UBND TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 2621/2005/QĐ-UBND | Đông Hà, ngày 04 tháng 10 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định tạm thời về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú, đi lại
tại Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 24/2000/PL-UBTVQH ngày 28/4/2000; Nghị định số 21/2001/NĐ-CP ngày 28/5/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam;
- Căn cứ Nghị định 05/2000/NĐ-CP ngày 03/3/2000 của Chính phủ về Xuất nhập cảnh của Công dân Việt Nam;
- Căn cứ Nghị định số 34/2000/NĐ-CP ngày 18/8/2000 của Chính phủ về Quy chế khu vực Biên giới, đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Quyết định số 11/2005/QĐ-TTg ngày 12/01/2005 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị;
- Xét đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh Quảng Trị tại Công văn số 167/PA35 (18) ngày 27/6/2005,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú, đi lại tại Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 359/2002/QĐ-UB ngày 20/02/2002 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định tạm thời về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú, đi lại tại Khu Thương mại Lao Bảo.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh, Trưởng BQL Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, Chủ tịch UBND huyện Hướng Hóa và Thủ trưởng các Ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- A18 - Bộ Công an;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp
- Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao
- TT/Tỉnh ủy, TT/HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
Sở Tư pháp
- Chánh, PVP, CV.
- Lưu VT.
TM.UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH
CHI CỤC TRƯỞNG
CHỨNG THỰC BÀN SAO ĐÚNG VỚI LÊ Hữu Phúc
NGUYỄN BÀN TRONG HỒ SƠ LƯU TRỪ
Tài liệu được sao từ:
Phòng: UBND Tỉnh Quảng Trị
Mục lục số: 05 Hổ sơ số: 98 Tờ số: 83
Số chứng thực: 169
Ngày 04 tháng 4 năm 2019
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM^{}[] ^{}[] Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH TẠM THỜI
VỀ NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CƯ TRÚ, ĐI LẠI
TẠI KHU KINH TẾ - THƯƠNG MẠI ĐẶC BIỆT LAO BẢO
(Ban hành theo Quyết định số: 2424 /2005/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 10 năm 2005 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Công tác quản lý người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và công dân Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú, đi lại tại Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo (viết tắt là KKT - TM đặc biệt Lao Bảo) thực hiện theo quy định tại các Điều 14, 15, 16 Quy chế Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo ban hành theo Quyết định 11/2005/QĐ-TTg ngày 12/01/2005 của Thủ tướng Chính phủ và các Quy định hiện hành về công tác quản lý người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài tại Việt Nam.
Điều 2. Hoạt động nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú, đi lại của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài tại KKT-TM đặc biệt Lao Bảo phải chấp hành đúng các quy định hiện hành của Nhà nước Việt Nam về nhập cảnh, xuất cảnh. Mọi hành vi vi phạm đều bị xử lý theo pháp luật Việt Nam và phù hợp với thông lệ quốc tế.
Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
Điều 3. Đối tượng áp dụng trong Quy định này bao gồm:
Công dân nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào cư trú tại các tỉnh có chung đường biên giới với tỉnh Quảng Trị và ở các tỉnh khác; Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Công dân Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú, đi lại tại KKT-TM đặc biệt Lao Bảo.
Điều 4. Phạm vi hoạt động nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú, đi lại tại KKT-TM đặc biệt Lao Bảo bao gồm: Thị trấn Khe Sanh, thị trấn Lao Bảo và các xã Tân Thành, Tân Long, Tân Liên, Tân Lập, Tân Hợp thuộc huyện hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Cổng A là Cửa khẩu Quốc tế Lao Bảo; Cổng B là Trạm Kiểm soát Liên hợp Tân Hợp. Nếu việc cư trú hoạt động, đi lại có liên quan đến khu vực vành đai biên giới thì phải thực hiện theo quy định của Nghị định số 34/2000/NĐ-CP ngày 18/8/2000 của Chính phủ về Quy chế khu vực Biên giới, đất liền nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
NH
CỤC
THỊ
TRỊ
Chương III NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CƯ TRÚ VÀ ĐI LẠI
Điều 5. Nhập cảnh, xuất cảnh:
1. Công dân nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào (sau đây gọi tắt là công dân Lào) cư trú tại các tỉnh có chung đường biên giới với tỉnh Quảng Trị được qua lại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo bằng Chứng minh thư biên giới hoặc giấy thông hành biên giới do cơ quan có thẩm quyền của Lào cấp. Những người mang Chứng minh thư biên giới được tạm trú tại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo với thời hạn không quá 07 (bảy) ngày. Những trường hợp nhập cảnh bằng Giấy thông hành Biên giới được tạm trú tại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo, thời hạn phù hợp với mục đích nhập cảnh nhưng không quá giá trị của Giấy thông hành Biên giới.
2. Công dân Lào sử dụng Chứng minh thư Biên giới từ KKT- TM đặc biệt Lao Bảo muốn đến các địa điểm khác thuộc tỉnh Quảng Trị thì phải làm thủ tục xin cấp Giấy phép đi lại tại Trạm Quản lý xuất - nhập cảnh Lao Bảo, Công an tỉnh Quảng Trị. Giấy phép đi lại chỉ có giá trị 01 (một) lần, thời hạn không quá 7 (bảy) ngày.
3. Công dân Lào cư trú tại các tỉnh có chung đường biên giới với tỉnh Quảng Trị có hợp đồng lao động với các tổ chức tại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo (sử dụng Chứng minh thư Biên giới hoặc Giấy thông hành Biên giới) được Trạm Quản lý xuất - nhập cảnh Lao Bảo cấp Giấy phép đi lại nhiều lần trong thời hạn thực hiện hợp đồng lao động.
4. Đối với Công dân Lào ở các tỉnh khác khi nhập cảnh vào KKT- TM đặc biệt Lao Bảo, nếu có nhu cầu tạm trú quá 30 ngày thì được Trạm Quản lý xuất - nhập cảnh Lao Bảo cấp thị thực có giá trị nhiều lần, thời hạn tối đa không quá 12 tháng.
5. Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vào KKT- TM đặc biệt Lao Bảo để tìm hiểu thị trường, chuẩn bị tham gia đầu tư, kinh doanh có hộ chiếu hợp lệ và giấy tờ chứng minh cho việc nhập cảnh nêu trên, thì được miễn thị thực nhập cảnh. Thời gian tạm trú tại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo không quá 15 ngày. Nếu vượt quá 15 ngày thì phải làm thủ tục cấp thị thực có giá trị đi lại nhiều lần, thời hạn tối đa không quá 12 tháng tại Trạm Quản lý xuất - nhập cảnh Lao Bảo và được xem xét cấp Thẻ tạm trú phù hợp với mục đích công việc.
6. Công dân Việt Nam được tự do ra, vào KKT- TM đặc biệt Lao Bảo. Nếu đi qua KKT- TM đặc biệt Lao Bảo để xuất cảnh ra nước ngoài phải tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về xuất cảnh, nhập cảnh.
Điều 6. Cư trú, đi lại:
1. Người nước ngoài tham gia hoạt động kinh tế tại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo được cư trú tại Khu nhà (ở trong khuôn viên doanh nghiệp) dành riêng cho công nhân, hoặc khách sạn, nhà nghỉ được phép kinh doanh lưu trú do cơ quan có thẩm quyền quy định; nếu xin lưu trú tại các Khu nhà dành cho công dân nằm ngoài khuôn viên doanh nghiệp thì phải được sự đồng ý của Công an phường, xã địa phương. Các cơ quan doanh nghiệp, chủ cơ sở kinh doanh lưu trú, hoặc cá nhân người nước ngoài phải thực hiện việc đăng ký tạm trú với cơ quan Quản lý Xuất - Nhập cảnh tại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo.
2. Người nước ngoài từ KKT- TM đặc biệt Lao Bảo muốn đến các địa điểm khác thuộc tỉnh Quảng Trị hoặc các tỉnh, thành phố khác của Việt Nam, hoặc từ nội địa Việt Nam vào tham gia các hoạt động tại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo, phải tuân thủ Pháp lệnh về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú, đi lại của người nước ngoài tại Việt Nam.
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 7. Căn cứ Quy định này, Công an tỉnh Quảng Trị chủ trì phối hợp với BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh, Ban quản lý KKT - TM đặc biệt Lao Bảo và UBND huyện Hướng Hóa xây dựng Quy chế phối hợp và triển khai thực hiện đảm bảo tốt về an ninh trật tự, thuận lợi về mặt thủ tục, tạo điều kiện cho các Tổ chức và cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, đầu tư tại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo.
Điều 8. Các Cơ quan, Doanh nghiệp Nhà nước, Doanh nghiệp ngoài quốc doanh, Tổ chức chính trị xã hội, Công ty có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư tại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo, các Tổ chức, Cá nhân khác tham gia hoạt động tại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo đều phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú, đi lại và Quy định này.
Điều 9. Trạm Quản lý xuất - nhập cảnh Lao Bảo, Công an tỉnh Quảng Trị có trách nhiệm trực tiếp quản lý và giám sát các hoạt động xuất nhập cảnh tại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo; Thường xuyên kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan đến các hoạt động trên địa bàn và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật theo quy định của nhà nước về xuất nhập cảnh; Đề xuất với các cấp có thẩm quyền bổ sung, sửa đổi các quy định về quản lý xuất, nhập cảnh trong khu vực cho phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh trật tự tại KKT-TM đặc biệt Lao Bảo.
Điều 10. Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh, Trưởng BQL Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo và Chủ tịch UBND huyện Hướng Hóa có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động kinh doanh tại KKT-TM đặc biệt Lao Bảo và cá nhân cư trú, đi lại tại KKT- TM đặc biệt Lao Bảo thực hiện theo đúng Quy định này./.pu
CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
| 项目名称 | 项目内容 | 备注 |
| 1. 2017年1月1日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 2. 2017年1月2日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 3. 2017年1月3日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 4. 2017年1月4日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 5. 2017年1月5日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 6. 2017年1月6日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 7. 2017年1月7日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 8. 2017年1月8日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 9. 2017年1月9日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 10. 2017年1月10日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 11. 2017年1月11日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 12. 2017年1月12日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 13. 2017年1月13日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 14. 2017年1月14日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 15. 2017年1月15日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 16. 2017年1月16日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 17. 2017年1月17日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 18. 2017年1月18日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 19. 2017年1月19日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 20. 2017年1月20日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 21. 2017年1月21日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 22. 2017年1月22日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 23. 2017年1月23日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 24. 2017年1月24日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 25. 2017年1月25日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 26. 2017年1月26日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 27. 2017年1月27日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 28. 2017年1月28日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 29. 2017年1月29日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 30. 2017年1月30日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 31. 2017年1月31日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 32. 2017年1月32日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 33. 2017年1月33日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 34. 2017年1月34日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 35. 2017年1月35日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 36. 2017年1月36日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 37. 2017年1月37日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 38. 2017年1月38日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 39. 2017年1月39日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 40. 2017年1月40日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 41. 2017年1月41日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 42. 2017年1月42日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 43. 2017年1月43日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 44. 2017年1月44日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 45. 2017年1月45日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 46. 2017年1月46日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 47. 2017年1月47日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 48. 2017年1月48日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 49. 2017年1月49日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 50. 2017年1月50日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 51. 2017年1月51日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 52. 2017年1月52日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 53. 2017年1月53日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 54. 2017年1月54日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 55. 2017年1月55日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 56. 2017年1月56日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 57. 2017年1月57日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 58. 2017年1月58日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 59. 2017年1月59日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 60. 2017年1月60日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 61. 2017年1月61日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 62. 2017年1月62日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 63. 2017年1月63日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 64. 2017年1月64日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 65. 2017年1月65日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 66. 2017年1月66日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 67. 2017年1月67日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 68. 2017年1月68日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 69. 2017年1月69日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 70. 2017年1月70日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 71. 2017年1月71日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 72. 2017年1月72日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 73. 2017年1月73日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 74. 2017年1月74日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 75. 2017年1月75日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 76. 2017年1月76日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 77. 2017年1月77日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 78. 2017年1月78日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 79. 2017年1月79日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 80. 2017年1月80日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 81. 2017年1月81日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 82. 2017年1月82日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 83. 2017年1月83日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 84. 2017年1月84日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 85. 2017年1月85日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 86. 2017年1月86日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 87. 2017年1月87日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 88. 2017年1月88日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 89. 2017年1月89日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 90. 2017年1月90日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 91. 2017年1月91日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 92. 2017年1月92日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 93. 2017年1月93日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 94. 2017年1月94日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 95. 2017年1月95日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 96. 2017年1月96日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 97. 2017年1月97日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 98. 2017年1月98日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 99. 2017年1月99日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |
| 100. 2017年1月100日 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 | 《关于公司符合公开发行可转换公司债券的议案》 |