vanban.org

Quyết định số 2681/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2022 Thay thế: 30/2022/QĐ-UBND · 16/12/2022
Thái Nguyên Ban hành 30/11/2007 Hiệu lực 10/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ban hành Định mức kinh tế, kỹ thuật lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 30/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 2681/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 2681/2007/QĐ-UBND
30/12/202230/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/12/2007Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2022 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

_________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 58/2002/NĐ-CP, ngày 03/6/2002 của Chính phủ về việc ban hành điều lệ bảo vệ thực vật, kiểm dịch thực vật và quản lý thuốc bảo vệ thực vật;

Căn cứ Quyết định số 5189/QĐ-BNN-KNKL, ngày 29/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt các định mức kinh tế kỹ thuật giống cây, giống con áp dụng cho chương trình giống cây trồng, vật nuôi;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định mức kinh tế, kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi tái sinh và bảo vệ rừng và Quyết định số 20/2006/QĐ-BNN, ngày 28/03/2006 về việc ban hành tạm thời định mức lao động thiết kế khai thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng;

Căn cứ vào Văn bản số 1077/TP-VP, ngày 31/5/2007của Sở tư pháp tỉnh Thái Nguyên về việc thẩm định văn bản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số: 740/SNN-KH, ngày 18/06/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Điều 2. Các định mức kinh tế kỹ thuật này làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng, kiểm tra đánh giá thực hiện các chương trình KTKT, dự án giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định của tỉnh trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Đàm Thanh Nghị

QUY ĐỊNH

Các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong

lĩnh vực nông, lâm nghiệp tỉnh Thái Nguyên

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2681/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2007

của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

________________________

A - LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

Các quy định, định mức trong lĩnh vực Trồng trọt không được Ban hành kèm theo Quyết định này sẽ được áp dụng theo Quyết định số: 928/QĐ-BNN-KNKL, ngày 02/4/2003 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc phê duyệt Quy định tạm thời định mức chương trình Khuyến nông và Quyết định số: 216/QĐ-BNN-KHCN, ngày 26/01/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc phê duyệt quy định tạm thời định mức áp dụng trong các Chương trình, Dự án khuyến nông.

I- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG LÚA NGUYÊN CHỦNG

1. Tiêu chuẩn chất lượng: Hạt thóc nguyên chủng sản xuất ra đạt tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 1776 – 2004.

2. Năng xuất: 45 - 50 tạ/ ha (tỷ lệ làm giống 90 – 95 %)

3. Định mức chi phí: ( tính cho một ha gieo cấy )

Số TT Danh mục ĐVT Số lượng Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5)
A VẬT TƯ      
I GIỐNG kg 28  
II PHÂN BÓN      
1 Phân chuồng tấn 8  
2 Đạm Urê kg 220  
3 Lân Supe ,, 554  
4 Kali clorua ,, 165  
5 Vôi bột ,, 500  
III THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT     Theo định mức BVTV
IV NHIÊN LIỆU      
1 Xăng lít 13  
2 Dầu diezel ,, 13  
3 Dầu nhờn lít 2  
4 Điện chạy máy sàng quạt kwh 100  
V DỤNG CỤ SẢN XUẤT( VẬT RẺ TIỀN)      
1 Cuốc bàn cái 0,3  
2 Xẻng ,, 0,3  
3 Cò leo ,, 0,3  
4 Cào sắt 4 răng ,, 0,3  
5 Liềm ,, 1,5  
6 Cào cỏ ,, 1,5  
7 Dao ,, 0,15  
8 Quang, đòn gánh bộ 1,5  
9 Xảo to đôi 2,6  
10 Thúng to cái 2,6  
11 Trang to ,, 0,3  
12 Trang nhỏ ,, 0,6  
13 Cào răng gỗ ,, 0,3  
14 Cót tre lá 2  
15 Chổi rễ cái 3  
16 Dây thừng, trạc to mét 3  
17 Cán trang, cào, cuốc, xẻng cái 1,5  
18 Thùng tưới ô roa đôi 0,05  
19 Dây cấy ni non mét 32  
20 Dây cu roa chạy máy sợi 0,3  
VI BẢO HỘ LAO ĐỘNG     Cấp phát cá nhân
1 Quần áo bảo hộ bộ 1,5  
2 Mũ cứng cái 1,5  
3 Quần áo mưa bộ 1,5  
4 Xà cạp, xà đùi mét 3,0  
5 Kính bảo hộ cái 0,2  
6 Găng tay đôi 0,4  
7 Khẩu trang cái 1,5  
8 Xà phòng kg 0,4  
9 Ủng đôi 0,05  
B CÔNG LAO ĐỘNG công 340  
I LÀM MẠ ,, 25 Làm đất, ngâm ủ, trang gieo
II LÀM ĐẤT LÚA ,, 56  
III LÀM BỜ, BÓN LÓT ,, 14  
1 Phạt bờ, cuốc góc, đắp vạ bờ ,, 6  
2 Bón lót, vôi, lân, đạm ,, 2  
3 Vận chuyển, bón lót phân hữu cơ ,, 6  
IV NHỔ MẠ, CẤY ,, 55  
1 Khử lẫn mạ ,, 3  
2 Nhổ mạ ,, 12  
3 Cấy ,, 40  
V CHĂM SÓC ,, 103  
1 Làm cỏ ,, 50  
2 Bón thúc ,, 3  
3 Phòng trừ sâu bệnh ,, 6  
4 Thuỷ lợi ,, 9  
5 Quản đồng ,, 14  
6 Khử lẫn ,, 21  
VI THU HOẠCH ,, 78  
1 Gặt vận chuyển ,, 36  
2 Tuốt, rũ rơm ,, 10  
3 Phơi thóc ,, 14  
4 Quạt, đóng bao nhập kho ,, 14  
5 Vệ sinh sân, dụng cụ vận chuyển rơm ,, 4  
VII CÔNG KHÁC ,, 9  
1 Dọn mương, sửa dụng cụ ,, 3  
2 Công cơ khí ,, 6  

II- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG LÚA SIÊU NGUYÊN CHỦNG

1. Tiêu chuẩn chất lượng: Hạt thóc siêu nguyên chủng sản xuất ra đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCVN 1776 – 2004

2. Năng suất: 40 - 45 tạ/ha ( tỷ lệ giống đạt 80 –85 %)

3. Định mức chi phí: ( tính cho 1 ha gieo cấy)

Số TT Danh mục ĐVT Số lượng Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5)
A VẬT TƯ      
I GIỐNG Kg 28  
II PHÂN BÓN      
1 Phân chuồng Tấn 8  
2 Đạm Urê Kg 220  
3 Lân supe ,, 554  
4 Kali clorua ,, 165  
5 Vôi bột ,, 500  
III THUỐC BVTV     Theo ĐM BVTV
IV NHIÊN LIỆU      
1 Xăng Lít 13  
2 Dầu diêzel ,, 13  
3 Dầu nhờn ,, 2  
4 Điện chạy máy sàng, quạt Kwh 100  
V DỤNG CỤ SẢN XUẤT (VẬT RẺ TIỀN)    
1 Cuốc bàn Cái 0,3  
2 Xẻng Cái 0,3  
3 Cò leo Cái 0,3  
4 Cào sắt 04 răng Cái 0,3  
5 Liềm Cái 1,5  
6 Cào cỏ Cái 1,5  
7 Dao Dao 0,15  
8 Quang, Đòn gánh Bộ 1,5  
9 Xảo to Đôi 2,6  
10 Thúng to Cái 2,6  
11 Trang to Cái 0,3  
12 Trang nhỏ Cái 0,6  
13 Cào răng gỗ Cái 0,3  
14 Cót tre Lá 2  
15 Chổi rễ Cái 3  
16 Dây thừng, trạc to Mét 3  
17 Cán trang, cào, cuốc xẻng Cái 1,5  
18 Thùng tưới ô roa Đôi 0,05  
19 Dây cấy ni lon Mét 32  
20 Dây cua roa, chạy máy Sợi 0,3  
VI BẢO HỘ LAO ĐỘNG     Cấp phát cá nhân
1 Quần áo bảo hộ Bộ 1,5  
2 Mũ cứng Cái 1,5  
3 Quần áo mưa Bộ 1,5  
4 Xà cạp, xà đùi Mét 3,0 Vải thô
5 Kính bảo hộ Cái 0,2  
6 Găng tay Đôi 0,4  
7 Khẩu trang Cái 1,5  
8 Xà phòng Kg 0,4  
9 Ủng Đôi 0,05  
B CÔNG LAO ĐỘNG Công 420  
I LÀM MẠ Công 25  
II LÀM ĐẤT LÚA ,, 56  
III LÀM BỜ, BÓN LÓT ,, 14  
1 Phạt bờ, cuốc góc, đắp vạ bờ ,, 6  
2 Bón lót, vôi, lân, đạm ,, 2  
3 Vận chuyển, bón lót phân hữu cơ ,, 6  
IV NHỔ MẠ CẤY ,, 66  
1 Nhổ mạ ,, 16  
2 Cấy ,, 50  
V CHĂM SÓC ,, 85  
1 Làm cỏ ,, 50 3 lần
2 Bón thúc ,, 3  
3 Phòng trừ sâu bệnh ,, 9 Tạm tính
4 Thuỷ lợi ,, 9  
5 Quản đồng ,, 14  
6 Khử lẫn ,, 21  
VI THU HOẠCH ,, 115  
1 Gặt thống kê ,, 6  
2 Gặt, vận chuyển ,, 45  
3 Tuốt, rũ rơm ,, 20  
4 Phơi thóc ,, 20  
5 Quạt, đóng bao, nhập kho ,, 20  
6 Vệ sinh sân, dụng cụ, vận chuyên rơm ,, 4  
VII CÔNG KHÁC ,, 59  
1 Dọn mương, sửa dụng cụ ,, 3  
2 Công cơ khí ,, 6 Vận hành máy, VC
3 Lao động kỹ thuật ,, 50  

III- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG MỚI, CHĂM SÓC 1 HA CHÈ

TT Hạng mục ĐVT Số lượng
I TRỒNG MỚI CHÈ    
1 Nhân công Công 600
2 Vật tư    
- Hạt cây phân xanh Kg 10
- Cây che bóng Cây 400
- Phân hữu cơ Tấn 30
- Supe lân Kg 700
- Thuốc trừ sâu bệnh Kg 0,5
- Bầu chè giống Bầu 21.000
- Dụng cụ sản xuất VNĐ 150.000
- Vật tư khác VNĐ 500.000
II CHĂM SÓC CHÈ 1 TUỔI    
1 Công lao động Công 270
2 Vật tư    
- Bầu chè dặm Bầu 1.500
- Đạm Urê Kg 180
- Kali Kg 120
- Supe lân Kg 220
- Thuốc trừ sâu bệnh Kg 2
- Vật tư khác VNĐ 300.000
III CHĂM SÓC CHÈ 3 TUỔI    
1 Công lao động Công 350
2 Vật tư    
- Bầu chè dặm Bầu 600
- Đạm Urê Kg 240
- Kali Kg 150
- Supe lân Kg 300
- Thuốc trừ sâu bệnh Kg 2,5
- Vật tư khác VNĐ 300.000
- Phân hữu cơ Tấn 15

IV- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHO SẢN XUẤT 1 TRIỆU BẦU CHÈ

TT Hạng mục ĐVT Số lượng
I VẬT TƯ    
1 Túi PE Kg 1.500
2 Tre cây Cây 1.500
3 Cột Cái 1.500
4 Phên nứa Cái 5.000
5 Dây thép buộc Kg 50
6 Đóng bầu m3 300
7 Phân bón Kg  
  - Urê - 300
  - Supe lân - 500
  - Kali - 300
8 Thuốc sâu - 50
9 Dụng cụ mau hỏng    
  - Gầu Cái 10
  - Ô doa Cái 20
II CÔNG LAO ĐỘNG   9.900
1 San gạt mặt bằng Công 300
2 Làm giàn che Công 200
3 Công làm đất - 200
4 Đóng bầu - 1.200
5 Cắt hom, ra hom - 1.200
6 Cắm hom - 600
7 Chăm sóc -  
  - Tưới nước - 5.000
  - Điều chỉnh ánh sáng - 100
  - Vệ sinh vườn - 200
  - Phân loại - 300
  - Bảo vệ - 600

B- LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

Các quy định, định mức trong lĩnh vực Lâm nghiệp không được Ban hành tại Quyết định này sẽ áp dụng theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06/07/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về định mức kinh tế, kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh và bảo vệ rừng.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHO MỘT SỐ LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN.

I- ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG, KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH RỪNG VÀ BẢO VỆ RỪNG.

Thực hiện như mục 1.1 phần 1 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

II- ĐỊNH MỨC CẤP BẬC CÔNG VIỆC.

Thực hiện như mục 1.2 phần 1 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

III- ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO CÁC KHÂU SẢN XUẤT GIỐNG.

1. Định mức lao động thu hái và chế biến quả giống: Thực hiện như mục 2.1 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2. Định mức lao động khai thác và vận chuyển vật liệu đóng bầu: Thực hiện như mục 2.2 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

3. Định mức lao động đập sàng phân và vận chuyển đến nơi đóng bầu: Thực hiện như mục 2.3 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

4. Định mức lao động đóng bầu, xếp luống: Thực hiện như mục 2.4 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

5. Định mức lao động cắt hom và xử lý thuốc: Thực hiện như mục 2.5 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

6. Định mức lao động gieo vãi và gieo theo hàng: Thực hiện như mục 2.6 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

7. Định mức lao động gieo hạt vào bầu.

TT Đường kính hạt gieo Kích thước bầu (cm)
8 x 12 10 x 15 13 x 18
Mức lao động (bầu/công)
1 Hạt có Ø = 0,2 - 0,5 cm 4.600 4.130 3.480
2 Hạt có Ø ≥ 0,5 cm x x 4.180

8. Định mức lao động cấy cây: Thực hiện như mục 2.7.6 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

9- Định mức lao động tưới nước: Thực hiện như mục 2.8 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

10. Định mức lao động tưới thúc: Thực hiện như mục 2.9 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

11. Định mức lao động phun thuốc trừ sâu: Thực hiện như mục 2.10 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

12. Định mức lao động chăm sóc cây con trong vườn ươm: Thực hiện như mục 2.11 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

13. Định mức lao động khai thác vật liệu và làm giàn che: Thực hiện như mục 2.12 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

14. Định mức lao động chăm sóc vườn cây đầu dòng: Thực hiện như mục 2.13 phần 2 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

IV- MỨC LAO ĐỘNG CÁC KHÂU TRỒNG RỪNG.

Thực hiện như phần 3 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

V- ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÁC KHÂU CÔNG VIỆC ĐIỀU TRA THIẾT KẾ TRỒNG RỪNG VÀ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC.

Thực hiện như phần 4 của tập định mức kinh tế kỹ thuật ban hành theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN, ngày 06 tháng 07 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

VI- ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG THIẾT KẾ KHAI THÁC GỖ.

- Căn cứ Quyết định số: 2366/QĐ-NN-TCCB ngày, 16/9/1997 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Căn cứ Quyết định số: 3833/LĐ, ngày 26/12/1988 của Bộ Lâm nghiệp về việc phê duyệt định mức lao động, vật tư cho các công việc điều tra quy hoạch rừng.

- Căn cứ Quyết định số 20/2006/QĐ-BNN, ngày 28/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành tạm thời Định mức lao động thiết kế khai thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng.

Yêu cầu trình độ lao động thiết kế: Kỹ sư lâm nghiệp

STT Hạng mục Đơn vị tính Định mức Ghi chú
1 Lao động thiết kế khai thác chính gỗ rừng tự nhiên Công/m3 0,42 Theo Quyết định số 20/2006/QĐ-BNN
2 Lao động thiết kế khai thác gỗ tận thu, tận dụng Công/m3 0,48 Theo Quyết định số 20/2006/QĐ-BNN
3 Lao động thiết kế khai thác gỗ rừng trồng Công/m3 0,15 Theo Quyết định số 20/2006/QĐ-BNN
4 Lao động thiết kế trồng rừng, chăm sóc, khoanh nuôi bảo vệ rừng     Thực hiện như mục 4.2 phần 4, Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN
5 Định mức đóng búa bài cây      
5.1 Định mức lao động đóng búa bài cây Công/m3 0,4  
5.2 Định mức vật tư kỹ thuật lao động đóng búa bài cây     Theo Quyết định số 3833
- Địa bàn Cái/năm 0,15 Theo Quyết định số 3833
- Giấy A4 Tờ/m3 2  
- Thước dây 50m Cái/năm 1  
- Giầy, tất đi rừng Đôi/năm/ người 1  
- Quần áo bảo hộ Bộ/năm/ người 1  
- Mũ cứng Cái/năm/ người 1  
- Nhiên liệu (xăng xe máy) Lít/100 Km/ng 3  

VII- ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH LÂM NGHIỆP: YÊU CẦU TRÌNH ĐỘ LAO ĐỘNG THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ:

Kỹ sư lâm nghiệp bậc 3 trở lên.

1 Định mức xác minh khai thác gỗ rừng tự nhiên Đơn vị tính Định mức Ghi chú
1.1 Điều tra đo đếm trong ÔTC Công/ô 1 Theo Quyết định số 2366
1.2 Tính toán số liệu trong ÔTC Công/ô 1 Theo Quyết định số 2366
1.3 Định mức vật tư kỹ thuật phục vụ xác minh khai thác gỗ rừng tự nhiên     Theo Quyết định số 3833
- Địa bàn Cái/năm 0,15  
- Giấy A4 Tờ/m3 2  
- Thước dây 50m Cái/năm 1  
- Giầy, tất đi rừng Đôi/năm/ người 1  
- Quần áo bảo hộ Bộ/năm/ người 1  
- Mũ cứng Cái/năm/ người 1  
- Nhiên liệu (xăng xe máy) Lít/100 km/người 3  
- Dao phát Con/năm 1  
- Thước kẹp kính Cái/năm 1  
- Máy tính kỹ thuật Cái/năm 0,5  
2 Thẩm định thiết kế khai thác chính gỗ rừng tự nhiên      
2.1 Định mức lao động thẩm định thiết kế khai thác chính gỗ rừng tự nhiên Công/m3 0,08  
2.2 Định mức vật tư kỹ thuật phục vụ thẩm định thiết kế khai thác chính gỗ rừng tự nhiên     Theo Quyết định số 3833
- Địa bàn Cái/năm 0,15  
- Giấy A4 Tờ/m3 2  
- Thước dây 50m Cái/năm 1  
- Giầy, tất đi rừng Đôi/năm/ người 1  
- Quần áo bảo hộ Bộ/năm/ người 1  
- Mũ cứng Cái/năm/ người 1  
- Nhiên liệu (xăng xe máy) Lít/100 km/người 3  
- Dao phát Con/năm 1  
- Thước kẹp kính Cái/năm 1  
- Máy tính kỹ thuật Cái/năm 0,5  
3 Thẩm định thiết kế khai thác, tỉa thưa gỗ rừng trồng      
3.1 Định mức lao động thẩm định thiết kế khai thác, tỉa thưa gỗ rừng trồng Công/m3 0,10  
3.2 Định mức vật tư kỹ thuật phục vụ thẩm định thiết kế khai thác, tỉa thưa gỗ rừng trồng     Theo Quyết định số 3833
- Địa bàn Cái/năm 0,15  
- Giấy A4 Tờ/m3 2  
- Thước dây 50m Cái/năm 1  
- Giầy, tất đi rừng Đôi/năm/ người 1  
- Quần áo bảo hộ Bộ/năm/ người 1  
- Mũ cứng Cái/năm/ người 1  
- Nhiên liệu (xăng xe máy) Lít/100 km/người 3  
- Dao phát Con/năm 1  
- Thước kẹp kính Cái/năm 1  
- Máy tính kỹ thuật Cái/năm 0,5  
4 Thẩm định thiết kế trồng rừng      
4.1 Định mức lao động thẩm định thiết kế trồng rừng Công/ha 0,25  
4.2 Định mức vật tư kỹ thuật phục vụ thẩm định thiết kế trồng rừng     Theo Quyết định số 3833
- Địa bàn Cái/năm 0,15  
- Giấy A4 Tờ/m3 2  
- Thước dây 50 m Cái/năm 1  
- Giầy, tất đi rừng Đôi/năm/ người 1  
- Quần áo bảo hộ Bộ/năm/ người 1  
- Mũ cứng Cái/năm/ người 1  
- Nhiên liệu (xăng xe máy) Lít/100 km/người 3  
- Dao phát Con/năm 1  
- Thước kẹp kính Cái/năm 1  
- Máy tính kỹ thuật Cái/năm 0,5  
5 Thẩm định thiết kế chăm sóc rừng      
5.1 Định mức lao động thẩm định thiết kế chăm sóc rừng Công/ha 0,15  
5.2 Định mức vật tư kỹ thuật phục vụ thẩm định thiết kế chăm sóc rừng     Theo Quyết định số 3833
- Địa bàn Cái/năm 0,15  
- Giấy A4 Tờ/m3 2  
- Thước dây 50m Cái/năm 1  
- Giầy, tất đi rừng Đôi/năm/ người 1  
- Quần áo bảo hộ Bộ/năm/ người 1  
- Mũ cứng Cái/năm/ người 1  
- Nhiên liệu (xăng xe máy) Lít/100 km/người 3  
- Dao phát Con/năm 1  
- Thước kẹp kính Cái/năm 1  
- Máy tính kỹ thuật Cái/năm 0,5  
6 Thẩm định thiết kế khoanh nuôi, bảo vệ rừng      
6.1 Định mức lao động thẩm định thiết kế khoanh nuôi, bảo vệ rừng Công/ha 0,1  
6.2 Định mức vật tư kỹ thuật phục vụ thẩm định thiết kế khoanh nuôi, bảo vệ rừng     Theo Quyết định số 3833
- Địa bàn Cái/năm 0,15  
- Giấy A4 Tờ/m3 2  
- Thước dây 50m Cái/năm 1  
- Giầy, tất đi rừng Đôi/năm/ người 1  
- Quần áo bảo hộ Bộ/năm/ người 1  
- Mũ cứng Cái/năm/ người 1  
- Nhiên liệu (xăng xe máy) Lít/100 km/người 3  
- Dao phát Con/năm 1  
- Thước kẹp kính Cái/năm 1  
- Máy tính kỹ thuật Cái/năm 0,5  
7 Thẩm định thiết kế khai thác vầu nứa, nhựa thông      
7.1 Định mức lao động thẩm định thiết kế khai thác vầu nứa, nhựa thông Công/m3 0,017  
7.2 Định mức vật tư kỹ thuật phục vụ thẩm định thiết kế khai thác vầu nứa, nhựa thông     Theo Quyết định số 3833
- Địa bàn Cái/năm 0,15  
- Giấy A4 Tờ/m3 2  
- Thước dây 50m Cái/năm 1  
- Giầy, tất đi rừng Đôi/năm/ người 1  
- Quần áo bảo hộ Bộ/năm/ người 1  
- Mũ cứng Cái/năm/ người 1  
- Nhiên liệu (xăng xe máy) Lít/100 km/người 3  
- Dao phát Con/năm 1  
- Thước kẹp kính Cái/năm 1  
- Máy tính kỹ thuật Cái/năm 0,5  
8 Thẩm định giống cây trồng lâm nghiệp      
8.1 Định mức lao động thẩm định giống cây trồng lâm nghiệp Công/công trình 3  
8.2 Định mức vật tư kỹ thuật phục vụ thẩm định giống cây trồng lâm nghiệp     Theo Quyết định số 3833
- Giấy cứng khổ A4 Tờ/công trình 5  
- Giấy A4 Tờ/công trình 20  
- Thước dây 50m Cái/năm 1  
- Giầy, tất đi rừng Đôi/năm/ người 1  
- Quần áo bảo hộ Bộ/năm/người 1  
- Mũ cứng Cái/năm/người 1  
- Nhiên liệu Lít/công trình 5  
- Ảnh lưu hồ sơ Cái/năm 2  
- Thước kẹp kính Cái/năm 1  
- Máy tính kỹ thuật   0,5  
- Chế bản gốc chứng chỉ Công/công trình 1  
9 Định mức nghiệm thu giống cây trồng lâm nghiệp trước khi xuất trồng rừng      

5- Chỉ tiêu sinh sản

TT Các chỉ tiêu về sinh sản Giống bò
Lai zebu HF (F1, F2) HF F3
1 Tuổi phối giống lần đầu (tháng) 18-20 16-18 15
2 Tuổi đẻ lứa đầu (tháng ) 27-29 25-27 25-26
3 Trọng l­ượng phối giống lần đầu (kg ) 180-190 300-320 > 320
4 Thời gian phối lại sau đẻ (ngày ) 90-120 85-90 85-90
5 Khoảng cách lứa đẻ (ngày ) 440-500 390-435 395-460
6 Hệ số phối giống đạt (lần ) 1,54 1,94 2,2
7 Thời gian sử dụng ( năm ) 8 - 10 6 - 7 5 - 6
8 Tỉ lệ loại thải đàn/năm (%) 10 -12 15 -18 20-25
9 Tỉ lệ mang thai của bò cái sinh sản (%) 65-70 82 80
10 Tỉ lệ đẻ của bò cái sinh sản (%) 65 70 65-70
11 Tỉ lệ đàn bò khai thác sữa/năm(%) - 60 60
12 Tỉ lệ nuôi sống bê sơ sinh (%) 98 92 85
13 Khối lượng bê sơ sinh - 6 TT (kg) 80-90 150 160

6- Định mức thụ tinh nhân tạo cho các giống bò (tính cho một con bò phối đạt).

Giống bò Tỷ lệ phối đạt (%) SL tinh (liều) SL Nitơ lỏng (lít)
Laisind 65 1,53 1,5
F1 HF 55 1,82 1,78
F2 HF 50 2,0 2,00
F3 HF 45 2,2 2,20 -2,40

7. Nhân công trồng cỏ

a. Trồng cỏ Voi

Danh mục công việc ĐVT Khối lượng Bằng máy (ca) Nhân công
- Phát dọn vệ sinh lô đất Ha 1 - 15 – 20
- Cày lần 1 bằng máy Ha 1 1,2 – 1,5 45-54
- Bừa L1 bằng máy (2-3 l­ượt ) Ha 1 1,2 – 1,4 35- 45
- Cày chéo (cày L2) bằng máy Ha 1 1 30-35
- Bừa L2 bằng máy (2- 3 lần ) Ha 1 1 – 1,5 30-35
- Rạch hàng bằng máy Ha 1 0,5 22-25
- Chở phân chuồng, bốc lên xuống Tấn/ha 15 – 20 0,5 – 1 7 – 8
- Chở vôi và phân hoá học Kg/ha 800 - 1.250 0,1 2 – 3
- Chặt giống, chở giống Tấn/ha 4 – 5 0,3 12 – 15
- Rải phân trồng lấp Lần/ha     25 – 30
- Làm cỏ dại, trồng dặm Lần/ha 2 – 3   55 – 70
- Bón phân Đạm 2 - 3 lần Kg/ha 150 – 200   1 –1,5
- Bảo vệ trừ sâu bệnh trong 3 tháng đầu Ha 1   7 – 12
- Thu cắt lứa đầu bằng tay Tấn 10 – 15   28 – 40

b. Chăm sóc và thu cắt trong thời gian ( 3 - 5 năm )

+ Cắt cỏ và chăm sóc lần 1

Cắt cỏ bằng tay Tấn/ha 10-15 0,5 28-40
Chở cỏ tươi bằng máy Tấn/ha 10-15 - -
Làm cỏ dại Ha 1 - 20-30
Bón phân đạm ure Kg/ha 75 - 0,5
+ Cắt cỏ và chăm sóc lần 2
Cắt cỏ bằng tay Tấn/ha 10-15 0,5 28-40
Chở cỏ tươi bằng máy Tấn/ha 10-15 - -
Làm cỏ dại Ha 1 - 20-30
Bón phân đạm Ure Kg/ha 75 - 0,5
+ Cắt cỏ và chăm sóc lần 3
Cắt cỏ bằng tay Tấn/ha 10-15 0,5 28-40
Chở cỏ tươi bằng máy Tấn/ha 10-15 - -
Làm cỏ dại Ha 1 - 20-30
Bón phân đạm Ure Kg/ha 75 - 0,5
+ Cắt cỏ và chăm sóc lần 4
Cắt cỏ bằng tay Tấn/ha 10-15 0,5 28-40
Chở cỏ tươi bằng máy Tấn/ha 10-15 - -
Làm cỏ dại Ha 1 - 20-30
Bón phân đạm Ure Kg/ha 75 - 0,5
Bón phân lân Kg/ha 150 - 1
Bón phân Kaly Kg/ha 100 - 0,5
+ Cắt cỏ và chăm sóc lần 5
Cắt cỏ bằng tay Tấn/ha 10-15 0,5 28-40
Chở cỏ tươi bằng máy Tấn/ha 10-15 - -
Làm cỏ dại Ha 1 - 20-30
Bón phân đạm Ure Kg/ha 75 - 0,5
+ Cắt cỏ và chăm sóc lần 6
Cắt cỏ bằng tay Tấn/ha 10-15 0,5 28-40
Chở cỏ tươi bằng máy Tấn/ha 10-15 - -
Làm cỏ dại Ha 1 - 20-30
Bón phân đạm Ure Kg/ha 75 - 0,5
Bảo vệ và phòng trừ sâu bệnh Ha 1 - 5-8

8- Định mức vật tư trồng cỏ

TT Giống cỏ

Phân hữu cơ

(Tấn/ha)

Lân

(kg/ha/ năm)

Kali

(kg/ha/ năm)

Đạm

(kg/ha/ năm)

Cỏ giống

( Kg/ha)

Năng xuất

(Tấn/ha/ năm)

1 Cỏ voi 25- 30 250- 300 150 - 200 400 - 500 6.000-8.000 150-200
2 Ghi nê 20-30 250 - 300 200 - 250 350 - 400

5.000–7.000

(7-8) kg hạt

100-150
3 Pangola 20 - 25 300- 400 150 - 200 250 - 300 2.000-2.500 50 -80
4 Stylo 20 - 25 300 - 350 100 - 150 40 - 50

3.000-3.500

(6-7) kg hạt

40-50
5 Ruzi 250-25 250 - 300 150 - 200 400 - 500 3.500-4.000 (6-7) kg hạt 60 -90
Mục lục Bấm để đi tới điều