vanban.org

Quyết định 2686/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/06/2009 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 01/06/2009 Hiệu lực 11/06/2009 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 11/06/2009 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2686/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 6 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006-2010) CỦA HUYỆN HÓC MÔN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai;
Xét Tờ trình số 3211/TTr-TNMT-KH ngày 11 tháng 5 năm 2009 của Sở Tài nguyên và Môi trường và Tờ trình số 412/TTr-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn về trình duyệt kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2006-2010), quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 huyện Hóc Môn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Hóc Môn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

                                                                                                  Đơn vị tính: ha

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Hiện trạng 2005 Quy hoạch đến 2010
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN   10.943,38 100,00 10.943,38 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 7.636,20 69,78 6.758,76 61,76
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 7.409,59 67,71 6.435,51 58,81
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 4.544,89 41,53 3.665,69 33,50
1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 3.253,03 29,73 2.458,34 22,46
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 810,16 7,40 698,42 6,38
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa n­ước còn lại LUK 2.442,87 22,32 1.759,92 16,08
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa n­ương LUN - - - -
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC(a) 1.291,86 11,80 1.207,35 11,03
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 2.864,70 26,18 2.769,82 25,31
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 146,99 1,34 146,99 1,34
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 146,99 1,34 146,99 1,34
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 146,99 1,34 146,99 1,34
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST - - - -
1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất RSK - - - -
1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất RSM - - - -
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH - - - -
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN - - - -
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT - - - -
1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ RPK - - - -
1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ RPM - - - -
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD - - - -
1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng RDN - - - -
1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng RDT - - - -
1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng RDK - - - -
1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng RDM - - - -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 72,05 0,66 54,39 0,50
1.4 Đất làm muối LMU - - - -
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 7,57 0,07 121,86 1,11
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 3.248,18 29,68 4.184,62 38,24
2.1 Đất ở OTC 1.170,42 10,70 1.344,48 12,29
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 888,10 8,12 979,92 8,95
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 282,32 2,58 364,56 3,33
2.2 Đất chuyên dùng CDG 1.617,50 14,78 2.400,77 21,94
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 19,83 0,18 23,90 0,22
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 68,06 0,62 68,06 0,62
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 442,06 4,04 817,24 7,47
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 144,00 1,32 400,33 3,66
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 298,06 2,72 416,91 3,81
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS - - - -
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX - - - -
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 1.087,55 9,94 1.491,57 13,63
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 694,51 6,35 751,66 6,87
2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 323,89 2,96 337,39 3,08
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông DNT 0,15 0,00 8,94 0,08
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 4,44 0,04 34,43 0,31
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 4,03 0,04 7,91 0,07
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 30,86 0,28 278,75 2,55
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 5,30 0,05 22,67 0,21
2.2.4.8 Đất chợ DCH 24,30 0,22 33,44 0,31
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 0,07 0,00 9,07 0,08
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC - - 7,32 0,07
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng TTN 28,19 0,26 28,19 0,26
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 157,75 1,44 118,51 1,08
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN 198,16 1,81 211,36 1,93
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 76,16 0,70 81,31 0,74
3 ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG CSD 59,00 0,54 - -
3.1 Đất bằng chư­a sử dụng BCS 59,00 0,54 - -
3.2 Đất đồi núi chư­a sử dụng DCS - - - -
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS - - - -

 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                               Đơn vị tính: ha

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Diện tích chuyển mục đích sử dụng (ha)
(1) (2) (3) (4)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP NNP/PNN 939,81
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 921,26
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 584,58
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 441,71
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 336,68
1.2 Đất lâm nghiệp LNP/PNN -
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX/PNN -
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN -
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 17,66
1.4 Đất làm muối LMU/PNN  
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN 0,90
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP   239,83
2.1 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUC/CLN 239,83
2.2 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp LUC/LNP -
2.3 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản LUC/NTS -
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RSX/NKR(a) -
2.5 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RDD/NKR(a) -
2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RPH/NKR(a) -
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở PN0(a)/PN1(a) -
3.1 Đất trụ sở cơ quan TS0/PN1(a) -
3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh SN0/PN1(a) -
3.3 Đất quốc phòng, an ninh CQA/PN1(a) -
3.4 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất CC0(a)/PN1(a) -
3.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/PN1(a) -
3.6 Đất sông suối và mặt n­ước CD SMN/PN1(a) -
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở PKT(a)/OTC 34,61
4.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC -
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC -
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC -
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC -
4.1.4 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC -
4.2 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng TTN/OTC -
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC 34,61
4.4 Đất sông suối và mặt n­ước CD SMN/OTC -
4.5 Đất phi nông nghiệp khác PNK/OTC -

c) Diện tích đất phải thu hồi.

                                                                                           Đơn vị tính: ha

Thứ tự LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI Mã Diện tích đất phải thu hồi (ha)
(1) (2) (3) (4)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 369,79
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 369,57
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 189,43
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước LUC 120,35
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 180,14
1.2 Đất lâm nghiệp LNP -
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX -
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH -
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 0,22
1.4 Đất làm muối LMU -
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH -
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NKN 34,21
2.1 Đất ở OTC 34,21
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 20,36
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 13,85
2.2 Đất chuyên dùng CDG -
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS -
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA -
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK -
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC -
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng TTN -
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD -
2.5 Đất sông suối và mặt n­ước CD SMN -
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK -

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

                                                                                               Đơn vị tính: ha

Thứ tự MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Mã Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (ha)
(1) (2) (3) (4)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 47,78
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 47,78
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 47,78
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN -
1.2 Đất lâm nghiệp LNP -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS -
1.4 Đất làm muối LMU -
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH -
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NKN 11,22
2.1 Đất ở OTC 11,22
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 10,99
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 0,23
2.2 Đất chuyên dùng PCD -
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS -
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA -
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK -
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC -
2.3 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng TTN -
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD -
2.5 Đất sông suối và mặt n­ước CD SMN -
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK -

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn lập ngày 19 tháng 3 năm 2009.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

                                                                                          Đơn vị tính: ha

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Năm hiện trạng 2005
(ha)
Thực hiện Kế hoạch năm
Năm 2006
(ha)
Năm 2007
(ha)
Năm 2008
(ha)
Năm 2009
(ha)
Năm 2010
(ha)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
  TỔNG DIỆN TÍCH   10.943,38 10.943,38 10.943,38 10.943,38 10.943,38 10.943,38
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 7.782,75 7.636,20 7.534,60 7.417,81 7.185,56 6.758,76
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 7.556,11 7.409,59 7.300,60 7.181,73 6.936,67 6.435,51
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 4.655,82 4.544,89 4.420,82 4.314,28 4.099,51 3.665,69
1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 3.363,51 3.253,03 3.132,41 3.025,21 2.841,10 2.458,34
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 1.789,12 810,16 790,15 766,28 744,32 698,42
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 1.574,39 2.442,87 2.342,27 2.258,94 2.096,78 1.759,92
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương LUN - - - - - -
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC(a) 1.292,31 1.291,86 1.288,40 1.289,07 1.258,41 1.207,35
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 2.900,29 2.864,70 2.879,78 2.867,45 2.837,16 2.769,82
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 146,99 146,99 146,99 146,99 146,99 146,99
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 146,99 146,99 146,99 146,99 146,99 146,99
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 146,99 146,99 146,99 146,99 146,99 146,99
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST - - - - - -
1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất RSK - - - - - -
1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất RSM - - - - - -
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH - - - - - -
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN - - - - - -
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT - - - - - -
1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ RPK - - - - - -
1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ RPM - - - - - -
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD - - - - - -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 72,07 72,05 68,14 65,72 59,75 54,39
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 7,58 7,57 18,87 23,37 42,15 121,86
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 3.101,63 3.248,18 3.361,30 3.490,97 3.735,94 4.184,62
2.1 Đất ở OTC 1.169,49 1.170,42 1.196,32 1.232,96 1.285,79 1.344,48
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 887,36 888,10 903,37 922,92 950,72 979,92
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 282,13 282,32 292,95 310,04 335,07 364,56
2.2 Đất chuyên dùng CDG 1.471,84 1.617,50 1.711,53 1.804,56 2.005,42 2.400,77
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 19,83 19,83 22,25 23,32 23,61 23,90
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 68,06 68,06 68,06 68,06 68,06 68,06
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 297,88 442,06 487,86 527,35 602,16 817,24
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK   144,00 177,51 204,58 265,16 400,33
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 297,88 298,06 310,35 322,77 337,00 416,91
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS - - - - - -
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX - - - - - -
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 1.086,07 1.087,55 1.133,36 1.185,83 1.311,59 1.491,57
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 693,03 694,51 704,82 717,43 732,50 751,66
2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 323,89 323,89 323,89 325,27 327,39 337,39
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 0,15 0,15 0,15 1,92 4,72 8,94
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 4,44 4,44 5,45 8,37 19,87 34,43
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 4,03 4,03 7,35 7,63 7,89 7,91
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 30,86 30,86 48,60 70,59 150,32 278,75
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 5,30 5,30 5,45 12,32 22,49 22,67
2.2.4.8 Đất chợ DCH 24,30 24,30 27,06 30,15 32,44 33,44
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 0,07 0,07 9,07 9,07 9,07 9,07
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC - - 1,51 3,09 4,90 7,32
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 28,19 28,19 28,19 28,19 28,19 28,19
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 157,79 157,75 149,93 148,55 133,71 118,51
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN 198,16 198,16 198,16 198,16 203,16 211,36
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 76,16 76,16 77,16 78,55 79,68 81,31
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CSD 59,00 59,00 47,48 34,60 21,88 -
3.1 Đất bằng chư­a sử dụng BCS 59,00 59,00 47,48 34,60 21,88 -
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS - - - - - -
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS - - - - - -

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

                                                                                Đơn vị tính: ha

Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Giai đoạn 2006-2010 Phân theo từng năm
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP NNP/PNN 939,81 114,81 131,31 247,62 446,07
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 921,26 110,74 128,68 241,41 440,43
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 584,58 72,71 71,55 152,24 288,07
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 441,71 57,35 54,22 108,53 221,61
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 336,68 38,03 57,13 89,16 152,36
1.2 Đất lâm nghiệp LNP/PNN - - - - -
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX/PNN - - - - -
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN - - - - -
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN - - - - -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 17,66 3,91 2,42 5,98 5,35
1.4 Đất làm muối LMU/PNN - - - - -
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN 0,90 0,16 0,22 0,23 0,28
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP   239,83 52,77 43,95 58,72 84,39
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUC/CLN 239,83 52,77 43,95 58,72 84,39
2.2 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp LUC/LNP - - - - -
2.3 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản LUC/NTS - - - - -
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RSX/NKR(a) - - - - -
2.5 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RDD/NKR(a) - - - - -
2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RPH/NKR(a) - - - - -
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở PN0(a)/PN1(a) - - - - -
3.1 Đất trụ sở cơ quan TS0/PN1(a) - - - - -
3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh SN0/PN1(a) - - - - -
3.3 Đất quốc phòng, an ninh CQA/PN1(a) - - - - -
3.4 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất CC0(a)/PN1(a) - - - - -
3.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/PN1(a) - - - - -
3.6 Đất sông suối và mặt nước CD SMN/PN1(a) - - - - -
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở PKT(a)/OTC 34,61 5,11 7,85 10,94 10,70
4.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC - - - - -
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC - - - - -
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC - - - - -
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC - - - - -
4.1.4 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC - - - - -
4.2 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng TTN/OTC - - - - -
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC 34,61 5,11 7,85 10,94 10,70
4.4 Đất sông suối và mặt n­ước CD SMN/OTC - - - - -
4.5 Đất phi nông nghiệp khác PNK/OTC - - - - -

3. Kế hoạch thu hồi đất:

                                                                                                                          Đơn vị tính: ha

Thứ tự LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI Mã Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch Phân theo từng năm
Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 369,79 36,43 44,14 118,43 170,79
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 369,57 36,43 44,14 118,38 170,62
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 189,43 19,09 19,47 60,00 90,88
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc LUC 120,35 15,18 14,11 37,02 54,04
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 180,14 17,34 24,67 58,39 79,74
1.2 Đất lâm nghiệp LNP - - - - -
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX - - - - -
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH - - - - -
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD - - - - -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 0,22 - - 0,05 0,18
1.4 Đất làm muối LMU - - - - -
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH - - - - -
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NKN 34,21 9,38 8,34 7,33 9,17
2.1 Đất ở OTC 34,21 9,38 8,34 7,33 9,17
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 20,36 6,12 4,45 4,42 5,37
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 13,85 3,25 3,89 2,90 3,80
2.2 Đất chuyên dùng CDG - - - - -
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS - - - - -
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA - - - - -
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK - - - - -
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC - - - - -
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng TTN - - - - -
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD - - - - -
2.5 Đất sông suối và mặt n­ước CD SMN - - - - -
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK - - - - -

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Thứ tự MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Mã Diện tích đất CSD đưa vào sử dụng Phân theo từng năm
Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6 ) (7) (8)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 47,74 10,51 10,99 11,47 14,78
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 47,74 10,51 10,99 11,47 14,78
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 47,74 10,51 10,99 11,47 14,78
  Trong đó: Đất trồng lúa LUA - - - - -
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN - - - - -
1.2 Đất lâm nghiệp LNP - - - - -
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX - - - - -
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH - - - - -
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD - - - - -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS - - - - -
1.4 Đất làm muối LMU - - - - -
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH - - - - -
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NKN 11,26 1,01 1,89 1,25 7,11
2.1 Đất ở OTC 11,26 1,01 1,89 1,25 7,11
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 11,03 0,78 1,89 1,25 7,11
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 0,23 0,23 - - -
2.2 Đất chuyên dùng PCD - - - - -
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN - - - - -
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD - - - - -
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN - - - - -
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK - - - - -

Điều 3. Căn cứ vào các chỉ tiêu đã xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC


Nguyễn Thành Tài
Mục lục Bấm để đi tới điều