vanban.org

Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/01/2026
UBND Tỉnh Khánh Hòa Ban hành 24/10/2024 Hiệu lực 24/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2024/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 24 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3932/TTr-SXD ngày 23 tháng 10 năm 2024 về việc ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa để thực hiện các công tác sau trên địa bàn tỉnh:

a) Tính lệ phí trước bạ.

b) Bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

c) Các trường hợp pháp luật có quy định.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu và nộp lệ phí trước bạ đối với nhà; bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và các trường hợp pháp luật có quy định trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc

1. Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm:

a) Đơn giá xây dựng mới các loại nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này;

b) Đơn giá xây dựng, lắp đặt và tháo dỡ cấu kiện theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này;

c) Đơn giá bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này;

d) Đơn giá bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại theo Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

2. Các đơn giá tại khoản 1 Điều này được hướng dẫn áp dụng theo quy định tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc không có trong Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định này, thì áp dụng suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng công bố, không bao gồm chi phí thiết bị và được quy đổi về địa điểm và thời điểm tính toán.

2. Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa là giá trị xây dựng đã bao gồm thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định hiện hành.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Giao Sở Xây dựng

a) Căn cứ quy định của pháp luật về giá xây dựng công trình tại các địa phương và biến động giá trên thị trường, chủ trì cùng các đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa cho phù hợp thực tế.

b) Hướng dẫn điều chỉnh, quy đổi về thời điểm, địa điểm tính toán theo chỉ số giá xây dựng được công bố theo năm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo quy định.

c) Hướng dẫn thực hiện theo quy định pháp luật đối với các trường hợp nhà ở, công trình, vật kiến trúc không có trong Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và không thuộc quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định này.

d) Thuê đơn vị tư vấn thực hiện khảo sát, xây dựng Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa để điều chỉnh, bổ sung quy định cho phù hợp thực tế.

2. Sở Xây dựng có trách nhiệm lập dự toán kinh phí thực hiện khảo sát, xây dựng Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, gửi Sở Tài chính thẩm định, tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí theo quy định.

Điều 5. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng và không điều chỉnh theo quy định tại Quyết định này.

2. Đối với các dự án, hạng mục đã lập thẩm định nhưng chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đã phê duyệt nhưng cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chưa ban hành quyết định (hoặc thông báo) chi trả bồi thường, hỗ trợ thì thực hiện theo quy định của Quyết định này.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở - ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Hòa Nam

Phụ lục I

Đơn giá xây dựng mới các loại nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI CÁC LOẠI NHÀ, NHÀ Ở,

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT Loại công trình, vật kiến trúc Đơn vị tính Giá trị (VNĐ) Ghi chú 
 
A CÔNG TRÌNH    
1 Cột kèo, đòn tay bằng tre, tường đất hoặc cót, mái lợp lá hoặc giấy dầu, nền đất m2 XD 1.396.448  
2 Cột kèo gỗ, vách ván, mái lợp fibro XM, nền láng xi măng (XM), cửa khung sắt-panô tôn dày 2,9 mm, không trần m2 XD 1.854.431  
3 Cột kèo gỗ, vách tôn, hoặc tường gạch xây lửng, mái lợp fibro XM, nền láng ximăng, cửa khung sắt-panô tôn dày 2,9 mm, trần vật liệu thường m2 XD 2.005.184  
4 Một tầng, tường gạch xây dày 100, tường quét vôi, nền XM, cửa gỗ thường, không trần, mái lợp tole, ngói, kết cấu không hoàn chỉnh m2 XD   
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100, chiều cao 2,7 m, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ thường, không trần, mái tôn  3.244.890  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100, chiều cao 2,7 m, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ thường, không trần, mái ngói 22 v/m2  3.951.970  
5 Một tầng, tường gạch bổ trụ, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi m2 XD   
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100, chiều cao 2,7 m, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn  3.428.838  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100, chiều cao 2,7 m, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái ngói 22 v/m2  4.123.625  
6 Một tầng, tường xây gạch dày 100, bổ trụ, nền XM, cửa gỗ sắt kính, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có một phần trang trí ốp lát và ô văng m2 XD   
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền láng XM, cửa gỗ thường, không trần, mái tôn  3.537.738  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn  3.719.513  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền láng XM, cửa gỗ thường, không đóng trần, mái ngói 22 v/m2  4.279.440  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái ngói 22 v/m2  4.477.083  
7 Một tầng, tường gạch dày 100-200, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần vật liệu tốt, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 XD   
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100-200 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền lát gạch men, sảnh BTCT, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn  4.030.400  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100-200 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền lát gạch men, sảnh BTCT, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái ngói 22 v/m2  4.666.970  
8 Hai tầng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván tole, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tole, ngói m2 XD 5.232.307  
9 Nhà có tầng lửng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván, tole, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tole, ngói m2 XD   
Nhà có tầng lửng, sàn gỗ, khung cột bằng gỗ, vách tôn, nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn  3.037.521  
10 Hai tầng, sàn gỗ, tầng 1 tường gạch quét vôi, tầng 2 vách ván, tole, nền lát gạch, trần vật liệu thường, cửa gỗ thường, mái lợp tole, ngói m2 XD   
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn, 01 hệ vệ sinh hoàn chỉnh  4.526.072  
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái ngói 22 v/m2, 01 hệ vệ sinh hoàn chỉnh  4.876.697  
11 Một tầng, tường gạch 200, móng đá chẻ cao trên cos nền 0,6 m, nền lát gạch, cửa gỗ, sắt, kính, trần gỗ, formica, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, mặt tiền sảnh sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 XD   
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6 m, tường xây gạch dày 100-200 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền lát gạch men, sảnh BTCT, cửa sắt kính, trần nhựa, mái tôn  3.716.708  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6 m, tường xây gạch dày 100-200 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền lát gạch men, sảnh BTCT, cửa sắt kính, trần nhựa, mái ngói 22 v/m2  4.186.710  
12 Hai tầng, tường gạch chịu lực, sàn gỗ, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần gỗ ván, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 XD   
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6 m, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, mái tôn  4.540.950  
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6 m, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, mái ngói 22 v/m2  4.889.604  
13 Một tầng, khung cột BTCT (hoặc tường chịu lực), nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, mái BTCT, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 XD   
Nhà 1 tầng, khung cột BTCT, tường xây gạch, quét vôi, nền lát gạch men, cửa sắt kính, mái BTCT, hệ vệ sinh hoàn chỉnh  5.693.364  
14 Hai tầng, tường chịu lực, sàn đúc BTCT, nền lát gạch, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 XD   
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, không trần  5.143.058  
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp ngói 22 v/m2, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, không trần  5.470.879  
15 Hai tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói, tole, có trần, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 sàn   
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, trần nhựa  5.243.744  
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp ngói 22 v/m2, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, trần nhựa  5.570.021  
16 Hai tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 sàn   
Nhà 2 tầng, khung cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, trần nhựa  5.360.009  
17 Nhà > 3 tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói/tôn, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 sàn   
Nhà 3 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh, cửa sắt kính, trần nhựa  5.307.211  
Nhà 3 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp ngói 22 v/m2, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh, cửa sắt kính, trần nhựa  5.522.492  
18 Nhà > 3 tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 sàn 5.548.397  
19 Nhà một tầng, móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ m2 XD 1.181.375  
20 Nhà một tầng, móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ m2 XD 1.112.125  
B VẬT KIẾN TRÚC    
1 Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp lá, giấy dầu, không vách, nền đất m2 409.448  
2 Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp tole, ngói, không vách, nền đất m2   
  Mái tôn  360.775  
  Mái ngói  778.645  
3 Mái che cột kèo tre gỗ tiêu chuẩn, mái lợp tole, ngói, nền XM, không vách m2   
  Mái tôn  652.343  
  Mái ngói  1.077.744  
4 Mái che cột kèo sắt, mái lợp tole, nền láng XM m2 1.103.035  
5 Mái che cột gạch, mái lợp tole, ngói, nền láng XM m2   
  Mái tôn  1.264.869  
  Mái ngói  2.192.518  
6 Nhà tắm độc lập loại thường (không hầm tự hoại), mái lợp tôn m2 XD 3.129.191  
7 Nhà vệ sinh độc lập (có hầm buy tự hoại), mái lợp tôn m2 XD 5.996.194  
8 Nhà tắm tiểu loại thường, không mái m2 XD 2.514.924  
9 Tường rào xây gạch hoặc xây gạch có gắn hoa bê tông (cao từ 1,4 m -1,6 m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp md   
Tường rào xây gạch ống cao 1,6 m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp  980.699  
10 Tường rào xây gạch (cao từ 1,4 m¸ 1,6 m) tính từ mặt móng, kết hợp hoa song sắt (song sắt cao ≥ 0,7 m), móng xây đá chẻ 2 lớp md   
Tường rào xây gạch ống cao 1,6 m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 0,7 m, móng xây đá chẻ 2 lớp  1.858.345  
11 Tường rào lưới thép kẽm gai (lưới ô vuông 200x200) hoặc lưới B40, cao 1,5 m, trụ gạch hoặc cọc sắt, BTCT md   
Tường rào lưới B40 cao 1,5 m tính từ mặt móng, trụ BTCT M150  456.430  
Tường rào kẽm gai cao 1,5 m tính từ mặt móng, trụ BTCT M150  433.536  
12 Rào tạm ván hoặc cọc gỗ kẽm gai, cao > 1,5 m md   
Rào tạm kẽm gai cao 1,5 m cọc gỗ  325.855  
13 Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hình m2   
Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hình  3.359.468  
14 Cổng trụ gạch, cánh gỗ m2   
Cổng trụ gạch, cánh cửa gỗ  4.629.417  
15 Cổng trụ gỗ, cánh gỗ m2   
Cổng trụ gỗ, cánh cửa gỗ  4.605.709  
16 Sân nền lát gạch thẻ (không có bê tông lót) m2 176.163  
17 Sân láng XM (có bê tông lót) m2 197.581  
18 Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 M100 dày 10 cm; đá khan dày 20 cm; bê tông đá 1x2, M200 dày 10 cm) m2   
Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 M100 dày 10 cm; đá khan dày 20 cm; bê tông đá 1x2 M200 dày 10 cm)  457.085  
19 Sân cấp phối đá dăm dày 14 cm m2   
 Sân cấp phối đá dăm dày 14 cm  104.856  
20 Sân đá dăm nhựa m2   
Sân cấp phối đá dăm dày 14 cm, láng nhựa 2 lớp dày 2,5 cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2  205.719  
21 Giếng nước ống buy XM đường kính ≤ 1,5 m m sâu   
Giếng nước ống buy XM đường kính 1,5 m - sâu 3,7 m  1.855.482  
22 Giếng nước đường kính ≥ 2 m, xây gạch thẻ m sâu   
Giếng nước đường kính 2,2 m, xây gạch thẻ d200, chiều sâu 2,7 m  6.878.829  
23 Giếng đất fi < 2 m m sâu   
Giếng đất đk 1,8 m, sâu 1,5 m  985.395  
24 Giếng đất fi ≥ 2 m m sâu   
Giếng đất đk 2,2 m, sâu 1,5 m  1.471.850  
25 Giếng khoan sâu ≤ 20 m, đk ≤ 70 giếng   
  m sâu 772.236  
26 Giếng khoan sâu > 20 m, đk ≤ 70 giếng   
  m sâu 772.225  
27 Bể chứa nước xây gạch m3   
Bể chứa nước xây gạch d20  2.638.682  
28 Đài chứa nước xây gạch, hệ đỡ xây gạch cao ≥ 2 m m3   
Đài chứa nước xây gạch d20, hệ đỡ xây gạch cao 2,5 m  4.087.516  
29 Đài chứa nước xây gạch, hệ đỡ bằng BTCT cao ≥ 3 m m3   
Đài chứa nước xây gạch d20, hệ đỡ BTCT  5.624.971  
30 Móng xây đá chẻ m3   
Móng xây đá chẻ  2.651.547  
31 Kè tường xây đá chẻ m3   
Kè tường xây đá chẻ  3.461.548  
32 Cột trụ xây gạch m3   
Cột trụ xây gạch thẻ  9.132.514  
33 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ m2   
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ, nền ximăng  972.876  
34 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ xây gạch m2   
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gạch, nền ximăng  1.649.255  
35 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ BTCT m2   
 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ BTCT,  nền ximăng  1.326.476  
36 Đan BTCT, đá 1x2 m3   
Đan BTCT đổ tại chỗ, đá 1x2 M200  4.392.204  
Đan BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200  3.435.387  
37 Cọc rào BTCT, đá 1x2 m3   
Cọc rào BTCT 100x100, đá 1x2 M200, cao 2 m  9.740.807  
38 Sân BTCT đá 1x2    
Có bê tông lót đá 4x6 m2 480.651  
Không có bê tông lót m2 321.247  
39 Sân lát đá chẻ 15x20x25    
Có bê tông lót đá 4x6 m2 445.289  
Không có bê tông lót m2 285.762  
40 Sân lát gạch Terazzo    
Có bê tông lót đá 4x6 m2 359.707  
Không có bê tông lót m2 200.182  
41 Sân lót gạch con sâu, gạch block xi măng (đệm cát, không có vữa lót) m2 198.416  
42 Sân lót gạch tàu 300x300    
Có bê tông lót đá 4x6 m2 402.189  
Không có bê tông lót m2 242.662  
43 Tường rào xây gạch block (cao 2 m) tính từ mặt móng, xây tường cao 0,4 m, kết hợp lưới B40 + trụ đỡ lưới BT hoặc sắt md   
Tường rào xây gạch Block cao 2,0 m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, tô trát, quét vôi  1.157.867  
Tường rào xây gạch Block cao 0,5 m, lưới B40 cao 1,5 m, trụ BTCT, tô trát, quét vôi  1.078.704  
44 Tường rào xây gạch block (cao 2 m) tính từ mặt móng, kết hợp kẽm gai + trụ đỡ lưới BT hoặc sắt md   
Tường rào xây gạch Block cao 1,5 m, lưới kẽm gai cao 0,5 m, trụ BTCT, tô trát, quét vôi  1.572.698  
45 Trụ xây gạch block (rỗng) m3   
Cột trụ xây gạch block 8x8x18  7.689.651  
46 Xây gạch block (tường, bờ kè) cao 1 m tính từ mặt móng md   
Tường rào xây gạch Block cao 1,0 m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp - tính cho 6 m  745.611  
47 Hòn non bộ xây đá hộc (không xây hồ nước) m3 1.482.433  
48 Bể chứa nước, xây gạch block, nền bê tông đá m3   
Bể chứa nước xây gạch block d20, nền bêtông đá 1x2  2.792.379  
49 Bể nước BTCT đặt ngầm m3 3.100.746  
50 Bể nước BTCT đặt nổi (phần chìm 0,2 m) m3 2.755.800  
51 Bể nước BTCT đặt nổi (phần chìm 0,2 m) m3 8.973.290  
C CHUỒNG TRẠI    
1 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp fibro XM m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1,0 m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3,5 m lợp fibrô xi măng; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  1.465.639  
2 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp ngói m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1,0 m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3,9 m lợp ngói 22 v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  2.034.450  
3 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp tole loại tốt m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1,0 m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3 m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  1.822.036  
4 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gỗ, mái lợp tole loại tốt m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1,0 m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3 m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  1.889.227  
5 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gỗ, mái lợp ngói m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1,0 m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3,9 m lợp ngói 22 v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  1.980.288  
6 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp ngói m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1,0 m, trụ gỗ; mái cao 3,9 m lợp ngói 22 v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  1.921.537  
7 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp tole loại tốt m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1,0 m; trụ gỗ; mái cao 3 m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.  1.770.419  
8 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp tole, ngói m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường bao ván ép, vách ngăn cao 1,0 m; trụ gỗ; mái cao 3,9 m lợp ngói 22 v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.  1.688.533  
9 Khung cột gỗ, vách ô ngăn bằng ván, tole, nền láng XM, mái lợp tole thường m2 XD   
Quy cách chuồng 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường tôn cao 1,35 m, vách ngăn tôn cao 1,0 m; trụ gỗ; mái cao 3 m lợp tôn thường; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.  1.803.226  
10 Khung cột gỗ, vách ô ngăn bằng ván, tole, nền láng XM, mái lợp ngói m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường tôn cao 1,35 m, vách ngăn tôn cao 1,0 m, trụ gỗ; mái cao 3,9 m lợp ngói 22 v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  1.936.999  
11 Vách lửng bằng đất hoặc cót, lá, phên nứa, nền đất, mái lá, giấy dầu hoặc tole tận dụng m2 XD   
Quy cách chuồng 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường + vách ngăn cót; trụ gỗ tận dụng; mái cao 3 m lợp tôn tận dụng; xà gồ gỗ tận dụng; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  760.936  
12 Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường xây gạch thẻ, giằng BTCT có lớp chống thấm và hệ thống cấp thoát nước hoàn chỉnh m3   
Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường gạch thẻ  1.229.541  
13 Hệ mương và hầm xây gạch rút nước thải hồ nuôi tôm bột m3   
 Hệ mương và hầm xây gạch hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường gạch ống  960.412  
14 Hầm chứa nước thải xây gạch m3   
Hầm chứa nước thải xây gạch ống không nắp  890.100  
15 Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, cột trụ sắt, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ m2 XD   
Móng, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, tôn loại tốt, nền láng ximăng  1.676.535  
16 Móng xây gạch block, nền đất, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, cột trụ sắt, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ m2 XD   
 Móng, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, tôn loại tốt, nền đất  1.541.361  
17 Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ m2 XD   
Móng, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, tôn loại tốt, nền láng ximăng  1.327.444  
18 Móng xây gạch block, nền đất, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ m2 XD   
Móng, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, tôn loại tốt, nền đất  1.146.167  
Phụ lục II

Đơn giá xây dựng, lắp đặt và tháo dỡ cấu kiện

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ CẤU KIỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT Loại công trình, vật kiến trúc Đơn vị tính Giá trị (VNĐ) Ghi chú 
 
A XÂY DỰNG CHUNG    
1 Đào đất móng trụ công trình m3   
   R ≤ 1 m, S ≤ 1 m  487.482  
   R > 1 m, S > 1 m  387.419  
2 Đào đất móng băng công trình m3 318.145  
3 BT đá 4x6 hoặc gạch vỡ lót móng, nền m3 1.421.591  
4 BT đá 1x2 nền m3 1.723.070  
5 BT đá 1x2 móng không cốt thép m3 2.152.418  
6 BT đá 1x2 móng có cốt thép m3 4.952.741  
7 Xây tường gạch thẻ dày 10 cm (cao ≤ 4 m) m2 282.866  
8 Xây tường gạch thẻ dày 10 cm (cao > 4 m) m2 295.171  
9 Xây tường gạch ống dày 10 cm (cao ≤ 4 m) m2 174.289  
10 Xây tường gạch ống dày 10 cm (cao > 4 m) m2 184.103  
11 Xây tường gạch ống dày 20 cm m2   
    Chiều cao ≤ 6 m  397.178  
    Chiều cao ≤ 28 m  417.527  
12 Xây tường gạch ống dày 20 cm, trát và quét vôi m2   
    Chiều cao ≤ 6 m  618.677  
    Chiều cao ≤ 28 m  646.635  
13 Xây tường gạch ống dày 30 cm m2   
    Chiều cao ≤ 6 m  564.412  
    Chiều cao ≤ 28 m  593.328  
14 Xây tường gạch ống dày 30 cm, trát và quét vôi m2   
    Chiều cao ≤ 6 m  848.080  
    Chiều cao ≤ 28 m  880.209  
15 Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao ≤ 4 m m2   
   Trát tường ngoài  102.820  
   Trát tường trong  84.132  
   Trát trụ  202.822  
   Trát xà dầm  145.346  
   Trát trần  196.063  
16 Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao > 4 m m2   
   Trát tường ngoài  110.017  
   Trát tường trong  90.021  
   Trát trụ  217.020  
   Trát xà dầm  155.520  
   Trát trần  209.787  
17 Bê tông cột đá 1x2 M200 cao < 4 m m3 10.071.691  
18 Bê tông cột đá 1x2 M200 cao > 4 m m3 10.226.312  
19 Bê tông dầm đá 1x2 M200 m3 7.147.293  
20 Bê tông sàn đá 1x2 M200 m3 5.298.687  
21 Xây trụ gạch (chưa trát) m3   
    Chiều cao ≤ 6 m  3.774.925  
    Chiều cao ≤ 28 m  3.991.032  
22 Móng xây đá chẻ 15x20x25 m3 1.744.123  
23 Tường xây đá chẻ 15x20x25 m3 1.779.988  
24 Móng xây gạch thẻ m3 3.189.603  
25 Tường xây gạch thẻ m3   
      Tường d ≤ 10 cm, chiều cao ≤ 6 m  3.535.819  
      Tường d ≤ 10 cm, chiều cao ≤ 28 m  3.689.634  
      Tường d ≤ 30 cm, chiều cao ≤ 6 m  3.231.513  
      Tường d ≤ 30 cm, chiều cao ≤ 28 m  3.354.183  
26 Trát đá mài m2 372.771  
27 Trát đá rửa m2 284.238  
28 Sơn nước m2   
      Sơn ngoài nhà không bả  93.666  
      Sơn trong nhà không bả  70.183  
      Sơn ngoài nhà có bả  113.262  
      Sơn trong nhà có bả  94.098  
29 Sơn sắt 3 nước m2 68.428  
30 Quét vôi m2 17.274  
31 Láng nền sàn XM (không kể BT lót) m2 60.379  
32 Nền nhà XM (cả BT lót) m2 197.581  
33 Ốp gạch men tường và các cấu kiện nhà m2 355.341  
34 Ốp đá cẩm thạch, hoa cương m2 2.071.146  
35 Lát gạch hoa XM nền (cả BT lót) m2 391.018  
36 Lát gạch hoa XM sàn m2 268.182  
37 Lát gạch men nền (cả BT lót) m2 425.574  
38 Lát gạch men sàn m2 305.801  
39 Lát gạch thẻ nền m2 175.622  
39.1 Lát nền, sàn, gạch 300x300 m2 284.448  
39.2 Lát nền, sàn, gạch 400x400 m2 301.073  
39.3 Lát bậc cầu thang bằng gạch 400x400 m2 404.789  
39.4 Lát đá granite bậc cầu thang m2 1.783.514  
39.5 Lát đá granite bậc tam cấp m2 1.773.371  
39.6 Lát nền, sàn bằng đá granite m2 1.730.280  
39.7 Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 m2 320.426  
39.8 Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 m2 411.340  
39.9 Đệm đất tận dụng m3 34.324  
39.10 Đệm cát m3 461.537  
B XÂY DỰNG MẶT TIỀN NHÀ     
40 Xây tường gạch 10 cm, trát 2 mặt, quét vôi m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  395.789  
     Chiều cao ≤ 28 m  405.602  
41 Xây tường gạch 20 cm, trát 2 mặt, quét vôi m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  618.677  
     Chiều cao ≤ 28 m  646.635  
42 Xây tường gạch 30 cm, trát 2 mặt, quét vôi m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  848.624  
     Chiều cao ≤ 28 m  880.754  
43 Xây tường gạch 10 cm, 1 mặt ốp gạch men m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  631.035  
     Chiều cao ≤ 28 m  640.849  
44 Xây tường gạch 20 cm, 1 mặt ốp gạch men m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  853.926  
     Chiều cao ≤ 28 m  881.881  
45 Xây tường gạch 30 cm, 1 mặt ốp gạch men m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  1.083.871  
     Chiều cao ≤ 28 m  1.118.632  
46 Xây tường gạch 10 cm, 2 mặt ốp gạch men m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  883.451  
     Chiều cao ≤ 28 m  893.265  
47 Xây tường gạch 20 cm, 2 mặt ốp gạch men m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  1.107.858  
     Chiều cao ≤ 28 m  1.135.816  
48 Xây tường gạch 30 cm, 2 mặt ốp gạch men m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  1.337.805  
     Chiều cao ≤ 28 m  1.375.196  
49 Xây tường gạch 10 cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  2.290.430  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  2.300.243  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  2.266.516  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  2.276.329  
50 Xây tường gạch 20 cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  2.513.321  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  2.541.278  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  2.489.405  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  2.517.362  
51 Xây tường gạch 30 cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  2.743.267  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  2.775.395  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  2.719.351  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  2.751.482  
52 Xây tường gạch 10 cm, 1 mặt trát đá rửa m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  559.891  
     Chiều cao ≤ 28 m  569.908  
53 Xây tường gạch 20 cm, 1 mặt trát đá rửa m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  783.159  
     Chiều cao ≤ 28 m  802.254  
54 Xây tường gạch 30 cm, 1 mặt trát đá rửa m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  1.012.769  
     Chiều cao ≤ 28 m  1.046.910  
55 Xây tường gạch 10 cm, 1 mặt trát đá mài m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  648.424  
     Chiều cao ≤ 28 m  658.440  
56 Xây tường gạch 20 cm, 1 mặt trát đá mài m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  871.690  
     Chiều cao ≤ 28 m  890.787  
57 Xây tường gạch 30 cm, 1 mặt trát đá mài m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  1.101.300  
     Chiều cao ≤ 28 m  1.135.442  
58 Xây tường gạch 10 cm, 1 mặt sơn nước, 1 mặt quét vôi m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  491.735  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  501.751  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  472.138  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  482.154  
59 Xây tường gạch 20 cm, 1 mặt sơn nước, 1 mặt quét vôi m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  714.847  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  733.942  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  695.406  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  714.501  
60 Xây tường gạch 30 cm, 1 mặt sơn nước,  1 mặt quét vôi m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  944.611  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  978.750  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  925.015  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  959.157  
61 Xây tường gạch 10 cm, sơn nước 2 mặt m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  573.701  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  583.716  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  530.377  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  540.393  
62 Xây tường gạch 20 cm, sơn nước 2 mặt m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  791.826  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  810.922  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  748.316  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  767.412  
63 Xây tường gạch 30 cm, sơn nước 2 mặt m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  1.021.436  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  1.055.578  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  977.924  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  1.012.067  
64 Kè xếp đá hộc (không chít mạch vữa) m2 207.033  
65 Kè xếp đá hộc (có chít mạch vữa) m2 298.360  
C LẮP ĐẶT (nhân công)    
1 Lắp đặt cửa gỗ các loại m2   
   Cửa có khuôn  77.865  
   Cửa không khuôn  124.581  
2 Lắp đặt cửa sắt xếp m2 158.903  
3 Lắp đặt khung cửa sắt, nhôm m2 101.427  
4 Lắp đặt vách kính khung nhôm m2   
    Ngoài nhà  169.046  
    Trong nhà  101.427  
5 Lắp đặt lan can sắt m2 135.236  
6 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ m 68.520  
7 Lắp dựng khung bông sắt m2 67.617  
8 Lắp dựng vách ngăn gỗ ván ép m2 101.427  
9 Lắp dựng vách ngăn gỗ ván chồng mí 2 cm m2 196.092  
10 Lắp đặt trần ván ép carton hoặc trần gỗ dán m2 6.762  
11 Lắp đặt trần thạch cao hoặc trần nhựa luồn khe m2   
    Trần thạch cao  121.712  
    Trần nhựa  43.953  
12 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao ≤ 4 m m2 35.374  
13 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao > 4 m m2 39.020  
14 Lợp mái fibro XM m2 22.736  
15 Lợp mái tole chiều dài ≤ 2 m m2 19.933  
16 Lợp mái tole chiều dài bất kỳ m2 14.015  
17 Lắp đặt rào lưới thép đơn giản m2 277.234  
18 Lắp đặt rào lưới thép phức tạp m2 332.680  
19 Lắp dựng mái che tole, lá, khung cột gỗ tre m2 62.100  
20 Lắp dựng mái che ngói, khung cột gỗ m2 106.260  
21 Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái tole m2 360.180  
22 Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái ngói m2 404.340  
23 Miết mạch tường đá m2   
    Loại lõm  40.490  
    Loại lồi  31.145  
D THÁO DỠ (nhân công)    
1 Mái ngói cao ≤ 4 m (cả hệ đỡ bằng gỗ) m2 44.947  
2 Mái ngói cao > 4 m (cả hệ đỡ bằng gỗ) m2 66.578  
3 Mái tole cao ≤ 4 m (cả hệ đỡ bằng thép) m2 49.587  
4 Mái tole cao > 4 m (cả hệ đỡ bằng thép) m2 56.300  
5 Trần các loại m2 16.834  
6 Cửa các loại m2 11.223  
7 Vách ngăn tường gỗ m2 11.223  
8 Vách ngăn nhôm kính m2 30.864  
9 Vách ngăn khung lưới mắt cáo m2 8.417  
10 Hàng rào lưới thép gai m2 10.262  
11 Khung hoa sắt m2 11.223  
12 Kết cấu gỗ m3   
     Chiều cao ≤ 6 m  530.267  
     Chiều cao ≤ 28 m  838.890  
13 Kết cấu thép tấn   
     Chiều cao ≤ 6 m  1.823.671  
     Chiều cao ≤ 28 m  2.468.970  
14 Mái che khung cột gỗ, mái lợp ngói, tole - hệ mái gỗ m2   
    Mái tôn ≤ 6 m  44.022  
    Mái ngói ≤ 6 m  51.320  
15 Nhà tạm khung gỗ hoặc sắt, vách ván, tole, mái lợp tole m2 XD   
Nhà tạm trụ gỗ, vách tole, mái lợp tole, hệ mái thép  124.910  
16 Nhà tạm khung gỗ hoặc sắt, vách ván, tole, mái lợp ngói m2 XD   
Nhà tạm trụ gỗ, vách tole, mái lợp ngói, hệ mái bằng gỗ  87.349  
17 Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích ≤ 2 m3 m3 288.100  
18 Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích ≥ 2 m3 m3 339.020  
19 Móng bê tông gạch vỡ m3 592.675  
20 Móng bê tông không cốt thép m3 1.049.366  
21 Móng bê tông có cốt thép m3 1.506.058  
22 Móng xây gạch m3 513.138  
23 Móng xây đá m3 923.647  
24 Nền gạch đất nung, lá nem m2   
  Gạch đất nung  17.961  
  Gạch lá nem  20.525  
25 Nền gạch xi măng, gạch gốm các loại m2 23.091  
26 Nền bê tông gạch vỡ, xi măng m3 492.613  
27 Nền bê tông không cốt thép m3 1.049.366  
28 Nền bê tông có cốt thép m3 1.506.058  
29 Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 11 cm) m3 941.608  
30 Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 22 cm) m3 1.218.700  
31 Tường bê tông không cốt thép (dày > 22 cm) m3 1.828.050  
32 Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 11 cm) m3 954.437  
33 Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 22 cm) m3 1.254.622  
34 Tường bê tông có cốt thép (dày > 22 cm) m3 1.881.933  
35 Tường xây gạch (dày ≤ 11 cm) m3 295.054  
36 Tường xây gạch (dày ≤ 22 cm) m3 325.843  
37 Tường xây gạch (dày > 22 cm) m3 343.802  
38 Tường xây đá các loại (dày ≤ 22 cm) m3 343.802  
39 Tường xây đá các loại (dày > 22 cm) m3 428.470  
40 Giằng, dầm bê tông cốt thép m3 1.919.134  
41 Cột, trụ bê tông cốt thép m3 1.624.081  
42 Cột, trụ gạch, đá m3 448.996  
43 Sàn, mái bê tông cốt thép m3 1.970.448  
Phụ lục III

Đơn giá bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi nhà nước thu hồi đất

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ DO PHẢI DI DỜI MỒ MẢ

KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT Loại công trình, vật kiến trúc Đơn vị tính Giá trị (VNĐ) Ghi chú 
 
A Chi phí cho một mộ hỏa táng    
1 Mộ đất cái 1.010.523  
2 Mộ xây cái 1.560.898  
B Chi phí cho một mộ cải táng    
1 Mộ đất cái 3.027.113  
2 Mộ xây 2 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20 cm) cái 5.678.301  
3 Mộ xây 3 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20 cm) cái 6.319.079  
4 Mộ xây 4 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20 cm) cái 7.409.333  
5 Mộ xây 5 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20 cm) cái 8.313.989  
6 Mộ xây 6 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20 cm) cái 9.195.508  
7 Mộ xây 7 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20 cm) cái 10.077.057  
8 Mộ vôi cái 3.027.113  
  * Lưu ý:  
  - Đơn giá áp dụng nêu trên chưa bao gồm chi phí mua quách, vật tư, lễ cúng, thuê người cúng theo phong tục địa phương, bốc hài cốt. 
  - Trường hợp có thực hiện thành phần các công tác nêu trên thì đơn giá được cộng thêm giá trị cụ thể như sau: 
  + Chi phí mua bia mộ, vật tư, lễ cúng, thuê người cúng:   2.500.000 đồng/mộ (cái); 
  + Chi phí đào + bốc hài cốt:                                                  500.000  đồng/mộ (cái); 
  + Chi phí mua quách + vận chuyển:                                   1.000.000  đồng/mộ (cái). 
Phụ lục IV

Đơn giá bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀO ĐẤT CÒN LẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT Loại công trình, vật kiến trúc Đơn vị tính Giá trị (VNĐ) Ghi chú 
 
A Ao đìa     
1 Chiều sâu đào đất ≤ 1,2 m    
a Diện tích ao đìa ≤ 5.000 m2 m2 48.992  
b Diện tích ao đìa > 5.000 m2 m2 50.687  
2 Chiều sâu đào đất > 1,2 m    
a Diện tích ao đìa ≤ 5.000 m2 m2 95.562  
b Diện tích ao đìa > 5.000 m2 m2 101.897  
B Ruộng muối     
1 Diện tích ≤ 5.000 m2 m2 69.180  
2 Diện tích > 5.000 m2 m2 57.650  
Phụ lục V

Hướng dẫn áp dụng các bảng giá

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG CÁC BẢNG GIÁ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

1. Giải thích từ ngữ được áp dụng trong Phụ lục:

- Trần vật liệu thường: là các loại trần bằng nhựa, tấm nhựa, xốp.

- Trần vật liệu tốt: là các loại trần bằng thạch cao khung nổi, khung chìm.

- Cửa gỗ thường: là cửa gỗ nhóm 4-5, chiều dày trung bình ≤ 25 mm.

- Kết cấu không hoàn chỉnh: là nhà không bao gồm hệ vệ sinh (hầm 02 buy đường kính 1 m cao 1,5 m + phòng vệ sinh).

- Hệ vệ sinh hoàn chỉnh: là hệ vệ sinh hoàn thiện lát nền, ốp men tường cao 1,6 m, hầm vệ sinh 02 buy đường kính 1 m cao 1,5 m.

2. Công trình tại mục A Phụ lục I, nếu có thêm “hệ vệ sinh” trong công trình thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số theo quy định như sau:

- Đơn giá công trình STT 1, STT 2, STT 3, STT 8, STT 19 và STT 20: hệ số điều chỉnh 1,1;

- Đơn giá công trình STT 9, STT 10, STT 12, STT 14, STT 15 và STT 16: hệ số điều chỉnh 1,028 nếu có thêm 01 phòng vệ sinh hoàn chỉnh.

3. Đơn giá công trình từ STT 5 đến STT 7 mục A Phụ lục I, STT 10 đến STT 20 mục A Phụ lục I: nếu tường sơn nước hoặc tường sơn dầu thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số 1,12 ÷ 1,14.

4. Đối với các loại công trình có STT 3, STT 4, STT 5, STT 6, STT 8, STT 9, STT 19, STT 20 mục A Phụ lục I: nếu nền công trình có nền lát gạch (gạch xi măng, gạch men, gạch granite, gạch đất nung) thì đơn giá công trình được cộng thêm số tiền tương ứng với loại gạch đồng/m2/diện tích nền được lát (xem tại mục 35 đến 39.8 của Phụ lục II). Trường hợp giá trị gạch lát (đền bù) vượt quá giá trị gạch (được tính trung bình theo mặt bằng giá) tính trong đơn giá thì được xác định lại theo quy định của pháp luật.

5. Công trình có xây dựng gác lửng bê tông cốt thép thì phần diện tích gác lửng này được tính cụ thể như sau:

- Gác lửng có chiều cao từ sàn đến trần ≤ 1,6 m thì không tính.

- Gác lửng có chiều cao > 1,6 m đến ≤ 2 m thì tính bằng 1/2 diện tích sàn của gác lửng.

- Gác lửng có chiều cao > 2 m đến ≤ 2,5 m thì tính bằng 2/3 diện tích sàn của gác lửng.

- Gác lửng có chiều cao > 2,5 m thì tính bằng diện tích sàn gác lửng.

Đơn giá của các loại gác lửng quy đổi nêu trên lấy theo giá trị và đặc điểm xây dựng của công trình cùng loại.

6. Đối với các loại công trình từ STT 4 đến STT 20 (ngoại trừ STT 9) mục A Phụ lục I nếu có gác lửng bằng gỗ thì phần diện tích gác lửng áp dụng đơn giá là 972.876 đồng/m2 (STT 33 mục B Phụ lục I).

7. Đối với các loại vật kiến trúc có STT 17, STT 18, STT 19, STT 20, STT 38, STT 39, STT 40, STT 41, STT 42 mục B Phụ lục I đã được tính trên cốt đất hoàn thiện nền sân không đệm thêm lớp đất/cát. Trường hợp nền sân có đệm thêm lớp đất tận dụng thì được cộng thêm 34.324 đồng/m3; nếu đệm cát thì cộng thêm 461.537 đồng/m3.

8. Đối với giếng khoan có đường kính ≤ 114 mm thì được tính theo độ sâu giếng nhân đơn giá vật kiến trúc có STT 25, STT 26 và hệ số điều chỉnh 1,17 mục B Phụ lục I.

9. Đối với các loại mộ xây đá chẻ từ STT 2 đến STT 7 mục B Phụ lục III:

- Các loại mộ xây bằng vật liệu khác (gạch ống, gạch Block) có quy cách tương đương thì chi phí được điều chỉnh với hệ số 1,12.

- Nếu có diện tích có ốp lát gạch men, đá cẩm thạch, trát đá mài, đá rửa… thì được cộng thêm số tiền tương ứng với loại gạch đồng/m2/diện tích được lát của phần gạch tương ứng tại Phụ lục II.

- Trường hợp nếu có khung trang trí hoặc dàn che đỡ bằng bê tông cốt thép hoặc các loại vật liệu khác thì áp dụng đơn giá của công trình, vật kiến trúc quy định tại mục B Phụ lục I, mục A Phụ lục II để tính toán cho phù hợp thực tế.

- Trường hợp phần bia mộ có cấu tạo khác quy cách thông dụng thì có thể áp dụng đơn giá quy định tại mục B Phụ lục II để tính toán cho phù hợp thực tế.

10. Đối với việc tính toán đơn giá hoàn thiện 1 m2 công trình khi bị cắt xén: căn cứ tình hình thực tế và áp dụng Phụ lục II để tính toán cho từng trường hợp cụ thể.

Đối với việc tính toán chi phí tháo dỡ một phần công trình, mà không thể áp dụng đơn giá tại mục D Phụ lục II để tính toán thì tùy vào thực tế của công trình chủ đầu tư lập hồ sơ dự toán tháo dỡ hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình.

11. Đối với một số công trình và vật kiến trúc có một vài đặc điểm khác với công trình và vật kiến trúc trong bảng giá:

Trường hợp không thể áp dụng đơn giá tại Phụ lục II để điều chỉnh thì có thể tùy vào thực tế của công trình và vật kiến trúc để vận dụng mức giá tương tự cùng loại với mức tăng hoặc giảm giá tương ứng từ 2%÷15%. Đơn cử cho một vài trường hợp được tăng thêm (giá trị tối đa):

- Chiều cao cho mỗi tầng/công trình tăng thêm mỗi 0,3 m: tăng 4,0%.

- Loại cửa đi, cửa sổ sử dụng khác so với nhà trong bảng giá (cửa sắt):

+ Cửa nhôm Xinfa: tăng 5,0%.

+ Cửa gỗ thông thường: tăng 6,2%.

+ Cửa nhôm hệ 1000: tăng 2,0%.

- Nhà có bổ sung lợp mái trang trí trên loại nhà kết cấu bê tông cốt thép, sàn mái đổ bằng bê tông:

+ Mái lợp tôn giả ngói: tăng 3,1%.

+ Mái lợp ngói: tăng 11,0%.

- Nhà có bổ sung dán ngói trang trí trên loại nhà kết cấu bê tông cốt thép, sàn mái đổ bằng bê tông (có mái xiên BTCT):

+ Dán ngói trang trí, trần thạch cao: tăng 13%.

+ Dán ngói trang trí không trần thạch cao: tăng 11%.

Loại công trình bồi thường có đặc điểm khác so với loại trong Bảng giá sẽ được cộng dồn theo từng trường hợp nêu trên cộng thêm kinh nghiệm vận dụng bồi thường của người định giá. Tuy nhiên:

- Vận dụng giá trị bồi thường tăng thêm không được vượt quá 15% so với Bảng giá bồi thường đối với loại công trình được áp dụng trong bảng giá.

- Trường hợp giá trị cộng dồn vượt quá 15% thì loại công trình đền bù thực hiện theo khoản 14 của Phụ lục này.

12. Đối với các công trình có cấu trúc là bể bơi, sân quần vợt, khách sạn, nhà xưởng, nhà kho (chưa được quy định trong bảng giá này), chi phí xây dựng được xác định theo suất chi phí xây dựng trong suất vốn đầu tư xây dựng công trình được ban hành kèm theo văn bản công bố của Bộ Xây dựng và áp dụng Chỉ số giá xây dựng tại thời điểm hiện hành để tính toán điều chỉnh.

13. Đối với ao đìa, ruộng muối:

a) Đơn giá hỗ trợ ao đìa, ruộng muối theo Phụ lục IV được áp dụng cho từng ao đìa, ruộng muối.

b) Trường hợp ao đìa, ruộng muối ngưng sản xuất thời gian trên 01 năm thì hỗ trợ 70% đơn giá quy định cùng loại, ngưng sản xuất thời gian trên 02 năm thì hỗ trợ 50% đơn giá quy định cùng loại. Nếu bỏ hoang thì hỗ trợ 30%.

c) Trường hợp do đặc điểm của từng khu vực có cấu tạo địa chất phức tạp hoặc điều kiện thi công xây dựng quá khó khăn, thì lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình.

14. Đối với các loại công trình, vật kiến trúc, chuồng trại, mồ mả, ao đìa, ruộng muối có tính chất đặc thù riêng, ít phổ biến hoặc quy mô cấu tạo khác biệt nhiều, trường hợp cần thiết chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế, dự toán riêng trình cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền đã được phân cấp thẩm định, phê duyệt trước khi áp dụng.

15. Khi áp dụng Bảng giá nêu tại các Phụ lục I, II, III và IV trong các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quyết định này, tùy từng trường hợp cụ thể, cần phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành có liên quan của Chính phủ, các bộ ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh đối với lĩnh vực đó.

16. Đối với đơn giá đền bù các loại mồ mả quy định tại Phụ lục III của Quyết định này, đã bao gồm các chi phí nêu tại phần ghi chú trong bảng giá. Trong trường hợp phát sinh một số chi phí khác liên quan đến phong tục tập quán của từng vùng thì chủ đầu tư dự án lập dự toán riêng (nếu cần thiết) gửi về Sở Xây dựng thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

17. Trong quá trình áp dụng Bảng giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này, nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo thẩm quyền./.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH KHÁNH HÒA
 
 

Số: 27/2024/QĐ-UBND

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 

Khánh Hòa, ngày 24 tháng 10 năm 2024

 
 
 
 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng

và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3932/TTr-SXD ngày 23 tháng 10 năm 2024 về việc ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa để thực hiện các công tác sau trên địa bàn tỉnh:

a) Tính lệ phí trước bạ.

b) Bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

c) Các trường hợp pháp luật có quy định.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu và nộp lệ phí trước bạ đối với nhà; bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và các trường hợp pháp luật có quy định trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc

1. Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm:

a) Đơn giá xây dựng mới các loại nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này;

b) Đơn giá xây dựng, lắp đặt và tháo dỡ cấu kiện theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này;

c) Đơn giá bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này;

d) Đơn giá bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại theo Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

2. Các đơn giá tại khoản 1 Điều này được hướng dẫn áp dụng theo quy định tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc không có trong Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định này, thì áp dụng suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng công bố, không bao gồm chi phí thiết bị và được quy đổi về địa điểm và thời điểm tính toán.

2. Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa là giá trị xây dựng đã bao gồm thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định hiện hành.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Giao Sở Xây dựng

a) Căn cứ quy định của pháp luật về giá xây dựng công trình tại các địa phương và biến động giá trên thị trường, chủ trì cùng các đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa cho phù hợp thực tế.

b) Hướng dẫn điều chỉnh, quy đổi về thời điểm, địa điểm tính toán theo chỉ số giá xây dựng được công bố theo năm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo quy định.

c) Hướng dẫn thực hiện theo quy định pháp luật đối với các trường hợp nhà ở, công trình, vật kiến trúc không có trong Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và không thuộc quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định này.

d) Thuê đơn vị tư vấn thực hiện khảo sát, xây dựng Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa để điều chỉnh, bổ sung quy định cho phù hợp thực tế.

2. Sở Xây dựng có trách nhiệm lập dự toán kinh phí thực hiện khảo sát, xây dựng Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, gửi Sở Tài chính thẩm định, tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí theo quy định.

Điều 5. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng và không điều chỉnh theo quy định tại Quyết định này.

2. Đối với các dự án, hạng mục đã lập thẩm định nhưng chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đã phê duyệt nhưng cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chưa ban hành quyết định (hoặc thông báo) chi trả bồi thường, hỗ trợ thì thực hiện theo quy định của Quyết định này.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở - ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Hòa Nam

Phụ lục I

Đơn giá xây dựng mới các loại nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI CÁC LOẠI NHÀ, NHÀ Ở,

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT Loại công trình, vật kiến trúc Đơn vị tính Giá trị (VNĐ) Ghi chú 
 
A CÔNG TRÌNH    
1 Cột kèo, đòn tay bằng tre, tường đất hoặc cót, mái lợp lá hoặc giấy dầu, nền đất m2 XD 1.396.448  
2 Cột kèo gỗ, vách ván, mái lợp fibro XM, nền láng xi măng (XM), cửa khung sắt-panô tôn dày 2,9 mm, không trần m2 XD 1.854.431  
3 Cột kèo gỗ, vách tôn, hoặc tường gạch xây lửng, mái lợp fibro XM, nền láng ximăng, cửa khung sắt-panô tôn dày 2,9 mm, trần vật liệu thường m2 XD 2.005.184  
4 Một tầng, tường gạch xây dày 100, tường quét vôi, nền XM, cửa gỗ thường, không trần, mái lợp tole, ngói, kết cấu không hoàn chỉnh m2 XD   
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100, chiều cao 2,7 m, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ thường, không trần, mái tôn  3.244.890  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100, chiều cao 2,7 m, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ thường, không trần, mái ngói 22 v/m2  3.951.970  
5 Một tầng, tường gạch bổ trụ, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi m2 XD   
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100, chiều cao 2,7 m, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn  3.428.838  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100, chiều cao 2,7 m, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái ngói 22 v/m2  4.123.625  
6 Một tầng, tường xây gạch dày 100, bổ trụ, nền XM, cửa gỗ sắt kính, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có một phần trang trí ốp lát và ô văng m2 XD   
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền láng XM, cửa gỗ thường, không trần, mái tôn  3.537.738  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn  3.719.513  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền láng XM, cửa gỗ thường, không đóng trần, mái ngói 22 v/m2  4.279.440  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái ngói 22 v/m2  4.477.083  
7 Một tầng, tường gạch dày 100-200, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần vật liệu tốt, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 XD   
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100-200 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền lát gạch men, sảnh BTCT, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn  4.030.400  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4 m, tường xây gạch dày 100-200 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền lát gạch men, sảnh BTCT, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái ngói 22 v/m2  4.666.970  
8 Hai tầng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván tole, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tole, ngói m2 XD 5.232.307  
9 Nhà có tầng lửng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván, tole, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tole, ngói m2 XD   
Nhà có tầng lửng, sàn gỗ, khung cột bằng gỗ, vách tôn, nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn  3.037.521  
10 Hai tầng, sàn gỗ, tầng 1 tường gạch quét vôi, tầng 2 vách ván, tole, nền lát gạch, trần vật liệu thường, cửa gỗ thường, mái lợp tole, ngói m2 XD   
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn, 01 hệ vệ sinh hoàn chỉnh  4.526.072  
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái ngói 22 v/m2, 01 hệ vệ sinh hoàn chỉnh  4.876.697  
11 Một tầng, tường gạch 200, móng đá chẻ cao trên cos nền 0,6 m, nền lát gạch, cửa gỗ, sắt, kính, trần gỗ, formica, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, mặt tiền sảnh sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 XD   
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6 m, tường xây gạch dày 100-200 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền lát gạch men, sảnh BTCT, cửa sắt kính, trần nhựa, mái tôn  3.716.708  
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6 m, tường xây gạch dày 100-200 cao 2,7 m, bổ trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1,6 m), nền lát gạch men, sảnh BTCT, cửa sắt kính, trần nhựa, mái ngói 22 v/m2  4.186.710  
12 Hai tầng, tường gạch chịu lực, sàn gỗ, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần gỗ ván, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 XD   
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6 m, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, mái tôn  4.540.950  
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6 m, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, mái ngói 22 v/m2  4.889.604  
13 Một tầng, khung cột BTCT (hoặc tường chịu lực), nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, mái BTCT, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 XD   
Nhà 1 tầng, khung cột BTCT, tường xây gạch, quét vôi, nền lát gạch men, cửa sắt kính, mái BTCT, hệ vệ sinh hoàn chỉnh  5.693.364  
14 Hai tầng, tường chịu lực, sàn đúc BTCT, nền lát gạch, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 XD   
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, không trần  5.143.058  
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp ngói 22 v/m2, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, không trần  5.470.879  
15 Hai tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói, tole, có trần, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 sàn   
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, trần nhựa  5.243.744  
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp ngói 22 v/m2, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, trần nhựa  5.570.021  
16 Hai tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 sàn   
Nhà 2 tầng, khung cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, trần nhựa  5.360.009  
17 Nhà > 3 tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói/tôn, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 sàn   
Nhà 3 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh, cửa sắt kính, trần nhựa  5.307.211  
Nhà 3 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp ngói 22 v/m2, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh, cửa sắt kính, trần nhựa  5.522.492  
18 Nhà > 3 tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh m2 sàn 5.548.397  
19 Nhà một tầng, móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ m2 XD 1.181.375  
20 Nhà một tầng, móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ m2 XD 1.112.125  
B VẬT KIẾN TRÚC    
1 Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp lá, giấy dầu, không vách, nền đất m2 409.448  
2 Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp tole, ngói, không vách, nền đất m2   
  Mái tôn  360.775  
  Mái ngói  778.645  
3 Mái che cột kèo tre gỗ tiêu chuẩn, mái lợp tole, ngói, nền XM, không vách m2   
  Mái tôn  652.343  
  Mái ngói  1.077.744  
4 Mái che cột kèo sắt, mái lợp tole, nền láng XM m2 1.103.035  
5 Mái che cột gạch, mái lợp tole, ngói, nền láng XM m2   
  Mái tôn  1.264.869  
  Mái ngói  2.192.518  
6 Nhà tắm độc lập loại thường (không hầm tự hoại), mái lợp tôn m2 XD 3.129.191  
7 Nhà vệ sinh độc lập (có hầm buy tự hoại), mái lợp tôn m2 XD 5.996.194  
8 Nhà tắm tiểu loại thường, không mái m2 XD 2.514.924  
9 Tường rào xây gạch hoặc xây gạch có gắn hoa bê tông (cao từ 1,4 m -1,6 m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp md   
Tường rào xây gạch ống cao 1,6 m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp  980.699  
10 Tường rào xây gạch (cao từ 1,4 m¸ 1,6 m) tính từ mặt móng, kết hợp hoa song sắt (song sắt cao ≥ 0,7 m), móng xây đá chẻ 2 lớp md   
Tường rào xây gạch ống cao 1,6 m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 0,7 m, móng xây đá chẻ 2 lớp  1.858.345  
11 Tường rào lưới thép kẽm gai (lưới ô vuông 200x200) hoặc lưới B40, cao 1,5 m, trụ gạch hoặc cọc sắt, BTCT md   
Tường rào lưới B40 cao 1,5 m tính từ mặt móng, trụ BTCT M150  456.430  
Tường rào kẽm gai cao 1,5 m tính từ mặt móng, trụ BTCT M150  433.536  
12 Rào tạm ván hoặc cọc gỗ kẽm gai, cao > 1,5 m md   
Rào tạm kẽm gai cao 1,5 m cọc gỗ  325.855  
13 Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hình m2   
Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hình  3.359.468  
14 Cổng trụ gạch, cánh gỗ m2   
Cổng trụ gạch, cánh cửa gỗ  4.629.417  
15 Cổng trụ gỗ, cánh gỗ m2   
Cổng trụ gỗ, cánh cửa gỗ  4.605.709  
16 Sân nền lát gạch thẻ (không có bê tông lót) m2 176.163  
17 Sân láng XM (có bê tông lót) m2 197.581  
18 Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 M100 dày 10 cm; đá khan dày 20 cm; bê tông đá 1x2, M200 dày 10 cm) m2   
Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 M100 dày 10 cm; đá khan dày 20 cm; bê tông đá 1x2 M200 dày 10 cm)  457.085  
19 Sân cấp phối đá dăm dày 14 cm m2   
 Sân cấp phối đá dăm dày 14 cm  104.856  
20 Sân đá dăm nhựa m2   
Sân cấp phối đá dăm dày 14 cm, láng nhựa 2 lớp dày 2,5 cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2  205.719  
21 Giếng nước ống buy XM đường kính ≤ 1,5 m m sâu   
Giếng nước ống buy XM đường kính 1,5 m - sâu 3,7 m  1.855.482  
22 Giếng nước đường kính ≥ 2 m, xây gạch thẻ m sâu   
Giếng nước đường kính 2,2 m, xây gạch thẻ d200, chiều sâu 2,7 m  6.878.829  
23 Giếng đất fi < 2 m m sâu   
Giếng đất đk 1,8 m, sâu 1,5 m  985.395  
24 Giếng đất fi ≥ 2 m m sâu   
Giếng đất đk 2,2 m, sâu 1,5 m  1.471.850  
25 Giếng khoan sâu ≤ 20 m, đk ≤ 70 giếng   
  m sâu 772.236  
26 Giếng khoan sâu > 20 m, đk ≤ 70 giếng   
  m sâu 772.225  
27 Bể chứa nước xây gạch m3   
Bể chứa nước xây gạch d20  2.638.682  
28 Đài chứa nước xây gạch, hệ đỡ xây gạch cao ≥ 2 m m3   
Đài chứa nước xây gạch d20, hệ đỡ xây gạch cao 2,5 m  4.087.516  
29 Đài chứa nước xây gạch, hệ đỡ bằng BTCT cao ≥ 3 m m3   
Đài chứa nước xây gạch d20, hệ đỡ BTCT  5.624.971  
30 Móng xây đá chẻ m3   
Móng xây đá chẻ  2.651.547  
31 Kè tường xây đá chẻ m3   
Kè tường xây đá chẻ  3.461.548  
32 Cột trụ xây gạch m3   
Cột trụ xây gạch thẻ  9.132.514  
33 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ m2   
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ, nền ximăng  972.876  
34 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ xây gạch m2   
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gạch, nền ximăng  1.649.255  
35 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ BTCT m2   
 Sàn gỗ, hệ đỡ trụ BTCT,  nền ximăng  1.326.476  
36 Đan BTCT, đá 1x2 m3   
Đan BTCT đổ tại chỗ, đá 1x2 M200  4.392.204  
Đan BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200  3.435.387  
37 Cọc rào BTCT, đá 1x2 m3   
Cọc rào BTCT 100x100, đá 1x2 M200, cao 2 m  9.740.807  
38 Sân BTCT đá 1x2    
Có bê tông lót đá 4x6 m2 480.651  
Không có bê tông lót m2 321.247  
39 Sân lát đá chẻ 15x20x25    
Có bê tông lót đá 4x6 m2 445.289  
Không có bê tông lót m2 285.762  
40 Sân lát gạch Terazzo    
Có bê tông lót đá 4x6 m2 359.707  
Không có bê tông lót m2 200.182  
41 Sân lót gạch con sâu, gạch block xi măng (đệm cát, không có vữa lót) m2 198.416  
42 Sân lót gạch tàu 300x300    
Có bê tông lót đá 4x6 m2 402.189  
Không có bê tông lót m2 242.662  
43 Tường rào xây gạch block (cao 2 m) tính từ mặt móng, xây tường cao 0,4 m, kết hợp lưới B40 + trụ đỡ lưới BT hoặc sắt md   
Tường rào xây gạch Block cao 2,0 m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, tô trát, quét vôi  1.157.867  
Tường rào xây gạch Block cao 0,5 m, lưới B40 cao 1,5 m, trụ BTCT, tô trát, quét vôi  1.078.704  
44 Tường rào xây gạch block (cao 2 m) tính từ mặt móng, kết hợp kẽm gai + trụ đỡ lưới BT hoặc sắt md   
Tường rào xây gạch Block cao 1,5 m, lưới kẽm gai cao 0,5 m, trụ BTCT, tô trát, quét vôi  1.572.698  
45 Trụ xây gạch block (rỗng) m3   
Cột trụ xây gạch block 8x8x18  7.689.651  
46 Xây gạch block (tường, bờ kè) cao 1 m tính từ mặt móng md   
Tường rào xây gạch Block cao 1,0 m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp - tính cho 6 m  745.611  
47 Hòn non bộ xây đá hộc (không xây hồ nước) m3 1.482.433  
48 Bể chứa nước, xây gạch block, nền bê tông đá m3   
Bể chứa nước xây gạch block d20, nền bêtông đá 1x2  2.792.379  
49 Bể nước BTCT đặt ngầm m3 3.100.746  
50 Bể nước BTCT đặt nổi (phần chìm 0,2 m) m3 2.755.800  
51 Bể nước BTCT đặt nổi (phần chìm 0,2 m) m3 8.973.290  
C CHUỒNG TRẠI    
1 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp fibro XM m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1,0 m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3,5 m lợp fibrô xi măng; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  1.465.639  
2 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp ngói m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1,0 m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3,9 m lợp ngói 22 v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  2.034.450  
3 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp tole loại tốt m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1,0 m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3 m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  1.822.036  
4 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gỗ, mái lợp tole loại tốt m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1,0 m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3 m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  1.889.227  
5 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gỗ, mái lợp ngói m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1,0 m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3,9 m lợp ngói 22 v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  1.980.288  
6 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp ngói m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1,0 m, trụ gỗ; mái cao 3,9 m lợp ngói 22 v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  1.921.537  
7 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp tole loại tốt m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1,0 m; trụ gỗ; mái cao 3 m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.  1.770.419  
8 Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp tole, ngói m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường bao ván ép, vách ngăn cao 1,0 m; trụ gỗ; mái cao 3,9 m lợp ngói 22 v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.  1.688.533  
9 Khung cột gỗ, vách ô ngăn bằng ván, tole, nền láng XM, mái lợp tole thường m2 XD   
Quy cách chuồng 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường tôn cao 1,35 m, vách ngăn tôn cao 1,0 m; trụ gỗ; mái cao 3 m lợp tôn thường; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.  1.803.226  
10 Khung cột gỗ, vách ô ngăn bằng ván, tole, nền láng XM, mái lợp ngói m2 XD   
Quy cách chuồng: 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường tôn cao 1,35 m, vách ngăn tôn cao 1,0 m, trụ gỗ; mái cao 3,9 m lợp ngói 22 v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  1.936.999  
11 Vách lửng bằng đất hoặc cót, lá, phên nứa, nền đất, mái lá, giấy dầu hoặc tole tận dụng m2 XD   
Quy cách chuồng 9 m x 4 m = 36 m2, chia làm 3 ngăn, tường + vách ngăn cót; trụ gỗ tận dụng; mái cao 3 m lợp tôn tận dụng; xà gồ gỗ tận dụng; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng  760.936  
12 Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường xây gạch thẻ, giằng BTCT có lớp chống thấm và hệ thống cấp thoát nước hoàn chỉnh m3   
Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường gạch thẻ  1.229.541  
13 Hệ mương và hầm xây gạch rút nước thải hồ nuôi tôm bột m3   
 Hệ mương và hầm xây gạch hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường gạch ống  960.412  
14 Hầm chứa nước thải xây gạch m3   
Hầm chứa nước thải xây gạch ống không nắp  890.100  
15 Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, cột trụ sắt, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ m2 XD   
Móng, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, tôn loại tốt, nền láng ximăng  1.676.535  
16 Móng xây gạch block, nền đất, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, cột trụ sắt, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ m2 XD   
 Móng, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, tôn loại tốt, nền đất  1.541.361  
17 Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ m2 XD   
Móng, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, tôn loại tốt, nền láng ximăng  1.327.444  
18 Móng xây gạch block, nền đất, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ m2 XD   
Móng, tường bao xây gạch block cao 1,2 m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, tôn loại tốt, nền đất  1.146.167  
Phụ lục II

Đơn giá xây dựng, lắp đặt và tháo dỡ cấu kiện

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ CẤU KIỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT Loại công trình, vật kiến trúc Đơn vị tính Giá trị (VNĐ) Ghi chú 
 
A XÂY DỰNG CHUNG    
1 Đào đất móng trụ công trình m3   
   R ≤ 1 m, S ≤ 1 m  487.482  
   R > 1 m, S > 1 m  387.419  
2 Đào đất móng băng công trình m3 318.145  
3 BT đá 4x6 hoặc gạch vỡ lót móng, nền m3 1.421.591  
4 BT đá 1x2 nền m3 1.723.070  
5 BT đá 1x2 móng không cốt thép m3 2.152.418  
6 BT đá 1x2 móng có cốt thép m3 4.952.741  
7 Xây tường gạch thẻ dày 10 cm (cao ≤ 4 m) m2 282.866  
8 Xây tường gạch thẻ dày 10 cm (cao > 4 m) m2 295.171  
9 Xây tường gạch ống dày 10 cm (cao ≤ 4 m) m2 174.289  
10 Xây tường gạch ống dày 10 cm (cao > 4 m) m2 184.103  
11 Xây tường gạch ống dày 20 cm m2   
    Chiều cao ≤ 6 m  397.178  
    Chiều cao ≤ 28 m  417.527  
12 Xây tường gạch ống dày 20 cm, trát và quét vôi m2   
    Chiều cao ≤ 6 m  618.677  
    Chiều cao ≤ 28 m  646.635  
13 Xây tường gạch ống dày 30 cm m2   
    Chiều cao ≤ 6 m  564.412  
    Chiều cao ≤ 28 m  593.328  
14 Xây tường gạch ống dày 30 cm, trát và quét vôi m2   
    Chiều cao ≤ 6 m  848.080  
    Chiều cao ≤ 28 m  880.209  
15 Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao ≤ 4 m m2   
   Trát tường ngoài  102.820  
   Trát tường trong  84.132  
   Trát trụ  202.822  
   Trát xà dầm  145.346  
   Trát trần  196.063  
16 Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao > 4 m m2   
   Trát tường ngoài  110.017  
   Trát tường trong  90.021  
   Trát trụ  217.020  
   Trát xà dầm  155.520  
   Trát trần  209.787  
17 Bê tông cột đá 1x2 M200 cao < 4 m m3 10.071.691  
18 Bê tông cột đá 1x2 M200 cao > 4 m m3 10.226.312  
19 Bê tông dầm đá 1x2 M200 m3 7.147.293  
20 Bê tông sàn đá 1x2 M200 m3 5.298.687  
21 Xây trụ gạch (chưa trát) m3   
    Chiều cao ≤ 6 m  3.774.925  
    Chiều cao ≤ 28 m  3.991.032  
22 Móng xây đá chẻ 15x20x25 m3 1.744.123  
23 Tường xây đá chẻ 15x20x25 m3 1.779.988  
24 Móng xây gạch thẻ m3 3.189.603  
25 Tường xây gạch thẻ m3   
      Tường d ≤ 10 cm, chiều cao ≤ 6 m  3.535.819  
      Tường d ≤ 10 cm, chiều cao ≤ 28 m  3.689.634  
      Tường d ≤ 30 cm, chiều cao ≤ 6 m  3.231.513  
      Tường d ≤ 30 cm, chiều cao ≤ 28 m  3.354.183  
26 Trát đá mài m2 372.771  
27 Trát đá rửa m2 284.238  
28 Sơn nước m2   
      Sơn ngoài nhà không bả  93.666  
      Sơn trong nhà không bả  70.183  
      Sơn ngoài nhà có bả  113.262  
      Sơn trong nhà có bả  94.098  
29 Sơn sắt 3 nước m2 68.428  
30 Quét vôi m2 17.274  
31 Láng nền sàn XM (không kể BT lót) m2 60.379  
32 Nền nhà XM (cả BT lót) m2 197.581  
33 Ốp gạch men tường và các cấu kiện nhà m2 355.341  
34 Ốp đá cẩm thạch, hoa cương m2 2.071.146  
35 Lát gạch hoa XM nền (cả BT lót) m2 391.018  
36 Lát gạch hoa XM sàn m2 268.182  
37 Lát gạch men nền (cả BT lót) m2 425.574  
38 Lát gạch men sàn m2 305.801  
39 Lát gạch thẻ nền m2 175.622  
39.1 Lát nền, sàn, gạch 300x300 m2 284.448  
39.2 Lát nền, sàn, gạch 400x400 m2 301.073  
39.3 Lát bậc cầu thang bằng gạch 400x400 m2 404.789  
39.4 Lát đá granite bậc cầu thang m2 1.783.514  
39.5 Lát đá granite bậc tam cấp m2 1.773.371  
39.6 Lát nền, sàn bằng đá granite m2 1.730.280  
39.7 Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 m2 320.426  
39.8 Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 m2 411.340  
39.9 Đệm đất tận dụng m3 34.324  
39.10 Đệm cát m3 461.537  
B XÂY DỰNG MẶT TIỀN NHÀ     
40 Xây tường gạch 10 cm, trát 2 mặt, quét vôi m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  395.789  
     Chiều cao ≤ 28 m  405.602  
41 Xây tường gạch 20 cm, trát 2 mặt, quét vôi m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  618.677  
     Chiều cao ≤ 28 m  646.635  
42 Xây tường gạch 30 cm, trát 2 mặt, quét vôi m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  848.624  
     Chiều cao ≤ 28 m  880.754  
43 Xây tường gạch 10 cm, 1 mặt ốp gạch men m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  631.035  
     Chiều cao ≤ 28 m  640.849  
44 Xây tường gạch 20 cm, 1 mặt ốp gạch men m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  853.926  
     Chiều cao ≤ 28 m  881.881  
45 Xây tường gạch 30 cm, 1 mặt ốp gạch men m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  1.083.871  
     Chiều cao ≤ 28 m  1.118.632  
46 Xây tường gạch 10 cm, 2 mặt ốp gạch men m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  883.451  
     Chiều cao ≤ 28 m  893.265  
47 Xây tường gạch 20 cm, 2 mặt ốp gạch men m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  1.107.858  
     Chiều cao ≤ 28 m  1.135.816  
48 Xây tường gạch 30 cm, 2 mặt ốp gạch men m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  1.337.805  
     Chiều cao ≤ 28 m  1.375.196  
49 Xây tường gạch 10 cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  2.290.430  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  2.300.243  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  2.266.516  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  2.276.329  
50 Xây tường gạch 20 cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  2.513.321  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  2.541.278  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  2.489.405  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  2.517.362  
51 Xây tường gạch 30 cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  2.743.267  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  2.775.395  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  2.719.351  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  2.751.482  
52 Xây tường gạch 10 cm, 1 mặt trát đá rửa m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  559.891  
     Chiều cao ≤ 28 m  569.908  
53 Xây tường gạch 20 cm, 1 mặt trát đá rửa m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  783.159  
     Chiều cao ≤ 28 m  802.254  
54 Xây tường gạch 30 cm, 1 mặt trát đá rửa m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  1.012.769  
     Chiều cao ≤ 28 m  1.046.910  
55 Xây tường gạch 10 cm, 1 mặt trát đá mài m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  648.424  
     Chiều cao ≤ 28 m  658.440  
56 Xây tường gạch 20 cm, 1 mặt trát đá mài m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  871.690  
     Chiều cao ≤ 28 m  890.787  
57 Xây tường gạch 30 cm, 1 mặt trát đá mài m2   
     Chiều cao ≤ 6 m  1.101.300  
     Chiều cao ≤ 28 m  1.135.442  
58 Xây tường gạch 10 cm, 1 mặt sơn nước, 1 mặt quét vôi m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  491.735  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  501.751  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  472.138  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  482.154  
59 Xây tường gạch 20 cm, 1 mặt sơn nước, 1 mặt quét vôi m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  714.847  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  733.942  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  695.406  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  714.501  
60 Xây tường gạch 30 cm, 1 mặt sơn nước,  1 mặt quét vôi m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  944.611  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  978.750  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  925.015  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  959.157  
61 Xây tường gạch 10 cm, sơn nước 2 mặt m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  573.701  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  583.716  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  530.377  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  540.393  
62 Xây tường gạch 20 cm, sơn nước 2 mặt m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  791.826  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  810.922  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  748.316  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  767.412  
63 Xây tường gạch 30 cm, sơn nước 2 mặt m2   
     Chiều cao ≤ 6 m - có bả matit tường  1.021.436  
     Chiều cao ≤ 28 m - có bả matit tường  1.055.578  
     Chiều cao ≤ 6 m - không bả matit tường  977.924  
     Chiều cao ≤ 28 m - không bả matit tường  1.012.067  
64 Kè xếp đá hộc (không chít mạch vữa) m2 207.033  
65 Kè xếp đá hộc (có chít mạch vữa) m2 298.360  
C LẮP ĐẶT (nhân công)    
1 Lắp đặt cửa gỗ các loại m2   
   Cửa có khuôn  77.865  
   Cửa không khuôn  124.581  
2 Lắp đặt cửa sắt xếp m2 158.903  
3 Lắp đặt khung cửa sắt, nhôm m2 101.427  
4 Lắp đặt vách kính khung nhôm m2   
    Ngoài nhà  169.046  
    Trong nhà  101.427  
5 Lắp đặt lan can sắt m2 135.236  
6 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ m 68.520  
7 Lắp dựng khung bông sắt m2 67.617  
8 Lắp dựng vách ngăn gỗ ván ép m2 101.427  
9 Lắp dựng vách ngăn gỗ ván chồng mí 2 cm m2 196.092  
10 Lắp đặt trần ván ép carton hoặc trần gỗ dán m2 6.762  
11 Lắp đặt trần thạch cao hoặc trần nhựa luồn khe m2   
    Trần thạch cao  121.712  
    Trần nhựa  43.953  
12 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao ≤ 4 m m2 35.374  
13 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao > 4 m m2 39.020  
14 Lợp mái fibro XM m2 22.736  
15 Lợp mái tole chiều dài ≤ 2 m m2 19.933  
16 Lợp mái tole chiều dài bất kỳ m2 14.015  
17 Lắp đặt rào lưới thép đơn giản m2 277.234  
18 Lắp đặt rào lưới thép phức tạp m2 332.680  
19 Lắp dựng mái che tole, lá, khung cột gỗ tre m2 62.100  
20 Lắp dựng mái che ngói, khung cột gỗ m2 106.260  
21 Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái tole m2 360.180  
22 Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái ngói m2 404.340  
23 Miết mạch tường đá m2   
    Loại lõm  40.490  
    Loại lồi  31.145  
D THÁO DỠ (nhân công)    
1 Mái ngói cao ≤ 4 m (cả hệ đỡ bằng gỗ) m2 44.947  
2 Mái ngói cao > 4 m (cả hệ đỡ bằng gỗ) m2 66.578  
3 Mái tole cao ≤ 4 m (cả hệ đỡ bằng thép) m2 49.587  
4 Mái tole cao > 4 m (cả hệ đỡ bằng thép) m2 56.300  
5 Trần các loại m2 16.834  
6 Cửa các loại m2 11.223  
7 Vách ngăn tường gỗ m2 11.223  
8 Vách ngăn nhôm kính m2 30.864  
9 Vách ngăn khung lưới mắt cáo m2 8.417  
10 Hàng rào lưới thép gai m2 10.262  
11 Khung hoa sắt m2 11.223  
12 Kết cấu gỗ m3   
     Chiều cao ≤ 6 m  530.267  
     Chiều cao ≤ 28 m  838.890  
13 Kết cấu thép tấn   
     Chiều cao ≤ 6 m  1.823.671  
     Chiều cao ≤ 28 m  2.468.970  
14 Mái che khung cột gỗ, mái lợp ngói, tole - hệ mái gỗ m2   
    Mái tôn ≤ 6 m  44.022  
    Mái ngói ≤ 6 m  51.320  
15 Nhà tạm khung gỗ hoặc sắt, vách ván, tole, mái lợp tole m2 XD   
Nhà tạm trụ gỗ, vách tole, mái lợp tole, hệ mái thép  124.910  
16 Nhà tạm khung gỗ hoặc sắt, vách ván, tole, mái lợp ngói m2 XD   
Nhà tạm trụ gỗ, vách tole, mái lợp ngói, hệ mái bằng gỗ  87.349  
17 Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích ≤ 2 m3 m3 288.100  
18 Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích ≥ 2 m3 m3 339.020  
19 Móng bê tông gạch vỡ m3 592.675  
20 Móng bê tông không cốt thép m3 1.049.366  
21 Móng bê tông có cốt thép m3 1.506.058  
22 Móng xây gạch m3 513.138  
23 Móng xây đá m3 923.647  
24 Nền gạch đất nung, lá nem m2   
  Gạch đất nung  17.961  
  Gạch lá nem  20.525  
25 Nền gạch xi măng, gạch gốm các loại m2 23.091  
26 Nền bê tông gạch vỡ, xi măng m3 492.613  
27 Nền bê tông không cốt thép m3 1.049.366  
28 Nền bê tông có cốt thép m3 1.506.058  
29 Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 11 cm) m3 941.608  
30 Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 22 cm) m3 1.218.700  
31 Tường bê tông không cốt thép (dày > 22 cm) m3 1.828.050  
32 Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 11 cm) m3 954.437  
33 Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 22 cm) m3 1.254.622  
34 Tường bê tông có cốt thép (dày > 22 cm) m3 1.881.933  
35 Tường xây gạch (dày ≤ 11 cm) m3 295.054  
36 Tường xây gạch (dày ≤ 22 cm) m3 325.843  
37 Tường xây gạch (dày > 22 cm) m3 343.802  
38 Tường xây đá các loại (dày ≤ 22 cm) m3 343.802  
39 Tường xây đá các loại (dày > 22 cm) m3 428.470  
40 Giằng, dầm bê tông cốt thép m3 1.919.134  
41 Cột, trụ bê tông cốt thép m3 1.624.081  
42 Cột, trụ gạch, đá m3 448.996  
43 Sàn, mái bê tông cốt thép m3 1.970.448  
Phụ lục III

Đơn giá bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi nhà nước thu hồi đất

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ DO PHẢI DI DỜI MỒ MẢ

KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT Loại công trình, vật kiến trúc Đơn vị tính Giá trị (VNĐ) Ghi chú 
 
A Chi phí cho một mộ hỏa táng    
1 Mộ đất cái 1.010.523  
2 Mộ xây cái 1.560.898  
B Chi phí cho một mộ cải táng    
1 Mộ đất cái 3.027.113  
2 Mộ xây 2 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20 cm) cái 5.678.301  
3 Mộ xây 3 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20 cm) cái 6.319.079  
4 Mộ xây 4 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20 cm) cái 7.409.333  
5 Mộ xây 5 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20 cm) cái 8.313.989  
6 Mộ xây 6 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20 cm) cái 9.195.508  
7 Mộ xây 7 lớp đá chẻ tính từ mặt bêtông lót (mỗi lớp cao 20 cm) cái 10.077.057  
8 Mộ vôi cái 3.027.113  
  * Lưu ý:  
  - Đơn giá áp dụng nêu trên chưa bao gồm chi phí mua quách, vật tư, lễ cúng, thuê người cúng theo phong tục địa phương, bốc hài cốt. 
  - Trường hợp có thực hiện thành phần các công tác nêu trên thì đơn giá được cộng thêm giá trị cụ thể như sau: 
  + Chi phí mua bia mộ, vật tư, lễ cúng, thuê người cúng:   2.500.000 đồng/mộ (cái); 
  + Chi phí đào + bốc hài cốt:                                                  500.000  đồng/mộ (cái); 
  + Chi phí mua quách + vận chuyển:                                   1.000.000  đồng/mộ (cái). 
Phụ lục IV

Đơn giá bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀO ĐẤT CÒN LẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT Loại công trình, vật kiến trúc Đơn vị tính Giá trị (VNĐ) Ghi chú 
 
A Ao đìa     
1 Chiều sâu đào đất ≤ 1,2 m    
a Diện tích ao đìa ≤ 5.000 m2 m2 48.992  
b Diện tích ao đìa > 5.000 m2 m2 50.687  
2 Chiều sâu đào đất > 1,2 m    
a Diện tích ao đìa ≤ 5.000 m2 m2 95.562  
b Diện tích ao đìa > 5.000 m2 m2 101.897  
B Ruộng muối     
1 Diện tích ≤ 5.000 m2 m2 69.180  
2 Diện tích > 5.000 m2 m2 57.650  
Phụ lục V

Hướng dẫn áp dụng các bảng giá

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG CÁC BẢNG GIÁ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

1. Giải thích từ ngữ được áp dụng trong Phụ lục:

- Trần vật liệu thường: là các loại trần bằng nhựa, tấm nhựa, xốp.

- Trần vật liệu tốt: là các loại trần bằng thạch cao khung nổi, khung chìm.

- Cửa gỗ thường: là cửa gỗ nhóm 4-5, chiều dày trung bình ≤ 25 mm.

- Kết cấu không hoàn chỉnh: là nhà không bao gồm hệ vệ sinh (hầm 02 buy đường kính 1 m cao 1,5 m + phòng vệ sinh).

- Hệ vệ sinh hoàn chỉnh: là hệ vệ sinh hoàn thiện lát nền, ốp men tường cao 1,6 m, hầm vệ sinh 02 buy đường kính 1 m cao 1,5 m.

2. Công trình tại mục A Phụ lục I, nếu có thêm “hệ vệ sinh” trong công trình thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số theo quy định như sau:

- Đơn giá công trình STT 1, STT 2, STT 3, STT 8, STT 19 và STT 20: hệ số điều chỉnh 1,1;

- Đơn giá công trình STT 9, STT 10, STT 12, STT 14, STT 15 và STT 16: hệ số điều chỉnh 1,028 nếu có thêm 01 phòng vệ sinh hoàn chỉnh.

3. Đơn giá công trình từ STT 5 đến STT 7 mục A Phụ lục I, STT 10 đến STT 20 mục A Phụ lục I: nếu tường sơn nước hoặc tường sơn dầu thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số 1,12 ÷ 1,14.

4. Đối với các loại công trình có STT 3, STT 4, STT 5, STT 6, STT 8, STT 9, STT 19, STT 20 mục A Phụ lục I: nếu nền công trình có nền lát gạch (gạch xi măng, gạch men, gạch granite, gạch đất nung) thì đơn giá công trình được cộng thêm số tiền tương ứng với loại gạch đồng/m2/diện tích nền được lát (xem tại mục 35 đến 39.8 của Phụ lục II). Trường hợp giá trị gạch lát (đền bù) vượt quá giá trị gạch (được tính trung bình theo mặt bằng giá) tính trong đơn giá thì được xác định lại theo quy định của pháp luật.

5. Công trình có xây dựng gác lửng bê tông cốt thép thì phần diện tích gác lửng này được tính cụ thể như sau:

- Gác lửng có chiều cao từ sàn đến trần ≤ 1,6 m thì không tính.

- Gác lửng có chiều cao > 1,6 m đến ≤ 2 m thì tính bằng 1/2 diện tích sàn của gác lửng.

- Gác lửng có chiều cao > 2 m đến ≤ 2,5 m thì tính bằng 2/3 diện tích sàn của gác lửng.

- Gác lửng có chiều cao > 2,5 m thì tính bằng diện tích sàn gác lửng.

Đơn giá của các loại gác lửng quy đổi nêu trên lấy theo giá trị và đặc điểm xây dựng của công trình cùng loại.

6. Đối với các loại công trình từ STT 4 đến STT 20 (ngoại trừ STT 9) mục A Phụ lục I nếu có gác lửng bằng gỗ thì phần diện tích gác lửng áp dụng đơn giá là 972.876 đồng/m2 (STT 33 mục B Phụ lục I).

7. Đối với các loại vật kiến trúc có STT 17, STT 18, STT 19, STT 20, STT 38, STT 39, STT 40, STT 41, STT 42 mục B Phụ lục I đã được tính trên cốt đất hoàn thiện nền sân không đệm thêm lớp đất/cát. Trường hợp nền sân có đệm thêm lớp đất tận dụng thì được cộng thêm 34.324 đồng/m3; nếu đệm cát thì cộng thêm 461.537 đồng/m3.

8. Đối với giếng khoan có đường kính ≤ 114 mm thì được tính theo độ sâu giếng nhân đơn giá vật kiến trúc có STT 25, STT 26 và hệ số điều chỉnh 1,17 mục B Phụ lục I.

9. Đối với các loại mộ xây đá chẻ từ STT 2 đến STT 7 mục B Phụ lục III:

- Các loại mộ xây bằng vật liệu khác (gạch ống, gạch Block) có quy cách tương đương thì chi phí được điều chỉnh với hệ số 1,12.

- Nếu có diện tích có ốp lát gạch men, đá cẩm thạch, trát đá mài, đá rửa… thì được cộng thêm số tiền tương ứng với loại gạch đồng/m2/diện tích được lát của phần gạch tương ứng tại Phụ lục II.

- Trường hợp nếu có khung trang trí hoặc dàn che đỡ bằng bê tông cốt thép hoặc các loại vật liệu khác thì áp dụng đơn giá của công trình, vật kiến trúc quy định tại mục B Phụ lục I, mục A Phụ lục II để tính toán cho phù hợp thực tế.

- Trường hợp phần bia mộ có cấu tạo khác quy cách thông dụng thì có thể áp dụng đơn giá quy định tại mục B Phụ lục II để tính toán cho phù hợp thực tế.

10. Đối với việc tính toán đơn giá hoàn thiện 1 m2 công trình khi bị cắt xén: căn cứ tình hình thực tế và áp dụng Phụ lục II để tính toán cho từng trường hợp cụ thể.

Đối với việc tính toán chi phí tháo dỡ một phần công trình, mà không thể áp dụng đơn giá tại mục D Phụ lục II để tính toán thì tùy vào thực tế của công trình chủ đầu tư lập hồ sơ dự toán tháo dỡ hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình.

11. Đối với một số công trình và vật kiến trúc có một vài đặc điểm khác với công trình và vật kiến trúc trong bảng giá:

Trường hợp không thể áp dụng đơn giá tại Phụ lục II để điều chỉnh thì có thể tùy vào thực tế của công trình và vật kiến trúc để vận dụng mức giá tương tự cùng loại với mức tăng hoặc giảm giá tương ứng từ 2%÷15%. Đơn cử cho một vài trường hợp được tăng thêm (giá trị tối đa):

- Chiều cao cho mỗi tầng/công trình tăng thêm mỗi 0,3 m: tăng 4,0%.

- Loại cửa đi, cửa sổ sử dụng khác so với nhà trong bảng giá (cửa sắt):

+ Cửa nhôm Xinfa: tăng 5,0%.

+ Cửa gỗ thông thường: tăng 6,2%.

+ Cửa nhôm hệ 1000: tăng 2,0%.

- Nhà có bổ sung lợp mái trang trí trên loại nhà kết cấu bê tông cốt thép, sàn mái đổ bằng bê tông:

+ Mái lợp tôn giả ngói: tăng 3,1%.

+ Mái lợp ngói: tăng 11,0%.

- Nhà có bổ sung dán ngói trang trí trên loại nhà kết cấu bê tông cốt thép, sàn mái đổ bằng bê tông (có mái xiên BTCT):

+ Dán ngói trang trí, trần thạch cao: tăng 13%.

+ Dán ngói trang trí không trần thạch cao: tăng 11%.

Loại công trình bồi thường có đặc điểm khác so với loại trong Bảng giá sẽ được cộng dồn theo từng trường hợp nêu trên cộng thêm kinh nghiệm vận dụng bồi thường của người định giá. Tuy nhiên:

- Vận dụng giá trị bồi thường tăng thêm không được vượt quá 15% so với Bảng giá bồi thường đối với loại công trình được áp dụng trong bảng giá.

- Trường hợp giá trị cộng dồn vượt quá 15% thì loại công trình đền bù thực hiện theo khoản 14 của Phụ lục này.

12. Đối với các công trình có cấu trúc là bể bơi, sân quần vợt, khách sạn, nhà xưởng, nhà kho (chưa được quy định trong bảng giá này), chi phí xây dựng được xác định theo suất chi phí xây dựng trong suất vốn đầu tư xây dựng công trình được ban hành kèm theo văn bản công bố của Bộ Xây dựng và áp dụng Chỉ số giá xây dựng tại thời điểm hiện hành để tính toán điều chỉnh.

13. Đối với ao đìa, ruộng muối:

a) Đơn giá hỗ trợ ao đìa, ruộng muối theo Phụ lục IV được áp dụng cho từng ao đìa, ruộng muối.

b) Trường hợp ao đìa, ruộng muối ngưng sản xuất thời gian trên 01 năm thì hỗ trợ 70% đơn giá quy định cùng loại, ngưng sản xuất thời gian trên 02 năm thì hỗ trợ 50% đơn giá quy định cùng loại. Nếu bỏ hoang thì hỗ trợ 30%.

c) Trường hợp do đặc điểm của từng khu vực có cấu tạo địa chất phức tạp hoặc điều kiện thi công xây dựng quá khó khăn, thì lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình.

14. Đối với các loại công trình, vật kiến trúc, chuồng trại, mồ mả, ao đìa, ruộng muối có tính chất đặc thù riêng, ít phổ biến hoặc quy mô cấu tạo khác biệt nhiều, trường hợp cần thiết chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế, dự toán riêng trình cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền đã được phân cấp thẩm định, phê duyệt trước khi áp dụng.

15. Khi áp dụng Bảng giá nêu tại các Phụ lục I, II, III và IV trong các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quyết định này, tùy từng trường hợp cụ thể, cần phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành có liên quan của Chính phủ, các bộ ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh đối với lĩnh vực đó.

16. Đối với đơn giá đền bù các loại mồ mả quy định tại Phụ lục III của Quyết định này, đã bao gồm các chi phí nêu tại phần ghi chú trong bảng giá. Trong trường hợp phát sinh một số chi phí khác liên quan đến phong tục tập quán của từng vùng thì chủ đầu tư dự án lập dự toán riêng (nếu cần thiết) gửi về Sở Xây dựng thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

17. Trong quá trình áp dụng Bảng giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này, nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo thẩm quyền./.

Mục lục Bấm để đi tới điều