Sở Tư pháp | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 27/2022/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 24 tháng 8 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 574/TTr-SNN ngày 29 tháng 7 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông để làm cơ sở, căn cứ xây dựng, phê duyệt thuyết minh, dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí đối với các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình sử dụng nguồn kinh phí ngân sách địa phương tỉnh Hòa Bình.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình sử dụng nguồn kinh phí ngân sách địa phương tỉnh Hòa Bình.
Điều 3. Quy định về định mức kinh tế kỹ thuật
Quyết định này quy định các định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông như sau:
1. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật (Phụ lục I).
2. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y (Phụ lục II).
3. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Thủy sản (Phụ lục III).
4. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Lâm nghiệp (Phụ lục IV).
5. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Đào tạo, tập huấn (Phụ lục V).
6. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Thông tin tuyên truyền (Phụ lục VI).
(Chi tiết tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2022.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như khoản 2, Điều 5; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQ tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Chánh VP, Phó CVP UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, KTN(Đg). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Công Sứ |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật
1. Cây Lương thực ............................................................................................................. 4
1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần ........................................................................................... 4 1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ ........................................................................................ 6 1.3. Mô hình sản xuất lúa bản địa ........................................................................................ 8 1.4. Mô hình nhân giống lúa chất lượng ............................................................................ 10 1.5. Mô hình nhân giống lúa lai ......................................................................................... 12 1.6. Ứng dụng phân hữu cơ Nano trong sản xuất lúa ........................................................ 14 2. Cây ngô lai .................................................................................................................... 16 2.1. Mô hình sản xuất ngô sinh khối .................................................................................. 16 2.2. Mô hình canh tác ngô trên đất dốc ............................................................................. 18 2.3. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm ........................................................................... 20 3. Mô hình cây có củ ........................................................................................................ 22 3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang ................................................................................ 22 3.2. Mô hình sản xuất cây khoai tây .................................................................................. 24 3.3. Mô hình sản xuất cây khoai sọ ................................................................................... 26 3.4. Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc .............................................................. 28 3.5. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh ................................................... 30 3.6. Mô hình sản xuất dong riềng ...................................................................................... 32 4. Mô hình cây đậu đỗ ..................................................................................................... 34 4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh ......................................................................................... 34 4.2. Mô hình sản xuất đậu tương ....................................................................................... 36 4.3. Mô hình sản xuất lạc ................................................................................................... 38 4.4. Mô hình nhân giống lạc .............................................................................................. 40 4.5. Mô hình sản xuất vừng ............................................................................................... 42 4.6. Mô hình sản xuất đậu đỏ ............................................................................................. 44 5. Mô hình sản xuất rau ăn lá ......................................................................................... 46 5.1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau rền…) ........................................................................................................................................... 46 5.2. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày (bắp cải, súp lơ, cải thảo…) .......... 49 5.3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 – 100 ngày (su hào, hành lá…) ................ 52 5.4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, lặc lày…) .......................................................................................................... 54 5.5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)............................................................. 57 5.6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau ........................................... 59 5.7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả .......................................................... 61 5.8 Mô hình sản xuất măng tây Theo hướng hữu cơ ......................................................... 63 5.9. Mô hình sản xuất rau cải cúc an toàn ......................................................................... 65 5.10. Mô hình sản xuất rau bò khai ................................................................................... 67 5.11. Mô hình sản xuất rau gia vị (rau mùi, húng quế, thì là, tía tô) ................................. 69 5.12. Mô hình trồng tỏi tía ................................................................................................. 71 5.13. Mô hình trồng ớt ....................................................................................................... 73 6. Mô hình sản xuất Nấm. ............................................................................................... 75 6.1. Mô hình sản xuất nấm mỡ .......................................................................................... 75 6.2. Mô hình sản xuất nấm sò ............................................................................................ 77 6.3. Mô hình sản xuất nấm rơm ......................................................................................... 79 6.4. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ .................................................................................. 81 6.5. Mô hình sản xuất nấm hương ..................................................................................... 83 6.6. Mô hình sản xuất nấm linh chi ................................................................................... 85 6.7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm ........................................................ 87 7. Mô hình cây hoa ........................................................................................................... 89 7.1. Mô hình sản xuất hoa cúc ........................................................................................... 89 7.2. Mô hình sản xuất hoa hồng .......................................................................................... 91 7.3. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu ......................................................................... 93 7.4. Mô hình sản xuất hoa lily chậu ....................................................................................... 95 7.5. Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao ......................................................... 97 7.6. Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu ......................................................................... 99 7.7. Mô hình sản xuất hoa lay ơn .......................................................................................... 101 7.8. Mô hình sản xuất hoa thược dược ............................................................................ 103 7.9. Mô hình sản xuất hoa huệ ......................................................................................... 105 7.10. Mô hình sản xuất hoa hướng dương ....................................................................... 107 8. Mô hình trồng cây công nghiệp ngắn ngày ............................................................. 109 8.1. Mô hình sản xuất cây dâu .......................................................................................... 109 8.2. Mô hình sản xuất cây mía ......................................................................................... 111 8.3. Mô hình sản xuất thạch đen ........................................................................................ 113 9. Cây ăn quả .................................................................................................................. 115 9.1. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải theo GAP ........................................................ 115 9.2. Mô hình ghép cải tạo nhãn, vải ................................................................................. 117 9.3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP ............................................................... 119 9.4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP ....................................................... 121 9.5. Mô hình trồng, thâm canh thanh long kiểu giàn chữ T theo GAP ........................... 123 9.6. Mô hình trồng, thâm canh xoài theo GAP ................................................................ 125 9.7. Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP ................................................................. 127 9.8. Mô hình trồng, thâm canh bơ theo GAP................................................................... 129 9.9. Mô hình trồng, thâm canh vú sữa theo GAP ............................................................ 131 9.10. Mô hình trồng, thâm canh na theo GAP ................................................................. 133 9.11. Mô hình trồng, thâm canh lê giống mới theo GAP ................................................ 135 9.12. Mô hình trồng, thâm canh dứa Queen .................................................................... 137 9.13. Mô hình trồng, thâm canh dứa Cayen có che phủ nilon ......................................... 139 9.14. Mô hình vườn ươm sản xuất cây giống chanh leo sạch bệnh (cây chanh dây, lạc tiên) sạch bệnh ................................................................................................................. 141 9.15. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên) theo GAP ............. 143 9.16. Mô hình trồng, thâm canh hồng không hạt theo GAP ............................................ 145 9.17. Mô hình trồng, thâm canh giống nho mới theo GAP ............................................. 147 9.18. Mô hình trồng, thâm canh chuối theo GAP .............................................................. 149 9.19. Mô hình trồng hồng xiêm ....................................................................................... 151 9.20. Mô hình trồng dâu tây ............................................................................................ 153 9.21. Mô hình trồng dưa lê .............................................................................................. 155 9.22. Mô hình trồng dưa hấu ........................................................................................... 157 9.23. Mô hình trồng dưa lưới ........................................................................................... 159 9.24. Mô hình trồng đu đủ ............................................................................................... 161 9.25. Mô hình trồng ổi ..................................................................................................... 163 9.26. Mô hình trồng táo ................................................................................................... 165 9.27. Mô hình trồng đào .................................................................................................. 167 9.28. Mô hình trồng mận ................................................................................................. 169 10. Cây công nghiệp dài ngày ....................................................................................... 171 10.1. Mô hình trồng chè hữu cơ ....................................................................................... 171 10.2. Mô hình thâm canh chè theo VietGAP ................................................................... 173 10.3. Mô hình thâm canh chè hữu cơ thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 4 trở đi ................ 175 11. Mô hình khác............................................................................................................ 177 11.1. Mô hình trồng thâm canh cỏ làm thức ăn chăn nuôi .............................................. 177 11.2. Mô hình chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua ..................................................... 179 11.3. Mô hình sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ chế phẩm Biotech Japan EM ... 181 11.4. Mô hình trồng cây gai xanh.................................................................................. 183
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
1. Cây Lương thực
1.1. Mô hình sản xuất lúa thuần
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Khâu gieo cấy | ||||
| - | Máy sạ hàng | ||||
| - | Máy trộn đất | ||||
| - | Máy gieo hạt | ||||
| - | Máy cấy | ||||
| 3 | Máy phun thuốc BVTV | ||||
| 4 | Máy gặt đập liên hợp |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống lúa | Kg | 35 | Từ cấp xác nhận trở lên | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 70 | ||
| 4 | Ka li nguyên chất (K2O) | Kg | 70 | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | ||
| 7 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Khâu gieo cấy | ||||
| - | Máy sạ hàng | ||||
| - | Máy trộn đất | ||||
| - | Máy gieo hạt | ||||
| - | Máy cấy | ||||
| 3 | Máy gặt đập liên hợp |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống lúa | Kg | 50 | Từ cấp xác nhận trở lên, sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ | |
| 2 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | TCCS | |
| 3 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
| 4 | Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học | Đồng | 600.000 | ||
| 5 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
1.3. Mô hình sản xuất lúa bản địa
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/môhình trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Máy gặt đập liên hợp |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 40-50 | Các chỉ tiêu tương đương cấp XN | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 80-100 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất(P2O5) | Kg | 90 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.200 | TCCS | |
| 6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 | ||
| 7 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
1.4. Mô hình nhân giống lúa chất lượng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Máy phun thuốc BVTV | (Động cơ đeo vai) |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống lúa | ||||
| - | Sản xuất cấp NC | Kg | 30-35 | Cấp SNC | |
| - | Sản xuất xác nhận | Kg | 30-35 | Cấp NC | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 70 | ||
| 4 | Ka li nguyên chất (K2O) | Kg | 70 | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000 | 1.000 | ||
| 7 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
1.5. Mô hình nhân giống lúa lai
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Máy phun thuốc BVTV | (Động cơ đeo vai) |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Hạt giống lúa | ||||
| - | Hạt giống lúa bố | Kg | 8 -10 | TCCS | |
| - | Hạt giống lúa mẹ | Kg | 35 - 40 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 93 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | ||
| 5 | KH2PO4 | Kg | 4,5 | ||
| 6 | GA3 | ||||
| - | Tổ hợp 3 dòng | Gam | 250 | ||
| - | Tổ hợp 2 dòng | Gam | 200 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 5.000 | ||
| 8 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình, kỹ thuật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
1.6. Ứng dụng phân hữu cơ Nano trong sản xuất lúa
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống lúa | Kg | 50 | Từ cấp xác nhận trở lên | - Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành; - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
| 2 | Phân hữu cơ sinh học | TCCS | |||
| - | Sản xuất vụ thứ nhất | Kg | 3.000 | ||
| - | Sản xuất lặp lại vụ thứ hai | Kg | 2.500 | ||
| - | Sản xuất lặp lại vụ thứ ba | Kg | 1.200 | ||
| 3 | Phân hữu cơ Nano | Gram | 35 | TCCS | |
| 4 | Thuốc trừ sâu sinh học ( Neem Ferno,…) | Lít | 4 | TCCS | |
| 5 | Thuốc trừ bệnh sinh học | 1.000đ | 700 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 01 | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Cho 1 vụ | |
| Thời gian/lần | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 - 02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
2. Cây ngô lai
2.1. Mô hình sản xuất ngô sinh khối
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy gieo hạt | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống ngô lai | Kg | 25-28 | Hạt lai F1 | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 180 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 100 | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.200 | ||
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
2.2. Mô hình canh tác ngô trên đất dốc
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống ngô lai | Kg | 18-20 | Hạt lai F1 | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 160 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 85 | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 600 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
2.3. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy gieo hạt | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống ngô lai | Kg | 18 | Hạt lai F1 | Ngô đường, ngô ngọt, ngô nếp theo lượng khuyến cáo |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 160 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 85 | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | ||
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 600 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
3. Mô hình cây có củ
3.1. Mô hình sản xuất cây khoai lang
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Máy lên luống | ||||
| 3 | Máy thu hoạch |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| MH nhân giống | MH sản xuất | |||||
| 1 | Hom giống | Kg | 2500 | 1500 | Từ cấp xác nhận trở lên | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | 90 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | 60 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | 100 | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 700 | 1.000 | ||
| 6 | Vôi bột | Kg | 500 | 500 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 700 | 700 | TCCS | |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
3.2. Mô hình sản xuất cây khoai tây
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Máy lên luống | ||||
| 3 | Máy thu hoạch |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 1.500 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 150 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
| 6 | Vôi bột | Kg | 1.000 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
3.3. Mô hình sản xuất cây khoai sọ
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 1.400 | Từ cấp xác nhận trở lên | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 150 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
| 6 | Vôi bột | Kg | 1.000 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
3.4. Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống sắn | Hom | 12.000 | 85% diện tích | |
| Giống cỏ/cây họ đậu | Kg | 1,0-1,5/ 18-20 | 15% diện tích, phân bón cây trồng xen đối ứng hoàn toàn | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 55 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 110 | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
3.5. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy cày (rạch hàng) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Máy rạch hàng cầm tay |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống sắn | Hom | 12.000-14.000 | Giống sạch bệnh, tỉnh lệ nảy mầm trêm 95% | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 50 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
| 5 | Thuốc xử lý hom giống | 1.000đ | 2.000 | ||
| 6 | Thuốc cỏ | 1.000đ | 2.400 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | Kg | 04 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
3.6. Mô hình sản xuất dong riềng
A. Định mức lao động
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống* | Kg | 2.300 | TCCS | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 108 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 216 | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.000 | TCCS | |
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS |
* Củ giống (tương đương 33.000 – 33.500 mầm củ giống); nếu năm tiếp
theo triển khai tại địa điểm của năm trước thì không hỗ trợ giống.
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
4. Mô hình cây đậu đỗ
4.1. Mô hình sản xuất đậu xanh
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 3 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 30 | Cấp xác nhận trở lên | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 66 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 72 | ||
| 5 | Vôi bột | Kg | 280 | ||
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
4.2. Mô hình sản xuất đậu tương
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 90 | TCCS | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 40 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 80 | ||
| 5 | Vôi bột | Kg | 280 | ||
| 6 | Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 2.000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
4.3. Mô hình sản xuất lạc
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | 1 vụ |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống lạc | Kg | 220 | Cấp Xác nhận trở lên | |
| 2 | Nilon che phủ | Kg | 100 | TCCS | |
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | ||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | TCCS | |
| 7 | Vôi bột | Kg | 500 | TCCS | |
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
4.4. Mô hình nhân giống lạc
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | 1 vụ |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống lạc | Kg | 220 | QCVN 01-48:2011/BNNPTNT | - Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành; - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức phân bón theo quy trình kỹ thuật của loại phân bón đó |
| 2 | Nilon che phủ (tùy vụ) | Kg | 100 | TCCS | |
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | ||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | TCCS | |
| 7 | Vôi bột | Kg | 500 | TCCS | |
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 01 | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
4.5. Mô hình sản xuất vừng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 3 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | 1 vụ |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 30 | TCCS | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 72 | ||
| 5 | Vôi bột | Kg | 400 | TCCS | |
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
4.6. Mô hình sản xuất đậu đỏ
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 3 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 50 | TCCS | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 33 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 45 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | ||
| 5 | Phân hữu cơ | Kg | 500 | TCCS | |
| 6 | Vôi bột | Kg | 280 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 900 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5. Mô hình sản xuất rau ăn lá
5.1. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau rền…)
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 3 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| a | Sản xuất hữu cơ nhóm rau 65 – 75 ngày | ||||
| 1 | Giống | ||||
| Cải xanh ăn lá | Kg | 6 | TCCS | ||
| Rau rền | Kg | 15 | |||
| Mùng tơi | Kg | 25 | |||
| Rau muống | Kg | 80 | |||
| Xà lách, rau diếp | Kg | 0,4 | |||
| 2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
| Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1500 | TCCS | ||
| Phân bón lá hữu cơ | Lít | 3 | TCCS | ||
| Phân bón gốc hữu cơ | Kg | 250 | TCCS | ||
| Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 56 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% | ||
| Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 18 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | ||
| Chất điều hòa sinh trưởng | Kg | 700 | Vôi bột hoặc Dolomit | ||
| 3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
| Trichoderma | Kg | 30 | |||
| Chế phẩm sinh học BVTV | Kg/lít | 3 | |||
| Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | |||
| Xử lý phế phụ phẩm | 1000 đ | 500 | |||
| b | Sản xuất an toàn Theo VietGAP nhóm rau 65 – 75 ngày | ||||
| 1 | Giống | ||||
| Cải xanh ăn lá | Kg | 6 | TCCS | ||
| Rau rền | Kg | 15 | |||
| Mùng tơi | Kg | 25 | |||
| Rau muống | Kg | 80 | |||
| Xà lách, rau diếp | Kg | 0,4 | |||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 35 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 25 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 45 | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | TCCS | |
| 6 | Phân bón lá | 1000 đ | 500 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1000 đ | 500 | TCCS | |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5.2. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| a | Sản xuất hữu cơ | |||||
| 1 | Giống | |||||
| - | Bắp cải | Kg | 0.3 | TCCS | ||
| - | Súp lơ | Kg | 0.3 | |||
| - | Cải thảo | Kg | 0.3 | |||
| - | Rau ngót | Hom | 100.000 | |||
| 2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | |||||
| Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2000 | TCCS | |||
| Phân bón lá hữu cơ | Lít | 5 | ||||
| Phân bón gốc hữu cơ | Kg | 550 | ||||
| Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 84 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% | |||
| Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 48 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | |||
| Chất điều hòa sinh trưởng | Kg | 700 | Vôi bột hoặc Dolomit | ||
| 3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
| Trichoderma | Kg | 30 | TCCS | ||
| Chế phẩm sinh học BVTV | Kg/lít | 8 | |||
| Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | |||
| Xử lý phế phụ phẩm | 1000 đ | 2000 | |||
| b | Sản xuất an toàn Theo VietGAP | ||||
| 1 | Giống | ||||
| - | Bắp cải | Kg | 0.3 | TCCS | |
| - | Súp lơ | Kg | 0.3 | ||
| - | Cải thảo | Kg | 0.3 | ||
| - | Rau ngót | Hom | 100.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 20 | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | TCCS | |
| 6 | Phân bón lá | 1000 đ | 1000 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1000 đ | 1000 | TCCS | |
B. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5.3. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 – 100 ngày (su hào, hành lá…) A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| a | Sản xuất hữu cơ | ||||
| 1 | Giống | ||||
| Su hào | Kg | 0.7 | TCCS | ||
| Hành lá | Kg | 6 | |||
| 2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
| Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1500 | TCCS | ||
| Phân bón lá hữu cơ | Lít | 3 | |||
| Phân bón gốc hữu cơ | Kg | 250 | |||
| Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 56 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% | ||
| Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 75 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | ||
| Chất điều hòa sinh trưởng | Kg | 300 | Vôi bột hoặc Dolomit | ||
| 3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
| Trichoderma | Kg | 30 | TCCS | ||
| Chế phẩm sinh học BVTV | Kg/lít | 5 | TCCS | ||
| Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | TCCS | ||
| Xử lý phế phụ phẩm | 1000đ | 500 | TCCS | ||
| b | Sản xuất an toàn theo VietGAP | ||||
| 1 | Giống | ||||
| - | Su hào | Kg | 0.7 | TCCS | |
| - | Hành lá | Kg | 6 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 100 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | TCCS | |
| 6 | Phân bón lá | 1000 đ | 1.000 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1000 đ | 1.000 | TCCS | |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5.4. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, lặc lày…)
A. Định mức lao động
| TT | Diên giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điển trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơnvị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| a | Sản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, lặc lày…) | ||||
| 1 | Giống | ||||
| - | Cà chua | Kg | 0,25 | TCCS | |
| - | Dưa chuột | Kg | 0,7 | ||
| - | Bí xanh | Kg | 1 | ||
| - | Đậu quả | Kg | 45 | ||
| - | Đậu tương rau | Kg | 80 | ||
| - | Mướp đắng: Hạt hoặc cây giống | Kg Cây | 2,5 10.000 | ||
| - | Mướp hương, bí đỏ | Kg | 0,7 | ||
| - | Susu | Cây | 1200 | ||
| - | Cà pháo, cà tím: Hạt hoặc cây giống | Kg Cây | 0,35 30.000 | ||
| - | Lặc lày: Hạt | Kg | 2,8 | ||
| 2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
| - | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2000 | TCCS | |
| - | Phân bón lá hữu cơ | Lít | 5 | TCCS | |
| - | Phân bón gốc hữu cơ | Kg | 400 | TCCS | |
| - | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 78 | Sử dụng phân tự nhiên | |
| (Roc phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥14%) | |||||
| - | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | |
| - | Chất điều hòa sinh trưởng | Kg | 700 | Vôi bột hoặc Dolomit | |
| 3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
| - | Trichoderma | Kg | 30 | ||
| - | Chế phẩm sinh học BVTV | Kg/lít | 8 | ||
| - | Bẫy Feromom | Chiếc | 30 | ||
| - | Xử lý phế phụ phẩm | 1000 đ | 2000 | ||
| b | Sản xuất VietGAP rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) | ||||
| 1 | Giống | ||||
| - | Cà chua | Kg | 0,25 | TCCS | |
| - | Dưa chuột | Kg | 0,7 | ||
| - | Bí xanh | Kg | 1 | ||
| - | Đậu quả | Kg | 45 | ||
| - | Đậu tương rau | Kg | 80 | ||
| - | Mướp đắng: Hạt hoặc cây giống | Kg Cây | 2,5 10.000 | ||
| - | Mướp hương, bí đỏ | Kg | 0,7 | ||
| - | Susu | Cây | 1200 | ||
| - | Cà pháo, cà tím: Hạt hoặc cây giống | Kg Cây | 0,35 30.000 | ||
| - | Lặc lày: Hạt | Kg | 2,8 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2000 | TCCS | |
| 6 | Phân bón lá | 1000 đ | 1000 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1000 đ | 1000 | TCCS | |
| 8 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật | |||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5.5. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | ||||
| Cà rốt | Kg | 3 | TCCS | ||
| Cải củ | Kg | 3 | TCCS | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | TCCS | |
| 6 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5.6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| a | Mô hình cải bắp, súp lơ | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |||
| 1 | Giống: | TCCS | |||
| - | Hạt giống | Kg | 0,4 | ||
| - | Hoặc Cây giống | Cây | 33.000 | ||
| 2 | Phân hữu cơ sinh học | TCCS | |||
| - | Sản xuất vụ thứ nhất | Kg | 3.000 | ||
| - | Sản xuất lặp lại vụ thứ 2 | Kg | 2.000 | ||
| - | Sản xuất lặp lại vụ thứ 3 | Kg | 1.000 | ||
| 3 | Phân hữu cơ Nano | Gram | 25 | TCCS | |
| 4 | Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…) | Lít | 4 | TCCS | |
| 5 | Thuốc trừ bệnh sinh học | 1.000đ | 500 | TCCS | |
| b | Mô hình cải ăn lá các loại | ||||
| 1 | Hạt giống | Kg | 6 | TCCS | |
| 2 | Phân hữu cơ sinh học | TCCS | |||
| - | Sản xuất vụ thứ nhất | Kg | 1.500 | ||
| - | Sản xuất lặp lại vụ thứ 2 | Kg | 1.000 | ||
| - | Sản xuất lặp lại vụ thứ 3 | Kg | 500 | ||
| 3 | Phân hữu cơ Nano | Gram | 25 | TCCS | |
| 4 | Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…) | Lít | 3 | TCCS | |
| 5 | Thuốc trừ bệnh sinh học | 1.000đ | 500 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5.7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| a | Mô hình dưa thơm | - N, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME,.. | |||
| 1 | Giá thể: | ||||
| - | Xơ dừa | Tấn | 40 | ||
| - | Hỗn hợp đất | M 2 | 33 | ||
| 2 | Hạt giống | Hạt | 22.000-23.000 | Hạt lai F1 | |
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 135 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N,P2O5, K2O tương ứng | |
| 4 | Lân nguyên chất(P2O5) | Kg | 125 | ||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 135 | ||
| 6 | MgSO4 | Kg | 300 | ||
| 7 | Ca(NO3)2 | Kg | 50 | ||
| 8 | Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 1.000 | TCCS | |
| 9 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật | |||
| b | Mô hình dưa chuột | ||||
| 1 | Giá thể: | ||||
| - | Xơ dừa | Tấn | 30 | ||
| - | Hỗn hợp đất | M2 | 100 | ||
| 2 | Hạt giống | Hạt | 22.000– 23.000 | Hạt lai F1 | |
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 135 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 4 | Lân nguyên chất ( P2O5) | Kg | 125 | ||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 135 | ||
| 6 | MgSO4 | Kg | 100 | ||
| 7 | Ca(NO3)2 | Kg | 50 | ||
| 8 | Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 1.000 | TCCS | |
| c | Mô hình cà chua | ||||
| 1 | Giá thể: | ||||
| - | Xơ dừa | Tấn | 35 | ||
| - | Hỗn hợp đất | m3 | 66 | ||
| 2 | Hạt giống | Hạt | 22.000-23.000 | TCCS | |
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 190 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 4 | Lân nguyên chất(P2O5) | Kg | 190 | ||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 190 | ||
| 6 | MgSO4 | Kg | 400 | ||
| 7 | Ca(NO3)2 | Kg | 50 | ||
| 8 | Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 1.000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | -Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5.8 Mô hình sản xuất măng tây Theo hướng hữu cơ
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |||
| 2 | Máy lên luống |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| Năm thứ nhất | 1 | Hạt giống | Hạt | 18.500 | TCCS | Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
| - | Hạt giống trồng dặm | Hạt | 3.500 | TCCS | ||
| 2 | Vật tư làm giàn | |||||
| - | Cọc | Cây | 1.200 | Cao 1,5 m | ||
| - | Sợi dây cước PE | Kg | 160 | |||
| - | Dây buộc (cước PE) | Kg | 30 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 345 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 288 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 4.000 | TCCS | ||
| 7 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.500 | TCCS | ||
| 8 | Chế phẩm BVTV sinh học | Kg | 10 | TCCS | ||
| Năm thứ hai | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 345 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 288 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 325 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | TCCS | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 750 | TCCS | ||
| 6 | Chế phẩm BVTV sinh học | Kg | 10 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5.9. Mô hình sản xuất rau cải cúc an toàn
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 2 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/diểm điều tra |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Hạt giống | Kg | 30 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 50 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 70 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 50 | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | ||
| 6 | Phân bón lá | 1.000đ | 500 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 01 | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5.10. Mô hình sản xuất rau bò khai
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 2 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm điều tra |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | TCCS | |||
| - | Trồng mới | Cây | 2.000 | ||
| - | Trồng dặm | Cây | 200 | ||
| 2 | Chăm sóc năm 1: | ||||
| - | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| - | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 85 | ||
| - | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 107 | ||
| - | Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | TCCS | |
| - | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 | TCCS | |
| - | Nấm đối kháng | Kg | 3 | ||
| 3 | Chăm sóc năm 2: | ||||
| - | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 115 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| - | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 85 | ||
| - | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | ||
| - | Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | TCCS | |
| - | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 | TCCS | |
| - | Nấm đối kháng | Kg | 3 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5.11. Mô hình sản xuất rau gia vị (rau mùi, húng quế, thì là, tía tô) A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | TCCS | |||
| - | Rau mùi | Kg | 12 | ||
| - | Rau húng quế | Kg | 0,8 | ||
| - | Rau thì là | Kg | 15 | ||
| - | Tía tô | Kg | 0,5 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 40 | TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 93 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 71 | ||
| 5 | Phân hữu cơ | Kg | 500 | TCCS | |
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 | TCCS | |
| 7 | Nấm đối kháng | Kg | 2,5 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5.12. Mô hình trồng tỏi tía
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Củ giống | Kg | 1000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 160 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 82 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 270 | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.000 | TCCS | |
| 6 | Vôi bột | Kg | 700 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5.13. Mô hình trồng ớt
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | ||||
| - | Hạt giống | Gam | 400 | ||
| - | Cây giống | Cây | 19.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 138 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 48 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | ||
| 5 | Phân hữu cơ | Kg | 2.500 | TCCS | |
| 6 | Vôi bột | Kg | 500 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
6. Mô hình sản xuất Nấm.
6.1. Mô hình sản xuất nấm mỡ
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 15 | ||
| 2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
| 3 | Đạm SA (Sulfatamon) | Kg | 20 | TCCS | |
| Đạm Urê | Kg | 5 | TCCS | ||
| 4 | Supe lân | Kg | 30 | TCCS | |
| 5 | Bột nhẹ | Kg | 30 | ||
| 6 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 02 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
6.2. Mô hình sản xuất nấm sò
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 45 | ||
| 2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
| 3 | Túi PE (30 x 45) | Kg | 6 | ||
| 4 | Nút, Bông, chun… | Kg | 12 | ||
| 5 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 |
D. Định mức triển khai
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 02 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
6.3. Mô hình sản xuất nấm rơm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 15 | ||
| 2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
| 3 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 1.000 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 02 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
6.4. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Que | 1.800 | ||
| 2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
| 3 | Cám và phụ gia | ||||
| - | Cám gạo | Kg | 50 | 5% | |
| - | Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 10 | 1% | |
| - | MgSO4 | Kg | 1,0 | 1,5‰ | |
| - | KH2PO4 | Kg | 0,5 | 0,5 ‰ | |
| 4 | Túi PE (19 x 38) | Kg | 10 | ||
| 5 | Nút, Bông, chun… | Kg | 12 | ||
| 6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 1.500 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 02 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
6.5. Mô hình sản xuất nấm hương
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Chai | 60 | ||
| 2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
| 3 | Cám và phụ gia | ||||
| - | Cám gạo | Kg | 70 | 7% | |
| - | Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 20 | 2% | |
| 4 | Túi PE (25 x 35) | Kg | 10 | ||
| 5 | Nút, Bông, chun… | Kg | 12 | ||
| 6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 02 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
6.6. Mô hình sản xuất nấm linh chi
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Chai | 60 | ||
| 2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
| 3 | Cám và phụ gia | ||||
| - | Cám gạo | Kg | 50 | 5% | |
| - | Cám ngô | Kg | 70 | 7% | |
| - | Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 10 | 1% | |
| - | Đường ăn | Kg | 50 | 5 % | |
| 4 | Túi PE (25 x 35) | Kg | 10 | ||
| 5 | Nút, Bông, chun… | Kg | 12 | ||
| 6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 02 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
6.7. Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Chai | 60 | ||
| 2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | ||
| 3 | Túi PE (25 x 35) | Kg | 10 | ||
| 4 | Nút, Bông, chun… | Kg | 12 | ||
| 5 | Cám và phụ gia | ||||
| - | Cám gạo | Kg | 200 | 20% | |
| - | Cám ngô | Kg | 50 | 5% | |
| - | Bột đậu tương | Kg | 20 | 2% | |
| - | Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 10 | 1% | |
| - | Đường ăn | Kg | 5,0 | 0.5% | |
| 6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 02 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7. Mô hình cây hoa
7.1. Mô hình sản xuất hoa cúc
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống cúc | Cây | 400.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 175 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
| 6 | Phân bón lá | 1.000đ | 3.000 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS | |
| 8 | Vôi bột | Kg | 800 | ||
| 9 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7.2. Mô hình sản xuất hoa hồng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 50.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 460 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 400 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 480 | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 5.000 | ||
| 6 | Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng | 1.000đ | 5.000 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 5.000 | TCCS | |
| 8 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7.3. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống (01 chậu trồng 01 cây) | Cây | 80.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 500 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 500 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 375 | ||
| 5 | Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng | 1.000đ | 5.000 | TCCS | |
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS | |
| 7 | Chậu trồng cây (Đường kính x chiều cao); (20 x 22) cm | Cái | 80.000 | ||
| 8 | Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa) | Kg | 65.000 | Tương đương 500m3 | |
| 9 | Lưới đen che nắng 60% | M2 | 10.000 | ||
| 10 | Màng che nilon (Diện tích x 1,3) | M2 | 13.000 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7.4. Mô hình sản xuất hoa lily chậu
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống (01 chậu trồng 3 cây) | Cây | 150.000 | ||
| Giống (01 chậu trồng 5 cây) | Cây | 150.000 | |||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 500 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 500 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 375 | ||
| 5 | Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng | 1.000đ | 15.000 | TCCS | |
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 7.500 | TCCS | |
| 7 | Chậu trồng 3 cây (Đường kính x chiều cao); (22 x 25) cm | Cái | 50.000 | ||
| 8 | Chậu trồng 5 cây (Đường kính x chiều cao); (32 x 30) cm | Cái | 30.000 | ||
| 9 | Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa) | Kg | 50.000 | Tương đương 315m3 | |
| 10 | Lưới đen che nắng 60% | M2 | 10.000 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7.5. Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Củ/thân | 2.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 24 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | ||
| 5 | Vôi bột | Kg | 150 | ||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7.6. Mô hình sản xuất hoa sen trồng chậu
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Củ/thân | 1.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 30 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 30 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 20 | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 150 | ||
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | |
| 7 | Chậu trồng | Cái | 1.000 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7.7. Mô hình sản xuất hoa lay ơn
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Củ | 120.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 115 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 64 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
| 5 | Vôi bột | Kg | 500 | ||
| 6 | Phân hữu cơ | Kg | 1.500 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 900 | TCCS | |
| 8 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7.8. Mô hình sản xuất hoa thược dược
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 50.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 30 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 70 | ||
| 5 | Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
| 6 | Vôi bột | Kg | 300 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 900 | TCCS | |
| 8 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7.9. Mô hình sản xuất hoa huệ
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Củ | 250.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 207 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 200 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
| 5 | Phân hữu cơ | Kg | 1.500 | ||
| 6 | Vôi bột | Kg | 500 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 900 | TCCS | |
| 8 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7.10. Mô hình sản xuất hoa hướng dương
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 6 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 60 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 45 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 50 | ||
| 5 | Phân hữu cơ | Kg | 1.500 | ||
| 6 | Vôi bột | Kg | 500 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 900 | TCCS | |
| 8 | Vật liệu rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
8. Mô hình trồng cây công nghiệp ngắn ngày
8.1. Mô hình sản xuất cây dâu
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Năm thứ nhất (trồng mới) | 1 | Giống dâu trồng mới | Cây | 40.000 | ||
| 2 | Giống dâu trồng dặm | Cây | 2.000 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |||
| 6 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.000 | |||
| 7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |||
| Năm thứ hai (KTCB) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 130 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
| 4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.500 | |||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
8.2. Mô hình sản xuất cây mía
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy cày (rạch hàng) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Máy rạch hàng cầm tay |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống (trồng mới + trồng dặm tương đương 40.000 hom) | Kg | 10.000 | TCCS | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 300 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 260 | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | TCCS | |
| 6 | Vôi bột | Kg | 500 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
8.3. Mô hình sản xuất thạch đen
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 1.500 | Hom giống đạt tiêu chuẩn | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 35 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 30 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.500 | ||
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 500 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9. Cây ăn quả
9.1. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải theo GAP
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 65 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 400 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 65 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Thời | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | TCCS | |
| kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | phân bón đó |
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 210 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| T T | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.2. Mô hình ghép cải tạo nhãn, vải
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Năm thứ nhất + năm 2 | 1 | Mắt ghép | Mắt | 6.000 | Mắt ghép là đoạn cành | Mắt ghép, dây ghép hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Dây ghép | Cuộn | 4 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 48 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 72 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP
A A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 70 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 400 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 190 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
| Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 190 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | trình của loại phân bón đó. (đậu tương, khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan hùng) |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Đậu tương hoặc khô dầu | Kg | 1.200 | |||
| 6 | Túi bao trái | Túi | 20.000 | |||
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 625 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 30 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 100 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 625 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Thời | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | Có thể sử dụng | |
| kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | trình của loại phân bón đó |
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| T T | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.5. Mô hình trồng, thâm canh thanh long kiểu giàn chữ T theo GAP A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất ) | 1 | Giống trồng mới | hom | 5.555 | Giống, trụ bê tông hỗ trợ năm thứ nhất | |
| 2 | Trụ xi măng | Trụ | 1.200 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 220 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 300 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 550 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
| Năm thứ 2 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 440 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 440 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 6.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
| Thời | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 660 | Có thể sử dụng | |
| kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi) | 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 660 | phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | bón đó |
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 450 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 9.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
| 6 | Vật rẻ tiền mau hỏng | Theo quy trình kỹ thuật | ||||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.6. Mô hình trồng, thâm canh xoài theo GAP
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 65 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 400 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Thời | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 250 | Có thể sử dụng | |
| kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | phân bón đó |
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 200 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Túi bao trái | Cái | 70.000 | TCCS | ||
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.7. Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Cây trồng dặm | Cây | 20 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 200 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 100 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 400 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 240 | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại | |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 240 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Thời | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 280 | Có thể sử dụng | |
| kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 280 | phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | phân bón đó |
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 280 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.8. Mô hình trồng, thâm canh bơ theo GAP
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Thời kỳ kiến thiết cơ bản (Năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 200 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Cây trồng dặm | Cây | 10 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 50 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 35 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 40 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 200 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Năm thứ 3 trở đi | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 70 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.500 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.9. Mô hình trồng, thâm canh vú sữa theo GAP
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 100 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Cây trồng dặm | Cây | 5 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 200 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 190 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | theo quy trình của loại phân bón đó |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Túi bao trái | Túi | 50.000 | |||
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.10. Mô hình trồng, thâm canh na theo GAP
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 1.100 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Cây trồng dặm | Cây | 50 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
| Năm thứ 2 + năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
| Thời | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 300 | Có thể sử dụng | |
| kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 240 | phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | phân bón đó |
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 360 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.11. Mô hình trồng, thâm canh lê giống mới theo GAP
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Cây trồng dặm | Cây | 20 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 85 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 200 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | TCCS | ||
| Thời | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | ||
| kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | phân bón đó | |
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Túi bao trái | Túi | 50.000 | |||
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.12. Mô hình trồng, thâm canh dứa Queen
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Máy lên luống | ||||
| 3 | Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Năm thứ nhất | 1 | Chồi giống trồng mới | Chồi | 60.000 | Chồi loại 1 250 – 300g/chồi | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Chồi giống trồng dặm | Chồi | 3.000 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 460 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | - Lượng phân sử dụng cho từng năm - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 320 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 840 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 5.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS | ||
| Năm thứ 2 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 2 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
| 3 | Điều hoa bảo | Lít | 5 | |||
| 4 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.13. Mô hình trồng, thâm canh dứa Cayen có che phủ nilon
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy làm đất | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Máy lên luống | ||||
| 3 | Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Năm thứ nhất | 1 | Chồi giống trồng mới | Chồi | 50.000 | Chồi loại 1 250 – 300g/chồi | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Chồi giống trồng dặm | Chồi | 1.000 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 550 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | - Lượng phân sử dụng cho từng năm - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 256 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 1.080 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 5.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |||
| 8 | Nilon | Kg | 160 | |||
| 9 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS | ||
| Năm thứ 2 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 550 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 256 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 1.080 | |||
| 4 | Điều hoa bảo | Lít | 5 | |||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.14. Mô hình vườn ươm sản xuất cây giống chanh leo sạch bệnh (cây chanh dây, lạc tiên) sạch bệnh
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống tưới phun | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Hạt giống chanh leo | Kg | 4,5 | Hạt chanh leo hoa vàng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
| 2 | Giá thể TS2 | Kg | 31.500 | ||
| 3 | Khay ươm 104 | Chiếc | 900 | ||
| 4 | Khay 15 lỗ | Chiếc | 6.030 | ||
| 5 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 25 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 6 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 24 | ||
| 7 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 24 | ||
| 8 | Túi bầu | Kg | 300 | 10 x 15cm | |
| 9 | Phân bón lá | Lít | 45 | ||
| 10 | Mắt ghép | Mắt | 300.000 | Sạch bệnh | |
| 11 | Giấy ghép | Cuộn | 36 | ||
| 12 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 5.000 | TCCS | |
| 13 | Test bệnh trước khi xuất vườn | Lần/ha | 3 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.15. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên) theo GAP A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Năm thứ nhất | 1 | Giống trồng mới | Cây | 1.300 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống, cột bê tông hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 60 | |||
| 3 | Cột bê tông | Cột | 500 | |||
| 4 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng phân sử dụng cho từng năm, Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
| 5 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
| 6 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 360 | |||
| 7 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 8 | Chế phẩm sinh học | Kg | 60 | |||
| 9 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |||
| 10 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | TCCS | ||
| Năm thứ 2 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 185 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 2 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 660 | |||
| 3 | Chế phẩm sinh học | Kg | 80 | |||
| 4 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.16. Mô hình trồng, thâm canh hồng không hạt theo GAP
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 600 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Cây trồng dặm | Cây | 30 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 96 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 600 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
| Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 125 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 138 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
| Thời | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 138 | Có thể sử dụng | |
| kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | phân bón đó |
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.17. Mô hình trồng, thâm canh giống nho mới theo GAP
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất+ năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 2.000 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Giống, cột bê tông hỗ trợ năm thứ nhất |
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 100 | |||
| 3 | Cột bê tông | Cột | 800 | |||
| 4 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 220 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | - Lượng phân sử dụng cho từng năm - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
| 5 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
| 6 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
| 7 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 8 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |||
| 9 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
| Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 276 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.18. Mô hình trồng, thâm canh chuối theo GAP
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Năm thứ nhất + năm 2 | 1 | Giống trồng mới | Cây giống cao 70 – 80 cm | Giống hỗ trợ năm thứ nhất | ||
| - | Chuối tiêu | Cây | 2.000 - 2.500 | |||
| - | Chuối tây | Cây | 1.800 - 2.000 | |||
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 100 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 260 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 360 | |||
| 6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | TCCS | ||
| 9 | Túi bao buồng | Túi | 2.000 | Cho năm thứ 2 | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.19. Mô hình trồng hồng xiêm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Năm 1 | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Giống hỗ trợ năm thứ nhất | |
| 2 | Cây trồng dặm | Cây | 20 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 152 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 96 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 198 | |||
| 6 | Phân hữu cơ | Kg | 800 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 500 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 900 | TCCS | ||
| 9 | Thuốc mối | Kg | 4 | |||
| Năm 2 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 138 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 48 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
| 4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 | TCCS | ||
| Năm 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 138 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 48 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |||
| 4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.200 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.200 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.20. Mô hình trồng dâu tây
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 40.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 100 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | ||
| 5 | Vôi bột | Kg | 1.500 | ||
| 6 | Phân hữu cơ | Kg | 750 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.21. Mô hình trồng dưa lê
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | ||||
| - | Trồng bò | Kg | 1,2 | ||
| - | Trồng giàn | Kg | 0,5 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 80 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 250 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 110 | ||
| 5 | Vôi bột | Kg | 1.100 | ||
| 6 | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.22. Mô hình trồng dưa hấu
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | ||||
| - | Hạt giống | Kg | 0,6 | ||
| - | Cây giống | Cây | 9.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 115 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
| 5 | Vôi bột | Kg | 500 | ||
| 6 | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.23. Mô hình trồng dưa lưới
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 10.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 230 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | ||
| 5 | Vôi bột | Kg | 1.000 | ||
| 6 | Phân hữu cơ | Kg | 5.000 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.200 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.24. Mô hình trồng đu đủ
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 2.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 276 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 256 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 420 | ||
| 5 | Vôi bột | Kg | 600 | ||
| 6 | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 | TCCS | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.200 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.25. Mô hình trồng ổi
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Năm 1 | 1 | Giống trồng mới | Cây | 1.100 | Giống hỗ trợ năm thứ nhất | |
| 2 | Cây trồng dặm | Cây | 55 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 88 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 103 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | |||
| 6 | Phân hữu cơ | Kg | 900 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 500 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 900 | TCCS | ||
| 9 | Thuốc mối | Kg | 4 | |||
| Năm thứ 2 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 60 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 61 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 114 | |||
| 4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.200 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.26. Mô hình trồng táo
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Năm 1 | 1 | Giống trồng mới | Cây | 500 | Giống hỗ trợ năm thứ nhất | |
| 2 | Cây trồng dặm | Cây | 25 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 50 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 25 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 70 | |||
| 6 | Phân hữu cơ | Kg | 750 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 500 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 900 | TCCS | ||
| 9 | Thuốc mối | Kg | 5 | |||
| Năm 2 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 160 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 105 | |||
| 4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 | TCCS | ||
| Năm 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 207 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |||
| 4 | Phân hữu cơ | Kg | 1250 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.200 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.27. Mô hình trồng đào
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Năm 1 | 1 | Giống trồng mới | Cây | 500 | Giống hỗ trợ năm thứ nhất | |
| 2 | Cây trồng dặm | Cây | 50 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 75 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 86 | |||
| 6 | Phân hữu cơ | Kg | 750 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 500 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 900 | TCCS | ||
| 9 | Thuốc mối | Kg | 5 | |||
| Năm 2 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 69 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 12 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 72 | |||
| 4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 | TCCS | bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
| Năm 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 115 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 48 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 75 | |||
| 4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.250 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.200 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9.28. Mô hình trồng mận
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Năm 1 | 1 | Giống trồng mới | Cây | 500 | Giống hỗ trợ năm thứ nhất | |
| 2 | Cây trồng dặm | Cây | 25 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 45 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 30 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 30 | |||
| 6 | Phân hữu cơ | Kg | 750 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 500 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 900 | TCCS | ||
| 9 | Thuốc mối | Kg | 5 | |||
| Năm 2 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 40 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | |||
| 4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.100 | TCCS | ||
| Năm 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 85 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 40 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 95 | |||
| 4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.250 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.200 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
10. Cây công nghiệp dài ngày
10.1. Mô hình trồng chè hữu cơ
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy phá gốc, đào hố | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân | TCCS; tưới nước kết hợp bón phân |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Chè shan tập trung | Chè giống mới | |||||
| 1 | Giống, cây che bóng | |||||
| - | Giống chè | Bầu | 18.000 | 22.000 | Giống chè TCVN 11041 – 6:2018 | |
| - | Giống trồng dặm | Bầu | 900 | 1.100 | ||
| - | Cây che bóng | Cây | 200 | 200 | ||
| 2 | Vật tư | |||||
| - | Năm thứ nhất | Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo TCCS | ||||
| Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 5.500 | 7.000 | |||
| Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 1.000 | 1.000 | |||
| - | Chăm sóc năm thứ hai | |||||
| Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.500 | 3.000 | |||
| Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 1.500 | 1.000 | |||
| - | Chăm sóc năm thứ ba | |||||
| Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.000 | 3.500 | |||
| Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 2.000 | 2.000 | |||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
10.2. Mô hình thâm canh chè theo VietGAP
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy hái chè | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Hệ thống tưới phun mưa | TCCS; tưới nước kết hợp bón phân |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 276 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 112 | ||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
| 4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.000 | ||
| 5 | Phân sinh học | Kg | 25 | ||
| 6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
10.3. Mô hình thâm canh chè hữu cơ thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 4 trở đi A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy hái chè | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |||
| 2 | Hệ thống tưới phun mưa | TCCS; tưới nước kết hợp bón phân |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Chè shan tập trung | Chè giống mới | |||||
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 9.000 | 10.000 | Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và đảm bảo chất lượng theo TCCS | |
| 2 | Phân bón lá sinh học | Lít | 15 | 20 | ||
| 3 | Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 3.000 | 3.000 | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
11. Mô hình khác
11.1. Mô hình trồng thâm canh cỏ làm thức ăn chăn nuôi
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | ||||
| - | Trồng bằng hom | Tấn hom | 3,5 | ||
| - | Trồng bằng hạt | Kg | 12 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |||
| - | Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự) | Kg | 250 | ||
| - | Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự) | Kg | 280 | ||
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 100 | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.500 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
11.2. Mô hình chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 tấn cỏ nguyên liệu
| TT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cỏ tươi làm nguyên liệu | Kg | 1.000 | Lượng cỏ tươi theo quy mô ủ | |
| 2 | Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn | Kg | 30 | ||
| 3 | Muối ăn | Kg | 5 | ||
| 4 | Ủ bằng bể ủ/ hố ủ (nếu ủ bằng bể | ||||
| - | Bạt giải bể ủ/hố ủ | M2/tấn cỏ tươi | 8 | ||
| 5 | Túi ủ (nếu ủ bằng túi) | ||||
| - | Túi nilon ủ: rộng 1.6m, dài 2.5m, dày 0.1mm | Túi/tấn cỏ tươi | 2 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
11.3. Mô hình sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ chế phẩm Biotech Japan EM
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 3 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức để sản xuất 01 tấn phân hữu cơ vi sinh
| TT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Loại phân | Nguyên liệu/ chế phẩm | |||||
| 1 | Sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm trồng trọt | Phụ phẩm từ trồng trọt (rơm rạ, thân lá, xơ dừa, vỏ quả…) | Kg | 1.000 | Nguyên liệu và chế phẩm để sản xuất ra 1 tấn phân hữu cơ vi sinh | |
| Chế phẩm Biotech Japan EM hoặc EM tương tự | Lít | 5 | ||||
| Đạm nguyên chất (N) | Kg | 1 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |||
| Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 1 | ||||
| Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 1 | ||||
| Nấm Trichoderma | Kg | 1 | ||||
| Cám gạo, bột ngô, bột mì… | Kg | 10 | ||||
| Vôi bột | Kg | 10 | ||||
| Sản | Phế phụ phẩm thủy (bùn | Tấn | 2 | Nguyên liệu | ||
| 2 | xuất phân hữu cơ vi sinh từ chất thải thủy | đấy ao nuôi) | và chế phẩm để sản xuất ra 1 tấn phân hữu cơ vi sinh | |||
| Chế phẩm Biotech Japan EM hoặc EM tương tự | Lít | 5 | ||||
| Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 1 | ||||
| Xơ dừa | Kg | 250 | ||||
| Vôi bột | Kg/tấn | 10 | ||||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
11.4. Mô hình trồng cây gai xanh
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| Máy tuốt sợi | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | ||||
| Máy cày |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
| Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
| Năm 1 | 1 | Giống trồng mới | Cây | 28.000 | Giống hỗ trợ năm thứ nhất | |
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 2800 | |||
| 3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 780 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm | |
| 4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 230 | |||
| 5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 430 | |||
| 6 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3000 | TCCS | ||
| 7 | Vôi bột | Kg | 500 | |||
| 8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
| Từ năm thứ 2 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 940 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 200 | |||
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 430 | |||
| 4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2000 | TCCS | ||
| 5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | TCCS | ||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| - | Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | ||
| - | Thời gian | Ngày | 01 | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01-02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| - | Thời gian lý thuyết thực hành | Ngày | 1,5 | ||
| - | Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Ngày | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
MỤC LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Chăn nuôi - Thú y
1. Chăn nuôi gà thương phẩm .................................................................................. 3
2. Chăn nuôi gà sinh sản ............................................................................................ 5 3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm ......................................................................... 8 4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản ............................................................................... 10 5. Chăn nuôi đà điểu thương phẩm ......................................................................... 13 6. Chăn nuôi đà điểu sinh sản .................................................................................. 15 7. Chăn nuôi chim bồ câu ........................................................................................ 17 8. Chăn nuôi chim cút sinh sản ............................................................................... 19 9. Chăn nuôi lợn thương phẩm ................................................................................ 21 10. Chăn nuôi lợn sinh sản ...................................................................................... 23 11. Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn .......................................................... 25 12. Chăn nuôi lợn thịt theo hướng hữu cơ .............................................................. 27 13. Chăn nuôi lợn rừng lai ....................................................................................... 29 14. Vỗ béo trâu, bò thịt ............................................................................................ 31 15. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản ............................................................................... 33 16. Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo ....................................................... 35 17. Mô hình Chăn nuôi bò sữa ................................................................................ 37 18. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh ................................................. 39 19. Chăn nuôi dê thương phẩm ............................................................................... 42 20. Chăn nuôi dê sinh sản ....................................................................................... 44 21. Chăn nuôi dê sữa thương phẩm ......................................................................... 46 22. Nuôi ong mật ..................................................................................................... 48 23. Chăn nuôi thỏ thương phẩm .............................................................................. 50 24. Chăn nuôi thỏ sinh sản ...................................................................................... 52 25. Nuôi tằm ............................................................................................................ 54 26. Chăn nuôi hươu sinh sản, nai sinh sản .............................................................. 56 27. Chăn nuôi dúi thịt .............................................................................................. 58 28. Chăn nuôi nhím thịt ........................................................................................... 60 29. Chăn nuôi nhím sinh sản ................................................................................... 62 30. Chăn nuôi trùn quế ............................................................................................ 64 31. Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh .................................................................... 66 32. Xây dựng vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh động vật cấp huyện ................... 69 33. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm ................................................................. 72 34. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, ATTP, hữu cơ, OCOP ............ 74
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Chăn nuôi - Thú y
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Chăn nuôi - Thú y
| (Ban hành kèm theo Quyết định số | /2022/QĐ-UBND ngày tháng 8 năm |
2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
1. Chăn nuôi gà thương phẩm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 05 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống làm mát chuồng | Hệ thống | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Hệ thống máng ăn | Hệ thống | 01 | ||
| 3 | Hệ thống máng uống | Hệ thống | 01 | ||
| 4 | Máy phát điện | Chiếc | 01 |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Con | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | ||
| 2 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh | Kg/con | 6,0 | Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 3 | Vắc – xin | Liều/con | 07 | (2) Gum; (2) ND - IB; (1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC | |
| 4 | Hoá chất sát trùng | Lít/con | 0,5 | Dung dịch pha loãng theo quy định | |
| 5 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,05 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
2. Chăn nuôi gà sinh sản
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 18 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lồng tầng | Con/m2 | 8 - 12 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Sàn nhựa | Con/m2 | 6 - 8 | ||
| 3 | Hệ thống làm mát chuồng | Hệ thống | 01 | ||
| 4 | Hệ thống máng ăn | Hệ thống | 01 | ||
| 5 | Hệ thống máng uống | Hệ thống | 01 | ||
| 6 | Hệ thống thu trứng | Hệ thống | 01 | ||
| 7 | Hệ thống tải phân | Hệ thống | 01 | ||
| 8 | Máy phát điện | Chiếc | 01 |
2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/trang trại/cơ sở/hộ)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy ấp trứng gia cầm | Chiếc | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Máy nở | Chiếc | 01 | Công suất = 30% máy ấp | |
| 3 | Máy phát điện | Chiếc | 01 | ||
| 4 | Máy phun thuốc sát trùng | Chiếc | 01 | ||
| 5 | Hoá chất sát trùng | Lít/cơ sở | 20 | Dung dịch pha loãng theo quy định |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Con | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | ||
| 2 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh | Kg/con | 12,3 | Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 3 | Vắc - xin | Liều/con | 14 | (3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC | |
| 4 | Hoá chất sát trùng | Lít/con | 2,5 | Dung dịch pha loãng theo quy định | |
| 5 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,05 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| Mô hình nuôi gà sinh sản | |||||
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 | ||
| Mô hình ấp trứng gà | |||||
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 7 - 14 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 05 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống làm mát chuồng | Hệ thống | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Hệ thống máng ăn | Hệ thống | 01 | ||
| 3 | Hệ thống máng uống | Hệ thống | 01 | ||
| 4 | Máy phát điện | Chiếc | 01 |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Con | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. | ||
| 2 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh | Kg/con | 9,4 | Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 3 | Vắc - xin | Liều/con | 05 | (2) Dịch tả; (1) Viêm gan; (1) cúm GC; (1) Tụ huyết trùng | |
| 4 | Hoá chất sát trùng | Lít/con | 0,5 | Dung dịch pha loãng theo quy định | |
| 5 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,05 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 18 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị
1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Sàn nhựa | Con/m2 | 3,5 - 4,0 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Hệ thống làm mát chuồng | Hệ thống | 01 | ||
| 3 | Hệ thống máng ăn | Hệ thống | 01 | ||
| 4 | Hệ thống máng uống | Hệ thống | 01 | ||
| 5 | Máy phát điện | Chiếc | 01 |
2. Thiết bị, vật tư ấp trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 vịt mái/trang trại/cơ sở/hộ)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy ấp trứng gia cầm | Chiếc | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Máy nở | Chiếc | 01 | Công suất = 30% máy ấp | |
| 3 | Máy phát điện | Chiếc | 01 | ||
| 4 | Máy phun thuốc sát trùng | Chiếc | 01 | ||
| 5 | Hoá chất sát trùng | Lít/cơ sở | 20 | Dung dịch pha loãng theo quy định |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Con | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. | ||
| 2 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh | Kg/con | 30 | Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 3 | Vắc - xin | Liều/con | 11 | (3) Viêm gan vịt, (3) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC, (2) Tụ huyết trùng | |
| 4 | Hoá chất sát trùng | Lít/con | 2,5 | Dung dịch pha loãng theo quy định | |
| 5 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,05 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| Mô hình nuôi ngan, vịt sinh sản | |||||
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 | ||
| Mô hình ấp trứng | |||||
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 7 - 14 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/ lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/ lần | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5. Chăn nuôi đà điểu thương phẩm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg/con | ≥ 3,0 kg | Đà điểu 01 tháng tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp | Kg/con | 426 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 3 | Vắc - xin | Liều/con | 04 | (2) Newcastle, (2) Cúm GC (Liều vắc xin Newcastle dùng cho đà điểu = 4 lần, Cúm GC = 3 lần liều cho gà) | |
| 4 | Hoá chất sát trùng | Lít/con | 20 | Dung dịch pha loãng theo quy định | |
| 5 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,5 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị tổng kết | HN/MH | 01 | ||
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/ lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/ lần | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
6. Chăn nuôi đà điểu sinh sản
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 24 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 50 mái sinh sản/trang trại/cơ sở/hộ)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy ấp trứng đà điểu | Chiếc | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Máy nở | Chiếc | 01 | Công suất = 30% máy ấp | |
| 3 | Máy phát điện | Chiếc | 01 | ||
| 4 | Máy phun thuốc sát trùng | Chiếc | 01 | ||
| 5 | Hoá chất sát trùng | Lít/cơ sở | 20 | Dung dịch pha loãng theo quy định |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg/con | ≥ 3,0 kg | Đà điểu 01 tháng tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp | Kg/con | 796 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 3 | Vắc - xin | Liều/con | 06 | (3) New, (3) Cúm GC (Liều vắc xin Newcastle, Cúm GC = 3 lần liều cho gà) | |
| 4 | Hoá chất sát trùng | Lít/con | 80 | Dung dịch pha loãng theo quy định | |
| 5 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,5 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| Mô hình nuôi đà điểu sinh sản | |||||
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 | ||
| Mô hình ấp trứng đà điểu | |||||
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 07 - 14 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/ lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/ lần | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7. Chăn nuôi chim bồ câu
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 18 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 500 mái sinh sản /trang trại/cơ sở/hộ)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy ấp trứng bồ câu | Chiếc | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Máy nở | Chiếc | 01 | Công suất = 30% máy ấp | |
| 3 | Máy phát điện | Chiếc | 01 | ||
| 4 | Máy phun thuốc sát trùng | Chiếc | 01 | ||
| 5 | Hoá chất sát trùng | Lít/cơ sở | 20 | Dung dịch pha loãng theo quy định |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. | |||
| 2 | Thức ăn hỗn hợp | Kg/con | 10,8 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 3 | Vắc - xin | Liều/con | 01 | Newcastle | |
| 4 | Hoá chất sát trùng | Lít/con | 02 | Dung dịch pha loãng theo quy định | |
| 5 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,03 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| Mô hình nuôi bồ câu sinh sản | |||||
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 | ||
| Mô hình ấp trứng bồ câu | |||||
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 07 - 14 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
8. Chăn nuôi chim cút sinh sản
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 18 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 4.000 mái sinh sản /trang trại/cơ sở/hộ)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy ấp trứng chim cút | Chiếc | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Máy nở | Chiếc | 01 | Công suất = 30% máy ấp | |
| 3 | Máy phát điện | Chiếc | 01 | ||
| 4 | Máy phun thuốc sát trùng | Chiếc | 01 | ||
| 5 | Hoá chất sát trùng | Lít/ cơ sở | 20 | Dung dịch pha loãng theo quy định |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. | |||
| 2 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh | Kg/con | 0,7 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 3 | Vắc - xin | Liều/con | 04 | Newcastle | |
| 4 | Hoá chất sát trùng | Lít/con | 01 | Dung dịch pha loãng theo quy định | |
| 5 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,01 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| Mô hình nuôi chim cút sinh sản | |||||
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 | ||
| Mô hình ấp trứng chim cút | |||||
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 07 - 14 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9. Chăn nuôi lợn thương phẩm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 08 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống làm mát chuồng | Hệ thống | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Hệ thống máng ăn | Hệ thống | 01 | ||
| 3 | Hệ thống máng uống | Hệ thống | 01 | ||
| 4 | Máy phát điện | Chiếc | 01 |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Con | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. | ||
| 1.1 | Giống lợn ngoại | Kg/con | 10 | ||
| 1.2 | Giống lợn nội | Kg/con | 07 | ||
| 2 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh | 225 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | ||
| 3 | Vắc - xin | Liều/con | 06 | (1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tai Xanh, (1) Tụ Huyết trùng, (1) Phó Thương hàn, (1) Đóng Dấu lợn | |
| 4 | Hoá chất sát trùng | Lít/con | 20 | Dung dịch pha loãng theo quy định | |
| 5 | Thuốc tẩy ký sinh trùng | Liều/con | 02 | ||
| 6 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,1 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | ||
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 | |||
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
10. Chăn nuôi lợn sinh sản
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 18 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị làm mát chuồng | Bộ | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Chuồng nuôi lợn nái chửa | Lồng/con | 01 | ||
| 3 | Chuồng nuôi lợn nái nuôi con | Lồng/con | 01 | ||
| 4 | Sàn nuôi lợn con sau cai sữa | M2/con | 0.6 | ||
| 5 | Hệ thống máng ăn tự động | Bộ | 02 | ||
| 6 | Hệ thống máng uống tự động | Bộ | 02 |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. | |||
| 1.1 | Giống hậu bị (giống ngoại) | Kg/con | 100 | ||
| 1.2 | Giống hậu bị (giống nội) | Kg/con | 22 | ||
| 2 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh | ||||
| 2.1 | Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống ngoại | Kg/con | 534 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 2.2 | Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội | Kg/con | 482 | ||
| 3 | Vắc - xin | Liều | 12 | (2) Dịch tả, (2) LMLM, (2) Tai xanh, (2) Tụ huyết trùng, (2) Phó thương hàn, (2) Đóng dấu lợn | |
| 4 | Hoá chất sát trùng | Lít/con | 40 | Dung dịch pha loãng theo quy định | |
| 5 | Thuốc tẩy ký sinh trùng | Liều | 02 | ||
| 6 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0.2 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 | ||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
11. Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 06 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Hỗ trợ vật tư xây dựng hệ thống bể lắng xử lý chất thải và bể đá xử lý nước thải | Con/m3 | 10 | Áp dụng hệ thống cho chăn nuôi lợn với quy mô từ 50 – 1500 con. Vật liệu xây dựng đảm bảo theo quy chuẩn về xây dựng | |
| 2 | Men, chế phẩm vi sinh xứ lý môi trường, phân và chất thải | Lít/kg/m3 | 01 | Được phép sản xuất và lưu hành tại Việt Nam | |
| 3 | Phân tích mẫu | Mẫu/bể | 02 | Thực hiện theo quy định hiện hành về phân tích đánh giá nước thải trước và sau xử lý |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 | ||
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| 2 | Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc/hộ | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tờ gấp, clíp, tin bài… | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
12. Chăn nuôi lợn thịt theo hướng hữu cơ
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 08 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, thiết bị, vật tư ( Mức hỗ trợ tính trên 01 con)
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Con | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. | ||
| Lợn ngoại | Kg/con | 10 | |||
| Lợn nội | Kg/con | 5 - 7 | |||
| 2 | Thức ăn hỗn hợp | Kg | |||
| Lợn ngoại | Kg/con | 225 | Hàm lượng protein thô 16% - 18% | ||
| Lợn nội | Kg/con | 186 | Hàm lượng protein thô 14% - 16% | ||
| 3 | Vắc - xin | Liều/con | 06 | (1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tai xanh, (1) Tụ huyết trùng, (1) Phó thương hàn, (1) Đóng dấu lợn | |
| 4 | Hoá chất sát trùng | Lít/con | 20 | Dung dịch pha loãng theo quy định | |
| 5 | Thuốc tẩy ký sinh trùng | Liều/ con | 02 | ||
| 6 | Chế phẩm vi sinh | Chế phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam | |||
| Chế phẩm bổ sung vào thức ăn | Tỷ lệ % | 0.7 | |||
| Chế phẩm bổ sung vào nước uống | Lít | 0.1 | |||
| Chế phẩm phun trong chuồng nuôi | 0.1 | ||||
| Chế phẩm bổ sung vào chất độn chuồng | Kg | 0.1 |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 | ||
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | ||
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| 2 | Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 | ||
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc/hộ | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tờ gấp, clíp, tin bài… | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
13. Chăn nuôi lợn rừng lai
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 18 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lợn giống | ||||
| Lợn rừng đực | Kg/con | 35 | Lợn rừng Thái Lan định mức | ||
| Lợn cái bản địa | Kg/con | 15 | 1 con đực/20 con nái | ||
| 2 | Thức ăn | ||||
| Thức ăn hỗn hợp cho lợn hậu bị | Kg/con | 40 | Thức ăn có tỷ lệ đạm 13-15% | ||
| Thức ăn hỗn hợp cho lợn con | Thức ăn có tỷ lệ đạm 18-20% | ||||
| - Lứa 1 | Kg/lứa | 20 | |||
| - Lứa 2 | Kg/lứa | 28 | |||
| 3 | Vắc - xin | Liều/ con | 3 | 01 Dịch tả, 01 LMLM, 01 Tai xanh | |
| 4 | Hoá chất sát trùng | Lít/con | 50 | Đã pha loãng theo quy định |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
14. Vỗ béo trâu, bò thịt
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ người | 05 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy băm thái cỏ | Chiếc | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Máy trộn thức ăn | Chiếc | 01 |
C. Định mức giống, thiết bị, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Con | Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo QĐ 294, 295/QĐ-CNMTCN ngày 23/09/2020 hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt | ||
| 2 | Thuốc tẩy ngoại KST | Liều/con | 01 | ||
| 3 | Thuốc tẩy nội KST | Liều/con | 01 | ||
| 4 | Thức ăn hỗn hợp | Kg/con | 270 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 5 | Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học | ||||
| Nguyên liệu làm đệm lót | Kg/con | 900 | Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu…. | ||
| Chế phẩm vi sinh | Kg/con | 0,75 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
15. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ người | 18 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy băm thái cỏ | Chiếc | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Máy trộn thức ăn | Chiếc | 01 |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Con | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | ||
| Bò cái giống | Kg/con | 220 | |||
| Trâu cái giống | Kg/con | 350 | |||
| 2 | TAHH cho bò cái chửa | Kg/con | 540 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 3 | TAHH cho trâu cái chửa | Kg/con | 660 | ||
| 4 | Tảng đá liếm | Kg/con | 03 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
16. Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ người | 18 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy băm thái cỏ | Chiếc | 01 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Máy trộn thức ăn | Chiếc | 01 |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Con | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | ||
| 2 | Tinh đông lạnh | Liều/con | 02 | ||
| 3 | Ni tơ lỏng | Lít/con | 02 | ||
| 4 | Găng tay, ống gen | Bộ/con | 02 | ||
| 5 | TAHH cho bò cái có chửa | Kg/con | 540 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 6 | TAHH cho trâu cái có chửa | Kg/con | 660 | ||
| 7 | Tảng đá liếm | Kg/con | 03 | ||
| 8 | Bình Nitơ 3,5 - 3,7 lít | Cái/huyện | 02 | ||
| 9 | Súng bắn tinh | Cái/huyện | 06 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
17. Mô hình Chăn nuôi bò sữa
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ người | 18 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại/cơ sở/hộ chăn nuôi)
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy băm thái cỏ | Chiếc | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| 2 | Máy trộn thức ăn | Chiếc | 01 |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | |||
| 2 | Tinh đông lạnh | Liều/con | 04 | ||
| 3 | TAHH cho bò cái chửa | Kg/con | 540 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 4 | Tảng đá liếm | Kg/con | 03 | ||
| 5 | Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh (1 tấn cỏ) | ||||
| Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn | Kg/tấn | 30 | |||
| Muối ăn | Kg/tấn | 05 | |||
| Ủ bằng bể ủ/hố ủ | |||||
| Bạt lót bể ủ/hố ủ | M2/tấn | 08 | |||
| Ủ bằng túi ủ Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm | Túi/tấn | 02 | |||
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
18. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ người | 09 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Mô hình trồng thâm canh cỏ | ||||
| Giống cỏ | |||||
| Trồng bằng hom | Tấn hom/ha | 3,5 | |||
| Trồng bằng hạt | Kg/ha | 12,0 | |||
| Thiết bị vật tư | |||||
| Phân đạm nguyên chất (N) | Phân đạm nguyên chất (N) | ||||
| Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự) | Kg/ha | 250 | |||
| Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự) | Kg/ha | 200 | |||
| Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 80 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | ||
| Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 100 | Phân kali nguyên chất (K2O) | ||
| Phân hữu cơ vi sinh | Kg/ha | 2.500 | Phân hữu cơ vi sinh | ||
| 2 | Kỹ thuật ủ rơm với urea trong túi nilon | ||||
| Rơm lúa | Tấn | 01 | Rơm khô | ||
| Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm | Kg/tấn | 02 | |||
| Urea | Kg/tấn | 40 | |||
| Rỉ mật | Kg/tấn | 20 | |||
| Muối | Kg/tấn | 5 | |||
| 3 | Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon | ||||
| Thân bắp (ngô) | Tấn | 01 | Thân ngô | ||
| Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm | Kg/tấn | 02 | |||
| Men vi sinh | Kg/tấn | 01 | |||
| Rỉ mật | Kg/tấn | 50 | |||
| Muối | Kg/tấn | 05 | |||
| 4 | Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua | ||||
| Cỏ tươi | Tấn | 01 | Cỏ tươi | ||
| Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn | Kg/tấn | 30 | |||
| Muối | Kg/tấn | 05 | |||
| Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể) | |||||
| Bạt lót bể ủ/hố ủ | M2/tấn cỏ tươi | 08 | |||
| Túi ủ (nếu ủ bằng túi) | |||||
| Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm | Túi/tấn cỏ tươi | 02 | |||
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
19. Chăn nuôi dê thương phẩm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ người | 05 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg/con | 15 | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho dê | Kg/con | 45 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 3 | Vắc - xin | Liều/con | 04 | (1) Tụ huyết trùng, (1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) Đậu |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | Lần | 01 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
20. Chăn nuôi dê sinh sản
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ người | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Dê cái giống ngoại | Kg/con | 23 - 27 | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | |
| 2 | Dê cái giống nội | Kg/con | 13 - 17 | ||
| 3 | Dê cái lai | Kg/con | 18 - 22 | ||
| 4 | Dê đực giống ngoại | Kg/con | 30 - 34 | ||
| 5 | Dê đực giống lai | Kg/con | 28 - 32 | ||
| 6 | Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống | Kg/con | 115 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 7 | Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ | Kg/con | 115 | ||
| 8 | Vắc - xin | Liều/con | 08 | (2) Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu | |
| 9 | Tảng đá liếm | Kg/con | 02 |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
21. Chăn nuôi dê sữa thương phẩm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ người | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Dê cái giống | Kg/con | 18 - 22 | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | |
| 2 | Dê đực giống | Kg/con | 35 - 40 | ||
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho dê đực | Kg/con | 36 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 4 | Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ lứa đầu | Kg/con | 120 | ||
| 5 | Vắc - xin | Liều/con | 08 | (2) Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu | |
| 6 | Bình đựng sữa thể tích 25 lít | Bình/hộ | 01 | Bình làm bằng chất liệu nhôm hoặc hợp kim, không bị ô xy hóa | |
| 7 | Tảng đá liếm | Kg/con | 03 |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày/lần | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày/lần | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
22. Nuôi ong mật
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Ong giống | Đàn/điểm /cơ sở | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | ||
| - Ong ngoại | 100 | ||||
| - Ong nội | 50 | ||||
| 2 | Thùng kế | Thùng /điểm /cơ sở | Áp dụng đối với mô hình có thùng kế | ||
| - Ong ngoại | 100 | ||||
| - Ong nội | 50 | ||||
| 3 | Đường | Kg/đàn | |||
| - Ong ngoại | 30 | ||||
| - Ong nội | 18 | ||||
| 4 | Phấn hoa | Kg/đàn | |||
| - Ong ngoại | 0,3 | ||||
| - Ong nội | 0,2 | ||||
| 5 | Tầng chân | Cái/đàn | |||
| - Ong ngoại | 10 | ||||
| - Ong nội | 04 | ||||
| 6 | Máng cho ong ăn | Cái/đàn | 01 | ||
| 7 | Thùng quay mật | Cái/hộ | 01 | ||
| 8 | Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) | Bộ/hộ | 01 |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | Lần | 01 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
23. Chăn nuôi thỏ thương phẩm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 05 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Thỏ giống | Kg/con | 0,5 | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 90 ngày | Kg | 13,5 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 3 | Vắc - xin | Liều/con | 01 | (1) Bại huyết |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | Lần | 01 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
24. Chăn nuôi thỏ sinh sản
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Thỏ giống | Kg/con | 2,5 - 3 | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày | Kg | 27 | Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình | |
| 3 | Vắc - xin | Liều/con | 02 | (2) Bại huyết |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình Thời gian lý thuyết, thực hành | Lần Ngày | 01 - 02 1,5 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
25. Nuôi tằm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ Cán bộ | 06 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| Trứng tằm ban đầu (MH nuôi tằm con tập trung) và Tằm con ban đầu (MH nuôi tằm lớn) | Vòng trứng/ ha dâu | 120 | Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS | ||
| 1 | MH nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha) | ||||
| Nong/khay nuôi tằm | Cái | 120 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | ||
| Máy thái dâu | Cái | 01 | |||
| Đũi tằm | Cái | 10 | |||
| Lò sưởi điện | Cái | 01 | |||
| Quạt bay hơi tăng ẩm | Cái | 01 | |||
| Bạt phủ lá dâu | M2 | 20 | |||
| Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ | Lít | 04 | |||
| Thuốc xử lý mình tằm | Kg | 06 | |||
| Vôi bột | Kg | 20 | |||
| 2 | MH nuôi tằm lớn (tính cho 1 ha) | ||||
| Tằm con | Vòng/ha | 120 | |||
| Lá dâu | Kg/vòng | 200 | |||
| Né đôi | Né/vòng | 02 | Né gỗ, KT: 1m x 1m | ||
| Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ | Lít | 04 | |||
| Thuốc xử lý mình tằm | Kg | 06 | |||
| Vôi bột | Kg | 20 | |||
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
26. Chăn nuôi hươu sinh sản, nai sinh sản
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 18 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Giống | ||||
| Hươu, nai cái | Kg/con | 35 | Hươu, nai hậu bị 15-18 tháng | ||
| Hươu, nai đực | Kg/con | 45 | Hươu, nai hậu bị 18-24 tháng tuổi | ||
| 2 | Thức ăn | ||||
| Hỗ trợ thức ăn tinh hươu, nai cái | Kg/con | 30 | Bổ sung 0,5 kg/con/ngày trong 60 ngày chửa cuối. Hàm lượng Protein thô ≥ 14% | ||
| Hỗ trợ thức ăn tinh hươu, nai đực | Kg/con | 48 | Bổ sung 0,8 kg/con/ngày trong 60 ngày từ khi mua về. Hàm lượng Protein thô ≥ 14% | ||
| Thức ăn thô, xanh | Kg/con/ ngày | 6 - 10 | |||
| 3 | Thuốc thú y, hóa chất sát trùng | Đồng/con | ≤ 100.000 |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
27. Chăn nuôi dúi thịt
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 07 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Dúi giống | Kg/con | 1,5 | ≥ 3 tháng tuổi | |
| 2 | Thức ăn tinh hỗn hợp | Kg/con | 1,0 | Hàm lượng Protein thô ≥ 14% | |
| 3 | Thuốc thú y, hóa chất sát trùng | Đồng/con | ≤ 15.000 |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
28. Chăn nuôi nhím thịt
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 07 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Nhím giống | Kg/con | 2 - 3 | 03 tháng tuổi | |
| 2 | Thức ăn tinh hỗn hợp: 0,3kg/con/ngày | Kg/con | 54 | Hàm lượng Protein thô ≥ 14% | |
| 3 | Thức ăn thô xanh (rau củ, quả...) | Kg/con/ ngày | 0,3 - 1,0 | ||
| 4 | Thuốc thú y, hóa chất sát trùng | Đồng/con | ≤ 15.000 |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | ĐV tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
29. Chăn nuôi nhím sinh sản
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Nhím giống | ||||
| Nhím cái | Kg/con | 8-10 | ≥ 8 tháng tuổi | ||
| Nhím đực | Kg/con | 10-12 | ≥ 10 tháng tuổi | ||
| 2 | Thức ăn tinh hỗn hợp (0,3kg/con/ngày) | Kg/con | 100 | Hàm lượng Protein thô ≥ 14% | |
| 3 | Thức ăn thô xanh (rau củ, quả...) | Kg/con/ ngày | 0,5 | ||
| 4 | Thuốc thú y, hóa chất sát trùng | Đồng/con | ≤ 30.000 |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết. | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng. |
30. Chăn nuôi trùn quế
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 04 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Trùn quế giống | Kg/m2 | 3 | Trùn tinh | |
| 2 | Thức ăn (Phân ủ) | Kg/m2 | 200 | Phân trâu, bò, lợn, gia cầm ... |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
31. Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1. Thiết bị, vật tư (Mức hỗ trợ tính trên 01 cơ sở) | |||||
| a. | Máy phun thuốc sát trùng | Máy/ cơ sở | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| b. | Bảo hộ lao động (Quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang) | Bộ/cơ sở | 03 | ||
| c. | Dụng cụ thú y (Bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo) | Bộ/cơ sở | 01 | ||
| 2. Định mức vắc xin, hóa chất sát trùng | |||||
| 2.1. Mô hình an toàn dịch bệnh trên gia cầm | |||||
| 2.1.1. Vắc xin phòng bệnh | |||||
| a. | Vắc xin cho thuỷ cầm nuôi thương phẩm | Liều/con | 04 | (2) Dịch tả, (2) Cúm GC | |
| b. | Vắc xin cho thuỷ cầm sinh sản | Liều/con | 05 | (3) Dịch tả, (2) Cúm GC | |
| c. | Vắc xin cho gà thương phẩm | Liều/con | 05 | (3) Newcastle, (2) Cúm GC | |
| d. | Vắc xin cho gà sinh sản | Liều/con | 08 | (4) Newcastle, (4) Cúm GC | |
| 2.1.2. Hoá chất sát trùng | |||||
| Mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm thương phẩm | Lít/con | 01 | Dung dịch pha loãng theo quy định | ||
| Mô hình chăn nuôi gia cầm thương phẩm, thủy cầm sinh sản | Lít/con | 02 | |||
| 2.2. Mô hình an toàn dịch bệnh trên Lợn | |||||
| 2.2.1. Vắc xin phòng bệnh | |||||
| a. | Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm | Liều/con /năm | 04 | (2) Dịch tả, (2) LMLM | |
| b. | Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi lợn sinh sản | Liều/con | 06 | (3) Dịch tả, (3) LMLM | |
| 2.2.2. Hoá chất sát trùng | |||||
| a. | Mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm | Lít/con | 20 | Dung dịch pha loãng theo quy định | |
| b. | Mô hình chăn nuôi lợn sinh sản | Lít/con | 40 | ||
| 3. Định mức tư vấn, xét nghiệm và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bệnh | |||||
| 3.1 | Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tích | Lần | 01 | ||
| 3.2 | Công tác lấy mẫu, gửi mẫu | Lần | 01 | ||
| 3.3 | Phân tích xét nghiệm | Lần | 01 | ||
| 3.4 | Thẩm định, đánh giá | Lần | 01 | ||
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
32. Xây dựng vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh động vật cấp huyện A. Định mức công lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1. Định mức vật tư, thiết bị | |||||
| a. | Máy phun thuốc sát trùng | Máy/xã | 02 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | |
| b. | Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang). | Bộ/xã | 12 | ||
| c. | Dụng cụ thú y (bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo) | Bộ/xã | 03 | ||
| 2. Định mức vắc xin, hóa chất sát trùng | |||||
| 2.1 | Mô hình an toàn dịch bệnh trên gia cầm | ||||
| 2.1.1 | Vắc xin | ||||
| a | Vắc xin cho thuỷ cầm thương phẩm (1 năm 3 lứa) | Liều/con /lứa | 12 | DTV (2x3), CGC (2x3) | |
| b | Vắc xin cho thuỷ cầm sinh sản | Liều/con | 08 | DTV (4), CGC (4) | |
| c | Vắc xin cho gà thương phẩm (1 năm 3 lứa) | Liều/con /lứa | 15 | Niu-cát-xơn (3x3); CGC (2x3) | |
| d | Vắc xin cho gà sinh sản | Liều/con | 08 | CGC (4); Niu-cát-xơn (4) | |
| 2.1.2 | Hoá chất sát trùng | ||||
| a | Mô hình chăn nuôi gia cầm sinh sản | Lít/con | 02 | ||
| b | Mô hình chăn nuôi gia cầm thương phẩm | Lít/con | 01 | ||
| 2.2 | Mô hình an toàn dịch bệnh trên Lợn | ||||
| 2.2.1 | Vắc xin | ||||
| a | Vắc xin phòng bệnh cho lợn sinh sản | Liều/con /năm | 06 | DTLCĐ (3), LMLM (3) | |
| b | Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm (1 năm 2 lứa) | Liều/con /lứa | 08 | DTLCĐ (2x2), LMLM (2x2) | |
| 2.2.2 | Hoá chất sát trùng | Dung dịch pha loãng theo quy định | |||
| a | Mô hình chăn nuôi lợn sinh sản | Lít/con | 40 | ||
| b | Mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm | Lít/con | 20 | ||
| 3. Định mức lấy mẫu, xét nghiệm và chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh cấp huyện | |||||
| 3.1 | Vật tư, dụng cụ lấy mẫu xét nghiệm | Lần/năm | 02 | ||
| 3.2 | Lấy mẫu, gửi mẫu đến phòng xét nghiệm | Lần/năm | 02 | ||
| 3.3 | Định lượng kháng thể | Mẫu/xã | 81 | ||
| 3.4 | Giám sát lưu hành vi rút | Mẫu/chợ (xã) | 30 | ||
| 3.5 | Thẩm định, đánh giá vùng an toàn dịch bệnh | Lần/năm | 02 | ||
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 04 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 02 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
33. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
A. Định mức lao động (Áp dụng cho 03 cơ sở)
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết | ||||
| 1.1 | Tư vấn xây dựng liên kết | Theo thực tế và chế độ hiện hành | |||
| 1.2 | Xây dựng chuỗi | ||||
| Kết nối các thành viên | Lần | 05 | Tổ chức các cuộc họp | ||
| Thành lập HTX, THT… (liên kết ngang) | Lần | 03 | |||
| Xây dựng quy chế hoạt động | Lần | 01 | |||
| Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên | Lần | 02 | |||
| Xúc tiến thương mại | Lần | 05 | |||
| Triển khai mở rộng thị trường | Lần | 05 | |||
| 2 | Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết | ||||
| Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm | Theo thực tế và chế độ hiện hành | ||||
| 3 | Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm | ≤ 40% | |||
| Bao bì, nhãn mác sản phẩm | Chu kỳ sản xuất | ||||
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
34. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, ATTP, hữu cơ, OCOP A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Người/ điểm trình diễn |
B. Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Thực hành nông nghiệp tốt | ||||
| 1.1 | Tư vấn, hướng dẫn | Lần | 01 | Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành | |
| 1.2 | Chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt | Lần | 02 | Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành | |
| 2 | An toàn thực phẩm | ||||
| 2.1 | Tư vấn, hướng dẫn | Lần | 01 | Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018) | |
| 2.2 | Chứng nhận An toàn thực phẩm | Lần | 02 | Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018) | |
| 3 | Nông nghiệp hữu cơ | ||||
| 3.1 | Tư vấn cơ sở xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ | Lần | 01 | Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 trong sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm | |
| 3.2 | Chứng nhận nông nghiệp hữu cơ | Lần | 02 | Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Chứng nhận quá trình sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm của cơ sở phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11041:2017 | |
| 4 | Chứng nhận sản phẩm OCOP | ||||
| 4.1 | Tư vấn, hướng dẫn | Lần | 01 | Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg ngày 21/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm. Theo TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018. | |
| 4.2 | Chứng nhận sản phẩm OCOP | Lần | 02 | Sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên Là sản phẩm cấp tỉnh, cấp quốc gia | |
C. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn kỹ thuật | ||||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
D. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
E. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
Căn cứ xây dựng định mức:
A. Định mức lao động:
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN_KN ngày 24/2/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT). Phụ lục II. (Theo từng định mức chăn nuôi)
B. Định mức máy móc, thiết bị.
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/2/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT). Phụ lục II. (Theo từng định mức chăn nuôi)
C. Định mức giống, vật tư; D. Định mức triển khai
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/2/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT). Phụ lục II. (Đã ghi chú trong từng định mức)
- Theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND tỉnh Điện Biên ngày 19/1/2021 Quyết định ban hành nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Điện Biên. (Đã ghi chú trong từng định mức).
- Theo Quyết định số 1107/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của UBND tỉnh Hoà Bình ban hành định mức Kinh tế Kỹ thuật áp dụng trong mô hình nông lâm thuỷ sản Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng sinh kế thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (định mức chăn nuôi lợn rừng lai).
- Theo Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.
D. Định mức đào tạo tập huấn
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/2/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT). Phụ lục 7. Trang 10
E. Định mức thông tin truyên truyền
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN_KN ngày 24/2/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT). Phụ lục 6.
MỤC LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Thuỷ sản
PHỤ LỤC III……………………………………………………………………...3 ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG…………………………3 LĨNH VỰC: THUỶ SẢN…………………………………………………………3 1. Nuôi cá trắm đen trong ao/hồ ............................................................................. 3 2. Nuôi cá trắm đen trong lồng/bè ......................................................................... 5 3. Nuôi cá Bỗng trong lồng/bè ............................................................................... 7 4. Nuôi cá Lóc bông trong lồng/bè ........................................................................ 9 5. Nuôi cá Lóc bông trong ao/hồ.......................................................................... 11 6. Nuôi cá Rô đồng trong ao/hồ ........................................................................... 13 7. Nuôi Ba ba trong ao/bể .................................................................................... 15 8. Nuôi Ếch trong bể/lồng bè ............................................................................... 17 9. Nuôi cá Rô phi/Diêu hồng trong lồng bè ......................................................... 19 10. Nuôi cá Rô phi/Diêu hồng thâm canh trong ao/hồ ........................................ 21 11. Nuôi cá Rô phi/Diêu hồng bán thâm canh trong ao/hồ ................................. 23 12. Nuôi ghép cá Rô phi/Diêu hồng là chính trong ao/hồ ................................... 25 13. Nuôi cá Trắm cỏ trong lồng/bè........................................................................27 14. Nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/hồ ................................................... 29 15. Nuôi ghép cá Chép là chính trong ao/hồ ........................................................ 31 16. Nuôi cá Chim trắng trong ao/hồ ..................................................................... 33 17. Nuôi cá Trê trong ao/hồ ................................................................................. 35 18. Nuôi cá Nheo mỹ trong lồng/bè ..................................................................... 37 19. Nuôi cá Lăng nha trong lồng/bè ..................................................................... 39 20. Nuôi cá Lăng chấm trong lồng/bè .................................................................. 41 21. Nuôi cá Lăng chấm trong ao/hồ ..................................................................... 43 22. Nuôi cá Chiên trong lồng/bè .......................................................................... 45 23. Nuôi Lươn trong bể ........................................................................................ 47 24. Nuôi cá Chình nước ngọt trong bể ................................................................. 49 25. Nuôi cá Chình nước ngọt trong lồng/bè ......................................................... 51 26. Nuôi cá Tầm trong lồng/bè ............................................................................ 53 27. Nuôi cá Tầm trong ao/bể ................................................................................ 55 28. Nuôi cá Chép giòn trong lồng/bè ................................................................... 57 29. Nuôi cá Chép giòn trong ao/hồ ...................................................................... 59 30. Nuôi cá Trắm giòn trong lồng/bè ................................................................... 61 31. Nuôi cá Trắm giòn trong ao/hồ ...................................................................... 63 32. Nuôi cá Chạch thương phẩm trong ao/hồ ...................................................... 65 33. Nuôi cá Ngạnh trong lồng/bè ......................................................................... 67 34. Nuôi ốc nhồi (ốc bươu đồng) trong ao/hồ...................................................... 69 35. Nuôi ốc nhồi (ốc bươu đồng) trong bể ........................................................... 71
Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: thuỷ sản
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
LĨNH VỰC: THUỶ SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình)
1. Nuôi cá trắm đen trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01 ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 03-04 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao.. |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Trắm đen | Con/m2 | 1 | - Cỡ giống: 200 -500 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.8 | - Hàm lượng đạm ≥ 25% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng. | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
2. Nuôi cá trắm đen trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 02-03 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 6 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Trắm đen | Con/m3 | 10-15 | - Cỡ giống: 0,8-1 kg/con; - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 3.0 | - Hàm lượng đạm ≥ 38% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác testkit bệnh, môi trường. | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
3. Nuôi cá Bỗng trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 24 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 02-03 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 6 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Bỗng | Con/m3 | 10-15 | - Cỡ giống: 6-10 cm/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2.0 | - Hàm lượng đạm ≥ 30% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác testkit bệnh, môi trường. | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
4. Nuôi cá Lóc bông trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 8 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 02-03 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Lóc bông | Con/m3 | 130 | - Cỡ giống: ≥ 8 cm/con; - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn | FCR | ≤ 4.0 | - Cá tạp đảm bảo chất lượng, kích cỡ phù hợp với giại đoạn phát triển của cá | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5. Nuôi cá Lóc bông trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 8 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Lóc bông | Con/m2 | 10 | - Cỡ giống: ≥ 8 cm/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn | FCR | ≤ 4.0 | - Cá tạp đảm bảo chất lượng, kích cỡ phù hợp với giại đoạn phát triển của cá | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
6. Nuôi cá Rô đồng trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 8 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Rô đồng | Con/m2 | 50 | - Cỡ giống: ≥ 5 cm/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2.0 | - Hàm lượng đạm ≥ 25% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7. Nuôi Ba ba trong ao/bể
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 18 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Ba ba | Con/m2 | 2 | - Cỡ giống: ≥ 100 gr/con; - Ba ba khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình; - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn | FCR | ≤ 10 | - Cá tạp đảm bảo chất lượng, kích cỡ phù hợp với từng giại đoạn phát triển của Ba ba | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
8. Nuôi Ếch trong bể/lồng bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: Xô, chậu, vợt.. | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Ếch | Con/m3 | 80 | - Cỡ giống: ≥ 20 gr/con; - Ếch khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình; - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.8 | - Hàm lượng đạm ≥ 25% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9. Nuôi cá Rô phi/Diêu hồng trong lồng bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 7 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: Thuyền, chài lưới, xô, chậu, vợt.. | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Rô phi/Diêu hồng | Con/m3 | 100 | - Cỡ giống: ≥ 6 cm/con; - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình; - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.8 | - Hàm lượng đạm ≥ 24% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
10. Nuôi cá Rô phi/Diêu hồng thâm canh trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 8 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 01-02 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 01-02 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Rô phi/Diêu hồng | Con/m2 | 5-7 | - Cỡ giống: ≥ 7 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.3 | - Hàm lượng đạm ≥ 28% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
11. Nuôi cá Rô phi/Diêu hồng bán thâm canh trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 8 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 01-02 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 01-02 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Rô phi/Diêu hồng | Con/m2 | 2,5 | - Cỡ giống: ≥ 5 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.5 | - Hàm lượng đạm ≥ 24% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
12. Nuôi ghép cá Rô phi/Diêu hồng là chính trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 01-02 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 01-02 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tỷ lệ ghép cá Rô phi/Diêu hồng ≥ 50% | Con/m2 | 2,5 | - Cỡ giống: Cá Rô phi/Diêu hồng , Chép, Chim trắng ≥ 4 cm/con; Cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.5 | - Hàm lượng đạm ≥ 24% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
13. Nuôi cá Trắm cỏ trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 10 | Trung cấp trở lên,chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 01-02 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 01-02 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Chiếc | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Trắm cỏ | Con/m3 | 20-30 | - Cỡ giống:300-50 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn | FCR | ≤ 45 | - Thức ăn xanh, đảm bảo chất lượng, kích cỡ phù hợp với giai đoạn phát triển của cá | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
14. Nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 01-02 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 01-02 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tỷ lệ ghép cá Trắm cỏ ≥ 50% | Con/m2 | 2,5 | - Cỡ giống: Cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm/con; Cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.2 | - Hàm lượng đạm ≥ 24% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
15. Nuôi ghép cá Chép là chính trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 01-02 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 01-02 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tỷ lệ ghép cá Chép ≥ 50% | Con/m2 | 3 | - Cỡ giống: Cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm/con; Cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.5 | - Hàm lượng đạm ≥ 24% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
16. Nuôi cá Chim trắng trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 01-02 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 01-02 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Chim trắng ≥ 50% | Con/m2 | 2-4 | - Cỡ giống: ≥ 4 cm/con; - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.8 | - Hàm lượng đạm ≥ 25% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
17. Nuôi cá Trê trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 01-02 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 01-02 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Trê | Con/m2 | 20 | - Cỡ giống: 3-5cm/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.8 | - Hàm lượng đạm ≥ 18% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
18. Nuôi cá Nheo mỹ trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên,chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Nheo mỹ | Con/m3 | 10 | - Cỡ giống: ≥ 10 cm/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2.0 | - Hàm lượng đạm ≥ 30% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
19. Nuôi cá Lăng nha trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 11 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Lăng nha | Con/m3 | 20 | - Cỡ giống: ≥ 15 cm/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2.0 | - Hàm lượng đạm ≥ 35% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
20. Nuôi cá Lăng chấm trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 11 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Lăng chấm | Con/m3 | 10 | - Cỡ giống: 200-300 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn Cá tạp và phối trộn | FCR | ≤ 4.5 | - Đảm bảo chất lượng, không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản - Được chế biến và bảo quản đúng quy định | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
21. Nuôi cá Lăng chấm trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 01-02 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 01-02 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Lăng chấm | Con/m2 | 0,3-0,5 | - Cỡ giống: 200-300 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn Cá tạp và phối trộn | FCR | ≤ 4.5 | - Đảm bảo chất lượng, không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản - Được chế biến và bảo quản đúng quy định | |
| Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.7 | - Hàm lượng đạm 28-35% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | ||
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
22. Nuôi cá Chiên trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Chiên | Con/m3 | 18-20 | - Cỡ giống: ≥ 100 gr/con -- Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn Cá tạp và phối trộn | FCR | ≤ 4.0 | - Đảm bảo chất lượng, không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản - Được chế biến và bảo quản đúng quy định | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
23. Nuôi Lươn trong bể
Quy mô áp dụng cho: 500m2
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: Xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống bể | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lươn giống | Con/m2 | 60 | - Cỡ giống: ≥ 15 cm/con - Lươn khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 4.0 | - Hàm lượng đạm ≥20% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
24. Nuôi cá Chình nước ngọt trong bể
Quy mô áp dụng cho: 500m2
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: Xô, chậu, lưới, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống bể | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Chình nước ngọt | Con/m2 | 10 | - Cỡ giống: ≥ 100 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn cá tạp | FCR | ≤ 10 | - Đảm bảo chất lượng, kích cỡ phù hợp với giai đoạn phát triển của cá | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
25. Nuôi cá Chình nước ngọt trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Chình nước ngọt | Con/m3 | 20 | - Cỡ giống: ≥ 100 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn Cá tạp và phối trộn | FCR | ≤ 10 | - Đảm bảo chất lượng, không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản - Được chế biến và bảo quản đúng quy định | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
26. Nuôi cá Tầm trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Tầm | Con/m3 | ≥ 5 | - Cỡ giống: ≥ 50 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.8 | - Hàm lượng đạm ≥ 35% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
27. Nuôi cá Tầm trong ao/bể
Quy mô áp dụng cho: 500m2
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 18 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: Xô, chậu, lưới, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới, thuê máy nạo vét bờ, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Tầm | Con/m2 | ≥ 8 | - Cỡ giống: ≥ 50 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.8 | - Hàm lượng đạm ≥ 35% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
28. Nuôi cá Chép giòn trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Chép | Con/m3 | 5 | - Cỡ giống: ≥ 1.000 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn Đậu tằm | FCR | ≤ 1.8 | - Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của cá | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
29. Nuôi cá Chép giòn trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức công lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 01-02 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 01-02 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Chép | Con/m2 | 1 | - Cỡ giống: ≥ 1.000 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn Đậu tằm | FCR | ≤ 1.8 | - Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của cá | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
30. Nuôi cá Trắm giòn trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Trắm | Con/m3 | 5 | - Cỡ giống: ≥ 1.500 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn Đậu tằm | FCR | ≤ 1.7 | - Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của cá | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
31. Nuôi cá Trắm giòn trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01 ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 01-02 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 01-02 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Trắm | Con/m2 | 1 | - Cỡ giống: ≥ 1.500 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn Đậu tằm | FCR | ≤ 1.8 | - Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của cá | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
32. Nuôi cá Chạch thương phẩm trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống quạt nước | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 4 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 5 | Máy cho ăn tự động | Máy | 02-03 | ||
| 6 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 7 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Chạch | Con/m2 | ≤ 60 | - Cỡ giống: ≥ 5 cm/con; - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1.8 | - Hàm lượng đạm ≥ 30% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
33. Nuôi cá Ngạnh trong lồng/bè
Quy mô áp dụng cho: 500m3
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống lồng | Theo quy trình kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật được công nhận, phù hợp với quy mô mô hình | |||
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Cá Ngạnh | Con/m3 | 10 | - Cỡ giống: 40-50 gr/con - Cá khỏe mạnh, đều cỡ, không trầy xước, dị hình - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2.0 | - Hàm lượng đạm ≥ 40% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất, chế phẩm sinh học | Đảm bảo yêu cầu chất lượng, theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
34. Nuôi ốc nhồi (ốc bươu đồng) trong ao/hồ
Quy mô áp dụng cho: 01ha
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: thuyền, chài, lưới, xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Sử dụng các dịch vụ khác: thuê lưới, máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Ốc nhồi | Con/m2 | ≤ 100 | - Cỡ giống: ≥ 0,5cm/con; - Ốc khỏe mạnh, đều cỡ, không dập vỡ vỏ - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2.0 | - Hàm lượng đạm ≥ 25% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| Thức ăn xanh | FCR | ≤ 5.0 | - Đảm bảo chất lượng, phù hợp với giai đoạn phát triển của ốc | ||
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
35. Nuôi ốc nhồi (ốc bươu đồng) trong bể
Quy mô áp dụng cho: 500m2
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình | Người dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn chỉ đạo kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1-2 người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm nước | Bộ/ mô hình | 01-02 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | |
| 2 | Hệ thống sục khí | Bộ | 02-04 | ||
| 3 | Máy phát điện | Mô hình | 01-02 | ||
| 4 | Dụng cụ: xô, chậu, vợt… | Bộ | 01-02 | ||
| 5 | Hệ thống bể |
C. Định mức giống, vật tư
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Ốc nhồi | Con/m3 | ≤ 150 | - Cỡ giống: ≥ 0,5cm/con; - Ốc khỏe mạnh, đều cỡ, không dập vỡ vỏ - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định | |
| 2 | Thức ăn công nghiệp, hoặc thức ăn chế biến | FCR | ≤ 2.0 | - Hàm lượng đạm ≥ 25% - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Hạn sử dụng ≤ 3 tháng | |
| 3 | Thuốc phòng bệnh, hóa chất,chế phẩm sinh học.. | Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành | |||
| 4 | Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường...) | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ≤ 30 người/lớp | |||
| Số lần | Lần | 01-02 | |||
| Thời gian | Ngày/lần | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 01 |
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01-02 | ≤ 30 người/lớp.Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1,5 | |||
| Thời gian tham quan | Ngày | 0,5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
MỤC LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP
MỤC LỤC: ................................................................................................................ 1 1. Mô hình Trồng cây Bạch đàn, Keo tai tượng, Keo lai .......................................... 3 2. Mô hình Trồng cây Keo lá tràm ............................................................................ 5 3. Mô hình Trồng cây Sưa ......................................................................................... 7 4. Mô hình Trồng cây Bồ đề, Thông (Thông đuôi ngựa, Thông nhựa, Thông Caribe, Thông ba lá) .................................................................................................. 9 5. Mô hình Trồng cây Sa mộc ................................................................................. 11 6. Mô hình Trồng cây Sồi phảng ............................................................................. 13 7. Mô hình Trồng cây Xoan đào ............................................................................. 15 8. Mô hình Trồng cây Mỡ ....................................................................................... 17 9. Mô hình Trồng cây Lát hoa ................................................................................. 19 10. Mô hình Trồng thâm canh cây Giổi ăn hạt bằng cây ghép ............................... 21 11. Mô hình Trồng cây Lim Xanh .......................................................................... 23 12. Mô hình Trồng cây Vối thuốc ........................................................................... 25 13. Mô hình Trồng thâm canh cây Quế .................................................................. 27 14. Mô hình Trồng thâm canh cây Trám bằng cây ghép ........................................ 29 15. Mô hình Trồng cây Xoan ta .............................................................................. 31 16. Mô hình Trồng cây Tếch ................................................................................... 33 17. Mô hình Trồng cây Gáo .................................................................................... 35 18. Mô hình Trồng cây Đàn hương ......................................................................... 37 19. Mô hình Trồng cây Sấu ghép ............................................................................ 39 20. Mô hình Trồng Dó Trầm ................................................................................... 41 21. Mô hình Trồng cây Giổi xanh ........................................................................... 43 22. Mô hình Trồng cây Sao đen .............................................................................. 45 23. Mô hình Trồng cây Mắc ca theo phương thức trồng thuần .............................. 47 24. Mô hình Trồng cây Mắc ca theo phương thức trồng xen ................................. 49 25. Mô hình Trồng cây Luồng ................................................................................ 51 26. Mô hình Trồng cây Mây nếp ............................................................................. 53 27. Mô hình Trồng cây Bương Mốc ....................................................................... 55 28. Mô hình Trồng cây Tre Điền Trúc (Bát độ)...................................................... 57 29. Mô hình Trồng cây Rau Sắng ........................................................................... 59 30. Mô hình Trồng cây Giảo cổ lam ....................................................................... 61 31. Mô hình Trồng thâm canh cây Ba Kích ............................................................ 63 32. Mô hình Trồng cây Ba Kích dưới tán rừng ....................................................... 65 33. Mô hình Trồng cây Đương Quy ........................................................................ 67 34. Mô hình Trồng cây Đinh Lăng.......................................................................... 69 35. Mô hình Trồng cây Địa Hoàng ......................................................................... 71 36. Mô hình Trồng cây Diệp Hạ Châu .................................................................... 73 37. Mô hình Trồng cây Cát Cánh ............................................................................ 75 38. Mô hình Trồng cây Cát Sâm ............................................................................. 77 39. Mô hình Trồng cây Bạch truật .......................................................................... 79 40. Mô hình Trồng cây Đảng Sâm .......................................................................... 81 41. Mô hình Trồng cây Kim Tiền Thảo .................................................................. 83 42. Mô hình Trồng cây Khôi tía .............................................................................. 85 43. Mô hình Trồng cây Sa nhân tím dưới tán rừng ................................................. 87 44. Mô hình Trồng cây Thảo quả dưới tán rừng ..................................................... 89 45. Mô hình Trồng cây Trà hoa vàng ...................................................................... 91 46. Mô hình Trồng thâm canh cây Gừng ................................................................ 93 47. Mô hình Trồng thâm canh cây Nghệ ................................................................ 95 48. Mô hình Trồng thâm canh cây Xạ Đen ............................................................. 97 49. Mô hình trồng thâm canh cây Cà gai leo .......................................................... 99 50. Mô hình Trồng cây Cà gai leo dưới tán rừng .................................................. 101 51. Mô hình Trồng thâm canh cây Tam thất ......................................................... 103 52. Mô hình Sấy và bảo quản ván bóc gỗ rừng trồng ........................................... 105 53. Mô hình vườn ươm giống cây lâm nghiệp ...................................................... 108
Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực: lâm nghiệp
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình)
1. Mô hình Trồng cây Bạch đàn, Keo tai tượng, Keo lai
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên. Người/ điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 1660 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 166 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 332 332 332 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
2. Mô hình Trồng cây Keo lá tràm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 1660 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 166 | ||
| 3 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 332 332 332 | TCCS | |
| 4 | Thuốc mối (DM) | Cây | 33.2 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
3. Mô hình Trồng cây Sưa
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 1660 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 166 | |||
| 2 | Phân bón NPK(5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 332 332 332 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 1 | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
4. Mô hình Trồng cây Bồ đề, Thông (Thông đuôi ngựa, Thông nhựa, Thông Caribe, Thông ba lá)
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 2000 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 200 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 400 400 400 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
5. Mô hình Trồng cây Sa mộc
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 2000 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 200 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 400 400 400 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 1 | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | |||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
6. Mô hình Trồng cây Sồi phảng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 1100 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 110 | |||
| 2 | Phân bón NPK(5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 330 330 330 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 1 | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
7. Mô hình Trồng cây Xoan đào
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 1100 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 110 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 330 330 330 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
8. Mô hình Trồng cây Mỡ
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình điễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 2500 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 250 | |||
| 2 | Phân bón NPK(5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 500 500 500 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
9. Mô hình Trồng cây Lát hoa
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 1000 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 100 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 200 200 200 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
10. Mô hình Trồng thâm canh cây Giổi ăn hạt bằng cây ghép A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 500 | Chiều cao cây giống từ 50-60 cm, trong đó chiều dài của cành ghép ≥ 20cm. | |
| Giống trồng dặm | Cây | 50 | |||
| 2 | Phân bón NPK (16:16:8) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 250 500 500 | TCCS | |
| 4 | Phân hữu cơ vi sinh + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 1000 500 500 | ||
| 5 | Chế phẩm sinh học | Triệu đồng | 3 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
11. Mô hình Trồng cây Lim Xanh
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 500 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 50 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 100 100 100 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
12. Mô hình Trồng cây Vối thuốc
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 1660 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 166 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 332 332 332 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
13. Mô hình Trồng thâm canh cây Quế
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 4444 | Cây không sâu bệnh | |
| Giống trồng dặm | Cây | 444 | |||
| 2 | Phân bón NPK(5:10:3) 0,3kg/cây + Trồng mới, chăm sóc năm 2, năm 3 - Hoặc phân vi sinh + Trồng mới 0,5kg/cây + Chăm sóc năm 2, năm 3 (Lượng bón mỗi năm) | Kg Kg Kg | 1333 2222 4444 | TCCS | Áp dụng cho trồng thông thường Áp dụng cho trồng theo hữu cơ |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
14. Mô hình Trồng thâm canh cây Trám bằng cây ghép
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 3-6 ha/cán bộ | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 500 | Chiều cao cây giống từ 50-60 cm, trong đó chiều dài của cành ghép ≥ 20cm. Cây sinh trưởng tốt, có lá xanh ở dạng bánh tẻ, vết ghép liền sẹo, cây không công queo, sâu bệnh. | |
| Giống trồng dặm | Cây | 50 | |||
| 2 | Thuốc chống mối | Kg | 10 | ||
| 3 | Phân bón NPK (16:16:8) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 250 500 500 | TCCS | |
| 4 | Phân hữu cơ vi sinh + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 1000 500 500 | Theo TCVN 7185:2002 | |
| 5 | Chế phẩm sinh học/ Thuốc BVTV + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm | Tr.đ Tr.đ Tr.đ | 3 3 3 | Lượng sử dụng cho mỗi năm |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
15. Mô hình Trồng cây Xoan ta
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 1650 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 165 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 330 330 330 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
16. Mô hình Trồng cây Tếch
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 1660 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 160 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 498 498 498 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật. - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
17. Mô hình Trồng cây Gáo
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 625 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 62 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 125 125 125 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
18. Mô hình Trồng cây Đàn hương
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 500 | Cây sinh trưởng phát triển tốt | |
| Giống trồng dặm | Cây | 50 | |||
| 2 | - Phân bón NPK + Trồng mới, chăm sóc năm 2, chăm sóc năm 3 - Phân vi sinh + Trồng mới, chăm sóc năm 2, chăm sóc năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 100 1000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
19. Mô hình Trồng cây Sấu ghép
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Cây giống | Cây | 500 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Cây giống trồng dặm | Cây | 50 | |||
| 2 | Phân bón NPK + Năm 1 + Năm 2 + Năm 3 | Kg Kg Kg | 100 100 100 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
20. Mô hình Trồng Dó Trầm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Cây giống | Cây | 1660 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Cây giống trồng dặm | Cây | 160 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 498 498 498 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
21. Mô hình Trồng cây Giổi xanh
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 1000 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 100 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 200 200 200 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
22. Mô hình Trồng cây Sao đen
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 500 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 50 | |||
| 2 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 100 100 100 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
23. Mô hình Trồng cây Mắc ca theo phương thức trồng thuần A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 280 | Cây ghép ≥ 6 tháng tuổi, Hvn chồi ghép đã hóa gỗ ≥ 20cm, Hvn cây ghép ≥ 50cm, Dgốc ≥ 1cm. | Phân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó |
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 28 | ||
| 3 | Phân bón NPK + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 140 56 56 | TCCS | |
| 4 | Phân hữu cơ vi sinh + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg | 560 560 | ||
| 5 | Vôi bột + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 84 28 28 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
24. Mô hình Trồng cây Mắc ca theo phương thức trồng xen A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 110 | Cây ghép ≥ 6 tháng tuổi, Hvn chồi ghép đã hóa gỗ ≥ 20cm, Hvn cây ghép ≥ 50cm, Dgốc ≥ 1cm. | Phân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó |
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 11 | ||
| 3 | Phân bón NPK + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 55 22 22 | TCCS | |
| 4 | Phân hữu cơ vi sinh + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg | 220 220 | ||
| 5 | Vôi bột + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 33 11 11 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
25. Mô hình Trồng cây Luồng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Cây giống | Cây | 300 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Cây giống trồng dặm | Cây | 30 | |||
| 2 | Phân bón NPK (0.3kg/cây) + Năm 1 + Năm 2 + Năm 3 | Kg Kg Kg | 90 90 90 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
26. Mô hình Trồng cây Mây nếp
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 19 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng Năm 3: 4 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Cây giống | Cây | 3333 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Cây giống trồng dặm | Cây | 333 | |||
| 2 | + Năm 1: Phân bón vi sinh (0.4kg/kg) + Năm 2: Phân bón NPK (0.2kg/cây) + Năm 3: Phân bón NPK (0.2kg/cây) | Kg Kg Kg | 1332 666 666 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
27. Mô hình Trồng cây Bương Mốc
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây không sâu bệnh | |
| 2 | Cây giống trồng dặm | Cây | 40 | ||
| 3 | Phân bón NPK (5:10:3) + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 200 200 200 | TCCS | Phân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó |
| 4 | Phân hữu cơ vi sinh + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 800 800 800 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
28. Mô hình Trồng cây Tre Điền Trúc (Bát độ)
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Cây giống | Cây | 500 | Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Cây giống trồng dặm | Cây | 50 | |||
| 2 | Phân bón NPK (0.3kg/cây) + Năm 1 + Năm 2 + Năm 3 | Kg Kg Kg | 150 150 150 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
29. Mô hình Trồng cây Rau Sắng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 12 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 2500 | Cây không sâu bệnh | |
| Giống trồng dặm | Cây | 250 | |||
| 2 | Phân bón NPK + Trồng mới + Năm 2 + Năm 3 | Kg Kg Kg | 550 550 550 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
30. Mô hình Trồng cây Giảo cổ lam
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 250.000 | ||
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 250 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 65 | ||
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | ||
| 5 | Chế phẩm sinh học | Triệu đồng | 5 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
31. Mô hình Trồng thâm canh cây Ba Kích
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 2000 | Cây không sâu bệnh | |
| 2 | Cây giống trồng dặm (15%) | Cây | 300 | ||
| 3 | Phân Lân bón lót (0.2kg/cây) | Kg/năm | 400 | TCCS | |
| 4 | Phân vi sinh bón lót (1kg/cây) Năm thứ 1, năm 2, năm 3 | Kg/năm | 2000 | ||
| 5 | Phân bón NPK (15:15:15) hoặc (16:16:8) (0.3kg/cây) Năm thứ 1, năm 2, năm 3 | Kg/năm | 600 | ||
| 6 | Chế phẩm sinh học Thuốc BVTV | Triệu đồng | 2 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
32. Mô hình Trồng cây Ba Kích dưới tán rừng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 19 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng Năm 3: 4 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 1000 | Cây không sâu bệnh | |
| 2 | Cây giống trồng dặm (10%) | Cây | 100 | ||
| 3 | Phân bón vi sinh (0.4kg/cây) Năm thứ 1 | Kg | 400 | TCCS | |
| 4 | Phân bón NPK (0.2kg/cây) + Năm 2 + Năm 3 | Kg Kg | 200 200 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
33. Mô hình Trồng cây Đương Quy
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 125000 | Cây không sâu bệnh | |
| 2 | Đạm Urê | Kg | 275 | TCCS | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó |
| 3 | Supe Lân | Kg | 312 | ||
| 4 | Kali clorua | Kg | 125 | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | Tấn | 5 | ||
| 6 | Chế phẩm sinh học | Triệu đồng | 5 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
34. Mô hình Trồng cây Đinh Lăng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 25.000 | Cây sinh trưởng tốt | |
| 2 | Cây giống trồng dặm (5%) | Cây | 1250 | ||
| 3 | Phân hữu cơ vi sinh + Năm 1, năm 2, năm 3 | Kg/năm | 2500 | Theo TCVN 7185:2002 | |
| 4 | Đạm nguyên chất (N) + Năm 1, năm 2, năm 3 | Kg/năm | 100 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 5 | Lân nguyên chất (P2O5) + Năm 1, năm 2, năm 3 | Kg/năm | 100 | ||
| 6 | Kali nguyên chất (K2O) + Năm 1, năm 2, năm 3 | Kg/năm | 150 | ||
| 7 | Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 | Triệu đồng/ năm | 5 1 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 1 | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
35. Mô hình Trồng cây Địa Hoàng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Củ giống | Kg | 500 | Đường kính củ 1,0-1,5cm, không dập nát, sạch sâu bệnh | |
| 2 | Củ giống trồng dặm (5%) | Kg | 25 | ||
| 3 | Đạm Urê | Kg | 415 | TCCS | |
| 4 | Lân Supe | Kg | 416 | ||
| 5 | Kali sunfat | Kg | 280 | ||
| 6 | Vôi bột | Kg | 250 | ||
| 7 | Chế phẩm sinh học | Triệu đồng | 5 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
36. Mô hình Trồng cây Diệp Hạ Châu
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Cây giống | Cây | 300.00 0 | Sạch sâu bệnh | |
| 3 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1500 | TCCS | |
| 4 | Phân NPK (15:15:15) | Kg | 300 | ||
| 5 | Đạm Urê | Kg | 100 | ||
| 7 | Chế phẩm sinh học | Triệu đồng | 5 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 1 | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
37. Mô hình Trồng cây Cát Cánh
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 15 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống Hạt giống hoặc Cây giống | Kg Cây | 5 200.00 0 | - Hạt có màu đen, bóng, không nhăn nheo, hạt chắc. - Cây không sâu bệnh | |
| 2 | Phân hữu cơ Phân Đạm Urê Phân Supe Lân Phân Kali clorua | Kg Kg Kg Kg | 8000 220 200 100 | TCCS | |
| 3 | Chế phẩm sinh học | Triệu đồng | 3 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
38. Mô hình Trồng cây Cát Sâm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Cây giống | Cây | 5.000 | Cây không sâu bệnh | |
| 2 | Cây giống trồng dặm | Cây | 500 | ||
| 3 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) + Năm 1 + Năm 2 | Kg Kg | 70 60 | TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 4 | Phân Đạm nguyên chất (N) + Năm 1 + Năm 2 | Kg Kg | 45 40 | ||
| 5 | Phân Kali nguyên chất (K2O) + Năm 1 + Năm 2 | Kg Kg | 30 30 | ||
| 6 | Chế phẩm sinh học Bokashi + Năm 1 + Năm 2 | Kg Kg | 4 3 | ||
| 7 | Phân hữu cơ vi sinh năm 1 | Kg | 250 | ||
| 8 | Thuốc BVTV năm 1 | Triệu đồng/ha | 1 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
39. Mô hình Trồng cây Bạch truật
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 12 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống Hạt giống hoặc Cây giống | Kg Cây | 8 250.000 | - Hạt chắc mẩy. - Cây không sâu bệnh | |
| 2 | Phân bón + Phân vi sinh + Phân Đạm Urê + Phân Supe Lân + Phân Kali sunfat | Kg Kg Kg Kg | 3000 348 750 234 | TCCS | Cách bón theo quy trình kỹ thuật đã được ban hành |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
40. Mô hình Trồng cây Đảng Sâm
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 15 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| Năm 1 | |||||
| 1 | Cây giống/Củ giống | Cây | 84.000 | Sạch sâu bệnh | Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó |
| 2 | + Phân hữu cơ sinh học + Chế phẩm sinh học | Kg Triệu đồng | 3000 5 | TCCS | |
| Năm 2 | |||||
| 1 | + Phân hữu cơ sinh học + Chế phẩm sinh học | Kg Triệu đồng | 2000 5 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
41. Mô hình Trồng cây Kim Tiền Thảo
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Cây giống | Cây | 2.500 | Cây không sâu bệnh | |
| Cây giống trồng dặm | Cây | 250 | |||
| 2 | Phân bón NPK + Năm 1 | Kg | 1500 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình Thời gian lý thuyết, thực hành | Lần Ngày | 01 - 02 1.5 | ≤ 30 người/lớp Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
42. Mô hình Trồng cây Khôi tía
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 10.000 | ||
| 2 | Cây giống trồng dặm (5%) | Cây | 1.000 | ||
| 3 | Phân hữu cơ vi sinh + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 2.000 2.400 | Theo TCVN 7185:2002 | |
| 4 | Đạm nguyên chất (N) + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 100 100 | Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
| 5 | Lân nguyên chất (P2O5) + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 90 90 | ||
| 6 | Kali nguyên chất (K2O) + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 120 120 | ||
| 7 | Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV + Trồng mới, năm 2, năm 3 | Triệu đồng/ năm | 1 | Lượng sử dụng cho mỗi năm |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
43. Mô hình Trồng cây Sa nhân tím dưới tán rừng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 2.000 | Sạch sâu bệnh | |
| 2 | Giống trồng dặm | Cây | 200 | ||
| 3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 400 | ||
| 4 | Phân vi sinh + Trồng mới + Chăm sóc năm 2 + Chăm sóc năm 3 | Kg Kg Kg | 1000 1000 1000 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
44. Mô hình Trồng cây Thảo quả dưới tán rừng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 1.660 | Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp | |
| Giống trồng dặm | Cây | 166 | |||
| 2 | Phân bón NPK + Năm 1 + Năm 2 + Năm 3 | Kg Kg Kg | 332 332 332 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
45. Mô hình Trồng cây Trà hoa vàng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 2.500 | Cây sinh trưởng tốt | |
| 2 | Cây giống trồng dặm (5%) | Cây | 250 | ||
| 3 | Phân hữu cơ vi sinh + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 1.500 2.000 | Theo TCVN 7185:2002 | |
| 4 | Đạm nguyên chất (N) + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 80 150 | TCCS Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ tương ứng | |
| 5 | Lân nguyên chất (P2O5) + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 80 150 | ||
| 6 | Kali nguyên chất (K2O) + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 90 180 | ||
| 7 | Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 | Triệu đồng/ năm | 1 1 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
46. Mô hình Trồng thâm canh cây Gừng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Củ giống | Kg | 1.300 | Củ không sâu bệnh | |
| 2 | Phân bón NPK + Năm 1 | Kg | 520 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
47. Mô hình Trồng thâm canh cây Nghệ
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 12 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống | Củ Kg | 50.000 4000 | Củ sạch bệnh, đồng đều | Áp dụng cho trồng thuần |
| 2 | + Phân vi sinh + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất ((P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) | Kg Kg Kg Kg | 2000 200 120 200 | TCCS | |
| 1 | Giống | Củ Kg | 25.000 2000 | Củ sạch bệnh, đồng đều | Áp dụng cho trồng xen |
| 2 | + Phân vi sinh + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất ((P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) | Kg Kg Kg Kg | 2000 100 90 100 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
48. Mô hình Trồng thâm canh cây Xạ Đen
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 19 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng Năm 3: 4 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 3000 | Cây không sâu bệnh | |
| 2 | Cây giống trồng dặm (10%) | Cây | 300 | ||
| 3 | Phân chuồng ủ hoai + Năm 1 + Năm 2 + Năm 3 | Kg Kg Kg | 15.000 9.000 9.000 | Có thể sử dụng phân hữu cơ vi sinh với tỷ lệ quy đổi tương ứng 10% | |
| 4 | Phân Supe Lân + Năm 1 + Năm 2 + Năm 3 | Kg Kg Kg | 60 30 30 | ||
| 5 | Phân Đạm Urê + Năm 2 + Năm 3 | Kg Kg | 25 25 | ||
| 6 | Phân Kali clorua + Năm 2 + Năm 3 | Kg Kg | 15 15 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 02 | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
49. Mô hình trồng thâm canh cây Cà gai leo
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 15 | Trình độ: Trung cấp trở lên Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 50.000 | ||
| 2 | Cây giống trồng dặm | Cây | 5000 | ||
| 3 | Phân chuồng ủ hoai + Năm 1, năm 2 | Kg/năm | 100.000 | Có thể sử dụng phân hữu cơ vi sinh với tỷ lệ quy đổi tương ứng 10% | |
| 4 | Phân Supe Lân + Năm 1, năm 2 | Kg/năm | 1.500 | ||
| 5 | Phân Đạm Urê + Năm 1, năm 2 | Kg/năm | 1.000 | ||
| 6 | Phân Kali clorua + Năm 1, năm 2 | Kg/năm | 800 | ||
| 7 | Vôi bột + Năm 1 | Kg | 200 | ||
| 8 | Thuốc BVTV | Triệu đồng | 5 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 02 | - Theo quy trình kỹ thuật | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
50. Mô hình Trồng cây Cà gai leo dưới tán rừng
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 15 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 15.000 | ||
| 2 | Cây giống trồng dặm | Cây | 1000 | ||
| 3 | Phân chuồng ủ hoai + Năm 1, năm 2 | Kg/năm | 30.000 | Có thể sử dụng phân hữu cơ vi sinh với tỷ lệ quy đổi tương ứng 10% | |
| 4 | Phân Supe Lân + Năm 1, năm 2 | Kg/năm | 450 | ||
| 5 | Phân Đạm Urê + Năm 1, năm 2 | Kg/năm | 300 | ||
| 6 | Phân Kali clorua + Năm 1, năm 2 | Kg/năm | 240 | ||
| 7 | Thuốc BVTV | Triệu đồng | 1 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 02 | - Theo quy trình kỹ thuật | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | ||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
51. Mô hình Trồng thâm canh cây Tam thất
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 19 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Người/điểm trình diễn | Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng Năm 3: 4 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Làm đất bằng cơ giới | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống trồng mới | Cây | 10.000 | ||
| 2 | Cây giống trồng dặm | Cây | 1000 | ||
| 3 | Phân chuồng ủ hoai + Năm 1, năm 2, năm 3 | Kg/năm | 20.000 | Có thể sử dụng phân hữu cơ vi sinh với tỷ lệ quy đổi tương ứng 10% | |
| 4 | Phân Supe Lân + Năm 1, năm 2, năm 3 | Kg/năm | 300 | ||
| 5 | Phân Đạm Urê + Năm 1, năm 2, năm 3 | Kg/năm | 200 | ||
| 6 | Phân Kali clorua + Năm 1, năm 2, năm 3 | Kg/năm | 160 |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | 02 | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | ||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng. |
52. Mô hình Sấy và bảo quản ván bóc gỗ rừng trồng
A. Định mức lao động
| TT | Định mức lao động | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công lao động phổ thông | Công | Vận hành máy sấy và hệ thống ngâm tẩm gỗ …tính cho 10m3 ván bóc/mẻ sấy và bảo quản. | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trình độ: Trung cấp trở lên | Tính cho 01MH/năm/1 cán bộ chỉ đạo |
B. Định mức máy móc, thiết bị Định mức cho 01 mô hình
| TT | Tên máy, thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| I | Hệ thống thiết bị sấy | Công suất 10m3/mẻ sấy (24h) | Mức hỗ trợ theo các quy định hiện hành | ||
| 1 | Nồi hơi: | Nồi | 1 | P=6-8kg/cm2; Nhiệt độ hơi nước bão hòa tbh=135 - 1830C | |
| 2 | Hệ thống truyền tải nhiệt | ||||
| - | Ống dẫn hơi | Bộ | 10 | D25mm, dài 1,5m; cánh tản nhiệt nhôm đúc D55mm | |
| - | Van điều khiển nhiệt tự động | Cái | 4 | TCCS | |
| - | Van điều khiển thủ công | Cái | 20 | ||
| - | Ngưng tách nước | 4 | |||
| 3 | Hệ thống bể chứa nước hồi | Bộ | 1 | Dung tích 2.000 lít (2 m3 và bơm tự động cấp nước vào nồi hơi, công suất 1,5 kw | |
| 4 | Khung và vỏ hầm sấy | Bộ | 1 | Kích thước (d x r x c): 25 x 1,5 x 2,8 m, khung thép hộp; vách hầm bọc tôn 2 mặt, cách nhiệt bằng sợi bông thủy tinh; mái hầm sấy lợp tôn lạnh bọc PU cách nhiệt, trần phụ điều hướng gió bằng khung thép hộp và tôn sóng; cum thoát ẩm trên mái hầm sấy (7 cụm) | |
| 5 | Cụm băng truyền tải ván sấy | Cụm | 1 | Bộ truyền động và thanh ray 2 bên; giá gài ván kích thước (d x r x c): 900 x 800 x 50 mm. Động cơ + hộp số, công suất 2,5 kw; Biến tần 3 pha điều khiển tốc độ băng truyền. | |
| 6 | Bộ phận điều khiển khí sấy | Cái | 10 | Quạt đối lưu D800, công suất 2,2 kw | |
| 7 | Bộ phận điều khiển hệ thống sấy, gồm: - Tủ điều khiển cụm băng tải, khí sấy - Tủ điều khiển nhiệt độ hầm sấy - Tủ điều khiển cụm nồi hơi - Hệ thống dây dẫn điện và dây tín hiệu | Bộ | 1 | TCCS Mới 100% | |
| 8 | Vật tư, phụ kiện kèm theo | Bộ | 1 | TCCS | |
| II | Hệ thống bảo quản | ||||
| 1 | Bể pha thuốc | Bể | 1 | Chất liệu composite chịu hóa chất V = 2 m3 Kích thước 2 x 1 x 1 m | |
| 2 | Bể ngâm tẩm hóa chất | Bể | 1 | Chất liệu inox chịu hóa chất có bánh xe, van gạt V = 3,5m3 kích thước 3 x 1,1 x 0,95m. | |
| 3 | Máng thu hồi dung dịch hóa chất | Máng | 1 | Chất liệu inox chịu hóa, chất có van gạt, kích thước 4 x 1,4m | |
| 4 | Lồng xếp ván, ghim và ngâm tẩm | Lồng | 8 | Chất liệu inox chịu hóa chất, kích thước 1,4 x 1 x 0,35m | |
| 5 | Palăng xoay 360o | Cái | 1 | TCCS, Tải trọng 500kg | |
| 6 | Máy bơm chịu hóa chất | TCCS, Công suất 15m3/h | |||
| 7 | Ống dẫn | m | 15 | Ống cao su chịu hóa chất Φ30 | |
| 8 | Bạt nilon | m2 | 50 | ||
| 9 | Bomme kế | Cái | 1 | TCCS |
| C. Định mức vật tư, hóa chất | (Tính cho 01 mẻ sấy, bảo quản) |
| TT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất LN5 | Kg | 135 | TCCS | Mức hỗ trợ theo các quy định hiện hành |
| 2 | Cồn 90o | Lít | 1 | ||
| 3 | Acid HCl | Lít | 0,5 | ||
| 4 | Axit salixilic | Kg | 1 | ||
| 5 | Cucumin | Gram | 50 | ||
| 6 | Vật tư rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo thực tế, tối đa không quá 30% so với tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu | |||
| 7 | Nhiên liệu, năng lượng |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
53. Mô hình vườn ươm giống cây lâm nghiệp
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Nông dân đối ứng | |
| 2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 15 | Trình độ: Đại học trở lên; Quy mô: 01 vườn ươm | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
| TT | Tên thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Khung nhà giâm | Bộ | 01 | Kết cấu khung bằng thép hộp mạ kẽm liên kết bằng hàn | |
| 2 | Hệ thống che điều tiết ánh sáng phía trên | Hệ thống | 01 | Các dải lưới cùng được kéo ra và dồn lại dọc theo chiều luống ươm cây | |
| 4 | Hệ thống che, điều tiết ánh sáng xung quanh | Hệ thống | 01 | 04 dải lưới chuyên dụng che vườn ươm có tỷ lệ che 50% độc lập ở 4 mặt vách nhà | |
| 5 | Hệ thống tưới phun sương | Hệ thống | 01 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và quy mô của vườn ươm | |
| 6 | Hệ thống tưới phun mưa | Hệ thống | 01 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và quy mô của vườn ươm | |
| 7 | Hệ thống luống giâm hom | Hệ thống | 01 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và quy mô của vườn ươm | |
| 8 | Hệ thống bể chứa nước chìm | Hệ thống | 01 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và quy mô của vườn ươm |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính:1.000 m2
| TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Cây mô mầm | Cây | 200.000 | Cây mầm đảm bảo tiêu chuẩn | Tỷ lệ sống ≥ 85% |
| 2 | Vỏ bầu | Cái | 200.000 | Kích thước: 7 x 12 cm hoặc 8 x 12 cm | |
| 3 | Đất để đóng bầu | m3 | 95 | Phù hợp với kỹ thuật TCCS | |
| 4 | Phân vi sinh | Tấn | 5 | ||
| 5 | Phân lân | Kg | 500 | ||
| 6 | Phân NPK bón thúc | Kg | 30 | TCCS |
D. Định mức triển khai
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn xây dựng mô hình | ||||
| Số lần | Lần | - Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình | |||
| Thời gian | Ngày | 01 | |||
| 2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết, tổng kết | HN/MH | 1-2 | |||
E. Định mức đào tạo tập huấn
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tập huấn lan rộng mô hình | Lần | 01 - 02 | ≤ 30 người/lớp. Người chưa tham gia mô hình | |
| Thời gian lý thuyết, thực hành | Ngày | 1.5 | |||
| Thời gian thăm quan | Ngày | 0.5 |
F. Định mức thông tin tuyên truyền
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Biển báo mô hình | Chiếc | Số lượng phù hợp với quy mô mô hình | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, dễ nhận biết | |
| 2 | Tin bài, tờ gấp, clip, phóng sự... | - Đảm bảo tính thông tin và tuyên truyền, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng |
MỤC LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Đào tạo, tập huấn khuyến nông
I. Tập huấn khuyến nông. .......................................................................................... 2
1. Tập huấn: Đào tạo giảng viên khuyến nông nòng cốt. ...................................... 2
2. Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông. ............................................... 3
3. Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ HTX nông nghiệp. ............................. 4
4. Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông ................... 5
5. Tập huấn tổ chức sản xuất, liên kết sản xuất. .................................................... 6
6. Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất. .................................................. 7
7. Tập huấn quy trình sản xuất an toàn (VietGAP). .............................................. 8
8. Tập huấn chuyển giao công nghệ trong dự án khuyến nông. ............................ 9
9. Tập huấn nhân rộng công nghệ dự án khuyến nông. ....................................... 10
10. Tập huấn chuyền giao kỹ thuật cho cán bộ khuyến nông. ............................. 11
11. Tập huấn tư vấn khuyến nông. ....................................................................... 12 II. Khảo sát học tập trong nước ............................................................................... 13
1. Đoàn khảo sát học tập trong nước.................................................................... 13
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Đào tạo, tập huấn khuyến nông
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Đào tạo, tập huấn khuyến nông
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình)
I. Tập huấn khuyến nông.
1. Tập huấn: Đào tạo giảng viên khuyến nông nòng cốt.
- Thời gian: 05 ngày (Lý thuyết, thực hành: 04 ngày; thăm quan mô hình: 01 ngày). - Số lượng học viên: 40 người.
- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông.
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công giảng bài | Ngày/người | 04 | ||
| 2 | Công thu thập tài liệu | Ngày/người | 04 | ||
| 3 | Công trợ giảng | Ngày/người | 04 | ||
| 4 | Công hướng dẫn tham quan | Ngày/người | 02 | ||
| 5 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/người | 06 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
| 6 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/người | 10 | ||
| 7 | Công quản lý | Ngày/người | 05 |
B. Định mức học liệu, vật tư
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 42 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. | |
| 2 | Bút, vở,túi đựng tài liệu | Bộ/học viên | 40 | ||
| 3 | Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Lớp | 01 | Theo nội dung, yêu cầu lớp học |
2. Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông.
- Thời gian: 03 ngày (Lý thuyết, thực hành: 02 ngày; thăm quan mô hình 01 ngày). - Số lượng học viên: 40 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên. A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công giảng bài | Ngày/người | 02 | ||
| 2 | Công thu thập tài liệu | Ngày/người | 02 | ||
| 3 | Công trợ giảng | Ngày/người | 02 | ||
| 4 | Công hướng dẫn tham quan | Ngày/người | 02 | ||
| 5 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/người | 04 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
| 6 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/người | 06 | ||
| 7 | Công quản lý | Ngày/người | 03 |
B. Định mức học liệu, vật tư
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 42 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
| 2 | Bút, vở, túi đựng tài liệu | Bộ/học viên | 40 | ||
| 3 | Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Lớp | 01 | Theo nội dung, yêu cầu lớp học |
3. Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ HTX nông nghiệp.
- Thời gian: 02 ngày (Lý thuyết, thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình 0,5 ngày) - Số lượng học viên: 30 người/lớp
- Đối tượng: Cán bộ hợp tác xã, cán bộ xã nông thôn mới
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công giảng bài | Ngày/người | 1,5 | ||
| 2 | Công thu thập tài liệu | Ngày/người | 1,5 | ||
| 3 | Công trợ giảng | Ngày/người | 1,5 | ||
| 4 | Công hướng dẫn tham quan | Ngày/người | 01 | ||
| 5 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/người | 03 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
| 6 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/người | 04 | ||
| 7 | Công quản lý | Ngày/người | 02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
| 2 | Bút, vở, túi đựng tài liệu | Bộ/học viên | 30 | ||
| 3 | Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Lớp | 01 | Theo nội dung, yêu cầu lớp học |
4. Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông
- Thời gian: 03 ngày (Lý thuyết, thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày). - Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên. A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công giảng bài | Ngày/người | 02 | ||
| 2 | Công thu thập tài liệu | Ngày/người | 02 | ||
| 3 | Công trợ giảng | Ngày/người | 02 | ||
| 4 | Công hướng dẫn tham quan | Ngày/người | 02 | ||
| 5 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/người | 04 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
| 6 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/người | 06 | ||
| 7 | Công quản lý | Ngày/người | 03 |
B. Định mức học liệu, vật tư
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
| Bút, vở, túi đựng tài liệu | Bộ/học viên | 30 | |||
| 2 | |||||
| 3 | Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Lớp | 01 | Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học |
5. Tập huấn tổ chức sản xuất, liên kết sản xuất.
- Thời gian: 03 ngày (Lý thuyết, thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày). - Số lượng học viên: 40 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên. A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công giảng bài | Ngày/người | 02 | ||
| 2 | Công thu thập tài liệu | Ngày/người | 02 | ||
| 3 | Công trợ giảng | Ngày/người | 02 | ||
| 4 | Công hướng dẫn tham quan | Ngày/người | 02 | ||
| 5 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/người | 04 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
| 6 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/người | 06 | ||
| 7 | Công quản lý | Ngày/người | 03 |
B. Định mức học liệu, vật tư
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 42 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
| Bút, vở, túi đựng tài liệu | Bộ/học viên | 40 | |||
| 2 | |||||
| 3 | Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Lớp | 01 | Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học |
6. Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất.
- Thời gian: 02 ngày (Lý thuyết, thực hành:1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5 ngày) - Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ bảo vệ thực vật, chủ trang trại, thành viên HTX, tổ hợp tác, nông dân
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công giảng bài | Ngày/người | 1,5 | ||
| 2 | Công thu thập tài liệu | Ngày/người | 1,5 | ||
| 3 | Công trợ giảng | Ngày/người | 1,5 | ||
| 4 | Công hướng dẫn tham quan | Ngày/người | 02 | ||
| 5 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/người | 03 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
| 6 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/người | 04 | ||
| 7 | Công quản lý | Ngày/người | 02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
| Bút, vở, túi đựng tài liệu | Bộ/học viên | 30 | |||
| 2 | |||||
| 3 | Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Lớp | 01 | Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học |
7. Tập huấn quy trình sản xuất an toàn (VietGAP).
- Thời gian: 02 ngày (Lý thuyết, thực hành:1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5 ngày) - Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, chủ trang trại, nông dân, thành viên HTX.
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công giảng bài | Ngày/người | 1,5 | ||
| 2 | Công thu thập tài liệu | Ngày/người | 1,5 | ||
| 3 | Công trợ giảng | Ngày/người | 1,5 | ||
| 4 | Công hướng dẫn tham quan | Ngày/người | 01 | ||
| 5 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/người | 03 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
| 6 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/người | 04 | ||
| 7 | Công quản lý | Ngày/người | 02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
| Bút, vở, túi đựng tài liệu | Bộ/học viên | 30 | |||
| 2 | |||||
| 3 | Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Lớp | 01 | Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học |
8. Tập huấn chuyển giao công nghệ trong dự án khuyến nông.
- Thời gian: 01 ngày (Lý thuyết, thực hành 01 ngày).
- Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên HTX. A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công giảng bài | Ngày/người | 01 | ||
| 2 | Công thu thập tài liệu | Ngày/người | 01 | ||
| 3 | Công trợ giảng | Ngày/người | 01 | ||
| 4 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/người | 02 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
| 5 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/người | 02 | ||
| 6 | Công quản lý | Ngày/người | 01 |
B. Định mức học liệu, vật tư
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
| Bút, vở, túi đựng tài liệu | Bộ/học viên | 30 | |||
| 2 | |||||
| 3 | Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Lớp | 01 | Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học |
9. Tập huấn nhân rộng công nghệ dự án khuyến nông.
- Thời gian: 02 ngày (Lý thuyết, thực hành 1,5 ngày; tham quan mô hình 0,5 ngày). - Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên HTX.
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công giảng bài | Ngày/người | 1,5 | ||
| 2 | Công thu thập tài liệu | Ngày/người | 1,5 | ||
| 3 | Công trợ giảng | Ngày/người | 1,5 | ||
| 4 | Công hướng dẫn tham quan | Ngày/người | 01 | ||
| 5 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/người | 03 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
| 6 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/người | 04 | ||
| 7 | Công quản lý | Ngày/người | 02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
| Bút, vở, túi đựng tài liệu | Bộ/học viên | 30 | |||
| 2 | |||||
| 3 | Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Lớp | 01 | Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học |
10. Tập huấn chuyền giao kỹ thuật cho cán bộ khuyến nông.
- Thời gian: 02 ngày (Lý thuyết, thực hành 1,5 ngày; tham quan mô hình 0,5 ngày). - Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên HTX.
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công giảng bài | Ngày/người | 1,5 | ||
| 2 | Công thu thập tài liệu | Ngày/người | 1,5 | ||
| 3 | Công trợ giảng | Ngày/người | 1,5 | ||
| 4 | Công hướng dẫn tham quan | Ngày/người | 01 | ||
| 5 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/người | 03 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
| 6 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/người | 04 | ||
| 7 | Công quản lý | Ngày/người | 02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
| Bút, vở, túi đựng tài liệu | Bộ/học viên | 30 | |||
| 2 | |||||
| 3 | Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Lớp | 01 | Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học |
11. Tập huấn tư vấn khuyến nông.
- Thời gian: 01 ngày (Lý thuyết, thực hành 01 ngày)
- Số lượng học viên: 45 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên HTX.
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công giảng bài | Ngày/người | 01 | ||
| 2 | Công thu thập tài liệu | Ngày/người | 01 | ||
| 3 | Công trợ giảng | Ngày/người | 01 | ||
| 4 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/người | 02 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
| 5 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/người | 02 | ||
| 6 | Công quản lý | Ngày/người | 01 |
B. Định mức học liệu, vật tư
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 47 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
| 2 | Bút, vở, túi đựng tài liệu | Bộ/học viên | 45 | ||
| 3 | Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Lớp | 01 | Theo tiêu nội dung, yêu cầu lớp học |
II. Khảo sát học tập trong nước
1. Đoàn khảo sát học tập trong nước.
- Thời gian: 05 ngày.
- Số lượng học viên: 30 người/đoàn.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên HTX
A. Định mức lao động
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Công báo cáo, hướng dẫn tham quan | Ngày/người | 10 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
| 2 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/người | 05 | ||
| 3 | Công tổ chức | Ngày/người | 10 | ||
| 4 | Công quản lý | Ngày/người | 05 |
B. Định mức học liệu, vật tư
| TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
| 2 | Bút, vở, túi đựng tài liệu | Bộ/học viên | 30 | ||
| 3 | Vật tư tham quan | Đoàn | 01 | Theo thực tế |
MỤC LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Thông tin tuyên truyền
I. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT VIDEO CLIP, TỌA ĐÀM TRUYỀN HÌNH .................. 4
1. Clip tin khuyến nông ngắn ............................................................................................. 4 1.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật ...................................................................................... 4 1.2. Định mức ..................................................................................................................... 4 2. Phóng sự Khuyến nông .................................................................................................. 4 2.1. Tiêu chuẩn yêu cầu, kỹ thuật ...................................................................................... 4 2.2. Thành phần công việc ................................................................................................. 4 2.3. Định mức ..................................................................................................................... 5 2.3.1. Công tác triển khai .................................................................................................. 5 2.3.2. Thực hiện ghi/dựng hình: ........................................................................................ 5 3. Tọa đàm truyền hình ...................................................................................................... 5 3.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật ...................................................................................... 5 3.2. Thành phần công việc ................................................................................................. 6 3.3. Định mức ..................................................................................................................... 6 3.3.1. Công tác tổ chức ...................................................................................................... 6 3.3.2. Công tác ghi/dựng hình ........................................................................................... 6 II. ĐỊNH MỨC HOẠT ĐỘNG BẢN TIN KHUYẾN NÔNG HÒA BÌNH ................. 7 1. Quy trình vận hành một số Bản tin Khuyến nông Hòa Bình ...................................... 7 2. Danh mục định mức ....................................................................................................... 7 3. Định mức ........................................................................................................................ 7 3.1. Định mức công tác xây dựng và biên tập bản thảo thể loại tin, bài phản ánh thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam .................................................................................... 7 3.1.1. Thành phần công việc .............................................................................................. 7 3.1.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin, bài phản ánh ....................................................................................................................... 8 3.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại chính luận .................................................................................................................................... 10 3.2.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 10 3.2.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài chính luận.......................................................................................................................... 10 3.3. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại phóng sự, ký sự, điều tra. ............................................................................................................. 12 3.3.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 12 3.3.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại phóng sự, ký sự, điều tra ................................................................................................. 12 3.4. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài phỏng vấn, bài nghiên cứu trao đổi. ................................................................................ 14 3.4.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 14 3.4.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài phỏng vấn, bài nghiên cứu trao đổi ................................................................................ 15 3.5. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại ảnh báo chí. .............................................................................................................................. 17 3.5.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 17 3.5.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin ảnh ..................................................................................................................................... 17 3.6. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại trả lời bạn đọc. ............................................................................................................................. 18 3.6.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 18 3.6.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại trả lời bạn đọc ........................................................................................................................ 18 III. ĐỊNH MỨC XUẤT BẢN ẤN PHẨM KHUYẾN NÔNG .................................... 20 1. Quy trình xuất bản ấn phẩm khuyến nông .................................................................. 20 2. Định mức ...................................................................................................................... 20 2.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ...................................................... 20 2.1.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 20 2.1.2. Bảng định mức ...................................................................................................... 21 2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo ...................................................................... 21 2.2.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 21 2.2.2. Bảng định mức ...................................................................................................... 21 2.2.2.1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ .............................................................. 21 2.2.2.2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh ............................................................. 22 2.3. Định mức KTKT công tác thiết kế, trình bày maket .............................................. 22 2.3.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 22 2.3.2. Bảng định mức ....................................................................................................... 23 IV. ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH TRANG WEB KHUYẾN NÔNG HÒA BÌNH ........... 24 1. Quy trình vận hành ....................................................................................................... 24 2. Danh mục định mức KTKT......................................................................................... 24 3. Định mức ...................................................................................................................... 24 3.1. Định mức KTKT công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip .................................. 24 3.1.1. Thành phần công việc ............................................................................................ 24 3.1.2. Định mức ................................................................................................................ 24 3.2. Định mức công tác cập nhật tin, bài, ảnh video/clip .............................................. 25 V. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC SỰ KIỆN KHUYẾN NÔNG ........................................... 26 1. Quy trình chung tổ chức 01 sự kiện khuyến nông ..................................................... 26 2. Danh mục các định mức tổ chức sự kiện khuyến nông ............................................. 26 3. Định mức ...................................................................................................................... 27 3.1. Tổ chức diễn đàn Khuyến nông @ nông nghiệp, Khuyến nông @ kỹ thuật nông nghiệp, tọa đàm khuyến nông .......................................................................................... 27 3.2. Định mức tổ chức cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và PTNT (thi sơ khảo và thi chung kết) .................................................... 30 3.3. Định mức tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp (Thi sơ khảo và thi chung kết) ........................................................................................................................................... 34 VI. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC HỘI CHỢ ......................................................................... 37 1. Tiêu chí, tiêu chuẩn ...................................................................................................... 37 2. Nội dung dịch vụ .......................................................................................................... 37 3. Quy trình ....................................................................................................................... 37 4. Định mức ...................................................................................................................... 38 VII. ĐỊNH MỨC HỘI THẢO ĐẦU BỜ KHUYẾN NÔNG ....................................... 42 1. Tiêu chí, tiêu chuẩn ...................................................................................................... 42 2. Nội dung dịch vụ .......................................................................................................... 42 3. Quy trình ....................................................................................................................... 42 4. Định mức ..................................................................................................................... 43
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG Lĩnh vực: Thông tin tuyên truyền Khuyến nông
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Thông tin tuyên truyền Khuyến nông
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND, ngày tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
I. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT VIDEO CLIP, TỌA ĐÀM TRUYỀN HÌNH
1. Clip tin khuyến nông ngắn
1.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
- “Clip tin khuyến nông ngắn” là bản tin chuyển tải các tin tức, sự kiện, vấn đề nông nghiệp và khuyến nông... có thời lượng không quá 5 phút, đăng tải trên website khuyến nông Việt Nam, app Khuyến nông xanh.
- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
1.2. Định mức
Áp dụng theo Thông tư 03/2018/TT-BTTTT, ngày 20/4/2018, mục 01.03.01.10.00 “Bản tin truyền hình ngắn”
2. Phóng sự Khuyến nông
2.1. Tiêu chuẩn yêu cầu, kỹ thuật
- “Phóng sự” là các video clip chuyển tải nội dung thông tin, thông điệp, phân tích, đánh giá và định hướng dư luận xã hội về những sự kiện, sự việc và vấn đề đang được xã hội quan tâm.
- Đăng tải trên truyền hình hoặc website khuyến nông Việt Nam, app Khuyến nông xanh.
- Thời lượng phóng sự: 5-15 phút/phóng sự tùy theo mục đích tuyên truyền.
- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
2.2. Thành phần công việc
- Xây dựng kịch bản.
- Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết.
- Liên hệ mời chuyên gia trả lời phỏng vấn.
- Khảo sát địa điểm ghi hình.
- Chuẩn bị, xây dựng bối cảnh và mẫu vật.
- Tổ chức sản xuất video clip (ghi hình + dựng hình).
- Hội đồng thẩm định video clip.
- Hoàn thiện sản phẩm.
2.3. Định mức
2.3.1. Công tác triển khai
ĐVT: 01 Phóng sự
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức cho các thời lượng | Ghi chú | ||
| 05 phút | 10 phút | 15 phút | ||||
| I | Định mức công lao động | |||||
| 1 | Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán | Ngày công | 3 | 5 | 7 | Căn cứ phụ lục 06, Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL ngày 15/4/2020 |
| 2 | Khảo sát tiền trạm | Ngày công | - | 6 | 6 | Thực hiện theo quy định của Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND, ngày 13/7/2017 |
| 3 | Xây dựng kịch bản | Căn cứ phụ lục 06, Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL ngày 15/4/2020 | ||||
| 3.1 | Viết kịch bản | Ngày công | 3 | 5 | 7 | |
| 3.2 | Biên tập | Ngày công | 1.5 | 2 | 3 | |
| 4 | Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết | Ngày công | 5 | 5 | 5 | |
| 5 | Chuyên gia phỏng vấn hiện trường | Người | 1 - 2 | 2 - 4 | 2 - 4 | |
| II | Định mức tiêu hao vật tư | |||||
| 1 | Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút…) | Theo quy mô | ||||
| 2 | Mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành | Theo thực tế | ||||
| 3 | Nhiên liệu xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón ban tổ chức, chuyên gia, khách mời quan trọng. | |||||
2.3.2. Thực hiện ghi/dựng hình:
Áp dụng theo Thông tư 03/2018/TT-BTTTT, ngày 20/4/2018, mục 01.03.03.10.00 “Phóng sự chính luận”.
3. Tọa đàm truyền hình
3.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
- “Tọa đàm khuyến nông” là Chương trình thể hiện các nội dung trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất nông nghiệp.
- Thời lượng phát sóng: 30 phút/chương trình.
- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
3.2. Thành phần công việc
- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm.
- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.
- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức, khách sạn…).
- Bước 4: Làm việc với đơn vị truyền thông thực hiện ghi hình tọa đàm để thống nhất kịch bản chương trình, bối cảnh, mẫu vật….
- Bước 5: Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với chuyên gia, khách mời.
- Bước 6: Gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.
- Bước 7: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in ấn thi công lắp đặt phông chính, stansdee…
- Bước 8: Các hoạt động hậu cần khác cho sự kiện như:
+ Đưa đón chuyên gia và đại biểu khách mời;
+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, chuyên gia và đại biểu khách mời;
+ Rà soát, kiểm tra địa điểm ghi hình và các hoạt động khác có liên quan.
- Bước 9: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự sự kiện; tổ chức, thực hiện, điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.
- Bước 10: Tổ chức sản xuất tọa đàm (ghi hình + dựng hình).
- Bước 11: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
3.3. Định mức
3.3.1. Công tác tổ chức
Áp dụng theo Định mức kinh tế- kỹ thuật tổ chức diễn đàn Khuyến nông @ nông nghiệp, tọa đàm khuyến nông.
Đối với tọa đàm truyền hình được tổ chức, ghi hình ngoài hiện trường, việc lắp đặt nhà bạt, thuê các trang thiết bị phục vụ tọa đàm tùy thuộc vào quy mô, số lượng đại biểu tham gia ghi hình.
3.3.2. Công tác ghi/dựng hình
Áp dụng theo Thông tư 03/2018/TT-BTTTT, ngày 20/4/2018, mục 01.03.07.22.00 “Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau”.
II. ĐỊNH MỨC HOẠT ĐỘNG BẢN TIN KHUYẾN NÔNG HÒA BÌNH
1. Quy trình vận hành một số Bản tin Khuyến nông Hòa Bình
- Tổ chức khai thác tin, bài, ảnh... từ cộng tác viên.
- Xây dựng đề cương chi tiết.
- Tổ chức biên tập tin, bài, ảnh,… về mặt hình thức, ngôn ngữ, kết cấu, bố cục...
- Tổ chức biên tập tin, bài, ảnh về mặt kỹ thuật.
- Gửi tin, bài, ảnh đã biên tập hoàn chỉnh để thiết kế Bản tin.
- Chỉnh sửa các bản maket (bản bông) cùng thiết kế cho tới khi hoàn thiện.
- Chốt in để chuyển bản maket cuối cho nhà in.
- Tiếp nhận, nghiệm thu sản phẩm và tổ chức phát hành.
2. Danh mục định mức
- Định mức công tác tổ chức xây dựng và biên tập thể loại tin (tin vắn, tin ngắn, tin sâu), bài phản ánh.
- Định mức công tác tổ chức xây dựng và biên tập thể loại chính luận.
- Định mức công tác tổ chức xây dựng và biên tập thể loại phóng sự, ký sự, điều tra.
- Định mức công tác tổ chức xây dựng và biên tập thể loại bài phỏng vấn, nghiên cứu trao đổi.
- Định mức công tác tổ chức xây dựng và biên tập thể loại ảnh báo chí.
- Định mức công tác tổ chức xây dựng và biên tập thể loại trả lời bạn đọc.
3. Định mức
3.1. Định mức công tác xây dựng và biên tập bản thảo thể loại tin, bài phản ánh thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam
3.1.1. Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Khảo sát, thu thập dữ liệu; nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài;
- Chuẩn bị bản tin: Tìm, thu thập bản tin; khai thác, xử lý bản tin; lựa chọn hình thức thể hiện; dịch và hiệu đính bản tin viết bằng tiếng dân tộc khác ra tiếng Việt Nam (nếu có);
- Thể hiện bản tin: Viết văn bản tin, bài; đưa ảnh, tranh vào tin, bài; đọc lại bản thảo tin, bài; chỉnh sửa bản thảo tin, bài;
- Biên tập bản thảo tin, bài: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài; chỉnh sửa bản thảo tin, bài và hoàn hiện bản thảo.
3.1.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin, bài phản ánh.
ĐVT: 01 tin, bài phản ánh
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Tin không sử dụng tư liệu khai thác lại | Ghi chú |
| Nhân công | |||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 | Công | 0,08 - 0,33 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8 | Công | 0,14 - 0,54 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 0,75 - 3,27 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 | Công | 0,03 - 0,18 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 0,05 - 0,5 | |
| Chuyên viên biên tập bậc 5/9 | Công | 0,15 - 1,14 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính và phần mềm chuyên dụng | Ca | 0,942 - 4,767 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 - 0,0025 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 - 30 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 - 0,012 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
ĐVT: 01 tin, bài phản ánh
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước | Ghi chú | |||
| Đến 30% | Trên 30 đến 50% | Trên 50 đến 70% | Trên 70% | |||
| Nhân công | ||||||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 | Công | 0,07 - 0,28 | 0,07 - 0,27 | 0,06 - 0,25 | 0,05 - 0,22 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8 | Công | 0,12 - 0,46 | 0,11 - 0,43 | 0,10 - 0,41 | 0,09 - 0,35 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 0,64 -2,78 | 0,60 - 2,62 | 0,56 - 2,45 | 0,49 - 2,13 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 | Công | 0,03 - 0,18 | 0,03 - 0,18 | 0,03 - 0,18 | 0,03 - 0,18 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 0,05 - 0,5 | 0,05 - 0,5 | 0,05 - 0,5 | 0,05 - 0,5 | |
| Chuyên viên biên tập bậc 5/9 | Công | 0,15 -1,14 | 0,15 -1,14 | 0,15 -1,14 | 0,15 -1,14 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính và phần mềm chuyên dụng | Ca | 0,80 - 4,05 | 0,76 - 3,81 | 0,71 - 3,58 | 0,61 - 3,10 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 - 0,0025 | 0,0003 - 0,0025 | 0,0003 - 0,0025 | 0,0003 - 0,0025 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 4 - 30 | 4 - 30 | 4 - 30 | 4 - 30 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 - 0,012 | 0,002 - 0,012 | 0,002 - 0,012 | 0,002 - 0,012 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
ĐVT: 01 tin, bài phản ánh
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | Ghi chú | |||
| Đến 30% | Trên 30 đến 50% | Trên 50 đến70% | Trên 70% | |||
| Nhân công | ||||||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 | Công | 0,08 - 0,30 | 0,07 - 0,28 | 0,07 - 0,27 | 0,06 - 0,23 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8 | Công | 0,13 - 0,49 | 0,12 - 0,46 | 0,11 - 0,43 | 0,1 - 0,38 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 0,68 - 2,94 | 0,64 - 2,78 | 0,6 - 2,62 | 0,53 - 2,29 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 | Công | 0,03 - 0,18 | 0,03 - 0,18 | 0,03 - 0,18 | 0,03 - 0,18 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 0,05 - 0,5 | 0,05 - 0,5 | 0,05 - 0,5 | 0,05 - 0,5 | |
| Chuyên viên biên tập bậc 5/9 | Công | 0,15 -1,14 | 0,15 -1,14 | 0,15 -1,14 | 0,15 -1,14 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính và phần mềm chuyên dụng | Ca | 0,85 - 4,29 | 0,8 - 4,05 | 0,76 - 3,81 | 0,66 - 3,34 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 - 0,0025 | 0,0003 - 0,0025 | 0,0003 - 0,0025 | 0,0003 - 0,0025 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 4 - 30 | 4 - 30 | 4 - 30 | 4 - 30 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 - 0,012 | 0,002 - 0,012 | 0,002 - 0,012 | 0,002 - 0,012 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
3.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại chính luận
3.2.1. Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Khảo sát, thu thập thông tin về những vấn đề sự thật của đời sống đang diễn ra cần được nghiên cứu, đánh giá, phân tích, giải thích, bàn luận; lựa chọn một vấn đề quan trọng, mang tính thời sự của xã hội làm chủ đề của bài chính luận; lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch;
- Chuẩn bị: Tìm, thu thập tư liệu phục vụ cho viết bài chính luận; nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin về chủ đề của bài chính luận; lựa chọn hình thức thể hiện bài chính luận;
- Thể hiện tác phẩm: Viết bài, đưa ảnh, tranh vào bài; đọc lại và sửa bản thảo
- Biên tập bản thảo: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo, hoàn thiện bản thảo bài chính luận.
3.2.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài chính luận
ĐVT: 01 bài chính luận
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Tin không sử dụng tư liệu khai thác lại | Ghi chú |
| Nhân công | |||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 4/6 | Công | 3,69 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8 | Công | 5,98 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 0,44 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 4/6 | Công | 2,77 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 5,96 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính và phần mềm chuyên dụng | Ca | 15,067 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0125 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 150 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,06 | |
| Vật liệu phụ 10% | % | 10 |
ĐVT: 01 bài chính luận
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước | Ghi chú | |||
| Đến 30% | Trên 30 đến 50% | Trên 50 đến 70% | Trên 70% | |||
| Nhân công | ||||||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 4/6 | Công | 3,13 | 2,95 | 2,77 | 2,4 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8 | Công | 5,08 | 4,78 | 4,48 | 3,89 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 0,37 | 0,35 | 0,33 | 0,28 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 4/6 | Công | 2,77 | 2,77 | 2,77 | 2,77 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 5,96 | 5,96 | 5,96 | 5,96 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 12,81 | 12,05 | 11,30 | 9,79 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0125 | 0,0125 | 0,0125 | 0,0125 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 150 | 150 | 150 | 150 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
ĐVT: 01 bài chính luận
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | Ghi chú | |||
| Đến 30% | Trên 30 đến 50% | Trên 50 đến 70% | Trên 70% | |||
| Nhân công | ||||||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 4/6 | Công | 3,32 | 3,13 | 2,95 | 2,58 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8 | Công | 5,38 | 5,08 | 4,78 | 4,19 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 0,39 | 0,37 | 0,35 | 0,31 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 4/6 | Công | 2,77 | 2,77 | 2,77 | 2,77 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 5,96 | 5,96 | 5,96 | 5,96 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 12,81 | 12,05 | 11,30 | 9,79 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0125 | 0,0125 | 0,0125 | 0,0125 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 150 | 150 | 150 | 150 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
3.3. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại phóng sự, ký sự, điều tra.
3.3.1. Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Khảo sát, thu thập thông tin về những vấn đề sự thật của đời sống đang diễn ra cần được phản ánh; lựa chọn một hiện tượng đặc biệt diễn ra trong xã hội làm chủ đề của phóng sự, ký sự, điều tra; lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch;
- Chuẩn bị: Điều tra, thâm nhập thực tế và phỏng vấn nhiều người để có tư liệu phục vụ cho viết bài; nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin về chủ đề của bài viết; lựa chọn hình thức thể hiện bài phóng sự, ký sự, điều tra;
- Thể hiện tác phẩm: Viết bài, đưa ảnh, tranh vào bài; đọc lại và sửa bản thảo;
- Biên tập bản thảo bài phóng sự, ký sự, điều tra: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo, hoàn thiện bản thảo bài phóng sự, ký sự, điều tra.
3.3.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại phóng sự, ký sự, điều tra
ĐVT: 01 bài ký sự 1 kỳ/bài phóng sự 1 kỳ/bài điều tra 1 kỳ
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Tin không sử dụng tư liệu khai thác lại | Ghi chú |
| Nhân công | |||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 (bậc 4/6 với bài điều tra) | Công | 0,13 - 0,38 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8 | Công | 4,06 - 4,52 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 10,17 - 11,1 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 (bậc 4/6 với bài điều tra) | Công | 0,25 - 0,33 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 2,17 - 2,5 | |
| Chuyên viên biên tập bậc 5/9 | Công | 6,13 - 6,17 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính và phần mềm chuyên dụng | Ca | 18,95 - 19,367 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | 10,369 - 10,879 | ||
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | % | 10 | |
| Giấy A4 | Tờ | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
ĐVT: 01 bài ký sự 1 kỳ/bài phóng sự 1 kỳ/bài điều tra 1 kỳ
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước | Ghi chú | |||
| Đến 30% | Trên 30 đến 50% | Trên 50 đến70% | Trên 70% | |||
| Nhân công | ||||||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 (bậc 4/6 với bài điều tra) | Công | 0,11 - 0,32 | 0,10 - 0,3 | 0,09 - 0,28 | 0,08 - 0,24 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8 | Công | 3,45 - 3,84 | 3,25 - 3,62 | 3,05 - 3,39 | 2,64 - 2,94 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 8,64 - 9,44 | 8,13 - 8,88 | 7,63 - 8,33 | 6,61 - 7,22 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 (bậc 4/6 với bài điều tra) | Công | 0,25 - 0,33 | 0,25 - 0,33 | 0,25 - 0,33 | 0,25 - 0,33 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 2,17 - 2,5 | 2,17 - 2,5 | 2,17 - 2,5 | 2,17 - 2,5 | |
| Chuyên viên biên tập bậc 5/9 | Công | 6,13 - 6,17 | 6,13 - 6,17 | 6,13 - 6,17 | 6,13 - 6,17 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 16,11 - 16,46 | 15,16 - 15,49 | 14,21 - 14,53 | 12,32 - 12,59 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 8,81 - 9,25 | 8,30 - 8,70 | 7,78 - 8,16 | 6,74 - 7,07 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | 120 | 120 | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
ơ
ĐVT: 01 bài ký sự 1 kỳ/bài phóng sự 1 kỳ/bài điều ra 1 kỳ
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | Ghi chú | |||
| Đến 30% | Trên 30 đến 50% | Trên 50 đến70% | Trên 70% | |||
| Nhân công | ||||||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 (bậc 4/6 với bài điều tra) | Công | 0,11 - 0,34 | 0,11 - 0,32 | 0,10 - 0,30 | 0,09 - 0,26 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8 | Công | 3,66 - 4,07 | 3,45 - 3,84 | 3,25 - 3,62 | 2,84 - 3,16 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 9,15 - 9,99 | 8,64 - 9,44 | 8,13 - 8,88 | 7,12 - 7,77 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 (bậc 4/6 với bài điều tra) | Công | 0,25 - 0,33 | 0,25 - 0,33 | 0,25 - 0,33 | 0,25 - 0,33 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 2,17 - 2,5 | 2,17 - 2,5 | 2,17 - 2,5 | 2,17 - 2,5 | |
| Chuyên viên biên tập bậc 5/9 | Công | 6,13 - 6,17 | 6,13 - 6,17 | 6,13 - 6,17 | 6,13 - 6,17 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 17,06 - 17,43 | 16,11 - 16,46 | 15,16 - 15,49 | 13,27 - 13,56 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 9,33 - 9,79 | 8,81 - 9,25 | 8,30 - 8,70 | 7,26 - 7,62 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | 120 | 120 | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
3.4. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài phỏng vấn, bài nghiên cứu trao đổi.
3.4.1. Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm:
+ Đối với bài phỏng vấn: Khảo sát, thu thập thông tin về những vấn đề thời sự của đời sống đang diễn ra cần được phản ánh, thông tin cơ bản về đối tượng và người được phỏng vấn; lựa chọn chủ đề, mục tiêu của cuộc phỏng vấn, cách thức phỏng vấn; lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch;
+ Đối với bài nghiên cứu trao đổi: Khảo sát, thông tin cơ bản về nhu cầu tìm hiểu những hiện tượng của đời sống xã hội, những tri thức mới của con người; lựa chọn chủ đề nghiên cứu, tác phẩm đăng báo; lập kế hoạch đăng báo; hoàn thiện kế hoạch;
- Chuẩn bị:
+ Đối với bài phỏng vấn: Chuẩn bị câu hỏi và phỏng vấn; phán đoán các phương án trả lời để có sự nhạy bén và chính xác trong phản ứng và bổ sung các câu hỏi, tìm hiểu để hiểu rõ về vấn đề được phỏng vấn; nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin từ băng ghi âm; lựa chọn hình thức thể hiện bài phỏng vấn;
+ Đối với bài nghiên cứu trao đổi: Điều tra, thâm nhập thực tế và phỏng vấn nhiều người để có số liệu, bằng chứng khoa học phục vụ cho viết bài nghiên cứu trao đổi; nghiên cứu phân tích, tổng hợp thông tin về chủ đề của bài nghiên cứu;
- Thể hiện tác phẩm: Viết bài, đưa ảnh, tranh vào bài; đọc lại và sửa bản thảo;
- Biên tập bản thảo:
+ Đối với bài phỏng vấn: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo, hoàn thiện bản thảo bài phỏng vấn.
+ Đối với bài nghiên cứu trao đổi: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo bài nghiên cứu trao đổi, bài báo khoa học hoàn thành; viết báo cáo (phiếu) biên tập bản thảo của chuyên viên biên tập; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo, thuê thẩm định (nếu có); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) để xử lý bản thảo theo phương hướng hoàn thiện bản thảo được duyệt; đọc bản bông để phát hiện lỗi còn chưa sửa; chỉnh sửa các lỗi của bản thảo trong phạm vi trách nhiệm của chuyên viên biên tập để hoàn thiện bản thảo; hoàn thiện bản thảo bài nghiên cứu trao đổi.
3.4.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài phỏng vấn, bài nghiên cứu trao đổi
ĐVT: 01 bài phỏng vấn/bài nghiên cứu trao đổi
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Tin không sử dụng tư liệu khai thác lại | Ghi chú |
| Nhân công | |||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 | Công | 0,13 - 0,42 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8 | Công | 3,48 - 4,75 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 5,19 - 9,02 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 | Công | 0,25 - 0,29 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 1,63 – 2,00 | |
| Chuyên viên biên tập bậc 5/9 | Công | 3,56 - 4,46 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính và phần mềm chuyên dụng | Ca | 11,65 - 16,483 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 9,727 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0067 - 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | % | 10 |
ĐVT: 01 bài phỏng vấn /bài nghiên cứu trao đổi
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước | Ghi chú | |||
| Đến 30% | Trên 30 đến 50% | Trên 50 đến 70% | Trên 70% | |||
| Nhân công | ||||||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 | Công | 0,11 - 0,35 | 0,10 - 0,33 | 0,09 - 0,31 | 0,08 - 0,27 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8 | Công | 2,96 - 4,04 | 2,78 - 3,8 | 2,61 - 3,56 | 2,26 - 3,09 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 4,41 - 7,67 | 4,15 - 7,72 | 3,89 - 6,77 | 3,37 - 5,86 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 | Công | 0,25 - 0,29 | 0,25 - 0,29 | 0,25 - 0,29 | 0,25 - 0,29 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 1,63 - 2 | 1,63 - 2 | 1,63 - 2 | 1,63 - 2 | |
| Chuyên viên biên tập bậc 5/9 | Công | 3,56 - 4,46 | 3,56 - 4,46 | 3,56 - 4,46 | 3,56 - 4,46 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 9,90 - 14,01 | 9,32 - 13,19 | 8,74 - 12,36 | 7,57 - 10,71 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 8,27 | 7,78 | 7,30 | 6,32 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0067 - 0,01 | 0,0067 - 0,01 | 0,0067 - 0,01 | 0,0067 - 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 80 - 120 | 80 - 120 | 80 - 120 | 80 - 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,032 - 0,048 | 0,032 - 0,048 | 0,032 - 0,048 | 0,032 - 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
ĐVT: 01 bài phỏng vấn /bài nghiên cứu trao đổi
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | Ghi chú | |||
| Đến 30% | Trên 30 đến 50% | Trên 50 đến 70% | Trên 70% | |||
| Nhân công | ||||||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 | Công | 0,11 - 0,38 | 0,11 - 0,35 | 0,10 - 0,33 | 0,09 - 0,29 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 5/8 | Công | 3,13 - 4,28 | 2,96 - 4,04 | 2,78 - 3,80 | 2,44 - 3,33 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 4,67 - 8,12 | 4,41 - 7,67 | 4,15 - 7,22 | 3,63 - 6,31 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 | Công | 0,25 - 0,29 | 0,25 - 0,29 | 0,25 - 0,29 | 0,25 - 0,29 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 1,63 - 2 | 1,63 - 2 | 1,63 - 2 | 1,63 - 2 | |
| Chuyên viên biên tập bậc 5/9 | Công | 3,56 - 4,46 | 3,56 - 4,46 | 3,56 - 4,46 | 3,56 - 4,46 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 10,49 - 14,84 | 9,90 - 14,01 | 9,32 - 13,19 | 8,16 - 11,54 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 8,75 | 8,27 | 7,78 | 6,81 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0067 - 0,01 | 0,0067 - 0,01 | 0,0067 - 0,01 | 0,0067 - 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 80 - 120 | 80 - 120 | 80 - 120 | 80 - 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,032 - 0,048 | 0,032 - 0,048 | 0,032 - 0,048 | 0,032 - 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
3.5. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại ảnh báo chí.
3.5.1. Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu, xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác gồm: đề tài và chủ đề lấy ảnh, nơi xảy ra, việc làm, nhân vật chủ thể và những vấn đề quan tâm, thời điểm chụp, thời gian hoàn thành; hoàn thiện kế hoạch đề tài;
- Chuẩn bị tư liệu: Tìm, lựa chọn không gian, thời gian, khung cảnh, đối tượng trong ảnh, bố trí bố cục ảnh, lựa chọn góc nhìn, ánh sáng, khung hình và khoảng cách để chụp ảnh, chớp thời cơ bấm máy; xây dựng tập tư liệu ảnh về chủ đề ảnh, khai thác, xử lý tư liệu;
- Thể hiện tác phẩm: Lựa chọn những bức ảnh đã chụp được phù hợp nhất với nội dung và chủ đề cần thể hiện, chỉnh sửa ảnh; viết chú thích, lời bình cho ảnh; đọc, xem lại bản thảo tác phẩm ảnh; chỉnh sửa bản thảo tác phẩm ảnh;
- Biên tập bản thảo: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tác phẩm ảnh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo tác phẩm ảnh; làm thủ tục xử lý bản thảo tác phẩm ảnh; chỉnh sửa bản thảo tác phẩm ảnh; hoàn thiện bản thảo tác phẩm ảnh.
3.5.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin ảnh
ĐVT: 01 bức ảnh (tin ảnh, ảnh minh họa)
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Ghi chú |
| Nhân công | |||
| Chuyên viên CC viết bài bậc 3/6 | Công | 0,17 | |
| Chuyên viên chính viết bài bậc 4/8 | Công | 0,17 - 0,26 | |
| Chuyên viên viết bài bậc 5/9 | Công | 0,96 - 2,48 | |
| Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 | Công | 0,02 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 4/8 | Công | 0,05 - 0,09 | |
| Chuyên viên biên tập bậc 5/9 | Công | 0,33 - 0,6 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,906 - 2,175 | |
| Máy ảnh chuyên dụng | Ca | 0,383 - 0,992 | |
| Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | % | 10 | |
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,0016 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
3.6. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại trả lời bạn đọc.
3.6.1. Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Tiếp nhận, tập hợp, phân loại câu hỏi của bạn đọc gửi đến tòa soạn, cơ quan đơn vị, lập kế hoạch trả lời;
- Chuẩn bị tư liệu: Tìm, thu thập thông tin có liên quan, soạn và gửi văn bản yêu cầu kèm câu hỏi của bạn đọc đến cơ quan có liên quan để lấy ý kiến trả lời; theo dõi và tiếp nhận trả lời của các cơ quan có liên quan;
- Thể hiện tác phẩm: Viết văn bản trả lời bạn đọc; đọc lại bản thảo trả lời bạn đọc; chỉnh sửa bản thảo trả lời bạn đọc;
- Biên tập bản thảo: Đọc để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo trả lời bạn đọc hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý, chỉnh sửa và hoàn thiện bản thảo trả lời bạn đọc.
3.6.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại trả lời bạn đọc
ĐVT: 01 tin/trả lời bạn đọc
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Ghi chú |
| Nhân công | |||
| Chuyên viên CC biên tập bậc 3/6 | Công | 0,02 | |
| Chuyên viên chính biên tập bậc 5/8 | Công | 0,75 | |
| Chuyên viên biên tập bậc 5/9 | Công | 2,36 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 2,508 | |
| Máy in laser A4 màu | Ca | 0,005 | |
| Vật liệu sử dụng | % | 10 | |
| Giấy A4 | Tờ | 60 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,024 | |
| Vật liệu phụ khác | % | 10 |
III. ĐỊNH MỨC XUẤT BẢN ẤN PHẨM KHUYẾN NÔNG
1. Quy trình xuất bản ấn phẩm khuyến nông
1.1. Tổ chức khai thác bản thảo.
1.2. Biên tập bản thảo.
1.3. Thiết kế, trình bày maket.
1.4. In ấn phẩm.
1.5. Phát hành ấn phẩm.
2. Định mức
Áp dụng cho: Sách kỹ thuật; sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông.
2.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo.
2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo.
2.3. Định mức công tác thiết kế, trình bày maket.
2.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo
2.1.1. Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch xuất bản ấn phẩm: Xác định nhu cầu, gửi công văn đăng ký và tổng hợp nhu cầu tới Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp; Phòng Nông nghiệp và PTNT các huyện; UBND các xã phường, thị trấn trong tỉnh và các đơn vị liên quan (gửi bưu điện, email, gọi điện, …).
- Thẩm định kế hoạch:
+ Tổng hợp góp ý của các phòng chuyên môn.
+ Xin báo giá, lập dự toán.
+ Trình phê duyệt.
- Đặt hàng biên soạn ấn phẩm:
+ Lựa chọn, liên hệ tác giả để đặt hàng (soạn, trình văn bản, hợp đồng biên soạn).
+ Giám sát thực hiện hợp đồng: Đôn đốc thực hiện theo đúng tiến độ.
- Nghiệm thu ấn phẩm:
+ Thành lập hội đồng và xin ý kiến phòng chuyên môn.
+ Chuẩn bị văn bản, tài liệu phục vụ hội đồng, tổng hợp, chỉnh sửa sau họp hội đồng.
+ Thanh quyết toán Hội đồng.
2.1.2. Bảng định mức
ĐVT: 01 bản thảo
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Sách kỹ thuật | Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển | Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại) | Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông | Ghi chú | ||||
| Trị số mức | Theo TT 42 (Mục I, 2, 2.4.3, tr 15) | Trị số mức | Theo TT 42 (I, 2, 2.4.7, tr 17) | Trị số mức | Theo TT 42 (I, 2, 2.4.8, tr 18) | Trị số mức | Theo TT 42 (Mục III, 1, tr 32) | |||
| Vật liệu sử dụng | (Căn cứ Chương I, Phần II Thông tư 42/2020/TT-BTTTT, 31/12/2020 của Bộ TTTT ban hành Định mức KTKT hoạt động xuất bản) | |||||||||
| Giấy in A4 | Ram | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,01 | 0,01 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,002 | 0,002 | |
| Bút bi | Cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | |
| Nhân công | ||||||||||
| Chuyên viên | Công | 0,35 | 0,35 | 0,32 | 0,32 | 0,38 | 0,38 | 0,11 | 0,11 | |
| Máy sử dụng | ||||||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,24 | 3,24 | 2,98 | 2,98 | 3,75 | 3,75 | 1,31 | 1,31 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,0004 | 0,0004 | |
2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo
2.2.1. Thành phần công việc
- Đọc bản thảo, phát hiện và chỉnh sửa lỗi.
- Trao đổi với tác giả, chuyên gia thẩm định về bản thảo.
2.2.2. Bảng định mức
2.2.2.1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ
ĐVT: 01 bản thảo; 01 tờ rơi, tờ gấp 700 chữ
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Sách kỹ thuật | Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển | Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại) | Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông | Ghi chú | ||||
| Trị số mức | Theo TT 42 (Mục 4.1.5 tr 15) | Trị số mức | Theo TT 42 (4.2.2, tr 42) | Trị số mức | Theo TT 42 (4.3.1, 4.3.2, tr 42) | Trị số mức | Theo TT 42 (4.2.1, tr 50) | |||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||
| Giấy in A4 | Ram | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,01 | 0,01 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,002 | 0,002 | |
| Bút bi | Cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | (Căn cứ Chương II, Phần II Thông tư 42/2020/TT-BTTTT, 31/12/2020 của Bộ TTTT ban hành Định mức KTKT hoạt động xuất bản) |
| Nhân công | ||||||||||
| Chuyên viên | Công | 1,88 | 1,88 | 1,52 | 1,52 | 2,48 | 2,48 | 0,37 | 0,37 | |
| Máy sử dụng | ||||||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 12,29 | 12,29 | 8,12 | 8,12 | 12,86 | 12,86 | 2,62 | 2,62 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,0004 | 0,0004 | |
2.2.2.2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh
ĐVT: 01 bức tranh, 01 ảnh
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Tranh, ảnh (minh họa cho sách) | Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông | Ghi chú | ||
| Trị số mức | Theo TT 42 | Trị số mức | Theo TT 42 (4.2.2, tr 50) | |||
| Vật liệu sử dụng | (Căn cứ Chương II, Phần II Thông tư 42/2020/TT-BTTTT, 31/12/2020 của Bộ TTTT ban hành Định mức KTKT hoạt động xuất bản) | |||||
| Giấy in A4 | Ram | 0,004 | 0,004 | 0,004 | 0,004 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,0008 | 0,0008 | 0,0008 | 0,0008 | |
| Bút bi | Cái | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Nhân công | ||||||
| Chuyên viên | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0002 | 0,0002 | 0,0002 | 0,0002 | |
2.3. Định mức KTKT công tác thiết kế, trình bày maket
2.3.1. Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng thiết kế maket
- Trao đổi với nhà xuất bản trình bày ý tưởng thiết kế.
- Lên ý tưởng cho maket ấn phẩm, sửa maket ấn phẩm, biên tập ấn phẩm.
- Xin giấy phép xuất bản.
2.3.2. Bảng định mức
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Bìa ngoài sách (ĐVT: 01 trang) | Ruột sách (ĐVT: 100 trang) | Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông (ĐVT: 01 trang, A4) | Ghi chú | |||
| Trị số mức | Theo TT 42 (I, 4, 4.1.2, tr 52) | Trị số mức | Theo TT 42 (I, 4, 4.2.4, tr 55) | Trị số mức | Theo TT 42 (I, 4, 4.4.2, tr 57) | |||
| Vật liệu sử dụng | Căn cứ Chương III, Phần II Thông tư 42/2020/TT-BTTTT, 31/12/2020 | |||||||
| Giấy in A4 | Ram | 0,008 | 0,008 | 0,8 | 0,8 | 0,008 | 0,008 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | 0,002 | 0,16 | 0,16 | 0,002 | 0,002 | |
| Bút bi | Cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | |
| Nhân công | ||||||||
| Chuyên viên | Công | 0,52 | 0,52 | 2,20 | 2,20 | 0,5 | 0,5 | |
| Máy sử dụng | ||||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,07 | 3,07 | 11,52 | 11,52 | 2,95 | 2,95 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | 0,0003 | 0,0333 | 0,0333 | 0,0003 | 0,0003 | |
IV. ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH TRANG WEB KHUYẾN NÔNG HÒA BÌNH
1. Quy trình vận hành
- Tổ chức khai thác tin, bài, ảnh, video/clip… từ cộng tác viên.
- Tổ chức khai thác tin, bài, ảnh, video/clip…
- Thiết kế bản thảo cập nhật lên trang web → trình duyệt bản thảo.
- Hiệu chỉnh (nếu cần) → Xuất bản tin, bài, ảnh clip đã hoàn thiện.
- Thu thập và cập nhật cơ sở dữ liệu khuyến nông lên trang web.
2. Danh mục định mức KTKT
- Định mức KTKT công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip.
- Định mức KTKT công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip, cơ sở dữ liệu.
3. Định mức
3.1. Định mức KTKT công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip
(Do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam).
3.1.1. Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài;
- Biên tập: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài, ảnh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo; thuê thẩm định (nếu cần); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) để xử lý bản thảo theo phương hướng; đọc bài để phát hiện lỗi; chỉnh sửa lỗi; hoàn thiện bản thảo được duyệt làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài, ảnh; chỉnh sửa bản thảo tin, bài, ảnh, chú thích ảnh và hoàn thiện bản thảo.
3.1.2. Định mức
ĐVT: 01 tin, bài, ảnh
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mức | Ghi chú |
| Nhân công | Công | Căn cứ Thông tư 18/2021/TT-BTTTT, 30/11/2021. Các mức công tùy thuộc thể loại tin (tin ngắn, tin sâu), bài viết (bài phản ánh, phóng sự, khoa học), trả lời bạn đọc, thể loại ảnh. | |
| Chuyên viên bậc 5/9 | Công | 0,41 - 6,79 | |
| Chuyên viên chính 4/8 | Công | 0,20 - 2,75 | |
| Chuyên viên CC bậc 3/6 | Công | 0,11 - 0,71 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính và phần mềm chuyên dụng | Ca | 0,57 - 8,5 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0005 - 0,01 | |
| Vật liệu khác | % | 10 |
3.2. Định mức công tác cập nhật tin, bài, ảnh video/clip
(Do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam) và cơ sở dữ liệu.
ĐVT: 01 tin, bài, ảnh, 1 trang cơ sở dữ liệu
| Thành phần hao phí | Nội dung công việc | Đơn vị | Mức | Ghi chú |
| Nhân công | Căn cứ Thông tư 18/2021/TT-BTTTT, 30/11/2021. Các mức công tùy thuộc thể loại tin (tin ngắn, tin sâu), bài viết (bài phản ánh, phóng sự, khoa học), trả lời bạn đọc, thể loại ảnh. | |||
| Chuyên viên bậc 3/9 | Trang layout CSDL | Công | 0,071 | |
| Trang trượt CSDL | Công | 0,27 – 0,35 | ||
| Trình bày chữ | Công | 0,077 | ||
| Trình bày ảnh | Công | 0,010 | ||
| Trình bày bảng biểu | Công | 0,084 | ||
| Máy sử dụng | ||||
| Máy tính và phần mềm chuyên dụng | Ca | 0,283 - 0,383 |
Lưu ý:
- Định mức này tính cho trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu thông thường về mỹ thuật và kỹ thuật. Trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu cao về mỹ thuật và kỹ thuật thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy tính chuyên dụng được nhân với hệ số K = 1,2.
- Đối với các tác phẩm video/clip, audio, khi xây dựng đơn giá cơ quan căn cứ các quy định hiện hành và thực tế của đơn vị để đề xuất định mức theo quy định.
V. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC SỰ KIỆN KHUYẾN NÔNG
1. Quy trình chung tổ chức 01 sự kiện khuyến nông
- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia sự kiện.
- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức sự kiện.
- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (Hội trường, khách sạn, mô hình tham quan).
- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.
- Bước 5: Ban hành các văn bản liên quan đến công tác tổ chức sự kiện (quyết định, công văn, giấy mời...).
- Bước 6: Chuẩn bị các tài liệu cần thiết phục vụ sự kiện, như: tài liệu hội thảo hội nghị, quy chế hội thi, bộ câu hỏi đáp án và đề thi, video clip phóng sự tuyên truyền...
- Bước 7: Lập danh sách thành phần tham gia sự kiện: Ban tổ chức, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia, báo cáo viên, ban giám khảo cuộc thi, đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.
- Bước 8: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia sự kiện gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.
- Bước 9: Thiết kế bộ nhận diện sự kiện: Sân khấu, mặt bằng thi công, pa-nô, phông sân khấu và hội trường, băng rôn, cờ phướn, cờ lưu niệm, giấy mời, giấy khen...
- Bước 10: Xây dựng kịch bản tổng thể cho sự kiện; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.
- Bước 11: Các hoạt động hậu cần – kỹ thuật để tổ chức sự kiện, gồm:
+ Chuẩn bị hội trường, sân khấu, trang trí khánh tiết và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ tổ chức sự kiện.
+ Đưa đón ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.
+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.
- Bước 12: Tổ chức và điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.
- Bước 13: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
2. Danh mục các định mức tổ chức sự kiện khuyến nông
- Tổ chức diễn đàn KN@NN, KN@KTNN, tọa đàm khuyến nông.
- Tổ chức hội thảo, Hội nghị khuyến nông, Hội thảo đầu bờ, Hội nghị tổng kết.
- Tổ chức cuộc thi về chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp.
3. Định mức
3.1. Tổ chức diễn đàn Khuyến nông @ nông nghiệp, Khuyến nông @ kỹ thuật nông nghiệp, tọa đàm khuyến nông
ĐVT: 01 Sự kiện
| STT | Nội dung, quy trình | ĐVT | Định mức theo quy mô | Ghi chú | ||
| 200-300 đại biểu | 100-150 đại biểu | 30-50 đại biểu | ||||
| I | Định mức công lao động | |||||
| 1 | Công tác chuẩn bị tổ chức | |||||
| 1.1 | Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán | Ngày công | 10 | 10 | 07 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 11) |
| 1.2 | Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức, mô hình tham quan (không tính thời gian di chuyển) | Người/ ngày | 05 x 04 | 05 x 04 | 05 x 02 | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 |
| 1.3 | Công tác chuẩn bị nội dung, công tác tổ chức | Ngày công | 14 | 9 | 8 | |
| 1.4 | Thiết kế backdrop hội trường, pa-nô, standee, băng rôn, pa no… | Ngày công | 05 | 05 | 05 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 11) |
| 2 | Tổ chức thực hiện | |||||
| 2.1 | Ban tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ) | Người/ ngày | 10 x 04 | 10 x 04 | 10 x 03 | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 |
| 2.2 | Chủ trì, điều hành | Người | 05 | 03 | 01 | Thực hiện theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình, ngày 11/11/2015 |
| 2.3 | Chuyên gia, cố vấn | Người | 10 | 08 | 05 | |
| 2.4 | Báo cáo viên, tham luận tại diễn đàn, hội thảo, hội nghị | Người | 10 | 05 | 03 | |
| 2.5 | Hướng dẫn tham quan, thực hành | Người | 04 | 02 | 01 | |
| 2.6 | Bộ phận phục vụ | Ngày công | 04 | 02 | 01 | |
| 2.7 | Dẫn chương trình | Người | 01 | 01 | 01 | |
| II | Định mức thiết bị, máy móc | |||||
| 1 | Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật…) | Thực hiện theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC | ||||
| - | Thời gian | Ngày | 02 | 02 | 01 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 11) |
| - | Sức chứa | Chỗ ngồi | Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu) | |||
| 2 | Backdrop trong phòng | M2 | 40 | 30 | 20 | |
| 3 | Standee | Chiếc | 20 | 10 | 10 | |
| 4 | Băng rôn, pano, phướn | M2 | 200 | 100 | 50 | |
| III | Định mức vật tư tiêu hao | |||||
| 1 | Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút…) | Bộ | 200-300 | 100-150 | 30-50 | Thực hiện theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC |
| 2 | Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành | Đồng | Theo thực tế | Áp dụng theo định mức của chuyên môn | ||
| 3 | Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng. | Đồng | Theo thực tế | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 | ||
| IV | Các hạng mục khác liên quan | |||||
| 1 | Video clip phóng sự về chủ đề diễn đàn (10 phút) | Clip | 01 | 01 | 01 | |
| 2 | Tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị | |||||
| 2.1 | Xây dựng tài liệu diễn đàn, tọa đàm (báo cáo đề dẫn, báo cáo tham luận, quy trình kỹ thuật, tài liệu tham khảo…) | Bài | 30 | 20 | 10 | Thực hiện theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình, ngày 11/11/2015 |
| 2.2 | In tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị | Cuốn | Theo quy mô số lượng đại biểu của từng diễn đàn, tọa đàm | Thực hiện theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC | ||
| 3 | Hỗ trợ nông dân tham gia diễn đàn, tọa đàm (ăn, ngủ, đi lại) | Người/ ngày | 150x02 | 70x02 | 20x01 | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 |
| 3.1 | Số lượng nông dân | Người | Tối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự | |||
| 3.2 | Số ngày được hỗ trợ | Ngày | 02 | 02 | 01 | Theo thời gian tổ chức Diễn đàn/tọa đàm |
| 4 | Bồi dưỡng khách mời | Người | 50 | 30 | 10 | |
| 5 | Bồi dưỡng báo chí | Người | 20 | 10 | 5 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 11) |
| 6 | Nước uống giữa giờ | Người/ ngày | 300 x 02 | 150 x 02 | 50 x 01 | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 |
3.2. Định mức tổ chức cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và PTNT (thi sơ khảo và thi chung kết)
ĐVT: 01 Hội thi chuyên môn
| STT | Nội dung, quy trình | ĐVT | Định mức theo quy mô | Ghi chú | ||
| >50-100 thí sinh | >30-50 thí sinh | >20-30 thí sinh | ||||
| I | Định mức công lao động | |||||
| 1 | Công tác chuẩn bị tổ chức | |||||
| 1.1 | Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán | Ngày công | 17 | 17 | 12 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15) |
| 1.2 | Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển) | Người/ ngày | 05 x 04 | 05 x 04 | 03 x 03 | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 |
| 1.3 | Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện) | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15) | ||||
| - | Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thi | Ngày công | 20 | 20 | 20 | |
| - | Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thi | Người/ buổi | 10 x 01 | 10 x 01 | 10 x 01 | |
| - | Biên soạn tài liệu chuyên môn nghiệp vụ (nội dung ôn tập, bộ câu hỏi và đáp án) | Ngày công | 50 | 40 | 30 | |
| - | Họp lấy ý kiến của các chuyên gia thẩm định, góp ý và phê duyệt bộ đề thi | Người/ buổi | 10 x 02 | 10 x 02 | 10 x 02 | |
| 1.4 | Đạo diễn, biên tập, dàn dựng Tiểu phẩm sân khấu hóa (cho các đội dự thi) | Ngày công | 10 | 10 | 10 | Tính cho 01 đội thi (Số đội thi phụ thuộc vào quy mô, tính chất của Hội thi) |
| 1.5 | Thiết kế backdop hội trường, pa- nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo… | Ngày công | 10 | 10 | 10 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15) |
| 1.6 | Soạn thảo, Ban hành quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký, công văn, giấy mời tham dự | Ngày công | 05 | 05 | 05 | |
| 2 | Tổ chức thực hiện | |||||
| 2.1 | Ban tổ chức, Ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi | Người | 40 | 40 | 30 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15) |
| 2.2 | Người dẫn chương trình (MC) | Người | 02 | 02 | 01 | |
| 2.3 | Họp ban tổ chức, ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc | Buổi | 03 | 03 | 03 | |
| 2.4 | Tiếp nhận, theo dõi, tổng hợp đăng ký dự thi của thí sinh. | Ngày công | 15 | 10 | 05 | |
| 2.5 | Quay phim, chụp ảnh toàn bộ Hội thi | Ngày công | 05 | 04 | 03 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15) |
| 2.6 | Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinh | Ngày công | 30 | 20 | 10 | |
| II | Định mức thiết bị, máy móc | |||||
| 1 | Hội trường và các trang thiết bị phục vụ hội thi | |||||
| 1.1 | Hội trường lớn phục vụ Hội thi | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15) | ||||
| - | Thời gian | Ngày | 05 | 04 | 03 | |
| - | Sức chứa | Chỗ ngồi | Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu) | |||
| 1.2 | Dàn dựng sân khấu | Cái | 01 | 01 | 01 | |
| 1.3 | Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc, quá trình thi và lễ trao giải | Ngày | 05 | 04 | 03 | |
| 1.4 | Màn hình, máy chiếu, màn hình Led | Bộ/ ngày | 02 x 05 | 02 x 04 | 02 x 03 | |
| 1.5 | Máy tính, máy in | Bộ/ ngày | 05 x 05 | 03 x 04 | 02 x 03 | |
| 1.6 | Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi | |||||
| - | Thời gian | Ngày | 05 | 04 | 03 | |
| - | Sức chứa | Chỗ ngồi | 40 | 40 | 30 | |
| 1.7 | Các phòng, địa điểm để thi lý thuyết (thi viết) | Phòng, địa điểm/ buổi | 04 x 02 | 02 x 02 | 01 x 02 | |
| 2 | In ấn, thi công, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15) | ||||
| 2.1 | Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi | m2 | 100 | 80 | 40 | Kích thước theo mỗi loại |
| 2.2 | Phướn thả, Băng rôn | Chiếc | 30 | 20 | 10 | |
| 2.3 | Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, thí sinh dự thi, băng đội dự thi…(theo quy mô hội thi). | Chiếc | 150 | 100 | 60 | |
| III | Định mức vật tư tiêu hao | |||||
| 1 | Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút…) phục vụ hội thi | Bộ | 150 | 100 | 70 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 15) |
| 2 | Hỗ trợ vật liệu và dụng cụ phục vụ thí sinh dự thi | Thí sinh | 100 | 50 | 30 | |
| 3 | Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo khách mời quan trọng. | Theo thực tế | ||||
| IV | Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi | |||||
| 1 | Thông tin tuyên truyền | |||||
| 1.1 | Đặt bài đăng báo in, báo điện tử | Tin, bài | 05 | 02 | 02 | Căn cứ Quyết định số 2201/QĐ-BVHTTDL ngày 27/7/2021 |
| 1.2 | Đài truyền hình đưa tin | Tin, bài | 02 | 01 | 01 | |
| 1.3 | Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ | Người | 05 | 05 | 03 | |
| 2 | Hỗ trợ thí sinh tham gia hội thi | |||||
| 2.1 | Tập luyện cho hội thi | Buổi | 10 | 10 | 10 | Hỗ trợ chi phí đi lại, ăn, nghỉ. |
| 2.2 | Tham gia hội thi | Ngày | 05 | 04 | 03 | |
| 3 | Trao giải thưởng: Cờ giải, cờ lưu niệm, khung giấy khen, hoa: giải tập thể, cá nhân, giải phụ… | Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi | ||||
| 4 | Bồi dưỡng báo chí | Người | 20 | 20 | 10 | |
| 5 | Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời, … | Người/ ngày | 150 x 05 | 100 x 04 | 60 x 03 | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 |
3.3. Định mức tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp (Thi sơ khảo và
thi chung kết)
ĐVT: 01 Hội thi sản phẩm
| STT | Nội dung, quy trình | ĐVT | Định mức theo quy mô | Ghi chú | ||
| > 100 sản phẩm dự thi | 50-100 sản phẩm dự thi | < 50 sản phẩm dự thi | ||||
| I | Định mức công lao động | |||||
| 1 | Công tác chuẩn bị tổ chức | |||||
| 1.1 | Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán | Ngày công | 15 | 15 | 10 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14) |
| 1.2 | Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển) | Người /ngày | 05 x 04 | 05 x 04 | 03 x 03 | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 |
| 1.3 | Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện) | 20 | 20 | 20 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14) | |
| - | Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thi | Ngày công | 10 | 10 | 10 | |
| - | Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thi | Người/ buổi | 10 x 01 | 10 x 01 | 10 x 01 | |
| 1.4 | Thiết kế backdop hội trường, pa- nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo, biển tên, cờ giải, cờ lưu niệm, băng đeo đội dự thi… | Ngày công | 05 | 05 | 05 | |
| 1.5 | Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự, Quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký | Ngày công | 07 | 07 | 06 | |
| 2 | Tổ chức thực hiện | |||||
| 2.1 | Ban tổ chức, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi | Người | 48 | 43 | 28 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14) |
| 2.2 | Ban giám khảo (thù lao, chi phí đi lại, ăn, nghỉ trong thời gian diễn ra hội thi) | Người | 10 | 10 | 10 | |
| 2.3 | Người dẫn chương trình (MC) | Người | 02 | 02 | 01 | |
| 2.4 | Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinh | Ngày công | 30 | 20 | 10 | |
| II | Định mức thiết bị, máy móc | |||||
| 1 | Trưng bày sản phẩm dự thi và chấm giải | |||||
| 1.1 | Địa điểm không gian trưng bày sản phẩm dự thi | Ngày | 03 | 02 | 02 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14); Quyết định số 2201/QĐ-BVHTTDL ngày 27/7/2021 |
| 1.2 | Vật dụng phục vụ trưng bày sản phẩm dự thi | Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định | ||||
| 1.3 | Dàn dựng sân khấu | Cái | 01 | 01 | 01 | |
| 1.4 | Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc, quá trình thi và lễ trao giải | Ngày | 05 | 05 | 05 | |
| 1.5 | Màn hình, máy chiếu, màn hình Led | Bộ/ ngày | 02 x 03 | 02 x 02 | 02 x 02 | |
| 1.6 | Máy tính, máy in | Bộ/ ngày | 05 x 02 | 03 x 02 | 02 x 02 | |
| 1.7 | Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi | |||||
| - | Thời gian | Ngày | 05 | 05 | 05 | |
| - | Sức chứa | Chỗ ngồi | 50 | 40 | 30 | |
| 1.8 | Trang thiết bị máy móc phục vụ chấm thi | Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định | ||||
| 2 | In ấn, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi | |||||
| 2.1 | Brackdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/brackdrop đặt tại địa điểm thi | M2 | 100 | 80 | 40 | Kích thước theo thiết kế; |
| STT | Nội dung, quy trình | ĐVT | Định mức theo quy mô | Ghi chú Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14) | ||
| > 100 sản phẩm dự thi | 50-100 sản phẩm dự thi | < 50 sản phẩm dự thi | ||||
| 2.2 | In phướn thả | Chiếc | 20 | 10 | 06 | |
| 2.3 | Băng rôn | Chiếc | 10 | 10 | 03 | |
| 2.4 | Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, băng đeo đội thi, cờ lưu niệm | Chiếc | 70 | 70 | 50 | |
| 2.5 | Biển tên sản phẩm | Chiếc | Theo số lượng sản phẩm dự thi | |||
| III | Định mức vật tư tiêu hao | |||||
| 1 | VPP (mực in, giấy, bút…) | Đồng | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14) |
| 3 | Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời | Theo thực tế | ||||
| IV | Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi | |||||
| 1 | Thông tin tuyên truyền | |||||
| 1.1 | Đặt bài đăng báo in, báo điện tử | Tin, bài | 05 | 02 | 02 | Căn cứ Quyết định số 2201/QĐ-BVHTTDL ngày 27/7/2021 |
| 1.2 | Đài truyền hình đưa tin | Tin, bài | 02 | 01 | 01 | |
| 1.3 | Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ | Người | 05 | 05 | 03 | |
| 2 | Trao giải thưởng | |||||
| - | Giải tập thể, giải cá nhân, giải phụ (tiền thưởng, cờ giải, khung giấy khen, hoa…) | Giải thưởng | Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục 14) | ||
| 3 | Bồi dưỡng báo chí | Người | 20 | 20 | 10 | |
| 5 | Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời, … | Người /ngày | 150 x 03 | 100 x 02 | 50 x 02 | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 |
VI. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC HỘI CHỢ
1. Tiêu chí, tiêu chuẩn
a) Tổ chức, tham gia hội chợ, để quảng bá, kết nối các doanh nghiệp du lịch với nhau và với người tiêu dùng trong nước và quốc tế.
b) Địa điểm: Có đủ không gian, đáp ứng yêu cầu về công năng, kỹ thuật, dịch vụ theo yêu cầu sự kiện, có vị trí giao thông thuận lợi.
c) Trang thiết bị: Đáp ứng yêu cầu các hoạt động của hội chợ.
d) Khách mời quan trọng: Là người có tầm ảnh hưởng tích cực đối với hoạt động quảng bá, xúc tiến du lịch; diễn giả là những người có chuyên môn sâu về lĩnh vực du lịch.
đ) Phiên dịch, người dẫn chương trình có kinh nghiệm và chuyên môn nghề nghiệp phù hợp.
2. Nội dung dịch vụ
a) Tổ chức gian hàng tại hội chợ, trong nước.
b) Tổ chức các hoạt động trong khuôn khổ hội chợ: Họp báo, hội thảo, hội nghị, tổ chức đoàn khảo sát.
c) Tổ chức các hoạt động khác tại hội chợ.
3. Quy trình
Bước 1: Xây dựng đề án.
Bước 2: Thẩm định đề án.
Bước 3: Khảo sát tiền trạm.
Bước 4: Tổ chức lựa chọn nhà thầu.
Bước 5: Chuẩn bị mặt bằng gian hàng và các hạng mục liên quan theo quy định của Ban Tổ chức, gồm: Điện, nước, vệ sinh, internet, an ninh, bảo hiểm, dịch vụ chung, phụ phí gian hàng nhiều tầng.
Bước 6: Tuyền truyền, quảng bá cho hoạt động tại hội chợ.
Bước 7: Lập danh sách, gửi giấy mời, theo dõi và tổng hợp xác nhận tham gia của đại biểu.
Bước 8: Tư vấn, thiết kế gian hàng (gian hàng tiêu chuẩn/gian hàng đặc biệt/gian hàng 4 mặt mở/3 mặt mở/2 mặt mở). Thi công dàn dựng gian hàng theo thiết kế đã được phê duyệt.
Bước 9: Chuẩn bị tài liệu, quà tặng, ấn phẩm, vật phẩm phục vụ hội chợ, , sự kiện, gồm: Vật phẩm xúc tiến, trưng bày, trang trí kết hợp tặng khách tham quan gian hàng; ấn phẩm, tài liệu, thiết bị điện tử ghi dữ liệu quảng bá, xúc tiến du lịch (đĩa CD, USB); quà tặng khách Vip, khách tham quan; bánh kẹo, trà tiếp tân tại hội chợ.
Bước 10: Chuẩn bị các trang thiết bị phục vụ các hoạt động tại gian hàng như: Đường truyền internet tốc độ cao, trang thiết bị phục vụ nghệ sĩ biểu diễn, thẻ ra vào hội chợ, trang thiết bị pha chế.
Bước 11: Tổ chức đoàn công tác tại hội chợ, sự kiện, gồm: Ban Tổ chức, khách mời từ các đơn vị liên quan, đoàn nghệ sỹ, nghệ nhân và khách mời quan trọng.
Bước 12: Tổ chức, thực hiện và điều phối các hoạt động tại sự kiện theo kế hoạch đã phê duyệt; thực hiện các công việc phát sinh khác (nếu có).
Bước 13: Tổ chức các hoạt động khác trong khuôn khổ hội chợ/sự kiện như: Tổ chức hội thảo, hội nghị; tổ chức các chương trình ngoài trời; tổ chức khai mạc, bế mạc; tổ chức lễ trao giải hoặc vinh danh tại hội chợ.
Bước 14: Báo cáo kết quả thực hiện và thanh quyết toán.
4. Định mức
ĐVT: 01 Hội chợ
| STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |||
| 100m2 /gian hàng | 300m2 /gian hàng | 500m2 /gian hàng | 1000m2 /gian hàng | ||||
| I | Công tác chuẩn bị | ||||||
| 1 | Xây dựng đề án | Ngày công | 15 | 15 | 21 | 25 | |
| 2 | Thẩm định đề án | Ngày công | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 3 | Khảo sát, tiền trạm | Người /ngày | 03 x 03 | 03 x 03 | 03 x 03 | 03 x 03 | |
| 4 | Tổ chức lựa chọn nhà thầu | Ngày công | 20 | 20 | 20 | 20 | |
| II | Tổ chức thực hiện | ||||||
| 1 | Mặt bằng gian hàng và các hạng mục liên quan theo quy định của Ban Tổ chức | M2 | 100 | 300 | 500 | 1000 | |
| 2 | Tuyên truyền quảng bá cho hoạt động tổ chức tại hội chợ, sự kiện | Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định. | Họp báo, truyền hình trực tuyến, tuyên truyền, quảng bá trên Báo, đài Trung ương, địa phương, thuê xe loa tuyên truyền, xây dựng phóng sự, SMS thông qua nhà mạng viễn thông, Thiết kế, in và công treo pano, băng zôn, cờ, phướn, catalogue… | ||||
| 3 | Thiết kế và dàn dựng gian hàng | ||||||
| 3.1 | Tư vấn, thiết kế gian hàng | Ngày công | 20 | 30 | 45 | 50 | Gian hàng tiêu chuẩn/gian hàng đặc biệt/gian hàng 4 mặt mở/3 mặt mở/2 mặt mở |
| 3.2 | Thi công gian hàng theo thiết kế | Thi công theo thiết kế; Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định | Tùy theo tính chất sự kiện để lựa chọn sử dụng nguyên vật liệu cao cấp hay bình thường | ||||
| 4 | Thiết kế và dàn dựng cổng Hội chợ, | ||||||
| 4.1 | Tư vấn thiết kế cổng Hội chợ, | Ngày công | 30 | 45 | 60 | 70 | |
| 4.2 | Thi công cổng Hội chợ theo thiết kế | Thi công theo thiết kế; Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định | Tùy theo tính chất sự kiện để lựa chọn sử dụng nguyên vật liệu cao cấp hay bình thường | ||||
| 5 | Thiết kế và dàn dựng sân khấu hội chợ, | ||||||
| 5.1 | Tư vấn thiết kế sân khấu | Ngày công | 45 | 60 | 75 | 80 | |
| 5.2 | Thi công sân khấu theo thiết kế | Thi công theo thiết kế; Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định | Tùy theo tính chất sự kiện để lựa chọn sử dụng nguyên vật liệu cao cấp hay bình thường | ||||
| 6 | Các hạng mục dịch vụ phục vụ Hội chợ | ||||||
| 6.1 | Lắp đặt đường điện, nước; tiền điện tiêu thụ, nước tiêu thụ | Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định. | Tùy theo tính chất sự kiện để lựa chọn sử dụng các dịch vụ phù hợp với tính chất, quy mô sự kiện | ||||
| 6.2 | Thuê máy phát điện dự phòng | ||||||
| 6.3 | Thuê dịch vụ bảo vệ | ||||||
| 6.4 | Thuê nhà vệ sinh lưu động, thuê dọn vệ sinh hàng ngày và dọn vệ sinh trả mặt bằng | ||||||
| 6.5 | Trực phòng cháy chữa cháy, trực an toàn giao thông | ||||||
| 6.6 | Hỗ trợ các nhà vườn/điểm tham quan | ||||||
| 6.7 | Thuê máy dò bom mìn | ||||||
| 7 | Tài liệu, quà tặng ấn phẩm, vật phẩm…phục vụ Hội chợ | ||||||
| 7.1 | Vật phẩm xúc tiến, trưng bày, trang trí thêm kết hợp tặng khách đến tham quan | Vật phẩm | 200 | 500 | 1.000 | 1.500 | |
| 7.2 | Quà tặng khách quan trọng, diễn giả hội thảo | Suất | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 7.3 | Quà tặng phục vụ chương trình trò chơi có thưởng | Suất | 50 | 100 | 150 | 200 | |
| 7.4 | Ấn phẩm, tài liệu, thiết bị điện tử ghi dữ liệu phục vụ quảng bá, xúc tiến du lịch | Bộ | 1.000 | 1.500 | 2.000 | 2.500 | Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL |
| 8 | Trang thiết bị phục vụ các hoạt động tại gian hàng | ||||||
| 8.1 | Đường truyền mạng tốc độ cao phục vụ hoạt động tại gian hàng | Bộ/ ngày | 01 x 10 | 01 x 10 | 01 x 10 | 01 x 10 | |
| 8.2 | Trang thiết bị cơ bản phục vụ nghệ sỹ biểu diễn tại gian hàng | Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định. | Micro, chân micro, mixer, dây kéo, đường line, sân khấu, ánh sáng... đủ cho số lượng nghệ sỹ tham gia | ||||
| 8.3 | Dụng cụ phục vụ gian hàng | Máy pha cà phê, bình đun nước, bình nóng lạnh. | |||||
| 8.4 | Thẻ ra vào hội chợ | ||||||
| - | Thẻ cho Ban Tổ chức, nghệ nhân, nghệ sỹ, lễ tân, phóng viên, báo chí và những đối tượng liên quan | Thẻ | 10 | 20 | 60 | 80 | |
| - | Thẻ xe ô tô | Thẻ | 05 | 05 | 10 | 20 | Cho xe chở nghệ nhân, chở đồ, chở khách |
| 8.5 | Bánh kẹo, trà, cà phê... tại gian hàng | Suất | 1.000 | 1.200 | 2.000 | 2.500 | Gồm cả đĩa, thìa, đĩa, cốc... dùng một lần |
| 9 | Tổ chức đoàn công tác phục vụ Hội nghị | ||||||
| 9.1 | Đoàn Ban Tổ chức | Người /ngày | 08 x 10 | 12 x 10 | 16 x 10 | 18 x 10 | Bao gồm ngày chính thức diễn ra sự kiện và những ngày chuẩn bị trước, sau Thực hiện theo quy định của Thông tư số 40/2012/TT-BTC |
| 9.2 | Hỗ trợ cho nghệ sỹ, nghệ nhân | Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định | Vật liệu trình diễn, chương trình, tập luyện, khấu hao trang thiết bị, đạo cụ phục vụ biểu diễn. | ||||
| 9.3 | Khách mời quan trọng | Người /ngày | 02 x 05 | 02 x 05 | 02 x 05 | 02 x 05 | Ăn, ở, đi lại (vé máy bay hạng thương gia, phòng ngủ tại khách sạn 5 sao) |
| 10 | Các hạng mục khác tại gian hàng chung tại Hội chợ (Gian hàng triển lãm chung) | ||||||
| 10.1 | Lễ tân | Người /ngày | 02 x 07 | 03 x 07 | 05 x 07 | 07 x 07 | Hỗ trợ đón tiếp khách |
| 10.2 | Dẫn chương trình/hoạt náo viên phục vụ các hoạt động tại gian hàng | Người /ngày | 02 x 07 | 02 x 07 | 02 x 07 | 02 x 07 | |
| 10.3 | Nước uống | Bình/ ngày | 05 x 07 | 10 x 07 | 20 x 07 | 30 x 07 | |
| 10.4 | Tiệc nhẹ (cooktail hoặc finger food) | Suất | 100 | 200 | 300 | 400 | |
| 11 | Tổ chức các hoạt động khác trong khuôn khổ sự kiện | ||||||
| 11.1 | Tổ chức hội nghị, hội thảo | Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng sự kiện để đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định | Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL | ||||
| 11.2 | Tổ chức các sự kiện ngoài trời, các chương trình khai mạc, bế mạc hội chợ hoặc các sự kiện lớn | ||||||
| 11.3 | Tổ chức lễ trao giải thưởng hoặc vinh danh trong sự kiện | Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL | |||||
VII. ĐỊNH MỨC HỘI THẢO ĐẦU BỜ KHUYẾN NÔNG
1. Tiêu chí, tiêu chuẩn
- Tổ chức các hội thảo đầu bờ nhằm tuyên truyền lan tỏa các mô hình dự án khuyến nông điển hình trong sản xuất, thúc đẩy phát triển sản xuất nông nghiệp bền vững, tạo sản phẩm an toàn, nâng cao giá trị; là nơi trao đổi thông tin giữa cơ quan quản lý nhà nước, nhà khoa học, doanh nghiệp và nông dân về sản xuất nông nghiệp.
- Hội thảo được tổ chức trang trọng, gần gũi, hiệu quả, đảm bảo đúng, đủ thành phần tham dự.
2. Nội dung dịch vụ
- Tổ chức hội thảo đầu bờ khuyến nông.
3. Quy trình
- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia hội thảo.
- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.
- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (mô hình tham quan, hội trường, khách sạn).
- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.
- Bước 5: Xây dựng tài liệu hội thảo.
- Bước 6: Lập danh sách đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.
- Bước 7: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia hội thảo gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.
- Bước 8: Xây dựng kịch bản tổng thể cho hội thao; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.
- Bước 9: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in ấn thi công lắp đặt phông chính hội trường, băng rôn, pano, cờ phướn tại mô hình dự án.
- Bước 10: Các hoạt động hậu cần khác cho hội thảo như:
+ Đưa đón đại biểu khách mời;
+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức và đại biểu khách mời;
+ Rà soát, kiểm tra mô hình tham quan, hội trường và các hoạt động khác liên quan.
- Bước 11: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự hội thảo; điều phối hội thảo diễn ra theo đúng kịch bản.
- Bước 12: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh p hí theo quy định.
4. Định mức
ĐVT: 01 Hội thảo đầu bờ
| STT | Nội dung, quy trình | ĐVT | Định mức theo quy mô | Ghi chú | ||
| 200-300 đại biểu | 100-150 đại biểu | 30-50 đại biểu | ||||
| I | Định mức công lao động | |||||
| 1 | Công tác chuẩn bị tổ chức | |||||
| 1.1 | Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán | Ngày công | 10 | 10 | 07 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục số 11) |
| 1.2 | Thẩm định kế hoạch, dự toán | Ngày công | 2 | 2 | 2 | |
| 1.3 | Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức hội thảo đầu bờ (không tính thời gian di chuyển) | Người/ ngày | 05 x 04 | 05 x 04 | 03 x 02 | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 |
| 1.4 | Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự,… | Ngày công | 02 | 01 | 01 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục số 11) |
| 1.5 | Liên hệ, hướng dẫn, tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu | Ngày công | 05 | 03 | 02 | |
| 1.6 | Tổng hợp báo cáo, biên tập, maket tài liệu hội thảo | Ngày công | 05 | 03 | 02 | |
| 1.7 | Thiết kế phông hội trường, standee, băng rôn, pano, cờ phướn tại mô hình | Ngày công | 05 | 05 | 05 | |
| 2 | Tổ chức thực hiện | |||||
| 2.1 | Ban tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ) | Người/ ngày | 10 x 04 | 10 x 04 | 10 x 03 | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 |
| 2.2 | Báo cáo viên, tham luận tại diễn đàn, hội thảo | Người | 10 | 05 | 03 | Thực hiện theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình, ngày 11/11/2015 |
| 2.3 | Hướng dẫn tham quan, thực hành tại mô hình dự án | Người | 04 | 02 | 01 | |
| 2.4 | Bộ phận phục vụ | Ngày công | 04 | 02 | 01 | |
| II | Định mức thiết bị, máy móc | |||||
| 1 | Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật…) | Thực hiện theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC | ||||
| - | Thời gian | Ngày | 02 | 02 | 01 | |
| - | Sức chứa | Chỗ ngồi | Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu) | |||
| 2 | Backdrop hội trường | M2 | 40 | 30 | 20 | Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 15/4/2020 (Phụ lục số 11) |
| 3 | Standee | Chiếc | 20 | 10 | 10 | |
| 4 | Băng rôn, pano, phướn | M2 | 200 | 100 | 50 | |
| III | Định mức vật tư tiêu hao | |||||
| 1 | Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút…) | Bộ | 200-300 | 100-150 | 30-50 | |
| 2 | Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành | Đồng | Theo thực tế (Tối đa không quá 5.000.000 đồng) | |||
| 3 | Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức | Đồng | Theo thực tế | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 | ||
| IV | Các hạng mục khác liên quan | |||||
| 1 | Tài liệu hội thảo | |||||
| - | Xây dựng tài liệu hội thảo | Bài | 30 | 20 | 10 | Thực hiện theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình, ngày 11/11/2015 |
| - | In tài liệu Hội thảo | Cuốn | Theo quy mô số lượng đại biểu của từng Hội thảo | Thực hiện theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC | ||
| 2 | Hỗ trợ nông dân tham Hội thảo (ăn, ngủ, đi lại) | Người/ ngày | 150x20 | 70x20 | 20x01 | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 |
| 2.1 | Số lượng nông dân | Người | Tối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự | |||
| 2.2 | Số ngày được hỗ trợ | Ngày | 02 | 02 | 01 | Theo thời gian tổ chức Hội thảo |
| 3 | Bồi dưỡng khách mời | Người | 50 | 30 | 10 | |
| 4 | Bồi dưỡng báo chí | Người | 20 | 10 | 5 | |
| 5 | Nước uống giữa giờ | Người/ ngày | 300x02 | 150x02 | 50x01 | Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND tỉnh Hòa Bình, ngày 13/7/2017 |