vanban.org

Quyết định số 27/2024/qđ-ubnd Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/03/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/03/2026
Quảng Ngãi Ban hành 29/08/2024 Hiệu lực 15/09/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 27/2024/qđ-ubnd Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 27/2024/qđ-ubnd
28/03/202625/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 15/09/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/03/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2024/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 8 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở ngày 28 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BCA ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị, giải trình của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 4470/TTr-CAT-TM(PC) ngày 07 tháng 8 năm 2024 và Công văn số 4817/CAT-TM(PC) ngày 23 tháng 8 năm 2024; ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 181/BC-STP ngày 02 tháng 8 năm 2024 và ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố

1. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cần thành lập tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi là 954 tổ theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được bố trí theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2024.

2. Bãi bỏ Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định số lượng chức danh và mức phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn nơi có bố trí lực lượng công an chính quy.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT Địa phương Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự Tổ bảo vệ an ninh, trật tự được bố trí ở thôn Tổ bảo vệ an ninh, trật tự được bố trí ở Tổ dân phố
Dưới 350 hộ Từ 350 đến dưới 500 hộ Trên 500 hộ
Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (03 thành viên/tổ) Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (03 thành viên/tổ) Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (04 thành viên/tổ) Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (05 thành viên/tổ)
I Thành phố Quảng Ngãi 139 526 68 204 4 12 25 100 42 210
1 Phường Trần Phú 10 45         5 20 5 25
2 Phường Trần Hưng Đạo 5 24         1 4 4 20
3 Phường Quảng Phú 10 47         3 12 7 35
4 Phường Chánh Lộ 8 36     1 3 2 8 5 25
5 Phường Lê Hồng Phong 6 26         4 16 2 10
6 Phường Nghĩa Chánh 8 37         3 12 5 25
7 Phường Nghĩa Lộ 8 40             8 40
8 Phường Nguyễn Nghiêm 4 20             4 20
9 Phường Trương Quang Trọng 12 47     3 9 7 28 2 10
10 Xã Nghĩa Hà 11 33 11 33            
11 Xã Nghĩa Dũng 6 18 6 18            
12 Xã Tịnh An 4 12 4 12            
13 Xã Tịnh Ấn Đông 6 18 6 18            
14 Xã Tịnh Châu 3 9 3 9            
15 Xã Nghĩa Phú 4 12 4 12            
16 Xã Tịnh Khê 4 12 4 12            
17 Xã Tịnh Thiện 4 12 4 12            
18 Xã Nghĩa Dõng 4 12 4 12            
19 Xã Tịnh Ấn Tây 4 12 4 12            
20 Xã Tịnh Hòa 5 15 5 15            
21 Xã Tịnh Kỳ 3 9 3 9            
22 Xã Tịnh Long 4 12 4 12            
23 Xã Nghĩa An 6 18 6 18            
II Huyện Bình Sơn 120 372 112 336 1 3 2 8 5 25
1 Thị trấn Châu Ổ 8 36     1 3 2 8 5 25
2 Xã Bình An 5 15 5 15            
3 Xã Bình Chánh 5 15 5 15            
4 Xã Bình Châu 9 27 9 27            
5 Xã Bình Chương 4 12 4 12            
6 Xã Bình Dương 5 15 5 15            
7 Xã Bình Đông 4 12 4 12            
8 Xã Bình Hải 6 18 6 18            
9 Xã Bình Hiệp 6 18 6 18            
10 Xã Bình Hòa 5 15 5 15            
11 Xã Bình Khương 5 15 5 15            
12 Xã Bình Long 6 18 6 18            
13 Xã Bình Minh 5 15 5 15            
14 Xã Bình Mỹ 3 9 3 9            
15 Xã Bình Nguyên 5 15 5 15            
16 Xã Bình Phước 5 15 5 15            
17 Xã Bình Tân Phú 7 21 7 21            
18 Xã Bình Thanh 6 18 6 18            
19 Xã Bình Thạnh 5 15 5 15            
20 Xã Bình Thuận 5 15 5 15            
21 Xã Bình Trị 5 15 5 15            
22 Xã Bình Trung 6 18 6 18            
III Huyện Sơn Tịnh 58 174 58 174            
1 Xã Tịnh Bắc 3 9 3 9            
2 Xã Tịnh Bình 3 9 3 9            
3 Xã Tịnh Đông 7 21 7 21            
4 Xã Tịnh Giang 5 15 5 15            
5 Xã Tịnh Hà 11 33 11 33            
6 Xã Tịnh Hiệp 5 15 5 15            
7 Xã Tịnh Minh 4 12 4 12            
8 Xã Tịnh Sơn 5 15 5 15            
9 Xã Tịnh Phong 6 18 6 18            
10 Xã Tịnh Thọ 5 15 5 15            
11 Xã Tịnh Trà 4 12 4 12            
IV Huyện Tư Nghĩa 79 250 72 216     1 4 6 30
1 Thị trấn Sông Vệ 3 14         1 4 2 10
2 Thị trấn La Hà 4 20             4 20
3 Xã Nghĩa Thuận 5 15 5 15            
4 Xã Nghĩa Trung 6 18 6 18            
5 Xã Nghĩa Thương 11 33 11 33            
6 Xã Nghĩa Phương 6 18 6 18            
7 Xã Nghĩa Mỹ 3 9 3 9            
8 Xã Nghĩa Hiệp 6 18 6 18            
9 Xã Nghĩa Lâm 6 18 6 18            
10 Xã Nghĩa Hoà 4 12 4 12            
11 Xã Nghĩa Kỳ 9 27 9 27            
12 Xã Nghĩa Điền 4 12 4 12            
13 Xã Nghĩa Sơn 2 6 2 6            
14 Xã Nghĩa Thắng 10 30 10 30            
V Huyện Mộ Đức 68 210 65 195         3 15
1 Thị trấn Mộ Đức 3 15             3 15
2 Xã Đức Lân 4 12 4 12            
3 Xã Đức Phong 5 15 5 15            
4 Xã Đức Tân 5 15 5 15            
5 Xã Đức Hòa 9 27 9 27            
6 Xã Đức Phú 5 15 5 15            
7 Xã Đức Chánh 6 18 6 18            
8 Xã Đức Minh 4 12 4 12            
9 Xã Đức Thạnh 4 12 4 12            
10 Xã Đức Nhuận 8 24 8 24            
11 Xã Đức Lợi 4 12 4 12            
12 Xã Đức Thắng 6 18 6 18            
13 Xã Đức Hiệp 5 15 5 15            
VI Thị xã Đức Phổ 83 298 40 120 13 39 11 44 19 95
1 Phường Phổ Hòa 4 13     3 9 1 4    
2 Phường Phổ Thạnh 9 39     2 6 2 8 5 25
3 Phường Phổ Vinh 6 23     2 6 3 12 1 5
4 Phường Phổ Văn 5 22     1 3 1 4 3 15
5 Phường Nguyễn Nghiêm 6 25     2 6 1 4 3 15
6 Phường Phổ Quang 4 18     1 3     3 15
7 Phường Phổ Ninh 5 23         2 8 3 15
8 Phường Phổ Minh 4 15     2 6 1 4 1 5
9 Xã Phổ Phong 6 18 6 18            
10 Xã Phổ Châu 4 12 4 12            
11 Xã Phổ An 4 12 4 12            
12 Xã Phổ Nhơn 5 15 5 15            
13 Xã Phổ Khánh 7 21 7 21            
14 Xã Phổ Thuận 7 21 7 21            
15 Xã Phổ Cường 7 21 7 21            
VII H. Nghĩa Hành 74 230 68 204     4 16 2 10
1 Thị trấn Chợ Chùa 6 26         4 16 2 10
2 Xã Hành Trung 4 12 4 12            
3 Xã Hành Tín Tây 8 24 8 24            
4 Xã Hành Thuận 5 15 5 15            
5 Xã Hành Đức 5 15 5 15            
6 Xã Hành Dũng 7 21 7 21            
7 Xã Hành Nhân 7 21 7 21            
8 Xã Hành Thịnh 8 24 8 24            
9 Xã Hành Phước 8 24 8 24            
10 Xã Hành Minh 4 12 4 12            
11 Xã Hành Tín Đông 6 18 6 18            
12 Xã Hành Thiện 6 18 6 18            
VIII Huyện Ba Tơ 93 280 85 255 7 21 1 4    
1 Thị trấn Ba Tơ 8 25     7 21 1 4    
2 Xã Ba Liên 2 6 2 6            
3 Xã Ba Động 4 12 4 12            
4 Xã Ba Thành 4 12 4 12            
5 Xã Ba Vinh 9 27 9 27            
6 Xã Ba Điền 4 12 4 12            
7 Xã Ba Cung 4 12 4 12            
8 Xã Ba Khâm 3 9 3 9            
9 Xã Ba Trang 5 15 5 15            
10 Xã Ba Bích 5 15 5 15            
11 Xã Ba Lế 4 12 4 12            
12 Xã Ba Nam 3 9 3 9            
13 Xã Ba Giang 3 9 3 9            
14 Xã Ba Tô 7 21 7 21            
15 Xã Ba Vì 6 18 6 18            
16 Xã Ba Ngạc 4 12 4 12            
17 Xã Ba Xa 7 21 7 21            
18 Xã Ba Tiêu 4 12 4 12            
19 Xã Ba Dinh 7 21 7 21            
IX Huyện Minh Long 31 93 31 93            
1 Xã Long Sơn 8 24 8 24            
2 Xã Long Mai 7 21 7 21            
3 Xã Long Hiệp 6 18 6 18            
4 Xã Long Môn 4 12 4 12            
5 Xã Thanh An 6 18 6 18            
X Huyện Sơn Hà 89 272 80 240 4 12 5 20    
1 Thị trấn Di Lăng 9 32     4 12 5 20    
2 Xã Sơn Hạ 7 21 7 21            
3 Xã Sơn Thành 6 18 6 18            
4 Xã Sơn Nham 6 18 6 18            
5 Xã Sơn Cao 6 18 6 18            
6 Xã Sơn Linh 6 18 6 18            
7 Xã Sơn Giang 6 18 6 18            
8 Xã Sơn Hải 5 15 5 15            
9 Xã Sơn Thủy 5 15 5 15            
10 Xã Sơn Kỳ 9 27 9 27            
11 Xã Sơn Ba 7 21 7 21            
12 Xã Sơn Thượng 5 15 5 15            
13 Xã Sơn Trung 6 18 6 18            
14 Xã Sơn Bao 6 18 6 18            
XI Huyện Sơn Tây 35 105 35 105            
1 Xã Sơn Liên 3 9 3 9            
2 Xã Sơn Bua 3 9 3 9            
3 Xã Sơn Long 4 12 4 12            
4 Xã Sơn Dung 5 15 5 15            
5 Xã Sơn Lập 3 9 3 9            
6 Xã Sơn Mùa 4 12 4 12            
7 Xã Sơn Màu 4 12 4 12            
8 Xã Sơn Tân 4 12 4 12            
9 Xã Sơn Tinh 5 15 5 15            
XII Huyện Trà Bồng 79 240 73 219 3 9 3 12    
1 Thị trấn Trà Xuân 6 21     3 9 3 12    
2 Xã Trà Tân 4 12 4 12            
3 Xã Trà Tây 7 21 7 21            
4 Xã Trà Hiệp 4 12 4 12            
5 Xã Trà Sơn 8 24 8 24            
6 Xã Trà Bùi 5 15 5 15            
7 Xã Trà Thủy 6 18 6 18            
8 Xã Trà Lâm 4 12 4 12            
9 Xã Trà Thanh 4 12 4 12            
10 Xã Trà Bình 4 12 4 12            
11 Xã Trà Phú 4 12 4 12            
12 Xã Trà Giang 3 9 3 9            
13 Xã Trà Xinh 3 9 3 9            
14 Xã Trà Phong 5 15 5 15            
15 Xã Sơn Trà 6 18 6 18            
16 Xã Hương Trà 6 18 6 18            
XIII Huyện Lý Sơn 6 18 6 18            
Mục lục Bấm để đi tới điều