vanban.org

QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2026/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 3 QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2025/QĐ-UBND NGÀY 09 THÁNG 10 NĂM 2025 CỦA UBND TỈNH QUẢNG NGÃI QUY ĐỊNH ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY; DANH MỤC TRANG CẤP ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN VÀ HỌC PHẨM CHO HỌC SINH TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ, CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ GIÁO DỤC HỌC SINH DÂN TỘC NỘI TRÚ THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 3 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/03/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/03/2026 Hiệu lực 31/03/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 31/03/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2026/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 3 QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2025/QĐ-UBND NGÀY 09 THÁNG 10 NĂM 2025 CỦA UBND TỈNH QUẢNG NGÃI QUY ĐỊNH ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY; DANH MỤC TRANG CẤP ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN VÀ HỌC PHẨM CHO HỌC SINH TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ, CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ GIÁO DỤC HỌC SINH DÂN TỘC NỘI TRÚ THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 3 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ Quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 579/TTr-SGDĐT ngày 10/3/2026 và Báo cáo số 614/BC-SGDĐT ngày 20/3/2026; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

“Điều 3. Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

1. Địa bàn nơi học sinh, học viên và bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo; địa bàn đặt trụ sở của cơ sở giáo dục (hoặc điểm trường); địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá để xác định học sinh, học viên được hưởng chính sách hỗ trợ.

2. Khoảng cách, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá như sau: Nhà ở xa trường (nơi học tập) với khoảng cách từ 0,3 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 1 km trở lên đối với học sinh, học viên trung học cơ sở, từ 1,5 km trở lên đối với học sinh, học viên trung học phổ thông.

(Có Phụ lục I kèm theo)”

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Các nội dung khác tại Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

3. Bãi bỏ Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quy định cụ thể địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu Lý Sơn; thủ trưởng các sở, ban ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Quy định cụ thể địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

TT Tên trường Điểm trường Địa bàn Ghi chú      
Địa bàn nơi học sinh, học viên và bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú thuộc xã, thôn đặc biệt khó khăn; xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do nhà ở xa trường Địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn        
Xã/phường/đặc khu Thôn Xã/phường/đặc khu Thôn Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn        
A B C 1 2 3 4 5 6      
1 Trường PTDTBT TH&THCS Long Môn Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trê Xã Minh Long Xã Minh Long Gồm:
Thôn Làng Ren
Thôn Cà Xen
Xã Minh Long Gồm:
Thôn Làng Giữa,
Thôn Cà Xen, xóm Bãi Vẹt, xóm Làng Mum.
Xóm Ngọn Nước, xóm Ru Phanh, xóm Ru Bóp, Thôn Làng Trê
Qua vùng sạt lở đất, qua đèo núi cao, qua suối không có cầu        
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trê Xã Minh Long Xã Minh Long Gồm:
Thôn Làng Ren
Thôn Cà Xen
Xã Minh Long Gồm:
Thôn Làng Giữa,
Thôn Cà Xen, xóm Bãi Vẹt, xóm Làng Mum;
Xóm Ngọn Nước Thôn Làng Trê
Qua vùng sạt lở đất, qua đèo núi cao, qua suối không có cầu        
2 Trường Tiểu học Long Mai Điểm trường chính tiểu học Thôn Mai Lãnh Hạ, Xã Sơn Mai Xã Sơn Mai Gồm:
Thôn Long Thượng (Thôn Tối Lạc Thượng cũ)
             
Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Minh Xuân, Xã Sơn Mai Xã Sơn Mai Gồm:
Thôn Kỳ Hát
             
3 Trường THCS Long Mai Điểm trường chính THCS Thôn Mai Lãnh Hữu, Xã Sơn Mai Xã Sơn Mai Gồm:
Thôn Kỳ Hát
             
4 Trường Tiểu học Long Sơn Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Lạc Sơn , Xã Sơn Mai Xã Sơn Mai Gồm:
Thôn Gò Tranh,
             
5 Trường THCS Long Sơn Điểm trường chính THCS - Thôn Sơn Châu, Xã Sơn Mai     Xã Sơn Mai Gồm:
Thôn Gò Tranh
Qua vùng sạt lở        
6 Trường THPT Minh Long Điểm trường chính tại, Thôn Mai Lãnh Hữu, Xã Sơn Mai Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
7 Trường Tiểu học Sơn Hạ Số I Điểm trường chính Trường TH Sơn Hạ Số I - Thôn Trường Khay, xã Sơn Hạ Xã Sơn Hạ Gồm:
Thôn Trường Ka
+ Xóm Gò K Rỏ
+ Xóm Gò Chè
             
8 Trường Tiểu học Sơn Hạ số II Điểm trường chính Thôn Trường Khay, xã Sơn Hạ Xã Sơn Hạ Gồm:
Xóm Nham Thôn Đèo Gió,
Xóm Reng Thôn Đồng Reng và Xóm Trường Thôn Kà Tu
             
9 Trường THCS Sơn Hạ Điểm trường chính Thôn Hà Bắc, xã Sơn Hạ Xã Sơn Hạ Gồm:
Xóm Nham,Thôn Đèo Gió và
Xóm Reng, Thôn Đồng Reng
             
10 Trường Tiểu học Sơn Thành Điểm trường chính Thôn Gò Chu, xã Sơn Hạ Xã Sơn Hạ Gồm:
Xóm Ka Long - thôn Gò Rinh
Xóm Làng Vẹt (trên) - thôn Làng Vẹt
             
11 Trường Tiểu học và THCS Sơn Nham Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Xà Nay, Xã Sơn Hạ Xã Sơn Hạ Gồm:
Thôn Xà Riêng
Xã Sơn Hạ            
Điểm trường chính THCS - Thôn Xà Nay, Xã Sơn Hạ   Gồm:
Thôn Chàm Rao
Qua vùng sạt lở; qua sông, suối không có cầu        
12 Trường Tiểu học và THCS Sơn Nham II Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Cận Sơn sơn., Xã Sơn Hạ     Xã Sơn Hạ Gồm:
Xóm Bàu Mi thuộc Thôn Cận Sơn;
Xóm Gò Ron thuộc Thôn Cận Sơn
Qua vùng sạt lở đất, đá.        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Chàm Rao, Xã Sơn Hạ     Gồm:
Xóm Cây Da thuộc Thôn Chàm Rao
Qua vùng sạt lở đất, đá.        
Điểm trường chính THCS - Thôn Bầu Sơn, Xã Sơn Hạ Xã Sơn Hạ Gồm:
Thôn Chàm Rao
Gồm:
Xóm Gò Ron thuộc Thôn Cận Sơn;
Xóm Bàu Mi thuộc Thôn Cận Sơn;
Xóm Bến Váng thuộc Thôn Canh Mo; Xóm Canh Mo thuộc Thôn Canh Mo
Qua vùng sạt lở đất, đá.        
Điểm trường lẻ TH - Thôn Bầu Sơn Xã Sơn Hạ     Xóm Bến Váng thuộc Thôn Canh Mo; Xóm Canh Mo thuộc Thôn Canh Mo Qua vùng sạt lở đất, đá.        
13 Trường THPT Quang Trung Điểm trường tại xã Sơn Hạ Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Sơn Hạ Gồm:
Thôn Gò Ra;
Thôn Gò Chu;
Thôn Gò Gạo.
Qua suối, có cầu tràn nhưng thường ngập vào mùa mưa lũ        
Xã Sơn Hạ Gồm:
Thôn Xà Nay
Qua sông có cầu tràn nhưng ngập nước vào mùa mưa        
14 Trường Tiểu học Sơn Cao Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trăng, Xã Sơn Linh Xã Sơn Linh Gồm:
Thôn Làng Gung;
Thôn Làng Trá;
             
15 Trường THCS Sơn Cao Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trăng, Xã Sơn Linh Xã Sơn Linh Gồm:
Thôn Xà Ây
             
16 Trường THCS Sơn Linh Điểm trường chính THCS - Thôn Gò Da, Xã Sơn Linh Xã Sơn Linh Gồm:
Thôn Ka La;
             
17 Trường Tiểu học và THCS Sơn Giang Điểm trường chính tiểu học Thôn Gò Đồn, Xã Sơn Linh Xã Sơn Linh Gồm
Thôn Làng Lùng.
             
Điểm trường chính THCS Thôn Gò Đồn, Xã Sơn Linh Xã Sơn Linh Gồm
Thôn Làng Lùng.
Xã Sơn Linh Gồm:
Thôn Tà Đinh
Địa hình hiểm trở đi học qua đèo núi cao        
18 Trường Tiểu học và THCS Sơn Hải Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Tà Mát , Xã Sơn Thuỷ Xã Sơn Thuỷ Gồm:
Thôn Làng Trăng;
Thôn Làng Lành;
Thôn Tà Pía
Xã Sơn Thuỷ Gồm:
Xóm Bà Ra thuộc thôn Làng Trăng;
Xóm Cà Và thuộc thôn Tà Pía;
Xóm Bà Đao thuộc thôn Tà Pía;
Xóm Bà Reo thuộc thôn Tà Pía,
Xóm Rà Gần thuộc Thôn Tà Pía;
Qua sông không có cầu        
Điểm trường lẻ tiểu học Xóm Làng Trăng thôn Làng Trăng Xã Sơn Thuỷ   Gồm:
Xóm Bà Ra thuộc Thôn Làng Trăng
Qua sông không có cầu        
Điểm trường lẻ tiểu học Xóm Rà Gần thôn Tà Pía Xã Sơn Thuỷ   Gồm:
Xóm Cà Và thuộc Thôn Tà Pía
Qua sông, suối không có cầu        
Điểm trường chính THCS - Thôn Tà Mát - xã Sơn Thuỷ   Gồm:
Xóm Cà Và thuộc Thôn Tà Pía;
Xóm Pà Đao thuộc thôn Tà Pía;
Xóm Bà Reo thuộc thôn Tà Pía,
Xóm Rà Gần thuộc Thôn Tà Pía;
Xóm Bà Ra thuộc Thôn Làng Trăng
Qua sông không có cầu        
19 Trường Tiểu học và THCS Sơn Thủy Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Giá Gối, Xóm Pa Lếch thôn Làng Rào, Thôn Tà Bần, Thôn Tà Bi Xã Sơn Thủy Xã Sơn Thủy Gồm:
Thôn Giá Gối;
Thôn Làng Rào;
Thôn Tà Bần;
Thôn Tà Bi
             
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Giá Gối, Xã Sơn Thủy Xã Sơn Thủy Gồm: Thôn Giá Gối            
Điểm trường chính THCS - Thôn Giá Gối, xóm Pa Lếch - thôn Làng Rào, Xã Sơn Thủy Xã Sơn Thủy Gồm:
Thôn Giá Gối;
Thôn Làng Rào
           
20 Trường Tiểu học và THCS Sơn Trung Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Nà, Xã Sơn Thủy Xã Sơn Thủy Gồm:
Thôn Gia Ry
Xã Sơn Thủy Gồm:
Thôn Làng Đèo;
Xóm Suối thuộc thôn Gia Ry;
Xóm Gia Ry thuộc thôn Gia Ry;
Xóm Làng Lòn thuộc thôn Làng Rin
Xóm Làng Trùm thuộc thôn Làng Đèo
Qua vùng sạt lở đất đá; qua suối cống thấp ngập nước        
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Nà, Xã Sơn Thủy Xã Sơn Thủy Gồm:
Thôn Tà Màu;
Thôn Gò Rộc
Gồm:
Thôn Làng Đèo;
Thôn Gia Ry; Xóm Làng Lòn thuộc thôn Làng Rin
Qua vùng sạt lở đất đá; qua suối cống thấp ngập nước        
21 Trường Tiểu học Sơn Kỳ Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ Xã Sơn Kỳ   Xã Sơn Kỳ Gồm:
Thôn Bồ Nung;
Thôn Tà Gầm;
Thôn làng Trăng
Qua sông        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Mô nic, Tà Bấc, Nước Lác, Xã Sơn Kỳ Gồm:
Thôn Nước Lác: Xóm Làng Bâm.
Thôn Làng Riềng: Xóm Làng Cốp
Thôn Nước Lác gồm: - Xóm Cà Du, Xóm Bờ Rẫy, Xóm Nước Ngoác, Xóm Mặt Bằng. Qua vùng sạt lở, đất, đá      
22 Trường PTDTBT Tiểu học Sơn Ba Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Ranh, Xã Sơn Kỳ Xã Sơn Kỳ Gồm:
Thôn Làng Già;
Thôn Gò Da;
Thôn Di Hoăng
Thôn Làng Bung: Xóm Doi
Xã Sơn Kỳ Gồm:
Thôn Mò O: Xóm Đồi Gò Mật, xóm Làng Lang;
Thôn Kà Khu: Đồi núi Rà Gầm, Xóm Vù Vu, Xóm Cặp La;
Thôn Làng Ranh: Xóm Tà Gầm (Nước Trum)
Qua vùng sạt lở, Qua Suối        
23 Trường THCS Sơn Ba Điểm trường
chính trường
THCS Sơn Ba -
Thôn Làng
Ranh, Xã Sơn
Kỳ
Xã Sơn Kỳ Thôn Gò Da Xã Sơn Kỳ Gồm:
Thôn Làng Già;
Thôn Mò O: Xóm Đồi Gò Mật, xóm Làng Lang:
Thôn Kà Khu: Đồi núi Rà Gầm, Xóm Vù Vu, Xóm Cặp La;
Thôn Làng Ranh: Xóm Tà Gầm (Nước Trum)
Qua vùng sạt lở, đất, đá; Qua suối        
24 Trường THCS và THPT Phạm Kiệt Điểm trường chính THCS- Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ     Xã Sơn Kỳ Gồm:
Thôn Nước Lác
Thôn Bồ Nung
Thôn Tà Gầm
Thôn Làng Trăng
Qua sông
có cầu tràn nhưng thường ngập nước
       
Gồm:
Thôn Tà Bấc,
Thôn Mô Níc
Thôn Gò Da
Thôn Kà Khu
Thôn Mò O
Thôn Làng Già
Qua vùng sạt lở      
Điểm trường Chính THPT- Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Sơn Kỳ Gồm:
Thôn Nước Lác
Thôn Bồ Nung
Thôn Tà Gầm
Thôn Làng Trăng
Qua sông
có cầu tràn nhưng thường ngập nước
       
Xã Sơn Kỳ Gồm:
Thôn Tà Bấc,
Thôn Mô Níc
Thôn Gò Da
Thôn Kà Khu
Thôn Mò O
Thôn Làng Già
Qua vùng sạt lở        
Xã Sơn Thủy Gồm:
ThônTà Pía,
Thôn Gò Sim,
Thôn Làng Lành,
Thôn Làng Trăng
Qua suối, sông không có cầu; Qua vùng sạt lở đất, đá        
Xã Sơn Thủy Gồm:
Thôn Tà Bi,
Thôn Tà Bần,
Thôn Tà Cơm,
Thôn Giá Gối
Thôn Làng Rào
Thôn Tà Mát
Thôn Làng Rin
Thôn Làng Nà
Thôn Làng Đèo
Thôn Gia Ry
Thôn Tà Màu
Thôn Gò Rộc
Qua suối, vùng sạt lở, đất, đá; Qua sông có cầu tràn nhưng thường ngập nước        
25 Trường Tiểu học thị trấn Di Lăng số I Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Bung, Xã Sơn Hà Xã Sơn Hà Gồm:
Thôn Nước Nia;
Thôn Nước Bao;
Thôn Mang Nà;
Thôn Nước Rinh;
Thôn Nước Tang;
Thôn Tà Lương;
Thôn Làng Mùng;
Thôn Làng Vố;
Thôn Gò Răng;
Thôn Tà Pa;
Thôn Nước Tăm;
Thôn Bờ Reo.
Xã Sơn Hà Gồm:
Xóm Tà Ố, xóm Làng Dầu và xóm Gò Sim thuộc Thôn Làng Dầu;
Xóm Thuỷ Điện, xóm Lâm Trường và xóm Cà Đáo thuộc Thôn Cà Đáo;
Xóm ông Đinh Văn Minh và xóm bà Đinh Thị Thoa thuộc Thôn Làng Bồ.
Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa hình cách trở đi lại khó khăn        
26 Trường Tiểu học thị trấn Di Lăng số II Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Nia, xã Sơn Hà     Xã Sơn Hà Gồm: Thôn Nước Nia Qua đèo vùng sạt lở đất        
Điểm trường chính - Thôn Gò Dép, xã Sơn Hà   Gồm:
Thôn Nước Nia;
Xóm Lý Vẹt thuộc Thôn Cà Đáo;
Thôn Nước Bao;
Thôn Mang Nà;
Thôn Nước Rinh;
Thôn Nước Tang;
Thôn Tà Lương;
Thôn Làng Mùng;
Thôn Làng Vố;
Thôn Gò Răng;
Thôn Tà Pa;
Thôn Nước Tăm;
Thôn Bờ Reo.
Gồm:
Xóm Thuỷ Điện, Xóm Lâm Trường, Xóm Cà Đáo thuộc Thôn Cà Đáo;
Xóm ông Đinh Văn Minh, xóm bà Đinh Thị Thoa và xóm Làng Bồ A thuộc Thôn Làng Bồ;
Xóm Tà Ố, xóm Làng Dầu và xóm Gò Sim thuộc Thôn Làng Dầu.
Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa hình cách trở đi lại khó khăn      
27 Trường THCS TT Di Lăng Điểm trường chính thôn Nước Bung, xã Sơn Hà     Xã Sơn Hà Gồm:
Thôn Nước Nia;
xóm Thuỷ Điện, xóm Lâm Trường, xóm Cà Đáo và xóm Lý Vẹt thuộc Thôn Cà Đáo.
Qua vùng sạt lỡ đất, đá, qua đèo núi cao, địa hình cách trở đi lại khó khăn        
28 Trường Tiểu học Sơn Thượng Điểm trường chính Trường Tiểu học Sơn Thượng, Xã Sơn Hà Xã Sơn Hà Gồm:
Thôn Breo;
Thôn Làng Vố;
Thôn Tà Pa.
             
Điểm trường Làng Vách, Trường TH Sơn Thượng, xã Sơn Hà Gồm:
Xóm Ra Lô, Xóm Làng Nưa, xóm Breo thuộc thôn Breo
           
29 Trường Tiểu học và THCS Sơn Bao Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Bao, Xã Sơn Hà     Xã Sơn Hà Gồm:
Xóm Mang Dép (ông Choi) thuộc Thôn Nước Bao
Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Nà, Xã Sơn Hà   Gồm:
Xóm Mang Cà Rót (bà Hơn) thuộc Thôn Mang Nà
Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất      
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Tang, Xã Sơn Hà   Gồm:
Xóm Làng Cát thuộc Thôn Nước Tang
Qua vùng sạt lở đất, đá      
Điểm trường chính THCS - Thôn Tà Lương, Xã Sơn Hà   Gồm:
Thôn Nước Tang;
Thôn Mang Nà;
Thôn Nước Bao.
Qua vùng sạt lở đất đá; Qua đèo, núi cao      
30 Trường THPT Sơn Hà Điểm trường tại số 58 Trần Kiên, thôn Nước Bung, xã Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Sơn Hà Gồm:
Thôn Nước Nia, Thôn Cà Đáo
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá        
31 Trường PTDTBT TH&THCS Đinh Thanh Kháng. Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Huy Ra Long, Xã Sơn Tây Thượng     Xã Sơn Tây Thượng Gồm:
Thôn Nước Min,
Thôn Huy Em,
Thôn Tu La,
Thôn Huy Ra Long
Qua vùng sạt lở đất, đá; qua suối không có cầu; qua đèo, núi cao        
Điểm trường chính THCS - Thôn Huy Ra Long, Xã Sơn Tây Thượng     Xã Sơn Tây Thượng Gồm:
Thôn Nước Min,
Thôn Huy Em,
Thôn Tu La, Thôn Huy Ra Long
Qua vùng sạt lở đất, đá; qua suối không có cầu; qua đèo, núi cao        
32 Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Bua Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Mang He, Xã Sơn Tây Thượng     Xã Sơn Tây Thượng Gồm:
Thôn Nước Tang,
Thôn Mang He,
Thôn Mang Tà Bể
Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Tà Bể, Xã Sơn Tây Thượng     Xã Sơn Tây Thượng Gồm:
Thôn Mang Tà Bể
Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao        
Điểm trường chính THCS - Thôn Mang he Xã Sơn Tây Thượng     Xã Sơn Tây Thượng Gồm:
Thôn Nước Tang,
Thôn Mang He,
Thôn Mang Tà Bể
Qua vùng sạt lở đất, đá; núi cao        
33 Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Liên Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Vương, Xã Sơn Tây Thượng Xã Sơn Tây Thượng Gồm:
Thôn Tang Tong.
Thôn Đăk Doa
Xã Sơn Tây Thượng

Gồm:
Thôn Nước Vương,
Qua vùng sạt lở đất, đá        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tang Tong, Xã Sơn Tây Thượng     Xã Sơn Tây Thượng Gồm:
Thôn Tang Tong,
Qua vùng sạt lở đất, đá        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Đăk Doa, Xã Sơn Tây Thượng     Xã Sơn Tây Thượng
Gồm:
Thôn ĐắK Doa
Qua vùng sạt lở đất, đá        
Điểm trường chính THCS - Thôn Nước Vương, Xã Sơn Tây Thượng     Xã Sơn Tây Thượng Gồm:
Thôn Tang Tong;
Thôn ĐắK Doa;
Thôn Nước Vương
Qua vùng sạt lở đất        
34 Trường PTDTBTTH&THCS Sơn Dung. Điểm trường chính
Tiểu học - Thôn
Huy Măng, Xã
Sơn Tây
Xã Sơn Tây Gồm:
Thôn Đăk Lang, Thôn Đăk Trên
Xã Sơn Tây Gồm:
Thôn Gò Lã;
Thôn Huy Măng
Qua vùng sạt lở đất, đá        
Điểm trường lẻ
Tiểu học - Thôn
Đăk Lang, Xã
Sơn Tây
    Xã Sơn Tây Gồm:
Thôn Đăk Lang
Qua vùng sạt lở đất, đá        
Điểm trường chính THCS - Thôn Đăk Trên, Xã Sơn Tây     Xã Sơn Tây Gồm:
Thôn Đăk Lang;
Thôn Gò Lã;
Thôn Huy Măng;
Thôn Đăk Trên.
Qua vùng sạt lở đất        
35 Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Tân Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ra Nhua, Xã Sơn Tây     Xã Sơn Tây Gồm:
Thôn Tà Dô;
Thôn Đăk Be;
Thôn Bãi Màu
Qua vùng sạt lở đất        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tà Dô, Xã Sơn Tây     Xã Sơn Tây Gồm:
Thôn Tà Dô
Qua vùng sạt lở đất        
Điểm trường chính THCS - Thôn Ra Nhua, Xã Sơn Tây     Xã Sơn Tây Gồm:
Thôn Tà Dô;
Thôn Đăk Be;
Thôn Bãi Màu
Qua vùng sạt lở đất        
36 Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Long Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ra Pân Xã Sơn Tây Xã Sơn Tây Gồm:
Thôn Tà Vay;
Thôn Ra Manh
Xã Sơn Tây Gồm:
Thôn Ra Pân;
Thôn Mang Hin
Qua vùng sạt lở đất        
Điểm trường lẻTiểu học - Thôn Tà Vay Xã Sơn Tây     Xã Sơn Tây Gồm:
Thôn Tà Vay
Qua vùng sạt lở đất        
Điểm trường chính THCS - Thôn Ra pân, Xã Sơn Tây Xã Sơn Tây Gồm:
Thôn Tà Vay;
Thôn Ra Manh
Xã Sơn Tây Gồm:
Thôn Ra Pân;
Thôn Mang Hin
Qua vùng sạt lở đất        
37 Trường THPT Đinh Tiên Hoàng Điểm trường chính THPT- Thôn Huy Măng, Xã Sơn Tây Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Sơn Tây Thượng Gồm:
Thôn Tu La;
Thôn Huy Em
Thôn Tang Tong;
Thôn Nước Vương
Qua vùng sạt lở đất, đá        
Xã Sơn Tây
Gồm:
Thôn Tan Via (Thôn Tang Via);
Thôn Đăk Trên;
Thôn Đăk Lang;
Thôn Huy Măng;
Thôn Gò Lã
Qua vùng sạt lở đất, đá        
38 Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Màu Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Hà Lên- Xã Sơn Tây Hạ Xã Sơn Tây Hạ Gồm:
Thôn Đăk Pao;
Thôn Đăk Panh
Xã Sơn Tây Hạ Gồm:
Thôn Tà Vinh;
Thôn Hà Lên
Qua vùng sạt lở đất, qua suối        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tà Vinh, Xã Sơn Tây Hạ     Xã Sơn Tây Hạ Gồm:
Thôn Tà Vinh;
Thôn Hà Lên
Qua vùng sạt lở đất, qua suối        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn ĐăkPanh, Xã Sơn Tây Hạ     Xã Sơn Tây Hạ Gồm:
Thôn Đăk Pao;
Thôn Đăk Panh
Qua vùng sạt lở đất, qua suối        
Điểm trường chính THCS- Thôn Hà Lên, Xã Sơn Tây Hạ     Xã Sơn Tây Hạ Gồm:
Thôn Tà Vinh;
Thôn Hà Lên;
Thôn Đăk Pao;
Thôn Đăk Panh
Qua vùng sạt lở đất, qua suối        
39 Trường Tiểu học và
THCS Sơn Tinh.
Điểm trường
chính Tiểu học-
Thôn Xà Ruông,
Xã Sơn Tây Hạ
    Xã Sơn Tây Hạ Gồm:
Thôn Xà Ruông;
Thôn Bà He;
Thôn Ka Năng; Thôn Nước Kỉa
Thôn Ra Tân
Qua vùng
sạt lở
       
Điểm trường
chính THCS-
Thôn Xà Ruông,
Xã Sơn Tây Hạ
    Xã Sơn Tây Hạ Gồm:
Thôn Xà Ruông;
Thôn Bà He;
Thôn Ka Năng; Thôn Nước Kỉa
Thôn Ra Tân
Qua vùng
sạt lở
       
40 Trường PTDTBT tiểu học và THCS Sơn Lập Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Mang Trẩy, Xã Sơn Tây Hạ     Xã Sơn Tây Hạ Gồm:
Thôn Tà Ngàm;
Thôn Mang Rễ;
Thôn Mang Trẫy
Qua vùng sạt lở đất        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Rễ Xã Sơn Tây Hạ     Xã Sơn Tây Hạ Gồm:
Thôn Mang Rễ
Qua vùng sạt lở đất        
Điểm trường chính THCS- Thôn Mang Trẩy Xã Sơn Tây Hạ     Xã Sơn Tây Hạ Gồm:
Thôn Tà Ngàm;
Thôn Mang Rễ;
Thôn Mang Trẫy
Qua vùng sạt lở đất        
41 Trường Tiểu học xã Ba Xa Điểm trường chính - Thôn
Nước Như, xã
Ba Xa
Xã Ba Xa Gồm:
Thôn Nước Chạch (Tổ 1);
Thôn Nước Lăng (Tổ 1 và tổ 2)
Xã Ba Xa Gồm:
Thôn Nước Lăng;
Thôn Nước Chạch;
Thôn Ba Ha;
Thôn Nước Như;
Thôn Mang Mu
Qua suối không có cầu.        
Điểm trường thôn Nước Lăng , xã Ba Xa     Xã Ba Xa Gồm:
Thôn Nước Lăng
Qua suối không có cầu        
Điểm trường thôn Gòi Hrê, xã Ba Xa Xã Ba Xa Gồm: Thôn Gòi Hrê (Tổ 9) Xã Ba Xa Gồm:
Thôn Gòi Hrê
Qua suối không có cầu        
42 Trường PTDTBT THCS Ba Xa Điểm trường chính THCS - Thôn Mang Krá, xã Ba Xa Xã Ba Xa Gồm
Tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4, tổ 5, tổ 6 thuộc thôn Gòi Hrê
Xã Ba Xa Gồm :
Thôn Nước Chạch;
Thôn Nước Lăng;
Thôn Mang Mu; Thôn Ba Ha;
Tổ 6 thuộc thôn Nước Như;
Tổ 7, tổ 8, tổ 9 thuộc Thôn Gòi Hrê
Qua suối không có cầu        
43 Trường Tiểu học Ba Vì Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Giá Vực, xã Ba Vì Xã Ba Vì Gồm:
Thôn Nước Tỉa;
Thôn Krầy;
Thôn Làng Trui;
Thôn Mang Biều;
Thôn Krên;
Thôn Nước Lầy;
Thôn Ba Lăng;
Thôn Ta Noát;
Tổ Vả Rò, tổ Gòi Xuyên và xóm nhà ông Sỹ tổ Đồng Rò thuộc thôn Nước Xuyên;
Tổ 3 thôn Nước Ui;
Xã Ba Vì Gồm:
Xóm nhà ông Đẩy tổ Gòi Xuyên thuộc thôn Nước Xuyên;
Tổ 1, tổ 2 và tổ Mang Cành thuộc thôn Mang Đen;
Tổ 3 thôn Nước Ui.
Qua suối không có cầu.        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Nước Xuyên, xã Ba Vì     Xã Ba Vì Gồm:
Xóm nhà ông Đẩy tổ Gòi Xuyên thuộc thôn Nước Xuyên.
Qua suối không có cầu        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Đen, xã Ba Vì     Xã Ba Vì Gồm:
Tổ 1, tổ 2 và tổ Mang Cành thuộc thôn Mang Đen;
Tổ 3 thôn Nước Ui.
Qua suối không có cầu        
44 Trường THCS
Ba Vì
Điểm trường chính THCS - Thôn Giá Vực, Ba Vì, tỉnh Quảng Ngãi Xã Ba Vì Gồm
Tổ Vả Rò, tổ Gòi Xuyên và xóm nhà ông Sỹ tổ Đồng Rò thuộc thôn Nước Xuyên;
Thôn Nước Ui;
Tổ Mang Cành thuộc thôn Mang Đen;
Thôn Gò Năng;
Thôn Gò Vành;
Thôn Làng Trui;
Thôn Ta Noát
             
    Xã Ba Vì Gồm:
Tổ 1, tổ 2 và tổ Mang Cành thuộc thôn Mang Đen;
Tổ 3 thôn Nước Ui.
Tổ Gọi Xuyên thôn Nước Xuyên,
Thôn Krầy,
Thôn Nước Tỉa,
Thôn Mang Biều,
Thôn Krên,
Thôn Ba Lăng, Thôn Nước Lầy
Qua Sông, suối
không có cầu,
qua đèo núi
cao, qua vùng
sạt lở
       
45 Trường TH&THCS Ba Tiêu Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Làng Trui, Xã Ba Vì Xã Ba Vì Gồm:
Thôn: Nước xuyên,
Thôn Giá Vực,
Thôn Mang Đen,
Thôn Nước Ui,
Thôn Gò Năng,
Thôn Gò Vành,
Thôn Krên,
Thôn Nước Lầy,
Thôn Ba Lăng,
Thôn Ta Noát.
Xã Ba Vì Gồm:
Thôn Krầy,
Thôn Nước Tỉa,
Thôn Mang Biều
Qua suối không có cầu, qua vùng sạt lở        
Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Trui, Xã Ba Vì   Gồm: Thôn Ta Noát;
Thôn Nước Xuyên;
Thôn Giá Vực;
Thôn Mang Đen;
Thôn Nước Ui;
Thôn Gò Năng;
Thôn Gò Vành,
Thôn Krên,
Thôn Nước Lầy,
Thôn Ba Lăng,
Xã Ba Vì Gồm:
Thôn Krầy,
Thôn Nước Tỉa,
Thôn Mang Biều
Qua suối không có cầu, qua vùng sạt lở        
46 Trường TH&THCS Ba Ngạc Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Krên - xã Ba Vì Xã Ba Vì Gồm:
Thôn Ta Noát;
Thôn Nước Xuyên;
Thôn Giá Vực;
Thôn Mang Đen;
Thôn Nước Ui;
Thôn Gò Năng;
Thôn Gò Vành;
Thôn Krầy;
Thôn Nước Tỉa;
Thôn Mang Biều
Xã Ba Vì Gồm:
Tổ 1 và tổ 4 của thôn Ta Noát;
Thôn Ba Lăng;
Thôn Krên;
Thôn Nước Lầy.
Qua suối không có cầu , vùng sạt lở, Qua đèo núi cao.        
Điểm trường lẽ Tiểu học- Thôn Nước Lầy - xã Ba Vì Xã Ba Vì   Xã Ba Vì Gồm:
Thôn Nước Lầy
Qua suối không có cầu , qua đèo núi cao.        
Điểm trường chính THCS học- Thôn Krên - xã Ba Vì Ba Vì Gồm:
Thôn Ta Noát
Xã Ba Vì Gồm: Tổ 1 và tổ 4 của thôn Ta Noát; Thôn Ba Lăng;
Thôn Krên;
Thôn Nước Lầy.
Qua suối không có cầu , vùng có nguy cơ sạt lở, Qua đèo núi cao.        
47 Trường tiểu học Ba Tô Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trà Nô, Xã Ba Tô Xã Ba Tô Gồm:
Thôn Mô Lang;
Thôn Làng Xi 1;
Thôn Làng Xi 2;
Thôn Mang Lùng I
Xã Ba Tô Gồm:
Tập đoàn Nước Đi thôn Làng Mạ;
Tập đoàn Nước Con thôn Trà Nô,
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mô Lang, Xã Ba Tô Xã Ba Tô Gồm:
Thôn Làng Xi 1;
Thôn Làng Xi 2
             
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Mang Lùng 1, Xã Ba Tô Xã Ba Tô Gồm:
Thôn Mang Lùng I
             
48 Trường THCS Ba Tô Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Nô, Xã Ba Tô     Xã Ba Tô Gồm:
Thôn Làng Mạ,
Thôn Làng Xi 2,
Thôn Làng Xi 1,
Thông Mang Lùng I
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá        
49 Trường Tiểu học và THCS Ba Nam Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Rà Râu, Xã Ba Tô     Xã Ba Tô Gồm:
Thôn Làng Dút,
Thôn Làng Vờ
Qua đèo, núi cao        
Điểm trường chính THCS - Thôn Xà Râu, Xã Ba Tô     Xã Ba Tô Gồm:
Thôn Làng Dút,
Thôn Làng Vờ
Qua đèo, núi cao        
50 Trường Tiểu học và THCS Ba Lế Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Lâu, Xã Ba Tô Xã Ba Tô Gồm:
Thôn Gòi Lế;
Thôn Làng Tốt
             
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Làng Tốt, Xã Ba Tô     Xã Ba Tô Gồm:
Thôn Gòi Lế;
Thôn Làng Tốt
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá        
Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Lâu, Xã Ba Tô Xã Ba Tô Gồm:
Thôn Gòi Lế;
Thôn Làng Tốt
             
51 Trường THCS Ba Dinh- Ba Tô Điểm trường chính THCS - Thôn Làng Măng, Xã Ba Dinh     Xã Ba Tô Gồm:
Thôn Làng Xi 2
Qua Sông, suối không có cầu        
    Xã Ba Dinh Gồm:
Thôn Làng Măng;
Thôn Nước Lang;
Thôn Kách Lang;
Thôn Kà La
Qua Sông, suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá        
52 Trường Tiểu học Ba Dinh Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Lang, Xã Ba Dinh     Xã Ba Dinh Gồm:
Thôn Nước Lang;
Thôn Kách Lang;
Thôn Làng Măng;
Thôn Kà La;
Qua Sông, suối không có cầu        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Kà La, Xã Ba Dinh     Xã Ba Dinh Gồm:
Thôn Nước Lang;
Thôn Kách Lang;
Thôn Làng Măng;
Thôn Kà La.
Qua Sông, suối không có cầu        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Làng Măng, Xã Ba Dinh     Xã Ba Dinh Gồm:
Thôn Nước Lang;
Thôn Kách Lang;
Thôn Làng Măng;
Thôn Kà La.
Qua Sông, suối không có cầu        
53 Trường Phổ thông Dân tộc ban trú Tiểu học và THCS Ba Giang Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nước Lô, Xã Ba Dinh     Xã Ba Dinh Gồm:
Thôn Ba Nhà;
Thôn Gò Khôn;
Thôn Nước Lô
Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá, không có cầu        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Gò Khôn, Xã Ba Dinh     Xã Ba Dinh Gồm:
Thôn Ba Nhà;
Thôn Gò Khôn;
Thôn Nước Lô
Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá, không có cầu        
Điểm trường chính THCS - Thôn Nước Lô, Xã Ba Dinh     Xã Ba Dinh Gồm:
Thôn Ba Nhà;
Thôn Gò Khôn;
Thôn Nước Lô
Qua Sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá, không có cầu        
54 Trường TH&THCS Ba Bích Điểm trường chính Tiểu học -
Thôn Con
Rả, Xã Ba Tơ
Xã Ba Tơ Gồm:
Thôn Đồng Tiên;
Thôn Đồng Vào (Tổ Đồng Rộng).
Xã Ba Tơ Gồm:
Thôn Làng Mâm;
Thôn Nước Đang;
Thôn Đồng Vào (tổ Vả Đót, Con Sẻ)
Qua sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở, đất đá, qua cầu tràn trong mùa mưa        
Điểm trường chính THCS -
Thôn Con
Rả, Xã Ba Tơ
Xã Ba Tơ   Xã Ba Tơ Gồm:
Thôn Làng Mâm;
Thôn Nước Đang;
Thôn Đồng Vào (tổ Vả Đót, Con Sẻ)
Qua sông, suối, đèo, núi cao, vùng sạt lở, đất đá, qua cầu tràn trong mùa mưa        
55 Trường TH&THCS Ba Chùa

Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ     Xã Ba Tơ Gồm:
Thôn Nước Trinh.
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá        
Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ     Xã Ba Tơ Gồm:
Thôn Nước Trinh.
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá        
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ     Xã Ba Dinh Gồm:
Thôn Gò Ghềm
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá        
Điểm trường chính THCS - Thôn Đồng Chùa, xã Ba Tơ     Xã Ba Dinh Gồm:
Thôn Gò Ghềm
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua vùng sạt lở đất, đá        
56 Trường Tiểu học Ba Tơ Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Nam Hoàn Đồn, xã Ba Tơ     Xã Ba Tơ Gồm:
Thôn Uy Năng;
Thôn Kon Dung
Địa hình cách trở vì mưa lớn nước ngập tràn cầu; qua vùng sạt lở, đất đá        
57 Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Ba Tơ Điểm trường chính: Thôn Nam Hoàn Đồn, xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành Xã Ba Tơ Gồm:
Thôn Nước Đang;
Thôn Đồng Vào;
Thôn Làng Mâm.
Địa bàn cách trở, Qua Suối không có cầu        
Xã Ba Dinh Gồm:
Thôn Làng Măng;
Thôn Nước Lang;
Thôn Kà La;
Thôn Kách Lang
Qua sông, suối không có cầu        
58 Trường THPT Ba Tơ Điểm trường THPT Ba Tơ- Thôn Nam Hoàn Đồn, Xã Ba Tơ Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Ba Tơ Gồm:
Thôn Nước Đang;
Thôn Đồng Vào;
Thôn Làng Mâm.
Địa bàn cách trở, Qua Suối không có cầu        
Xã Ba Dinh Gồm:
Thôn Làng Măng;
Thôn Nước Lang;
Thôn Kà La;
Thôn Kách Lang
Qua sông, suối không có cầu        
59 Trường tiểu học và THCS Ba Vinh
Điểm trường chính Tiểu học, thôn Nước Y, xã Ba Vinh     Xã Ba Vinh
Gồm:
Thôn Ba Lang; Thôn Cao Muôn; Thôn Làng Huy; Thôn Nước Nẻ; Thôn Nước Lui; Thôn Ba Sơn
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu        
Điểm trường chính THCS, thôn Nước Y, xã Ba Vinh     Xã Ba Vinh
Gồm:
Thôn Ba Lang; Thôn Cao Muôn; Thôn Làng Huy; Thôn Nước Nẻ; Thôn Nước Lui; Thôn Ba Sơn
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu        
60 Trường tiểu học và THCS Ba Điền Điểm trường chính Tiểu học, thôn Gò Nghênh, xã Ba Vinh     Xã Ba Vinh Gồm:
Thôn Nước Nẻ
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu        
Điểm trường chính THCS, thôn Gò Nghênh, xã Ba Vinh     Xã Ba Vinh Gồm:
Thôn Nước Nẻ
Qua sông không có cầu và qua vùng sạt lỡ đất đá; Qua suối không có cầu        
61 Trường Tiểu học Ba Thành Điểm trường chính: Thôn Trường An 2, xã Ba Động, tỉnh Quảng Ngãi Xã Ba Động Gồm:
Thôn Huy Ba 1;
Thôn Huy Ba 2;
Thôn Làng Teng ;
Thôn Hương Chiên;
Thôn Đá Chát;
Thôn Tân Long
             
62 Trường Tiểu học Ba Động Điểm trường chính: Thôn Trường An 1, xã Ba Động, tỉnh Quảng Ngãi Xã Ba Động, Gồm:
Thôn Hóc Kè;
Thôn Suối Loa;
Thôn Tân Long
             
63 Trường THCS Ba Động Điểm trường chính: Thôn Trường An 1, xã Ba Động Xã Ba Động Gồm:
Thôn Hương Chiên; Thôn Đá Chát;
Thôn Làng Teng
             
64 Trường phổ thông Dân tộc ban trú tiểu học và THCS Ba Trang Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Kon Dóc, Xã Đặng Thùy Trâm     Xã Đặng Thùy Trâm Gồm:
Thôn Kon Dóc;
Thôn Bùi Hui;
Thôn Kon Riêng;
Thôn Cây Muối;
Thôn Nước Đang
Qua vùng sạt lở đất, đá        
Điểm trường chính THCS - Thôn Kon Dóc, Xã Đặng Thùy Trâm Xã Đặng Thùy Trâm Gồm:
Thôn Bùi Hui;
Thôn Cây Muối;
Thôn Nước Đang
Xã Đặng Thùy Trâm Gồm:
Thôn Kon Riêng
Qua vùng sạt lở đất, đá        
65 Trường tiểu học và THCS Ba Khâm Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Vẩy Ốc, Xã Đặng Thùy Trâm Xã Đặng Thùy Trâm Gồm:
Thôn Đồng Răm;
Thôn Vãy Ốc (Thôn Vẫy Ốc)
Xã Đặng Thùy Trâm Gồm:
Thôn Nước Giáp
         
Điểm trường chính THCS - Thôn Vẩy Ốc, Xã Đặng Thùy Trâm Xã Đặng Thùy Trâm Gồm:
Thôn Đồng Răm;
Thôn Vãy Ốc (Thôn Vẫy Ốc)
Xã Đặng Thùy Trâm Gồm: Thôn Nước Giáp          
66 Trường THPT Phạm Kiệt Trường THPT Phạm Kiệt - Thôn Giá Vực, Xã Ba Vì Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Ba Vì Gồm:
Thôn Nước Xuyên;
Thôn Mang Đen;
Thôn Nước Ui;
Thôn Làng Trui.
Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm        
Xã Ba Xa Gồm:
Thôn Mang Krá
Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm        
Xã Ba Tô Gồm:
Thôn Mang Lùng II
Qua sông, suối, không có cầu vùng sạt lở nguy hiểm        
67 Trường phổ thông DTBT Tiểu học và THCS Trà Thủy Điểm trường chính Tiểu học - Thôn 5, Xã Trà Bồng Xã Trà Bồng Gồm: Thôn 6 Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3 (các tổ 1,2,3,5,6);
Thôn 4.
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm        
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn 3, Xã Trà Bồng     Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn 3 (các Tổ 1,2,4,6)
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm        
Điểm trường Lẻ Tiểu học- Thôn 4, Xã Trà Bồng     Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn 1 bao gồm tổ 1.
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm        
Điểm trường chính THCS - Thôn 5, Xã Trà Bồng     Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3 (các tổ 1,2,3,5,6);
Thôn 4
Qua núi cao; qua vùng sạt lở; qua vùng ngập nước, nước chảy siết gây nguy hiểm        
68 Trường Tiểu họcTrà Sơn Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trung, Xã Trà Bồng Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn Bắc 2;
Thôn Đông
Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn Kà Tinh; Thôn Tây
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Ka Tinh, Thôn Tây, Thôn Bắc, Thôn Trung, Thôn Sơn Thành, Thôn Sơn Bàn, Thôn Đông, Xã Trà Bồng Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn Sơn Bàn
Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn Tây
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn        
69 Trường PTDTBT THCS Trà Sơn Điểm trường chính THCS - Thôn Trung , Xã Trà Bồng Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn Sơn Bàn;
Thôn Sơn Thành
Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn Kà Tinh;
Thôn Tây;
Thôn Bắc 2 (gồm tổ 4 và tổ 5);
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn        
70 Trường tiểu học Trà Giang Điểm trường chính Tiểu học - Thôn 1, Xã Đông Trà Bồng     Xã Đông Trà Bồng Gồm:
Thôn 2;
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn        
71 Trường tiểu học Trà Phong Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Trà Nga Xã Tây Trà Xã Tây Trà
Gồm:
Thôn Hà Riềng;
Thôn Trà Bung;
Thôn Trà Veo;
Thôn Trà Kem;
Thôn Trà Ong;
Thôn Đông;
Thôn Hà;
Thôn Sơn;
Thôn Trà Bao;
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Ôi.
Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Niu;
Thôn Gò Rô.
Qua núi cao, sạc lở        
Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn Bắc;
Thôn Trung;
Thôn Kà Tinh;
Thôn 2.
             
Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Tây;
Thôn Bắc Dương,;
Thôn Trà Huynh;
Thôn Trà Liên.
             
Xã Thanh Bồng Gồm:
Thôn Gỗ
             
Điểm trường lẻ Đội 5 - Thôn Gò rô Xã Tây Trà Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Hà Riềng;
Thôn Trà Bung;
Thôn Đông;
Thôn Hà;
Thôn Sơn;
Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Bao.
Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Niu;
Thôn Gò Rô.
Qua núi cao, sạc lở        
Điểm trường lẻ Hà Riềng - Thôn Hà Riềng Xã Tây Trà Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Niu;
Thôn Gò Rô;
Thôn Trà Bung.
Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Hà Riềng
Qua núi cao, sạc lở        
Xã Trà Bồng Thôn Bắc;
Thôn Trung;
Thôn Kà Tinh;
Thôn 2.
             
Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Tây;
Thôn Bắc Dương;
Thôn Trà Huynh;
Thôn Trà Liên.
             
Xã Thanh Bồng Gồm:
Thôn Gỗ
             
Điểm trường Trà Bung - Thôn Trà Bung Xã Tây Trà Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Niu;
Thôn Gò Rô.
Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Bung;
Thôn Hà;
Thôn Trà Bao.
Qua núi cao, sạc lở        
Điểm trường Trà Na (cũ) - Thôn Trà Bung Xã Tây Trà     Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Bung
Qua núi cao, sạc lở        
72 Trường PTDTBT THCS Trương Ngọc Khang Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Nga, Xã Tây Trà Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Bung;
Thôn Hà riềng.
Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Niu (Gồm: N1Đ4, N2Đ4);
Thôn Gò Rô (N5Đ5, Xóm cầu Ra Uê, N1Đ6).
Qua núi cao, qua vùng sạt lở, đất đá        
Gồm:
Thôn Hà;
Thôn Trà Bao;
Thôn Đông;
Thôn Trà Xuông.
             
Xã Thanh Bồng Gồm:
Thôn Cả
             

Xã Tây Trà Bồng
Gồm:
Thôn Trà Linh;
Thôn Trà Liên;
Thôn Trà Huynh;
             
73 Trường tiểu học Trà Xinh Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Trà Kem, Xã Tây Trà     Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Kem:
+ Đội 7
+ Đội 6: Xóm ông Toàn, xóm ông Đông, xóm ông Theo
+ Đội 2: xóm ông Hoa, xóm ông Thương
+ Đội 3: Xóm ông Rĩ, xóm ông Lương, xóm ông Nội
+ Đội 1: Xóm ông Kiến, xóm ông Phê
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Trà Ôi , Xã Tây Trà     Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Ôi:
+ Đội 4: Xóm ông Phê
+Đội 5: Xóm ông Cảnh, xóm ông Thương
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Trà Veo , Xã Tây Trà     Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Veo:
+ Đội 2: xóm ông Thương (Từ nhà ông Sỹ đến cầu)
+ Đội 3: Xóm ông Rĩ, xóm ông Lương, xóm ông Nội
+ Đội 1: Xóm ông Kiến, xóm ông Phê
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá xạc lỡ        
74 Trường PTDTBT THCS Trà Xinh Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Veo , Xã Tây Trà     Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Ôi;
Thôn Trà Kem;
Thôn Trà Veo.
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá        
75 Trường PTDTBT tiểu học Sơn Trà Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Trà Xuông, Xã Tây Trà     Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Xuông; Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Bao.
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn        
Điểm trường lẻ tiểu học - Thôn Trà Bao, Xã Tây Trà     Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Bao.
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn        
Điểm trường lẻ tiểu học - Thôn Trà Xuông, Xã Tây Trà     Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Bao.
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn        
76 Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Trà Điểm trường chính TH và THCS - Thôn Hà, Xã Tây Trà     Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Hà;
Thôn Sơn;
Thôn Đông.
Địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn        
77 Trường PTDTBT THCS Sơn Trà Điểm trường chính THCS - Thôn Trà Ong, Xã Tây Trà     Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Xuông;
Thôn Trà Ong;
Thôn Trà Bao.
Qua suối không có cầu,; qua núi cao; qua vùng sạt lở        
78 Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Trà Bùi Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Niên, Xã Cà Đam     Xã Cà Đam Gồm:
Thôn Tây;
Thôn Niên.
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá        
Điểm trường Lẽ Tiểu học - Thôn Quế, Xã Cà Đam     Xã Cà Đam Gồm : Thôn Quế Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá      
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Tang, Xã Cà Đam     Xã Cà Đam Gồm: Thôn Tang Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá      
Điểm trường Chính THCS - Thôn Niên, Xã Cà Đam     Xã Cà Đam Gồm:
Thôn Niên;
Thôn Tây;
Thôn Tang;
Thôn Quế.
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá      
79 Trường Tiểu học và THCS Trà Tân Điểm trường chính TH&THCS - Thôn Trường Giang, Xã Cà Đam     Xã Cà Đam Gồm:
Thôn Trà Ót
Qua đồi, qua núi cao; vùng sạt lở đất, đá        
80   Điểm trường chính Tiểu học thôn Trà Xanh, xã Thanh Bồng     Xã
Thanh Bồng
Gồm:
Thôn Trà Hoa;
Thôn Trà Khương;
Thôn Trà Lạc (Tổ 3, 4,5,6,7,8)
Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối không có cầu        
Trường PTDTBT TH&THCS Trà Lâm Điểm trường lẻ Tiểu học thôn Trà Hoa, xã Thanh Bồng     Xã
Thanh Bồng
Gồm:
Thôn Trà Hoa;
Thôn Trà Khương.
Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối không có cầu        
Điểm trường chính THCS thôn Trà Xanh, xã Thanh Bồng     Xã
Thanh Bồng
Gồm:
Thôn Trà Hoa;
Thôn Trà Khương;
Thôn Trà Lạc (Tổ 3, 4,,5,6,7,8).
Qua núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá, qua sông suối không có cầu        
81 Trường PTDTBT TH&THCS Trà Hiệp Điểm trường chính tiểu học thôn Cưa, xã Thanh Bồng Xã
Thanh Bồng
Gồm:
Thôn Cả;
Thôn Băng
Xã
Thanh Bồng
Gồm:
Thôn Cưa (Tổ 2,3,4,5).
Thôn Nguyên (Tổ 1,2,3);
Thôn Băng (Tổ 1)
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá        
Điểm trường chính THCS thôn Cưa, xã Thanh Bồng Xã
Thanh Bồng
Gồm:
Thôn Cả;
Thôn Băng
Xã
Thanh Bồng
Gồm:
Thôn Cưa (Tổ 2,3,4,5).;
Thôn Nguyên (Tổ 1,2,3)
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá        
Điểm trường lẻ tiểu học thôn Nguyên, xã Thanh Bồng     Xã
Thanh Bồng
Gồm:
Thôn Băng (Tổ 1);
Thôn Cưa (Tổ 2,3,4,5);
Thôn Nguyên (Tổ 1,2,3)
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá        
Điểm trường lẻ Tiểu học thôn Cá, xã Thanh Bồng     Xã
Thanh Bồng
Gồm:
Thôn cả (Tổ 2)
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá        
Điểm trường lẻ tiểu học thôn Băng, xã Thanh Bồng     Xã
Thanh Bồng
Gồm:
Thôn Băng (Tổ 3)
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá        
82 Trường PTDTBT tiểu học Trà Thanh Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Vuông, Xã Thanh Bồng     Xã Thanh Bồng Gồm:
Thôn Vuông;
Thôn Môn;
Thôn Cát;
Thôn Gỗ.
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu        
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Môn, Xã Thanh Bồng     Xã Thanh Bồng Gồm:
Thôn Môn
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu      
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Cát, Xã Thanh Bồng     Xã Thanh Bồng Gồm:
Thôn Môn;
Thôn Cát.
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu      
Điểm trường lẻ Tiểu học- Thôn Gổ, Xã Thanh Bồng     Xã Thanh Bồng Gồm:
Thôn Gỗ
Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá, qua sông suối không có cầu      
83 Trường PTDTBT THCS Trà Thanh Điểm trường chính THCS thôn Vuông, xã Thanh Bồng     Xã
Thanh Bồng
Gồm:
Tổ 1 và tổ 6 Thôn Vuông;
Thôn Môn;
Thôn Cát;
Thôn Gỗ
Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất đá        
84 Trường PTDTBT THCS số 2 Hương Trà Điểm trường chính THCS- Thôn Trà Huynh, xã Tây Trà Bồng     Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Trà Huynh;
Thôn Trà Vân;
Thôn Cà Đam.
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở        
85 Trường PTDTBT THCS Trà Tây Điểm trường chính THCS- Thôn Bắc Nguyên, xã Tây Trà Bồng Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Tre;
Thôn Bắc Nguyên;
Thôn Bắc Dương
Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Bắc Nguyên (Bao gồm: tổ 2,3,4) Thôn Tây (bao gồm: tổ 2, tổ 3); Thôn Tre (bao gồm tổ 1)
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lỡ        
86 Trường PTDTBT TH Trà Tây Điểm trường chính Tiểu học- Thôn Bắc Nguyên, xã Tây Trà Bồng Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Bắc Nguyên (Tổ 3; 4; 5);
Thôn Bắc Dương;
Thôn Tre.
Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Bắc Nguyên (bao gồm: Tổ 2)
Thôn Tây: (bao gồm: Tổ 2, tổ 3)
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lỡ        
Điểm trường lẻ- Thôn Bắc Dương, xã Tây Trà Bồng     Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Tổ 4 thôn Bắc Dương;
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở        
Điểm trường lẻ- Thôn Tre, xã Tây Trà Bồng Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Tre (Tổ 1; 2; 3)
Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Tre bao gồm Tổ 4; 7
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở        
87 Trường PTDTBT Tiểu học và THCS số 1 Hương Trà Điểm trường chính TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn Trà Linh, xã Tây Trà Bồng     Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Trà Liên;
Thôn Trà Lương;
Thôn Trà Linh.
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở        
Điểm trường chính TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn Trà Lương, xã Tây Trà Bồng Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Trà Lương
             
Điểm trường lẻ TH&THCS số 1 Hương Trà- Thôn Trà Liên, xã Tây Trà Bồng Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Trà Liên;
Thôn Bắc Nguyên
             
88 Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Trà Tây Điểm trường chính TH&THCS Thôn Vàng, xã Trà Tây     Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Đam;
Thôn Xanh;
Thôn Nước Nia; Thôn Tre.
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở        
89 Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Hương Trà Điểm trường chính Trường tiểu học số 2 Hương Trà- Thôn Trà Huynh, xã Trà Tây Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Cà Đam
Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Trà Vân (bao gồm tổ 1,2,3,4,5);
Thôn Trà Huynh (bao gồm tổ 1,2,4)
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở, qua suối        
Điểm trường lẻ Trường tiểu học số 2 Hương Trà- Thôn Cà Đam, xã Trà Tây Xã Tây Trà Bồng Gồm:
Thôn Cà Đam
Xã Tây Trà Bồng Gồm: Thôn Cà Đam (Không bao gồm tổ 2,3) Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở, qua suối        
90 Trường THPT Trà Bồng Điểm trường chính THPT- Thôn Đông - Xã Trà Bồng Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn 6;
Thôn 3;
Thôn Tây.
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá,        
91 Trường THPT Tây Trà Điểm trường chính THPT- Thôn Trà Nga, xã Tây Trà Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Tây Trà Gồm:
Thôn Trà Kem
Qua núi cao; qua giao thông đi lại khó khăn        
Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn 6;
Thôn 3;
Thôn Tây.
Qua núi cao; qua vùng sạt lở đất đá        
92 Trường THCS và THPT Phó Mục Gia Điểm trường chính THCS Phó Mục Gia, Thôn Bình Tân, Xã Đông Trà Bồng Xã Đông Trà Bồng Gồm:
Thôn 2

             
Xã Trà Bồng Gồm:
Thôn Cà Tinh;
Thôn Trung;
Thôn Đông;
Thôn Bắc;
Thôn Sơn Thành;
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn 5;
Thôn 6.
             
Xã Cà Đam Gồm:
Thôn Quế;
Thôn Tang;
Thôn Niên;
Thôn Tây;
Thôn Trà Ngon;
Thôn Trà Ót;
Thôn Trường Biện;
Thôn Trường Giang.
             
Điểm trường chính THPT Phó Mục Gia, Thôn Bình Tân, Xã Đông Trà Bồng Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
93 Trường THCS An Vĩnh Điểm trường chính THCS-Thôn Đông An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn     Đặc khu Lý Sơn Gồm:
Thôn Bắc An Bình
Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô        
94 Trường THCS An Hải Điểm trường chính THCS-Thôn Tây An Hải, Đặc khu Lý Sơn     Đặc khu Lý Sơn Gồm:
Thôn Bắc An Bình
Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô        
95 Trường THPT Lý Sơn Điểm trường chính THPT-Thôn Đông An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Đặc khu Lý Sơn Gồm:
Thôn Bắc An Bình
Địa hình cách trở, giữa trường và Thôn Bắc An Bình cách biển, học sinh đi học đi qua Biển bằng tàu gỗ hoặc ca nô        
96 Trường THPT Số 2 Nghĩa Hành Điểm trường chính THPT -Xã Thiện Tín Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
97 Trường THPT Bình Sơn Điểm trường chính THPT -Tổ dân phố 6, Xã Bình Sơn Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
98 Trường THPT Trần Kỳ Phong Điểm trường chính THPT- Thôn Châu Tử - Xã Bình Sơn Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
99 Trường THPT Lê Quý Đôn Điểm trường chính THPT- Thôn 1 - Xã Bình Sơn Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
100 Trung Tâm GDNN- GDTX khu vực Bình Sơn Cơ sở dạy chương trình THPT. Địa chỉ: Thôn Long Vĩnh, xã Bình Sơn Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc theo quy định hiện hành.              
101 Trường THPT Ba Gia Điểm trường chính THPT -Thôn Minh Mỹ, Xã Ba Gia Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
102 Trường THPT Chuyên Lê Khiết Điểm trường chính Trường THPT Chuyên Lê Khiết, số 112 Chu Văn An Phường Nghĩa Lộ Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
103 Trường Tiểu học Kim Đồng Điểm trường lẻ Thôn Đăk Tông, Xã Ngọk Tụ Xã Ngọk Tụ Gồm:
Thôn Đăk Tăng
             
104 Trường PTDT BT THCS Đính Núp Thôn Đăk Dé, Xã Ngọk Tụ Xã Ngọk Tụ Gồm:
Thôn Đăk Kon
Xã Ngọk Tụ Gồm:
Thôn Đăk Manh I;
Thôn Đăk Pung
Dốc cao, đồi núi, sông suối.        
105 Trường Trung học cơ sở Kpă KLơng Thôn Đăk No, Xã Ngọk Tụ Xã Ngọk Tụ Gồm:
Thôn Đăk Tăng
           
106 Trường TH Bế Văn Đàn Điểm trường TH Bế Văn Đàn -
Thôn Kon Hnong Yốp, Xã Đắk Mar
Xã Đăk Mar Gồm:
Thôn Đăk Kang Yôp T13);
Thôn Kang Tu Ria Pêng.
             
107 Trường Trung học cơ sở Hùng Vương Điểm trường THCS
Thôn Tân Lập A, Xã Đắk Mar
Xã Đăk Mar Gồm:
Thôn Kon Proh Tu Ria;
Thôn Tu Ria Pêng;
Thôn Đăk Kang Yôp; Thôn Kon Hnong Pêng
             
108 Trường TH-THCS Trần Hưng Đạo Điểm trường chính Tiểu học- Làng Lút, Xã Ya Ly     Xã Ya Ly Gồm: Làng Trấp Giao thông đi lại khó khăn, qua vùng sạt lở        
Điểm trường chính THCS- Làng Lút, Xã Ya Ly     Xã Ya Ly Gồm: Làng Trấp Giao thông đi lại khó khăn, qua vùng sạt lở      
109 Trường TH- THCS xã Ya Ly Điểm trường lẻ Tiểu học- Làng Chứ, Xã Ya Ly Xã Ya Ly Gồm: Làng Chờ            
110 Trường PTDTBT TH - THCS Đăk Sao 2 Điểm trường chính
Tiểu học Thôn Hà Lăng, Xã Đăk Sao
Xã Đăk Sao Gồm:
Thôn Đăk Rê 1;
Thôn Đăk Rê 2;
Thôn Kon Sang;
Thôn Mô Bành 1;
Thôn Đăk Riếp 1;
Thôn Lê Văng;
Thôn Long Tum;
Thôn Ba Ham.
             
Bổ sung Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đăk Riếp I, Xã Đăk Sao Gồm:
Thôn Lê Văng;
Thôn Ba Ham;
Thôn Long Tum.
           
Bổ sung Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đăk Rê I, Xã Đăk Sao Gồm:
Thôn Đăk Rê 2
           
Điểm trường chính THCS
Thôn Hà Lăng, Xã Đăk Sao
  Xã Đăk Sao Gồm:
Thôn Đăk Rê 1;
Thôn Đăk Riếp 1;
Thôn Long Tum;
Thôn Ba Ham;
Thôn Kon Sang;
Thôn Mô Bành 1;
Thôn Đăk Rê 2;
Thôn Lê Văng
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm      
111 Trường PTDTBT TH -THCS Đăk Sao 1 Điểm trường chính tiểu học - Thôn Kạch Lớn 2, Xã Đăk Sao Xã Đăk Sao Gồm:
Thôn Năng Lớn 1;
Thôn Năng Lớn 2;
Thôn Năng Lớn 3;
Thôn Năng Nhỏ 1;
Thôn Năng Nhỏ 2;
Thôn Kon Cung;
Thôn Đăk Gíá.
Xã Đăk Sao Gồm:
Thôn Kạch Nhỏ
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm        
Điểm trường lẻ tiểu học- Thôn Kạch Nhỏ, Xã Đăk Sao     Xã Đăk Sao Gồm:
Thôn Năng Lớn 1; Thôn Năng Lớn 2; Thôn Năng Nhỏ 1; Thôn Năng Nhỏ 2.
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm      
Điểm trường chính THCS - Thôn Kạch Lớn 2, Xã Đăk Sao Xã Đăk Sao Gồm:
Thôn Kon Cung;
Thôn Đăk Giá.
Xã Đăk Sao Gồm:
Thôn Năng Nhỏ 1; Thôn Năng Nhỏ 2; Thôn Năng Lớn 1; Thôn Năng Lớn 2; Thôn Năng Lớn 3.
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm      
112 Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Hùng Vương Điểm trường chính Tiểu học thôn Ia Đal, Xã Ia Đal Xã Ia Đal Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn 5;
Thôn 6;
Thôn 7;
Thôn 8;
Thôn Ia Đer;
Thôn Chư Hem.
             
Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn 2, Xã Ia Đal
Xã Ia Đal Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2
           
Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn 7, Xã Ia Đal
Xã Ia Đal Gồm:
Thôn 7;
Thôn Ia Đer
           
Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn 8, Xã Ia Đal
Xã Ia Đal Gôm: Thôn 8            
Điểm trường chính THCS
thôn Ia Đal, Xã Ia Đal
Xã Ia Đal Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 5;
Thôn 6;
Thôn 7;
Thôn 8;
Thôn Ia Đer;
Thôn Chư Hem.
           
113 Trường Tiểu học Kim Đồng Điểm trường chính
Thôn Đăk Pơ Kong, Xã Kon Braih
Xã Kon Braih Gồm: Thôn Tam Sơn              
Điểm trường lẻ Thôn Kon Rơ Pen, Xã Kon Braih Gồm: Thôn Tam Sơn            
114 Trường THCS Đăk Tờ Re Điểm trường
chính Thôn
Kon Săm Lũ,
xã Kon Braih
Xã Kon Braih Thôn Tam Sơn Xã Kon Braih Thôn Kon Rơ Pen Đường khó đi, qua suối, sạt lỡ        
115 Trường Trung học cơ sở Đăk Ruồng Điểm trường chính Thôn 8, xã Kon Braih Xã Kon Braih, Thôn 14 Xã Kon Braih Gồm:
Thôn 10;
Thôn 11
Đường khó đi, qua cầu treo, sạt lỡ        
Điểm trường lẻ Thôn 9, xã Kon Braih Xã Kon Braih, Thôn 14 Xã Kon Braih Gồm:
Thôn 10 (Kon SKôi).
Thôn 11 (Kon Ktuh; Kon BDeh)
Đường khó đi, qua cầu treo, sạt lỡ        
116 Trường THCS Tân Lập Điểm trường chính
Thôn Nam Hà, Xã Kon Braih
    Xã Kon Braih Gồm: Thôn 5 Đường đi khó khăn qua cầu treo        
117 Trường Tiểu học Lê Quý Đôn Điểm trường chính thôn 9 Xã Kon Braih Thôn 14              
Điểm trường lẻ Kon Tuh Xã Kon Braih Thôn 14              
118 Trường Tiểu học Tân Lập Điểm trường Thôn 4 (Kon Bưu)     Xã Kon Braih Thôn 5 Đi qua sông        
Điểm trường Thôn 5 (Kon Băp Ju)     Xã Kon Braih Thôn 4 Đi qua sông        
Điểm trường chính thôn Nam Hà Xã Kon Braih Thôn 6              
119 Trường THPT Phan Đình Phùng Điểm trường chính Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành Xã Kon Braih Gồm:
Thôn 5;
Thôn 10;
Thôn 11;
Thôn Đăk Jri;
Thôn 14;
Thôn Tam Sơn.
Qua sông, suối và đường đi khó khăn qua cầu treo        
120 Trung tâm GDNN-GDTX Kon Rẫy Thôn 9, Xã Kon Braih Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc theo quy định hiện hành Xã Kon Braih Gồm:
Thôn 5;
Thôn 10;
Thôn 11;
Thôn Đăk Jri;
Thôn 14;
Thôn Tam Sơn.
Qua sông, suối và đường đi khó khăn qua cầu treo        
121 Trường Tiểu học xã Rờ Kơi Điểm trường chính- Làng
Rờ Kơi, Xã Rờ Kơ
Xã Rờ Kơ Gồm:
Thôn Đăk Tang
             
122 Trường THCS xã Rờ Kơi Điểm trường chính - Làng
Rờ Kơi, Xã Rờ Kơ
Xã Rờ Kơ Gồm:
Thôn Đăk Tang
             
123 Trường PTDTBT TH Lý Thường Kiệt Điểm trường chính-
Làng Kênh, Xã Mô Rai
Xã Mô Rai Gồm :
Làng Le;
Làng Xộp;
Làng Grập;
Làng Rẽ;
Thôn Ia Xoăn.
             
124 Trường THCS Nguyễn Huệ Điểm trường chính - Làng
Kênh, Xã Mô Rai
Xã Mô Rai Gồm:
Làng Rẽ,
Làng Le,
Thôn Ia Xoăn
             
125 Trường TH- THCS Võ Nguyên Giáp
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Ia Tri, Xã Mô Rai Xã Mô Rai Gồm:
Thôn Ia Ho;
Thôn Ia Xoăn.
           
Điểm trường chính THCS - Thôn Ia Tri, Xã Mô Rai Xã Mô Rai Gồm:
Thôn Ia Ho;
Thôn Ia Xoăn.
           
126 Trường Tiểu học và THCS Chu Văn An Điểm trường chính tiểu học
Thôn Đăk PRông, Xã Đăk Tờ Kan
Xã Đăk Tờ Kan Gồm:
Thôn Tê Xô Trong;
Thôn Đăk Trăng;
Thôn Tê Xô Ngoài.
             
Điểm trường lẻ tiểu học
Thôn Tê Xô Ngoài, Xã Đăk Tờ Kan
Gồm:
Thôn Tê Xô Trong
           
Điểm trường chính THCS thôn KonHNông, xã Đăk Tờ Kan Gồm:
Thôn Tê Xô Trong;
Thôn Đăk Trăng;
Thôn Tê Xô Ngoài.
           
127 Trường Tiểu học & THCS Trương Định Điểm trường chính tiểu học
Thôn Ngọc Năng 2, Xã Đăk Tờ Kan
Xã Đăk Tờ Kan Gồm:
Thôn Kon Hia 1;
Thôn Kon Hia 2.
Xã Đăk Tờ Kan Gồm:
Thôn La Giông;
Thôn Kon Hia 3;
Thôn Ngọc Năng 1;
Thôn Đăk PLò;
Thôn Mô Pành.
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm        
Điểm trường chính THCS - Thôn Ngọc Năng 2, Xã Đăk Tờ Kan     Xã Đăk Tờ Kan Gồm:
Thôn Kon Hia 1;
Thôn Kon Hia 2;
Thôn Kon Hia 3;
Thôn La Giông;
Thôn Ngọc Năng 1;
Thôn Đăk PLò;
Thôn Mô Pành.
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm      
128 Trường PTDTBT TH-THCS xã Tu Mơ Rông Điểm trường chính Tiểu học-Thôn Tu Mơ Rông, Xã Tu Mơ Rông Xã Tu Mơ Rông Gồm:
Thôn Đăk Chum II;
Thôn Long Leo;
Thôn Đăk Ka;
Thôn Đăk Neang;
Thôn Văn Sang.
Xã Tu Mơ Rông Gồm:
Thôn Tu Cấp;
Thôn Đăk Chum I
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm        
Điểm trường lẻ Tiểu học - Thôn Đăk Ka, Xã Tu Mơ Rông     Gồm:
Thôn Đăk Neang
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm      
Điểm trường chính THCS - Thôn Tu Mơ Rông, Xã Tu Mơ Rông Xã Tu Mơ Rông Gồm:
Thôn Đăk Neang
Gồm:
Thôn Đăk Chum II;
Thôn Long Leo;
Thôn Đắk Ka;
Thôn Văn Sang;
Thôn Tu Cấp;
Thôn Đắk Chum I.
Qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm      
129 Trường Tiểu học Kim Đồng Điểm trường chính thôn Mô Pả, xã Tu Mơ Rông Xã Tu Mơ Rông Gồm:
Thôn Kon Pia;
Thôn Đăk Siêng;
Thôn Ngọc Leang;
Thôn Đăk Hà;
Thôn Kon Ling;
Thôn Ty Tu;
Thôn Đăk Pơ Trang;
Thôn Tu Mơ Rông.
Xã Tu Mơ Rông Gồm:
Thôn Kon Tun (Trước là thôn Tu Mơ Rông);
Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm        
Điểm trường lẻ - Thôn Ty Tu, Xã Tu Mơ Rông     Xã Tu Mơ Rông Gồm:
Thôn Kon Ling;
Thôn Ty Tu;
Thông Đăk Pơ Trang.
Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm      
130 Trường PT DTBT THCS KPă KLơng
Điểm trường chính thôn Mô Pả, Xã Tu Mơ Rông Xã Tu Mơ Rông Gồm:
Thôn Kon Pia;
Thôn Ngọc Leang;
Thôn Tu Mơ Rông;
Thôn Tu Cấp;
Thôn Đăk Ka;
Thôn Văng Sang;
Thôn Đăk Neang;
Thôn Long Leo;
Thôn Đăk Chum I;
Thôn Đăk Chum II.
Xã Tu Mơ Rông Gồm:
Thôn Kon Tun (trước là thôn Tu Mơ Rông);
Thôn Đăk Siêng;
Thôn Đăk Hà;
Thôn Kon Ling;
Thôn Ty Tu;
Thông Đăk Pơ Trang.
Đi qua dốc cao, đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm
- Đi qua vùng có sạt lở
       
Xã Đăk Sao Gồm:
Thôn Mô Bành 1; Thôn Mô Bành 2; Thôn Đăk Riếp 1;
Thôn Đăk Riếp 2;
Thôn Long Tum;
Thôn Ba Ham;
Thôn Lê Văng;
Thôn Kon Chai;
Thôn Hà Lăng;
Thôn Đăk Rê 1;
Thôn Đăk Rê 2;
Thôn Kon Sang;
Thôn Kạch Nhỏ;
Thôn Kạch Lớn 1;
Thôn Kạch Lớn 2;
Thôn Năng Nhỏ 1;
Thôn Năng Nhỏ 2;
Thôn Năng Lớn 1;
Thôn Năng Lớn 2;
Thôn Năng Lớn 3;
Thôn Kon Cung;
Thôn Đăk Giá.
             
Xã Đăk Tờ Kan Gồm:
Thôn Kon Hia 1;
Thôn Kon Hia 2;
Thôn Kon Hia 3;
Thôn Đăk Plò;
Thôn Măng Lỡ;
Thôn Ngọc Năng 1;
Thôn Ngọc Năng 2;
Thôn La Giông;
Thôn Mô Bành;
Thôn Đăk Nông;
Thôn Đăk Trăng;
Thôn Kon Hnông;
Thôn Đăk Prông;
Thôn Đăk Hnăng;
Thôn Tê Xô Trong;
Thôn Tê Xô Ngoài.
             
Xã Măng Ri Gồm: Thôn Lộc Bông; Thôn Mô Za; Thôn Măng Rương 1; Thôn Măng Rương 2; Thôn Tu Bung; Thôn Đăk Xia; Thôn Đăk Prế; Thôn Kô Xia 2; Thôn Đăk Kinh I; Thôn Ba Tu 1; Thôn Ba Tu 2; Thôn Ba Tu 3; Thôn Long Láy 1; Thôn Long Láy 2; Thôn Ngọc Đo;Thôn Tam Rin;Thôn Tu Thó; Thôn Đăk Viên; Thôn Đăk Song; Thôn Tân Ba; Thôn Đăk Văn 1; Thôn Đăk Văn 2; Thôn Ba Khen; Thôn Long Tro; Thôn Đăk Văn Linh;Thôn Chum Tam; Thôn Ngọc La;Thôn Long Hy; Thôn Pu Tá; Thôn Long Láy; Thôn Đăk Dơn.              
131 Trường PTDTNT THPT Tu Mơ Rông Xã Tu Mơ Rông Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Tu Mơ Rông Gồm:
Thôn Đăk Hà;
Thôn Đăk Pơ Trang;
Thôn Kon Ling;
Thôn Ty Tu;
Thôn Kon Pia.
Đi qua sông suối, qua dốc cao,đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm, sạt lở.        
132 Trung tâm GDNN-GDTX Tu Mơ Rông Trung tâm GDNN-GDTX Thôn Mô Pả, xã Tu Mơ Rông Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. Xã Tu Mơ Rông Gồm :
Thôn Kon Pia,
Thôn Ngọc Leang,
Thôn Đăk Hà,
Thôn Ty Tu,
Thôn Đăk Pơ Trang,
Thôn Đăk Siêng,
Thôn Kon Ling.
Đi qua sông suối, qua dốc cao,đồi núi, cầu treo, đường dốc nguy hiểm        
133 Trường PT DTBT- THCS xã Đăk Long Điểm trường chính THCS Thôn Đăk Tu, Xã Đăk Long Xã Đăk Long Gồm:
Thôn Long Yên;
Thôn Đăk Ôn;
Thôn Đăk Ăk;
Thôn Đăk Xây;
Thôn Măng Tách.
Xã Đăk Long Gồm:
Thôn Vai Trang;
Thôn Pêng Blong;
Thôn Dục Lang
Qua dốc cao, qua sông suối        
134 Trường Tiểu học xã Đăk Long Điểm trường chính - Thôn Đăk Tu, Xã Đăk Long Xã Đăk Long Gồm:
Thôn Măng Tách;
Thôn Đắk Xây;
Thôn Pêng Blong;
Thôn Dục Lang
Xã Đăk Long Gồm:
Thôn Vai Trang
Qua dốc cao, qua sông suối      
Điểm trường lẻ
Thôn Pêng Blong, Xã Đăk Long
Gồm:
Thôn Măng Tách;
Thôn Đắk Xây
           
Điểm trường lẻ
Thôn Đăk Ak, Xã Đăk Long
Gồm:
Thôn Long Yên;
Thôn Vai Trang
Xã Đăk Long Gồn:
Thôn Đăk Ôn
Qua dốc cao, qua sông suối      
Điểm trường lẻ
thôn Dục Lang, Xã Đăk Long
Gồm:
Thôn Măng Tách;
Thôn Đắk Xây
           
135 Trường Tiểu học Đăk Rve Điểm trường lẻ thôn 3, Xã Đăk Rve
Xã Đăk Rve Gồm: Thôn 5              
136 Trường Trung học cơ sở Đăk Rve Điểm trường chính Thôn 5, xã Đăk Rve Xã Đăk Rve Gồm: Thôn 7 Xã Kon Braih Gồm:
Thôn 5 (Kon Brắp Ju)
Đường đi khó khăn qua cầu treo        
137 Trường PTDTBT-THCS Đăk Pne Điểm trường chính
Thôn 3, Xã Đăk Rve
Xã Đăk Rve Gồm:
Thôn 1;
Thôn 4
Xã Đăk Rve Gồm: Thôn 2 Đường đi khó khăn qua cầu treo        
138 Trường PTDTBT Tiểu học Đăk Pne Điểm trường chính
Thôn 2, Xã Đăk Rve
Xã Đăk Rve Gồm:
Thôn 1;
Thôn 4
Xã Đăk Rve Gồm:
Thôn 2;
Thôn 3
Đường đi khó khăn qua cầu treo        
Điểm trường lẻ Kon Túc Thôn 1, Xã Đăk Rve     Gồm: Thôn 1 (Kon Túc) Đường đi khó khăn qua cầu treo      
Điểm trường lẻ
Kon Gộp Thôn 4, Xã Đăk Rve
    Gồm: Thôn 4 (Kon Gộp) Đường đi khó khăn qua cầu treo      
139 Trường PT DTNT THCS và THPT Đăk Rve Điểm Trường PT DTNT THCS-THPT Đường Hùng Vương, Thôn 1, xã Đăk RVe Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
140 Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Pô Kô Điểm trường THCS
Thôn Kon Tu Pêng,
xã Đăk Tô
xã Đăk Tô Gồm:
Thôn Đăk Mơ Ham;
Thôn Kon Tu Dốp 2.
xã Đăk Tô Gồm:
Thôn Kon Tu Dốp 1;
Thôn Đăk Rao Nhỏ
Dốc cao, đồi núi, sông suối.        
Điểm trường Tiểu học Thôn Đăk Rao Nhỏ, xã Đăk Tô Gồm:
Thôn Đăk Mơ Ham
           
141 Trường THCS Nguyễn Du Điểm trường chính: Thôn Diên Bình 1, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi Xã Đăk Tô Gồm:
Thôn Đăk Kang Peng
Xã Đăk Tô Gồm:
Thôn Đăk Kang Peng
Đường đến trường phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất.        
142 Trường THCS 24 Tháng 4 Điểm trường chính: Thôn Tân Cảnh 2, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi Xã Đăk Tô Gồm: Thôn Đăk Ri Peng I Xã Đăk Tô Gồm: Thôn Đăk Ri Peng I Địa hình
cách trở,
giao thông
đi lại khó
khăn
       
143 Trường PTDTNT THPT Ia Tơi Thôn 1, xã Ia Tơi Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
144 Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Tô Thôn Đăk Tô 9, xã Đăk Tô Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. Xã Đăk Tô Gồm:
Thôn Đăk Mơ Ham;
Thôn Đăk Rao Nhỏ;
Thôn Kon Tu Peng;
Thôn Kon Tu Dốp 1;
Thôn Kon Tu Dốp 2.
Dốc cao, đồi núi, sông suối.        
  Xã Kon Đào Gồm:
Thôn Măng Rương,
Thôn Đăk Xanh,
Thôn Tê Rông,
Thôn Tê Pên 1,
Thôn Đăk Sing;
Thôn Đăk Rò;
Thôn Đăk Mông;
Thôn Tê Pheo;
Thôn Tê Pên 2;
Thôn Đăk Rô Gia;
Thôn Đăk ĐRing;
Thôn Kon Đào.
Dốc cao, đồi núi, sông suối.        
  Xã Ngọk Tụ
Gồm:
Thôn Kon Pring;
Thôn Đăk Chờ;
Thôn Đăk Nu;
Thôn Đăk Tăng;
Thôn Đăk Manh I;
Thôn Đăk Manh II;
Thôn Đăk Pung;
Thôn Đăk Dé;
Thôn Đăk Kon.
Dốc cao, đồi núi, sông suối.        
145 Trường PT DTNT THPT Đăk Tô 355 Hùng Vương, xã Đăk Tô Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
146 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ 131 - Nguyễn Văn Cừ - Thôn Đăk Tô 5 - Xã Đăk Tô Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
147 Trường TH-THCS Nguyễn Sinh Sắc Điểm trường chính TH-THCS thôn 1 xã Ia Tơi Xã Ia Tơi Gồm:
Thôn 1;
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn 7;
Thôn 8;
Thôn 9;
Thôn Ia Muung;
Thôn Ia Dơr
             
148 Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành Điểm trường chính THCS
thôn 1, Xã Ia Tơi
Xã Ia Tơi Gồm:
Thôn 1;
Thôn 7;
Thôn 8;
Thôn 9;
Thôn Ia Dơr
             
Điểm trường chính Tiểu học thôn 7, Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi Gồm:
Thôn 1;
Thôn 7;
Thôn 8
           
Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn 9, Xã Ia Tơi
    Xã Ia Tơi Gồm: Thôn Ia Dơr Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn      
Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn Ia Dơr, Xã Ia Tơi
    Xã Ia Tơi Gồm: Thôn Ia Dơr Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn      
149 Trường TH-THCS Nguyễn Du Điểm trường chính Tiểu học thôn Ia Dom, Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi Gồm:
Thôn 2;
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn Ia Muung
             
Điểm trường lẻ Tiểu học
thôn 3 (Nông trường 1 công ty cao su Duy Tân), Xã Ia Tơi
    Xã Ia Tơi Gồm: Thôn 3 Đường đèo sạt lở, giao thông đi lại khó khăn        
Điểm trường chính THCS thôn Ia Dom, Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi Gồm:
Thôn 3;
Thôn 4;
Thôn Ia Muung.
             
150 Trường Tiểu học- Trung học cơ sở
Đăk Nhoong
Điểm trường
chính TH
Thôn Đăk
Nhoong, Xã
Đăk Plô
Xã
Đăk Plô
Gồm:
Thôn Đăk Nớ;
Nhóm Đăk BRỏi thuộc Thôn Đăk Nhoong.
Xã
Đăk Plô
Gồm:
Thôn Đăk Ung;
Thôn Đăk Ga.
Phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá        
Điểm trường
chính THCS
Thôn Đăk
Nhoong, Xã
Đăk Plô
Gồm:
Thôn Roóc Nầm;
Nhóm Đăk Brỏi thuộc Thôn Đăk Nhoong.
Thôn Đăk Nớ
Gồm:
Thôn Đăk Ung;
Thôn Đăk Ga.
Thôn Roóc Mẹt
Phải qua núi cao, qua vùng sạt lở đất đá      
151

Trường Tiểu học -Trung học cơ sở
Đăk Plô
Điểm trường chính
Thôn Đăk Book, Xã Đăk Plô
    Xã
Đăk Plô
Gồm:
Thôn Đăk Book
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối        
Điểm trường chính THCS Thôn Pêng Lang, Xã Đăk Plô     Gồm:
Thôn Đăk Book
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
152 Trường Tiểu học-Trung học cơ sở Đăk Man Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đông Lốc, Xã Đăk Plô     Xã Đăk Plô Gồm:
Thôn Đông Lốc;
Thôn Đông Nay (Thôn Đông Nây).
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối        
Điểm trường lẻ Tiểu học Thôn Đông Nay, Xã Đăk Plô     Gồm:
Thôn Đông Nay (Thôn Đông Nây).
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Măng Khên, Xã Đăk Plô Xã Đăk Plô Gồm:
Thôn Đông Lốc;
Thôn Đông Nay.
Gồm:
Thôn Măng Khên (Thôn Măng Khênh).
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
Điểm trường THCS - Thôn Măng Khênh, Xã Đăk Plô   Gồm:
Thôn Đông Lốc
Gồm:
Thôn Đông Nay.
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
153 Trường Tiểu học Lê Văn Tám
Điểm trường chính - Làng Lung Leng, Xã Sa Bình     Xã Sa Bình Gồm:
Thôn Bình Loong
Đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở.        
154 Trường TH&THCS xã Sa Bình Điểm trường chính Tiểu học, thôn Bình Đông - xã Sa Bình Xã Sa Bình   Xã Sa Bình Gồm:
Thôn Khúc Na
Giao thông đi lại khó khăn, đường dốc, qua cầu tràng        
Điểm trường chính THCS, thôn Bình Đông - xã Sa Bình Gồm:
Thôn Lung Leng
Gồm:
Thôn Bình Loong
Thôn Kà Bầy.
Thôn Khúc Na;
Thôn Lung Leng
Đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở, qua cầu tràng        
155 Trường THCS
Phan Đình Phùng
Điểm trường chính-Thôn
Đak Wớt, Xã Sa Bình
Xã Sa Bình Gồm:
Thôn K' Bay;
Thôn Đăk Wớt Yốp.
             
Xã Sa Bình Gồm:
Thôn Đăk Tân
           
156 Trường tiểu học thị trấn Măng Đen Điểm trường chính, thôn Kon Leang, xã Măng Đen Xã Măng Đen Gồm:
Thôn Kon Chốt;
Thôn Kon Xúh;
Thôn Kon Brayh;
Thôn Kon Vơng Kia

Xã Măng Đen Gồm:
Thôn Kon Leang
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá        
157 Trường THCS thị trấn Măng Đen Điểm trường chính, thôn Kon Leang, xã Măng Đen Xã Măng Đen Gồm:
Thôn Kon Chốt;
Thôn Kon Xúh;
Thôn Kon Brayh;
Thôn Kon Vơng Kia

Xã Măng Đen Gồm:
Làng Kon Leang 1- Thôn Kon Leang
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá        
158 Trường PTDTBT Tiểu học Măng Cành Điểm trường chính, thôn Kon Chênh, Xã Măng Đen Xã Măng Đen Gòm:
Thôn Kon Du,
Thôn Măng Pành,;
Thôn Măng Cành,
Thôn Đắk Ne,
Thôn Kon Kum,
Thôn Kon Tu Ma,
Thôn Kon Tu Răng.
Xã Măng Đen Gồm:
Thôn Kon Chênh, Kon Năng.
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá        
159 Trường THCS Măng Cành Điểm trường thôn Kon Chênh, xã Măng Đen Xã Măng Đen Gòm:
Thôn Kon Du,
Thôn Măng Pành; Thôn Măng Cành;
Thôn Đắk Ne;
Thôn Kon Kum;
Thôn Kon Tu Ma,
Thôn Kon Tu Răng.
Xã Măng Đen Gồm:
Kon Chênh; Kon Năng.
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá        
160 Trường TH- THCS Đắk Tăng Điểm trường chính Tiểu học, thôn Vi Xây, Xã Măng Đen Xã Măng Đen
Gồm:
Thôn Vi Ring;
Thôn Đắk Tăng;
Thôn Vi Rơ Ngheo;
Thôn Đắk Pồ Rồ (Thôn Đăk Pờ Rồ);
Thôn Rô Xia.
Xã Măng Đen Gồm:
Thôn Vi Xây
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá        
Điểm trường chính THCS, thôn Vi Xây, Xã Măng Đen
Gồm:
Thôn Vi Ring;
Thôn Đắk Tăng;
Thôn Vi Rơ Ngheo;
Thôn Đắk Pồ Rồ;
Thôn Rô Xia.
Gồm:
Thôn Vi Xây
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá      
161 Trung tâm GDNN-GDTX Kon Plông Xã Măng Đen Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
162 Trường PTDTBT Tiểu học Kon Plông Điểm trường chính thôn Đăk Lom, xã Kon Plông Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Đăk Xô;
Thôn Kon Klung;
Thôn Kon Plông;
Thôn Vi Glơng;
Thôn Tu Cần;
Thôn Vi Chong;
Thôn Kon Plinh;
Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Vi ChRing;
Thôn Đăk Lom
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá        
163 Trường PTDTBT THCS Kon Plông Điểm trường chính, thôn Vi ChRing, Xã Kon Plông Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Đăk Xô;
Thôn Kon Klung;
Thôn Kon Plông;
Thôn Vi Glơng;
Thôn Kon Plinh
Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Tu cần;
Thôn Vi Chong
Đường đèo khó khăn, sạt lở        
164 Trường PTDTBT Tiểu học Ngọk Tem Điểm trường thôn Điek Lò, xã Kon Plông Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Măng Krí;
Thôn Điek Nót A;
Thôn Điek Kua;
Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Điek Lò; Thôn Điek Tem;
Thôn Điek Chè
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá        
Điểm trường thôn Điek Pét, xã Kon Plông Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Điek Tà Âu
Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Kip Plinh; Thôn Điek Pét; Thôn Măng Nách
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá        
165 Trường PTDTBT THCS Ngọk Tem Điểm trường chính, thôn Điek Nót A, Xã Kon Plông Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Măng Krí;
Thôn Điek Chè;
Thôn Điek Lò;
Thôn Điek Tem;
Thôn Điek Tà Âu;
Thôn Điek Pét;
Thôn Kíp Plinh;
Thôn Măng Nách.
Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Điek Not A, Thôn Điek Kua
Đường đèo khó khăn, sạt lở        
166 Trường Tiểu học Pờ Ê Điểm trường chính, thôn Vi K Tàu, Xã Kon Plông Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Vi KLâng 1;
Thôn Vi KLâng 2;
Thôn Vi Pờ Ê;
Thôn Vi K Oa;
Thôn Vi Ô Lắk.
Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Vi K Tàu
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá        
167 Trường THCS Pờ Ê Điểm trường chính, thôn Vi K Tàu, Xã Kon Plông Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Vi K Lâng 1;
Thôn Vi K Lâng 2;
Thôn Vi Pờ Ê;
Thôn Vi K Oa;
Thôn Vi Ô Lắk.
Xã Kon Plông Gồm:
Thôn Vi K Tàu
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo núi cao, qua vùng sạt lỡ đất, đá        
168 Trường PT DTNT THPT Măng Đen Điểm trường chính 88
Võ Nguyên Giáp Xã Măng Đen
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
169 Trường TH-THCS Sa Loong Điểm trường
chính tiểu
học: thôn
Giang Lố 1,
xã Sa Loong
Xã Sa Loong Gồm:
Thôn Bun Ngai.
Thôn Tân Bình
Xã Sa Loong Gồm:
Thôn Đăk Vang
Giao thông
đi lại khó
khăn
       
Điểm trường
lẻ tiểu học:
thôn Cao
Sơn, xã Sa
Loong
Xã Sa Loong Gồm:
Thôn Bun Ngai.
Thôn Tân Bình
Xã Sa Loong Gồm:
Thôn Đăk Vang
Giao thông
đi lại khó
khăn
       
Điểm trường
chính THCS:
thôn Giang
Lố 1, xã Sa
Loong
Xã Sa Loong Gồm:
Thôn Bun Ngai.
Thôn Tân Bình
Xã Sa Loong Gồm:
Thôn Đăk Vang
Giao thông
đi lại khó
khăn
       
170 Trường TH-THCS Lý Tự Trọng Điểm trường
chính tiểu học: thôn 3, xã Sa Loong
Xã Sa Loong Thôn Hào Phú.
Thôn Tân Bình
             
Điểm trường
chính THCS: thôn 1, xã Sa Loong
Xã Sa Loong Thôn Hào Phú.
Thôn Tân Bình
             
171 Trường Tiểu học Đăk Tơ Lung Điểm trường chính,
Thôn Kon Mong Tu, Xã Đăk Kôi
Xã Đăk Kôi Gồm:
Thôn 1 (Kon Lỗ)
Xã Đăk Kôi Gồm:
Thôn 2(Kon Long);
Thôn 3(Kon Bi);
Thôn 5(Kon Vi Vàng)
Đường đi khó khăn qua sông, suối        
Điểm trường lẻ
Thôn Kon Lỗ, Xã Đăk Kôi
    Gồm:
Thôn 2 (Kon Long)
Đường đi khó khăn qua sông, suối      
Điểm trường lẻ
Thôn Kon Keng, Xã Đăk Kôi
    Gồm:
Thôn 7 (Kon Lung)
Đường đi khó khăn qua sông, suối      
172 Trường Tiểu học Đăk Kôi Điểm trường chính Thôn Kon RGỗh, Xã Đăk Kôi Xã Đăk Kôi Gồm:
Thôn Kon Đó;
Thôn Ngọc Răng-Nhân Liếu;
Thôn Tu Krối;
Thôn Trăng Nó-Kon Blo;
Thôn Tea Reang;
Thôn Tu Rơ Băng.
             
173 Trường PTDTBT-THCS Đăk Kôi Điểm trường chính
Thôn Kon RLong, Xã Đăk Kôi
Xã Đăk Kôi Gồm:
Thôn Kon Đó
Xã Đăk Kôi Gồm:
Thôn Ngọc Răng-Nhân Liếu;
Thôn Tu Krối;
Thôn Tea Reang;
Thôn Tu Rơ Băng;
Thôn Trăng Nó- Kon BLo
Đường đi khó khăn qua sông, suối        
174 Trường PTDTBT THCS Đăk Tơ Lung Điểm trường Chính Thôn Kon Rã, xã Đăk Kôi Xã Đăk Kôi Gồm:
Thôn 1 (Kon Lỗ)
Xã Đăk Kôi Gồm:
Thôn 2 (Kon Long);
Thôn 3 (Kon Bi);
Thôn 5 (Kon Vi Vàng);
Thôn 7 (Kon Lung)
Đường đi khó khăn qua sông, suối        
175 Trường PTDT BT TH-THCS Tê Xăng


Điểm trường chính
Tiểu học
Thôn Đăk Song, Xã Măng Ri
Xã Măng Ri

Gồm:
Thôn Tu Thó,
Thôn Đăk Viên
             
Điểm trường chính THCS
Thôn Đăk Song, Xã Măng Ri
Gồm:
Thôn Tu Thó,
Thôn Đăk Viên
           
176 Trường PTDTBT TH -THCS Văn Xuôi Điểm trường chính tiểu học - thôn Ba Khen, xã Măng Ri Xã Măng Ri Gồm:
Thôn Đăk Văn 1;
Thôn Đăk Văn Linh;
Thôn Long Tro;
Thôn Ba Khen;
Thôn Đăk Văn Linh
Xã Măng Ri Gồm:
Thôn Đăk Văn 2
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở        
Điểm trường chính THCS - thôn Ba Khen, xã Măng Ri     Xã Măng Ri Gồm:
Thôn Đăk Văn 1;
Thôn Long Tro;
Thôn Ba Khen;
Thôn Đăk Văn Linh;
Thôn Đăk Văn 2
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở        
177 Trường PTDTBT TH -THCS Măng Ri Điểm trường chính tiểu học - thôn Long Hy, xã Măng Ri Xã Măng Ri Gồm:
Thôn Long Hy
Xã Măng Ri Gồm:
Thôn Pu Tá;
Thôn Chum Tam
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở        
Điểm trường chính THCS - thôn Ngọc La, xã Măng Ri     Xã Măng Ri Gồm:
Thôn Pu Tá;
Thôn Long Hy;
Thôn Chum Tam
Qua dốc cao, đồi núi, đường dốc nguy hiểm, sạt lở        
178 Trường PTDT BT TH - THCS Ngọc Lây Điểm trường chính Tiểu học - Thôn Tu Bung, Xã Măng Ri Xã Măng Ri Gồm:
Thôn Lộc Bông
Xã Măng Ri Gồm:
Thôn Mô Za;
Thôn Măng Rương 2;
Thôn Đắk Prế;
Thôn Đắk Kinh 1;
Thôn Đắk Xia.
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm        
Điểm trường chính THCS - Thôn Kô Xia 2, Xã Măng Ri Gồm:
Thôn Lộc Bông
Gồm:
Thôn Mô Za;
Thôn Măng Rương 2;
Thôn Đăk Prế.
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm      
179 Trường PTDTBT TH-THCS xã Ngọc Yêu Điểm trường chính Tiểu học Thôn Ba Tu 2, Xã Măng Ri     Xã Măng Ri Gồm:
Thôn Ba Tu 3;
Thôn Tam Rin;
Thôn Ba Tu 1;
Thôn Long Láy 2.
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm        
Điểm trường chính THCS
Thôn Ba Tu 2, Xã Măng Ri
    Gồm:
Thôn Ba Tu 3;
Thôn Tam Rin;
Thôn Ba Tu 1;
Thôn Long Láy 2.
qua dốc cao,đồi núi, đường dốc nguy hiểm      
180 Trường Tiểu học xã Ngọk Réo Điểm trường chính
Thôn Kon Rôn, Xã Ngọk Réo
Xã Ngọk Réo Gồm:
Thôn Đăk Têng
             
181 Trường THCS xã Ngọk Réo Điểm trường chính Thôn Kon Bơ Băn, xã Ngọk Réo     Xã Ngọk Réo Gồm:
Thôn Đăk Têng
Thôn Thôn Kon Krơk
Thôn Kon Hơ drế
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua suối đập tràn, đường dốc núi cao        
182 Trường Tiểu
học và Trung học
cơ sở Nguyễn
Trãi.
Điểm trường chính Trung học cơ sở:
Thôn Kon Stiu II, xã
Ngọk Réo
Xã Ngọk Réo Gồm: Thôn Kon Brông Xã Ngọk Réo Gồm: Thôn Kon Gu II Qua vùng sạt lở
đất, đá; núi cao
       
183






Trường TH và THCS Lý Tự Trọng
Điểm trường Tiểu học Thôn Kon Năng Treang, Xã Đăk Ui






Xã Đăk Ui
Gồm:
Thôn Wang Hra







Xã Đăk Ui
Gồm:
Thôn Mnhuô Mriang;
Thôn Kon Tu
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối        
Điểm trường chính
Tiểu học Thôn 8 Xã Đăk Ui
Gồm:
Thôn Wang Hra
         
Điểm trường Tiểu học Mnhuô Mriang Xã Đăk Ui   Gồm:
Thôn Kon Tu
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
Điểm trường THCS Thôn Đăk Kơ Đêm, Xã Đăk Ui Gồm:
Thôn Wang Hra
Gồm:
Thôn Kon Pông;
Thôn Kon Tu
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
184 Trường Tiểu học Trần Quốc Toản Điểm trường chính
Thôn Đăk Trăm, Xã Kon Đào
Xã Kon Đào Gồm:
Thôn Đăk Đring (Thôn Đăk Dring)
             
185 Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lê Lợi Điểm chính THCS Thôn Tê Rông, Xã Kon Đào     Xã Kon Đào Gồm:
Thôn Đăk Sing;
Thôn Tê Pên 2;
Thôn Măng Rương;
Thôn Đăk Xanh;
Thôn Tê Rông
Dốc cao, đồi núi, sông suối.        
186 Trường Trung học cơ sở Đặng Thùy Trâm Thôn Đăk Trăm, Xã Kon Đào     Xã Kon Đào Gồm:
Thôn Đăk Đring
Dốc cao, đồi núi, sông suối.      
187 Trường Tiểu học Lê Hồng Phong Điểm trường chính
Thôn Đăk Xanh, Xã Đăk Pék
Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Đăk Poi;
Thôn Đăk Tung;
Thôn Chung Năng.
Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Long Nang
Qua sông, suối        
188 Trường THCS Chu Văn An Điểm trường chính: Thôn Đông Sông, xã Đăk Pék Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Đăk Tung; Thôn Chung Năng;
Thôn Đăk Đoát; Thôn Pêng Sal Pêng;
Thôn Đăk Ven;
Thôn Dên PRông
Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Đăk Poi, Thôn Long Nang;
Thôn Đăk Nớ;
Thôn Đăk Rang;
Thôn Pêng Siêl;
Thôn Măng Rao
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối        
189 Trường Tiểu học Kim Đồng Điểm chính TH Kim Đồng, Thôn 14A, Xã Đăk Pék Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Đăk Nớ;
Thôn Đăk Đoát;
Thôn Pêng Sal Pêng
Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Đăk Ven;
Măng Rao
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối        
190 Trường THCS xã Đăk Pék Điểm chính THCS xã Đăk Pék, thôn Đông Thượng, xã Đăk Pék Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Đăk Đoát;
Thôn Pêng Sal Pêng;
Thôn Đăk Ven;
Thôn Dên PRông;
Thôn Đăk Tung;
Thôn Chung Năng
Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Đăk Rang;
Thôn Pêng Siel;
Thôn Măng Rao;
Thôn Đăk Nớ;
Đăk Poi;
Thôn Long Nang
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối        
191 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Điểm trường chính tại thôn Pêng Sal Pêng, Xã Đăk Pék Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Đăk Đoát;
Thôn Dên PRông
Xã Đăk Pék Gồm: Thôn Pêng Sal Pêng;
Thôn Đăk Đoát; Thôn Dên PRông
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối        
192 Trường Tiểu học -Trung học cơ sở Lý Tự Trọng Điểm trường chính Tiểu học Thôn Chung Năng, Xã Đăk Pék Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Đăk Poi;
Thôn Chung Năng.
Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Chung Năng
Qua sông suối        
Điểm trường chính THCS Thôn Chung Năng, Xã Đăk Pék Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Chung Năng
           
193 Trường PT DTNT THPT Đăk Glei Thôn Đông Sông, xã Đăk Pék Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Đăk Nớ
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối        
194 Trường THPT Trần Phú Thôn Đăk Xanh, xã Đăk Pék Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Đăk Nớ
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối        
195 Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Glei Thôn Đông Thượng Xã Đăk Pék Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. Xã Đăk Pék Gồm:
Thôn Đăk Nớ
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối        
  Xã Đăk Môn
Gồm:
Thôn Broong Mỹ; Thôn Broong Mẹt;
Thôn Đăk Nai;
Thôn Đăk Giấc;
Thôn Lanh Tôn; Thôn Kon Bong;
Thôn Nú Kon;
Thôn Đăk Xam;
Thôn Đăk Tum;
Thôn Ri Nầm;
Thôn Ri Mẹt;
Thôn Măng Lon;
Thôn Đăk Sút;
Thôn Đăk Túc; Thôn Đăk Gô;
Thôn Đăk Wâk;
Thôn Nú Vai;
Thôn Đăk Bo.
Dốc cao, đồi núi, qua sông suối        
  Xã Dục Nông Thôn Đăk Giá I
Thôn Đăk Giá II;
Thôn Đăk Sút
Thôn Đăk Blái
Dốc cao, qua sông suối        
196 Trường Tiểu học Kim Đồng Trung tâm
Thôn Đăk Sút, Xã Dục Nông
    Xã Dục Nông Gồm:
Thôn Gia Tun;
Thôn Đăk Sút.
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối        
197 Trường Tiểu học Xã Đăk Ang Trung tâm
Thôn Đăk Giá 1, Xã Dục Nông
Xã Dục Nông Gồm
Thôn Long Dôn;
Thôn Đăk Blái
Gồm:
Thôn Đăk Giá II
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối        
198 Trường PTDTBT THCS Ngô Quyền Trung tâm
Thôn Đăk Giá 1, Xã Dục Nông
xã Dục Nông Gồm:
Thôn Đăk Sút;
Thôn Đăk Blái;
Thôn Nông Chả;
Thôn Long Dôn;
Thôn Gia Tun;
xã Dục Nông Gồm:
Thôn Đăk Giá II
Đường đèo sạt lỡ, qua sông, suối        
Xã Đăk Long Gồm:
Thôn Măng Tách;
Thôn Đắk Tu;
Thôn Đắk Xây.
             
199 Trường TH-THCS Đắk Nông điểm trường chính: Thôn Cà Nhảy, xã Dục Nông     xã Dục Nông Gồm:
Thôn Lộc Nông;
Thôn Quảng Nông;
Thôn Đắk Giàng;
Thôn Tà Pók;
Thôn Chả Nội II;
Thôn Nông Nội;
Thôn Dục Nội;
Thôn Nông Nhầy II
Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối        
Điểm trường lẻ: Thôn Nông Nội, xã Dục Nông     xã Dục Nông Thôn Kà Nhảy (Thôn Cà Nhảy); Thôn Nông Nhầy II Đường đèo sạt lở, Qua sông, suối        
200 Trường THPT Phan Chu Trinh Thôn Dục Nhầy 1,
xã Dục Nông
Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Dục Nông Gồm:
Thôn Gia Tun
Thôn Đăk Sút
Thôn Đăk Giá II
Thôn Đăk Giá I
Thôn Long Dôn
Thôn Đăk Blái
Đường đèo
sạt lỡ, qua
sông suối
       
201 Trường TH-THCS Nguyễn Du Điểm trường chính tiểu học Thôn Đăk Wâk, Xã Đăk Môn Xã Đăk Môn Gồm:
Thôn Nú Vai;
Thôn Đăk Bo;
Thôn Đăk Túc;
Thôn Đăk Sút;
Thôn Đăk Gô.
Xã Đăk Môn            
Điểm trường chính THCS
Thôn Đăk Gô, Xã Đăk Môn
  Gồm:
Thôn Đăk Sút
Gồm:
Thôn Nú Vai;
Thôn Đăk Túc;
Thôn Đăk Bo.
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
202 Trường Tiểu học xã Đăk Môn Điểm trường chính xã Đăk Môn Xã Đăk Môn Gồm:
Thôn Đăk Nai
Thôn Đăk Tum
Thôn Ri Nầm
Thôn Ri Mẹt
Thôn Đăk Xam
             
203 Trường THCS xã Đăk Môn Trường THCS xã Đăk Môn, thôn Kon Boong xã Đăk Môn Xã Đăk Môn Gồm:
Thôn Đăk Nai;
Thôn Lanh Tôn;
Thôn Ri Nầm;
Thôn Ri Mẹt;
Thôn Đăk Xam;
Thôn Broong Mỹ;
Thôn Đăk Giấc
             
204 Trường TH-THCS Nguyễn Huệ Điểm trường chính THCS
Thôn La Lua, Xã Xốp
Xã Xốp Gồm:
Thôn Kon Riêng;
Thôn Đăk Mi;
Thôn Đăk Bla.
             
205 Trường Tiểu học-Trung học cơ sở xã Xốp Điểm trường chính
Tiểu học
Thôn Xốp Dùi, Xã Xốp
Xã Xốp Gồm:
Thôn Xốp Nghét;
Thôn Kon Liêm;
Thôn Đăk Xi Na
Xã Xốp Gồm:
Thôn Xốp Dùi
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối        
Điểm trường THCS
Thôn Xốp Dùi, Xã Xốp
Gồm:
Thôn Xốp Nghét.
Gồm:
Thôn Đăk Xi Na;
Thôn Kon Liêm.
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
206 Trường PTDTBT Tiểu học Đắk Ring Điểm trường chính, thôn Vác Y Nhông, Xã Măng Bút Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Ngoc Ring;
Thôn Đắk Da;
Thôn Đăk Lâng;
Thôn Đắk Ang;
Thôn Đắk Kla;
Thôn Đắk Chờ.
Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Đắk Doa;
Thôn Vác Y Nhông
Đường đèo khó khăn, sạt lở        
207 Trường PTDTBT THCS Đăk Ring Điểm trường chính THCS, Thôn Vác Y Nhông, Xã Măng Bút Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Đăk Lâng;
Thôn Đắk Ang;
Thôn Đắk Kla;
Thôn Đắk Chờ.
Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Ngọc Ring;
Thôn Đắk Da;
Thôn Vác Y Nhông;
Thôn Đăk Doa.
Đường đi học qua suối, qua cầu và vùng sạt lở        
208 Trường PTDTBT Tiểu học Đắk Nên Điểm trường chính, thôn Đắk Lúp, Xã Măng Bút Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Đăk Tiêu;
Thôn Đăk Púk;
Thôn Tu Rét;
Thôn Tu Thôn;
Thôn Xô Thák;
Thôn Xô Luông;
Thôn Đắk Lúp;
Thôn Đăk Lai
             
209 Trường PTDTBT THCS Đắk Nên Điểm trường chính, thôn Đắk Lúp, Xã Măng Bút Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Đăk Tiêu;
Thôn Đăk Púk;
Thôn Tu Rét;
Thôn Tu Thôn;
Thôn Xô Thák;
Thôn Xô Luông;
Thôn Đăk Lai
Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Đăk Lúp
Đường đèo khó khăn, sạt lở        
210 Trường PTDTBT cấp 1,2 Măng Bút 1 Điểm trường chính THCS, thôn Măng Bút, Xã Măng Bút Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Tu Nông;
Thôn Đắk Y Pai
Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Đăk Pong;
Thôn Đăk Niêng
         
211 Trường PTDTBT cấp 1,2 Măng Bút 2 Điểm trường chính Tiểu học, Thôn Kô Chất, Xã Măng Bút Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Đắk Chun;
Thôn Đắk Lanh;
Thôn Đắk Dắt.
Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Kô Chắk.
Đường đèo khó khăn, sạt lở        
Điểm trường chính THCS, Thôn Đăk Chun, Xã Măng Bút Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Kô Chắk.;
Thôn Đắk Lanh;
Thôn Đắk Dắt.
Xã Măng Bút Gồm:
Thôn Đăk chun.
Đường đèo khó khăn, sạt lở      
212 Trường PT DTBT TH-THCS xã Ngọc Linh Điểm trường chính THCS
Thôn Kung Rang, Xã Ngọc Linh
Xã Ngọc Linh Gồm:
Thôn Kon Tuông;
Thôn Tân Rát;
Thôn Lê Toan.
Thôn Đắk Bối;
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Xa Úa.
Thôn Mô Po;
Thôn Tu Răng;
Thôn Ngọc Nang
Làng Đung
Xã Ngọc Linh Gồm:
Thôn Tu Dốp;
Thôn Kon Tua;
Thôn Lê Ngọc;
Thôn Đắk Nai;
Thôn Ngọc Súc;
Thôn Long Năng;
Thôn Đắk Sun;
Thôn Sa Múc.
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối        
Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Ngọc Súc, Xã Ngọc Linh Xã Ngọc Linh Gồm:
Thôn Tân Rát
           
Điểm trường lẻ tiểu học
Thôn Kung Rang, Xã Ngọc Linh
Xã Ngọc Linh Gồm:
Thôn Kon Tuông;
Thôn Tân Rát;
Thôn Lê Toan;
Thôn Tu Dốp;
Thôn Kon Tua;
Thôn Lê Ngọc;
Thôn Đăk Nai;
Thôn Ngọc Súc;
Thôn Long Năng;
Thôn Đăk Sun;
Thôn Sa Múc
Thôn Đắk Bối;
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Xa Úa.
Thôn Mô Po;
Thôn Tu Răng;
Thôn Ngọc Nang
Làng Đung
           
Điểm trường lẻ tiểu học Thôn Lê Toan-Kon Tuông, Xã Ngọc Linh Xã Ngọc Linh   Xã Ngọc Linh Gồm:
Thôn Lê Toan;
Thôn Kon Tuông
Qua sông, suối      
213 Trường PTDTBT TH-THCS
Mường Hoong
Điểm trường chính tiểu học
Thôn Đăk Bể, Xã Ngọc Linh
Xã Ngọc Linh Gồm:
Thôn Đắk Bối;
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Xa Úa;
Thôn Kon Tuông;
Thôn Tân Rát;
Thôn Lê Toan
Thôn Tu Dốp;
Thôn Kon Tua;
Thôn Lê Ngọc;
Thôn Đắk Nai;
Thôn Ngọc Súc;
Thôn Long Năng;
Thôn Đắk Sun;
Thôn Sa Múc.
Xã Ngọc Linh
Gồm:
Thôn Mô Po;
Thôn Tu Răng;
Thôn Ngọc Nang.
Đường đèo sạt lỡ, qua sông , suối        
Điểm trường lẻ tiểu học thôn Ngọc Nang, Xã Ngọc Linh     Xã Ngọc Linh Gồm:
Thôn Ngọc Nang;
Thôn Mô Po,
Đường đèo sạt lỡ, qua sông, suối      
Điểm trường lẻ tiểu học
Thôn Xa Úa, Xã Ngọc Linh
    Gồm:
Thôn Tu Răng;
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Mô Po.
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
Điểm trường lẻ cấp tiểu học Thôn Ngọc Lâng, Xã Ngọc Linh     Gồm:
Thôn Tu Răng;
Thôn Xa Úa,
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
Điểm trường lẻ cấp tiểu học Thôn Tu Răng, Xã Ngọc Linh     Gồm:
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Tu Răng ,
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
Điểm trường chính cấp THCS
Thôn Làng Mới, Xã Ngọc Linh
Xã Ngọc Linh Gồm:
Thôn Ngọc Lâng;
Thôn Tu Răng;
Thôn Đăk Bối;
Thôn Kon Tuông;
Thôn Tân Rát;
Thôn Lê Toan.
Thôn Tu Dốp;
Thôn Kon Tua;
Thôn Lê Ngọc;
Thôn Đắk Nai;
Thôn Ngọc Súc;
Thôn Long Năng;
Thôn Đắk Sun;
Thôn Sa Múc.
Gồm:
Thôn Xa Úa;
Thôn Mô Po;
Thôn Ngọc Nang
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
214 Trường Trung học cơ sở xã Đăk Pxi Điểm trường THCS
Thôn Đăk Kơ Đương, Xã Đắk Pxi
Xã Đắk Pxi Gồm:
Thôn Krong Đuân
Xã Đắk Pxi Gồm:
Thôn Đăk Rơ Wang
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối        
215 Trường TH và THCS Nguyễn Tất Thành Điểm trường chính
Thôn Pa Cheng, xã Đăk Pxi
xã Đăk Pxi Gồm:
Thôn Kon Teo Đăk lấp;
Thôn Kon Đao Yốp
           
216 Trường Tiểu học xã Đắk Pxi Điểm trường chính Thôn Đăk Kơ Đương, Xã Đắk Pxi     Xã Đắk Pxi Gồm:
Thôn Đăk Rơ Wang
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối        
Điểm trường lẻ Thôn Krong Đuân, Xã Đắk Pxi     Gồm:
Thôn Krong Đuân
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
Điểm trường lẻ
Thôn Kon Pao Kơ La, Xã Đắk Pxi
Xã Đắk Pxi Gồm:
Thôn Krong Đuân
Gồm:
Thôn Đăk Rơ Wang
Đường đèo sạt lỡ, qua sông suối      
217 Trường THCS và THPT Ngô Mây Điểm trường chính THCS Tổ 1, Phường Đăk Cấm Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
Điểm trường chính THPT. Tổ 1, Phường Đăk Cấm Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.            
218 Trường THPT Kon Tum Số 457 Trần Phú, Phường Kon Tum Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
219 Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành Số 9, đường Nguyễn Huệ, phường Kon Tum Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
220 Trường THPT Trường Chinh Số 01 Nơ Trang Long, phường Kon Tum Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành. Xã Đăk Rơ Wa
Gồm:
Thôn Kon Drei
         
221 Trường THCS-THPT Liên Việt Kon Tum Điểm Trường chính THCS phía Nam cầu Đăk Bla, phường Đăk Bla Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
Điểm Trường chính THPT phía Nam cầu Đăk Bla, phường Đăk Bla Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
222 Trường THPT Lê Lợi Số 50 Ngô Đức Kế, Phường Đăk Bla Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
223 Trung tâm GDTX Kon Tum Số 190 Phan Chu Trinh, phường Kon Tum Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
224 Trường PT DTNT THPT Đăk Hà Tổ dân phố 1, xã Đăk Hà Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
225 Trường THPT Trần Hưng Đạo Số 269 đường 24/3, xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
226 Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Hà

Tổ dân phố 8 - xã Đăk Hà Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.              
227 Trường THPT Nguyễn Trãi Số 49 Phan Bội Châu, xã Bờ Y Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
228 Trung tâm GDNN-GDTX Ngọc Hồi Tổ dân phố 6, xã Bờ Y Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.              
229 Trường THPT Nguyễn Huệ Số 01 Trường Chinh, xã Sa Thầy Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
230 Trường PT DTNT THPT
Sa Thầy
Số 326 Trần Hưng Đạo, xã Sa Thầy Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
231 Trung tâm GDNN - GDTX
Sa Thầy
Số 118 Hai Bà Trưng, xã Sa Thầy Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
232 Trường THPT Duy Tân Số 07 Đinh Công Tráng, Phường Đắk Cấm Địa bàn xã, thôn đặc biệt khó khăn hoặc xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành.              
233 Trường TH Nguyễn Bá Ngọc Trường chính thôn Măng Tôn Bờ Y Gồm:
Thôn Iệc
             
234 Trường Tiểu học Bế Văn Đàn Trường chính thôn Đăk Mế Bờ Y Gồm:
Thôn Iệc
             
235 Trường Tiểu học Trần Quốc Toản Trường chính thôn 4     Bờ Y Gồm:
Thôn 5
Giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo        
236 Trường THCS Bờ Y Trường chính thôn Măng Tôn Bờ Y Gồm:
Thôn Iệc
             
237 Trường TH-THCS Đăk Xú Cấp THCS. Điểm chính thôn Chiên Chiết Bờ Y Gồm:
Thôn Đăk Long Giao;
Thôn Thung Nai; Thôn Phia Pháp
             
Cấp Tiểu học. Điểm chính thôn Chiên Chiết Bờ Y Gồm:
Thôn Đăk Long Giao;
Thôn Thung Nai;
Thôn Phia Pháp
             
238 Trường THCS Thị trấn Plei Kần Điểm chính Tổ dân phố 6 Bờ Y Gồm:
Thôn 4;
Thôn 5
             
Mục lục Bấm để đi tới điều