vanban.org

Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Quy định nội dung, định mức chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư và quản lý dự án đối với một số dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/09/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lai Châu Ban hành 19/08/2022 Hiệu lực 01/09/2022 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/09/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:27/2022/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 19 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH
Quy định nội dung, định mức chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư và quản lý dự án

 đối với một số dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình  mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lai Châu

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định nội dung, định mức chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư và quản lý dự án đối với một số dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 3. Nội dung, định mức chi phí hỗ trợ

1. Nội dung hỗ trợ:

a) Chuẩn bị đầu tư: Hỗ trợ thực hiện các công việc lập hồ sơ, thẩm định hồ sơ xây dựng công trình;

b) Quản lý thực hiện dự án: Hỗ trợ thực hiện các công việc quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu và giám sát thi công.

2. Định mức chi phí hỗ trợ: Tổng chi phí hỗ trợ là 6% trên tổng chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT và không gồm giá trị nhân dân đóng góp). Cụ thể như sau:

a) Chi phí chuẩn bị đầu tư là 2% (Trong đó: Lập hồ sơ 1,9% và thẩm định hồ sơ 0,1%).

b) Chi phí quản lý thực hiện dự án là 4% (Trong đó: Quản lý dự án 2%; Lựa chọn nhà thầu 0,2% và Giám sát thi công 1,8%).

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2022.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và PTNT, Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Trọng Hải
Mục lục Bấm để đi tới điều