vanban.org

Quyết định số 2612/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2008 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bắc Kạn Ban hành 28/12/2007 Hiệu lực 01/01/2008 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/2008 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2612/2007/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 28 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn  _________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số:95/NĐ-CP ngày 27/8/1994 về việc thu một phần viện phí; Nghị định số: 33/NĐ-CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm 1 điều 6 của Nghị định số: 95/NĐ-CP ngày 27/8/1994;  

Căn cứ Thông tư số: 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên bộ Y tế- Tài chính- Lao động, Thương binh & Xã hội- Ban Vật giá Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí; Thông tư số: 03/2006/TTLB ngày 26/01/2006 của liên bộ Y tế- Tài chính- Lao động, Thương binh & Xã hội về việc bổ sung Thông tư số: 14/TTLB ngày 30/9/1995;

Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 767/TT-SYT ngày 26/9/2007 và Tờ trình số 1031/TT-SYT ngày 26/12/2007 về việc xin điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có danh mục và mức thu kèm theo).

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 2917/2005/QĐ-UBND ngày 22/11/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2008.

Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội; Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã;Giám đốc Trung tâm y tế các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hoàng Thị Tảo

DANH MỤC VIỆN PHÍ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2612/QĐ-UBND ngày 28/12 /2007 của UBND tỉnh Bắc Kạn).

Phần A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHOẺ

(Đơn vị: 1.000 đồng)

TT Nội dung Mức thu
BV Hạng II BV Hạng III BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn
1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 3 2 1
2 Khám theo yêu cầu (chọn thầy thuốc) 20 20  
3 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm X quang) 30 20 -
4 Khám sức khoẻ toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X quang) 40 35 -

Phần B1: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Đơn vị: 1.000 đồng)

TT Loại giừơng theo chuyên khoa Mức thu
BV Hạng II BV Hạng III BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV
1 Ngày giừơng bệnh hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ 12 9 6
2 Ngày giường bệnh nội khoa      
3 Loại I: Các khoa: truyền nhiễm huyết  học, hô hấp, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhi, tiêu hoá. thận học, ngày thứ ba sau đẻ trở đi, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi 8 5 3
4 Loại II:L các khoa: cơ , xương, khớp, da liễu, dị ứng, tai – mũi – nhọng, mắt, răng – hàm – mặt, ngoại, phụ sản không mổ 6 5 2,5
  Loại III: Các khoa: đông y, phục hồi chức năng 4 3 1,5
3 Ngày giừơng bệnh ngoại khoa: bỏng      
  Loại I: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt: bỏng độ III – IV trên 70% 16    
  Loại II: Sau các phẫu thuật loại I: bỏng độ III – IV 25 – 70% 10 10  
  Loại III: Sau các phẫu thuật loại II: bỏng độ III – IV dưới 25% 8 7  
  Loại IV: Sau các phẫu thuật loại III: bỏng độ II dưới 30% 6 5 3

Phần B2: BẢNG GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

(Đơn vị: 1.000 đồng)

TT

Loại giừờng theo chuyên khoa

Mức thu
BV Hạng II BV Hạng III BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV
1 Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu 86 30 20
2 Một ngày điều trị nội khoa      
2.1 Các bệnh về máu, ung thư 50    
2.2 Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hoá, tiết niệu, dị ứng, xương, khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu, những bệnh không mổ về ngoại, phụ sản mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng. 40 20 10
2.3 Đông y, phục hồi chức năng 20 15 10
3 Một ngày điều trị ngoại khoa, bỏng      
3.1 Sau các phẫu thuật loại III, bỏng độ I, II dưới 30%, bỏng độ III, IV dưới 25% 50 30 20
3.2 Sau các phẫu thuật loại II, bỏng độ II trên 30% 60 40 25
3.3 Sau các phẫu thuật loại I, bỏng độ III, IV từ 25 – 70% 80 60  
3.4 Sau các phẫu thuật loại I, bỏng độ III, trên 70% 100    

                CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

Phần C GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C.1. Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ 

(Đơn vị: 1.000 đồng)

TT Tên dịch vụ Mức thu
1.       Thông đái 6
2.       Thụt, tháo phân 6
3.       Chọc hút hạch 10,5
4.       Chọc hút tuyến giáp 12
5.       Chọc dò bàng quang,màng bụng/màng phổi 10,5
6.       Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi 45
7.       Chọc dò tủy sống 35
8.       Đặt ống dẫn lưu màng phổi 80
9.       Rửa bàng quang 21
10.                          Rửa dạ dày 30
11.                          Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo 15
12.                          Mở khí quản 180
13.                          Chọc dò màng tim 80
14.                          Cắt sùi mào gà 60
15.                          Sinh thiết vú 100
16.                          Soi thực quản dạ dày gắp giun 250
17.                          Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 250
18.                          Nội soi tai 70
19.                          Nội soi mũi xoang 70
20.                          Mổ tràn dịch màng tinh hoàn 100
21.                          Cắt bỏ tinh hoàn 100
22.                          Mở rộng miệng lỗ sáo 45
23.                          Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 500
24.                          Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 80
25.                          Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục 500
26.                          Điều trị hạ kali/ canxi máu 180
27.                          Điều trị thải độc bằng ph­ơng pháp tăng cường bài niệu 650
28.                          Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp 200
29.                          Thở máy (01 ngày điều trị) 350
30.                          Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý 550
31.                          Sinh thiết da 15
32.                          Sinh thiết hạch, cơ 15
33.                          Soi thực quản +/- Nong hay sinh thiết 45
Y học dân tộc – Phục hồi chức năng
1. Giao thoa 10
2. Bàn kéo 20
3. Tập do liệt thần kinh trung ương 10
4. Tập do cứng khớp 12
5 Tập do liệt ngoại biên 10
6 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 15
7 Chẩn đoán điện 10
8 Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC 20
9 Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC 10
10 Thuỷ trị liệu (cả thuốc) 50
11 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 10
12 Điện vi dòng giảm đau 10
13 Sóng xung kích điều trị 30
14 Nẹp cổ tay- bàn tay 300
15 Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân 1000
16 Nẹp đỡ cột sống cổ 450
17 Châm cứu 5
18 Điện châm 10
19 Thủy châm (không kể tiền thuốc) 10
20 Chôn chỉ 15
21 Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống các khớp 15

C2. Các thủ thuật theo chuyên khoa

C2.1. Ngoại khoa

(Đơn vị: 1.000đ)

TT Tên dịch vụ Mức thu
1.        Thay băng/cắt chỉ/tháo bột 10
2.        Vết thương phần mềm tổn thương nông dài < 10 cm 25
3.        Vết thương phần mềm tổn thương nông dài >10 cm 40
4.        Vết thương phần mềm tổn thương sâu dài <10 cm 40
5.        Vết thương phần mềm tổn thương sâu dài > 10 cm 50
6.        Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 45
7.        Chích rạch nhọt, apxe nhỏ dẫn lưu 15
8.        Tháo lồng ruột bằng hơi hay Baryte 60
9.        Cắt bỏ Polype trực tràng 50
10.   Cắt Phymosis 50
11.   Thắt các búi trĩ  hậu môn 50
12.   Nắn trật khớp khưỷu, khớp xương đòn 40
13.   Nắn trật khớp vai 50
14.   Nắn trật khớp khuỷu/cổ chân/khớp gối 40
15.   Nắn trật khớp háng 75
16.   Nắn, bó bột xương đùi/chậu/ cột sống 80
17.   Nắn, bó bột xương cẳng chân 50
18.   Nắn, bó bột xương cánh tay 50
19.   Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay 50
20.   Nắn, bó bột bàn chân, bàn tay 40
21.   Nắn, bó trật khớp háng bẩm sinh 60
22.   Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/ bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm hay trong hay lõm ngoài 50
23.   Cố định gãy xương sườn 35
24.   Nắn, bó gẫy xương đòn 50
25.   Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 50
26.   Nắn, bó gẫy xương gót 50
27.   Dẫn l­ưu áp xe tuyến giáp 150
28.   Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm 120
29.   Phẫu thuật nang bao hoạt dịch 120
30.   Phẫu thuật thừa ngón 170
31.   Phẫu thuật dính ngón 270
32.   Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng 120
33.   Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 2500
34.   Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 2000
35.   Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột 2500
36.   Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 2500
37.   Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương 1200

C2.2. Sản - Phụ khoa

(Đơn vị: 1.000đ)

TT Tên dịch vụ Mức thu
1.        Hút điều hoà kinh nguyệt 20
2.        Nạo sót rau/nạo buồng tử cung xét nghiệm GPBL 40
3.        Đẻ thường 150
4.        Đẻ khó 180
5.        Soi cổ tử cung 6
6.        Soi ối 6
7.        Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc) 10
8.        Đốt điện cổ tử cung 20
9.        áp lạnh cổ tử cung 20
10.   Trích apxe tuyến vú 50
11.   Cắt bỏ các Polype âm hộ, âm đạo 50
12.   Làm thuốc âm đạo 5
13.   Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó 100
14.   Hút thai dưới 12 tuần 80
15.   Nạo phá thai 3 tháng giữa 350
16.   Nạo hút thai trứng 70
17.   Hút thai có gây mê tĩnh mạch 200
18.   Đặt/ tháo dụng cụ tử cung 15
19.   Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó 80
20.   Đốt laser cổ tử cung 20
21.   Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 25
22.   Khâu rách cùng đồ 80
23.   Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 12
24.   Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê) 400
25.   Bóc nhân xơ vú 150
26.   Trích ápxe Bartholin 120
27.   Bóc nang Bartholin 180
28.   Triệt sản nam 100
29.   Triệt sản nữ 150
30.   Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán 400
31.   Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 1200
32.   Phẫu thuật u nang buồng trứng 500
33.   Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa 1300
34.   Phẫu thuật lấy thai (lần 1) 450
35.   Phẫu thuật lấy thai (lần 2) 600
36.   Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên) 800
37.   Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn 500
38.   Nội xoay thai 350
39.   Phẫu thuật chửa ngoài tử cung 650
40.   Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 70
41.   Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa 3000

C2.3. Mắt

(Đơn vị: 1.000đ)

TT Tên dịch vụ Mức thu
1.        Thử thị lực đơn giản 5
2.        Đo nhãn áp 4
3.        Đo javal 5
4.        Đo thị trường âm điểm 5
5.        Thử kính loạn thị 5
6.        Soi đáy mắt 10
7.        Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 10
8.        Tiêm dưới kết mạc một mắt 10
9.        Thông lệ đạo một mắt 10
10.   Thông lệ đạo hai mắt 15
11.   Lấy dị vật kết mạc một mắt 10
12.   Lấy vị vật giác mạc nông một mắt 20
13.   Lấy vị vật giác mạc sâu một mắt 40
14.   Mổ mộng đơn 1 mắt 40
15.   Mổ mộng kép 1 mắt 60
16.   Khâu da mi kết mạc mi bị rách 50
17.   Trích chắp/lẹo 20
18.   Mổ quặm một mí 25
19.   Mổ quặm hai mí 30
20.   Mổ quặm ba mí 40
21.   Mổ quặm bốn mí 50
22.   Đo khúc xạ máy 5
23.   Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 40
24.   Điện chẩm 35
25.   Sắc giác 20
26.   Điện võng mạc 35
27.   Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 15
28.   Đo thị lực khách quan 40
29.   Đánh bờ mi 10
30.   Rửa cùng đồ 1 mắt 15
31.   Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 400
32.   Khoét bỏ nhãn cầu 400
33.   Nặn tuyến bờ mi 10
34.   Lấy sạn vôi kết mạc 10
35.   Đốt lông xiêu 12
36.   Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) 470
37.   Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt) 550
38.   Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 500
39.   Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 700
40.   Soi bóng đồng tử 8
41.   Phẫu thuật cắt bè 450
42.   Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 1000
43.   Phẫu thuật cắt bao sau 250
44.   Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) 600
45.   Rạch góc tiền phòng 400
46.   Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 500
47.   Phẫu thuật cắt màng đồng tử 280
48.   Phẫu thuật u mi không vá da 450
49.   Phẫu thuật u có vá da tạo hình 600
50.   Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 600
51.   Phẫu thuật u kết mạc nông 300
52.   Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 400
53.   Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 350
54.   Lấy dị vật tiền phòng 400
55.   Lấy dị vật hốc mắt 500
56.   Khâu giác mạc đơn thuần 220
57.   Khâu củng  mạc đơn thuần 270
58.   Khâu củng giác mạc phức tạp 600
59.   Khâu giác mạc phức tạp 400
60.   Khâu củng mạc phức tạp 400
61.   Mở tiền phòng rửa máu/ mủ 400
62.   Khâu phục hồi bờ mi 300
63.   Khấu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt 600
64.   Chích mủ hốc mắt 230
65.   Khâu da mi kết mạc bị rách 300
66.   Cắt bỏ túi lệ 500
67.   Cắt mộng đơn thuần 450
68.   Cắt mộng áp Mytomycin 470
69.   Gọt giác mạc 430
70.   Khâu cò mi 190
71.   Phủ kết mạc 350
72.   Cắt u kết mạc không  vá 250
73.   Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 600
74.   Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 500
75.   Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 700
76.   Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 40
77.   Lấy huyết thanh đóng ống 30
78.   Cắt chỉ giác mạc 15
79.   Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 500
80.   Tách dính mi cầu ghép kết mạc 750
81.   Phẫu thuật hẹp khe mi 250
82.   Phẫu thuật tháo cò mi 60
83.   U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) 80
84.   U bạch mạch kết mạc 40
85.   Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên 250

C2.4. Tai - Mũi - Họng

(Đơn vị: 1.000đ)

TT Tên dịch vụ Mức thu
1.        Trích rạch apxe Amidan 30
2.        Trích rạch apxe thành sau họng 40
3.        Cắt Amidan 40
4.        Chọc rửa xoang hàm (một lần) 15
5.        Chọc thông xoang trán/xoang bướm 20
6.        Lấy dị vật trong tai 20
7.        Lấy dị vật trong mũi không gây mê 20
8.        Lấy dị vật trong mũi có gây mê (*) 30
9.        Lấy dị vật thực quản đơn giản 50
10.   Lấy dị vật thanh quản 60
11.   Đốt điện cuống họng/cắt cuốn mũi 30
12.   Cắt Polype mũi 40
13.   Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ 40
14.   Lấy dị vật họng 20
15.   Nhét bấc mũi trước cầm máu 20
16.   Nhét bấc mũi sau cầm máu 50
17.   Trích màng nhĩ 30
18.   Thông vòi nhĩ 30
19.   Nong vòi nhĩ 10
20.   Chọc hút dịch vành tai 15
21.   Chích rạch vành tai 25
22.   Lấy nút biểu bì ống tai 25
23.   Hút xoang dưới áp lực 20
24.   Nâng, nắn sống mũi 120
25.   Khí dung 8
26.   Rửa tai, rửa mũi, xông họng 15
27.   Nạo VA 100
28.   Bẻ cuốn mũi 40
29.   Cắt bỏ đường rò luân nhĩ 180
30.   Nhét meche mũi 40
31.   Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên 40
32.   Đốt họng hạt 25
33.   Chọc hút u nang sàn mũi 25
34.   Cắt polyp ống tai 20
35.   Sinh thiết vòm mũi họng 25
36.   Soi thanh quản treo cắt hạt xơ 125
37.   Soi thanh quản cắt papilloma 125
38.   Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 70
39.   Soi thực quản bằng ống mềm 70
40.   Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) 150
41.   Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 220
42.   Thông vòi nhĩ nội soi 60
43.   Nong vòi nhĩ nội soi 60
44.   Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) 150
45.   Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) 250
46.   Nội soi Tai Mũi Họng 180
47.   Mổ sào bào thượng nhĩ 600
48.   Đo sức cản của mũi 65
49.   Đo thính lực đơn âm 30
50.   Đo trên ngưỡng 35
51.   Đo sức nghe lời 25
52.   Đo phản xạ cơ bàn đạp 15
53.   Đo nhĩ lượng 15
54.   Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn) 35
55.   Đo OAE (1 lần) 30
56.   Đo ABR (1 lần) 150

C2.5. Răng - Hàm - Mặt

(Đơn vị: 1.000đ)

TT Tên dịch vụ Mức thu
1.               Nhổ răng sữa, chân răng sữa 3
2.               Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 4
3.               Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân 8
4.               Cắt lợi chùm răng số 8 20
5.               Nhổ răng số 8 bình thường 20
6.               Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 30
7.               Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương 40
8.               Cắt cuống chân răng 20
9.               Bấm gai xương nhổ răng 20
10.          Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm 20
11.          Lấy cao răng đánh bóng hai hàm 30
12.          Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/ một hàm 20
13.          Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng hai hàm 30
14.          Trích apxe viêm quanh răng 20
15.          Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng, một hàm 40
16.          Rửa, chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (một lần) 20
17.          Phẫu thuật nhổ răng đơn giản 100
18.          Phẫu thuật nhổ răng khó 125
19.          Phẫu thuật cắt lợi trùm 60
20.          Rạch áp xe trong miệng 35
21.          Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng 35
22.          Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 130
23.          Nhổ chân răng 80
24.          Mổ lấy nang răng 140
25.          Cắt cuống 1 chân 120
26.          Nạo túi lợi 1 sextant 30
27.          Nắn trật khớp thái dương hàm 25
28.          Lấy u lành dưới 3cm 400
29.          Lấy u lành trên 3cm 500
30.          Lấy sỏi ống Wharton 500
31.          Nhổ răng ngầm  dưới xương 360
32.          Nhổ răng mọc lạc chỗ 200
33.          Bấm gai xương trên 02 ổ răng 80
34.          Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 110
35.          Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 230
36.          Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) 780
37.          Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 400
38.          Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 150
Chữa răng sâu ngà, tuỷ răng hồi phục
1.               Hàn xi măng (không kể VT tiêu hao) 20
2.               Hàn Amalgame 25
3.               Nhựa hoá trùng hợp 30
4.               Nhựa quang trùng hợp 40
5.               Hàn răng sữa sâu ngà 70
6.               Trám bít hố rãnh 90
7.               Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 110
8.               Điều trị tuỷ răng sữa một chân 210
9.               Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 260
10.          Chụp thép làm sẵn 170
11.          Răng sâu ngà 140
12.          Răng viêm tuỷ hồi phục 160
13.          Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 300
14.          Điều trị tuỷ răng số  4, 5 370
15.          Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm d­ới 600
16.          Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 730
17.          Điều trị tuỷ lại 870
18.          Hàn composite cổ răng 250
19.          Hàn thẩm mỹ composite (veneer) 350
Chữa răng viêm tuỷ, không hồi phục
1.               Hàn xi măng 20
2.               Hàn Amalgame 30
3.               Nhựa hoá trùng hợp 40
4.               Nhựa quang trùng hợp 60
Các phẫu thuật hàm mặt
1.               Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 2100
2.               Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) 1950
3.               Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật 2000
4.               Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 1800
5.               Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 1800
6.               Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít) 2000
7.               Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) 2200
8.               Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít) 1600
9.               Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên  (chưa bao gồm nẹp vít) 1900
10.          Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 2100
11.          Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế ) 1850
12.          Phẫu thuật tạo hình môi một bên 1200
13.          Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 1300
14.          Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 1200
15.          Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 1200
16.          Phẫu thuật căng da mặt 1200
17.          Cắt u nang giáp móng 1600
18.          Cắt u nang cạnh cổ 1600
19.          Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 1800
20.          Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 1500
21.          Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt 1400
22.          Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 1500
23.          Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt 1500
24.          Cắt bỏ nang sàn miệng 1650
25.          Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 1650
26.          Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1500
27.          Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 800
28.          Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1300
29.          Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gâymê nội khí quản) 1500
30.          Phẫu thuật lấy  răng ngầm trong xương 1650
Chưã răng viêm tuỷ, chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân
1.               Hàn xi măng 25
2.               Hàn Amalgame 40
3.               Nhựa hoá trùng hợp 50
4.               Nhựa quang trùng hợp 70
Răng giả tháo lắp
1.               Một răng 60
2.               Hai răng 80
3.               Ba răng 100
4.               Bốn răng 110
5.               Năm răng 120
6.               Sáu răng 130
7.               Bảy răng 140
8.               Tám răng 150
9.               Từ 9 - 12  răng 180
10.          Từ 13 răng đến một hàm toàn bộ 250
11.          Cả hai hàm 600
Răng giả cố định
1.               Răng chốt đơn giản 60
2.               Răng chốt đúc 80
3.               Mũ chụp nhựa 60
4.               Mũ chụp kim loại 100
5.               Mũ vàng (vàng của người bệnh) 150
6.               Cầu răng mỗi thành phần 80
7.               Cầu răng vàng (vàng của người bệnh) 150
8.               Điều chỉnh cắn khít răng 20
9.               Tháo cắt cầu răng 20
10.          Hàn khung kim loại 600
Sửa lại hàm cũ
1.               Vá hàm gẫy 30
2.               Đệm hàm toàn bộ 60
3.               Gắn thêm một răng 30
4.               Thêm một móc 15
5.               Gắn thêm một răng bị sứt 5
6.               Thay nền hàm trên 90
7.               Thay nền hàm dưới 70
Các phẫu thuật hàm mặt
1.               Vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 40
2.               Vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 50
3.               Vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 50
4.               Vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 70
C.2.6. Bỏng
1.               Thay băng bỏng (1 lần) 100
2.               Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng 100
3.               Ghép da tự thân trong điều trị bỏng 60
C.3. Các xét nghiệm và thăm dò chức năng
C.3.1. Xét nghiệm huyết học – miễn dịch
1.               Huyết đồ 9
2.               Định lượng Hemoglobine 6
3.               Công thức máu 9
4.               Hồng cầu lưới 12
5.               Hematocrit 6
6.               Máu lắng 6
7.               Thử nghiệm sức bền hồng cầu 12
8.               Số lượng tiểu cầu 6
9.               Test ngưng kết tố tiều cầu 15
10.          Test kết dính tiểu cầu 15
11.          Định nhóm ABO 6
12.          Nhóm bạch cầu 30
13.          Tìm tế bào Hargraves 15
14.          Thời gian máu chảy 3
15.          Thời gian máu đông 3
16.          Co cục máu 6
17.          Thời gian Quick 6
18.          Thời gian Howell 6
19.          Định lượng Fibrinnogen 30
20.          Định lượng Prothrombin 30
21.          Tuỷ đồ 30
22.          Điện giải đồ (Na + k+, Ca++, Cl-) 12
23.          Định lượng các chất Albumine, Cretinie, Globuline, Glucose, Phospho, Protein toàn phần, ure, Acid Uric… 12 (một chất)
24.         

Các xét nghiệm chức năng gan

- Bilirubin toàn phần/trực tiếp/gián tiếp

- Các anym: Phosphatza kiềm, Transaminnaza

15

15

25.          Định lượng Thyroxin

18

26.          Định lượng Tryglycerides/Phospholipit/ Lipit toàn phần/Cholesterol toàn phần HDL cholesterol/LDL cholesterronl 15
27.          Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu 6
28.          Cấy máy + kháng sinh đồ 30
29.          Xét nghiệm HBsAg 30
30.          Xét nghiệm HIV/AIDS - ALIZA tesr 50
31.          Các phản ứng lên bông 15
32.          Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động 30
33.          Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 60
34.          Độ tập trung tiểu cầu 12
35.          Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 15
36.          Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 15
37.          Máu lắng (bằng máy tự động) 30
38.          Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu 30
39.          Test đường + Ham 60
40.          HBsAg (nhanh) 60
41.          Anti-HCV (nhanh) 60
42.          Anti- HIV (nhanh) 60
43.          Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR 180
Xét nghiệm hoá sinh
1.               Gross 15
2.               Maclagan 15
3.               CPK 25
4.               Calci 12
5.               Calci ion hoá 25
6.               CK-MB 35
7.               ASLO 55
8.               Khí máu 100
Xét nghiệm vi sinh
1.               Xét nghiệm tìm BK 25
2.               Nuôi cấy vi khuẩn 120
3.               Phản ứng CRP 30
C.3.2. Các xét nghiệm nước tiểu
1 Các Test xác định Ca++, P--, Na+, K+, Cl- 6
2 Protein/đường niệu 3
3 Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis 6
4 Ure/acid uric/Creatinime/Aminaza 6
5 Các Xentonic/sắc tố mật/Muối mật/Urobilinogen 6
6 Điện di Protein niệu 30
7 Xác định tỷ trọng nước tiểu/PH 4,5
8 Soi tươi tìm vi khuẩn 9
9 Tiêm truyền động vật 30
10 Kháng sinh đồ 15
11 Nước tiểu 10 thông số (máy) 35
C.3.3. Xét nghiệm phân
1.               Xác định mỡ trong phân 30
2.               Xác định máu trong phân 6
3.               Soi tươi 9
4.               Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú 12
5.               Nuôi cấy phân lập 15
6.               Kháng sinh đồ 15
C.3.4. Một số thăm dò chức năng đặc biệt
1.               Điện tâm đồ 12
2.               Điện não đồ 20
3.               Lưu huyết não 50
4.               Chức năng hô hấp 15

C.3.5. Các xét nghiệm chất dịch khác của cơ thể

(Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tuỷ, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo…)

Vi khuẩn, ký sinh trùng
1 Soi tươi 9
2 Soi có nhuộm tiêu bản 12
3 Nuôi cấy 15
4 Kháng sinh đồ 15
Xét nghiệm tế bào
5 Đếm tế bào, phân loại 6
Xét nghiệm hoá học
6 Định lượng một chất (Protein, đường, Clorua… phản ứng thuốc tím, phản ứng Pandy…) 6
C.4. Chẩn đoán bằng hình ảnh
C.4.1. Siêu âm
1.               Siêu âm 20
2.               Siêu âm màu 80
C.4.2. Chiếu, chụp X.quang
1.               Soi chiếu X. quang 4
Chụp X.quang các chi
2.               Các đốt ngón tay hay ngón chân 10
3.               Bày tay/cổ tay/cẳng tay/ khuỷu tay/cánh tay 20
4.               Bàn - cổ tay- 1/2 dưới cẳng tay - 1/2 trên cẳng tay/khuỷu tay 20
5.               Khuỷu tay - cánh tay 20
6.               Bàn chân/cổ chân - 1/2 dưới cẳng chân 20
7.               1/2 trên cẳng chân - gối/khớp gối/đùi 20
8.               Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai 20
9.               Khớp háng 20
10.          Khung chậu 20
Chụp X.quang vùng đầu
11.          Xương sọ (vòm sọ) thẳng/nghiêng 20
12.          Các xoang 20
13.          Xương chũm, mỏm châm 20
14.          Xương đá các tư thế/một tư thế 20
15.          Các xương mắt (hốc mắt, xoang hàm, xoang trán) 20
16.          Các khớp thái dương - Hàm 20
17.          Chụp ổ răng 10
18.          Chụp Blondeau + Hirtz 40
19.          Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng 45
20.          Chụp lỗ thị giác 2 mắt 40
21.          Chụp khớp cắn 15
Chụp X.quang cột sống
22.          Các đốt sống cổ 20
23.          Các đốt sống ngực 20
24.          Cột sống thắt lưng - cùng 20
25.          Cột sống cùng - cụt 20
26.          Chụp hai đoạn liên tục 40
27.          Chụp ba đoạn trở lên 50
28.          Chụp nghiên cứu tuổi xương: cổ tay, đầu gối 30
Chụp X.quang vùng ngực
29.          Phổi thẳng 20
30.          Phổi nghiêng 20
31.          Xương ức, xương sườn 20
32.          Chụp khí quản 30
33.          Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) 25
34.          Tim phổi chếch trái (LAO) 30
35.          Tim phổi chếch phải (RAO) 30
Chụp X.quang hệ tiết niệu. đường tiêu hoá và đường mật
36.          Thân bình thường 20
37.          Thân có chuẩn bị (UIV) 40
38.          Thận - Niệu quản ngược dòng 40
39.          Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 100
40.          Bụng bình thường 20
41.          Thực quản (có hoặc không uống Barite) 30
42.          Chụp thực quản có uống Barite hàng loạt 30
43.          Dạ dày - Tá tràng có chất cản quang 40
44.          Chụp khung đại tràng 40
45.          Chụp tele gan 45
46.          Chụp mật qua Kehr 150
Một số kỹ thuật chụp X.quang với chất cản quang
47.          Chụp phế quản 30
Chụp X.quang răng – hàm – mặt
48.          Chụp răng thường. 10
49.          Chụp răng kỹ thuật số. 20
Một số kỹ thuật chụp X.quang khác
50.          Chụp tuyến vú (1 bên) 40
51.          Chụp CT Scanner 1.000
C.5. Một số kỹ thuật khác
1.               Thở máy Thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế
    

Phần D KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

(Theo QĐ số 177/2002/QĐ-BYT ngày 21/01/2002 của Bộ Y tế )

STT Dịch vụ Múc đề nghị thu
1 Kéo nắn cột sống và các khớp 15.000
2 Tập vận động cho người bệnh (toàn thân, 30 phút) 15.000
3 Tập vận động(Mỗi đoạn chi, 30 phút) 10.000
4 Điện phân 5.000
5 Điện xung 5.000
6 Điện từ trường 8.000
7 Sóng ngắn 6.000
8 Hồng ngoại 6.000
9 Tử ngoại 6.000
10 Laser điều trị 7.000
11 Bó Parafi 5.000
12 Ngải cứu/ Túi chườm 4.000

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

 (mục C2.7- TT 03)

      (Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo phân loại của Bộ Y tế , ban hành kèm theo Quyết định số: 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998 và Quyết định số: 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ trưởng bộ Y tế ;

 Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật).

(Đơn vị: 1.000đ)

STT Tên phẫu thuật, thủ thuật Loại phẫu thuật
ĐB I II III Mức thu
Danh mục phẫu thuật
1 Cắt  một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống x       2.500
2 Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5cm     x   1.000
3 Cắt u giáp trạng     x   1.000
4 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm       x 800
5 Cắt u vú nhỏ       x 800
6 Thắt ống động mạch   x     1.800
7 Cắt toàn bộ đại tràng x       2.500
8 Bóc nhân tuyến giáp     x   1.000
9 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa   x     1.800
10 Phẫu thuật viêm ruột thừa     x   1.000
11 phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường     x   1.000
12 Cắt toàn bộ dạ dày x       2.500
12 Cắt dạ dày, phẫu thuật lại   x     1.800
14 cắt dạ dày sau nối vị tràng   x     1.800
16 cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X   x     1.800
17 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính   x     1.800
18 cắt lại đại tràng   x     1.800
19 cắt một nửa đại tràng trái, phải   x     1.800
20 cắt u sau phúc mạc tái phát   x     1.800
21 cắt u sau phúc mạc   x     1.800
22 cắt đoạn đại tràng ngang,đại tràng sigma nối ngay   x     1.800
23 Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày   x     1.800
24 cắt nửa dạ dày do loét, viêm, u lành   x     1.800
25 cắt túi thừa tá tràng   x     1.800
26 phẫu thuật tắc ruột do dây chằng   x     1.800
27 cắt u mạc treo có cắt ruột   x     1.800
28 PT sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột   x     1.800
29 Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay   x     1.800
30 khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo   x     1.800
31 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành   x     1.800
32 Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình   x     1.800
33 Cắt đoạn ruột non   x     1.800
34 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo   x     1.800
35 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột   x     1.800
36 Cắt u trực tràng   x     1.800
37 Cắt bỏ trĩ vòng   x     1.800
38 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc   x     1.800
39 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn   x     1.800
40 Phẫu thuật dò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại   x     1.800
41 Phẫu thuật thoát vị khó :Đùi,bịt có cắt ruột   x     1.800
42 Khâu lỗ thủng dạ dày,tá tràng đơn thuần     x   1.000
43 Nối vị tràng     x   1.000
44 Cắt U mạc treo không cắt ruột     x   1.000
45 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa     x   1.000
46 Cắt viêm ruột thừa ở vị trí bất thường     x   1.000
47 Cắt ruột thừa kèm túi Meckel     x   1.000
48 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng     x   1.000
49 Làm hậu môn nhân tạo     x   1.000
50 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc     x   1.000
51 Phẫu thuật rò hậu môn các loại     x   1.000
52 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn     x   1.000
53 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành     x   1.000
54 Dẫn lưu áp xe tồn dư trên,dưới cơ hoành     x   1.000
55 Mở bụng thăm dò     x   1.000
56 Cắt trĩ từ 2 bó trở lên     x   1.000
57 Phẫu thuật áp xe hậu môn,có mở lỗ rò     x   1.000
58 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt     x   1.000
59 Mở thông dạ dày     x   1.000
60 Dẫn lưu áp xe ruột thừa     x   1.000
61 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường     x   1.000
62 Thắt trĩ có kèm bóc tách,cắt một bó trĩ     x   1.000
63 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần     x   1.000
64 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường     x   1.000
65 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản       x 800
66 Lấy máu tụ tầng sinh môn       x 800
67 Khâu lại vết phẫu thuật,sau nhiễm trùng       x 800
68 Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật   x     1.800
69 Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưu ống Kehr,phẫu thuật lại   x     1.800
70 Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưu ống Kehr kèm theo tạo hình cơ thắt Oddi   x     1.800
71 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột   x     1.800
72 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách   x     1.800
73 Cắt lách bệnh lý,ung thư,áp xe,xơ lách   x     1.800
74 Lấy sỏi ống mật chủ,dẫn lưuống Kehr lần đầu   x     1.800
75 Nối ống mật chủ -tá tràng   x     1.800
76 Nối ống mật chủ-Hông tràng   x     1.800
77 Lấy sỏi ống Wirsung,nốiWirsung-hông tràng   x     1.800
78 Cắt lách do chấn thương   x     1.800
79 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưuhậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử   x     1.800
80 Dẫn lưu áp xe tuỵ   x     1.800
81 Khâu vỡ gan do chấn thương,vết thương gan   x     1.800
82 Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu   x     1.800
83 Dẫn lưu túi mật   x     1.800
84 Lấy sỏi,dẫn lưu túi mật   x     1.800
85 Dẫn lưu áp xe gan   x     1.800
86 Cắt U lành thận   x     1.800
87 Lấy sỏi san hô thận   x     1.800
88 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp,tạo hình một thì   x     1.800
89 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo,bàng quang-tử cung,trực tràng   x     1.800
90 Cắt thận đơn thuần   x     1.800
91 Lấy sỏi bể thận trong xoang   x     1.800
92 Lấy sỏi bể thận,đài thận có dẫn lưu thận   x     1.800
93 Lất sỏi bệnh lý,thận móng ngựa,thận đa nang   x     1.800
94 Lấy sỏi niệu quản tái phát,phẫu thuật lại   x     1.800
95 Phẫu thuật rò niệu quản-âm đạo   x     1.800
96 Cắt U lành tuyến tiền liệt đường trên   x     1.800
97 Lấy sỏi niệu quảnđoạn sát bàng quang   x     1.800
98 Cắt U bàng quang đường trên   x     1.800
99 Lấy sỏi bàng quang lần 2,đóng lỗ rò bàng quang   x     1.800
100 Lấy sỏi niệu quản   x     1.800
101 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang     x   1.000
102 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu     x   1.000
103 Cắt nối niệu đạo trước     x   1.000
104 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang     x   1.000
105 Phẫu thuật xoắn,vỡ tinh hoàn     x   1.000
106 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng     x   1.000
107 Dẫn lưu viên tấy khung xương chậudo rò nước tiểu     x   1.000
108 Lấy sỏi bàng quang     x   1.000
109 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang     x   1.000
110 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật     x   1.000
111 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận,áp xe thận       x 800
112 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius       x 800
113 Cắt U nang thừng tinh       x 800
114 Chích áp xe tầng sinh môn       x 800
115 Cắt U sùi đầu miệng sáo       x 800
116 Cắt U lành dương vật       x 800
117 Cắt 1/2 dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống x       2.500
118 Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng x       2.500
119 Cắt túi thừa niệu đạo       x 800
120 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ   x     1.800
121 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng   x     1.800
122 Phẫu thuật trượt  thân đốt sống   x     1.800
123 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu   x     1.800
124 Phẫu thuật trật khớp khuỷu   x     1.800
125 Phẫu thuật gãy Monteggia   x     1.800
126 tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên   x     1.800
127 Phẫu thuật viêm xương khớp háng   x     1.800
128 Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh   x     1.800
129 Đóng đinh nội tuỷ xương đùi(xuôi dòng)   x     1.800
130 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối   x     1.800
131 Phẫu thuật điều trị cal lệch,có kết hợp xương   x     1.800
132 Cắt u máu trong xương   x     1.800
133 Cắt u máu lan toả,đường kính bằng và trên 10cm   x     1.800
134 Cắt u bạch mạch,đường kính bằng và trên 10cm   x     1.800
135 Sửa chữa di chứng sau chấn thương: cal lệch,sai khớp cắn,khít hàm   x     1.800
136 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn   x     1.800
137 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu   x     1.800
138 Phẫu thuật dính khớp khuỷu   x     1.800
139 Đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay   x     1.800
140 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirsechner hoặc nép vít   x     1.800
141 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp   x     1.800
142 Phẫu thuật toác khớp mu   x     1.800
143 Phẫu thuật trật khớp háng   x     1.800
144 Phẫu thuật cal lệch,không kết hợp xương   x     1.800
145 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ   x     1.800
146 Phẫu thuật vết thương khớp   x     1.800
147 Nối gân gấp   x     1.800
148 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương   x     1.800
149 Cắt u sơ xâm lấn   x     1.800
150 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương   x     1.800
151 Phẫu thuật gãy xương đòn   x     1.800
152 Cố định Kirschner trong gẫy đầu trên xương cánh tay   x     1.800
153 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới   x     1.800
154 Đóng đinh xương đùi mở,ngược dòng   x     1.800
155 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối   x     1.800
156 Đóng đinh xương chày mở   x     1.800
157 Phẫu thuật cố định gãy xương đốt  bàn bằng kim Kirschner   x     1.800
158 Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner   x     1.800
159 Cắt  u xương sụn   x     1.800
160 Nối gân duỗi   x     1.800
161 Gỡ dính gân   x     1.800
162 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay     x   1.000
163 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay     x   1.000
164 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết,dẫn lưu     x   1.000
165 Cắt cụt cẳng tay     x   1.000
166 Tháo khớp khuỷu     x   1.000
167 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay     x   1.000
168 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục ,mở lấy xương chết,dẫn lưu     x   1.000
169 Phẫu thuật viêm xương đùi: đục ,mở lấy xương chết,dẫn lưu     x   1.000
170 lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè     x   1.000
171 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục,mở lấy xương chết,dẫn lưu     x   1.000
172 Phẫu thuật co gân Achille     x   1.000
173 Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá     x   1.000
174 Cắt u bao gân     x   1.000
175 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay,cả viêm bao hoạt dịch     x   1.000
176 Cắt u xương sụn lành tính     x   1.000
177 Tháo bỏ các ngón tay,ngón chân       x 800
178 Tháo đốt bàn       x 800
179 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể   x     1.800
180 Cắt lọc da,cân trên 5% diện tích cơ thể   x     1.800
181 Cắt lọc da,cơ,cân từ 2-5% diện tích cơ thể     x   1.000
182 cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể     x   1.000
183 Cắt hoại tử  tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể       x 800
184 Cắt lọc da,cơ,cân dưới 3% diện tích cơ thể       x 800
185 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể   x     1.800
186 Cắt lọc da,cơ,cân dưới 3% diện tích cơ thể   x     1.800
187 cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể   x     1.800
188 Cắt lọc da,cơ,cân từ 1-3% diện tích cơ thể   x     1.800
189 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể       x 800
190 Cắt lọc da,cơ,cân dưới 1% diện tích cơ thể       x 800
191 Cắt cụt cẳng chân     x   1.000
192 Cát cụt cẳng tay     x   1.000
193 Cắt tử cung tình trạng nguời bệnh nặng,viêm phúc mạc nặng,kèm vỡ tạng trong tiểu khung,vỡ tử cung phức tạp x       2.500
194 Cắt U tiểu khung,vỡ tử cung,buồng chứng to,dính,cắm sâu trong tiểu khung x       2.500
195 Cắt toàn bộ tử cung,đường bụng   x     1.800
196 Lấy thai trong bệnh đặc biệt:Tim,thận,gan   x     1.800
197 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ,có choáng   x     1.800
198 Lấy khối máu tụ thành nang   x     1.800
199 Cắt u nang vú hay u vú lành     x   1.000
200 Khâu tử cung do nạo thủng     x   1.000
201 Cắt polyp cổ tử cung       x 800
202 Cắt cụt cổ tử cung     x   1.000
203 Phẫu thuật viêm phúc mạc,tắc ruột không cắt nối   x     1.800
204 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng   x     1.800
205 Làm hậu môn nhân tạo   x     1.800
206 Phẫu thuật Viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi   x     1.800
207 Cắt viêm ruột thừa cấp ơ trẻ em dưới 6 tuổi     x   1.000
208 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em     x   1.000
209 Nhổ răng khôn mọc lệch 900     x   1.000
210 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 450       x 800
211 Cố định gãy xương hàm bằng nẹp,máng,cung     x   1.000
212 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ răng hàng loạt từ 4 răng trở lên     x   1.000
213 Phẫu thuật phức tạp như đục thuỷ tinh thể bệnh lý,trên trẻ quá nhỏ,người lớn quá già,có bệnh tim mạch x       2.500
214 Cắt màng xuất tiết trước đồng tử,bao xơ sau thể thuỷ tinh   x     1.800
215 Cắt mống mắt,lấy thể thuỷ tinh vỡ,bơm hơi,bơm dịch tiêm phòng   x     1.800
216 Cắt cuống mắt quang học có tách dính phức tạp   x     1.800
217 Phẫu thuật IOL lần 1(1 mắt,chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)   x     1.800
218 Cắt u tuyến mang tai   x     1.800
219 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm   x     1.800
220 Phẫu thuật vá nhĩ   x     1.800
221 Phẫu thuật cạnh mũi ,lấy u gốc mũi   x     1.800
222 Phẫu thuật rò vùng sống mũi   x     1.800
223 Phẫu thuật xoang trán   x     1.800
224 Nạo sàng hàm   x     1.800
225 Cắt u thành sau họng   x     1.800
226 Cắt u thành bên họng   x     1.800
227 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên   x     1.800
228 Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương   x     1.800
229 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giám móng   x     1.800
230 Mở khí quản sơ sinh ,trường hợp không có nội khí quản   x     1.800
231 Mở khí quản trong u tuyến giáp   x     1.800
232 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa   x     1.800
233 Phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung   x     1.800
234 Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi   x     1.800
235 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật   x     1.800
236 Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương   x     1.800
237 Vá nhĩ đơn thuần     x   1.000
238 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi     x   1.000
239 Phẫu thuật vách ngăn mũi     x   1.000
240 Vi phẫu thuật thanh quản     x   1.000
241 Cắt u namg,phẫu thuật tuyến giáp     x   1.000
242 Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới       x 800
243 khâu vết thương phầm mềm vùng đầu ,cổ       x 800
Danh mục thủ thuật
1 Hồi sức sơ sinh ngạt   x     700
2 Xử lý thai thứ 2 trong sinh đôi   x     700
3 nghiệm pháp lọt ngôi chỏm   x     700
4 Chọc túi cùng Douglas       x 200
5 Cấp cứu người bệnh mới vào ngừng tuần hoàn có kết quả x       1.200
6 Cấp cứu người bệnh mới vào ngạt thở có kết quả   x     700
7 Chọc dẫn lưu mủ màng tim cấp cứu   x     700
8 Hạ huyết áp chỉ huy   x     700
9 Đặt ống NKQ     x   450
10 Làm lạnh dạ dày     x   450
11 Đặt ống thông dạ dày     x   450
12 Đặt ống NKQ khi co thắt khí quản,đe doạ ngạt   x     700
13 Rửa màng ngoài tim   x     700
14 Chụp X.Quang tại giường     x   450
15 Chạy điện cấp cứu có kết quả   x     700
16 Đặt Catheter,ống dẫn lưu màng phổi để hút khí     x   450
17 Thống rửa lệ đạo       x 200
18 Soi góc tiền phòng   x     700
19 Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu,hậu nhãn cầu   x     700
20 Lấy bệnh phẩm tiền phòng,dịch kính;tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính   x     700
21 Day kẹp hột,lấy calci đông dưới kết mạc     x   450
22 Nạogiác mạc lấy tổ chức soi tươi chuẩn đoán vi khuẩn,nấm,tế bào       x 200
23 Tiêm nước sôi điều trị u máu   x     700
24 Khâu vành tai rách do chấn thương   x     700
25 Sinh thiết vòm họng, thanh quản, hốc mũi   x     700
26 Nạo VA qua nội soi   x     700
27 Nội soi xén vách ngăn dưới niêm mạc   x     700

 Ghi chú:

 Nội dung thu một phần viện phí bao gồm:

- Tiền khám bệnh (Không thu tiền khám bệnh trong điều trị nội trú);

- Tiền ngày giường điều trị nội trú đối với người bệnh điều trị nội trú;

 - Tiền các dịch vụ kỹ thuật, thủ thuật, phẫu thuật, xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh và các khoản chi phí thực tế về thuốc (Kể cả chất phóng xạ dùng trong chẩn đoán, điều trị ung thư, thuốc cản quang, nếu chưa được tính trong giá dịch vụ), máu, dịch truyền, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt mà người bệnh đã sử dụng trong quá trình chẩn đoán và điều trị.  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hoàng Thị Tảo

Mục lục Bấm để đi tới điều