vanban.org

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/10/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/10/2025 Thay thế: 36/2025/QĐ-UBND · 01/10/2025
Bắc Giang Ban hành 30/08/2023 Hiệu lực 10/09/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định về danh mục nghề, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề và giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 36/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 27/2023/QĐ-UBND
15/10/202536/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/09/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/10/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2023/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 30 tháng 8 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 03 tháng

trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

_____________________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dich vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 89/TTr-LĐTB&XH ngày 28 tháng  8 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;

b) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;

c) Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

d) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 03 tháng

1. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang cụ thể kèm theo Quyết định này.

2. Trường hợp có sự biến động làm thay đổi các yếu tố hình thành nên giá từ 10% trở lên, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổng hợp, thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2023.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phan Thế Tuấn

Phụ lục

Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 03 tháng

GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP, SƠ CẤP VÀ DƯỚI 03 THÁNG

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27 /2023/QĐ-UBND ngày   30 /8/2023  của UBND tỉnh)

STT Ngành, nghề đào tạo

Trình độ

đào tạo

Giá dịch vụ (Đồng/người/khóa học)
1 Điện tử công nghiệp Cao đẳng 88.974.000
2 Điện công nghiệp Cao đẳng 92.992.000
3 Cắt gọt kim loại Cao đẳng 170.412.000
4 Công nghệ ô tô Cao đẳng 100.451.000
5 Hàn Cao đẳng 123.620.000
6 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí Cao đẳng 86.553.000
7 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp Cao đẳng 95.731.000
8 Công nghệ thông tin (ƯDPM) Cao đẳng 70.000.000
9 May thời trang Cao đẳng 84.706.000
10 Quản trị mạng máy tính Cao đẳng 75.143.000
11 Cơ điện tử Cao đẳng 69.020.000
12 Dược Cao đẳng 72.297.000
13 Điều dưỡng Cao đẳng 81.662.000
14 Chăm sóc sắc đẹp Cao đẳng 66.497.000
15 Điện tử công nghiệp Trung cấp 62.491.000
16 Điện công nghiệp Trung cấp 55.482.000
17 Cắt gọt kim loại Trung cấp 105.590.000
18 Công nghệ ô tô Trung cấp 65.983.000
19 Hàn Trung cấp 81.603.000
20 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí Trung cấp 55.650.000
21 Công nghệ thông tin (ƯDPM) Trung cấp 38.210.000
22 May thời trang Trung cấp 49.838.000
23 Quản trị mạng máy tính Trung cấp 43.904.000
24 Thiết kế đồ họa Trung cấp 59.551.000
25 Cơ điện tử Trung cấp 42.578.000
26 Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính Trung cấp 59.866.000
27 Thú y Trung cấp 63.241.000
28 Chăm sóc sắc đẹp Trung cấp 45.007.000
29 May công nghiệp Sơ cấp 4.755.000
30 Cơ khí Sơ cấp 4.754.000
31 Điện dân dụng Sơ cấp 4.759.000
32 Công nghệ thông tin (ƯDPM) Sơ cấp 4.413.000
33 May thời trang Sơ cấp 4.858.000
34 Điện tử Sơ cấp 4.978.000
35 Cơ khí sửa chữa máy nông nghiệp Sơ cấp 5.030.000
36 Sửa chữa xe máy Sơ cấp 5.351.000
37 Sửa chữa máy nông nghiệp Sơ cấp 5.447.000
38 Sửa chữa cơ khí Sơ cấp 5.700.000
39 Nhân viên y tế thôn, bản Sơ cấp 6.399.000
40 Chăm sóc người cao tuổi Sơ cấp 4.812.000
41 Lái xe ô tô hạng B2 Sơ cấp 10.632.000
42 Lái xe ô tô hạng C Sơ cấp 15.806.000
43 Xoa bóp - Bấm huyệt Dưới 3 tháng 4.286.000
44 Trồng nấm Dưới 3 tháng 3.752.000
45 Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn Dưới 3 tháng 3.734.000
46 Nuôi cá nước ngọt trong ao Dưới 3 tháng 3.801.000
47 Chăn nuôi - Thú y Dưới 3 tháng 3.826.000
48 Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi Dưới 3 tháng 4.424.000
49 Quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật Dưới 3 tháng 3.974.000
50 Trồng rau an toàn Dưới 3 tháng 4.287.000
51 Trồng cây hoa Dưới 3 tháng 4.386.000
52 Nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ Dưới 3 tháng 3.986.000
53 Chăn nuôi gà đồi vườn Dưới 3 tháng 3.865.000
54 Nuôi và phòng trừ bệnh cho trâu, bò Dưới 3 tháng 4.420.000
55 Nuôi và phòng trừ bệnh cho gia cầm Dưới 3 tháng 4.515.000
56 Trồng bưởi, cam, chanh Dưới 3 tháng 4.296.000
Mục lục Bấm để đi tới điều