+B5+B6 +B7)
B1
1.1Các khoản điều chỉnh tăng doanh thuB2
1.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảmB3
1.3Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuếB4
1.4Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoàiB5
1.5Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kếtB6
1.6Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khácB7
2Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
(B8=B9+B10+B11)
B8
2.1Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trướcB9
2.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăngB10
2.3Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khácB11
3Tổng thu nhập chịu thuế
(B12=A1+B1-B8)
B12
3.1Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanhB13
3.2Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
(B14=B12-B13)
B14
CXác định thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanhC
1Thu nhập chịu thuế (C1 = B13)C1
2Thu nhập miễn thuếC2
3Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗC3
3.1Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳC3a
3.2Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKDC3b
4Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3a-C3b)C4
5Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)C5
6TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6=C4-C5=C7+C8+C9)
C6
6.1Trong đó: + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 22% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)C7
6.2+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 20% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)C8
6.3+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãiC9
+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)C9a
7Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi
(C10 =(C7 x 22%) + (C8 x 20%) + (C9 x C9a))
C10
8Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãiC11
9Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳC12
9.1Trong đó: + Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp địnhC13
9.2+ Số thuế TNDN được miễn, giảm không theo Luật Thuế TNDNC14
11Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuếC15
12Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh
(C16=C10-C11-C12-C15)
C16
DTổng số thuế TNDN phải nộp (D=D1+D2+D3)D
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (D1=C16)D1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnD2
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)D3
ESố thuế TNDN đã tạm nộp trong năm (E = E1+E2+E3)E
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanhE1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnE2
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)E3
GTổng số thuế TNDN còn phải nộp (G = G1+G2+G3)G
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (G1 = D1-E1)G1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (G2 = D2-G2
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) (G3 = D3-E3)G3
H20% số thuế TNDN phải nộp (H = D*20%)H
IChênh lệch giữa số thuế TNDN còn phải nộp với 20% số thuế TNDN phải nộp (I = G-H)I

L. Gia hạn nộp thuế (nếu có)

[L1] Dói tuong duoc gia han
[L2] Truong hop duoc gia han nop thu TNDN theo : ...
L3] Thoi han duoc gia han:
[L4] So thu TNDN duoc gia han :
[L5] So thu TNDN khong duoc gia han:

M. Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN (trường hợp kê khai quyết toán và nộp thuế theo quyết toán trước thời hạn thì tính đến ngày nộp thuế)

[M1] So ngay cham nop...ngay, tu ngay...den ngay ...
[M2] So tièn cham nop: ...

I. Ngoài các Phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:

STTTên tài liệu
1
2
3
4

Tôi cam đoan là các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.

Ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: - TNDN: Thu nhập doanh nghiệp

Mẫu số: 03 – 1A/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2013/TT-BTC
ngày 6/11/2013
của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có): ...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ[01]
Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu[02]
2Các khoản giảm trừ doanh thu ([03]=[04]+[05]+[06]+[07])[03]
aChiết khấu thương mại[04]
bGiảm giá hàng bán[05]
cGiá trị hàng bán bị trả lại[06]
dThuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp phải nộp[07]
3Doanh thu hoạt động tài chính[08]
4Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ([09]=[10]+[11]+[12])[09]
aGiá vốn hàng bán[10]
bChi phí bán hàng[11]
cChi phí quản lý doanh nghiệp[12]
5Chi phí tài chính[13]
Trong đó: Chi phí lãi tiền vay dùng cho sản xuất, kinh doanh[14]
6Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh ([15]=[01]-[03]+[08]-[09]-[13])[15]
7Thu nhập khác[16]
8Chi phí khác[17]
9Lợi nhuận khác ([18]=[16]-[17])[18]
10Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([19]=[15]+[18])[19]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú: - Số liệu tại chỉ tiêu [19] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu mã số A1 của Tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.

- 2 -

Mẫu số 03-1B/TNDN

Mẫu số: 03-1B/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có): ...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự[01]
2Chi trả lãi và các chi phí tương tự[02]
3Thu nhập lãi thuần ([3] = [1] - [2])[03]
4Thu nhập từ hoạt động dịch vụ[04]
5Chi phí hoạt động dịch vụ[05]
6Lãi / lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ ([6] = [4] - [5])[06]
7Lãi / lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối[07]
8Lãi / lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh[08]
9Lãi / lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư[09]
10Thu nhập từ hoạt động khác[10]
11Chi phí hoạt động khác[11]
12Lãi / lỗ thuần từ hoạt động khác ([12] = [10] - [11])[12]
13Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần[13]
14Chi phí hoạt động[14]
15Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng[15]
16Tổng lợi nhuận trước thuế
([16] = [3]+[6]+[7]+[8]+[9]+[12]+[13]-[14]-[15])
[16]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [16] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của cùng kỳ tính thuế.

Mẫu số 03-1C/TNDN

Mẫu số: 03-1C/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư

số 156/2013/TT-BTC ngày

6/11/2013 của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT
(1)
Chỉ tiêu
(2)
Mã chỉ tiêu
(3)
Số tiền
(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([01] = [02]+[03]+[04]+[05]+[06]+[07]+[08]+[09]+[10])[01]
aThu phí dịch vụ môi giới chứng khoán[02]
bThu phí quản lý danh mục đầu tư[03]
cThu phí bảo lãnh và phí đại lý phát hành[04]
dThu phí tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán[05]
eThu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho công ty quản lý quỹ[06]
fThu từ phí phát hành chứng chỉ quỹ[07]
gPhí thu lao hội đồng quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản trị của các công ty khác[08]
hChênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiếu từ hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ[09]
iCác khoản thu khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[10]
2Chi phí để thực hiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí cho hoạt động tự doanh
([11]= [12]+[13]+...+[22]+[23])
[11]
aChi nộp phí thành viên trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán)[12]
bChi phí lưu ký chứng khoán, phí giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán[13]
cPhí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đối với công ty phát hành chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán)[14]
dChi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư[15]
eChi phí huy động vốn cho quỹ đầu tư[16]
fChi trả lãi tiền vay[17]
gChi phí thù lao cho hội đồng quản trị[18]
hChi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh[19]
iChi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên[20]
kChi khấu hao tài sản cố định, chi khác về tài sản[21]
lTrích dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh[22]
mCác khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[23]
3Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([24]= [01]-[11])[24]
4Các khoản thu nhập khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[25]
5Chi phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[26]
6Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([27]=[25]-[26])[27]
7Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([28]=[24]+[27])[28]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

..., ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: Số liệu tại chi tiêu [28] của Phụ lục này được ghi vào chi tiêu A1 của Tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.

Mẫu số 03-2/TNDN

Mẫu số: 03-2/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Chuyển lỗ

CHUYỂN LỖ

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ...đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

Xác định số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTNăm phát sinh lỗSố lỗ phát sinhSố lỗ đã chuyển trong các kỳ tính thuế trướcSố lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế nàySố lỗ còn được chuyển sang các kỳ tính thuế sau
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
1...
2...
......
...
Tổng cộng:

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Mẫu số 03-3A/TNDN

Mẫu số: 03-3A/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI Đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư,

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI

Đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư,

cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới

và dự án đầu tư đặc biệt quan trọng

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

Doanh nghiêp san xuát moi thanh lap tu du an dαu tu.
Doanh nghiêp di chuyen dia diem ra khoi do thi theo quy hoach da duoc co quan co tham quyen phe duyet.
Doanh nghiêp moi thanh lap tu du an dαu tu hoac du an dαu tu moi vao nganh nghe, linh vu c u dai dαu tu.
Doanh nghiêp moi thanh lap tu du an dαu tu hoac du an dαu tu moi vao nganh nghe, linh vu c dαc biét uu dai dαu tu.
Doanh nghiêp moi thanh lap tu du an dαu tu hoac du an dαu tu moi vao dia ban thuoc Danh muc dia ban co dieu kien kinh te - xà hoi kho khan.
Doanh nghiêp moi thanh lap tu du an dαu tu hoac du an dαu tu moi vao dia ban thuoc Danh muc dia ban co dieu kien kinh te - xà hoi dαc biét kho khan, khu kinh te, khu cóng nghe cao.
Doanh nghiêp thanh lap moi trong linh vu c xà hoi hoá hoac co thu nhap tu hoat dong xà hoi hoá.
Du an dau tu dac biét quan trong.
Hop tac xà dich vu nong nghiêp; Quy tin dung nhan dan; To chuc tai chinh vi mo; Co quan xuát bàn.
Udai theo Giay phep dau tu, Giay chung nhan uu dai dau tu.
Udai khac

2. Mức độ ưu đãi thuế:

2.1-Thué suat thué thu nhap doanh nghiép uu dai:...%
2.2-Thorhanapdung thuesuatru dai...nam,ke tu nam...
2.3-Thorigianmienthué...nam,ke t'nam...
2.4-Thorigian giám \(50\%\) so thuế phai nop: ...nam, ké t'nam...

B. Xác định số thuế được ưu đãi:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
3Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi
3.1Tổng thu nhập tính thuế được hưởng thuế suất ưu đãi[1]
3.2Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi[2]
3.3Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi[3]
3.4Thuế TNDN chênh lệch ([4]=[3]-[2])[4]
4Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế
4.1Tổng thu nhập tính thuế được miễn thuế hoặc giảm thuế[5]
4.2Thuế suất thuế TNDN ưu đãi áp dụng (%)[6]
4.3Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp[7]
4.4Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)[8]
4.5Thuế TNDN được miễn, giảm[9]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.

Mẫu số 03-3B/TNDN

Mẫu số: 03-3B/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI

Đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (dự án đầu tư mở rộng)

(Kèm theo tờ khai quyết toàn thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

- Ngành nghề, địa bàn đầu tư:

Dau tu lap dat day chuyen san xuat moi khong thuoc nganh nghe, linh vu, dia ban khuyen khich dau tu.
Dau tu vao nganh nghe, linh vu c thuoc Danh muc linh vu c uu dai dau tu.
Dau tu vao nganh nghe, linh vu c thuoc Danh muc linh vu c dac biét uu dai dau tu.
Dau tu vao dia ban thuoc Danh muc dia ban co dieu kien kinh te - xahoi kho khan.
Dau tu vao dia ban thuoc Danh muc dia ban co dieu kien kinh te - xahoi dac biet kho khan.

- Dự án đầu tư:

Dau tu xay dung day chuyen san xuat moi
Dau tu mo rong quy mo, doi moi cong nghe, cai thien moi truong sinh thai, nang cao nang luc san xuat

Trong đó, dự án đầu tư bao gồm các hạng mục đầu tư:

-Hangmucdauu:
-Hangmucdauu:
-Hangmucdauu:
- Thoi gian dang ky bat dau thuc hiên miên, giam thue:

2. Mức độ ưu đãi thuế:

2.1- Thué suat thué thu nhap doanh nghiêp (TNDN) uu dai:...%
2.2-Thorhanapdungthuesuatru dai:nam,ke tu nam...
2.3-Thor gian mien thue: nam, ke tu nam...
2.4-Thor gian giam \(50\%\) so thue phai nop: nam, ke tu nam

B. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) được ưu đãi:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuGiá trị
(1)(2)(3)(4)
3Xác định thu nhập tính thuế tăng thêm được hưởng ưu đãi
3.1Tổng nguyên giá TSCĐ dùng cho sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế[01]
3.2Tổng giá trị TSCĐ đầu tư mới đã đưa vào sản xuất kinh doanh[02]
3.3Tổng thu nhập tính thuế trong năm[03]
3.4Thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn hoặc giảm (đề nghị cho công thức tính)[04]
4Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi
4.1Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi[05]
4.2Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi[06]
4.2Thuế TNDN chênh lệch [07] = [05] – [06][07]
5Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế
5.1Thuế suất thuế TNDN đang áp dụng (%)[08]
5.2Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp[09]
5.3Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)[10]
5.4Thuế Thu nhập doanh nghiệp được miễn, giảm[11]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.
- TSCĐ: tài sản cố định

Mẫu số 03-3C/TNDN

Mẫu số: 03-3C/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI

Đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ

(Kèm theo tờ khai quyết toàn thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ...đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

Doanh nghiêp hoat dong san xuát, xay dung, vân tái su dung nhieu lao dong nu:
-Tong so lao dong su dung thuong xuyen trong ky tinh thue:...nguoi
-Xac nhān cua co quan quan ly lao dong co tham quyen vè tóng so lao dong nu ma doanh nghiêp dang su dung (néu co): so... ngay.
Doanh nghiêp su dung lao dong la nguoi dan toc thieu so:
-Tong so lao dong su dung thuong xuyen trong ky tinh thue:...nguoi
-Xac nhān cua co quan quan ly lao dong co tham quyen vè tóng so lao dong la nguòi dan toc thieu so ma doanh nghiêp dang su dung (néu co): so... ngay.

2. Mức độ ưu đãi thuế:

Giam thue thu nhap doanh nghi (TNDN) tuong ung muc chi cho lao dong nu.
Giam thue thu nhap doanh nghiêp tuong ung muc chi cho lao dong la nguoi dan toc thieu so.

B. Xác định số thuế được giảm:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
3Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được giảm trong kỳ tính thuế:
3.1Tổng các khoản chi cho lao động nữ[01]
3.2Tổng các khoản chi cho lao động là người dân tộc thiểu số[02]
3.3Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp[03]
3.4Thuế TNDN được giảm tương ứng mức chi cho lao động nữ, lao động là người dân tộc thiểu số:
(Không quá số thuế TNDN phải nộp)
[04]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

...,Ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.

Mẫu số 03-4/TNDN

Mẫu số: 03-4/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013
của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế:...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có): ...

Mã số thuế:

STTTên và địa chỉ của
Người nộp thuế
khấu trừ thuế ở
nước ngoài
Thu nhập nhận được
ở nước ngoài
Thuế thu nhập đã
nộp ở nước ngoài
cho phần thu nhập
nhận được
Thu nhập chịu thuế theo
Luật thuế TNDN
Xác định thuế thu nhập đã nộp ở nước
ngoài được trừ
Ngoại tệĐồng Việt
Nam
Ngoại
tệ
Đồng
Việt Nam
Ngoại tệĐồng Việt
Nam
Thuế suất
thuế
TNDN
(%)
Số thuế phải
nộp theo Luật
thuế TNDN
Số thuế đã
nộp ở nước
ngoài được
khấu trừ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(3)+(5)(8)=(4)+(6)(9)(10)=(8)x(9)(11)
1
......
Tổng cộng

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

... Ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: -TNDN: thu nhập doanh nghiệp

- Cột ngoại tệ: ghi rõ loại ngoại tệ

Mẫu số 03-5/TNDN

Mẫu số: 03-5/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
151/2014/TT-BTC ngày
10/10/2014 của Bộ Tài chính)

Phụ lục
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
1Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản[01]
2Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản[02]
2.1- Giá vốn của đất chuyển nhượng[03]
2.2- Chi phí đền bù thiệt hại về đất[04]
2.3- Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu[05]
2.4- Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng[06]
2.5- Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng[07]
2.6- Chi phí khác[08]
3Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
([09]=[01]-[02])
[09]
4Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ
những năm trước được chuyển sang
[10]
5Thu nhập tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng
bất động sản ([11]=[09]-[10])
[11]
5aSố lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của
hoạt động SXKD
[11a]
6Trích lập Quỹ khoa học công nghệ (nếu có)[12]
7Thu nhập tính thuế TNDN sau khi trừ trích lập Quỹ
KHCN ([13]=[11]-[12])
[13]
8Thuế suất thuế TNDN (%)[14]
9Thuế TNDN phải nộp của bất động sản trong năm
([15]=[13] x [14])
[15]

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.

... ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số ...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp

Mẫu số 03-6/TNDN

Mẫu số: 03-6/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ

BÁO CÁO TRÍCH, SỬ DỤNG QUỸ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế TNDN số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế :...

Mã số thuế:

I. Xác định số trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ trong kỳ tính thuế:

1.Muc trich lap:
2. So tien trich lap: .dong

II. Theo dõi việc sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ các kỳ tính thuế trước và kỳ này:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTNăm trích lậpMức trích lập trong kỳ tính thuế nàySố tiền trích lập trong kỳ tính thuế nàySố tiền đã sử dụng trong kỳ tính thuế nàySố tiền đã trích lập được chuyển từ các kỳ tính thuế trướcSố tiền đã trích lập được chuyển sang các kỳ tính thuế sau
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(6)+(4)-(5)
1...
2...
......
...
Tổng cộng:

Tài liệu kèm theo:

- Ban liét ké cac Hop dong nhien cuu khoa hoc va phat trien cong nghe;
- Ban liét ké cac Hop dong dich vu thong tin khoa hoc va cóng nghe;
- Ban liét ké cac hoat dong khoa hoc va cóng nghe cua Quy trong ky tinh thue.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Mẫu số 01

Mẫu số 01

THÔNG TIN VỀ QUAN HỆ LIÊN KẾT VÀ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ...đến...

[01] Tên người nộp thuế ...

[02] Mã số thuế:

[03] Địa chỉ: ...

[04] Quận/huyện: ... [05] Tỉnh/thành phố: ...

[06] Điện thoại: ... [07] Fax: ... [08] Email:

[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ...

[10] Mã số thuế:

MỤC I. THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN KẾT

STTTên bên liên kếtQuốc giaMã số thuếHình thức quan hệ liên kết1
(1)(2)(3)(4)(5)
ABCDĐEGHIK
1
2

1 Người nộp thuế đánh dấu "x" vào cột hình thức quan hệ liên kết kê khai theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này. Trường hợp bên liên kết thuộc nhiều hơn một hình thức quan hệ liên kết, người nộp thuế đánh dấu "x" vào các ô tương ứng.

3
...

MỤC II. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN NGHĨA VỤ KÊ KHAI, MIỄN TRỪ VIỆC NỘP HỒ SƠ XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

STTTrường hợp miễn trừThuộc diện miễn trừ2
(1)(2)(3)
1Miễn kê khai xác định giá giao dịch liên kết theo mục III và IV dưới đây
Người nộp thuế chỉ phát sinh giao dịch với các bên liên kết là đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tại Việt Nam, áp dụng cùng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp với người nộp thuế và không bên nào được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ tính thuế
2Miễn lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết
aNgười nộp thuế có phát sinh giao dịch liên kết nhưng tổng doanh thu phát sinh của kỳ tính thuế dưới 50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các giao dịch liên kết phát sinh trong kỳ tính thuế dưới 30 tỷ đồng
bNgười nộp thuế đã ký kết Thoả thuận trước về phương pháp xác định giá thực hiện nộp Báo cáo thường niên theo quy định pháp luật về Thoả thuận trước về phương pháp xác định giá
cNgười nộp thuế thực hiện kinh doanh với chức năng đơn giản, không phát sinh doanh thu, chi phí từ hoạt động khai thác, sử dụng tài sản vô hình, có doanh thu dưới 200 tỷ đồng, áp dụng tỷ suất lợi nhuận thuần trước lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp trên doanh thu, bao gồm các lĩnh vực như sau:
- Phân phối: Từ 5% trở lên
- Sản xuất: Từ 10% trở lên
- Gia công: Từ 15% trở lên

2 Người nộp thuế đánh dấu "x" vào dòng trường hợp miễn trừ áp dụng tương ứng.

MỤC III. THÔNG TIN XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTNội dungGiá trị bán ra cho bên liên kếtGiá trị mua vào từ bên liên kếtLợi nhuận tăng do xác định lại theo giá giao dịch độc lậpThu hộ, chi hộ, phân bổ cơ sở thường trú3Giao dịch thuộc phạm vi áp dụng APA4
Giá trị ghi nhận của giao dịch liên kếtGiá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lậpChênh lệchPhương pháp xác định giáGiá trị ghi nhận của giao dịch liên kếtGiá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lậpChênh lệchPhương pháp xác định giá
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)-(3)(6)(7)(8)(9)=(8)-(7)(10)(11)=(5)+(9)(12)(13)
ITổng giá trị giao dịch phát sinh từ hoạt động kinh doanh
IITổng giá trị giao dịch phát sinh từ hoạt động liên kết
IHàng hoá
1.1Hàng hoá hình thành tài sản cố định
aBên liên kết A
bBên liên kết B
...
1.2Hàng hoá không hình thành tài sản cố định
aBên liên kết A
bBên liên kết B
STTNội dungGiá trị bán ra cho bên liên kếtGiá trị mua vào từ bên liên kếtLợi nhuận tăng do xác định lại theo giá giao dịch độc lậpThu hộ, chi hộ, phân bổ cơ sở thường trú3Giao dịch thuộc phạm vi áp dụng APA4
Giá trị ghi nhận của giao dịch liên kếtGiá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lậpChênh lệchPhương pháp xác định giáGiá trị ghi nhận của giao dịch liên kếtGiá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lậpChênh lệchPhương pháp xác định giá
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)-(3)(6)(7)(8)(9)=(8)-(7)(10)(11)=(5)+(9)(12)(13)
...
2Dịch vụ
2.1Nghiên cứu, phát triển
aBên liên kết A
bBên liên kết B
...
2.2Quảng cáo, tiếp thị
aBên liên kết A
bBên liên kết B
...
2.3Quản lý kinh doanh và tư vấn, đào tạo
aBên liên kết A
bBên liên kết B
...
2.4Hoạt động tài chính
2.4.1Phí bản quyền và các khoản tương tự
ABên liên kết A
BBên liên kết B
STTNội dungGiá trị bán ra cho bên liên kếtGiá trị mua vào từ bên liên kếtLợi nhuận tăng do xác định lại theo giá giao dịch độc lậpThu hộ, chi hộ, phân bổ cơ sở thường trú3Giao dịch thuộc phạm vi áp dụng APA4
Giá trị ghi nhận của giao dịch liên kếtGiá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lậpChênh lệchPhương pháp xác định giáGiá trị ghi nhận của giao dịch liên kếtGiá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lậpChênh lệchPhương pháp xác định giá
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)-(3)(6)(7)(8)(9)=(8)-(7)(10)(11)=(5)+(9)(12)(13)
...
2.4.2Lãi vay
ABên liên kết A
BBên liên kết B
...
2.5Dịch vụ khác
ABên liên kết A
BBên liên kết B
...

MỤC IV. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH SAU KHI XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

1. Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ

Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)Có ☐Không ☐

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuGiá trị giao dịch liên kếtGiá trị giao dịch với các bên độc lậpTổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ
Giá trị xác định theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kếtGiá trị xác định giá theo APA
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(3)+(4)+(5)
1Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trong đó: - Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu
2Các khoản giảm trừ doanh thu
3Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
4Giá vốn hàng bán
5Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
6Chi phí bán hàng
7Chi phí quản lý doanh nghiệp
8Doanh thu hoạt động tài chính
8.1Trong đó: - Doanh thu lãi tiền vay
9Chi phí tài chính
9.1Trong đó: - Chi phí lãi tiền vay
10Chi phí khấu hao
11Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh
12Lợi nhuận thuần chưa trừ chi phí lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp
13Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng chi phí lãi vay cộng chi phí khấu hao (13=11+9.1+10)
14Tỷ lệ chi phí lãi vay trên lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng với chi phí lãi vay và chi phí khấu hao
15Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết
aTỷ suất ...
bTỷ suất ...
c...

2. Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng

Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)Có ☐Không ☐

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuGiá trị giao dịch liên kếtGiá trị giao dịch với các bên độc lậpTổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ
Giá trị xác định theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kếtGiá trị xác định giá theo APA
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(3)+(4)+(5)
1Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
2Chi trả lãi và các chi phí tương tự
3Thu nhập lãi thuần
4Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
5Chi phí hoạt động dịch vụ
6Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ
7Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
8Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh
9Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư
10Thu nhập từ hoạt động khác
11Chi phí hoạt động khác
12Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác
13Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần
14Chi phí hoạt động
15Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
16Tổng lợi nhuận trước thuế
17Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh (17=16-12)
18Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết
aTỷ suất ...
bTỷ suất ...
c...

3. Dành cho người nộp thuế là các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)Có ☐Không ☐

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuGiá trị giao dịch liên kếtGiá trị giao dịch với các bên độc lậpTổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ
Giá trị xác định theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kếtGiá trị xác định giá theo APA
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(3)+(4)+(5)
1Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh.
aThu phí dịch vụ môi giới chứng khoán
bThu phí quản lý danh mục đầu tư
cThu phí bảo lãnh và phí đại lý phát hành
dThu phí tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
đThu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho công ty quản lý quỹ
eThu từ phí phát hành chứng chỉ quỹ
gPhí thù lao hội đồng quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản trị của các công ty khác
hChênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiếu từ hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ
iCác khoản thu khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh
2Chi phí để thực hiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí cho hoạt động tự doanh.
aChi nộp phí thành viên trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán)
bChi phí lưu ký chứng khoán, phí giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán
cPhí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đối với công ty phát hành chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán)
dChi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư
dChi phí huy động vốn cho quỹ đầu tư
eChi trả lãi tiền vay
gChi phí thù lao cho hội đồng quản trị
hChi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh
iChi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên
kChi khấu hao tài sản cố định, chi khác về tài sản
k.1Chi khấu hao tài sản cố định
k.2Chi khác về tài sản
lTrích dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh
mCác khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh
3Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh.
4Các khoản thu nhập khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh
5Chi phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh
6Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh.
7Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp.
8Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh (9)=(7)-(6)
9Lợi nhuận thuần chưa trừ chi phí lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp
10Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng chi phí lãi vay cộng chi phí khấu hao (10)=(8)+(2e)+(2k1)
11Tỷ lệ chi phí lãi vay trên lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng với chi phí lãi vay và chi phí khấu hao
12Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết
aTỷ suất ...
bTỷ suất ...
c...

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Mẫu số 02

Mẫu số 02

DANH MỤC CÁC THÔNG TIN, TÀI LIỆU

CẦN CUNG CẤP TẠI HỒ SƠ QUỐC GIA

(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ...đến...

[01] Tên người nộp thuế ...

[02] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

[03] Địa chỉ: ...

[04] Quận/huyện: ... [05] Tỉnh/thành phố: ...

[06] Điện thoại: ... [07] Fax: ... [08] Email: ...

[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ...

[10] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

Công ty báo cáo các thông tin, tài liệu đã chuẩn bị và lưu trữ theo quy định tại Mẫu số 02, như sau:

STTTài liệuĐã lập và lưuGhi chú
1Thông tin về người nộp thuế:
1.1Thông tin cơ cấu quản lý và tổ chức, bao gồm sơ đồ tổ chức, danh sách, thông tin tóm lược các chức danh quản lý của tập đoàn mà người nộp thuế phải báo cáo trực tiếp và địa chỉ văn phòng, trụ sở chính của các chức danh này
1.2Thông tin chi tiết về hoạt động kinh doanh, chiến lược kinh doanh của người nộp thuế, bao gồm thông tin về việc người nộp thuế có tham gia hoặc chịu tác động vào quá trình, quyết định tái cơ cấu hay chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng tài sản của tập đoàn trong năm kê khai
1.3Thông tin các doanh nghiệp có các sản phẩm, dịch vụ tương đồng trên thị trường trong nước và quốc tế (các đối thủ cạnh tranh chính):
2Các giao dịch liên kết: với mỗi loại/dòng giao dịch liên kết trọng yếu mà người nộp thuế có liên quan, cung cấp các thông tin sau:
2.1Mô tả về các giao dịch liên kết trọng yếu (ví dụ cung cấp dịch vụ sản xuất, mua hàng hóa, cung cấp dịch vụ, khoản vay, các bảo lãnh thực hiện và tài chính, nhượng quyền TSVH, v.v...) và bối cảnh mà các giao dịch này được thực hiện
2.2Giá trị và hóa đơn các khoản thanh toán và được thanh toán trong nội bộ tập đoàn đối với mỗi loại giao dịch liên quan đến công ty con (ví dụ thanh toán và được trả đối với sản phẩm, dịch vụ, bản quyền, lãi vay, v.v...) bị Cơ quan thuế nước ngoài điều chỉnh
2.3Xác định các bên liên kết liên quan đến các giao dịch liên kết và quan hệ giữa các bên liên kết này
2.4Bản sao các thoả thuận, hợp đồng giao dịch liên kết
2.5Phân tích chức năng và phân tích so sánh chi tiết đối với người nộp thuế và các bên liên kết đối với mỗi loại giao dịch liên kết, bao gồm bất kỳ thay đổi nào so với năm trước đó
2.6Thuyết minh phương pháp xác định giá phù hợp nhất liên quan đến các dòng giao dịch liên kết và lý do lựa chọn phương pháp xác định giá đề xuất
2.7Xác định bên liên kết được lựa chọn xác định giá giao dịch liên kết, và giải trình lý do lựa chọn
2.8Tóm tắt các giả định trọng yếu khi áp dụng phương pháp xác định giá đề xuất
2.9Giải trình các lý do thực hiện phân tích dữ liệu nhiều năm (nếu có)
2.10Danh mục và mô tả các đối tượng so sánh độc lập (đối tượng nội bộ và đối tượng bên ngoài) và thông tin, chỉ số tài chính cần thiết phục vụ phân tích giá chuyển nhượng, bao gồm mô tả về phương pháp tìm kiếm dữ liệu so sánh và nguồn thông tin tìm kiếm
2.11Mô tả các khoản điều chỉnh so sánh đã thực hiện, lý do, tài liệu về kết quả điều chỉnh
2.12Mô tả lý do và diễn giải việc áp dụng phương pháp xác định giá đề xuất đã tuân thủ nguyên tắc giao dịch độc lập
2.13Tóm tắt thông tin về các chỉ số, chỉ tiêu, tiêu chí tài chính định lượng và lý do, diễn giải về việc các chỉ tiêu này được sử dụng trong quá trình áp dụng phương pháp xác định giá đề xuất
2.14Bản sao các Thỏa thuận APA đơn phương và song phương, đa phương và các thỏa thuận khác về thuế liên quan đến các giao dịch liên kết của người nộp thuế mà Cơ quan thuế Việt Nam không phải là một bên tham gia thỏa thuận, ký kết
3Thông tin tài chính:
3.1Báo cáo tài chính của năm kê khai của người nộp thuế
3.2Thông tin và kế hoạch phân bổ và cách thức sử dụng các dữ liệu tài chính khi áp dụng phương pháp xác định giá đề xuất
3.3Mô tả tóm tắt về các dữ liệu tài chính có liên quan trong quá trình phân tích so sánh và nguồn dữ liệu
3.4Tóm tắt lý do và giải trình nguyên nhân, kế hoạch kinh doanh, đầu tư và chiến lược phát triển đối với các doanh nghiệp có kết quả kinh doanh thua lỗ từ 03 năm trở lên

Công ty xin cam đoan tất cả thông tin đã khai tại mẫu này và các tài liệu gửi kèm là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số...

Ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú:

- Những cột chỉ tiêu nào không có thông tin thì bỏ trống.

Mẫu số 03Mẫu DANH MỤC CÁC THÔNG TIN, TÀI LIỆU CẦN CUNG CẤP TẠI HỒ SƠ TOÀN CẦU

Mẫu số 03

DANH MỤC CÁC THÔNG TIN, TÀI LIỆU
CẦN CUNG CẤP TẠI HỒ SƠ TOÀN CẦU

(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ...đến...

[01] Tên người nộp thuế ...

[02] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

[03] Địa chỉ: ...

[04] Quận/huyện: ... [05] Tỉnh/thành phố: ...

[06] Điện thoại: ... [07] Fax: ... [08] Email: ...

[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ...

[10] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

Công ty báo cáo các thông tin, tài liệu đã chuẩn bị và lưu trữ theo quy định tại Mẫu số 03, như sau:

STTTài liệuĐã lập và lưuGhi chú
1Cơ cấu tổ chức:
1.1Sơ đồ minh họa cơ cấu sở hữu; cơ cấu pháp lý của tập đoàn và vị trí địa lý của các công ty con thuộc tập đoàn đang hoạt động.
2Thông tin về hoạt động kinh doanh của tập đoàn gồm:
2.1Các yếu tố chính và kênh quan trọng tạo lợi nhuận kinh doanh.
2.2Mô tả về chuỗi cung ứng của 05 sản phẩm và/hoặc dịch vụ lớn nhất của Tập đoàn tính theo doanh thu và bất kỳ hàng hóa và/hoặc dịch vụ nào chiếm hơn 5% doanh thu Tập đoàn, bao gồm thông tin về thị trường địa lý chính của các hàng hóa, dịch vụ này. Mô tả có thể dưới hình thức sơ đồ hoặc biểu đồ
2.3Danh sách và mô tả ngắn gọn các thỏa thuận dịch vụ trọng yếu giữa các thành viên của tập đoàn, không gồm các dịch vụ nghiên cứu phát triển (R&D), bao gồm mô tả năng lực của các trụ sở chính (cấp toàn cầu và cấp vùng) cung cấp các dịch vụ quan trọng và các chính sách giá chuyển nhượng để phân bổ chi phí dịch vụ và xác định giá phải trả cho các dịch vụ nội bộ tập đoàn. Tóm tắt và giải trình lý do chính trong trường hợp Tập đoàn tiến hành hoạt động mua sắm và quảng cáo, tiếp thị thông qua các trung tâm mua sắm và trung tâm tiếp thị tập trung.
2.4Mô tả các thị trường địa lý chính của các sản phẩm của tập đoàn nêu tại mục 2.2
2.5Mô tả bằng văn bản về phân tích chức năng đưa ra các đóng góp của trụ sở chính đối với các giá trị do các cơ sở kinh doanh bản địa trong tập đoàn tạo ra, ví dụ các chức năng trọng yếu được thực hiện, các rủi ro trọng yếu phải gánh chịu và các tài sản trọng yếu được sử dụng.
2.6Mô tả về các giao dịch tái cơ cấu kinh doanh trọng yếu, các hoạt động mua bán, sáp nhập phát sinh trong năm tài chính
3Thông tin về tài sản vô hình (TSVH) của tập đoàn:
3.1Mô tả tổng quan về chiến lược chung của MNE với việc phát triển, sở hữu và khai thác TSVH, bao gồm vị trí của các cơ sở nghiên cứu phát triển (R&D) trụ sở chính và vị trí của nơi quản lý R&D
3.2Danh mục các TSVH hoặc nhóm các TSVH của tập đoàn có tác động trọng yếu đối với chính sách giá chuyển nhượng và do các công ty con sở hữu về mặt pháp lý
3.3Danh sách các thỏa thuận quan trọng giữa các bên liên kết liên quan đến TSVH, thỏa thuận đóng góp chi phí, thỏa thuận dịch vụ nghiên cứu cho trụ sở chính và các thỏa thuận cấp giấy phép, nhượng quyền
3.4Mô tả chung về các chính sách giá chuyển nhượng của tập đoàn đối với các hoạt động R&D và TSVH
3.5Mô tả chung về bất kỳ chuyển nhượng lợi ích quan trọng đối với TSVH giữa các bên liên kết trong năm tài chính liên quan, bao gồm thông tin các công ty con, các quốc gia tham gia chuyển nhượng và các khoản thanh toán liên quan
4Các hoạt động tài chính nội bộ tập đoàn:
4.1Mô tả chung về cơ chế phân bổ tài chính của tập đoàn, bao gồm các thỏa thuận tài chính, thỏa thuận cấp vốn quan trọng với các bên cho vay độc lập
4.2Thông tin xác định bất kỳ thành viên nào của tập đoàn cung cấp chức năng tài chính, vốn tập trung cho tập đoàn, bao gồm các quốc gia nơi thành lập công ty con và nơi đặt trụ sở điều hành thực tế của công ty con
4.3Mô tả chung về chính sách giá chuyển nhượng của tập đoàn đối với các thỏa thuận tài chính, cấp vốn giữa các bên liên kết
5Kết quả kinh doanh và nghĩa vụ thuế của tập đoàn:
5.1Báo cáo tài chính hợp nhất năm kê khai của tập đoàn và các báo cáo, cơ chế tài chính, quản lý nội bộ phục vụ mục đích tính thuế của tập đoàn; thuế suất áp dụng xác định nghĩa vụ thuế tương ứng lợi nhuận thu được từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các bên liên kết có giao dịch liên kết với người nộp thuế
5.2Danh sách mô tả ngắn gọn về các thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá (APA) đơn phương và các chính sách thuế khác liên quan đến việc phân bổ thu nhập giữa các quốc gia

Công ty xin cam đoan tất cả thông tin đã khai tại mẫu này và các tài liệu gửi kèm là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...
Chứng chỉ hành nghề số...

Ngày... tháng... năm...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú:

- Những cột chỉ tiêu nào không có thông tin thì bỏ trống.

Mẫu số 04

Mẫu số 04

KỀ KHAI THÔNG TIN BÁO CÁO LỢI NHUẬN LIÊN QUỐC GIA

(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: Từ...đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

MỤC I. TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG PHÂN BỐ THU NHẬP, THUẾ VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO QUỐC GIA CƯ TRÚ

Quốc giaDoanh thuLợi nhuận trước thuếTổng số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộpThuế thu nhập đã nộpVốn đăng kýLợi nhuận lũy kếSố lượng nhân viênTài sản hữu hình ngoại trừ tiền và các khoản tương đương tiền
Bên độc lậpBên liên kếtTổng

MỤC II. DANH MỤC CÁC CÔNG TY CON CỦA TẬP ĐOÀN THEO QUỐC GIA CƯ TRÚ

Tên tập đoàn đa quốc gia:
Quốc giaCác công ty là đối tượng cư trú ở nước sở tạiQuốc gia hoặc lãnh thổ đăng ký kinh doanh nếu khác với quốc gia hoặc lãnh thổ cư trú thuếCác hoạt động kinh doanh
Nghiên cứu và phát triểnNắm giữ hoặc quản lý tài sản trí tuệMua hàngChế tạo hoặc sản xuấtBán hàng, tiếp thị hoặc phân phốiĐiều hành, quản lý và các dịch vụ hỗ trợCung cấp dịch vụ cho các bên không liên quanTài chính nội bộ tập đoànCác dịch vụ tài chính theo quy địnhBảo hiểmNắm giữ cổ phần hoặc các công cụ vốn khácCông ty không hoạt độngKhác
1.
2.
3.
...

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số...

..., ngày... tháng... năm ...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ))

Ghi chú: Những cột chỉ tiêu nào không có thông tin thì bỏ trống.

Mẫu số 03-8/TNDN

Mẫu số: 03-8/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013
của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Tính nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc

TÍNH NỘP THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CỦA DOANH NGHIỆP CÓ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT HẠCH TOÁN PHỤ THUỘC

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: Từ ...đến...

[01] Tên người nộp thuế: ...

[02] Mã số thuế:

[03] Tên đại lý thuế (nếu có):...

[04] Mã số thuế:

[05] Tổng số thuế phải nộp trên tờ khai quyết toán: ...đồng

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTTên doanh nghiệp/cơ sở sản xuấtMã số thuếCơ quan thuế trực tiếp quản lýTỷ lệ phân bổ (%)Số thuế đã tạm phân bổ từng quýTổng số thuế đã tạm phân bổ cả nămPhân bổ tổng số thuế phải nộp cả năm theo quyết toánPhân bổ số thuế chênh lệch sau quyết toán
Quý IQuý IIQuý IIIQuý IV
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15]=[11]+[12]+[13]+[14][16][17]=[16]-[15]

Tôi cam đoan số liệu khai trên đây là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

..., ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

C. Thủ tục hành chính cấp Chi cục Thuế.

I. Thủ tục hành chính mới.

...

II. Thủ tục hành chính sửa đổi, thay thế.

1. Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1. Người nộp thuế thuộc diện khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, lập hồ sơ và gửi đến cơ quan thuế chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi), kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính đối với trường hợp khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm; chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm), kể từ ngày có quyết định về việc doanh nghiệp thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động.

+ Bước 2. Cơ quan thuế tiếp nhận:

++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

- Cách thức thực hiện:

+ Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế;

+ Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

+ Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ gồm:

- Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo mẫu số 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC;

- Báo cáo tài chính năm hoặc Báo cáo tài chính đến thời điểm có quyết định về việc doanh nghiệp thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động;

- Một hoặc một số phụ lục kèm theo tờ khai (tuỳ theo thực tế phát sinh của người nộp thuế):

+ Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo mẫu số 03-1A/TNDN, mẫu số 03-1B/TNDN, mẫu số 03-1C/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC

+ Phụ lục chuyển lỗ theo mẫu số 03-2/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Các Phụ lục về ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC:

++ Mẫu số 03-3A/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3B/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (đầu tư mở rộng) ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3C/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục số thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế theo mẫu số 03-4/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo mẫu số 03-5/TNDN ban hành kèm theo TT 151/2014/TT-BTC.

+ Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ (nếu có) theo mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết theo: mẫu số 01, mẫu số 02, mẫu số 03, mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định 20/2017/NĐ-CP ngày 24/2/2017 của Chính phủ và nộp cùng tờ khai quyết toán thuế TNDN. Trong đó:

++ Mẫu số 01: Tất cả người nộp thuế thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định 20/2017/NĐ-CP.

++ Mẫu số 02, mẫu số 03: Tất cả người nộp thuế thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định 20/2017/NĐ-CP (trừ người nộp thuế thuộc đối tượng được miễn trừ nghĩa vụ theo quy định tại Điều 11 Nghị định 20/2017/NĐ-CP). Hồ sơ, tài liệu kèm theo mẫu số 02 và mẫu số 03, người nộp thuế lập và lưu tại Doanh nghiệp

++ Mẫu số 04: Người nộp thuế thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định 20/2017/NĐ-CP và là công ty mẹ tối cao của tập đoàn, có doanh thu hợp nhất toàn cầu trong kỳ tính thuế từ 18.000 tỷ đồng trở lên. Trường hợp công ty mẹ tối cao ở nước ngoài thì người nộp thuế nộp bản sao Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia theo mẫu quy định của nước sở tại hoặc theo mẫu số Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định 20/2017/NĐ-CP. Trường hợp người nộp thuế không cung cấp được Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia, người nộp thuế phải có văn bản giải thích lý do, căn cứ pháp lý và trích dẫn quy định pháp luật cụ thể của nước đối tác về việc không cho phép người nộp thuế cung cấp Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia.

Các trường hợp người nộp thuế được miễn kê khai, miễn lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết quy định tại Điều 11 Nghị định 20/2017/NĐ-CP:

(1). Người nộp thuế được miễn kê khai xác định giá giao dịch liên kết tại mục III, mục IV Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này trong trường hợp chỉ phát sinh giao dịch với các bên liên kết là đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tại Việt Nam, áp dụng cùng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp với người nộp thuế và không bên nào được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ tính thuế, nhưng phải kê khai căn cứ miễn trừ tại mục I, mục II tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

(2). Người nộp thuế có trách nhiệm kê khai xác định giá giao dịch liên kết theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này nhưng được miễn lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết trong các trường hợp sau:

(2.1) Người nộp thuế có phát sinh giao dịch liên kết nhưng tổng doanh thu phát sinh của kỳ tính thuế dưới 50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các giao dịch liên kết phát sinh trong kỳ tính thuế dưới 30 tỷ đồng;

(2.2) Người nộp thuế đã ký kết Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá thực hiện nộp Báo cáo thường niên theo quy định pháp luật về Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá. Các giao dịch liên kết không thuộc phạm vi áp dụng Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá, người nộp thuế có trách nhiệm kê khai xác định giá giao dịch liên kết theo quy định tại Điều 10 Nghị định này;

(2.3) Người nộp thuế thực hiện kinh doanh với chức năng đơn giản, không phát sinh doanh thu, chi phí từ hoạt động khai thác, sử dụng tài sản vô hình, có doanh thu dưới 200 tỷ đồng, áp dụng tỷ suất lợi nhuận thuần trước lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp trên doanh thu, bao gồm các lĩnh vực như sau:

- Phân phối: Từ 5% trở lên;

- Sản xuất: Từ 10% trở lên;

- Gia công: Từ 15% trở lên.

Trường hợp người nộp thuế không áp dụng theo mức tỷ suất lợi nhuận thuần quy định tại điểm này thì phải lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết theo quy định.

+ Phụ lục tính nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các đơn vị sản xuất hạch toán phụ thuộc ở tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính (nếu có) theo mẫu số 03-8/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Trường hợp doanh nghiệp có dự án đầu tư ở nước ngoài, ngoài các hồ sơ nêu trên, doanh nghiệp phải bổ sung các hồ sơ, tài liệu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về thuế thu nhập doanh nghiệp. Hồ sơ đính kèm khi kê khai và nộp thuế của doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đối với khoản thu nhập từ dự án đầu tư tại nước ngoài bao gồm:

+ Bản chụp Tờ khai thuế thu nhập ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế;

+ Bản chụp chứng từ nộp thuế ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế hoặc bản gốc xác nhận của cơ quan thuế nước ngoài về số thuế đã nộp hoặc bản chụp chứng từ có giá trị tương đương có xác nhận của người nộp thuế.

- Trường hợp doanh nghiệp có chi phí liên quan đến phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường, doanh nghiệp lập hồ sơ (Hồ sơ này được lưu tại doanh nghiệp và xuất trình với cơ quan thuế khi cơ quan thuế yêu cầu), cụ thể:

+ Hồ sơ đối với tài sản, hàng hoá bị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn được tính vào chi phí được trừ như sau:

++ Biên bản kiểm kê giá trị tài sản, hàng hoá bị tổn thất do doanh nghiệp lập.

Biên bản kiểm kê giá trị tài sản, hàng hoá tổn thất phải xác định rõ giá trị tài sản, hàng hoá bị tổn thất, nguyên nhân tổn thất, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về những tổn thất; chủng loại, số lượng, giá trị tài sản, hàng hoá có thể thu hồi được (nếu có); bảng kê xuất nhập tồn hàng hoá bị tổn thất có xác nhận do đại diện hợp pháp của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

++ Hồ sơ bồi thường thiệt hại được cơ quan bảo hiểm chấp nhận bồi thường (nếu có).

++ Hồ sơ quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phải bồi thường (nếu có).

+ Hồ sơ đối với hàng hoá bị hư hỏng do hết hạn sử dụng, bị hư hỏng do thay đổi quá trình sinh hoá tự nhiên được tính vào chi phí được trừ như sau:

++ Biên bản kiểm kê giá trị hàng hoá bị hư hỏng do doanh nghiệp lập.

Biên bản kiểm kê giá trị hàng hoá hư hỏng phải xác định rõ giá trị hàng hoá bị hư hỏng, nguyên nhân hư hỏng; chủng loại, số lượng, giá trị hàng hoá có thể thu hồi được (nếu có) kèm theo bảng kê xuất nhập tồn hàng hoá bị hư hỏng có xác nhận do đại diện hợp pháp của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

++ Hồ sơ bồi thường thiệt hại được cơ quan bảo hiểm chấp nhận bồi thường (nếu có).

++ Hồ sơ quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phải bồi thường (nếu có).

- Trường hợp doanh nghiệp thuê tài sản của cá nhân thì hồ sơ để xác định chi phí được trừ là:

+ Hợp đồng thuê tài sản

+ Chứng từ trả tiền thuê tài sản.

+ Chứng từ nộp thuế thay cho cá nhân

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thuế.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến Cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

- Lệ phí (nếu có): Không có

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo mẫu số 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC;

+ Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo mẫu số 03-1A/TNDN, mẫu số 03-1B/TNDN, mẫu số 03-1C/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC;

+ Phụ lục chuyển lỗ theo mẫu số 03-2/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Các Phụ lục về ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC:

++ Mẫu số 03-3A/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3B/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (đầu tư mở rộng) ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3C/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục số thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế theo mẫu số 03-4/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo mẫu số 03-5/TNDN ban hành kèm theo TT 151/2014/TT-BTC.

+ Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ (nếu có) theo mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết theo: Mẫu số 01, mẫu số 02, mẫu số 03, mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết:

++ Mẫu số 01: Thông tin về quan hệ liên kết và giao dịch liên kết ban hành kèm theo Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ;

++ Mẫu số 02: Danh mục các thông tin, tài liệu cần cung cấp tại hồ sơ quốc gia ban hành kèm theo Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ;

++ Mẫu số 03: Danh mục các thông tin, tài liệu cần cung cấp tại hồ sơ toàn cầu ban hành kèm theo Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ;

++ Mẫu số 04: Kê khai thông tin báo cáo lợi nhuận biên quốc gia ban hành kèm theo Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ.

+ Phụ lục tính nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các đơn vị sản xuất hạch toán phụ thuộc ở tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính (nếu có) theo mẫu số 03-8/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

+ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

+ Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế;

+ Điều 10, điều 11 Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết.

+ Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

+Điểm 2.1 Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp;

+ Điều 16, Điều 23 Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01/10/2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế;

+ Điều 1, Điều 4 Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014, Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014, Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính;

+ Điều 4 Thông tư số 41/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 20/2017/NĐ-CP ngày 24/2/2017 của Chính phủ.

+ Thông tư số 110/2015/TT-BTC ngày 28/07/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

- Mẫu đơn, mẫu tờ khai đính kèm

TK 03-TNDN QT thue
TNDN.xls
Phu luc 03-1A-TNDN
Ket qua HDSXKD.doc
Phu luc 03-1B-TNDN
Ket qua HDSXKD.doc
Phu luc 03-1C-TNDN
Ket qua HDSXKD.xls
Phu luc 03-2-TNDN
chuyen lo.doc
Phu luc
03-3A.TNDN.doc
Phu luc 03-3B-TNDN
uu dai dau tu mo rong
Phu luc 03-4-TNDN
Thue TNDN thue nop
PL 03-6_Bao cao
trich lap quy KHCN.dr
PL03-8-TNDN cua DN
co cssx hach toan ph
5. PL 03 - 5-TNDN dv
chuyen nhuong BDS_03.3C-TNDN uu dai d
13. Phu luc
mau 01 - ND20.docmau 02 - ND20.docmau 03 - ND20.docmau 04 - ND20.doc

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số 03/1Mẫu NĐN

Mẫu số: 03/1 NĐN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014
của Bộ Tài chính)

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

[01] Kỳ tính thuế: ... từ ... đến...

[02] Lần đầu ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ☐

☐ Doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ

☐ Doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc

☐ Doanh nghiệp thuộc đối tượng kê khai thông tin giao dịch liên kết

[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: ...

[05] Tỷ lệ (%): ... %

[06] Tên người nộp thuế: ...

[07] Mã số thuế: [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ]

[08] Địa chỉ: ...

[09] Quận/huyện: ... [10] Tỉnh/Thành phố: ...

[11] Điện thoại: ... [12] Fax: ... [13] Email: ...

[14] Tên đại lý thuế (nếu có): ...

[15] Mã số thuế: [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ]

[16] Địa chỉ: ...

[17] Quận/huyện: ... [18] Tỉnh/Thành phố: ...

[19] Điện thoại: ... [20] Fax: ... [21] Email: ...

[22] Hợp đồng đại lý thuế: số: ... ngày: ...

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT
(1)
Chỉ tiêu
(2)
Mã chỉ tiêu
(3)
Số tiền
(4)
AKết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chínhA
1Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệpA1
BXác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệpB
1Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
(B1= B2+B3+B4+B5+B6 +B7)
B1
1.1Các khoản điều chỉnh tăng doanh thuB2
1.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảmB3
1.3Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuếB4
1.4Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoàiB5
1.5Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kếtB6
1.6Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khácB7
2Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
(B8=B9+B10+B11)
B8
2.1Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trướcB9
2.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăngB10
2.3Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khácB11
3Tổng thu nhập chịu thuế
(B12=A1+B1-B8)
B12
3.1Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanhB13
3.2Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
(B14=B12-B13)
B14
CXác định thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanhC
1Thu nhập chịu thuế (C1 = B13)C1
2Thu nhập miễn thuếC2
3Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗC3
3.1Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳC3a
3.2Lỗ từ chuyển nhượng BDS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKDC3b
4Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3a-C3b)C4
5Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)C5
6TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6=C4-C5=C7+C8+C9)
C6
6.1Trong đó: + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 22% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)C7
6.2+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 20% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)C8
6.3+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãiC9
+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)C9a
7Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi
(C10 =(C7 x 22%) + (C8 x 20%) + (C9 x C9a))
C10
8Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãiC11
9Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳC12
9.1Trong đó: + Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp địnhC13
9.2+ Số thuế TNDN được miễn, giảm không theo Luật Thuế TNDNC14
11Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuếC15
12Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh
(C16=C10-C11-C12-C15)
C16
DTổng số thuế TNDN phải nộp (D=D1+D2+D3)D
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (D1=C16)D1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnD2
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)D3
ESố thuế TNDN đã tạm nộp trong năm (E = E1+E2+E3)E
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanhE1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnE2
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)E3
GTổng số thuế TNDN còn phải nộp (G = G1+G2+G3)G
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (G1 = D1-E1)G1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (G2 = D2-G2
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) (G3 = D3-E3)G3
H20% số thuế TNDN phải nộp (H = D*20%)H
IChênh lệch giữa số thuế TNDN còn phải nộp với 20% số thuế TNDN phải nộp (I = G-H)I

L. Gia hạn nộp thuế (nếu có)

[L1] D'oi tuong duoc gia han
[L2] Truong hop duoc gia han nop thu TNDN theo :
L3] Thoi han duoc gia han:
[L4] So thu TNDN duoc gia han :
[L5] So thu TNDN khong duoc gia han:

M. Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN (trường hợp kê khai quyết toán và nộp thuế theo quyết toán trước thời hạn thì tính đến ngày nộp thuế)

[M1] So ngay cham nop...ngay, tu ngay...den ngay ...
[M2] So tièn cham nop:

I. Ngoài các Phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:

STTTên tài liệu
1
2
3
4

Tôi cam đoan là các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: - TNDN: Thu nhập doanh nghiệp

Mẫu số 03Mẫu 1A/TNDN

Mẫu số: 03 – 1A/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013
của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có): ...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ[01]
Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu[02]
2Các khoản giảm trừ doanh thu ([03]=[04]+[05]+[06]+[07])[03]
aChiết khấu thương mại[04]
bGiảm giá hàng bán[05]
cGiá trị hàng bán bị trả lại[06]
dThuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp phải nộp[07]
3Doanh thu hoạt động tài chính[08]
4Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ([09]=[10]+[11]+[12])[09]
aGiá vốn hàng bán[10]
bChi phí bán hàng[11]
cChi phí quản lý doanh nghiệp[12]
5Chi phí tài chính[13]
Trong đó: Chi phí lãi tiền vay dùng cho sản xuất, kinh doanh[14]
6Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh ([15]=[01]-[03]+[08]-[09]-[13])[15]
7Thu nhập khác[16]
8Chi phí khác[17]
9Lợi nhuận khác ([18]=[16]-[17])[18]
10Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([19]=[15]+[18])[19]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú: - Số liệu tại chỉ tiêu [19] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu mã số A1 của Tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.

- 2 -

Phụ lục

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Mẫu số 03-1B/TNDN

Mẫu số: 03-1B/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có): ...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự[01]
2Chi trả lãi và các chi phí tương tự[02]
3Thu nhập lãi thuần ([3] = [1] - [2])[03]
4Thu nhập từ hoạt động dịch vụ[04]
5Chi phí hoạt động dịch vụ[05]
6Lãi / lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ ([6] = [4] - [5])[06]
7Lãi / lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối[07]
8Lãi / lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh[08]
9Lãi / lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư[09]
10Thu nhập từ hoạt động khác[10]
11Chi phí hoạt động khác[11]
12Lãi / lỗ thuần từ hoạt động khác ([12] = [10] - [11])[12]
13Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần[13]
14Chi phí hoạt động[14]
15Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng[15]
16Tổng lợi nhuận trước thuế
([16] = [3]+[6]+[7]+[8]+[9]+[12]+[13]-[14]-[15])
[16]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [16] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của cùng kỳ tính thuế.

Mẫu số 03-1C/TNDN

Mẫu số: 03-1C/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 156/2013/TT-BTC ngày
6/11/2013 của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT
(1)
Chỉ tiêu
(2)
Mã chỉ tiêu
(3)
Số tiền
(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([01] = [02]+[03]+[04]+[05]+[06]+[07]+[08]+[09]+[10])[01]
aThu phí dịch vụ môi giới chứng khoán[02]
bThu phí quản lý danh mục đầu tư[03]
cThu phí bảo lãnh và phí đại lý phát hành[04]
dThu phí tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán[05]
eThu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho công ty quản lý quỹ[06]
fThu từ phí phát hành chứng chỉ quỹ[07]
gPhí thù lao hội đồng quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản trị của các công ty khác[08]
hChênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiếu từ hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ[09]
iCác khoản thu khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[10]
2Chi phí để thực hiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí cho hoạt động tự doanh
([11]= [12]+[13]+...+[22]+[23])
[11]
aChi nộp phí thành viên trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán)[12]
bChi phí lưu ký chứng khoán, phí giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán[13]
cPhí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đối với công ty phát hành chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán)[14]
dChi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư[15]
eChi phí huy động vốn cho quỹ đầu tư[16]
fChi trả lãi tiền vay[17]
gChi phí thù lao cho hội đồng quản trị[18]
hChi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh[19]
iChi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên[20]
kChi khấu hao tài sản cố định, chi khác về tài sản[21]
lTrích dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh[22]
mCác khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[23]
3Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([24]= [01]-[11])[24]
4Các khoản thu nhập khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[25]
5Chi phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[26]
6Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([27]=[25]-[26])[27]
7Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([28]=[24]+[27])[28]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [28] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của Tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.

Mẫu số 03-2/TNDN

Mẫu số: 03-2/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Chuyển lỗ

CHUYỂN LỖ

(Kèm theo tờ khai quyết toàn thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ...đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

Xác định số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTNăm phát sinh lỗSố lỗ phát sinhSố lỗ đã chuyển trong các kỳ tính thuế trướcSố lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế nàySố lỗ còn được chuyển sang các kỳ tính thuế sau
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
1...
2...
......
...
Tổng cộng:

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Họ và tên: ...

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Chứng chỉ hành nghề số:...

Mẫu số 03-3A/TNDN

Mẫu số: 03-3A/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI Đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư,

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI

Đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư,

cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới

và dự án đầu tư đặc biệt quan trọng

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

Doanh nghiêp san xuát moi thanh lap tu du an dαu tu.
Doanh nghiêp di chuyen dia diem ra khoi do thi theo quy hoach da duoc co quan co tham quyen phe duyet.
Doanh nghiêp moi thanh lap tu du an dαu tu hoac du an dαu tu moi vao nganh nghe, linh vu c u dai dαu tu.
Doanh nghiêp moi thanh lap tu du an dαu tu hoac du an dαu tu moi vao nganh nghe, linh vu c dαc biét uu dai dαu tu.
Doanh nghiêp moi thanh lap tu du an dαu tu hoac du an dαu tu moi vao dia ban thuoc Danh muc dia ban co diieu kien kinh te - xà hoi kho khan.
Doanh nghiêp moi thanh lap tu du an dαu tu hoac du an dαu tu moi vao dia ban thuoc Danh muc dia ban co diieu kien kinh te - xà hoi dαc biét kho khan, khu kinh te, khu cóng nghe cao.
Doanh nghiêp thanh lap moi trong linh vu c xà hoi hoá hoac co thu nhap tu hoat dong xà hoi hoá.
Du an dau tu dac biét quan trong.
Hop tac xà dich vu nong nghiêp; Quy tin dung nhan dan; To chuc tai chinh vi mo; Co quan xuát bàn.
Uu dai theo Giay phep dau tu, Giay chung nhan uu dai dau tu.
Uu dai khac

2. Mức độ ưu đãi thuế:

2.1-Thué suat thué thu nhap doanh nghiép uu dai:...%
2.2-Thorhanapdungthuesuatru dai...nam,ke tu nam...
2.3-Thor gian mien thue ...nam, ke tu nam...
2.4-Thor gian giam \(50\%\) so thue phai nop: ...nam, ke tu nam...

B. Xác định số thuế được ưu đãi:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
3Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi
3.1Tổng thu nhập tính thuế được hưởng thuế suất ưu đãi[1]
3.2Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi[2]
3.3Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi[3]
3.4Thuế TNDN chênh lệch ([4]=[3]-[2])[4]
4Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế
4.1Tổng thu nhập tính thuế được miễn thuế hoặc giảm thuế[5]
4.2Thuế suất thuế TNDN ưu đãi áp dụng (%)[6]
4.3Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp[7]
4.4Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)[8]
4.5Thuế TNDN được miễn, giảm[9]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.

Mẫu số 03-3B/TNDN

Mẫu số: 03-3B/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI

Đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất

(dự án đầu tư mở rộng)

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

- Ngành nghề, địa bàn đầu tư:

Dau tu lap dat day chuyen san xuat moi khong thuoc nganh nghe, linh vu, dia ban khuyen khich dau tu.
Dau tu vao nganh nghe, linh vu c thuoc Danh muc linh vu c u dai dau tu.
Dau tu vao nganh nghe, linh vu c thuoc Danh muc linh vu dac biét uu dai dau tu.
Dau tu vao dia ban thuoc Danh muc dia ban co dieu kien kinh te - xahoi kho khan.
Dau tu vao dia ban thuoc Danh muc dia ban co dieu kien kinh te - xahoi dac biet kho khan.
- Dú an dαu tu:

Dau tu xay dung day chuyen san xuat moi
Dau tu mo rong quy mo, doi moi cong nghe, cai thien moi truong sinh thai, nang cao nang luc san xuat

Trong đó, dự án đầu tư bao gồm các hạng mục đầu tư:

- Hang muc dau tu : ...
- Hang muc dau tu:...
- Hang muc dau tu:...
- Thoi gian dang ky bat dau thuc hiên miên, giam thue:

2. Mức độ ưu đãi thuế:

2.1- Thué suat thué thu nhap doanh nghiêp (TNDN) uu dai:...%
2.2-Thoi han ap dung thue suat uu dai:...nam, ke tu nam...
2.3-Thoi gian miên thue: ...nam, ké tu nam...
2.4-Thoi gian giam \(50\%\) so thue phai nop: ...nam, ke tu nam ...

B. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) được ưu đãi:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuGiá trị
(1)(2)(3)(4)
3Xác định thu nhập tính thuế tăng thêm được hưởng ưu đãi
3.1Tổng nguyên giá TSCĐ dùng cho sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế[01]
3.2Tổng giá trị TSCĐ đầu tư mới đã đưa vào sản xuất kinh doanh[02]
3.3Tổng thu nhập tính thuế trong năm[03]
3.4Thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn hoặc giảm (đề nghị cho công thức tính)[04]
4Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi
4.1Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi[05]
4.2Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi[06]
4.2Thuế TNDN chênh lệch [07] = [05] – [06][07]
5Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế
5.1Thuế suất thuế TNDN đang áp dụng (%)[08]
5.2Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp[09]
5.3Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)[10]
5.4Thuế Thu nhập doanh nghiệp được miễn, giảm[11]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.
- TSCĐ: tài sản cố định

Mẫu số 03-3C/TNDN

Mẫu số: 03-3C/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi

Đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ

(Kèm theo tờ khai quyết toàn thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ...đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

Doanh nghiêp hoat dong san xuát, xay dung, vân tai su dung nhieu lao dong nu:
-Tong so lao dong su dung thuong xuyen trong ky tinh thue:...nguoi
-Xac nhān cua co quan quan ly lao dong co tham quyen v tóng so lao dong nu ma doanh nghiêp dang su dung (néu co): so... ngay.
Doanh nghiêp su dung lao dong la nguòi dan tôc thieu so:
-Tong so lao dong su dung thuong xuyen trong ky tinh thue:...nguoi
-Xac nhān cua co quan quan ly lao dong co tham quyen v tóng so lao dong la nguòi dan tôc thieu so ma doanh nghiêp dang su dung (néu co): so... ngay.

2. Mức độ ưu đãi thuế:

Giam thue thu nhap doanh nghi (TNDN) tuong ung muc chi cho lao dong nu.
Giam thue thu nhap doanh nghiêp tuong ung muc chi cho lao dong la nguoi dan toc thieu so.

B. Xác định số thuế được giảm:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
3Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được giảm trong kỳ tính thuế:
3.1Tổng các khoản chi cho lao động nữ[01]
3.2Tổng các khoản chi cho lao động là người dân tộc thiểu số[02]
3.3Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp[03]
3.4Thuế TNDN được giảm tương ứng mức chi cho lao động nữ, lao động là người dân tộc thiểu số:
(Không quá số thuế TNDN phải nộp)
[04]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

...,Ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.

Mẫu số 03-4/TNDN

Mẫu số: 03-4/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tỉnh thuế

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐÃ NỘP Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC TRỪ TRONG KỲ TỈNH THUẾ

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế:...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có): ...

Mã số thuế:

STTTên và địa chỉ của
Người nộp thuế
khấu trừ thuế ở
nước ngoài
Thu nhập nhận được
ở nước ngoài
Thuế thu nhập đã
nộp ở nước ngoài
cho phần thu nhập
nhận được
Thu nhập chịu thuế theo
Luật thuế TNDN
Xác định thuế thu nhập đã nộp ở nước
ngoài được trừ
Ngoại tệĐồng Việt
Nam
Ngoại
tệ
Đồng
Việt Nam
Ngoại tệĐồng Việt
Nam
Thuế suất
thuế
TNDN
(%)
Số thuế phải
nộp theo Luật
thuế TNDN
Số thuế đã
nộp ở nước
ngoài được
khấu trừ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(3)+(5)(8)=(4)+(6)(9)(10)=(8)x(9)(11)
1
......
Tổng cộng

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: -TNDN: thu nhập doanh nghiệp

- Cột ngoại tệ: ghi rõ loại ngoại tệ

Mẫu số 03-5/TNDN

Mẫu số: 03-5/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

151/2014/TT-BTC ngày

10/10/2014 của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
1Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản[01]
2Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản[02]
2.1- Giá vốn của đất chuyển nhượng[03]
2.2- Chi phí đền bù thiệt hại về đất[04]
2.3- Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu[05]
2.4- Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng[06]
2.5- Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng[07]
2.6- Chi phí khác[08]
3Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([09]=[01]-[02])[09]
4Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ những năm trước được chuyển sang[10]
5Thu nhập tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([11]=[09]-[10])[11]
5aSố lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD[11a]
6Trích lập Quỹ khoa học công nghệ (nếu có)[12]
7Thu nhập tính thuế TNDN sau khi trừ trích lập Quỹ KHCN ([13]=[11]-[12])[13]
8Thuế suất thuế TNDN (%)[14]
9Thuế TNDN phải nộp của bất động sản trong năm ([15]=[13] x [14])[15]

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.

... ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số ...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp

Mẫu số 03-6/TNDN

Mẫu số: 03-6/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ

BÁO CÁO TRÍCH, SỬ DỤNG QUỸ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế TNDN số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế :...

Mã số thuế:

I. Xác định số trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ trong kỳ tính thuế:

1. Muc trich lap: ...
2. So tien trich lap: .dong

II. Theo dõi việc sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ các kỳ tính thuế trước và kỳ này:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTNăm trích lậpMức trích lập trong kỳ tính thuế nàySố tiền trích lập trong kỳ tính thuế nàySố tiền đã sử dụng trong kỳ tính thuế nàySố tiền đã trích lập được chuyển từ các kỳ tính thuế trướcSố tiền đã trích lập được chuyển sang các kỳ tính thuế sau
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(6)+(4)-(5)
1...
2...
......
...
Tổng cộng:

Tài liệu kèm theo:

- Ban liét ké cac Hop dong nhien cuu khoa hoc va phat trien cong nghe;
- Ban liét ké cac Hop dong dich vu thong tin khoa hoc va cóng nghe;
- Ban liét ké cac hoat dong khoa hoc va cóng nghe cua Quy trong ky tinh thue.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Mẫu số 03-8/TNDN

Mẫu số: 03-8/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Tính nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc

TÍNH NỘP THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CỦA DOANH NGHIỆP CÓ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT HẠCH TOÁN PHỤ THUỘC

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: Từ ...đến...

[01] Tên người nộp thuế: ...

[02] Mã số thuế:

[03] Tên đại lý thuế (nếu có):...

[04] Mã số thuế:

[05] Tổng số thuế phải nộp trên tờ khai quyết toán: ...đồng

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTTên doanh nghiệp/cơ sở sản xuấtMã số thuếCơ quan thuế trực tiếp quản lýTỷ lệ phân bổ (%)Số thuế đã tạm phân bổ từng quýTổng số thuế đã tạm phân bổ cả nămPhân bổ tổng số thuế phải nộp cả năm theo quyết toánPhân bổ số thuế chênh lệch sau quyết toán
Quý IQuý IIQuý IIIQuý IV
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15]=[11]+[12]+[13]+[14][16][17]=[16]-[15]

Tôi cam đoan số liệu khai trên đây là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

..., ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

THÔNG TIN VỀ QUAN HỆ LIÊN KẾT VÀ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ...đến...

Mẫu số 01

Mẫu số 01

[01] Tên nguòi nǒp thuế ...
[02] Ma so thue:
[03] Dia chi:
[04] Quan/huyen: [05] Tinh/thanh pho: ...
[06] Diên thoai: [07] Fax: [08] Email:
[09] Tên dai ly thuế (néu có):
[10] Ma so thue:

MỤC I. THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN KẾT

STTTên bên liên kếtQuốc giaMã số thuếHình thức quan hệ liên kết1
(1)(2)(3)(4)(5)
ABCDĐEGHIK
1
2
3
...

MỤC II. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN NGHĨA VỤ KÊ KHAI, MIỄN TRỪ VIỆC NỘP HỒ SƠ XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

STTTrường hợp miễn trừThuộc diện miễn trừ2
(1)(2)(3)
1Miễn kê khai xác định giá giao dịch liên kết theo mục III và IV dưới đây
Người nộp thuế chỉ phát sinh giao dịch với các bên liên kết là đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tại Việt Nam, áp dụng cùng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp với người nộp thuế và không bên nào được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ tính thuế
2Miễn lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết
aNgười nộp thuế có phát sinh giao dịch liên kết nhưng tổng doanh thu phát sinh của kỳ tính thuế dưới 50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các giao dịch liên kết phát sinh trong kỳ tính thuế dưới 30 tỷ đồng
bNgười nộp thuế đã ký kết Thoả thuận trước về phương pháp xác định giá thực hiện nộp Báo cáo thường niên theo quy định pháp luật về Thoả thuận trước về phương pháp xác định giá
cNgười nộp thuế thực hiện kinh doanh với chức năng đơn giản, không phát sinh doanh thu, chi phí từ hoạt động khai thác, sử dụng tài sản vô hình, có doanh thu dưới 200 tỷ đồng, áp dụng tỷ suất lợi nhuận thuần trước lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp trên doanh thu, bao gồm các lĩnh vực như sau:
- Phân phối: Từ 5% trở lên
- Sản xuất: Từ 10% trở lên
- Gia công: Từ 15% trở lên

MỤC III. THÔNG TIN XÁC ĐỊNH GIÁ GIÁO DỊCH LIÊN KẾT

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTNội dungGiá trị bán ra cho bên liên kếtGiá trị mua vào từ bên liên kếtLợi nhuận tăng do xác định lại theo giá giao dịch độc lậpThu hộ, chi hộ, phân bổ cơ sở thường trú3Giao dịch thuộc phạm vi áp dụng APA4
Giá trị ghi nhận của giao dịch liên kếtGiá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lậpChênh lệchPhương pháp xác định giáGiá trị ghi nhận của giao dịch liên kếtGiá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lậpChênh lệchPhương pháp xác định giá
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)-(3)(6)(7)(8)(9)=(8)-(7)(10)(11)=(5)+(9)(12)(13)
ITổng giá trị giao dịch phát sinh từ hoạt động kinh doanh
IITổng giá trị giao dịch phát sinh từ hoạt động liên kết
IHàng hoá
1.1Hàng hoá hình thành tài sản cố định
aBên liên kết A
bBên liên kết B
...
1.2Hàng hoá không hình thành tài sản cố định
aBên liên kết A
bBên liên kết B
STTNội dungGiá trị bán ra cho bên liên kếtGiá trị mua vào từ bên liên kếtLợi nhuận tăng do xác định lại theo giá giao dịch độc lậpThu hộ, chi hộ, phân bổ cơ sở thường trú1Giao dịch thuộc phạm vi áp dụng APA2
Giá trị ghi nhận của giao dịch liên kếtGiá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lậpChênh lệchPhương pháp xác định giáGiá trị ghi nhận của giao dịch liên kếtGiá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lậpChênh lệchPhương pháp xác định giá
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)-(3)(6)(7)(8)(9)=(8)-(7)(10)(11)=(5)+(9)(12)(13)
2Dịch vụ
2.1Nghiên cứu, phát triển
aBên liên kết A
bBên liên kết B
2.2Quảng cáo, tiếp thị
aBên liên kết A
bBên liên kết B
2.3Quản lý kinh doanh và tư vấn, đào tạo
aBên liên kết A
bBên liên kết B
2.4Hoạt động tài chính
2.4.1Phí bản quyền và các khoản tương tự
ABên liên kết A
BBên liên kết B
STTNội dungGiá trị bán ra cho bên liên kếtGiá trị mua vào từ bên liên kếtLợi nhuận tăng do xác định lại theo giá giao dịch độc lậpThu hộ, chi hộ, phân bổ cơ sở thường trú1Giao dịch thuộc phạm vi áp dụng APA2
Giá trị ghi nhận của giao dịch liên kếtGiá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lậpChênh lệchPhương pháp xác định giáGiá trị ghi nhận của giao dịch liên kếtGiá trị xác định lại theo giá giao dịch độc lậpChênh lệchPhương pháp xác định giá
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)-(3)(6)(7)(8)(9)=(8)-(7)(10)(11)=(5)+(9)(12)(13)
...
2.4.2Lãi vay
ABên liên kết A
BBên liên kết B
...
2.5Dịch vụ khác
ABên liên kết A
BBên liên kết B
...

MỤC IV. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH SAU KHI XÁC ĐỊNH GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

1. Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ

Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)Có ☐Không ☐

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuGiá trị giao dịch liên kếtGiá trị giao dịch với các bên độc lậpTổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ
Giá trị xác định theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kếtGiá trị xác định giá theo APA
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(3)+(4)+(5)
1Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trong đó: - Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu
2Các khoản giảm trừ doanh thu
3Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
4Giá vốn hàng bán
5Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
6Chi phí bán hàng
7Chi phí quản lý doanh nghiệp
8Doanh thu hoạt động tài chính
8.1Trong đó: - Doanh thu lãi tiền vay
9Chi phí tài chính
9.1Trong đó: - Chi phí lãi tiền vay
10Chi phí khấu hao
11Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh
12Lợi nhuận thuần chưa trừ chi phí lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp
13Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng chi phí lãi vay cộng chi phí khấu hao (13=11+9.1+10)
14Tỷ lệ chi phí lãi vay trên lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng với chi phí lãi vay và chi phí khấu hao
15Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết
aTỷ suất ...
bTỷ suất ...
c...

2. Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng

Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)Có ☐Không ☐

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuGiá trị giao dịch liên kếtGiá trị giao dịch với các bên độc lậpTổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ
Giá trị xác định theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kếtGiá trị xác định giá theo APA
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(3)+(4)+(5)
1Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
2Chi trả lãi và các chi phí tương tự
3Thu nhập lãi thuần
4Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
5Chi phí hoạt động dịch vụ
6Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ
7Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
8Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh
9Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư
10Thu nhập từ hoạt động khác
11Chi phí hoạt động khác
12Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác
13Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần
14Chi phí hoạt động
15Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
16Tổng lợi nhuận trước thuế
17Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh (17=16-12)
18Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết
aTỷ suất ...
bTỷ suất ...
c...

3. Dành cho người nộp thuế là các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Người nộp thuế đã ký thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)Có ☐Không ☐

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuGiá trị giao dịch liên kếtGiá trị giao dịch với các bên độc lậpTổng giá trị phát sinh từ hoạt động kinh doanh trong kỳ
Giá trị xác định theo Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kếtGiá trị xác định giá theo APA
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(3)+(4)+(5)
1Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh.
aThu phí dịch vụ môi giới chứng khoán
bThu phí quản lý danh mục đầu tư
cThu phí bảo lãnh và phí đại lý phát hành
dThu phí tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
dThu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho công ty quản lý quỹ
eThu từ phí phát hành chứng chỉ quỹ
gPhí thù lao hội đồng quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản trị của các công ty khác
hChênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiếu từ hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ
iCác khoản thu khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh
2Chi phí để thực hiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí cho hoạt động tự doanh.
aChi nộp phí thành viên trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán)
bChi phí lưu ký chứng khoán, phí giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán
cPhí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đối với công ty phát hành chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán)
dChi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư
dChi phí huy động vốn cho quỹ đầu tư
eChi trả lãi tiền vay
gChi phí thù lao cho hội đồng quản trị
hChi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh
iChi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên
kChi khấu hao tài sản cố định, chi khác về tài sản
k.1Chi khấu hao tài sản cố định
k.2Chi khác về tài sản
lTrích dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh
mCác khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh
3Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh.
4Các khoản thu nhập khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh
5Chi phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh
6Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh.
7Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp.
8Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh (9)=(7)-(6)
9Lợi nhuận thuần chưa trừ chi phí lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp
10Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh công chi phí lãi vay công chi phí khấu hao (10)=(8)+(2e)+(2k1)
11Tỷ lệ chi phí lãi vay trên lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh công với chi phí lãi vay và chi phí khấu hao
12Tỷ suất lợi nhuận sử dụng xác định giá giao dịch liên kết
aTỷ suất ...
bTỷ suất ...
c...

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Mẫu số 02

Mẫu số 02

DANH MỤC CÁC THÔNG TIN, TÀI LIỆU
CÂN CUNG CẤP TẠI HỒ SƠ QUỐC GIA

(Kèm theo Tờ khai quyết toàn thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ...đến...

[01] Tên người nộp thuế ...

[02] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

[03] Địa chỉ: ...

[04] Quận/huyện: ... [05] Tỉnh/thành phố: ...

[06] Điện thoại: ... [07] Fax: ... [08] Email: ...

[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ...

[10] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

Công ty báo cáo các thông tin, tài liệu đã chuẩn bị và lưu trữ theo quy định
tại Mẫu số 02, như sau:

STTTài liệuĐã lập
và lưu
Ghi
chú
1Thông tin về người nộp thuế:
1.1Thông tin cơ cấu quản lý và tổ chức, bao gồm sơ đồ
tổ chức, danh sách, thông tin tóm lược các chức danh
quản lý của tập đoàn mà người nộp thuế phải báo cáo
trực tiếp và địa chỉ văn phòng, trụ sở chính của các
chức danh này
1.2Thông tin chi tiết về hoạt động kinh doanh, chiến
lược kinh doanh của người nộp thuế, bao gồm thông
tin về việc người nộp thuế có tham gia hoặc chịu tác
động vào quá trình, quyết định tái cơ cấu hay chuyển
nhượng vốn, chuyển nhượng tài sản của tập đoàn
trong năm kê khai
1.3Thông tin các doanh nghiệp có các sản phẩm, dịch vụ
tương đồng trên thị trường trong nước và quốc tế (các
đối thủ cạnh tranh chính):
2Các giao dịch liên kết: với mỗi loại/dòng giao dịch
liên kết trọng yếu mà người nộp thuế có liên quan,
cung cấp các thông tin sau:
2.1Mô tả về các giao dịch liên kết trọng yếu (ví dụ cung cấp dịch vụ sản xuất, mua hàng hóa, cung cấp dịch vụ, khoản vay, các bảo lãnh thực hiện và tài chính, nhượng quyền TSVH, v.v...) và bối cảnh mà các giao dịch này được thực hiện
2.2Giá trị và hóa đơn các khoản thanh toán và được thanh toán trong nội bộ tập đoàn đối với mỗi loại giao dịch liên quan đến công ty con (ví dụ thanh toán và được trả đối với sản phẩm, dịch vụ, bản quyền, lãi vay, v.v...) bị Cơ quan thuế nước ngoài điều chỉnh
2.3Xác định các bên liên kết liên quan đến các giao dịch liên kết và quan hệ giữa các bên liên kết này
2.4Bản sao các thoả thuận, hợp đồng giao dịch liên kết
2.5Phân tích chức năng và phân tích so sánh chi tiết đối với người nộp thuế và các bên liên kết đối với mỗi loại giao dịch liên kết, bao gồm bất kỳ thay đổi nào so với năm trước đó
2.6Thuyết minh phương pháp xác định giá phù hợp nhất liên quan đến các dòng giao dịch liên kết và lý do lựa chọn phương pháp xác định giá đề xuất
2.7Xác định bên liên kết được lựa chọn xác định giá giao dịch liên kết, và giải trình lý do lựa chọn
2.8Tóm tắt các giả định trọng yếu khi áp dụng phương pháp xác định giá đề xuất
2.9Giải trình các lý do thực hiện phân tích dữ liệu nhiều năm (nếu có)
2.10Danh mục và mô tả các đối tượng so sánh độc lập (đối tượng nội bộ và đối tượng bên ngoài) và thông tin, chỉ số tài chính cần thiết phục vụ phân tích giá chuyển nhượng, bao gồm mô tả về phương pháp tìm kiếm dữ liệu so sánh và nguồn thông tin tìm kiếm
2.11Mô tả các khoản điều chỉnh so sánh đã thực hiện, lý do, tài liệu về kết quả điều chỉnh
2.12Mô tả lý do và diễn giải việc áp dụng phương pháp xác định giá đề xuất đã tuân thủ nguyên tắc giao dịch độc lập
2.13Tóm tắt thông tin về các chỉ số, chỉ tiêu, tiêu chí tài chính định lượng và lý do, diễn giải về việc các chỉ tiêu này được sử dụng trong quá trình áp dụng phương pháp xác định giá đề xuất
2.14Bản sao các Thỏa thuận APA đơn phương và song phương, đa phương và các thỏa thuận khác về thuế liên quan đến các giao dịch liên kết của người nộp thuế mà Cơ quan thuế Việt Nam không phải là một bên tham gia thỏa thuận, ký kết
3Thông tin tài chính:
3.1Báo cáo tài chính của năm kê khai của người nộp thuế
3.2Thông tin và kế hoạch phân bổ và cách thức sử dụng các dữ liệu tài chính khi áp dụng phương pháp xác định giá đề xuất
3.3Mô tả tóm tắt về các dữ liệu tài chính có liên quan trong quá trình phân tích so sánh và nguồn dữ liệu
3.4Tóm tắt lý do và giải trình nguyên nhân, kế hoạch kinh doanh, đầu tư và chiến lược phát triển đối với các doanh nghiệp có kết quả kinh doanh thua lỗ từ 03 năm trở lên

Công ty xin cam đoan tất cả thông tin đã khai tại mẫu này và các tài liệu gửi kèm là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú:

- Những cột chi tiêu nào không có thông tin thì bỏ trống.

Ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Mẫu số 03

Mẫu số 03

DANH MỤC CÁC THÔNG TIN, TÀI LIỆU
CẦN CUNG CẤP TẠI HỒ SƠ TOÀN CẦU

(Kèm theo Tờ khai quyết toàn thư thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: từ...đến...

[01] Tên người nộp thuế ...

[02] Mã số thuế: [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ]

[03] Địa chỉ: ...

[04] Quận/huyện: ... [05] Tỉnh/thành phố: ...

[06] Điện thoại: ... [07] Fax: ... [08] Email: ...

[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ...

[10] Mã số thuế: [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ]

Công ty báo cáo các thông tin, tài liệu đã chuẩn bị và lưu trữ theo quy định tại Mẫu số 03, như sau:

STTTài liệuĐã lập và lưuGhi chú
1Cơ cấu tổ chức:
1.1Sơ đồ minh họa cơ cấu sở hữu; cơ cấu pháp lý của tập đoàn và vị trí địa lý của các công ty con thuộc tập đoàn đang hoạt động.
2Thông tin về hoạt động kinh doanh của tập đoàn gồm:
2.1Các yếu tố chính và kênh quan trọng tạo lợi nhuận kinh doanh.
2.2Mô tả về chuỗi cung ứng của 05 sản phẩm và/hoặc dịch vụ lớn nhất của Tập đoàn tính theo doanh thu và bất kỳ hàng hóa và/hoặc dịch vụ nào chiếm hơn 5% doanh thu Tập đoàn, bao gồm thông tin về thị trường địa lý chính của các hàng hóa, dịch vụ này. Mô tả có thể dưới hình thức sơ đồ hoặc biểu đồ
2.3Danh sách và mô tả ngắn gọn các thỏa thuận dịch vụ trọng yếu giữa các thành viên của tập đoàn, không gồm các dịch vụ nghiên cứu phát triển (R&D), bao gồm mô tả năng lực của các trụ sở chính (cấp toàn cầu và cấp vùng) cung cấp các dịch vụ quan trọng và các chính sách giá chuyển nhượng để phân bổ chi phí dịch vụ và xác định giá phải trả cho các dịch vụ nội bộ tập đoàn. Tóm tắt và giải trình lý do chính trong trường hợp Tập đoàn tiến hành hoạt động mua sắm và quảng cáo, tiếp thị thông qua các trung tâm mua sắm và trung tâm tiếp thị tập trung.
2.4Mô tả các thị trường địa lý chính của các sản phẩm của tập đoàn nêu tại mục 2.2
2.5Mô tả bằng văn bản về phân tích chức năng đưa ra các đóng góp của trụ sở chính đối với các giá trị do các cơ sở kinh doanh bản địa trong tập đoàn tạo ra, ví dụ các chức năng trọng yếu được thực hiện, các rủi ro trọng yếu phải gánh chịu và các tài sản trọng yếu được sử dụng.
2.6Mô tả về các giao dịch tái cơ cấu kinh doanh trọng yếu, các hoạt động mua bán, sáp nhập phát sinh trong năm tài chính
3Thông tin về tài sản vô hình (TSVH) của tập đoàn:
3.1Mô tả tổng quan về chiến lược chung của MNE với việc phát triển, sở hữu và khai thác TSVH, bao gồm vị trí của các cơ sở nghiên cứu phát triển (R&D) trụ sở chính và vị trí của nơi quản lý R&D
3.2Danh mục các TSVH hoặc nhóm các TSVH của tập đoàn có tác động trọng yếu đối với chính sách giá chuyển nhượng và do các công ty con sở hữu về mặt pháp lý
3.3Danh sách các thỏa thuận quan trọng giữa các bên liên kết liên quan đến TSVH, thỏa thuận đóng góp chi phí, thỏa thuận dịch vụ nghiên cứu cho trụ sở chính và các thỏa thuận cấp giấy phép, nhượng quyền
3.4Mô tả chung về các chính sách giá chuyển nhượng của tập đoàn đối với các hoạt động R&D và TSVH
3.5Mô tả chung về bất kỳ chuyển nhượng lợi ích quan trọng đối với TSVH giữa các bên liên kết trong năm tài chính liên quan, bao gồm thông tin các công ty con, các quốc gia tham gia chuyển nhượng và các khoản thanh toán liên quan
4Các hoạt động tài chính nội bộ tập đoàn:
4.1Mô tả chung về cơ chế phân bổ tài chính của tập đoàn, bao gồm các thỏa thuận tài chính, thỏa thuận cấp vốn quan trọng với các bên cho vay độc lập
4.2Thông tin xác định bất kỳ thành viên nào của tập đoàn cung cấp chức năng tài chính, vốn tập trung cho tập đoàn, bao gồm các quốc gia nơi thành lập công ty con và nơi đặt trụ sở điều hành thực tế của công ty con
4.3Mô tả chung về chính sách giá chuyển nhượng của tập đoàn đối với các thỏa thuận tài chính, cấp vốn giữa các bên liên kết
5Kết quả kinh doanh và nghĩa vụ thuế của tập đoàn:
5.1Báo cáo tài chính hợp nhất năm kê khai của tập đoàn và các báo cáo, cơ chế tài chính, quản lý nội bộ phục vụ mục đích tính thuế của tập đoàn; thuế suất áp dụng xác định nghĩa vụ thuế tương ứng lợi nhuận thu được từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các bên liên kết có giao dịch liên kết với người nộp thuế
5.2Danh sách mô tả ngắn gọn về các thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá (APA) đơn phương và các chính sách thuế khác liên quan đến việc phân bổ thu nhập giữa các quốc gia

Công ty xin cam đoan tất cả thông tin đã khai tại mẫu này và các tài liệu gửi kèm là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...
Chứng chỉ hành nghề số...

Ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú:

- Những cột chỉ tiêu nào không có thông tin thì bỏ trống.

Mẫu số 04

Mẫu số 04

KẾ KHAI THÔNG TIN BÁO CÁO LỢI NHUẬN LIÊN QUỐC GIA
(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
Kỳ tính thuế: Từ...đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

MỤC I. TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG PHÂN BỐ THU NHẬP, THUẾ VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO QUỐC GIA CƯ TRÚ

Quốc giaDoanh thuLợi nhuận trước thuếTổng số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộpThuế thu nhập đã nộpVốn đăng kýLợi nhuận lũy kếSố lượng nhân viênTài sản hữu hình ngoại trừ tiền và các khoản tương đương tiền
Bên độc lậpBên liên kếtTổng

MỤC II. DANH MỤC CÁC CÔNG TY CON CỦA TẬP ĐOÀN THEO QUỐC GIA CƯ TRÚ

Tên tập đoàn đa quốc gia:
Quốc giaCác công ty là đối tượng cư trú ở nước sở tạiQuốc gia hoặc lãnh thổ đăng ký kinh doanh nếu khác với quốc gia hoặc lãnh thổ cư trú thuếCác hoạt động kinh doanh
Nghiên cứu và phát triểnNắm giữ hoặc quản lý tài sản trí tuệMua hàngChế tạo hoặc sản xuấtBán hàng, tiếp thị hoặc phân phốiĐiều hành, quản lý và các dịch vụ hỗ trợCung cấp dịch vụ cho các bên không liên quanTài chính nội bộ tập đoànCác dịch vụ tài chính theo quy địnhBảo hiểmNắm giữ cổ phần hoặc các công cụ vốn khácCông ty không hoạt độngKhác
1.
2.
3.
...

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số...

..., ngày... tháng... năm ...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ))

Ghi chú: Những cột chỉ tiêu nào không có thông tin thì bỏ trống.

Mẫu số 03-8/TNDN

Mẫu số: 03-8/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Tính nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc

TÍNH NỘP THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CỦA DOANH NGHIỆP CÓ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT HẠCH TOÁN PHỤ THUỘC

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: Từ ...đến...

[01] Tên người nộp thuế: ...

[02] Mã số thuế:

[03] Tên đại lý thuế (nếu có):...

[04] Mã số thuế:

[05] Tổng số thuế phải nộp trên tờ khai quyết toán: ...đồng

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTTên doanh nghiệp/cơ sở sản xuấtMã số thuếCơ quan thuế trực tiếp quản lýTỷ lệ phân bổ (%)Số thuế đã tạm phân bổ từng quýTổng số thuế đã tạm phân bổ cả nămPhân bổ tổng số thuế phải nộp cả năm theo quyết toánPhân bổ số thuế chênh lệch sau quyết toán
Quý IQuý IIQuý IIIQuý IV
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15]=[11]+[12]+[13]+[14][16][17]=[16]-[15]

Tôi cam đoan số liệu khai trên đây là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

..., ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

3 Giá trị phân bổ cho cơ sở thường trú cần kê khai và chú thích rõ là phân bổ doanh thu hay chi phí cho cơ sở thường trú.

4 Người nộp thuế kê khai "x" đối với giao dịch thuộc phạm vi áp dụng APA và "không" đối với giao dịch không thuộc phạm vi áp dụng APA.

1 Người nộp thuế đánh dấu "x" vào cột hình thức quan hệ liên kết kê khai theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này. Trường hợp bên liên kết thuộc nhiều hơn một hình thức quan hệ liên kết, người nộp thuế đánh dấu "x" vào các ô tương ứng.

2 Người nộp thuế đánh dấu "x" vào dòng trường hợp miễn trừ áp dụng tương ứng.

3 Giá trị phân bổ cho cơ sở thường trú cần kê khai và chú thích rõ là phân bổ doanh thu hay chi phí cho cơ sở thường trú.

4 Người nộp thuế kê khai "x" đối với giao dịch thuộc phạm vi áp dụng APA và "không" đối với giao dịch không thuộc phạm vi áp dụng APA.

Mục lục Bấm để đi tới điều