vanban.org

Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/10/2025
Hòa Bình Ban hành 24/08/2022 Hiệu lực 05/09/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/10/2025 — Văn thư vanban.org

Sở Tư pháp
25-08-2022 08:17:41 +07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2022/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 24 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 574/TTr-SNN ngày 29 tháng 7 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông để làm cơ sở, căn cứ xây dựng, phê duyệt thuyết minh, dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí đối với các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình sử dụng nguồn kinh phí ngân sách địa phương tỉnh Hòa Bình.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình sử dụng nguồn kinh phí ngân sách địa phương tỉnh Hòa Bình.

Điều 3. Quy định về định mức kinh tế kỹ thuật

Quyết định này quy định các định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông như sau:

1. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật (Phụ lục I).

2. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y (Phụ lục II).

3. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Thủy sản (Phụ lục III).

4. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Lâm nghiệp (Phụ lục IV).

5. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Đào tạo, tập huấn (Phụ lục V).

6. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Thông tin tuyên truyền (Phụ lục VI).

(Chi tiết tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2022.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

Lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật

1. Cây Lương thực ............................................................................................................. 4

1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần ........................................................................................... 4 1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ ........................................................................................ 6 1.3. Mô hình sản xuất lúa bản địa ........................................................................................ 8 1.4. Mô hình nhân giống lúa chất lượng ............................................................................ 10 1.5. Mô hình nhân giống lúa lai ......................................................................................... 12 1.6. Ứng dụng phân hữu cơ Nano trong sản xuất lúa ........................................................ 14 2. Cây ngô lai .................................................................................................................... 16 2.1. Mô hình sản xuất ngô sinh khối .................................................................................. 16 2.2. Mô hình canh tác ngô trên đất dốc ............................................................................. 18 2.3. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm ........................................................................... 20 3. Mô hình cây có củ ........................................................................................................ 22 3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang ................................................................................ 22 3.2. Mô hình sản xuất cây khoai tây .................................................................................. 24 3.3. Mô hình sản xuất cây khoai sọ ................................................................................... 26 3.4. Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc .............................................................. 28 3.5. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh ................................................... 30 3.6. Mô hình sản xuất dong riềng ...................................................................................... 32 4. Mô hình cây đậu đỗ ..................................................................................................... 34 4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh ......................................................................................... 34 4.2. Mô hình sản xuất đậu tương ....................................................................................... 36 4.3. Mô hình sản xuất lạc ................................................................................................... 38 4.4. Mô hình nhân giống lạc .............................................................................................. 40 4.5. Mô hình sản xuất vừng ............................................................................................... 42 4.6. Mô hình sản xuất đậu đỏ ............................................................................................. 44 5. Mô hình sản xuất rau ăn lá ......................................................................................... 46 5.1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau rền…) ........................................................................................................................................... 46 5.2. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày (bắp cải, súp lơ, cải thảo…) .......... 49 5.3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 – 100 ngày (su hào, hành lá…) ................ 52 5.4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, lặc lày…) .......................................................................................................... 54 5.5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)............................................................. 57 5.6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau ........................................... 59 5.7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả .......................................................... 61 5.8 Mô hình sản xuất măng tây Theo hướng hữu cơ ......................................................... 63 5.9. Mô hình sản xuất rau cải cúc an toàn ......................................................................... 65 5.10. Mô hình sản xuất rau bò khai ................................................................................... 67 5.11. Mô hình sản xuất rau gia vị (rau mùi, húng quế, thì là, tía tô) ................................. 69 5.12. Mô hình trồng tỏi tía ................................................................................................. 71 5.13. Mô hình trồng ớt ....................................................................................................... 73 6. Mô hình sản xuất Nấm. ............................................................................................... 75 6.1. Mô hình sản xuất nấm mỡ .......................................................................................... 75 6.2. Mô hình sản xuất nấm sò ............................................................................................ 77 6.3. Mô hình sản xuất nấm rơm ......................................................................................... 79 6.4. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ .................................................................................. 81 6.5. Mô hình sản xuất nấm hương ..................................................................................... 83 6.6. Mô hình sản xuất nấm linh chi ................................................................................... 85 6.7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm ........................................................ 87 7. Mô hình cây hoa ........................................................................................................... 89 7.1. Mô hình sản xuất hoa cúc ........................................................................................... 89 7.2. Mô hình sản xuất hoa hồng .......................................................................................... 91 7.3. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu ......................................................................... 93 7.4. Mô hình sản xuất hoa lily chậu ....................................................................................... 95 7.5. Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao ......................................................... 97 7.6. Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu ......................................................................... 99 7.7. Mô hình sản xuất hoa lay ơn .......................................................................................... 101 7.8. Mô hình sản xuất hoa thược dược ............................................................................ 103 7.9. Mô hình sản xuất hoa huệ ......................................................................................... 105 7.10. Mô hình sản xuất hoa hướng dương ....................................................................... 107 8. Mô hình trồng cây công nghiệp ngắn ngày ............................................................. 109 8.1. Mô hình sản xuất cây dâu .......................................................................................... 109 8.2. Mô hình sản xuất cây mía ......................................................................................... 111 8.3. Mô hình sản xuất thạch đen ........................................................................................ 113 9. Cây ăn quả .................................................................................................................. 115 9.1. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải theo GAP ........................................................ 115 9.2. Mô hình ghép cải tạo nhãn, vải ................................................................................. 117 9.3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP ............................................................... 119 9.4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP ....................................................... 121 9.5. Mô hình trồng, thâm canh thanh long kiểu giàn chữ T theo GAP ........................... 123 9.6. Mô hình trồng, thâm canh xoài theo GAP ................................................................ 125 9.7. Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP ................................................................. 127 9.8. Mô hình trồng, thâm canh bơ theo GAP................................................................... 129 9.9. Mô hình trồng, thâm canh vú sữa theo GAP ............................................................ 131 9.10. Mô hình trồng, thâm canh na theo GAP ................................................................. 133 9.11. Mô hình trồng, thâm canh lê giống mới theo GAP ................................................ 135 9.12. Mô hình trồng, thâm canh dứa Queen .................................................................... 137 9.13. Mô hình trồng, thâm canh dứa Cayen có che phủ nilon ......................................... 139 9.14. Mô hình vườn ươm sản xuất cây giống chanh leo sạch bệnh (cây chanh dây, lạc tiên) sạch bệnh ................................................................................................................. 141 9.15. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên) theo GAP ............. 143 9.16. Mô hình trồng, thâm canh hồng không hạt theo GAP ............................................ 145 9.17. Mô hình trồng, thâm canh giống nho mới theo GAP ............................................. 147 9.18. Mô hình trồng, thâm canh chuối theo GAP .............................................................. 149 9.19. Mô hình trồng hồng xiêm ....................................................................................... 151 9.20. Mô hình trồng dâu tây ............................................................................................ 153 9.21. Mô hình trồng dưa lê .............................................................................................. 155 9.22. Mô hình trồng dưa hấu ........................................................................................... 157 9.23. Mô hình trồng dưa lưới ........................................................................................... 159 9.24. Mô hình trồng đu đủ ............................................................................................... 161 9.25. Mô hình trồng ổi ..................................................................................................... 163 9.26. Mô hình trồng táo ................................................................................................... 165 9.27. Mô hình trồng đào .................................................................................................. 167 9.28. Mô hình trồng mận ................................................................................................. 169 10. Cây công nghiệp dài ngày ....................................................................................... 171 10.1. Mô hình trồng chè hữu cơ ....................................................................................... 171 10.2. Mô hình thâm canh chè theo VietGAP ................................................................... 173 10.3. Mô hình thâm canh chè hữu cơ thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 4 trở đi ................ 175 11. Mô hình khác............................................................................................................ 177 11.1. Mô hình trồng thâm canh cỏ làm thức ăn chăn nuôi .............................................. 177 11.2. Mô hình chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua ..................................................... 179 11.3. Mô hình sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ chế phẩm Biotech Japan EM ... 181 11.4. Mô hình trồng cây gai xanh.................................................................................. 183

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

Lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

1. Cây Lương thực

1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Khâu gieo cấy  
-Máy sạ hàng  
-Máy trộn đất  
-Máy gieo hạt  
-Máy cấy  
3Máy phun thuốc BVTV  
4Máy gặt đập liên hợp  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống lúaKg35Từ cấp xác nhận trở lên 
2Đạm nguyên chất (N)Kg90TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg70
4Ka li nguyên chất (K2O)Kg70
5Phân hữu cơ vi sinhKg2.000
6Thuốc BVTV1.000đ1.000
7Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Khâu gieo cấy  
-Máy sạ hàng  
-Máy trộn đất  
-Máy gieo hạt  
-Máy cấy  
3Máy gặt đập liên hợp  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống lúaKg50Từ cấp xác nhận trở lên, sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ 
2Phân hữu cơ sinh họcKg1.000TCCS
3Phân hữu cơ vi sinhKg2.000
4Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh họcĐồng600.000 
5Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

1.3. Mô hình sản xuất lúa bản địa

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/môhình trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Máy gặt đập liên hợp  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg40-50Các chỉ tiêu tương đương cấp XN 
2Đạm nguyên chất (N)Kg80-100TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất(P2O5)Kg90
4Kali nguyên chất (K2O)Kg90
5Phân hữu cơ vi sinhKg1.200TCCS
6Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.000 
7Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

1.4. Mô hình nhân giống lúa chất lượng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Máy phun thuốc BVTV  (Động cơ đeo vai)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống lúa    
-Sản xuất cấp NCKg30-35Cấp SNC
-Sản xuất xác nhậnKg30-35Cấp NC
2Đạm nguyên chất (N)Kg90TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg70
4Ka li nguyên chất (K2O)Kg70
5Phân hữu cơ vi sinhKg2.000 
6Thuốc BVTV1.0001.000 
7Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

1.5. Mô hình nhân giống lúa lai

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Máy phun thuốc BVTV  (Động cơ đeo vai)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Hạt giống lúa    
-Hạt giống lúa bốKg8 -10TCCS
-Hạt giống lúa mẹKg35 - 40
2Đạm nguyên chất (N)Kg120TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg93
4Kali nguyên chất (K2O)Kg150
5KH2PO4Kg4,5 
6GA3   
-Tổ hợp 3 dòngGam250 
-Tổ hợp 2 dòngGam200 
7Thuốc BVTV1.000đ5.000 
8Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình, kỹ thuật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

1.6. Ứng dụng phân hữu cơ Nano trong sản xuất lúa

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống lúaKg50Từ cấp xác nhận trở lên- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành;
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2Phân hữu cơ sinh học  TCCS
-Sản xuất vụ thứ nhấtKg3.000 
-Sản xuất lặp lại vụ thứ haiKg2.500
-Sản xuất lặp lại vụ thứ baKg1.200
3Phân hữu cơ NanoGram35TCCS
4Thuốc trừ sâu sinh học ( Neem Ferno,…)Lít4TCCS
5Thuốc trừ bệnh sinh học1.000đ700TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
Cho 1 vụ
 Thời gian/lầnNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 - 02  

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

2. Cây ngô lai

2.1. Mô hình sản xuất ngô sinh khối

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy gieo hạt  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống ngô laiKg25-28Hạt lai F1 
2Đạm nguyên chất (N)Kg180TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg100
4Kali nguyên chất (K2O)Kg100
5Phân hữu cơ sinh họcKg1.200 
6Thuốc BVTV1.000đ1.000 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

2.2. Mô hình canh tác ngô trên đất dốc

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống ngô laiKg18-20Hạt lai F1 
2Đạm nguyên chất (N)Kg160TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg80
4Kali nguyên chất (K2O)Kg85
5Thuốc BVTV1.000đ600

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

2.3. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy gieo hạt  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống ngô laiKg18Hạt lai F1Ngô đường, ngô ngọt, ngô nếp theo lượng khuyến cáo
2Đạm nguyên chất (N)Kg160TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg80
4Kali nguyên chất (K2O)Kg85
5Phân hữu cơ sinh họcKg1.000
6Thuốc BVTV1.000đ600

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

3. Mô hình cây có củ

3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Máy lên luống  
3Máy thu hoạch  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
MH nhân giốngMH sản xuất
1Hom giốngKg25001500Từ cấp xác nhận trở lên 
2Đạm nguyên chất (N)Kg9090TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg6060
4Kali nguyên chất (K2O)Kg90100
5Phân hữu cơ vi sinhKg7001.000
6Vôi bộtKg500500
7Thuốc BVTV1.000đ700700TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

3.2. Mô hình sản xuất cây khoai tây

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Máy lên luống  
3Máy thu hoạch  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg1.500  
2Đạm nguyên chất (N)Kg150TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg150
4Kali nguyên chất (K2O)Kg180
5Phân hữu cơ vi sinhKg2.000
6Vôi bộtKg1.000
7Thuốc BVTV1.000đ3.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

3.3. Mô hình sản xuất cây khoai sọ

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg1.400Từ cấp xác nhận trở lên 
2Đạm nguyên chất (N)Kg150TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg100
4Kali nguyên chất (K2O)Kg180
5Phân hữu cơ vi sinhKg2.000
6Vôi bộtKg1.000
7Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

3.4. Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng10Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống sắnHom12.00085% diện tích 
 Giống cỏ/cây họ đậuKg1,0-1,5/ 18-2015% diện tích, phân bón cây trồng xen đối ứng hoàn toàn
2Đạm nguyên chất (N)Kg120TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg55
4Kali nguyên chất (K2O)Kg110
5Thuốc BVTV1.000đ3.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

3.5. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng10Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy cày (rạch hàng)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Máy rạch hàng cầm tay  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống sắnHom12.000-14.000Giống sạch bệnh, tỉnh lệ nảy mầm trêm 95% 
2Đạm nguyên chất (N)Kg140TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg50
4Kali nguyên chất (K2O)Kg180
5Thuốc xử lý hom giống1.000đ2.000
6Thuốc cỏ1.000đ2.400
7Thuốc BVTVKg04TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

3.6. Mô hình sản xuất dong riềng

A. Định mức lao động

TTNội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng10Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống*Kg2.300TCCS 
2Đạm nguyên chất (N)Kg230TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg108
4Kali nguyên chất (K2O)Kg216
5Phân hữu cơ vi sinhKg3.000TCCS
6Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS

* Củ giống (tương đương 33.000 – 33.500 mầm củ giống); nếu năm tiếp

theo triển khai tại địa điểm của năm trước thì không hỗ trợ giống.

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

4. Mô hình cây đậu đỗ

4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng3Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg30Cấp xác nhận trở lên 
2Đạm nguyên chất (N)Kg46TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg66
4Kali nguyên chất (K2O)Kg72
5Vôi bộtKg280 
6Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

4.2. Mô hình sản xuất đậu tương

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg90TCCS 
2Đạm nguyên chất (N)Kg40TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg90
4Kali nguyên chất (K2O)Kg80
5Vôi bộtKg280 
6Thuốc BVTV sinh học1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

4.3. Mô hình sản xuất lạc

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình1 vụ

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống lạcKg220Cấp Xác nhận trở lên 
2Nilon che phủKg100TCCS
3Đạm nguyên chất (N)Kg46TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg120
5Kali nguyên chất (K2O)Kg90
6Phân hữu cơ sinh họcKg1.000TCCS
7Vôi bộtKg500TCCS
8Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

4.4. Mô hình nhân giống lạc

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình1 vụ

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống lạcKg220QCVN 01-48:2011/BNNPTNT- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành;
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức phân bón theo quy trình kỹ thuật của loại phân bón đó
2Nilon che phủ (tùy vụ)Kg100TCCS
3Đạm nguyên chất (N)Kg46TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg120
5Kali nguyên chất (K2O)Kg90
6Phân hữu cơ sinh họcKg1.000TCCS
7Vôi bộtKg500TCCS
8Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

4.5. Mô hình sản xuất vừng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng3Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình1 vụ

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg30TCCS 
2Đạm nguyên chất (N)Kg46TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg80
4Kali nguyên chất (K2O)Kg72
5Vôi bộtKg400TCCS
6Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

4.6. Mô hình sản xuất đậu đỏ

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng3Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg50TCCS 
2Đạm nguyên chất (N)Kg33TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg45
4Kali nguyên chất (K2O)Kg60
5Phân hữu cơKg500TCCS
6Vôi bộtKg280 
7Thuốc BVTV1.000đ900TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5. Mô hình sản xuất rau ăn lá

5.1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau rền…)

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng3Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
aSản xuất hữu cơ nhóm rau 65 – 75 ngày  
1Giống   
 Cải xanh ăn láKg6TCCS
 Rau rềnKg15
 Mùng tơiKg25
 Rau muốngKg80
 Xà lách, rau diếpKg0,4
2Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)  
 Phân hữu cơ sinh họcKg1500TCCS
 Phân bón lá hữu cơLít3TCCS
 Phân bón gốc hữu cơKg250TCCS 
 Lân nguyên chất (P2O5)Kg56Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%
 Kali nguyên chất (K2O)Kg18Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)
 Chất điều hòa sinh trưởngKg700Vôi bột hoặc Dolomit
3Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)  
 TrichodermaKg30  
 Chế phẩm sinh học BVTVKg/lít3 
 Bẫy FeromomChiếc20  
 Xử lý phế phụ phẩm1000 đ500 
bSản xuất an toàn Theo VietGAP nhóm rau 65 – 75 ngày  
1Giống    
 Cải xanh ăn láKg6TCCS
 Rau rềnKg15
 Mùng tơiKg25
 Rau muốngKg80
 Xà lách, rau diếpKg0,4
2Đạm nguyên chất (N)Kg35TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg25
4Kali nguyên chất (K2O)Kg45
5Phân hữu cơ sinh họcKg1.500TCCS
6Phân bón lá1000 đ500TCCS
7Thuốc BVTV1000 đ500TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5.2. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
aSản xuất hữu cơ    
1Giống    
-Bắp cảiKg0.3TCCS
-Súp lơKg0.3
-Cải thảoKg0.3
-Rau ngótHom100.000 
2Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) 
 Phân hữu cơ sinh họcKg2000TCCS 
 Phân bón lá hữu cơLít5
 Phân bón gốc hữu cơKg550
 Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg84Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%
 Phân Kali nguyên chất (K2O)Kg48Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)
 Chất điều hòa sinh trưởngKg700Vôi bột hoặc Dolomit 
3Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) 
 TrichodermaKg30TCCS 
 Chế phẩm sinh học BVTVKg/lít8
 Bẫy FeromomChiếc20
 Xử lý phế phụ phẩm1000 đ2000 
bSản xuất an toàn Theo VietGAP 
1Giống    
-Bắp cảiKg0.3TCCS
-Súp lơKg0.3
-Cải thảoKg0.3
-Rau ngótHom100.000 
2Đạm nguyên chất (N)Kg120TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg60
4Kali nguyên chất (K2O)Kg20
5Phân hữu cơ sinh họcKg1.500TCCS
6Phân bón lá1000 đ1000TCCS
7Thuốc BVTV1000 đ1000TCCS

B. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5.3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 – 100 ngày (su hào, hành lá…) A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
aSản xuất hữu cơ    
1Giống    
 Su hàoKg0.7TCCS
 Hành láKg6
2Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
 Phân hữu cơ sinh họcKg1500TCCS
 Phân bón lá hữu cơLít3
 Phân bón gốc hữu cơKg250
 Lân nguyên chất (P2O5)Kg56Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%
 Kali nguyên chất (K2O)Kg75Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)
 Chất điều hòa sinh trưởngKg300Vôi bột hoặc Dolomit
3Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
 TrichodermaKg30TCCS
 Chế phẩm sinh học BVTVKg/lít5TCCS
 Bẫy FeromomChiếc20TCCS
 Xử lý phế phụ phẩm1000đ500TCCS
bSản xuất an toàn theo VietGAP   
1Giống    
-Su hàoKg0.7TCCS
-Hành láKg6
2Đạm nguyên chất (N)Kg100TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg60
4Kali nguyên chất (K2O)Kg90
5Phân hữu cơ sinh họcKg1.500TCCS
6Phân bón lá1000 đ1.000TCCS
7Thuốc BVTV1000 đ1.000TCCS

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng 

5.4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, lặc lày…)

A. Định mức lao động

TTDiên giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điển trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơnvị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
aSản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, lặc lày…) 
1Giống    
-Cà chuaKg0,25TCCS
-Dưa chuộtKg0,7
-Bí xanhKg1
-Đậu quảKg45
-Đậu tương rauKg80
-Mướp đắng: Hạt hoặc cây giốngKg Cây2,5 10.000
-Mướp hương, bí đỏKg0,7
-SusuCây1200 
-Cà pháo, cà tím: Hạt hoặc cây giốngKg Cây0,35 30.000 
-Lặc lày: HạtKg2,8 
2Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
-Phân hữu cơ sinh họcKg2000TCCS
-Phân bón lá hữu cơLít5TCCS
-Phân bón gốc hữu cơKg400TCCS
-Lân nguyên chất (P2O5)Kg78Sử dụng phân tự nhiên
    (Roc phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥14%) 
-Phân Kali nguyên chất (K2O)Kg120Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)
-Chất điều hòa sinh trưởngKg700Vôi bột hoặc Dolomit
3Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
-TrichodermaKg30 
-Chế phẩm sinh học BVTVKg/lít8 
-Bẫy FeromomChiếc30 
-Xử lý phế phụ phẩm1000 đ2000 
bSản xuất VietGAP rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) 
1Giống    
-Cà chuaKg0,25TCCS
-Dưa chuộtKg0,7
-Bí xanhKg1
-Đậu quảKg45
-Đậu tương rauKg80
-Mướp đắng: Hạt hoặc cây giốngKg Cây2,5 10.000
-Mướp hương, bí đỏKg0,7
-SusuCây1200
-Cà pháo, cà tím: Hạt hoặc cây giốngKg Cây0,35 30.000
-Lặc lày: HạtKg2,8 
2Đạm nguyên chất (N)Kg120TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg90
4Kali nguyên chất (K2O)Kg120
5Phân hữu cơ sinh họcKg2000TCCS
6Phân bón lá1000 đ1000TCCS
7Thuốc BVTV1000 đ1000TCCS
8Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng 

5.5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống    
 Cà rốtKg3TCCS
 Cải củKg3TCCS
2Đạm nguyên chất (N)Kg120TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg90
4Kali nguyên chất (K2O)Kg120
5Phân hữu cơ sinh họcKg2.000TCCS
6Phân bón lá1.000đ1.000TCCS
7Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình    
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng 

5.6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
aMô hình cải bắp, súp lơ   Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
1Giống:  TCCS
-Hạt giốngKg0,4 
-Hoặc Cây giốngCây33.000 
2Phân hữu cơ sinh học  TCCS
-Sản xuất vụ thứ nhấtKg3.000 
-Sản xuất lặp lại vụ thứ 2Kg2.000 
-Sản xuất lặp lại vụ thứ 3Kg1.000 
3Phân hữu cơ NanoGram25TCCS
4Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)Lít4TCCS
5Thuốc trừ bệnh sinh học1.000đ500TCCS
bMô hình cải ăn lá các loại   
1Hạt giốngKg6TCCS
2Phân hữu cơ sinh học  TCCS
-Sản xuất vụ thứ nhấtKg1.500 
-Sản xuất lặp lại vụ thứ 2Kg1.000 
-Sản xuất lặp lại vụ thứ 3Kg500 
3Phân hữu cơ NanoGram25TCCS
4Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)Lít3TCCS
5Thuốc trừ bệnh sinh học1.000đ500TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình    
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5.7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
aMô hình dưa thơm   - N, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME,..
1Giá thể:   
-Xơ dừaTấn40 
-Hỗn hợp đấtM 233 
2Hạt giốngHạt22.000-23.000Hạt lai F1
3Đạm nguyên chất (N)Kg135TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N,P2O5, K2O tương ứng
4Lân nguyên chất(P2O5)Kg125
5Kali nguyên chất (K2O)Kg135
6MgSO4Kg300 
7Ca(NO3)2Kg50 
8Thuốc BVTV sinh học1.000đ1.000TCCS
9Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật 
bMô hình dưa chuột    
1Giá thể:   
-Xơ dừaTấn30 
-Hỗn hợp đấtM2100 
2Hạt giốngHạt22.000– 23.000Hạt lai F1
3Đạm nguyên chất (N)Kg135TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4Lân nguyên chất ( P2O5)Kg125
5Kali nguyên chất (K2O)Kg135
6MgSO4Kg100 
7Ca(NO3)2Kg50 
8Thuốc BVTV sinh học1.000đ1.000TCCS 
cMô hình cà chua    
1Giá thể:   
-Xơ dừaTấn35 
-Hỗn hợp đấtm366 
2Hạt giốngHạt22.000-23.000TCCS
3Đạm nguyên chất (N)Kg190TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4Lân nguyên chất(P2O5)Kg190
5Kali nguyên chất (K2O)Kg190
6MgSO4Kg400 
7Ca(NO3)2Kg50 
8Thuốc BVTV sinh học1.000đ1.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... -Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5.8 Mô hình sản xuất măng tây Theo hướng hữu cơ

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Máy lên luống  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm thứ nhất1Hạt giốngHạt18.500TCCSPhân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
-Hạt giống trồng dặmHạt3.500TCCS
2Vật tư làm giàn   
-CọcCây1.200Cao 1,5 m
-Sợi dây cước PEKg160 
-Dây buộc (cước PE)Kg30 
3Đạm nguyên chất (N)Kg345TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg288
5Kali nguyên chất (K2O)Kg300
6Phân hữu cơ sinh họcKg4.000TCCS
7Phân hữu cơ vi sinhKg1.500TCCS
8Chế phẩm BVTV sinh họcKg10TCCS
Năm thứ hai1Đạm nguyên chất (N)Kg345TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg288
3Kali nguyên chất (K2O)Kg325
4Phân hữu cơ sinh họcKg2.000TCCS
5Phân hữu cơ vi sinhKg750TCCS
6Chế phẩm BVTV sinh họcKg10TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5.9. Mô hình sản xuất rau cải cúc an toàn

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng2Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/diểm điều tra

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Hạt giốngKg30  
2Đạm nguyên chất (N)Kg50TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg70
4Kali nguyên chất (K2O)Kg50
5Phân hữu cơ sinh họcKg2.000
6Phân bón lá1.000đ500
7Thuốc BVTV1.000đ1.000

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5.10. Mô hình sản xuất rau bò khai

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng2Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm điều tra

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống  TCCS 
-Trồng mớiCây2.000  
-Trồng dặmCây200 
2Chăm sóc năm 1:    
-Đạm nguyên chất (N)Kg92TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 
-Lân nguyên chất (P2O5)Kg85
-Kali nguyên chất (K2O)Kg107
-Phân hữu cơKg1.000TCCS
-Thuốc BVTV1.000đ1.100TCCS
-Nấm đối khángKg3 
3Chăm sóc năm 2:    
-Đạm nguyên chất (N)Kg115TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 
-Lân nguyên chất (P2O5)Kg85
-Kali nguyên chất (K2O)Kg150
-Phân hữu cơKg1.000TCCS 
-Thuốc BVTV1.000đ1.100TCCS
-Nấm đối khángKg3 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5.11. Mô hình sản xuất rau gia vị (rau mùi, húng quế, thì là, tía tô) A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống  TCCS 
-Rau mùiKg12  
-Rau húng quếKg0,8
-Rau thì làKg15
-Tía tôKg0,5
2Đạm nguyên chất (N)Kg40TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg93
4Kali nguyên chất (K2O)Kg71
5Phân hữu cơKg500TCCS
6Thuốc BVTV1.000đ1.100TCCS
7Nấm đối khángKg2,5  

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5.12. Mô hình trồng tỏi tía

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Củ giốngKg1000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg160TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg82
4Kali nguyên chất (K2O)Kg270
5Phân hữu cơ vi sinhKg3.000TCCS
6Vôi bộtKg700TCCS
7Thuốc BVTV1.000đ1.000  

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5.13. Mô hình trồng ớt

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống    
-Hạt giốngGam400 
-Cây giốngCây19.000 
2Đạm nguyên chất (N)Kg138TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg48
4Kali nguyên chất (K2O)Kg240
5Phân hữu cơKg2.500TCCS
6Vôi bộtKg500TCCS
7Thuốc BVTV1.000đ1.100  

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

6. Mô hình sản xuất Nấm.

6.1. Mô hình sản xuất nấm mỡ

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg15  
2Nguyên liệuKg1.000 
3Đạm SA (Sulfatamon)Kg20TCCS
 Đạm UrêKg5TCCS
4Supe lânKg30TCCS
5Bột nhẹKg30 
6Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình    
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày02
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

6.2. Mô hình sản xuất nấm sò

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg45  
2Nguyên liệuKg1.000 
3Túi PE (30 x 45)Kg6 
4Nút, Bông, chun…Kg12 
5Giàn giá, dụng cụ1.000đ2.000 

D. Định mức triển khai

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày02
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

6.3. Mô hình sản xuất nấm rơm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg15  
2Nguyên liệuKg1.000 
3Giàn giá, dụng cụ1.000đ1.000 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày02
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

6.4. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngQue1.800  
2Nguyên liệuKg1.000 
3Cám và phụ gia   
-Cám gạoKg505%
-Bột nhẹ (CaCO3)Kg101%
-MgSO4Kg1,01,5‰
-KH2PO4Kg0,50,5 ‰
4Túi PE (19 x 38)Kg10 
5Nút, Bông, chun…Kg12 
6Giàn giá, dụng cụ1.000đ1.500 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
 Thời gianNgày02 
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02  

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

6.5. Mô hình sản xuất nấm hương

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngChai60  
2Nguyên liệuKg1.000 
3Cám và phụ gia   
-Cám gạoKg707%
-Bột nhẹ (CaCO3)Kg202%
4Túi PE (25 x 35)Kg10 
5Nút, Bông, chun…Kg12 
6Giàn giá, dụng cụ1.000đ2.000 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày02
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

6.6. Mô hình sản xuất nấm linh chi

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngChai60  
2Nguyên liệuKg1.000 
3Cám và phụ gia   
-Cám gạoKg505%
-Cám ngôKg707%
-Bột nhẹ (CaCO3)Kg101%
-Đường ănKg505 %
4Túi PE (25 x 35)Kg10 
5Nút, Bông, chun…Kg12 
6Giàn giá, dụng cụ1.000đ2.000 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày02
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

6.7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngChai60  
2Nguyên liệuKg1.000 
3Túi PE (25 x 35)Kg10 
4Nút, Bông, chun…Kg12 
5Cám và phụ gia   
-Cám gạoKg20020%
-Cám ngôKg505%
-Bột đậu tươngKg202%
-Bột nhẹ (CaCO3)Kg101%
-Đường ănKg5,00.5%
6Giàn giá, dụng cụ1.000đ2.000 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày02
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian thăm quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7. Mô hình cây hoa

7.1. Mô hình sản xuất hoa cúc

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống cúcCây400.000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg140TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg175
4Kali nguyên chất (K2O)Kg150
5Phân hữu cơ sinh họcKg3.000
6Phân bón lá1.000đ3.000TCCS
7Thuốc BVTV1.000đ3.000TCCS
8Vôi bộtKg800 
9Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7.2. Mô hình sản xuất hoa hồng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng6Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCây50.000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg460TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg400
4Kali nguyên chất (K2O)Kg480
5Phân hữu cơ sinh họcKg5.000
6Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng1.000đ5.000TCCS
7Thuốc BVTV1.000đ5.000TCCS
8Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7.3. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống (01 chậu trồng 01 cây)Cây80.000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg500TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg500
4Kali nguyên chất (K2O)Kg375
5Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng1.000đ5.000TCCS
6Thuốc BVTV1.000đ3.000TCCS
7Chậu trồng cây (Đường kính x chiều cao); (20 x
22) cm
Cái80.000 
8Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)Kg65.000Tương đương 500m3
9Lưới đen che nắng 60%M210.000 
10Màng che nilon (Diện tích x 1,3)M213.000 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7.4. Mô hình sản xuất hoa lily chậu

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống (01 chậu trồng 3 cây)Cây150.000  
 Giống (01 chậu trồng 5 cây)Cây150.000 
2Đạm nguyên chất (N)Kg500TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg500
4Kali nguyên chất (K2O)Kg375
5Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng1.000đ15.000TCCS
6Thuốc BVTV1.000đ7.500TCCS
7Chậu trồng 3 cây (Đường kính x chiều cao); (22 x 25) cmCái50.000 
8Chậu trồng 5 cây (Đường kính x chiều cao); (32 x 30) cmCái30.000 
9Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)Kg50.000Tương đương 315m3
10Lưới đen che nắng 60%M210.000 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7.5. Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCủ/thân2.000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg70TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg24
4Kali nguyên chất (K2O)Kg60
5Vôi bộtKg150 
6Phân hữu cơ sinh họcKg1.500 
7Thuốc BVTV1.000đ3.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7.6. Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCủ/thân1.000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg30TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg30
4Kali nguyên chất (K2O)Kg20
5Phân hữu cơ sinh họcKg150 
6Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS
7Chậu trồngCái1.000 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7.7. Mô hình sản xuất hoa lay ơn

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng6Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCủ120.000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg115TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg64
4Kali nguyên chất (K2O)Kg180
5Vôi bộtKg500 
6Phân hữu cơKg1.500TCCS
7Thuốc BVTV1.000đ900TCCS
8Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7.8. Mô hình sản xuất hoa thược dược

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng6Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCây50.000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg30TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg80
4Kali nguyên chất (K2O)Kg70
5Phân hữu cơKg1.000 
6Vôi bộtKg300 
7Thuốc BVTV1.000đ900TCCS
8Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7.9. Mô hình sản xuất hoa huệ

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng6Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCủ250.000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg207TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg200
4Kali nguyên chất (K2O)Kg90
5Phân hữu cơKg1.500 
6Vôi bộtKg500 
7Thuốc BVTV1.000đ900TCCS
8Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7.10. Mô hình sản xuất hoa hướng dương

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng6Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg6  
2Đạm nguyên chất (N)Kg60TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg45
4Kali nguyên chất (K2O)Kg50
5Phân hữu cơKg1.500 
6Vôi bộtKg500 
7Thuốc BVTV1.000đ900TCCS
8Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất  Theo quy trình kỹ thuật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

8. Mô hình trồng cây công nghiệp ngắn ngày

8.1. Mô hình sản xuất cây dâu

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm thứ nhất (trồng mới)1Giống dâu trồng mớiCây40.000  
2Giống dâu trồng dặmCây2.000 
3Đạm nguyên chất (N)Kg140TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg100
5Kali nguyên chất (K2O)Kg150
6Phân hữu cơ vi sinhKg1.000 
7Vôi bộtKg1.000 
Năm thứ hai (KTCB)1Đạm nguyên chất (N)Kg230TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg130
3Kali nguyên chất (K2O)Kg180
4Phân hữu cơ vi sinhKg1.500

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

8.2. Mô hình sản xuất cây mía

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy cày (rạch hàng)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Máy rạch hàng cầm tay  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống (trồng mới + trồng dặm tương đương 40.000 hom)Kg10.000TCCS 
2Đạm nguyên chất (N)Kg300TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg150
4Kali nguyên chất (K2O)Kg260
5Phân hữu cơ vi sinhKg2.000TCCS
6Vôi bộtKg500 
7Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

8.3. Mô hình sản xuất thạch đen

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCây1.500Hom giống đạt tiêu chuẩn 
2Đạm nguyên chất (N)Kg35TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg30
4Kali nguyên chất (K2O)Kg60
5Phân hữu cơ vi sinhKg3.500 
6Thuốc BVTV1.000đ500TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9. Cây ăn quả

9.1. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải theo GAP

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)1Giống trồng mớiCây400Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất
2Giống trồng dặmCây20
3Đạm nguyên chất (N)Kg70TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg65
5Kali nguyên chất (K2O)Kg90
6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
7Vôi bộtKg400 
8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Năm thứ 31Đạm nguyên chất (N)Kg92TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg65
3Kali nguyên chất (K2O)Kg120
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Thời1Đạm nguyên chất (N)Kg140TCCS
kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)2Lân nguyên chất (P2O5)Kg100Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngphân bón đó
3Kali nguyên chất (K2O)Kg210
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

T TDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.2. Mô hình ghép cải tạo nhãn, vải

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm thứ nhất + năm 21Mắt ghépMắt6.000Mắt ghép là đoạn cànhMắt ghép, dây ghép hỗ trợ năm thứ nhất
2Dây ghépCuộn4
3Đạm nguyên chất (N)Kg70Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg48
5Kali nguyên chất (K2O)Kg60
6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
7Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Năm thứ 31Đạm nguyên chất (N)Kg92Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg72
3Kali nguyên chất (K2O)Kg90
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP

A A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)1Giống trồng mớiCây400Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất
2Giống trồng dặmCây20
3Đạm nguyên chất (N)Kg90Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg70
5Kali nguyên chất (K2O)Kg120
6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
7Vôi bộtKg400 
8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Năm thứ 31Đạm nguyên chất (N)Kg190Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg100
3Kali nguyên chất (K2O)Kg180
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)1Đạm nguyên chất (N)Kg190Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngtrình của loại phân bón đó.
(đậu tương, khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan hùng)
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg100
3Kali nguyên chất (K2O)Kg300
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Đậu tương hoặc khô dầuKg1.200 
6Túi bao tráiTúi20.000 
7Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)1Giống trồng mớiCây625Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất
2Giống trồng dặmCây30
3Đạm nguyên chất (N)Kg100Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg100
5Kali nguyên chất (K2O)Kg120
6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
7Vôi bộtKg625 
8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Năm thứ 31Đạm nguyên chất (N)Kg120Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg100
3Kali nguyên chất (K2O)Kg150
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Thời1Đạm nguyên chất (N)Kg140Có thể sử dụng
kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)2Lân nguyên chất (P2O5)Kg120phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngtrình của loại phân bón đó
3Kali nguyên chất (K2O)Kg180
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

T TDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.5. Mô hình trồng, thâm canh thanh long kiểu giàn chữ T theo GAP A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất )1Giống trồng mớihom5.555 Giống, trụ bê tông hỗ trợ năm thứ nhất
2Trụ xi măngTrụ1.200 
3Đạm nguyên chất (N)Kg220Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg300
5Kali nguyên chất (K2O)Kg150
6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
7Vôi bộtKg550 
8Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS
Năm thứ 21Đạm nguyên chất (N)Kg440Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg440
3Kali nguyên chất (K2O)Kg300
4Phân hữu cơ sinh họcKg6.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS
Thời1Đạm nguyên chất (N)Kg660Có thể sử dụng
kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi)2Lân nguyên chất (P2O5)Kg660phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngbón đó
3Kali nguyên chất (K2O)Kg450
4Phân hữu cơ sinh họcKg9.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS
6Vật rẻ tiền mau hỏng  Theo quy trình kỹ thuật 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.6. Mô hình trồng, thâm canh xoài theo GAP

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)1Giống trồng mớiCây400Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất
2Giống trồng dặmCây20
3Đạm nguyên chất (N)Kg90Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg65
5Kali nguyên chất (K2O)Kg90
6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
7Vôi bộtKg400 
8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Năm thứ 31Đạm nguyên chất (N)Kg120Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg80
3Kali nguyên chất (K2O)Kg240
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Thời1Đạm nguyên chất (N)Kg250Có thể sử dụng
kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)2Lân nguyên chất (P2O5)Kg100phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngphân bón đó
3Kali nguyên chất (K2O)Kg200
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Túi bao tráiCái70.000TCCS
6Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.7. Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)1Giống trồng mớiCây400Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất
2Cây trồng dặmCây20
3Đạm nguyên chất (N)Kg200Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg100
5Kali nguyên chất (K2O)Kg100
6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
7Vôi bộtKg400 
8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Năm thứ 31Đạm nguyên chất (N)Kg240 Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg240 
3Kali nguyên chất (K2O)Kg240 
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Thời1Đạm nguyên chất (N)Kg280Có thể sử dụng
kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)2Lân nguyên chất (P2O5)Kg280phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngphân bón đó
3Kali nguyên chất (K2O)Kg280
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.8. Mô hình trồng, thâm canh bơ theo GAP

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (Năm thứ nhất + năm 2)1Giống trồng mớiCây200Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất
2Cây trồng dặmCây10
3Đạm nguyên chất (N)Kg50Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg35
5Kali nguyên chất (K2O)Kg40
6Phân hữu cơ sinh họcKg2.000TCCS
7Vôi bộtKg200 
8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Năm thứ 3 trở đi1Đạm nguyên chất (N)Kg90Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg70
3Kali nguyên chất (K2O)Kg120
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ2.500TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.9. Mô hình trồng, thâm canh vú sữa theo GAP

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)1Giống trồng mớiCây100Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất
2Cây trồng dặmCây5
3Đạm nguyên chất (N)Kg90TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg80
5Kali nguyên chất (K2O)Kg90
6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
7Vôi bộtKg200 
8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Năm thứ 31Đạm nguyên chất (N)Kg140Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg120
3Kali nguyên chất (K2O)Kg180
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)1Đạm nguyên chất (N)Kg190Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngtheo quy trình của loại phân bón đó
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg150
3Kali nguyên chất (K2O)Kg240
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Túi bao tráiTúi50.000 
6Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.10. Mô hình trồng, thâm canh na theo GAP

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất)1Giống trồng mớiCây1.100Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất
2Cây trồng dặmCây50
3Đạm nguyên chất (N)Kg230Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg160
5Kali nguyên chất (K2O)Kg120
6Phân hữu cơ sinh họcKg2.000TCCS
7Vôi bộtKg1.000 
8Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS
Năm thứ 2 + năm thứ 31Đạm nguyên chất (N)Kg230Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg160
3Kali nguyên chất (K2O)Kg180
4Phân hữu cơ sinh họcKg2.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS
Thời1Đạm nguyên chất (N)Kg300Có thể sử dụng
kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)2Lân nguyên chất (P2O5)Kg240phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngphân bón đó
3Kali nguyên chất (K2O)Kg360
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.11. Mô hình trồng, thâm canh lê giống mới theo GAP

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)1Giống trồng mớiCây400Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất
2Cây trồng dặmCây20
3Đạm nguyên chất (N)Kg85Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg80
5Kali nguyên chất (K2O)Kg90
6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
7Vôi bộtKg200 
8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Năm thứ 31Đạm nguyên chất (N)Kg90Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg80
3Kali nguyên chất (K2O)Kg120
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS
Thời1Đạm nguyên chất (N)Kg120 
kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)2Lân nguyên chất (P2O5)Kg90 phân bón đó
3Kali nguyên chất (K2O)Kg180 
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Túi bao tráiTúi50.000 
6Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.12. Mô hình trồng, thâm canh dứa Queen

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Máy lên luống  
3Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm thứ nhất1Chồi giống trồng mớiChồi60.000Chồi loại 1 250 – 300g/chồiGiống hỗ trợ năm thứ nhất
2Chồi giống trồng dặmChồi3.000
3Đạm nguyên chất (N)Kg460Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng- Lượng phân sử dụng cho từng năm
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg320
5Kali nguyên chất (K2O)Kg840
6Phân hữu cơ sinh họcKg5.000TCCS
7Vôi bộtKg1.000 
8Thuốc BVTV1.000đ3.000TCCS
Năm thứ 21Đạm nguyên chất (N)Kg90Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
2Kali nguyên chất (K2O)Kg180
3Điều hoa bảoLít5 
4Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.13. Mô hình trồng, thâm canh dứa Cayen có che phủ nilon

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy làm đất  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Máy lên luống  
3Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân  

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm thứ nhất1Chồi giống trồng mớiChồi50.000Chồi loại 1 250 – 300g/chồiGiống hỗ trợ năm thứ nhất
2Chồi giống trồng dặmChồi1.000
3Đạm nguyên chất (N)Kg550Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng- Lượng phân sử dụng cho từng năm
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg256
5Kali nguyên chất (K2O)Kg1.080
6Phân hữu cơ sinh họcKg5.000TCCS
7Vôi bộtKg1.000 
8NilonKg160 
9Thuốc BVTV1.000đ3.000TCCS
Năm thứ 21Đạm nguyên chất (N)Kg550Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg256
3Kali nguyên chất (K2O)Kg1.080
4Điều hoa bảoLít5 
5Thuốc BVTV1.000đ3.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.14. Mô hình vườn ươm sản xuất cây giống chanh leo sạch bệnh (cây chanh dây, lạc tiên) sạch bệnh

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Hệ thống tưới phun  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Hạt giống chanh leoKg4,5Hạt chanh leo hoa vàngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2Giá thể TS2Kg31.500 
3Khay ươm 104Chiếc900 
4Khay 15 lỗChiếc6.030 
5Đạm nguyên chất (N)Kg25Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
6Lân nguyên chất (P2O5)Kg24
7Kali nguyên chất (K2O)Kg24
8Túi bầuKg30010 x 15cm
9Phân bón láLít45 
10Mắt ghépMắt300.000Sạch bệnh
11Giấy ghépCuộn36 
12Thuốc BVTV1.000đ5.000TCCS
13Test bệnh trước khi xuất vườnLần/ha3 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.15. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên) theo GAP A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm thứ nhất1Giống trồng mớiCây1.300Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống, cột bê tông hỗ trợ năm thứ nhất
2Giống trồng dặmCây60
3Cột bê tôngCột500 
4Đạm nguyên chất (N)Kg70Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng phân sử dụng cho từng năm, Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
5Lân nguyên chất (P2O5)Kg160
6Kali nguyên chất (K2O)Kg360
7Phân hữu cơ vi sinhKg3.000TCCS
8Chế phẩm sinh họcKg60 
9Vôi bộtKg1.000 
10Thuốc BVTV1.000đ3.000TCCS
Năm thứ 21Đạm nguyên chất (N)Kg185Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
2Kali nguyên chất (K2O)Kg660
3Chế phẩm sinh họcKg80 
4Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.16. Mô hình trồng, thâm canh hồng không hạt theo GAP

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)1Giống trồng mớiCây600Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất
2Cây trồng dặmCây30
3Đạm nguyên chất (N)Kg92Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg96
5Kali nguyên chất (K2O)Kg120
6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
7Vôi bộtKg600 
8Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS
Năm thứ 31Đạm nguyên chất (N)Kg125Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg138
3Kali nguyên chất (K2O)Kg150
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS
Thời1Đạm nguyên chất (N)Kg138Có thể sử dụng
kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)2Lân nguyên chất (P2O5)Kg160phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngphân bón đó
3Kali nguyên chất (K2O)Kg300
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.17. Mô hình trồng, thâm canh giống nho mới theo GAP

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất+ năm 2)1Giống trồng mớiCây2.000Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống, cột bê tông hỗ trợ năm thứ nhất
2Giống trồng dặmCây100
3Cột bê tôngCột800 
4Đạm nguyên chất (N)Kg220Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng- Lượng phân sử dụng cho từng năm
- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
5Lân nguyên chất (P2O5)Kg160
6Kali nguyên chất (K2O)Kg300
7Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
8Vôi bộtKg1.000 
9Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS
Năm thứ 31Đạm nguyên chất (N)Kg276Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg160
3Kali nguyên chất (K2O)Kg300
4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.18. Mô hình trồng, thâm canh chuối theo GAP

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm thứ nhất + năm 21Giống trồng mới  Cây giống cao 70 – 80 cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất
-Chuối tiêuCây2.000 - 2.500
-Chuối tâyCây1.800 - 2.000
2Giống trồng dặmCây100
3Đạm nguyên chất (N)Kg260Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg160
5Kali nguyên chất (K2O)Kg360
6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS
7Vôi bộtKg1.000 
8Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS 
9Túi bao buồngTúi2.000 Cho năm thứ 2

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.19. Mô hình trồng hồng xiêm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm 11Giống trồng mớiCây400 Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2Cây trồng dặmCây20 
3Đạm nguyên chất (N)Kg152Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg96
5Kali nguyên chất (K2O)Kg198
6Phân hữu cơKg800TCCS
7Vôi bộtKg500 
8Thuốc BVTV1.000đ900TCCS
9Thuốc mốiKg4 
Năm 21Đạm nguyên chất (N)Kg138Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg48
3Kali nguyên chất (K2O)Kg180
4Phân hữu cơKg1.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.100TCCS
Năm 31Đạm nguyên chất (N)Kg138Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngthì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg48
3Kali nguyên chất (K2O)Kg180
4Phân hữu cơKg1.200TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.200TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.20. Mô hình trồng dâu tây

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCây40.000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg100TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg120
4Kali nguyên chất (K2O)Kg120
5Vôi bộtKg1.500 
6Phân hữu cơKg750TCCS
7Thuốc BVTV1.000đ1.100TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.21. Mô hình trồng dưa lê

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống    
-Trồng bòKg1,2 
-Trồng giànKg0,5 
2Đạm nguyên chất (N)Kg80TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg250
4Kali nguyên chất (K2O)Kg110
5Vôi bộtKg1.100 
6Phân hữu cơKg2.000TCCS
7Thuốc BVTV1.000đ1.100TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.22. Mô hình trồng dưa hấu

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống    
-Hạt giốngKg0,6 
-Cây giốngCây9.000 
2Đạm nguyên chất (N)Kg115TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg120
4Kali nguyên chất (K2O)Kg180
5Vôi bộtKg500 
6Phân hữu cơKg2.000TCCS
7Thuốc BVTV1.000đ1.100TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.23. Mô hình trồng dưa lưới

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCây10.000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg120TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg230
4Kali nguyên chất (K2O)Kg120
5Vôi bộtKg1.000 
6Phân hữu cơKg5.000TCCS
7Thuốc BVTV1.000đ1.200TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.24. Mô hình trồng đu đủ

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCây2.000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg276TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg256
4Kali nguyên chất (K2O)Kg420
5Vôi bộtKg600 
6Phân hữu cơKg2.000TCCS
7Thuốc BVTV1.000đ1.200TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.25. Mô hình trồng ổi

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm 11Giống trồng mớiCây1.100 Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2Cây trồng dặmCây55 
3Đạm nguyên chất (N)Kg88TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg103
5Kali nguyên chất (K2O)Kg60
6Phân hữu cơKg900TCCS
7Vôi bộtKg500 
8Thuốc BVTV1.000đ900TCCS
9Thuốc mốiKg4 
Năm thứ 21Đạm nguyên chất (N)Kg60TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg61
3Kali nguyên chất (K2O)Kg114
4Phân hữu cơKg1.200TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.26. Mô hình trồng táo

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm 11Giống trồng mớiCây500 Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2Cây trồng dặmCây25 
3Đạm nguyên chất (N)Kg50Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg25
5Kali nguyên chất (K2O)Kg70
6Phân hữu cơKg750TCCS
7Vôi bộtKg500 
8Thuốc BVTV1.000đ900TCCS
9Thuốc mốiKg5 
Năm 21Đạm nguyên chất (N)Kg160Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg80
3Kali nguyên chất (K2O)Kg105
4Phân hữu cơKg1.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.100TCCS
Năm 31Đạm nguyên chất (N)Kg207Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngthì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg120
3Kali nguyên chất (K2O)Kg150
4Phân hữu cơKg1250TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.200TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.27. Mô hình trồng đào

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm 11Giống trồng mớiCây500 Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2Cây trồng dặmCây50 
3Đạm nguyên chất (N)Kg75Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg80
5Kali nguyên chất (K2O)Kg86
6Phân hữu cơKg750TCCS
7Vôi bộtKg500 
8Thuốc BVTV1.000đ900TCCS
9Thuốc mốiKg5 
Năm 21Đạm nguyên chất (N)Kg69Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg12
3Kali nguyên chất (K2O)Kg72
4Phân hữu cơKg1.000TCCS
 5Thuốc BVTV1.000đ1.100TCCSbón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
Năm 31Đạm nguyên chất (N)Kg115Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg48
3Kali nguyên chất (K2O)Kg75
4Phân hữu cơKg1.250TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.200TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.28. Mô hình trồng mận

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm 11Giống trồng mớiCây500 Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2Cây trồng dặmCây25 
3Đạm nguyên chất (N)Kg45Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg30
5Kali nguyên chất (K2O)Kg30
6Phân hữu cơKg750TCCS
7Vôi bộtKg500 
8Thuốc BVTV1.000đ900TCCS
9Thuốc mốiKg5 
Năm 21Đạm nguyên chất (N)Kg70Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg40
3Kali nguyên chất (K2O)Kg60
4Phân hữu cơKg1.000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.100TCCS
Năm 31Đạm nguyên chất (N)Kg85Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngthì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg40
3Kali nguyên chất (K2O)Kg95
4Phân hữu cơKg1.250TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.200TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

10. Cây công nghiệp dài ngày

10.1. Mô hình trồng chè hữu cơ

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy phá gốc, đào hố  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân  TCCS; tưới nước kết hợp bón phân

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Chè shan tập trungChè giống mới
1Giống, cây che bóng     
-Giống chèBầu18.00022.000Giống chè TCVN 11041 – 6:2018
-Giống trồng dặmBầu9001.100
-Cây che bóngCây200200 
2Vật tư    
-Năm thứ nhất   Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo TCCS
 Phân hữu cơ vi sinhKg5.5007.000
 Thuốc BVTV sinh học1.000đ1.0001.000
-Chăm sóc năm thứ hai   
 Phân hữu cơ vi sinhKg2.5003.000
 Thuốc BVTV sinh học1.000đ1.5001.000
-Chăm sóc năm thứ ba   
 Phân hữu cơ vi sinhKg3.0003.500
 Thuốc BVTV sinh học1.000đ2.0002.000

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

10.2. Mô hình thâm canh chè theo VietGAP

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy hái chè  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống tưới phun mưa  TCCS; tưới nước kết hợp bón phân

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Đạm nguyên chất (N)Kg276TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg112
3Kali nguyên chất (K2O)Kg180
4Phân hữu cơ vi sinhKg3.000
5Phân sinh họcKg25
6Thuốc BVTV1.000đ3.000

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

10.3. Mô hình thâm canh chè hữu cơ thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 4 trở đi A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy hái chè  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống tưới phun mưa  TCCS; tưới nước kết hợp bón phân

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Chè shan tập trungChè giống mới
1Phân hữu cơ vi sinhKg9.00010.000Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và đảm bảo chất lượng theo TCCS 
2Phân bón lá sinh họcLít1520
3Thuốc BVTV sinh học1.000đ3.0003.000

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

11. Mô hình khác

11.1. Mô hình trồng thâm canh cỏ làm thức ăn chăn nuôi

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống    
-Trồng bằng homTấn hom3,5 
-Trồng bằng hạtKg12 
2Đạm nguyên chất (N)  TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
-Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)Kg250
-Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)Kg280
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg80
4Kali nguyên chất (K2O)Kg100
5Phân hữu cơ vi sinhKg2.500TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

11.2. Mô hình chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 tấn cỏ nguyên liệu

TTTên vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cỏ tươi làm nguyên liệuKg1.000 Lượng cỏ tươi theo quy mô ủ
2Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắnKg30  
3Muối ănKg5 
4Ủ bằng bể ủ/ hố ủ (nếu ủ bằng bể   
-Bạt giải bể ủ/hố ủM2/tấn cỏ tươi8 
5Túi ủ (nếu ủ bằng túi)   
-Túi nilon ủ: rộng 1.6m, dài 2.5m, dày 0.1mmTúi/tấn cỏ tươi2 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

11.3. Mô hình sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ chế phẩm Biotech Japan EM

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng3Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
      

C. Định mức giống, vật tư

Định mức để sản xuất 01 tấn phân hữu cơ vi sinh

TTTên vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Loại phânNguyên liệu/ chế phẩm
1Sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm trồng trọtPhụ phẩm từ trồng trọt (rơm rạ, thân lá, xơ dừa, vỏ quả…)Kg1.000 Nguyên liệu và chế phẩm để sản xuất ra 1 tấn phân hữu cơ vi sinh
Chế phẩm Biotech Japan EM hoặc EM tương tựLít5 
Đạm nguyên chất (N)Kg1TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Lân nguyên chất (P2O5)Kg1
Kali nguyên chất (K2O)Kg1
Nấm TrichodermaKg1 
Cám gạo, bột ngô, bột mì…Kg10 
Vôi bộtKg10 
 SảnPhế phụ phẩm thủy (bùnTấn2 Nguyên liệu
2xuất phân hữu cơ vi sinh từ chất thải thủyđấy ao nuôi)   và chế phẩm để sản xuất ra 1 tấn phân hữu cơ vi sinh
Chế phẩm Biotech Japan EM hoặc EM tương tựLít5 
Lân nguyên chất (P2O5)Kg1 
Xơ dừaKg250 
Vôi bộtKg/tấn10 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

11.4. Mô hình trồng cây gai xanh

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
 Máy tuốt sợi  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
 Máy cày   

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Năm 11Giống trồng mớiCây28.000 Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2Giống trồng dặmCây2800 
3Đạm nguyên chất (N)Kg780TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứngLượng vật tư sử dụng cho từng năm
4Lân nguyên chất (P2O5)Kg230
5Kali nguyên chất (K2O)Kg430
6Phân hữu cơ vi sinhKg3000TCCS
7Vôi bộtKg500 
8Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS
Từ năm thứ 21Đạm nguyên chất (N)Kg940TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 
2Lân nguyên chất (P2O5)Kg200
3Kali nguyên chất (K2O)Kg430
4Phân hữu cơ vi sinhKg2000TCCS
5Thuốc BVTV1.000đ1.000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình   
-Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
-Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01-02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
-Thời gian lý thuyết thực hànhNgày1,5
-Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự...Ngày- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

MỤC LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

Lĩnh vực: Chăn nuôi - Thú y

1. Chăn nuôi gà thương phẩm .................................................................................. 3

2. Chăn nuôi gà sinh sản ............................................................................................ 5 3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm ......................................................................... 8 4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản ............................................................................... 10 5. Chăn nuôi đà điểu thương phẩm ......................................................................... 13 6. Chăn nuôi đà điểu sinh sản .................................................................................. 15 7. Chăn nuôi chim bồ câu ........................................................................................ 17 8. Chăn nuôi chim cút sinh sản ............................................................................... 19 9. Chăn nuôi lợn thương phẩm ................................................................................ 21 10. Chăn nuôi lợn sinh sản ...................................................................................... 23 11. Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn .......................................................... 25 12. Chăn nuôi lợn thịt theo hướng hữu cơ .............................................................. 27 13. Chăn nuôi lợn rừng lai ....................................................................................... 29 14. Vỗ béo trâu, bò thịt ............................................................................................ 31 15. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản ............................................................................... 33 16. Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo ....................................................... 35 17. Mô hình Chăn nuôi bò sữa ................................................................................ 37 18. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh ................................................. 39 19. Chăn nuôi dê thương phẩm ............................................................................... 42 20. Chăn nuôi dê sinh sản ....................................................................................... 44 21. Chăn nuôi dê sữa thương phẩm ......................................................................... 46 22. Nuôi ong mật ..................................................................................................... 48 23. Chăn nuôi thỏ thương phẩm .............................................................................. 50 24. Chăn nuôi thỏ sinh sản ...................................................................................... 52 25. Nuôi tằm ............................................................................................................ 54 26. Chăn nuôi hươu sinh sản, nai sinh sản .............................................................. 56 27. Chăn nuôi dúi thịt .............................................................................................. 58 28. Chăn nuôi nhím thịt ........................................................................................... 60 29. Chăn nuôi nhím sinh sản ................................................................................... 62 30. Chăn nuôi trùn quế ............................................................................................ 64 31. Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh .................................................................... 66 32. Xây dựng vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh động vật cấp huyện ................... 69 33. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm ................................................................. 72 34. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, ATTP, hữu cơ, OCOP ............ 74

Phụ lục II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Chăn nuôi - Thú y

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Chăn nuôi - Thú y

(Ban hành kèm theo Quyết định số/2022/QĐ-UBND ngày tháng 8 năm

2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

1. Chăn nuôi gà thương phẩm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Hệ thống làm mát chuồngHệ thống01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Hệ thống máng ănHệ thống01
3Hệ thống máng uốngHệ thống01
4Máy phát điệnChiếc01

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCon Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con6,0Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3Vắc – xinLiều/con07(2) Gum; (2) ND - IB; (1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC
4Hoá chất sát trùngLít/con0,5Dung dịch pha loãng theo quy định
5Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật  
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp 
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

2. Chăn nuôi gà sinh sản

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lồng tầngCon/m28 - 12Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Sàn nhựaCon/m26 - 8
3Hệ thống làm mát chuồngHệ thống01
4Hệ thống máng ănHệ thống01
5Hệ thống máng uốngHệ thống01
6Hệ thống thu trứngHệ thống01
7Hệ thống tải phânHệ thống01
8Máy phát điệnChiếc01

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/trang trại/cơ sở/hộ)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy ấp trứng gia cầmChiếc01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Máy nởChiếc01Công suất = 30% máy ấp
3Máy phát điệnChiếc01  
4Máy phun thuốc sát trùngChiếc01 
5Hoá chất sát trùngLít/cơ sở20Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCon Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con12,3Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3Vắc - xinLiều/con14(3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC
4Hoá chất sát trùngLít/con2,5Dung dịch pha loãng theo quy định
5Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Mô hình nuôi gà sinh sản
1Tập huấn xây dựng mô hình   
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 
Mô hình ấp trứng gà
1Tập huấn kỹ thuật   
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày7 - 14
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Hệ thống làm mát chuồngHệ thống01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Hệ thống máng ănHệ thống01
3Hệ thống máng uốngHệ thống01
4Máy phát điệnChiếc01

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCon Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. 
2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con9,4Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3Vắc - xinLiều/con05(2) Dịch tả; (1) Viêm gan; (1) cúm GC; (1) Tụ huyết trùng
4Hoá chất sát trùngLít/con0,5Dung dịch pha loãng theo quy định
5Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật  
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01  
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Sàn nhựaCon/m23,5 - 4,0Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Hệ thống làm mát chuồngHệ thống01
3Hệ thống máng ănHệ thống01
4Hệ thống máng uốngHệ thống01
5Máy phát điệnChiếc01

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 vịt mái/trang trại/cơ sở/hộ)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy ấp trứng gia cầmChiếc01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Máy nởChiếc01Công suất = 30% máy ấp
3Máy phát điệnChiếc01 
4Máy phun thuốc sát trùngChiếc01 
5Hoá chất sát trùngLít/cơ sở20Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCon Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. 
2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con30Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3Vắc - xinLiều/con11(3) Viêm gan vịt, (3) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC, (2) Tụ huyết trùng
4Hoá chất sát trùngLít/con2,5Dung dịch pha loãng theo quy định
5Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Mô hình nuôi ngan, vịt sinh sản
1Tập huấn kỹ thuật   
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 
Mô hình ấp trứng
1Tập huấn kỹ thuật   
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày7 - 14
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/ lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/ lần0,5  

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5. Chăn nuôi đà điểu thương phẩm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg/con≥ 3,0 kgĐà điểu 01 tháng tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
2Thức ăn hỗn hợpKg/con426Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3Vắc - xinLiều/con04(2) Newcastle, (2) Cúm GC (Liều vắc xin Newcastle dùng cho đà điểu = 4 lần, Cúm GC = 3 lần liều cho gà)
4Hoá chất sát trùngLít/con20Dung dịch pha loãng theo quy định
5Chế phẩm sinh họcKg/con0,5Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật  
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gianNgày01
2Hội nghị tổng kếtHN/MH01  

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/ lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/ lần0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

6. Chăn nuôi đà điểu sinh sản

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ24Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 50 mái sinh sản/trang trại/cơ sở/hộ)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy ấp trứng đà điểuChiếc01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Máy nởChiếc01Công suất = 30% máy ấp
3Máy phát điệnChiếc01 
4Máy phun thuốc sát trùngChiếc01 
5Hoá chất sát trùngLít/cơ sở20Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg/con≥ 3,0 kgĐà điểu 01 tháng tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
2Thức ăn hỗn hợpKg/con796Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3Vắc - xinLiều/con06(3) New, (3) Cúm GC (Liều vắc xin Newcastle, Cúm GC = 3 lần liều cho gà)
4Hoá chất sát trùngLít/con80Dung dịch pha loãng theo quy định
5Chế phẩm sinh họcKg/con0,5Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Mô hình nuôi đà điểu sinh sản
1Tập huấn kỹ thuật   
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 
Mô hình ấp trứng đà điểu
TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật   
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gianNgày07 - 14
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/ lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/ lần0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7. Chăn nuôi chim bồ câu

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 500 mái sinh sản /trang trại/cơ sở/hộ)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy ấp trứng bồ câuChiếc01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Máy nởChiếc01Công suất = 30% máy ấp
3Máy phát điệnChiếc01 
4Máy phun thuốc sát trùngChiếc01 
5Hoá chất sát trùngLít/cơ sở20Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống  Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. 
2Thức ăn hỗn hợpKg/con10,8Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3Vắc - xinLiều/con01Newcastle
4Hoá chất sát trùngLít/con02Dung dịch pha loãng theo quy định
5Chế phẩm sinh họcKg/con0,03Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Mô hình nuôi bồ câu sinh sản
1Tập huấn kỹ thuật   
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 
Mô hình ấp trứng bồ câu
1Tập huấn kỹ thuật   
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gianNgày07 - 14
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

8. Chăn nuôi chim cút sinh sản

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 4.000 mái sinh sản /trang trại/cơ sở/hộ)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy ấp trứng chim cútChiếc01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Máy nởChiếc01Công suất = 30% máy ấp
3Máy phát điệnChiếc01 
4Máy phun thuốc sát trùngChiếc01 
5Hoá chất sát trùngLít/ cơ sở20Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống  Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. 
2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con0,7Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3Vắc - xinLiều/con04Newcastle
4Hoá chất sát trùngLít/con01Dung dịch pha loãng theo quy định
5Chế phẩm sinh họcKg/con0,01Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
Mô hình nuôi chim cút sinh sản
1Tập huấn kỹ thuật   
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 
Mô hình ấp trứng chim cút
1Tập huấn kỹ thuật   
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gianNgày07 - 14
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9. Chăn nuôi lợn thương phẩm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ08Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Hệ thống làm mát chuồngHệ thống01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Hệ thống máng ănHệ thống01
3Hệ thống máng uốngHệ thống01
4Máy phát điệnChiếc01

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCon Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. 
1.1Giống lợn ngoạiKg/con10
1.2Giống lợn nộiKg/con07
2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh 225Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3Vắc - xinLiều/con06(1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tai Xanh, (1) Tụ Huyết trùng, (1) Phó Thương hàn, (1) Đóng Dấu lợn
4Hoá chất sát trùngLít/con20Dung dịch pha loãng theo quy định
5Thuốc tẩy ký sinh trùngLiều/con02  
6Chế phẩm sinh họcKg/con0,1Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật  
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hình  
 Số lầnLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình
Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

10. Chăn nuôi lợn sinh sản

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Thiết bị làm mát chuồngBộ01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Chuồng nuôi lợn nái chửaLồng/con01
3Chuồng nuôi lợn nái nuôi conLồng/con01
4Sàn nuôi lợn con sau cai sữaM2/con0.6
5Hệ thống máng ăn tự độngBộ02
6Hệ thống máng uống tự độngBộ02

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống  Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. 
1.1Giống hậu bị (giống ngoại)Kg/con100
1.2Giống hậu bị (giống nội)Kg/con22
2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh   
2.1Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống ngoạiKg/con534Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
2.2Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nộiKg/con482
3Vắc - xinLiều12(2) Dịch tả, (2) LMLM, (2) Tai xanh, (2) Tụ huyết trùng, (2) Phó thương hàn, (2) Đóng dấu lợn 
4Hoá chất sát trùngLít/con40Dung dịch pha loãng theo quy định
5Thuốc tẩy ký sinh trùngLiều02 
6Chế phẩm sinh họcKg/con0.2Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật  
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

11. Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ06Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Hỗ trợ vật tư xây dựng hệ thống bể lắng xử lý chất thải và bể đá xử lý nước thảiCon/m310Áp dụng hệ thống cho chăn nuôi lợn với quy mô từ 50 – 1500 con. Vật liệu xây dựng đảm bảo theo quy chuẩn về xây dựng 
2Men, chế phẩm vi sinh xứ lý môi trường, phân và chất thảiLít/kg/m301Được phép sản xuất và lưu hành tại Việt Nam
3Phân tích mẫuMẫu/bể02Thực hiện theo quy định hiện hành về phân tích đánh giá nước thải trước và sau xử lý

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật  
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
2Thời gian tham quanNgày/lần0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếc/hộSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tờ gấp, clíp, tin bài… Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

12. Chăn nuôi lợn thịt theo hướng hữu cơ

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ08Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, thiết bị, vật tư ( Mức hỗ trợ tính trên 01 con)

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCon Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. 
Lợn ngoạiKg/con10
Lợn nộiKg/con5 - 7
2Thức ăn hỗn hợpKg  
Lợn ngoạiKg/con225Hàm lượng protein thô 16% - 18%
Lợn nộiKg/con186Hàm lượng protein thô 14% - 16%
3Vắc - xinLiều/con06(1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tai xanh, (1) Tụ huyết trùng, (1) Phó thương hàn, (1) Đóng dấu lợn
4Hoá chất sát trùngLít/con20Dung dịch pha loãng theo quy định
5Thuốc tẩy ký sinh trùngLiều/ con02 
6Chế phẩm vi sinh  Chế phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam
Chế phẩm bổ sung vào thức ănTỷ lệ %0.7
Chế phẩm bổ sung vào nước uốngLít0.1
 Chế phẩm phun trong chuồng nuôi 0.1  
 Chế phẩm bổ sung vào chất độn chuồngKg0.1 

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật  
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hình  
 Số lầnLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình
Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
2Thời gian tham quanNgày/lần0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếc/hộSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tờ gấp, clíp, tin bài… Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

13. Chăn nuôi lợn rừng lai

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lợn giống    
 Lợn rừng đựcKg/con35Lợn rừng Thái Lan định mức
 Lợn cái bản địaKg/con151 con đực/20 con nái
2Thức ăn   
 Thức ăn hỗn hợp cho lợn hậu bịKg/con40Thức ăn có tỷ lệ đạm 13-15%
 Thức ăn hỗn hợp cho lợn con  Thức ăn có tỷ lệ đạm 18-20%
 - Lứa 1Kg/lứa20 
 - Lứa 2Kg/lứa28 
3Vắc - xinLiều/ con301 Dịch tả, 01 LMLM, 01 Tai xanh
4Hoá chất sát trùngLít/con50Đã pha loãng theo quy định

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

14. Vỗ béo trâu, bò thịt

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ người05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy băm thái cỏChiếc01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Máy trộn thức ănChiếc01

C. Định mức giống, thiết bị, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCon Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo QĐ 294, 295/QĐ-CNMTCN ngày 23/09/2020 hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt 
2Thuốc tẩy ngoại KSTLiều/con01 
3Thuốc tẩy nội KSTLiều/con01 
4Thức ăn hỗn hợpKg/con270Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
5Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học   
 Nguyên liệu làm đệm lótKg/con900Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu….
 Chế phẩm vi sinhKg/con0,75Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

15. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ người18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy băm thái cỏChiếc01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Máy trộn thức ănChiếc01

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCon Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
 Bò cái giốngKg/con220
 Trâu cái giốngKg/con350
2TAHH cho bò cái chửaKg/con540Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3TAHH cho trâu cái chửaKg/con660
4Tảng đá liếmKg/con03 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

16. Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ người18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy băm thái cỏChiếc01Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Máy trộn thức ănChiếc01

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngCon Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
2Tinh đông lạnhLiều/con02 
3Ni tơ lỏngLít/con02 
4Găng tay, ống genBộ/con02 
5TAHH cho bò cái có chửaKg/con540Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
6TAHH cho trâu cái có chửaKg/con660
7Tảng đá liếmKg/con03 
8Bình Nitơ 3,5 - 3,7 lítCái/huyện02 
9Súng bắn tinhCái/huyện06 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

17. Mô hình Chăn nuôi bò sữa

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ người18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy băm thái cỏChiếc01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
2Máy trộn thức ănChiếc01

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống  Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
2Tinh đông lạnhLiều/con04
3TAHH cho bò cái chửaKg/con540Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
4Tảng đá liếmKg/con03 
5Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh (1 tấn cỏ) 
 Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắnKg/tấn30 
 Muối ănKg/tấn05 
 Ủ bằng bể ủ/hố ủ   
 Bạt lót bể ủ/hố ủM2/tấn08 
 Ủ bằng túi ủ Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mmTúi/tấn02  

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

18. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ người09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Mô hình trồng thâm canh cỏ  
 Giống cỏ 
 Trồng bằng homTấn hom/ha3,5 
 Trồng bằng hạtKg/ha12,0 
 Thiết bị vật tư 
 Phân đạm nguyên chất (N)  Phân đạm nguyên chất (N)
 Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)Kg/ha250 
 Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)Kg/ha200 
 Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg/ha80Phân lân nguyên chất (P2O5)
 Phân kali nguyên chất (K2O)Kg/ha100Phân kali nguyên chất (K2O)
 Phân hữu cơ vi sinhKg/ha2.500Phân hữu cơ vi sinh
2Kỹ thuật ủ rơm với urea trong túi nilon 
 Rơm lúaTấn01Rơm khô 
 Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mmKg/tấn02 
 UreaKg/tấn40 
 Rỉ mậtKg/tấn20 
 MuốiKg/tấn5 
3Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon 
 Thân bắp (ngô)Tấn01Thân ngô
 Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mmKg/tấn02 
 Men vi sinhKg/tấn01 
 Rỉ mậtKg/tấn50 
 MuốiKg/tấn05 
4Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua 
 Cỏ tươiTấn01Cỏ tươi
 Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắnKg/tấn30 
 MuốiKg/tấn05 
 Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể)   
 Bạt lót bể ủ/hố ủM2/tấn cỏ tươi08 
 Túi ủ (nếu ủ bằng túi)   
 Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mmTúi/tấn cỏ tươi02 

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

19. Chăn nuôi dê thương phẩm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ người05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1GiốngKg/con15Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
2Thức ăn hỗn hợp cho dêKg/con45Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3Vắc - xinLiều/con04(1) Tụ huyết trùng, (1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) Đậu

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtLần01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

20. Chăn nuôi dê sinh sản

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ người12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Dê cái giống ngoạiKg/con23 - 27Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
2Dê cái giống nộiKg/con13 - 17 
3Dê cái laiKg/con18 - 22 
4Dê đực giống ngoạiKg/con30 - 34  
5Dê đực giống laiKg/con28 - 32 
6Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giốngKg/con115Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
7Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻKg/con115
8Vắc - xinLiều/con08(2) Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu
9Tảng đá liếmKg/con02 

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

21. Chăn nuôi dê sữa thương phẩm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ người12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Dê cái giốngKg/con18 - 22Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
2Dê đực giốngKg/con35 - 40 
3Thức ăn hỗn hợp cho dê đựcKg/con36Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
4Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ lứa đầuKg/con120
5Vắc - xinLiều/con08(2) Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu
6Bình đựng sữa thể tích 25 lítBình/hộ01Bình làm bằng chất liệu nhôm hoặc hợp kim, không bị ô xy hóa
7Tảng đá liếmKg/con03 

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02  

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày/lần1,5
 Thời gian tham quanNgày/lần0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

22. Nuôi ong mật

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Ong giốngĐàn/điểm /cơ sở Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
 - Ong ngoại100
- Ong nội50
2Thùng kếThùng /điểm /cơ sở Áp dụng đối với mô hình có thùng kế
 - Ong ngoại100
- Ong nội50
3ĐườngKg/đàn  
 - Ong ngoại30
- Ong nội18
4Phấn hoaKg/đàn  
 - Ong ngoại0,3
- Ong nội0,2
5Tầng chânCái/đàn  
 - Ong ngoại10
- Ong nội04
6Máng cho ong ănCái/đàn01 
7Thùng quay mậtCái/hộ01 
8Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)Bộ/hộ01 

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtLần01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

23. Chăn nuôi thỏ thương phẩm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Thỏ giốngKg/con0,5Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
2Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 90 ngàyKg13,5Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3Vắc - xinLiều/con01(1) Bại huyết

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtLần01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

24. Chăn nuôi thỏ sinh sản

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Thỏ giốngKg/con2,5 - 3Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
2Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 120 ngàyKg27Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình
3Vắc - xinLiều/con02(2) Bại huyết

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hình Thời gian lý thuyết, thực hànhLần Ngày01 - 02 1,5≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

25. Nuôi tằm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ Cán bộ06Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
 Trứng tằm ban đầu (MH nuôi tằm con tập trung) và Tằm con ban đầu (MH nuôi tằm lớn)Vòng trứng/ ha dâu120Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS 
1MH nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha) 
 Nong/khay nuôi tằmCái120Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
 Máy thái dâuCái01
 Đũi tằmCái10
 Lò sưởi điệnCái01
 Quạt bay hơi tăng ẩmCái01
 Bạt phủ lá dâuM220
 Thuốc sát trùng nhà, dụng cụLít04
 Thuốc xử lý mình tằmKg06
 Vôi bộtKg20
2MH nuôi tằm lớn (tính cho 1 ha) 
 Tằm conVòng/ha120 
 Lá dâuKg/vòng200  
 Né đôiNé/vòng02Né gỗ, KT: 1m x 1m
 Thuốc sát trùng nhà, dụng cụLít04 
 Thuốc xử lý mình tằmKg06 
 Vôi bộtKg20 

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

26. Chăn nuôi hươu sinh sản, nai sinh sản

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Giống    
 Hươu, nai cáiKg/con35Hươu, nai hậu bị 15-18 tháng
 Hươu, nai đựcKg/con45Hươu, nai hậu bị 18-24 tháng tuổi
2Thức ăn   
 Hỗ trợ thức ăn tinh hươu, nai cáiKg/con30Bổ sung 0,5 kg/con/ngày trong 60 ngày chửa cuối. Hàm lượng Protein thô ≥ 14%
 Hỗ trợ thức ăn tinh hươu, nai đựcKg/con48Bổ sung 0,8 kg/con/ngày trong 60 ngày từ khi mua về. Hàm lượng Protein thô ≥ 14%
 Thức ăn thô, xanhKg/con/ ngày6 - 10 
3Thuốc thú y, hóa chất sát trùngĐồng/con≤ 100.000 

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

27. Chăn nuôi dúi thịt

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ07Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Dúi giốngKg/con1,5≥ 3 tháng tuổi 
2Thức ăn tinh hỗn hợpKg/con1,0Hàm lượng Protein thô ≥ 14%
3Thuốc thú y, hóa chất sát trùngĐồng/con≤ 15.000 

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

28. Chăn nuôi nhím thịt

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ07Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Nhím giốngKg/con2 - 303 tháng tuổi 
2Thức ăn tinh hỗn hợp: 0,3kg/con/ngàyKg/con54Hàm lượng Protein thô ≥ 14%
3Thức ăn thô xanh (rau củ, quả...)Kg/con/ ngày0,3 - 1,0 
4Thuốc thú y, hóa chất sát trùngĐồng/con≤ 15.000 

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐV tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

29. Chăn nuôi nhím sinh sản

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Nhím giống    
 Nhím cáiKg/con8-10≥ 8 tháng tuổi
 Nhím đựcKg/con10-12≥ 10 tháng tuổi
2Thức ăn tinh hỗn hợp (0,3kg/con/ngày)Kg/con100Hàm lượng Protein thô ≥ 14%
3Thức ăn thô xanh (rau củ, quả...)Kg/con/ ngày0,5 
4Thuốc thú y, hóa chất sát trùngĐồng/con≤ 30.000 

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết. 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng.

30. Chăn nuôi trùn quế

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ04Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Trùn quế giốngKg/m23Trùn tinh 
2Thức ăn (Phân ủ)Kg/m2200Phân trâu, bò, lợn, gia cầm ...

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

31. Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1. Thiết bị, vật tư (Mức hỗ trợ tính trên 01 cơ sở)  
a.Máy phun thuốc sát trùngMáy/ cơ sở01Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
b.Bảo hộ lao động (Quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang)Bộ/cơ sở03
c.Dụng cụ thú y (Bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo)Bộ/cơ sở01
2. Định mức vắc xin, hóa chất sát trùng 
2.1. Mô hình an toàn dịch bệnh trên gia cầm 
2.1.1. Vắc xin phòng bệnh 
a.Vắc xin cho thuỷ cầm nuôi thương phẩmLiều/con04(2) Dịch tả, (2) Cúm GC
b.Vắc xin cho thuỷ cầm sinh sảnLiều/con05(3) Dịch tả, (2) Cúm GC
c.Vắc xin cho gà thương phẩmLiều/con05(3) Newcastle, (2) Cúm GC
d.Vắc xin cho gà sinh sảnLiều/con08(4) Newcastle, (4) Cúm GC 
2.1.2. Hoá chất sát trùng 
 Mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm thương phẩmLít/con01Dung dịch pha loãng theo quy định
Mô hình chăn nuôi gia cầm thương phẩm, thủy cầm sinh sảnLít/con02
2.2. Mô hình an toàn dịch bệnh trên Lợn 
2.2.1. Vắc xin phòng bệnh 
a.Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi lợn thương phẩmLiều/con /năm04(2) Dịch tả, (2) LMLM
b.Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi lợn sinh sảnLiều/con06(3) Dịch tả, (3) LMLM
2.2.2. Hoá chất sát trùng 
a.Mô hình chăn nuôi lợn thương phẩmLít/con20Dung dịch pha loãng theo quy định
b.Mô hình chăn nuôi lợn sinh sảnLít/con40
3. Định mức tư vấn, xét nghiệm và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bệnh
3.1Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tíchLần01  
3.2Công tác lấy mẫu, gửi mẫuLần01
3.3Phân tích xét nghiệmLần01
3.4Thẩm định, đánh giáLần01

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần02Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

32. Xây dựng vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh động vật cấp huyện A. Định mức công lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1. Định mức vật tư, thiết bị
a.Máy phun thuốc sát trùngMáy/xã02Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị 
b.Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang).Bộ/xã12
c.Dụng cụ thú y (bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo)Bộ/xã03
2. Định mức vắc xin, hóa chất sát trùng
2.1Mô hình an toàn dịch bệnh trên gia cầm  
2.1.1Vắc xin   
aVắc xin cho thuỷ cầm thương phẩm (1 năm 3 lứa)Liều/con /lứa12DTV (2x3), CGC (2x3)
bVắc xin cho thuỷ cầm sinh sảnLiều/con08DTV (4), CGC (4)
cVắc xin cho gà thương phẩm (1 năm 3 lứa)Liều/con /lứa15Niu-cát-xơn (3x3); CGC (2x3)
dVắc xin cho gà sinh sảnLiều/con08CGC (4); Niu-cát-xơn (4) 
2.1.2Hoá chất sát trùng   
aMô hình chăn nuôi gia cầm sinh sảnLít/con02 
bMô hình chăn nuôi gia cầm thương phẩmLít/con01 
2.2Mô hình an toàn dịch bệnh trên Lợn 
2.2.1Vắc xin   
aVắc xin phòng bệnh cho lợn sinh sảnLiều/con /năm06DTLCĐ (3), LMLM (3)
bVắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm (1 năm 2 lứa)Liều/con /lứa08DTLCĐ (2x2), LMLM (2x2)
2.2.2Hoá chất sát trùng  Dung dịch pha loãng theo quy định
aMô hình chăn nuôi lợn sinh sảnLít/con40
bMô hình chăn nuôi lợn thương phẩmLít/con20
3. Định mức lấy mẫu, xét nghiệm và chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh cấp huyện
3.1Vật tư, dụng cụ lấy mẫu xét nghiệmLần/năm02  
3.2Lấy mẫu, gửi mẫu đến phòng xét nghiệmLần/năm02 
3.3Định lượng kháng thểMẫu/xã81 
3.4Giám sát lưu hành vi rútMẫu/chợ (xã)30 
3.5Thẩm định, đánh giá vùng an toàn dịch bệnhLần/năm02 

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần04Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH02 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

33. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

A. Định mức lao động (Áp dụng cho 03 cơ sở)

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết  
1.1Tư vấn xây dựng liên kếtTheo thực tế và chế độ hiện hành 
1.2Xây dựng chuỗi   
 Kết nối các thành viênLần05Tổ chức các cuộc họp
 Thành lập HTX, THT… (liên kết ngang)Lần03
 Xây dựng quy chế hoạt độngLần01
 Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viênLần02
 Xúc tiến thương mạiLần05
 Triển khai mở rộng thị trườngLần05
2Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết  
 Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm  Theo thực tế và chế độ hiện hành 
3Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm ≤ 40%
 Bao bì, nhãn mác sản phẩmChu kỳ sản xuất   

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

34. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, ATTP, hữu cơ, OCOP A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpNgười/ điểm trình diễn

B. Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Thực hành nông nghiệp tốt   
1.1Tư vấn, hướng dẫnLần01Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành
1.2Chứng nhận thực hành nông nghiệp tốtLần02Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành
2An toàn thực phẩm  
2.1Tư vấn, hướng dẫnLần01Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)
2.2Chứng nhận An toàn thực phẩmLần02Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)
3Nông nghiệp hữu cơ   
3.1Tư vấn cơ sở xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơLần01Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 trong sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm
3.2Chứng nhận nông nghiệp hữu cơLần02Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Chứng nhận quá trình sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm của cơ sở phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11041:2017 
4Chứng nhận sản phẩm OCOP  
4.1Tư vấn, hướng dẫnLần01Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg ngày 21/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm. Theo TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018.
4.2Chứng nhận sản phẩm OCOPLần02Sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên
Là sản phẩm cấp tỉnh, cấp quốc gia

C. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn kỹ thuật    
 Số lầnLần01Số lượng ≤ 30 người/lớp
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01 

D. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5  

E. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

Căn cứ xây dựng định mức:

A. Định mức lao động:

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN_KN ngày 24/2/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT). Phụ lục II. (Theo từng định mức chăn nuôi)

B. Định mức máy móc, thiết bị.

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/2/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT). Phụ lục II. (Theo từng định mức chăn nuôi)

C. Định mức giống, vật tư; D. Định mức triển khai

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/2/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT). Phụ lục II. (Đã ghi chú trong từng định mức)

- Theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND tỉnh Điện Biên ngày 19/1/2021 Quyết định ban hành nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Điện Biên. (Đã ghi chú trong từng định mức).

- Theo Quyết định số 1107/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của UBND tỉnh Hoà Bình ban hành định mức Kinh tế Kỹ thuật áp dụng trong mô hình nông lâm thuỷ sản Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng sinh kế thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (định mức chăn nuôi lợn rừng lai).

- Theo Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.

D. Định mức đào tạo tập huấn

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/2/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT). Phụ lục 7. Trang 10

E. Định mức thông tin truyên truyền

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN_KN ngày 24/2/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT). Phụ lục 6.

MỤC LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Thuỷ sản

PHỤ LỤC III……………………………………………………………………...3 ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG…………………………3 LĨNH VỰC: THUỶ SẢN…………………………………………………………3 1. Nuôi cá trắm đen trong ao/hồ ............................................................................. 3 2. Nuôi cá trắm đen trong lồng/bè ......................................................................... 5 3. Nuôi cá Bỗng trong lồng/bè ............................................................................... 7 4. Nuôi cá Lóc bông trong lồng/bè ........................................................................ 9 5. Nuôi cá Lóc bông trong ao/hồ.......................................................................... 11 6. Nuôi cá Rô đồng trong ao/hồ ........................................................................... 13 7. Nuôi Ba ba trong ao/bể .................................................................................... 15 8. Nuôi Ếch trong bể/lồng bè ............................................................................... 17 9. Nuôi cá Rô phi/Diêu hồng trong lồng bè ......................................................... 19 10. Nuôi cá Rô phi/Diêu hồng thâm canh trong ao/hồ ........................................ 21 11. Nuôi cá Rô phi/Diêu hồng bán thâm canh trong ao/hồ ................................. 23 12. Nuôi ghép cá Rô phi/Diêu hồng là chính trong ao/hồ ................................... 25 13. Nuôi cá Trắm cỏ trong lồng/bè........................................................................27 14. Nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/hồ ................................................... 29 15. Nuôi ghép cá Chép là chính trong ao/hồ ........................................................ 31 16. Nuôi cá Chim trắng trong ao/hồ ..................................................................... 33 17. Nuôi cá Trê trong ao/hồ ................................................................................. 35 18. Nuôi cá Nheo mỹ trong lồng/bè ..................................................................... 37 19. Nuôi cá Lăng nha trong lồng/bè ..................................................................... 39 20. Nuôi cá Lăng chấm trong lồng/bè .................................................................. 41 21. Nuôi cá Lăng chấm trong ao/hồ ..................................................................... 43 22. Nuôi cá Chiên trong lồng/bè .......................................................................... 45 23. Nuôi Lươn trong bể ........................................................................................ 47 24. Nuôi cá Chình nước ngọt trong bể ................................................................. 49 25. Nuôi cá Chình nước ngọt trong lồng/bè ......................................................... 51 26. Nuôi cá Tầm trong lồng/bè ............................................................................ 53 27. Nuôi cá Tầm trong ao/bể ................................................................................ 55 28. Nuôi cá Chép giòn trong lồng/bè ................................................................... 57 29. Nuôi cá Chép giòn trong ao/hồ ...................................................................... 59 30. Nuôi cá Trắm giòn trong lồng/bè ................................................................... 61 31. Nuôi cá Trắm giòn trong ao/hồ ...................................................................... 63 32. Nuôi cá Chạch thương phẩm trong ao/hồ ...................................................... 65 33. Nuôi cá Ngạnh trong lồng/bè ......................................................................... 67 34. Nuôi ốc nhồi (ốc bươu đồng) trong ao/hồ...................................................... 69 35. Nuôi ốc nhồi (ốc bươu đồng) trong bể ........................................................... 71

Phụ lục III

Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: thuỷ sản

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

LĨNH VỰC: THUỶ SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình)

1. Nuôi cá trắm đen trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01 ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ02-04
3Hệ thống sục khíBộ02-04
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy03-04
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao..  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Trắm đenCon/m21- Cỡ giống: 200 -500 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.8- Hàm lượng đạm ≥ 25%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng.
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

2. Nuôi cá trắm đen trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình02-03Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống quạt nướcBộ02-04
3Hệ thống sục khíBộ02-04
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
6Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Trắm đenCon/m310-15- Cỡ giống: 0,8-1 kg/con;
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 3.0- Hàm lượng đạm ≥ 38%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác testkit bệnh, môi trường.  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

3. Nuôi cá Bỗng trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ24Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình02-03Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống quạt nướcBộ02-04
3Hệ thống sục khíBộ02-04
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
6Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá BỗngCon/m310-15- Cỡ giống: 6-10 cm/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 2.0- Hàm lượng đạm ≥ 30%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác testkit bệnh, môi trường.  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

4. Nuôi cá Lóc bông trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ8Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình02-03Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Lóc bôngCon/m3130- Cỡ giống: ≥ 8 cm/con;
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ănFCR≤ 4.0- Cá tạp đảm bảo chất lượng, kích cỡ phù hợp với giại đoạn phát triển của cá
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5. Nuôi cá Lóc bông trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ8Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ02-04
3Hệ thống sục khíBộ02-04
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Lóc bôngCon/m210- Cỡ giống: ≥ 8 cm/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ănFCR≤ 4.0- Cá tạp đảm bảo chất lượng, kích cỡ phù hợp với giại đoạn phát triển của cá
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

6. Nuôi cá Rô đồng trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ8Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ02-04
3Hệ thống sục khíBộ02-04
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Rô đồngCon/m250- Cỡ giống: ≥ 5 cm/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 2.0- Hàm lượng đạm ≥ 25%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7. Nuôi Ba ba trong ao/bể

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Ba baCon/m22- Cỡ giống: ≥ 100 gr/con;
- Ba ba khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình;
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ănFCR≤ 10- Cá tạp đảm bảo chất lượng, kích cỡ phù hợp với từng giại đoạn phát triển của Ba ba
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

8. Nuôi Ếch trong bể/lồng bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ6Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: Xô, chậu, vợt..Bộ01-02
5Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1ẾchCon/m380- Cỡ giống: ≥ 20 gr/con;
- Ếch khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình;
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.8- Hàm lượng đạm ≥ 25%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9. Nuôi cá Rô phi/Diêu hồng trong lồng bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ7Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: Thuyền, chài lưới, xô, chậu, vợt..Bộ01-02
5Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Rô phi/Diêu hồngCon/m3100- Cỡ giống: ≥ 6 cm/con;
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình;
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.8- Hàm lượng đạm ≥ 24%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

10. Nuôi cá Rô phi/Diêu hồng thâm canh trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ8Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ01-02
3Hệ thống sục khíBộ01-02
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Rô phi/Diêu hồngCon/m25-7- Cỡ giống: ≥ 7 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.3- Hàm lượng đạm ≥ 28%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

11. Nuôi cá Rô phi/Diêu hồng bán thâm canh trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ8Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ01-02
3Hệ thống sục khíBộ01-02
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Rô phi/Diêu hồngCon/m22,5- Cỡ giống: ≥ 5 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.5- Hàm lượng đạm ≥ 24%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

12. Nuôi ghép cá Rô phi/Diêu hồng là chính trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ10Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ01-02
3Hệ thống sục khíBộ01-02
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tỷ lệ ghép cá Rô phi/Diêu hồng ≥ 50%Con/m22,5- Cỡ giống: Cá Rô phi/Diêu hồng , Chép, Chim trắng ≥ 4 cm/con; Cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.5- Hàm lượng đạm ≥ 24%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

13. Nuôi cá Trắm cỏ trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ10Trung cấp trở lên,chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống quạt nướcBộ01-02
3Hệ thống sục khíBộ01-02
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03
6Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Trắm cỏCon/m320-30- Cỡ giống:300-50 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ănFCR≤ 45- Thức ăn xanh, đảm bảo chất lượng, kích cỡ phù hợp với giai đoạn phát triển của cá
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

14. Nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ10Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ01-02
3Hệ thống sục khíBộ01-02
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tỷ lệ ghép cá Trắm cỏ ≥ 50%Con/m22,5- Cỡ giống: Cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm/con; Cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.2- Hàm lượng đạm ≥ 24%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

15. Nuôi ghép cá Chép là chính trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ10Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ01-02
3Hệ thống sục khíBộ01-02
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tỷ lệ ghép cá Chép ≥ 50%Con/m23- Cỡ giống: Cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm/con; Cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.5- Hàm lượng đạm ≥ 24%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

16. Nuôi cá Chim trắng trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ10Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ01-02
3Hệ thống sục khíBộ01-02
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Chim trắng ≥ 50%Con/m22-4- Cỡ giống: ≥ 4 cm/con;
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.8- Hàm lượng đạm ≥ 25%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

17. Nuôi cá Trê trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ6Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ01-02
3Hệ thống sục khíBộ01-02
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá TrêCon/m220- Cỡ giống: 3-5cm/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.8- Hàm lượng đạm ≥ 18%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

18. Nuôi cá Nheo mỹ trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên,chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Nheo mỹCon/m310- Cỡ giống: ≥ 10 cm/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 2.0- Hàm lượng đạm ≥ 30%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

19. Nuôi cá Lăng nha trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ11Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Lăng nhaCon/m320- Cỡ giống: ≥ 15 cm/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 2.0- Hàm lượng đạm ≥ 35%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

20. Nuôi cá Lăng chấm trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ11Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Lăng chấmCon/m310- Cỡ giống: 200-300 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn Cá tạp và phối trộnFCR≤ 4.5- Đảm bảo chất lượng, không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản
- Được chế biến và bảo quản đúng quy định
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

21. Nuôi cá Lăng chấm trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ01-02
3Hệ thống sục khíBộ01-02
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Lăng chấmCon/m20,3-0,5- Cỡ giống: 200-300 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn Cá tạp và phối trộnFCR≤ 4.5- Đảm bảo chất lượng, không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản
- Được chế biến và bảo quản đúng quy định
Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.7- Hàm lượng đạm 28-35%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
 
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

22. Nuôi cá Chiên trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá ChiênCon/m318-20- Cỡ giống: ≥ 100 gr/con -- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn Cá tạp và phối trộnFCR≤ 4.0- Đảm bảo chất lượng, không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản
- Được chế biến và bảo quản đúng quy định
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

23. Nuôi Lươn trong bể

Quy mô áp dụng cho: 500m2

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ10Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: Xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống bểTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lươn giốngCon/m260- Cỡ giống: ≥ 15 cm/con
- Lươn khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 4.0- Hàm lượng đạm ≥20%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

24. Nuôi cá Chình nước ngọt trong bể

Quy mô áp dụng cho: 500m2

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: Xô, chậu, lưới, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống bểTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Chình nước ngọtCon/m210- Cỡ giống: ≥ 100 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn cá tạpFCR≤ 10- Đảm bảo chất lượng, kích cỡ phù hợp với giai đoạn phát triển của cá
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

25. Nuôi cá Chình nước ngọt trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá Chình nước ngọtCon/m320- Cỡ giống: ≥ 100 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn Cá tạp và phối trộnFCR≤ 10- Đảm bảo chất lượng, không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản
- Được chế biến và bảo quản đúng quy định
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

26. Nuôi cá Tầm trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá TầmCon/m3≥ 5- Cỡ giống: ≥ 50 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.8- Hàm lượng đạm ≥ 35%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

27. Nuôi cá Tầm trong ao/bể

Quy mô áp dụng cho: 500m2

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: Xô, chậu, lưới, vợt…Bộ01-02
5Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới, thuê máy nạo vét bờ, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá TầmCon/m2≥ 8- Cỡ giống: ≥ 50 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.8- Hàm lượng đạm ≥ 35%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

28. Nuôi cá Chép giòn trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ6Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá ChépCon/m35- Cỡ giống: ≥ 1.000 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn Đậu tằmFCR≤ 1.8- Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của cá
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

29. Nuôi cá Chép giòn trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức công lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ6Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ01-02
3Hệ thống sục khíBộ01-02
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá ChépCon/m21- Cỡ giống: ≥ 1.000 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn Đậu tằmFCR≤ 1.8- Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của cá
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

30. Nuôi cá Trắm giòn trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ6Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá TrắmCon/m35- Cỡ giống: ≥ 1.500 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn Đậu tằmFCR≤ 1.7- Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của cá
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

31. Nuôi cá Trắm giòn trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01 ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ6Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ01-02
3Hệ thống sục khíBộ01-02
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá TrắmCon/m21- Cỡ giống: ≥ 1.500 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn Đậu tằmFCR≤ 1.8- Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của cá
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

32. Nuôi cá Chạch thương phẩm trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống quạt nướcBộ02-04
3Hệ thống sục khíBộ02-04
4Máy phát điệnMô hình01-02
5Máy cho ăn tự độngMáy02-03
6Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
7Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá ChạchCon/m2≤ 60- Cỡ giống: ≥ 5 cm/con;
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 1.8- Hàm lượng đạm ≥ 30%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

33. Nuôi cá Ngạnh trong lồng/bè

Quy mô áp dụng cho: 500m3

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống lồngTheo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Cá NgạnhCon/m310- Cỡ giống: 40-50 gr/con
- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 2.0- Hàm lượng đạm ≥ 40%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học  Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hìnhĐảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

34. Nuôi ốc nhồi (ốc bươu đồng) trong ao/hồ

Quy mô áp dụng cho: 01ha

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao…  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Ốc nhồiCon/m2≤ 100- Cỡ giống: ≥ 0,5cm/con;
- Ốc khỏe mạnh, đều cỡ, không dập vỡ vỏ
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệpFCR≤ 2.0- Hàm lượng đạm ≥ 25%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
Thức ăn xanhFCR≤ 5.0- Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của ốc
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

35. Nuôi ốc nhồi (ốc bươu đồng) trong bể

Quy mô áp dụng cho: 500m2

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hìnhNgười dân đối ứng
2Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuậtTháng/ cán bộ5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Máy bơm nướcBộ/ mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 
2Hệ thống sục khíBộ02-04
3Máy phát điệnMô hình01-02
4Dụng cụ: xô, chậu, vợt…Bộ01-02
5Hệ thống bể  

C. Định mức giống, vật tư

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Ốc nhồiCon/m3≤ 150- Cỡ giống: ≥ 0,5cm/con;
- Ốc khỏe mạnh, đều cỡ, không dập vỡ vỏ
- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
 
2Thức ăn công nghiệp, hoặc thức ăn chế biếnFCR≤ 2.0- Hàm lượng đạm ≥ 25%
- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Hạn sử dụng ≤ 3 tháng
3Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học..  Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành 
4Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...)  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  ≤ 30 người/lớp 
 Số lầnLần01-02
 Thời gianNgày/lần01
2Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH01

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01-02≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1,5
 Thời gian tham quanNgày0,5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

MỤC LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP

MỤC LỤC: ................................................................................................................ 1 1. Mô hình Trồng cây Bạch đàn, Keo tai tượng, Keo lai .......................................... 3 2. Mô hình Trồng cây Keo lá tràm ............................................................................ 5 3. Mô hình Trồng cây Sưa ......................................................................................... 7 4. Mô hình Trồng cây Bồ đề, Thông (Thông đuôi ngựa, Thông nhựa, Thông Caribe, Thông ba lá) .................................................................................................. 9 5. Mô hình Trồng cây Sa mộc ................................................................................. 11 6. Mô hình Trồng cây Sồi phảng ............................................................................. 13 7. Mô hình Trồng cây Xoan đào ............................................................................. 15 8. Mô hình Trồng cây Mỡ ....................................................................................... 17 9. Mô hình Trồng cây Lát hoa ................................................................................. 19 10. Mô hình Trồng thâm canh cây Giổi ăn hạt bằng cây ghép ............................... 21 11. Mô hình Trồng cây Lim Xanh .......................................................................... 23 12. Mô hình Trồng cây Vối thuốc ........................................................................... 25 13. Mô hình Trồng thâm canh cây Quế .................................................................. 27 14. Mô hình Trồng thâm canh cây Trám bằng cây ghép ........................................ 29 15. Mô hình Trồng cây Xoan ta .............................................................................. 31 16. Mô hình Trồng cây Tếch ................................................................................... 33 17. Mô hình Trồng cây Gáo .................................................................................... 35 18. Mô hình Trồng cây Đàn hương ......................................................................... 37 19. Mô hình Trồng cây Sấu ghép ............................................................................ 39 20. Mô hình Trồng Dó Trầm ................................................................................... 41 21. Mô hình Trồng cây Giổi xanh ........................................................................... 43 22. Mô hình Trồng cây Sao đen .............................................................................. 45 23. Mô hình Trồng cây Mắc ca theo phương thức trồng thuần .............................. 47 24. Mô hình Trồng cây Mắc ca theo phương thức trồng xen ................................. 49 25. Mô hình Trồng cây Luồng ................................................................................ 51 26. Mô hình Trồng cây Mây nếp ............................................................................. 53 27. Mô hình Trồng cây Bương Mốc ....................................................................... 55 28. Mô hình Trồng cây Tre Điền Trúc (Bát độ)...................................................... 57 29. Mô hình Trồng cây Rau Sắng ........................................................................... 59 30. Mô hình Trồng cây Giảo cổ lam ....................................................................... 61 31. Mô hình Trồng thâm canh cây Ba Kích ............................................................ 63 32. Mô hình Trồng cây Ba Kích dưới tán rừng ....................................................... 65 33. Mô hình Trồng cây Đương Quy ........................................................................ 67 34. Mô hình Trồng cây Đinh Lăng.......................................................................... 69 35. Mô hình Trồng cây Địa Hoàng ......................................................................... 71 36. Mô hình Trồng cây Diệp Hạ Châu .................................................................... 73 37. Mô hình Trồng cây Cát Cánh ............................................................................ 75 38. Mô hình Trồng cây Cát Sâm ............................................................................. 77 39. Mô hình Trồng cây Bạch truật .......................................................................... 79 40. Mô hình Trồng cây Đảng Sâm .......................................................................... 81 41. Mô hình Trồng cây Kim Tiền Thảo .................................................................. 83 42. Mô hình Trồng cây Khôi tía .............................................................................. 85 43. Mô hình Trồng cây Sa nhân tím dưới tán rừng ................................................. 87 44. Mô hình Trồng cây Thảo quả dưới tán rừng ..................................................... 89 45. Mô hình Trồng cây Trà hoa vàng ...................................................................... 91 46. Mô hình Trồng thâm canh cây Gừng ................................................................ 93 47. Mô hình Trồng thâm canh cây Nghệ ................................................................ 95 48. Mô hình Trồng thâm canh cây Xạ Đen ............................................................. 97 49. Mô hình trồng thâm canh cây Cà gai leo .......................................................... 99 50. Mô hình Trồng cây Cà gai leo dưới tán rừng .................................................. 101 51. Mô hình Trồng thâm canh cây Tam thất ......................................................... 103 52. Mô hình Sấy và bảo quản ván bóc gỗ rừng trồng ........................................... 105 53. Mô hình vườn ươm giống cây lâm nghiệp ...................................................... 108

Phụ lục IV

Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: lâm nghiệp

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình)

1. Mô hình Trồng cây Bạch đàn, Keo tai tượng, Keo lai

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên.
Người/ điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây1660Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây166
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg332 332 332TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2  

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

2. Mô hình Trồng cây Keo lá tràm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây1660Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
2Giống trồng dặmCây166
3Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg332 332 332TCCS
4Thuốc mối (DM)Cây33.2TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

3. Mô hình Trồng cây Sưa

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây1660Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây166
2Phân bón NPK(5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg332 332 332TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần1- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

4. Mô hình Trồng cây Bồ đề, Thông (Thông đuôi ngựa, Thông nhựa, Thông Caribe, Thông ba lá)

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây2000Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây200
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg400 400 400TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

5. Mô hình Trồng cây Sa mộc

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễnNăm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây2000Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây200
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg400 400 400TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần1- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2 
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

6. Mô hình Trồng cây Sồi phảng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây1100Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây110
2Phân bón NPK(5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg330 330 330TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần1- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

7. Mô hình Trồng cây Xoan đào

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây1100Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây110
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg330 330 330TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

8. Mô hình Trồng cây Mỡ

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình điễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây2500Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây250
2Phân bón NPK(5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg500 500 500TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

9. Mô hình Trồng cây Lát hoa

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây1000Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây100
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg200 200 200TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

10. Mô hình Trồng thâm canh cây Giổi ăn hạt bằng cây ghép A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây500Chiều cao cây giống từ 50-60 cm, trong đó chiều dài của cành ghép ≥ 20cm. 
Giống trồng dặmCây50
2Phân bón NPK (16:16:8)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg250 500 500TCCS
4Phân hữu cơ vi sinh
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg1000 500 500
5Chế phẩm sinh họcTriệu đồng3 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết 
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

11. Mô hình Trồng cây Lim Xanh

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễnNăm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây500Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây50
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg100 100 100TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

12. Mô hình Trồng cây Vối thuốc

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây1660Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây166
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg332 332 332TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

13. Mô hình Trồng thâm canh cây Quế

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây4444Cây không sâu bệnh 
Giống trồng dặmCây444
2Phân bón NPK(5:10:3) 0,3kg/cây
+ Trồng mới, chăm sóc năm 2, năm 3
- Hoặc phân vi sinh
+ Trồng mới 0,5kg/cây
+ Chăm sóc năm 2, năm 3 (Lượng bón mỗi năm)
Kg
Kg
Kg
1333
2222
4444
TCCSÁp dụng cho trồng thông thường Áp dụng cho trồng theo hữu cơ

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2  

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

14. Mô hình Trồng thâm canh cây Trám bằng cây ghép

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 3-6 ha/cán bộNăm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây500Chiều cao cây giống từ 50-60 cm, trong đó chiều dài của cành ghép ≥ 20cm. Cây sinh trưởng tốt, có lá xanh ở dạng bánh tẻ, vết ghép liền sẹo, cây không công queo, sâu bệnh. 
Giống trồng dặmCây50
2Thuốc chống mốiKg10 
3Phân bón NPK (16:16:8)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg
Kg
Kg
250
500
500
TCCS
4Phân hữu cơ vi sinh
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg
Kg
Kg
1000
500
500
Theo TCVN 7185:2002
5Chế phẩm sinh học/ Thuốc BVTV
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm
Tr.đ
Tr.đ
Tr.đ
3
3
3
Lượng sử dụng cho mỗi năm

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

15. Mô hình Trồng cây Xoan ta

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây1650Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây165
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg330 330 330TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

16. Mô hình Trồng cây Tếch

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây1660Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây160
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg498 498 498TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật.
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

17. Mô hình Trồng cây Gáo

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây625Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây62
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg125 125 125TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

18. Mô hình Trồng cây Đàn hương

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây500Cây sinh trưởng phát triển tốt 
Giống trồng dặmCây50
2- Phân bón NPK
+ Trồng mới, chăm sóc năm 2, chăm sóc năm 3
- Phân vi sinh
+ Trồng mới, chăm sóc năm 2, chăm sóc năm 3
Kg/năm
Kg/năm
100
1000
TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

19. Mô hình Trồng cây Sấu ghép

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Cây giốngCây500Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Cây giống trồng dặmCây50
2Phân bón NPK
+ Năm 1
+ Năm 2
+ Năm 3
Kg Kg Kg100 100 100TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng 

20. Mô hình Trồng Dó Trầm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Cây giốngCây1660Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Cây giống trồng dặmCây160
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg498 498 498TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

21. Mô hình Trồng cây Giổi xanh

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây1000Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây100
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg200 200 200TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

22. Mô hình Trồng cây Sao đen

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây500Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Giống trồng dặmCây50
2Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg100 100 100TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

23. Mô hình Trồng cây Mắc ca theo phương thức trồng thuần A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây280Cây ghép ≥ 6 tháng tuổi, Hvn chồi ghép đã hóa gỗ ≥ 20cm, Hvn cây ghép ≥ 50cm, Dgốc ≥ 1cm.Phân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó
2Giống trồng dặmCây28
3Phân bón NPK
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg140 56 56TCCS
4Phân hữu cơ vi sinh
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg560 560
5Vôi bột
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg84 28 28

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

24. Mô hình Trồng cây Mắc ca theo phương thức trồng xen A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây110Cây ghép ≥ 6 tháng tuổi, Hvn chồi ghép đã hóa gỗ ≥ 20cm, Hvn cây ghép ≥ 50cm, Dgốc ≥ 1cm.Phân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó
2Giống trồng dặmCây11
3Phân bón NPK
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg55 22 22TCCS
4Phân hữu cơ vi sinh
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg220 220
5Vôi bột
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg33 11 11

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

25. Mô hình Trồng cây Luồng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Cây giốngCây300Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
 Cây giống trồng dặmCây30
2Phân bón NPK (0.3kg/cây)
+ Năm 1
+ Năm 2
+ Năm 3
Kg Kg Kg90 90 90TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

26. Mô hình Trồng cây Mây nếp

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng19Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng Năm 3: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Cây giốngCây3333Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
 Cây giống trồng dặmCây333
2+ Năm 1: Phân bón vi sinh (0.4kg/kg)
+ Năm 2: Phân bón NPK (0.2kg/cây)
+ Năm 3: Phân bón NPK (0.2kg/cây)
Kg
Kg
Kg
1332
666
666
TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

27. Mô hình Trồng cây Bương Mốc

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây400Cây không sâu bệnh 
2Cây giống trồng dặmCây40
3Phân bón NPK (5:10:3)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg200 200 200TCCSPhân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó
4Phân hữu cơ vi sinh
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg800 800 800TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết 
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

28. Mô hình Trồng cây Tre Điền Trúc (Bát độ)

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Cây giốngCây500Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
Cây giống trồng dặmCây50
2Phân bón NPK (0.3kg/cây)
+ Năm 1
+ Năm 2
+ Năm 3
Kg Kg Kg150 150 150TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

29. Mô hình Trồng cây Rau Sắng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng12Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây2500Cây không sâu bệnh 
Giống trồng dặmCây250
2Phân bón NPK
+ Trồng mới
+ Năm 2
+ Năm 3
Kg Kg Kg550 550 550TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

30. Mô hình Trồng cây Giảo cổ lam

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 9 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây250.000  
2Đạm nguyên chất (N)Kg250TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
3Lân nguyên chất (P2O5)Kg65
4Kali nguyên chất (K2O)Kg150
5Chế phẩm sinh họcTriệu đồng5

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

31. Mô hình Trồng thâm canh cây Ba Kích

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây2000Cây không sâu bệnh 
2Cây giống trồng dặm (15%)Cây300
3Phân Lân bón lót (0.2kg/cây)Kg/năm400TCCS
4Phân vi sinh bón lót (1kg/cây) Năm thứ 1, năm 2, năm 3Kg/năm2000
5Phân bón NPK (15:15:15) hoặc (16:16:8) (0.3kg/cây)
Năm thứ 1, năm 2, năm 3
Kg/năm600
6Chế phẩm sinh học Thuốc BVTVTriệu đồng2 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết 
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

32. Mô hình Trồng cây Ba Kích dưới tán rừng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng19Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng Năm 3: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây1000Cây không sâu bệnh 
2Cây giống trồng dặm (10%)Cây100
3Phân bón vi sinh (0.4kg/cây) Năm thứ 1Kg400TCCS
4Phân bón NPK (0.2kg/cây)
+ Năm 2
+ Năm 3
Kg Kg200 200

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

33. Mô hình Trồng cây Đương Quy

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễnNăm 1: 9 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây125000Cây không sâu bệnh 
2Đạm UrêKg275TCCSPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó
3Supe LânKg312
4Kali cloruaKg125
5Phân hữu cơ sinh họcTấn5
6Chế phẩm sinh họcTriệu đồng5

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

34. Mô hình Trồng cây Đinh Lăng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây25.000Cây sinh trưởng tốt 
2Cây giống trồng dặm (5%)Cây1250
3Phân hữu cơ vi sinh
+ Năm 1, năm 2, năm 3
Kg/năm2500Theo TCVN 7185:2002
4Đạm nguyên chất (N)
+ Năm 1, năm 2, năm 3
Kg/năm100Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
5Lân nguyên chất (P2O5)
+ Năm 1, năm 2, năm 3
Kg/năm100
6Kali nguyên chất (K2O)
+ Năm 1, năm 2, năm 3
Kg/năm150
7Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV
+ Trồng mới
+ Năm 2 và năm 3
Triệu đồng/ năm5 1

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần1- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết 
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

35. Mô hình Trồng cây Địa Hoàng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễnNăm 1: 9 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Củ giốngKg500Đường kính củ 1,0-1,5cm, không dập nát, sạch sâu bệnh 
2Củ giống trồng dặm (5%)Kg25
3Đạm UrêKg415TCCS
4Lân SupeKg416
5Kali sunfatKg280
6Vôi bộtKg250
7Chế phẩm sinh họcTriệu đồng5

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

36. Mô hình Trồng cây Diệp Hạ Châu

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 9 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Cây giốngCây300.00 0Sạch sâu bệnh 
3Phân hữu cơ vi sinhKg1500TCCS
4Phân NPK (15:15:15)Kg300
5Đạm UrêKg100
7Chế phẩm sinh họcTriệu đồng5

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần1- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

37. Mô hình Trồng cây Cát Cánh

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng15Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống
Hạt giống hoặc Cây giống
Kg Cây5 200.00 0- Hạt có màu đen, bóng, không nhăn nheo, hạt chắc.
- Cây không sâu bệnh
 
2Phân hữu cơ Phân Đạm Urê Phân Supe Lân Phân Kali cloruaKg Kg Kg Kg8000 220 200 100TCCS
3Chế phẩm sinh họcTriệu đồng3 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

38. Mô hình Trồng cây Cát Sâm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Cây giốngCây5.000Cây không sâu bệnh 
2Cây giống trồng dặmCây500
3Phân Lân nguyên chất (P2O5)
+ Năm 1
+ Năm 2
Kg Kg70 60TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4Phân Đạm nguyên chất (N)
+ Năm 1
+ Năm 2
Kg Kg45 40
5Phân Kali nguyên chất (K2O)
+ Năm 1
+ Năm 2
Kg Kg30 30
6Chế phẩm sinh học Bokashi
+ Năm 1
+ Năm 2
Kg Kg4 3
7Phân hữu cơ vi sinh năm 1Kg250
8Thuốc BVTV năm 1Triệu đồng/ha1

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình    
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết 
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

39. Mô hình Trồng cây Bạch truật

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng12Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống
Hạt giống hoặc Cây giống
Kg Cây8 250.000- Hạt chắc mẩy.
- Cây không sâu bệnh
 
2Phân bón
+ Phân vi sinh
+ Phân Đạm Urê
+ Phân Supe Lân
+ Phân Kali sunfat
Kg Kg Kg Kg3000 348 750 234TCCSCách bón theo quy trình kỹ thuật đã được ban hành

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

40. Mô hình Trồng cây Đảng Sâm

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng15Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
 Năm 1    
1Cây giống/Củ giốngCây84.000Sạch sâu bệnhPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó
2+ Phân hữu cơ sinh học
+ Chế phẩm sinh học
Kg Triệu đồng3000 5TCCS
 Năm 2   
1+ Phân hữu cơ sinh học
+ Chế phẩm sinh học
Kg Triệu đồng2000 5TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết 
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

41. Mô hình Trồng cây Kim Tiền Thảo

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 9 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Cây giốngCây2.500Cây không sâu bệnh 
 Cây giống trồng dặmCây250
2Phân bón NPK
+ Năm 1
Kg1500TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hình Thời gian lý thuyết, thực hànhLần Ngày01 - 02 1.5≤ 30 người/lớp Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

42. Mô hình Trồng cây Khôi tía

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 9 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây10.000  
2Cây giống trồng dặm (5%)Cây1.000
3Phân hữu cơ vi sinh
+ Trồng mới
+ Năm 2 và năm 3
Kg/năm Kg/năm2.000 2.400Theo TCVN 7185:2002
4Đạm nguyên chất (N)
+ Trồng mới
+ Năm 2 và năm 3
Kg/năm Kg/năm100 100Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
5Lân nguyên chất (P2O5)
+ Trồng mới
+ Năm 2 và năm 3
Kg/năm Kg/năm90 90
6Kali nguyên chất (K2O)
+ Trồng mới
+ Năm 2 và năm 3
Kg/năm Kg/năm120 120
7Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV
+ Trồng mới, năm 2, năm 3
Triệu đồng/ năm1Lượng sử dụng cho mỗi năm

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

43. Mô hình Trồng cây Sa nhân tím dưới tán rừng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây2.000Sạch sâu bệnh 
2Giống trồng dặmCây200
3Phân NPK (5:10:3)Kg400 
4Phân vi sinh
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
Kg Kg Kg1000 1000 1000TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

44. Mô hình Trồng cây Thảo quả dưới tán rừng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây1.660Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp 
 Giống trồng dặmCây166
2Phân bón NPK
+ Năm 1
+ Năm 2
+ Năm 3
Kg Kg Kg332 332 332TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

45. Mô hình Trồng cây Trà hoa vàng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng20Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây2.500Cây sinh trưởng tốt 
2Cây giống trồng dặm (5%)Cây250
3Phân hữu cơ vi sinh
+ Trồng mới
+ Năm 2 và năm 3
Kg/năm Kg/năm1.500 2.000Theo TCVN 7185:2002
4Đạm nguyên chất (N)
+ Trồng mới
+ Năm 2 và năm 3
Kg/năm Kg/năm80 150TCCS
Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ tương ứng
5Lân nguyên chất (P2O5)
+ Trồng mới
+ Năm 2 và năm 3
Kg/năm Kg/năm80 150
6Kali nguyên chất (K2O)
+ Trồng mới
+ Năm 2 và năm 3
Kg/năm Kg/năm90 180
7Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV
+ Trồng mới
+ Năm 2 và năm 3
Triệu đồng/ năm1 1

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

46. Mô hình Trồng thâm canh cây Gừng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 9 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Củ giốngKg1.300Củ không sâu bệnh 
2Phân bón NPK
+ Năm 1
Kg520TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5  

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

47. Mô hình Trồng thâm canh cây Nghệ

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng12Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1GiốngCủ
Kg
50.000 4000Củ sạch bệnh, đồng đềuÁp dụng cho trồng thuần
2+ Phân vi sinh
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất ((P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
Kg Kg Kg Kg2000 200 120 200TCCS
1GiốngCủ
Kg
25.000 2000Củ sạch bệnh, đồng đềuÁp dụng cho trồng xen
2+ Phân vi sinh
+ Đạm nguyên chất (N)
+ Lân nguyên chất ((P2O5)
+ Kali nguyên chất (K2O)
Kg Kg Kg Kg2000 100 90 100TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

48. Mô hình Trồng thâm canh cây Xạ Đen

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng19Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng Năm 3: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây3000Cây không sâu bệnh 
2Cây giống trồng dặm (10%)Cây300
3Phân chuồng ủ hoai
+ Năm 1
+ Năm 2
+ Năm 3
Kg Kg Kg15.000 9.000 9.000Có thể sử dụng phân hữu cơ vi sinh với tỷ lệ quy đổi tương ứng 10%
4Phân Supe Lân
+ Năm 1
+ Năm 2
+ Năm 3
Kg Kg Kg60 30 30 
5Phân Đạm Urê
+ Năm 2
+ Năm 3
Kg Kg25 25
6Phân Kali clorua
+ Năm 2
+ Năm 3
Kg Kg15 15

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

49. Mô hình trồng thâm canh cây Cà gai leo

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng15Trình độ: Trung cấp trở lên Người/điểm trình diễnNăm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây50.000  
2Cây giống trồng dặmCây5000
3Phân chuồng ủ hoai
+ Năm 1, năm 2
Kg/năm100.000Có thể sử dụng phân hữu cơ vi sinh với tỷ lệ quy đổi tương ứng 10%
4Phân Supe Lân
+ Năm 1, năm 2
Kg/năm1.500 
5Phân Đạm Urê
+ Năm 1, năm 2
Kg/năm1.000
6Phân Kali clorua
+ Năm 1, năm 2
Kg/năm800
7Vôi bột
+ Năm 1
Kg200 
8Thuốc BVTVTriệu đồng5 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật
 Thời gianNgày01- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình 
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

50. Mô hình Trồng cây Cà gai leo dưới tán rừng

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng15Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây15.000  
2Cây giống trồng dặmCây1000
3Phân chuồng ủ hoai
+ Năm 1, năm 2
Kg/năm30.000Có thể sử dụng phân hữu cơ vi sinh với tỷ lệ quy đổi tương ứng 10%
4Phân Supe Lân
+ Năm 1, năm 2
Kg/năm450 
5Phân Đạm Urê
+ Năm 1, năm 2
Kg/năm300
6Phân Kali clorua
+ Năm 1, năm 2
Kg/năm240
7Thuốc BVTVTriệu đồng1 

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật
 Thời gianNgày01- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình 
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

51. Mô hình Trồng thâm canh cây Tam thất

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng19Trình độ: Trung cấp trở lên;
Người/điểm trình diễn
Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng Năm 3: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Làm đất bằng cơ giới  Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự ánĐộ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Giống trồng mớiCây10.000  
2Cây giống trồng dặmCây1000
3Phân chuồng ủ hoai
+ Năm 1, năm 2, năm 3
Kg/năm20.000Có thể sử dụng phân hữu cơ vi sinh với tỷ lệ quy đổi tương ứng 10%
4Phân Supe Lân
+ Năm 1, năm 2, năm 3
Kg/năm300 
5Phân Đạm Urê
+ Năm 1, năm 2, năm 3
Kg/năm200
6Phân Kali clorua
+ Năm 1, năm 2, năm 3
Kg/năm160

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình 
 Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết 
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng.

52. Mô hình Sấy và bảo quản ván bóc gỗ rừng trồng

A. Định mức lao động

TTĐịnh mức lao độngĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công lao động phổ thôngCông Vận hành máy sấy và hệ thống ngâm tẩm gỗ …tính cho 10m3 ván bóc/mẻ sấy và bảo quản.Nông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trình độ: Trung cấp trở lênTính cho 01MH/năm/1 cán bộ chỉ đạo

B. Định mức máy móc, thiết bị Định mức cho 01 mô hình

TTTên máy, thiết bịĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
IHệ thống thiết bị sấy  Công suất 10m3/mẻ sấy (24h)Mức hỗ trợ theo các quy định hiện hành
1Nồi hơi:Nồi1P=6-8kg/cm2;
Nhiệt độ hơi nước bão hòa tbh=135 - 1830C
2Hệ thống truyền tải nhiệt   
-Ống dẫn hơiBộ10D25mm, dài 1,5m; cánh tản nhiệt nhôm đúc D55mm
-Van điều khiển nhiệt tự độngCái4TCCS
-Van điều khiển thủ côngCái20
-Ngưng tách nước 4
3Hệ thống bể chứa nước hồiBộ1Dung tích 2.000 lít (2 m3 và bơm tự động cấp nước vào nồi hơi, công suất 1,5 kw
4Khung và vỏ hầm sấyBộ1Kích thước (d x r x c): 25 x 1,5 x 2,8 m, khung thép hộp; vách hầm bọc tôn 2 mặt, cách nhiệt bằng sợi bông thủy tinh; mái hầm sấy lợp tôn lạnh bọc PU cách nhiệt, trần phụ điều hướng gió bằng khung thép hộp và tôn sóng; cum thoát ẩm trên mái hầm sấy (7 cụm)
5Cụm băng truyền tải ván sấyCụm1Bộ truyền động và thanh ray 2 bên; giá gài ván kích thước (d x r x c): 900 x 800 x 50 mm. Động cơ + hộp số, công suất 2,5 kw; Biến tần 3 pha điều khiển tốc độ băng truyền.
6Bộ phận điều khiển khí sấyCái10Quạt đối lưu D800, công suất 2,2 kw
7Bộ phận điều khiển hệ thống sấy, gồm:
- Tủ điều khiển cụm băng tải, khí sấy
- Tủ điều khiển nhiệt độ hầm sấy
- Tủ điều khiển cụm nồi hơi
- Hệ thống dây dẫn điện và dây tín hiệu
Bộ1TCCS Mới 100%
8Vật tư, phụ kiện kèm theoBộ1TCCS
IIHệ thống bảo quản    
1Bể pha thuốcBể1Chất liệu composite chịu hóa chất V = 2 m3
Kích thước 2 x 1 x 1 m
 
2Bể ngâm tẩm hóa chấtBể1Chất liệu inox chịu hóa chất có bánh xe, van gạt V = 3,5m3 kích thước 3 x 1,1 x 0,95m.
3Máng thu hồi dung dịch hóa chấtMáng1Chất liệu inox chịu hóa, chất có van gạt, kích thước 4 x 1,4m
4Lồng xếp ván, ghim và ngâm tẩmLồng8Chất liệu inox chịu hóa chất, kích thước 1,4 x 1 x 0,35m
5Palăng xoay 360oCái1TCCS, Tải trọng 500kg
6Máy bơm chịu hóa chất  TCCS, Công suất 15m3/h
7Ống dẫnm15Ống cao su chịu hóa chất Φ30
8Bạt nilonm250 
9Bomme kếCái1TCCS
C. Định mức vật tư, hóa chất(Tính cho 01 mẻ sấy, bảo quản)
TTTên vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Hóa chất LN5Kg135TCCSMức hỗ trợ theo các quy định hiện hành
2Cồn 90oLít1
3Acid HClLít0,5
4Axit salixilicKg1  
5CucuminGram50
6Vật tư rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất   Theo thực tế, tối đa không quá 30% so với tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
7Nhiên liệu, năng lượng   

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

53. Mô hình vườn ươm giống cây lâm nghiệp

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Lao động phổ thôngCông Phù hợp với quy trình kỹ thuậtNông dân đối ứng
2Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng15Trình độ: Đại học trở lên; Quy mô: 01 vườn ươmNăm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TTTên thiết bị, máy mócĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Khung nhà giâmBộ01Kết cấu khung bằng thép hộp mạ kẽm liên kết bằng hàn 
2Hệ thống che điều tiết ánh sáng phía trênHệ thống01Các dải lưới cùng được kéo ra và dồn lại dọc theo chiều luống ươm cây
4Hệ thống che, điều tiết ánh sáng xung quanhHệ thống0104 dải lưới chuyên dụng che vườn ươm có tỷ lệ che 50% độc lập ở 4 mặt vách nhà
5Hệ thống tưới phun sươngHệ thống01Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và quy mô của vườn ươm
6Hệ thống tưới phun mưaHệ thống01Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và quy mô của vườn ươm
7Hệ thống luống giâm homHệ thống01Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và quy mô của vườn ươm
8Hệ thống bể chứa nước chìmHệ thống01Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và quy mô của vườn ươm

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính:1.000 m2

TTTên giống, vật tưĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, chất lượngGhi chú
1Cây mô mầmCây200.000Cây mầm đảm bảo tiêu chuẩnTỷ lệ sống ≥ 85%
2Vỏ bầuCái200.000Kích thước: 7 x 12 cm hoặc 8 x 12 cm 
3Đất để đóng bầum395Phù hợp với kỹ thuật TCCS
4Phân vi sinhTấn5
5Phân lânKg500
6Phân NPK bón thúcKg30TCCS

D. Định mức triển khai

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn xây dựng mô hình  
 Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
 Thời gianNgày01
2Hội nghị sơ kết, tổng kết
 Hội nghị sơ kết, tổng kếtHN/MH1-2 

E. Định mức đào tạo tập huấn

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tập huấn lan rộng mô hìnhLần01 - 02≤ 30 người/lớp.
Người chưa tham gia mô hình
 
 Thời gian lý thuyết, thực hànhNgày1.5
 Thời gian thăm quanNgày0.5

F. Định mức thông tin tuyên truyền

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Biển báo mô hìnhChiếcSố lượng phù hợp với quy mô mô hình- Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết 
2Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng

MỤC LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

Lĩnh vực: Đào tạo, tập huấn khuyến nông

I. Tập huấn khuyến nông. .......................................................................................... 2

1. Tập huấn: Đào tạo giảng viên khuyến nông nòng cốt. ...................................... 2

2. Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông. ............................................... 3

3. Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ HTX nông nghiệp. ............................. 4

4. Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông ................... 5

5. Tập huấn tổ chức sản xuất, liên kết sản xuất. .................................................... 6

6. Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất. .................................................. 7

7. Tập huấn quy trình sản xuất an toàn (VietGAP). .............................................. 8

8. Tập huấn chuyển giao công nghệ trong dự án khuyến nông. ............................ 9

9. Tập huấn nhân rộng công nghệ dự án khuyến nông. ....................................... 10

10. Tập huấn chuyền giao kỹ thuật cho cán bộ khuyến nông. ............................. 11

11. Tập huấn tư vấn khuyến nông. ....................................................................... 12 II. Khảo sát học tập trong nước ............................................................................... 13

1. Đoàn khảo sát học tập trong nước.................................................................... 13

Phụ lục V

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Đào tạo, tập huấn khuyến nông

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

Lĩnh vực: Đào tạo, tập huấn khuyến nông

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình)

I. Tập huấn khuyến nông.

1. Tập huấn: Đào tạo giảng viên khuyến nông nòng cốt.

- Thời gian: 05 ngày (Lý thuyết, thực hành: 04 ngày; thăm quan mô hình: 01 ngày). - Số lượng học viên: 40 người.

- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông.

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công giảng bàiNgày/người04  
2Công thu thập tài liệuNgày/người04
3Công trợ giảngNgày/người04
4Công hướng dẫn tham quanNgày/người02
5Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người06Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
6Công tổ chức tập huấnNgày/người10
7Công quản lýNgày/người05

B. Định mức học liệu, vật tư

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tài liệu phát cho học viênBộ42Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. 
2Bút, vở,túi đựng tài liệuBộ/học viên40 
3Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngànhLớp01Theo nội dung, yêu cầu lớp học 

2. Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông.

- Thời gian: 03 ngày (Lý thuyết, thực hành: 02 ngày; thăm quan mô hình 01 ngày). - Số lượng học viên: 40 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên. A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công giảng bàiNgày/người02  
2Công thu thập tài liệuNgày/người02
3Công trợ giảngNgày/người02
4Công hướng dẫn tham quanNgày/người02
5Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người04Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
6Công tổ chức tập huấnNgày/người06
7Công quản lýNgày/người03

B. Định mức học liệu, vật tư

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tài liệu phát cho học viênBộ42Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 
2Bút, vở, túi đựng tài liệuBộ/học viên40 
3Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngànhLớp01Theo nội dung, yêu cầu lớp học 

3. Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ HTX nông nghiệp.

- Thời gian: 02 ngày (Lý thuyết, thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình 0,5 ngày) - Số lượng học viên: 30 người/lớp

- Đối tượng: Cán bộ hợp tác xã, cán bộ xã nông thôn mới

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công giảng bàiNgày/người1,5  
2Công thu thập tài liệuNgày/người1,5
3Công trợ giảngNgày/người1,5
4Công hướng dẫn tham quanNgày/người01
5Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người03Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
6Công tổ chức tập huấnNgày/người04
7Công quản lýNgày/người02

B. Định mức học liệu, vật tư

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 
2Bút, vở, túi đựng tài liệuBộ/học viên30 
      
3Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngànhLớp01Theo nội dung, yêu cầu lớp học

4. Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông

- Thời gian: 03 ngày (Lý thuyết, thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày). - Số lượng học viên: 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên. A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công giảng bàiNgày/người02  
2Công thu thập tài liệuNgày/người02
3Công trợ giảngNgày/người02
4Công hướng dẫn tham quanNgày/người02
5Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người04Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
6Công tổ chức tập huấnNgày/người06
7Công quản lýNgày/người03

B. Định mức học liệu, vật tư

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 
 Bút, vở, túi đựng tài liệuBộ/học viên30 
2     
3Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngànhLớp01Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học

5. Tập huấn tổ chức sản xuất, liên kết sản xuất.

- Thời gian: 03 ngày (Lý thuyết, thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày). - Số lượng học viên: 40 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên. A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công giảng bàiNgày/người02  
2Công thu thập tài liệuNgày/người02
3Công trợ giảngNgày/người02
4Công hướng dẫn tham quanNgày/người02
5Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người04Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
6Công tổ chức tập huấnNgày/người06
7Công quản lýNgày/người03

B. Định mức học liệu, vật tư

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tài liệu phát cho học viênBộ42Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 
 Bút, vở, túi đựng tài liệuBộ/học viên40 
2     
3Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngànhLớp01Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học

6. Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất.

- Thời gian: 02 ngày (Lý thuyết, thực hành:1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5 ngày) - Số lượng học viên: 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ bảo vệ thực vật, chủ trang trại, thành viên HTX, tổ hợp tác, nông dân

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công giảng bàiNgày/người1,5  
2Công thu thập tài liệuNgày/người1,5
3Công trợ giảngNgày/người1,5
4Công hướng dẫn tham quanNgày/người02
5Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người03Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
6Công tổ chức tập huấnNgày/người04
7Công quản lýNgày/người02

B. Định mức học liệu, vật tư

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 
 Bút, vở, túi đựng tài liệuBộ/học viên30 
2     
3Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngànhLớp01Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học

7. Tập huấn quy trình sản xuất an toàn (VietGAP).

- Thời gian: 02 ngày (Lý thuyết, thực hành:1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5 ngày) - Số lượng học viên: 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, chủ trang trại, nông dân, thành viên HTX.

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công giảng bàiNgày/người1,5  
2Công thu thập tài liệuNgày/người1,5
3Công trợ giảngNgày/người1,5
4Công hướng dẫn tham quanNgày/người01
5Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người03Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
6Công tổ chức tập huấnNgày/người04
7Công quản lýNgày/người02

B. Định mức học liệu, vật tư

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 
 Bút, vở, túi đựng tài liệuBộ/học viên30 
2     
3Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngànhLớp01Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học

8. Tập huấn chuyển giao công nghệ trong dự án khuyến nông.

- Thời gian: 01 ngày (Lý thuyết, thực hành 01 ngày).

- Số lượng học viên: 30 người/lớp.

- Đối tượng: Nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên HTX. A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công giảng bàiNgày/người01  
2Công thu thập tài liệuNgày/người01
3Công trợ giảngNgày/người01
4Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người02Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
5Công tổ chức tập huấnNgày/người02
6Công quản lýNgày/người01

B. Định mức học liệu, vật tư

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 
 Bút, vở, túi đựng tài liệuBộ/học viên30 
2     
3Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngànhLớp01Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học

9. Tập huấn nhân rộng công nghệ dự án khuyến nông.

- Thời gian: 02 ngày (Lý thuyết, thực hành 1,5 ngày; tham quan mô hình 0,5 ngày). - Số lượng học viên: 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên HTX.

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công giảng bàiNgày/người1,5  
2Công thu thập tài liệuNgày/người1,5
3Công trợ giảngNgày/người1,5
4Công hướng dẫn tham quanNgày/người01
5Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người03Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
6Công tổ chức tập huấnNgày/người04
7Công quản lýNgày/người02

B. Định mức học liệu, vật tư

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 
 Bút, vở, túi đựng tài liệuBộ/học viên30 
2     
3Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngànhLớp01Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học

10. Tập huấn chuyền giao kỹ thuật cho cán bộ khuyến nông.

- Thời gian: 02 ngày (Lý thuyết, thực hành 1,5 ngày; tham quan mô hình 0,5 ngày). - Số lượng học viên: 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên HTX.

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công giảng bàiNgày/người1,5  
2Công thu thập tài liệuNgày/người1,5
3Công trợ giảngNgày/người1,5
4Công hướng dẫn tham quanNgày/người01
5Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người03Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
6Công tổ chức tập huấnNgày/người04
7Công quản lýNgày/người02

B. Định mức học liệu, vật tư

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 
 Bút, vở, túi đựng tài liệuBộ/học viên30 
2     
3Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngànhLớp01Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học

11. Tập huấn tư vấn khuyến nông.

- Thời gian: 01 ngày (Lý thuyết, thực hành 01 ngày)

- Số lượng học viên: 45 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên HTX.

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công giảng bàiNgày/người01  
2Công thu thập tài liệuNgày/người01
3Công trợ giảngNgày/người01
4Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người02Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
5Công tổ chức tập huấnNgày/người02
6Công quản lýNgày/người01

B. Định mức học liệu, vật tư

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tài liệu phát cho học viênBộ47Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 
2Bút, vở, túi đựng tài liệuBộ/học viên45  
3Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngànhLớp01Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học

II. Khảo sát học tập trong nước

1. Đoàn khảo sát học tập trong nước.

- Thời gian: 05 ngày.

- Số lượng học viên: 30 người/đoàn.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên HTX

A. Định mức lao động

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Công báo cáo, hướng dẫn tham quanNgày/người10Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện 
2Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người05
3Công tổ chứcNgày/người10
4Công quản lýNgày/người05

B. Định mức học liệu, vật tư

TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú
1Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 
2Bút, vở, túi đựng tài liệuBộ/học viên30  
3Vật tư tham quanĐoàn01Theo thực tế

MỤC LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

Lĩnh vực: Thông tin tuyên truyền

I. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT VIDEO CLIP, TỌA ĐÀM TRUYỀN HÌNH .................. 4

1. Clip tin khuyến nông ngắn ............................................................................................. 4 1.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật ...................................................................................... 4 1.2. Định mức ..................................................................................................................... 4 2. Phóng sự Khuyến nông .................................................................................................. 4 2.1. Tiêu chuẩn yêu cầu, kỹ thuật ...................................................................................... 4 2.2. Thành phần công việc ................................................................................................. 4 2.3. Định mức ..................................................................................................................... 5 2.3.1. Công tác triển khai .................................................................................................. 5 2.3.2. Thực hiện ghi/dựng hình: ........................................................................................ 5 3. Tọa đàm truyền hình ...................................................................................................... 5 3.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật ...................................................................................... 5 3.2. Thành phần công việc ................................................................................................. 6 3.3. Định mức ..................................................................................................................... 6 3.3.1. Công tác tổ chức ...................................................................................................... 6 3.3.2. Công tác ghi/dựng hình ........................................................................................... 6 II. ĐỊNH MỨC HOẠT ĐỘNG BẢN TIN KHUYẾN NÔNG HÒA BÌNH ................. 7 1. Quy trình vận hành một số Bản tin Khuyến nông Hòa Bình ...................................... 7 2. Danh mục định mức ....................................................................................................... 7 3. Định mức ........................................................................................................................ 7 3.1. Định mức công tác xây dựng và biên tập bản thảo thể loại tin, bài phản ánh thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam .................................................................................... 7 3.1.1. Thành phần công việc .............................................................................................. 7 3.1.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin, bài phản ánh ....................................................................................................................... 8 3.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại chính luận .................................................................................................................................... 10 3.2.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 10 3.2.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài chính luận.......................................................................................................................... 10 3.3. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại phóng sự, ký sự, điều tra. ............................................................................................................. 12 3.3.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 12 3.3.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại phóng sự, ký sự, điều tra ................................................................................................. 12 3.4. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài phỏng vấn, bài nghiên cứu trao đổi. ................................................................................ 14 3.4.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 14 3.4.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài phỏng vấn, bài nghiên cứu trao đổi ................................................................................ 15 3.5. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại ảnh báo chí. .............................................................................................................................. 17 3.5.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 17 3.5.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin ảnh ..................................................................................................................................... 17 3.6. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại trả lời bạn đọc. ............................................................................................................................. 18 3.6.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 18 3.6.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại trả lời bạn đọc ........................................................................................................................ 18 III. ĐỊNH MỨC XUẤT BẢN ẤN PHẨM KHUYẾN NÔNG .................................... 20 1. Quy trình xuất bản ấn phẩm khuyến nông .................................................................. 20 2. Định mức ...................................................................................................................... 20 2.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ...................................................... 20 2.1.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 20 2.1.2. Bảng định mức ...................................................................................................... 21 2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo ...................................................................... 21 2.2.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 21 2.2.2. Bảng định mức ...................................................................................................... 21 2.2.2.1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ .............................................................. 21 2.2.2.2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh ............................................................. 22 2.3. Định mức KTKT công tác thiết kế, trình bày maket .............................................. 22 2.3.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 22 2.3.2. Bảng định mức ....................................................................................................... 23 IV. ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH TRANG WEB KHUYẾN NÔNG HÒA BÌNH ........... 24 1. Quy trình vận hành ....................................................................................................... 24 2. Danh mục định mức KTKT......................................................................................... 24 3. Định mức ...................................................................................................................... 24 3.1. Định mức KTKT công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip .................................. 24 3.1.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 24 3.1.2. Định mức ................................................................................................................ 24 3.2. Định mức công tác cập nhật tin, bài, ảnh video/clip .............................................. 25 V. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC SỰ KIỆN KHUYẾN NÔNG ........................................... 26 1. Quy trình chung tổ chức 01 sự kiện khuyến nông ..................................................... 26 2. Danh mục các định mức tổ chức sự kiện khuyến nông ............................................. 26 3. Định mức ...................................................................................................................... 27 3.1. Tổ chức diễn đàn Khuyến nông @ nông nghiệp, Khuyến nông @ kỹ thuật nông nghiệp, tọa đàm khuyến nông .......................................................................................... 27 3.2. Định mức tổ chức cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và PTNT (thi sơ khảo và thi chung kết) .................................................... 30 3.3. Định mức tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp (Thi sơ khảo và thi chung kết) ........................................................................................................................................... 34 VI. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC HỘI CHỢ ......................................................................... 37 1. Tiêu chí, tiêu chuẩn ...................................................................................................... 37 2. Nội dung dịch vụ .......................................................................................................... 37 3. Quy trình ....................................................................................................................... 37 4. Định mức ...................................................................................................................... 38 VII. ĐỊNH MỨC HỘI THẢO ĐẦU BỜ KHUYẾN NÔNG ....................................... 42 1. Tiêu chí, tiêu chuẩn ...................................................................................................... 42 2. Nội dung dịch vụ .......................................................................................................... 42 3. Quy trình ....................................................................................................................... 42 4. Định mức ..................................................................................................................... 43

Phụ lục VI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Thông tin tuyên truyền Khuyến nông

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

Lĩnh vực: Thông tin tuyên truyền Khuyến nông

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND, ngày tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

I. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT VIDEO CLIP, TỌA ĐÀM TRUYỀN HÌNH

1. Clip tin khuyến nông ngắn

1.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

- “Clip tin khuyến nông ngắn” là bản tin chuyển tải các tin tức, sự kiện, vấn đề nông nghiệp và khuyến nông... có thời lượng không quá 5 phút, đăng tải trên website khuyến nông Việt Nam, app Khuyến nông xanh.

- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

1.2. Định mức

Áp dụng theo Thông tư 03/2018/TT-BTTTT, ngày 20/4/2018, mục 01.03.01.10.00 “Bản tin truyền hình ngắn”

2. Phóng sự Khuyến nông

2.1. Tiêu chuẩn yêu cầu, kỹ thuật

- “Phóng sự” là các video clip chuyển tải nội dung thông tin, thông điệp, phân tích, đánh giá và định hướng dư luận xã hội về những sự kiện, sự việc và vấn đề đang được xã hội quan tâm.

- Đăng tải trên truyền hình hoặc website khuyến nông Việt Nam, app Khuyến nông xanh.

- Thời lượng phóng sự: 5-15 phút/phóng sự tùy theo mục đích tuyên truyền.

- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

2.2. Thành phần công việc

- Xây dựng kịch bản.

- Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết.

- Liên hệ mời chuyên gia trả lời phỏng vấn.

- Khảo sát địa điểm ghi hình.

- Chuẩn bị, xây dựng bối cảnh và mẫu vật.

- Tổ chức sản xuất video clip (ghi hình + dựng hình).

- Hội đồng thẩm định video clip.

- Hoàn thiện sản phẩm.

2.3. Định mức

2.3.1. Công tác triển khai

ĐVT: 01 Phóng sự

STTNội dungĐVTĐịnh mức cho các thời lượngGhi chú
05 phút10 phút15 phút
IĐịnh mức công lao động    
1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công357Căn cứ phụ lục 06, Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL ngày 15/4/2020
2Khảo sát tiền trạmNgày công-66Thực hiện theo quy định của Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND, ngày 13/7/2017
3Xây dựng kịch bản    Căn cứ phụ lục 06, Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL ngày 15/4/2020
3.1Viết kịch bảnNgày công357
3.2Biên tậpNgày công1.523
4Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiếtNgày công555
5Chuyên gia phỏng vấn hiện trườngNgười1 - 22 - 42 - 4
IIĐịnh mức tiêu hao vật tư    
1Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút…) Theo quy mô 
2Mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành Theo thực tế 
3Nhiên liệu xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón ban tổ chức, chuyên gia, khách mời quan trọng.  

2.3.2. Thực hiện ghi/dựng hình:

Áp dụng theo Thông tư 03/2018/TT-BTTTT, ngày 20/4/2018, mục 01.03.03.10.00 “Phóng sự chính luận”.

3. Tọa đàm truyền hình

3.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

- “Tọa đàm khuyến nông” là Chương trình thể hiện các nội dung trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất nông nghiệp.

- Thời lượng phát sóng: 30 phút/chương trình.

- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

3.2. Thành phần công việc

- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm.

- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.

- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức, khách sạn…).

- Bước 4: Làm việc với đơn vị truyền thông thực hiện ghi hình tọa đàm để thống nhất kịch bản chương trình, bối cảnh, mẫu vật….

- Bước 5: Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với chuyên gia, khách mời.

- Bước 6: Gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

- Bước 7: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in ấn thi công lắp đặt phông chính, stansdee…

- Bước 8: Các hoạt động hậu cần khác cho sự kiện như:

+ Đưa đón chuyên gia và đại biểu khách mời;

+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, chuyên gia và đại biểu khách mời;

+ Rà soát, kiểm tra địa điểm ghi hình và các hoạt động khác có liên quan.

- Bước 9: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự sự kiện; tổ chức, thực hiện, điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.

- Bước 10: Tổ chức sản xuất tọa đàm (ghi hình + dựng hình).

- Bước 11: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

3.3. Định mức

3.3.1. Công tác tổ chức

Áp dụng theo Định mức kinh tế- kỹ thuật tổ chức diễn đàn Khuyến nông @ nông nghiệp, tọa đàm khuyến nông.

Đối với tọa đàm truyền hình được tổ chức, ghi hình ngoài hiện trường, việc lắp đặt nhà bạt, thuê các trang thiết bị phục vụ tọa đàm tùy thuộc vào quy mô, số lượng đại biểu tham gia ghi hình.

3.3.2. Công tác ghi/dựng hình

Áp dụng theo Thông tư 03/2018/TT-BTTTT, ngày 20/4/2018, mục 01.03.07.22.00 “Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau”.

II. ĐỊNH MỨC HOẠT ĐỘNG BẢN TIN KHUYẾN NÔNG HÒA BÌNH

1. Quy trình vận hành một số Bản tin Khuyến nông Hòa Bình

- Tổ chức khai thác tin, bài, ảnh... từ cộng tác viên.

- Xây dựng đề cương chi tiết.

- Tổ chức biên tập tin, bài, ảnh,… về mặt hình thức, ngôn ngữ, kết cấu, bố cục...

- Tổ chức biên tập tin, bài, ảnh về mặt kỹ thuật.

- Gửi tin, bài, ảnh đã biên tập hoàn chỉnh để thiết kế Bản tin.

- Chỉnh sửa các bản maket (bản bông) cùng thiết kế cho tới khi hoàn thiện.

- Chốt in để chuyển bản maket cuối cho nhà in.

- Tiếp nhận, nghiệm thu sản phẩm và tổ chức phát hành.

2. Danh mục định mức

- Định mức công tác tổ chức xây dựng và biên tập thể loại tin (tin vắn, tin ngắn, tin sâu), bài phản ánh.

- Định mức công tác tổ chức xây dựng và biên tập thể loại chính luận.

- Định mức công tác tổ chức xây dựng và biên tập thể loại phóng sự, ký sự, điều tra.

- Định mức công tác tổ chức xây dựng và biên tập thể loại bài phỏng vấn, nghiên cứu trao đổi.

- Định mức công tác tổ chức xây dựng và biên tập thể loại ảnh báo chí.

- Định mức công tác tổ chức xây dựng và biên tập thể loại trả lời bạn đọc.

3. Định mức

3.1. Định mức công tác xây dựng và biên tập bản thảo thể loại tin, bài phản ánh thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam

3.1.1. Thành phần công việc

- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Khảo sát, thu thập dữ liệu; nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài;

- Chuẩn bị bản tin: Tìm, thu thập bản tin; khai thác, xử lý bản tin; lựa chọn hình thức thể hiện; dịch và hiệu đính bản tin viết bằng tiếng dân tộc khác ra tiếng Việt Nam (nếu có);

- Thể hiện bản tin: Viết văn bản tin, bài; đưa ảnh, tranh vào tin, bài; đọc lại bản thảo tin, bài; chỉnh sửa bản thảo tin, bài;

- Biên tập bản thảo tin, bài: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài; chỉnh sửa bản thảo tin, bài và hoàn hiện bản thảo.

3.1.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin, bài phản ánh.

ĐVT: 01 tin, bài phản ánh

Thành phần hao phíĐơn vịTin không sử dụng tư liệu khai thác lạiGhi chú
Nhân công   
Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6Công0,08 - 0,33 
Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8Công0,14 - 0,54 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công0,75 - 3,27 
Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6Công0,03 - 0,18 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công0,05 - 0,5 
Chuyên viên biên tập bậc 5/9Công0,15 - 1,14 
Máy sử dụng   
Máy tính và phần mềm chuyên dụngCa0,942 - 4,767 
Máy in laser A4Ca0,0003 - 0,0025 
Vật liệu sử dụng   
Giấy A4Tờ4 - 30 
Mực in laser A4Hộp0,002 - 0,012 
Vật liệu phụ%10 

ĐVT: 01 tin, bài phản ánh

Thành phần hao phíĐơn vịMức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nướcGhi chú
Đến 30%Trên 30 đến 50%Trên 50 đến 70%Trên 70%
Nhân công      
Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6Công0,07 - 0,280,07 - 0,270,06 - 0,250,05 - 0,22 
Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8Công0,12 - 0,460,11 - 0,430,10 - 0,410,09 - 0,35 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công0,64 -2,780,60 - 2,620,56 - 2,450,49 - 2,13 
Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6Công0,03 - 0,180,03 - 0,180,03 - 0,180,03 - 0,18 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công0,05 - 0,50,05 - 0,50,05 - 0,50,05 - 0,5 
Chuyên viên biên tập bậc 5/9Công0,15 -1,140,15 -1,140,15 -1,140,15 -1,14 
Máy sử dụng      
Máy tính và phần mềm chuyên dụngCa0,80 - 4,050,76 - 3,810,71 - 3,580,61 - 3,10 
Máy in laser A4Ca0,0003 - 0,00250,0003 - 0,00250,0003 - 0,00250,0003 - 0,0025 
Vật liệu sử dụng      
Giấy A4Tờ4 - 304 - 304 - 304 - 30 
Mực in laser A4Hộp0,002 - 0,0120,002 - 0,0120,002 - 0,0120,002 - 0,012 
Vật liệu phụ%10101010 

ĐVT: 01 tin, bài phản ánh

Thành phần hao phíĐơn vịMức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoàiGhi chú
Đến 30%Trên 30 đến 50%Trên 50 đến70%Trên 70%
Nhân công      
Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6Công0,08 - 0,300,07 - 0,280,07 - 0,270,06 - 0,23 
Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8Công0,13 - 0,490,12 - 0,460,11 - 0,430,1 - 0,38 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công0,68 - 2,940,64 - 2,780,6 - 2,620,53 - 2,29 
Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6Công0,03 - 0,180,03 - 0,180,03 - 0,180,03 - 0,18 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công0,05 - 0,50,05 - 0,50,05 - 0,50,05 - 0,5 
Chuyên viên biên tập bậc 5/9Công0,15 -1,140,15 -1,140,15 -1,140,15 -1,14 
Máy sử dụng      
Máy tính và phần mềm chuyên dụngCa0,85 - 4,290,8 - 4,050,76 - 3,810,66 - 3,34 
Máy in laser A4Ca0,0003 - 0,00250,0003 - 0,00250,0003 - 0,00250,0003 - 0,0025 
Vật liệu sử dụng      
Giấy A4Tờ4 - 304 - 304 - 304 - 30 
Mực in laser A4Hộp0,002 - 0,0120,002 - 0,0120,002 - 0,0120,002 - 0,012 
Vật liệu phụ%10101010 

3.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại chính luận

3.2.1. Thành phần công việc

- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Khảo sát, thu thập thông tin về những vấn đề sự thật của đời sống đang diễn ra cần được nghiên cứu, đánh giá, phân tích, giải thích, bàn luận; lựa chọn một vấn đề quan trọng, mang tính thời sự của xã hội làm chủ đề của bài chính luận; lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch;

- Chuẩn bị: Tìm, thu thập tư liệu phục vụ cho viết bài chính luận; nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin về chủ đề của bài chính luận; lựa chọn hình thức thể hiện bài chính luận;

- Thể hiện tác phẩm: Viết bài, đưa ảnh, tranh vào bài; đọc lại và sửa bản thảo

- Biên tập bản thảo: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo, hoàn thiện bản thảo bài chính luận.

3.2.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài chính luận

ĐVT: 01 bài chính luận

Thành phần hao phíĐơn vịTin không sử dụng tư liệu khai thác lạiGhi chú
Nhân công   
Chuyên viên CC viết bài bậc 4/6Công3,69 
Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8Công5,98 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công0,44 
Chuyên viên CC biên tập bậc 4/6Công2,77 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công5,96 
Máy sử dụng   
Máy tính và phần mềm chuyên dụngCa15,067 
Máy in laser A4Ca0,0125 
Vật liệu sử dụng   
Giấy A4Tờ150 
Mực in laser A4Hộp0,06 
Vật liệu phụ 10%%10 

ĐVT: 01 bài chính luận

Thành phần hao phíĐơn vịMức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nướcGhi chú
Đến 30%Trên 30 đến 50%Trên 50 đến 70%Trên 70%
Nhân công      
Chuyên viên CC viết bài bậc 4/6Công3,132,952,772,4 
Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8Công5,084,784,483,89 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công0,370,350,330,28 
Chuyên viên CC biên tập bậc 4/6Công2,772,772,772,77 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công5,965,965,965,96 
Máy sử dụng      
Máy tính chuyên dụngCa12,8112,0511,309,79 
Máy in laser A4Ca0,01250,01250,01250,0125 
Vật liệu sử dụng      
Giấy A4Tờ150150150150 
Mực in laser A4Hộp0,060,060,060,06 
Vật liệu phụ%10101010 

ĐVT: 01 bài chính luận

Thành phần hao phíĐơn vịMức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoàiGhi chú
Đến 30%Trên 30 đến 50%Trên 50 đến 70%Trên 70%
Nhân công      
Chuyên viên CC viết bài bậc 4/6Công3,323,132,952,58 
Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8Công5,385,084,784,19 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công0,390,370,350,31 
Chuyên viên CC biên tập bậc 4/6Công2,772,772,772,77 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công5,965,965,965,96 
Máy sử dụng      
Máy tính chuyên dụngCa12,8112,0511,309,79 
Máy in laser A4Ca0,01250,01250,01250,0125 
Vật liệu sử dụng      
Giấy A4Tờ150150150150 
Mực in laser A4Hộp0,060,060,060,06 
Vật liệu phụ%10101010 

3.3. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại phóng sự, ký sự, điều tra.

3.3.1. Thành phần công việc

- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Khảo sát, thu thập thông tin về những vấn đề sự thật của đời sống đang diễn ra cần được phản ánh; lựa chọn một hiện tượng đặc biệt diễn ra trong xã hội làm chủ đề của phóng sự, ký sự, điều tra; lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch;

- Chuẩn bị: Điều tra, thâm nhập thực tế và phỏng vấn nhiều người để có tư liệu phục vụ cho viết bài; nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin về chủ đề của bài viết; lựa chọn hình thức thể hiện bài phóng sự, ký sự, điều tra;

- Thể hiện tác phẩm: Viết bài, đưa ảnh, tranh vào bài; đọc lại và sửa bản thảo;

- Biên tập bản thảo bài phóng sự, ký sự, điều tra: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo, hoàn thiện bản thảo bài phóng sự, ký sự, điều tra.

3.3.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại phóng sự, ký sự, điều tra

ĐVT: 01 bài ký sự 1 kỳ/bài phóng sự 1 kỳ/bài điều tra 1 kỳ

Thành phần hao phíĐơn vịTin không sử dụng tư liệu khai thác lạiGhi chú
Nhân công   
Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 (bậc 4/6 với bài điều tra)Công0,13 - 0,38 
Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8Công4,06 - 4,52 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công10,17 - 11,1 
Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 (bậc 4/6 với bài điều tra)Công0,25 - 0,33 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công2,17 - 2,5 
Chuyên viên biên tập bậc 5/9Công6,13 - 6,17 
Máy sử dụng   
Máy tính và phần mềm chuyên dụngCa18,95 - 19,367 
Máy ghi âm chuyên dụng 10,369 - 10,879 
Máy in laser A4Ca0,01 
Vật liệu sử dụng%10 
Giấy A4Tờ120 
Mực in laser A4Hộp0,048 
Vật liệu phụ%10 

ĐVT: 01 bài ký sự 1 kỳ/bài phóng sự 1 kỳ/bài điều tra 1 kỳ

Thành phần hao phíĐơn vịMức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nướcGhi chú
Đến 30%Trên 30 đến 50%Trên 50 đến70%Trên 70%
Nhân công      
Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 (bậc 4/6 với bài điều tra)Công0,11 - 0,320,10 - 0,30,09 - 0,280,08 - 0,24 
Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8Công3,45 - 3,843,25 - 3,623,05 - 3,392,64 - 2,94 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công8,64 - 9,448,13 - 8,887,63 - 8,336,61 - 7,22 
Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 (bậc 4/6 với bài điều tra)Công0,25 - 0,330,25 - 0,330,25 - 0,330,25 - 0,33 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công2,17 - 2,52,17 - 2,52,17 - 2,52,17 - 2,5 
Chuyên viên biên tập bậc 5/9Công6,13 - 6,176,13 - 6,176,13 - 6,176,13 - 6,17 
Máy sử dụng      
Máy tính chuyên dụngCa16,11 - 16,4615,16 - 15,4914,21 - 14,5312,32 - 12,59 
Máy ghi âm chuyên dụngCa8,81 - 9,258,30 - 8,707,78 - 8,166,74 - 7,07 
Máy in laser A4Ca0,010,010,010,01 
Vật liệu sử dụng      
Giấy A4Tờ120120120120 
Mực in laser A4Hộp0,0480,0480,0480,048 
Vật liệu phụ%10101010 

ơ

ĐVT: 01 bài ký sự 1 kỳ/bài phóng sự 1 kỳ/bài điều ra 1 kỳ

Thành phần hao phíĐơn vịMức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoàiGhi chú
Đến 30%Trên 30 đến 50%Trên 50 đến70%Trên 70%
Nhân công      
Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 (bậc 4/6 với bài điều tra)Công0,11 - 0,340,11 - 0,320,10 - 0,300,09 - 0,26 
Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8Công3,66 - 4,073,45 - 3,843,25 - 3,622,84 - 3,16 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công9,15 - 9,998,64 - 9,448,13 - 8,887,12 - 7,77 
Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 (bậc 4/6 với bài điều tra)Công0,25 - 0,330,25 - 0,330,25 - 0,330,25 - 0,33 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công2,17 - 2,52,17 - 2,52,17 - 2,52,17 - 2,5 
Chuyên viên biên tập bậc 5/9Công6,13 - 6,176,13 - 6,176,13 - 6,176,13 - 6,17 
Máy sử dụng      
Máy tính chuyên dụngCa17,06 - 17,4316,11 - 16,4615,16 - 15,4913,27 - 13,56 
Máy ghi âm chuyên dụngCa9,33 - 9,798,81 - 9,258,30 - 8,707,26 - 7,62 
Máy in laser A4Ca0,010,010,010,01 
Vật liệu sử dụng      
Giấy A4Tờ120120120120 
Mực in laser A4Hộp0,0480,0480,0480,048 
Vật liệu phụ%10101010 

3.4. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài phỏng vấn, bài nghiên cứu trao đổi.

3.4.1. Thành phần công việc

- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm:

+ Đối với bài phỏng vấn: Khảo sát, thu thập thông tin về những vấn đề thời sự của đời sống đang diễn ra cần được phản ánh, thông tin cơ bản về đối tượng và người được phỏng vấn; lựa chọn chủ đề, mục tiêu của cuộc phỏng vấn, cách thức phỏng vấn; lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch;

+ Đối với bài nghiên cứu trao đổi: Khảo sát, thông tin cơ bản về nhu cầu tìm hiểu những hiện tượng của đời sống xã hội, những tri thức mới của con người; lựa chọn chủ đề nghiên cứu, tác phẩm đăng báo; lập kế hoạch đăng báo; hoàn thiện kế hoạch;

- Chuẩn bị:

+ Đối với bài phỏng vấn: Chuẩn bị câu hỏi và phỏng vấn; phán đoán các phương án trả lời để có sự nhạy bén và chính xác trong phản ứng và bổ sung các câu hỏi, tìm hiểu để hiểu rõ về vấn đề được phỏng vấn; nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin từ băng ghi âm; lựa chọn hình thức thể hiện bài phỏng vấn;

+ Đối với bài nghiên cứu trao đổi: Điều tra, thâm nhập thực tế và phỏng vấn nhiều người để có số liệu, bằng chứng khoa học phục vụ cho viết bài nghiên cứu trao đổi; nghiên cứu phân tích, tổng hợp thông tin về chủ đề của bài nghiên cứu;

- Thể hiện tác phẩm: Viết bài, đưa ảnh, tranh vào bài; đọc lại và sửa bản thảo;

- Biên tập bản thảo:

+ Đối với bài phỏng vấn: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo, hoàn thiện bản thảo bài phỏng vấn.

+ Đối với bài nghiên cứu trao đổi: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo bài nghiên cứu trao đổi, bài báo khoa học hoàn thành; viết báo cáo (phiếu) biên tập bản thảo của chuyên viên biên tập; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo, thuê thẩm định (nếu có); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) để xử lý bản thảo theo phương hướng hoàn thiện bản thảo được duyệt; đọc bản bông để phát hiện lỗi còn chưa sửa; chỉnh sửa các lỗi của bản thảo trong phạm vi trách nhiệm của chuyên viên biên tập để hoàn thiện bản thảo; hoàn thiện bản thảo bài nghiên cứu trao đổi.

3.4.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài phỏng vấn, bài nghiên cứu trao đổi

ĐVT: 01 bài phỏng vấn/bài nghiên cứu trao đổi

Thành phần hao phíĐơn vịTin không sử dụng tư liệu khai thác lạiGhi chú
Nhân công   
Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6Công0,13 - 0,42 
Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8Công3,48 - 4,75 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công5,19 - 9,02 
Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6Công0,25 - 0,29 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công1,63 – 2,00 
Chuyên viên biên tập bậc 5/9Công3,56 - 4,46 
Máy sử dụng   
Máy tính và phần mềm chuyên dụngCa11,65 - 16,483 
Máy ghi âm chuyên dụngCa9,727 
Máy in laser A4Ca0,0067 - 0,01 
Vật liệu sử dụng%10 

ĐVT: 01 bài phỏng vấn /bài nghiên cứu trao đổi

Thành phần hao phíĐơn vịMức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nướcGhi chú
Đến 30%Trên 30 đến 50%Trên 50 đến 70%Trên 70%
Nhân công      
Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6Công0,11 - 0,350,10 - 0,330,09 - 0,310,08 - 0,27 
Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8Công2,96 - 4,042,78 - 3,82,61 - 3,562,26 - 3,09 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công4,41 - 7,674,15 - 7,723,89 - 6,773,37 - 5,86 
Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6Công0,25 - 0,290,25 - 0,290,25 - 0,290,25 - 0,29 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công1,63 - 21,63 - 21,63 - 21,63 - 2 
Chuyên viên biên tập bậc 5/9Công3,56 - 4,463,56 - 4,463,56 - 4,463,56 - 4,46 
Máy sử dụng      
Máy tính chuyên dụngCa9,90 - 14,019,32 - 13,198,74 - 12,367,57 - 10,71 
Máy ghi âm chuyên dụngCa8,277,787,306,32 
Máy in laser A4Ca0,0067 - 0,010,0067 - 0,010,0067 - 0,010,0067 - 0,01 
Vật liệu sử dụng      
Giấy A4Tờ80 - 12080 - 12080 - 12080 - 120 
Mực in laser A4Hộp0,032 - 0,0480,032 - 0,0480,032 - 0,0480,032 - 0,048 
Vật liệu phụ%10101010 

ĐVT: 01 bài phỏng vấn /bài nghiên cứu trao đổi

Thành phần hao phíĐơn vịMức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoàiGhi chú
Đến 30%Trên 30 đến 50%Trên 50 đến 70%Trên 70%
Nhân công      
Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6Công0,11 - 0,380,11 - 0,350,10 - 0,330,09 - 0,29 
Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8Công3,13 - 4,282,96 - 4,042,78 - 3,802,44 - 3,33 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công4,67 - 8,124,41 - 7,674,15 - 7,223,63 - 6,31 
Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6Công0,25 - 0,290,25 - 0,290,25 - 0,290,25 - 0,29 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công1,63 - 21,63 - 21,63 - 21,63 - 2 
Chuyên viên biên tập bậc 5/9Công3,56 - 4,463,56 - 4,463,56 - 4,463,56 - 4,46 
Máy sử dụng      
Máy tính chuyên dụngCa10,49 - 14,849,90 - 14,019,32 - 13,198,16 - 11,54 
Máy ghi âm chuyên dụngCa8,758,277,786,81 
Máy in laser A4Ca0,0067 - 0,010,0067 - 0,010,0067 - 0,010,0067 - 0,01 
Vật liệu sử dụng      
Giấy A4Tờ80 - 12080 - 12080 - 12080 - 120 
Mực in laser A4Hộp0,032 - 0,0480,032 - 0,0480,032 - 0,0480,032 - 0,048 
Vật liệu phụ%10101010 

3.5. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại ảnh báo chí.

3.5.1. Thành phần công việc

- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu, xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác gồm: đề tài và chủ đề lấy ảnh, nơi xảy ra, việc làm, nhân vật chủ thể và những vấn đề quan tâm, thời điểm chụp, thời gian hoàn thành; hoàn thiện kế hoạch đề tài;

- Chuẩn bị tư liệu: Tìm, lựa chọn không gian, thời gian, khung cảnh, đối tượng trong ảnh, bố trí bố cục ảnh, lựa chọn góc nhìn, ánh sáng, khung hình và khoảng cách để chụp ảnh, chớp thời cơ bấm máy; xây dựng tập tư liệu ảnh về chủ đề ảnh, khai thác, xử lý tư liệu;

- Thể hiện tác phẩm: Lựa chọn những bức ảnh đã chụp được phù hợp nhất với nội dung và chủ đề cần thể hiện, chỉnh sửa ảnh; viết chú thích, lời bình cho ảnh; đọc, xem lại bản thảo tác phẩm ảnh; chỉnh sửa bản thảo tác phẩm ảnh;

- Biên tập bản thảo: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tác phẩm ảnh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo tác phẩm ảnh; làm thủ tục xử lý bản thảo tác phẩm ảnh; chỉnh sửa bản thảo tác phẩm ảnh; hoàn thiện bản thảo tác phẩm ảnh.

3.5.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin ảnh

ĐVT: 01 bức ảnh (tin ảnh, ảnh minh họa)

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcGhi chú
Nhân công   
Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6Công0,17 
Chuyên viên chính viết bài bậc 4/8Công0,17 - 0,26 
Chuyên viên viết bài bậc 5/9Công0,96 - 2,48 
Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6Công0,02 
Chuyên viên chính biên tập bậc 4/8Công0,05 - 0,09 
Chuyên viên biên tập bậc 5/9Công0,33 - 0,6 
Máy sử dụng   
Máy tính chuyên dụngCa0,906 - 2,175 
Máy ảnh chuyên dụngCa0,383 - 0,992 
Máy in laser A4 màuCa0,0003 
Vật liệu sử dụng%10 
Giấy A4Tờ4 
Mực in laser A4 màuHộp0,0016 
Vật liệu phụ%10 

3.6. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại trả lời bạn đọc.

3.6.1. Thành phần công việc

- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Tiếp nhận, tập hợp, phân loại câu hỏi của bạn đọc gửi đến tòa soạn, cơ quan đơn vị, lập kế hoạch trả lời;

- Chuẩn bị tư liệu: Tìm, thu thập thông tin có liên quan, soạn và gửi văn bản yêu cầu kèm câu hỏi của bạn đọc đến cơ quan có liên quan để lấy ý kiến trả lời; theo dõi và tiếp nhận trả lời của các cơ quan có liên quan;

- Thể hiện tác phẩm: Viết văn bản trả lời bạn đọc; đọc lại bản thảo trả lời bạn đọc; chỉnh sửa bản thảo trả lời bạn đọc;

- Biên tập bản thảo: Đọc để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo trả lời bạn đọc hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý, chỉnh sửa và hoàn thiện bản thảo trả lời bạn đọc.

3.6.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại trả lời bạn đọc

ĐVT: 01 tin/trả lời bạn đọc

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcGhi chú
Nhân công   
Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6Công0,02 
Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8Công0,75 
Chuyên viên biên tập bậc 5/9Công2,36 
Máy sử dụng   
Máy tính chuyên dụngCa2,508 
Máy in laser A4 màuCa0,005 
Vật liệu sử dụng%10 
Giấy A4Tờ60 
Mực in laser A4Hộp0,024 
Vật liệu phụ khác%10 

III. ĐỊNH MỨC XUẤT BẢN ẤN PHẨM KHUYẾN NÔNG

1. Quy trình xuất bản ấn phẩm khuyến nông

1.1. Tổ chức khai thác bản thảo.

1.2. Biên tập bản thảo.

1.3. Thiết kế, trình bày maket.

1.4. In ấn phẩm.

1.5. Phát hành ấn phẩm.

2. Định mức

Áp dụng cho: Sách kỹ thuật; sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông.

2.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo.

2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo.

2.3. Định mức công tác thiết kế, trình bày maket.

2.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo

2.1.1. Thành phần công việc

- Xây dựng kế hoạch xuất bản ấn phẩm: Xác định nhu cầu, gửi công văn đăng ký và tổng hợp nhu cầu tới Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp; Phòng Nông nghiệp và PTNT các huyện; UBND các xã phường, thị trấn trong tỉnh và các đơn vị liên quan (gửi bưu điện, email, gọi điện, …).

- Thẩm định kế hoạch:

+ Tổng hợp góp ý của các phòng chuyên môn.

+ Xin báo giá, lập dự toán.

+ Trình phê duyệt.

- Đặt hàng biên soạn ấn phẩm:

+ Lựa chọn, liên hệ tác giả để đặt hàng (soạn, trình văn bản, hợp đồng biên soạn).

+ Giám sát thực hiện hợp đồng: Đôn đốc thực hiện theo đúng tiến độ.

- Nghiệm thu ấn phẩm:

+ Thành lập hội đồng và xin ý kiến phòng chuyên môn.

+ Chuẩn bị văn bản, tài liệu phục vụ hội đồng, tổng hợp, chỉnh sửa sau họp hội đồng.

+ Thanh quyết toán Hội đồng.

2.1.2. Bảng định mức

ĐVT: 01 bản thảo

Thành phần hao phíĐơn vịSách kỹ thuậtSách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyểnSách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nôngGhi chú
Trị số mứcTheo TT 42 (Mục I, 2, 2.4.3, tr 15)Trị số mứcTheo TT 42 (I, 2, 2.4.7, tr 17)Trị số mứcTheo TT 42 (I, 2, 2.4.8, tr 18)Trị số mứcTheo TT 42 (Mục III, 1, tr 32)
Vật liệu sử dụng         (Căn cứ Chương I, Phần II Thông tư 42/2020/TT-BTTTT, 31/12/2020 của Bộ TTTT ban hành Định mức KTKT hoạt động xuất bản)
Giấy in A4Ram0,20,20,20,20,20,20,010,01
Mực in laser A4Hộp0,040,040,040,040,040,040,0020,002
Bút biCái22222211
Nhân công         
Chuyên viênCông0,350,350,320,320,380,380,110,11
Máy sử dụng         
Máy tính chuyên dụngCa3,243,242,982,983,753,751,311,31
Máy in laser A4Ca0,0080,0080,0080,0080,0080,0080,00040,0004

2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo

2.2.1. Thành phần công việc

- Đọc bản thảo, phát hiện và chỉnh sửa lỗi.

- Trao đổi với tác giả, chuyên gia thẩm định về bản thảo.

2.2.2. Bảng định mức

2.2.2.1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ

ĐVT: 01 bản thảo; 01 tờ rơi, tờ gấp 700 chữ

Thành phần hao phíĐơn vịSách kỹ thuậtSách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyểnSách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nôngGhi chú
Trị số mứcTheo TT 42 (Mục 4.1.5 tr 15)Trị số mứcTheo TT 42 (4.2.2, tr 42)Trị số mứcTheo TT 42 (4.3.1, 4.3.2, tr 42)Trị số mứcTheo TT 42 (4.2.1, tr 50)
Vật liệu sử dụng          
Giấy in A4Ram0,50,50,50,50,50,50,010,01 
Mực in laser A4Hộp0,10,10,10,10,10,10,0020,002 
Bút biCái22222211(Căn cứ Chương II, Phần II Thông tư 42/2020/TT-BTTTT, 31/12/2020 của Bộ TTTT ban hành Định mức KTKT hoạt động xuất bản)
Nhân công         
Chuyên viênCông1,881,881,521,522,482,480,370,37
Máy sử dụng         
Máy tính chuyên dụngCa12,2912,298,128,1212,8612,862,622,62
Máy in laser A4Ca0,020,020,020,020,020,020,00040,0004

2.2.2.2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh

ĐVT: 01 bức tranh, 01 ảnh

Thành phần hao phíĐơn vịTranh, ảnh (minh họa cho sách)Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nôngGhi chú
Trị số mứcTheo TT 42Trị số mứcTheo TT 42 (4.2.2, tr 50)
Vật liệu sử dụng     (Căn cứ Chương II, Phần II Thông tư 42/2020/TT-BTTTT, 31/12/2020 của Bộ TTTT ban hành Định mức KTKT hoạt động xuất bản)
Giấy in A4Ram0,0040,0040,0040,004
Mực in laser A4Hộp0,00080,00080,00080,0008
Bút biCái1111
Nhân công     
Chuyên viênCông0,020,020,020,02
Máy sử dụng     
Máy tính chuyên dụngCa0,260,260,260,26
Máy in laser A4Ca0,00020,00020,00020,0002

2.3. Định mức KTKT công tác thiết kế, trình bày maket

2.3.1. Thành phần công việc

- Đề xuất ý tưởng thiết kế maket

- Trao đổi với nhà xuất bản trình bày ý tưởng thiết kế.

- Lên ý tưởng cho maket ấn phẩm, sửa maket ấn phẩm, biên tập ấn phẩm.

- Xin giấy phép xuất bản.

2.3.2. Bảng định mức

Thành phần hao phíĐơn vịBìa ngoài sách (ĐVT: 01 trang)Ruột sách (ĐVT: 100 trang)Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông (ĐVT: 01 trang, A4)Ghi chú
Trị số mứcTheo TT 42 (I, 4, 4.1.2, tr 52)Trị số mứcTheo TT 42 (I, 4, 4.2.4, tr 55)Trị số mứcTheo TT 42 (I, 4, 4.4.2, tr 57)
Vật liệu sử dụng       Căn cứ Chương III, Phần II Thông tư 42/2020/TT-BTTTT, 31/12/2020
Giấy in A4Ram0,0080,0080,80,80,0080,008
Mực in laser A4Hộp0,0020,0020,160,160,0020,002
Bút biCái222211
Nhân công       
Chuyên viênCông0,520,522,202,200,50,5
Máy sử dụng       
Máy tính chuyên dụngCa3,073,0711,5211,522,952,95
Máy in laser A4Ca0,00030,00030,03330,03330,00030,0003

IV. ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH TRANG WEB KHUYẾN NÔNG HÒA BÌNH

1. Quy trình vận hành

- Tổ chức khai thác tin, bài, ảnh, video/clip… từ cộng tác viên.

- Tổ chức khai thác tin, bài, ảnh, video/clip…

- Thiết kế bản thảo cập nhật lên trang web → trình duyệt bản thảo.

- Hiệu chỉnh (nếu cần) → Xuất bản tin, bài, ảnh clip đã hoàn thiện.

- Thu thập và cập nhật cơ sở dữ liệu khuyến nông lên trang web.

2. Danh mục định mức KTKT

- Định mức KTKT công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip.

- Định mức KTKT công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip, cơ sở dữ liệu.

3. Định mức

3.1. Định mức KTKT công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip

(Do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam).

3.1.1. Thành phần công việc

- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài;

- Biên tập: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài, ảnh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo; thuê thẩm định (nếu cần); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) để xử lý bản thảo theo phương hướng; đọc bài để phát hiện lỗi; chỉnh sửa lỗi; hoàn thiện bản thảo được duyệt làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài, ảnh; chỉnh sửa bản thảo tin, bài, ảnh, chú thích ảnh và hoàn thiện bản thảo.

3.1.2. Định mức

ĐVT: 01 tin, bài, ảnh

Thành phần hao phíĐơn vịMứcGhi chú
Nhân côngCông Căn cứ Thông tư 18/2021/TT-BTTTT, 30/11/2021. Các mức công tùy thuộc thể loại tin (tin ngắn, tin sâu), bài viết (bài phản ánh, phóng sự, khoa học), trả lời bạn đọc, thể loại ảnh.
Chuyên viên bậc 5/9Công0,41 - 6,79
Chuyên viên chính 4/8Công0,20 - 2,75
Chuyên viên CC bậc 3/6Công0,11 - 0,71
Máy sử dụng  
Máy tính và phần mềm chuyên dụngCa0,57 - 8,5
Máy in laser A4Ca0,0005 - 0,01
Vật liệu khác%10

3.2. Định mức công tác cập nhật tin, bài, ảnh video/clip

(Do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam) và cơ sở dữ liệu.

ĐVT: 01 tin, bài, ảnh, 1 trang cơ sở dữ liệu

Thành phần hao phíNội dung công việcĐơn vịMứcGhi chú
Nhân công   Căn cứ Thông tư 18/2021/TT-BTTTT, 30/11/2021. Các mức công tùy thuộc thể loại tin (tin ngắn, tin sâu), bài viết (bài phản ánh, phóng sự, khoa học), trả lời bạn đọc, thể loại ảnh.
Chuyên viên bậc 3/9Trang layout CSDLCông0,071
Trang trượt CSDLCông0,27 – 0,35
Trình bày chữCông0,077
Trình bày ảnhCông0,010
Trình bày bảng biểuCông0,084
Máy sử dụng   
Máy tính và phần mềm chuyên dụng Ca0,283 - 0,383

Lưu ý:

- Định mức này tính cho trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu thông thường về mỹ thuật và kỹ thuật. Trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu cao về mỹ thuật và kỹ thuật thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy tính chuyên dụng được nhân với hệ số K = 1,2.

- Đối với các tác phẩm video/clip, audio, khi xây dựng đơn giá cơ quan căn cứ các quy định hiện hành và thực tế của đơn vị để đề xuất định mức theo quy định.

V. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC SỰ KIỆN KHUYẾN NÔNG

1. Quy trình chung tổ chức 01 sự kiện khuyến nông

- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia sự kiện.

- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức sự kiện.

- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (Hội trường, khách sạn, mô hình tham quan).

- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.

- Bước 5: Ban hành các văn bản liên quan đến công tác tổ chức sự kiện (quyết định, công văn, giấy mời...).

- Bước 6: Chuẩn bị các tài liệu cần thiết phục vụ sự kiện, như: tài liệu hội thảo hội nghị, quy chế hội thi, bộ câu hỏi đáp án và đề thi, video clip phóng sự tuyên truyền...

- Bước 7: Lập danh sách thành phần tham gia sự kiện: Ban tổ chức, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia, báo cáo viên, ban giám khảo cuộc thi, đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

- Bước 8: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia sự kiện gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.

- Bước 9: Thiết kế bộ nhận diện sự kiện: Sân khấu, mặt bằng thi công, pa-nô, phông sân khấu và hội trường, băng rôn, cờ phướn, cờ lưu niệm, giấy mời, giấy khen...

- Bước 10: Xây dựng kịch bản tổng thể cho sự kiện; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.

- Bước 11: Các hoạt động hậu cần – kỹ thuật để tổ chức sự kiện, gồm:

+ Chuẩn bị hội trường, sân khấu, trang trí khánh tiết và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ tổ chức sự kiện.

+ Đưa đón ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.

+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.

- Bước 12: Tổ chức và điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.

- Bước 13: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

2. Danh mục các định mức tổ chức sự kiện khuyến nông

- Tổ chức diễn đàn KN@NN, KN@KTNN, tọa đàm khuyến nông.

- Tổ chức hội thảo, Hội nghị khuyến nông, Hội thảo đầu bờ, Hội nghị tổng kết.

- Tổ chức cuộc thi về chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp.

3. Định mức

3.1. Tổ chức diễn đàn Khuyến nông @ nông nghiệp, Khuyến nông @ kỹ thuật nông nghiệp, tọa đàm khuyến nông

ĐVT: 01 Sự kiện

STTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy môGhi chú
200-300 đại biểu100-150 đại biểu30-50 đại biểu
IĐịnh mức công lao động 
1Công tác chuẩn bị tổ chức 
1.1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công101007Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 11)
1.2Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức, mô hình tham quan (không tính thời gian di chuyển)Người/ ngày05 x 0405 x 0405 x 02Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017
1.3Công tác chuẩn bị nội dung, công tác tổ chứcNgày công1498 
1.4Thiết kế backdrop hội trường, pa-nô, standee, băng rôn, pa no…Ngày công050505Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 11)
2Tổ chức thực hiện 
2.1Ban tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ)Người/ ngày10 x 0410 x 0410 x 03Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017
2.2Chủ trì, điều hànhNgười050301Thực hiện theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình, ngày 11/11/2015
2.3Chuyên gia, cố vấnNgười100805
2.4Báo cáo viên, tham luận tại diễn đàn, hội thảo, hội nghịNgười100503
2.5Hướng dẫn tham quan, thực hànhNgười040201
2.6Bộ phận phục vụNgày công040201 
2.7Dẫn chương trìnhNgười010101 
IIĐịnh mức thiết bị, máy móc 
1Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật…)    Thực hiện theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC
-Thời gianNgày020201Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 11)
-Sức chứaChỗ ngồiTheo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)
2Backdrop trong phòngM2403020
3StandeeChiếc201010
4Băng rôn, pano, phướnM220010050
IIIĐịnh mức vật tư tiêu hao 
1Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút…)Bộ200-300100-15030-50Thực hiện theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC
2Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hànhĐồngTheo thực tếÁp dụng theo định mức của chuyên môn
3Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng.ĐồngTheo thực tếThực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017
IVCác hạng mục khác liên quan 
1Video clip phóng sự về chủ đề diễn đàn (10 phút)Clip010101 
2Tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị     
2.1Xây dựng tài liệu diễn đàn, tọa đàm (báo cáo đề dẫn, báo cáo tham luận, quy trình kỹ thuật, tài liệu tham khảo…)Bài302010Thực hiện theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình, ngày 11/11/2015
2.2In tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghịCuốnTheo quy mô số lượng đại biểu của từng diễn đàn, tọa đàmThực hiện theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC
3Hỗ trợ nông dân tham gia diễn đàn, tọa đàm (ăn, ngủ, đi lại)Người/ ngày150x0270x0220x01Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017
3.1Số lượng nông dânNgườiTối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự
3.2Số ngày được hỗ trợNgày020201Theo thời gian tổ chức Diễn đàn/tọa đàm
4Bồi dưỡng khách mờiNgười503010 
5Bồi dưỡng báo chíNgười20105Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 11)
6Nước uống giữa giờNgười/ ngày300 x 02150 x 0250 x 01Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017

3.2. Định mức tổ chức cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và PTNT (thi sơ khảo và thi chung kết)

ĐVT: 01 Hội thi chuyên môn

STTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy môGhi chú
>50-100 thí sinh>30-50 thí sinh>20-30 thí sinh
IĐịnh mức công lao động 
1Công tác chuẩn bị tổ chức 
1.1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công171712Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15)
1.2Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)Người/ ngày05 x 0405 x 0403 x 03Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017
1.3Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)   Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15)
-Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thiNgày công202020
-Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thiNgười/ buổi10 x 0110 x 0110 x 01
-Biên soạn tài liệu chuyên môn nghiệp vụ (nội dung ôn tập, bộ câu hỏi và đáp án)Ngày công504030
-Họp lấy ý kiến của các chuyên gia thẩm định, góp ý và phê duyệt bộ đề thiNgười/ buổi10 x 0210 x 0210 x 02
1.4Đạo diễn, biên tập, dàn dựng Tiểu phẩm sân khấu hóa (cho các đội dự thi)Ngày công101010Tính cho 01 đội thi (Số đội thi phụ thuộc vào quy mô, tính chất của Hội thi)
1.5Thiết kế backdop hội trường, pa- nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo…Ngày công101010Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15)
1.6Soạn thảo, Ban hành quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký, công văn, giấy mời tham dựNgày
công
050505
2Tổ chức thực hiện 
2.1Ban tổ chức, Ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thiNgười404030Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15)
2.2Người dẫn chương trình (MC)Người020201 
2.3Họp ban tổ chức, ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việcBuổi030303 
2.4Tiếp nhận, theo dõi, tổng hợp đăng ký dự thi của thí sinh.Ngày
công
151005 
2.5Quay phim, chụp ảnh toàn bộ Hội thiNgày
công
050403Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15)
2.6Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinhNgày
công
302010 
IIĐịnh mức thiết bị, máy móc 
1Hội trường và các trang thiết bị phục vụ hội thi 
1.1Hội trường lớn phục vụ Hội thi    Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15)
-Thời gianNgày050403
-Sức chứaChỗ ngồiTheo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)
1.2Dàn dựng sân khấuCái010101 
1.3Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc, quá trình thi và lễ trao giảiNgày050403 
1.4Màn hình, máy chiếu, màn hình LedBộ/ ngày02 x 0502 x 0402 x 03 
1.5Máy tính, máy inBộ/ ngày05 x 0503 x 0402 x 03 
1.6Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi     
-Thời gianNgày050403 
-Sức chứaChỗ ngồi404030 
1.7Các phòng, địa điểm để thi lý thuyết (thi viết)Phòng, địa điểm/ buổi04 x 0202 x 0201 x 02 
2In ấn, thi công, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thiCăn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15)
2.1Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thim21008040Kích thước theo mỗi loại
2.2Phướn thả, Băng rônChiếc302010 
2.3Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, thí sinh dự thi, băng đội dự thi…(theo quy mô hội thi).Chiếc15010060 
IIIĐịnh mức vật tư tiêu hao 
1Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút…) phục vụ hội thiBộ15010070Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15)
2Hỗ trợ vật liệu và dụng cụ phục vụ thí sinh dự thiThí sinh1005030
3Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo khách mời quan trọng. Theo thực tế
IVCác hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi 
1Thông tin tuyên truyền     
1.1Đặt bài đăng báo in, báo điện tửTin, bài050202Căn cứ Quyết định số 2201/QĐ-BVHTTDL ngày 27/7/2021
1.2Đài truyền hình đưa tinTin, bài020101
1.3Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụNgười050503
2Hỗ trợ thí sinh tham gia hội thi     
2.1Tập luyện cho hội thiBuổi101010Hỗ trợ chi phí đi lại, ăn, nghỉ.
2.2Tham gia hội thiNgày050403
3Trao giải thưởng: Cờ giải, cờ lưu niệm, khung giấy khen, hoa: giải tập thể, cá nhân, giải phụ…Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi
4Bồi dưỡng báo chíNgười202010 
5Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời, …Người/ ngày150 x 05100 x 0460 x 03Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017

3.3. Định mức tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp (Thi sơ khảo và

thi chung kết)

ĐVT: 01 Hội thi sản phẩm

STTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy môGhi chú
> 100 sản phẩm dự thi50-100 sản phẩm dự thi< 50 sản phẩm dự thi
IĐịnh mức công lao động 
1Công tác chuẩn bị tổ chức 
1.1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công151510Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14)
1.2Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)Người /ngày05 x 0405 x 0403 x 03Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017
1.3Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện) 202020Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14)
-Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thiNgày công101010
-Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thiNgười/ buổi10 x 0110 x 0110 x 01
1.4Thiết kế backdop hội trường, pa- nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo, biển tên, cờ giải, cờ lưu niệm, băng đeo đội dự thi…Ngày công050505
1.5Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự, Quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư kýNgày công070706 
2Tổ chức thực hiện 
2.1Ban tổ chức, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thiNgười484328Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14)
2.2Ban giám khảo (thù lao, chi phí đi lại, ăn, nghỉ trong thời gian diễn ra hội thi)Người101010
2.3Người dẫn chương trình (MC)Người020201 
2.4Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinhNgày công302010 
IIĐịnh mức thiết bị, máy móc 
1Trưng bày sản phẩm dự thi và chấm giải 
1.1Địa điểm không gian trưng bày sản phẩm dự thiNgày030202Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14); Quyết định số 2201/QĐ-BVHTTDL ngày 27/7/2021
1.2Vật dụng phục vụ trưng bày sản phẩm dự thiCăn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định
1.3Dàn dựng sân khấuCái010101
1.4Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc, quá trình thi và lễ trao giảiNgày050505
1.5Màn hình, máy chiếu, màn hình LedBộ/ ngày02 x 0302 x 0202 x 02
1.6Máy tính, máy inBộ/ ngày05 x 0203 x 0202 x 02
1.7Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi    
-Thời gianNgày050505
-Sức chứaChỗ ngồi504030
1.8Trang thiết bị máy móc phục vụ chấm thiCăn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định
2In ấn, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi 
2.1Brackdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/brackdrop đặt tại địa điểm thiM21008040Kích thước theo thiết kế;
STTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy môGhi chú Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14)
> 100 sản phẩm dự thi50-100 sản phẩm dự thi< 50 sản phẩm dự thi
2.2In phướn thảChiếc201006
2.3Băng rônChiếc101003
2.4Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, băng đeo đội thi, cờ lưu niệmChiếc707050
2.5Biển tên sản phẩmChiếcTheo số lượng sản phẩm dự thi
IIIĐịnh mức vật tư tiêu hao     
1VPP (mực in, giấy, bút…)Đồng10.000.0008.000.0005.000.000Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14)
3Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mờiTheo thực tế
IVCác hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi 
1Thông tin tuyên truyền 
1.1Đặt bài đăng báo in, báo điện tửTin, bài050202Căn cứ Quyết định số 2201/QĐ-BVHTTDL ngày 27/7/2021
1.2Đài truyền hình đưa tinTin, bài020101
1.3Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụNgười050503
2Trao giải thưởng     
-Giải tập thể, giải cá nhân, giải phụ (tiền thưởng, cờ giải, khung giấy khen, hoa…)Giải thưởngCăn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thiCăn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14)
3Bồi dưỡng báo chíNgười202010 
5Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời, …Người /ngày150 x 03100 x 0250 x 02Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017

VI. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC HỘI CHỢ

1. Tiêu chí, tiêu chuẩn

a) Tổ chức, tham gia hội chợ, để quảng bá, kết nối các doanh nghiệp du lịch với nhau và với người tiêu dùng trong nước và quốc tế.

b) Địa điểm: Có đủ không gian, đáp ứng yêu cầu về công năng, kỹ thuật, dịch vụ theo yêu cầu sự kiện, có vị trí giao thông thuận lợi.

c) Trang thiết bị: Đáp ứng yêu cầu các hoạt động của hội chợ.

d) Khách mời quan trọng: Là người có tầm ảnh hưởng tích cực đối với hoạt động quảng bá, xúc tiến du lịch; diễn giả là những người có chuyên môn sâu về lĩnh vực du lịch.

đ) Phiên dịch, người dẫn chương trình có kinh nghiệm và chuyên môn nghề nghiệp phù hợp.

2. Nội dung dịch vụ

a) Tổ chức gian hàng tại hội chợ, trong nước.

b) Tổ chức các hoạt động trong khuôn khổ hội chợ: Họp báo, hội thảo, hội nghị, tổ chức đoàn khảo sát.

c) Tổ chức các hoạt động khác tại hội chợ.

3. Quy trình

Bước 1: Xây dựng đề án.

Bước 2: Thẩm định đề án.

Bước 3: Khảo sát tiền trạm.

Bước 4: Tổ chức lựa chọn nhà thầu.

Bước 5: Chuẩn bị mặt bằng gian hàng và các hạng mục liên quan theo quy định của Ban Tổ chức, gồm: Điện, nước, vệ sinh, internet, an ninh, bảo hiểm, dịch vụ chung, phụ phí gian hàng nhiều tầng.

Bước 6: Tuyền truyền, quảng bá cho hoạt động tại hội chợ.

Bước 7: Lập danh sách, gửi giấy mời, theo dõi và tổng hợp xác nhận tham gia của đại biểu.

Bước 8: Tư vấn, thiết kế gian hàng (gian hàng tiêu chuẩn/gian hàng đặc biệt/gian hàng 4 mặt mở/3 mặt mở/2 mặt mở). Thi công dàn dựng gian hàng theo thiết kế đã được phê duyệt.

Bước 9: Chuẩn bị tài liệu, quà tặng, ấn phẩm, vật phẩm phục vụ hội chợ, , sự kiện, gồm: Vật phẩm xúc tiến, trưng bày, trang trí kết hợp tặng khách tham quan gian hàng; ấn phẩm, tài liệu, thiết bị điện tử ghi dữ liệu quảng bá, xúc tiến du lịch (đĩa CD, USB); quà tặng khách Vip, khách tham quan; bánh kẹo, trà tiếp tân tại hội chợ.

Bước 10: Chuẩn bị các trang thiết bị phục vụ các hoạt động tại gian hàng như: Đường truyền internet tốc độ cao, trang thiết bị phục vụ nghệ sĩ biểu diễn, thẻ ra vào hội chợ, trang thiết bị pha chế.

Bước 11: Tổ chức đoàn công tác tại hội chợ, sự kiện, gồm: Ban Tổ chức, khách mời từ các đơn vị liên quan, đoàn nghệ sỹ, nghệ nhân và khách mời quan trọng.

Bước 12: Tổ chức, thực hiện và điều phối các hoạt động tại sự kiện theo kế hoạch đã phê duyệt; thực hiện các công việc phát sinh khác (nếu có).

Bước 13: Tổ chức các hoạt động khác trong khuôn khổ hội chợ/sự kiện như: Tổ chức hội thảo, hội nghị; tổ chức các chương trình ngoài trời; tổ chức khai mạc, bế mạc; tổ chức lễ trao giải hoặc vinh danh tại hội chợ.

Bước 14: Báo cáo kết quả thực hiện và thanh quyết toán.

4. Định mức

ĐVT: 01 Hội chợ

STTNội dungĐVTĐịnh mứcGhi chú
100m2 /gian hàng300m2 /gian hàng500m2 /gian hàng1000m2 /gian hàng
ICông tác chuẩn bị     
1Xây dựng đề ánNgày công15152125 
2Thẩm định đề ánNgày công10101010 
3Khảo sát, tiền trạmNgười /ngày03 x 0303 x 0303 x 0303 x 03 
4Tổ chức lựa chọn nhà thầuNgày công20202020 
IITổ chức thực hiện     
1Mặt bằng gian hàng và các hạng mục liên quan theo quy định của Ban Tổ chứcM21003005001000 
2Tuyên truyền quảng bá cho hoạt động tổ chức tại hội chợ, sự kiệnCăn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.Họp báo, truyền hình trực tuyến, tuyên truyền, quảng bá trên Báo, đài Trung ương, địa phương, thuê xe loa tuyên truyền, xây dựng phóng sự, SMS thông qua nhà mạng viễn thông, Thiết kế, in và công treo pano, băng zôn, cờ, phướn, catalogue…
3Thiết kế và dàn dựng gian hàng 
3.1Tư vấn, thiết kế gian hàngNgày công20304550Gian hàng tiêu chuẩn/gian hàng đặc biệt/gian hàng 4 mặt mở/3 mặt mở/2 mặt mở
3.2Thi công gian hàng theo thiết kếThi công theo thiết kế; Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết địnhTùy theo tính chất sự kiện để lựa chọn sử dụng nguyên vật liệu cao cấp hay bình thường
4Thiết kế và dàn dựng cổng Hội chợ, 
4.1Tư vấn thiết kế cổng Hội chợ,Ngày công30456070 
4.2Thi công cổng Hội chợ theo thiết kếThi công theo thiết kế; Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết địnhTùy theo tính chất sự kiện để lựa chọn sử dụng nguyên vật liệu cao cấp hay bình thường
5Thiết kế và dàn dựng sân khấu hội chợ, 
5.1Tư vấn thiết kế sân khấuNgày công45607580 
5.2Thi công sân khấu theo thiết kếThi công theo thiết kế; Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết địnhTùy theo tính chất sự kiện để lựa chọn sử dụng nguyên vật liệu cao cấp hay bình thường
6Các hạng mục dịch vụ phục vụ Hội chợ 
6.1Lắp đặt đường điện, nước; tiền điện tiêu thụ, nước tiêu thụCăn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.Tùy theo tính chất sự kiện để lựa chọn sử dụng các dịch vụ phù hợp với tính chất, quy mô sự kiện
6.2Thuê máy phát điện dự phòng
6.3Thuê dịch vụ bảo vệ
6.4Thuê nhà vệ sinh lưu động, thuê dọn vệ sinh hàng ngày và dọn vệ sinh trả mặt bằng
6.5Trực phòng cháy chữa cháy, trực an toàn giao thông
6.6Hỗ trợ các nhà vườn/điểm tham quan
6.7Thuê máy dò bom mìn
7Tài liệu, quà tặng ấn phẩm, vật phẩm…phục vụ Hội chợ 
7.1Vật phẩm xúc tiến, trưng bày, trang trí thêm kết hợp tặng khách đến tham quanVật phẩm2005001.0001.500 
7.2Quà tặng khách quan trọng, diễn giả hội thảoSuất10101010 
7.3Quà tặng phục vụ chương trình trò chơi có thưởngSuất50100150200 
7.4Ấn phẩm, tài liệu, thiết bị điện tử ghi dữ liệu phục vụ quảng bá, xúc tiến du lịchBộ1.0001.5002.0002.500Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL
8Trang thiết bị phục vụ các hoạt động tại gian hàng 
8.1Đường truyền mạng tốc độ cao phục vụ hoạt động tại gian hàngBộ/ ngày01 x 1001 x 1001 x 1001 x 10 
8.2Trang thiết bị cơ bản phục vụ nghệ sỹ biểu diễn tại gian hàngCăn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.Micro, chân micro, mixer, dây kéo, đường line, sân khấu, ánh sáng... đủ cho số lượng nghệ sỹ tham gia
8.3Dụng cụ phục vụ gian hàngMáy pha cà phê, bình đun nước, bình nóng lạnh.
8.4Thẻ ra vào hội chợ      
-Thẻ cho Ban Tổ chức, nghệ nhân, nghệ sỹ, lễ tân, phóng viên, báo chí và những đối tượng liên quanThẻ10206080 
-Thẻ xe ô tôThẻ05051020Cho xe chở nghệ nhân, chở đồ, chở khách
8.5Bánh kẹo, trà, cà phê... tại gian hàngSuất1.0001.2002.0002.500Gồm cả đĩa, thìa, đĩa, cốc... dùng một lần
9Tổ chức đoàn công tác phục vụ Hội nghị 
9.1Đoàn Ban Tổ chứcNgười /ngày08 x 1012 x 1016 x 1018 x 10Bao gồm ngày chính thức diễn ra sự kiện và những ngày chuẩn bị trước, sau Thực hiện theo quy định của Thông tư số 40/2012/TT-BTC
9.2Hỗ trợ cho nghệ sỹ, nghệ nhânCăn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết địnhVật liệu trình diễn, chương trình, tập luyện, khấu hao trang thiết bị, đạo cụ phục vụ biểu diễn.
9.3Khách mời quan trọngNgười /ngày02 x 0502 x 0502 x 0502 x 05Ăn, ở, đi lại (vé máy bay hạng thương gia, phòng ngủ tại khách sạn 5 sao)
10Các hạng mục khác tại gian hàng chung tại Hội chợ (Gian hàng triển lãm chung) 
10.1Lễ tânNgười /ngày02 x 0703 x 0705 x 0707 x 07Hỗ trợ đón tiếp khách
10.2Dẫn chương trình/hoạt náo viên phục vụ các hoạt động tại gian hàngNgười /ngày02 x 0702 x 0702 x 0702 x 07 
10.3Nước uốngBình/ ngày05 x 0710 x 0720 x 0730 x 07 
10.4Tiệc nhẹ (cooktail hoặc finger food)Suất100200300400 
11Tổ chức các hoạt động khác trong khuôn khổ sự kiện 
11.1Tổ chức hội nghị, hội thảoCăn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết địnhThực hiện theo quy định tại Điều 16 Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL
11.2Tổ chức các sự kiện ngoài trời, các chương trình khai mạc, bế mạc hội chợ hoặc các sự kiện lớn      
11.3Tổ chức lễ trao giải thưởng hoặc vinh danh trong sự kiện     Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL

VII. ĐỊNH MỨC HỘI THẢO ĐẦU BỜ KHUYẾN NÔNG

1. Tiêu chí, tiêu chuẩn

- Tổ chức các hội thảo đầu bờ nhằm tuyên truyền lan tỏa các mô hình dự án khuyến nông điển hình trong sản xuất, thúc đẩy phát triển sản xuất nông nghiệp bền vững, tạo sản phẩm an toàn, nâng cao giá trị; là nơi trao đổi thông tin giữa cơ quan quản lý nhà nước, nhà khoa học, doanh nghiệp và nông dân về sản xuất nông nghiệp.

- Hội thảo được tổ chức trang trọng, gần gũi, hiệu quả, đảm bảo đúng, đủ thành phần tham dự.

2. Nội dung dịch vụ

- Tổ chức hội thảo đầu bờ khuyến nông.

3. Quy trình

- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia hội thảo.

- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.

- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (mô hình tham quan, hội trường, khách sạn).

- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.

- Bước 5: Xây dựng tài liệu hội thảo.

- Bước 6: Lập danh sách đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

- Bước 7: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia hội thảo gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.

- Bước 8: Xây dựng kịch bản tổng thể cho hội thao; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.

- Bước 9: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in ấn thi công lắp đặt phông chính hội trường, băng rôn, pano, cờ phướn tại mô hình dự án.

- Bước 10: Các hoạt động hậu cần khác cho hội thảo như:

+ Đưa đón đại biểu khách mời;

+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức và đại biểu khách mời;

+ Rà soát, kiểm tra mô hình tham quan, hội trường và các hoạt động khác liên quan.

- Bước 11: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự hội thảo; điều phối hội thảo diễn ra theo đúng kịch bản.

- Bước 12: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh p hí theo quy định.

4. Định mức

ĐVT: 01 Hội thảo đầu bờ

STTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy môGhi chú
200-300 đại biểu100-150 đại biểu30-50 đại biểu
IĐịnh mức công lao động 
1Công tác chuẩn bị tổ chức 
1.1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công101007Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục số 11)
1.2Thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công222
1.3Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức hội thảo đầu bờ (không tính thời gian di chuyển)Người/ ngày05 x 0405 x 0403 x 02Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017
1.4Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự,…Ngày công020101Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục số 11)
1.5Liên hệ, hướng dẫn, tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểuNgày công050302
1.6Tổng hợp báo cáo, biên tập, maket tài liệu hội thảoNgày công050302
1.7Thiết kế phông hội trường, standee, băng rôn, pano, cờ phướn tại mô hìnhNgày công050505
2Tổ chức thực hiện 
2.1Ban tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ)Người/ ngày10 x 0410 x 0410 x 03Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017
2.2Báo cáo viên, tham luận tại diễn đàn, hội thảoNgười100503Thực hiện theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình, ngày 11/11/2015
2.3Hướng dẫn tham quan, thực hành tại mô hình dự ánNgười040201
2.4Bộ phận phục vụNgày công040201 
IIĐịnh mức thiết bị, máy móc 
1Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật…)    Thực hiện theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC
-Thời gianNgày020201 
-Sức chứaChỗ ngồiTheo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu) 
2Backdrop hội trườngM2403020Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục số 11)
3StandeeChiếc201010
4Băng rôn, pano, phướnM220010050
IIIĐịnh mức vật tư tiêu hao 
1Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút…)Bộ200-300100-15030-50 
2Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hànhĐồngTheo thực tế (Tối đa không quá 5.000.000 đồng) 
3Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chứcĐồngTheo thực tếThực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017
IVCác hạng mục khác liên quan 
1Tài liệu hội thảo     
-Xây dựng tài liệu hội thảoBài302010Thực hiện theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình, ngày 11/11/2015
-In tài liệu Hội thảoCuốnTheo quy mô số lượng đại biểu của từng Hội thảoThực hiện theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC
2Hỗ trợ nông dân tham Hội thảo (ăn, ngủ, đi lại)Người/ ngày150x2070x2020x01Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017
2.1Số lượng nông dânNgườiTối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự 
2.2Số ngày được hỗ trợNgày020201Theo thời gian tổ chức Hội thảo
3Bồi dưỡng khách mờiNgười503010 
4Bồi dưỡng báo chíNgười20105 
5Nước uống giữa giờNgười/ ngày300x02150x0250x01Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017
Mục lục Bấm để đi tới điều